Đề Xuất 11/2022 # Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Công Xưởng / 2023 # Top 19 Like | Athena4me.com

Đề Xuất 11/2022 # Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Công Xưởng / 2023 # Top 19 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Công Xưởng / 2023 mới nhất trên website Athena4me.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

4 năm trước

TIẾNG TRUNG PHỒN THỂ

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CÔNG XƯỞNG

1. Bỏ Việc /炒魷魚/ Chǎoyóuyú. 2. Ca Đêm / 夜班 / Yèbān. 3. Ca Giữa / 中班 / Zhōngbān. 4. Ca Ngày / 日班 / Rìbān. 5. Ca Sớm / 早班 / Zǎobān. 6. An Toàn Lao Động / 勞動安全 / Láodòng ānquán. 7. Bảo Hiểm Lao Động / 勞動保險 / Láodòng bǎoxiǎn. 8. Biện Pháp An Toàn / 安全措施 / Ānquán cuòshī. 9. Các Bậc Lương / 工資級別 / Gōngzī jíbié. 10. Chế Độ Định Mức / 定額制度 / Dìng’é zhìdù. 11. Chế Độ Làm Việc Ba Ca / 三班工作制 / Sānbān gōngzuòzhì. 12. Chế Độ Làm Việc Ngày 8 Tiếng / 八小時工作制 / Bāxiǎoshí gōngzuòzhì. 13. Chế Độ Sản Xuất / 生產制度 / Shēngchǎn zhìdù. 14. Chế Độ Sát Hạch / 考核制度 / Kǎohé zhìdù. 15. Chế Độ Thưởng Phạt / 獎懲制度 / Jiǎngchéng zhìdù. 16. Chế Độ Tiền Lương / 工資制度 / Gōngzī zhìdù. 17. Chế Độ Tiền Thưởng / 獎金制度 / Jiǎngjīn zhìdù. 18. Chế Độ Tiếp Khách / 會客制度 / Huìkè zhìdù. 19. Lương Tăng Ca / 加班工資 / Jiābān gōngzī. 20. Lương Tháng / 月工資 / Yuègōngzī. 21. Lương Theo Ngày / 日工資 / Rìgōngzī. 22. Lương Theo Sản Phẩm / 計件工資 / Jìjiàn gōngzī. 23. Lương Theo Tuần / 周工資 / Zhōugōngzī. 24. Lương Tính Theo Năm / 年工資 / Niángōngzī. 25. Mức Chênh Lệch Lương / 工資差額 / Gōngzī chà’é. 26. Mức Lương / 工資水準 / Gōngzī shuǐpíng. 27. Nhân Viên Y Tế Nhà Máy / 廠醫 / Chǎngyī. 28. Bảo Vệ / 門衛 / Ménwèi. 29. Bếp Ăn Nhà Máy / 工廠食堂 / Gōngchǎng shítáng. 30. Ca Trưởng / 班組長 / Bānzǔzhǎng. 31. Cán Bộ Kỹ Thuật / 技師 / Jìshī. 32. Căng Tin Nhà Máy / 工廠小賣部 / Gōngchǎng xiǎomàibù. 33. Chiến Sĩ Thi Đua, Tấm Gườn Lao Động / 勞動模範 / Láodòng mófàn. 34. Cố Vấn Kỹ Thuật / 技術顧問 / Jìshù gùwèn. 35. Công Đoạn / 工段 / Gōngduàn. 36. Công Nhân / 工人 / Gōngrén. 37. Công Nhân Ăn Lương Sản Phẩm / 計件工 / Jìjiàngōng. 38. Công Nhân Hợp Đồng / 合同工 / Hétonggōng. 39. Công Nhân Kỹ Thuật / 技工 / Jìgōng. 40. Công Nhân Lâu Năm / 老工人 / Lǎo gōngrén. 41. Công Nhân Nhỏ Tuổi / 童工 / Tónggōng. 42. Công Nhân Sửa Chữa / 維修工 / Wéixiūgōng. 43. Công Nhân Thời Vụ / 臨時工 / Línshígōng. 44. Công Nhân Tiên Tiến / 先進工人 / Xiānjìn gōngrén. 45. Công Nhân Trẻ / 青工 / Qīnggōng. 46. Đội Vận Tải / 運輸隊 / Yùnshūduì. 47. Giám Đốc / 經理 / Jīnglǐ. 48. Giám Đốc Nhà Máy / 廠長 / Chǎngzhǎng. 49. Kế Toán / 會計、會計師 / Kuàijì, kuàijìshī. 50. Kho / 倉庫 / Cāngkù. 51. Kỹ Sư / 工程師 / Gōngchéngshī. 52. Người Học Việc / 學徒 / Xuétú. 53. Nhân Viên / 科員 / Kēyuán. 54. Nhân Viên Bán Hàng / 推銷員 / Tuīxiāoyuán. 55. Nhân Viên Chấm Công / 出勤計時員 / Chūqínjìshíyuán. 56. Nhân Viên Kiểm Phẩm / 檢驗工 / Jiǎnyàngōng. 57. Nhân Viên Kiểm Tra Chất Lượng (Vật Tư, Sản Phẩm, Thiết Bị,…) / 品質檢驗員、質檢員 / Zhìliàng jiǎnyànyuán, zhìjiǎnyuán. 58. Nhân Viên Nhà Bếp / 炊事員 / Chuīshìyuán. 59. Nhân Viên Quan Hệ Công Chúng / 公關員 / Gōngguānyuán. 60. Nhân Viên Quản Lý Nhà Ăn / 食堂管理員 / Shítáng guǎnlǐyuán. 61. Nhân Viên Quản Lý Xí Nghiệp / 企業管理人員 / Qǐyè guǎnlǐ rényuán. 62. Nhân Viên Thu Mua / 採購員 / Cǎigòuyuán. 63. Nhân Viên Vẽ Kỹ Thuật / 繪圖員 / Huìtúyuán. 64. Nữ Công Nhân / 女工 / Nǚgōng. 65. Phân Xưởng / 車間 / Chējiān. 66. Phòng Bảo Vệ / 保衛科 / Bǎowèikē. 67. Phòng Bảo Vệ Môi Trường / 環保科 / Huánbǎokē. 68. Phòng Công Nghệ / 工藝科 / Gōngyìkē. 69. Phòng Công Tác Chính Trị / 政工科 / Zhènggōngkē. 70. Phòng Cung Tiêu / 供銷科 / Gōngxiāokē. 71. Phòng Kế Toán / 會計室 / Kuàijìshì. 72. Phòng Nhân Sự / 人事科 / Rénshìkē. 73. Phòng Sản Xuất / 生產科 / Shēngchǎnkē. 74. Phòng Tài Vụ / 財務科 / Cáiwùkē. 75. Phòng Thiết Kế / 設計科 / Shèjìkē. 76. Phòng Tổ Chức / 組織科 / Zǔzhīkē. 77. Phòng Vận Tải / 運輸科 / Yùnshūkē. 78. Quản Đốc Phân Xưởng / 車間主任 / Chējiān zhǔrèn. 79. Thủ Kho / 倉庫保管員 / Cāngkù bǎoguǎnyuán. 80. Thư Ký / 秘書 / Mìshū. 81. Thủ Quỹ / 出納員 / Chūnàyuán. 82. Tổ Ca / 班組 / Bānzǔ. 83. Tổ Cải Tiến Kỹ Thuật / 技術革新小組 / Jìshù géxīn xiǎozǔ. 84. Tổ Trưởng Công Đoạn / 工段長 / Gōngduànzhǎng. 85. Tổng Giám Đốc / 總經理 / Zǒngjīnglǐ. 86. Trạm Xá Nhà Máy / 工廠醫務室 / Gōngchǎng yīwùshì. 87. Trưởng Phòng / 科長 / Kēzhǎng. 88. Văn Phòng Đảng Ủy / 黨委辦公室 / Dǎngwěi bàngōngshì. 89. Văn Phòng Đoàn Thanh Niên / 團委辦公室 / Tuánwěi bàngōngshì. 90. Văn Phòng Giám Đốc / 廠長辦公室 / Chǎngzhǎng bàngōngshì. 91. Viện Nghiên Cứu Kỹ Thuật / 技術研究所 / Jìshù yánjiūsuǒ. 92. An Toàn Sản Xuất / 生產安全 / Shēngchǎn ānquán. 93. Bằng Khen / 獎狀 / Jiǎngzhuàng. 94. Chi Phí Nước Uống / 冷飲費 / Lěngyǐnfèi. 95. Cố Định Tiền Lương / 工資凍結 / Gōngzī dòngjié. 96. Có Việc Làm / 就業 / Jiùyè. 97. Danh Sách Lương / 工資名單 / Gōngzī míngdān. 98. Đi Làm / 出勤 / Chūqín. 99. Đơn Xin Nghỉ Ốm / 病假條 / Bìngjiàtiáo. 100. Đuổi Việc, Sa Thải / 解雇 / Jiěgù. 101. Ghi Lỗi / 記過 / Jìguò. 102. Hiệu Quả Quản Lý / 管理效率 / Guǎnlǐ xiàolǜ. 103. (Hưởng) Lương Đầy Đủ / 全薪 / Quánxīn. 104. (Hưởng) Nửa Mức Lương / 半薪 / Bànxīn. 105. Khai Trừ / 開除 / Kāichú. 106. Khen Thưởng Vật Chất / 物質獎勵 / Wùzhí jiǎnglì. 107. Kỷ Luật Cảnh Cáo / 警告處分 / Jǐnggào chǔfēn. 108. Kỹ Năng Quản Lý / 管理技能 / Guǎnlǐ jìnéng. 109. Nghỉ Cưới / 婚假 / Hūnjià. 110. Nghỉ Đẻ / 產假 / Chǎnjià. 111. Nghỉ Làm / 缺勤 / Quēqín. 112. Nghỉ Ốm / 病假 / Bìngjià. 113. Nghỉ Vì Việc Riêng / 事假 / Shìjià. 114. Nhân Viên Quản Lý / 管理人員 / Guǎnlǐ rényuán. 115. Phong Bì Tiền Lương / 工資袋 / Gōngzīdài. 116. Phụ Cấp Ca Đêm / 夜班津貼 / Yèbān jīntiē. 117. Phương Pháp Quản Lý / 管理方法 / Guǎnlǐ fāngfǎ. 118. Quản Lý Chất Lượng / 品質管制 /pin zhi guǎnlǐ. 119. Quản Lý Dân Chủ / 民主管理 / Mínzhǔ guǎnlǐ. 120. Quản Lý Kế Hoạch / 計畫管理 / Jìhuà guǎnlǐ. 121. Quản Lý Khoa Học / 科學管理 / Kēxué guǎnlǐ. 122. Quản Lý Kỹ Thuật / 技術管理 / Jìshù guǎnlǐ. 123. Quản Lý Sản Xuất / 生產管理 / Shēngchǎn guǎnlǐ. 124. Quỹ Lương / 工資基金 / Gōngzī jījīn. 125. Sự Cố Tai Nạn Lao Động / 工傷事故 / Gōngshāng shìgù. 126. Tai Nạn Lao Động / 工傷 / Gōngshāng. 127. Tạm Thời Đuổi Việc / 臨時解雇 / Línshí jiěgù. 128. Thao Tác An Toàn / 安全操作 / Ānquán cāozuò. 129. Thất Nghiệp / 失業 / Shīyè. 130. Thưởng / 獎勵 / Jiǎnglì. 131. Tỉ Lệ Đi Làm / 出勤率 / Chūqínlǜ. 132. Tỉ Lệ Lương / 工資率 / Gōngzīlǜ. 133. Tỉ Lệ Nghỉ Làm / 缺勤率 / Quēqínlǜ. 134. Tiền Bảo Vệ Sức Khỏe / 保健費 / Bǎojiànfèi. 135. Tiền Tăng Ca / 加班費 / Jiābānfèi. 136. Tiền Thưởng / 獎金 / Jiǎngjīn. 137. Tiêu Chuẩn Lương / 工資標準 / Gōngzī biāozhǔn

===============================

TIẾNG TRUNG THĂNG LONG  Địa chỉ: Số 1E, ngõ 75 Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội   Hotline: 0987.231.448  Website: http://tiengtrungthanglong.com/  Học là nhớ, học là giỏi, học là phải đủ tự tin bước vào làm việc và kinh doanh.

Nguồn: www.tiengtrungthanglong.com Bản quyền thuộc về: Tiếng Trung Thăng Long Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Chính Trị / 2023

1. 以。。。为代表/ 核心 Yǐ … wéi dài biǎo/ hē xīn Lấy … làm đại biểu/ trọng tâm 2. 在。。。领导/指引/前提下 Zài… lǐngdǎo/ zhǐyǐn/ qiántí xià Dưới sự lãnh đạo/ chỉ dẫn/ tiền đề …. 3. 把。。。同。。。结合起来 Bǎ… tóng… jiéhé qǐlái Lấy … kết hợp lại 4.  目标/任务是。。。 Mù biāo/ rèn wù shì… Mục tiêu/ nhiệm vụ là…. 5. … 是关键/重要内容/首要问题

…. shì guān jiàn/ zhòng yào nèi róng/ shǒu yào wèn tí

….là vấn đề then chốt/ nội dung quan trọng/ vấn đề hàng đầu

1. 精神文明 Jīng shén wén míng Nền văn minh tinh thần 2. 带领 Dài lǐng Dẫn dắt, lãnh đạo 3. 奋发图强 Fèn fā tú qiáng Làm việc chăm chỉ 4. 开放 Kāi fàng Mở cửa 5. 基本点 Jīběn diǎn Điểm cơ bản 6. 有机地 Yǒu jī de Hữu cơ 7. 切实 Qiè shí Thiết thực, thực sự 8. 局面 Jú miàn Cục diện 9. 举世 Jǔ shì Rộng khắp 10. 举世瞩目 Jǔ shì zhǔ mù Cả thế giới phải nhìn vào 11. 行之有效 Xíng zhī yǒu xiào Có hiệu lực 12. 一系列 Yī xìliè Hàng loạt 13. 论断 Lùn duàn Nhận định 14. 同步 Tóng bù Đồng bộ 15. 步骤 Bù zhòu Các bước 16. 国情 Guó qíng Tình hình, điều kiện trong nước 17. 舆论 Yú lùn Dư luận

1 内部政治保卫委员会 Nèi bù zhèng zhì bǎo wèi wěi yuánnèi Ban Bảo vệ chính trị nội bộ 2 书记处 Shūjì chù Ban Bí thư 3 国外党员干部委员会 Guó wài dǎng gàn bù wěi yuán huì Ban Cán sự Ðảng ngoài nước 4 越南共产党中央委员会

Yuè nán gòng chǎn dǎng zhōng yāngwěi yuán huì

Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng Sản Việt Nam 5 人民宣传委员会 Rén mín xuān chuán wěi yuán huì Ban Dân vận 6 对外委员会 Duì wài wěi yuán huì Ban Ðối ngoại 7 经济委员会 Jīngjì wěi yuán huì Ban Kinh tế 8 科教委员会 Kē jiào wěi yuán huì Ban Khoa giáo 9 内政委员会 Nèizhèng wěi yuán huì Ban Nội chính 10 中央金融管理委员会 Zhōngyīng jīn róng guǎnlǐ wěi yuán huì Ban Tài chính-Quản trị trung ương 11 中央组织委员会 Zhōngyīng zǔzhī wěi yuán huì Ban Tổ chức Trung ương 12 思想文化委员会 Sīxiǎng wénhuà wěi yuán huì Ban Tư tưởng – Văn hoá 13 书记处书记 Shūjì chù shūjì Bí thư Ban Bí thư (Thư ký Ban Bí thư) 14 中央书记处书记 Dì yī shūjì Bí Thư BCH Trung Ương Đảng (Thành viên trong Ban Bí thư) 15 第一书记 Dì yī shūjì Bí thư thứ nhất 16 常务书记 Cháng wù shūjì Bí thư thường trực 17 越南邮政通讯部 yuè nán yóuzhèng tōng xùn bù Bộ Bưu chính viễn thông 18 公安部 Gōng’ān bù Bộ Công An 19 工业部 Gōng yè bù Bộ Công nghiệp 20 政治局 Zhèng zhì jú Bộ Chính trị 21 教育培训部 Jiào yù péi xùn bù Bộ Giáo dục và đào tạo 22 交通运输部 Jiāo tōng yùn shū bù Bộ Giao thông vận tải 23 计划投资部 Jìhuà tóuzī bù Bộ Kế hoạch đầu tư 24 科学技术部 Kēxué jìshù bù Bộ Khoa học công nghệ 25 越南劳动荣军与社会事务部 Yuè nán láodòng róngjūn yǔ shèhuì shìwù bù Bộ Lao động thương binh xã hội Việt Nam 26 农业与农村发展部 Nóng yè yǔ nóng cūn fāzhǎn bù Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn 27 外交部 Wài jiāo bù Bộ Ngoại giao 28 国防部 Guó fáng bù Bộ Quốc phòng 29 财政部 Cái zhèng bù Bộ Tài chính 30 资源环境部 Zīyuán huán jìng bù Bộ Tài nguyên môi trường 31 水产部 Shuǐ chǎn bù Bộ Thuỷ sản 32 贸易部 Màoyì bù Bộ Thương mại 33 文化通信部 Wénhuà tōngxìn bù Bộ Văn hoá thông tin 34 建设部 Jiànshè bù Bộ Xây dựng 35 政府 Zhèng fǔ Chính phủ 36 越南胡志明共产主义青年团 Yuè nán hú zhì míng gòngchǎn zhǔyì qīngnián tuán Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh Việt Nam 37 银行协会 Yínháng xiéhuì Hiệp hội Ngân hàng 38 自然与环境保护协会 Zìrán yǔ huán jìng bǎohù xiéhuì Hội Bảo vệ thiên nhiên và môi trường 39 供排水协会 Gōng pái shuǐ xiéhuì Hội Cấp thoát nước 40 路桥协会 Lùqiáo xiéhuì Hội Cầu đường 41 越南机械协会 Yuè nán jīxiè xiéhuì Hội Cơ học Việt nam 42 老战友协会 Lǎozhàn yǒu xiéhuì Hội Cựu chiến binh 43 养殖协会 Yǎngzhí xiéhuì Hội Chăn nuôi 44 越南电影协会 Yuè nán diàn yǐng xiéhuì Hội Ðiện ảnh Việt Nam 45 越南电力协会 Yuè nán diàn lì xiéhuì Hội Ðiện lực Việt Nam 46 越南医药协会 Yuènán yī yào xié huì Hội Ðông y Việt Nam 47 越南冶金协会 Yuènán zhìjīn xiéhuì Hội Ðúc luyện kim Việt Nam 48 越日文化交流协会 Yuèrì wénhuà jiāoliú xiéhuì Hội Giao lưu văn hoá Việt Nam – Nhật Bản 49 化学协会 Huàxué xiéhuì Hội Hoá học 50 越南家庭计划协会 Yuè nánjiātíng jìhuà xiéhuì Hội Kế hoạch hoá gia đình 51 越南建筑师协会 Yuè nán jiàn zhù shī xiéhuì Hội Kiến trúc sư Việt Nam 52 地质开采协会 Dìxhì kaīcǎi xiéhuì Hội Khai thác mỏ địa chất 53 越南土地科学协会 Yuè nán tǔdì kē xué xié huì Hội Khoa học đất Việt Nam 54 越南海洋科学技术协会 Yuè nánhaǐyáng  kē xué jìshù xiéhuì Hội Khoa học kỹ thuật biển Việt Nam 55 越南热能科学协会 Yuènán rènéng kē xué xié huì Hội Khoa học kỹ thuật nhiệt Việt Nam 56 越南科学技术协会 Yuè nánkēxué jì shù xié huì Hội Khoa học kỹ thuật Việt Nam 57 越南建设科学技术协会 Yuè nánjiàn shè kē xué jìshù xiéhùi Hội Khoa học kỹ thuật xây dựng Việt Nam 58 越南矿产科学技术协会 Yuè nán kuàngchǎn kēxué jìshù xiéhuì Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam 59 越南家庭发展协会 Yuè nán jiātíng fāzhǎn xiéhuì Hội Khuyến khích và phát triển gia đình Việt Nam 60 文学艺术联合会 Wénxué yìshù lián héhuì Hội Liên hiệp văn học nghệ thuật 61 越南律师协会 Yuè nán lǜ shī xiéhuì Hội Luật gia Việt Nam 62 越南美术协会 Yuè nán měishù xiéhuì Hội Mỹ thuật Việt Nam 63 越南农民协会 Yuè nán nóngmín xiéhuì Hội Nông dân Việt Nam 64 越南舞蹈家协会 Yuè nánwǔ dǎojiā xiéhuì Hội Nghệ sĩ múa Việt Nam 65 越南摄影家协会 Yuè nán shèyǐng jiā xiéhuì Hội Nghệ sĩ nhiếp ảnh Việt Nam 66 越南记者协会 Yuè nán jìzhě xiéhuì Hội Nhà báo Việt Nam 67 越南作家协会 Yuè nán zuòjiā xiéhuì Hội Nhà văn Việt Nam 68 越南音乐家协会 Yuè nán yīnyuè jiā xiéhuì Hội Nhạc sỹ Việt Nam 69 外语与信息学发展协会 Wàiyǔ xìnxī xué fāzhǎn xiéhuì Hội Phát triển ngoại ngữ tin học 70 越南舞台艺术协会 Yuènánwǔ tái yìshù xiéhuì Hội Sân khấu Việt Nam 71 少数民族文学艺术协会 Shǎoshù mínzú wén xué yìshù xiéhuì Hội Văn học Nghệ thuật các dân tộc thiểu số 72 越南民间文艺协会 Yuènán mín jiān wényì xiéhuì Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam 73 越南科学技术联合会 Yuè nán kēxué jìshù lián héhuì Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam 74 合作社联盟 Hé zuò shè lián méng Liên minh các Hợp tác xã 75 祖国阵线 Zǔguó zhèn xiàn Mặt trận Tổ quốc 76 越南国家银行 Yuè nán guójiā yínháng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 77 越南工业贸易局 Yuè nán gōngyè màoyì jú Phòng Công nghiệp -Thương mại Việt nam 78 国会 Guó huì Quốc Hội 79 总书记 Zǒng shūjì Tổng bí thư 80 越南旅游总局 Yuè nán lǚyóu zǒngjú Tổng cục Du lịch Việt Nam 81 越南海关总局 Yuè nán hǎiguān zǒngjú Tổng cục Hải quan Việt Nam 82 越南标准质量局 Yuè nán biāozhǔn zhìliàng jú Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng Việt Nam 83 越南统计总局 Yuè nán tǒngjì zǒngjú Tổng cục Thống kê Việt Nam 84 越南医学总会 Yuènán yīxué zǒnghuì Tổng hội Y học Việt Nam 85 越南总工会 Yuènán zǒng gōnghuì Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam 86 胡志明共产主义青年团中央

Hú zhì míng gōng chǎn zhǔyì qīng nián tuán zhōng yāng

Trung ương Ðoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh 87 越南胡志明共产主义青年团中央委员

Yuè nán hú zhì míng gòngchǎn zhǔyì qīngnián tuán zhōng yāng wěiyuán

Trung ương Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh Việt Nam 88 越南妇女中央联合会 Yuè nán fùnǚ zhōng yāng lián hé huì Trung ương Hội LHPN Việt Nam 89 中央纪律检查委员会 Zhōng yīng jì lǜ jiǎn chá wěi yuán huì Uỷ ban kiểm tra Trung ương 90 国家投资项目审定委员会 Guójiā tóuzī xiàngmù shěn dìng wěi yuán huì Uỷ ban Nhà nước về các dự án đầu tư nước ngoài (SCCI) 91 越南祖国阵线中央委员会 Yuè nán zǔguó zhènxiàn zhōng yāngwěi yuán hùi Uỷ ban Trung ương MTTQ Việt Nam 92 党中央办公厅 Dǎng zhōng yāng bàn gōng tīng Văn phòng Trung ương Ðảng

HỌC TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ THỂ THAO

TỰ HỌC TIẾNG TRUNG QUA THÀNH NGỮ HAY (PHẦN 1)

HỌ NGƯỜI VIỆT NAM TRONG TIẾNG TRUNG QUỐC

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CÁC LOẠI BỆNH

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP

120 Từ Vựng Chủ Đề Giao Thông / 2023

6. ring road: đường vành đai

7. petrol station: trạm bơm xăng

9. road sign: biển chỉ đường

10. pedestrian crossing: vạch sang đường

13. toll: lệ phí qua đường hay qua cầu

14. toll road: đường có thu lệ phí

16. hard shoulder: vạt đất cạnh xa lộ để dừng xe

17. dual carriageway: xa lộ hai chiều

18. one-way street: đường một chiều

20. roundabout: bùng binh

22. breathalyser: dụng cụ kiểm tra độ cồn trong hơi thở

23. traffic warden: nhân viên kiểm soát việc đỗ xe

24. parking meter: máy tính tiền đỗ xe

26. parking space: chỗ đỗ xe

27. multi-storey car park: bãi đỗ xe nhiều tầng

28. parking ticket: vé đỗ xe

29. driving licence: bằng lái xe

31. learner driver: người tập lái

32. passenger: hành khách

34. tyre pressure: áp suất lốp

35. traffic light: đèn giao thông

36. speed limit: giới hạn tốc độ

37. speeding fine: phạt tốc độ

38. level crossing: đoạn đường ray giao đường cái

47. to change gear: chuyển số

53. driving test: thi bằng lái xe

54. driving instructor: giáo viên dạy lái xe

55. driving lesson: buổi học lái xe

56. traffic jam: tắc đường

57. road map: bản đồ đường đi

67. to brake: phanh (động từ)

68. to accelerate: tăng tốc

71. icy road: đường trơn vì băng

72. toll: lệ phí qua đường hay qua cầu

73. toll road : đường có thu lệ phí

75. hard shoulder : vạt đất cạnh xa lộ để dừng xe

76. dual carriageway : xa lộ hai chiều

77. one-way street : đường một chiều

79. roundabout : bùng binh

81. breathalyser : dụng cụ kiểm tra độ cồn trong hơi thở

82. traffic warden : nhân viên kiểm soát việc đỗ xe

83. parking meter : máy tính tiền đỗ xe

85. parking space : chỗ đỗ xe

86. multi-storey car park : bãi đỗ xe nhiều tầng

87. parking ticket : vé đỗ xe

88. driving licence : bằng lái xe

90. learner driver : người tập lái

91. passenger : hành khách

93. tyre pressure : áp suất lốp

94. traffic light : đèn giao thông

95. speed limit : giới hạn tốc độ

96. speeding fine : phạt tốc độ

97. level crossing : đoạn đường ray giao đường cái

102. petrol pump : bơm xăng

105. to change gear : chuyển số

110. driving test : thi bằng lái xe

111. driving instructo r : giáo viên dạy lái xe

112. driving lesson : buổi học lái xe

113. traffic jam : tắc đường

114. road map : bản đồ đường đi

115. mechanic : thợ sửa máy

Từ Vựng Tiếng Anh Ngành Luật / 2023

Activism (judicial): Tính tích cực của thẩm phán

Actus reus: Khách quan của tội phạm

Adversarial process: Quá trình tranh tụng

Alternative dispute resolution (ADR): Giải quyết tranh chấp bằng phương thức khác

Amicus curiae (“Friend of the court”): Thân hữu của tòa án Appellate jurisdiction: Thẩm quyền phúc thẩm Arraignment: Sự luận tội Arrest: bắt giữ Accountable: Có trách nhiệm Accountable to …: Chịu trách nhiệm trước … Accredit: ủy quyền, ủy nhiệm, ủy thác, bổ nhiệm Acquit: xử trắng án, tuyên bố vô tội Act and deed: văn bản chính thức (có đóng dấu) Act as amended: luật sửa đổi Act of god: thiên tai, trường hợp bất khả kháng Act of legislation: sắc luật Affidavit: Bản khai Argument: Sự lập luận, lý lẽ Argument against: Lý lẽ phản đối ( someone’s argument ) Argument for: Lý lẽ tán thành Bail: Tiền bảo lãnh Bench trial: Phiên xét xử bởi thẩm phán Bill of attainder: Lệnh tước quyền công dân và tịch thu tài sản Bill of information: Đơn kiện của công tố Be convicted of: bị kết tội Bring into account: truy cứu trách nhiệm Commit: phạm (tội, lỗi). Phạm tội Crime: tội phạm Client: thân chủ Civil law: Luật dân sự Class action: Vụ khởi kiện tập thể Collegial courts: Tòa cấp cao Common law: Thông luật Complaint: Khiếu kiện Concurrent jurisdiction: Thẩm quyền tài phán đồng thời Concurring opinion: Ý kiến đồng thời Corpus juris: Luật đoàn thể Court of appeals: Tòa phúc thẩm Courtroom workgroup: Nhóm làm việc của tòa án Criminal law: Luật hình sự Cross-examination: Đối chất Certificate of correctness: Bản chứng thực Certified Public Accountant: Kiểm toán công Chief Executive Officer: Tổng Giám Đốc Child molesters: Kẻ quấy rối trẻ em Class action lawsuits: Các vụ kiện thay mặt tập thể Conduct a case: Tiến hành xét sử Congress: Quốc hội Constitutional Amendment: phần chỉnh sửa Hiến Pháp Constitutional rights: Quyền hiến định Damages: Khoản đền bù thiệt hại Defendant: bị cáo. Depot: kẻ bạo quyền Detail: chi tiết Deal (with): giải quyết, xử lý. Dispute: tranh chấp, tranh luận Declaratory judgment: Án văn tuyên nhận Defendant: Bị đơn, bị cáo Deposition: Lời khai Discovery: Tìm hiểu Dissenting opinion: Ý kiến phản đối Diversity of citizenship suit: Vụ kiện giữa các công dân của các bang Decline to state: Từ chối khai báo Delegate: Đại biểu Democratic: Dân Chủ Designates: Phân công Equity: Luật công bình Ex post facto law: Luật có hiệu lực hồi tố Election Office: Văn phòng bầu cử Federal question: Vấn đề liên bang Felony: Trọng tội Fine: phạt tiền

Bạn đang đọc nội dung bài viết Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề Công Xưởng / 2023 trên website Athena4me.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!