Thông tin tỷ giá baht thái và việt nam đồng mới nhất

11

Cập nhật thông tin chi tiết về tỷ giá baht thái và việt nam đồng mới nhất ngày 23/08/2019 trên website Athena4me.com

Cập nhật tin tức tỷ giá usd hôm nay mới nhất trên website vietnammoi.vn

Xem diễn biến tỷ giá usd và euro hôm nay trên website vietnambiz.vn

Bảng tỷ giá ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB Bank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.140,0023.140,0023.260,00
USD(1-2-5)22.922,00--
USD(10-20)23.094,00--
GBP27.986,0028.155,0028.462,00
HKD2.907,002.928,002.991,00
CHF23.228,0023.368,0023.699,00
JPY214,89216,19220,38
THB716,81724,05784,62
AUD15.492,0015.586,0015.772,00
CAD17.207,0017.311,0017.537,00
SGD16.526,0016.626,0016.837,00
SEK-2.368,002.429,00
LAK-2,452,90
DKK-3.401,003.489,00
NOK-2.551,002.617,00
CNY-3.234,003.317,00
RUB-321,00394,00
NZD14.599,0014.687,0014.931,00
KRW17,21-20,91
EUR25.458,0025.522,0026.191,00
TWD671,61-757,45
MYR5.197,52-5.664,60

Nguồn: acb.com.vn

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.145,0023.150,0023.250,00
EUR25.479,0025.541,0025.871,00
GBP28.096,0028.266,0028.565,00
HKD2.920,002.932,002.984,00
CHF23.308,0023.402,0023.702,00
JPY215,09216,46219,03
AUD15.481,0015.543,0015.780,00
SGD16.559,0016.626,0016.825,00
THB728,00731,00772,00
CAD17.255,0017.324,0017.521,00
NZD-14.668,0014.947,00

Nguồn: agribank.com.vn

Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD23.140,0023.140,0023.260,00
USD(1-2-5)22.922,00--
USD(10-20)23.094,00--
GBP27.986,0028.155,0028.462,00
HKD2.907,002.928,002.991,00
CHF23.228,0023.368,0023.699,00
JPY214,89216,19220,38
THB716,81724,05784,62
AUD15.492,0015.586,0015.772,00
CAD17.207,0017.311,0017.537,00
SGD16.526,0016.626,0016.837,00
SEK-2.368,002.429,00
LAK-2,452,90
DKK-3.401,003.489,00
NOK-2.551,002.617,00
CNY-3.234,003.317,00
RUB-321,00394,00
NZD14.599,0014.687,0014.931,00
KRW17,21-20,91
EUR25.458,0025.522,0026.191,00
TWD671,61-757,45
MYR5.197,52-5.664,60

Nguồn: bidv.com.vn

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.160,0023.160,0023.250,0023.250,00
AUD15.550,0015.610,0015.770,0015.760,00
CAD17.270,0017.340,0017.520,0017.510,00
CHF22.610,0023.390,0023.080,0023.620,00
EUR25.480,0025.550,0025.810,0025.800,00
GBP28.080,0028.180,0028.470,0028.460,00
HKD2.410,002.950,002.920,002.980,00
JPY212,30216,50218,40218,70
NZD-14.740,00-15.020,00
SGD16.550,0016.650,0016.820,0016.820,00
THB690,00740,00770,00770,00

Nguồn: dongabank.com.vn

Ngân hàng TMCP Xuất Nhập khẩu Việt Nam (Eximbank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
Đô-la Mỹ (USD 50-100)23.140,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (USD 5-20)23.040,0023.160,0023.250,00
Đô-la Mỹ (Dưới 5 USD)22.497,0023.160,0023.250,00
Bảng Anh28.173,0028.258,0028.563,00
Đô-la Hồng Kông2.500,002.945,002.977,00
Franc Thụy Sĩ23.384,0023.454,0023.707,00
Yên Nhật216,11216,76219,10
Ðô-la Úc15.556,0015.603,0015.771,00
Ðô-la Canada17.305,0017.357,0017.544,00
Ðô-la Singapore16.605,0016.655,0016.835,00
Đồng Euro25.495,0025.571,0025.847,00
Ðô-la New Zealand14.669,0014.742,0014.916,00
Bat Thái Lan731,00749,00762,00
Nhân Dân Tệ Trung Quốc-3.239,003.317,00

Nguồn: eximbank.com.vn

Ngân hàng HSBC Việt Nam (The Hongkong and Shanghai Banking Corporation Limited)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoảnTiền mặtChuyển khoản
Ðô la Mỹ (USD)23.155,0023.155,0023.255,0023.255,00
Bảng Anh (GBP)27.639,0027.961,0028.735,0028.735,00
Ðồng Euro (EUR)25.181,0025.344,0026.046,0026.046,00
Yên Nhật (JPY)212,05214,74220,24220,24
Ðô la Úc (AUD)15.286,0015.433,0015.924,0015.924,00
Ðô la Singapore (SGD)16.318,0016.507,0016.965,0016.965,00
Ðô la Hồng Kông (HKD)2.886,002.919,003.000,003.000,00
Ðô la Ðài Loan (TWD)653,00653,00688,00688,00
Ðô la Canada (CAD)16.996,0017.193,0017.670,0017.670,00
Franc Thụy Sĩ (CHF)23.224,0023.224,0023.867,0023.867,00
Ðô la New Zealand (NZD)14.614,0014.614,0015.018,0015.018,00
Bat Thái Lan(THB)730,00730,00780,00780,00

Nguồn: hsbc.com.vn

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Ngoại tệMuaBán
USD23.150,0023.260,00
AUD15.523,0015.837,00
CAD17.285,0017.585,00
CHF23.375,0023.777,00
CNY3.199,003.364,00
DKK3.388,003.528,00
EUR25.509,0025.923,00
GBP28.225,0028.622,00
HKD2.924,002.998,00
JPY216,47219,06
KRW18,4519,90
NOK2.512,002.645,00
NZD14.641,0015.013,00
SEK2.355,002.440,00
SGD16.642,0016.852,00
THB736,00771,00

Nguồn: msb.com.vn

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngoại tệMuaBán
Tiền mặt và SécChuyển khoản
USD (USD 50-100)23.130,0023.140,0023.270,00
USD (USD 5 - 20)23.120,00--
USD (Dưới 5 USD)23.110,00--
EUR25.302,0025.429,0026.321,00
GBP27.966,0028.107,0028.688,00
JPY215,00215,85221,57
HKD2.863,002.921,243.019,00
CNY-3.229,003.343,00
AUD15.390,0015.545,0016.285,00
NZD14.497,0014.643,0015.014,00
CAD17.082,0017.255,0017.890,00
SGD16.423,0016.589,0016.972,00
THB684,09691,00774,80
CHF23.106,0023.339,0023.917,00
RUB-286,57493,95
KRW-18,9021,66
LAK-2,532,96
KHR---
SEK---

Nguồn: mbbank.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.096,0023.136,0023.256,0023.246,00
AUD15.476,0015.576,0015.880,0015.780,00
CAD17.220,0017.320,0017.621,0017.521,00
CHF23.302,0023.402,0023.750,0023.750,00
EUR25.469,0025.569,0025.928,0025.878,00
GBP28.132,0028.232,0028.539,0028.439,00
JPY214,98216,48219,54218,54
SGD16.529,0016.629,0016.932,0016.832,00
THB-730,00820,00815,00
LAK-2,52-2,66
KHR-5,64-5,72
HKD-2.879,00-3.089,00
NZD-14.597,00-15.001,00
SEK-2.378,00-2.628,00
CNY-3.206,00-3.377,00
KRW-19,17-20,77
NOK-2.662,00-2.817,00
TWD-723,00-818,00
PHP-447,00-477,00
MYR-5.450,00-5.929,00
DKK-3.395,00-3.666,00

Nguồn: sacombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán tiền mặtBán chuyển khoản
USD23.065,0023.170,0023.250,0023.250,00
USD(5-20)23.115,0023.170,0023.250,0023.250,00
USD(50-100)23.145,0023.170,0023.250,0023.250,00
EUR25.490,0025.570,0025.870,0025.870,00
GBP28.170,0028.280,0028.610,0028.600,00
JPY216,00216,70219,80219,70
CHF23.230,0023.370,0023.930,0023.790,00
CAD17.290,0017.360,0017.550,0017.550,00
AUD15.520,0015.570,0015.850,0015.850,00
SGD16.520,0016.540,0016.980,0016.860,00
NZD-14.740,00-15.010,00
KRW-19,00-20,90

Nguồn: scb.com.vn

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB Bank)

Ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD23.140,0023.150,0023.250,00
EUR25.575,0025.575,0025.895,00
JPY215,65216,25219,75
AUD15.522,0015.612,0015.852,00
SGD16.597,0016.667,0016.887,00
GBP27.828,0027.948,0028.338,00
CAD17.256,0017.356,0017.561,00
HKD2.899,002.939,002.989,00
CHF23.359,0023.489,0023.789,00
THB717,00739,00784,00
CNY-3.255,003.320,00

Nguồn: shb.com.vn

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank)

Ngoại tệTên ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
USD (1,2)Đô La Mỹ22.607,00
USD (5,10,20)Đô La Mỹ22.707,00
USD (50-100)Đô La Mỹ23.127,0023.147,0023.267,00
JPYĐồng Yên Nhật214,34215,59221,59
AUDĐô Úc15.253,0015.481,0015.983,00
CADĐô Canada17.026,0017.223,0017.724,00
GBPBảng Anh27.782,0028.076,0028.678,00
CHFFranc Thụy Sĩ23.077,0023.295,0023.798,00
SGDĐô Singapore16.429,0016.578,0016.981,00
EUREuro25.230,0025.524,0026.227,00
CNYNhân dân tệ Trung Quốc-3.215,003.346,00
HKDĐô Hồng Kông-2.829,003.029,00
THBBạt Thái Lan726,00730,00870,00
MYRĐồng Ringgit Malaysia-5.464,005.618,00
KRWKorean Won--22,00

Nguồn: techcombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPBank)

Mã ngoại tệTên ngoại tệMuaBán
Tiền mặtChuyển khoản
USDUS Dollar23.100,0023.130,0023.270,00
THBBaht/Satang722,59738,74769,45
SGDSingapore Dollar16.573,0016.633,0016.853,00
SEKKrona/Ore2.221,002.371,002.445,00
SARSaudi Rial6.053,006.171,006.415,00
RUBRUBLE/Kopecks288,00349,00390,00
NZDDollar/Cents14.568,0014.696,0015.040,00
NOKKrona/Ore2.442,002.604,002.688,00
MYRMALAYSIA RINGIT/Sen5.473,005.649,005.715,00
KWDKuwaiti Dinar77.051,0077.101,0077.937,00
KRWWON18,1418,3919,94
JPYJapanese Yen212,44215,24220,74
INRIndian Rupee311,00323,00343,00
HKDDollar HongKong/Cents2.703,002.935,003.035,00
GBPGreat British Pound28.075,0028.281,0028.537,00
EUREuro25.400,0025.559,0026.324,00
DKKKrona/Ore3.385,003.399,003.531,00
CNYChinese Yuan3.265,003.275,003.403,00
CHFFranc/Centimes23.280,0023.372,0024.032,00
CADCanadian Dollar17.145,0017.291,0017.583,00
AUDAustralian Dollar15.469,0015.532,0015.807,00

Nguồn: tpb.vn

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Mã ngoại tệMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD15.444,0115.537,2315.801,44
CAD17.131,7217.287,3117.581,29
CHF23.185,7523.349,1923.746,25
DKK-3.392,673.499,02
EUR25.464,0525.540,6726.307,74
GBP27.985,9728.183,2528.434,13
HKD2.916,412.936,972.980,95
INR-322,83335,50
JPY210,36212,48218,65
KRW17,5118,4319,98
KWD-76.105,6079.091,79
MYR-5.504,225.575,48
NOK-2.544,412.624,17
RUB-352,90393,24
SAR-6.171,166.413,30
SEK-2.366,642.426,22
SGD16.524,6716.641,1616.822,90
THB739,12739,12769,95
USD23.140,0023.140,0023.260,00
Cập nhật lúc 17:34:21 23/08/2019

Nguồn: vietcombank.com.vn

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Ngoại tệTỷ giá trung tâmMua tiền mặtMua chuyển khoảnBán
AUD-15.425,0015.555,0015.925,00
CAD-17.181,0017.297,0017.668,00
CHF-23.202,0023.353,0023.686,00
CNY--3.246,003.306,00
DKK--3.393,003.523,00
EUR-25.433,00 (€50, €100)
25.423,00 (< €50)
25.453,0026.228,00
GBP-27.938,0028.158,0028.578,00
HKD-2.916,002.933,003.033,00
JPY-214,54215,04220,54
KRW-17,3718,7720,17
LAK--2,462,91
NOK--2.543,002.623,00
NZD-14.584,0014.667,0014.954,00
SEK--2.370,002.420,00
SGD-16.475,0016.500,0016.905,00
THB-702,20746,54770,20
USD23.127,0023.126,00 ($50, $100)
23.116,00 (< $50)
23.136,0023.256,00

Nguồn: vietinbank.vn

Liên quan tỷ giá baht thái và việt nam đồng

1 bạt thái = 700 vnđ - tại sao tiền việt có giá trị gần thấp nhất thế giới ?

Misthy: "1000 baht thái làm được tất cả những thứ này" || thy ơi mày đi đâu đấy ???

Chi phí đi du lịch thái lan cần mang theo bao nhiêu tiền là vừa đủ ?

Tại sao đồng tiền việt nam mất giá và yếu thứ hai thế giới

Việt nam nên phá giá tiền đồng trong vòng xoáy chiến tranh thương mại mỹ-trung? | thai pham

Giá vàng online

Cùng nguồn gốc xuất sứ, giá mitsubishi xpander tại việt nam đắt hơn thái lan gần 50

Fbnc - đồng rúp nga rớt giá kỷ lục

Gpx demon 150gr 2019 thái lan giá 63 triệu, lắp khóa chống cướp hiện đại super lock

🔥truyền thông châu á đọc vị chính xác mưu đồ thái lan khi kết duyên với hlv nhật bản

Chia sẻ kinh nghiệm du lịch thái lan - ăn gì ngày đầu ở bangkok?

1 yên bằng bao nhiêu tiền/tỷ giá tiền yên

🔥tin bóng đá việt nam 5/9: tin cực vui cho hàng thủ việt nam...thái lan tiếp tục làm trò hèn hạ này

Vtc14_giá usd và vàng "nhảy múa" theo tỷ giá

Việt nam nghi ngờ kho nhôm của tỷ phú trung quốc

Vì sao đồng tiền iran mất giá (yếu) nhất thế giới?

Tiền đồng mất giá ảnh hưởng như thế nào với đầu tư nước ngoài vàò việt nam

Hé lộ 6 yếu tố để một quốc gia giàu có và thịnh vượng

Săn tour du lịch thái lan giá rẻ nhất chỉ 3tr995 từ sài gòn hải phòng đà nẵng hà nội

1 bạt thái = 700 vnđ - tại sao tiền việt có giá trị gần thấp nhất thế giới ?

🔥nhm việt nam ăn mừng khi thái lan gọi người này lên tuyển

Tin no'ng: tỷ phú phạm nhật vượng bất ngờ bán sạch tài sản, chuyện động trời đang xảy ra ở vingroup

Các mệnh giá tiền trung quốc

Yamaha xsr 155 2019 chính thức ra mắt tại thái lan

Thái lan nâng giá vé khu vực dành cho cđv việt nam - tin tức chọn lọc

Tỷ phú nuôi lươn không bùn đất sài thành i vtc16

Lịch sử tiền tệ - đồng tiền đầu tiên ra đời như thế nào?

Cúng trước rằm tháng 7 âm lịch tháng cô hồn, tiền tỷ về tay, phân biệt lễ vu lan và cúng cô hồn

Phim ca nhạc tân người trong giang hồ | lâm chấn khang | 2014

Toàn cảnh lễ đăng quang của nhà vua thái lan maha vajiralongkorn rama x | trưởng phạm

Fbnc - euro tiếp tục giảm giá, đồng usd lên cao nhất 11 năm

Giò đai châu hoa tuyệt đỉnh giá khủng 160 triệu đồng [hoalantv]

Việt nam áp thuế bán phá giá đối với thép trung quốc, hàn quốc | thdt

Cuộc chiến tiền tệ sẽ đẩy trung quốc vào thời kỳ giông tố!

Honda accord 2019 'chốt' giá bán từ 1 tỷ đồng, sắp về việt nam?

Nợ công là gì? có thật mỗi người việt nam phải gánh 35 triệu nợ công? | kiến thức kinh tế cơ bản

Những bước cơ bản để có 1 giò lan đẹp vườn lan thảo thông thái

Mong đời thứ lỗi _ duy mạnh

Kiếm bộn tiền nhờ nuôi cá chuối hoa trong lồng trên hồ chứa | vtc16

Chi tiết côn tay giá rẻ 150cc gpx demon 150gn chỉ 55 triệu đồng tại việt nam - cuongmotor

Tại sao không in cho mỗi người 10 tỷ để tiêu - tóm tắt nhanh lý do

Chiêm ngưỡng chú cá koi 500 triệu và hồ cá koi trị giá 14 tỷ

Lexus ux mới giá 1,8 tỷ “đấu” mercedes-benz gla

Nỗi lo kinh tế mỹ suy thoái khi đường cong lợi suất trái phiếu đảo ngược| vtv24

Tỷ giá usd hôm nay 27/6: giá usd tại vietcombank, vietinbank và bidv tăng mạnh

Tỷ giá usd hôm nay 18/6: giảm sau thông tin hoạt động sản xuất ở new york suy yếu

Chết thảm vì lấy vợ dâm phụ, kết bạn với gian phu - bạn đểu vợ ngu là vậy | hành trình phá án | antg

Cầu nguyện cho tù nhân lương tâm tại việt nam

Ty gia bang anh vietcombank , Tỷ giá baht thái lan vietcombank , Tỷ giá bảng anh agribank , Ty gia bath thai eximbank , Tỷ giá 1 bảng anh , Tỷ giá đồng bạt thái hôm nay , Ty gia bang anh so voi vnd , Tỷ giá baht thailand , Tỷ giá bảng anh usd , Tỷ giá bảng anh cao nhất , Ty gia bang anh vietnam dong , Tỷ giá bảng anh vnđ hôm nay , Ty gia bang anh va dola my , Tỷ giá bảng anh và đô la mỹ , Tỷ giá bảng anh so với usd , Ty gia dong baht thai , Tỷ giá bảng anh hà trung , Tỷ giá bảng anh với usd , Ty gia bath thai vietcombank , Tỷ giá bảng anh euro , Tỷ giá đài tệ usd, Ty gia baht thailand vnd , Ty gia dong bang anh ngay hom nay , Tỷ giá baht và usd , Tỷ giá yên nhật ở hà trung , Tỷ giá yên nhật sbi , Ty gia dong yen nhat voi vnd , Ty gia dong yen nhat ban hom nay , Tỷ giá yên sang vnd , Ty gia bath sang vnd , Ty gia bath thai va vnd hom nay ,