Đề Xuất 10/2022 ❤️ Tỷ Giá Yên Nhật Ở Hà Trung Mới Nhất ❣️ Top Like | Athena4me.com

Đề Xuất 10/2022 ❤️ Tỷ Giá Yên Nhật Ở Hà Trung Mới Nhất ❣️ Top Like

Xem 119,889

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Yên Nhật Ở Hà Trung mới nhất ngày 04/10/2022 trên website Athena4me.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Yên Nhật Ở Hà Trung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 119,889 lượt xem.


Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 07:27 ngày 04/10/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,412 VND/USD.

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 24,150 VND/USD và bán ra ở mức 24,200 VND/USD, giá chênh lệch 50 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 07:28, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 07:28 ngày 04/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:22 - 04/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,730 24,040 310 23,760
EUR Euro 22,844 24,123 1,279 23,075
AUD Đô La Úc 14,983 15,621 638 15,134
CAD Đô La Canada 16,935 17,656 721 17,106
CHF France Thụy Sỹ 23,654 24,662 1,008 23,893
CNY Nhân Dân Tệ 3,291 3,431 140 3,324
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,214 3,096
GBP Bảng Anh 25,913 27,017 1,104 26,175
HKD Đô La Hồng Kông 2,967 3,094 127 2,997
INR Rupee Ấn Độ 0 304 292
JPY Yên Nhật 161 170 9 162
KRW Won Hàn Quốc 14 17 3 16
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,986 76,903
MYR Renggit Malaysia 0 5,199 5,088
NOK Krone Na Uy 0 2,252 2,160
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 485 358
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,598 6,343
SEK Krona Thụy Điển 0 2,207 2,117
SGD Đô La Singapore 16,236 16,928 692 16,400
THB Bạt Thái Lan 556 641 85 618
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,730 VND/USD và bán ra 24,040 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,844 VND/EUR và bán ra 24,123 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,279 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,075 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,983 VND/AUD và bán ra 15,621 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 638 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,134 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,935 VND/CAD và bán ra 17,656 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 721 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,106 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,654 VND/CHF và bán ra 24,662 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,008 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,893 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,291 VND/CNY và bán ra 3,431 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 140 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,324 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,214 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,096 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,913 VND/GBP và bán ra 27,017 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,104 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,175 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,967 VND/HKD và bán ra 3,094 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 127 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,997 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 304 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 292 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 14 VND/KRW và bán ra 17 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,986 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 76,903 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,199 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,088 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,252 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,160 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 485 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 358 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,598 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,343 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,207 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,117 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,236 VND/SGD và bán ra 16,928 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 692 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,400 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 556 VND/THB và bán ra 641 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 85 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 618 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 07:28 ngày 04/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:22 - 04/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,765 24,045 280 23,765
USD Đô La Mỹ 23,717 0 0
USD Đô La Mỹ 23,542 0 0
EUR Euro 22,976 24,037 1,061 23,038
AUD Đô La Úc 15,023 15,612 589 15,113
CAD Đô La Canada 16,971 17,606 635 17,074
CHF France Thụy Sỹ 23,703 24,580 877 23,846
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,414 3,305
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,199 3,099
GBP Bảng Anh 26,155 27,270 1,115 26,312
HKD Đô La Hồng Kông 2,982 3,088 106 3,003
JPY Yên Nhật 161 169 8 162
KRW Won Hàn Quốc 15 17 2 0
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 4,813 5,282 469 0
NOK Krone Na Uy 0 2,235 2,164
NZD Đô La New Zealand 13,236 13,631 395 13,316
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 478 372
SEK Krona Thụy Điển 0 2,188 2,118
SGD Đô La Singapore 16,302 16,877 575 16,401
THB Bạt Thái Lan 593 654 61 599
TWD Đô La Đài Loan 678 770 92 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,765 VND/USD và bán ra 24,045 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,765 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,717 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,542 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,976 VND/EUR và bán ra 24,037 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,061 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,038 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,023 VND/AUD và bán ra 15,612 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 589 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,113 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,971 VND/CAD và bán ra 17,606 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 635 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,074 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,703 VND/CHF và bán ra 24,580 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 877 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,846 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,414 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,305 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,199 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,099 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,155 VND/GBP và bán ra 27,270 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,115 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,312 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,982 VND/HKD và bán ra 3,088 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 106 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,003 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 17 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 2 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,813 VND/MYR và bán ra 5,282 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 469 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,235 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,164 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,236 VND/NZD và bán ra 13,631 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 395 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,316 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 478 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 372 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,188 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,118 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,302 VND/SGD và bán ra 16,877 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 575 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,401 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 593 VND/THB và bán ra 654 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 61 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 599 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 678 VND/TWD và bán ra 770 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 92 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 07:28 ngày 04/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:22 - 04/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,720 24,030 310 23,740
EUR Euro 23,028 23,973 945 23,040
AUD Đô La Úc 15,014 15,660 646 15,074
CAD Đô La Canada 17,089 17,564 475 17,158
CHF France Thụy Sỹ 23,832 24,582 750 23,928
GBP Bảng Anh 26,090 26,917 827 26,247
HKD Đô La Hồng Kông 2,984 3,089 105 2,996
JPY Yên Nhật 162 169 7 163
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
NZD Đô La New Zealand 0 13,706 13,214
SGD Đô La Singapore 16,389 16,835 446 16,455
THB Bạt Thái Lan 610 646 36 612
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,720 VND/USD và bán ra 24,030 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,028 VND/EUR và bán ra 23,973 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 945 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,040 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,014 VND/AUD và bán ra 15,660 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 646 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,074 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,089 VND/CAD và bán ra 17,564 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 475 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,158 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,832 VND/CHF và bán ra 24,582 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,928 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,090 VND/GBP và bán ra 26,917 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 827 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,247 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,984 VND/HKD và bán ra 3,089 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 105 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,996 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,706 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,214 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,389 VND/SGD và bán ra 16,835 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 446 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,455 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 610 VND/THB và bán ra 646 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 36 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 612 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 07:28 ngày 04/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:23 - 04/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,738 24,030 292 23,745
USD Đô La Mỹ 23,690 0 0
USD Đô La Mỹ 23,640 0 0
EUR Euro 22,694 24,022 1,328 22,987
AUD Đô La Úc 14,855 15,740 885 15,116
CAD Đô La Canada 16,802 17,688 886 17,072
CHF France Thụy Sỹ 23,473 24,455 982 23,820
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 2,940
GBP Bảng Anh 25,916 27,210 1,294 26,273
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,114 2,911
JPY Yên Nhật 158 170 12 161
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 16,102 16,985 883 16,369
THB Bạt Thái Lan 542 658 116 605
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,738 VND/USD và bán ra 24,030 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 292 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,745 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,690 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,640 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,694 VND/EUR và bán ra 24,022 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,328 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,987 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,855 VND/AUD và bán ra 15,740 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 885 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,116 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,802 VND/CAD và bán ra 17,688 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 886 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,072 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,473 VND/CHF và bán ra 24,455 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 982 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,820 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,470 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,940 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,916 VND/GBP và bán ra 27,210 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,294 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,273 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,114 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,911 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 158 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,102 VND/SGD và bán ra 16,985 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 883 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,369 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 542 VND/THB và bán ra 658 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 116 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 605 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 07:28 ngày 04/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:23 - 04/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,718 24,018 300 23,738
USD Đô La Mỹ 23,698 0 0
EUR Euro 22,907 24,042 1,135 22,932
EUR Euro 22,902 0 0
AUD Đô La Úc 15,138 15,788 650 15,238
CAD Đô La Canada 17,088 17,738 650 17,188
CHF France Thụy Sỹ 23,643 24,548 905 23,748
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,425 3,315
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,215 3,085
GBP Bảng Anh 26,321 27,331 1,010 26,371
HKD Đô La Hồng Kông 2,967 3,117 150 2,982
JPY Yên Nhật 161 170 9 161
KRW Won Hàn Quốc 15 18 3 16
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,239 2,159
NZD Đô La New Zealand 13,284 13,654 370 13,367
SEK Krona Thụy Điển 0 2,198 2,088
SGD Đô La Singapore 16,176 16,876 700 16,276
THB Bạt Thái Lan 573 641 68 617
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,718 VND/USD và bán ra 24,018 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,738 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,698 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,907 VND/EUR và bán ra 24,042 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,932 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,902 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,138 VND/AUD và bán ra 15,788 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,238 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,088 VND/CAD và bán ra 17,738 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,188 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,643 VND/CHF và bán ra 24,548 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,748 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,425 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,315 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,215 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,085 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,321 VND/GBP và bán ra 27,331 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,371 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,967 VND/HKD và bán ra 3,117 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,982 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,239 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,159 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,284 VND/NZD và bán ra 13,654 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,367 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,198 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,088 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,176 VND/SGD và bán ra 16,876 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,276 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 573 VND/THB và bán ra 641 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 617 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 07:28 ngày 04/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:23 - 04/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,750 24,010 260 23,770
USD Đô La Mỹ 23,650 24,010 360 23,770
USD Đô La Mỹ 23,095 24,010 915 23,770
EUR Euro 22,995 23,594 599 23,064
AUD Đô La Úc 15,151 15,561 410 15,196
CAD Đô La Canada 17,093 17,538 445 17,144
CHF France Thụy Sỹ 23,763 24,382 619 23,834
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,420 3,300
GBP Bảng Anh 26,327 27,013 686 26,406
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,078 578 3,009
JPY Yên Nhật 162 166 4 163
NZD Đô La New Zealand 13,279 13,665 386 13,345
SGD Đô La Singapore 16,399 16,826 427 16,448
THB Bạt Thái Lan 603 643 40 618
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,750 VND/USD và bán ra 24,010 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,770 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,650 VND/USD và bán ra 24,010 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,770 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,095 VND/USD và bán ra 24,010 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 915 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,770 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,995 VND/EUR và bán ra 23,594 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 599 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,064 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,151 VND/AUD và bán ra 15,561 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 410 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,196 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,093 VND/CAD và bán ra 17,538 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 445 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,144 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,763 VND/CHF và bán ra 24,382 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 619 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,834 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,420 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,300 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,327 VND/GBP và bán ra 27,013 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 686 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,406 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,078 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 578 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,009 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,279 VND/NZD và bán ra 13,665 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 386 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,345 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,399 VND/SGD và bán ra 16,826 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 427 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,448 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 603 VND/THB và bán ra 643 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 40 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 618 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 07:28 ngày 04/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:23 - 04/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,650 24,040 390 23,680
EUR Euro 22,914 23,829 915 23,014
AUD Đô La Úc 15,089 15,847 758 15,189
CAD Đô La Canada 16,944 17,804 860 17,144
CHF France Thụy Sỹ 23,809 24,574 765 23,909
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,285
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,135
GBP Bảng Anh 26,332 27,095 763 26,382
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,959
JPY Yên Nhật 162 170 8 163
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 15
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,171
NOK Krone Na Uy 0 0 2,298
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,297
PHP Peso Philippine 0 0 412
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,211
SGD Đô La Singapore 16,327 17,040 713 16,427
THB Bạt Thái Lan 0 0 601
TWD Đô La Đài Loan 0 0 760
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,650 VND/USD và bán ra 24,040 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,680 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,914 VND/EUR và bán ra 23,829 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 915 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,014 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,089 VND/AUD và bán ra 15,847 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 758 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,189 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,944 VND/CAD và bán ra 17,804 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 860 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,144 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,809 VND/CHF và bán ra 24,574 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 765 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,909 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,285 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,135 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,332 VND/GBP và bán ra 27,095 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 763 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,382 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,959 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,171 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,298 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,297 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 412 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,211 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,327 VND/SGD và bán ra 17,040 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 713 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,427 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 601 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 760 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 07:28 ngày 04/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:27 - 04/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,760 24,020 260 23,780
USD Đô La Mỹ 23,680 24,020 340 23,780
USD Đô La Mỹ 23,680 24,020 340 23,780
EUR Euro 23,091 23,711 620 23,163
AUD Đô La Úc 15,117 15,675 558 15,153
CAD Đô La Canada 17,113 17,590 477 17,181
CHF France Thụy Sỹ 23,871 24,479 608 23,931
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,476 3,249
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,273 3,108
GBP Bảng Anh 26,439 27,046 607 26,510
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,088 3,004
JPY Yên Nhật 163 166 3 163
KRW Won Hàn Quốc 0 17 16
NZD Đô La New Zealand 0 13,764 13,260
SEK Krona Thụy Điển 0 2,238 2,127
SGD Đô La Singapore 16,414 16,889 475 16,465
THB Bạt Thái Lan 615 642 27 616
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,760 VND/USD và bán ra 24,020 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,780 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,680 VND/USD và bán ra 24,020 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,780 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,680 VND/USD và bán ra 24,020 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,780 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,091 VND/EUR và bán ra 23,711 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,163 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,117 VND/AUD và bán ra 15,675 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 558 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,153 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,113 VND/CAD và bán ra 17,590 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 477 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,181 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,871 VND/CHF và bán ra 24,479 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 608 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,931 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,476 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,249 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,273 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,108 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,439 VND/GBP và bán ra 27,046 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 607 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,510 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,088 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,004 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,764 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,260 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,238 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,127 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,414 VND/SGD và bán ra 16,889 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 475 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,465 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 615 VND/THB và bán ra 642 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 27 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 616 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 07:28 ngày 04/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:23 - 04/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,700 24,110 410 23,740
EUR Euro 22,924 23,789 865 23,080
AUD Đô La Úc 15,001 15,640 639 15,112
CAD Đô La Canada 16,961 17,617 656 17,071
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,873
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,278
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,087
GBP Bảng Anh 26,028 27,007 979 26,209
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,997
JPY Yên Nhật 162 168 6 162
KRW Won Hàn Quốc 0 0 16
NOK Krone Na Uy 0 0 2,151
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,249
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,108
SGD Đô La Singapore 16,295 16,947 652 16,392
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và bán ra 24,110 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 410 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,924 VND/EUR và bán ra 23,789 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 865 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,001 VND/AUD và bán ra 15,640 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 639 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,112 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,961 VND/CAD và bán ra 17,617 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 656 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,071 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,873 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,278 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,087 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,028 VND/GBP và bán ra 27,007 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 979 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,209 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,997 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,151 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,249 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,108 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,295 VND/SGD và bán ra 16,947 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 652 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,392 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 07:28 ngày 04/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:27 - 04/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,610 23,865 255 23,620
EUR Euro 22,392 23,062 670 22,392
AUD Đô La Úc 14,910 15,490 580 15,010
CAD Đô La Canada 16,825 17,563 738 16,925
CHF France Thụy Sỹ 23,506 24,206 700 23,606
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,343 3,264
GBP Bảng Anh 24,933 25,703 770 25,033
HKD Đô La Hồng Kông 2,963 3,063 100 2,993
JPY Yên Nhật 160 166 6 161
SGD Đô La Singapore 16,085 16,705 620 16,185
THB Bạt Thái Lan 587 654 67 609
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,610 VND/USD và bán ra 23,865 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 255 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,392 VND/EUR và bán ra 23,062 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,392 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,910 VND/AUD và bán ra 15,490 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,010 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,825 VND/CAD và bán ra 17,563 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 738 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,925 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,506 VND/CHF và bán ra 24,206 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,606 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,343 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,264 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,933 VND/GBP và bán ra 25,703 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,033 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,963 VND/HKD và bán ra 3,063 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 100 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,993 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,085 VND/SGD và bán ra 16,705 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,185 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 587 VND/THB và bán ra 654 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 609 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 07:28 ngày 04/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:28 - 04/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,700 24,090 390 23,720
USD Đô La Mỹ 23,700 0 0
USD Đô La Mỹ 23,700 0 0
EUR Euro 22,994 24,248 1,254 23,094
AUD Đô La Úc 0 15,936 15,117
CAD Đô La Canada 0 0 17,075
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,919
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,202
GBP Bảng Anh 0 0 26,343
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,952
JPY Yên Nhật 161 172 11 162
KRW Won Hàn Quốc 0 0 15
SGD Đô La Singapore 0 0 16,372
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và bán ra 24,090 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,720 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,994 VND/EUR và bán ra 24,248 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,254 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,094 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,936 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,117 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,075 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,919 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,202 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,343 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,952 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 172 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,372 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 07:28 ngày 04/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:28 - 04/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,740 24,090 350 23,760
EUR Euro 22,793 24,258 1,465 23,023
AUD Đô La Úc 14,936 15,832 896 15,086
CAD Đô La Canada 16,866 17,724 858 17,026
CHF France Thụy Sỹ 23,603 24,698 1,095 23,841
GBP Bảng Anh 25,888 27,131 1,243 26,150
HKD Đô La Hồng Kông 2,958 3,095 137 2,988
JPY Yên Nhật 160 171 11 162
SGD Đô La Singapore 16,211 17,042 831 16,375
THB Bạt Thái Lan 552 648 96 614
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,740 VND/USD và bán ra 24,090 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,793 VND/EUR và bán ra 24,258 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,465 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,023 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,936 VND/AUD và bán ra 15,832 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 896 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,086 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,866 VND/CAD và bán ra 17,724 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 858 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,026 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,603 VND/CHF và bán ra 24,698 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,095 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,841 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,888 VND/GBP và bán ra 27,131 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,243 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,150 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,958 VND/HKD và bán ra 3,095 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 137 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,988 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,211 VND/SGD và bán ra 17,042 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 831 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,375 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 552 VND/THB và bán ra 648 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 614 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 07:28 ngày 04/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:28 - 04/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,837 24,113 276 23,776
EUR Euro 23,002 23,720 718 22,931
AUD Đô La Úc 15,178 15,667 489 15,167
CAD Đô La Canada 17,139 17,653 514 17,133
CHF France Thụy Sỹ 23,931 24,391 460 23,932
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,270
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 2,969
GBP Bảng Anh 26,392 27,110 718 26,421
HKD Đô La Hồng Kông 3,023 3,068 45 2,983
JPY Yên Nhật 163 169 6 162
KRW Won Hàn Quốc 16 18 2 15
MYR Renggit Malaysia 4,693 5,504 811 4,649
NOK Krone Na Uy 0 0 2,131
NZD Đô La New Zealand 13,311 13,726 415 13,336
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,049
SGD Đô La Singapore 16,440 16,862 422 16,349
THB Bạt Thái Lan 633 641 8 612
TWD Đô La Đài Loan 666 831 165 670
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,837 VND/USD và bán ra 24,113 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 276 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,776 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,002 VND/EUR và bán ra 23,720 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 718 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,931 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,178 VND/AUD và bán ra 15,667 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 489 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,167 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,139 VND/CAD và bán ra 17,653 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 514 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,133 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,931 VND/CHF và bán ra 24,391 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 460 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,932 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,270 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,969 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,392 VND/GBP và bán ra 27,110 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 718 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,421 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 3,023 VND/HKD và bán ra 3,068 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 45 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,983 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 2 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,693 VND/MYR và bán ra 5,504 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 811 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,649 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,131 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,311 VND/NZD và bán ra 13,726 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 415 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,336 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,049 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,440 VND/SGD và bán ra 16,862 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 422 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,349 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 633 VND/THB và bán ra 641 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 612 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 666 VND/TWD và bán ra 831 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 165 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 670 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 07:28 ngày 04/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:28 - 04/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,720 23,990 270 23,750
USD Đô La Mỹ 23,650 0 0
USD Đô La Mỹ 23,570 0 0
EUR Euro 23,125 23,651 526 23,225
AUD Đô La Úc 15,081 15,529 448 15,201
CAD Đô La Canada 17,086 17,513 427 17,186
CHF France Thụy Sỹ 0 24,450 24,037
GBP Bảng Anh 0 26,802 26,366
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,067 0
JPY Yên Nhật 161 167 6 163
NZD Đô La New Zealand 0 13,613 13,303
SGD Đô La Singapore 16,348 16,808 460 16,488
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,720 VND/ và bán ra 23,990 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,650 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,570 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,125 VND/EUR và bán ra 23,651 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 526 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,225 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,081 VND/AUD và bán ra 15,529 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 448 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,201 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,086 VND/CAD và bán ra 17,513 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 427 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,186 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,450 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,037 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 26,802 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,366 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,067 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,613 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,303 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,348 VND/SGD và bán ra 16,808 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 460 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,488 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 07:28 ngày 04/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:28 - 04/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,710 24,010 300 23,730
USD Đô La Mỹ 23,690 24,010 320 23,730
EUR Euro 22,890 23,980 1,090 22,981
AUD Đô La Úc 14,913 15,742 829 14,973
CAD Đô La Canada 16,931 17,603 672 17,051
CHF France Thụy Sỹ 0 25,433 24,670
GBP Bảng Anh 26,036 27,089 1,053 26,140
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,161 2,923
JPY Yên Nhật 162 169 7 162
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
NZD Đô La New Zealand 0 13,808 13,069
SGD Đô La Singapore 0 16,903 16,383
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,710 VND/USD và bán ra 24,010 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,690 VND/USD và bán ra 24,010 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,890 VND/EUR và bán ra 23,980 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,090 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,981 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,913 VND/AUD và bán ra 15,742 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 829 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,973 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,931 VND/CAD và bán ra 17,603 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 672 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,051 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,433 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,670 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,036 VND/GBP và bán ra 27,089 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,053 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,140 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,161 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,923 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,808 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,069 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,903 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,383 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 07:28 ngày 04/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:23 - 04/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,780 24,020 240 23,800
USD Đô La Mỹ 23,770 24,020 250 23,800
USD Đô La Mỹ 23,760 24,020 260 23,800
EUR Euro 22,839 23,923 1,084 22,949
AUD Đô La Úc 14,924 15,635 711 15,024
CAD Đô La Canada 16,911 17,605 694 17,011
CHF France Thụy Sỹ 23,709 24,581 872 23,839
GBP Bảng Anh 26,162 27,112 950 26,282
JPY Yên Nhật 161 168 7 162
KRW Won Hàn Quốc 13 18 5 15
SGD Đô La Singapore 16,165 16,962 797 16,386
THB Bạt Thái Lan 544 649 105 614
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,780 VND/USD và bán ra 24,020 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,800 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,770 VND/USD và bán ra 24,020 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,800 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,760 VND/USD và bán ra 24,020 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,800 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,839 VND/EUR và bán ra 23,923 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,084 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,949 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,924 VND/AUD và bán ra 15,635 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 711 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,024 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,911 VND/CAD và bán ra 17,605 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 694 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,011 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,709 VND/CHF và bán ra 24,581 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 872 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,839 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,162 VND/GBP và bán ra 27,112 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 950 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,282 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 13 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,165 VND/SGD và bán ra 16,962 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 797 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,386 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 544 VND/THB và bán ra 649 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 105 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 614 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 07:28 ngày 04/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:28 - 04/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,755 23,995 240 23,785
USD Đô La Mỹ 23,685 23,995 310 23,785
USD Đô La Mỹ 23,605 23,995 390 23,785
EUR Euro 23,110 23,646 536 23,260
AUD Đô La Úc 15,097 15,525 428 15,217
CAD Đô La Canada 17,043 17,500 457 17,173
CHF France Thụy Sỹ 23,860 24,433 573 24,040
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,008 3,218 210 3,088
GBP Bảng Anh 26,219 26,855 636 26,439
HKD Đô La Hồng Kông 2,909 3,108 199 2,979
JPY Yên Nhật 161 167 6 163
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
SGD Đô La Singapore 16,359 16,829 470 16,499
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,755 VND/USD và bán ra 23,995 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,785 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,685 VND/USD và bán ra 23,995 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,785 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,605 VND/USD và bán ra 23,995 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,785 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,110 VND/EUR và bán ra 23,646 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 536 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,097 VND/AUD và bán ra 15,525 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 428 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,217 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,043 VND/CAD và bán ra 17,500 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 457 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,173 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,860 VND/CHF và bán ra 24,433 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 573 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,040 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,008 VND/DKK và bán ra 3,218 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,088 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,219 VND/GBP và bán ra 26,855 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 636 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,439 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,909 VND/HKD và bán ra 3,108 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 199 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,979 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,359 VND/SGD và bán ra 16,829 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,499 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 07:28 ngày 04/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:22 - 04/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,760 23,970 210 23,770
USD Đô La Mỹ 23,750 0 0
USD Đô La Mỹ 23,740 0 0
EUR Euro 22,947 23,603 656 23,198
AUD Đô La Úc 15,051 15,902 851 15,223
CAD Đô La Canada 0 17,755 16,901
CHF France Thụy Sỹ 0 24,973 23,499
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,628 3,336
GBP Bảng Anh 26,064 26,860 796 26,347
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,104 2,979
JPY Yên Nhật 162 166 4 164
SGD Đô La Singapore 16,313 16,769 456 16,497
THB Bạt Thái Lan 0 652 628
TWD Đô La Đài Loan 0 776 745
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,760 VND/USD và bán ra 23,970 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,770 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,750 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,740 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,947 VND/EUR và bán ra 23,603 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 656 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,198 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,051 VND/AUD và bán ra 15,902 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 851 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,223 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,755 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,901 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,973 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,499 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,628 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,336 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,064 VND/GBP và bán ra 26,860 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 796 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,347 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,979 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,313 VND/SGD và bán ra 16,769 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 456 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,497 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 652 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 628 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 776 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 745 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 07:28 ngày 04/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:28 - 04/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,725 24,040 315 23,760
EUR Euro 22,839 23,748 909 23,070
AUD Đô La Úc 14,978 15,617 639 15,129
CAD Đô La Canada 16,930 17,598 668 17,101
CHF France Thụy Sỹ 23,649 24,566 917 23,888
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,307
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,092
GBP Bảng Anh 25,908 26,967 1,059 26,170
HKD Đô La Hồng Kông 2,964 3,097 133 2,994
JPY Yên Nhật 160 170 10 162
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,083
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,247
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,112
SGD Đô La Singapore 16,231 16,933 702 16,395
THB Bạt Thái Lan 553 644 91 615
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,725 VND/USD và bán ra 24,040 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,839 VND/EUR và bán ra 23,748 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 909 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,978 VND/AUD và bán ra 15,617 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 639 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,129 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,930 VND/CAD và bán ra 17,598 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 668 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,101 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,649 VND/CHF và bán ra 24,566 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 917 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,888 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,307 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,092 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,908 VND/GBP và bán ra 26,967 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,059 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,170 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,964 VND/HKD và bán ra 3,097 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 133 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,994 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,083 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,247 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,112 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,231 VND/SGD và bán ra 16,933 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 702 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,395 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 553 VND/THB và bán ra 644 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 91 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 615 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 07:28 ngày 04/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:28 - 04/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,750 24,080 330 23,800
USD Đô La Mỹ 23,600 0 0
USD Đô La Mỹ 23,600 0 0
EUR Euro 23,045 23,662 617 23,281
AUD Đô La Úc 0 0 15,269
CAD Đô La Canada 0 0 17,262
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,111
GBP Bảng Anh 0 0 26,362
JPY Yên Nhật 0 0 164
SGD Đô La Singapore 0 0 16,543
THB Bạt Thái Lan 0 0 577
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,750 VND/USD và bán ra 24,080 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,800 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,045 VND/EUR và bán ra 23,662 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 617 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,281 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,269 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,262 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,111 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,362 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,543 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 577 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 07:28 ngày 04/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:28 - 04/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,705 24,045 340 23,760
EUR Euro 22,795 24,169 1,374 22,945
AUD Đô La Úc 14,891 15,805 914 15,135
CAD Đô La Canada 17,041 17,839 798 17,107
CHF France Thụy Sỹ 0 25,063 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,456 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,253 0
GBP Bảng Anh 26,105 27,284 1,179 26,176
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,143 0
INR Rupee Ấn Độ 0 303 0
JPY Yên Nhật 159 171 12 162
KRW Won Hàn Quốc 0 17 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 80,360 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,391 0
NOK Krone Na Uy 0 2,270 0
NZD Đô La New Zealand 0 13,856 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 303 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,570 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,224 0
SGD Đô La Singapore 16,325 17,067 742 16,400
THB Bạt Thái Lan 0 655 0
TWD Đô La Đài Loan 0 779 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,705 VND/USD và bán ra 24,045 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,795 VND/EUR và bán ra 24,169 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,374 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,945 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,891 VND/AUD và bán ra 15,805 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 914 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,135 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,041 VND/CAD và bán ra 17,839 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 798 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,107 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,063 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,456 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,253 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,105 VND/GBP và bán ra 27,284 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,179 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,176 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,143 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 303 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 159 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 80,360 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,391 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,270 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,856 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 303 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,570 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,224 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,325 VND/SGD và bán ra 17,067 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 742 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,400 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 655 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 779 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 07:28 ngày 04/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:28 - 04/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,763 23,977 214 23,763
EUR Euro 22,924 23,813 889 22,971
AUD Đô La Úc 14,951 15,610 659 15,058
CAD Đô La Canada 16,871 17,580 709 17,027
CHF France Thụy Sỹ 23,826 24,600 774 23,826
GBP Bảng Anh 25,904 26,993 1,089 26,143
HKD Đô La Hồng Kông 2,965 3,090 125 2,993
JPY Yên Nhật 161 168 7 162
NZD Đô La New Zealand 13,210 13,639 429 13,210
SGD Đô La Singapore 16,214 16,896 682 16,364
THB Bạt Thái Lan 609 653 44 609
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,763 VND/USD và bán ra 23,977 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 214 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,763 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,924 VND/EUR và bán ra 23,813 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 889 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,971 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,951 VND/AUD và bán ra 15,610 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 659 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,058 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,871 VND/CAD và bán ra 17,580 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 709 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,027 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,826 VND/CHF và bán ra 24,600 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 774 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,826 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,904 VND/GBP và bán ra 26,993 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,089 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,143 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,965 VND/HKD và bán ra 3,090 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 125 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,993 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,210 VND/NZD và bán ra 13,639 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 429 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,210 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,214 VND/SGD và bán ra 16,896 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 682 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,364 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 609 VND/THB và bán ra 653 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 44 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 609 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 07:28 ngày 04/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:28 - 04/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,750 24,040 290 23,760
EUR Euro 22,970 24,024 1,054 23,032
AUD Đô La Úc 15,001 15,587 586 15,092
CAD Đô La Canada 16,944 17,574 630 17,046
CHF France Thụy Sỹ 23,704 24,587 883 23,847
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,198 3,098
GBP Bảng Anh 26,012 27,129 1,117 26,169
HKD Đô La Hồng Kông 2,977 3,082 105 2,998
JPY Yên Nhật 161 169 8 162
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,233 2,161
RUB Ruble Liên Bang Nga 346 459 113 405
SEK Krona Thụy Điển 0 2,188 2,118
SGD Đô La Singapore 16,285 16,856 571 16,383
THB Bạt Thái Lan 0 657 602
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,750 VND/USD và bán ra 24,040 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,970 VND/EUR và bán ra 24,024 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,054 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,032 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,001 VND/AUD và bán ra 15,587 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 586 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,092 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,944 VND/CAD và bán ra 17,574 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 630 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,046 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,704 VND/CHF và bán ra 24,587 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 883 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,847 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,198 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,098 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,012 VND/GBP và bán ra 27,129 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,117 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,169 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,977 VND/HKD và bán ra 3,082 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 105 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,998 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,233 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,161 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 346 VND/RUB và bán ra 459 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 113 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 405 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,188 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,118 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,285 VND/SGD và bán ra 16,856 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 571 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,383 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 657 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 602 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 07:28 ngày 04/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:23 - 04/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,730 24,000 270 23,740
USD Đô La Mỹ 23,728 0 0
USD Đô La Mỹ 23,726 0 0
EUR Euro 0 23,649 23,184
AUD Đô La Úc 0 15,893 15,160
CAD Đô La Canada 0 18,091 17,128
GBP Bảng Anh 0 26,846 26,346
JPY Yên Nhật 0 167 163
KRW Won Hàn Quốc 0 18 15
SGD Đô La Singapore 0 16,826 16,444
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,730 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,728 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,726 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 23,649 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,184 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,893 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,160 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,091 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,128 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 26,846 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,346 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 167 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,826 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,444 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 07:28 ngày 04/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:28 - 04/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,750 24,050 300 23,790
USD Đô La Mỹ 23,600 0 0
USD Đô La Mỹ 22,850 0 0
EUR Euro 23,097 23,679 582 23,190
AUD Đô La Úc 15,125 15,608 483 15,224
CAD Đô La Canada 17,111 17,577 466 17,214
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,891
GBP Bảng Anh 0 0 26,537
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 162 167 5 163
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,375 16,830 455 16,482
THB Bạt Thái Lan 0 0 623
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,750 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,790 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,600 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,850 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,097 VND/EUR và bán ra 23,679 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 582 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,190 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,125 VND/AUD và bán ra 15,608 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 483 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,224 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,111 VND/CAD và bán ra 17,577 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 466 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,214 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,891 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,537 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,375 VND/SGD và bán ra 16,830 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 455 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,482 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 623 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 07:28 ngày 04/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:28 - 04/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,700 23,990 290 23,750
EUR Euro 0 23,628 23,215
AUD Đô La Úc 0 15,493 15,212
CAD Đô La Canada 0 17,467 17,169
CHF France Thụy Sỹ 0 24,440 24,019
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,228 3,091
GBP Bảng Anh 0 26,832 26,362
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,080 3,004
JPY Yên Nhật 0 166 163
NOK Krone Na Uy 0 2,277 2,155
SGD Đô La Singapore 0 16,785 16,498
THB Bạt Thái Lan 0 646 616
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 23,628 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,215 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,493 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,212 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,467 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,169 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,440 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,019 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,228 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,091 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 26,832 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,362 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,080 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,004 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 166 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,277 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,155 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,785 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,498 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 646 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 616 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 07:28 ngày 04/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:28 - 04/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,735 24,040 305 23,745
USD Đô La Mỹ 23,715 0 0
USD Đô La Mỹ 23,715 0 0
EUR Euro 22,762 24,061 1,299 22,862
AUD Đô La Úc 15,039 15,857 818 15,139
CAD Đô La Canada 17,012 17,767 755 17,112
CHF France Thụy Sỹ 23,705 24,573 868 23,805
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,430 3,315
GBP Bảng Anh 26,203 27,312 1,109 26,303
HKD Đô La Hồng Kông 2,965 3,103 138 2,975
JPY Yên Nhật 160 170 10 161
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 20 15
LAK Kíp Lào 0 2 0
NZD Đô La New Zealand 13,148 13,890 742 13,248
SEK Krona Thụy Điển 0 2,226 0
SGD Đô La Singapore 16,281 17,049 768 16,381
THB Bạt Thái Lan 599 656 57 609
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,735 VND/USD và bán ra 24,040 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 305 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,745 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,715 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,715 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,762 VND/EUR và bán ra 24,061 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,299 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,862 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,039 VND/AUD và bán ra 15,857 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 818 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,139 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,012 VND/CAD và bán ra 17,767 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 755 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,112 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,705 VND/CHF và bán ra 24,573 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 868 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,805 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,430 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,315 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,203 VND/GBP và bán ra 27,312 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,109 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,303 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,965 VND/HKD và bán ra 3,103 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 138 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,975 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 20 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,148 VND/NZD và bán ra 13,890 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 742 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,248 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,226 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,281 VND/SGD và bán ra 17,049 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 768 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,381 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 599 VND/THB và bán ra 656 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 57 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 609 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 07:28 ngày 04/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:28 - 04/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,780 24,040 260 23,800
EUR Euro 22,963 23,809 846 23,123
AUD Đô La Úc 15,032 15,634 602 15,137
CAD Đô La Canada 17,001 17,610 609 17,161
CHF France Thụy Sỹ 23,798 24,527 729 24,001
GBP Bảng Anh 26,119 26,908 789 26,321
JPY Yên Nhật 161 168 7 162
SGD Đô La Singapore 16,402 16,901 499 16,436
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,780 VND/USD và bán ra 24,040 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,800 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,963 VND/EUR và bán ra 23,809 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 846 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,123 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,032 VND/AUD và bán ra 15,634 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 602 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,137 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,001 VND/CAD và bán ra 17,610 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 609 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,161 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,798 VND/CHF và bán ra 24,527 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 729 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,001 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,119 VND/GBP và bán ra 26,908 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 789 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,321 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,402 VND/SGD và bán ra 16,901 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 499 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,436 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 07:28 ngày 04/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:23 - 04/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,720 24,100 380 23,740
EUR Euro 23,113 23,937 824 23,206
AUD Đô La Úc 15,051 15,735 684 15,188
CAD Đô La Canada 17,032 17,703 671 17,169
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,987
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,092
GBP Bảng Anh 26,134 27,039 905 26,371
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,975
JPY Yên Nhật 162 169 7 163
NOK Krone Na Uy 0 0 2,094
SGD Đô La Singapore 16,341 17,010 669 16,489
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,720 VND/USD và bán ra 24,100 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,113 VND/EUR và bán ra 23,937 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 824 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,206 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,051 VND/AUD và bán ra 15,735 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 684 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,188 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,032 VND/CAD và bán ra 17,703 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 671 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,169 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,987 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,092 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,134 VND/GBP và bán ra 27,039 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,371 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,975 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,094 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,341 VND/SGD và bán ra 17,010 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 669 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,489 VND/SGD

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 07:28 ngày 04/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:28 - 04/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,810 24,050 240 23,810
USD Đô La Mỹ 23,780 24,050 270 23,810
USD Đô La Mỹ 23,740 24,050 310 23,810
EUR Euro 23,040 23,880 840 23,110
AUD Đô La Úc 15,090 15,830 740 15,180
CAD Đô La Canada 17,060 17,780 720 17,160
GBP Bảng Anh 26,450 27,200 750 26,450
JPY Yên Nhật 162 169 7 163
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,210
SGD Đô La Singapore 16,420 17,180 760 16,490
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,810 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,810 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,780 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,810 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,740 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,810 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,040 VND/EUR và bán ra 23,880 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 840 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,090 VND/AUD và bán ra 15,830 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 740 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,180 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,060 VND/CAD và bán ra 17,780 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 720 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,160 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,450 VND/GBP và bán ra 27,200 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,450 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,210 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,420 VND/SGD và bán ra 17,180 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,490 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 07:28 ngày 04/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:28 - 04/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,690 0 23,740
USD Đô La Mỹ 23,290 0 23,740
USD Đô La Mỹ 22,840 0 23,740
EUR Euro 23,111 0 23,204
AUD Đô La Úc 15,094 0 15,193
CAD Đô La Canada 0 0 17,162
GBP Bảng Anh 0 0 26,352
JPY Yên Nhật 162 0 163
SGD Đô La Singapore 16,375 0 16,482
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,690 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,290 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,840 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,111 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,204 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,094 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,193 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,162 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,352 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,375 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,482 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 07:28 ngày 04/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:23 - 04/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,710 24,010 300 23,730
USD Đô La Mỹ 23,700 0 0
USD Đô La Mỹ 23,700 0 0
EUR Euro 22,989 23,683 694 23,127
AUD Đô La Úc 14,927 15,600 673 15,072
GBP Bảng Anh 26,043 26,856 813 26,296
JPY Yên Nhật 162 166 4 163
MYR Renggit Malaysia 0 5,184 5,108
SGD Đô La Singapore 16,342 16,771 429 16,485
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,710 VND/USD và bán ra 24,010 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,989 VND/EUR và bán ra 23,683 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 694 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,127 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,927 VND/AUD và bán ra 15,600 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 673 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,072 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,043 VND/GBP và bán ra 26,856 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 813 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,296 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,184 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,108 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,342 VND/SGD và bán ra 16,771 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 429 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,485 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 07:28 ngày 04/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:23 - 04/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,735 24,097 362 23,785
USD Đô La Mỹ 23,735 24,115 380 23,785
USD Đô La Mỹ 23,735 24,097 362 23,785
EUR Euro 23,136 24,656 1,520 23,286
AUD Đô La Úc 15,095 16,506 1,411 15,245
CAD Đô La Canada 16,965 18,578 1,613 17,065
CHF France Thụy Sỹ 24,593 24,593 0 24,593
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 26,376 27,290 914 26,526
JPY Yên Nhật 162 168 6 163
KRW Won Hàn Quốc 18 18 0 18
SGD Đô La Singapore 16,353 16,961 608 16,503
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,735 VND/USD và bán ra 24,097 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 362 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,785 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,735 VND/USD và bán ra 24,115 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,785 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,735 VND/USD và bán ra 24,097 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 362 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,785 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,136 VND/EUR và bán ra 24,656 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,520 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,286 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,095 VND/AUD và bán ra 16,506 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,411 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,245 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,965 VND/CAD và bán ra 18,578 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,613 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,065 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,593 VND/CHF và bán ra 24,593 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,593 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,376 VND/GBP và bán ra 27,290 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 914 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,526 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 18 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,353 VND/SGD và bán ra 16,961 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 608 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,503 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 07:28 ngày 04/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:23 - 04/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,735 0 23,755
USD Đô La Mỹ 23,715 0 23,755
USD Đô La Mỹ 23,715 0 23,755
EUR Euro 22,871 0 23,118
AUD Đô La Úc 0 0 15,141
CAD Đô La Canada 0 0 17,081
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,986
GBP Bảng Anh 0 0 26,095
JPY Yên Nhật 0 0 162
SGD Đô La Singapore 0 0 16,420
THB Bạt Thái Lan 0 0 621
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,735 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,755 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,715 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,755 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,715 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,755 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,871 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,118 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,141 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,081 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,986 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,095 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,420 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 621 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 07:28 ngày 04/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:28 - 04/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,765 24,090 325 23,765
USD Đô La Mỹ 23,745 24,090 345 23,765
USD Đô La Mỹ 23,675 24,090 415 23,765
EUR Euro 23,021 24,161 1,140 23,201
AUD Đô La Úc 15,119 15,819 700 15,219
CAD Đô La Canada 17,048 17,798 750 17,198
CHF France Thụy Sỹ 23,851 24,611 760 24,001
GBP Bảng Anh 26,088 27,368 1,280 26,338
HKD Đô La Hồng Kông 2,564 3,234 670 2,864
JPY Yên Nhật 160 170 10 162
KRW Won Hàn Quốc 0 0 16
SGD Đô La Singapore 16,389 17,099 710 16,489
THB Bạt Thái Lan 576 663 87 596
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,765 VND/USD và bán ra 24,090 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 325 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,765 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,745 VND/USD và bán ra 24,090 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 345 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,765 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,675 VND/USD và bán ra 24,090 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 415 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,765 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,021 VND/EUR và bán ra 24,161 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,140 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,201 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,119 VND/AUD và bán ra 15,819 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,219 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,048 VND/CAD và bán ra 17,798 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,198 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,851 VND/CHF và bán ra 24,611 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,001 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,088 VND/GBP và bán ra 27,368 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,280 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,338 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,564 VND/HKD và bán ra 3,234 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,864 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,389 VND/SGD và bán ra 17,099 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,489 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 576 VND/THB và bán ra 663 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 596 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 07:28 ngày 04/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:22 - 04/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,710 24,060 350 23,760
EUR Euro 22,761 23,959 1,198 22,996
AUD Đô La Úc 14,937 15,724 787 15,091
CAD Đô La Canada 16,854 17,741 887 17,028
CHF France Thụy Sỹ 23,498 24,735 1,237 23,741
GBP Bảng Anh 25,986 27,353 1,367 26,254
HKD Đô La Hồng Kông 2,954 3,108 154 2,984
JPY Yên Nhật 160 168 8 162
NZD Đô La New Zealand 12,993 13,933 940 13,093
SGD Đô La Singapore 16,155 17,004 849 16,322
THB Bạt Thái Lan 596 644 48 612
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,710 VND/USD và bán ra 24,060 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,761 VND/EUR và bán ra 23,959 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,198 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,996 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,937 VND/AUD và bán ra 15,724 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 787 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,091 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,854 VND/CAD và bán ra 17,741 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 887 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,028 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,498 VND/CHF và bán ra 24,735 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,237 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,741 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,986 VND/GBP và bán ra 27,353 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,367 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,254 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,954 VND/HKD và bán ra 3,108 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 154 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,984 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 12,993 VND/NZD và bán ra 13,933 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,093 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,155 VND/SGD và bán ra 17,004 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 849 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,322 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 596 VND/THB và bán ra 644 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 48 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 612 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 07:28 ngày 04/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:23 - 04/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,730 24,000 270 23,710
EUR Euro 23,023 24,058 1,035 22,793
AUD Đô La Úc 15,096 15,572 476 14,946
GBP Bảng Anh 26,150 26,981 831 25,888
HKD Đô La Hồng Kông 2,940 3,030 90 2,910
JPY Yên Nhật 162 170 8 160
SGD Đô La Singapore 16,375 16,892 517 16,211
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,730 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,710 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,023 VND/EUR và bán ra 24,058 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,035 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,793 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,096 VND/AUD và bán ra 15,572 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 476 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,946 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,150 VND/GBP và bán ra 26,981 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 831 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,888 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,940 VND/HKD và bán ra 3,030 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,910 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 160 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,375 VND/SGD và bán ra 16,892 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 517 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,211 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 07:28 ngày 04/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:23 - 04/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,800 24,070 270 23,800
EUR Euro 23,170 23,720 550 23,270
AUD Đô La Úc 15,210 15,590 380 15,300
CAD Đô La Canada 17,150 17,580 430 17,250
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 23,990
GBP Bảng Anh 26,510 27,130 620 26,630
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 162 167 5 164
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,420
SGD Đô La Singapore 16,390 16,830 440 16,540
THB Bạt Thái Lan 560 640 80 610
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,800 VND/USD và bán ra 24,070 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,800 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,170 VND/EUR và bán ra 23,720 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,210 VND/AUD và bán ra 15,590 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,300 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,150 VND/CAD và bán ra 17,580 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,250 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,990 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,510 VND/GBP và bán ra 27,130 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,630 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,420 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,390 VND/SGD và bán ra 16,830 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,540 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 560 VND/THB và bán ra 640 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 80 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 610 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 07:28 ngày 04/10, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:23 - 04/10/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,680 24,010 330 23,730
EUR Euro 23,017 23,639 622 23,212
AUD Đô La Úc 14,991 15,591 600 15,176
CAD Đô La Canada 16,935 17,511 576 17,135
CHF France Thụy Sỹ 23,597 24,594 997 23,867
GBP Bảng Anh 25,871 27,010 1,139 26,196
HKD Đô La Hồng Kông 2,963 3,126 163 2,963
JPY Yên Nhật 160 167 7 163
KRW Won Hàn Quốc 16 17 1 16
SGD Đô La Singapore 16,292 16,823 531 16,462
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,680 VND/USD và bán ra 24,010 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,017 VND/EUR và bán ra 23,639 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 622 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,212 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,991 VND/AUD và bán ra 15,591 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 600 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,176 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,935 VND/CAD và bán ra 17,511 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 576 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,135 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,597 VND/CHF và bán ra 24,594 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 997 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,867 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,871 VND/GBP và bán ra 27,010 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,139 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,196 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,963 VND/HKD và bán ra 3,126 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 163 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,963 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 17 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 1 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,292 VND/SGD và bán ra 16,823 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 531 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,462 VND/SGD

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 22,705 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 22,710 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,837 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,800 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 22,710 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,700 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,113 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,056 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 24,933 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 25,033 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 26,510 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 26,630 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 25,033 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 26,855 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 27,368 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 27,520 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,208 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,392 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,170 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,286 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,392 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,300 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,656 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,101 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 14,855 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 14,946 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,265 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,311 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 14,946 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,537 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,506 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,857 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,802 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,901 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,178 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,330 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,901 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,509 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,578 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,120 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,085 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,185 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,440 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,543 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,185 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,810 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,180 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,120 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 158 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 160 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 163 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 164 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng VietBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 160 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 164 VND
  • Ngân hàng Liên Việt đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 170 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 13 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 12,993 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,069 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,311 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,420 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,069 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,639 VND
  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,933 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,890 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,864 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,023 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,009 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,864 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,234 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,224 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,499 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,593 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,670 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,499 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,395 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,433 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,815 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 542 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 577 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 633 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 628 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 577 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 630 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 663 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 687 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,291 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 2,940 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,291 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,336 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 2,940 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,410 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,628 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,512 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 346 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 358 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 346 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 405 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 358 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 485 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 666 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 670 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 678 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 760 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 670 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 775 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 831 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 856 VND

Video clip

Video

Tỷ giá usd hôm nay 03/10/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 3 tháng 10 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 3/10/2022

Video

Tỷ giá hối đoái là gì?

Video

Tỷ giá toàn cảnh phần 2: usd/vnd phá giá hay không phá giá ? | phân tích đầu tư #04

Video

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Video

Tỷ giá toàn cảnh phần 1: nguyên nhân và tác động? | phân tích đầu tư #03

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 1 tháng 10 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 1/10/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 01/10/2022 ngoại tệ

Video

Nguyên nhân tỷ giá tăng mạnh: bộ ba bất khả thi và các yếu tố tác động

Video

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Video

Bài toán ổn định tỷ giá | vtv24

Video

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Video

Tỷ giá hối đoái - phá giá đồng nội tệ

Video

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Video

Tỷ giá usd hôm nay 30/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 30 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 30/9/2022

Video

Tỷ giá usd tự do tiếp tục tăng, tỷ giá eur giảm mạnh | skđs

Video

đấu giá cây 7 tỷ , có ai mua không 🥰

Video

Tâm điểm áp lực tỷ giá khi dollar index tăng mạnh

Video

Tỷ giá usd hôm nay 7/9/2022: đô la mỹ lập đỉnh mới #shorts #shortsyoutube #youtubeshorts

Video

Tỷ giá usd hôm nay 20/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 29 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 29/9/2022

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 3/10/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Video

Tỷ giá usd hôm nay 29/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 26/09/2022 ngoại tệ

Video

Cách nhà nước ổn định tỷ giá usd/vnd. có phải là chảy máu ngoại tệ?

Video

Các công cụ điều tiết tỷ giá nhnn sử dụng trong thời gian qua và cơ hội đầu tư cổ phiếu.

Video

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Video

Tỷ giá đài tệ hạ đến mức thấp nhất trong vòng 3 năm nay

Video

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Video

Tỷ giá usd hôm nay 05/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 11/9/2022 #giausd #tygiausd #tỷgiáusd

Video

Tỷ giá usd hôm nay 22/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 30/05/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 26/07/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 22 tháng 6 năm 2022 usd vẫn suy yếu || tỷ giá đô la mỹ 22/6/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 21/04/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 8 tháng 7 năm 2022 vẫn cao| tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 8/7/2022

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 29 tháng 7 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 29/7/2022

Video

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Video

Tỷ giá usd hôm nay 23/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 12 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 12/9/2022

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 22 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 22/9/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 21/07/2022 ngoại tệ

Video

đầu tư forex | cách đọc và hiểu bảng tỷ giá forex

Video

Fbnc - sẽ không có cú sốc về tỷ giá dù fed tăng lãi suất

Video

Tỷ giá usd hôm nay 19/04/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 29 tháng 6 năm 2022 usd tăng mạnh| tỷ giá đô la mỹ ngày 29/6/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 27/06/2022 ngoại tệ

--- Bài mới hơn ---

Ty Gia Dong Baht Thai

Tỷ Giá Đô La Bidv

Gia Xe Honda Vision Tai Tphcm

Gia Xe May Honda 150 Moi Nhat

Gia Xe May Yamaha Tai Quang Ninh

--- Bài cũ hơn ---

Tỷ Giá Đô Ngân Hàng Shinhan

Tỷ Giá Đô Mỹ Bidv

Tỷ Giá Ngoại Tệ Tiền Won

Cách Làm Mứt Võ Bưởi

Cách Làm Mứt Sắn Dây

--- Cùng chuyên mục ---

Tỷ Giá Bảng Anh Agribank

Ty Gia Dong Baht Thai

Tỷ Giá 1 Bảng Anh

Ty Gia Bath Thai Vietcombank

Ty Gia Bang Anh So Voi Vnd

Ty Gia Baht Thailand Vnd

Tỷ Giá Bảng Anh Usd

Tỷ Giá Baht Và Usd

Ty Gia Bang Anh Vietnam Dong

Tỷ Giá Baht Thái Lan Vietcombank

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Yên Nhật Ở Hà Trung trên website Athena4me.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Yêu thích 2580 / Xu hướng 2680 / Tổng 2780 thumb
🌟 Home
🌟 Top