Đề Xuất 12/2022 # Tỷ Giá Kyat Vietcombank / 2023 # Top 19 Like | Athena4me.com

Đề Xuất 12/2022 # Tỷ Giá Kyat Vietcombank / 2023 # Top 19 Like

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Kyat Vietcombank / 2023 mới nhất trên website Athena4me.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Kyat Vietcombank / 2023 để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 11:10, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 11:10 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:39 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,440 23,750 310 23,470
EUR Euro 24,338 25,701 1,363 24,584
AUD Đô La Úc 15,633 16,300 667 15,791
CAD Đô La Canada 16,953 17,676 723 17,125
CHF France Thụy Sỹ 24,651 25,702 1,051 24,900
CNY Nhân Dân Tệ 3,327 3,470 143 3,361
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,423 3,296
GBP Bảng Anh 28,223 29,427 1,204 28,508
HKD Đô La Hồng Kông 2,955 3,081 126 2,985
INR Rupee Ấn Độ 0 298 286
JPY Yên Nhật 169 179 10 171
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 17
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,866 76,787
MYR Renggit Malaysia 0 5,432 5,316
NOK Krone Na Uy 0 2,428 2,329
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 407 368
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,517 6,266
SEK Krona Thụy Điển 0 2,341 2,246
SGD Đô La Singapore 17,051 17,778 727 17,224
THB Bạt Thái Lan 601 693 92 668

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 11:10 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:08 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,440 23,720 280 23,440
USD Đô La Mỹ 23,393 0 0
USD Đô La Mỹ 23,220 0 0
EUR Euro 24,471 25,605 1,134 24,537
AUD Đô La Úc 15,663 16,277 614 15,758
CAD Đô La Canada 16,996 17,634 638 17,098
CHF France Thụy Sỹ 24,723 25,635 912 24,873
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,449 3,338
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,407 3,300
GBP Bảng Anh 28,303 29,522 1,219 28,474
HKD Đô La Hồng Kông 2,965 3,071 106 2,986
JPY Yên Nhật 169 178 9 170
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 18
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,019 5,510 491 0
NOK Krone Na Uy 0 2,412 2,334
NZD Đô La New Zealand 14,827 15,271 444 14,917
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 448 338
SEK Krona Thụy Điển 0 2,326 2,252
SGD Đô La Singapore 17,099 17,709 610 17,202
THB Bạt Thái Lan 642 708 66 649
TWD Đô La Đài Loan 696 791 95 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 11:10 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:39 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,530 23,830 300 23,550
EUR Euro 24,621 25,722 1,101 24,670
AUD Đô La Úc 15,692 16,347 655 15,755
CAD Đô La Canada 17,164 17,645 481 17,233
CHF France Thụy Sỹ 24,880 25,686 806 24,980
GBP Bảng Anh 28,504 29,374 870 28,676
HKD Đô La Hồng Kông 2,984 3,090 106 2,996
JPY Yên Nhật 171 178 7 171
KRW Won Hàn Quốc 0 20 17
NZD Đô La New Zealand 0 15,373 14,862
SGD Đô La Singapore 17,262 17,746 484 17,331
THB Bạt Thái Lan 660 703 43 663

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 11:10 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:39 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,419 23,730 311 23,425
USD Đô La Mỹ 23,372 0 0
USD Đô La Mỹ 23,323 0 0
EUR Euro 24,288 25,645 1,357 24,588
AUD Đô La Úc 15,454 16,356 902 15,718
CAD Đô La Canada 16,810 17,715 905 17,080
CHF France Thụy Sỹ 24,596 25,607 1,011 24,948
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 28,099 29,422 1,323 28,465
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,100 2,895
JPY Yên Nhật 166 179 13 169
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 16,911 17,818 907 17,181
THB Bạt Thái Lan 593 709 116 656

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 11:10 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 11:10 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:39 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,410 23,730 320 23,430
USD Đô La Mỹ 23,310 23,730 420 23,430
USD Đô La Mỹ 22,761 23,730 969 23,430
EUR Euro 24,578 25,245 667 24,652
AUD Đô La Úc 15,758 16,202 444 15,805
CAD Đô La Canada 17,119 17,584 465 17,170
CHF France Thụy Sỹ 24,858 25,534 676 24,933
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,445 3,321
GBP Bảng Anh 28,469 29,242 773 28,554
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,065 565 2,993
JPY Yên Nhật 171 176 5 171
NZD Đô La New Zealand 14,838 15,287 449 14,912
SGD Đô La Singapore 17,214 17,682 468 17,266
THB Bạt Thái Lan 653 697 44 669

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 11:10 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:39 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,615 24,165 550 23,630
EUR Euro 24,588 25,501 913 24,688
AUD Đô La Úc 15,663 16,425 762 15,763
CAD Đô La Canada 16,972 17,835 863 17,172
CHF France Thụy Sỹ 24,952 25,724 772 25,052
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,336
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,246
GBP Bảng Anh 28,622 29,396 774 28,672
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,961
JPY Yên Nhật 171 179 8 172
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,271
NOK Krone Na Uy 0 0 2,370
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,901
PHP Peso Philippine 0 0 416
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,170
SGD Đô La Singapore 17,206 17,925 719 17,306
THB Bạt Thái Lan 0 0 657
TWD Đô La Đài Loan 0 0 771

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 11:10 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:39 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,440 23,740 300 23,460
USD Đô La Mỹ 23,360 23,740 380 23,460
USD Đô La Mỹ 23,360 23,740 380 23,460
EUR Euro 24,573 25,265 692 24,643
AUD Đô La Úc 15,703 16,303 600 15,738
CAD Đô La Canada 17,070 17,604 534 17,138
CHF France Thụy Sỹ 24,870 25,608 738 24,936
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,525 3,271
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,482 3,301
GBP Bảng Anh 28,554 29,252 698 28,625
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,075 2,983
JPY Yên Nhật 171 175 4 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,365 14,820
SEK Krona Thụy Điển 0 2,378 2,262
SGD Đô La Singapore 17,167 17,736 569 17,224
THB Bạt Thái Lan 662 695 33 664

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 11:10 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:39 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,650 24,200 550 23,740
EUR Euro 24,544 25,438 894 24,708
AUD Đô La Úc 15,686 16,329 643 15,790
CAD Đô La Canada 17,097 17,754 657 17,209
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,991
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,347
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,306
GBP Bảng Anh 28,503 29,522 1,019 28,696
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,020
JPY Yên Nhật 171 178 7 172
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,329
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,918
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,248
SGD Đô La Singapore 17,230 17,894 664 17,332

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 11:10 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:07 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 11:10 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:39 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,530 24,100 570 23,550
USD Đô La Mỹ 23,530 0 0
USD Đô La Mỹ 23,530 0 0
EUR Euro 24,612 25,899 1,287 24,712
AUD Đô La Úc 0 16,651 15,806
CAD Đô La Canada 0 0 17,191
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,021
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,249
GBP Bảng Anh 0 0 28,734
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,954
JPY Yên Nhật 170 181 11 170
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,845
SGD Đô La Singapore 0 0 17,269

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 11:10 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 11:10 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 11:10 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:39 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,450 23,720 270 23,480
USD Đô La Mỹ 23,380 0 0
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
EUR Euro 24,647 25,190 543 24,747
AUD Đô La Úc 15,743 16,200 457 15,863
CAD Đô La Canada 17,119 17,548 429 17,219
CHF France Thụy Sỹ 0 25,481 25,055
GBP Bảng Anh 0 29,181 28,719
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,058 3,004
JPY Yên Nhật 170 175 5 171
NZD Đô La New Zealand 0 15,279 14,952
SGD Đô La Singapore 17,169 17,639 470 17,309
THB Bạt Thái Lan 0 698 661

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 11:10 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:39 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,660 23,940 280 23,680
USD Đô La Mỹ 23,640 23,940 300 23,680
EUR Euro 24,617 25,458 841 24,716
AUD Đô La Úc 15,736 16,245 509 15,800
CAD Đô La Canada 17,099 17,652 553 17,220
CHF France Thụy Sỹ 0 25,632 24,981
GBP Bảng Anh 28,574 29,418 844 28,689
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,093 3,023
JPY Yên Nhật 170 179 9 171
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,369 14,942
SGD Đô La Singapore 0 17,777 17,342

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 11:10 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 11:10 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 11:10 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 11:10 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:39 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,385 23,750 365 23,410
EUR Euro 24,333 25,385 1,052 24,579
AUD Đô La Úc 15,628 16,236 608 15,786
CAD Đô La Canada 16,948 17,663 715 17,120
CHF France Thụy Sỹ 24,646 25,681 1,035 24,895
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,326
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,292
GBP Bảng Anh 28,218 29,380 1,162 28,503
HKD Đô La Hồng Kông 2,952 3,084 132 2,982
JPY Yên Nhật 168 179 11 170
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,311
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,672
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,240
SGD Đô La Singapore 17,046 17,759 713 17,218
THB Bạt Thái Lan 598 696 98 660

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 11:10 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:05 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,550 24,100 550 23,600
USD Đô La Mỹ 23,500 0 0
USD Đô La Mỹ 23,500 0 0
EUR Euro 24,634 25,300 666 24,883
AUD Đô La Úc 0 0 15,961
CAD Đô La Canada 0 0 17,325
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,166
GBP Bảng Anh 0 0 28,829
JPY Yên Nhật 0 0 173
SGD Đô La Singapore 0 0 17,422
THB Bạt Thái Lan 0 0 627

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 11:10 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:07 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 11:10 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:39 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,633 23,847 214 23,633
EUR Euro 24,623 25,578 955 24,674
AUD Đô La Úc 15,728 16,422 694 15,841
CAD Đô La Canada 17,054 17,771 717 17,211
CHF France Thụy Sỹ 25,020 25,834 814 25,020
GBP Bảng Anh 28,387 29,581 1,194 28,649
HKD Đô La Hồng Kông 2,974 3,099 125 3,001
JPY Yên Nhật 170 178 8 171
NZD Đô La New Zealand 14,958 15,445 487 14,958
SGD Đô La Singapore 17,164 17,886 722 17,323
THB Bạt Thái Lan 661 710 49 661

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 11:10 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:39 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,430 23,720 290 23,440
EUR Euro 24,598 25,731 1,133 24,664
AUD Đô La Úc 15,721 16,346 625 15,816
CAD Đô La Canada 17,073 17,713 640 17,176
CHF France Thụy Sỹ 24,821 25,743 922 24,971
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,424 3,316
GBP Bảng Anh 28,425 29,647 1,222 28,596
HKD Đô La Hồng Kông 2,980 3,086 106 3,001
JPY Yên Nhật 170 179 9 171
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,422 2,344
RUB Ruble Liên Bang Nga 295 403 108 346
SEK Krona Thụy Điển 0 2,337 2,262
SGD Đô La Singapore 17,184 17,796 612 17,288
THB Bạt Thái Lan 0 712 653

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 11:10 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 11:10 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 11:10 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 11:10 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:39 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,430 23,740 310 23,455
USD Đô La Mỹ 23,410 0 0
USD Đô La Mỹ 23,410 0 0
EUR Euro 24,408 25,722 1,314 24,548
AUD Đô La Úc 15,655 16,496 841 15,755
CAD Đô La Canada 17,011 17,792 781 17,111
CHF France Thụy Sỹ 24,784 25,784 1,000 24,884
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,462 3,346
GBP Bảng Anh 28,378 29,514 1,136 28,478
HKD Đô La Hồng Kông 2,954 3,093 139 2,964
JPY Yên Nhật 168 179 11 169
KHR Riel Campuchia 0 23,785 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 14,729 15,477 748 14,829
SEK Krona Thụy Điển 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,108 17,899 791 17,208
THB Bạt Thái Lan 649 709 60 659

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 11:10 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:04 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 11:10 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:05 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 11:10 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:05 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,700 24,200 500 23,700
USD Đô La Mỹ 23,670 24,200 530 23,700
USD Đô La Mỹ 23,630 24,200 570 23,700
EUR Euro 24,710 25,840 1,130 24,780
AUD Đô La Úc 15,790 16,700 910 15,880
CAD Đô La Canada 17,170 18,110 940 17,270
GBP Bảng Anh 28,650 29,830 1,180 28,770
JPY Yên Nhật 171 180 9 172
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,860
SGD Đô La Singapore 17,320 18,350 1,030 17,390

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 11:10 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:39 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,590 0 23,570
USD Đô La Mỹ 23,490 0 23,570
USD Đô La Mỹ 22,990 0 23,570
EUR Euro 24,750 0 24,849
AUD Đô La Úc 15,830 0 15,934
CAD Đô La Canada 0 0 17,290
GBP Bảng Anh 0 0 28,783
JPY Yên Nhật 172 0 173
SGD Đô La Singapore 17,286 0 17,399

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 11:10 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:39 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,370 23,750 380 23,390
USD Đô La Mỹ 23,360 0 0
USD Đô La Mỹ 23,360 0 0
EUR Euro 24,498 25,237 739 24,636
AUD Đô La Úc 15,597 16,298 701 15,742
GBP Bảng Anh 28,354 29,230 876 28,607
JPY Yên Nhật 170 175 5 172
MYR Renggit Malaysia 0 5,415 5,320
SGD Đô La Singapore 17,145 17,637 492 17,288

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 11:10 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:05 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,820 24,200 380 23,870
USD Đô La Mỹ 23,820 24,200 380 23,870
USD Đô La Mỹ 23,820 24,200 380 23,870
EUR Euro 24,784 26,502 1,718 24,934
AUD Đô La Úc 15,759 17,368 1,609 15,909
CAD Đô La Canada 17,169 18,981 1,812 17,269
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,278
GBP Bảng Anh 28,695 29,612 917 28,845
JPY Yên Nhật 172 178 6 173
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,342 17,956 614 17,492
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 11:10 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:39 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,490 0 23,510
USD Đô La Mỹ 23,470 0 23,510
USD Đô La Mỹ 23,470 0 23,510
EUR Euro 24,424 0 24,686
AUD Đô La Úc 0 0 15,696
CAD Đô La Canada 0 0 17,141
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,909
GBP Bảng Anh 0 0 28,664
JPY Yên Nhật 0 0 170
SGD Đô La Singapore 0 0 17,324
THB Bạt Thái Lan 0 0 669

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 11:10 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:39 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,420 24,000 580 23,420
USD Đô La Mỹ 23,400 24,000 600 23,420
USD Đô La Mỹ 23,330 24,000 670 23,420
EUR Euro 24,479 25,619 1,140 24,659
AUD Đô La Úc 15,730 16,430 700 15,830
CAD Đô La Canada 17,026 17,776 750 17,176
CHF France Thụy Sỹ 24,809 25,569 760 24,959
GBP Bảng Anh 28,383 29,663 1,280 28,633
HKD Đô La Hồng Kông 2,548 3,218 670 2,848
JPY Yên Nhật 168 177 9 170
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 17,176 17,886 710 17,276
THB Bạt Thái Lan 628 715 87 648

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 11:10 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:39 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,330 23,750 420 23,350
EUR Euro 24,138 25,442 1,304 24,387
AUD Đô La Úc 15,502 16,340 838 15,661
CAD Đô La Canada 16,809 17,715 906 16,982
CHF France Thụy Sỹ 24,431 25,751 1,320 24,683
GBP Bảng Anh 27,992 29,502 1,510 28,281
HKD Đô La Hồng Kông 2,933 3,092 159 2,964
JPY Yên Nhật 168 177 9 169
NZD Đô La New Zealand 14,707 15,647 940 14,807
SGD Đô La Singapore 16,900 17,811 911 17,075
THB Bạt Thái Lan 642 695 53 659

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 11:10 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:39 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,330 23,750 420 23,350
EUR Euro 24,138 25,442 1,304 24,387
AUD Đô La Úc 15,502 16,340 838 15,661
CAD Đô La Canada 16,809 17,715 906 16,982
CHF France Thụy Sỹ 24,431 25,751 1,320 24,683
GBP Bảng Anh 27,992 29,502 1,510 28,281
HKD Đô La Hồng Kông 2,933 3,092 159 2,964
JPY Yên Nhật 168 177 9 169
NZD Đô La New Zealand 14,707 15,647 940 14,807
SGD Đô La Singapore 16,900 17,811 911 17,075
THB Bạt Thái Lan 642 695 53 659

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 11:10 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:05 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,480 23,770 290 23,480
EUR Euro 24,620 25,250 630 24,730
AUD Đô La Úc 15,770 16,200 430 15,860
CAD Đô La Canada 17,110 17,580 470 17,210
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,010
GBP Bảng Anh 28,550 29,270 720 28,680
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 170 176 6 172
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,950
SGD Đô La Singapore 17,170 17,670 500 17,320
THB Bạt Thái Lan 610 700 90 660

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 11:10 ngày 09/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:08 - 09/12/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,450 23,800 350 23,500
EUR Euro 24,655 25,283 628 24,850
AUD Đô La Úc 15,692 16,338 646 15,877
CAD Đô La Canada 17,019 17,637 618 17,219
CHF France Thụy Sỹ 24,657 25,746 1,089 24,927
GBP Bảng Anh 28,307 29,500 1,193 28,632
HKD Đô La Hồng Kông 2,956 3,126 170 2,956
JPY Yên Nhật 169 176 7 172
KRW Won Hàn Quốc 17 19 2 17
SGD Đô La Singapore 17,143 17,729 586 17,313

Tỷ giá yen Nhật (JPY) hôm nay 8/12 có xu hướng tăng - giảm không đồng nhất tại các ngân hàng. Ở chiều mua vào có 2 ngân hàng tăng giá và 6 ngân hàng giảm giá. Trong khi đó ở chiều bán ra có 3 ngân hàng tăng giá và 5 ngân hàng giảm giá so với hôm qua.

Eximbank có giá mua vào yen Nhật cao nhất hôm nay ở mức 172,28 VND/JPY. Trong khi đó Ngân hàng Quốc Dân (NCB) lại có giá bán ra thấp nhất là 178,12 VND/JPY.

Tỷ giá đô la Úc tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tỷ giá đô la Úc (AUD) ghi nhận biến động với biên độ 2 - 43,66 đồng theo cả hai xu hướng tăng giá và giảm giá tại 8 ngân hàng được khảo sát.

Eximbank tiếp tục là ngân hàng có giá mua vào đô la Úc cao nhất ở mức 15.799 VND/AUD. Đồng thời nhà băng này cũng bán ra AUD với giá thấp nhất là 16.206 VND/AUD.

Tỷ giá bảng Anh tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá bảng Anh (GBP) quay đầu tăng trở lại tại hầu hết các ngân hàng sau khi giảm mạnh vào sáng qua. Chỉ riêng Agribank điều chỉnh giảm giá bảng Anh ở chiều mua vào.

Ngân hàng Quốc Dân (NCB) có giá mua vào bảng Anh cao nhất hôm nay ở mức 28.784 VND/GBP. Mặt khác ngân hàng Eximbank có giá bán ra thấp nhất ở mức 29.442 VND/GBP.

Tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá won Hàn Quốc (KRW) ở chiều mua vào hôm nay có 1 ngân hàng tăng giá và 3 ngân hàng giảm giá. Bên cạnh đó có hai ngân hàng không mua vào won bằng tiền mặt là Agribank và Techcombank. Còn ở chiều bán ra có 4 ngân hàng giảm giá và 2 ngân hàng duy trì giá bán ổn định.

VietinBank có giá mua vào won Hàn Quốc cao nhất hôm nay ở mức 16,26 VND/KRW. BIDV trở thành ngân hàng có giá bán ra won thấp nhất ghi nhận ở mức 18,94 VND/KRW.

Tỷ giá nhân dân tệ tại các ngân hàng hôm nay

Khảo sát tỷ giá nhân dân tệ (CNY) tại 5 ngân hàng trong nước, chỉ Vietcombank giao dịch mua vào nhân dân tệ bằng tiền mặt, tiếp tục giảm thêm trong sáng nay. Ở chiều bán ra có 1 ngân hàng tăng giá, 3 ngân hàng giảm giá và 1 ngân hàng giữ nguyên.

Tỷ giá Vietcombank tại chiều mua vào đồng nhân dân tệ (CNY) ở mức 3.358,70 VND/CNY. Techcombank vẫn đang có giá bán ra nhân dân tệ thấp nhất là 3.470 VND/CNY.

Bên cạnh đó một số loại ngoại tệ khác được giao dịch tại Vietcombank với tỷ giá như sau:

Tỷ giá USD đang có giá mua vào - bán ra là: 23.750 - 24.060 VND/USD.

Tỷ giá euro (EUR) đang có giá mua vào - bán ra là: 24.450,91 - 25.819,25 VND/EUR.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang có giá mua vào - bán ra là: 17.162,94 - 17.894,23 VND/SGD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang có giá mua vào - bán ra là: 17.027,43 - 17.752,95 VND/CAD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang có giá mua vào - bán ra là: 605,97 - 699,15 VND/THB.

Bảng tỷ giá ngoại tệ trên đây có thể thay đổi vào tùy từng thời điểm trong ngày. Quý khách vui lòng liên hệ tới ngân hàng để cập nhật tỷ giá ngoại tệ mới nhất. 

Tỷ giá AUD trong nước

Vào sáng ngày hôm nay (8/12), tỷ giá AUD đồng loạt giảm ở hai chiều giao dịch tại các ngân hàng được khảo sát trong sáng nay.

Cụ thể, tỷ giá mua AUD tại Nam A Bank cùng giảm 34 đồng, tương đương với mức 15.660 VND/AUD - mua tiền mặt và 15.845 VND/AUD - mua chuyển khoản. Tỷ giá bán ra đạt mức 16.279 VND/AUD sau khi giảm 24 đồng trong sáng nay.

VietCapitalBank hiện đang giao dịch với tỷ giá mua tiền mặt là 15.655 VND/AUD, mua chuyển khoản là 15.813 VND/AUD và tỷ giá bán ra là 16.582 VND/AUD. Có thể thấy, tỷ giá lần lượt giảm 147 đồng, 139 đồng, 146 đồng.

Vietcombank ấn định tỷ giá mua tiền mặt là 15.611 VND/AUD, tỷ giá mua chuyển khoản là 15.769 VND/AUD - cùng giảm 42 đồng và tỷ giá bán ra là 16.276 VND/AUD - giảm 44 đồng.

Sau khi điều chỉnh giảm 41 đồng, tỷ giá mua tiền mặt tại ngân hàng Kiên Long là 15.740 VND/AUD, tỷ giá mua chuyển khoản là 15.860 VND/AUD và tỷ giá bán ra là 16.194 VND/AUD.

Đối với Techcombank, tỷ giá mua tiền mặt giảm 67 đồng, tỷ giá mua chuyển khoản giảm 66 đồng và tỷ giá bán ra giảm 79 đồng, tương ứng với mức 15.484 VND/AUD, 15.749 VND/AUD và 16.376 VND/AUD.

Ngân hàng Việt Á Bank ấn định tỷ giá mua tiền mặt là 15.758 VND/AUD, tỷ mua chuyển khoản là 15.878 VND/AUD và tỷ giá bán ra là 16.192 VND/AUD - cùng giảm 43 đồng so với phiên giao dịch hôm qua.

VP Bank hiện niêm yết tỷ giá mua - bán AUD là 15.676 VND/AUD (mua tiền mặt), 15.784 VND/AUD (mua chuyển khoản) và 16.382 VND/AUD (bán ra), lần lượt giảm 110 đồng, 112 đồng và 121 đồng.

Qua so sánh cho thấy, tỷ giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản AUD cao nhất là tại Việt Á Bank và thấp nhất là tại Techcombank. Song song đó, tỷ giá bán ra cao nhất tại VietCapitalBank và thấp nhất Việt Á Bank.

Tỷ giá AUD tại một số hệ thống ngân hàng được khảo sát vào lúc 9h35. (Tổng hợp: Lạc Yên)

Khảo sát tại thị trường chợ đen vào lúc 10h00 hôm nay, tỷ giá AUD hiện đang ở mức 16.089 VND/AUD tại chiều mua vào - giảm 59 đồng và mức 16.194 VND/AUD tại chiều bán ra - giảm 74 đồng so với cùng thời điểm vào ngày hôm qua.

Tỷ giá AUD quốc tế hôm nay

Trên thị trường quốc tế, tỷ giá AUD ghi nhận vào lúc 10h00 giao dịch ở mức 0,6709 AUD/USD - giảm 0,18% so với giá đóng cửa ngày 7/12. 

Theo khảo sát, tỷ giá ngân hàng VietinBank của 12 loại ngoại tệ vào lúc 9h15 sáng nay (8/12) tiếp tục giảm ở tất cả chiều giao dịch. Cụ thể, tỷ giá của 11 ngoại tệ giảm và 1 ngoại tệ tăng ở hai chiều mua và bán.

Tỷ giá của một số loại ngoại tệ chủ chốt tại ngân hàng VietinBank

Theo ghi nhận trong phiên giao dịch sáng nay (8/12), tỷ giá euro được ngân hàng VietinBank điều chỉnh giảm tiếp 34 đồng khi mua vào và bán ra. Theo đó, tỷ giá mua vào tiền mặt, mua vào chuyển khoản và bán ra lần lượt về mức 24.691 VND/EUR, 24.716 VND/EUR và 25.826 VND/EUR.

Tương tự, tỷ giá bảng Anh ở chiều mua vào tiền mặt là 28.726 VND/GBP, chiều mua vào chuyển khoản là 28.776 VND/GBP và chiều bán ra là 29.736 VND/GBP, cùng giảm 25 đồng.

Cùng thời điểm khảo sát, tỷ giá đô la HongKong giảm 16 đồng ở hai chiều giao dịch. Theo đó, tỷ giá lần lượt về mức 2.992 VND/HKD - chiều mua vào tiền mặt, 3.007 VND/HKD - chiều mua vào chuyển khoản và 3.142 VND/HKD - chiều bán ra.

Tỷ giá yen Nhật giảm 0,57 đồng khi mua vào và bán ra. Hiện, tỷ giá mua vào tiền mặt, mua vào chuyển khoản về cùng mức là 171,27 VND/JPY và bán ra là 179,82 VND/JPY.

Sau khi giảm 0,11 đồng ở tất cả chiều giao dịch, tỷ giá won Hàn Quốc ở chiều mua vào tiền mặt, mua vào chuyển khoản và bán ra lần lượt về mức 16,29 VND/KRW, 17,09 VND/KRW và 19,89 VND/KRW.

Tỷ giá USD được ngân hàng điều chỉnh giảm mạnh ở hai chiều mua và bán. Cụ thể, tỷ giá mua vào tiền mặt còn 23.728 VND/USD, tỷ giá mua vào chuyển khoản còn 23.748 VND/USD và tỷ giá bán ra còn 24.028 VND/USD, cùng giảm 112 đồng.

 

 

Cập nhật tỷ giá của các loại ngoại tệ khác: 

Tỷ giá Franc Thụy Sĩ (CHF) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 24.911 - 25.816 VND/CHF.

Tỷ giá đô la Australia (AUD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 15.781 - 16.431 VND/AUD.

Tỷ giá đô la Canada (CAD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 17.219 - 17.869 VND/CAD.

Tỷ giá đô la New Zealand (NZD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 14.955 - 15.325 VND/NZD.

Tỷ giá đô la Singapore (SGD) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 17.153 - 17.853 VND/SGD.

Tỷ giá baht Thái Lan (THB) đang giao dịch mua vào và bán ra ở mức: 632,44 - 700,44 VND/THB.

Tỷ giá ngoại tệ tại ngân hàng VietinBank được khảo sát vào lúc 9h15. (Tổng hợp: Anh Thư)

VietinBank cập nhật bảng tỷ giá ngoại tệ theo giờ, giúp khách hàng hoạch định kế hoạch kinh doanh kịp thời và hiệu quả. Bên cạnh đó ngân hàng cũng đáp ứng các nhu cầu mua và bán ngoại tệ của khách hàng cá nhân và doanh nghiệp với tỷ giá cạnh tranh cũng như thủ tục nhanh chóng.

 

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,270 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,350 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,924 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,930 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,350 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,720 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,256 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,278 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,992 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,281 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,292 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,148 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,281 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,220 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,993 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,088 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,138 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,387 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,073 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,934 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,387 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,200 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,502 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,183 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,454 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,480 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,104 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,108 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,480 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,122 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,368 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,770 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,809 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,982 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,614 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,631 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,982 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,540 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,981 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,238 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,900 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,075 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,490 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,492 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,075 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,637 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,350 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,204 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 166 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 169 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 177 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 177 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 169 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 175 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,707 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,672 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,244 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,243 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng PublicBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,672 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,317 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,779 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,866 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,848 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,059 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,104 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,848 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,218 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,208 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,508 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,472 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,477 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,508 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,456 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,199 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,050 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,327 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,327 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,404 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,462 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,694 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,582 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 295 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 338 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 295 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 368 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 338 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 448 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 696 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 706 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 704 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 791 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 706 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 791 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 876 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 876 VND

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Kyat Vietcombank / 2023 trên website Athena4me.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!