Đề Xuất 11/2022 # Tự Quyết Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 18 Like | Athena4me.com

Đề Xuất 11/2022 # Tự Quyết Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 18 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Tự Quyết Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 mới nhất trên website Athena4me.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Bài Học 5: Quyền Tự Quyết

Lesson 5: Agency

LDS

Các trưởng lão yêu thương giúp người khác học cách tự quyết định (Xem đoạn 11)

Loving elders help others learn to make their own decisions (See paragraph 11)

jw2019

Quyền tự quyết rất quý báu.

Agency is precious.

LDS

Trong cuộc sống tiền dương thế chúng ta có quyền tự quyết về đạo đức.

In our premortal life we had moral agency.

LDS

* Quyền tự quyết

* Agency

LDS

Quyền Tự Quyết: Thiết Yếu cho Kế Hoạch của Cuộc Sống

Agency: Essential to the Plan of Life

LDS

Từ giờ tôi sẽ tự quyết đinh mọi việc!

I’ll decide where it goes from here.

OpenSubtitles2018.v3

Cha tôi không hiểu rằng các em đã tự quyết định phụng sự Đức Giê-hô-va.

He failed to grasp that they had made their personal decision to serve Jehovah.

jw2019

Chúng ta cũng được ban cho ân tứ về quyền tự quyết.

We have also been given the gift of agency.

LDS

Việc này cậu tự quyết định là được rồi.

You make a decision for yourself on this matter.

Tatoeba-2020.08

Hãy để họ tự quyết định.

Let them make that decision.

OpenSubtitles2018.v3

Nếu không có quyền tự quyết, chúng ta không thể nào chọn điều đúng và tiến triển.

Without agency we would be unable to make right choices and progress.

LDS

Nhưng anh không đủ tôn trọng em? Hãy để em tự quyết định.

But can’t you respect me enough to let me make my own decision?

OpenSubtitles2018.v3

Chúng ta phải tự quyết định những điều gì, và Môi-se nêu gương nào cho chúng ta?

What choices must we make for ourselves, and what example did Moses set for us?

jw2019

Đó không phải là báp têm cưỡng bách, bởi vì chính bạn tự quyết định.

It was no forced baptism, for you made the decision on your own.

jw2019

Cặp vợ chồng đầu tiên cho rằng họ có quyền tự quyết định điều thiện và điều ác.

The first pair assumed the right to determine for themselves what is good and what is bad.

jw2019

Ngài tôn trọng quyền tự quyết của chúng ta.

He honors our agency.

LDS

Mỗi người phải tự quyết định điều đó cho chính mình.

Each man has to decide it for himself.

OpenSubtitles2018.v3

EB: Giờ thì tàu vũ trụ đã tự quyết định được thời điểm bung dù.

EB: Now the spacecraft actually has to decide when it’s going to get rid of its parachute.

ted2019

Hành vi xấu xa là một yếu tố của quyền tự quyết.

Evil conduct is an element of agency.

LDS

Thứ nhất, nó không thể vi phạm quyền tự quyết của người khác.

For one, it cannot violate another person’s agency.

LDS

Bọn tao tự quyết định.

We make decisions.

OpenSubtitles2018.v3

Giúp ai đó khi họ cần phải tự quyết định.

Giving someone a hand who maybe needs to deceive themselves just a little.

OpenSubtitles2018.v3

Đức Giê-hô-va cho phép chúng ta tự quyết định sẽ phụng sự Ngài hay không.

Jehovah allows us to choose whether we will serve him or not.

jw2019

Chẳng phải bạn đồng ý là họ phải tự quyết định trong vấn đề này sao?

Would you not agree that they really need to make up their own minds on this matter?

jw2019

Nghị Quyết Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Ông dẫn đầu một cuộc tập hợp của 100.000 người kháng nghị quyết định của Liên minh Hồi giáo.

He led a rally of 100,000 people to protest against the Muslim League’s decision.

WikiMatrix

Không có thống nhất, không có nghị quyết.

No consensus, no resolution.

OpenSubtitles2018.v3

Nghị quyết, chất lượng hình ảnh, và phạm vi hoạt động khác nhau với giá cả.

The resolution, image quality, and dynamic range vary with price.

WikiMatrix

Chính những con heo luôn luôn là kẻ làm ra nghị quyết.

It was always the pigs who made the resolutions.

OpenSubtitles2018.v3

Đại hội có 6 phiên họp được tổ chức bí mật, chỉ các nghị quyết được ghi lại.

There were 6 sessions, with no minutes taken because of the need for secrecy; only resolutions were recorded.

WikiMatrix

Kháng nghị quyết định giới hạn độ tuổi người xem video của bạn

Appealing the Age Restriction on your Video

support.google

Lệnh triệu hồi, quyết định, nghị quyết, lệnh tống giam, giấy chứng nhận nguồn gốc quý tộc…

Summonses, decrees, edicts, warrants, patents of nobility.

OpenSubtitles2018.v3

Không thì tuần tới, nghị quyết sẽ được đưa ra bỏ phiếu.

Or the resolution goes to a vote next week.

OpenSubtitles2018.v3

Để kháng nghị quyết định này, hãy làm theo những hướng dẫn trong email đó.

To appeal the decision, follow the instructions in the email.

support.google

Liên Hiệp Quốc chấp nhận bằng Nghị Quyết Phân Chia được thông qua vào tháng 11 năm 1947.

Menashe Har-el in his book This Is Jerusalem, “was accepted . . . by the United Nations with the Partition Resolution of November 1947.

jw2019

Tôi sẽ làm cho nghị quyết được phê chuẩn.

I will get this resolution passed.

OpenSubtitles2018.v3

Nghị quyết này được in năm mươi triệu bản và được phân phát trên toàn thế giới.

Fifty million copies were given international distribution.

jw2019

I strongly encourage my colleagues to not support this resolution.

OpenSubtitles2018.v3

Được truy cập ngày 11 June 2014. and Đại Hội đồng Liên Hiệp Quốc Phiên họp 67 Nghị quyết 67/19.

Retrieved 11 June 2014. and United Nations General Assembly Session 67 Resolution 67/19.

WikiMatrix

Nếu tôi hủy bỏ nghị quyết?

If I withdraw the resolution.

OpenSubtitles2018.v3

Hoa Kỳ là quốc gia duy nhất chống lại nghị quyết này.

India was the only country that opposed this decision.

WikiMatrix

Phái đoàn Nga cố gắng nhưng đã thất bại trong việc vận động rút lại nghị quyết này.

The Russian delegation tried but failed to have the resolution withdrawn.

WikiMatrix

Theo Nghị quyết số.

Ordered by number.

WikiMatrix

Trong một số trường hợp, bạn có thể kháng nghị quyết định này.

In some cases, you may be able to appeal this decision.

support.google

Vụ nghị quyết hả?

The resolution?

OpenSubtitles2018.v3

Sau đây là văn bản của nghị quyết đó.

Following is the text of that resolution.

jw2019

Thượng nghị viện Hoa Kỳ cũng thông qua một nghị quyết có chỉ trích tương tự.

The United States Senate passed a resolution stating the same.

WikiMatrix

Ngày 16 tháng 7 năm 2013, đại biểu quốc hội John Shimkus đề xuất nghị quyết “H.Res.

On 16 July 2013, Member of Congress John Shimkus introduced the resolution “H.Res.

WikiMatrix

Nó dựa trên nghị quyết về một công thức có trong quyết định của VFP vs. COMELEC.

It based its decision on a formula contained in the VFP vs. COMELEC decision.

WikiMatrix

Và buộc chúng tôi phải thông qua bản nghị quyết?

And forcing us to pass the resolution?

OpenSubtitles2018.v3

Ngày Quyết Định Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Hôm nay là ngày quyết định

Today is the decision.

OpenSubtitles2018.v3

Rockefeller nói, “Đó là ngày quyết định sự nghiệp của tôi.”

Rockefeller said, “It was the day that determined my career.”

WikiMatrix

Ngày 18 tháng 8 năm 636, ngày thứ tư, đã được chứng minh là một ngày quyết định của trận đánh.

18 August 636, the fourth day, was to prove decisive.

WikiMatrix

Những người cổ điển như bà tôi… bà hay gọi những ngày lễ lớn mùa hè là ” những ngày quyết định. ”

Old-timers like my grandma… she used to call these big summer holidays the ” ruling days. “

OpenSubtitles2018.v3

Khi chúng ta thành công người vợ của anh sẽ phải hối tiếc cái ngày quyết định chia tay với anh.

When we’re done this wife of yours she’s gonna rue the day she ever decided to give up on you.

OpenSubtitles2018.v3

Và vào ngày quyết định ấy, cố gắng hít thở sâu để chống lại phản ứng chiến đấu/ thoát thân/ đông cứng tạm thời.

And on the actual test day, try taking deep breaths to counteract your body’s flight/fight/freeze response.

ted2019

Đối với tôi, đó là điểm bắt đầu của một cuộc hành trình dài, nhưng tôi đã quyết định ngày hôm đó là ngày quyết định.

For me it was the start of a long journey, but I decided that day to matter.

ted2019

Ngày khai trường năm ngoái, chính là ngày quyết định của tôi được thông báo, và tôi lo sợ điều có thể xảy đến với lũ trẻ.

The first day of school last year happened to be the day my resolution was announced, and I was so anxious about what they would face.

ted2019

Quyết định của bạn ngày hôm nay sẽ quyết định mức độ giàu có.

Your decisions today are going to determine its well-being.

ted2019

Quyết định của bạn ngày hôm nay sẽ quyết định mức độ giàu có.

Your decisions today are going to determine its well- being.

QED

Các anh chị em thân mến, mỗi ngày là một ngày để quyết định.

My dear brothers and sisters, each day is a day of decision.

LDS

Các người có 2 ngày để quyết định.

You have two days to decide.

OpenSubtitles2018.v3

Các ngươi có đúng một ngày để quyết định.

You have one full day to decide.

OpenSubtitles2018.v3

Đến một ngày, họ quyết định là tôi cần giúp đỡ.

One day, they decided I needed some help.

OpenSubtitles2018.v3

Vậy nên một ngày tôi quyết định không tới đó nữa mà qua nhà của Eric Clapton.

So one day I decided I was going to sag off Apple and I went over to Eric Clapton’s house.

WikiMatrix

ICCROM kỉ niệm 50 năm ngày kí quyết định thành lập tổ chức.

ICCROM celebrates the 50th Anniversary of the Resolution of the General Conference to create the Centre.

WikiMatrix

Cho nên, 1 ngày, tôi quyết định lại chỗ người quản lý, và tôi hỏi,

So I one day decided to pay a visit to the manager, and I asked the manager,

QED

Vào ngày 31 tháng 10, các lãnh đạo Liên Xô quyết định đảo ngược quyết định ngày hôm trước của họ.

On 31 October the Soviet leaders decided to reverse their decision from the previous day.

WikiMatrix

Sau 10 ngày, tôi quyết định quay lại với cơ thể mình, và rồi chứng xuất huyết nội chấm dứt.

After 10 days, I made the decision to return to my body, and the internal bleeding stopped.

QED

Tôi phải can đảm như Erica và từ chối tự vẫn, vậy là mỗi ngày, tôi quyết định phải chiến đấu.

I had to be brave like Erica and refuse to surrender, so every day, I made a decision to fight.

ted2019

Ngày 25/7/2006, theo quyết định số 172/2006/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, Trường đổi tên thành Trường Đại học Nha Trang.

Following Decision No. 172/2006/QĐ-TTg of the prime minister signed on July 25, 2006 the name was changed to Nha Trang University.

WikiMatrix

Sau chuyến leo núi thành công lên đỉnh Everest ngày 29 tháng 5, ông quyết định lấy ngày này làm ngày sinh nhật của mình.

After his ascent of Everest on 29 May 1953, he decided to celebrate his birthday on that day thereafter.

WikiMatrix

VQG Cát Bà thành lập ngày 31/3/1986 theo quyết định số 79-CP của Hội đồng Bộ trưởng Việt Nam (nay là chính phủ).

Cát Bà National Park was established on 31 March 1986 under No.79/CP decision of the Council of Ministers of Vietnam (now the government).

WikiMatrix

Đã Quyết Định Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Đã quyết định.

It is decided.

OpenSubtitles2018.v3

Tối qua, em với Zack đã quyết định rồi.

As of last night, I was having sex with Zack.

OpenSubtitles2018.v3

Em đã quyết định chưa?

Do you have your answer yet?

OpenSubtitles2018.v3

Hình như cô Morgan của chúng tôi đã quyết định ra mặt.

Looks like our Ms. Morgan has decided to be found after all.

OpenSubtitles2018.v3

Ở giữa đồng cỏ, chúng tôi đã quyết định là xuống ngựa và chơi bắn bi.

In the middle of the prairie, we decided to get off our horses and play marbles.

LDS

Trong tháng 3 năm 2009, đài BBC đã quyết định bỏ giải BBC Radio 3 Awards for “world music”..

In March 2009, the BBC made a decision to axe the BBC Radio 3 Awards for World Music.

WikiMatrix

À, anh đã quyết định rồi.

Well, they’ve made a decision.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi đã quyết định phải sống tiếp.

I decided to keep breathing.

OpenSubtitles2018.v3

Ông đã quyết định in thông qua các tấm bằng cao su.

We looked through field-glasses.

WikiMatrix

Ta đã quyết định, mọi thứ đã xong.

The decision is made, it is done.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi đã quyết định chuyển đến Liverpool.”

“Standing up for Liverpool”.

WikiMatrix

Anh không cho tiền vào trừ khi đã quyết định chọn cái nào.

You never do that until you decide.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi đã quyết định học lại.

I have set myself to learn again.

OpenSubtitles2018.v3

10 Một số cặp vợ chồng trẻ đã quyết định không có con.

10 Some young couples have decided to remain childless.

jw2019

Vâng, khi tôi bắt đầu tự sáng tác, tôi đã quyết định mình không nên tạo hình.

Well, when I started working with my own work, I decided that I shouldn’t do images.

ted2019

Trong tập 3, Amreen đã quyết định dừng khỏi cuộc thi, trong khi ở cuối bảng.

In episode 3, Amreen decided to quit the competition while in the bottom three.

WikiMatrix

Hunter, tôi đã quyết định.

I’ve made the decision.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi đã quyết định đúng.

I made the right call.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng cô ấy đã quyết định ở lại cùng cậu.

But she decided to stay with you.

OpenSubtitles2018.v3

Một khi đã quyết định phụng sự trọn thời gian, bạn đừng bỏ cuộc.

Once you have decided to take up the full-time ministry, stick with your decision.

jw2019

Từ lúc đó, nhiều môn đồ đã quyết định bỏ Chúa Giê-su.

Many of Jesus’ own disciples decided to quit following him.

jw2019

Cứ… cho anh biết khi nào em đã quyết định.

Just… let me know when you make a decision.

OpenSubtitles2018.v3

Thiếu tá Petrovitch đã quyết định đó là việc không tưởng.

Maj. Petrovitch has decided it is impractical.

OpenSubtitles2018.v3

Trong tập 6, ban đầu Areti và Marsida đều bị loại, nhưng Vicky đã quyết định sẽ cứu Areti.

In Episode 6, originally both Areti and Marsida were the eliminees, but Vicky saved Areti.

WikiMatrix

Tôi thấy là tất cả đều đã quyết định đến đây.

Well, I see you’ve all decided to come.

OpenSubtitles2018.v3

Bạn đang đọc nội dung bài viết Tự Quyết Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Athena4me.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!