Đề Xuất 6/2023 # Từ Vựng Tiếng Trung Về Một Số Loại Vật Liệu Xây Dựng Thông Dụng Nhất # Top 12 Like | Athena4me.com

Đề Xuất 6/2023 # Từ Vựng Tiếng Trung Về Một Số Loại Vật Liệu Xây Dựng Thông Dụng Nhất # Top 12 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Từ Vựng Tiếng Trung Về Một Số Loại Vật Liệu Xây Dựng Thông Dụng Nhất mới nhất trên website Athena4me.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

放线/ fàngxiàn: Phóng tuyến (trước khi đào móng thường phóng tuyến để dẫn cao độ hoặc tìm tọa độ chuẩn)

基槽/ jīcáo: Hố móng

砼垫层/ tóngdiàn céng: Lớp đá đệm móng

实测点/ shícè diǎn: Điểm đo thực tế

图纸座标/ túzhǐ zuò biāo: Tọa độ bản vẽ

测距离长度/ cè jùlí chángdù: Khoảng cách đo

实测标高/ shícè biāogāo: Cao độ đo thực tế

相差高度/ xiāngchà gāodù: Cao độ chênh lệch

独立基础/ dúlì jīchǔ: Móng cốc

条形基础/ Tiáo xíng jīchǔ: Móng băng

边坡/ Biān pō: Ta luy (độ dốc, độ soải chân móng)

受拉/ Shòu lā: Giằng

阴墙坑/ Yīn qiáng kēng: Hốc âm tường

玄关,门厅/ Xuánguān, méntīng: Sảnh

立面图/ Lì miàn tú: Bản vẽ mặt đứng

剖面图/ Pōumiàn tú: Bản vẽ mặt cắt

打夯机/ Dǎ hāng jī: Máy đầm

房屋檩条/ Fángwū lǐntiáo: Xà gồ nhà

接地柱/ Jiēdì zhù: Cọc tiếp đất

模板/ Móbǎn: Cốp pha脚手架/ Jiǎoshǒujia: Giàn giáo

噴嘴/ Pēnzuǐ: Vòi phun

導流槽/ Dǎo liú cáo: Máng dẫn

機磚製造/ Jī zhuān zhìzào: Máy đóng gạch

筒体/ Tǒng tǐ: Xi lanh

回煙道/ Huí yān dào: Đường dẫn khói

角鉄製造/ Jiǎo zhí zhìzào: Tạo hình thép

不銹鋼/ Bùxiùgāng: Thép không gỉ

落灰管槽/ Luò huī guǎn cáo: Máng dẫn xả tro

粗沙 Cát hạt to /cūshā/ 细沙 Cát hạt nhỏ /xìshā/ 定位销 Chốt định vị /dìngwèixiāo/ 基石 Đá gốc /jīshí/ 大块石 Đá hộc /dàkuàishí/ 铺面石板 Đá ốp /pùmiànshí/ 蜂窝石 Đá ong /fēngwōshí/ 沉积石 Đá trầm tích /chénjīshí/ 石灰石 Đá vôi /shíhuīshí/ 锯石条 Lưỡi cưa đá /jùshítiáo/ 花岗石 Đá hoa cương, đá granit /huāgāngshí/ 湿度 Độ ẩm /shīdù/ 耐火砖 Gạch chịu lửa /nàihuǒzhuān/ 防滑石 Đá chống trơn /fánghuáshí/ 地面砖 Gạch lát nền /dìmiànzhuān/ 装饰砖 Gạch ốp trang trí /zhuāngshìzhuān/ 砌砖 Gạch xây /qìzhuān/ 花兰螺栓 Tăng đơ /huālán luóshuān/ 石膏 Thạch cao /shígāo/ 断层纹 Thớ đá /duàncéngwén/ 石花纹 Vân đá /shíhuāwén/ 膨胀螺钉 Vít nở /péngzhàng luódīng/ 螺钉 Vít thường /luódīng/ 耐火浆 Vữa chịu nhiệt /nàihuǒjiāng/ 框架柱 Cột khung /kuàngjiàzhù/ 电动门 Cửa mở dùng điện /diàndòngmén/ 液压门 Cửa đóng mở thủy lực /yèyāmén/ 风口 Cửa gió /fēngkǒu/ 汽动门 Cửa hơi /qìdòngmén/ 卷闸门 Cửa nhôm cuốn /juǎnzhámén/ 铝门 Cửa nhôm kính /lumen/ 观察口 Cửa quan sát /guānchákǒu/ 通风门 Cửa thông gió /tōngfēngmén/ 拉闸门 Cửa xếp /lāzhámén/ 梁 Dầm, xà /liáng/ 木望板 Diềm mái /mùwàngbǎn/ 加固 Gia cố /jiāgù/ 支撑 Giằng, cột chống /zhīchēng/ 柱支撑 Giằng cột /zhùzhīchēng/ 屋架支撑 Giằng kèo /wūjià zhīchēng/ 基础支撑架 Giằng móng /jīchǔ zhīchēng jià/ 墙支撑 Giằng tường /qiáng zhīchēng/ 檩条支撑 Giằng xà gồ /lǐntiáo zhīchēng/ 弧形 Gờ chỉ /húxíng/ 散水沟 Gờ móc nước /sànshuǐgōu/ 屋架 Kèo /wūjià/ 榫头 Khớp /sǔntou/ 铺砖 Lát gạch /pùzhuān/ 榫眼 Ngàm /sǔnyǎn/ 贴砖 Ốp gạch /tiēzhuān/ 打拆 Phá dỡ /dǎchāi/ 抹灰 Quét vôi /mǒhuī/ 油漆 Sơn /yóuqī/

➥ Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành sơn 竹胶板 Tấm cót ép /zhújiāobǎn/ 铁丝板 Tấm đan /tiěsībǎn/ 地面板 Tấm lát nền /dìmiànbǎn/ 盖板 Tấm lợp /gàibǎn/ 塑料板 Tấm nhựa /sùliàobǎn/ 铁板 Tấm tôn /tiěbǎn/ 天花板 Tấm trần /tiānhuābǎn/ 墙板 Tấm tường /qiángbǎn 吊顶,吊棚 Trần /diàodǐng, diàopéng/ 封墙,围墙 Tường bao /fēng qiáng, wéiqiáng/ 受力墙 Tường chịu lực /shòulìqiáng/ 弯扭墙 Tường cong /wānniǔqiáng / 木板 Ván gỗ /mùbǎn/ 模板 Cốp pha /móbǎn/ 檩条 Xà gồ /lǐntiáo/ 滑动表面 Bề mặt trượt /huádòng biǎomiàn/ 混泥土桩 Cọc bê tông /hùnnítǔ zhuāng/ 支撑桩 Cọc chống /zhīchēngzhuāng/ 打桩机 Máy đóng cọc /dǎzhuāngjī/ 压桩机 Máy ép cọc /yāzhuāngjī/ 楔桩 Cọc nêm /xiēzhuāng/ 椿桩 Cọc nhồi /chūnzhuāng/ 地坪标高 Cốt nền, cốt mặt bằng /dìpíng biāogāo/ 基础底座钢筋 Cốt thép đế móng /jīchǔ dǐzuò gāngjīn/ 抗压强度 Cường độ kháng nén /kàngyā qiángdù/ 抗弯强度 Cường độ kháng uốn /kàngwān qiángdù/ 沙土 Đất cát /shātǔ / 亚沙土 Đất cát pha /yàshātǔ/ 夹卵沙土 Đất có sạn sỏi /jiāluǎn shātǔ/ 蜂窝土 Đất đá ong /fēngwōtǔ/ 粘土 Đất sét /niántǔ/ 基础定位 Định vị móng /jīchǔ dìngwèi/ 湿度 Độ ẩm /shīdù/ 饱和湿度 Độ ẩm bão hòa /bǎohé shīdù/ 坡度 Độ dốc /pōdù/ 含水度 Độ ngậm nước /hánshuǐdù/ 基础支撑 Giằng móng /jīchǔ zhīchēng/ 内摩擦角 Góc ma sát trong /nèi mócā jiǎo/ 基础坑 Hố móng /jīchǔkēng/ 挥发能力 Khả năng nhả nước /huīfā nénglì/ 钻孔灌注桩 Khoan cọc nhồi /zuǎnkǒng guànzhùzhuāng / 基础平面 Mặt bằng móng /jīchǔ píngmiàn/ 带式基础 Móng băng /dàishì jīchǔ/ 排式基础 Móng bè /páishì jīchǔ/ 钢筋混泥土基础 Móng bê tông cốt thép /gāngjīn hùnnítǔ jīchǔ/ 工程基础 móng công trình /gōngchéng jīchǔ/ 独立基础 Móng độc lập /dúlì jīchǔ/ 房屋基础 Móng nhà /fángwū jīchǔ/ 厂房基础 Móng nhà xưởng /chǎngfáng jīchǔ/ 石砌基础 Móng xây bằng đá /shíqì jīchǔ/ 砖砌基础 Móng xây bằng gạch /zhuānqì jīchǔ/ 要加固基础 Phải gia cố nền móng /yào jiāgù jīchǔ/ 松软地基 Nền đất mềm /sōngruǎn dìjī / 须加固基础 Nền phải gia cố /xū jiāgù jīchǔ/ 基岩基础 Nền trên đá gốc /jīyán jīchǔ/ 封墙屋盖 Phần bao che /fēngqiáng wūgài/ 基础打底层 Phần lót móng /jīchǔ dǎ dǐcéng/ 基础本身 Phần thân móng /jīchǔ běnshēn/ 土工布 Vải địa kỹ thuật /tǔgōngbù/ 支撑模板 Ván cừ /zhīchēng múbǎn/ 冲击电钻 Máy đục bê tông /chōngjí diànzuàn/

Cửa Hàng Vật Liệu Xây Dựng Ngũ Kim / 五金建材商店 / Wǔjīn jiàncái shāngdiàn. Bản Lề / 铰链 / jiǎoliàn. 3. Bàn Lề Co Giãn / 伸缩铰链 / shēnsuō jiǎoliàn. 4. Bản Lề Tháo Lắp / 拆卸式铰链 / chāixiè shì jiǎoliàn. 5. Bê Tông / 混凝土 / hùnníngtǔ. 6. Bùn Nhão, Vữa / 泥浆 / níjiāng. 7. Cái Cán / 柄 / bǐng. 8. Cát Mịn / 细沙 / xì shā. 9. Cát Thô / 粗沙 / cū shā. 10. Cửa Lưới / 纱窗 / shāchuāng. 11. Cửa Sắt / 铁门 / tiě mén. 12. Cửa Sổ Hoa Thị, Cửa Sổ Mắt Cáo / 圆花窗 / yuán huā chuāng. 13. Cửa Sổ Lưới Dây Thép / 铁丝网窗 / tiěsīwǎng chuāng. 14. Cửa Sổ Mái / 屋顶窗 / wūdǐng chuāng. 15. Cửa Sổ Nhôm / 铝窗 / lǚ chuāng. 16. Cửa Sổ Trượt / 滑动窗 / huádòng chuāng. 17. Dầu Trẩu / 桐油 / tóngyóu. 18. Dung Môi Pha Loãng / 稀释液 / xīshì yè. 19. Đá / 石头 / shítou. 20. Đá Hoa Cương / 花岗石 / huā gāng shí. 21. Đá Hoa Cương, Đá Cẩm Thạch / 大理石 / dàlǐshí. 22. Đá Mài / 磨光石 / mó guāngshí. 23. Đá Nhẵn / 光面石 / guāng miàn shí. 24. Đá Phiến / 石片 / shí piàn. 25. Đá Sỏi, Đá Cuội / 卵石 / luǎnshí. 26. Đá Vôi / 石灰石 / shíhuīshí. 27. Đá Xanh Lục / 绿石 / lǜ shí. 28. Đá Xanh, Đá Vôi / 青石 / qīngshí. 29. Đòn Bẩy / 杠杆 / gànggǎn. 30. Đồ Sơn / 涂料 / túliào. 31. Đốt Gỗ, Thớ Gỗ / 木节 / mù jié. 32. Gạch / 砖 / zhuān. 33. Gạch Cát / 砂头 / shā tóu. 34. Cạch Chịu Lửa / 耐火砖 / nàihuǒ zhuān. 35. Gạch Chịu Mòn / 水磨砖 / shuǐmó zhuān. 36. Gạch Chưa Nung / 砖坯 / zhuānpī. 37. Gạch Đỏ / 红砖 / hóng zhuān. 38. Gạch Khảm / 镶嵌砖 / xiāngqiàn zhuān. 39. Gạch Lát Bậc Thang / 阶砖 / jiē zhuān. 40. Gạch Lát Sàn / 铺地砖 / pū dìzhuān. 41. Gạch Lỗ / 空心砖 / kōngxīnzhuān. 42. Gạch Lưu Ly / 琉璃转 / liúlí zhuǎn. 43. Gạch Mầu / 彩砖 / cǎi zhuān. 44. Gạch Men / 瓷砖 / cízhuān. 45. Gạch Men Lát Nền / 面砖 / miànzhuān. 46. Gạch Ốp Tường / 雕壁砖 / diāo bì zhuān. 47. Gạch Thủy Tinh / 玻璃砖 / bōlizhuān. 48. Gạch Trang Trí / 饰砖 / shì zhuān. 49. Gạch Xanh / 青砖 / qīng zhuān. 50. Giấy Dán Tường / 墙纸 / qiángzhǐ. 51. Giáy Ráp, Giấy Nhám / 砂皮纸 / shā pízhǐ. 52. Gỗ Dán / 镶板 / xiāng bǎn. 53. Gỗ Khảm / 镶嵌木 / xiāngqiàn mù. 54. Gỗ Mềm / 软木 / ruǎnmù. 55. Gỗ Miếng / 块木 / kuài mù. 56. Gỗ Nguyên Cây Chưa Xẻ, Gỗ Súc / 原木 / yuánmù. 57. Gỗ Trang Trí / 饰木 / shì mù. 58. Gỗ Vuông / 方木 / fāng mù. 59. Kính / 玻璃 / bōlí. 60. Kính Chịu Lực / 强化玻璃 / qiánghuà bōlí. 61. Kính Ghép Hoa Văn / 拼花玻璃 / pīnhuā bōlí. 62. Kính Hoa Văn / 花式玻璃 / huā shì bōlí. 63. Kính Láng (Kính Trơn) / 磨光玻璃 / mó guāng bōlí. 64. Kính Mầu / 有色玻璃 / yǒusè bōlí. 65. Kính Mờ / 磨砂玻璃 / móshā bōlí. 66. Kính Nổi / 浮法玻璃 / fú fǎ bōlí. 67. Kính Pha Sợi Thép / 钢丝玻璃 / gāng sī bōlí. 68. Kính Phẳng / 平板玻璃 / píngbǎn bōlí. 69. Kính Phù Điêu / 浮雕玻璃 / fúdiāo bōlí. 70. Lati, Mèn, Thanh Gỗ Mỏng (Để Lát Trần Nhà…) / 板条 / bǎn tiáo. 71. Mat / tit / 油灰. 72. Maáy Phun Sơn / 喷漆器 / pēnqī qì. 73. Ngói / 瓦 / wǎ. 74. Ngói Amiang (Ngói Thạch Miên) / 石棉瓦 / shímián wǎ. 75. Ngói Bằng / 平瓦 / píng wǎ. 76. Ngói Lồi / 凸瓦 / tú wǎ. 77. Ngói Lõm / 凹瓦 / āo wǎ. 78. Ngói Lượn Sóng / 波形瓦 / bōxíng wǎ. 79. Ngói Máng / 槽瓦 / cáo wǎ. 80. Ngói Mầu / 彩瓦 / cǎi wǎ. 81. Ngói Nóc, Ngói Bò / 脊瓦 / jí wǎ. 82. Ngói Rìa / 沿口瓦 / yán kǒu wǎ. 83. Ngói Thủy Tinh / 玻璃瓦 / bō lí wǎ. 84. Ngói Trang Trí / 饰瓦 / shì wǎ. 85. Ngói Vụn / 瓦砾 / wǎlì. 86. Nước Vôi / 石灰浆 / shíhuījiāng. 87. Nước Vôi Keo / 胶灰水 / jiāo huī shuǐ. 88. Nước Vôi Trắng / 白灰水 / báihuī shuǐ. 89. Pha Lê / 水晶石 / shuǐjīng shí. 90. Rãnh Trượt / 开槽 / kāi cáo. 91. Ren (Của Bu Loong) / 螺纹 / luówén. 92. Sàn Gạch Men, Gạch Bông / 瓷砖地 / cízhuān dì. 93. Sàn Gạch Mozic / 马赛克地 / mǎsàikè dì. 94. Sàn Gỗ Kiểu Vẩy Cá / 鱼鳞地板 / yúlín dìbǎn. 95. Sàn Gỗ Tếch / 柚木地板 / yòumù dìbǎn. 96. Sàn Nhựa / 塑料地板 / sùliào dìbǎn. 97. Sàn Xi Măng / 水泥地 / shuǐní dì. 98. Sáp, Xi Đánh Bóng Ván Sàn / 地板蜡 / dìbǎn là. 99. Sơn Chống Ẩm / 防潮漆 / fángcháo qī. 100. Sơn Dẻo / 塑胶漆 / sùjiāo qī. 101. Sơn Trong Suốt, Sơn Bóng / 透明漆 / tòumíng qī. 102. Sơn Tường / 墙面涂料 / qiáng miàn túliào. 103. Tay Quay / 曲柄 / qūbǐng. 104. Thanh Gỗ Mảnh Để Làm Mành, Thanh Chớp / 百叶板 / bǎiyè bǎn. 105. Thuốc Làm Khô / 催干剂 / cuī gān jì. 106. Vách Ngăn, Ván Ngăn / 隔板 / gé bǎn. 107. Vải Dán Tường / 墙布 / qiáng bù. 108. Ván Ba Lớp, Gỗ Ba Lớp / 三夹板 / sān jiábǎn. 109. Ván Ép Gỗ Dán / 胶合板 / jiāohébǎn. 110. Ván Lót Sàn / 板条地板 / bǎn tiáo dìbǎn. 111. Ván Ốp Tường / 护墙板 / hù qiáng bǎn. 112. Ván Tường / 壁板 / bì bǎn. 113. Vân Gỗ / 木纹 / mù wén. 114. Vân Mịn, Vân Nhỏ / 细纹 / xì wén. 115. Vật Liệu Gỗ / 木料 / mùliào. 116. Vôi / 石灰 / shíhuī. 117. Vôi Đã Tôi / 熟石灰 / shúshíhuī. 118. Vôi Sống / 生石灰 / shēngshíhuī. 119. Vữa Trát Tường / 灰浆 / huī jiāng. 120. Vữa Vôi / 石灰灰砂 / shíhuī huī shā. 121. Vữa Xi Măng / 水泥灰砂 / shuǐní huī shā. 122. Xà Beng / 撬棍 / qiào gùn. 123. Xi Măng / 水泥 / shuǐní. 124. Xi Măng Chịu Lửa / 耐火水泥 / nàihuǒ shuǐní. 125. Xi Măng Chống Thấm / 防潮水泥 / fángcháo shuǐní. 126. Xi Măng Khô Nhanh (Xi Măng Mác Cao) / 快干水泥 / kuài gān shuǐní. 127. Xi Măng Trắng / 白水泥 / bái shuǐní. 128. Xi Măng Xám / 灰质水泥 / huīzhí shuǐní. 129. Xi Măng Xanh / 青水泥 / qīng shuǐní. 130. Xi Măng Không Co Ngót Hoặc Saca / 不收缩水泥 / Bù shōusuō shuǐní. 131. Đinh Gỗ / 木钉 / mù dīng. 132. Chông Sắt Có Ba Mũi, Đinh Ba / 三角钉 / sānjiǎo dīn

Công trình xây dựng là sản phẩm được tạo thành bởi sức lao động của con người, vật liệu xây dựng, thiết bị lắp đặt vào công trình, được liên kết định vị với đất, có thể bao gồm phần dưới mặt đất, phần trên mặt đất, phần dưới mặt nước và phần trên mặt nước, được xây dựng theo thiết kế. Tiếng Trung : công trình 工程 Gōngchéng

Xây nhà phần thô được hiểu là thi công kết cấu bê tông cốt thép (Móng, dầm, sàn, cột), tường gạch, cầu thang, mái, ngăn chia phòng ốc, ống nước âm tường, đế âm điện, tủ điện, dây điện đi âm tường âm sàn. Hình thành bộ khung cho ngôi nhà giống như trong Hồ sơ thiết kế thi công. Xây nhà 盖房子 / Gài fángzi/

Mái tôn hay còn gọi là tôn lợp, tấm lợp là loại vật liệu được sử dụng cho các công trình xây dựng nhằm bảo vệ các công trình đó khỏi các tác động của môi trường thời tiết như nắng, mưa, gió,… Đây là một trong những loại vật liệu được lựa chọn phổ biến nhất trong các công trình xây dựng hiện nay. Mái tôn 波形瓦

Bê tông là một loại đá nhân tạo, được hình thành bởi việc trộn các thành phần: Cốt liệu thô, cốt liệu mịn, chất kết dính,… Bê Tông 混凝土

Vậy là chúng mình vừa cùng nhau học xong một số từ vựng tiếng Trung trong chuyên ngành xây dựng rồi đấy! Các bạn có thể thoải mái nhập nguyên liệu về xây nhà với chúng tôi rồi đấy!

Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Xây Dựng Phần1

3 An toàn điện 电气安全 diàn qì ān quán

4 An toàn nhiệt 热安全 rè ān quán

5 Ánh sáng toàn nhà máy 全厂照明 quán chǎng zhào míng

6 Áp kế chữ U,I U, I 形压力表 U , I xíng yā lì biǎo

7 Áp kế lò xo 弹簧压力表 dàn huáng yā lì biǎo

8 Áp suất buồng lửa 燃烧室直空度 rán shāo shì zhí kōng dù

9 Áp suất hơi quá nhiệt 过热压力 guò rè yā lì

10 Áp suất kết đôi 结对压力 jié duì yā lì

11 断路器 Duànlù qì Át tô mát

12 Bãi chứa vôi 石灰石堆放场 shí huī shí duī fàng chǎng

13 Bãi nhận than 受煤场 shòu méi chǎng

14 Bãi trộn than 煤混场 méi hùn chǎng

16 Ban thanh tra an toàn 安全检查委员会 ān quán jiǎn chá wěi yuán huì

17 基槽剖面图 jī cáo pōu miàn tú Bản vẽ mặt cắt hố móng

18 Bản vẽ trắc dọc hố móng 基槽剖面图 jī cáo pōu miàn tú

19 Bảng điều khiển 控制屏, 控制表 kòng zhì píng , kòng zhì biǎo

20 Bảng liệt kê dự toán khối lượng 工程量清单 (BOQ) gōng chéng liàng qīng dān ( B O Q )

21 Bảng nhật ký đóng cọc 打桩记录表 dǎ zhuāng jì lù biǎo

22 Băng tải than 送煤皮带机 sòng méi pí dài jī

23 Báo động, cảnh báo 报警 bào jǐng

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên https://tiengtrunghoanglien.com.vn/

26 Bảo vệ cắt nhanh 速断保护 sù duàn bǎo hù

27 Bảo vệ chống dòng điện thứ nghịch 抗逆序电流保护 kàng nì xù diàn liú bǎo hù

28 Bảo vệ chống đứt cầu chì 保险器防断保护 bǎo xiǎn qì fáng duàn bǎo hù

29 Bảo vệ chống đứt dây so lệch dọc 纵向差动保护 zòng xiàng chà dòng bǎo hù

30 Bảo vệ chống mát từ 放消磁保护 fàng xiāo cí bǎo hù

31 Bảo vệ điện nguồn 保护电源 bǎo hù diàn yuán

32 Bảo vệ khoảng cách 保护距离 bǎo hù jù lí

33 Bảo vệ quá dòng có hướng 方向过流保护 fāng xiàng guò liú bǎo hù

34 Bảo vệ quá dòng khóa điện áp hốn hợp 2 cấp 二级混合电压锁过流保护 èr jí hùn hé diàn yā suǒ guò liú bǎo hù

35 Bảo vệ quá dòng tiếp đất có hướng 方向接地过流保护 fāng xiàng jiē dì guò liú bǎo hù

36 Bảo vệ quá tải 过载保护 guò zǎi bǎo hù

37 Bảo vệ roto 2 điểm chạm đất 转子两点接地保护 zhuǎn zǐ liǎng diǎn jiē dì bǎo hù

38 Bảo vệ số lệch dọc 纵向差动保护 zòng xiàng chà dòng bǎo hù

39 Bảo vệ so lệch dòng điện có hãm 有制止电流差动保护 yǒu zhì zhǐ diàn liú chà dòng bǎo hù

40 Bảo vệ số lệch ngang 横向差动保护 héng xiàng chà dòng bǎo hù

41 Bảo vệ sự cố máy phát 发电机事故保护 fā diàn jī shì gù bǎo hù

42 Bể chứa bùn 泥土堆放场 ní tǔ duī fàng chǎng

43 Bể chứa dầu, Téc dầu 油罐 yóu guàn

44 Bể chứa nước cứng 硬水池 yìng shuǐ chí

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên https://tiengtrunghoanglien.com.vn/

45 Bể chứa nước mềm 软水池 ruǎn shuǐ chí

46 Bể chứa nước sạch 净水池 jìng shuǐ chí

47 Bể lắng 沉淀池 chén diàn chí

48 Bể lắng đứng 立式沉淀池 lì shì chén diàn chí

49 Bể lắng hướng tâm 向心沉淀池 xiàng xīn chén diàn chí

50 Bể lắng ngang 卧式沉淀池 wò shì chén diàn chí

51 Bể lắng trong 清水沉淀池 qīng shuǐ chén diàn chí

53 Bể lọc áp lực 压力过滤池 yā lì guò lǜ chí

54 Bề mặt trao đổi nhiệt 换热表面 huàn rè biǎo miàn

55 Bề mặt trượt 滑动表面 huá dòng biǎo miàn

56 Bệ móng 基础台座 jī chǔ tái zuò

57 Biên độ dao động 波动幅度 bō dòng fú dù

58 Bình Cation 阳离子过滤池 yáng lí zǐ guò lǜ chí

59 Bình ngưng nước 凝结水箱 níng jié shuǐ xiāng

60 Bình thêm nhiệt cao áp 高压加热箱 gāo yā jiā rè xiāng

61 Bloong, e cu 螺栓,螺帽 luó shuān , luó mào

62 Bộ bảo an nguy cấp 紧急保安器 jǐn jí bǎo ān qì

63 Bộ biến áp MBA 2/3 dây cuốn 二/三线圈变压器 èr/sān xiàn quān biàn yā qì

64 Bộ chỉnh dòng 整流器 zhěng liú qì

65 Bộ chỉnh lưu có điều khiển 可控整流器 kě kòng zhěng liú qì

66 Bộ chống sét dạng van 阀式避雷器 fá shì bì léi qì

67 Bộ đánh lửa 点火器 diǎn huǒ qì

68 Bộ điều chỉnh 调整器 diào zhěng qì

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên https://tiengtrunghoanglien.com.vn/

69 Bộ điều khiển 控制器 kòng zhì qì

70 Bộ điều tốc 调速装置 diào sù zhuāng zhì

71 Bộ giảm nhiệt 降温器 jiàng wēn qì

72 Bộ giảm tốc 减速机 jiǎn sù jī

73 Bộ hãm nước 水加热器 shuǐ jiā rè qì

74 Bộ làm mát máy biến áp 变压器冷却器 biàn yā qì lěng què qì

75 Bộ lọc bụi tĩnh điện 静电除尘器 jìng diàn chú chén qì

76 Bộ ngắt điện không khí 空气断路器 kōng qì duàn lù qì

77 Bộ ngắt mạch it dầu hợp bộ 少油断路器 shǎo yóu duàn lù qì

78 Bộ phận định lượng đá vôi 石灰石定量系统 shí huī shí dìng liàng xì tǒng

79 Bộ quá nhiệt 过热器 guò rè qì

80 Bộ sấy không khí 空气烘干器 kōng qì hōng gān qì

81 Bộ trao đổi nhiệt 换热器 huàn rè qì

82 Bơm dầu li tâm 离心式油泵 lí xīn shì yóu bèng

83 Bơm nước cứu hỏa 消防用水泵 xiāo fáng yòng shuǐ bèng

84 Bơm nước ngưng 凝结水泵 níng jié shuǐ bèng

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên https://tiengtrunghoanglien.com.vn/

85 Bồn chứa hóa chất 化学物品罐 huà xué wù pǐn guàn

86 Bồn hỗn hợp 混合箱 hùn hé xiāng

88 Buồng điều khiển khử khí 排气控制室 pái qì kòng zhì shì

89 Buồng đốt tầng sôi 沸腾床 fèi téng chuáng

91 Các điểm lấy mẫu 取样点 qǔ yàng diǎn

92 Các tầng chính 主要层格 zhǔ yào céng gé

94 Cảm ứng, Nhiễm điện 感应 gǎn yīng

95 Cần cẩu 起重机 qǐ zhòng jī

96 Cần cẩu treo 吊杆起重机 diào gān qǐ zhòng jī

97 Căn móng 基础找正 jī chǔ zhǎo zhèng

98 Cao độ chênh lệch 相差高度 xiāng chà gāo dù

99 Cao độ đo thực tế 实测标高 shí cè biāo gāo

100 Cao độ thiết kế 图纸设计标 tú zhǐ shè jì biāo

101 Cáp điện 电缆 diàn lǎn

102 Cấp điện áp 电压等级 diàn yā děng jí

103 Cáp kéo dự ứng lực 预应力钢丝绳 yù yīng lì gāng sī shéng

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên https://tiengtrunghoanglien.com.vn/

104 Cặp nhiệt độ 量体温 liàng tǐ wēn

105 Cấp nước, nước làm mát 给水, 冷却水 gěi shuǐ , lěng què shuǐ

106 Cắt cọc 切桩 qiē zhuāng

107 Cát hạt nhỏ 细沙 xì shā

108 Cát hạt to 粗沙 cū shā

109 Cầu chì 熔断器, 电熔器 róng duàn qì , diàn róng qì

110 Cầu dao cách ly 隔离开关 gé lí kāi guān

111 Cấu tạo thân lò hơi 锅炉本体构造 guō lú běn tǐ gòu zào

112 Cấu tạo turbine 汽轮机构造 qì lún jī gòu zào

113 Cầu thang 楼梯 lóu tī

114 Cẩu tháp 塔吊 tǎ diào

115 Chi phí máy móc thiết bị 机器成本 jī qì chéng běn

116 Chi phí nhân công 人工成本 rén gōng chéng běn

117 Chi phí phát sinh/ bổ sung 额外开支 (附加费用) é wài kāi zhī ( fù jiā fèi yòng )

118 Chi phí quản lý 企业的日常管理费用 qǐ yè de rì cháng guǎn lǐ fèi yòng

119 Chi phí quản lý công trường 工地管理费 gōng dì guǎn lǐ fèi

120 Chi phí trực tiếp 直接成本 zhí jiē chéng běn

121 Chi phí vật tư 材料成本 cái liào chéng běn

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên https://tiengtrunghoanglien.com.vn/

122 Chi phí xây dựng 建造成本 jiàn zào chéng běn

123 Chiếu sáng 照明 zhào míng

124 Chỉnh lưu cầu 桥式整流器 qiáo shì zhěng liú qì

125 Chốt định vị 定位销 dìng wèi xiāo

126 Chủ nhiệm phân xưởng 车间主任 chē jiān zhǔ rén

127 Chuyển đá vôi vào lò bằng gió 风送石灰石入炉 fēng sòng shí huī shí rù lú

128 Chuyển than vào lò bằng gió 风送煤入炉 fēng sòng méi rù lú

129 Cọc bê tông 混泥土桩 hùn ní tǔ zhuāng

130 Cọc chống 支撑桩 zhī chēng zhuāng

131 Cọc dẫn 引桩 yǐn zhuāng

132 Cọc gẫy 断桩 duàn zhuāng

133 Cọc nêm 楔桩 xiē zhuāng

134 Cọc nhồi 椿桩 chūn zhuāng

135 Cọc tiếp đất 接地柱 jiē dì zhù

136 Con quay máy phát điện 发电机转子 fā diàn jī zhuǎn zǐ

137 Công suất biểu kiến 公称功率 gōng chèn gōng lǜ

138 Công suất điện động 电动功率 diàn dòng gōng lǜ

139 Công suất định mức 定額功率 dìng é gōng lǜ

140 Công suất kinh tế 经济功率 jīng jì gōng lǜ

141 Công suất phản kháng 无功功率 wú gōng gōng lǜ

142 Công suất tác dụng 有功功率 yǒu gōng gōng lǜ

143 Công tắc điều khiển đa năng 万能控制开关 wàn néng kòng zhì kāi guān

144 Công tắc đổi nối đo dòng 转换开关 zhuǎn huàn kāi guān

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên https://tiengtrunghoanglien.com.vn/

145 Công tơ điện, đồng hồ điện 电压表 diàn yā biǎo

146 Cốp pha 模板 mó bǎn

147 Cột 柱 zhù

148 Cốt đáy cọc 桩底高程 zhuāng dǐ gāo chéng

149 Cốt đỉnh cọc 桩顶高程 zhuāng dǐng gāo chéng

150 Cột khung 框架柱 kuàng jià zhù

151 Cốt nền, Cốt mặt bằng 地坪标高 dì píng biāo gāo

152 Cốt thép đế móng 基础底座钢筋 jī chǔ dǐ zuò gāng jīn

153 Cửa đi 走门 zǒu mén

154 Cửa đóng mở thủy lực 液压门 yè yā mén

155 Cửa gió 风口 fēng kǒu

156 Cửa hơi 汽动门 qì dòng mén

157 Cửa mở dùng điện 电动门 diàn dòng mén

158 Cửa nhôm cuốn 卷闸门 juàn zhá mén

159 Cửa nhôm kính 铝门 lǚ mén

160 Cửa quan sát 观察口 guān chá kǒu

161 Cửa thông gió 通风门 tōng fēng mén

162 Cửa trích hơi số 123 123…取重气门 1 2 3 … qǔ zhòng qì mén

163 Cửa xếp 拉闸门 lā zhá mén

164 Cực âm 副极, 阴极 fù jí , yīn jí

165 Cực dương 正极, 阳极 zhèng jí , yáng jí

166 Cụm đấu dây máy biến áp 变压器接线组 biàn yā qì jiē xiàn zǔ

167 Cung cấp thông tin 信息提供 xìn xī tí gōng

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên https://tiengtrunghoanglien.com.vn/

168 Cuộn cắt của atomat 自动开关脱闸线圈 zì dòng kāi guān tuō zhá xiàn quān

169 Cuộn cắt của khởi động từ 磁启动器脱闸线圈 cí qǐ dòng qì tuō zhá xiàn quān

170 Cuộn cắt của máy cắt 断路器脱闸线圈 duàn lù qì tuō zhá xiàn quān

171 Cuộn dây dập hồ quang 消弧线圈 xiāo hú xiàn quān

172 Cuộn dây kháng trở 阻抗线圈 zǔ kàng xiàn quān

173 Cuộn dây sơ cấp 初级线圈 chū jí xiàn quān

174 Cuộn dây thứ cấp 次级线圈 cì jí xiàn quān

175 Cuộn đóng atomat 开关合闸线圈 kāi guān hé zhá xiàn quān

176 Cuộn đóng máy cắt 断路合闸线圈 duàn lù hé zhá xiàn quān

177 Cuộn hộp chốt của máy cắt 断路器合闸线圈 duàn lù qì hé zhá xiàn quān

178 Cường độ kháng nén 抗压强度 kàng yā qiáng dù

179 Cường độ kháng uốn 抗弯强度 kàng wān qiáng dù

180 Đá chống trơn 防滑石 fáng huá shí

181 Đá gốc 基石 jī shí

182 Đá hoa cương, đá granit 花岗石 huā gāng shí

183 Đá hộc 大块石 dà kuài shí

184 Đá ong 蜂窝石 fēng wō shí

185 Đá ốp 铺面石板 pū miàn shí bǎn

186 Đá trầm tích 沉积石 chén jī shí

187 Đá vôi 石灰石 shí huī shí

188 Đá xây 砖石 zhuān shí

189 Đặc tính diệt từ 灭磁特性 miè cí tè xìng

190 Đặc tính kỹ thuật của lò hơi 锅炉技术特性 guō lú jì shù tè xìng

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên https://tiengtrunghoanglien.com.vn/

191 Đặc tính kỹ thuật của turbine 汽轮技术特性 qì lún jì shù tè xìng

192 Đại tu 大修 dà xiū

193 Đầm 夯 hāng

194 Đầm dùi bê tông 振动棒 zhèn dòng bàng

195 Dầm, xà 梁 liáng

196 Dẫn điện 导电 dǎo diàn

197 Dàn ống sinh hơi 生汽管排 shēng qì guǎn pái

198 Danh sách các đơn vị đấu thầu 投票人名单 tóu piào rén míng dān

199 Dao động điện 电波动 diàn bō dòng

200 Đất cát 沙土 shā tǔ

201 Đất cát pha 亚沙土 yà shā tǔ

202 Đất có sạn sỏi 夹卵沙土 jiā luǎn shā tǔ

203 Đất đá ong 蜂窝土 fēng wō tǔ

204 Đất sét 粘土 zhān tǔ

205 Đầu cọc 桩帽 zhuāng mào

206 Đấu dây 接线 jiē xiàn

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên https://tiengtrunghoanglien.com.vn/

207 Đấu dây kế tiếp 串联 chuàn lián

208 Dầu FO Fo油 F o yóu

209 Dây cáp 钢丝绳 gāng sī shéng

210 Dây dẫn điện chính 导电主电 dǎo diàn zhǔ diàn

211 Dây điện 电线 diàn xiàn

212 Dây điện nguồn 电源线 diàn yuán xiàn

213 Diềm mái 木望板 mù wàng bǎn

214 Đi ốt 二级管 èr jí guǎn

215 Điểm đo thực tế 实测点 shí cè diǎn

216 Điểm nóng chảy 熔点 róng diǎn

217 Điểm tiếp xúc, tiếp điểm 接触点 jiē chù diǎn

218 Điện áp 电压 diàn yā

219 Điện áp dây 线电压 xiàn diàn yā

220 Điện áp hỗn hợp 混合电压 hùn hé diàn yā

221 Điện áp một chiều 直流电压 zhí liú diàn yā

222 Điện áp ngắt mạch % 百分短路电压 bǎi fēn duǎn lù diàn yā

223 Điện áp pha 相电压 xiāng diàn yā

224 Điện cảm 感应电 gǎn yīng diàn

225 Điện cực 电极 diàn jí

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên https://tiengtrunghoanglien.com.vn/

226 Điện kháng đồng bộ máy phát điện 发电机同步电抗 fā diàn jī tóng bù diàn kàng

227 Điện năng, năng lượng điện 电能, 电能量 diàn néng , diàn néng liàng

228 Điện nguồn nhấp nháy 闪光电源 shǎn guāng diàn yuán

229 Điện trở 电阻 diàn zǔ

230 Điện trở cách điện 绝缘电阻 jué yuán diàn zǔ

231 Điện trường 电场 diàn chǎng

232 Điều chỉnh cửa hơi 汽门调整 qì mén diào zhěng

233 Điều độ ca lò 炉班调度 lú bān diào dù

234 Điều độ lò 炉机调度 lú jī diào dù

235 Điều khiển điện nguồn 控制电源 kòng zhì diàn yuán

236 Điều khiển tự động 自动控制 zì dòng kòng zhì

237 Điều kiện kỹ thuật mời thầu 投标技术条款 tóu biāo jì shù tiáo kuǎn

238 Định vị móng 基础定位 jī chǔ dìng wèi

239 Độ ẩm 湿度 shī dù

240 Độ ẩm bão hòa 饱和湿度 bǎo hé shī dù

241 Độ bền kéo 抗拉度 kàng lā dù

242 Độ bền nén 抗压强度 kàng yā qiáng dù

243 Độ biến thiên điện áp theo tải 随负荷变化的次级电压变化度 suí fù hé biàn huà de cì jí diàn yā biàn huà dù

244 Độ cách điện của dầu 油的绝缘度 yóu de jué yuán dù

245 Độ chối đóng 10 búa cuối 最后10击贯入度 zuì hòu 1 0 jī guàn rù dù

246 Độ cứng của nước 水的硬度 shuǐ de yìng dù

248 Độ dốc 坡度 pō dù

249 Độ đồng tâm 同心度 tóng xīn dù

250 Độ giãn dài 延伸力 yán shēn lì

251 Độ giãn nở cho phép 膨胀允许值 péng zhàng yǔn xǔ zhí

252 Độ lệch tâm 偏心度 piān xīn dù

253 Độ lệch tâm cọc 斜樁心遍移 xié zhuāng xīn biàn yí

254 Đo lường 测量 cè liàng

255 Đo lường điện 电气测量 diàn qì cè liàng

256 Độ ngậm nước 含水度 hán shuǐ dù

257 Độ nhẵn 光滑度 guāng huá dù

258 Độ nhớt của dầu 油的粘度 yóu de zhān dù

259 Độ phẳng 平整度 píng zhěng dù

260 Độ roi 焦度 jiāo dù

261 Độ rung 振动度 zhèn dòng dù

262 Độ sáng 光度 guāng dù

263 Độ sâu 深度 shēn dù

264 Độ trong 清透度 qīng tòu dù

265 Đơn giá 单价 dān jià

266 Đồn hồ đo tần số 频率表 pín lǜ biǎo

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên https://tiengtrunghoanglien.com.vn/

267 Đơn vị chào giá thầu thấp nhất 最低价标商 zuì dī jià biāo shāng

268 Đơn vị đấu thầu thành công/ trúng thầu 投标中的得标人 tóu biāo zhōng de dé biāo rén

269 Đơn vị đo lường 测量单位 cè liàng dān wèi

270 Dòng cảm ứng từ 感应电流 gǎn yīng diàn liú

271 Đóng cầu dao điện nguồn 合闸电源 hé zhá diàn yuán

272 Động cơ roto dây cuốn 绕线电机 rào xiàn diàn jī

273 Động cơ roto lồng sóc 鼠笼电机 shǔ lóng diàn jī

274 Dòng điện 电流 diàn liú

275 Dòng điện dung 电容电流 diàn róng diàn liú

276 Dòng điện không tải 无负荷电流 wú fù hé diàn liú

277 Dòng điện làm việc 工作电流 gōng zuò diàn liú

278 Dòng điện ngắn mạch 短路电流 duǎn lù diàn liú

279 Dòng điện thứ tự không 零位电流 líng wèi diàn liú

280 Dòng điện thứ tụ nghịch 阻抗电流 zǔ kàng diàn liú

281 Dòng điện xung kích 冲击电流 chōng jī diàn liú

282 Đồng hồ chỉ thị 指示仪表 zhǐ shì yí biǎo

283 Đồng hồ đo 仪表 yí biǎo

284 Đồng hồ đo công suất phản kháng 反抗功率表 fǎn kàng gōng lǜ biǎo

285 Đồng hồ đo công suất tác dụng 有功功率表 yǒu gōng gōng lǜ biǎo

286 Đồng hồ đo điện áp 电压表 diàn yā biǎo

287 Đồng hồ đo dòng điện 电流表 diàn liú biǎo

288 Đồng hồ đo nhiệt độ 温度表 wēn dù biǎo

289 Đồng hồ tự ghi 自动记录表 zì dòng jì lù biǎo

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên https://tiengtrunghoanglien.com.vn/

290 Đồng hồ tự ghi sự cố 事故自动记录表 shì gù zì dòng jì lù biǎo

291 Đóng van 关阀 guān fá

292 Dự phòng 备用 bèi yòng

293 Dự toán Báo giá 成本估算 chéng běn gū suàn

294 Dự toán dựa trên phân tích chi phí 分析估算 fēn xī gū suàn

295 Dự toán quá cao 高估 (评价过高) gāo gū ( píng jià guò gāo )

296 Dự toán quá thấp 低估 (评价过低) dī gū ( píng jià guò dī )

297 Dung dịch 溶液 róng yè

298 Dung lượng nạp 充电能量 chōng diàn néng liàng

299 Dung lượng phát 输出容量 shū chū róng liàng

300 Dừng máy (lò) 停机(炉) tíng jī ( lú )

301 Đường dẫn khói 回烟道 huí yān dào

302 Đường dây tải điện 电力回路 diàn lì huí lù

303 Duy trì 维持 wéi chí

304 Gạch chịu lửa 耐火砖 nài huǒ zhuān

305 Gạch lát nền 地面砖 dì miàn zhuān

306 Gạch ốp trang trí 装饰砖 zhuāng shì zhuān

307 Gạch xây 砌砖 qì zhuān

308 Gậy chọc than 撬煤 qiào méi

309 Ghi chú bất thường 异常说明 yì cháng shuō míng

310 Ghi lò 炉篦 Lú bì

311 Gia cố 加固 jiā gù

312 Giá trị hợp đồng 合同金额 hé tóng jīn é

313 Giá trị ổn định 稳定直 wěn dìng zhí

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên https://tiengtrunghoanglien.com.vn/

314 Giá trọn gói (một hạng mục công việc) 一次付款额 (总额) yī cì fù kuǎn é ( zǒng é )

315 Giam ủ lò 封炉焖炉 fēng lú mèn lú

316 Giàn giáo 脚手架 jiǎo shǒu jià

317 Gian khử bụi 除尘跨 chú chén kuà

318 Gian lò hơi 锅炉跨 guō lú kuà

319 Gian máy 机跨, 机室 jī kuà , jī shì

320 Giãn nở 膨胀 péng zhàng

321 Giằng 受拉 shòu lā

322 Giằng cột 柱支撑 zhù zhī chēng

323 Giằng kèo 屋架支撑 wū jià zhī chēng

324 Giằng móng 基础支撑架 jī chǔ zhī chēng jià

325 Giằng tường 墙支撑 qiáng zhī chēng

326 Giằng xà gồ 檩条支撑 lǐn tiáo zhī chēng

327 Giằng, cột chống 支撑 zhī chēng

328 Giao điện tín hiệu bảo vệ từ xa 远程保护信号交电 yuǎn chéng bǎo hù xìn hào jiāo diàn

329 Gió nóng cấp I 一级热风 yī jí rè fēng

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên https://tiengtrunghoanglien.com.vn/

330 Gờ chỉ 弧形 hú xíng

331 Gờ móc nước 散水沟 sǎn shuǐ gōu

332 Góc ma sát trong 内摩擦角 nà mó cā jiǎo

333 Hạng mục công việc 工作项 gōng zuò xiàng

334 Hằng số quán tính 惯性常数 guàn xìng cháng shù

335 Hành lang 走廊 zǒu láng

336 Hành trình 行程 xíng chéng

337 Hệ số công suất 功率因数 gōng lǜ yīn shù

338 Hệ thống bảo vệ điện 电保护系统 diàn bǎo hù xì tǒng

339 Hệ thống chống sét 避雷系统 bì léi xì tǒng

340 Hệ thống cung cấp đá vôi 供石灰石系统 gōng shí huī shí xì tǒng

341 Hệ thống cung cấp than 上煤系统, 供煤系统 shàng méi xì tǒng , gōng méi xì tǒng

342 Hệ thống dầu đốt 燃油系统 rán yóu xì tǒng

343 Hệ thống điện tự dừng 保安电源系统 bǎo ān diàn yuán xì tǒng

344 Hệ thống điều khiển 控制系统 kòng zhì xì tǒng

345 Hệ thống định lượng than 煤定量系统 méi dìng liàng xì tǒng

346 Hệ thống hơi chèn 密封蒸汽系统图 mì fēng zhēng qì xì tǒng tú

347 Hệ thống kích thích máy phát điện 发电机励磁系统 fā diàn jī lì cí xì tǒng

348 Hệ thống làm mát bằng khí hydro 用氧气冷却系统 yòng yǎng qì lěng què xì tǒng

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên https://tiengtrunghoanglien.com.vn/

349 Hệ thống làm mát cưỡng bức MBA 变压器强化冷却系统 biàn yā qì qiáng huà lěng què xì tǒng

350 Hệ thống làm mát cưỡng bức MFD 发电机强化冷却系统 fā diàn jī qiáng huà lěng què xì tǒng

351 Hệ thống làm mát tư nhiên MBA 发电机冷却系统 fā diàn jī lěng què xì tǒng

352 Hệ thống làm mát tự nhiện MFD 发电机自冷却系统 fā diàn jī zì lěng què xì tǒng

353 Hệ thống nối đất 接地系统 jiē dì xì tǒng

354 Hệ thống ống cấp hơi 管网供气 guǎn wǎng gōng qì

355 Hệ thống phối điện 配电系统 pèi diàn xì tǒng

356 Hệ thống tạo chân không 真空系统 zhēn kōng xì tǒng

357 Hệ thống thải tro 出灰系统 chū huī xì tǒng

358 Hệ thống thải xỉ 出渣系统 chū zhā xì tǒng

359 Hệ thống thông tin liên lạc 通信系统 tōng xìn xì tǒng

360 Hệ thông tiếp đất 接地系统 jiē dì xì tǒng

361 Hệ thống tự điều chỉnh 自调系统 zì diào xì tǒng

362 Hiện tượng di trục 轴向移动现象 zhóu xiàng yí dòng xiàn xiàng

363 Hiện tượng hỗ cảm 互感现象 hù gǎn xiàn xiàng

364 Hiện tượng phóng điện 闪络现象 shǎn luò xiàn xiàng

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên https://tiengtrunghoanglien.com.vn/

365 Hiện tượng sôi bồng 沸腾现象 fèi téng xiàn xiàng

366 Hiện tượng thủy kích 水冲击现象 shuǐ chōng jī xiàn xiàng

367 Hiệu suất 效率 xiào lǜ

368 Hình sao đối xứng 对称星形 duì chèn xīng xíng

369 Hố móng 基槽 jī cáo

370 Hồ quang điện 电弧光 diàn hú guāng

371 Hóa chất 化学物品 huà xué wù pǐn

372 Hòa đồng bộ 同步上网 tóng bù shàng wǎng

373 Hòa đồng bộ tự động chính xác bằng máy 机器正确自动联网送电 jī qì zhèng què zì dòng lián wǎng sòng diàn

374 Hòa đồng bộ tự động chính xác bằng tay 手动正确送电 shǒu dòng zhèng què sòng diàn

375 Hốc âm tường 阴墙坑 yīn qiáng kēng

376 Hơi mới 新蒸汽 xīn zhēng qì

377 Hơi ra của tubine 汽轮器出汽 qì lún qì chū qì

378 Hơi vào của tubine 汽轮器进汽 qì lún qì jìn qì

379 Hợp đồng theo đơn giá khoán 单价合同 dān jià hé tóng

380 Hợp đồng theo giá trọn gói 包干合同 bāo gān hé tóng

381 Hộp giảm tốc 差速机 chà sù jī

382 Hộp giảm tốc 差速机 chà sù jī

383 Hộp nối dây 接线盒 jiē xiàn hé

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên https://tiengtrunghoanglien.com.vn/

384 Hướng Bắc Nam 南北向 nán běi xiàng

385 Hướng Đông Tây 东西向 dōng xī xiàng

386 Kế toán thanh toán 结算会计 jié suàn huì jì

387 Kế toán vật tư 物资会计 wù zī huì jì

388 Kèo 屋架 wū jià

389 Kết quả xử lý 处理结果 chù lǐ jié guǒ

390 Khả năng nhả nước 挥发能力 huī fā néng lì

391 Kháng điện 电抗 diàn kàng

392 Khảo sát công trường 现场参观 xiàn chǎng cān guān

393 Khí hòa tan trong nước 溶解在水里的气体 róng jiě zài shuǐ lǐ de qì tǐ

394 Kho dầu nặng 重油库 zhòng yóu kù

395 Kho dầu nhờn 润滑油库 rùn huá yóu kù

396 Kho hóa chất 化工物品库 huà gōng wù pǐn kù

397 Kho than ngoài trời 露天煤场 lù tiān méi chǎng

398 Kho thiết bị 设备库 shè bèi kù

399 Khóa điều khiển 控制开关 kòng zhì kāi guān

400 Khóa điều tốc 调速锁 diào sù suǒ

401 Khóa kín dao động 波动封锁 bō dòng fēng suǒ

402 Khóa liên động 联锁 lián suǒ

403 Khoan cọc nhồi 钻孔灌注桩 zuān kǒng guàn zhù zhuāng

404 Khoảng cách đo 测距离长度 cè jù lí cháng dù

405 Khói 烟 yān

406 Khởi động lò từ trạng thái lạnh 炉冷状态启动 lú lěng zhuàng tài qǐ dòng

407 Khởi động lò từ trạng thái nóng 炉热状态启动 lú rè zhuàng tài qǐ dòng

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên https://tiengtrunghoanglien.com.vn/

408 Khởi động từ 磁力启动 cí lì qǐ dòng

409 Khớp 榫头 sǔn tóu

410 Khu xử lý nước thải 废水处理区 fèi shuǐ chù lǐ qū

411 Khung dđỡ siêu tĩnh 超静框架 chāo jìng kuàng jià

412 Khung dỡ 框架 kuàng jià

413 Khung đỡ tĩnh định 定静框架 dìng jìng kuàng jià

414 Kích thước chưa đánh ký hiệu thì đơn vị tính là mm 未標誌尺寸单位为mm wèi biāo zhì chǐ cùn dān wèi wéi m m

415 Kích thước chuẩn 公称尺寸 gōng chèn chǐ cùn

416 Kích thước giới hạn 有限尺寸 yǒu xiàn chǐ cùn

417 Kiểm tra bằng mắt thường 肉眼检查 ròu yǎn jiǎn chá

418 Kiểm tra mối hàn 焊缝检查 hàn féng jiǎn chá

419 Kiểm tra siêu âm 超声破检查 chāo shēng pò jiǎn chá

420 Kiểm tra thủ công 敲, 听检查 qiāo , tīng jiǎn chá

421 Kỹ sư cơ khí 机电工程师 jī diàn gōng chéng shī

422 Kỹ sư cơ nhiệt 热力机械工程师 rè lì jī xiè gōng chéng shī

423 Kỹ sư xây dựng 工程师 gōng chéng shī

424 Kỹ thuật dự trù giá 价格预测技术 jià gé yù cè jì shù

425 Kỹ thuật giá 价值工程 (V.E) jià zhí gōng chéng ( V . E )

426 Lan can 栏杆 lán gān

427 Lanh tô cửa 门过梁 mén guò liáng

428 Lấp đất, san bằng 填土, 填平 tián tǔ , tián píng

429 Lấp đất, san bằng 填土,填平 tián tǔ , tián píng

430 Lát gạch 铺砖 pū zhuān

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên https://tiengtrunghoanglien.com.vn/

431 Lấy mẫu 取样 qǔ yàng

432 Lí lịch máy 设备档案 shè bèi dàng àn

433 Liên danh đấu thầu 联合投标 lián hé tóu biāo

434 Lò hơi cao áp 高压锅炉 gāo yā guō lú

435 Lò phó ngoài 炉外副炉长 lú wài fù lú cháng

436 Lò phó trong 炉内副炉长 lú nà fù lú cháng

437 Lò trưởng 炉长 lú cháng

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên https://tiengtrunghoanglien.com.vn/

438 Lọc dầu 滤油 lǜ yóu

439 Lối ra 出口 chū kǒu

440 Lối vào 入口 rù kǒu

441 Lớp đá đệm móng 砼垫层 tóng diàn céng

442 Lực điện động 电动势 diàn dòng shì

443 Lực hút điện trường 电场吸力 diàn chǎng xī lì

444 Lưỡi cưa đá 锯石条 jù shí tiáo

445 Lưu lượng hơi 汽流量 qì liú liàng

446 Lưu lượng nước cấp 供水流量 gōng shuǐ liú liàng

447 Mạch bảo vệ 保护回路 bǎo hù huí lù

448 Mạch điện 3 pha nối hình sao không đối xứng 不对称星形接法三相 bù duì chèn xīng xíng jiē fǎ sān xiāng

449 Mạch điện kích thích cường hành 强力磁激回路 qiáng lì cí jī huí lù

450 Mạch điện một chiều 直流回路 zhí liú huí lù

451 Mạch điện xoay chiều 交流回路 jiāo liú huí lù

452 Mạch điều khiển 控制回路 kòng zhì huí lù

453 Mạch từ 磁路 cí lù

454 Mái che 屋面, 屋盖 wū miàn , wū gài

455 Máng dẫn xả tro 落灰管槽 luò huī guǎn cáo

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên https://tiengtrunghoanglien.com.vn/

456 Mặt bằng móng 基础平面 jī chǔ píng miàn

457 Mặt cắt 剖面 pōu miàn

458 Mặt đứng 立面 lì miàn

459 Máy biến áp BU 电压互感器 diàn yā hù gǎn qì

460 Máy biến áp tự ngẫu 自耦变压器 zì ǒu biàn yā qì

461 Máy biến cường độ dòng điện 电流互感器 diàn liú hù gǎn qì

462 Máy biến cường độ dòng điện 电流互感器 diàn liú hù gǎn qì

463 Máy biến dòng BI 电流互感器 diàn liú hù gǎn qì

464 Máy bù đồng bộ 同步补偿器 tóng bù bǔ cháng qì

465 Máy căắt tự sinh khí 自生气断路器 zì shēng qì duàn lù qì

466 Máy cán đá 轧石机 zhá shí jī

467 Máy cán đá 轧石机 zhá shí jī

468 Máy cán ép 压延机 yā yán jī

469 Máy cán ép 压延机 yā yán jī

470 Máy cào đá 耙石机 pá shí jī

471 Máy cào đá 耙石机 pá shí jī

472 Máy cạo xi lanh 搪缸机 táng gāng jī

473 Máy cạo xi lanh 搪缸机 táng gāng jī

474 Máy cấp nguyên liệu 供料器 gōng liào qì

475 Máy cấp nguyên liệu 供料器 gōng liào qì

476 Máy cấp than 供煤机, 上煤机 gōng méi jī , shàng méi jī

477 Máy cắt 剪床, 剪断机 jiǎn chuáng , jiǎn duàn jī

478 Máy cắt đầu cực máy phát 发电机电极端断电器 fā diàn jī diàn jí duān duàn diàn qì

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên https://tiengtrunghoanglien.com.vn/

479 Máy cắt dây thép 钢丝切断机 gāng sī qiē duàn jī

480 Máy cắt dây thép 钢丝切断机 gāng sī qiē duàn jī

481 Máy cắt điện 断电机/断路器 duàn diàn jī / duàn lù qì

482 Máy cắt điện từ 电磁断路器 diàn cí duàn lù qì

483 Máy cắt điện 断电机 duàn diàn jī

484 Máy cắt nhựa 切胶机 qiē jiāo jī

485 Máy cắt nhựa 切胶机 qiē jiāo jī

486 Máy cắt ống 切管机 qiē guǎn jī

487 Máy cắt ống 切管机 qiē guǎn jī

488 Máy cắt phụ tải 负荷断路器 fù hé duàn lù qì

489 Máy cắt săt 切钢筋机 qiē gāng jīn jī

490 Máy cắt săt 切钢筋机 qiē gāng jīn jī

491 Máy căt tôn 剪板机 jiǎn bǎn jī

492 máy cắt 剪床,剪断机 jiǎn chuáng , jiǎn duàn jī

493 Máy chấn động 振动器 zhèn dòng qì

494 Máy chấn động 振动器 zhèn dòng qì

495 Máy chạy dầu 柴油机 chái yóu jī

496 Máy chạy dầu 柴油机 chái yóu jī

497 Máy chỉnh hướng 方向器 fāng xiàng qì

498 Máy chỉnh hướng 方向器 fāng xiàng qì

499 Máy chở than 装煤机 zhuāng méi jī

500 Máy chọn luồng điện 选别机 xuǎn bié jī

501 Máy chuyển than 送煤机 sòng méi jī

502 Máy chuyển than 送煤机 sòng méi jī

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên https://tiengtrunghoanglien.com.vn/

503 Máy công cụ 工具机 gōng jù jī

504 Máy cưa 锯床 jù chuáng

505 Máy cưa 锯床 jù chuáng

506 Máy cuốc than 载煤机, 割煤机 zǎi méi jī , gē méi jī

507 Máy cuốc than 载煤机,割煤机 zǎi méi jī , gē méi jī

508 Máy cuộn dây 卷线机 juàn xiàn jī

509 Máy cuộn dây 卷线机 juàn xiàn jī

510 Máy đầm 打夯机 dǎ hāng jī

511 Máy đầm bàn 台夯机 tái hāng jī

512 Máy đầm cọc 冲桩机 chōng zhuāng jī

513 Máy đầm cọc 冲桩机 chōng zhuāng jī

514 Máy đầm đất 夯土机/打夯机 hāng tǔ jī

515 Máy đầm đất nhiều đầu 多头夯土机 duō tóu hāng tǔ jī

516 Máy đầm đất nhiều đầu 多头夯土机 duō tóu hāng tǔ jī

517 Máy đầm đất thủ công 冻土破碎机 dòng tǔ pò suì jī

518 Máy đầm đất thủ công 冻土破碎机 dòng tǔ pò suì jī

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên https://tiengtrunghoanglien.com.vn/

519 Máy dẫn gió 引风机 yǐn fēng jī

520 Máy dán tem 贴标机 tiē biāo jī

521 Máy dán tem 贴标机 tiē biāo jī

522 Máy đào đất 挖土机 wā tǔ jī

523 Máy đào đất 挖土机 wā tǔ jī

524 Máy dập ép 压榨机, 汽锤, 冲床 yā zhà jī , qì chuí , chōng chuáng

525 Máy dập ép 压榨机,汽锤,冲床 yā zhà jī , qì chuí , chōng chuáng

526 Máy đẩy than 排煤机 pái méi jī

527 Máy đẩy than 排煤机 pái méi jī

528 Máy điều chỉnh 调整器 diào zhěng qì

529 Máy đo chấn động 振荡器 zhèn dàng qì

530 Máy đo chấn động bề mặt 表面振荡器 biǎo miàn zhèn dàng qì

531 Máy đo chấn động bề mặt 表面振荡器 biǎo miàn zhèn dàng qì

532 Máy đo điểm chảy 流点测量器 liú diǎn cè liàng qì

533 Máy đo độ bằng của đất 测平仪 cè píng yí

534 Máy đo độ bằng của đất 测平仪 cè píng yí

535 Máy đo độ cao 测高仪 cè gāo yí

536 Máy đo độ cao 测高器 cè gāo qì

537 Máy đo đông nghiêng 测坡仪/测斜仪 cè pō yí

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên https://tiengtrunghoanglien.com.vn/

538 Máy đo đông nghiêng 测坡仪 cè pō yí

539 Máy đo hướng 测向仪 cè xiàng yí

540 Máy đo khoảng cách 测距仪 cè jù yí

541 Máy đo khoảng cách 测距仪 cè jù yí

542 Máy đo ồn 测音器 cè yīn qì

543 Máy đo tọa độ 全站仪 quán zhàn yí

544 Máy đóng cọc 打桩机 dǎ zhuāng jī

545 Máy đóng cọc dùng dầu 柴油打桩机 chái yóu dǎ zhuāng jī

546 Máy đóng cọc dùng dầu 柴油打桩机 chái yóu dǎ zhuāng jī

547 máy đóng gạch 机砖制造 jī zhuān zhì zào

548 Máy đục bê tông 冲击电钻 chōng jī diàn zuān

549 Máy đục đá chạy điện 电动凿岩机 diàn dòng záo yán jī

550 Máy ép cọc 压桩机 yā zhuāng jī

551 Máy ép thủy động 水压机 shuǐ yā jī

552 Máy ép thủy lực 液压机 yè yā jī

553 Máy hàn 电焊机 diàn hàn jī

554 Máy hàn 电焊机 diàn hàn jī

555 Máy hút bùn ( máy vét bùn) 抽泥机 chōu ní jī

556 Máy khoan bàn 台钻 tái zuān

Trung tâm tiếng Trung Hoàng Liên https://tiengtrunghoanglien.com.vn/

557 máy khoan bàn 台钻 tái zuān

558 Máy khoan đất thủ công 冻土钻孔机 dòng tǔ zuān kǒng jī

559 Máy khoan đất thủ công 冻土钻孔机 dòng tǔ zuān kǒng jī

560 Máy luyện chất dẻo 塑炼机 sù liàn jī

561 Máy mài nền 地板磨光机 dì bǎn mó guāng jī

562 Máy mài nền 地板磨光机 dì bǎn mó guāng jī

563 Máy mài, máy đánh bóng 磨光机 mó guāng jī

564 Máy mài, máy đánh bóng 磨光机 mó guāng jī

565 Máy nâng đấu treo 吊斗提升机 diào dǒu tí shēng jī

566 Máy nâng đấu treo 吊斗提升机 diào dǒu tí shēng jī

567 Máy nén khí 气压缩机 qì yā suō jī

568 Máy nghiền kiểu búa 锤式破碎机 chuí shì pò suì jī

569 Máy nghiền kiểu kẹp hàn 颚式破碎机 è shì pò suì jī

570 Máy nghiền mài 研磨机 yán mó jī

571 Máy nghiền than 煤破碎机, 磨煤机 méi pò suì jī , mó méi jī

572 Máy nhổ cọc 拔桩机 bá zhuāng jī

573 Máy nhổ cọc 拔桩机 bá zhuāng jī

574 Máy nhổ đinh 拔钉器 bá dīng qì

Tổng Hợp Các Từ Vựng Tiếng Anh Ngành Xây Dựng Cần Thiết Nhất

1.1 – Từ vựng tiếng Anh về dụng cụ xây dựng

– Vice: mỏ cặp

– Hammer: búa

– Bolt: bu lộng

– Pickaxe: búa có đầu nhọn

– Drill: máy khoan

– Pincers: cái kìm

– Piler: cái kìm

– Chisel: các đục

– Shears: kéo lớn

– Chainsaw: cái cưa

– Level: ống thăng bằng

– Nut: con ốc

– Spade: cái xẻng

– Screwdriver: tua vít

– Tape: thước cuộn

– Nail: cái đinh

– Wrench: cái cờ lê

1.2 – Từ vựng tiếng Anh về vật liệu xây dựng

– rock: đá viên

– stone: đá tảng

– gravel: sỏi

– concrete: xi măng

– brick: gạch

– rubble: viên sỏi, viên đá

– pebble: đá cuội

– steel: thép

1.3 – Từ vựng tiếng Anh về các loại phương tiện, vận tải xây dựng

ĐỌC THÊM:Học idioms tiếng Anh thông dụng siêu hiệu quả

2 – Những từ vựng tiếng Anh phổ biến trong ngành xây dựng

– allowable load: tải trọng cho phép

– alloy steel: thép hợp kim

– alternate load: tải trọng đổi dấu

– anchor sliding: độ trượt trong mấu neo của đầu cốt thép

– anchorage length: chiều dài đoạn neo giữ của cốt thép

– angle bar: thép góc

– angle brace: (angle tie in the scaffold) thanh giằng góc ở giàn giáo

– antisymmetrical load: tải trọng phản đối xứng

– apex load: tải trọng ở nút (giàn)

– architectural concrete: bê tông trang trí

– area of reinforcement: diện tích cốt thép

– armoured concrete: bê tông cốt thép

– arrangement of longitudinal reinforcement cut-out: bố trí các điểm cắt đứt cốt thép dọc của dầm

– arrangement of reinforcement: bố trí cốt thép

– articulated girder: dầm ghép

– asphaltic concrete: bê tông atphan

– assumed load: tải trọng giả định, tải trọng tính toán

– atmospheric corrosion resistant steel: thép chống rỉ do khí quyển

– average load: tải trọng trung bình

– axial load: tải trọng hướng trục

– axle load: tải trọng lên trục

– bag: bao tải (để dưỡng hộ bê tông)

– bag of cement: bao xi măng

– balance beam: đòn cân; đòn thăng bằng

– balanced load: tải trọng đối xứng

– balancing load: tải trọng cân bằng

– ballast concrete: bê tông đá dăm

– bar: (reinforcing bar) thanh cốt thép

– basement of tamped concrete: móng (tầng ngầm) làm bằng cách đổ bê tông

– basic load: tải trọng cơ bản

– braced member: thanh giằng ngang

– bracing: giằng gió

– bracing beam: dầm tăng cứng

– bracket load: tải trọng lên dầm chìa, tải trọng lên công xôn

– brake beam: đòn hãm, cần hãm

– brake load: tải trọng hãm

– breaking load: tải trọng phá hủy

– breast beam: tấm tì ngực; (đường sắt) thanh chống va

– breeze concrete: bê tông bụi than cốc

– brick: gạch

– buffer beam: thanh chống va, thanh giảm chấn (tàu hỏa)

– builder’s hoist: máy nâng dùng trong xây dựng

– building site: công trường xây dựng

– building site latrine: nhà vệ sinh tại công trường xây dựng

– build-up girder: dầm ghép

– built up section: thép hình tổ hợp

– bursting concrete stress: ứng suất vỡ tung của bê tông

– dry concrete: bê tông trộn khô, vữa bê tông cứng

– dry guniting: phun bê tông khô

– duct: ống chứa cốt thép dự ứng lực

– dummy load: tải trọng giả

– during stressing operation: trong quá trình kéo căng cốt thép

– dynamic load: tải trọng động lực học

– early strength concrete: bê tông hóa cứng nhanh

– eccentric load: tải trọng lệch tâm

– effective depth at the section: chiều cao có hiệu

– guard board: tấm chắn, tấm bảo vệ

– gunned concrete: bê tông phun

– gusset plate: bản nút, bản tiết điểm

– gust load: (hàng không) tải trọng khi gió giật

– gypsum concrete: bê tông thạch cao

– h-beam: dầm chữ “h”

– half- beam: dầm nửa

– half-latticed girder: giàn nửa mắt cáo

– hanging beam: dầm treo

– radial load: tải trọng hướng kính

– radio beam (-frequency): chùm tần số vô tuyến điện

– railing: lan can trên cầu

– railing load: tải trọng lan can

– rammed concrete: bê tông đầm

– rated load: tải trọng danh nghĩa

– ratio of non- prestressing tension reinforcement: tỷ lệ hàm lượng cốt thép thường trong mặt cắt

– ratio of prestressing steel: tỷ lệ hàm lượng cốt thép dự ứng lực

– ready-mixed concrete: bê tông trộn sẵn

– rebound number: số bật nảy trên súng thử bê tông

– split beam: dầm ghép, dầm tổ hợp

– sprayed concrete: bê tông phun

– sprayed concrete, shotcrete: bê tông phun

– spring beam: dầm đàn hồi

– square hollow section: thép hình vuông rỗng

– stack of bricks: đống gạch, chồng gạch

– stacked shutter boards (lining boards): đống v gỗ cốp pha, chồng ván gỗ cốp pha

– stainless steel: thép không rỉ

– stamped concrete: bê tông đầm

– standard brick: gạch tiêu chuẩn

– web girder: giàn lưới thép, dầm đặc

– web reinforcement: cốt thép trong sườn dầm

– welded plate girder: dầm bản thép hàn

– welded wire fabric (welded wire mesh): lưới cốt thép sợi hàn

– wet concrete: vữa bê tông dẻo

– wet guniting: phun bê tông ướt

– wheel load: áp lực lên bánh xe

– wheelbarrow: xe cút kít, xe đẩy tay

– whole beam: dầm gỗ

– wind beam: xà chống gió

ĐỌC THÊM : 8 khác biệt “khó đỡ” giữa cách học của người Việt và người Mỹ

3 – Cách học tiếng Anh trong ngành xây dựng hiệu quả

3.1 – Nắm vững các kiến thức cơ bản trong ngành

Việc đầu tiên khi bạn học, học tiếng Anh trong ngành xây dựng, bạn cần nắm vững kiến thức của ngành nhằm mang tới định hướng trong việc học, dịch. Việc bạn vận dụng kiến thức vào việc dịch và học tiếng Anh hỗ trợ bạn rất nhiều để bạn làm chủ được các từ tiếng Anh trong lĩnh vực này đấy.

3.2 – Duy trì thói quen học hàng ngày

Bạn nên dành mỗi ngày khoảng 15 – 30 phút để học từ vựng tiếng Anh trong ngành xây dựng, mỗi lần học bạn chỉ học khoảng 5-10 từ vựng để đạt hiệu quả cao nhất. Học từ vựng tiếng Anh qua hình ảnh và đoán nghĩa từ là phương pháp hay giúp bạn cải thiện vốn từ vựng. Bên cạnh đó, bạn dễ dàng tìm hiểu, trau dồi vốn từ thông qua việc học video.

3.3 – Thực hành, ứng dụng các kiến thức học vào thực tế

Việc học tiếng Anh chuyên ngành xây dựng sẽ dễ dàng hơn nếu bạn có chuyên gia của Elight kèm cặp. Để được tư vấn về khóa học tiếng Anh dành cho người đi làm, tiếng Anh doanh nghiệp, vui lòng liên hệ tới:

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Từ Ghép

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ TỪ GHÉP

211 好好 hǎohǎo (háo hảo): vui sướng , tốt đẹp.

212 確實 quèshí (chuê sứ): xác thực, chính xác.

213 混蛋 húndàn (huấn tan): thằng khốn, khốn nạn.

214 保證 bǎozhèng (pảo trâng): bảo đảm.

215 學校 xuéxiào (xuế xeo): trường học.

216 接受 jiēshòu (chiê sâu): tiếp nhận , tiếp thu, nhận.

217 改變 gǎibiàn (cải pien):thay đổi, sửa đổi.

218 看來 kàn lái (khan lái): xem ra.

219 麻煩 máfan (má phán): phiền phức, rắc rối.

220 出現 chūxiàn (chu xien): xuất hện, hiện ra.

221 打算 dǎsuàn (tả soan): dự định, dự kiến.

222 電影 diànyǐng (ten ỉnh): điện ảnh, phim.

223 身上 shēnshang (sân sang): trên cơ thể, trên người.

224 房間 fángjiān (pháng chen): phòng, gian phòng.

225 不管 bùguǎn (pù quản): cho dù, bất luận, mặc kệ, bỏ mặc.

226 特別 tèbié (thưa biế): đặc biệt.

227 注意 zhùyì (tru yi): chú ý.

228 甚至 shènzhì (sân trư): thậm chí.

229 保護 bǎohù (pảo hu): bảo hộ, bảo vệ.

230 真正 zhēnzhèng (trân trâng): chân chính.

231 結果 jiéguǒ (chiế cuổ): kết quả.

232 表現 biǎoxiàn (pẻo xien): thể hiện, tỏ ra.

233 其實 qíshí (chí sứ): kì thực, thực ra.

234 小心 xiǎoxīn (xẻo xin): cẩn thận.

235 進來 jìnlái (chin lái): gần đây, vừa qua.

236 當時 dāngshí (tang sứ): lúc đó, khi đó, lập tức, ngay.

237 只有 zhǐyǒu (trứ yểu): chỉ có.

238 絕對 juéduì (chuế tuây): tuyệt đối.

239 長官 zhǎngguān (trảng quan): quan trên, quan lớn.

240 進去 jìnqù (chin chuy): vào (từ ngoài vào trong).

241 至少 zhìshǎo (trư sảo): chí ít, ít nhất.

242 律師 lǜshī (lùy sư): luật sư.

243 整個 zhěnggè (trẩng cừa): toàn bộ, tất cả, cả thay.

244 聽到 tīng dào (thing tao): nghe được.

245 表演 biǎoyǎn (péo dẻn): biểu diễn.

246 正在 zhèngzài (trâng chai): đang.

247 感到 gǎndào (cản tao): cảm thấy, thấy.

248 那邊 nà biān (na pien): bên kia, bên ấy.

249 故事 gùshì (cu sư): câu chuyện.

250 結婚 jiéhūn (chiế huân): kết hôn.

251 咱們 zánmen (chán mân): chúng ta.

252 處理 chǔlǐ (chú lỉ): xử lí, giải quyết.

253 妻子 qīzi (chi chự): vợ.

254 進行 jìnxíng (chin xính): tiến hành.

255 是否 shìfǒu (sư phẩu): phải chăng, hay không.

256 剛剛 gānggāng (cang cang): vừa, mới.

257 案子 ànzi (an trự): bàn, bàn dài, vụ án, án kiện.

258 行動 xíngdòng (xính tung): hành động.

259 第二 dì èr (ti ơ): thứ hai( chỉ số thứ tự).

260 努力 nǔ lì (nủ li): nỗ lực, cố gắng.

261 害怕 hàipà (hai pha): sợ hãi, sợ sệt.

262 調查 diàochá (teo chá): điều tra.

263 失去 shīqù (sư chuy): mất, chết.

264 成功 chénggōng (chấng cung): thành công.

265 考慮 kǎolǜ (khảo luy): suy nghĩ, suy xét, cân nhắc.

266 剛才 gāngcái (cang chái): vừa nãy.

267 約會 yuēhuì (duê huây): hẹn hò, hẹn gặp.

268 節目 jiémù (chiế mu): tiết mục, chương trình.

269 通過 tōngguò (thung cuô): thông qua.

270 之間 zhī jiān (trư chen): giữa.

271 別的 bié de (piế tơ): cái khác.

272 開心 kāixīn (khai xin): vui vẻ.

273 母親 mǔqīn (mủ chin): mẹ, mẫu thân.

274 主意 zhǔyì (trủ yi): chủ kiến , chủ định.

275 丈夫 zhàngfū (trang phu): chồng.

276 變成 biàn chéng (pen chấng): biến thành, trở thành.

277 解釋 jiěshì (chiể sư): giải thích.

278 聯繫 liánxì (lén xi): liên hệ.

279 證明 zhèngmíng (trâng mính): chứng minh.

280 生命 shēngmìng (sâng minh): sinh mệnh, mạng sống.

281 有點 yǒudiǎn (yếu tẻn): có chút.

282 解決 jiějué (chiể chuế): giải quyết.

283 難道 nándào (nán tao): thảo nào, lẽ nào.

284 作為 zuòwéi (chuô guấy): hành vi, làm được, với tư cách.

285 奇怪 qíguài (chí quai): kì lạ, kì quái.

286 極了 jíle (chí lơ): rất, cực.

287 同意 tóngyì (thúng y): đồng ý, đồng tình.

288 遊戲 yóuxì (yếu xi): trò chơi.

289 幫忙 bāngmáng (pang máng): giúp đỡ.

290 危險 wéixiǎn (uấy xẻn): nguy hiểm.

291 討厭 tǎoyàn (thảo den): đáng ghét, ghét.

292 曾經 céngjīng (chấng ching): trải qua, đã trải.

293 眼睛 yǎnjīng (dẻn ching) đôi mắt.

294 外面 wàimiàn (oai mien): phía ngoài, bên ngoài.

295 國家 guójiā (cuố chea) quốc gia, đất nước.

296 總統 zǒngtǒng (chúng thủng): tổng thống.

297 傷害 shānghài (sang hai): tổn thương, làm hại.

298 控制 kòngzhì (khung trư): khống chế.

299 最近 zuìjìn (chuây chin): dạo này, gần đây.

300 聲音 shēngyīn (sâng in): âm thanh, tiếng động.

Tiếp tục học từ mới và tập ghép câu nào cả nhà.

Past 3 .

211 好好 hǎohǎo (háo hảo): vui sướng , tốt đẹp.

212 確實 quèshí (chuê sứ): xác thực, chính xác.

213 混蛋 húndàn (huấn tan): thằng khốn, khốn nạn.

214 保證 bǎozhèng (pảo trâng): bảo đảm.

215 學校 xuéxiào (xuế xeo): trường học.

216 接受 jiēshòu (chiê sâu): tiếp nhận , tiếp thu, nhận.

217 改變 gǎibiàn (cải pien):thay đổi, sửa đổi.

218 看來 kàn lái (khan lái): xem ra.

219 麻煩 máfan (má phán): phiền phức, rắc rối.

220 出現 chūxiàn (chu xien): xuất hện, hiện ra.

221 打算 dǎsuàn (tả soan): dự định, dự kiến.

222 電影 diànyǐng (ten ỉnh): điện ảnh, phim.

223 身上 shēnshang (sân sang): trên cơ thể, trên người.

224 房間 fángjiān (pháng chen): phòng, gian phòng.

225 不管 bùguǎn (pù quản): cho dù, bất luận, mặc kệ, bỏ mặc.

226 特別 tèbié (thưa biế): đặc biệt.

227 注意 zhùyì (tru yi): chú ý.

228 甚至 shènzhì (sân trư): thậm chí.

229 保護 bǎohù (pảo hu): bảo hộ, bảo vệ.

230 真正 zhēnzhèng (trân trâng): chân chính.

231 結果 jiéguǒ (chiế cuổ): kết quả.

232 表現 biǎoxiàn (pẻo xien): thể hiện, tỏ ra.

233 其實 qíshí (chí sứ): kì thực, thực ra.

234 小心 xiǎoxīn (xẻo xin): cẩn thận.

235 進來 jìnlái (chin lái): gần đây, vừa qua.

236 當時 dāngshí (tang sứ): lúc đó, khi đó, lập tức, ngay.

237 只有 zhǐyǒu (trứ yểu): chỉ có.

238 絕對 juéduì (chuế tuây): tuyệt đối.

239 長官 zhǎngguān (trảng quan): quan trên, quan lớn.

240 進去 jìnqù (chin chuy): vào (từ ngoài vào trong).

241 至少 zhìshǎo (trư sảo): chí ít, ít nhất.

242 律師 lǜshī (lùy sư): luật sư.

243 整個 zhěnggè (trẩng cừa): toàn bộ, tất cả, cả thay.

244 聽到 tīng dào (thing tao): nghe được.

245 表演 biǎoyǎn (péo dẻn): biểu diễn.

246 正在 zhèngzài (trâng chai): đang.

247 感到 gǎndào (cản tao): cảm thấy, thấy.

248 那邊 nà biān (na pien): bên kia, bên ấy.

249 故事 gùshì (cu sư): câu chuyện.

250 結婚 jiéhūn (chiế huân): kết hôn.

251 咱們 zánmen (chán mân): chúng ta.

252 處理 chǔlǐ (chú lỉ): xử lí, giải quyết.

253 妻子 qīzi (chi chự): vợ.

254 進行 jìnxíng (chin xính): tiến hành.

255 是否 shìfǒu (sư phẩu): phải chăng, hay không.

256 剛剛 gānggāng (cang cang): vừa, mới.

257 案子 ànzi (an trự): bàn, bàn dài, vụ án, án kiện.

258 行動 xíngdòng (xính tung): hành động.

259 第二 dì èr (ti ơ): thứ hai( chỉ số thứ tự).

260 努力 nǔ lì (nủ li): nỗ lực, cố gắng.

261 害怕 hàipà (hai pha): sợ hãi, sợ sệt.

262 調查 diàochá (teo chá): điều tra.

263 失去 shīqù (sư chuy): mất, chết.

264 成功 chénggōng (chấng cung): thành công.

265 考慮 kǎolǜ (khảo luy): suy nghĩ, suy xét, cân nhắc.

266 剛才 gāngcái (cang chái): vừa nãy.

267 約會 yuēhuì (duê huây): hẹn hò, hẹn gặp.

268 節目 jiémù (chiế mu): tiết mục, chương trình.

269 通過 tōngguò (thung cuô): thông qua.

270 之間 zhī jiān (trư chen): giữa.

271 別的 bié de (piế tơ): cái khác.

272 開心 kāixīn (khai xin): vui vẻ.

273 母親 mǔqīn (mủ chin): mẹ, mẫu thân.

274 主意 zhǔyì (trủ yi): chủ kiến , chủ định.

275 丈夫 zhàngfū (trang phu): chồng.

276 變成 biàn chéng (pen chấng): biến thành, trở thành.

277 解釋 jiěshì (chiể sư): giải thích.

278 聯繫 liánxì (lén xi): liên hệ.

279 證明 zhèngmíng (trâng mính): chứng minh.

280 生命 shēngmìng (sâng minh): sinh mệnh, mạng sống.

281 有點 yǒudiǎn (yếu tẻn): có chút.

282 解決 jiějué (chiể chuế): giải quyết.

283 難道 nándào (nán tao): thảo nào, lẽ nào.

284 作為 zuòwéi (chuô guấy): hành vi, làm được, với tư cách.

285 奇怪 qíguài (chí quai): kì lạ, kì quái.

286 極了 jíle (chí lơ): rất, cực.

287 同意 tóngyì (thúng y): đồng ý, đồng tình.

288 遊戲 yóuxì (yếu xi): trò chơi.

289 幫忙 bāngmáng (pang máng): giúp đỡ.

290 危險 wéixiǎn (uấy xẻn): nguy hiểm.

291 討厭 tǎoyàn (thảo den): đáng ghét, ghét.

292 曾經 céngjīng (chấng ching): trải qua, đã trải.

293 眼睛 yǎnjīng (dẻn ching) đôi mắt.

294 外面 wàimiàn (oai mien): phía ngoài, bên ngoài.

295 國家 guójiā (cuố chea) quốc gia, đất nước.

296 總統 zǒngtǒng (chúng thủng): tổng thống.

297 傷害 shānghài (sang hai): tổn thương, làm hại.

298 控制 kòngzhì (khung trư): khống chế.

299 最近 zuìjìn (chuây chin): dạo này, gần đây.

300 聲音 shēngyīn (sâng in): âm thanh, tiếng động.

301 快樂 kuàilè (khoai lưa): vui vẻ.

302 可愛 kě’ài (khửa ai): đáng yêu.

303 進入 jìnrù (chin ru): tiến vào, bước vào, đi vào.

304 能夠 nénggòu (nấng câu): đủ.

305 完成 wánchéng (oán chấng): hoàn thành.

306 昨晚 zuó wǎn (chúa oản): tối hôm qua.

307 醫院 yīyuàn (yi doen): bệnh viện.

308 不行 bùxíng (pù xính): không được.

309 而已 éryǐ (ớ ỷ): mà thôi.

310 上面 shàngmiàn (sang mien): bên trên, phía trên.

311 樣子 yàngzi (dang chự): hình dáng, dáng vẻ.

312 有趣 yǒuqù (yểu chuy): có hứng.

313 真的 zhēn de (trân tợ): thật mà.

314 部分 bùfèn (pù phân): bộ phận.

315 要求 yāoqiú (eo chiếu): yêu cầu.

316 糟糕 zāogāo (chao cao): hỏng bét, gay go.

317 除了 chúle (chú lờ): ngoài ra, trừ ra.

318 容易 róngyì (rúng y): dễ dàng, dễ.

319 保持 bǎochí (pảo chứ): duy trì, gìn giữ.

320 雖然 suīrán (suây rán): mặc dù.

321 想到 xiǎngdào (xẻng tao): nghĩ đến.

322 理解 lǐjiě (lí chiể): hiểu biết.

323 證據 zhèngjù (trâng chuy): chứng cứ, bằng chứng.

324 簡單 jiǎndān (chẻn tan): đơn giản.

325 不同 bùtóng (pù thúng): không giống, không cùng.

326 夫人 fūrén (phu rấn): phu nhân.

327 父母 fùmǔ (phu mủ): cha mẹ.

328 事實 shìshí (sư sứ): sự thực.

329 飛機 fēijī (phây chi): máy bay, phi cơ.

330 家庭 jiātíng (chea thính): gia đình.

331 秘密 mìmì (mi mi): bí mật.

332 屍體 shītǐ (sư thỉ): thi thể, xác chết.

333 打開 dǎkāi (tả khai): mở ra.

334 檢查 jiǎnchá (chẻn chá): kiểm tra.

335 早上 zǎoshang (chảo sang): buổi sáng.

336 玩笑 wánxiào (oán xeo): đùa.

337 任務 rènwù (rân u): nhiệm vụ.

338 現場 xiànchǎng (xien chảng): hiện trường.

339 博士 bóshì (puố sư): tiến sĩ.

340 直到 zhídào (trứ tao): mãi đến, cho đến, tận đến.

341 緊張 jǐnzhāng (chỉn trang): lo lắng, hồi hộp.

342 簡直 jiǎnzhí (chẻn trứ): quả là, tưởng chừng, dứt khoát.

343 放棄 fàngqì (phang chi): bỏ cuộc, từ bỏ.

344 小子 xiǎozi (xẻo trự): người trẻ tuổi, con trai, thằng.

345 電視 diànshì (ten sư): ti vi, vô tuyến.

346 大概 dàgài (ta cai): khoảng, chừng.

347 的確 díquè (tí chuê): đích thực.

348 回到 huí dào (huấy tao): về đến.

349 男孩 nánhái (nán hái): con trai

350 音樂 yīnyuè (in duê): âm nhạc

351 身體 shēntǐ (sân thỉ): thân thể, cơ thể

352 留下 liú xià (liếu xia): lưu lại.

353 方式 fāngshì (phang sư): phương thức, cách thức, kiểu.

354 美元 měiyuán (mẩy doén): đô la mỹ.

355 監獄 jiānyù (chen uy): nhà tù, nhà giam, nhà lao.

356 這邊 zhè biān (trưa ben): bên này.

357 重新 chóngxīn (chúng xin): lại lần nữa, làm lại từ đầu.

358 瘋狂 fēngkuáng (phân khoáng): điên rồ.

359 收到 shōu dào (sâu tao): nhận được.

360 其中 qízhōng (chí trung): trong đó.

361 想法 xiǎngfǎ (xéng phả): cách nghĩ, ý nghĩ.

362 紐約 niǔyuē (niể duê): new york( Mỹ).

363 家裡 jiālǐ (chea lỉ): trong nhà.

364 還要 hái yào (hái hảo) : còn muốn, vẫn muốn.

365 後面 hòumiàn (hâu men): phía sau, đằng sau.

366 帶來 dài lái (tai lái): đem lại.

367 昨天 zuótiān (chúa then): hôm qua.

368 不好 bù hǎo (pù hảo): không tốt.

369 抓住 zhuā zhù (troa tru): bắt được , túm được.

370 記錄 jìlù (chi lu): ghi lại , ghi chép.

371 老兄 lǎoxiōng (lảo xung): anh bạn, ông anh.

372 來自 láizì (lái chư): đến từ.

373 大學 dàxué (ta xuế): đại học.

374 照顧 zhàogù (trao cu): chăm sóc.

375 太太 tàitài (thai thai): bà lớn, bà chủ, bà xã, bà nhà.

376 聰明 cōngmíng (chông mính): thông minh.

377 本來 běnlái (pẩn lái): ban đầu, trước đây, lẽ ra, đáng lẽ.

378 加油 jiāyóu (chea yếu): cố lên.

379 多久 duōjiǔ (tuô chiểu): bao lâu.

380 並且 bìngqiě (ping chiể): đồng thời, hơn nữa, vả lại.

381 直接 zhíjiē (trứ chiê): trực tiếp.

382 對於 duìyú (tuây úy): về, đối với.

383 突然 túrán (thú rán): đột nhiên.

384 開槍 kāi qiāng (khai cheng): mở súng.

385 除非 chúfēi (chú phây): trừ khi,ngoài ra.

386 正常 zhèngcháng (trâng cháng): thường thường.

387 死亡 sǐwáng (sử oáng): chết, tử vong.

388 終於 zhōngyú (trung úy): cuối cùng.

389 擁有 yǒngyǒu (dúng yểu): có.

390 不再 bù zài (pú chai): không lặp lại , ko có lần thứ 2.

391 咖啡 kāfēi (khai phây): cà phê.

392 阻止 zǔzhǐ (chú trử): ngăn trở, ngăn cản

393 想像 xiǎngxiàng (xẻng xeng): tưởng tượng.

394 冷靜 lěngjìng (lẩng ching): vắng vẻ, yên tĩnh, bình tĩnh.

395 方法 fāngfǎ (phang phả): phương pháp, cách làm.

396 能力 nénglì (nấng li): năng lực, khả năng.

397 完美 wánměi (oán mẩy): hoàn mỹ.

398 目標 mùbiāo (mu peo): mục tiêu.

400 精神 jīngshén (ching sấn): tinh thần.

401 另外 lìngwài (ling oai): ngoài ra

403 休息 xiūxí (xiêu xí): nghỉ ngơi, nghỉ.

404 每天 měitiān (mẩy then): mỗi ngày.

405 回答 huídá (huấy tá): trả lời, giải đáp.

Bạn đang đọc nội dung bài viết Từ Vựng Tiếng Trung Về Một Số Loại Vật Liệu Xây Dựng Thông Dụng Nhất trên website Athena4me.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!