Điều 3 Nghị Quyết Số 02/2018/nq

--- Bài mới hơn ---

  • Nghị Quyết Số 83 Nq/cp Của Chính Phủ Về Việc Xây Dựng Và Phát Triển Tỉnh Thừa Thiên Huế Đến Năm 2030, Tầm Nhìn Đến Năm 2045
  • Đôn Đốc Triển Khai Nghị Quyết Số 84/nq
  • Chính Phủ Ban Hành Nghị Quyết Số 84/2020/nq
  • Bộ Tn&mt: Họp Triển Khai Thực Hiện Nghị Quyết Số 84/nq
  • Ngày 24/6/2020, Ubnd Tỉnh Đã Ban Hành Chương Trình Số 04/ctr
  • Điều 2 Nghị Quyết 02/2018/nq-hĐtp, Điều 3 Nghị Quyết Số 02/2018/nq-hĐtp, Nghị Quyết 02/2018/nq-hĐtp, Nghị Quyết 02/2018/hĐtp, Nghị Quyết 02/2018 HĐtp, Điều 3 Nghị Quyết 04/2017/nq-hĐtp, Điều 5 Nghị Quyết 04/2017/nq-hĐtp, Điều 8 Nghị Quyết Số 03/2015/nq-hĐtp, Điều 7 Nghị Quyết 03/2012/nq-hĐtp, Điều 4 Nghị Quyết 04/2017/nq-hĐtp, Điều 6 Nghị Quyết 04/2017/nq-hĐtp, Nghị Quyết Số 04 HĐtp, Nghị Quyết Số 02/hĐtp, Nghị Quyết 03/2017/nq-hĐtp, Mục 5 Nghị Quyết Số 01/2000/nq- HĐtp, Nghị Quyết 02/2017/nq-hĐtp, Nghị Quyết 2/2004/nq-hĐtp, Mục 5 Nghị Quyết Số 01/2006/nq- HĐtp, Mẫu Số 1 Nghị Quyết 02 2006 Nq HĐtp, Nghị Quyết Số 04/2006/nq-hĐtp, Nghị Quyết Số 05/2012/nq-hĐtp, Mục 7 Nghị Quyết Số 01 2007 Nq HĐtp, Mục 7 Nghị Quyết Số 01/2000/nq-hĐtp, Nghị Quyết Số 3 2006 Nq HĐtp, Mục 8 Nghị Quyết Số 01/2000/nq- HĐtp, Mục 5 Nghị Quyết Số 01 2000 Nq HĐtp, Nghị Quyết 04/2004/nq-hĐtp, Nghị Quyết Số 01/2006/nq-hĐtp, 7 Nghị Quyết Số 01/2000/nq-hĐtp, Nghị Quyết Số 02/2004/nq-hĐtp, Nghị Quyết Số 02/hĐtp/tandtc/qĐ, Mục 1 Nghị Quyết Số 01 2006 Nq HĐtp, Nghị Quyết Số 01/2000/nq-hĐtp (mục 5), Nghị Quyết Số 02/hĐtp Năm 1990, Nghị Quyết Số 02/2003/nq-hĐtp, Nghị Quyết 02 2004 HĐtp Tandtc, Download Nghị Quyết Số 03/2006/nq-hĐtp, Mục 3 Phần I Nghị Quyết Số 01/2005/nq-hĐtp, Mục 2 Phần 2 Nghị Quyết Số 03/2006/nq-hĐtp, Nghị Quyết Số 01/2005/nq-hĐtp (mục 7 Phần I), Điều 10,11,12 Quyết Định 08 Ngày 11/10/2018, Điều 3 Nghị Định 161/nĐ-cp 2022, Điều 2 Nghị Định 161 Năm 2022, Điều 2 Nghị Định 161/nĐ-cp 2022, Điều 3 Nghị Định 161 Năm 2022, Điều 8 Nghị Định Số 31/2018/nĐ-cp, Điều 1 Nghị Định Số 59/2018/nĐ-cp, Điều 3 Nghị Định 161 Năm 2022 Của Chính Phủ, Nghị Quyết 2/2018, Nghị Quyết 29/2018, Nghị Quyết 30/2018, Nghi Quyet 35 Nq Tw 2022, Nghị Quyết 02/2018, Nghị Quyết 35 2022, Nghị Quyết 28/2018, Nghị Quyết 60/2018, Nghị Quyết 22 Năm 2022, Nghị Quyết 72/2018/qh14, Nghị Quyết 60/2018/qh14, Chỉ Thị Nghị Quyết Của Đảng Năm 2022, Tại Nghị Quyết 70/2018/qh14, Nghị Quyết Số 35-nq/tw, Ngày 22/10/2018, Nghị Quyết Chuyên Đề Của Chi Bộ Năm 2022, Nghị Quyết 73/2018/qh14, Nghị Quyết 30/2018 Của Bộ Chính Trị, Nghị Quyết 70/2018/qh14, Nghị Quyết 35 Nq Tw Ngày 22 10 Năm 2022, Nghị Quyết Số 29-nq/tw Ngày 25/7/2018, Nghị Quyết 71/2018/qh14, Nghĩ Quyết 29 Ngày 27/10/2018, Nghị Quyết Số 28-nq/tw Ngày 23 Tháng 5 Năm 2022, Nghị Quyết 12/2018/nq-hĐnd Tỉnh Lào Cai, Dự Thảo Nghị Quyết Chi Bộ Tháng 4/2018, Nghị Quyết 35-nq/tw Ngày 22 Tháng 10 Năm 2022, “nghị Quyết Sở 35 Nq Tw Ngày 22 Tháng 10 Nam 2022”, Nghị Quyết Sở 35 Nq Tw Ngày 22 Tháng 10 Nam 2022, Toàn Văn Nghị Quyết Sở 35 Nq Tw Ngày 22 Tháng 10 Nam 2022, Nghị Quyết 04/2018 Của HĐnd Tỉnh Bắc Giang, Nghị Quyết 04 HĐnd Tỉnh Bắc Giang 2022, Bản Cam Kết Cá Nhân Thực Hiện Các Nghị Quyết … Năm 2022, Nghị Quyết Về Chương Trình Giám Sát Năm 2022, Nghị Quyết Số 35-nq/tw Ngày 22 Tháng 10 Năm 2022 Của Bộ Chính Trị Khóa Xii, Nghị Quyết HĐnd Tỉnh Quảng Ninh Tháng 7 Năm 2022, Nghị Quyết Số 30-nq/tw Ngày 25/7/2018 Của Bộ Chính Trị Về Chiến Lược An Ninh Mạng Quốc Gia, Nghị Quyết 29-nq/tw Ngày 25/7/2018 Về “chiến Lược Bảo Vệ Tổ Quốc Trên Không Gian Mạng”, Thuyết Trình Về Thực Hiện Nghị Quyết Của Tỉnh ủy Cao Bằng Về Vẫn Đề Giáo Dục Năm 2022 – 2022, Quyet Dinh 02/2018/qĐ-ubnd Ngay 06/10/2018, Quyet Dinh 02/2018/qĐ-bn Ngay 06/10/2018, Nghị Định Số 31/2018/nĐ-cp Ngày 08 Tháng 3 Năm 2022, Điều 7 Nghị Quyết 42, Điều 4 Nghị Quyết 02, Điều 4 Nghị Quyết 42, Điều 8 Nghị Quyết 42, Điều 3 Nghị Quyết 35, Điều 11,12 Nghị Quyết Số 42, Điều 10,11,12 Nghị Quyết 08-qĐ/tu, Điều 3 Nghị Quyết 41, Điều 7 Nghị Quyết 03, Điều 5 Nghị Quyết 85, Nghị Định Số 27/2018/nĐ-cp Ngày 01/3/2018,

    Điều 2 Nghị Quyết 02/2018/nq-hĐtp, Điều 3 Nghị Quyết Số 02/2018/nq-hĐtp, Nghị Quyết 02/2018/nq-hĐtp, Nghị Quyết 02/2018/hĐtp, Nghị Quyết 02/2018 HĐtp, Điều 3 Nghị Quyết 04/2017/nq-hĐtp, Điều 5 Nghị Quyết 04/2017/nq-hĐtp, Điều 8 Nghị Quyết Số 03/2015/nq-hĐtp, Điều 7 Nghị Quyết 03/2012/nq-hĐtp, Điều 4 Nghị Quyết 04/2017/nq-hĐtp, Điều 6 Nghị Quyết 04/2017/nq-hĐtp, Nghị Quyết Số 04 HĐtp, Nghị Quyết Số 02/hĐtp, Nghị Quyết 03/2017/nq-hĐtp, Mục 5 Nghị Quyết Số 01/2000/nq- HĐtp, Nghị Quyết 02/2017/nq-hĐtp, Nghị Quyết 2/2004/nq-hĐtp, Mục 5 Nghị Quyết Số 01/2006/nq- HĐtp, Mẫu Số 1 Nghị Quyết 02 2006 Nq HĐtp, Nghị Quyết Số 04/2006/nq-hĐtp, Nghị Quyết Số 05/2012/nq-hĐtp, Mục 7 Nghị Quyết Số 01 2007 Nq HĐtp, Mục 7 Nghị Quyết Số 01/2000/nq-hĐtp, Nghị Quyết Số 3 2006 Nq HĐtp, Mục 8 Nghị Quyết Số 01/2000/nq- HĐtp, Mục 5 Nghị Quyết Số 01 2000 Nq HĐtp, Nghị Quyết 04/2004/nq-hĐtp, Nghị Quyết Số 01/2006/nq-hĐtp, 7 Nghị Quyết Số 01/2000/nq-hĐtp, Nghị Quyết Số 02/2004/nq-hĐtp, Nghị Quyết Số 02/hĐtp/tandtc/qĐ, Mục 1 Nghị Quyết Số 01 2006 Nq HĐtp, Nghị Quyết Số 01/2000/nq-hĐtp (mục 5), Nghị Quyết Số 02/hĐtp Năm 1990, Nghị Quyết Số 02/2003/nq-hĐtp, Nghị Quyết 02 2004 HĐtp Tandtc, Download Nghị Quyết Số 03/2006/nq-hĐtp, Mục 3 Phần I Nghị Quyết Số 01/2005/nq-hĐtp, Mục 2 Phần 2 Nghị Quyết Số 03/2006/nq-hĐtp, Nghị Quyết Số 01/2005/nq-hĐtp (mục 7 Phần I), Điều 10,11,12 Quyết Định 08 Ngày 11/10/2018, Điều 3 Nghị Định 161/nĐ-cp 2022, Điều 2 Nghị Định 161 Năm 2022, Điều 2 Nghị Định 161/nĐ-cp 2022, Điều 3 Nghị Định 161 Năm 2022, Điều 8 Nghị Định Số 31/2018/nĐ-cp, Điều 1 Nghị Định Số 59/2018/nĐ-cp, Điều 3 Nghị Định 161 Năm 2022 Của Chính Phủ, Nghị Quyết 2/2018, Nghị Quyết 29/2018,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tha Tù Trước Thời Hạn Theo Nghị Quyết Số 01/2018/nq
  • Tòa Án Nhân Dân Tối Cao
  • Lớp Tập Huấn, Quán Triệt Nghị Quyết Số 52
  • Xây Dựng Chương Trình, Kế Hoạch Hành Động Cụ Thể Thực Hiện Nghị Quyết 52 Phù Hợp Với Đặc Thù Của Địa Phương, Đơn Vị
  • Nhanh Chóng Đưa Nghị Quyết Của Bộ Chính Trị Về Chủ Động Tham Gia Cách Mạng 4.0 Vào Cuộc Sống
  • Nghị Định 01/2018 Ngày 6/8/2018

    --- Bài mới hơn ---

  • Triển Khai Nghị Định Của Chính Phủ Về Cơ Cấu Tổ Chức Bộ Công An
  • Phó Thủ Tướng: Mức Phạt Nghị Định 100 Đủ Sức Răn Đe, Lái Xe Đã Biết Sợ
  • Bloomberg: Sau Nghị Định 100, Doanh Số Ngành Bia Vn Giảm Ít Nhất 25%
  • Nghị Định 100 Có Hiệu Lực: Xử Lý Gần 20.000 Tài Xế Vi Phạm Nồng Độ Cồn
  • Vì Sao Nghị Định Xử Phạt Nồng Độ Cồn Có Hiệu Lực Chỉ Sau 2 Ngày Ký?
  • Nghị Định Số 01/2018/nĐ-cp Ngày 06/8/2018 Của Chính Phủ Quy Định Về Chức Năng, Nhiệm Vụ, Quyền Hạn V, Nghị Định Số 01/2018/nĐ-cp Ngày 06/8/2018 Của Chính Phủ Quy Định Về Chức Năng, Nhiệm Vụ, Quyền Hạn V, Nghị Định Số 01/2018/nĐ-cp Ngày 06/8/2018 Của Chính Phủ Quy Định Về Chức Năng, Nhiệm Vụ, Quyền Hạn V, Nghị Định Số 31/2018/nĐ-cp Ngày 08 Tháng 3 Năm 2022, Nghị Định Số 27/2018/nĐ-cp Ngày 01/3/2018, Nghị Định 01/2018 Ngày 6/8/2018, Nghị Định 59/2018/nĐ-cp Ngày 18/11/2018, Nghị Định 01/2018/nĐ-cp Ngày 6/8/2018, Quyet Dinh 02/2018/qĐ-ubnd Ngay 06/10/2018, Quyet Dinh 02/2018/qĐ-bn Ngay 06/10/2018, Nghị Định Số 01 Ngày 6/8/2018, Nghị Định 77 Ngày 12 Tháng 7 Năm 2022, Mẫu Xl20 Ban Hành Theo Thông Tư Số 06/2018/tt-bca Ngày 12/02/2018, Thông Tư Số 149/2018/tt-bqp, Ngày 10-10-2018 Của Bộ Trưởng Bộ Quốc Phòng., Thông Tư 38/2018/tt-bnnptnt Ngày 25/12/2018, 31/2018/nĐ-cp Ngày 08 Tháng 3 Năm 2022 Của Chính Phủ, Mẫu Đơn Xl20 Bh Theo Tt Số 06/2018/tt-bca Ngày 12/02/2018, Thông Tư 38/2018/tt-bnnptnt Ngày 25/21/2018, QĐ 126/2018 Bct Ngày 8 Tháng 2 Năm 2022, Mẫu Xi.20 Bh Theo Tt Số 06/2018/tt-bca Ngáy 12/02.2018, Quy Định Số 126-qĐ/tw Ngày 28/02/2018 Của Bộ Chính Trị, Hướng Dẫn Số 19-hd/btctw Ngày 12/9/2019 Của , Quy Định Số 126-qĐ/tw Ngày 28/02/2018 Của Bộ Chính Trị, Hướng Dẫn Số 19-hd/btctw Ngày 12/9/2019 Của, Nghị Quyết Số 29-nq/tw Ngày 25/7/2018, Nghị Quyết 35 Nq Tw Ngày 22 10 Năm 2022, Nghĩ Quyết 29 Ngày 27/10/2018, Quy Đinh Sô 126 Tvv Ngay 28/2/2018, Quy Định Số 08-qĐ/tu Ngày 11/10/2018, Qui Định 126-qĐ/tw Ngày 28/2/2018, Quy Định 932-qĐ/qu Ngày 3/9/2018, Quy Định 126 Của Tw Ngày 28/2/2018, Quy Định Số 126-qĐ/tu, Ngày 28/02.2018, Quy Dinh 842 Ngay 6/8/2018, Quy Định 126/tw Ngày 28/2/2018, Quy Định 126-qĐ/tw Ngày 28/2/2018, Quy Định 126-qĐ/tw Ngày 28/02/2018, Quy Định 126 QĐ Tw Ngày 28 2 2/2/2018, Quy Định 126 Ngày 28/2/2018, Quy Định Số 126-qĐ/tw Ngày 28/2/2018 , Quy Định 842-qĐ/Đu, Ngày 06/8/2018, Quy Định Số 126-qĐ/tw Ngày 28/02/2018, Quy Định Số 126-qĐ/tw Ngày 28-12-2018, Quy Định Số 932-qĐ/qu, Ngày 03/9/2018, Quy Định 842-qĐ Qu Ngày 6 8 2022, Quy Dinh So 126 Ngày 28/2/2018, Quy Định Số 02- QĐi/tư Ngày 10/8/2018, Quy Định 126-qĐ/tw Ngày 8/2/2018, Quy Định Số 92-qĐ/tw, Ngày 15/5/2018, Nghị Quyết Sở 35 Nq Tw Ngày 22 Tháng 10 Nam 2022, Nghị Quyết Số 28-nq/tw Ngày 23 Tháng 5 Năm 2022, “nghị Quyết Sở 35 Nq Tw Ngày 22 Tháng 10 Nam 2022”, Nghị Quyết 35-nq/tw Ngày 22 Tháng 10 Năm 2022, Quy Định Số 126 Ngày 28 Tháng 2 Năm 2022, Quy Dinh 126 Ngay 28/2/2018 Cua Bộ Chính Trị, Quy Định Số 126-qqĐ/tw Ngày 28/2/2018 Của Bộ Chính Trị, Quy Định 03 Của Thành ủy Hà Nội Ngày 12/10/2018, Quy Định Số 126-qĐ/tw Ngày 28 Tháng 02 Năm 2022, Quy Định Số 03-qĐi/tu Ngày 12/10/2018 Của Thành ủy Hà Nội, Quyết Định Số 986/qĐ-ttg Ngày 8/8/2018, Quy Đinh 126 Cua Bo Chinh Tri Ngay 28/2/2018, Quy Dinh 126-qd/tw, Ngay 28/2/2018 Bo Chinh Tri, Quyết Định Số 08-qĐ/tu Ngày 11/10/2018, Quyết Định Số 15 Ngày 9/1/2018, Quy Định 126 Ngày 28 Tháng 2 Năm 2022, Qui Định Số 126-qĐ/tw, Ngày 28/2/2018 Của Bộ Chính Trị, Quy Định Số 126-qĐ/tw Ngày 28/2/2018 Về Bảo Vệ Chính Trị, Quy Định Số 126-qĐ Ngày 28/2/2018 Của Bộ Chính Trị, Quy Định 126-qĐ/tw Ngày 28/2/2018 Về Bảo Vệ Chính Trị, Điều 13 Quy Định 126 Ngày 28/2/2018, Quy Định Số 126, Ngày 28/02/2018 Của Bộ Chính Trị , Quyết Định Số 275 Ngày 7/3/2018, Quy Định 126-qĐ/tw Ngày 28 Tháng 2 Năm 2022, Điều 5, Quy Định 126 Ngày 28/2/2018, Quy Định 126-qĐ/tw, Ngày 28/2/2018 Của Bộ Chính Trị, Quy Định 126-qĐ/tw Ngày 28/02/2018 Của Bộ Chính Trị, Quy Định Số 126-qĐ/tw Ngày 28/2/2018 Của Bộ Chính Trị , Quy Định Số 126-qĐ/tw Ngày 28/2/2018 Của Bộ Chính , Quy Định Số 72-qĐ/tw, Ngày 24-2-2018 Của Bộ Chính Trị, Quyết Định Số 22 Ngày 8/5/2018, Quy Định 842-qĐ/qutw, Ngày 06-8-2018, Quy Định Số 126 – QĐ/tw Ngày 28/02/2018 Của Bộ Chính Trị, Quy Định 126-qĐ/tw, Ngày 26/02/2018 Của Bộ Chính Trị, Toàn Văn Nghị Quyết Sở 35 Nq Tw Ngày 22 Tháng 10 Nam 2022, Quy Định Số 126 QĐ Tw Ngày 2 6 1997 Ngày 28- 2- 2022, Chương Iv Quy Định 126 Ngày 28/02/2018 Cuả Bộ Chính Trị, Toàn Văn Quy Định Số 126 Ngày 28/02/2018 Của Bộ Chính Trị, Điều 11 Quy Định 126-qĐ/tw Ngày 28/2/2018 Của Bộ Chính Trị, Quy Định 126-qĐ/tw Ngày 28 Tháng 02 Năm 2022 Của Bộ Chính Trị, Điều 10,11,12 Quyết Định 08 Ngày 11/10/2018, Quy Định 126-qĐ/tw Ngày 08 Tháng 02 Năm 2022 Của Bộ Chính Trị, Điều 11, Quy Định Số 126-qĐ/tw Ngày 28/02/2018 Của Bộ Chính Trị, Quy Định Số 126-qĐ/tw Ngày 28 Tháng 02 Năm 2022 Của Bộ Chính Trị, Quyet Dinh 02/2008/qĐ-bn Ngay 06/10/2018, Quyết Định 1319/qĐ-bca-c41 Ngày 20/03/2018, Bao Cao Ca Nhan Theoquy Dinh 124/qĐ-tw Ngày 2/2/2018, Toàn Văn Quy Định Số 126-qĐ/tw Ngày 28/02/2018 Của Bộ Chính Trị, Quy Định Số 126-. QĐ/tw Ngày 28 Tháng 02 Năm 2022 Của Bộ Chính Trị , Quyết Định Số 08 Ngày 25 Tháng 10 Năm 2022, Quyết Định 126/qĐ/tw Của Bộ Chính Trị Ngày 28/02/2018, Quy Định 126qĐ/tw Ngày 28/02/2018 Của Bộ Chính Trị, Nghị Quyết Số 35-nq/tw Ngày 22 Tháng 10 Năm 2022 Của Bộ Chính Trị Khóa Xii,

    Nghị Định Số 01/2018/nĐ-cp Ngày 06/8/2018 Của Chính Phủ Quy Định Về Chức Năng, Nhiệm Vụ, Quyền Hạn V, Nghị Định Số 01/2018/nĐ-cp Ngày 06/8/2018 Của Chính Phủ Quy Định Về Chức Năng, Nhiệm Vụ, Quyền Hạn V, Nghị Định Số 01/2018/nĐ-cp Ngày 06/8/2018 Của Chính Phủ Quy Định Về Chức Năng, Nhiệm Vụ, Quyền Hạn V, Nghị Định Số 31/2018/nĐ-cp Ngày 08 Tháng 3 Năm 2022, Nghị Định Số 27/2018/nĐ-cp Ngày 01/3/2018, Nghị Định 01/2018 Ngày 6/8/2018, Nghị Định 59/2018/nĐ-cp Ngày 18/11/2018, Nghị Định 01/2018/nĐ-cp Ngày 6/8/2018, Quyet Dinh 02/2018/qĐ-ubnd Ngay 06/10/2018, Quyet Dinh 02/2018/qĐ-bn Ngay 06/10/2018, Nghị Định Số 01 Ngày 6/8/2018, Nghị Định 77 Ngày 12 Tháng 7 Năm 2022, Mẫu Xl20 Ban Hành Theo Thông Tư Số 06/2018/tt-bca Ngày 12/02/2018, Thông Tư Số 149/2018/tt-bqp, Ngày 10-10-2018 Của Bộ Trưởng Bộ Quốc Phòng., Thông Tư 38/2018/tt-bnnptnt Ngày 25/12/2018, 31/2018/nĐ-cp Ngày 08 Tháng 3 Năm 2022 Của Chính Phủ, Mẫu Đơn Xl20 Bh Theo Tt Số 06/2018/tt-bca Ngày 12/02/2018, Thông Tư 38/2018/tt-bnnptnt Ngày 25/21/2018, QĐ 126/2018 Bct Ngày 8 Tháng 2 Năm 2022, Mẫu Xi.20 Bh Theo Tt Số 06/2018/tt-bca Ngáy 12/02.2018, Quy Định Số 126-qĐ/tw Ngày 28/02/2018 Của Bộ Chính Trị, Hướng Dẫn Số 19-hd/btctw Ngày 12/9/2019 Của , Quy Định Số 126-qĐ/tw Ngày 28/02/2018 Của Bộ Chính Trị, Hướng Dẫn Số 19-hd/btctw Ngày 12/9/2019 Của, Nghị Quyết Số 29-nq/tw Ngày 25/7/2018, Nghị Quyết 35 Nq Tw Ngày 22 10 Năm 2022, Nghĩ Quyết 29 Ngày 27/10/2018, Quy Đinh Sô 126 Tvv Ngay 28/2/2018, Quy Định Số 08-qĐ/tu Ngày 11/10/2018, Qui Định 126-qĐ/tw Ngày 28/2/2018, Quy Định 932-qĐ/qu Ngày 3/9/2018, Quy Định 126 Của Tw Ngày 28/2/2018, Quy Định Số 126-qĐ/tu, Ngày 28/02.2018, Quy Dinh 842 Ngay 6/8/2018, Quy Định 126/tw Ngày 28/2/2018, Quy Định 126-qĐ/tw Ngày 28/2/2018, Quy Định 126-qĐ/tw Ngày 28/02/2018, Quy Định 126 QĐ Tw Ngày 28 2 2/2/2018, Quy Định 126 Ngày 28/2/2018, Quy Định Số 126-qĐ/tw Ngày 28/2/2018 , Quy Định 842-qĐ/Đu, Ngày 06/8/2018, Quy Định Số 126-qĐ/tw Ngày 28/02/2018, Quy Định Số 126-qĐ/tw Ngày 28-12-2018, Quy Định Số 932-qĐ/qu, Ngày 03/9/2018, Quy Định 842-qĐ Qu Ngày 6 8 2022, Quy Dinh So 126 Ngày 28/2/2018, Quy Định Số 02- QĐi/tư Ngày 10/8/2018, Quy Định 126-qĐ/tw Ngày 8/2/2018, Quy Định Số 92-qĐ/tw, Ngày 15/5/2018, Nghị Quyết Sở 35 Nq Tw Ngày 22 Tháng 10 Nam 2022, Nghị Quyết Số 28-nq/tw Ngày 23 Tháng 5 Năm 2022, “nghị Quyết Sở 35 Nq Tw Ngày 22 Tháng 10 Nam 2022”,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nghị Định Số 01 Ngày 6/8/2018
  • Những Nghị Định Mới Có Hiệu Lực Từ Tháng 6/2019
  • Thẩm Định Cấp Đổi Giấy Xác Nhận Ưu Đãi, Hỗ Trợ Đầu Tư Bổ Sung Cho Doanh Nghiệp Đầu Tư Vào Nông Nghiệp, Nông Thôn Theo Nghị Định Số 61/2010/nđ
  • Nghị Định Số 6 2010 Nđ
  • Nghị Định 36 Y Tế
  • Nghị Định Số 01 Ngày 6/8/2018

    --- Bài mới hơn ---

  • Nghị Định 01/2018 Ngày 6/8/2018
  • Triển Khai Nghị Định Của Chính Phủ Về Cơ Cấu Tổ Chức Bộ Công An
  • Phó Thủ Tướng: Mức Phạt Nghị Định 100 Đủ Sức Răn Đe, Lái Xe Đã Biết Sợ
  • Bloomberg: Sau Nghị Định 100, Doanh Số Ngành Bia Vn Giảm Ít Nhất 25%
  • Nghị Định 100 Có Hiệu Lực: Xử Lý Gần 20.000 Tài Xế Vi Phạm Nồng Độ Cồn
  • Nghị Định Số 01/2018/nĐ-cp Ngày 06/8/2018 Của Chính Phủ Quy Định Về Chức Năng, Nhiệm Vụ, Quyền Hạn V, Nghị Định Số 01/2018/nĐ-cp Ngày 06/8/2018 Của Chính Phủ Quy Định Về Chức Năng, Nhiệm Vụ, Quyền Hạn V, Nghị Định Số 01/2018/nĐ-cp Ngày 06/8/2018 Của Chính Phủ Quy Định Về Chức Năng, Nhiệm Vụ, Quyền Hạn V, Nghị Định Số 31/2018/nĐ-cp Ngày 08 Tháng 3 Năm 2022, Nghị Định 01/2018/nĐ-cp Ngày 6/8/2018, Nghị Định 59/2018/nĐ-cp Ngày 18/11/2018, Nghị Định Số 27/2018/nĐ-cp Ngày 01/3/2018, Nghị Định 01/2018 Ngày 6/8/2018, Nghị Định Số 01 Ngày 6/8/2018, Nghị Định 77 Ngày 12 Tháng 7 Năm 2022, Quyet Dinh 02/2018/qĐ-ubnd Ngay 06/10/2018, Quyet Dinh 02/2018/qĐ-bn Ngay 06/10/2018, Quy Định Số 126-qĐ/tw Ngày 28/02/2018 Của Bộ Chính Trị, Hướng Dẫn Số 19-hd/btctw Ngày 12/9/2019 Của , Quy Định Số 126-qĐ/tw Ngày 28/02/2018 Của Bộ Chính Trị, Hướng Dẫn Số 19-hd/btctw Ngày 12/9/2019 Của, Quy Định Số 126 QĐ Tw Ngày 2 6 1997 Ngày 28- 2- 2022, Nghĩ Quyết 29 Ngày 27/10/2018, Nghị Quyết 35 Nq Tw Ngày 22 10 Năm 2022, Nghị Quyết Số 29-nq/tw Ngày 25/7/2018, Quy Định Số 126-qĐ/tw, Ngày. 28/02/ 2022 Của Ban Chấp Hành Trung ương Quy Định Một Số Vấn Đề Về Bảo , Quy Định Số 126-qĐ/tw, Ngày. 28/02/ 2022 Của Ban Chấp Hành Trung ương Quy Định Một Số Vấn Đề Về Bảo, Quy Định 126/qĐ-tw Ngày 28/02/2018 Quy Định Một Số Vấn Đề Về Bảo Vệ An Ninh Trong Nội Bộ Đảng, Nghị Quyết Số 28-nq/tw Ngày 23 Tháng 5 Năm 2022, Nghị Quyết 35-nq/tw Ngày 22 Tháng 10 Năm 2022, Nghị Quyết Sở 35 Nq Tw Ngày 22 Tháng 10 Nam 2022, “nghị Quyết Sở 35 Nq Tw Ngày 22 Tháng 10 Nam 2022”, Quy Đinh Sô 126 Tvv Ngay 28/2/2018, Quy Định 126 QĐ Tw Ngày 28 2 2/2/2018, Quy Định 126 Ngày 28/2/2018, Quy Định 126-qĐ/tw Ngày 8/2/2018, Qui Định 126-qĐ/tw Ngày 28/2/2018, Quy Định 842-qĐ Qu Ngày 6 8 2022, Quy Định Số 02- QĐi/tư Ngày 10/8/2018, Quy Định 126 Của Tw Ngày 28/2/2018, Quy Định Số 92-qĐ/tw, Ngày 15/5/2018, Quy Định 842-qĐ/Đu, Ngày 06/8/2018, Quy Định 126-qĐ/tw Ngày 28/02/2018, Quy Dinh So 126 Ngày 28/2/2018, Quy Định 932-qĐ/qu Ngày 3/9/2018, Quy Định Số 126-qĐ/tw Ngày 28/02/2018, Quy Định Số 08-qĐ/tu Ngày 11/10/2018, Quy Định Số 126-qĐ/tw Ngày 28-12-2018, Quy Định 126/tw Ngày 28/2/2018, Quy Định Số 126-qĐ/tw Ngày 28/2/2018 , Quy Định 126-qĐ/tw Ngày 28/2/2018, Quy Định Số 126-qĐ/tu, Ngày 28/02.2018, Quy Định Số 932-qĐ/qu, Ngày 03/9/2018, Quy Dinh 842 Ngay 6/8/2018, Toàn Văn Nghị Quyết Sở 35 Nq Tw Ngày 22 Tháng 10 Nam 2022, Quy Định Số 126 Ngày 28 Tháng 2 Năm 2022, Quy Định 126-qĐ/tw Ngày 28/02/2018 Của Bộ Chính Trị, Quy Định Số 126-qĐ/tw Ngày 28/2/2018 Của Bộ Chính Trị , Quy Định Số 126-qqĐ/tw Ngày 28/2/2018 Của Bộ Chính Trị, Quy Định 126 Ngày 28 Tháng 2 Năm 2022, Quy Định Số 126-qĐ/tw Ngày 28/2/2018 Của Bộ Chính , Quy Định Số 126-qĐ Ngày 28/2/2018 Của Bộ Chính Trị, Quy Đinh 126 Cua Bo Chinh Tri Ngay 28/2/2018, Quy Định Số 126-qĐ/tw Ngày 28 Tháng 02 Năm 2022, Quyết Định Số 986/qĐ-ttg Ngày 8/8/2018, Quy Dinh 126 Ngay 28/2/2018 Cua Bộ Chính Trị, Quy Định Số 126 – QĐ/tw Ngày 28/02/2018 Của Bộ Chính Trị, Quy Định Số 126, Ngày 28/02/2018 Của Bộ Chính Trị , Quy Dinh 126-qd/tw, Ngay 28/2/2018 Bo Chinh Tri, Quy Định Số 03-qĐi/tu Ngày 12/10/2018 Của Thành ủy Hà Nội, Quyết Định Số 22 Ngày 8/5/2018, Qui Định Số 126-qĐ/tw, Ngày 28/2/2018 Của Bộ Chính Trị, Quy Định 03 Của Thành ủy Hà Nội Ngày 12/10/2018, Quyết Định Số 08-qĐ/tu Ngày 11/10/2018, Quy Định Số 126-qĐ/tw Ngày 28/2/2018 Về Bảo Vệ Chính Trị, Quy Định 842-qĐ/qutw, Ngày 06-8-2018, Quy Định 126-qĐ/tw Ngày 28 Tháng 2 Năm 2022, Quy Định Số 72-qĐ/tw, Ngày 24-2-2018 Của Bộ Chính Trị, Quyết Định Số 15 Ngày 9/1/2018, Quy Định 126-qĐ/tw, Ngày 26/02/2018 Của Bộ Chính Trị, Quyết Định Số 275 Ngày 7/3/2018, Quy Định 126-qĐ/tw Ngày 28/2/2018 Về Bảo Vệ Chính Trị, Điều 13 Quy Định 126 Ngày 28/2/2018, Quy Định 126-qĐ/tw, Ngày 28/2/2018 Của Bộ Chính Trị, Điều 5, Quy Định 126 Ngày 28/2/2018, Nghị Quyết Số 35-nq/tw Ngày 22 Tháng 10 Năm 2022 Của Bộ Chính Trị Khóa Xii, Quy Định Số 126-qĐ-tw Ngày 28/02/2018 Của Bộ Chính Trị Quy Định, Quy Định Số 126-qĐ/tw Ngày 28 Tháng 02 Năm 2022 Của Bộ Chính Trị, Quy Định 126-qĐ/tw Ngày 08 Tháng 02 Năm 2022 Của Bộ Chính Trị, Quy Định Số 126-. QĐ/tw Ngày 28 Tháng 02 Năm 2022 Của Bộ Chính Trị , Quyết Định Số 08 Ngày 25 Tháng 10 Năm 2022, Điều 11 Quy Định 126-qĐ/tw Ngày 28/2/2018 Của Bộ Chính Trị, Toàn Văn Quy Định Số 126-qĐ/tw Ngày 28/02/2018 Của Bộ Chính Trị, Quyết Định 1319/qĐ-bca-c41 Ngày 20/03/2018, Quy Định 126-qĐ/tw Ngày 28 Tháng 02 Năm 2022 Của Bộ Chính Trị, Bao Cao Ca Nhan Theoquy Dinh 124/qĐ-tw Ngày 2/2/2018, Quyet Dinh 02/2008/qĐ-bn Ngay 06/10/2018, Quy Định 126qĐ/tw Ngày 28/02/2018 Của Bộ Chính Trị, Điều 11, Quy Định Số 126-qĐ/tw Ngày 28/02/2018 Của Bộ Chính Trị, Toàn Văn Quy Định Số 126 Ngày 28/02/2018 Của Bộ Chính Trị, Chương Iv Quy Định 126 Ngày 28/02/2018 Cuả Bộ Chính Trị, Điều 10,11,12 Quyết Định 08 Ngày 11/10/2018, Quyết Định 126/qĐ/tw Của Bộ Chính Trị Ngày 28/02/2018, Quyết Định Số 08-qĐ/tu Ngày 11/10 /2018 Của Tỉnh ủy Đồng Nai, Quỳnh Búp Bê Tập 2 YoutubĐịnh 126-qĐ/tw, Ngày 28/02/2018 Của Bộ Chính Trị Quy Định Một Số Vấn Đề Bảo, Uy Định Số 01/qĐi/tu Ngày 01/6/2018 Của Tỉnh ủy Quảng Bình ( ), Quy Định Số 01-qĐ/tu Ngày 01/6/2018 Của Tỉnh ủy Quảng Bình,

    Nghị Định Số 01/2018/nĐ-cp Ngày 06/8/2018 Của Chính Phủ Quy Định Về Chức Năng, Nhiệm Vụ, Quyền Hạn V, Nghị Định Số 01/2018/nĐ-cp Ngày 06/8/2018 Của Chính Phủ Quy Định Về Chức Năng, Nhiệm Vụ, Quyền Hạn V, Nghị Định Số 01/2018/nĐ-cp Ngày 06/8/2018 Của Chính Phủ Quy Định Về Chức Năng, Nhiệm Vụ, Quyền Hạn V, Nghị Định Số 31/2018/nĐ-cp Ngày 08 Tháng 3 Năm 2022, Nghị Định 01/2018/nĐ-cp Ngày 6/8/2018, Nghị Định 59/2018/nĐ-cp Ngày 18/11/2018, Nghị Định Số 27/2018/nĐ-cp Ngày 01/3/2018, Nghị Định 01/2018 Ngày 6/8/2018, Nghị Định Số 01 Ngày 6/8/2018, Nghị Định 77 Ngày 12 Tháng 7 Năm 2022, Quyet Dinh 02/2018/qĐ-ubnd Ngay 06/10/2018, Quyet Dinh 02/2018/qĐ-bn Ngay 06/10/2018, Quy Định Số 126-qĐ/tw Ngày 28/02/2018 Của Bộ Chính Trị, Hướng Dẫn Số 19-hd/btctw Ngày 12/9/2019 Của , Quy Định Số 126-qĐ/tw Ngày 28/02/2018 Của Bộ Chính Trị, Hướng Dẫn Số 19-hd/btctw Ngày 12/9/2019 Của, Quy Định Số 126 QĐ Tw Ngày 2 6 1997 Ngày 28- 2- 2022, Nghĩ Quyết 29 Ngày 27/10/2018, Nghị Quyết 35 Nq Tw Ngày 22 10 Năm 2022, Nghị Quyết Số 29-nq/tw Ngày 25/7/2018, Quy Định Số 126-qĐ/tw, Ngày. 28/02/ 2022 Của Ban Chấp Hành Trung ương Quy Định Một Số Vấn Đề Về Bảo , Quy Định Số 126-qĐ/tw, Ngày. 28/02/ 2022 Của Ban Chấp Hành Trung ương Quy Định Một Số Vấn Đề Về Bảo, Quy Định 126/qĐ-tw Ngày 28/02/2018 Quy Định Một Số Vấn Đề Về Bảo Vệ An Ninh Trong Nội Bộ Đảng, Nghị Quyết Số 28-nq/tw Ngày 23 Tháng 5 Năm 2022, Nghị Quyết 35-nq/tw Ngày 22 Tháng 10 Năm 2022, Nghị Quyết Sở 35 Nq Tw Ngày 22 Tháng 10 Nam 2022, “nghị Quyết Sở 35 Nq Tw Ngày 22 Tháng 10 Nam 2022”, Quy Đinh Sô 126 Tvv Ngay 28/2/2018, Quy Định 126 QĐ Tw Ngày 28 2 2/2/2018, Quy Định 126 Ngày 28/2/2018, Quy Định 126-qĐ/tw Ngày 8/2/2018, Qui Định 126-qĐ/tw Ngày 28/2/2018, Quy Định 842-qĐ Qu Ngày 6 8 2022, Quy Định Số 02- QĐi/tư Ngày 10/8/2018, Quy Định 126 Của Tw Ngày 28/2/2018, Quy Định Số 92-qĐ/tw, Ngày 15/5/2018, Quy Định 842-qĐ/Đu, Ngày 06/8/2018, Quy Định 126-qĐ/tw Ngày 28/02/2018, Quy Dinh So 126 Ngày 28/2/2018, Quy Định 932-qĐ/qu Ngày 3/9/2018, Quy Định Số 126-qĐ/tw Ngày 28/02/2018, Quy Định Số 08-qĐ/tu Ngày 11/10/2018, Quy Định Số 126-qĐ/tw Ngày 28-12-2018, Quy Định 126/tw Ngày 28/2/2018, Quy Định Số 126-qĐ/tw Ngày 28/2/2018 , Quy Định 126-qĐ/tw Ngày 28/2/2018, Quy Định Số 126-qĐ/tu, Ngày 28/02.2018, Quy Định Số 932-qĐ/qu, Ngày 03/9/2018, Quy Dinh 842 Ngay 6/8/2018, Toàn Văn Nghị Quyết Sở 35 Nq Tw Ngày 22 Tháng 10 Nam 2022, Quy Định Số 126 Ngày 28 Tháng 2 Năm 2022, Quy Định 126-qĐ/tw Ngày 28/02/2018 Của Bộ Chính Trị,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Nghị Định Mới Có Hiệu Lực Từ Tháng 6/2019
  • Thẩm Định Cấp Đổi Giấy Xác Nhận Ưu Đãi, Hỗ Trợ Đầu Tư Bổ Sung Cho Doanh Nghiệp Đầu Tư Vào Nông Nghiệp, Nông Thôn Theo Nghị Định Số 61/2010/nđ
  • Nghị Định Số 6 2010 Nđ
  • Nghị Định 36 Y Tế
  • Nghị Định Về Y Tế Xã Phường Thị Trấn
  • Triển Khai Nghị Quyết Số 18/nq

    --- Bài mới hơn ---

  • Sơn Hòa: Triển Khai Kịp Thời Các Nghị Quyết Số 18, 19, 26 Của Ban Chấp Hành Trung Ương Đảng Khóa Xii
  • Nghị Quyết 26/2008/qh12 Thực Hiện Thí Điểm Không Tổ Chức Hội Đồng Nhân Dân Huyện, Quận, Phường
  • Nghị Quyết 24/2008/qh12 Của Quốc Hội Ban Hành Ngày 14/11/2008
  • Chính Quyền Quan Tâm Dân Nhiều Hơn
  • Nghị Quyết Số 26/2008/qh12 Ngày 15/11/2008 Của Quốc Hội Về Thực Hiện Thí Điểm Không Tổ Chức Hội Đồng Nhân Dân Huyện, Quận, Phường (Văn Bản Hết Hiệu Lực)
  • Ngày 02/3/2020, UBND tỉnh ban hành Công văn số 1675/UBND-KT, về việc triển khai thực hiện Nghị quyết số 18/NQ-CP ngày 26/02/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 97/NQ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2022 của Chính phủ ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 12-NQ/TW ngày 03 tháng 6 năm 2022 của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 5 Khóa XII về tiếp tục cơ cấu lại, đổi mới và nâng cao hiệu quả doanh nghiệp nhà nước.

    Theo đó, sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục Đề án nhiệm vụ triển khai Nghị quyết số 12-NQ/TW kèm theo Chương trình hành động của Chính phủ tại Nghị quyết số 97/NQ-CP (Phụ lục Đề án nhiệm vụ triển khai Nghị quyết số 12-NQ/TW).

    Cụ thể, chuyển thời gian trình nhiệm vụ thực hiện “Rà soát, tổng kết việc thực hiện Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp, báo cáo Chính phủ để trình Quốc hội sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với yêu cầu cơ cấu lại doanh nghiệp giai đoạn tới” tại số thứ tự thứ 1 của Phụ lục Đề án nhiệm vụ triển khai Nghị quyết số 12-NQ/TW từ năm 2022 thành Quý II năm 2022. Không quy định nội dung nhiệm vụ xây dựng “Quyết định về Quy chế quản lý Quỹ Hỗ trợ sắp xếp và phát triển doanh nghiệp (thay thế Quyết định số 21/2012/QĐ-TTg ngày 10/5/2012)” tại số thứ tự thứ 8 của Phụ lục Đề án nhiệm vụ triển khai Nghị quyết số 12-NQ/TW. Chuyển nhiệm vụ thực hiện “Xử lý dứt điểm các tồn tại, yếu kém của 12 dự án, doanh nghiệp chậm tiến độ, kém hiệu quả thuộc ngành công thương” tại số thứ tự thứ 17 của Phụ lục Đề án nhiệm vụ triển khai Nghị quyết số 12-NQ/TW từ Bộ Công Thương sang Ủy ban Quản lý vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

    Ngoài ra, Chính phủ giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư xây dựng Đề án “Phát triển doanh nghiệp nhà nước quy mô lớn, đặc biệt là tập đoàn kinh tế nhà nước đa sở hữu nhằm phát huy vai trò mở đường, dẫn dắt cho doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác, phù hợp với chủ trương, đường lối của Đảng trong thời kỳ mới”, thời hạn trình là năm 2022 để thay thế cho các nhiệm vụ quy định tại số thứ tự 20, 21, 23 của Phụ lục Đề án nhiệm vụ triển khai Nghị quyết số 12-NQ/TW.

    Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 26/02/2020.

    VTLý

    --- Bài cũ hơn ---

  • 14 Mẫu Bài Thu Hoạch Nghị Quyết Trung Ương 7
  • Huyện Ủy Gia Viễn Tổng Kết 10 Năm Thực Hiện Nghị Quyết Số 22 Và 26 Của Bch Tw Đảng Khóa X
  • Hướng Dẫn Kiểm Điểm Giữa Nhiệm Kỳ Thực Hiện Nghị Quyết Đại Hội Đảng Các Cấp; Sơ Kết Thực Hiện Nghị Quyết Số 26 Của Bộ Chính Trị
  • Triển Khai Hiệu Quả Chương Trình Hành Động Thực Hiện Nq Số 26 Của Bộ Chính Trị Về Nghệ An
  • Hội Nghị Học Tập, Quán Triệt Nghị Quyết Số 26 Của Bộ Chính Trị Về Nghệ An
  • Vinachem: Thực Hiện Nghị Quyết Số 18/nq

    --- Bài mới hơn ---

  • Nghị Quyết 47 Hđnd Tỉnh Hà Giang
  • Bài Thu Hoạch Nghị Quyết 55 Về Năng Lượng
  • Nghị Quyết Mới Về Chiến Lược Phát Triển Năng Lượng Quốc Gia Của Việt Nam
  • Ban Hành Nghị Quyết 18 Về Tiếp Tục Đổi Mới, Sắp Xếp Tổ Chức Bộ Máy Của Hệ Thống Chính Trị
  • Triển Khai Các Dự Án Nhà Ở Xã Hội Thực Hiện Nghị Quyết 18/nq
  • Về kiểm soát hợp đồng nhập khẩu

    – Cần tự chủ tìm nguồn hàng trong nước về những máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được nêu tại Quyết định số 2840/QĐ-BCT, hạn chế nhập khẩu máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được. Trường hợp cần thông tin có thể liên hệ với Bộ Công Thương, với các Ban thuộc Tập đoàn với ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Sở Công Thương nơi đơn vị có trụ sở hoạt động sản xuất kinh doanh để tìm hiểu hoặc tìm trên các trang web của các cơ quan quản lý nhà nước nêu trên;

    – Trường hợp có nhu cầu nhập khẩu máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu trong nước đã sản xuất được, cần có giải trình cụ thể về sự cần thiết phải nhập khẩu như: chưa có hàng tương tự được sản xuất trong nước; mặt hàng sản xuất trong nước chưa đáp ứng đủ tiêu chuẩn cho dự án sản xuất;

    – Trường hợp Công ty thành viên, Công ty Cổ phần thuộc Tập đoàn đã sản xuất được một số máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu có nhu cầu tiêu thụ trong nước, các đơn vị này cần chủ động liên hệ với các Bộ, ngành, các ban thuộc Tập đoàn; ủy bạn nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Sở Công Thương nơi đơn vị có trụ sở hoạt động sản xuất kinh doanh để gửi thông tin và đề nghị các cơ quan quản lý nhà nước nêu trên đăng tải thông tin rộng rãi trên các website, các báo, tạp chí của các cơ quan này để các doanh nghiệp có quan tâm có thể tìm hiểu và liên hệ.

    Triển khai thực hiện

    Sau khi nhận được công văn này, Tập đoàn đề nghị các Công ty thành viên, Người đại diện phần vốn Nhà nước tại Công ty Cổ phần, các Ban quản lý dự án thuộc Tập đoàn triển khai thực hiện và trước ngày 25 hàng tháng gửi báo cáo tình hình thực hiện về Ban Kế hoạch Kinh doanh Tập đoàn để tổng hợp và lập báo cáo gửi Bộ Công Thương.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Công Văn 542/hđnd Năm 2010 Đính Chính Nghị Quyết 17/2010/nq
  • Bình Phước Triển Khai Đề Án,kế Hoạch Thực Hiện Nq Trung Ương 6
  • Một Số Kết Quả Bước Đầu Trong Triển Khai Thực Hiện Nghị Quyết Số 18
  • Báo Cáo Tiến Độ Thực Hiện Nghị Quyết Số 18 Và 19 Của Hội Nghị Trung Ương 6 Khóa Xii
  • Ban Bí Thư Họp Về Thực Hiện Các Nghị Quyết Số 18 Và 19; Góp Ý Vào Dự Thảo Chỉ Thị Nâng Cao Chất Lượng Đảng Viên
  • Quyết Định 1775 Của Ubnd Tỉnh Bạc Liêu Ngày 18/8/2009

    --- Bài mới hơn ---

  • Quyết Định Của Ubnd Tỉnh
  • Thu Hồi Đất Dự Án Đại Học Tư Thục Á Châu, Bình Phước
  • Bảng Giá Đất Bình Phước Năm 2022
  • Dự Thảo Quyết Định Của Ubnd Tỉnh
  • #1 Bảng Giá Đất Tỉnh Quảng Trị Giai Đoạn 2022
  • Quyết Định 1775 Của Ubnd Tỉnh Bạc Liêu Ngày 18/8/2009, Quyết Định 1775 Của Ubnd Tỉnh Bạc Liêu, Quyết Định 458/qĐ-ubnd Ngày 15 Tháng 2 Năm 2022 Của Ubnd Tỉnh Bình Định, Quyết Định 2375/qĐ-ubnd Ngày 31/8/2020 Của Ubnd Tỉnh Sóc Trăng, Quyết Định Số 2663/qĐ -ubnd Ngày 06/10/2010 Của Ubnd Tỉnh Hải Dương, Quyết Định Số 2167/qĐ – Ubnd Ngày 19/6/2017 Của Ubnd Tỉnh Về Việc Cho Trung Tâm Đăng Kiểm Phương Tiệ, Quyết Định Số 2167/qĐ – Ubnd Ngày 19/6/2017 Của Ubnd Tỉnh Về Việc Cho Trung Tâm Đăng Kiểm Phương Tiệ, Quyết Định Số 2167/qĐ – Ubnd Ngày 19/6/2017 Của Ubnd Tỉnh Về Việc Cho Trung Tâm Đăng Kiểm Phương Tiệ, Quyết Định Số 3140/qĐ-ubnd Ngày 08/11/2019 Của Ubnd Tỉnh Về Việc Phê Duyệt Quy Hoạch Xây Dựng Vùng H, Quyết Định Số 1744/qĐ-ubnd Ngày 18/7/2017 Của Ubnd Tỉnh Bình Phước Về Việc Ban Hành Kế Hoạch Thời Gi, Quyết Định Ubnd Tỉnh Bạc Liêu, Quyet Dinh So 08/qĐ-tu Ngày 11/10/2017 Cua Ubnd Tinh Dong Nai, Quyet Dinh Bso 08/qĐ Ngày 11/10/2017 Cua Ubnd Tinh Dong Nai, Quyết Định Số 2179/qĐ-ub Ngày 30 Tháng 7 Năm 2001 Của Ubnd Tỉnh Hà Giang, Quyết Định Số 923/qĐ-ubnd.hc Ngày 30/8/2019 Của ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Đồng Tháp, Quyết Định 64/2009/qĐ-ubnd, Quyết Định 1098 Của Ubnd Tỉnh Đồng Tháp Ubnd Tỉnh Hưng Yên, Quyết Định 581 QĐ-ttg Ngày 6 5 2009, Quyết Định 102/qĐ-ttg Ngày 7/8/2009, Quyết Định 445/qĐ-ttg Ngày 7/4/2009, Quyết Định 554 QĐ Ttg Ngày 4 5 2009, Quyết Định 1262 -qĐ/tu Ngày 9/9/2009, Quyết Định 1419 QĐ Ttg Ngày 7 9 2009, 3492/qĐ-ubnd Ngày 21 Tháng 7 Năm 2009, Thông Tư Số 111/2009/tt-bqp Ngày 20/11/2009 Của Bộ Quốc Phòng Quy Định Về Tổ Chức Hoạt Đô, Thông Tư Số 111/2009/tt-bqp, Ngày 20/11/2009 Của Bộ Quốc Phòng “quy Định Về Tổ Chức Hoạt Động Của Hộ, Thông Tư Số 111/2009/tt-bqp Ngày 20-11-2009 Của Bộ Quốc Phòng, Quy Định Về Tổ Chức Và Hoạt Động Của , Nghị Định Số 84/2009/nĐ-cp Ngày 15/10/2009 Của Chính Phủ Về Việc Kinh Doanh Xăng Dầu, Thông Tư Số 111/2009/tt-bqp Ngày 20-11-2009 Của Bộ Quốc Phòng, Quy Định Về Tổ Chức Và Hoạt Động Của, Thông Tư Số 111/2009/tt-bqp Ngày 20/11/2009 Của Bộ Quốc Phòng Quy Định Về Tổ Chức Hoạt Đô, Thông Tư Số 111/2009/tt-bqp Ngày 20/11/2009 Của Bộ Quốc Phòngvề ” Quy Định Tổ Chức Và Hoạt Động Của , Thông Tư Số 111/2009/tt-bqp Ngày 20/11/2009 Của Bộ Quốc Phòngvề ” Quy Định Tổ Chức Và Hoạt Động Của, Thông Tư Số 111/2009/tt-bqp, Ngày 20/11/2009 Của Bộ Quốc Phòng “quy Định Về Tổ Chức Hoạt Động Của Hộ, Quyết Định Ubnd Tỉnh Kon Tum, Quyết Định Ubnd Tỉnh Lào Cai, Quyết Định Ubnd Tỉnh, Quyết Định Của Ubnd Tỉnh, Quyết Định Số 10 Ubnd Tỉnh Cà Mau, Quyết Định 691 Của Ubnd Tỉnh Sơn La, Quyết Định Ubnd Tỉnh Hà Tĩnh, Văn Bản Số 2009/ubnd-cn Đơn Giá Nhân Công Xây Dựng Tỉnh Thanh Hóa, Quyết Đinh Số 52/qĐ-ubnd Ngay 08/12/2017, Quyết Định Số 178/qĐ-ubnd Ngày 14/01/2014, Quyết Định Số 12 Của Ubnd Tỉnh Hà Giang, Quyết Định Số 22/2018 Của Ubnd Tỉnh Sơn La, Quyết Định Số 12 Của Ubnd Tỉnh An Giang, Quyết Định Ubnd Tỉnh Thanh Hóa, Quyết Định Ubnd Tỉnh Sóc Trăng, Quyết Định Số 12/2011 Của Ubnd Tỉnh Lào Cai, Quyết Định 12 Của Ubnd Tỉnh Quảng Nam, Dự Thảo Quyết Định Của Ubnd Tỉnh, Quyết Định Ubnd Tỉnh Quảng Nam, Quyết Định Ubnd Tỉnh Quảng Trị, Quyết Định Ban Hành Quy Chế Của Ubnd Tỉnh, Quyết Định Số 22/2018/qĐ-ubnd Tỉnh Sơn La, Quyết Định Số 12/2010 Của Ubnd Tỉnh Gia Lai, Quyết Định 12 Của Ubnd Tỉnh An Giang, Quyết Định 861 Của Ubnd Tỉnh Quảng Nam, Quyết Định Số 14 Của Ubnd Tỉnh Nghệ An, Quyết Định Số 14 Của Ubnd Tỉnh Quảng Nam, Quyết Định Số 15 Ubnd Tỉnh Tây Ninh, Công Văn 2914/ubnd-cn Ngày 29/5/2008 Của Ubnd Tỉnh Tiền Giang, Công Văn 686/ubnd-kt Ngày 20/2/2020 Của Ubnd Tỉnh Bình Dương, Quyết Định 1909/qĐ-ubnd Ngày 8/5/2012, Quyết Định 1117/qĐ-ubnd Ngày 3/4/2013, Quyết Định Số 35/2014/qĐ-ubnd Tỉnh Sóc Trăng, Quyết Định Ubnd Tỉnh Quảng Ngãi, Quyết Định 12/2015 Của Ubnd Tỉnh Quảng Nam, Quyết Định Số 87/2017 Của Ubnd Tỉnh An Giang, Quyết Định Số 12/2012/qĐ-ubnd Tỉnh An Giang, Quyết Định Số 1415 Ubnd Tỉnh Thanh Hóa, Quyết Định 08/2018 Của Ubnd Tỉnh Đồng Nai, Quyết Định 12 Ubnd Tỉnh Quảng Ngãi, Quyết Định 12 Của Ubnd Tỉnh Quảng Ngãi, Quyết Định Số 4545 Của Ubnd Tỉnh Thanh Hóa, Quyết Định Số 3462 Ubnd Tỉnh Thanh Hóa, Quyết Định Số 13/2019 Của Ubnd Tỉnh Đồng Nai, Quyết Định Bổ Nhiệm Phó Chủ Tịch Ubnd Tỉnh, Quyết Định Số 12 Của Ubnd Tỉnh Quảng Ngãi, Quyết Định Bổ Nhiệm Chủ Tịch Ubnd Tỉnh, Quyết Định Khen Thưởng Của Ubnd Tỉnh, Quyết Định Số 04/2010 Của Ubnd Tỉnh Nghệ An, Quyết Định 689/qĐ-ubnd Tỉnh Thừa Thiên Huế, Quy Trình Ban Hành Quyết Định Của Ubnd Tỉnh, Quyết Định Ubnd Tỉnh Thái Nguyên, Quyết Định Số 01/2015/qĐ-ubnd Tỉnh An Giang, Quyết Định Số 20 Của Ubnd Tỉnh Quảng Ngãi, Quyết Định Số 41 Của Ubnd Tỉnh Đồng Tháp, Quyết Định Ban Hành Kế Hoạch Của Ubnd Tỉnh, Nghi Dinh 32/2009/nd-cp Ngay 03/4/2009, 3414/ubnd-kt Ngày 18/6/2019 Của Ubnd Tỉnh, Quyết Định 4416/qĐ-ubnd Tỉnh Quảng Ninh, Quyết Định Bổ Nhiệm Phó Chánh Văn Phòng Ubnd Tỉnh, Quyết Định Bổ Nhiệm Chánh Văn Phòng Ubnd Tỉnh, Quyết Định Khen Thưởng Của Ubnd Tỉnh An Giang, Quyết Định Khen Thưởng Của Ubnd Tỉnh Quảng Nam, Quyết Định Số 04/2014 Của Ubnd Tỉnh Thái Nguyên, Quyết Định Số 3000 Của Ubnd Tỉnh Quảng Ninh, Quyết Định Số 12/2013 Của Ubnd Tỉnh Tiền Giang, Quyết Định 12/2013 Của Ubnd Tỉnh Tiền Giang,

    Quyết Định 1775 Của Ubnd Tỉnh Bạc Liêu Ngày 18/8/2009, Quyết Định 1775 Của Ubnd Tỉnh Bạc Liêu, Quyết Định 458/qĐ-ubnd Ngày 15 Tháng 2 Năm 2022 Của Ubnd Tỉnh Bình Định, Quyết Định 2375/qĐ-ubnd Ngày 31/8/2020 Của Ubnd Tỉnh Sóc Trăng, Quyết Định Số 2663/qĐ -ubnd Ngày 06/10/2010 Của Ubnd Tỉnh Hải Dương, Quyết Định Số 2167/qĐ – Ubnd Ngày 19/6/2017 Của Ubnd Tỉnh Về Việc Cho Trung Tâm Đăng Kiểm Phương Tiệ, Quyết Định Số 2167/qĐ – Ubnd Ngày 19/6/2017 Của Ubnd Tỉnh Về Việc Cho Trung Tâm Đăng Kiểm Phương Tiệ, Quyết Định Số 2167/qĐ – Ubnd Ngày 19/6/2017 Của Ubnd Tỉnh Về Việc Cho Trung Tâm Đăng Kiểm Phương Tiệ, Quyết Định Số 3140/qĐ-ubnd Ngày 08/11/2019 Của Ubnd Tỉnh Về Việc Phê Duyệt Quy Hoạch Xây Dựng Vùng H, Quyết Định Số 1744/qĐ-ubnd Ngày 18/7/2017 Của Ubnd Tỉnh Bình Phước Về Việc Ban Hành Kế Hoạch Thời Gi, Quyết Định Ubnd Tỉnh Bạc Liêu, Quyet Dinh So 08/qĐ-tu Ngày 11/10/2017 Cua Ubnd Tinh Dong Nai, Quyet Dinh Bso 08/qĐ Ngày 11/10/2017 Cua Ubnd Tinh Dong Nai, Quyết Định Số 2179/qĐ-ub Ngày 30 Tháng 7 Năm 2001 Của Ubnd Tỉnh Hà Giang, Quyết Định Số 923/qĐ-ubnd.hc Ngày 30/8/2019 Của ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Đồng Tháp, Quyết Định 64/2009/qĐ-ubnd, Quyết Định 1098 Của Ubnd Tỉnh Đồng Tháp Ubnd Tỉnh Hưng Yên, Quyết Định 581 QĐ-ttg Ngày 6 5 2009, Quyết Định 102/qĐ-ttg Ngày 7/8/2009, Quyết Định 445/qĐ-ttg Ngày 7/4/2009, Quyết Định 554 QĐ Ttg Ngày 4 5 2009, Quyết Định 1262 -qĐ/tu Ngày 9/9/2009, Quyết Định 1419 QĐ Ttg Ngày 7 9 2009, 3492/qĐ-ubnd Ngày 21 Tháng 7 Năm 2009, Thông Tư Số 111/2009/tt-bqp Ngày 20/11/2009 Của Bộ Quốc Phòng Quy Định Về Tổ Chức Hoạt Đô, Thông Tư Số 111/2009/tt-bqp, Ngày 20/11/2009 Của Bộ Quốc Phòng “quy Định Về Tổ Chức Hoạt Động Của Hộ, Thông Tư Số 111/2009/tt-bqp Ngày 20-11-2009 Của Bộ Quốc Phòng, Quy Định Về Tổ Chức Và Hoạt Động Của , Nghị Định Số 84/2009/nĐ-cp Ngày 15/10/2009 Của Chính Phủ Về Việc Kinh Doanh Xăng Dầu, Thông Tư Số 111/2009/tt-bqp Ngày 20-11-2009 Của Bộ Quốc Phòng, Quy Định Về Tổ Chức Và Hoạt Động Của, Thông Tư Số 111/2009/tt-bqp Ngày 20/11/2009 Của Bộ Quốc Phòng Quy Định Về Tổ Chức Hoạt Đô, Thông Tư Số 111/2009/tt-bqp Ngày 20/11/2009 Của Bộ Quốc Phòngvề ” Quy Định Tổ Chức Và Hoạt Động Của , Thông Tư Số 111/2009/tt-bqp Ngày 20/11/2009 Của Bộ Quốc Phòngvề ” Quy Định Tổ Chức Và Hoạt Động Của, Thông Tư Số 111/2009/tt-bqp, Ngày 20/11/2009 Của Bộ Quốc Phòng “quy Định Về Tổ Chức Hoạt Động Của Hộ, Quyết Định Ubnd Tỉnh Kon Tum, Quyết Định Ubnd Tỉnh Lào Cai, Quyết Định Ubnd Tỉnh, Quyết Định Của Ubnd Tỉnh, Quyết Định Số 10 Ubnd Tỉnh Cà Mau, Quyết Định 691 Của Ubnd Tỉnh Sơn La, Quyết Định Ubnd Tỉnh Hà Tĩnh, Văn Bản Số 2009/ubnd-cn Đơn Giá Nhân Công Xây Dựng Tỉnh Thanh Hóa, Quyết Đinh Số 52/qĐ-ubnd Ngay 08/12/2017, Quyết Định Số 178/qĐ-ubnd Ngày 14/01/2014, Quyết Định Số 12 Của Ubnd Tỉnh Hà Giang, Quyết Định Số 22/2018 Của Ubnd Tỉnh Sơn La, Quyết Định Số 12 Của Ubnd Tỉnh An Giang, Quyết Định Ubnd Tỉnh Thanh Hóa, Quyết Định Ubnd Tỉnh Sóc Trăng, Quyết Định Số 12/2011 Của Ubnd Tỉnh Lào Cai, Quyết Định 12 Của Ubnd Tỉnh Quảng Nam,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Quyết Định 1775 Của Ubnd Tỉnh Bạc Liêu
  • Bảng Giá Ca Máy Xây Dựng Kon Tum Năm 2022 Quyết Định 101/qđ
  • Công Bố Đơn Giá Xây Dựng Công Trình Trên Địa Bàn Tỉnh Kon Tum (Năm 2022)
  • Dự Toán Eta Cập Nhật Đơn Giá Kon Tum Theo Quyết Định 1390/qđ
  • Bộ Đơn Giá Xây Dựng Công Trình Tỉnh Kon Tum Quyết Định 1390/qđ
  • Một Số Điểm Mới Của Nghị Quyết 02/2018/nq

    --- Bài mới hơn ---

  • Mẫu Nghị Quyết Hội Đồng Quản Trị Công Ty Cổ Phần Năm 2022
  • Quyết Định / Nghị Quyết Của Hội Đồng Quản Trị Trong Công Ty Cổ Phần
  • Một Số Kiến Nghị Hoàn Thiện Quy Định Về Xóa Án Tích
  • Hướng Dẫn Trình Tự, Thủ Tục Xóa Án Tích ? Hồ Sơ Xin Xóa Án Tích ?
  • Chế Định Xóa Án Tích Trong Luật Hình Sự, Vướng Mắc Và Kiến Nghị
  • Ngày 15/5/2018, Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao ban hànhThứ nhất, về điều kiện cho người bị kết án phạt tù được hưởng án treo quy định tại Điều 2 Nghị quyết 02: Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐTP hướng dẫn áp dụng Điều 65 của BLHS về án treo. Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2018, thay thế cho Nghị quyết số 01/2013/NQ-HĐTP.

    Để phù hợp với Điều 65 BLHS, Nghị quyết 02/2018/NQ-HĐTP quy định một số điểm mới so với Nghị quyết số 01 như sau:

    -Đối với điều kiện ” Bị xử phạt tù không quá 03 năm“: Nghị quyết 02 loại bỏ quy định ” tội ít nghiêm trọng, tội nghiêm trọng, tội rất nghiêm trọng theo phân loại tội phạm quy định tại khoản 3 Điều 8 của Bộ luật hình sự ” so với Nghị quyết 01.

    – Đối với điều kiện ” Có nhân thân tốt“: Nghị quyết 02 quy định: “Đối với người đã bị kết án nhưng thuộc trường hợp được coi là không có án tích, người bị kết án nhưng đã được xóa án tích, người đã bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị xử lý kỷ luật mà thời gian được coi là chưa bị xử phạt vi phạm hành chính, chưa bị xử lý kỷ luật tính đến ngày phạm tội lần này đã quá 06 tháng, nếu xét thấy tính chất, mức độ của tội phạm mới được thực hiện thuộc trường hợp ít nghiêm trọng hoặc người phạm tội là đồng phạm có vai trò không đáng kể trong vụ án và có đủ các điều kiện khác thì cũng có thể cho hưởng án treo”.Như vậy so với nghị quyết 01, nội dung này có những thay đổi căn bản sau:

    + Đối với người đã bị kết án thì không còn quy định khoảng thời gian từ khi được xóa án tích đến khi phạm tội lần này là điều kiện để cho hưởng án treo nữa (bỏ việc ấn định thời gian tại các điểm b1, b2, b3, b4 Nghị quyết 01).

    + Đối với người bị xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị xử lý kỷ luật thì Nghị quyết 02 ấn định thời gian từ thời điểm được coi là chưa bị xử phạt vi phạm hành chính, chưa bị xử lý kỷ luật đến ngày phạm tội lần này đã quá 06 tháng có thể cho hưởng án treo nếu có đủ các điều kiện khác. Nghị quyết 02 bỏ quy định về thời hạn đối với người bị xử phạt vi phạm hành chính, xử lý kỷ luật từ 02 lần trở lên (18 tháng), đối với hành vi có cùng tính chất với lần phạm tội này (01 năm).

    + Nghị quyết 02 bỏ quy định về điều kiện đối với người bị áp dụng các biện pháp xử lý hành chính quy định tại khoản 3 Luật xử lý vi phạm hành chính bao gồm: biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn; đưa vào trường giáo dưỡng; đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc và đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc.

    + Nghị quyết 02 bổ sung một số thuật ngữ như: ” trường hợp được coi là không có án tích” để phù hợp với quy định tại khoản 2 Điều 69 BLHS và Điều 107 BLHS; ” người phạm tội là đồng phạm có vai trò không đáng kể trong vụ án ” để phù hợp với quy định tại khoản 2 Điều 54 BLHS và điểm c khoản 2 Điều 91 BLHS.

    – Đối với điều kiện về các tình tiết tăng nặng, tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự: Tuy Nghị quyết 02 có sự thay đổi cách diễn đạt nhưng nội dung không có sự thay đổi so với Nghị quyết 01.

    – Đối với điều kiện “Có nơi cư trú rõ ràng”: Nghị quyết 02 bổ sung thêm điều kiện “nơi làm việc ổn định để cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giám sát, giáo dục” và quy định rõ khái niệm của hai điều kiện này như sau:

    Thứ hai, về những trường hợp không cho hưởng án treo (Điều 3 Nghị quyết 02):

    + Nơi cư trú rõ ràng là nơi tạm trú hoặc thường trú có địa chỉ được xác định cụ thể theo quy định của Luật Cư trú mà người được hưởng án treo về cư trú, sinh sống thường xuyên sau khi được hưởng án treo.

    + Nơi làm việc ổn định là nơi người phạm tội làm việc có thời hạn từ 01 năm trở lên theo hợp đồng lao động hoặc theo quyết định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.

    “Người thực hiện hành vi phạm tội bỏ trốn và đã bị các cơ quan tiến hành tố tụng đề nghị truy nã”. Như vậy, phạm vi của trường hợp không cho hưởng án treo khi người thực hiện hành vi phạm tội bỏ trốn được mở rộng hơn so với Nghị quyết 01 “Bị cáo tại ngoại bỏ trốn trong giai đoạn chuẩn bị xét xử, Tòa án đã đề nghị cơ quan điều tra truy nã”.

    – Bổ sung trường hợp ” Người được hưởng án treo phạm tội mới trong thời gian thử thách; người đang được hưởng án treo bị xét xử về một tội phạm khác thực hiện trước khi được hưởng án treo “.

    – Đối với trường hợp người phạm tội bị xét xử trong cùng một lần về nhiều tội, Nghị quyết 02 bổ sung trường hợp loại trừ “trừ trường hợp người phạm tội là người dưới 18 tuổi”.

    Thứ ba, Nghị quyết 02 bỏ các lưu ý khi cho người bị kết án phạt tù hưởng án treo. Thứ tư, về thời điểm bắt đầu tính thời gian thử thách (Điều 5 Nghị quyết 02), bổ sung thêm 3 trường hợp:

    – Đối với trường hợp người phạm tội nhiều lần, Nghị quyết 02 bổ sung trường hợp loại trừ “trừ trường hợp người phạm tội là người dưới 18 tuổi”.

    – Bổ sung trường hợp “Người phạm tội thuộc trường hợp tái phạm, tái phạm nguy hiểm”.

    – Trường hợp Tòa án cấp sơ thẩm không cho hưởng án treo, bản án không bị kháng cáo, kháng nghị theo thủ tục phúc thẩm, nhưng Hội đồng giám đốc thẩm sửa bản án sơ thẩm cho hưởng án treo thì thời gian thử thách tính từ ngày quyết định giám đốc thẩm có hiệu lực.

    – Trường hợp Tòa án cấp sơ thẩm, Tòa án cấp phúc thẩm không cho hưởng án treo, nhưng Hội đồng giám đốc thẩm sửa bản án phúc thẩm cho hưởng án treo thì thời gian thử thách tính từ ngày quyết định giám đốc thẩm có hiệu lực.

    – Trường hợp Tòa án cấp sơ thẩm cho hưởng án treo, Tòa án cấp phúc thẩm không cho hưởng án treo, nhưng Hội đồng giám đốc thẩm hủy bản án phúc phẩm, giữ nguyên bản án sơ thẩm hoặc Hội đồng giám đốc thẩm sửa bản án phúc thẩm cho hưởng án treo, thì thời gian thử thách tính từ ngày tuyên án sơ thẩm.

    Thứ năm, bổ sung quy định về nội dung của bản án tuyên người bị kết án phạt tù được hưởng án treo tại Điều 6 Nghị quyết 02.

    Theo đó, Nghị quyết 02 quy định bản án cho người bị kết án phạt tù được hưởng án treo phải có:

    Thứ sáu, bổ sung quy định về điều kiện và mức rút ngắn thời gian thử thách của án treo quy định tại Điều 8 Nghị quyết 02.

    – Nội dung về việc giao người được hưởng án treo cho Ủy ban nhân dân cấp xã nơi người đó cư trú hoặc cơ quan, tổ chức nơi người đó làm việc giám sát, giáo dục trong thời gian thử thách.

    Thứ bảy, bổ sung thẩm quyền, trình tự, thủ tục, thời hạn xét, quyết định rút ngắn thời gian thử thách quy định tại Điều 9 Nghị quyết 02.

    – Nội dung về việc tuyên hậu quả của việc vi phạm nghĩa vụ trong thời hạn thử thách.

    Thứ tám, bổ sung quy định trường hợp người được hưởng án treo bị buộc phải chấp hành hình phạt tù của bản án đã cho hưởng án treo do cố ý vi phạm nghĩa vụ tại Điều 10 Nghị quyết 02.

    Đây là quy định hoàn mới của Nghị quyết 02 về điều kiện để được rút ngắn thời gian thử thách của án treo; số lần, thời gian được rút ngắn thời gian thử thách; các trường hợp đặc biệt được rút ngắn thời gian thử thách của án treo.

    Thứ chín, bổ sung quy định về thẩm quyền, trình tự, thủ tục, thời hạn xét, quyết định buộc người được hưởng án treo phải chấp hành hình phạt tù của bản án đã cho hưởng án treo tại Điều 11 Nghị quyết 02.

    Đi kèm với quy định về việc rút ngắn thời gian thử thách của án treo, Nghị quyết 02 cũng đồng thời quy định về thẩm quyền, trình tự, thủ tục, thời hạn xét, quyết định rút ngắn thời gian thử thách.

    Người được hưởng án treo có thể bị Tòa án buộc chấp hành hình phạt tù của bản án đã cho hưởng án treo nếu đang trong thời gian thử thách mà cố ý vi phạm nghĩa vụ theo quy định của Luật Thi hành án hình sự từ 02 lần trở lên.

    Nguyễn Minh Nguyệt- VKSND thành phố Bắc Giang

    Đây cũng là một quy định hoàn toàn mới của Nghị quyết 02, nhằm phù hợp với quy định buộc người được hưởng án treo phải chấp hành hình phạt tù.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẫu Sổ Nghị Quyết Hội Đồng Trường
  • Nghị Quyết Hội Đồng Trường
  • Nghị Quyết 103/2015/qh13 Thi Hành Bộ Luật Tố Tụng Dân Sự
  • Tổng Hợp Văn Bản Phục Vụ Môn Luật Tố Tụng Dân Sự
  • 5 Hướng Dẫn Mới Về Thi Hành Bộ Luật Tố Tụng Dân Sự 2022
  • Tha Tù Trước Thời Hạn Theo Nghị Quyết Số 01/2018/nq

    --- Bài mới hơn ---

  • Điều 3 Nghị Quyết Số 02/2018/nq
  • Nghị Quyết Số 83 Nq/cp Của Chính Phủ Về Việc Xây Dựng Và Phát Triển Tỉnh Thừa Thiên Huế Đến Năm 2030, Tầm Nhìn Đến Năm 2045
  • Đôn Đốc Triển Khai Nghị Quyết Số 84/nq
  • Chính Phủ Ban Hành Nghị Quyết Số 84/2020/nq
  • Bộ Tn&mt: Họp Triển Khai Thực Hiện Nghị Quyết Số 84/nq
  • Theo Hội đồng Thẩm phán TAND tối cao, việc ban hành Nghị quyết số 01/2018/NQ-HĐTP nhằm áp dụng đúng và thống nhất quy định tại và Điều 106 Bộ luật Hình sự 2022 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 2022 về việc tha tù trước thời hạn, cụ thể:

    1. Tha tù trước thời hạn nếu đủ các điều kiện

    Về điều kiện tha tù trước thời hạn có điều kiện đối với người đang chấp hành án phạt tù về tội phạm nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm trọng hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng, tại Điều 2 Nghị quyết số 01/2018/NQ-HĐTP nêu rõ:

    – Người đang chấp hành án phạt tù về tội phạm nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm trọng hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng, nếu không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 66 của Bộ luật hình sự có thể được tha tù trước thời hạn khi có đủ các Điều kiện sau đây:

    + Thứ nhất, đã được giảm thời hạn chấp hành án phạt tù;

    + Thứ hai, phạm tội lần đầu;

    + Thứ ba, có nhiều tiến bộ, có ý thức cải tạo tốt thể hiện ở việc chấp hành tốt Nội quy trại giam, trại tạm giam, nhà tạm giữ; tích cực học tập, lao động cải tạo và phải có đủ kỳ xếp loại chấp hành án phạt tù từ khá trở lên theo quy định của pháp luật về thi hành án hình sự;

    + Thứ tư, có nơi cư trú rõ ràng;

    + Thứ năm, đã chấp hành xong hình phạt bổ sung là hình phạt tiền, án phí và nghĩa vụ bồi thường thiệt hại;

    + Thứ sáu, đã chấp hành được ít nhất 1/2 mức phạt tù có thời hạn; ít nhất là 15 năm đối với trường hợp bị phạt tù chung thân nhưng đã được giảm xuống tù có thời hạn;

    + Thứ bảy, khi xét tha tù trước thời hạn có điều kiện phải xem xét thận trọng, chặt chẽ để bảo đảm việc tha tù trước thời hạn có điều kiện không ảnh hưởng đến an ninh, trật tự an toàn xã hội, đặc biệt là đối với các trường hợp phạm tội về ma túy, tham nhũng, phạm tội có tổ chức, các đối tượng chủ mưu, cầm đầu, chỉ huy, ngoan cố, chống đối, côn đồ, tái phạm nguy hiểm.

    – Hủy bỏ quyết định này đối với người được tha tù trước thời hạn có Điều kiện

    – Buộc họ phải chấp hành Phần hình phạt tù còn lại chưa chấp hành

    – Nếu họ cố ý vi phạm nghĩa vụ 02 lần trở lên hoặc bị xử phạt vi phạm hành chính 02 lần trở lên.

    Bị coi là cố ý vi phạm nghĩa vụ nếu thuộc một trong các trường hợp sau đây:

    – Không trình diện UBND, Công an nhân dân cấp xã nơi về cư trú và không đăng ký tạm trú, thường trú theo quy định của pháp luật về cư trú trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày được tha tù trước thời hạn có Điều kiện.

    – Không chấp hành nghiêm chỉnh cam kết của mình trong việc tuân thủ pháp luật, thực hiện đầy đủ nghĩa vụ công dân, nội quy, quy chế nơi cư trú, làm việc; không tham gia lao động, học tập; không chấp hành đầy đủ hình phạt bổ sung.

    – Không chấp hành sự quản lý, giám sát, giáo dục của UBND cấp xã, đơn vị quân đội được giao quản lý, Cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp huyện, Cơ quan thi hành án hình sự cấp quân khu nơi cư trú, làm việc và người được cơ quan có thẩm quyền phân công quản lý, giáo dục.

    – Khi đi khỏi nơi cư trú không xin phép hoặc không được sự đồng ý của cơ quan có thẩm quyền. Đi khỏi địa bàn cư trú trong thời gian 03 ngày mà không được sự đồng ý của người được giao trực tiếp quản lý, giáo dục; đi khỏi địa bàn cư trú trên 03 ngày mà không được sự đồng ý của UBND cấp xã.

    – Không có mặt theo yêu cầu của UBND cấp xã, đơn vị quân đội được giao quản lý, Cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp huyện, Cơ quan thi hành án hình sự cấp quân khu nơi về cư trú, làm việc.

    – Hàng tháng không báo cáo với người được phân công quản lý, giáo dục về tình hình học tập, lao động, rèn luyện và sự tiến bộ của mình.

    – Định kỳ 03 tháng không báo cáo bằng văn bản việc chấp hành các quy định đối với người được tha tù trước thời hạn có Điều kiện với UBND cấp xã, đơn vị quân đội được giao quản lý, Cơ quan thi hành án hình sự Công an cấp huyện, cơ quan thi hành án hình sự cấp quân khu nơi về cư trú, làm việc.

    3. Về điều kiện rút ngắn thời gian thử thách

    Điều 6 Nghị quyết số 01/2018/NQ-HĐTP nêu rõ về người được tha tù trước thời hạn có thể được rút ngắn thời gian thử thách khi có đủ các Điều kiện:

    – Đã chấp hành được ít nhất một phần hai thời gian thử thách;

    – Có nhiều tiến bộ được thể hiện bằng việc trong thời gian thử thách, người được tha tù trước thời hạn có Điều kiện đã chấp hành nghiêm pháp luật, các nghĩa vụ; tích cực học tập, lao động, sửa chữa lỗi lầm và lập thành tích trong lao động sản xuất, bảo vệ an ninh Tổ quốc… được cơ quan cấp tỉnh trở lên khen thưởng.

    Cùng với việc đề cập đến điều kiện tha tù trước thời hạn có điều kiện đối với người đang chấp hành án phạt tù về tội phạm nghiêm trọng, tội phạm rất nghiêm trọng hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng, Nghị quyết số 01/2018/NQ-HĐTP còn đề cập đến các nội dung như: Điều kiện tha tù trước thời hạn có Điều kiện đối với người đang chấp hành án phạt tù về tội phạm ít nghiêm trọng; điều kiện tha tù trước thời hạn có Điều kiện đối với người dưới 18 tuổi đang chấp hành án phạt tù; mức rút ngắn thời gian thử thách…

    Mọi thông tin thắc mắc liên hệ tổng đài 1900.8698 để được Luật sư phụ trách hỗ trợ và tư vấn chi tiết

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tòa Án Nhân Dân Tối Cao
  • Lớp Tập Huấn, Quán Triệt Nghị Quyết Số 52
  • Xây Dựng Chương Trình, Kế Hoạch Hành Động Cụ Thể Thực Hiện Nghị Quyết 52 Phù Hợp Với Đặc Thù Của Địa Phương, Đơn Vị
  • Nhanh Chóng Đưa Nghị Quyết Của Bộ Chính Trị Về Chủ Động Tham Gia Cách Mạng 4.0 Vào Cuộc Sống
  • Bộ Kh&đt Học Tập, Quán Triệt Thực Hiện Nghị Quyết 52
  • Nghị Quyết Trung Ương 3 Khóa 8

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Phát Biểu Bế Mạc, Kết Luận Hội Nghị Tổng Kết Nghị Quyết Trung Ương 3 Khóa Viii Về Chiến Lược
  • Báo Cáo Tổng Kết 10 Năm Thực Hiện Nghị Quyết Trung Ương 3 Khóa 8
  • Báo Cáo Tổng Kết Thực Hiện Nghị Quyết Trung Ương 3 Khóa X
  • Đảng Ủy Công An Trung Ương Lãnh Đạo, Chỉ Đạo Thực Hiện Nghị Quyết Trung Ương 3 (Khóa X)
  • Hội Nghị Ban Chỉ Đạo Tổng Kết Nghị Quyết Trung Ương 3 Khóa X
  • Sự Cần Thiết Của Việc Trung ương Ban Hành Các Nghị Quyết Hội Nghị Trung ương 6 Khóa Vii, Sự Cần Thiết Của Việc Trung ương Ban Hành Các Nghị Quyết Hội Nghị Trung ương 6 Khóa 12, Nghị Quyết Đại Hội Xii Của Đảng, Gắn Với Việc Thực Hiện Nghị Quyết Trung ương 4 Khóa Xii Và Các Chỉ, Bài Thu Nghị Quyết Trung ương 5 Khóa Khóa Xii, 3 Nghị Quyết Trung ương 8 Khóa 12, Nghị Quyết Trung ương 3 Khóa 7, Nghị Quyết Trung ương 4 Khóa 12, Nghị Quyết Trung ương 4 Khóa 11 Pdf, Bản Cam Kết Về Nghị Quyết Trung ương 4 Khóa Xii, Nghị Quyết Trung ương 4 Khóa Xi, Nghị Quyết Trung ương 4 Khóa Xii, Nghị Quyết Trung ương 8 Khóa Xii, Báo Cáo Nghị Quyết Trung ương 4 Khóa 12, Nghị Quyết Trung ương 5 Khóa 12, Bản Cam Kết Học Tập Nghị Quyết Trung ương 4 Khóa 12, Nghị Quyết Trung ương 5 Khóa 8, Nghị Quyết Trung ương 5 Khóa X, Nghị Quyết Trung ương 4 Khóa 11 Doc, Nghị Quyết Trung ương 3 Khóa X, Nghị Quyết Trung ương 3 Khóa 8, 3 Nghị Quyết Trung ương 7 Khóa 12, 3 Nghị Quyết Trung ương 4 Khóa 12, 4 Nghị Quyết Trung ương 6 Khóa 12, Nghi Quyet So 20 Trung Uong 6 Khoa 12, Nghị Quyết 7 Trung ương Khóa Xi, Nghị Quyết Số 10 Trung ương 5 Khóa 12, Nghị Quyết Số 22 Trung ương 6 Khóa X, Nghị Quyết 7 Trung ương Khóa 12, Nghị Quyết 6 Trung ương Khoá 12, Nghị Quyết Số 28 Trung ương 8 Khóa 11, 3 Nghị Quyết Trung ương 5 Khóa 12, Nghị Quyết 8 Trung ương Khóa 12, Nghị Quyết 4 Trung ương Khóa 12, Nghị Quyết Trung ương 10 Khóa 11, Nghị Quyết Trung ương 10 Khóa 12, Nghị Quyết Trung ương 11 Khóa 12, Nghị Quyết Trung ương 6 Khóa 12, Nghị Quyết Trung ương 6 Khóa Xii, Nghị Quyết Trung ương 9 Khóa 11, Nghị Quyết Trung ương 9 Khóa 12, Nghị Quyết Trung ương Số 28 Khóa Xi, Nghị Quyết Trung ương 4 Khóa 11, Nghị Quyết Trung ương 8 Khóa Xi, Nghị Quyết 11 Trung ương 5 Khóa 12, Học Tập Nghị Quyết Trung ương 5 Khóa 12, Nghị Quyết 10 11 12 Trung ương 5 Khóa 12, Nghị Quyết Trung ương 8 Khóa 9, Nghị Quyết Trung ương 8 Khóa 8, Nghị Quyết Trung ương 8 Khóa 12, Nghị Quyết Trung ương 7 Khóa 12, Nghị Quyết Trung ương 7 Khóa Xi, Nghị Quyết Trung ương 8 Khóa 11, Nghị Quyết 12 Trung ương 5 Khóa 12, Bài Thu Hoạch Nghị Quyết Trung ương 10 Khóa 11, Bài Giảng Nghị Quyết Trung ương 6 Khóa 12, Đề Cương Nghị Quyết Trung ương 8 Khóa Xi, Đề Cương Nghị Quyết Trung ương 8 Khóa Xii, Bài Thu Hoạch Nghị Quyết Trung ương 10 Khóa Xii, Bài Thu Hoạch Nghị Quyết Trung ương 4 Khóa 10, ý Nghĩa Nghị Quyết Trung ương 9 Khóa 11, ý Nghĩa Nghị Quyết Trung ương 8 Khóa 12, Đề Cương Nghị Quyết Trung ương 7 Khóa 12, Đề Cương Nghị Quyết Trung ương 10 Khóa 12, Đề Cương Nghị Quyết Trung ương 7 Khóa Xi, Đề Cương Nghị Quyết Trung ương 4 Khóa 12, Bài Thu Hoạch Nghị Quyết Trung ương 4 Khóa 11, Đề Cương Nghị Quyết Trung ương 8 Khóa 12, Bài Giảng Nghị Quyết Trung ương 4 Khóa 12, Đề Cương Nghị Quyết Trung ương 10 Khóa Xi, Bài Thu Hoạch Nghị Quyết 10 11 12 Trung ương 5 Khóa 12, Bài Thu Hoạch Nghị Quyết Trung ương 11 Khóa 12, Bài Thu Hoạch Nghị Quyết Trung ương 10 Khóa 12, Tài Liệu Nghị Quyết Trung ương 8 Khóa 12, Bài Thu Hoạch Mẫu Nghị Quyết Trung ương 5 Khóa 12, ý Nghĩa Nghị Quyết Trung ương 4 Khóa 12, Nghị Quyết Trung ương 4 Khóa Xi Download, Chuyên Đề 2 Nghị Quyết Trung ương 8 Khóa 12, Chuyên Đề 3 Nghị Quyết Trung ương 8 Khóa 12, Tài Liệu Nghị Quyết Trung ương 8 Khóa Xii, Nghị Quyết Trung ương 4 Khóa 12yết 51, Nghị Quyết Trung ương 8 Khóa 11 Ve Bao Ve To Quoc, Nội Dung Nghị Quyết Trung ương 4 Khóa 12, Báo Cáo Thu Hoạch Nghị Quyết Trung ương 4 Khóa 12, Báo Cáo Thu Hoạch Học Tập Nghị Quyết Trung ương 4 Khóa Xii, Mâu Bài Viết Nghị Quyết Trung ương 5 Khóa 12, ý Nghĩa Nghị Quyết Trung ương 5 Khóa 8, Bài Thu Hoạch Học Tập Nghị Quyết Trung ương 5 Khóa 12, 5 Chuyên Đề Nghị Quyết Trung ương 6 Khóa 11, Bài Thu Hoạch Học Tập Nghị Quyết Trung ương 4 Khóa Xii, Bai Mâu Vê Thu Hoach Nghi Quyêt Trung ương 5 Khoa Xii, Bài Thu Hoạch Sau Học Tập Nghị Quyết Trung ương 4 Khóa 12, ý Nghĩa Nghị Quyết Trung ương 7 Khóa 12, Bài Thu Hoạch 3 Nghị Quyết Trung ương 5 Khóa Xii, Bài Thu Hoạch 3 Nghị Quyết Trung ương 5 Khóa 12, Nghị Quyết 3 Của Trung ương Đảng Khóa X, Nghị Quyết Trung ương 10 11 12 Khóa Xi Của Đảng, Báo Cáo Thu Hoạch Học Tập Nghị Quyết Trung ương 4 Khóa 12, Đề Cương Nghị Quyết Trung ương 9 Khóa 11, Bài Thu Hoạch Nghị Quyết Trung ương 7 Khóa Xi, Bài Thu Hoạch Nghi Quyet Trung Uong 7 Khoa 11,

    Sự Cần Thiết Của Việc Trung ương Ban Hành Các Nghị Quyết Hội Nghị Trung ương 6 Khóa Vii, Sự Cần Thiết Của Việc Trung ương Ban Hành Các Nghị Quyết Hội Nghị Trung ương 6 Khóa 12, Nghị Quyết Đại Hội Xii Của Đảng, Gắn Với Việc Thực Hiện Nghị Quyết Trung ương 4 Khóa Xii Và Các Chỉ, Bài Thu Nghị Quyết Trung ương 5 Khóa Khóa Xii, 3 Nghị Quyết Trung ương 8 Khóa 12, Nghị Quyết Trung ương 3 Khóa 7, Nghị Quyết Trung ương 4 Khóa 12, Nghị Quyết Trung ương 4 Khóa 11 Pdf, Bản Cam Kết Về Nghị Quyết Trung ương 4 Khóa Xii, Nghị Quyết Trung ương 4 Khóa Xi, Nghị Quyết Trung ương 4 Khóa Xii, Nghị Quyết Trung ương 8 Khóa Xii, Báo Cáo Nghị Quyết Trung ương 4 Khóa 12, Nghị Quyết Trung ương 5 Khóa 12, Bản Cam Kết Học Tập Nghị Quyết Trung ương 4 Khóa 12, Nghị Quyết Trung ương 5 Khóa 8, Nghị Quyết Trung ương 5 Khóa X, Nghị Quyết Trung ương 4 Khóa 11 Doc, Nghị Quyết Trung ương 3 Khóa X, Nghị Quyết Trung ương 3 Khóa 8, 3 Nghị Quyết Trung ương 7 Khóa 12, 3 Nghị Quyết Trung ương 4 Khóa 12, 4 Nghị Quyết Trung ương 6 Khóa 12, Nghi Quyet So 20 Trung Uong 6 Khoa 12, Nghị Quyết 7 Trung ương Khóa Xi, Nghị Quyết Số 10 Trung ương 5 Khóa 12, Nghị Quyết Số 22 Trung ương 6 Khóa X, Nghị Quyết 7 Trung ương Khóa 12, Nghị Quyết 6 Trung ương Khoá 12, Nghị Quyết Số 28 Trung ương 8 Khóa 11, 3 Nghị Quyết Trung ương 5 Khóa 12, Nghị Quyết 8 Trung ương Khóa 12, Nghị Quyết 4 Trung ương Khóa 12, Nghị Quyết Trung ương 10 Khóa 11, Nghị Quyết Trung ương 10 Khóa 12, Nghị Quyết Trung ương 11 Khóa 12, Nghị Quyết Trung ương 6 Khóa 12, Nghị Quyết Trung ương 6 Khóa Xii, Nghị Quyết Trung ương 9 Khóa 11, Nghị Quyết Trung ương 9 Khóa 12, Nghị Quyết Trung ương Số 28 Khóa Xi, Nghị Quyết Trung ương 4 Khóa 11, Nghị Quyết Trung ương 8 Khóa Xi, Nghị Quyết 11 Trung ương 5 Khóa 12, Học Tập Nghị Quyết Trung ương 5 Khóa 12, Nghị Quyết 10 11 12 Trung ương 5 Khóa 12, Nghị Quyết Trung ương 8 Khóa 9, Nghị Quyết Trung ương 8 Khóa 8, Nghị Quyết Trung ương 8 Khóa 12, Nghị Quyết Trung ương 7 Khóa 12,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thực Hiện Nghị Quyết Trung Ương 3 (Khóa Viii): Thành Công Trong Công Tác Cán Bộ Nữ
  • Tổng Kết 10 Năm Thực Hiện Nghị Quyết Trung Ương 3 (Khóa Viii)
  • Báo Cáo Tổng Kết Thực Hiện Nghị Quyết Trung Ương 3 Khóa Viii
  • 4 Lý Do Để Trung Ương Bàn Và Ra Nghị Quyết Về Xây Dựng Đảng (Tiếp)
  • Tư Tưởng Hồ Chí Minh Và Nghị Quyết Trung Ương 4 Về Xây Dựng Đảng
  • Nghị Quyết Số 10 Về Việc Sửa Đổi, Bổ Sung Nghị Quyết Số 18/nq

    --- Bài mới hơn ---

  • Nghị Quyết Số 20 Của Hđnd Tỉnh Yên Bái
  • Áp Dụng Biện Pháp Khẩn Cấp Tạm Thời Trong Quá Trình Giải Quyết Vụ Án Dân Sự
  • Xem Xét Yêu Cầu Áp Dụng Biện Pháp Khẩn Cấp Tạm Thời Đồng Thời Với Việc Nộp Đơn Khởi Kiện
  • Hội Thảo Về Áp Dụng, Thay Đổi, Hủy Bỏ Biện Pháp Khẩn Cấp Tạm Thời Tại Tand
  • Trường Hợp Được Áp Dụng Biện Pháp Khẩn Cấp Tạm Thời
  • Đến thời điểm này, Yên Bái đã cơ bản hoàn thành điều động công an chính quy đảm nhiệm các chức danh công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Yên Bái. (Ảnh: Thu Trang)

    Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 21/6/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua

    Đề án “Điều động công an chính quy đảm nhiệm các chức danh công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2022 – 2022”

    HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI

    KHOÁ XVIII – KỲ HỌP THỨ 16 (CHUYÊN ĐỀ)

    Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2022;

    Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2022;

    Căn cứ Luật Công an nhân dân ngày 20 tháng 11 năm 2022;

    Căn cứ Pháp lệnh Công an xã ngày 21 tháng 11 năm 2008;

    Căn cứ Nghị định số 73/2009/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2009 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã;

    Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

    Căn cứ Thông tư số 43/2013/TT-BCA ngày 15 tháng 10 năm 2013 của Bộ Công an quy định về tiêu chuẩn, định mức trang bị cho Công an xã;

    Căn cứ Thông tư số 09/2019/TT-BCA ngày 11 tháng 4 năm 2022 của Bộ Công an quy định việc điều động sỹ quan, hạ sỹ quan Công an nhân dân đảm nhiệm các chức danh Công an xã;

    Điều 1.Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 18/NQ-HĐND ngày 21 tháng 6 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua Đề án “Điều động Công an chính quy đảm nhiệm các chức danh Công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2022 – 2022”, như sau:

    a) Năm 2022: Bố trí 141 người (47 Trưởng Công an, 47 Phó Trưởng Công an, 47 Công an viên) tại 47 xã, thị trấn thuộc các huyện Văn Chấn, Yên Bình, Lục Yên, Trấn Yên, Trạm Tấu, Mù Cang Chải, Văn Yên.

    b) Năm 2022: Bố trí 342 người (113 Trưởng Công an, 113 Phó Trưởng Công an, 116 Công an viên) tại 113 xã, thị trấn thuộc các huyện Văn Chấn, Văn Yên, Yên Bình, Lục Yên, Trấn Yên, Trạm Tấu, Mù Cang Chải, thị xã Nghĩa Lộ và thành phố Yên Bái.

    Bố trí tại 160 xã, thị trấn là 483 người”.

    Điều 2. Kinh phí bổ sung cho Đề án “Điều động Công an chính quy đảm nhiệm các chức danh Công an xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2022 – 2022” trong năm 2022 để mua sắm trang thiết bị làm việc thực hiện theo lộ trình điều chỉnh là 13.400 triệu đồng (Mười ba tỷ bốn trăm triệu đồng), bố trí từ nguồn kinh phí thực hiện các đề án, chính sách khác của tỉnh giai đoạn 2022 – 2022 được giao tại Nghị quyết số 35/NQ-HĐND ngày 29/11/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về dự toán ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2022.

    Điều chúng tôi Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.

    Điều chúng tôi Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

    Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái khóa XVIII, Kỳ họp thứ 16 (chuyên đề) thông qua ngày 14 tháng 4 năm 2022.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nghị Quyết Số 53/2016 Của Hội Đồng Nhân Dân Tỉnh Yên Bái
  • Kỳ Họp Thứ 14 (Chuyên Đề)
  • Nghị Quyết Của Hội Đồng Nhân Dân
  • Nâng Cao Chất Lượng Hoạt Động Ban Hành Nghị Quyết Của Hội Đồng Nhân Dân Cấp Xã Ở Nước Ta Hiện Nay
  • Đảm Bảo Chế Độ Bhxh, Quyền Lợi Của Người Lao Động Khi Nghỉ Việc Theo Nghị Quyết Số 31 Của Hđnd Tỉnh
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100