Các Web Dịch Tiếng Trung Online Và Tra Từ Điển Online ⋆ Trung Tâm Đào Tạo Tiếng Trung Chinese

--- Bài mới hơn ---

  • Dịch Thuật Tiếng Anh Giá Rẻ【Giá 30.000Vnđ】
  • Báo Giá Dịch Vụ Dịch Thuật Theo Số Chữ, Trang, Giờ Làm 2022
  • Báo Giá Dịch Thuật 2022 Hơn 50+ Ngôn Ngữ, 30+ Chuyên Ngành*
  • Báo Giá Dịch Thuật Và Công Chứng 2022
  • Dịch Thuật Công Chứng Là Gì? Nhanh Giá Rẻ 24H ✔️
  • Hiện nay có rất nhiều công cụ tuyệt vời hỗ trợ người học tiếng Trung một cách thuận tiện và đạt hiệu quả cao hơn. Đặc biệt là sự nở rộ của các công cụ mạng, các phần mềm điện tử hiện đại trên máy tính, điện thoại thông minh.

    Nếu như cuốn từ điển tiếng Trung là vật bất ly thân giúp người học tiếng Trung Quốc dễ dàng tra cứu từ vựng, cách phát âm thì các trang web mà trung tâm tiếng Trung Chinese giới thiệu sau đây sẽ hỗ trợ bạn Dịch tiếng Trung Online.

    * 5 trang web dịch tiếng Trung online tiện dụng nhất gồm:

    1. Google Dịch

    Link: https://translate.google.com/?hl=vi

    Chức năng chính:

    – Nhập liệu bằng giọng nói (rất tiện khi dùng điện thoại)

    – Nghe lại bằng âm thanh audio

    – Dịch ra Phiên âm

     

    Tip: Đừng lo nếu như máy tính của bạn không cài bộ gõ tiếng Trung, Google dịch sẵn có bàn phím ảo nên dễ dàng gõ chữ mà không cần cài Tiếng Trung ở máy tính nha.

    2. Naver Dịch

    Link: http://vndic.naver.com/

    Naver đã quá quen thuộc với người học tiếng Trung bởi ứng dụng từ điển tiếng Trung cực kì chất lượng. Bạn cũng có thể tra cứu dịch trực tiếp trên đường link trên chỉ qua vài thao tác nhanh gọn.

    3. Dịch Việt-Trung Quốc

    Link: http://www.vietnamese-translation.com

    Trang dịch Việt-Trung Quốc này, bạn có thể dịch cả một câu hay cả đoạn văn. Tương tự như Google Dịch, bạn chỉ nên tham khảo từ vựng và cần ghép nối lại đúng ngữ pháp tiếng Trung chuẩn.

    4. Từ điển Glosbe

    Link: https://vi.glosbe.com/

    Glosbe cũng hỗ trợ dịch 2 chiều và có bàn phím ảo tiện lợi.

    5. Tôi yêu bản dịch

    Link: http://vi.ilovetranslation.com/

    Và còn nhiều công cụ, phần mềm dịch tiếng Trung khác nữa các bạn tự tìm hiểu nha

    Nguồn: www.chinese.edu.vn

    Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese

    Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phiên Âm Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Bố Cục, Tóm Tắt Văn Bản Ôn Dịch Thuốc Lá
  • Hướng Dẫn Chuyển Đổi Văn Bản Sang Morse Code
  • Dịch Thuật Tiếng Anh Chuyên Ngành Pháp Lý
  • Dịch Vụ Dịch Thuật Văn Bản Luật
  • Từ Điển Chuyên Ngành (P5)

    --- Bài mới hơn ---

  • Luật Thương Mại; Khía Cạnh Pháp Lý Và Hợp Đồng Thương Mại Trong Nước Và Quốc Tế;
  • Luật Kinh Doanh Bất Động Sản Năm 2022 Bổ Sung Đổi Mới
  • Điều Kiện Thành Lập Công Ty Du Lịch Năm 2022
  • Điều Kiện Kinh Doanh Đối Với Dịch Vụ Cầm Đồ
  • Kinh Doanh Dịch Vụ Cầm Đồ – Tư Vấn Luật
  • Accredit:  ủy quyền, ủy nhiệm

    Acquit: xử trắng án, tuyên bố vô tội

    Act and deed: văn bản chính thức (có đóng dấu)

    Act as amended: luật sửa đổi

    Act of god: thiên tai, trường hợp bất khả kháng

    Act of legislation: sắc luật

    Activism (judicial): Tính tích cực (của thẩm phán, tòa án)

    Actus reus: Khách quan của tội phạm

    Adversarial process: Quá trình tranh tụng

    Affidavit: Bản khai

    Alternative dispute resolution (ADR): Giải quyết tranh chấp bằng phương thức khác

    Amicus curiae : Thân hữu của tòa án

    Appellate jurisdiction: Thẩm quyền phúc thẩm

    Appendix: phụ lục

    Appropriate rates: tỉ lệ tương ứng

    Arbitrator: trọng tài

    Argument against: Lý lẽ phản đối ( someone’s argument )

    Argument for: Lý lẽ tán thành

    Argument: Sự lập luận, lý lẽ

    Arraignment: Sự luận tội

    Arrest: bắt giữ

    Attorney: Luật Sư

    Bail: Tiền bảo lãnh

    Be convicted of : bị kết tội

    Be in the process of: trong tiến trình

    Bench trial: Phiên xét xử bởi thẩm phán

    Bill of attainder: Lệnh tước quyền công dân và tịch thu tài sản

    Bill of information: Đơn kiện của công tố

    Breach of contract: vi phạm hợp đồng

    Bring into account : truy cứu trách nhiệm

    Buyer’s choice: sư lựa chọn của bên mua

    Certificate of correctness : Bản chứng thực

    Certificate of origin: chứng nhận xuất xứ (của hàng hóa)

    Certified Public Accountant: Kiểm toán công

    Circulars: thông tư

    Civil law: Luật dân sự

    Class action lawsuits: Các vụ kiện thay mặt tập thể

    Class action: Vụ khởi kiện tập thể

    Client: thân chủ

    Collegial courts: Tòa cấp cao

    Commercial term: thuật ngữ thương mại

    Commit  phạm (tội, lỗi): Phạm tội

    Common law  : Thông luật

    Complaint: Khiếu kiện

    Concurrent jurisdiction: Thẩm quyền tài phán đồng thời

    Concurring opinion: Ý kiến đồng thời

    Conduct a case: Tiến hành xét sử

    Constitutional Amendment: phần chỉnh sửa Hiến Pháp

    Constitutional rights: Quyền hiến định

    consumer market: thị trường tiêu thụ

    Congress: Quốc hội

    Corpus juris: Luật đoàn thể

    Court of appeals: Tòa phúc thẩm

    Courtroom workgroup: Nhóm làm việc của tòa án

    Crime: tội phạm

    Criminal law: Luật hình sự

    Cross-examination: Đối chất 

    Chief Executive Officer: Tổng Giám Đốc

    Child molesters: Kẻ quấy rối trẻ em

    Damages: Khoản đền bù thiệt hại 

    Date of issue: ngày cấp/ngày phát hành

    Deal (with) : giải quyết, xử lý. 

    Decision of establishment: quyết định thành lập

    Declaratory judgment: Án văn tuyên nhận 

    Decline to state: Từ chối khai báo 

    Decree: nghị định

    Defedant: bị đơn

    Defendant: Bị đơn, bị cáo 

    Delegate: Đại biểu 

    Democratic: Dân Chủ 

    Deploying: bố trí, triển khai

    Deposition: Lời khai

    Depot: kẻ bạo quyền

    Designates : Phân công

    Detail: chi tiết

    Discovery: Tìm hiểu

    Dispute: tranh chấp, tranh luận

    Dissenting opinion: Ý kiến phản đối

    Diversity of citizenship suit: Vụ kiện giữa các công dân của các bang

    Economic arbitrator: trọng tài kinh tế

    Election Office: Văn phòng bầu cử

    Emergency supplies: nguồn hàng khẩn cấp

    Equity: Luật công bình

    Ex post facto law: Luật có hiệu lực hồi tố

    Federal question: Vấn đề liên bang

    Felony: Trọng tội

    Financial Investment Advisor: Cố vấn đầu tư tài chính

    Financial Services Executive: Giám đốc dịch vụ tài chính

    Financial Systems Consultant:  Tư vấn tài chính

    Fine: phạt tiền

    Fiscal Impact: Ảnh hưởng đến ngân sách công

    Forfeitures: Phạt nói chung

    Free from intimidation: Không bị đe doạ, tự nguyện.

    Fund/funding: Kinh phí/cấp kinh phí

    General Election: Tổng Tuyển Cử

    General obligation bonds: Công trái trách nhiệm chung

    Government bodies: Cơ quan công quyền

    Governor: Thống Đốc

    Grand jury: Bồi thẩm đoàn

    Habeas corpus: Luật bảo thân

    head office: trụ sở chính

    High-ranking officials: Quan chức cấp cao

    Impeach: đặt vấn đề

    Impeachment: Luận tội

    Income = revenue: doanh thu

    Independent: Độc lập

    Indictment: Cáo trạng

    Initiative Statute: Đạo Luật Do Dân Khởi Đạt

    Initiatives: Đề xướng luật

    Inquisitorial method: Phương pháp điều tra

    Insurance Consultant/Actuary: Tư Vấn/Chuyên Viên Bảo Hiểm

    Interrogatories: Câu chất vấn tranh tụng

    Investment lisence: giấy phép đầu tư

    Job opening: công việc đang được tuyển dụng

    Judgment: Án văn

    Judicial review: Xem xét của tòa án

    Jurisdiction: Thẩm quyền tài phán

    Justiciability: Phạm vi tài phán

    Justify: Giải trình

    Juveniles: Vị thành niên

    Keep an open mind: sẵn sàng học hỏi, tiếp thu

    Law consequence: hậu quả pháp lý

    Law School President: Khoa Trưởng Trường Luật

    Lawsuit: vụ kiện

    Lawyer: Luật Sư

    Lecturer: Thuyết Trình Viên

    Legal benefit: lợi ích hợp pháp

    Letter of authority: giấy ủy quyền

    Libertarian: Tự Do

    Lives in: Cư ngụ tại

    Lobbying: Vận động hành lang

    Magistrate :Thẩm phán hành chính địa phương, thẩm phán tiểu hình

    Mandatory sentencing laws: Các luật xử phạt cưỡng chế

    Member of Congress: Thành viên quốc hội

    Mens rea: Ý chí phạm tội, yếu tố chủ quan của tội phạm

    Mental health: Sức khoẻ tâm thần

    Merit selection: Tuyển lựa theo công trạng

    Middle-class: Giới trung lưu

    Misdemeanor: Khinh tội

    Modification of contract: sửa đổi hợp đồng

    Modified: sửa đổi

    Monetary penalty: Phạt tiền

    Name of company: tên doanh nghiệp

    Natural Law: Luật tự nhiên

    Opinion of the court: Ý kiến của tòa án

    Oral argument: Tranh luận miệng

    Order of acquittal: Lệnh tha bổng 

    Ordinance: pháp lệnh

    Ordinance-making power: Thẩm quyền ra các sắc lệnh tạo bố cục 

    Organizer: Người Tổ Chức 

    Original jurisdiction: Thẩm quyền tài phán ban đầu

    Other incomes: các nguồn thu nhập khác

    Other provisions: những điều khoản khác

    Paramedics  Hộ lý

    Parole  Thời gian thử thách 

    Party  Đảng

    Peace & Freedom  Hòa Bình & Tự Do 

    Per curiam  Theo tòa 

    Per curiam  Theo tòa 

    Petit jury (or trial jury)  Bồi thẩm đoàn

    Plaintiff  Nguyên đơn

    Plaintiff: nguyên đơn

    Plea bargain: Thương lượng về bào chữa, thỏa thuận lời khai

    Pleading: tranh tụng

    Political Party: Đảng Phái Chính Trị

    Political platform: Cương lĩnh chính trị

    Political question: Vấn đề chính trị

    Polls: Phòng bỏ phiếu

    Popular votes: Phiếu phổ thông

    Port: cảng hàng hóa

    Precinct board: ủy ban phân khu bầu cử

    Primary election: Vòng bầu cử sơ bộ

    Private law: Tư pháp

    Probation: Tù treo

    Proposition: Dự luật

    Prosecutor: Biện lý

    Provisions applied: điều khoản áp dụng

    Public Authority: Công quyền

    Public law: Công pháp

    Public records: Hồ sơ công

    Purchase contract: hợp đồng mua bán hàng hóa

    Real Estate Broker: Chuyên viên môi giới Địa ốc

    Recess appointment: Bổ nhiệm khi ngừng họp 

    Reconcilation: hòa giải

    Republican: Cộng Hòa 

    Reside: Cư trú 

    Retired: Đã về hưu 

    Reversible error: Sai lầm cần phải sửa chữa 

    Rule of 0: Quy tắc 0 

    Rule of four: Quy tắc bốn người 

    School board: Hội đồng nhà trường 

    Secretary of the State: Thư Ký Tiểu Bang 

    Self-restraint (judicial): Sự tự hạn chế của thẩm phán 

    Senate: Thượng Viện 

    Senatorial courtesy: Quyền ưu tiên của thượng nghị sĩ 

    Sequestration (of jury): Sự cách ly (bồi thẩm đoàn) 

    Shoplifters: Kẻ ăn cắp vặt ở cửa hàng 

    Small Business Owner: Chủ doanh nghiệp nhỏ

    Socialization (judicial): Hòa nhập (của thẩm phán)

    Standing: Vị thế tranh chấp

    State Assembly: Hạ Viện Tiểu Bang

    State custody: Trại tạm giam của bang

    State Legislature: Lập Pháp Tiểu Bang

    State Senate: Thượng viện tiểu bang

    Statement: Lời Tuyên Bố

    Statutory law: Luật thành văn

    Stock market: thị trường chứng khoán

    Sub-Law document: Văn bản dưới luật

    Superior Court Judge: Chánh toà thượng thẩm

    Supervisor: Giám sát viên

    Take the floor: phát biểu ý kiến

    Taxable personal income: Thu nhập chịu thuế cá nhân

    Taxpayers: Người đóng thuế

    Top Priorities: Ưu tiên hàng đầu 

    Tort: Sự xâm hại, trách nhiệm ngoài hợp đồng 

    The ban of law: điều cấm của pháp luật

    The bargained parties: các bên giao kết hợp đồng

    The certificate of flat ownership: giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở

    The certificate of land ownership: giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

    The contents in contract: nội dung được nêu trong hợp đồng

    The notary public: công chứng viên

    The way it is now: Tình trạng hiện nay

    Three-judge district courts: Các tòa án hạt với ba thẩm phán 

    Three-judge panels (of appellate courts): Ủy ban ba thẩm phán (của các tòa phúc thẩm) 

    Trade registration certificate: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

    Transaction: thương vụ, giao dịch

    Transparent: Minh bạch 

    Treasurer: Thủ Quỹ 

    Unfair business: Kinh doanh gian lận 

    Unfair competition: Cạnh tranh không bình đẳng 

    Violent felony: Tội phạm mang tính côn đồ 

    Voir dire: Thẩm tra sơ khởi 

    Volunteer Attorney: Luật Sư tình nguyện 

    Voter Information Guide: Tập chỉ dẫn cho cử tri   

    Để cập nhật những bài viết mới nhất, đừng quên truy cập https://blog.topcv.vn/ hoặc fanpage: https://www.facebook.com/topcv.vn/.

    ⬇️ Download hoặc cập nhật app TopCV để tìm Việc làm gần bạn tại: https://www.topcv.vn/app

    🚀 Trải nghiệm tính năng Có việc siêu tốc tại: https://www.topcv.vn/co-viec-sieu-toc

    💻 Khám phá ngay những cơ hội việc làm hấp dẫn tại CHUYÊN TRANG TÌM VIỆC REMOTE – LÀM VIỆC TỪ XA ĐẦU TIÊN TẠI VIỆT NAM: https://vieclamtuxa.vn/

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tìm Hiểu Ngành Nghề: Ngành Luật Kinh Doanh (Mã Xt: 7380110)
  • Điều Kiện Để Tổ Chức, Cá Nhân Kinh Doanh Bất Động Sản
  • Luật Kinh Doanh Bất Động Sản Năm 2022
  • Luật Số 42/2019/qh14 Của Quốc Hội : Luật Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Điều Của Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Luật Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tổng Quan Thị Trường Bảo Hiểm Việt Nam Cả Năm 2022
  • Từ Điển Tiếng Anh Chuyên Ngành Luật Đầy Đủ Nhất 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đôi Nét Về Tiếng Anh Chuyên Ngành Luật Kinh Tế Đáng Quan Tâm
  • Bạn Có Biết Các Trường Đại Học Kinh Tế Tiếng Anh Là Gì Không?
  • Ngành Luật Kinh Tế, Luật Thương Mại Và Luật Thương Mại Quốc Tế
  • Giới Thiệu Chuyên Ngành Luật Kinh Tế
  • Mối Quan Hệ Giữa Pháp Luật Với Kinh Tế
  • Tổng hợp từ điển tiếng Anh chuyên ngành luật

    A-D

    Arms dealers: tội phạm buôn bán vũ khí

    A fine: tiền phạt

    A ban: lệnh cấm

    Adjourn the trial: tạm hoãn phiên toà

    Assault: kẻ tấn công người khác

    Assault: kẻ tấn công người khác

    Adrug dealer/ pusher: kẻ bán thuốc chui

    A drug overdose: sốc thuốc

    Be remanded in custody: bị tạm giam

    Be released from custody: được phóng thích

    Burglary: kẻ ăn trộm đồ ở nhà dân

    Crime against humadity: tội ác diệt chủng

    Crime of passion: đánh ghen

    Commutnity service/ community order: phục vụ, lao động công ích

    Criminial law: luật dân sự

    Criminal proceedings: quá trình để giáo dục lại tội phạm

    Corporal punishment: nhục hình

    Crime: chỉ chung các hành động trái pháp luật

    Crime wave: làn sóng tội phạm

    Declare sth illegal: Khai báo về chuyện gì đó phạm tội

    Drug trafficking: hoạt động buôn ma túy

    drug traffickers: bọn buôn lậu ma túy

    Death penalty / capital punishment / execution/ execute: tử hình

    Drug trafficking / drug smuggling: buôn bán thuốc

    E-I

    Experiment with drugs: tập tọe dùng thử

    Extenuating circumstance: tình tiết giảm nhẹ

    Felon: kẻ phạm tội

    First offender: kẻ phạm pháp lần đầu

    Fraud: kẻ lừa đảo

    Felony: hành vi vi phạm nghiêm trọng

    Homicide: kẻ giết người = muder

    Illegal immigrants: nhập cư trái phép

    Illegal money-making operation: hoạt động kiếm tiền phi pháp

    Imprisonment: thời gian ngồi tù

    J-P

    Labour abuse or labour exploitation: bóc lột lao động

    Larceny: kẻ trộm đồ

    Money laundering: rửa tiền

    Mugging: cướp có vũ khí

    Misdemeanor: tội nhẹ

    Murder out of self-defence = murder on purpose = wilful murder : giết ng có chủ đích

    Phishing: kẻ lừa đảo

    Put someone in jail/ imprison: tống vào tù

    Put sb on probation: xử ai án treo

    Pickpocketing: kẻ móc túi

    Q-Z

    Receive a caution: bị cảnh cáo

    Rampant: sự “lạm phát” hành vi xấu

    Re-offendeer: tái phạm sau khi ra tù hoặc bị xử phạt

    Re-offendeer: tái phạm sau khi ra tù hoặc bị xử phạt

    Robbery: kẻ trộm tiền hoặc đồ vật từ cửa hàng

    Serve out a sentence/ keep in prison for life: tù chung thân

    Shopliffting: kẻ ăn cắp ở shop, kẻ cắp vặt

    Tax invaders: tội phạm trốn thuế

    To be open to conviction: nghe bào chữa tại tòa

    The criminal justice system: hệ thống luật pháp hình sự

    The culprit/ offender / felon /criminal: kẻ phạm tội, phạm pháp

    Theft: kẻ trộm đồ nói chung

    Technically illegal: phạm tội về lí thuyết

    The scence of the crime: hiện trường vụ án

    Young offender: tội phạm vị thành niên

    Từ điển tiếng Anh chuyên ngành luật về các loại luật

    A-D

    Adjective law: Luật tập tục

    Admiralty Law/maritime law: Luật về hàng hải

    Act: Đạo luật

    Blue-sky law: Luật thiên thanh (luật bảo vệ nhà đầu tư)

    Blue laws/Sunday law: Luật xanh (luật cấm buôn bán ngày Chủ nhật)

    By-law: Luật địa phương

    Bill: Dự luật

    Civil law: Luật dân sự/ luật hộ

    Case law: Luật án lệ

    Criminal law: Luật hình sự

    Consumer law: Luật tiêu dùng

    Commercial law: Luật thương mại

    Constitution: Hiến pháp

    Code: Bộ luật

    Circular: Thông tư

    Decree: Nghị định, sắc lệnh

    E-P

    Environment law: Luật môi trường

    Family law: Luật gia đình

    Health care law: Luật y tế/ luật chăm sóc sức khỏe

    Immigration law: Luật di trú

    Intellectual property law: Luật sở hữu trí tuệ

    International law: Luật quốc tế

    Land law: Luật ruộng đất

    Law: Luật, luật lệ

    Marriage and family: Luật hôn nhân và gia đình

    Ordiance: Pháp lệnh, sắc lệnh

    Patent law: Luật bằng sáng chế

    Q-Z

    Real estate law: Luật bất động sản

    Rule: Quy tắc

    Regulation: Quy định

    Statute: Đạo luật

    Standing orders: Lệnh (trong quân đội/công an)

    Substantive law: Luật hiện hành

    Tort law: Luật về tổn hại

    Tax(ation) law: Luật thuế

    Thuật ngữ pháp lý tiếng Anh về cơ quan hành pháp, tòa án

    A-E

    Advocate: Luật sư (Tô cách lan)

    Attorney in fact: Luật sư đại diện pháp lý cho cá nhân

    Attorney: Luật sư

    Attorney at law: Luật sư hành nghề

    Attorney general: Luật sư/ ủy viên công tố liên bang, Bộ trưởng tư pháp

    Barrister: Luật sư tranh tụng

    Court, law court, court of law: Tòa án

    Criminal court: Tòa hình sự

    Civil court: Tòa dân sự

    County court: Tòa án quận

    Court of appeal / Appellate court : Tòa án phúc thẩm/ chung thẩm/ thượng thẩm

    Crown court: Tòa án đại hình

    Court-martial: Tòa án quân sự

    Court of military review: Tòa phá án quân sự

    Court of military appeal: Tòa án thượng thẩm quân sự

    Court of claims: Tòa án khiếu nại

    County attorney: Luật sư/ủy viên công tố hạt

    Counsel for the prosecution/ prosecuting counsel: Luật sư bên nguyên

    Counsel for the defence/ defence counsel: Luật sư bào chữa

    Counsel: Luật sư

    District attorney: Luật sư/ủy viên công tố bang

    Executive power: Quyền hành pháp

    Executive: Thuộc hành pháp (tổng thống/ thủ tướng)

    F-Z

    High court of justice: Tòa án tối cao

    Judicial power: Quyền tư pháp

    Judicial: Thuộc tòa án (tòa án)

    Judge: Chánh án, quan tòa

    Justice of the peace: Thẩm phán hòa giải

    Justice: Thẩm phán của một tòa án, quan tòa (Mỹ)

    Jury: Ban hội thẩm, hội thẩm đoàn

    Kangaroo court: Tòa án trò hề, phiên tòa chiếu lệ

    Lawyer: Luật sư

    Legislative power: Quyền lập pháp

    Legislative: Thuộc lập pháp (quốc hội)

    Legal practitioner: Người hành nghề luật

    Magistrates’ court: Tòa sơ thẩm

    Military court of inquiry: Tòa án điều tra quân sự

    Man of the court: Người hành nghề luật

    Magistrate: Thẩm phán, quan tòa

    Police court: Tòa vi cảnh

    Queen’s counsel/ King’s counsel: Luật sư được bổ nhiệm làm việc cho chính phủ

    Solicitor: Luật sư tư vấn

    Sheriff: Quận trưởng, quận trưởng cảnh sát

    Squire: Quan tòa địa phương (Mỹ)

    Từ điển tiếng Anh chuyên ngành luật về việc kiện tụng, tố tụng

    (Legal/court) action: Việc kiện cáo, việc tố tụng

    Lawsuit: Việc tố tụng, việc kiện cáo

    Ligitation: Vụ kiện, kiện cáo

    (Legal) proceedings: Vụ kiện

    Case: Vụ kiện

    Accusation: Buộc tội

    Charge: Buộc tội

    (Court) injunction: Lệnh tòa

    Writ [rit]: Trát, lệnh

    Plea: Lời bào chữa, biện hộ

    Verdict of guilty/ not guilty: Tuyên án có tội/ không có tội

    Verdict: Lời tuyên án, phán quyết

    To bring a legal action against s.e: Kiện ai

    To bring/pss/pfer a charge/charges against s.e: Đưa ra lời buộc tội ai

    To bring an accusation against s.e: Buộc tội ai

    To bring s.e to justice: Đưa ai ra tòa

    To bring/ start/ take legal proceedings against s.e: Phát đơn kiện ai

    To commit a prisoner for trial: Đưa một tội phạm ra tòa xét xử

    To sue s.e for sth: Kiện ai trước pháp luật

    To go to law (against s.e): Ra tòa

    To appear in court: hầu tòa

    To take s.e to court: Kiện ai

    Bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành luật kinh tế

    A-C

    Agreement (n) thỏa thuận, khế ước

    Abide by (v) : tuân theo, dựa theo

    Affidavit (n): bản khai

    Argument (n): lập luận, lý lẽ

    Accredit(v) : ủy quyền

    Arbitration (n): trọng tài,sự phân xử

    Ad hoc arbitration (n) : trọng tài đặc biệt

    Business law (n): luật kinh tế

    Business contract (n): hợp đồng kinh tế

    Bring into account: truy cứu trách nhiệm

    Be convicted of : bị kết tội

    Civil Law : luật dân sự

    Common Law: thông luật

    Contract (v): hợp đồng

    Commit (v):phạm tội

    Court (n) : tòa án

    Commercial arbitration (n) : trọng tài thương mại

    D-Z

    Dispute (v): tranh chấp

    disputation (n): sự tranh chấp

    Decision (v): quyết định,phán quyết

    Enhance (v) xử lý

    Guarantee(v): bảo lãnh

    International commercial contract (n): hợp đồng thương mại quốc tế

    International payment : thanh toán quốc tế

    Lawyer(n): luật sư

    Party(n): các bên (trong hợp đồng)

    Permission (n) sự cho phép, sự chấp thuận, giấy phép

    permit (v) :cho phép

    Regulation (n): quy tắc, quy định

    Term(n): điều khoản

    Transaction (n): giao dịch

    Unfair business : kinh doanh gian lận

    Unfair competition: cạnh tranh không bình đẳng

    Các thuật ngữ pháp lý tiếng Anh khác

    Admendment (Thường nhắc tới trong Hiến pháp Hoa kỳ): Tu chính án

    Act: Định ước, sắc lệnh, đạo luật

    Article: Điều/Điều khoản

    Approve: Phê duyệt

    Amicus curiae (“Friend of the court”): Thân hữu của tòa án

    Bill: dự luật

    By-law document: Văn bản dưới luật

    Bail: Tiền bảo lãnh

    Bill of attainder: Lệnh tước quyền công dân và tịch thu tài sản

    Bench trial: Phiên xét xử bởi thẩm phán

    Circular: Thông tư

    Convention/Covenant: Công ước

    Code (of Law): Bộ luật

    Charter/Magna Carta (Anh): Hiến chương

    Constitution: Hiến pháp

    Convention/Covenant: Công ước

    Come into full force/Come into effect/ Take effect : Có hiệu lực

    Class action : Vụ khởi kiện tập thể

    Complaint: Khiếu kiện

    Concurring opinion: Ý kiến đồng thời

    Common law: Thông luật

    Concurrent jurisdiction: Thẩm quyền tài phán đồng thời

    Court of appeals: Tòa phúc thẩm

    D-I

    Decision : Quyết định

    Directive : Chỉ thị

    Deposition: Lời khai

    Decision: Quyết định

    Directive: Chỉ thị

    Equity: Luật công bình

    Felony: Trọng tội

    For and On Behalf of: Thay mặt và Đại diện

    Habeas corpus: Luật bảo thân

    Impeachment: Luận tội

    Interrogatories: Câu chất vấn tranh tụng

    Item/Point: Điểm

    Issue/ Promulgate: Ban hành

    J-Z

    Joint Circular: Thông tư liên tịch

    Joint Committee : Ủy ban Liên hợp

    Jurisdiction: Thẩm quyền tài phán

    Legislature : Khóa

    Master Plan: Kế hoạch tổng thể

    Merit selection: Tuyển lựa theo công trạng

    Moot: Vụ việc có thể tranh luận

    National Assembly: Quốc hội

    (Public) Notary : Công chứng viên

    Ordinance : Pháp lệnh

    Opinion of the court: Ý kiến của tòa án

    Oral argument Tranh luận miệng

    Ordinance: Pháp lệnh

    Protocol: Nghị định thư

    Paragraph: Khoản

    Resolution: Nghị quyết

    Supplement/Modify/Amend: Bổ sung, sửa đổi

    Submit: Đệ trình

    Sign and Seal: Ký và đóng dấu

    Session : Kỳ họp thứ

    Treaty/Pact/Compact/Accord: Hiệp ước

    To be invalidated /to be invalid/to be annulled : Mất hiệu lực

    ========

    Kể từ ngày 01/01/2019, cộng đồng chia sẻ ngữ pháp và từ vựng tiếng Anh 247 phát triển thêm lĩnh vực đào tạo có tính phí. Chúng tôi xây dựng các lớp đào tạo tiếng Anh online 1 kèm 1 với đội ngũ hơn 200+ giáo viên. Chương trình đào tạo tập trung vào: Tiếng Anh giao tiếp cho người lớn và trẻ em, Tiếng Anh thương mại chuyên ngành, Tiếng Anh để đi phỏng vấn xin việc, Luyện Thi IELTS, TOEIC, TOEFL,..

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đại Học Đà Nẵng Tại Kon Tum Tuyển Sinh Năm 2022
  • Khối A09 Có Những Ngành Nào Và Trường Nào Tuyển Sinh Khối A09
  • Khối A09 Là Gì? Khối A09 Có Những Trường Nào? Ngành Nào?
  • Các Ngành Khối A09 Có Triển Vọng Hiện Nay
  • Khám Phá: Chương Trình Đào Tạo E
  • Từ Điển Thuật Ngữ Kinh Doanh Bảo Hiểm

    --- Bài mới hơn ---

  • Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Nhân Thọ
  • Luận Văn: Pháp Luật Về Kinh Doanh Bảo Hiểm Nhân Thọ, Hot
  • Quy Định Của Pháp Luật Về Bảo Hiểm Nhân Thọ Như Thế Nào ?
  • Luận Án: Pháp Luật Về Kinh Doanh Bảo Hiểm Nhân Thọ Tại Việt Nam
  • Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Luật Sở Hữu Trí Tuệ Sửa Đổi 2022
  • Cùng với sự phát triển mạnh mẽ của kinh tế thế giới, thị trường bảo hiểm Việt Nam đã và đang có những bước phát triển vượt bậc theo xu hướng hội nhập quốc tế và do đó nhu cầu tra cứu các thuật ngữ tiếng Anh về kinh doanh bảo hiểm ngày càng gia tăng.

    Trên thực tế, một số thuật ngữ về bảo hiểm đã được các cuốn từ điển kinh tế hay từ điển thuật ngữ tài chính đề cập đến. Song số lượng thuật ngữ còn rất ít, và quan trọng hơn là các thuật ngữ trong các cuốn từ điển này được giải nghĩa chưa đầy đủ. Điều đó làm cho những người quan tâm đến hoạt động kinh doanh bảo hiểm gặp phải không ít khó khăn trong quá trình tra cứu và sử dụng.

    Nhằm khắc phục những khiếm khuyết nêu trên, Bảo Việt đã thực hiện biên soạn cuốn “Từ điển thuật ngữ kinh doanh bảo hiểm” với trên 4000 thuật ngữ. Cuốn từ điển này được biên soạn dựa vào các tài liệu tham khảo uy tín của nước ngoài và do các chuyên gia hàng đầu với nhiều năm kinh nghiệm trong thị trường bảo hiểm Việt Nam biên soạn.

    Với mong muốn cung cấp cho các bạn đồng nghiệp trong ngành và bất cứ ai quan tâm đến bảo hiểm những thông tin, kiến thức cụ thể chi tiết về các thuật ngữ xuất hiện trong hoạt động kinh doanh bảo hiểm, chúng tôi trân trọng giới thiệu và chia sẻ tới bạn đọc bộ từ điển dưới dạng file word sắp xếp theo bảng chữ cái. Bên cạnh mỗi thuật ngữ tiếng Anh sẽ là thuật ngữ tương ứng được sử dụng trong tiếng Việt và phần giải nghĩa đầy đủ cho mỗi thuật ngữ đó. Để có được bộ tài liệu đồ sộ và chi tiết này, các thành viên nhóm tác giả đã bỏ rất nhiều tâm huyết và công sức nghiên cứu, biên soạn với tinh thần trách nhiệm cao nhất. Do đó, chúng tôi mong rằng bạn đọc sẽ không sử dụng bộ tài liệu với mục đích thương mại dưới bất kỳ hình thức nào.

    Xin trân trọng cảm ơn,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Kinh Doanh Bảo Hiểm (Insurance Business) Là Gì? Hoạt Động Kinh Doanh Tái Bảo Hiểm
  • Luật Bảo Hiểm Xã Hội 2022
  • Mách Bạn Nơi Mua Sách Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm
  • Luật Sửa Đổi Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Luật Sở Hữu Trí Tuệ 2022 2022
  • Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm 2010
  • “kỉ Luật” Là Gì? Nghĩa Của Từ Kỉ Luật Trong Tiếng Việt. Từ Điển Việt

    --- Bài mới hơn ---

  • 226 Câu Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật Đại Cương Có Đáp Án
  • Bộ Đề Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương
  • Trắc Nghiệm Gdcd 12 Bài 2 (Có Đáp Án): Thực Hiện Pháp Luật (Phần 5).
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Lý Luận Nhà Nước Và Pháp Luật (Có Đáp Án)
  • Hệ Thống Pháp Luật Common Law Và Civil Law
  • kỉ luật

    trật tự nhất định trong hành vi của con người theo những chuẩn mực do luật pháp, đạo đức quy định trong từng thời kì lịch sử, vì lợi ích của toàn xã hội hay của giai cấp, tập đoàn xã hội riêng rẽ hay của một cộng đồng. KL là phương tiện để thống nhất hành động trong cộng đồng. Theo nghĩa rộng, KL là phương thức để thực hiện một trật tự xã hội nhất định (kỉ cương). KL khác nhau trong các xã hội khác nhau. KL của xã hội chiếm hữu nô lệ khác KL của xã hội phong kiến, KL của xã hội phong kiến khác KL của xã hội tư bản chủ nghĩa, KL của xã hội xã hội chủ nghĩa khác với KL của xã hội tư bản chủ nghĩa, vv. KL là điều kiện tồn tại trong mối quan hệ của cá nhân với cộng đồng. Có KL tiến bộ và cũng có KL phản động. KL là phản động khi nó kìm hãm, đi ngược lại lợi ích của cộng đồng. Trong xã hội xã hội chủ nghĩa, KL mang một nội dung và ý nghĩa xã hội mới, nhân dân phấn đấu cho một KL bảo đảm quyền tự do của cá nhân trong phạm vi hợp lí và thống nhất với lợi ích cộng đồng. KL mang tính chất tiến bộ khi nó bảo đảm cả sự phát triển của cộng đồng và của cá nhân. Do đó trong gia đình, xí nghiệp, các tổ chức, các nhóm cũng phải có KL.

    Những quy tắc trong công việc, trong giao tiếp, trong đời sống do cơ quan, tổ chức nhà nước hoặc đoàn thể chính trị – xã hội, đoàn thể quần chúng đặt ra và có hiệu lực bắt buộc thi hành và tuân theo đối với mọi thành viên các tổ chức, cơ quan ấy (vd. kỉ luật đảng, kỉ luật quân đội, kỉ luật tài chính, kỉ luật nhà trường, vv.). Kỉ luật là hình thức xử phạt đối với người vi phạm quy tắc, vd. kỉ luật giáng cấp chức, kỉ luật khai trừ, phê bình cảnh cáo, kỉ luật buộc thôi việc, kỉ luật đuổi khỏi nhà trường, vv.

    Nguồn: Từ điển Luật học trang 257

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chính Sách Pháp Luật Là Gì
  • 10 Cuốn Sách Dân Luật Nên Đọc Để Hình Thành Tư Duy Luật Học
  • Pháp Luật Cạnh Tranh Và Chính Sách Cạnh Tranh Là Gì?
  • Mối Quan Hệ Giữa Chính Sách Và Pháp Luật
  • Chính Sách Và Mối Quan Hệ Giữa Chính Sách Với Pháp Luật Trong Hoạt Động Lập Pháp
  • Từ Điển, Dịch Thuật Trực Tuyến (Tu Dien, Dich Thuat)

    --- Bài mới hơn ---

  • Dich Van Ban Tieng Han Nom, Dịch Văn Bản Tiếng Hán Nôm
  • Cách Dùng Google Dịch Văn Bản, Hình Ảnh, Giọng Nói Trên Điện Thoại
  • Cách Dịch Hình Ảnh, Dịch Chữ Trên Ảnh Cho Android
  • Dịch Thuật Tài Liệu Văn Bản Tiếng Nhật Chuyên Nghiệp Tại Sài Gòn Tphcm Và Hà Nội
  • Dịch Tiếng Việt Sang Tiếng Nhật Chuẩn Tại Bình Thạnh, Tphcm
  • 1TuDien ra đời với mong muốn là công cụ Từ điển trực tuyến luôn sẳn sàng phục vụ cho tất cả mọi người khi làm việc hay học tập. Hổ trợ 5 ngôn ngữ cho Dữ liệu từ điển và Giao diện, bao gồm: Tiếng Việt, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Hoa (chữ Hán, chữ Nôm) và Tiếng Nhật và các từ điển, danh bạ Chuyên ngành được xây dựng và bổ sung hằng ngày, 1TuDien hy vọng sẽ phục vụ tốt nhất cho thật nhiều người Việt và người nước ngoài học tiếng Việt.

    TỪ ĐIỂN CHO MỌI NGƯỜI

    Đặc điểm:

    Được thiết kế và hoạt động với tiêu chí Đơn giản, dễ dàng sử dụng với nhiều ưu điểm như sau:

    • Không bắt buộc lựa chọn Từ điển cần tra, Không phải Enter.
    • Không mất nhiều Thời gian để học cách sử dụng.
    • Phát âm với đầy đủ 5 ngôn ngữ Việt, Anh, Pháp, Hoa (chữ Hán, chữ Nôm), Nhật.
    • Hổ trợ bàn phím ảo cho đầy đủ cho cả 5 ngôn ngữ.
    • Chức năng nhận dạng chữ viết tay cho tiếng Hoa và tiếng Nhật (phiên bản Website cho Máy tính).
    • Chức năng dịch văn bản, đoạn văn tự động ngay khi gõ hoặc dán văn bản (cung cấp bởi Google).
    • Tự động nhận dạng ngôn ngữ và địa phương của người sử dụng để có cách bố trí và cấu hình thích hợp nhất.
    • Tự động ghi nhớ các lựa chọn, tuỳ chỉnh của người dùng để áp dụng cho những lần sau.
    • Tính năng “Từ ưa thích” giúp các bạn học sinh, sinh viên dễ dàng học và nhớ Từ vựng.
    • Các phiên bản cho Điện thoại di động: http://1tudien.com/mobile
    • Nhiều tiện ích, Addon cho các loại Trình Duyệt Web: http://1tudien.com/tienich
    • Và rất nhiều các tính năng khác

    DỮ LIỆU VÀ TÀI LIỆU THAM KHẢO, SỬ DỤNG TẠI chúng tôi

    CHÂN THÀNH CẢM ƠN VÀ TRI ÂN

    • Anh Nguyễn Ngọc Cường: gửi tặng Từ Điển Hán Việt 35.000 từ, nguồn từ Thiền Viện Viên Chiếu.
    • Anh Hồ Ngọc Đức: dữ liệu thuộc dự án The Free Online Dictionary.
    • Anh Nguyễn Tuấn (tuanz), điều chỉnh và bổ sung bộ Hán Việt Thiều Chửu Từ Điển.
    • Todd David Rudick: giải thuật và dữ liệu cho hệ thống Nhật dạng chữ Hán (http://www.cs.arizona.edu/projects/japan/JavaDict/).
    • TestPilot, DavidONE ý tưởng và giải thuật để phát triển Addon cho Firefox. Nguồn tham khảo từ WikiLook: https://addons.mozilla.org/en-US/firefox/addon/7675/.
    • Dr. Nguyễn Quốc Tuấn: gửi tặng dữ liệu Từ Điển Thuốc 2009.
    • Gia đình và bạn bè đã cổ động và hỗ trợ xây dựng, phát triển 1TuDien.

    TỪ KHÓA HỔ TRỢ TÌM KIẾM

    dịch tự động, dichtudong, dichthuat, dịch thuật, dịch văn bản, dichvanban, dịch đoạn văn, tudien, từ điển, từ điển đa ngôn ngữ, từ điển tiếng việt, từ điển trực tuyến, tu dien, từ điển chuyên nghành, từ điển phật học, từ điển công nghệ, translate, từ điển chuyên nghành, từ điển việt, từ điển anh, từ điển online, tra từ điển, 1TuDien trên điện thoại, 1TuDien on Mobile Phone, automatic translation, dictionary, vietnamese dictionary, online dictionary, multilingual dictionary, chúng tôi dictionary

    --- Bài cũ hơn ---

  • Dịch Văn Bản Tiếng Hán Nôm
  • Giấy Ủy Quyền Giao Dịch Ngân Hàng Agribank
  • Thủ Tục Làm Giấy Ủy Quyền Giao Dịch Với Ngân Hàng
  • Mẫu Giấy Ủy Quyền Giao Dịch Ngân Hàng Hiện Nay
  • Quy Nạp Và Diễn Dịch Là Gì Trong Nghiên Cứu Khoa Học?
  • Tải Bộ Từ Điển Tiếng Anh Xây Dựng Cầu Đường

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Công Tác Nghiệm Thu Công Trình Xây Dựng, Cầu, Đường, Hạ Tầng ?
  • Chuyên Ngành Xây Dựng Cầu Đường
  • Quy Định Phân Loại, Phân Cấp Công Trình Xây Dựng Theo Thông Tư
  • Xây Dựng Dân Dụng Là Gì? Cơ Hội Việc Làm Mở Rộng
  • Thanh Tra Bộ Xây Dựng Chỉ Rõ Nhiều Sai Phạm Ở Ban Qlda Xây Dựng Công Trình Dân Dụng Công Nghiệp Hà Nội
  • Áp lực bên của đất: Lateral earth pssure

    Áp lực chủ động: Active pssure

    Áp lực bị động: Passive pssure

    Áp lực của dòng nước chảy; Stream flow pssure

    Áp lực cực đại: Maximum working pssure

    Áp lực đẩy của đất: Earth pssure

    Áp lực thủy tĩnh: Hydrostatic pssure

    Ảnh hưởng của nhiệt độ: Temperature effect

    Bảo dưỡng bê tông trong lúc hóa cứng: Curing

    Bảo vệ chống mài mòn: Protection against abrasion

    Bảo vệ chống xói lở: Protection against scour

    Bảo vệ cốt thép chống rỉ: Protection against corrosion

    Bằng gang đúc: (made of) cast iron

    Bằng thép cán: (made of) laminated/rolled steel

    Bất lợi: Unfavorable

    Bê tông: Concrete

    Bê tông bảo hộ: Concrete cover

    Bê tông bịt đáy: fouilk, bouchon

    Bê tông bơm: Pumping concrete

    Bê tông cát: Sand concrete

    Bê tông có quá nhiều cốt thép: Over-reinforced concrete

    Bê tông cốt thép dự ứng lực: Prestressed concrete

    Bê tông cốt thép dự ứng lực trong: Internal pstressed concrete

    Bê tông cốt thép dự ứng lực ngoài: External pstressed concrete

    Bê tông cốt thép thường: Reinforced concrete

    Bê tông cường độ cao: High strength concrete

    Bê tông đã bị tách lớp (bị bóc lớp): Spalled concrete

    Bê tông đúc tại chỗ: Cast in situ place concrete

    Bê tông đúc sẵn: Precast concrete

    Bê tông hóa cứng: nhanh Early strength concrete

    Bê tông không cốt thép: Plain concrete, Unreinforced concrete

    Bê tông mác thấp: Low-grade concrete resistance

    Bê tông nặng: Heavy weight concrete

    Bê tông nhẹ: Light weight concrete

    Bê tông nhẹ có cát: Sandlight weight concrete

    Bê tông nghèo: Lean concrete (low grade concrete)

    Bê tông phun: Sprayed concrete, Shotcrete

    Bê tông sỏi: Gravel concrete

    Bê tông thủy công: Hydraulic concrete

    Bê tông trọng lượng thông thường: Normal weight concrete, Ordinary structural concrete

    Bê tông tươi (mới trộn xong): Fresh/green concrete

    Bề mặt chuyển tiếp: Interface

    Bề mặt tiếp xúc: Contact surface

    Bề mặt ngoài: Exterior face

    Bề mặt ván khuôn: Form exterior face

    Bệ đỡ phân phối lực: Bed plate

    Bệ kéo căng cốt thép dự ứng lực: Prestressing bed

    Bệ móng: Footing

    Biên độ biến đổi ứng suất: Amplitude of stress

    Biến dạng co ngắn tương đối: Unit shortening

    Biến dạng dài hạn: Long-term deformation

    TỪ ĐIỂN KỸ THUẬT XÂY DỰNG CẦU VIỆT – ANH

    Sách trình bày ngắn gọn, giảm thiểu số lượng mục từ với mục đích đảm bảo gọn nhẹ thuận tiện cho các kỹ sư mang theo tra cứu tại hiện trường. Sách cũng rất hữu ích cho các sinh viên và kỹ sư cầu đường tra cứu khi tham khảo, biên soạn từ điển tiếng anh chuyên ngành xây dựng cầu đường, thực hiện các đồ án thiết kế cầu đường bằng tiếng Anh.

    Sách gồm 2 phần:

    Phần 1:

    Link tải: tu-dien-ky-thuat-xay-dung-cau-_p1

    Phần 2:

    Link tải: tu-dien-ky-thuat-xay-dung-cau-_p2_

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ngành Xây Dựng Cầu Đường Bộ
  • Các Công Trình Cần Thẩm Định Trước Khi Xin Giấy Phép Xây Dựng
  • Quy Định Về Điều Kiện, Thủ Tục Khởi Công Xây Dựng Công Trình
  • Những Trường Hợp Nào Được Miễn Giấy Phép Xây Dựng Từ Đầu Năm 2022?
  • Quy Định Trong Xây Dựng Chung Cư Cao Tầng
  • Từ Điển Pháp Luật Việt Nam 0.3.0 Apk (Android 4.0.x

    --- Bài mới hơn ---

  • Cuộc Thi Tìm Hiểu Trực Tuyến Về Bộ Luật Lao Động Năm 2022
  • Hiệu Lực Của Bộ Luật Lao Động Năm 2012
  • Bộ Luật Lao Động Năm 2012
  • Quy Định Mới Năm 2022 Về Ngày Nghỉ Phép Năm, Chế Độ Nghỉ Hàng Năm ?
  • Ngày Nghỉ Lễ Trong Năm, Ngày Nghỉ Và Giờ Làm Việc Theo Luật Lao Động
  • Từ Điển Pháp Luật Việt Nam được thiết kế với giao diện đẹp mắt, dễ dùng, tiện lợi cho việc tra cứu pháp luật và có nhiều tiện ích như:

    – Chức năng tìm kiếm.

    – Chức năng ghi chú – giải thích cho điều luật.

    – Chức năng đánh dấu, chia sẻ điều luật yêu thích.

    Từ Điển Pháp Luật Việt Nam hiện đang cung cấp các luật, bộ luật do Quốc Hội ban hành như:

    – Hiến Pháp Việt Nam

    – Luật giao thông đường bộ

    – Luật nghĩa vụ quân sự

    – Luật cán bộ công chức

    – Bộ luật Dân sự

    – Bộ luật Hình sự

    – Bộ luật Lao động

    – Bộ luật Hàng hải

    – Luật đất đai

    – Luật doanh nghiệp

    – Luật thương mại

    – …

    Từ Điển Pháp Luật Việt Nam sẽ tiếp tục cung cấp thêm các nội dung pháp luật khác.

    Mọi ý kiến đóng góp của các bạn sẽ giúp cho Từ Điển Pháp Luật Việt Nam ngày một hoàn thiện hơn!

    VAI TRÒ CỦA PHÁP LUẬT TRONG ĐỜI SỐNG XÃ HỘI

    Trong đời sống xã hội, pháp luật có vai trò đặc biệt quan trọng. Nó là công cụ không thể thiếu, bảo đảm cho sự tồn tại, vận hành bình thường của xã hội nói chung và của nền đạo đức nói riêng. Pháp luật không chỉ là một công cụ quản lý nhà nước hữu hiệu, mà còn tạo môi trường thuận lợi cho sự phát triển của ý thức đạo đức, làm lành mạnh hóa đời sống xã hội và góp phần bồi đắp nên những giá trị mới.

    Trong công cuộc đổi mới đất nước hiện nay, việc tăng cường vai trò của pháp luật được đặt ra như một tất yếu khách quan. Điều đó không chỉ nhằm mục đích xây dựng một xã hội có trật tự, kỷ cương, văn minh, mà còn hướng đến bảo vệ và phát triển các giá trị chân chính, trong đó có ý thức đạo đức. Pháp luật càng chặt chẽ, càng đầy đủ và được thi hành nghiêm chỉnh thì đạo đức càng được đề cao, đồng thời khả năng điều chỉnh và giáo dục của đạo đức càng được mở rộng và ảnh hưởng một cách toàn diện, tích cực đến mọi hành vi, mọi mối quan hệ giữa con người với con người, giữa con người với xã hội. Một hệ thống pháp luật hoàn chỉnh, thể hiện đúng đắn ý chí và nguyện vọng của số đông, phù hợp với xu thế vận động của lịch sử sẽ góp phần thúc đẩy sự phát triển và tiến bộ xã hội. Trong điều kiện nền kinh tế thị trường và quá trình toàn cầu hóa hiện nay, yêu cầu đặt ra đối với pháp luật là phải tác động tích cực đến nền đạo đức của xã hội. Nền kinh tế vận hành theo cơ chế thị trường đòi hỏi mỗi cá nhân trong hoạt động của mình phải tính toán chặt chẽ những điều kiện khách quan và hiệu quả kinh tế. Khi đời sống kinh tế – xã hội đã và đang có những chuyển biến lớn, thì quan hệ giữa con người với con người không thể chỉ là mối quan hệ trực tiếp, cảm tính, chủ yếu vẫn bị chi phối bởi những nguyên tắc và chuẩn mực của sự phát triển ưu trội về đạo đức như trước đây, mà nó cần được bổ sung những chuẩn mực, những giá trị mới, như tính kinh tế, tính hiệu quả…

    Việc tăng cường vai trò của pháp luật, tạo môi trường thuận lợi cho sự hình thành và phát triển ý thức đạo đức đã trở thành một trong những yêu cầu cấp thiết. Quá trình xây dựng và phát triển nền kinh tế thị trường, Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa cũng như xã hội dân sự đòi hỏi phải tích cực hơn nữa trong việc đưa pháp luật vào đời sống, hình thành và phát triển ý thức pháp luật. Đồng thời, việc xã hội hóa tri thức, nâng cao dân trí, tạo cơ sở nâng cao đạo đức lên trình độ duy lý pháp lý và khoa học, chuyển thói quen điều chỉnh xã hội theo “lệ”, chủ yếu là sự cảm thông sang điều chỉnh xã hội bằng pháp luật trên nguyên tắc công bằng và bình đẳng xã hội là điều hết sức cần thiết. Trong quan niệm về chuẩn giá trị và đánh giá đạo đức, tính khách quan, khoa học phải thay cho sự tùy tiện vốn dựa trên cơ sở kinh nghiệm, duy cảm, duy tình. Sự điều chỉnh xã hội bằng pháp luật (với nguyên tắc tất cả mọi người đều bình đẳng trước pháp luật) làm cho mọi thành viên trong xã hội có thể tự do phát huy khả năng sáng tạo của mình trong môi trường lành mạnh – môi trường vận hành có trật tự, nền nếp, kỷ cương của một xã hội năng động, phát triển và văn minh. Đó cũng chính là nhu cầu tình cảm, là trách nhiệm và yêu cầu đạo đức đối với mỗi công dân trong giai đoạn mới.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Số Ngày Nghỉ Được Hưởng Lương Theo Bộ Luật Lao Động 2022
  • Bộ Luật Lao Động 2022 Labor Code Chính Sách Mới Về Tiền Lương
  • Chính Sách Lao Động, Tiền Lương Nlđ Cần Biết Từ Tháng 1
  • Quy Định Chi Tiết Thi Hành Một Số Điều Của Bộ Luật Lao Động Về Tiền Lương
  • Đánh Giá Quy Định Về Tiền Lương Của Lao Động Nữ Việt Nam
  • “văn Bản Dưới Luật” Là Gì? Nghĩa Của Từ Văn Bản Dưới Luật Trong Tiếng Việt. Từ Điển Việt

    --- Bài mới hơn ---

  • Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật Dưới Luật: Những Khiếm Khuyết Thường Gặp :: Đoàn Luật Sư Tp. Hồ Chí Minh
  • Luật Trẻ Em 2022, Luật Số 102/2016/qh13 2022
  • Quyền Trẻ Em Là Gì? Quyền Trẻ Em Theo Pháp Luật Việt Nam
  • Luật Trẻ Em: 9 Điểm Đáng Chú Ý Nhất
  • Luật Bảo Vệ, Chăm Sóc Và Giáo Dục Trẻ Em
  • văn bản quy phạm pháp luật do các cơ quan chấp hành, hành chính ban hành trên cơ sở thi hành hiến pháp, luật, nghị quyết của chính phủ được ban hành để quyết định chính sách cụ thể về xây dựng và kiện toàn bộ máy hành chính nhà nước từ trung ương đến cơ sở, hướng dẫn, kiểm tra hội đồng nhân dân thực hiện các văn bản của cơ quan nhà nước cấp trên; bảo đảm thực hiện hiến pháp và pháp luật trong các cơ quan nhà nước, tổ chức xã hội, đơn vị vũ trang nhân dân và công dân; thực hiện chính sách xã hội, dân tộc, tôn giáo; quyết định chủ trương, chính sách cụ thể về ngân sách nhà nước, tiền tệ; phát triển văn hoá, giáo dục, y tế, khoa học, công nghệ, bảo vệ môi trường; củng cố và tăng cường quốc phòng, an ninh; thống nhất quản lí công tác đối ngoại của nhà nước, các biện pháp bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của công dân; các biện pháp chống quan liêu, tham nhũng trong bộ máy nhà nước; phê duyệt các điều ước quốc tế thuộc thẩm quyền của chính phủ.

    Nghị định của Chính phủ bao gồm: a) Nghị định quy định chi tiết thi hành luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội, lệnh, quyết định của chủ tịch nước; quy định nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và các cơ quan khác thuộc thẩm quyền của Chính phủ thành lập; các biện pháp cụ thể để thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ; b) Nghị định quy định những vấn đề hết sức cần thiết nhưng chưa đủ điều kiện xây dựng thành luật hoặc pháp lệnh để đáp ứng yêu cầu quản lí nhà nước, quản lí kinh tế, quản lí xã hội. Việc ban hành nghị định này phải được sự đồng ý của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội.

    Quyết định của thủ tướng Chính phủ được ban hành để quyết định các chủ trương, biện pháp lãnh đạo, điều hành hoạt động của Chính phủ và hệ thống hành chính nhà nước từ trung ương đến cơ sở; quy định chế độ làm việc với các thành viên Chính phủ, chủ tịch uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các vấn đề khác thuộc thẩm quyền của thủ tướng Chính phủ.

    Quyết định, chỉ thị, thông tư của bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang bộ, thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ.

    Quyết định của bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang bộ, thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động của các cơ quan, đơn vị trực thuộc; quy định các tiêu chuẩn, quy trình, quy phạm và các định mức kinh tế – kĩ thuật của ngành, lĩnh vực do mình phụ trách; quy định các biện pháp để thực hiện chức năng quản lí ngành, lĩnh vực do mình phụ trách và những vấn đề được Chính phủ giao.

    Nghị quyết của Hội đồng Thẩm phán Tòa án Nhân dân Tối cao được ban hành để hướng dẫn các tòa án áp dụng thống nhất pháp luật, tổng kết kinh nghiệm xét xử.

    Quyết định, chỉ thị, thông tư của viện trưởng Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao quy định các biện pháp để bảo đảm việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của viện kiểm sát nhân dân các cấp; quy định những vấn đề khác thuộc thẩm quyền của viện trưởng Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao.

    Nghị quyết, thông tư liên tịch giữa cơ quan nhà nước có thẩm quyền với cơ quan trung ương của tổ chức chính trị – xã hội được ban hành để hướng dẫn thi hành những vấn đề khi pháp luật quy định về việc tổ chức chính trị – xã hội đó tham gia quản lí nhà nước.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nghị Quyết Của Quốc Hội Là Văn Bản Luật Hay Văn Bản Dưới Luật?
  • Thông Luật Và Dân Luật Khác Nhau Như Thế Nào?
  • Dự Luật Tiếng Anh Là Gì
  • Pháp Luật Và Đặc Thù Của Pháp Luật Pp Bg1 Ppt
  • Visa Đặc Định Là Gì? 10 Vấn Đề Quan Trọng Phải Biết Về Visa Tokutei Ginou Nhật Bản!
  • Khóa Học Online Luật Nhân Quả Của Tiền Bạc

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Hiểu Nhầm Về Luật Nhân Quả Không Phải Ai Cũng Biết
  • Vàng Bạc Đầy Nhà Nhưng Vẫn Bị Bỏ Rơi: Bài Học Đắt Giá Về “khẩu Nghiệp”!
  • Không Gì Vượt Ngoài Nhân Quả
  • Bàn Về Nhân Quả Báo Ứng Trong Tình Yêu
  • Lời Phật Dạy Về Luật Nhân Quả Trong Tình Yêu Chớ Nên Coi Thường
    • Lần đầu tiên tất cả những bí mật trong tâm thức của những người giàu có được tiết lộ khiến bạn có cảm giác WOW như vừa được khai sáng để biết cách thu hút số tiền bạn muốn.
    • Bạn sẽ chấm dứt những chuỗi ngày, những khoảnh khắc lo lắng, muộn phiền về những khoản nợ chưa được trả, đầu tư thua lỗ, bị đối tác lừa, thu nhập bấp bênh…khi được chỉ rõ cách cụ thể cần phải làm gì.
    • Từng bước trong ” Quy Trình Gieo Hạt Đúng” giúp bạn ngày càng trở nên giàu có trong sự ngưỡng mộ của người xung quanh.
    • Bạn sẽ được học CÁCH KÍCH HOẠT DÒNG NĂNG LƯỢNG THỊNH VƯỢNG BÊN TRONG để đánh thức khả năng giàu có vô hạn của bạn. Nếu không được kích hoạt dòng năng lượng thịnh vượng này, bạn sẽ tốn rất nhiều tiền để học các cách làm giàu mà vẫn không ra kết quả, vẫn ” trầy trật” với cuộc sống.
    • Bí mật CHO-NHẬN CÂN BẰNG giúp bạn giàu có bền vững. Hãy tưởng tượng niềm hạnh phúc, viên mãn khi bạn làm được bao nhiêu việc có ích cho người thân, cho xã hội với sự giàu có bền vững của bạn.
    • Một niềm vui , an lạc tràn ngập tâm hồn khi bạn tìm ra được chìa khóa then chốt nhất để giúp bạn có được phương tiện tiền bạc dồi dào để có thể sống một cuộc đời đáng sống .
    • Và còn rất nhiều điều tuyệt đời và đáng kinh ngạc khác đang chờ đón bạn…

    BẠN CHỈ CẦN TRẢ 1 KHOẢN PHÍ NHỎ 100.000Đ!

    Thay vì phải trả 3.895.000Đ khi cổng đăng ký của chúng tôi hết giờ…

    Và Để Đổi Lại Khoản Phí Nhỏ Chỉ 100.000Đ Đó, Bạn Sẽ Nhận Được TOÀN BỘ:

    Buổi học online “LUẬT NHÂN QUẢ CỦA TIỀN BẠC – CHÌA KHÓA VẠN NĂNG ĐỂ CHẠM VÀO SỰ GIÀU CÓ KHÔNG GIỚI HẠN VÀ BỀN VỮNG”

    TÔI BIẾT BẠN ĐANG RẤT HÁO HỨC ĐÓN NHẬN CHIẾC CHÌA KHÓA VẠN NĂNG ĐỂ CHẠM VÀO SỰ GIÀU CÓ KHÔNG GIỚI HẠN VÀ BỀN VỮNG NÀY VÀ TÔI TIN BẠN SẼ SUNG SƯỚNG KHI TRẢI NGHIỆM NÓ !

    YÊU THƯƠNG BẠN – NGƯỜI ĐỒNG HÀNH CỦA TÔI!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lời Phật Dạy Về Nhân Quả Báo Ứng
  • 5 Cái Sai Ngu Ngốc Nhất Về Tiền Bạc
  • Luật Nhân Quả Trong Cuộc Sống, Bạn Sống Gieo Nhân Nào Thì Sẽ Gặt Lại Quả Nấy
  • Vợ Chồng Kiếp Này Có Liên Quan Gì Đến Kiếp Trước Không?
  • Nhân Duyên Vợ Chồng, Cha Mẹ Và Con Cái Theo Lời Phật Dạy
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100