Thông tin tỷ giá yên nhật ở hà trung mới nhất

9

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá yên nhật ở hà trung mới nhất ngày 23/08/2019 trên website Athena4me.com

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB Bank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.140,0023.140,0023.260,00
USD(1-2-5)22.922,00--
USD(10-20)23.094,00--
GBP27.986,0028.155,0028.462,00
HKD2.907,002.928,002.991,00
CHF23.228,0023.368,0023.699,00
JPY214,89216,19220,38
THB716,81724,05784,62
AUD15.492,0015.586,0015.772,00
CAD17.207,0017.311,0017.537,00
SGD16.526,0016.626,0016.837,00
SEK-2.368,002.429,00
LAK-2,452,90
DKK-3.401,003.489,00
NOK-2.551,002.617,00
CNY-3.234,003.317,00
RUB-321,00394,00
NZD14.599,0014.687,0014.931,00
KRW17,21-20,91
EUR25.458,0025.522,0026.191,00
TWD671,61-757,45
MYR5.197,52-5.664,60

Nguồn: acb.com.vn

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.479,0025.541,0025.871,00
GBP28.096,0028.266,0028.565,00
HKD2.920,002.932,002.984,00
CHF23.308,0023.402,0023.702,00
JPY215,09216,46219,03
AUD15.481,0015.543,0015.780,00
SGD16.559,0016.626,0016.825,00
THB728,00731,00772,00
CAD17.255,0017.324,0017.521,00
NZD-14.668,0014.947,00

Nguồn: agribank.com.vn

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.140,0023.140,0023.260,00
USD(1-2-5)22.922,00--
USD(10-20)23.094,00--
GBP27.986,0028.155,0028.462,00
HKD2.907,002.928,002.991,00
CHF23.228,0023.368,0023.699,00
JPY214,89216,19220,38
THB716,81724,05784,62
AUD15.492,0015.586,0015.772,00
CAD17.207,0017.311,0017.537,00
SGD16.526,0016.626,0016.837,00
SEK-2.368,002.429,00
LAK-2,452,90
DKK-3.401,003.489,00
NOK-2.551,002.617,00
CNY-3.234,003.317,00
RUB-321,00394,00
NZD14.599,0014.687,0014.931,00
KRW17,21-20,91
EUR25.458,0025.522,0026.191,00
TWD671,61-757,45
MYR5.197,52-5.664,60

Nguồn: bidv.com.vn

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.160,0023.160,0023.250,0023.250,00
AUD15.550,0015.610,0015.770,0015.760,00
CAD17.270,0017.340,0017.520,0017.510,00
CHF22.610,0023.390,0023.080,0023.620,00
EUR25.480,0025.550,0025.810,0025.800,00
GBP28.080,0028.180,0028.470,0028.460,00
HKD2.410,002.950,002.920,002.980,00
JPY212,30216,50218,40218,70
NZD-14.740,00-15.020,00
SGD16.550,0016.650,0016.820,0016.820,00
THB690,00740,00770,00770,00

Nguồn: dongabank.com.vn

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.140,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.040,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.497,0023.160,0023.250,00
Bảng Anh28.173,0028.258,0028.563,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.945,002.977,00
Franc Thụy Sĩ23.384,0023.454,0023.707,00
Yên Nhật216,11216,76219,10
Ðô-la Úc15.556,0015.603,0015.771,00
Ðô-la Canada17.305,0017.357,0017.544,00
Ðô-la Singapore16.605,0016.655,0016.835,00
Đồng Euro25.495,0025.571,0025.847,00
Ðô-la New Zealand14.669,0014.742,0014.916,00
Bat Thái Lan731,00749,00762,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.239,003.317,00

Nguồn: eximbank.com.vn

Ngân hàng HSBC Việt Nam (The Hongkong and Shanghai Banking Corporation Limited)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.155,0023.155,0023.255,0023.255,00
Bảng Anh (GBP)27.639,0027.961,0028.735,0028.735,00
Ðồng Euro (EUR)25.181,0025.344,0026.046,0026.046,00
Yên Nhật (JPY)212,05214,74220,24220,24
Ðô la Úc (AUD)15.286,0015.433,0015.924,0015.924,00
Ðô la Singapore (SGD)16.318,0016.507,0016.965,0016.965,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.886,002.919,003.000,003.000,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)16.996,0017.193,0017.670,0017.670,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.224,0023.224,0023.867,0023.867,00
Ðô la New Zealand (NZD)14.614,0014.614,0015.018,0015.018,00
Bat Thái Lan(THB)730,00730,00780,00780,00

Nguồn: hsbc.com.vn

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.150,0023.260,00
AUD15.523,0015.837,00
CAD17.285,0017.585,00
CHF23.375,0023.777,00
CNY3.199,003.364,00
DKK3.388,003.528,00
EUR25.509,0025.923,00
GBP28.225,0028.622,00
HKD2.924,002.998,00
JPY216,47219,06
KRW18,4519,90
NOK2.512,002.645,00
NZD14.641,0015.013,00
SEK2.355,002.440,00
SGD16.642,0016.852,00
THB736,00771,00

Nguồn: msb.com.vn

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.130,0023.140,0023.270,00
USD (USD 5 - 20)23.120,00--
USD (Dưới 5 USD)23.110,00--
EUR25.302,0025.429,0026.321,00
GBP27.966,0028.107,0028.688,00
JPY215,00215,85221,57
HKD2.863,002.921,243.019,00
CNY-3.229,003.343,00
AUD15.390,0015.545,0016.285,00
NZD14.497,0014.643,0015.014,00
CAD17.082,0017.255,0017.890,00
SGD16.423,0016.589,0016.972,00
THB684,09691,00774,80
CHF23.106,0023.339,0023.917,00
RUB-286,57493,95
KRW-18,9021,66
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Nguồn: mbbank.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.096,0023.136,0023.256,0023.246,00
AUD15.476,0015.576,0015.880,0015.780,00
CAD17.220,0017.320,0017.621,0017.521,00
CHF23.302,0023.402,0023.750,0023.750,00
EUR25.469,0025.569,0025.928,0025.878,00
GBP28.132,0028.232,0028.539,0028.439,00
JPY214,98216,48219,54218,54
SGD16.529,0016.629,0016.932,0016.832,00
THB-730,00820,00815,00
LAK-2,52-2,66
KHR-5,64-5,72
HKD-2.879,00-3.089,00
NZD-14.597,00-15.001,00
SEK-2.378,00-2.628,00
CNY-3.206,00-3.377,00
KRW-19,17-20,77
NOK-2.662,00-2.817,00
TWD-723,00-818,00
PHP-447,00-477,00
MYR-5.450,00-5.929,00
DKK-3.395,00-3.666,00

Nguồn: sacombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.065,0023.170,0023.250,0023.250,00
USD(5-20)23.115,0023.170,0023.250,0023.250,00
USD(50-100)23.145,0023.170,0023.250,0023.250,00
EUR25.490,0025.570,0025.870,0025.870,00
GBP28.170,0028.280,0028.610,0028.600,00
JPY216,00216,70219,80219,70
CHF23.230,0023.370,0023.930,0023.790,00
CAD17.290,0017.360,0017.550,0017.550,00
AUD15.520,0015.570,0015.850,0015.850,00
SGD16.520,0016.540,0016.980,0016.860,00
NZD-14.740,00-15.010,00
KRW-19,00-20,90

Nguồn: scb.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB Bank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.140,0023.150,0023.250,00
EUR25.575,0025.575,0025.895,00
JPY215,65216,25219,75
AUD15.522,0015.612,0015.852,00
SGD16.597,0016.667,0016.887,00
GBP27.828,0027.948,0028.338,00
CAD17.256,0017.356,0017.561,00
HKD2.899,002.939,002.989,00
CHF23.359,0023.489,0023.789,00
THB717,00739,00784,00
CNY-3.255,003.320,00

Nguồn: shb.com.vn

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.607,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.707,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.127,0023.147,0023.267,00
JPYĐồng Yên Nhật214,34215,59221,59
AUDĐô Úc15.253,0015.481,0015.983,00
CADĐô Canada17.026,0017.223,0017.724,00
GBPBảng Anh27.782,0028.076,0028.678,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.077,0023.295,0023.798,00
SGDĐô Singapore16.429,0016.578,0016.981,00
EUREuro25.230,0025.524,0026.227,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.215,003.346,00
HKDĐô Hồng Kông-2.829,003.029,00
THBBạt Thái Lan726,00730,00870,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.464,005.618,00
KRWKorean Won--22,00

Nguồn: techcombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.100,0023.130,0023.270,00
THBBaht/Satang722,59738,74769,45
SGDSingapore Dollar16.573,0016.633,0016.853,00
SEKKrona/Ore2.221,002.371,002.445,00
SARSaudi Rial6.053,006.171,006.415,00
RUBRUBLE/Kopecks288,00349,00390,00
NZDDollar/Cents14.568,0014.696,0015.040,00
NOKKrona/Ore2.442,002.604,002.688,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.473,005.649,005.715,00
KWDKuwaiti Dinar77.051,0077.101,0077.937,00
KRWWON18,1418,3919,94
JPYJapanese Yen212,44215,24220,74
INRIndian Rupee311,00323,00343,00
HKDDollar HongKong/Cents2.703,002.935,003.035,00
GBPGreat British Pound28.075,0028.281,0028.537,00
EUREuro25.400,0025.559,0026.324,00
DKKKrona/Ore3.385,003.399,003.531,00
CNYChinese Yuan3.265,003.275,003.403,00
CHFFranc/Centimes23.280,0023.372,0024.032,00
CADCanadian Dollar17.145,0017.291,0017.583,00
AUDAustralian Dollar15.469,0015.532,0015.807,00

Nguồn: tpb.vn

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.444,0115.537,2315.801,44
CAD17.131,7217.287,3117.581,29
CHF23.185,7523.349,1923.746,25
DKK-3.392,673.499,02
EUR25.464,0525.540,6726.307,74
GBP27.985,9728.183,2528.434,13
HKD2.916,412.936,972.980,95
INR-322,83335,50
JPY210,36212,48218,65
KRW17,5118,4319,98
KWD-76.105,6079.091,79
MYR-5.504,225.575,48
NOK-2.544,412.624,17
RUB-352,90393,24
SAR-6.171,166.413,30
SEK-2.366,642.426,22
SGD16.524,6716.641,1616.822,90
THB739,12739,12769,95
USD23.140,0023.140,0023.260,00
Cập nhật lúc 17:34:21 23/08/2019

Nguồn: vietcombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.425,0015.555,0015.925,00
CAD-17.181,0017.297,0017.668,00
CHF-23.202,0023.353,0023.686,00
CNY--3.246,003.306,00
DKK--3.393,003.523,00
EUR-25.433,00 (€50, €100)
25.423,00 (< €50)
25.453,0026.228,00
GBP-27.938,0028.158,0028.578,00
HKD-2.916,002.933,003.033,00
JPY-214,54215,04220,54
KRW-17,3718,7720,17
LAK--2,462,91
NOK--2.543,002.623,00
NZD-14.584,0014.667,0014.954,00
SEK--2.370,002.420,00
SGD-16.475,0016.500,0016.905,00
THB-702,20746,54770,20
USD23.127,0023.126,00 ($50, $100)
23.116,00 (< $50)
23.136,0023.256,00

Nguồn: vietinbank.vn

Liên quan tỷ giá yên nhật ở hà trung

Tin tức 24h mới nhất: tỷ giá trung tâm vnd/usd tiếp tục tăng

"vua gà" đông tảo hé lộ bí quyết hốt bạc tỷ i vtc16

Ngôi làng bí ẩn nhất trung quốc: không 1 con muỗi nào dám đến gần trong suốt 1.000 năm qua

Có một phòng chiếu phim nhỏ nhất ở hà nội | vtv24

đường sắt cát linh - hà đông và 8 lần lỡ hẹn

Nóng hết cả người khi xem điệu nhảy tại thung lũng hoa bắc hà - lào cai

Cận cảnh bên trong tòa lâu đài thành thắng của đại gia đỗ văn tiến ở ninh bình

Thăm cyber game 60 tỷ của đạt óc (bản full)

Tỷ giá vnd/usd liên tục lập đỉnh, doanh nghiệp kêu khó - dòng chảy của tiền

Choáng với lâu đài dát vàng nghìn tỷ đại gia việt xây cho quý tử

Tỷ phú nuôi lươn không bùn đất sài thành i vtc16

Trump tăng thuế 300 tỉ đô la lên hàng hoá trung quốc

Sự khác biệt giữa nhà giàu trung quốc và nhà giàu nhật bản

Tin no'ng: cảnh báo trung quốc thả tội phạm tràn sang "g.i.ê'.t ng.ừ.ơ.i" việt nam

Bùng nổ trận chung kết bóng đá nhi đồng | huyện yên thành

Tương lai nào cho hong kong - nguy cơ thứ 5 của trung quốc!

Rùa hoàn kiếm 90 tuổi chết ở trung quốc - bbc news tiếng việt

Sóng gió | k-icm x jack | hương ly cover

Mẫu nhà ống 3 tầng đẹp giá 1.2 tỷ tại ân thi hưng yên

Sàn đấu ca từ 3 | tập 6 full: "tây phi" quang trung khoe giọng cực đỉnh đối đầu cùng võ hạ trâm

Chị gái nuôi chồn hương thu tiền tỷ 1 năm. đt 0938.061.153 hoặc 0978.703.017

🔥7 nhân tố cực khủng...hứa hẹn sẽ thay thế lứa công phượng tại sea games 2019 | bão bóng đá

Tin mới 24/8/2019 thôi xong: liên minh mỹ-anh-pháp-đức hợp lực "khống chế" tq trên biển đông

Gà đá nhập khẩu - trại gà nhật duy lên 6 mái tơ giá hữu nghi vip cho ae 097.193.7879

Thánh lễ xưng tội lần đầu - 51 em giáo xứ trung kỳ 08/2019

Ngôi biệt thự rộng 2000m2 của cụ bà 78 tuổi sống 1 mình ở hà tĩnh

Tình hình biển đông ngày 19/8/2019 - tàu quang trung việt nam ra trận

Thư ngỏ: gửi người dân trung quốc - còn đâu một dân tộc trung hoa rực rỡ vĩ đại?

Hàng trung quốc ‘vỡ đập’ tại các cửa khẩu việt-trung

Hae ri của gia đình là số 1 đích thị là vai diễn "đo ni đóng giày" cho "tiểu mỹ nhân" bảo ngọc?

Nguy cơ năm 2019 làn sóng vỡ nợ tại trung quốc tăng cao

Mercedes benz c class c250 2015 trắng như ngọc trinh

Chi 1 tỷ đồng mua cây ổi nhưng chủ vẫn không bán

Toàn cảnh đất dữ yên bái - biệt phủ tham nhũng thanh trừng và triệt hạ

Sống chết có nhau - phú lê [official music video]

Giá vàng hôm nay | dân trí thức có nên mua vào? có nên lướt sóng? tin việt mới nhất

đen - hai triệu năm ft. biên (m/v)

"đào được đá tiền tỷ tại yên bái" có thể là chiêu lừa để bán đá quý kém chất lượng | vtv24

Hà nam: người dân kiện ubnd tỉnh vì thu hồi đất nông nghiệp không đủ căn cứ

Quân thiên thất diệu lệnh - lễ hội đổi phái pk [ thiên sơn - nga my - tấn công 57.000 ]

Ai là người thương em - quân a.p [lyrics]

Biến hình cho quái vật land cruiser /nâng đời cho land cruiser trẻ ra 10 tuổi .

Yên bái: giá trị thu từ cây quế gần 900 tỷ đồng

Tham quan bắc giang "tiếp tay" cướp đất của dân? - điều tra qua thư khán giả

Thăm biệt phủ trăm tỷ của bí thư phú yên và đường quốc lộ qua phú yên với 5.200 ổ voi ổ gà...

Bí mật quá trình bảo quản thi hài bác hồ - chủ tịch hồ chí minh

Sh.2979.báo giá 250tr cây mai vàng yên tử cực đẹp vườn nga tuân.quảng ninh.

100 yên khoảng 20 nghìn mua được gì ở siêu thị nhật |i love jp|cuộc sống nhật bản|

Sh.2970.cây tùng la hán thân cực côn không có sẹo tại triển lãm sầm sơn thanh hóa.

Hơn 4 triệu có flagship snap 835, màn hình 2k, chống nước, thiết kế cực đẹp

Ty gia bang anh vietcombank , Tỷ giá baht thái lan vietcombank , Tỷ giá bảng anh agribank , Ty gia bath thai eximbank , Tỷ giá 1 bảng anh , Tỷ giá đồng bạt thái hôm nay , Ty gia bang anh so voi vnd , Tỷ giá baht thailand , Tỷ giá bảng anh usd , Tỷ giá bảng anh cao nhất , Ty gia bang anh vietnam dong , Tỷ giá bảng anh vnđ hôm nay , Ty gia bang anh va dola my , Tỷ giá bảng anh và đô la mỹ , Tỷ giá bảng anh so với usd , Ty gia dong baht thai , Tỷ giá bảng anh hà trung , Tỷ giá bảng anh với usd , Ty gia bath thai vietcombank , Tỷ giá bảng anh euro , Tỷ giá đài tệ usd, Ty gia baht thailand vnd , Ty gia dong bang anh ngay hom nay , Tỷ giá baht và usd , Tỷ giá yên nhật sbi , Ty gia dong yen nhat voi vnd , Ty gia dong yen nhat ban hom nay , Tỷ giá yên sang vnd , Ty gia bath sang vnd , Ty gia bath thai va vnd hom nay , Tỷ giá baht thái và việt nam đồng ,