Thông tin tỷ giá đô new mới nhất

12

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá đô new mới nhất ngày 21/08/2019 trên website Athena4me.com

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB Bank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.142,0023.142,0023.262,00
USD(1-2-5)22.924,00--
USD(10-20)23.096,00--
GBP27.828,0027.996,0028.308,00
HKD2.907,002.927,002.990,00
CHF23.403,0023.544,0023.878,00
JPY215,22216,52220,67
THB715,71722,93783,42
AUD15.544,0015.638,0015.824,00
CAD17.216,0017.320,0017.541,00
SGD16.551,0016.651,0016.873,00
SEK-2.367,002.428,00
LAK-2,452,90
DKK-3.409,003.497,00
NOK-2.547,002.612,00
CNY-3.246,003.331,00
RUB-317,00389,00
NZD14.650,0014.739,0014.988,00
KRW17,35-21,05
EUR25.520,0025.584,0026.248,00
TWD671,84-757,71
MYR5.217,88-5.688,17

Nguồn: acb.com.vn

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.509,0025.571,0025.901,00
GBP27.903,0028.071,0028.368,00
HKD2.918,002.930,002.981,00
CHF23.444,0023.538,0023.840,00
JPY215,52216,89219,47
AUD15.526,0015.588,0015.825,00
SGD16.562,0016.629,0016.828,00
THB727,00730,00770,00
CAD17.242,0017.311,0017.508,00
NZD-14.717,0014.996,00

Nguồn: agribank.com.vn

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.142,0023.142,0023.262,00
USD(1-2-5)22.924,00--
USD(10-20)23.096,00--
GBP27.828,0027.996,0028.308,00
HKD2.907,002.927,002.990,00
CHF23.403,0023.544,0023.878,00
JPY215,22216,52220,67
THB715,71722,93783,42
AUD15.544,0015.638,0015.824,00
CAD17.216,0017.320,0017.541,00
SGD16.551,0016.651,0016.873,00
SEK-2.367,002.428,00
LAK-2,452,90
DKK-3.409,003.497,00
NOK-2.547,002.612,00
CNY-3.246,003.331,00
RUB-317,00389,00
NZD14.650,0014.739,0014.988,00
KRW17,35-21,05
EUR25.520,0025.584,0026.248,00
TWD671,84-757,71
MYR5.217,88-5.688,17

Nguồn: bidv.com.vn

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.160,0023.160,0023.250,0023.250,00
AUD15.610,0015.660,0015.840,0015.830,00
CAD17.290,0017.350,0017.540,0017.530,00
CHF22.610,0023.550,0023.080,0023.790,00
EUR25.540,0025.620,0025.880,0025.870,00
GBP27.930,0028.040,0028.330,0028.320,00
HKD2.410,002.940,002.920,002.980,00
JPY212,50216,70218,50218,80
NZD-14.780,00-15.060,00
SGD16.590,0016.690,0016.850,0016.850,00
THB690,00740,00770,00770,00

Nguồn: dongabank.com.vn

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.140,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.040,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.497,0023.160,0023.250,00
Bảng Anh27.994,0028.078,0028.381,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.943,002.975,00
Franc Thụy Sĩ23.510,0023.581,0023.835,00
Yên Nhật216,34216,99219,33
Ðô-la Úc15.595,0015.642,0015.811,00
Ðô-la Canada17.284,0017.336,0017.523,00
Ðô-la Singapore16.614,0016.664,0016.843,00
Đồng Euro25.529,0025.606,0025.882,00
Ðô-la New Zealand14.714,0014.788,0014.962,00
Bat Thái Lan731,00749,00762,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.250,003.328,00

Nguồn: eximbank.com.vn

Ngân hàng HSBC Việt Nam (The Hongkong and Shanghai Banking Corporation Limited)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.155,0023.155,0023.255,0023.255,00
Bảng Anh (GBP)27.458,0027.778,0028.547,0028.547,00
Ðồng Euro (EUR)25.231,0025.395,0026.098,0026.098,00
Yên Nhật (JPY)212,25214,94220,44220,44
Ðô la Úc (AUD)15.331,0015.478,0015.970,0015.970,00
Ðô la Singapore (SGD)16.345,0016.535,0016.993,0016.993,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.885,002.919,003.000,003.000,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)16.996,0017.193,0017.670,0017.670,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.389,0023.389,0024.036,0024.036,00
Ðô la New Zealand (NZD)14.645,0014.645,0015.051,0015.051,00
Bat Thái Lan(THB)730,00730,00780,00780,00

Nguồn: hsbc.com.vn

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.145,0023.255,00
AUD15.579,0015.894,00
CAD17.279,0017.579,00
CHF23.510,0023.914,00
CNY3.209,003.373,00
DKK3.392,003.513,00
EUR25.544,0025.958,00
GBP28.038,0028.431,00
HKD2.921,002.995,00
JPY216,89219,48
KRW18,4919,94
NOK2.509,002.642,00
NZD14.694,0015.068,00
SEK2.352,002.437,00
SGD16.649,0016.860,00
THB736,00771,00

Nguồn: msb.com.vn

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.130,0023.140,0023.270,00
USD (USD 5 - 20)23.120,00--
USD (Dưới 5 USD)23.110,00--
EUR25.335,0025.462,0026.352,00
GBP27.770,0027.910,0028.488,00
JPY215,00216,29222,03
HKD2.861,002.919,063.017,00
CNY-3.239,003.354,00
AUD15.436,0015.592,0016.265,00
NZD14.549,0014.696,0015.068,00
CAD17.072,0017.244,0018.115,00
SGD16.427,0016.593,0016.975,00
THB684,09691,00774,80
CHF23.242,0023.477,0024.059,00
RUB-283,28485,51
KRW-18,9021,66
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Nguồn: mbbank.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.102,0023.142,0023.262,0023.252,00
AUD15.526,0015.626,0015.931,0015.831,00
CAD17.227,0017.327,0017.632,0017.532,00
CHF23.488,0023.588,0023.897,0023.847,00
EUR25.538,0025.638,0025.995,0025.945,00
GBP27.965,0028.065,0028.370,0028.270,00
JPY215,34216,84219,86218,86
SGD16.558,0016.658,0016.961,0016.861,00
THB-729,00819,00814,00
LAK-2,52-2,66
KHR-5,59-5,78
HKD-2.879,00-3.090,00
NZD-14.661,00-15.066,00
SEK-2.378,00-2.628,00
CNY-3.218,00-3.388,00
KRW-19,18-20,78
NOK-2.663,00-2.818,00
TWD-723,00-818,00
PHP-448,00-477,00
MYR-5.452,00-5.931,00
DKK-3.396,00-3.666,00

Nguồn: sacombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.065,0023.170,0023.260,0023.260,00
USD(5-20)23.115,0023.170,0023.260,0023.260,00
USD(50-100)23.145,0023.170,0023.260,0023.260,00
EUR25.540,0025.620,0025.920,0025.920,00
GBP27.930,0028.040,0028.360,0028.350,00
JPY216,00216,70219,80219,70
CHF23.370,0023.510,0024.080,0023.940,00
CAD17.290,0017.360,0017.560,0017.560,00
AUD15.550,0015.600,0015.910,0015.910,00
SGD16.540,0016.560,0017.000,0016.880,00
NZD-14.760,00-15.020,00
KRW-19,10-21,10

Nguồn: scb.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB Bank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.155,0023.260,00
EUR25.583,0025.583,0025.903,00
JPY215,59216,19219,69
AUD15.498,0015.588,0015.828,00
SGD16.566,0016.636,0016.856,00
GBP27.839,0027.959,0028.349,00
CAD17.220,0017.320,0017.525,00
HKD2.899,002.939,002.989,00
CHF23.405,0023.535,0023.835,00
THB715,00737,00782,00
CNY-3.257,003.322,00

Nguồn: shb.com.vn

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.611,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.711,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.131,0023.151,0023.271,00
JPYĐồng Yên Nhật214,52215,77221,77
AUDĐô Úc15.313,0015.542,0016.042,00
CADĐô Canada17.039,0017.236,0017.738,00
GBPBảng Anh27.638,0027.930,0028.532,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.256,0023.479,0023.982,00
SGDĐô Singapore16.465,0016.615,0017.016,00
EUREuro25.296,0025.592,0026.294,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.223,003.354,00
HKDĐô Hồng Kông-2.828,003.028,00
THBBạt Thái Lan725,00729,00869,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.484,005.636,00
KRWKorean Won--22,00

Nguồn: techcombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.100,0023.140,0023.260,00
THBBaht/Satang722,65738,80769,51
SGDSingapore Dollar16.584,0016.614,0016.894,00
SEKKrona/Ore2.221,002.371,002.445,00
SARSaudi Rial6.054,006.172,006.416,00
RUBRUBLE/Kopecks288,00349,00390,00
NZDDollar/Cents14.679,0014.751,0015.151,00
NOKKrona/Ore2.443,002.605,002.689,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.473,005.650,005.715,00
KWDKuwaiti Dinar77.058,0077.108,0077.944,00
KRWWON18,1318,4420,01
JPYJapanese Yen212,89215,69221,19
INRIndian Rupee311,00323,00343,00
HKDDollar HongKong/Cents2.703,002.933,003.033,00
GBPGreat British Pound27.891,0028.094,0028.383,00
EUREuro25.435,0025.595,0026.361,00
DKKKrona/Ore3.386,003.400,003.532,00
CNYChinese Yuan3.265,003.275,003.403,00
CHFFranc/Centimes23.434,0023.508,0024.188,00
CADCanadian Dollar17.139,0017.280,0017.573,00
AUDAustralian Dollar15.526,0015.589,0015.858,00

Nguồn: tpb.vn

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.494,3115.587,8415.852,91
CAD17.124,0017.279,5217.573,36
CHF23.342,0923.506,6423.906,38
DKK-3.399,593.506,15
EUR25.516,9625.593,7426.362,40
GBP27.896,5228.093,1728.343,24
HKD2.915,822.936,372.980,34
INR-323,53336,22
JPY213,82215,98222,78
KRW17,5218,4420,00
KWD-76.105,6079.091,79
MYR-5.518,725.590,16
NOK-2.540,732.620,37
RUB-348,25388,05
SAR-6.171,006.413,13
SEK-2.364,882.424,42
SGD16.542,5716.659,1816.841,12
THB737,68737,68768,45
USD23.140,0023.140,0023.260,00
Cập nhật lúc 17:49:35 21/08/2019

Nguồn: vietcombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.498,0015.628,0015.998,00
CAD-17.206,0017.322,0017.693,00
CHF-23.363,0023.514,0023.847,00
CNY--3.254,003.314,00
DKK--3.403,003.533,00
EUR-25.511,00 (€50, €100)
25.501,00 (< €50)
25.531,0026.306,00
GBP-27.759,0027.979,0028.399,00
HKD-2.916,002.933,003.033,00
JPY-214,85215,35220,85
KRW-17,4918,8920,29
LAK--2,462,91
NOK--2.550,002.630,00
NZD-14.648,0014.731,0015.018,00
SEK--2.378,002.428,00
SGD-16.518,0016.543,0016.948,00
THB-700,97745,31768,97
USD23.120,0023.130,00 ($50, $100)
23.120,00 (< $50)
23.140,0023.260,00

Nguồn: vietinbank.vn

Liên quan tỷ giá đô new

Giá vàng 9999 hôm nay mới nhất 20/8/19

Thương vụ 1 tỷ usd của vingroup - sk group giúp "đỡ tỷ giá" usd/vnđ ?

Startup bán đồ lót 20 tỷ usd và độc chiêu quảng cáo vượt mặt cả facebook, qc trên web người lớn

Nhnn tăng giá usd thêm 223 đồng, tỷ giá đồng loạt tăng vọt | fbnc

Giá vàng hôm nay 17/07 giảm nhẹ - tỷ giá usd hôm nay 17/07 tăng mạnh

Tỷ giá ngoại tệ ngày 13/10 | usd hồi phục sau chuỗi ngày giảm | tin nóng mỗi giờ

Tỷ giá ngoại tệ 20.7: usd tăng, bất chấp rủi ro rình rập

Vẫn còn nhiều áp lực cho tỷ giá usd/vnd | hanoitv

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 21/01/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tỷ giá usd hôm nay 17/6: tỷ giá trung tâm tăng mạnh 10 đồng

Tỷ giá usd hôm nay 16/5: phục hồi trên thị trường thế giới

Tỷ giá euro hôm nay (22/6): giá bán chợ đen tiếp tục tăng mạnh lên 26.480 vnd

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 29/11/2018 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Tỷ giá đô la hôm nay 8 tháng 7 năm 2019 - exchange rate due today july 8, 2019

Giá usd bật tăng, tỷ giá sẽ chịu nhiều áp lực trong nửa cuối 2018 | fbnc

Tỷ giá usd hôm nay 20/7: phục hồi trở lại trên thị trường

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 14 05 2018: đồng usd giảm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 5/06/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Chạy xe ngang biển, xem cây cầu trị giá 1 tỷ đô la ra sao? chasepeake bridge tunnel_2019

Tỷ giá usd hôm nay 18/6: giảm sau thông tin hoạt động sản xuất ở new york suy yếu

$9m bugatti centodieci – extraordinary design

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 28/02/2019 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

What are crosses? | fxtm learn forex in 60 seconds

Tỷ giá usd hôm nay 18/7: giảm sau khi imf nhận định usd được định giá quá cao

New $9m bugatti centodieci - best bugatti ever!

Làm giàu kiếm tiền tỷ tốt nhất 2019 - 2020 với số vốn 100tr - 500tr mà ít rủi ro nhất

Tỷ giá usd hôm nay 19/2: tỷ giá trung tâm giảm ngày thứ hai liên tiếp

Trước mắt sẽ khó có khả năng nới lỏng tỷ giá

✅skyway 5:ghi danh lịch sử ,gia hạn chương trình 1000$ mua được 44000 cổ phần, công viên thử nghiệm.

Tăng tỷ giá usd - ts. lê văn hải | đtmn 220515

Mỹ - trung cuộc thương chiến chưa thấy hồi kết

[full stream]tùng sói quằn quại đòi mèo tôm, ao làng đầu tuần hấp dẫn với kỷ lục gần 120.000 view.

Legoland california awesome expansion! new $10 million bugatti centodieci is insane! | cool news

Tỉ giá dolar úc

#289 - xrp phóng đại vốn hóa - $6 tỷ usd? - part 2

Tỷ giá usd hôm nay 14/6: phục hồi dù khả năng fed giảm lãi suất tăng cao

Tỷ giá usd hôm nay 30/5: tăng trong bối cảnh căng thẳng thương mại mỹ - trung quốc leo thang

Year end party-get known by the world 2019 opening

Chấn động hoa kỳ: tt trump cùng đồng minh chặn mọi nẻo đường cắt đứt vòi bạch tuộc trung quốc

Khám phá biệt thự liền kề 198m2 trị giá 1x tỷ đồng tại khu đô thị gamuda gardens - nhaf

✅ eco technopark skyway4 : công viên thử nghiệm skyway, mang skyway đến với thế giới.

Khoa pug bức xúc khi đốt tiền không xứng đáng trong khách sạn 7 sao buji al arab siêu 'nổ' của dubai

Chấn động hoa kỳ: donald trump tâ'n coông vào tu' huyê.t khiến tập cận bình choa'ng va'ng

#16// nên và không nên mang gì khi đi du học trung quốc? | kiara lah

điểm tin 24h ngày 16/08: đội vốn 80.000 tỷ đồng dự án đường sắt đô thị, ai sẽ chịu trách nhiệm?

Jack ma's ultimate advice for students & young people - how to succeed in life

Mỹ liên tục đón tin vui: donald trump vượt lên dẫn đầu 99% sẽ tải đắc cử tổng thống 2020

✅skyway capital3 :giai đoạn 13.3,gói đầu tư skyway capital, cơ hội ghi danh lịch sử

Ty gia doi tien euro , Tỷ giá đô mbbank , Ty gia doi tien indonesia , Tỷ giá đô mỹ eximbank , Tỷ giá đô ngân hàng shinhan, Ty gia doi tien canada , Ty gia doi tien hong kong , Ty gia doi tien nhat , Ty gia doi tien thai lan , Ty gia doi usd , Ty gia doi euro , Ty gia doi tien won sang usd , Ty gia doi tiền singapore , Tỷ giá usd mi hồng hôm nay , Tỷ giá usd mỹ ngày hôm nay , Tỷ giá usd mbb , Tỷ giá usd yên hôm nay , Ty gia hoi doai 1 yen nhat , Tỷ giá đô sgd , Tỷ giá đô chuyển khoản , Ty gia usd-kc , Ty gia usd kyat , Tỷ giá đô mỹ acb , Tỷ giá đô mỹ bidv ,