Đề Xuất 5/2022 # Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Luật Pháp Và Tòa Án # Top Like

Xem 3,762

Cập nhật nội dung chi tiết về Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Luật Pháp Và Tòa Án mới nhất ngày 17/05/2022 trên website Athena4me.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 3,762 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Xác Định Xuất Xứ Hàng Hóa Xuất Khẩu Theo Quy Định Của Luật Thương Mại
  • Mua Bán Hàng Hóa Trong Thương Mại Được Quy Định Thế Nào Trong Pháp Luật Hiện Hành
  • Luật Thương Mại Nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam 2005 – Wikisource Tiếng Việt
  • Điều Kiện Thiết Lập Website Thương Mại Điện Tử Bán Hàng
  • Cùng Iicci Tìm Hiểu Rõ Hơn Về Khái Niệm Xúc Tiến Thương Mại Là Gì?
  • STT

    Tiếng Việt

    Tiếng Trung

    Phiên âm

    1

    Án buôn lậu

    走私案件

    zuǒ sī àn jiàn

    2

    Án đặc biệt

    特殊案件

    tè shù àn jiàn

    3

    Án dân sự

    民事案件

    mín shì àn jiàn

    4

    Án giết người

    凶杀案件

    xiōng shì àn jiàn

    5

    Án hình sự

    刑事案件

    xíng shì àn jiàn

    6

    Án kiện, án

    案件

    àn jiàn

    7

    Án sai

    错案

    cuò àn

    8

    Án treo

    悬案

    xuán àn

    9

    Bắt cóc

    绑架

    bǎng jià

    10

    Bên nguyên

    原告方

    yuán gào fāng

    11

    Bị cáo, bị can

    被告

    bèi gào

    12

    Bộ luật

    法典

    Fǎdiǎn

    13

    Bộ trưởng tư pháp

    司法部长

    sī fǎ bù zhǎng

    14

    Bộ tư pháp

    司法部

    sī fǎ bù

    15

    Bồi thẩm

    陪审员

    péi shěn yuán

    16

    Bồi thẩm đoàn

    陪审团

    péi shěn tuán

    17

    Cán bộ kiểm sát

    检察官

    jiǎn chá guān

    18

    Cảnh sát tòa án

    法警

    fǎ jǐng

    19

    Chế tài (xử lý bằng pháp luật)

    制裁

    Zhìcái

    20

    Chính phạm ( chủ mưu )

    主犯

    zhǔ fàn

    21

    Chứng cứ giả

    伪证

    wěi zhèng

    22

    Công tố viên

    公诉人

    gōng sù rén

    23

    Điều khoản hợp đồng

    合同条款

    Hétóng tiáokuǎn

    24

    Đồng phạm

    同谋反

    tóng muǒ fàn

    25

    Dự luật

    法案

    Fǎ’àn

    26

    Giả định

    假定

    Jiǎdìng

    27

    Giám định viên tư pháp

    司法鉴定员

    sī fǎ jiàn dìng yuán

    28

    Giam giữ hình sự

    刑拘

    Xíngjū

    29

    Giam lỏng

    软禁

    ruǎn jìn

    30

    Giết người do sơ suất

    过失杀人

    guò shì shā rén

    31

    Hợp đồng

    合同

    Hétóng

    32

    Kẻ bắt cóc

    绑架者

    bǎng jià zhě

    33

    Kẻ buôn bán ma túy

    贩毒者

    fàn dú zhě

    34

    Kẻ buôn lậu

    走私者

    zǒu sī zhě

    35

    Kẻ chích hút ma túy

    吸毒者

    xī dú zhě

    36

    Kẻ cướp

    强盗

    qiáng dào

    37

    Kẻ đưa hối lộ

    行贿者

    xíng huì zhě

    38

    Kẻ lừa đảo

    诈骗者

    zhà piàn zhě

    39

    Kẻ lừa gạt, sách nhiễu

    敲诈勒索者

    qiāo zhà lè suǒ zhě

    40

    Kẻ nhận hối lộ

    受贿者

    shòu huì zhě

    41

    Kẻ phỉ báng

    诽谤者

    fěi bàng zhě

    42

    Kẻ tạo ra chứng cứ giả

    作伪证者

    zuò wěi zhèng zhě

    43

    Kẻ tình nghi

    嫌疑犯

    xián yí fàn

    44

    Kỳ hạn mở phiên tòa

    开庭期

    kāi tíng qì

    45

    Lệnh của tòa án

    法院指令

    fǎ yuàn zhǐ lìng

    46

    Luật dân sự

    民法

    Mínfǎ

    47

    Luật hàng hải

    海事法

    hǎi shì fǎ

    48

    Luật hành chính

    行政法

    xíng zhèng fǎ

    49

    Luật hình sự

    刑律

    Xínglǜ

    50

    Luật hợp đồng

    合同法

    Hétóng fǎ

    51

    Luật sư bào chữa

    辩护律师

    biàn hù lǜ shī

    52

    Luật thuế

    税法

    Shuìfǎ

    53

    Luật thương mại

    商法

    shāng fǎ

    54

    Mõ tòa ( nhân viên thông báo của tòa án )

    法庭传呼员

    fǎ tíng chuán hū yuán

    55

    Ngày mở phiên tòa

    开庭日

    kāi tíng rì

    56

    Ngộ sát

    偶发杀人

    ǒu fā shā rén

    57

    Người chống án

    申诉人

    shēn sù rén

    58

    Người giám hộ

    监护人

    jiān hù rén

    59

    Người hút thuốc phiện

    吸鸦片这

    xī yā piàn zhě

    60

    Người khiếu nại

    上诉人

    shàng sù rén

    61

    Người khởi tố

    起诉人

    qǐ sù rén

    62

    Nguyên cáo, nguyên đơn

    原告

    yuán gào

    63

    Phạm nhân có tiền án

    前罪犯

    qián zuì fàn

    64

    Phạm nhân hoãn thi hành án

    缓刑犯

    huǎn xíng fàn

    65

    Phạm tội hình sự

    刑事犯罪

    xíng shì fàn zuì

    66

    Phạm tội kinh tế

    经济犯罪

    jīng jì fàn zuì

    67

    Phản tố

    反诉

    fǎn sù

    68

    Pháp chế

    法制

    Fǎzhì

    69

    Pháp lệnh

    法令

    Fǎlìng

    70

    Pháp luật liên doanh

    合资经营法

    Hézī jīngyíng fǎ

    71

    Pháp y

    法医

    fǎ yī

    72

    Phiên tòa

    法庭

    fǎ tíng

    73

    Phiên tòa lâm thời

    临时法庭

    lín shí fǎ tíng

    74

    Phòng xét xử

    审判室

    shěn pàn shì

    75

    Quan tòa

    法官

    Fǎguān

    76

    Quan tòa hàng đầu

    首席法官

    shǒu xí fǎ guān

    77

    Qui định

    规定

    Guīdìng

    78

    Ra tòa

    出庭

    chū tíng

    79

    Sơ phạm, can phạm lần đầu

    初犯

    chū fàn

    80

    Tên móc túi

    扒手

    pá shǒu

    81

    Thời hạn chịu án

    刑期

    Xíngqí

    82

    Thời hạn hợp đồng

    合同限期

    Hétóng xiànqí

    83

    Thư ký

    书记员

    shū jì yuán

    84

    Thư ký phiên tòa

    法庭记录员

    fǎ tíng jì lù yuán

    85

    Tố tụng

    诉讼

    sù sòng

    86

    Tố tụng dân sự

    民事诉讼

    mín shì sù sòng

    87

    Tố tụng hình sự

    刑事诉讼

    xíng shì sù sòng

    88

    Tố tụng ly hôn

    离婚诉讼

    lí hūn sù sòng

    89

    Toà án

    法院

    Fǎyuàn

    90

    Tòa án bản quyền

    版权法庭

    bǎn quán fǎ tíng

    91

    Tòa án binh

    军事法庭

    jūn shì fǎ tíng

    92

    Tòa án cấp cao

    高级法院

    gāo jí fǎ yuàn

    93

    Tòa án cấp dưới

    下级法院

    xià jí fǎ yuàn

    94

    Tòa án cấp thấp

    低级法院

    dī jí fǎ yuàn

    95

    Tòa án cấp trên

    上级法院

    shàng jí fǎ yuàn

    96

    Tòa án cấp trung

    中级法院

    zhōng jí fǎ yuàn

    97

    Tòa án chung thẩm

    中审法院

    zhōng shěn fǎ yuàn

    98

    Tòa án chuyên môn

    专门法院

    zhuān mén fǎ yuàn

    99

    Tòa án cơ sở

    基层法院

    jī céng fǎ yuàn

    100

    Tòa án dân sự

    民事庭

    mín shì tíng

    101

    Tòa án đất đai

    土地法院

    tǔ dì fǎ yuàn

    102

    Tòa án địa phương

    地方法院

    dì fāng fǎ yuàn

    103

    Tòa án điều tra

    调查法庭

    diào chá fǎ tíng

    104

    Tòa án ghi biên bản

    记录法院

    jì lù fǎ yuàn

    105

    Tòa án giải quyết việc ly hôn

    离婚法院

    lí hūn fǎ yuàn

    106

    Tòa án hành chính

    行政庭

    xíng zhèng tíng

    107

    Tòa án lưu động

    巡回法院

    xún huí fǎ yuàn

    108

    Tòa án nhân dân huyện

    县人民法院

    xiàn rén mín fǎ yuàn

    109

    Tòa án nhân dân tối cao

    最高人民法院

    zuì gāo rén mín fǎ yuàn

    110

    Tòa án phúc thẩm

    上诉法院

    shàng sù fǎ yuàn

    111

    Tòa án sơ cấp ( sơ thẩm )

    初级法院

    chū jí fǎ yuàn

    112

    Tòa án sơ thẩm

    初审法院

    chū shěn fǎ yuàn

    113

    Tòa án thuế vụ

    税务法院

    shuì wù fǎ yuàn

    114

    Tòa án tối cao

    高等法院

    gāo děng fǎ yuàn

    115

    Tòa áp dụng thông pháp

    普通法院

    pǔ tōng fǎ yuàn

    116

    Tòa hình sự

    刑事庭

    xíng shì tíng

    117

    Tòa hội thẩm

    合议庭

    hé yì tíng

    118

    Tội cố ý gieo rắc bệnh

    传播性病罪

    Chuánbò xìngbìng zuì

    119

    Tội phạm

    罪犯

    zuì fàn

    120

    Tội phạm tham ô

    贪污犯

    tān wū fàn

    121

    Tội phạm vị thành niên

    少年犯

    shào nián fàn

    122

    Tòng phạm

    从犯

    cóng fàn

    123

    Trọng phạm

    重犯

    Zhòng fàn

    124

    Tù chính trị

    政治犯

    zhèng zhì fàn

    125

    Viện kiểm soát

    检察院

    jiǎn chá yuàn

    126

    Viện kiểm soát nhân dân tối cao

    最高人民检察院

    zuì gāo rén mín jiǎn chá yuàn

    127

    Viện trưởng viện kiểm sát

    检察长

    jiǎn chá zhǎng

    128

    Vụ án công tố

    公诉案件

    gōng sù àn jiàn

    129

    Vụ án tự khởi tố

    自诉案件

    zì sù àn jiàn

    130

    Vu cáo

    诬告

    wū gào

    131

    Xí nghiệp liên doanh

    合伙企业

    Héhuǒ qǐyè

    132

    Xúi bẩy

    教唆

    jiào suō

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chuyển Rủi Ro Trong Hợp Đồng Thương Mại
  • 4 Thời Điểm Chuyển Rủi Ro Trong Hợp Đồng Mua Bán Hàng Hoá
  • Đề Thi Môn Luật Thương Mại Quốc Tế Lớp Thương Mại 36B
  • Luật Thương Mại Số 36/2005/qh11 Ngày 14 Tháng 6 Năm 2005
  • Luật Thương Mại Năm 2005
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Luật Pháp Và Tòa Án trên website Athena4me.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100