Đề Xuất 7/2022 # Tỷ Giá Baht Thái Và Việt Nam Đồng Mới Nhất # Top Like

Xem 12,375

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Baht Thái Và Việt Nam Đồng mới nhất ngày 06/07/2022 trên website Athena4me.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Baht Thái Và Việt Nam Đồng để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 12,375 lượt xem.


Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 05:11 ngày 06/07/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,144 VND/USD.

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,910 VND/USD và bán ra ở mức 23,960 VND/USD, giá chênh lệch 50 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 07:14, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 07:14 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:52 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,180 23,490 310 23,210
EUR Euro 23,733 25,062 1,329 23,973
AUD Đô La Úc 15,666 16,334 668 15,824
CAD Đô La Canada 17,710 18,465 755 17,889
CHF France Thụy Sỹ 23,686 24,697 1,011 23,926
CNY Nhân Dân Tệ 3,413 3,560 147 3,448
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,337 3,214
GBP Bảng Anh 27,551 28,726 1,175 27,829
HKD Đô La Hồng Kông 2,900 3,024 124 2,929
INR Rupee Ấn Độ 0 307 295
JPY Yên Nhật 167 177 10 169
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 17
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,039 75,990
MYR Renggit Malaysia 0 5,349 5,234
NOK Krone Na Uy 0 2,427 2,328
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 504 372
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,453 6,204
SEK Krona Thụy Điển 0 2,309 2,215
SGD Đô La Singapore 16,296 16,991 695 16,460
THB Bạt Thái Lan 578 666 88 642
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,180 VND/USD và bán ra 23,490 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,210 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,733 VND/EUR và bán ra 25,062 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,329 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,973 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,666 VND/AUD và bán ra 16,334 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 668 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,824 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,710 VND/CAD và bán ra 18,465 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 755 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,889 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,686 VND/CHF và bán ra 24,697 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,011 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,926 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,413 VND/CNY và bán ra 3,560 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 147 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,448 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,337 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,214 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,551 VND/GBP và bán ra 28,726 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,175 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,829 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,900 VND/HKD và bán ra 3,024 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 124 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,929 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 307 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 295 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,039 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 75,990 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,349 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,234 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,427 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,328 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 504 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 372 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,453 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,204 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,309 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,215 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,296 VND/SGD và bán ra 16,991 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 695 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,460 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 578 VND/THB và bán ra 666 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 88 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 642 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 07:14 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:13 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,220 23,500 280 23,220
USD Đô La Mỹ 23,174 0 0
USD Đô La Mỹ 23,002 0 0
EUR Euro 23,911 25,023 1,112 23,976
AUD Đô La Úc 15,663 16,281 618 15,757
CAD Đô La Canada 17,790 18,456 666 17,897
CHF France Thụy Sỹ 23,803 24,734 931 23,947
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,546 3,433
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,329 3,224
GBP Bảng Anh 27,677 28,867 1,190 27,844
HKD Đô La Hồng Kông 2,915 3,019 104 2,936
JPY Yên Nhật 168 176 8 169
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 0
LAK Kíp Lào 0 2 1
MYR Renggit Malaysia 4,948 5,429 481 0
NOK Krone Na Uy 0 2,415 2,338
NZD Đô La New Zealand 14,257 14,686 429 14,343
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 492 383
SEK Krona Thụy Điển 0 2,300 2,227
SGD Đô La Singapore 16,356 16,992 636 16,454
THB Bạt Thái Lan 619 683 64 625
TWD Đô La Đài Loan 709 805 96 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và bán ra 23,500 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,220 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,174 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,002 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,911 VND/EUR và bán ra 25,023 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,112 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,976 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,663 VND/AUD và bán ra 16,281 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 618 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,757 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,790 VND/CAD và bán ra 18,456 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 666 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,897 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,803 VND/CHF và bán ra 24,734 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 931 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,947 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,546 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,433 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,329 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,224 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,677 VND/GBP và bán ra 28,867 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,190 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,844 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,915 VND/HKD và bán ra 3,019 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,936 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,948 VND/MYR và bán ra 5,429 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 481 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,415 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,338 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,257 VND/NZD và bán ra 14,686 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 429 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,343 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 492 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 383 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,300 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,227 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,356 VND/SGD và bán ra 16,992 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 636 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,454 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 619 VND/THB và bán ra 683 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 64 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 625 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 709 VND/TWD và bán ra 805 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 07:14 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:13 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,180 23,470 290 23,190
EUR Euro 23,947 24,865 918 23,963
AUD Đô La Úc 15,723 16,362 639 15,786
CAD Đô La Canada 17,883 18,383 500 17,955
CHF France Thụy Sỹ 23,871 24,617 746 23,967
GBP Bảng Anh 27,778 28,611 833 27,946
HKD Đô La Hồng Kông 2,918 3,020 102 2,930
JPY Yên Nhật 169 173 4 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
NZD Đô La New Zealand 0 14,772 14,283
SGD Đô La Singapore 16,459 16,903 444 16,525
THB Bạt Thái Lan 632 672 40 635
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,180 VND/USD và bán ra 23,470 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,190 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,947 VND/EUR và bán ra 24,865 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 918 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,963 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,723 VND/AUD và bán ra 16,362 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 639 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,786 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,883 VND/CAD và bán ra 18,383 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 500 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,955 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,871 VND/CHF và bán ra 24,617 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 746 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,967 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,778 VND/GBP và bán ra 28,611 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 833 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,946 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,918 VND/HKD và bán ra 3,020 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 102 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,930 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,772 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,283 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,459 VND/SGD và bán ra 16,903 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 444 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,525 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 632 VND/THB và bán ra 672 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 40 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 635 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 07:14 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:13 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,216 23,502 286 23,222
USD Đô La Mỹ 23,169 0 0
USD Đô La Mỹ 23,122 0 0
EUR Euro 23,477 24,787 1,310 23,774
AUD Đô La Úc 15,359 16,234 875 15,623
CAD Đô La Canada 17,550 18,435 885 17,823
CHF France Thụy Sỹ 23,619 24,587 968 23,967
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,720 3,390
GBP Bảng Anh 27,377 28,661 1,284 27,740
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,048 2,846
JPY Yên Nhật 165 178 13 168
KRW Won Hàn Quốc 0 22 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,680 5,030
SGD Đô La Singapore 16,120 17,004 884 16,387
THB Bạt Thái Lan 568 683 115 631
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,216 VND/USD và bán ra 23,502 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 286 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,222 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,169 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,122 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,477 VND/EUR và bán ra 24,787 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,310 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,774 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,359 VND/AUD và bán ra 16,234 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 875 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,623 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,550 VND/CAD và bán ra 18,435 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 885 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,823 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,619 VND/CHF và bán ra 24,587 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 968 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,967 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,720 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,390 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,377 VND/GBP và bán ra 28,661 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,284 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,740 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,048 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,846 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 165 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 13 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 22 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,680 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,030 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,120 VND/SGD và bán ra 17,004 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 884 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,387 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 568 VND/THB và bán ra 683 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 115 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 631 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 07:14 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:13 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,204 23,504 300 23,224
USD Đô La Mỹ 23,184 0 0
EUR Euro 23,653 24,788 1,135 23,678
EUR Euro 23,648 0 0
AUD Đô La Úc 15,633 16,283 650 15,733
CAD Đô La Canada 17,828 18,478 650 17,928
CHF France Thụy Sỹ 23,759 24,664 905 23,864
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,554 3,444
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,314 3,184
GBP Bảng Anh 27,727 28,737 1,010 27,777
HKD Đô La Hồng Kông 2,902 3,052 150 2,917
JPY Yên Nhật 169 177 8 169
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,379 2,299
NZD Đô La New Zealand 14,180 14,550 370 14,263
SEK Krona Thụy Điển 0 2,288 2,178
SGD Đô La Singapore 16,200 16,900 700 16,300
THB Bạt Thái Lan 599 667 68 644
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,204 VND/USD và bán ra 23,504 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,224 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,184 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,653 VND/EUR và bán ra 24,788 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,678 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,648 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,633 VND/AUD và bán ra 16,283 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,733 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,828 VND/CAD và bán ra 18,478 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,928 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,759 VND/CHF và bán ra 24,664 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,864 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,554 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,444 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,314 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,184 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,727 VND/GBP và bán ra 28,737 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,777 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,902 VND/HKD và bán ra 3,052 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,917 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,379 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,299 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,180 VND/NZD và bán ra 14,550 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,263 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,288 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,178 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,200 VND/SGD và bán ra 16,900 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,300 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 599 VND/THB và bán ra 667 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 644 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 07:14 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:11 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,460 220 23,260
USD Đô La Mỹ 23,140 23,460 320 23,260
USD Đô La Mỹ 22,595 23,460 865 23,260
EUR Euro 23,983 24,512 529 24,055
AUD Đô La Úc 15,719 16,082 363 15,766
CAD Đô La Canada 17,940 18,336 396 17,994
CHF France Thụy Sỹ 24,008 24,537 529 24,080
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,544 3,433
GBP Bảng Anh 27,870 28,485 615 27,954
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,005 505 2,949
JPY Yên Nhật 170 173 3 170
NZD Đô La New Zealand 14,241 14,599 358 14,312
SGD Đô La Singapore 16,492 16,855 363 16,541
THB Bạt Thái Lan 629 667 38 645
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,460 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 220 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,140 VND/USD và bán ra 23,460 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,595 VND/USD và bán ra 23,460 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 865 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,983 VND/EUR và bán ra 24,512 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 529 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,055 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,719 VND/AUD và bán ra 16,082 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 363 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,766 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,940 VND/CAD và bán ra 18,336 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 396 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,994 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,008 VND/CHF và bán ra 24,537 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 529 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,080 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,544 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,433 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,870 VND/GBP và bán ra 28,485 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 615 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,954 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,005 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 505 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,949 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,241 VND/NZD và bán ra 14,599 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 358 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,312 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,492 VND/SGD và bán ra 16,855 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 363 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,541 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 629 VND/THB và bán ra 667 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 38 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 645 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 07:14 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:13 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,560 320 23,260
EUR Euro 23,677 24,534 857 23,777
AUD Đô La Úc 15,561 16,269 708 15,661
CAD Đô La Canada 17,676 18,486 810 17,876
CHF France Thụy Sỹ 23,915 24,628 713 24,015
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,411
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,203
GBP Bảng Anh 27,779 28,487 708 27,829
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,907
JPY Yên Nhật 169 177 8 170
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,383
NOK Krone Na Uy 0 0 2,324
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,183
PHP Peso Philippine 0 0 418
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,212
SGD Đô La Singapore 16,441 16,851 410 16,541
THB Bạt Thái Lan 0 0 626
TWD Đô La Đài Loan 0 0 767
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,560 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,677 VND/EUR và bán ra 24,534 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 857 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,777 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,561 VND/AUD và bán ra 16,269 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 708 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,661 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,676 VND/CAD và bán ra 18,486 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 810 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,876 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,915 VND/CHF và bán ra 24,628 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 713 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,015 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,411 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,203 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,779 VND/GBP và bán ra 28,487 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 708 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,829 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,907 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,383 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,324 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,183 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 418 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,212 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,441 VND/SGD và bán ra 16,851 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 410 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,541 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 626 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 767 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 07:14 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:11 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,150 23,390 240 23,170
USD Đô La Mỹ 23,070 23,390 320 23,170
USD Đô La Mỹ 23,070 23,390 320 23,170
EUR Euro 24,028 24,639 611 24,098
AUD Đô La Úc 15,732 16,277 545 15,766
CAD Đô La Canada 17,779 18,305 526 17,855
CHF France Thụy Sỹ 24,047 24,678 631 24,110
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,610 3,355
GBP Bảng Anh 27,943 28,545 602 28,013
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,008 2,927
JPY Yên Nhật 170 174 4 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 14,736 14,239
SGD Đô La Singapore 16,479 16,972 493 16,531
THB Bạt Thái Lan 642 672 30 644
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,150 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,028 VND/EUR và bán ra 24,639 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 611 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,098 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,732 VND/AUD và bán ra 16,277 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 545 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,766 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,779 VND/CAD và bán ra 18,305 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 526 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,855 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,047 VND/CHF và bán ra 24,678 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 631 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,110 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,610 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,355 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,943 VND/GBP và bán ra 28,545 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 602 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,013 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,008 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,927 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,736 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,239 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,479 VND/SGD và bán ra 16,972 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 493 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,531 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 642 VND/THB và bán ra 672 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 30 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 644 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 07:14 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:12 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,230 23,720 490 23,250
EUR Euro 24,000 24,665 665 24,161
AUD Đô La Úc 15,803 16,311 508 15,918
CAD Đô La Canada 17,908 18,423 515 18,024
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,100
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,429
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,231
GBP Bảng Anh 27,819 28,645 826 28,029
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,952
JPY Yên Nhật 169 174 5 170
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,340
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,413
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,227
SGD Đô La Singapore 16,477 16,970 493 16,575
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,720 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 490 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,000 VND/EUR và bán ra 24,665 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 665 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,161 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,803 VND/AUD và bán ra 16,311 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 508 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,918 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,908 VND/CAD và bán ra 18,423 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 515 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,024 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,100 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,429 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,231 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,819 VND/GBP và bán ra 28,645 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 826 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,029 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,952 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,340 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,413 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,227 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,477 VND/SGD và bán ra 16,970 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 493 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,575 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 07:14 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:13 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,210 23,470 260 23,220
EUR Euro 24,033 24,663 630 24,033
AUD Đô La Úc 15,644 16,404 760 15,774
CAD Đô La Canada 17,739 18,429 690 17,909
CHF France Thụy Sỹ 23,807 24,557 750 24,007
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,518 3,453
GBP Bảng Anh 27,778 28,608 830 27,908
HKD Đô La Hồng Kông 2,914 3,009 95 2,944
JPY Yên Nhật 167 174 7 168
SGD Đô La Singapore 16,306 17,006 700 16,406
THB Bạt Thái Lan 616 683 67 638
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,210 VND/USD và bán ra 23,470 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,220 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,033 VND/EUR và bán ra 24,663 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 630 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,033 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,644 VND/AUD và bán ra 16,404 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,774 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,739 VND/CAD và bán ra 18,429 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,909 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,807 VND/CHF và bán ra 24,557 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,007 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,518 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,453 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,778 VND/GBP và bán ra 28,608 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 830 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,908 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,914 VND/HKD và bán ra 3,009 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 95 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,944 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,306 VND/SGD và bán ra 17,006 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,406 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 616 VND/THB và bán ra 683 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 638 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 07:14 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:13 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,190 23,470 280 23,210
USD Đô La Mỹ 23,190 0 0
USD Đô La Mỹ 23,190 0 0
EUR Euro 23,930 24,969 1,039 24,030
AUD Đô La Úc 0 16,447 15,828
CAD Đô La Canada 0 18,543 17,915
CHF France Thụy Sỹ 0 24,708 23,994
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,763 3,334
GBP Bảng Anh 0 28,627 28,000
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,141 2,888
JPY Yên Nhật 168 176 8 168
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 0 17,084 16,448
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,190 VND/USD và bán ra 23,470 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,210 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,190 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,190 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,930 VND/EUR và bán ra 24,969 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,039 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,030 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,447 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,828 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,543 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,915 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,708 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,994 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,763 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,334 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,627 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,000 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,141 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,888 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,084 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,448 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 07:14 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:13 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,150 23,620 470 23,170
EUR Euro 23,743 25,141 1,398 23,983
AUD Đô La Úc 15,455 16,210 755 15,611
CAD Đô La Canada 17,594 18,419 825 17,762
CHF France Thụy Sỹ 23,717 24,797 1,080 23,957
GBP Bảng Anh 27,513 28,752 1,239 27,791
HKD Đô La Hồng Kông 2,890 3,021 131 2,919
JPY Yên Nhật 167 178 11 169
SGD Đô La Singapore 16,303 17,074 771 16,468
THB Bạt Thái Lan 573 672 99 637
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,150 VND/USD và bán ra 23,620 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,743 VND/EUR và bán ra 25,141 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,398 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,983 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,455 VND/AUD và bán ra 16,210 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 755 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,611 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,594 VND/CAD và bán ra 18,419 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 825 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,762 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,717 VND/CHF và bán ra 24,797 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,080 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,957 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,513 VND/GBP và bán ra 28,752 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,239 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,791 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,890 VND/HKD và bán ra 3,021 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 131 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,919 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,303 VND/SGD và bán ra 17,074 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 771 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,468 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 573 VND/THB và bán ra 672 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 99 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 637 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 07:14 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:13 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,150 23,730 580 23,180
EUR Euro 23,990 25,077 1,087 24,040
AUD Đô La Úc 15,773 16,462 689 15,823
CAD Đô La Canada 17,954 18,625 671 18,004
CHF France Thụy Sỹ 24,092 24,645 553 24,142
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,401
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,088 3,470 382 3,093
GBP Bảng Anh 28,064 28,815 751 28,114
HKD Đô La Hồng Kông 2,908 3,047 139 2,911
JPY Yên Nhật 170 176 6 170
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 16
MYR Renggit Malaysia 4,869 5,570 701 4,874
NOK Krone Na Uy 0 0 2,234
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,326
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,167
SGD Đô La Singapore 16,344 17,072 728 16,394
THB Bạt Thái Lan 627 676 49 628
TWD Đô La Đài Loan 716 850 134 719
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,150 VND/USD và bán ra 23,730 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,180 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,990 VND/EUR và bán ra 25,077 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,087 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,040 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,773 VND/AUD và bán ra 16,462 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 689 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,823 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,954 VND/CAD và bán ra 18,625 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 671 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,004 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,092 VND/CHF và bán ra 24,645 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 553 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,142 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,401 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,088 VND/DKK và bán ra 3,470 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 382 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,093 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,064 VND/GBP và bán ra 28,815 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 751 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,114 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,908 VND/HKD và bán ra 3,047 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 139 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,911 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,869 VND/MYR và bán ra 5,570 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 701 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,874 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,234 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,326 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,167 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,344 VND/SGD và bán ra 17,072 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 728 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,394 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 627 VND/THB và bán ra 676 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 49 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 628 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 716 VND/TWD và bán ra 850 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 134 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 719 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 07:14 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:13 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,230 23,440 210 23,260
USD Đô La Mỹ 23,160 0 0
USD Đô La Mỹ 23,080 0 0
EUR Euro 24,048 24,588 540 24,148
AUD Đô La Úc 15,792 16,250 458 15,912
CAD Đô La Canada 17,903 18,342 439 18,003
CHF France Thụy Sỹ 0 24,510 24,090
GBP Bảng Anh 0 28,523 28,064
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,002 2,949
JPY Yên Nhật 168 174 6 170
NZD Đô La New Zealand 0 14,697 14,374
SGD Đô La Singapore 16,411 16,876 465 16,551
THB Bạt Thái Lan 0 672 635
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,230 VND/ và bán ra 23,440 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,160 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,048 VND/EUR và bán ra 24,588 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 540 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,148 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,792 VND/AUD và bán ra 16,250 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 458 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,912 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,903 VND/CAD và bán ra 18,342 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 439 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,003 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,510 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,090 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,523 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,064 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,002 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,949 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,697 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,374 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,411 VND/SGD và bán ra 16,876 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 465 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,551 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 672 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 635 VND/THB

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 07:14 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:13 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,170 23,490 320 23,190
USD Đô La Mỹ 23,150 23,490 340 23,190
EUR Euro 23,794 24,921 1,127 23,890
AUD Đô La Úc 15,617 16,469 852 15,680
CAD Đô La Canada 17,734 18,482 748 17,859
CHF France Thụy Sỹ 0 25,528 23,811
GBP Bảng Anh 27,662 28,771 1,109 27,773
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,093 2,857
JPY Yên Nhật 168 176 8 169
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 14,908 14,145
SGD Đô La Singapore 0 16,990 16,440
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,170 VND/USD và bán ra 23,490 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,190 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,150 VND/USD và bán ra 23,490 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,190 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,794 VND/EUR và bán ra 24,921 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,127 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,890 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,617 VND/AUD và bán ra 16,469 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 852 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,680 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,734 VND/CAD và bán ra 18,482 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 748 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,859 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,528 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,811 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,662 VND/GBP và bán ra 28,771 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,109 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,773 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,093 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,857 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,908 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,145 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,990 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,440 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 07:14 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:13 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,200 23,480 280 23,220
USD Đô La Mỹ 23,190 23,480 290 23,220
USD Đô La Mỹ 23,180 23,480 300 23,220
EUR Euro 23,721 24,881 1,160 23,831
AUD Đô La Úc 15,690 16,338 648 15,790
CAD Đô La Canada 17,788 18,453 665 17,888
CHF France Thụy Sỹ 23,817 24,613 796 23,947
GBP Bảng Anh 27,794 28,666 872 27,914
JPY Yên Nhật 168 175 7 169
KRW Won Hàn Quốc 14 19 5 16
SGD Đô La Singapore 16,233 17,015 782 16,454
THB Bạt Thái Lan 566 671 105 636
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và bán ra 23,480 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,220 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,190 VND/USD và bán ra 23,480 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,220 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,180 VND/USD và bán ra 23,480 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,220 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,721 VND/EUR và bán ra 24,881 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,160 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,831 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,690 VND/AUD và bán ra 16,338 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 648 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,790 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,788 VND/CAD và bán ra 18,453 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 665 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,888 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,817 VND/CHF và bán ra 24,613 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 796 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,947 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,794 VND/GBP và bán ra 28,666 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 872 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,914 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 14 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,233 VND/SGD và bán ra 17,015 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 782 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,454 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 566 VND/THB và bán ra 671 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 105 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 636 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 07:14 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:14 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,480 240 23,270
USD Đô La Mỹ 23,170 23,480 310 23,270
USD Đô La Mỹ 23,090 23,480 390 23,270
EUR Euro 24,046 24,597 551 24,196
AUD Đô La Úc 15,766 16,204 438 15,886
CAD Đô La Canada 17,894 18,363 469 18,024
CHF France Thụy Sỹ 23,952 24,531 579 24,132
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,133 3,345 212 3,213
GBP Bảng Anh 27,882 28,540 658 28,102
HKD Đô La Hồng Kông 2,844 3,044 200 2,914
JPY Yên Nhật 168 174 6 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 16,448 16,923 475 16,588
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,480 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,170 VND/USD và bán ra 23,480 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,480 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,046 VND/EUR và bán ra 24,597 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 551 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,196 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,766 VND/AUD và bán ra 16,204 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 438 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,886 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,894 VND/CAD và bán ra 18,363 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 469 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,024 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,952 VND/CHF và bán ra 24,531 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 579 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,132 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,133 VND/DKK và bán ra 3,345 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 212 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,213 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,882 VND/GBP và bán ra 28,540 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 658 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,102 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,844 VND/HKD và bán ra 3,044 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 200 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,914 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,448 VND/SGD và bán ra 16,923 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 475 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,588 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 07:14 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:14 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,450 210 23,250
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
USD Đô La Mỹ 23,220 0 0
EUR Euro 23,866 24,586 720 24,127
AUD Đô La Úc 15,741 16,627 886 15,919
CAD Đô La Canada 0 18,670 17,712
CHF France Thụy Sỹ 0 25,102 23,547
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,788 3,462
GBP Bảng Anh 27,722 28,585 863 28,022
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,040 2,911
JPY Yên Nhật 168 173 5 170
SGD Đô La Singapore 16,389 16,889 500 16,574
THB Bạt Thái Lan 0 678 650
TWD Đô La Đài Loan 0 813 780
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,450 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,866 VND/EUR và bán ra 24,586 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 720 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,127 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,741 VND/AUD và bán ra 16,627 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 886 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,919 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,670 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,712 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,102 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,547 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,788 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,462 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,722 VND/GBP và bán ra 28,585 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 863 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,022 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,040 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,911 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,389 VND/SGD và bán ra 16,889 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 500 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,574 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 678 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 650 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 813 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 780 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 07:14 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:12 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,175 23,490 315 23,210
EUR Euro 23,728 24,659 931 23,968
AUD Đô La Úc 15,661 16,318 657 15,819
CAD Đô La Canada 17,705 18,424 719 17,884
CHF France Thụy Sỹ 23,681 24,611 930 23,920
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,431
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,210
GBP Bảng Anh 27,546 28,601 1,055 27,824
HKD Đô La Hồng Kông 2,897 3,027 130 2,926
JPY Yên Nhật 166 177 11 168
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,229
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,317
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,210
SGD Đô La Singapore 16,291 16,996 705 16,455
THB Bạt Thái Lan 575 669 94 639
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,175 VND/USD và bán ra 23,490 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,210 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,728 VND/EUR và bán ra 24,659 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 931 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,968 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,661 VND/AUD và bán ra 16,318 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 657 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,819 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,705 VND/CAD và bán ra 18,424 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 719 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,884 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,681 VND/CHF và bán ra 24,611 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 930 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,920 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,431 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,210 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,546 VND/GBP và bán ra 28,601 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,055 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,824 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,897 VND/HKD và bán ra 3,027 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 130 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,926 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,229 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,317 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,210 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,291 VND/SGD và bán ra 16,996 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 705 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,455 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 575 VND/THB và bán ra 669 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 94 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 639 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 07:14 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:13 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,230 23,600 370 23,250
USD Đô La Mỹ 23,180 0 0
USD Đô La Mỹ 23,180 0 0
EUR Euro 23,933 24,562 629 24,177
AUD Đô La Úc 0 0 15,947
CAD Đô La Canada 0 0 18,026
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,116
GBP Bảng Anh 0 0 28,104
JPY Yên Nhật 0 0 171
SGD Đô La Singapore 0 0 16,599
THB Bạt Thái Lan 0 0 600
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,180 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,180 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,933 VND/EUR và bán ra 24,562 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 629 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,177 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,947 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,026 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,116 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,104 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,599 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 600 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 07:14 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:12 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,170 23,490 320 23,210
EUR Euro 23,757 25,061 1,304 23,974
AUD Đô La Úc 15,512 16,333 821 15,762
CAD Đô La Canada 17,837 18,464 627 17,890
CHF France Thụy Sỹ 0 24,695 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,601 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,337 0
GBP Bảng Anh 27,580 28,725 1,145 27,830
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,042 0
INR Rupee Ấn Độ 0 307 0
JPY Yên Nhật 166 177 11 169
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,039 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,524 0
NOK Krone Na Uy 0 2,427 0
NZD Đô La New Zealand 0 14,767 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 504 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,453 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,309 0
SGD Đô La Singapore 16,379 16,991 612 16,460
THB Bạt Thái Lan 0 666 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,170 VND/USD và bán ra 23,490 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,210 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,757 VND/EUR và bán ra 25,061 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,304 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,974 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,512 VND/AUD và bán ra 16,333 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 821 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,762 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,837 VND/CAD và bán ra 18,464 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 627 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,890 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,695 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,601 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,337 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,580 VND/GBP và bán ra 28,725 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,145 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,830 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,042 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 307 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,039 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,524 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,427 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,767 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 504 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,453 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,309 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,379 VND/SGD và bán ra 16,991 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 612 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,460 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 666 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 07:14 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:13 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,255 23,435 180 23,255
EUR Euro 23,874 24,735 861 23,987
AUD Đô La Úc 15,675 16,356 681 15,798
CAD Đô La Canada 17,719 18,452 733 17,894
CHF France Thụy Sỹ 23,928 24,674 746 23,928
GBP Bảng Anh 27,564 28,705 1,141 27,837
HKD Đô La Hồng Kông 2,901 3,021 120 2,930
JPY Yên Nhật 167 174 7 169
NZD Đô La New Zealand 14,304 14,751 447 14,304
SGD Đô La Singapore 16,301 16,976 675 16,462
THB Bạt Thái Lan 631 677 46 631
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,255 VND/USD và bán ra 23,435 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 180 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,255 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,874 VND/EUR và bán ra 24,735 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 861 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,987 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,675 VND/AUD và bán ra 16,356 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 681 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,798 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,719 VND/CAD và bán ra 18,452 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 733 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,894 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,928 VND/CHF và bán ra 24,674 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 746 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,928 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,564 VND/GBP và bán ra 28,705 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,141 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,837 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,901 VND/HKD và bán ra 3,021 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 120 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,930 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,304 VND/NZD và bán ra 14,751 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 447 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,304 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,301 VND/SGD và bán ra 16,976 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 675 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,462 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 631 VND/THB và bán ra 677 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 46 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 631 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 07:14 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:11 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,200 23,490 290 23,210
EUR Euro 23,883 24,993 1,110 23,947
AUD Đô La Úc 15,702 16,326 624 15,796
CAD Đô La Canada 17,764 18,434 670 17,872
CHF France Thụy Sỹ 23,770 24,694 924 23,914
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,325 3,220
GBP Bảng Anh 27,661 28,849 1,188 27,828
HKD Đô La Hồng Kông 2,911 3,015 104 2,932
JPY Yên Nhật 168 176 8 169
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,415 2,336
RUB Ruble Liên Bang Nga 322 462 140 376
SEK Krona Thụy Điển 0 2,297 2,221
SGD Đô La Singapore 16,330 16,970 640 16,428
THB Bạt Thái Lan 0 681 624
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và bán ra 23,490 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,210 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,883 VND/EUR và bán ra 24,993 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,110 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,947 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,702 VND/AUD và bán ra 16,326 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 624 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,796 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,764 VND/CAD và bán ra 18,434 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,872 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,770 VND/CHF và bán ra 24,694 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 924 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,914 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,325 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,220 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,661 VND/GBP và bán ra 28,849 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,188 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,828 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,911 VND/HKD và bán ra 3,015 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,932 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,415 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,336 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 322 VND/RUB và bán ra 462 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 140 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 376 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,297 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,221 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,330 VND/SGD và bán ra 16,970 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 640 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,428 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 681 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 624 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 07:14 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:13 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,235 23,440 205 23,245
USD Đô La Mỹ 23,233 0 0
USD Đô La Mỹ 23,231 0 0
EUR Euro 0 24,920 24,147
AUD Đô La Úc 0 16,458 15,900
CAD Đô La Canada 0 18,343 17,985
GBP Bảng Anh 0 28,970 28,054
JPY Yên Nhật 0 176 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 16,895 16,542
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,235 VND/USD và bán ra 23,440 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 205 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,245 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,233 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,231 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,920 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,147 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,458 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,900 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,343 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,985 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,970 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,054 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 176 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,895 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,542 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 07:14 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:14 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,570 330 23,270
USD Đô La Mỹ 23,180 0 0
USD Đô La Mỹ 22,600 0 0
EUR Euro 23,802 24,386 584 23,897
AUD Đô La Úc 15,640 16,065 425 15,743
CAD Đô La Canada 17,826 18,301 475 17,934
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,998
GBP Bảng Anh 0 0 27,832
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 170 174 4 170
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 16,394 16,839 445 16,501
THB Bạt Thái Lan 0 0 646
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,570 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,180 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,600 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,802 VND/EUR và bán ra 24,386 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 584 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,897 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,640 VND/AUD và bán ra 16,065 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 425 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,743 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,826 VND/CAD và bán ra 18,301 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 475 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,934 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,998 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,832 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,394 VND/SGD và bán ra 16,839 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 445 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,501 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 646 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 07:14 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:11 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,200 23,450 250 23,250
EUR Euro 0 24,556 24,163
AUD Đô La Úc 0 16,211 15,942
CAD Đô La Canada 0 18,310 18,011
CHF France Thụy Sỹ 0 24,496 24,104
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,352 3,215
GBP Bảng Anh 0 28,498 28,041
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,013 2,941
JPY Yên Nhật 0 173 170
NOK Krone Na Uy 0 2,457 2,332
SGD Đô La Singapore 0 16,853 16,584
THB Bạt Thái Lan 0 669 640
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và bán ra 23,450 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,556 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,163 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,211 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,942 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,310 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,011 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,496 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,104 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,352 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,215 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,498 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,041 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,013 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,941 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 173 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,457 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,332 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,853 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,584 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 669 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 640 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 07:14 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:13 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,205 23,505 300 23,215
USD Đô La Mỹ 23,175 0 0
USD Đô La Mỹ 23,170 0 0
EUR Euro 23,501 24,784 1,283 23,601
AUD Đô La Úc 15,478 16,229 751 15,578
CAD Đô La Canada 17,696 18,452 756 17,796
CHF France Thụy Sỹ 23,735 24,602 867 23,835
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,574 3,436
GBP Bảng Anh 27,435 28,543 1,108 27,535
HKD Đô La Hồng Kông 2,900 3,049 149 2,910
JPY Yên Nhật 166 177 11 167
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 2 0
NZD Đô La New Zealand 13,990 14,705 715 14,090
SEK Krona Thụy Điển 0 2,362 0
SGD Đô La Singapore 16,277 17,028 751 16,377
THB Bạt Thái Lan 624 682 58 634
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,205 VND/USD và bán ra 23,505 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,215 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,175 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,170 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,501 VND/EUR và bán ra 24,784 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,283 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,601 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,478 VND/AUD và bán ra 16,229 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 751 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,578 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,696 VND/CAD và bán ra 18,452 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 756 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,796 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,735 VND/CHF và bán ra 24,602 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 867 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,835 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,574 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,436 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,435 VND/GBP và bán ra 28,543 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,108 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,535 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,900 VND/HKD và bán ra 3,049 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 149 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,910 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 167 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,990 VND/NZD và bán ra 14,705 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 715 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,090 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,362 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,277 VND/SGD và bán ra 17,028 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 751 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,377 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 624 VND/THB và bán ra 682 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 58 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 634 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 07:14 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:11 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,190 23,490 300 23,210
EUR Euro 23,852 24,895 1,043 24,017
AUD Đô La Úc 15,637 16,529 892 15,746
CAD Đô La Canada 17,680 18,502 822 17,847
CHF France Thụy Sỹ 23,807 24,544 737 24,010
GBP Bảng Anh 27,717 28,624 907 27,931
JPY Yên Nhật 167 175 8 168
SGD Đô La Singapore 16,366 17,051 685 16,400
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,190 VND/USD và bán ra 23,490 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,210 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,852 VND/EUR và bán ra 24,895 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,043 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,017 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,637 VND/AUD và bán ra 16,529 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 892 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,746 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,680 VND/CAD và bán ra 18,502 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 822 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,847 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,807 VND/CHF và bán ra 24,544 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 737 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,010 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,717 VND/GBP và bán ra 28,624 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 907 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,931 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,366 VND/SGD và bán ra 17,051 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 685 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,400 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 07:14 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:12 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,190 23,490 300 23,210
EUR Euro 24,033 24,515 482 24,130
AUD Đô La Úc 15,666 16,129 463 15,808
CAD Đô La Canada 17,881 18,328 447 18,025
CHF France Thụy Sỹ 0 24,869 24,075
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,401 3,224
GBP Bảng Anh 27,780 28,454 674 28,032
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,103 2,916
IDR Rupiah Indonesia 0 2 2
INR Rupee Ấn Độ 0 326 313
JPY Yên Nhật 169 173 4 170
NOK Krone Na Uy 0 2,468 2,268
PHP Peso Philippine 0 448 431
SGD Đô La Singapore 16,427 16,855 428 16,576
ZAR Rand Nam Phi 0 1,429 1,374
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,190 VND/USD và bán ra 23,490 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,210 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,033 VND/EUR và bán ra 24,515 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 482 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,130 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,666 VND/AUD và bán ra 16,129 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 463 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,808 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,881 VND/CAD và bán ra 18,328 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 447 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,025 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,869 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,075 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,401 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,224 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,780 VND/GBP và bán ra 28,454 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 674 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,032 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,103 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,916 VND/HKD
  • Tỷ giá IDR ( Rupiah Indonesia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IDR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2 VND/IDR
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 326 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 313 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,468 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,268 VND/NOK
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 448 VND/PHP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 431 VND/PHP
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,427 VND/SGD và bán ra 16,855 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 428 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,576 VND/SGD
  • Tỷ giá ZAR ( Rand Nam Phi ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1,429 VND/ZAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1,374 VND/ZAR

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 07:14 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:14 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,650 390 23,260
USD Đô La Mỹ 23,230 23,650 420 23,260
USD Đô La Mỹ 23,190 23,650 460 23,260
EUR Euro 23,760 24,420 660 23,830
AUD Đô La Úc 15,600 16,200 600 15,690
CAD Đô La Canada 17,800 18,300 500 17,900
GBP Bảng Anh 27,770 28,460 690 27,880
JPY Yên Nhật 169 174 5 170
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,140
SGD Đô La Singapore 16,450 17,060 610 16,520
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,650 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,650 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 420 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,190 VND/USD và bán ra 23,650 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 460 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,760 VND/EUR và bán ra 24,420 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 660 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,830 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,600 VND/AUD và bán ra 16,200 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 600 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,690 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,800 VND/CAD và bán ra 18,300 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 500 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,900 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,770 VND/GBP và bán ra 28,460 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,880 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,140 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,450 VND/SGD và bán ra 17,060 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 610 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,520 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 07:14 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:13 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,220 0 23,240
USD Đô La Mỹ 23,170 0 23,240
USD Đô La Mỹ 22,590 0 23,240
EUR Euro 24,054 0 24,151
AUD Đô La Úc 15,838 0 15,942
CAD Đô La Canada 0 0 18,004
GBP Bảng Anh 0 0 28,016
JPY Yên Nhật 169 0 170
SGD Đô La Singapore 16,469 0 16,577
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,170 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,590 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,054 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,151 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,838 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,942 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,004 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,016 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,469 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,577 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 07:14 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:13 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,170 23,470 300 23,190
USD Đô La Mỹ 23,160 0 0
USD Đô La Mỹ 23,160 0 0
EUR Euro 23,926 24,612 686 24,064
AUD Đô La Úc 15,648 16,313 665 15,793
GBP Bảng Anh 27,721 28,541 820 27,974
JPY Yên Nhật 168 173 5 170
MYR Renggit Malaysia 0 5,335 5,254
SGD Đô La Singapore 16,422 16,859 437 16,565
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,170 VND/USD và bán ra 23,470 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,190 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,160 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,160 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,926 VND/EUR và bán ra 24,612 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 686 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,064 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,648 VND/AUD và bán ra 16,313 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 665 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,793 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,721 VND/GBP và bán ra 28,541 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 820 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,974 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,335 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,254 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,422 VND/SGD và bán ra 16,859 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 437 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,565 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 07:14 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:13 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,235 23,745 510 0
USD Đô La Mỹ 23,215 23,745 530 0
USD Đô La Mỹ 23,235 23,745 510 23,215
EUR Euro 24,043 25,563 1,520 24,193
AUD Đô La Úc 15,768 17,547 1,779 15,918
CAD Đô La Canada 17,760 19,602 1,842 17,860
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,333
GBP Bảng Anh 27,861 28,775 914 28,011
JPY Yên Nhật 168 175 7 170
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 16,402 17,020 618 16,552
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,235 VND/USD và bán ra 23,745 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/USD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,215 VND/USD và bán ra 23,745 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 530 VND/USD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,235 VND/USD và bán ra 23,745 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,215 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,043 VND/EUR và bán ra 25,563 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,520 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,193 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,768 VND/AUD và bán ra 17,547 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,779 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,918 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,760 VND/CAD và bán ra 19,602 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,842 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,860 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,333 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,861 VND/GBP và bán ra 28,775 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 914 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,011 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,402 VND/SGD và bán ra 17,020 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 618 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,552 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 07:14 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:13 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,230 0 23,230
USD Đô La Mỹ 23,210 0 23,230
USD Đô La Mỹ 23,210 0 23,230
EUR Euro 23,651 0 23,905
AUD Đô La Úc 0 0 15,763
CAD Đô La Canada 0 0 17,858
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,888
GBP Bảng Anh 0 0 27,733
JPY Yên Nhật 0 0 167
SGD Đô La Singapore 0 0 16,434
THB Bạt Thái Lan 0 0 641
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,230 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,210 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,230 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,210 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,230 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,651 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,905 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,763 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,858 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,888 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,733 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 167 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,434 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 641 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 07:14 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:14 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 22,985 23,365 380 22,985
USD Đô La Mỹ 22,965 23,365 400 22,985
USD Đô La Mỹ 22,895 23,365 470 22,985
EUR Euro 23,906 25,096 1,190 24,086
AUD Đô La Úc 15,979 16,659 680 16,079
CAD Đô La Canada 17,719 18,499 780 17,869
CHF France Thụy Sỹ 22,870 23,630 760 23,020
GBP Bảng Anh 28,296 29,576 1,280 28,546
HKD Đô La Hồng Kông 2,467 3,137 670 2,767
JPY Yên Nhật 174 184 10 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,411 17,101 690 16,511
THB Bạt Thái Lan 618 705 87 638
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,985 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,965 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 400 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,895 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,906 VND/EUR và bán ra 25,096 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,190 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,086 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,979 VND/AUD và bán ra 16,659 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,079 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,719 VND/CAD và bán ra 18,499 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 780 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,869 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,870 VND/CHF và bán ra 23,630 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,020 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,296 VND/GBP và bán ra 29,576 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,280 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,546 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,467 VND/HKD và bán ra 3,137 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,767 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 174 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 176 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,411 VND/SGD và bán ra 17,101 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,511 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 618 VND/THB và bán ra 705 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 638 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 07:14 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 05:12 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,150 23,510 360 23,190
EUR Euro 23,611 24,854 1,243 23,854
AUD Đô La Úc 15,592 16,415 823 15,753
CAD Đô La Canada 17,611 18,539 928 17,793
CHF France Thụy Sỹ 23,544 24,784 1,240 23,787
GBP Bảng Anh 27,407 28,850 1,443 27,690
HKD Đô La Hồng Kông 2,885 3,037 152 2,915
JPY Yên Nhật 166 175 9 168
NZD Đô La New Zealand 14,015 14,955 940 14,115
SGD Đô La Singapore 16,204 17,056 852 16,371
THB Bạt Thái Lan 620 670 50 637
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,150 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,190 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,611 VND/EUR và bán ra 24,854 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,243 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,854 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,592 VND/AUD và bán ra 16,415 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 823 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,753 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,611 VND/CAD và bán ra 18,539 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 928 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,793 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,544 VND/CHF và bán ra 24,784 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,240 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,787 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,407 VND/GBP và bán ra 28,850 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,443 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,690 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,885 VND/HKD và bán ra 3,037 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 152 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,915 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,015 VND/NZD và bán ra 14,955 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,115 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,204 VND/SGD và bán ra 17,056 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 852 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,371 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 620 VND/THB và bán ra 670 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 50 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 637 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 07:14 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 07:14 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,210 23,480 270 23,185
EUR Euro 23,975 25,060 1,085 23,735
AUD Đô La Úc 15,825 16,330 505 15,670
GBP Bảng Anh 27,830 28,720 890 27,555
HKD Đô La Hồng Kông 2,925 3,020 95 2,895
JPY Yên Nhật 169 177 8 167
SGD Đô La Singapore 16,465 16,985 520 16,298
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,210 VND/USD và bán ra 23,480 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,185 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,975 VND/EUR và bán ra 25,060 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,085 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,735 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,825 VND/AUD và bán ra 16,330 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 505 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,670 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,830 VND/GBP và bán ra 28,720 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 890 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,555 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,925 VND/HKD và bán ra 3,020 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 95 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,895 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 167 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,465 VND/SGD và bán ra 16,985 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,298 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 07:14 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:12 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,510 250 23,260
EUR Euro 23,900 24,370 470 24,000
AUD Đô La Úc 15,700 16,040 340 15,790
CAD Đô La Canada 17,890 18,280 390 18,000
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 24,110
GBP Bảng Anh 27,870 28,410 540 27,990
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 169 174 5 171
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,310
SGD Đô La Singapore 16,440 16,820 380 16,590
THB Bạt Thái Lan 590 670 80 640
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,900 VND/EUR và bán ra 24,370 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,000 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,700 VND/AUD và bán ra 16,040 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,790 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,890 VND/CAD và bán ra 18,280 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,000 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,110 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,870 VND/GBP và bán ra 28,410 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 540 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,990 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,310 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,440 VND/SGD và bán ra 16,820 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,590 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 590 VND/THB và bán ra 670 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 80 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 640 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 07:14 ngày 06/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:12 - 06/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,160 23,490 330 23,210
EUR Euro 23,666 24,301 635 23,861
AUD Đô La Úc 15,505 16,114 609 15,690
CAD Đô La Canada 17,686 18,282 596 17,886
CHF France Thụy Sỹ 23,594 24,599 1,005 23,864
GBP Bảng Anh 27,379 28,571 1,192 27,704
HKD Đô La Hồng Kông 2,899 3,060 161 2,899
JPY Yên Nhật 167 174 7 170
KRW Won Hàn Quốc 15 22 7 15
SGD Đô La Singapore 16,298 16,832 534 16,468
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,160 VND/USD và bán ra 23,490 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,210 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,666 VND/EUR và bán ra 24,301 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 635 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,861 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,505 VND/AUD và bán ra 16,114 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 609 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,690 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,686 VND/CAD và bán ra 18,282 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 596 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,886 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,594 VND/CHF và bán ra 24,599 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,005 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,864 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,379 VND/GBP và bán ra 28,571 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,192 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,704 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,899 VND/HKD và bán ra 3,060 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 161 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,899 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 22 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,298 VND/SGD và bán ra 16,832 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 534 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,468 VND/SGD

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,150 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,170 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,260 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,260 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,170 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,430 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,730 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,490 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,377 VND
  • Ngân hàng MB đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,535 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,296 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,546 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,535 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,360 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,576 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,476 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,477 VND
  • Ngân hàng MB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,601 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,056 VND
  • Ngân hàng VietABank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,196 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,601 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,320 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,563 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,107 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,359 VND
  • Ngân hàng MB đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,578 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,979 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,079 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,578 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,000 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,547 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,559 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,550 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,712 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,954 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,026 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,712 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,240 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,602 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,595 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,120 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,298 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,500 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,599 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,298 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,751 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,101 VND
  • Ngân hàng NCB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,115 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 165 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 167 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 176 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 167 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 173 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 14 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng SCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng MB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,990 VND
  • Ngân hàng MB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,090 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,304 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,413 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,090 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,589 VND
  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,955 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,751 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,767 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,925 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,952 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,767 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,010 VND
  • Ngân hàng Liên Việt đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,141 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,127 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,020 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,092 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,142 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,020 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,530 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,528 VND
  • Ngân hàng NCB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,713 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 566 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 600 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 642 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 650 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 600 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 660 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 705 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 712 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,413 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,333 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,413 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,462 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,333 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,539 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,788 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,635 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 322 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 372 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 322 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 383 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 372 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 504 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 709 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 719 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 716 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 780 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 719 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 815 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 850 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 864 VND

Video clip

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá tăng mạnh lãi suất tăng nhanh

Tỷ giá usd vượt ngưỡng kỷ lục sau 2 năm, chuyên gia kinh tế nói gì? | vtc now

Nhnn hút tiền, can thiệp tỷ giá: tác động thế nào đến thị trường chứng khoán?

Giá usd tăng, miễn học phí cấp 2 và câu chuyện “mất điện” | tổ buôn 247 (04/07/2022)

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 3 tháng 7 năm 2022 usd tăng || tỷ giá đô la mỹ euro ngày 3/7/2022

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 14 tháng 6 năm 2022 usd vượt 105 | tỷ giá đô la mỹ ngày 14/6/2022

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 4 tháng 7 năm 2022 tăng | tỷ giá đô la mỹ, ngoại tệ ngày 4/7/2022

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá usd hôm nay 01/07/2022 ngoại tệ

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá vietcombank tỷ giá ngoại tệ là gì? tỷ giá vietcombank là bao nhiêu?

Tỷ giá usd hôm nay 06/05/2022 ngoại tệ

Học kế toán trưởng online offline - kế toán tài chính : chênh lệch tỷ giá - chứng chỉ bộ tài chính

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Chứng khoán hôm nay: trạng thái hiện tại của vnindex - tỷ giá usd/vnd tăng vọt

Tỷ giá usd hôm nay 04/07/2022 ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 25 tháng 3 năm 2021/ giá đô la hôm nay

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 5/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 13 tháng 6 năm 2022 usd tăng cao | tỷ giá đô la mỹ ngày 13/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 20/01/2022 ngoại tệ

[tỷ giá yên nhật] đồng yên ngày càng đi xuống, có nên gửi tiền về lúc này?, hay đợi tỷ giá tăng lên?

Tỷ giá usd hôm nay 09/04/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 19/04/2022 ngoại tệ

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 19 tháng 6 năm 2022 biến động || tỷ giá đô la mỹ ngày 19/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 27/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 16/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 08/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 30/05/2022 ngoại tệ

Công thức đẩy giá altcoin của cá mập trong thị trường crypto | alden nguyen

Tỷ giá usd hôm nay 04/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 18/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 17 tháng 6 năm 2022 usd trượt giá| tỷ giá đô la mỹ ngày 17/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 04/03/2022 ngoại tệ

Gtkh_bài 4 tỷ giá hối đoái

Giá xăng dầu tăng, ngân sách tăng thu hơn 9.000 tỷ| vtc14

Tỷ giá usd hôm nay 03/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 12 tháng 6 năm 2022 tăng || tỷ giá đô la mỹ, euro ngày 12/6/2022

Ví dụ về đánh giá chênh lệch tỷ giá cuối năm của tài khoản 131 và 331. quyết toán thuế tndn.

Giá vàng hôm nay - ngày 5/7/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 30 tháng 6 năm 2022 vẫn tăng| tỷ giá đô la mỹ euro ngày 30/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 30/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 2 tháng 6 năm 2022 || bảng tỷ giá đô la usd hôm nay ngày 2/6/2022

--- Bài mới hơn ---

  • Ty Gia Dong Baht Thai
  • Tỷ Giá Đô La Bidv
  • Gia Xe Honda Vision Tai Tphcm
  • Gia Xe May Honda 150 Moi Nhat
  • Gia Xe May Yamaha Tai Quang Ninh
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Tỷ Giá Đô Ngân Hàng Shinhan
  • Tỷ Giá Đô Mỹ Bidv
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Tiền Won
  • Cách Làm Mứt Võ Bưởi
  • Cách Làm Mứt Sắn Dây
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Ty Gia Bang Anh Vietcombank
  • Tỷ Giá Baht Thái Lan Vietcombank
  • Tỷ Giá Bảng Anh Agribank
  • Ty Gia Bath Thai Eximbank
  • Tỷ Giá 1 Bảng Anh
  • Tỷ Giá Đồng Bạt Thái Hôm Nay
  • Ty Gia Bang Anh So Voi Vnd
  • Tỷ Giá Baht Thailand
  • Tỷ Giá Bảng Anh Usd
  • Tỷ Giá Bảng Anh Cao Nhất
  • Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Baht Thái Và Việt Nam Đồng trên website Athena4me.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • CẦM ĐỒ TẠI F88
    15 PHÚT DUYỆT
    NHẬN TIỀN NGAY

    VAY TIỀN NHANH
    LÊN ĐẾN 10 TRIỆU
    CHỈ CẦN CMND

    ×