Thông tin tỷ giá bảng anh với usd mới nhất

(Xem 183)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường tỷ giá bảng anh với usd mới nhất ngày 06/07/2020 trên website Athena4me.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung tỷ giá bảng anh với usd để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tin tức tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 6/7/2020: USD thế giới giảm nhẹ

Thị trường thế giới:

Sáng hôm nay 6/7, USD Index, thước đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với các đồng tiền chủ chốt khác, giảm 0,13% xuống 97,175 điểm vào lúc 7h05 (giờ Việt Nam).

Tỷ giá euro so với USD giảm 0,01% xuống 1,1246. Tỷ giá đồng bảng Anh so với USD giảm 0,08% xuống 1,2473.

Tỷ giá USD so với yen Nhật tăng 0,05% lên 107,55.

Tỷ giá USD đã có xu hướng đi xuống khi tâm lí đầu tư rủi ro tăng lên với việc các nhà giao dịch kì vọng về sự phục hồi kinh tế toàn cầu sau cuộc khủng hoảng COVID-19.

Mặc dù vậy, việc một số tiểu bang của Mỹ buộc phải áp dụng lại các biện pháp hạn chế và phong tỏa trong bối cảnh các trường hợp nhiễm COVID-19 gia tăng đáng kể đã giúp đồng bạc xanh không tụt dốc quá sâu.

Trong khi đó, Chủ tịch Cục dự trữ liên bang Mỹ (Fed), ông Jerome Powell, tuyên bố sẵn sàng thực hiện các biện pháp mạnh mẽ hơn để hỗ trợ nền kinh tế.

Tuần này, nhu cầu đầu tư an toàn vào đồng USD có thể sẽ tiếp tục giảm nếu dữ liệu PMI phi sản xuất của Mỹ chỉ ra nền kinh tế lớn nhất thế giới đang hồi phục tốt sau cuộc khủng hoảng tồi tệ vì đại dịch.

Thị trường trong nước:

Theo Ngân hàng Nhà nước, trong 6 tháng đầu năm tỷ giá diễn biến khá ổn định, duy trì trong biên độ 0,2 - 0,3%. Đồng thời, dự trữ ngoại hối đã đạt mức cao nhất từ trước tới nay.

Cập nhật 7h10 ngày 6/7/2020, tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN vẫn được duy trì ở mức 22.175 - 23.650 VND/USD.

Các ngân hàng thương mại giữ tỷ giá ngoại tệ đồng đô la Mỹ phổ biến ở mức 23.110 đồng (mua) và 23.290 đồng (bán).

Vietcombank và BIDV niêm yết tỷ giá ở mức: 23.110 đồng/USD và 23.290 đồng/USD.

Vietinbank: 23.120 đồng/USD và 23.300 đồng/USD.

ACB: 23.130 đồng/USD và 23.280 đồng/USD.

Thị trường "chợ đen" ghi nhận đồng USD giao dịch ở mức 23.200 - 23.230 VND/USD.


Tổng hợp tin tức tỷ giá ngoại tệ trong 24h qua

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020


Bảng so sánh tỷ giá 19 ngoại tệ của các ngân hàng hôm nay

Tỷ giá USD (ĐÔ LA MỸ)

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 23,140 23,170 23,350
Vietinbank 23,171.00 23,181.00 23,361.00

Tỷ giá AUD (ĐÔ LA ÚC)

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 14,870.72 15,020.93 15,491.73
Vietinbank 15,244.00 15,374.00 15,844.00

Tỷ giá CAD (ĐÔ LA CANADA)

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 16,249.17 16,413.30 16,927.75
Vietinbank 16,680.00 16,796.00 17,267.00

Tỷ giá CHF (FRANCE THỤY SĨ)

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 23,361.84 23,597.82 24,337.45
Vietinbank 23,924.00 24,075.00 24,408.00

Tỷ giá DKK (KRONE ĐAN MẠCH)

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 3,353.19 3,479.11
Vietinbank 0.00 3,426.00 3,556.00

Tỷ giá EUR (EURO)

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 24,819.30 25,070.00 26,085.04
Vietinbank 25,576.00 25,601.00 26,531.00

Tỷ giá GBP (BẢNG ANH)

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 27,725.88 28,005.94 28,883.74
Vietinbank 28,261.00 28,481.00 28,901.00

Tỷ giá HKD (ĐÔ LA HONGKONG)

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 2,925.20 2,954.75 3,047.36
Vietinbank 2,958.00 2,963.00 3,078.00

Tỷ giá INR (RUPI ẤN ĐỘ)

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 306.79 318.83
Vietinbank

Tỷ giá JPY (YÊN NHẬT)

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 210.75 212.88 220.68
Vietinbank 214.12 214.62 224.12

Tỷ giá KRW (WON HÀN QUỐC)

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 75,165.51 78,114.64
Vietinbank 17.03 17.83 20.63

Tỷ giá KWD (KUWAITI DINAR)

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 75,165.51 78,114.64
Vietinbank

Tỷ giá MYR (RINGGIT MÃ LAI)

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 5,289.48 5,400.98
Vietinbank

Tỷ giá NOK (KRONE NA UY)

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 2,291.56 2,387.14
Vietinbank 0.00 2,350.00 2,430.00

Tỷ giá RUB (RÚP NGA)

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 327.33 364.74
Vietinbank

Tỷ giá SAR (SAUDI RIAL)

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 6,178.07 6,420.47
Vietinbank

Tỷ giá SEK (KRONE THỤY ĐIỂN)

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank - 2,368.56 2,467.36
Vietinbank 0.00 2,441.00 2,491.00

Tỷ giá SGD (ĐÔ LA SINGAPORE)

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 15,993.61 16,155.16 16,661.52
Vietinbank 16,243.00 16,343.00 16,843.00

Tỷ giá THB (BẠT THÁI LAN)

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020

Ngân hàng Tỷ giá mua Tỷ giá bán
  Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
Vietcombank 645.17 716.85 743.77
Vietinbank 678.86 723.20 746.86

Bảng tỷ giá của 40 ngân hàng hôm nay

Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam - Vietcombank

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,140 23,170 23,350
AUD ĐÔ LA ÚC 14,870.72 15,020.93 15,491.73
CAD ĐÔ CANADA 16,249.17 16,413.30 16,927.75
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,361.84 23,597.82 24,337.45
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,353.19 3,479.11
EUR EURO 24,819.30 25,070.00 26,085.04
GBP BẢNG ANH 27,725.88 28,005.94 28,883.74
HKD ĐÔ HONGKONG 2,925.20 2,954.75 3,047.36
INR RUPI ẤN ĐỘ - 306.79 318.83
JPY YÊN NHẬT 210.75 212.88 220.68
KRW WON HÀN QUỐC - 75,165.51 78,114.64
KWD KUWAITI DINAR - 75,165.51 78,114.64
MYR RINGGIT MÃ LAY - 5,289.48 5,400.98
NOK KRONE NA UY - 2,291.56 2,387.14
RUB RÚP NGA - 327.33 364.74
SAR SAUDI RIAL - 6,178.07 6,420.47
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,368.56 2,467.36
SGD ĐÔ SINGAPORE 15,993.61 16,155.16 16,661.52
THB BẠT THÁI LAN 645.17 716.85 743.77

Ngân hàng Thương mại cổ phần Công thương Việt Nam - VietinBank

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 23,171.00 23,181.00 23,361.00
AUD ĐÔ LA ÚC 15,244.00 15,374.00 15,844.00
CAD ĐÔ CANADA 16,680.00 16,796.00 17,267.00
CHF FRANCE THỤY SĨ 23,924.00 24,075.00 24,408.00
DKK KRONE ĐAN MẠCH - 3,426.00 3,556.00
EUR EURO 25,576.00 25,601.00 26,531.00
GBP BẢNG ANH 28,261.00 28,481.00 28,901.00
HKD ĐÔ HONGKONG 2,958.00 2,963.00 3,078.00
INR RUPI ẤN ĐỘ - - -
JPY YÊN NHẬT 214.12 214.62 224.12
KRW WON HÀN QUỐC 17.03 17.83 20.63
KWD KUWAITI DINAR - - -
MYR RINGGIT MÃ LAY - - -
NOK KRONE NA UY - 2,350.00 2,430.00
RUB RÚP NGA - - -
SAR SAUDI RIAL - - -
SEK KRONE THỤY ĐIỂN - 2,441.00 2,491.00
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,243.00 16,343.00 16,843.00
THB BẠT THÁI LAN 678.86 723.20 746.86

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Bidv

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020


Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Agribank

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020


Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng - VPBank

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Sài Gòn Thương Tín - Sacombank

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu - ACB

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Đông Á - DongA Bank

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong - TPBank

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Xuất Nhập Khẩu Việt Nam - Eximbank

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020


Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam - VIB

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn - Hà Nội - SHB

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Phương Đông - OCB

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam Thương Tín - Vietbank

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020


Ngân Hàng thương mại cổ phần Xăng Dầu Petrolimex - PG Bank

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn - SCB

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Hàng hải Việt Nam - Maritime Bank

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại Cổ phần An Bình - ABBANK

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Kỹ Thương Việt Nam - Techcombank

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020


Ngân hàng Citibank Việt Nam - Citibank

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 22,668.46 22,676.15 22,754.00
AUD ĐÔ LA ÚC 16,787.92 16,902.88 17,192.90
CAD ĐÔ CANADA 17,363.77 17,502.66 17,811.00
CHF FRANCE THỤY SĨ 22,446.08 22,624.70 23,020.24
DKK KRONE ĐAN MẠCH 3,550.00 3,547.54 3,681.48
EUR EURO 26,489.52 26,572.71 26,875.11
GBP BẢNG ANH 30,187.89 30,356.81 30,737.39
HKD ĐÔ HONGKONG 2,747.35 2,832.26 2,951.89
INR RUPI ẤN ĐỘ 0.00 351.28 365.07
JPY YÊN NHẬT 197.82 198.97 201.76
KRW WON HÀN QUỐC 19.87 19.60 22.14
KWD KUWAITI DINAR 75,098.31 78,046.40
MYR RINGGIT MÃ LAY 5,418.92 5,700.13
NOK KRONE NA UY 2,698.00 2,680.82 2,791.03
RUB RÚP NGA 348.00 382.86 426.81
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN 2,644.00 2,647.50 2,751.65
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,564.23 16,669.98 16,895.90
THB BẠT THÁI LAN 658.93 670.29 707.74

Ngân hàng thương mại cổ phần Quân đội - Mbbank

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Bưu điện Liên Việt - LienVietPostBank

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020


Ngân hàng Standard Chartered Việt Nam - Standard Chartered

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Đại Chúng Việt Nam - PVcomBank

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020


Ngân hàng ANZ Việt Nam - ANZ

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 22,650 22,650 22,750
AUD ĐÔ LA ÚC 17,108 17,108 17,653
CAD ĐÔ CANADA 17,417 17,417 17,911
CHF FRANCE THỤY SĨ 22,402 22,402 23,514
DKK KRONE ĐAN MẠCH 3,427 3,427 3,768
EUR EURO 26,445 26,445 26,991
GBP BẢNG ANH 29,816 29,816 30,771
HKD ĐÔ HONGKONG 2,874 2,874 2,945
INR RUPI ẤN ĐỘ - - -
JPY YÊN NHẬT 199 199 204
KRW WON HÀN QUỐC 20,55 21,78 -
KWD KUWAITI DINAR - 76,746.70 79,757.82
MYR RINGGIT MÃ LAY 5,559 6,049 -
NOK KRONE NA UY 2,619 2,619 2,813
RUB RÚP NGA 339 - 417
SAR SAUDI RIAL - 6,192.45 6,435.41
SEK KRONE THỤY ĐIỂN 2,584 2,584 2,773
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,570 16,570 17,171
THB BẠT THÁI LAN 673 673 725

Ngân hàng Woori Bank Vietnam - Woori Bank

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 22,730.00 22,740.00 22,850.00
AUD ĐÔ LA ÚC
CAD ĐÔ CANADA
CHF FRANCE THỤY SĨ
DKK KRONE ĐAN MẠCH
EUR EURO 27,192.00 27,192.00 28,518.00
GBP BẢNG ANH
HKD ĐÔ HONGKONG
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 207.81 207.81 217.94
KRW WON HÀN QUỐC 2,081.00 2,081.00 2,227.00
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN
SGD ĐÔ SINGAPORE
THB BẠT THÁI LAN

Ngân hàng thương mại cổ phần Nam Á - NamABank

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020


Ngân hàng thương mại cổ phần Phát triển Nhà Thành phố Hồ Chí Minh - HDBank

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại cổ phần Bản Việt - Viet Capital Bank

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại cổ phần Việt Á - VietAbank

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu - GPBank

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quốc Dân - NCB

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kiên Long - Kienlongbank

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại TNHH một thành viên Đại Dương - OceanBank

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020


Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Xây dựng Việt Nam - CBBank

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020

Mã ngoại tệ Tên ngoại tệ Tỷ giá mua Tỷ giá bán
    Tiền mặt Chuyển khoản Chuyển khoản
USD ĐÔ LA MỸ 16,295 16,344 16,616
AUD ĐÔ LA ÚC 14,740 14,800 15,111
CAD ĐÔ CANADA 16,557 16,832
CHF FRANCE THỤY SĨ
DKK KRONE ĐAN MẠCH
EUR EURO 25,052 25,115 25,504
GBP BẢNG ANH 28,818 29,256
HKD ĐÔ HONGKONG
INR RUPI ẤN ĐỘ
JPY YÊN NHẬT 215.95 216.49 219.92
KRW WON HÀN QUỐC
KWD KUWAITI DINAR
MYR RINGGIT MÃ LAY
NOK KRONE NA UY
RUB RÚP NGA
SAR SAUDI RIAL
SEK KRONE THỤY ĐIỂN
SGD ĐÔ SINGAPORE 16,295 16,344 16,616
THB BẠT THÁI LAN

Ngân hàng Thương mại cổ phần Bảo Việt - BAOVIET Bank

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020


Ngân hàng Public Bank Việt Nam - Public Bank

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020


Ngân hàng TNHH Indovina - Indovina Bank

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020


Ngân hàng Liên doanh Việt - Nga - VRB

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020


Ngân hàng Hong Leong Việt Nam - Hong Leong Bank

Cập nhật lúc 09:06:53 06/07/2020


Updating: hsbc, shinhanbank, seabank, coopbank, bidc, uob, firstbank, saigonbank, bacabank, vbsp, vdb

Tỷ giá usd hôm nay 1/7: giá usd trong nước tăng trở lại

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá usd hôm nay 29/6: ổn định trong phiên giao dịch đầu tuần

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 1/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 1/7/2020 | covid-19 sẽ quyết định số phận của vàng? | fbnc

Chen chân đổi tiền đô la mỹ đô úc đô canada và £ ở chợ bến thành sài gòn

Tỷ giá đồng usd hôm nay 21/10: tăng so với đồng euro và bảng anh

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

Tỷ giá usd hôm nay 11/2: tăng giá với bảng anh, yen nhật

Tỷ giá đồng usd hôm nay 24/10: ổn định trên thị trường quốc tế

Tỷ giá đồng euro hôm nay 29/4: giá euro trong nước có xu hướng tăng

Tỷ giá usd hôm nay 7/5: tăng trong bối cảnh dữ liệu kinh tế toàn cầu đầy bi quan

Tỷ giá ngoại tệ ngày 17/1: bảng anh tăng giá, euro trong nước giảm trở lại

Tỷ giá usd hôm nay 1/2: đồng loạt tăng giá với euro và bảng anh

Sự tương quan giữa vàng và usd

Tỷ giá ngoại tệ ngày 21/10: usd, euro trong nước và thế giới đi ngang

Tỷ giá hôm nay: thị trường usd trong nước giảm nhẹ

Kinh doanh ngoại hối trên thị trường forex như thế nào?

Tỷ giá usd hôm nay 23/4: tăng trên cả thị trường trong nước và quốc tế

Tỷ giá đồng usd hôm nay 22/10: phục hồi trên thị trường quốc tế

Tỷ giá đồng usd hôm nay 1/10: giá usd trong nước ổn định trước sự tăng nhẹ của usd quốc tế

Tỷ giá usd hôm nay 13/5: trên xu hướng giảm đầu tuần

Giá vàng hôm nay 29/6/2020 | vàng lại lập kỷ lục giá, đâu là điểm dừng?! | fbnc

Nếu 7 ndt bằng 1 usd, điều gì sẽ xảy ra?

Fbnc - tỷ giá đồng yên - usd lên cao nhất trong vòng 12 năm qua

Tỷ giá usd hôm nay 7/3: lao dốc trên thị trường quốc tế, usd chợ đen tăng

Tỷ giá ngoại tệ ngày 12/9: đồng usd và euro quốc tế cùng tăng

Tỷ giá đồng euro hôm nay 3/4: giá euro trong nước đồng loạt giảm mạnh

Cặp tỷ giá eur/usd và gbp/usd sẽ biến động như nào?! |richyfunds.com| ngày 26/6/2018

Giá vàng hôm nay 30/6/2020 | nếu lịch sử lặp lại, vàng sẽ đạt 4000 usd | fbnc

Tỷ giá usd hôm nay 4/6: lao dốc trên thị trường quốc tế vì dự báo giảm lãi suất trong 2019

Kiếm 1 tỷ usd trong 24 giờ từ khủng hoảng - george soros từng phải chạy trốn phát xít để sinh tồn

Fbnc - đồng bảng anh rớt giá xuống mức thấp nhất trong 31 năm

Tỷ giá usd hôm nay 23/1: giảm mạnh so với yen nhật

Tỷ giá đồng usd hôm nay 4/11: giảm trên thị trường thế giới

Tỷ giá đồng usd hôm nay 19/8: tăng trong phiên giao dịch đầu tuần

Vtc14_giá usd và vàng "nhảy múa" theo tỷ giá

Tỷ giá usd hôm nay 15/7: giảm nhẹ trong phiên giao dịch đầu tuần

Tỷ giá usd hôm nay 25/2: giảm nhẹ so với euro, bảng anh

Bitcoin giảm giá & tác động của tỷ giá usd

Trên tay tấm lót chuột trị giá 1 tỷ??? | bằng đh rmit | tân 1 cú

Giá vàng mới nhất hôm nay ngày 11tháng 4 2020 | tác động của covid-19 đến usd và vàng trong năm nay?

Cặp tiền tệ trong forex là gì? các cặp tiền phổ biến khi giao dịch ngoại hối | invest318

Tỷ giá đồng usd hôm nay 13/10: xuống mức thấp nhất trong ba tháng

Tỷ giá usd hôm nay 9/11: lên mức cao nhất trong ba tuần

Tin tức dịch covid-19 mới nhất ngày 29 tháng 6,2020 | tổng hợp tin virus corona hôm nay | fbnc

Tỷ giá usd hôm nay 6/7: phục hồi trên thị trường quốc tế nhờ dữ liệu việc làm mỹ tốt hơn dự báo

Tỷ giá ngoại tệ ngày 30/12: ít biến động trong những ngày cuối năm

Giá trị đồng tiền hàn việt

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/8: đồng usd và euro trong nước bật tăng


Bạn đang xem bài viết tỷ giá bảng anh với usd trên website Athena4me.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!