Bàn Về Quy Định Tại Điều 12 Nghị Quyết Số 326/2016/ubtvqh14 Ngày 30 Tháng 12 Năm 2021 Của Ủy Ban Thường Vụ Quốc Hội Quy Định Về Mức Thu, Miễn Giảm, Thu, Nộp, Quản Lý Và Sử Dụng Án Phí Và Lệ Phí Tòa Án

--- Bài mới hơn ---

  • Nghị Quyết 326/2016/ubtvqh14 Về Miễn, Giảm, Thu Nộp Án Phí
  • Nghị Quyết Số 326/2016/ubtvqh14 Quy Định Về Mức Thu, Miễn, Giảm, Thu, Nộp, Quản Lý Và Sử Dụng Án Phí Và Lệ Phí Tòa Án
  • Nghị Quyết Số: 326/2016/ubtvqh14 : Án Phí, Lệ Phí Tòa Án
  • Cập Nhật Cách Tính Án Phí Dân Sự Sơ Thẩm 2021 Theo Nghị Quyết Số 326
  • Mở Rộng Thêm Đối Tượng Không Phải Nộp Và Được Miễn, Giảm Tiền Tạm Ứng Án Phí, Án Phí, Lệ Phí Tòa Án Theo Nghị Quyết 326 Của Ủy Ban Thường Vụ Quốc Hội.
  • Theo quy định tại Điều 12 về miễn nộp tiền tạm ứng án phí, án phí, tạm ứng lệ phí Tòa án, lệ phí Tòa án

    1. Những trường hợp sau đây được miễn nộp tiền tạm ứng án phí, án phí:

    a) Người lao động khởi kiện đòi tiền lương, trợ cấp mất việc làm, trợ cấp thôi việc, bảo hiểm xã hội, tiền bồi thường về tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; giải quyết những vấn đề bồi thường thiệt hại hoặc vì bị sa thải, chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật;

    b) Người yêu cầu cấp dưỡng, xin xác định cha, mẹ cho con chưa thành niên, con đã thành niên mất năng lực hành vi dân sự;

    c) Người khiếu kiện quyết định hành chính, hành vi hành chính trong việc áp dụng hoặc thi hành biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn;

    d) Người yêu cầu bồi thường về tính mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm, uy tín;

    đ) Trẻ em; cá nhân thuộc hộ nghèo, cận nghèo; người cao tuổi; người khuyết tật; người có công với cách mạng; đồng bào dân tộc thiểu số ở các xã có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn; thân nhân liệt sĩ được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận gia đình liệt sĩ.

    2. Những trường hợp quy định tại điểm đ khoản 1 Điều này được miễn các khoản tạm ứng lệ phí Tòa án, lệ phí Tòa án quy định tại khoản 1 Điều 4 của Nghị quyết này.

    Tại điểm đ khoản 1 Điều 12 của Nghị quyết nêu trên thì người cao tuổi được miễn nộp tiền tạm ứng án phí (lệ phí), án phí (lệ phí). Điều 2 Luật người cao tuổi quy định . Như vậy, được hiểu người tham gia tố tụng tại Tòa án nếu mà thuộc diện phải đóng tạm ứng án phí (lệ phí) hoặc phải chịu án phí (lệ phí) sẽ được miễn nộp. Từ quy định này đã có những quan điểm khác nhau.

    đồng ý với quy định hiện hành cứ người từ đủ 60 tuổi trở lên tham gia tố tụng tại Tòa án nếu thuộc diện phải đóng tạm ứng án phí (lệ phí) hoặc phải chịu án phí (lệ phí) sẽ được miễn nộp.

    chỉ áp dụng một lần cho một đối tượng và cho một loại quan hệ tranh chấp.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Toàn Bộ Trường Hợp Miễn, Giảm Án Phí, Tạm Ứng Án Phí
  • 05 Trường Hợp Được Miễn Án Phí Theo Nghị Quyết 326
  • 326/2016 Quy Định Mức Thu, Miễn, Giảm, Thu, Nộp , Quản Lý Và Sử Dụng Án Phí Và Lệ Phí Của Tòa Án
  • Nghị Quyết 326/2016/ubtvqh14 Ngày 30 Tháng 12 Năm 2021
  • Xác Định Mức Nộp Án Phí Đối Với Đương Sự Thuận Tình Ly Hôn
  • Nghị Quyết 326/2016/ubtvqh14 Ngày 30 Tháng 12 Năm 2021

    --- Bài mới hơn ---

  • 326/2016 Quy Định Mức Thu, Miễn, Giảm, Thu, Nộp , Quản Lý Và Sử Dụng Án Phí Và Lệ Phí Của Tòa Án
  • 05 Trường Hợp Được Miễn Án Phí Theo Nghị Quyết 326
  • Toàn Bộ Trường Hợp Miễn, Giảm Án Phí, Tạm Ứng Án Phí
  • Bàn Về Quy Định Tại Điều 12 Nghị Quyết Số 326/2016/ubtvqh14 Ngày 30 Tháng 12 Năm 2021 Của Ủy Ban Thường Vụ Quốc Hội Quy Định Về Mức Thu, Miễn Giảm, Thu, Nộp, Quản Lý Và Sử Dụng Án Phí Và Lệ Phí Tòa Án
  • Nghị Quyết 326/2016/ubtvqh14 Về Miễn, Giảm, Thu Nộp Án Phí
  • Quy định về mức thu, miễn, giảm, thu, nộp, quản lý và sử dụng án phí và lệ phí tòa án

    NGHỊ QUYẾT

    QUY ĐỊNH VỀ MỨC THU, MIỄN, GIẢM, THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ÁN PHÍ VÀ LỆ PHÍ TÒA ÁN

    ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI

    NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; Căn cứ Luật tổ chức Quốc hội số 57/2014/QH1Căn cứ Luật phí và lệ phí sốXét đề nghị của Chính phủ tại Tờ trình số 377/TTr-CP ngày 05 tháng 10 năm 2021; Tờ trình bổ sung số 571/TTr-CP ngày 19 tháng 12 năm 2021 và Báo cáo thẩm tra số 262/BC-UBTCNS 14 ngày 19 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban Tài chính – Ngân sách, QUYẾT NGHỊ: Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2021; Điều 2. Đối tượng áp dụng 3 ngày 20 tháng 11 năm 2014; Điều 3. Án phí

    Nghị quyết này quy định về mức thu án phí, lệ phí Tòa án, tạm ứng án phí, tạm ứng lệ phí Tòa án; nghĩa vụ nộp tiền tạm ứng án phí, tạm ứng lệ phí Tòa án; nghĩa vụ chịu án phí, lệ phí Tòa án; trường hợp không phải nộp, không phải chịu, miễn, giảm án phí, lệ phí Tòa án; xét miễn, giảm, thời hạn nộp, chế độ thu, nộp, quản lý, xử lý tạm ứng án phí, án phí, tạm ứng lệ phí Tòa án, lệ phí Tòa án; giải quyết khiếu nại về án phí, lệ phí Tòa án; kiểm sát việc thu, nộp, miễn, giảm và giải quyết khiếu nại về án phí, lệ phí Tòa án.

    1. Án phí bao gồm:

    a) Án phí hình sự;

    b) Án phí dân sự gồm có các loại án phí giải quyết tranh chấp về dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động;

    Điều 4. Lệ phí Tòa án

    c) Án phí hành chính.

    2. Các loại án phí quy định tại khoản 1 Điều này gồm có án phí sơ thẩm và án phí phúc thẩm.

    1. Lệ phí giải quyết yêu cầu về dân sự, hôn nhân và gia đình, kinh doanh, thương mại, lao động thuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9 và 10 Điều 27; các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10 và 11 Điều 29; khoản 1 và khoản 6 Điều 31; khoản 1 và khoản 5 Điều 33 của Bộ luật tố tụng dân sự.

    2. Lệ phí công nhận và cho thi hành tại Việt Nam hoặc không công nhận bản án, quyết định của Tòa án nước ngoài, cơ quan khác có thẩm quyền của nước ngoài hoặc không công nhận bản án, quyết định của Tòa án nước ngoài, cơ quan khác có thẩm quyền của nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam hoặc công nhận và cho thi hành tại Việt Nam phán quyết của Trọng tài nước ngoài, bao gồm:

    a) Lệ phí công nhận và cho thi hành tại Việt Nam hoặc không công nhận bản án quyết định của Tòa án nước ngoài, cơ quan khác có thẩm quyền của nước ngoài hoặc không công nhận bản án, quyết định của Tòa án nước ngoại, cơ quan khác có thẩm quyền của nước ngoài không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam hoặc công nhận và cho thi hành tại Việt Nam phán quyết của Trọng tài nước ngoài được quy định tại khoản 5 Điều 27; khoản 9 Điều 29; khoản 4 và khoản 5 Điều 31; khoản 3 và khoản 4 Điều 33 của Bộ luật tố tụng dân sự;

    b) Lệ phí kháng cáo quyết định của Tòa án về việc công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định của Tòa án nước ngoài; phán quyết của Trọng tài nước ngoài.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xác Định Mức Nộp Án Phí Đối Với Đương Sự Thuận Tình Ly Hôn
  • Cách Tính Án Phí Lao Động Theo Nghị Quyết 326
  • Văn Bản Hướng Dẫn Nghị Quyết 326
  • Vụ Ly Hôn Nghìn Tỷ Của ‘vua Cà Phê’: Nhầm Án Phí Tới 80 Tỷ, Tòa Sẽ Xử Lý Thế Nào
  • Nghị Quyết 326/2016/ubtvqh14 Quy Định Về Mức Thu, Miễn, Giảm, Thu, Nộp, Quản Lý Và Sử Dụng Án Phí Và Lệ Phí Tòa Án
  • Tin tức online tv