Thông tin tỷ giá đô mỹ eximbank mới nhất

7

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá đô mỹ eximbank mới nhất ngày 21/08/2019 trên website Athena4me.com

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB Bank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.142,0023.142,0023.262,00
USD(1-2-5)22.924,00--
USD(10-20)23.096,00--
GBP27.828,0027.996,0028.308,00
HKD2.907,002.927,002.990,00
CHF23.403,0023.544,0023.878,00
JPY215,22216,52220,67
THB715,71722,93783,42
AUD15.544,0015.638,0015.824,00
CAD17.216,0017.320,0017.541,00
SGD16.551,0016.651,0016.873,00
SEK-2.367,002.428,00
LAK-2,452,90
DKK-3.409,003.497,00
NOK-2.547,002.612,00
CNY-3.246,003.331,00
RUB-317,00389,00
NZD14.650,0014.739,0014.988,00
KRW17,35-21,05
EUR25.520,0025.584,0026.248,00
TWD671,84-757,71
MYR5.217,88-5.688,17

Nguồn: acb.com.vn

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.509,0025.571,0025.901,00
GBP27.903,0028.071,0028.368,00
HKD2.918,002.930,002.981,00
CHF23.444,0023.538,0023.840,00
JPY215,52216,89219,47
AUD15.526,0015.588,0015.825,00
SGD16.562,0016.629,0016.828,00
THB727,00730,00770,00
CAD17.242,0017.311,0017.508,00
NZD-14.717,0014.996,00

Nguồn: agribank.com.vn

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.142,0023.142,0023.262,00
USD(1-2-5)22.924,00--
USD(10-20)23.096,00--
GBP27.828,0027.996,0028.308,00
HKD2.907,002.927,002.990,00
CHF23.403,0023.544,0023.878,00
JPY215,22216,52220,67
THB715,71722,93783,42
AUD15.544,0015.638,0015.824,00
CAD17.216,0017.320,0017.541,00
SGD16.551,0016.651,0016.873,00
SEK-2.367,002.428,00
LAK-2,452,90
DKK-3.409,003.497,00
NOK-2.547,002.612,00
CNY-3.246,003.331,00
RUB-317,00389,00
NZD14.650,0014.739,0014.988,00
KRW17,35-21,05
EUR25.520,0025.584,0026.248,00
TWD671,84-757,71
MYR5.217,88-5.688,17

Nguồn: bidv.com.vn

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.160,0023.160,0023.250,0023.250,00
AUD15.610,0015.660,0015.840,0015.830,00
CAD17.290,0017.350,0017.540,0017.530,00
CHF22.610,0023.550,0023.080,0023.790,00
EUR25.540,0025.620,0025.880,0025.870,00
GBP27.930,0028.040,0028.330,0028.320,00
HKD2.410,002.940,002.920,002.980,00
JPY212,50216,70218,50218,80
NZD-14.780,00-15.060,00
SGD16.590,0016.690,0016.850,0016.850,00
THB690,00740,00770,00770,00

Nguồn: dongabank.com.vn

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.140,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.040,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.497,0023.160,0023.250,00
Bảng Anh27.994,0028.078,0028.381,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.943,002.975,00
Franc Thụy Sĩ23.510,0023.581,0023.835,00
Yên Nhật216,34216,99219,33
Ðô-la Úc15.595,0015.642,0015.811,00
Ðô-la Canada17.284,0017.336,0017.523,00
Ðô-la Singapore16.614,0016.664,0016.843,00
Đồng Euro25.529,0025.606,0025.882,00
Ðô-la New Zealand14.714,0014.788,0014.962,00
Bat Thái Lan731,00749,00762,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.250,003.328,00

Nguồn: eximbank.com.vn

Ngân hàng HSBC Việt Nam (The Hongkong and Shanghai Banking Corporation Limited)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.155,0023.155,0023.255,0023.255,00
Bảng Anh (GBP)27.458,0027.778,0028.547,0028.547,00
Ðồng Euro (EUR)25.231,0025.395,0026.098,0026.098,00
Yên Nhật (JPY)212,25214,94220,44220,44
Ðô la Úc (AUD)15.331,0015.478,0015.970,0015.970,00
Ðô la Singapore (SGD)16.345,0016.535,0016.993,0016.993,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.885,002.919,003.000,003.000,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)16.996,0017.193,0017.670,0017.670,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.389,0023.389,0024.036,0024.036,00
Ðô la New Zealand (NZD)14.645,0014.645,0015.051,0015.051,00
Bat Thái Lan(THB)730,00730,00780,00780,00

Nguồn: hsbc.com.vn

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.145,0023.255,00
AUD15.579,0015.894,00
CAD17.279,0017.579,00
CHF23.510,0023.914,00
CNY3.209,003.373,00
DKK3.392,003.513,00
EUR25.544,0025.958,00
GBP28.038,0028.431,00
HKD2.921,002.995,00
JPY216,89219,48
KRW18,4919,94
NOK2.509,002.642,00
NZD14.694,0015.068,00
SEK2.352,002.437,00
SGD16.649,0016.860,00
THB736,00771,00

Nguồn: msb.com.vn

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.130,0023.140,0023.270,00
USD (USD 5 - 20)23.120,00--
USD (Dưới 5 USD)23.110,00--
EUR25.335,0025.462,0026.352,00
GBP27.770,0027.910,0028.488,00
JPY215,00216,29222,03
HKD2.861,002.919,063.017,00
CNY-3.239,003.354,00
AUD15.436,0015.592,0016.265,00
NZD14.549,0014.696,0015.068,00
CAD17.072,0017.244,0018.115,00
SGD16.427,0016.593,0016.975,00
THB684,09691,00774,80
CHF23.242,0023.477,0024.059,00
RUB-283,28485,51
KRW-18,9021,66
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Nguồn: mbbank.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.102,0023.142,0023.262,0023.252,00
AUD15.526,0015.626,0015.931,0015.831,00
CAD17.227,0017.327,0017.632,0017.532,00
CHF23.488,0023.588,0023.897,0023.847,00
EUR25.538,0025.638,0025.995,0025.945,00
GBP27.965,0028.065,0028.370,0028.270,00
JPY215,34216,84219,86218,86
SGD16.558,0016.658,0016.961,0016.861,00
THB-729,00819,00814,00
LAK-2,52-2,66
KHR-5,59-5,78
HKD-2.879,00-3.090,00
NZD-14.661,00-15.066,00
SEK-2.378,00-2.628,00
CNY-3.218,00-3.388,00
KRW-19,18-20,78
NOK-2.663,00-2.818,00
TWD-723,00-818,00
PHP-448,00-477,00
MYR-5.452,00-5.931,00
DKK-3.396,00-3.666,00

Nguồn: sacombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.065,0023.170,0023.260,0023.260,00
USD(5-20)23.115,0023.170,0023.260,0023.260,00
USD(50-100)23.145,0023.170,0023.260,0023.260,00
EUR25.540,0025.620,0025.920,0025.920,00
GBP27.930,0028.040,0028.360,0028.350,00
JPY216,00216,70219,80219,70
CHF23.370,0023.510,0024.080,0023.940,00
CAD17.290,0017.360,0017.560,0017.560,00
AUD15.550,0015.600,0015.910,0015.910,00
SGD16.540,0016.560,0017.000,0016.880,00
NZD-14.760,00-15.020,00
KRW-19,10-21,10

Nguồn: scb.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB Bank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.155,0023.260,00
EUR25.583,0025.583,0025.903,00
JPY215,59216,19219,69
AUD15.498,0015.588,0015.828,00
SGD16.566,0016.636,0016.856,00
GBP27.839,0027.959,0028.349,00
CAD17.220,0017.320,0017.525,00
HKD2.899,002.939,002.989,00
CHF23.405,0023.535,0023.835,00
THB715,00737,00782,00
CNY-3.257,003.322,00

Nguồn: shb.com.vn

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.611,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.711,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.131,0023.151,0023.271,00
JPYĐồng Yên Nhật214,52215,77221,77
AUDĐô Úc15.313,0015.542,0016.042,00
CADĐô Canada17.039,0017.236,0017.738,00
GBPBảng Anh27.638,0027.930,0028.532,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.256,0023.479,0023.982,00
SGDĐô Singapore16.465,0016.615,0017.016,00
EUREuro25.296,0025.592,0026.294,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.223,003.354,00
HKDĐô Hồng Kông-2.828,003.028,00
THBBạt Thái Lan725,00729,00869,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.484,005.636,00
KRWKorean Won--22,00

Nguồn: techcombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.100,0023.140,0023.260,00
THBBaht/Satang722,65738,80769,51
SGDSingapore Dollar16.584,0016.614,0016.894,00
SEKKrona/Ore2.221,002.371,002.445,00
SARSaudi Rial6.054,006.172,006.416,00
RUBRUBLE/Kopecks288,00349,00390,00
NZDDollar/Cents14.679,0014.751,0015.151,00
NOKKrona/Ore2.443,002.605,002.689,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.473,005.650,005.715,00
KWDKuwaiti Dinar77.058,0077.108,0077.944,00
KRWWON18,1318,4420,01
JPYJapanese Yen212,89215,69221,19
INRIndian Rupee311,00323,00343,00
HKDDollar HongKong/Cents2.703,002.933,003.033,00
GBPGreat British Pound27.891,0028.094,0028.383,00
EUREuro25.435,0025.595,0026.361,00
DKKKrona/Ore3.386,003.400,003.532,00
CNYChinese Yuan3.265,003.275,003.403,00
CHFFranc/Centimes23.434,0023.508,0024.188,00
CADCanadian Dollar17.139,0017.280,0017.573,00
AUDAustralian Dollar15.526,0015.589,0015.858,00

Nguồn: tpb.vn

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.494,3115.587,8415.852,91
CAD17.124,0017.279,5217.573,36
CHF23.342,0923.506,6423.906,38
DKK-3.399,593.506,15
EUR25.516,9625.593,7426.362,40
GBP27.896,5228.093,1728.343,24
HKD2.915,822.936,372.980,34
INR-323,53336,22
JPY213,82215,98222,78
KRW17,5218,4420,00
KWD-76.105,6079.091,79
MYR-5.518,725.590,16
NOK-2.540,732.620,37
RUB-348,25388,05
SAR-6.171,006.413,13
SEK-2.364,882.424,42
SGD16.542,5716.659,1816.841,12
THB737,68737,68768,45
USD23.140,0023.140,0023.260,00
Cập nhật lúc 17:49:35 21/08/2019

Nguồn: vietcombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.498,0015.628,0015.998,00
CAD-17.206,0017.322,0017.693,00
CHF-23.363,0023.514,0023.847,00
CNY--3.254,003.314,00
DKK--3.403,003.533,00
EUR-25.511,00 (€50, €100)
25.501,00 (< €50)
25.531,0026.306,00
GBP-27.759,0027.979,0028.399,00
HKD-2.916,002.933,003.033,00
JPY-214,85215,35220,85
KRW-17,4918,8920,29
LAK--2,462,91
NOK--2.550,002.630,00
NZD-14.648,0014.731,0015.018,00
SEK--2.378,002.428,00
SGD-16.518,0016.543,0016.948,00
THB-700,97745,31768,97
USD23.120,0023.130,00 ($50, $100)
23.120,00 (< $50)
23.140,0023.260,00

Nguồn: vietinbank.vn

Liên quan tỷ giá đô mỹ eximbank

Bản tin tỷ giá usd hôm nay 13/8 đồng đô la mỹ duy trì mức giá

Tỷ giá usd hôm nay (6/8) duy trì đà tăng tại các ngân hàng

Tỷ giá usd hôm nay 8/8: duy trì mức ổn định

Tỷ giá usd hôm nay 23/7: vietcombank giảm mạnh 25 đồng/usd

Bản tin tỷ giá usd hôm nay 7/8: ngân hàng đồng loạt giữ giá đô

Tỷ giá usd hôm nay 25/7: vietcombank và techcombank giảm tỷ giá niêm yết

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/7: usd tăng giá trước thềm đàm phán trung-mỹ - tin tức chọn lọc

Tin 24h- giá vàng usd sẽ ra sao sau khi quyết định tăng lãi xuât fed

Tỷ giá usd hôm nay 24/7: giá usd ngân hàng biến động trái chiều

Tỷ giá usd hôm nay 24/7: giá usd ngân hàng biến động

Tỷ giá usd hôm nay 27/6: giá usd tại vietcombank, vietinbank và bidv tăng mạnh

Tỷ giá usd hôm nay 10/8 giảm nhẹ phiên cuối tuần

Bản tin tỷ giá usd ngày hôm nay 14/8 bật tăng nhẹ

Tỷ giá euro hôm nay (22/1): giá mua eur chợ đen tăng nhẹ lên 26.320 vnd/eur

Tỷ giá euro hôm nay (22/6): giá bán chợ đen tiếp tục tăng mạnh lên 26.480 vnd

Giá usd tự do cao nhất trong lịch sử

Tỷ giá euro hôm nay (8/5) tăng mạnh trên thị trường chợ đen và ngân hàng

Tỷ giá usd hôm nay 29/7: tỷ giá trung tâm lập đỉnh mới

Cảnh sát di trú bắt hơn 150 người tại bắc california

Người dân có sẵn sàng gửi vàng và đô la cho nhà nước?

Cả nước chấn động khi biết lý do từ chức của phó chủ tịch vff cấn văn nghĩa

Một phụ nữ cố tình tông xe vào hàng rào tòa bạch ốc

Tỷ giá usd hôm nay 27/5: khởi sắc ngay đầu tuần trên thị trường thế giới

Vitv - tạp chí ngân hàng - cuộc chiến thương mại: tỷ giá tăng – xuất khẩu có thực sự được lợi?

Tỷ giá euro hôm nay (1/7): đồng loạt giảm tại nhiều ngân hàng

Cấp báo: nữ nhân viên ngân hàng vietcombank kêu gọi mọi người rút tiền vì ngân hàng sắp phá sản

Thời sự: giá usd bất ngờ leo thang

Tỷ giá usd hôm nay 17/4: tỷ giá usd tại các ngân hàng trong nước tiếp tục duy trì ở mức cao

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 12/09/2017 - đôla mỹ - đô úc - euro - bảng anh - yên nhật

Kinh tế 24h: trúng hơn 92 tỉ đồng giải xổ số kiểu mỹ; sacombank đau đầu vì nợ xấu | lđtv

Fbnc - nhnn tăng cả tỷ giá bình quân & biên độ dao động tỷ giá

Một nghìn tỷ usd tiền mặt trông thế nào?

Lê nguyễn hưng sử dụng 245 tỷ đồng chiếm đoạt ở eximbank như thế nào?

Eximbank phủi trách nhiệm vụ cấp dưới rút hơn chục triệu đô của khách hàng

Khách nữ báo 1,5 tỷ đồng tiền gửi "biến mất", đại diện ngân hàng: 100% do khách rút

đại gia chu thị bình bị "bốc hơi" 245 tỉ đồng tại eximbank

Huy động vàng, ngoại tệ - làm sao móc được 500 tấn vàng và 60 tỉ $ trong dân?

Vitv - tạp chí ngân hàng - eximbank và câu chuyện rủi ro từ ký khống

Tỷ giá euro hôm nay (26/3): quay đầu tăng điểm nhẹ

Tỷ giá euro hôm nay (29/1): đồng loạt tăng giá nhẹ trên thị trường chợ đen và ngân hàng

Vàng sjc chạm ngưỡng 36,4 triệu đồng, tỷ giá usd tiếp tục đi lên

Campuchia 'buồn và sốc' vì hoa kỳ cắt hơn 8 triệu đô viện trợ

Vụ eximbank "bốc hơi" 50 tỷ ở nghệ an: ngân hàng lại muốn tạm ứng

Người dân bất ngờ amazon của mỹ xuất hiện tại việt nam

Bộ công an khám xét chi nhánh ngân hàng eximbank, dẫn giải 2 nhân viên - tin tức vtv24

Luật sư nói gì về vụ 400 tỷ "bốc hơi" trong sổ tiết kiệm gửi tại oceanbank?

Ngân hàng thương mại hạ giá usd niêm yết

Cận cảnh kho tiền của ngân hàng nhà nước việt nam

Robot khâu may quần jean, công nhân levi’s sắp mất việc

Fbnc - eximbank: tgđ từ nhiệm, ngân hàng cử quyền tgđ mới

Ty gia doi tien euro , Tỷ giá đô new , Ty gia doi tien indonesia , Tỷ giá đô mbbank , Tỷ giá đô ngân hàng shinhan, Ty gia doi tien canada , Ty gia doi tien hong kong , Ty gia doi tien nhat , Ty gia doi tien thai lan , Ty gia doi usd , Ty gia doi euro , Ty gia doi tien won sang usd , Ty gia doi tiền singapore , Tỷ giá usd mi hồng hôm nay , Tỷ giá usd mỹ ngày hôm nay , Tỷ giá usd mbb , Tỷ giá usd yên hôm nay , Ty gia hoi doai 1 yen nhat , Tỷ giá đô sgd , Tỷ giá đô chuyển khoản , Ty gia usd-kc , Ty gia usd kyat , Tỷ giá đô mỹ acb , Tỷ giá đô mỹ bidv ,