Các Tổ Hợp Phím Tắt Thông Dụng Trong Word

--- Bài mới hơn ---

  • Khắc Phục Lỗi Unikey Không Gõ Được Tiếng Việt
  • Cách Sửa Lỗi Unikey Không Gõ Được Tiếng Việt Có Dấu Trên Máy Tính, Lap
  • Cần Làm Gì Khi Không Gõ Được Tiếng Việt Trong Word
  • Bài Tập Đọc Hiểu Văn Bản Lớp 8
  • Ubnd Tp Quảng Ngãi Vi Phạm Luật Quy Hoạch
  • Những phím tắt trong Word hay dùng nhất

    Ctrl + O: Để mở một văn bản đã có trong máy tính

    Ctrl + N: Tạo 1 văn bản hoàn toàn mới.

    Ctrl + A: Bôi đen toàn bộ văn bản Word

    Ctrl + R: Căn lề phải

    Ctrl + E: Căn lề giữa

    Ctrl + J: Căn 2 bên

    Ctrl + L: Căn lề trái

    Sau khi chỉnh sửa xong bố cục của văn bản, các bạn có thể sử dụng các phím tắt cần thiết khác như

    Ctrl + B: In đậm một đoạn văn bản được lựa chọn

    Ctrl + I: Tạo chữ in nghiêng cho một đoạn văn bản được lựa chọn

    Ctrl + U: Gạch chân cho một đoạn văn bản đã được chọn

    Ctrl + ]: Tăng cỡ chữ cho một đoạn văn bản nào đó đã được chọn

    Ctrl + [: Giảm cỡ chữ cho một đoạn văn bản nào đó đã được chọn

    Ctrl + D: Mở hộp thoại định dạng font chữ

    Ctrl + M: Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + M: Xóa định dạng thụt đầu dòng

    Ctrl + T: Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + T: Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

    Ctrl + Q: Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

    Ngoài các phím tắt trong Word ở trên, để giúp tiết kiệm thời gian trong việc soạn thảo văn bản, các bạn có thể dùng thêm các tổ hợp phím sau:

    Ctrl + G: Tới nhanh 1 trang bất kỳ trong văn bản

    Ctrl + F: Tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong văn bản

    Ctrl + K: Chèn link website vào văn bản

    Ctrl + Z: Khôi phục lại thao tác trước đó

    Ctrl + X: Cắt 1 đoạn văn bản.

    Ctrl + C: Copy 1 đoạn văn bản

    Ctrl + V: Dán văn bản vừa cắt/ copy vào vị trí con trỏ

    Ctrl + Shift C: Copy định dạng văn bản

    Ctrl + Shift V: Dán định dạng văn bản

    Ctrl + H: Thay thế 1 hoặc 1 chuỗi ký tự trong văn bản.

    Như vậy, sau khi hoàn thành đoạn văn bản của mình, bạn có thể sử dụng tổ hợp phím Ctrl S để lưu lại văn bản. Ctrl P để in. Và Alt F4 để đóng lại cửa sổ soạn thảo.

    Video hướng dẫn sử dụng các phím tắt trong Word thông dụng:

    Ngoài ra, các bạn cũng có thể sử dụng những phím tắt trong Word khác như:

    Shift + Tab: di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước

    Ctrl + Tab: di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại

    Shift + Tab: di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại

    Alt + Ký tự gạch chân chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó

    Alt + Mũi tên xuống hiển thị danh sách của danh sách sổ

    Enter chọn 1 giá trị trong danh sách sổ

    ESC tắt nội dung của danh sách sổ

    Tạo chỉ số trên, chỉ số dưới.

    Ctrl + Shift + =: Tạo chỉ số trên.

    Ctrl + =: Tạo chỉ số dưới.

    Và còn rất nhiều các phím tắt trong Word khác, tuy nhiên các bạn chỉ cần nhớ được những phím tắt thông dụng nhất. Ngoài ra nếu bạn nào muốn tìm hiểu chuyên sâu về vấn đề này, các bạn có thể tìm hiểu thêm nhiều phím tắt hữu ích khác giúp bạn có thể soạn thảo văn bản một cách nhanh nhất!

    Chia sẻ bài viết trên MXH:

    Đỗ Bảo Nam

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Lỗi Sai Cơ Bản Trong Soạn Thảo Văn Bản
  • Ký Nháy Là Gì? Người Ký Nháy Chịu Trách Nhiệm Như Thế Nào?
  • Hình Thức Ký Tắt, Ký Nháy, Ký Chính Thức Theo Quy Định Của Pháp Luật
  • Cách Sử Dụng Ký Nháy/ký Tắt, Ký Chính Thức
  • Nguyên Tắc Ký Nháy, Ký Tắt, Ký Chính Thức Chuẩn Nhất Bạn Cần Biết
  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Word, Phím Nóng Microsoft Word

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách In Văn Bản Trong Word, Excel, Pdf Chi Tiết Nhất
  • Hướng Dẫn Cách Kết Nối Máy In Qua Wifi
  • Hướng Dẫn 2 Cách In Giấy A5 Đơn Giản Nhất
  • Hướng Dẫn In Văn Bản Ra Giấy
  • Cách In Khổ Giấy A5 Nhỏ Trên Máy In Đơn Giản Nhất
  • Với những người làm văn phòng chuyên nghiệp, các chuyên gia văn phòng, có lẽ việc sử dụng nhuần nhuyễn các loại phím tắt là công việc đương nhiên bởi nó giúp tiết kiệm thời gian thao tác, nâng cao hiệu suất công việc, trên windows luôn có những nguyên tắc dùng chung cho tất cả các ứng dụng tuy vậy với những ứng dụng đặc thù như Word và Excel thì bộ phím tắt rất nhiều.

    Tính đến thời điểm hiện tại, nhà sản xuất Microsoft đã cho ra mắt rất nhiều phiên bản cho bộ công cụ văn phòng Microsoft Office nói chung và Microsoft Word nói riêng, trong đó được được nhiều người lựa chọn nhất phải kể đến các phiên bản 2003, 2007, 2010 và 2013. Về cơ bản, phím tắt trong các phiên bản này đều khá giống nhau, có khác chỉ là những phiên bản sau được thêm nhiều phím tắt hơn những phiên bản trước.

    Ctrl + N: Tạo văn bản mới.

    Ctrl + O: Mở một văn bản mới đã được soạn thảo trước đó.

    Ctrl + S: Lưu văn bản soạn thảo.

    Ctrl + C: Sao chép văn bản.

    Ctrl + X: Cắt một nội dung bất kì trong văn bản.

    Ctrl + V: Dán văn bản.

    Ctrl + F: Tìm kiếm từ/cụm từ hoặc đoạn văn bản.

    Ctrl + H: Chức năng thay thế, thay thế một từ/cụm từ bằng một từ/cụm từ khác.

    Ctrl + P: In ấn văn bản.

    Ctrl + Z: Trở lại trạng thái văn bản trước khi thực hiện lần chỉnh sửa cuối cùng.

    Ctrl + Y: Phục hồi trạng thái văn bản trước khi sử dụng lệnh Ctrl+Z.

    Ctrl + F4 , Ctrl + W, Alt + F4: Đóng lại văn bản.

    – Xóa đoạn văn bản hoặc một đối tượng

    Backspace: Xóa một kí tự phía trước.

    Ctrl + Backspace : Xóa kí tự phía trước.

    Delete: Xóa kí tự phía sau con trỏ chuột hoặc một đối tượng nào đó.

    Ctrl + Delete: Xóa một từ ở ngay phía sau con trỏ chuột.

    – Di chuyển đoạn văn bản

    Ctrl + Phím mũi tên bất kì : Di chuyển qua lại giữa các kí tự.

    Ctrl + Home: Di chuyển chuột về đầu đoạn văn bản

    Ctrl + End: Di chuyển con trỏ chuột về vị trí cuối cùng trong văn bản

    Ctrl + Shift + Home: Di chuyển chuột từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.

    Ctrl + Shift + End: Di chuyển chuột từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản.

    – Định dạng văn bản – Căn lề đoạn văn bản

    Ctrl + E: Căn chỉnh đoạn văn bản đang chọn tại vị trí trung tâm.

    Ctrl + J: Căn chỉnh đều cho văn bản.

    Ctrl + L: Căn trái cho văn bản.

    Ctrl + R: Căn phải cho văn bản.

    Ctrl + M: Lùi đầu dòng đoạn văn bản.

    Ctrl + Shift + M: Xóa định dạng Ctrl + M

    Ctrl + T: Lùi đoạn văn bản 2 dòng trở đi.

    Ctrl + Shift + T: Xóa định dạng Ctrl + T.

    Ctrl + Q: Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + C: Sao chép đoạn văn đang có định dạng cần sao chép.

    Ctrl + Shift + V: Dán định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

    Ctrl + =: Tạo số mũ ở dưới (thường dùng cho các kí hiệu hóa học), ví dụ

    Tab: Di chuyển và chọn nội dung của ô bảng biểu kế tiếp hoặc tạo một dòng mới nếu đang ở ô cuối cùng trong bảng.

    Shift + Tab: Di chuyển con trỏ chuột tới nội dung của ô liền kề.

    Shift + các phím mũi tên: Chọn nội dung của ô liền kề ngay vị trí đang chọn.

    Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên: Mở rộng vùng chọn theo từng ô bảng biểu.

    Shift + F8: Thu nhỏ kích thước vùng chọn theo từng ô.

    Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt): Chọn nội dung của toàn bộ ô bảng biểu.

    Alt + Home: Về ô đầu tiên của bảng biểu

    Alt + End: Về ô cuối cùng của dòng hiện tại.

    Alt + Page up: Trở lại ô bảng biểu đầu tiên của cột.

    Alt + Page down: Trở lại ô bảng biểu cuối cùng của cột.

    Mũi tên lên: Di chuyển con trỏ chuột lên trên một dòng

    Mũi tên xuống: Di chuyển con trỏ chuột xuống dưới một dòng.

    Word hay excel là những phần mềm thông dụng vì vậy bạn cố gắng nhớ tốt các phím tắt này sẽ giúp bạn thao tác rất nhanh với các công cụ này, hữu ích nhất là những người hay phải làm việc cùng word, excel.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Cách In Giấy Tờ Hành Chính Ở Combini Bằng Thẻ My Number
  • Cách Lấy Giấy Tờ Hành Chính Ở Combini Bằng Thẻ My Number
  • In Tài Liệu Ở 7Eleven Không Cần Usb Với ネットプリント (Net Print)
  • Hướng Dẫn Để Photocopy, In Hay Gửi Fax Tại Các Cửa Hàng Tiện Lợi Ở Nhật
  • Hướng Dẫn Cách In Tài Liệu Ở Combini Không Cần Usb
  • Tổng Hợp Các Tổ Hợp Phím Tắt Cực Kì Hữu Dụng Trong Word

    --- Bài mới hơn ---

  • Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật Là Gì? Phân Tích Khái Niệm Vbqppl
  • Cv Bản Cứng: Tuyệt Đối Tránh Lỗi Sai Chính Tả
  • Định Danh Cv Bản Cứng Là Gì? Điều Bạn Cần Làm Khi Nộp Cv Bản Cứng
  • Cv Bản Cứng Là Gì? Từ A Đến Z Về Những Chú Ý Cho Bạn
  • Cv Bản Cứng Là Gì? Đâu Là Cách Tạo Ấn Tượng Với Nhà Tuyển Dụng
  • Published on

    Tổng hợp các tổ hợp phím tắt cực kì hữu dụng trong word – excel – Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. ĐT: 0919.281.916

    1. 1. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: [email protected] – ĐT: 0919.281.916 Tổng hợp các tổ hợp phím tắt cực kì hữu dụng trong WORD-EXCEL Việc sử dụng tổ hợp phím tắt trong khi soạn thảo trong Word hay nhập số liệu trong Excel sẽ giúp bạn soạn thảo văn bản 1 cách nhanh chóng hơn. Khi đem so sánh với người khác khi không sử dụng bất kỳ 1 phím tắt nào thì kết quả thật sự đáng kinh ngạc. Bài viết này sẽ giới thiệu với các bạn những tổ hợp phím tắt kì diệu trong Word và Excel. Phím tắt trong EXCEL F2: Đưa con trỏ vào trong ô F4: Lặp lại thao tác trước F12: Lưu văn bản với tên khác (nó giống với lệnh Save as đó) Alt + các chữ cái có gạch chân: Vào các thực đơn tương ứng Alt + Z: Chuyển chế độ gõ từ tiếng anh (A) sang tiếng việt (V) Alt + <- : Hủy thao tác vừa thực hiện (nó giống lệnh Undo) Ctrl + A : Bôi đen toàn bộ văn bản Ctrl + B : Chữ đậm Ctrl + I : Chữ nghiêng Ctrl + U : Chữ gạch chân Ctrl + C : Copy dữ liệu Ctrl + X : Cắt dữ liệu Ctrl + V : Dán dữ liệu copy hoặc cắt Ctrl + F : Tìm kiếm cụm từ, số Ctrl + H : Tìm kiếm và thay thế cụm từ
    2. 2. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: [email protected] – ĐT: 0919.281.916 Ctrl + O : Mở file đã lưu Ctrl + N : Mở một file mới Ctrl + R : Tự động sao chép ô bên trái sang bên phải Ctrl + S : Lưu tài liệu Ctrl + W : Đóng tài liệu (giống lệnh Alt + F4) Ctrl + Z : Hủy thao tác vừa thực hiện Ctrl + 1 : Hiện hộp định dạng ô Ctrl + 0 : Ẩn cột (giống lệnh hide) Ctrl + shift + 0: Hiện các cột vừa ẩn (giống lệnh unhide) Ctrl + 9 : Ẩn hàng (giống lệnh hide) Ctrl + shift + 9: Hiện các hàng vừa ẩn (giống lệnh unhide Ctrl + (-) : Xóa các ô, khối ô hàng (bôi đen) Ctrl + Shift + (+): Chèn thêm ô trống Ctrl + Page up (Page down) : Di chuyển giữa các sheet Ctrl + Shift + F: Hiện danh sách phông chữ Ctrl + Shift + P: Hiện danh sách cỡ chữ Alt + tab : Di chuyển giữa hai hay nhiều file kế tiếp Shift + F2 : Tạo chú thích cho ô Shift + F10 : Hiển thị thực đơn hiện hành (giống như ta kích phải chuộ) Shift + F11 : Tạo sheet mới Tạo phím tắt tùy chọn trong Word
    3. 4. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: [email protected] – ĐT: 0919.281.916 2 Ctrl+2 Giãn dòng đôi (2) 3 Ctrl+5 Giãn dòng 1,5 4 Ctrl+0 (zero) Tạo thêm độ giãn dòng đơn trước đoạn 5 Ctrl+L Căn dòng trái 6 Ctrl+R Căn dòng phải 7 Ctrl+E Căn dòng giữa 8 Ctrl+J Căn dòng chữ dàn đều 2 bên, thẳng lề 9 Ctrl+N Tạo file mới 10 Ctrl+O Mở file đã có
    4. 5. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: [email protected] – ĐT: 0919.281.916 11 Ctrl+S Lưu nội dung file 12 Ctrl+O In ấn file 13 F12 Lưu tài liệu với tên khác 14 F7 Kiểm tra lỗi chính tả tiếng Anh 15 Ctrl+X Cắt đoạn nội dung đã chọn (bôi đen) 16 Ctrl+C Sao chép đoạn nội dung đã chọn 17 Ctrl+V Dán tài liệu 18 Ctrl+Z Bỏ qua lệnh vừa làm 19 Ctrl+Y
    5. 7. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: [email protected] – ĐT: 0919.281.916 28 Ctrl+Shift+M Lùi đoạn văn bản ra lề 1 tab 29 Ctrl+T Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản vào 1 tab 30 Ctrl+Shift+T Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản ra lề 1 tab 31 Ctrl+A Lựa chọn (bôi đen) toàn bộ nội dung file 32 Ctrl+F Tìm kiếm ký tự 33 Ctrl+G (hoặc F5) Nhảy đến trang số 34 Ctrl+H Tìm kiếm và thay thế ký tự 35 Ctrl+K Tạo liên kết (link) 36 Ctrl+] Tăng 1 cỡ chữ
    6. 9. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: [email protected] – ĐT: 0919.281.916 Về đầu file 46 Ctrl+End Về cuối file 47 Alt+Tab Chuyển đổi cửa sổ làm việc 48 Start+D Chuyển ra màn hình Desktop 49 Start+E Mở cửa sổ Internet Explore, My computer 50 Ctrl+Alt+O Cửa sổ MS word ở dạng Outline 51 Ctrl+Alt+N Cửa sổ MS word ở dạng Normal 52 Ctrl+Alt+P Cửa sổ MS word ở dạng Print Layout 53 Ctrl+Alt+L Đánh số và ký tự tự động
    7. 10. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: [email protected] – ĐT: 0919.281.916 54 Ctrl+Alt+F Đánh ghi chú (Footnotes) ở chân trang 55 Ctrl+Alt+D Đánh ghi chú ở ngay dưới dòng con trỏ ở đó 56 Ctrl+Alt+M Đánh chú thích (nền là màu vàng) khi di chuyển chuột đến mới xuất hiện chú thích 57 F4 Lặp lại lệnh vừa làm 58 Ctrl+Alt+1 Tạo heading 1 59 Ctrl+Alt+2 Tạo heading 2 60 Ctrl+Alt+3 Tạo heading 3 61 Alt+F8 Mở hộp thoại Macro 62 Ctrl+Shift++
    8. 11. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: [email protected] – ĐT: 0919.281.916 Bật/Tắt đánh chỉ số trên (x2) 63 Ctrl++ Bật/Tắt đánh chỉ số dưới (o2) 64 Ctrl+Space (dấu cách) Trở về định dạng font chữ mặc định 65 Esc Bỏ qua các hộp thoại 66 Ctrl+Shift+A Chuyển đổi chữ thường thành chữ hoa (với chữ tiếng Việt có dấu thì không nên chuyển) 67 Alt+F10 Phóng to màn hình (Zoom) 68 Alt+F5 Thu nhỏ màn hình 69 Alt+Print Screen Chụp hình hộp thoại hiển thị trên màn hình 70 Print Screen Chụp toàn bộ màn hình đang hiển thị
    9. 13. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: [email protected] – ĐT: 0919.281.916 – Không thu nhỏ các cửa sổ đang mở: Shift + Windows + M – Mở hộp thoại Run: Windows + R – Mở Find: All files: Windows + F – Mở Find: Computer: Ctrl + Windows + F 2. Làm việc với Desktop, My Computer và Explorer – Mở phần trợ giúp chung: F1 – Đổi tên thư mục/tập tin được chọn: F2 – Mở hộp thoại tìm file trong thư mục hiện hành: F3 – Cập nhật lại nội dung cửa sổ My Computer và Explorer: F5 – Xóa mục được chọn và đưa vào Recycle Bin: Del (Delete) – Xóa hẳn mục được chọn, không đưa vào Recycle Bin: Shift + Del (Shift + Delete) – Hiển thị menu ngữ cảnh của mục được chọn: Shift + F10 – Hiển thị hộp thoại Properties của mục được chọn: Alt + Enter – Mở menu Start: Ctrl + Esc – Chọn một mục từ menu Start: Ctrl + Esc, ký tự đầu tiên (nếu là phần trên của menu) hoặc Ký tự gạch chân (nếu ở phần dưới của menu) thuộc tên mục được chọn. 3. Làm việc với Windows Explorer – Mở hộp thoại Goto Folder: Ctrl + G hoặc F4 – Di chuyển qua lại giữa 2 khung và hộp danh sách folder của cửa sổ Explorer: F6 – Mở folder cha của folder hiện hành: Backspace – Chuyển đến file hoặc folder: Ký tự đầu của tên file hoặc folder tương ứng. – Mở rộng tất cả các nhánh nằm dưới folder hiện hành: Alt + * (phím * nằm ở bàn
    10. 14. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: [email protected] – ĐT: 0919.281.916 phím số) – Thu gọn tất cả các nhánh nằm dưới folder hiện hành: Alt + – (dấu – nằm ở bàn phím số) – Mở rộng nhánh hiện hành nếu có đang thu gọn, ngược lại, chọn Subfolder đầu tiên: RightArrow – Thu gọn nhánh hiện hành nếu có đang mở rộng, ngược lại, chọn folder cha: LeftArrow 4. Làm việc với cửa sổ: – Chuyển đổi giữa các cửa sổ tài liệu: Ctrl + F6 – Chuyển đổi giữa các cửa sổ tài liệu (theo chiều ngược lại): Ctrl + Shift + F6 – Thu nhỏ cửa sổ tài liệu hiện hành: Ctrl + F9 – Phóng lớn cửa sổ tài liệu hiện hành: Ctrl + F10 – Thu nhỏ tất cả các cửa sổ: Ctrl + Esc, Alt + M – Thay đổi kích thước cửa sổ: Ctrl + F8, Phím mũi tên, Enter – Phục hồi kích thước cửa sổ tài liệu hiện hành: Ctrl + F5 – Đóng cửa sổ tài liệu hiện hành: Ctrl + W – Di chuyển cửa sổ: Ctrl + F7, Phím mũi tên, Enter – Sao chép cửa sổ hiện hành vào vùng đệm: Alt + Print Screen – Chép toàn bộ màn hình vào vùng đệm: Print Screen – Chuyển đổi giữa các chương trình và folder đang mở: Alt + Tab – Chuyển đổi giữa các chương trình và folder đang mở (theo chiều ngược lại): Alt + Shift + Tab – Chuyển đổi giữa các chương trình đang chạy: Alt + Esc – Chuyển đổi giữa các chương trình đang chạy (theo chiều ngược lại): Alt + Shift + Esc
    11. 15. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: [email protected] – ĐT: 0919.281.916 – Mở menu điều khiển của chương trình hoặc folder cửa sổ hiện hành: Alt + SpaceBar – Mở menu điều khiển của tài liệu hiện hành trong một chương trình: Alt + – – Đóng chương trình đang hoạt động: Alt + F4 5. Làm việc với hộp thoại – Mở folder cha của folder hiện hành một mức trong hộp thoại Open hay Save As: Backspace – Mở hộp danh sách, ví dụ hộp Look In hay Save In trong hộp thoại Open hay Save As (nếu có nhiều hộp danh sách, trước tiên phải chọn hộp thích hợp): F4 – Cập nhật lại nội dung hộp thoại Open hay Save As: F5 – Di chuyển giữa các lựa chọn: Tab – Di chuyển giữa các lựa chọn (theo chiều ngược lại): Shift + Tab – Di chuyển giữa các thẻ (tab) trong hộp thoại có nhiều thẻ, chẳng hạn hộp thoại Display Properties của Control Panel (SettingsControl Panel): Ctrl + Tab – Di chuyển giữa các thẻ theo chiều ngược lại: Ctrl + Shift + Tab – Di chuyển trong một danh sách: Phím mũi tên – Chọn hoặc bỏ một ô kiểm (check box) đã được đánh dấu: SpaceBar – Chuyển đến một mục trong hộp danh sách thả xuống: Ký tự đầu tiên của tên mục – Chọn một mục; chọn hay bỏ chọn một ô kiểm: Alt + Ký tự gạch dưới thuộc tên mục hoặc tên ô kiểm – Mở hộp danh sách thả xuống đang được chọn: Alt + DownArrow – Đóng hộp danh sách thả xuống đang được chọn: Esc – Hủy bỏ lệnh đóng hộp thoại: Esc Một số phím tắt trong MS Word
    12. 16. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: [email protected] – ĐT: 0919.281.916 1. các phím tắt sử dụng trên toàn tập tin: CTRL + N : mở trang mới. CTRL + O : mở tài liệu đã có. CTRL + S : lưu tài liệu. CTRL + W : đóng tập tin. CTRL + X : cắt tài liệu khi bôi đen. CTRL + C : chép đoạn văn bản bôi đen (copy). CTRL + Z : khôi phục cái bị xóa nhầm. CTRL + J : canh lề 2 bên. CTRL + F2 : xem tài liệu trước khi in. CTRL + P : in nhanh tài liệu. CTRL + H : tìm và thay thế. CTRL + D : chọn font chữ. CTRL + A : bôi đen toàn bộ. CTRL + G : nhảy đến trang số. CTRL + M : tăng lề đoạn văn. CTRL + ALT + HOME : xem nhanh tập tin. CTRL + ALT + N/O/P : hiển thi màn hình ở chế độ Nomal/Outlien/Page_layout. ALT + F4 : thoát khỏi ứng dụng. CTRL + ESC : khởi động MenuStart. CTRL + ] : phóng to chữ khi được bôi đen. CTRL + [ : thu nhỏ chữ khi được bôi đen. F2 : đổi tên file 2. các phím tắt đặc biệt:
    13. 19. Trung tâm Đào tạo tin học văn phòng Hà Nội. Email: [email protected] – ĐT: 0919.281.916 SHIFT + PAGE UP/DOWN : lên /xuống 1 màn hình. CTRL + SHIFT + END/HOME : đến cuối /dầu trang tài liệu. CTRL + F3 : cắt vào Spike. CTRL + C : copy chữ hình. CTRL + SHIFT + F1 : dán nội dung Spike. CTRL + SHIFT + C : sao chép dạng thức. SHIFT + ENTER : dấu cách dòng. CTRL + ENTER : dấu cách trang. CTRL + SHIFT +ENTER : dấu cách cột. 7. các phím tắt dùng để in: CTRL + P : in tài liệu. CTRL + ALT + I em tài liệu trong chế độ in. PAGE UP/DOWN : dịch chuyển lên xuống 1 trang. 8. các phím tắt sử dụng trong chế độ Outline: SHIFT + N : giảm cấp toàn đoạn. SHIFT + ALT + + : mở nội dung of đề mục đang hiện hành. SHIFT + ALT + L :hiển thị dòng đầu tiên or toàn bộ nội dung văn bản. 9. các phím tắt dùng cho trường: SHIFT + ALT + D/P/T: trường Date/Page/Time. CTRL + F9 : trường rỗng. CTRL + ALT + L : trường Listnum. CTRL + ALT + F7 : cập nhật thông tin liên kết ttrong tài liệu. F9 : cập nhật trường.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Word, Phím Nóng Microsoft Word 2022, 2022, 201
  • 5 Tổ Hợp Phím Tắt Trên Máy Tính Mà Bạn Cần Phải Nhớ
  • Phím Tắt Ctrl V, Ctrl C, Ctrl X Là Gì? Copy, Paste, Cut Trong Word, Wi
  • Soạn Bài Nội Dung Và Hình Thức Của Văn Bản Văn Học
  • Văn Bản Pháp Luật Là Gì Cho Ví Dụ
  • Tổng Hợp Các Phím Tắt Cơ Bản Trong Word

    --- Bài mới hơn ---

  • Tìm Hiểu Về Các Loại Văn Bản Thường Dùng Trong Văn Học
  • Miêu Tả Nội Tâm Trong Văn Bản Tự Sự Là Gì?
  • Văn Tự Sự Và Cách Làm Bài Văn Tự Sự Chi Tiết Dễ Hiểu
  • Văn Bản Và Các Kiểu Văn Bản
  • Ban Hành Văn Bản Trong Tình Trạng Khẩn Cấp Nhìn Từ Dịch Bệnh Covid
  • I. Phím tắt trong EXCEL

    F2: Đưa con trỏ vào trong ô

    F4: Lặp lại thao tác trước

    F12: Lưu văn bản với tên khác (nó giống với lệnh Save as đó)

    Alt + các chữ cái có gạch chân: Vào các thực đơn tương ứng

    Alt + Z: Chuyển chế độ gõ từ tiếng anh (A) sang tiếng việt (V)

    Alt + <- : Hủy thao tác vừa thực hiện (nó giống lệnh Undo)

    Ctrl + A : Bôi đen toàn bộ văn bản

    Ctrl + B : Chữ đậm

    Ctrl + I : Chữ nghiêng

    Ctrl + U : Chữ gạch chân

    Ctrl + C : Copy dữ liệu

    Ctrl + X : Cắt dữ liệu

    Ctrl + V : Dán dữ liệu copy hoặc cắt

    Ctrl + F : Tìm kiếm cụm từ, số

    Ctrl + H : Tìm kiếm và thay thế cụm từ

    Ctrl + O : Mở file đã lưu

    Ctrl + N : Mở một file mới

    Ctrl + R : Tự động sao chép ô bên trái sang bên phải

    Ctrl + S : Lưu tài liệu

    Ctrl + W : Đóng tài liệu (giống lệnh Alt + F4)

    Ctrl + Z : Hủy thao tác vừa thực hiện

    Ctrl + 1 : Hiện hộp định dạng ô

    Ctrl + 0 : Ẩn cột (giống lệnh hide)

    Ctrl + shift + 0: Hiện các cột vừa ẩn (giống lệnh unhide)

    Ctrl + 9 : Ẩn hàng (giống lệnh hide)

    Ctrl + shift + 9: Hiện các hàng vừa ẩn (giống lệnh unhide

    Ctrl + (-) : Xóa các ô, khối ô hàng (bôi đen)

    Ctrl + Shift + (+): Chèn thêm ô trống

    Ctrl + Page up (Page down) : Di chuyển giữa các sheet

    Ctrl + Shift + F: Hiện danh sách phông chữ

    Ctrl + Shift + P: Hiện danh sách cỡ chữ

    Alt + tab : Di chuyển giữa hai hay nhiều file kế tiếp

    Shift + F2 : Tạo chú thích cho ô

    Shift + F10 : Hiển thị thực đơn hiện hành (giống như ta kích phải chuộ)

    Shift + F11 : Tạo sheet mới

    II. Tạo phím tắt tùy chọn trong Word

    Đối với Word , bạn dễ dàng tạo cho mình những tổ hợp phím nóng giúp thực hiện nhanh tác vụ hơn là dùng chuột. Tính năng này rất hữu ích cho bạn tiết kiệm thời gian và chỉ có thể thực hiện đối với Word, không thể thực hiện trong PowerPoint hay Excel.

    Nếu hiện tại tác vụ đó đã có phím tắt thì tổ hộp phím đó sẽ hiển thị trong phần Current Keys. Còn nếu như tại phần Current Keys trống thì bạn có thể tự tạo tổ hợp phím tắt cho tác vụ tại Press New Shortcut Key. Lưu ý, bạn cũng có thể Replace tổ hợp phím cho phù hợp với nhu cầu sử dụng phím của mình bằng các tổ hợp phím trong phần Press New Shortcut Key. Sau đó nhấn vào Assign để hoàn tất việc thiết lập. Nhấn Close để hoàn tất. Từ bây giờ , bạn hoàn toàn có thể sử dụng tổ hợp phím hữu ích của riêng mình trong Word được rồi đấy.

    Review hot-key for Word & Excel:

    Ctrl+0 (zero): Tạo thêm độ giãn dòng đơn trước đoạn

    Ctrl+J: Căn dòng chữ dàn đều 2 bên, thẳng lề

    Ctrl+S: Lưu nội dung file

    F12: Lưu tài liệu với tên khác

    F7: Kiểm tra lỗi chính tả tiếng Anh

    Ctrl+X: Cắt đoạn nội dung đã chọn (bôi đen)

    Ctrl+C: Sao chép đoạn nội dung đã chọn

    Ctrl+Z: Bỏ qua lệnh vừa làm

    Ctrl+Y: Khôi phục lệnh vừa bỏ (ngược lại với Ctrl+Z)

    Ctrl+Shift+F: Thay đổi phông chữ

    Ctrl+Shift+P: Thay đổi cỡ chữ

    Ctrl+D: Mở hộp thoại định dạng font chữ

    Ctrl+I: Bật/tắt chữ nghiêng

    Ctrl+U: Bật/tắt chữ gạch chân đơn

    Ctrl+M: Lùi đoạn văn bản vào 1 tab (mặc định 1,27cm)

    Ctrl+Shift+M: Lùi đoạn văn bản ra lề 1 tab

    Ctrl+T: Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản vào 1 tab

    Ctrl+Shift+T: Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản ra lề 1 tab

    Ctrl+A: Lựa chọn (bôi đen) toàn bộ nội dung file

    Ctrl+G: (hoặc F5) Nhảy đến trang số

    Ctrl+H: Tìm kiếm và thay thế ký tự

    Ctrl+K: Tạo liên kết (link)

    Ctrl+Q: Lùi đoạn văn bản ra sát lề (khi dùng tab)

    Ctrl+Shift+<: Giảm 2 cỡ chữ

    Ctrl+F2: Xem hình ảnh nội dung file trước khi in

    Alt+Shift+S: Bật/Tắt phân chia cửa sổ Window

    Ctrl+¿: (enter) Ngắt trang

    Alt+Tab: Chuyển đổi cửa sổ làm việc

    Start+D: Chuyển ra màn hình Desktop

    Start+E: Mở cửa sổ Internet Explore, My computer

    Ctrl+Alt+O: Cửa sổ MS word ở dạng Outline

    Ctrl+Alt+N: Cửa sổ MS word ở dạng Normal

    Ctrl+Alt+P: Cửa sổ MS word ở dạng Print Layout

    Ctrl+Alt+L: Đánh số và ký tự tự động

    Ctrl+Alt+F: Đánh ghi chú (Footnotes) ở chân trang

    Ctrl+Alt+D: Đánh ghi chú ở ngay dưới dòng con trỏ ở đó

    Ctrl+Alt+M: Đánh chú thích (nền là màu vàng) khi di chuyển chuột đến mới xuất hiện chú thích

    Ctrl+Alt+1: Tạo heading 1

    Ctrl+Alt+2: Tạo heading 2

    Ctrl+Alt+3: Tạo heading 3

    Alt+F8: Mở hộp thoại Macro

    Ctrl+Shift++: Bật/Tắt đánh chỉ số trên (x2)

    Ctrl++: Bật/Tắt đánh chỉ số dưới (o2)

    Ctrl+Space (dấu cách): Trở về định dạng font chữ mặc định

    Esc: Bỏ qua các hộp thoại

    Ctrl+Shift+A: Chuyển đổi chữ thường thành chữ hoa (với chữ tiếng Việt có dấu thì không nên chuyển)

    Alt+F10: Phóng to màn hình (Zoom)

    Alt+Print Screen: Chụp hình hộp thoại hiển thị trên màn hình

    Print Screen: Chụp toàn bộ màn hình đang hiển thị

    Ngoài ra để sử dụng thanh Menu bạn có thể kết hợp phím Alt+ký tự gạch chân cũng sẽ xử lý văn bản cũng rất nhanh chóng, hiệu quả không kém gì tổ hợp phím tắt ở trên

    And Excel hot-key

    F2 Sửa nội dung thông tin trong ô

    Ctrl-Page Up Tiến lên 1 sheet (Sheet 1 sang Sheet 2)

    Ctrl-Page Down Lùi về 1 sheet (Sheet 3 về Sheet 2)

    Ctrl-Shift-” Sao chép dữ liệu từ ô ngay phía trên ô hiện thời

    Ctrl-‘ Sao chép công thức từ ô ngay phía trên ô hiện thời

    Ctrl-$ Chuyển định dạng ô hiện thời sang định dạng tiền tệ với 2 con số sau dấu phẩy

    Alt-Enter Xuống dòng trong một ô

    Kiểm soát hướng di chuyển của con trỏ khi ấn Enter .

    III. Một số phím tắt trong Windows

    1. Các tổ hợp phím với phím Windows

    – Mở menu Start: Nhấn phím Windows

    – Truy cập Taskbar với nút đầu tiên được chọn: Windows + Tab

    – Mở hộp thoại System Properties: Windows + Pause

    – Mở Windows Explorer: Windows + E

    – Thu nhỏ/phục hồi các cửa sổ: Windows + D

    – Thu nhỏ tất cả các cửa sổ đang mở: Windows + M

    – Không thu nhỏ các cửa sổ đang mở: Shift + Windows + M

    – Mở hộp thoại Run: Windows + R

    – Mở Find: All files: Windows + F

    – Mở Find: Computer: Ctrl + Windows + F

    2. Làm việc với Desktop, My Computer và Explorer

    – Mở phần trợ giúp chung: F1

    – Đổi tên thư mục/tập tin được chọn: F2

    – Mở hộp thoại tìm file trong thư mục hiện hành: F3

    – Cập nhật lại nội dung cửa sổ My Computer và Explorer: F5

    – Xóa mục được chọn và đưa vào Recycle Bin: Del (Delete)

    – Xóa hẳn mục được chọn, không đưa vào Recycle Bin: Shift + Del (Shift + Delete)

    – Hiển thị menu ngữ cảnh của mục được chọn: Shift + F10

    – Hiển thị hộp thoại Properties của mục được chọn: Alt + Enter

    – Mở menu Start: Ctrl + Esc

    – Chọn một mục từ menu Start: Ctrl + Esc, ký tự đầu tiên (nếu là phần trên của menu) hoặc Ký tự gạch chân (nếu ở phần dưới của menu) thuộc tên mục được chọn.

    3. Làm việc với Windows Explorer

    – Mở hộp thoại Goto Folder: Ctrl + G hoặc F4

    – Di chuyển qua lại giữa 2 khung và hộp danh sách folder của cửa sổ Explorer: F6

    – Mở folder cha của folder hiện hành: Backspace

    – Chuyển đến file hoặc folder: Ký tự đầu của tên file hoặc folder tương ứng.

    – Mở rộng tất cả các nhánh nằm dưới folder hiện hành: Alt + * (phím * nằm ở bàn phím số)

    – Thu gọn tất cả các nhánh nằm dưới folder hiện hành: Alt + – (dấu – nằm ở bàn phím số)

    – Mở rộng nhánh hiện hành nếu có đang thu gọn, ngược lại, chọn Subfolder đầu tiên: RightArrow

    – Thu gọn nhánh hiện hành nếu có đang mở rộng, ngược lại, chọn folder cha: LeftArrow

    4. Làm việc với cửa sổ:

    – Chuyển đổi giữa các cửa sổ tài liệu: Ctrl + F6

    – Chuyển đổi giữa các cửa sổ tài liệu (theo chiều ngược lại): Ctrl + Shift + F6

    – Thu nhỏ cửa sổ tài liệu hiện hành: Ctrl + F9

    – Phóng lớn cửa sổ tài liệu hiện hành: Ctrl + F10

    – Thu nhỏ tất cả các cửa sổ: Ctrl + Esc, Alt + M

    – Thay đổi kích thước cửa sổ: Ctrl + F8, Phím mũi tên, Enter

    – Phục hồi kích thước cửa sổ tài liệu hiện hành: Ctrl + F5

    – Đóng cửa sổ tài liệu hiện hành: Ctrl + W

    – Di chuyển cửa sổ: Ctrl + F7, Phím mũi tên, Enter

    – Sao chép cửa sổ hiện hành vào vùng đệm: Alt + Print Screen

    – Chép toàn bộ màn hình vào vùng đệm: Print Screen

    – Chuyển đổi giữa các chương trình và folder đang mở: Alt + Tab

    – Chuyển đổi giữa các chương trình và folder đang mở (theo chiều ngược lại): Alt + Shift + Tab

    – Chuyển đổi giữa các chương trình đang chạy: Alt + Esc

    – Chuyển đổi giữa các chương trình đang chạy (theo chiều ngược lại): Alt + Shift + Esc

    – Mở menu điều khiển của chương trình hoặc folder cửa sổ hiện hành: Alt + SpaceBar

    – Mở menu điều khiển của tài liệu hiện hành trong một chương trình: Alt + –

    – Đóng chương trình đang hoạt động: Alt + F4

    5. Làm việc với hộp thoại

    – Mở folder cha của folder hiện hành một mức trong hộp thoại Open hay Save As: Backspace

    – Mở hộp danh sách, ví dụ hộp Look In hay Save In trong hộp thoại Open hay Save As (nếu có nhiều hộp danh sách, trước tiên phải chọn hộp thích hợp): F4

    – Cập nhật lại nội dung hộp thoại Open hay Save As: F5

    – Di chuyển giữa các lựa chọn: Tab

    – Di chuyển giữa các lựa chọn (theo chiều ngược lại): Shift + Tab

    – Di chuyển giữa các thẻ (tab) trong hộp thoại có nhiều thẻ, chẳng hạn hộp thoại Display Properties của Control Panel (SettingsControl Panel): Ctrl + Tab

    – Di chuyển giữa các thẻ theo chiều ngược lại: Ctrl + Shift + Tab

    – Di chuyển trong một danh sách: Phím mũi tên

    – Chọn hoặc bỏ một ô kiểm (check box) đã được đánh dấu: SpaceBar

    – Chuyển đến một mục trong hộp danh sách thả xuống: Ký tự đầu tiên của tên mục

    – Chọn một mục; chọn hay bỏ chọn một ô kiểm: Alt + Ký tự gạch dưới thuộc tên mục hoặc tên ô kiểm

    – Mở hộp danh sách thả xuống đang được chọn: Alt + DownArrow

    – Đóng hộp danh sách thả xuống đang được chọn: Esc

    – Hủy bỏ lệnh đóng hộp thoại: Esc

    IV. Một số phím tắt trong MS Word

    1. các phím tắt sử dụng trên toàn tập tin:

    CTRL + N : mở trang mới.

    CTRL + O : mở tài liệu đã có.

    CTRL + S : lưu tài liệu.

    CTRL + W : đóng tập tin.

    CTRL + X : cắt tài liệu khi bôi đen.

    CTRL + C : chép đoạn văn bản bôi đen (copy).

    CTRL + Z : khôi phục cái bị xóa nhầm.

    CTRL + J : canh lề 2 bên.

    CTRL + F2 : xem tài liệu trước khi in.

    CTRL + P : in nhanh tài liệu.

    CTRL + H : tìm và thay thế.

    CTRL + D : chọn font chữ.

    CTRL + A : bôi đen toàn bộ.

    CTRL + G : nhảy đến trang số.

    CTRL + M : tăng lề đoạn văn.

    CTRL + ALT + HOME : xem nhanh tập tin.

    CTRL + ALT + N/O/P : hiển thi màn hình ở chế độ Nomal/Outlien/Page_layout.

    ALT + F4 : thoát khỏi ứng dụng.

    CTRL + ESC : khởi động MenuStart.

    CTRL + ] : phóng to chữ khi được bôi đen.

    CTRL + [ : thu nhỏ chữ khi được bôi đen.

    F2 : đổi tên file

    2. các phím tắt đặc biệt:

    ENTER : ngắt đoạn chuyển sang đoạn mới.

    SHIFT + ENTER : ngắt dòng.

    CTRL + ENTER : ngắt trang.

    ALT + F10 : kích hoạt thanh công cụ chuẩn.

    DELETE : xóa ký tự bên trái điểm chèn.

    INSERT : bật chế độ chèn hay ghi chồng lên.

    SHIFT + TAB : sang trái 1 ô trong bảng.

    TAB : sang phải 1 ô trong bảng.

    CTRL + ALT + PAGE UP : lên đầu cửa sổ.

    PAGE UP/PAGE DOWN : cuộn lên or xuống 1 trang trong màn hình.

    CTRL + PAGE DOWN : xuống cuối trang màn hình.

    CTRL + END : xuống cuối tập tin.

    SHIFT + F5 đến vị trí điểm chèn khi đóng tập tin lần trước.

    4. các phím tắt để định dạng Paragraph:

    CTRL + 1/2/5 : tạo khoảng cách dòng đơn/ đôi/ rưỡi.

    CTRL + V : dán văn bản vào vị trí con trỏ.

    CTRL + L/ R/ E : canh lề trái/ phải/ giữa.

    CTRL + SHIFT + M : di chuyển tất cả các dòng của đoạn văn qua trái 1 bước.

    CTRL + T :di chuyển tất cả các dòng của đoạn văn qua phải 1 bước.

    CTRL + SHIFT + Q : hủy bỏ kiểu định dạng đoạn.

    CTRL + SHIFT + S : thay đổi style (thanh công cụ định dang hiển thị).

    CTRL + SHIFT + N : áp dụng cho style Nomal.

    CTRL + SHIFT + : 1/2/3 : áp dụng cho style nomal 1/2/3.

    CTRL + SHIFT + : áp dụng cho style list.

    5. phím tắt dùng cho định dạng ký tự:

    CTRL + SHIFT + F : thay đổi font chữ.

    CTRL + SHIFT + P : thay đổi cỡ chữ.

    SHIFT + F3 : thay đổi kiểu chữ (hoa_thường).

    CTRL + SHIFT + A : chuyển đổi tất cả thành chữ hoa.

    CTRL + B/I/U :bật tắt chế độ chữ đậm/nghiêng/gạch dưới nét đơn.

    CTRL + SHIFT + W/D : bật tắt chế độ gạch dưới nét đơn/nét đứt.

    CTRL + SHIFT + H : chuyển đổi dạng thức( ko gõ được chữ).

    CTRL + SHIFT + += : đánh chỉ số trên (VD: M2)

    CTRL + = : đánh chỉ số dưới (VD: H2SO4)

    CTRL + SPACBAR : xóa định dạng thủ công.

    CTRL + SHIFT + Z : xóa định dạng được thực hiện bằng phím tắt.

    CTRL + SHIFT + Q : tạo font chữ Symbol.

    CTRL + D : hiển thị hộp thoại Font.

    SHIFT + F1 : xem kiểu định dạng cỡ chữ.

    CTRL + SHIFT + F : chuyển đổi Font chữ.

    CTRL + SHIFT + K/A : in chữ hoa nhỏ/lớn.

    CTRL + SHIFT + C : sao chép thuộc tính vào Clipboard.

    CTRL + SHIFT + V : dán định dạng từ Clipboard vào văn bản.

    6. các phím tắt dùng cho hiệu chỉnh văn bản & hình ảnh:

    SHIFT + END/HOME : đến cuối/đầu dòng.

    SHIFT + PAGE UP/DOWN : lên /xuống 1 màn hình.

    CTRL + SHIFT + END/HOME : đến cuối /dầu trang tài liệu.

    CTRL + F3 : cắt vào Spike.

    CTRL + C : copy chữ hình.

    CTRL + SHIFT + F1 : dán nội dung Spike.

    CTRL + SHIFT + C : sao chép dạng thức.

    SHIFT + ENTER : dấu cách dòng.

    CTRL + ENTER : dấu cách trang.

    CTRL + SHIFT +ENTER : dấu cách cột.

    7. các phím tắt dùng để in:

    CTRL + P : in tài liệu.

    CTRL + ALT + I em tài liệu trong chế độ in.

    PAGE UP/DOWN : dịch chuyển lên xuống 1 trang.

    8. các phím tắt sử dụng trong chế độ Outline:

    SHIFT + N : giảm cấp toàn đoạn.

    SHIFT + ALT + + : mở nội dung of đề mục đang hiện hành.

    SHIFT + ALT + L :hiển thị dòng đầu tiên or toàn bộ nội dung văn bản.

    9. các phím tắt dùng cho trường:

    SHIFT + ALT + D/P/T: trường Date/Page/Time.

    CTRL + F9 : trường rỗng.

    CTRL + ALT + L : trường Listnum.

    CTRL + ALT + F7 : cập nhật thông tin liên kết ttrong tài liệu.

    F9 : cập nhật trường.

    CTRL + 6 : ngắt liên kết trường.

    F11 : đến trường kế tiếp.

    SHIFT + F11 : lùi về trường trước đó.

    CTRL +F11: khóa trường.

    CTRL + SHIFT + F11 : mở khóa trường.

    10. các phím tắt dùng trong Mailmarge:

    SHIFT + ALT + K em thử kết quả Mailmarga.

    SHIFT + CTRL + N : trộn tài liệu.

    SHIFT + CTRL + M : in tài liệu đã trộn.

    SHIFT + CTRL + H : hiệu chỉnh tài liệu Mailmarge.

    SHIFT + ALT + F/E : chèn chú thích cuối /dầu trang.

    12. các phím tắt dùng cho web:

    CTRL + K : chèn Hyperlink.

    CTRL + C/V : sao chép/dán Hyperlink.

    CTRL + S : sao lưu Hyperlink.

    V. Một số phím tắt trong MS Excel

    1. Phím tắt Chức năng:

    Ctrl + A Chọn toàn bộ bảng tính

    Ctrl + C Sao chép. Enter: dán một lần.

    Ctrl + V dán nhiều lần

    Ctrl + F Bật hộp thoại tìm kiếm

    Ctrl + H Bật hộp thoại tìm kiếm và thay thế.

    Ctrl + N Tạo mới một bảng tính trắng

    Ctrl + P Bật hộp thoại in ấn

    Ctrl + S Lưu bảng tính

    Ctrl + X cắt một nội dung đang chọn

    Ctrl + Z Phục hồi thao tác trước đó

    Ctrl + F4, Alt + F4 Đóng bảng tính, đóng Excel

    2. Phím tắt trong di chuyển:

    Ctrl + Mũi tên Di chuyển đến vùng dữ liệu kế tiếp

    Ctrl + Home Về ô A1

    Ctrl + End về ô có dữ liệu cuối cùng

    Ctrl + Shift + Home Chọn từ ô hiện tại đến ô A1

    Ctrl + Shift + End Chọn từ ô hiện tại đến ô có dữ liệu cuối cùng

    3. Phím tắt trong định dạng:

    Ctrl + B: Định dạng in đậm

    Ctrl + I: Định dạng in nghiêng.

    Ctrl + U: Định dạng gạch chân.

    Ctrl + 1: Hiển thị hộp thoại Format Cells.

    4. Chèn cột, dòng, trang bảng tính:

    Ctrl + Spacebar: Chèn cột

    Shift + Spacebar: Chèn dòng

    Shift + F11: Chèn một trang bảng tính mới

    5. Công thức mảng:

    Ctrl + G: Bật hộp thoại Go to để đến một mảng đã được đặt tên trong bảng tính.

    Shift + F3: Nhập công thức bằng cửa sổ Insert Function

    Ctrl + Shift + Enter : Kết thúc một công thức mảng

    Ctrl + F3: Đặt tên mảng cho một vùng dữ liệu.

    F3: Dán một tên mảng vào công thức.

    Ẩn hiện các cột.

    Ctrl + 0 : Ẩn các cột đang chọn.

    Ctrl + Shift + 0: Hiện các cột bị ẩn trong vùng đang chọn.

    Chọn các vùng ô không liên tục

    Để chọn các vùng ô, dãy ô không liên tục. Bạn dùng chuột kết hợp giữ phím Ctrl để chọn các vùng ô không liên tục cần chọn.

    Chuyển đổi giữa các bảng tính đang mở.

    Ctrl + Tab, hoặc Ctrl + F6 để chuyển đổi qua lại giữa các bảng tính đang mở.

    Chuyển đổi giữa các trang bảng tính (sheet)

    Ctrl + Page Up: Chuyển sang sheet trước.

    Ctrl + Page Down: Chuyển sang sheet kế tiếp

    Dán nội dung cho nhiều ô cùng lúc.

    Chọn một nội dung cần sao chép, nhấn Ctrl + C.

    Nhấn Enter để dán nội dung vào vùng ô trên

    Không chuyển sang ô khác sau khi nhập

    Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Enter sau khi nhập để không di chuyển con trỏ sang ô kế tiếp

    Hoặc vào menu Tools – Options. Chọn thẻ Edit. Bỏ chọn mục Move selection after Enter Direction.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 10 Phím Tắt Bàn Phím “bất Hủ” Cho Word Và Excel
  • 20 Phím Tắt Thường Xuyên Được Sử Dụng Trong Word Bạn Cần Biết
  • Văn Bản Hợp Nhất Là Gì? Những Điều Cần Biết Về Văn Bản Hợp Nhất?
  • Văn Bản Hợp Nhất Là Gì? Mở Rộng Hiểu Biết Về Văn Bản Hợp Nhất
  • Tìm Hiểu Cần Biết Xung Quanh Văn Bản Hợp Nhất Là Gì?
  • Tổng Hợp Phím Tắt Trong Word, Phím Nóng Microsoft Word 2022, 2022, 201

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Các Tổ Hợp Phím Tắt Cực Kì Hữu Dụng Trong Word
  • Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật Là Gì? Phân Tích Khái Niệm Vbqppl
  • Cv Bản Cứng: Tuyệt Đối Tránh Lỗi Sai Chính Tả
  • Định Danh Cv Bản Cứng Là Gì? Điều Bạn Cần Làm Khi Nộp Cv Bản Cứng
  • Cv Bản Cứng Là Gì? Từ A Đến Z Về Những Chú Ý Cho Bạn
  • Tổng hợp các phím tắt trong word

    Tính đến thời điểm hiện tại, nhà sản xuất Microsoft đã cho ra mắt rất nhiều phiên bản cho bộ công cụ văn phòng Microsoft Office nói chung và Microsoft Word nói riêng, trong đó được được nhiều người lựa chọn nhất phải kể đến các phiên bản 2003, 2007, 2010 và 2013. Về cơ bản, phím tắt trong các phiên bản này đều khá giống nhau, có khác chỉ là những phiên bản sau được thêm nhiều phím tắt word hơn những phiên bản trước.

    Các phím tắt trong Microsoft Word

    Alt, F10: Mở menu lệnh

    Ctrl + Tab, Ctrl + Shift + Tab: Thực hiên ngay khi thanh Menu được kích hoạt để chọn các thanh menu và thanh công cụ.

    Tab, Shift + Tab: Chọn các tính năng kế tiếp trên thanh công cụ.

    Enter: Mở lệnh đang chọn trên Menu hoặc Toolbar.

    Alt + Spacebar: Hiển thị Menu hệ thống.

    Home, End: Chọn lệnh đầu tiên hoặc cuối cùng trong Menu con.

    2. Tạo, chỉnh sửa và lưu văn bản

    Ctrl + N: Tạo văn bản mới.

    Ctrl + O: Mở một văn bản mới đã được soạn thảo trước đó.

    Ctrl + S: Lưu văn bản soạn thảo.

    Ctrl + C: Sao chép văn bản.

    Ctrl + X: Cắt một nội dung bất kì trong văn bản.

    Ctrl + V: Dán văn bản.

    Ctrl + F: Tìm kiếm từ/cụm từ hoặc đoạn văn bản.

    Ctrl + H: Chức năng thay thế, thay thế một từ/cụm từ bằng một từ/cụm từ khác.

    Ctrl + P: In ấn văn bản.

    Ctrl + Z: Trở lại trạng thái văn bản trước khi thực hiện lần chỉnh sửa cuối cùng.

    Ctrl + Y: Phục hồi trạng thái văn bản trước khi sử dụng lệnh Ctrl+Z.

    Ctrl + F4 , Ctrl + W, Alt + F4: Đóng lại văn bản.

    3. Chọn đoạn văn bản hoặc một đối tượng nào đó

    4. Phím tắt trong Word sao chép định dạng văn bản

    Ctrl + Shift + C: Sao chép đoạn văn đang có định dạng cần sao chép.

    Ctrl + Shift + V: Dán định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

    5. Phím tắt trong Word giúp tạo số mũ

    Ctrl + =: Tạo số mũ ở dưới (thường dùng cho các kí hiệu hóa học), ví dụ

    6. Phím tắt trong Word khi làm việc trên các bảng biểu

    Word hay excel là những phần mềm thông dụng vì vậy bạn cố gắng nhớ tốt các phím tắt này sẽ giúp bạn thao tác rất nhanh với các công cụ này, hữu ích nhất là những người hay phải làm việc cùng word, excel.

    https://thuthuat.taimienphi.vn/cac-phim-tat-nen-biet-khi-su-dung-microsoft-word-472n.aspx

    Để chi tiết hơn, các bạn có thể tham khảo phím tắt in đậm khi soạn thảo Word tiết kiệm thời gian gõ máy của bạn. Và ngoài ra với những a mới sử dụng word có thể xem qua cách đổi đơn vị từ inch sang cm trong văn bản word, thay đổi đơn vị inch sang cm trong word hay các đơn vị khác cũng rất quan trọng và bạn nên biết.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 5 Tổ Hợp Phím Tắt Trên Máy Tính Mà Bạn Cần Phải Nhớ
  • Phím Tắt Ctrl V, Ctrl C, Ctrl X Là Gì? Copy, Paste, Cut Trong Word, Wi
  • Soạn Bài Nội Dung Và Hình Thức Của Văn Bản Văn Học
  • Văn Bản Pháp Luật Là Gì Cho Ví Dụ
  • Bài Tập Phong Cách Ngôn Ngữ Báo Chí (Có Đáp Án).
  • Bôi Đen Nhanh Văn Bản Bằng Bàn Phím Trong Word, Excel

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Đóng Khung Văn Bản Trong Word 2022, 2022 2010, 2013
  • Cách Đóng Khung Trong Word Từ Phiên Bản 2007 Đến 2022
  • File Word Bị Mã Hóa Không Mở, Lỗi Word Không Sửa Được
  • Tên Tệp Do Word Tạo Ra Có Phần Mở Rộng Là
  • Mở Định Dạng Xml Và Phần Mở Rộng Tên Tệp
  • Bôi đen nhanh văn bản trong Word Excel là mẹo vặt cho những ai đang sử dụng Word, Excel có thể thao tác nhanh hơn trong việc bôi đen văn bản để sử dụng cho copy, paste hoặc một tác dụng bất kỳ nào đó.

    Làm thế nào để bôi đen nhanh văn bản trong Word Excel và việc bôi đen văn bản trong Word hay Excel có tác dụng gì ? đó chắc chắn là điều mà không ít độc giả thắc mắc khi đọc bài viết này. Tuy nhiên bạn hãy gạt bỏ hết các thắc mắc đó đi vì tìm hiểu được thêm các mẹo vặt về Word, Excel sẽ giúp chúng ta sử dụng thành thạo hơn bộ công cụ này.

    Bôi đen nhanh văn bản bằng bàn phím trong Word, Excel

    Cũng giống như việc tìm hiểu phím tắt Word, Excel vậy vì các phím tắt luôn luôn là một phần không thể thiếu cho mỗi phần mềm và với phím tắt Word , Excel rõ ràng giúp bạn cải thiện kỹ năng Word, Excel rất tốt.

    Cách bôi đen nhanh văn bản trong Word Excel 1. Bôi đen văn bản nhanh tất cả trong Word Excel

    Đây là cách phổ biến nhất và với cách bôi đen nhanh văn bản trong Word Excel này bạn sẽ không còn lạ lẫm vì đơn giản nó là cách bôi đen tất cả và chúng ta thường sử dụng nó với phím tắt Ctrl + A (All).

    Đây là tổ hợp phím tắt cơ bản nhưng lại được sử dụng rất nhiều trong Word Excel. Nói về ưu điểm thì đây là cách bôi đen nhanh văn bản trong Word Excel nhanh nhất nhưng no cũng có yếu điểm là kể cả những vùng dữ liệu, vùng chữ bạn không muốn lấy cũng vẫn bị lấy với phím tắt này.

    Với 2 phím điều hướng lên xuống giúp bạn thêm hoặc bớt 1 dòng, còn 2 phím trái phải sẽ giúp bạn thêm hoặc bớt 1 ô.

    Với mẹo vặt bôi đen nhanh văn bản trong Word Excel mà chúng tôi vừa đề cập ở trên chắc chắn sẽ giúp ích rất nhiều cho bạn và hãy áp dụng nó thật hợp lý để tăng tốc sử dụng cũng như nâng cao kỹ năng sử dụng Word của bạn. Ngoài ra đừng quên thường xuyên tham khảo các bài viết của chúng tôi để được tìm hiểu nhiều hơn về các mẹo vặt mà chúng tôi đem lại.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khắc Phục Lỗi Word 2010 Bị Khóa Không Đánh Được Chữ
  • Cách Mở File Word Bị Khóa Trong Office 2013
  • 13 Văn Bản Hay Nhất Của Đức Phanxicô (P1)
  • Những Bài Văn Điểm 10 Chấn Động Mạng
  • 13 Văn Bản Hay Nhất Của Đức Phanxicô (P3)
  • Phím Tắt Dùng Trong Word

    --- Bài mới hơn ---

  • 3 Ví Dụ Về Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Đính Chính Luôn Có Tình Trạng Còn Hiệu Lực
  • Mẫu Đơn Đề Nghị Đính Chính Sổ Đỏ
  • Tìm Hiểu Chi Tiết Về Ngành Chính Trị Học
  • Hệ Thống Chính Trị Việt Nam Là Gì?
  • Tạo mới, chỉnh sửa, lưu văn bản

    Phím Tắt Chức năng

    Ctrl + N tạo mới một tài liệu

    Ctrl + O mở tài liệu

    Ctrl + S Lưu tài liệu

    Ctrl + C sao chép văn bản

    Ctrl + X cắt nội dung đang chọn

    Ctrl + V dán văn bản

    Ctrl + F bật hộp thoại tìm kiếm

    Ctrl + H bật hộp thoại thay thế

    Ctrl + P Bật hộp thoại in ấn

    Ctrl + Z hoàn trả tình trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh cuối cùng

    Ctrl + Y phục hội hiện trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh Ctrl + Z

    Ctrl + F4, Ctrl + W, Alt + F4 đóng văn bản, đóng cửa sổ Ms Word

    Phím tắt Chức năng

    Ctrl + E Canh giữa đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + J Canh đều đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + L Canh trái đoạnvăn bản đang chọn

    Ctrl + R Canh phải đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + M Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + M Xóa định dạng thụt đầu dòng

    Ctrl + T Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + T Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

    Ctrl + Q Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

    Sao chép định dạng

    Ctrl + Shift + C Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao chép.

    Ctrl + Shift + V Dán định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

    Bài viết được sưu tầm từ nhiều nguồn hy vọng có ích cho quý thầy cô

    Vũ Hữu Quế @ 22:09 07/02/2009

    Số lượt xem: 534

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Điều Bạn Cần Phải Biết Về Tổ Hợp Phím Tắt Ctrl
  • 1. Hãy Nêu Các Bước Sao Chép Phần Văn Bản? 2. Định Dạng Văn Bản Là Gì? Có Mấy Loại? 3. Con Trỏ Soạn Thảo Là Gì? Hãy Nêu Sự Khác Nhau Và Giống Nhau Về Ý Ngĩa Củ
  • Mục Đích Của Báo Cáo Tài Chính Tổng Hợp Là Gì?
  • Mục Đích, Ý Nghĩa Và Yêu Cầu Của Báo Cáo Tài Chính.
  • Hướng Dẫn Thể Thức Và Kỹ Thuật Trình Bày Văn Bản Hành Chính
  • Tổng Hợp Tất Cả Các Phím Tắt Trong Word, Excel Trên Macbook

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Cách Cài Office Cho Macbook
  • Đề Thi Thử Môn Ngữ Văn Thpt Chuyên Nguyễn Quang Diêu
  • Top 5 Cách Copy Nội Dung Từ Trang Web Không Cho Copy Hiệu Quả
  • 8 Cách Copy Trang Web Không Cho Copy Hoặc Vô Hiệu Hóa Nhấp Chuột
  • Soạn Bài: Ông Đồ – Ngữ Văn 8 Tập 2
  • Việc sử dụng các phím tắt trong tin học văn phòng trên MacBook bao giờ cũng giúp người dùng thao tác nhanh các tác vụ ở trên bàn phím. Vậy các phím tắt thường sử dụng trong Excel là những phím nào, nội dung bài viết sau sẽ cho bạn câu trả lời.

    Tìm kiếm các phím tắt trong Word, Excel trên MacBook là một trong số những thông tin nhiều người tìm kiếm, bởi nó giúp người dùng rất nhiều trong khi làm việc nhờ thao tác nhanh chóng. Hiện nay, một số phím tắt trên Mac cũng được chia sẻ nhiều với những ai cần thực hiện các lệnh như sao chép, cắt, dán…

    • COMMAND + P

       hoặc 

      CONTROL + P

      thực hiện lệnh in.

    • COMMAND + F

      thực hiện lệnh tìm kiếm.

    • COMMAND + X

       hoặc 

      CONTROL + X

      thực hiện lệnh cắt.

    • COMMAND + C

       hoặc 

      CONTROL + C

      thực hiện lệnh sao chép trên MacBook.

    • COMMAND + V

       hoặc 

      CONTROL + V

      thực hiện lệnh dán.

    • COMMAND + S

       hoặc 

      CONTROL + S

      thực hiện lệnh lưu.

    2. Các phím tắt theo từng ứng dụng khác nhau trong tin học văn phòng Microsoft Office

    2.1. Phím tắt Excel trên MacBook

    Trong thông tin về hướng dẫn sử dụng Excel trên MacBook đã chỉ ra rằng việc sử dụng các phím tắt sẽ giúp người dùng làm việc hiệu quả hơn, nhất là với những ai phải sử dụng ứng dụng này mỗi ngày. 

    Hướng dẫn phím tắt khi làm việc với các ô trên Excel:

    • Tổ hợp phím

      CONTROL + SHIFT + =

      : Chèn ô.

    • Tổ hợp phím

      COMMAND + -

       hoặc 

      CONTROL + -

       : Xóa ô.

    • Tổ hợp phím 

      COMMAND + K

       or 

      CONTROL + K

      : Chèn liên kết.

    • Tổ hợp phím 

      CONTROL + ;

      : Nhập ngày.

    • Tổ hợp phím

      COMMAND + ;

       (dấu chấm phẩy): Nhập thời gian.

    • Tổ hợp phím

      COMMAND + SHIFT + *

      (dấu hoa thị): Chọn ô hiển thị.

    • Tổ hợp phím

      SHIFT + DELETE

      : Chọn ô đang hoạt động trong nhiều ô.

    • Tổ hợp phím

      SHIFT + SPACEBAR

      : Chọn hàng.

    • Tổ hợp phím

      CONTROL

      + 9: Ẩn hàng.

    • Tổ hợp phím

      CONTROL + SHIFT + (

      : Bỏ ẩn hàng.

    • Tổ hợp phím

      CONTROL + SPACEBAR

      : Chọn cột.

    • Tổ hợp phím

      CONTROL + 0

       (số 0): Ẩn cột.

    • Tổ hợp phím

      CONTROL + SHIFT + )

      : Bỏ ẩn cột

    Để di chuyển trong và giữa các bảng tính:

    • Tổ hợp phím

      CONTROL + PAGE DOWN

       hoặc 

      OPTION + mũi tên sang phải

      : Chuyển đến trang kế tiếp.

    • Tổ hợp phím

      CONTROL + PAGE UP

       hoặc 

      OPTION + mũi tên sang trái

      : Chuyển đến trang trước.

    • Tổ hợp phím

      CONTROL + DELETE

      : Chuyển đến ô hiện hành.

    Ngoài ra, cách xuống dòng Excel trong Mac như thế nào cũng được nhiều người dùng liên hệ tìm kiếm. Bởi đây là thao tác sử dụng khá nhiều. Và tất nhiên việc sử dụng phím tắt trong trường hợp này cũng được ưu tiên vì nhanh chóng và thuận tiện.

    • Cách xuống dòng trong Excel trên MacBook

      bằng phím tắt là sử dụng tổ hợp phím

      Control + Option + Enter

      để có thể xuống dòng trong cùng một ô ở Excel.

    • Xuống dòng trong Excel MacBook

      cũng có thể sử dụng tổ hợp phím

      Control + Command + Enter

      .

    • Cách xuống dòng trong Excel Mac

      này có thể áp dụng cho dòng máy MacBook được sử dụng hiện nay.

    Ngoài ra còn nhiều thủ thuật shortcut khác trong Excel khác nữa có thể giúp người dùng tăng tốc khi làm việc với Excel. Để có thể nắm rõ hơn về các phím tắt trong Excel, người dùng có thể truy cập vào website https://Exceljet.net/keyboard-shortcuts

    2.2. Phím tắt Word trên MacBook

    Định dạng cho các đoạn văn

    • COMMAND + E

      : Căn giữa.

    • COMMAND + J

      : Căn đều hai bên.

    • COMMAND + L

      : Căn lề trái.

    • COMMAND + R

      : Căn lề phải.

    Font chữ:

    • COMMAND + SHIFT + <

      : Giảm kích thước của font chữ.

    • COMMAND + SHIFT + A

      : Viết hoa tất cả các chữ.

    • COMMAND + B

      : Bôi đậm chữ.

    • COMMAND + I

      : In nghiêng chữ.

    • COMMAND + U

      : Gạch dưới chữ.

    • COMMAND + SHIFT + D

      : Gạch dưới kép.

    Thay đổi khoảng cách giữa các dòng 

    • COMMAND + 1

      : Dòng đơn.

    • COMMAND + 2

      : Dòng kép.

    • COMMAND + 5

      : khoảng cách 5 dòng.

    Danh  mục đặc biệt:

    • SHIFT + RETURN

      : Chèn một ngắt dòng.

    • SHIFT + ENTER

      : Chèn một ngắt trang.

    • COMMAND + SHIFT + ENTER

      : Chèn cột.

    • OPTION + G

      : Chèn biểu tượng bản quyền.

    • OPTION + 2

      : Chèn ký hiệu thương hiệu.

    • OPTION + R

      : Chèn ký hiệu thương hiệu đã đăng ký.

    2.3. Phím tắt PowerPoint trên MacBook

    Làm việc với slide:

    • Tạo slide mới: 

      COMMAND + N

    • Mở slide có sẵn: 

      COMMAND + O

       (chữ O)

    • Đóng slide hiện tại: 

      COMMAND + W

    • In Slide:

       COMMAND + P

    • Lưu Slide: 

      COMMAND + S

    • Chèn slide: 

      COMMAND + SHIFT + N

       hoặc 

      CONTROL + M

    Khi trình chiếu:

    • Trình chiếu bắt đầu ở trang đầu tiên: 

      COMMAND + SHIFT + RETURN

    • Trình chiếu bắt đầu từ trang hiện tại: 

      COMMAND + RETURN

    • Kết thúc trình chiếu: 

      ESCCOMMAND + PERIOD hoặc HYPHEN

    • Ẩn con trỏ: 

      CONTROL + H

    Thay đổi khung hiển thị:

    • Xem chế độ bình thường: 

      COMMAND + 1

    • Chế độ sắp xếp Slide: 

      COMMAND + 2

    • Xem các trang ghi chú: 

      COMMAND + 3

    • Xem ở chế độ ở outline: 

      COMMAND + 4

    • Xem ở chế độ toàn màn hình: 

      COMMAND + CONTROL + F

    • Chế độ xem dành cho psenter: 

      OPTION + RETURN

    2.4. Phím tắt Microsoft Outlook trên MacBook

    Email:

    • Soạn thư mới: 

      COMMAND + N

    • Lưu thư  vào Bản nháp: 

      COMMAND + S

    • Gửi thư: 

      COMMAND + RETURN

    • Đính kèm tệp vào thư: 

      COMMAND + E

    • Gửi và nhận tất cả thư: 

      COMMAND + K

    • Trả lời thư hiện tại: 

      COMMAND + R

    • Trả lời tất cả:

       SHIFT + COMMAND + R

    • Chuyển tiếp thư: 

      COMMAND + J

    • Tạo sự kiện, ghi chú, tác vụ hay liên hệ mới: 

      COMMAND + N

    • Mở sự kiện, ghi chú, tác vụ hoặc liên hệ: 

      COMMAND + O (chữ O

      )

    • Xóa sự kiện, ghi chú, tác vụ hoặc liên hệ:

       DELETE

    • Điều hướng đến ô trước: 

      SHIFT + CONTROL + [

    • Điều hướng đến ô tiếp theo:

       SHIFT + CONTROL + ]

    • Chuyển chế độ xem lịch bao gồm cả ngày hôm nay: 

      COMMAND + T

    • Gửi ghi chú dưới dạng email: 

      COMMAND + J

    • Hôm nay: CONTROL + 1

    • Ngày mai: CONTROL + 2

    • Tuần này: CONTROL + 3

    • Tuần tới: CONTROL + 4

    • Không có ngày đến hạn: CONTROL + 5

    • Ngày đến hạn nhất định: CONTROL + 6

    • Thêm lời nhắc: CONTROL + =

    • Đánh dấu hoàn thành: CONTROL + 0 (zero)

     2.5. Phím tắt Microsoft OneNote trên MacBook

    Chuyển đổi trong mục:

    • Chuyển đổi giữa các mục: 

      OPTION + TAB

    • Di chuyển đoạn văn bản lên: 

      COMMAND + SHIFT + Mũi tên lên

    • Di chuyển đoạn văn bản xuống :

      COMMAND + SHIFT + mũi tên xuống

    • Di chuyển đoạn văn bản sang trái : 

      COMMAND + SHIFT + mũi tên trái

    • Chuyển đổi giữa các trang trong một notebook:

    • Đưa con trỏ vào trang trong mục notebook, rồi nhấn tổ hợp 

      CONTROL + TAB

    • Điều hướng Add Page sẽ được highlight ở phía bên phải.

    • Dùng phím mũi tên để di chuyển lên hoặc để chọn trang.

    Chèn và xóa:

    • Chèn vào dấu ngắt dòng (xuống dòng mềm): 

      SHIFT + RETURN

    • Chèn ngày hiện tại: 

      COMMAND + D

    • Chèn ngày và giờ hiện tại: 

      COMMAND + SHIFT + D

    • Chèn liên kết: 

      COMMAND + K

    • Xóa từ vị trí bên trái điểm chèn văn bản: 

      OPTION + DELETE

    • Xóa từ vị trí  bên phải điểm chèn văn bản: 

      FN + OPTION + DELETE

    • Xem danh sách sổ tay: 

      CONTROL + G

    • Tìm kiếm mọi sổ ghi chép: 

      COMMAND + OPTION + F

    • Tạo trang mới:

       COMMAND + N

    • Di chuyển một trang: 

      COMMAND + SHIFT + M

    • Sao chép trang: 

      COMMAND + SHIFT + C

    3. Cách tùy chỉnh cài đặt phím tắt 

    Tiếp đến, bạn cần phải nhấn vào chỗ dấu cộng, lựa chọn ứng dụng rồi nhập lệnh Menu và thêm vào đó các phím tắt.

    4. Một số tổ hợp phím tắt khác cho MacBook 

    • Control-Command-Power

      :  khởi động lại Mac.

    • Control-Shift-Power

      : Chế độ ngủ của màn hình.

    • Control – Option – Command – Power

      : Thoát khỏi tất cả ứng dụng và tắt máy.

    • Control-H

      : Xóa ký tự ở bên trái

    • Control-D

      : Xóa ký tự ở bên phải

    • Control-A

      : Di chuyển đến vị trí đầu dòng

    • Control-E

      : Di chuyển đến vị trí cuối dòng hoặc đoạn

    • Control-F

      : Tiến lên một ký tự

    • Control-B:

      Lùi một ký tự

    Mong rằng với thông tin về các phím tắt trong Excel trên MacBook cùng với tổng hợp phím tắt thường sử dụng trong MacBook, sẽ giúp bạn nắm được một số phím tắt thường hay sử dụng. Nhờ đó có thể hỗ trợ công việc một cách hiệu quả hơn.

    Bạn có hài lòng với nội dung này không?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phương Pháp Học Tốt Môn Văn Lớp 8
  • Khung Nội Dung Môn Văn Lớp 8
  • Soạn Bài: Ông Lão Đánh Cá Và Con Cá Vàng – Ngữ Văn 6 Tập 1
  • Đọc Hiểu Văn Bản: Những Câu Hát Châm Biếm
  • Ngân Hàng Được Cơ Cấu Nợ Cho Khách Hàng Bị Ảnh Hưởng Từ Covid
  • Khi Soạn Thảo Văn Bản Word, Phím Enter Được Dùng Làm Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Chuyển Word Sang Powerpoint (Ppt) Tự Động
  • Cách Chuyển Nội Dung Word Sang Powerpoint
  • Cách Đính Kèm File Vào Powerpoint 2013, 2010, 2007
  • Tạo Trình Chiếu Powerpoint Từ Một Văn Bản Word Có Sẵn
  • Chỉ 30 Giây Để Chuyển File Word Sang Powerpoint Bạn Tin Không
  • Chủ đề :

    Môn học:

    Hướng dẫn Trắc nghiệm Online và Tích lũy điểm thưởng

    CÂU HỎI KHÁC

    • Những ngành nào được sử dụng Internet?
    • Khi đăng ký hộp thư điện tử sẽ được tạo ở đâu?
    • Sử dụng các dịch vụ Internet cần lưu ý đến điều gì?
    • Khi gửi E-mail: ta cần lưu ý những gì?
    • Thế nào là trình duyệt web?
    • Giả sử ta có một tập tin gồm 10 trang, để in văn bản trang thứ 4, ta thực hiệ những thao tác nào?
    • Khi soạn thảo văn bản Word, phím Enter được dùng làm gì?
    • Khi soạn thảo văn bản, để phân cách giữa các từ, ta dùng lệnh nào?
    • Thế nào là thư điện tử?
    • Về mặt địa lý, để phân mạng thành 2 loại gồm những loại nào?
    • Ai là chủ sở hữu mạng Internet?
    • Một số thuộc tính định dạng ký tự cơ bản gồm có?
    • Tên miền được phân cách bởi lệnh nào?
    • Văn bản soạn thảo trên máy tính có thể chứa những nội dung nào?
    • Khi muốn thay đổi định dạng văn bản, trước tiên phải làm gì?
    • Mạng LAN là gì?
    • Có mấy loại trang web?
    • Địa chỉ E-mail được viết theo qui tắc nào sau đây?
    • Trang web động là gì?
    • Điều nào là lợi thế của thư điện tử so với thư tín gửi qua đường bưu điện?
    • Qua dịch vụ web, người dùng có thể thực hiện được những công việc nào?
    • Trang Web tĩnh là gì?
    • Để gạch chân một cụm từ, sau khi chọn cụm từ đó ta thực hiện những thao tác nào?
    • Để xóa kí tự bên phải con trỏ khi soạn thảo văn bản ta sử dụng phím nào sau đây?
    • Các lệnh định dạng văn bản được chia thành các loại ?
    • Những chức năng chính của Microsoft Word là gì?
    • Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm là?
    • Những nội dung quan trọng mà em cần phải biết khi sử dụng Internet?
    • Phát biểu đúng khi giải thích lí do các máy tính trên Internet phải có địa chỉ là phát biểu nào?
    • Định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh gì?
    • Phát biểu nào sau đây về website là phù hợp nhất?
    • WWW là từ viết tắt của?
    • Phát biểu sai về mạng kết nối kiểu hình là?
    • Khi trình bày văn bản, không thể thực hiện việc nào sau đây?
    • Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống (…)?
    • Nội dung gói tin bao gồm gì?
    • Chọn phát biểu đúng nhất bản chất của Internet trong các phát biểu sau đây?
    • Người dùng có thể kết nối Internet bằng cách nào?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Một Số Tiện Ích Trong Word Mot So Tien Ich Trong Word Co The Ban Chua Biet Doc
  • Khôi Phục Fie Word Bị Lỗi Khoi Phuc File Word Bi Loi Doc
  • Dùng Tính Năng Nói Để Đọc To Văn Bản
  • Lưu Văn Bản Tự Động Khi Soạn Thảo Bằng Word 2003, 2007, 2010, 2013
  • Trung Tâm Đào Tạo Tin Học Văn Phòng Uy Tín, Giá Rẻ Tại Hà Nội
  • 10 Phím Tắt Bàn Phím “bất Hủ” Cho Word Và Excel

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Các Phím Tắt Cơ Bản Trong Word
  • Tìm Hiểu Về Các Loại Văn Bản Thường Dùng Trong Văn Học
  • Miêu Tả Nội Tâm Trong Văn Bản Tự Sự Là Gì?
  • Văn Tự Sự Và Cách Làm Bài Văn Tự Sự Chi Tiết Dễ Hiểu
  • Văn Bản Và Các Kiểu Văn Bản
  • Loạt tổ hợp phím tắt trong Word và Excel được đề cập trong bài viết chắc chắn sẽ giúp bạn thực hiện dễ dàng và nhanh chóng hơn các tác vụ cần thiết…

    1. Undo & Redo

    Đối với người dùng phần mềm văn phòng Word và Excel, công việc chính của họ là nhập văn bản hay số liệu nên việc gặp lỗi khi gõ là một vấn đề thường xuyên. Hai phím tắt mà bạn thường phải sử dụng nhất để “hoàn tác” hay “khôi phục” lại thao tác vừa thực hiện trong các phần mềm này là UndoRedo, lần lượt là các tổ hợp phím tắt bàn phím Ctrl-ZCtrl-Y.

    Biểu tượng Ribbon của các phím tắt này nằm trên thanh Quick Access Toolbar. Trong Word và Excel, nút Undo được mô tả bằng một mũi tên cong chỉ về bên trái, còn nút Redo có biểu tượng mũi tên chỉ về bên phải nhưng hơi khác nhau giữa Word và Excel.

    7. Home

    Trong Word, phím Home sẽ di chuyển con trỏ chuột về đầu dòng hiện tại còn tổ hợp phím Ctrl-Home sẽ di chuyển con trỏ chuột về đầu tài liệu. Trong khi đó, khi nhấn phím Home trong Excel, bạn sẽ có thể di chuyển nhanh con trỏ chuột về ô đầu tiên của một dòng và tổ hợp phím Ctrl-Home sẽ di chuyển con trỏ chuột về vị trí ô đầu tiên trong bảng tính là ô A1.

    8. Ctrl

    Trong Word, khi nhấn tổ hợp phím Ctrl-mũi tên về bên phải, bạn có thể di chuyển con trỏ chuột qua phải một từ. Ngược lại, bạn có thể di chuyển con trỏ chuột qua trái một từ khi nhấn tổ hợp phím Ctrl-mũi tên bên trái.

    Trong khi đó, các tổ hợp phím Ctrl-mũi tên lên trênCtrl-mũi tên xuống dưới sẽ có chức năng di chuyển con trỏ chuột lên hoặc xuống mỗi lần một đoạn văn bản. Ngoài ra, bạn có thể dùng các phím Ctrl-Page DownCtrl-Page Up để di chuyển con trỏ chuột xuống hoặc lên mỗi lần một trang văn bản.

    Đối với người dùng Excel, thao tác nhấn phím Ctrl kết hợp với các mũi tên điều hướng sẽ có chức năng tương tự với khi nhấn phím End cùng các mũi tên, dùng để di chuyển đến ô không trống (có chứa dữ liệu) kế tiếp. Các tổ hợp phím Ctrl-Page UpCtrl-Page Down sẽ giúp bạn di chuyển lướt qua lần lượt các thẻ của từng bảng tính (worksheet), trong đó Page Up để di chuyển từ trái qua phải còn Page Down theo chiều ngược lại.

    9. Shift

    Khi đang soạn thảo tài liệu Word, bạn có thể dùng phím Shift kết hợp với phím End để đánh dấu khối văn bản từ vị trí con trỏ chuột đến cuối dòng, hay tổ hợp phím Shift-Home để đánh dấu từ con trỏ chuột về đầu dòng.

    Các phím Shift-End-mũi tên xuống sẽ mở rộng thao tác đánh dấu khối đến dòng kế tiếp trong khi phím Shift-Home-mũi tên lên sẽ đánh dấu theo chiều ngược lại.

    Các phím tắt Shift-Page UpShift-Page Down sẽ di chuyển con trỏ chuột lên hoặc xuống một màn hình mỗi lần (khoảng một phần ba của trang). Đối với Excel, các phím Shift-End-mũi tên xuốngShift-End-mũi tên lên dùng để đánh dấu các ô kể từ vị trí con trỏ chuột xuống hoặc lên một khối các dòng dữ liệu.

    Các phím Shift-End-mũi tên qua phảiShift-End-mũi tên qua trái dùng để đánh dấu tính từ vị trí con trỏ chuột qua phải hoặc qua trái một khối dữ liệu. Bạn cũng có thể dùng tổ hợp phím Shift-Home để đánh dấu từ vị trí con trỏ chuột trở về ô đầu tiên của bất kỳ dòng nào, cho dù các ô có hay không có chứa dữ liệu.

    10. End

    Phím End trong phần mềm Word dùng để di chuyển con trỏ chuột về cuối dòng còn tổ hợp phím Ctrl-End để di chuyển đến cuối tài liệu. Trong Excel, phím End có nhiều chức năng hơn. Khi đang ở trong chế độ Edit Mode, phím này sẽ di chuyển con trỏ chuột về cuối dòng nội dung của ô. Đối với toàn bộ bảng tính, phím End có thể kết hợp với các phím mũi tên để điều hướng đến những vị trí xác định.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 20 Phím Tắt Thường Xuyên Được Sử Dụng Trong Word Bạn Cần Biết
  • Văn Bản Hợp Nhất Là Gì? Những Điều Cần Biết Về Văn Bản Hợp Nhất?
  • Văn Bản Hợp Nhất Là Gì? Mở Rộng Hiểu Biết Về Văn Bản Hợp Nhất
  • Tìm Hiểu Cần Biết Xung Quanh Văn Bản Hợp Nhất Là Gì?
  • Giá Trị Pháp Lý Của Văn Bản Hợp Nhất?
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100