Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 91/2017/nđ

--- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Đường Bằng Số Vì Thiếu Tên?
  • Trung Tâm Điện Thoại Spt
  • Những Điểm Mới Của Nghị Định 91 Về Chống Thư Rác, Tin Nhắn Rác
  • Mẫu Báo Cáo Thành Tích Tập Thể
  • Điều Kiện Cấp Bảo Lãnh Chính Phủ Đối Với Doanh Nghiệp Thực Hiện Dự Án Đầu Tư Ra Sao?
  • Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 91/2017/nĐ-cp, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 01/2017, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 83/2017, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 91/2017, Dự Thảo Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 01/2017, Thông Tư Hướng Dẫn Quyết Định 50/2017/qĐ-ttg, Hướng Dẫn Thực Hiện Nghị Định 01/2017, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Du Lịch 2022, Thông Tư Nghị Định Mới Nhất Về Xây Dựng 2022, 9 Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 68, Thông Tư Số 10 Hướng Dẫn Nghị Định 15, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 12/cp, Thông Tư Số 144 Hướng Dẫn Nghị Định 151, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 16 Oda, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 68, Thông Tư Số 10 Hướng Dẫn Nghị Định 64, Thông Tư Số 01 Hướng Dẫn Nghị Định 158, Thông Tư Số 01 Hướng Dẫn Nghị Định 61, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 34, Thông Tư Số 01 Hướng Dẫn Nghị Định 108, Thông Tư Số 13 Hướng Dẫn Nghị Định 15, Thông Tư Số 71 Hướng Dẫn Nghị Định 43, Thông Tư Số 03 Hướng Dẫn Nghị Định 92, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 59, Thông Tư Số 08 Hướng Dẫn Nghị Định 116, Thông Tư Số 157/2017/tt-bqp Ngày 2/7/2017 Của Bộ Quôc Phòng Quy Định Về Quản Lý, Sử Dụng Đất, Thông Tư Số 50/2017/tt-bca Ngày 01 Tháng 11 Năm 2022 Của Bộ Trưởng Bộ Công An Quy Định Về Thường Trự, Thông Tư Số 157/2017/tt-bqp Ngày 12/7/2017 Của Bqp Quy Định Về Quản Lý, Sử Dụng Đất Vào Mục Đích Quố, Thông Tư Số 157/2017/tt-bqp Ngày 12/7/2017 Của Bqp Quy Định Về Quản Lý, Sử Dụng Đất Vào Mục Đích Quố, Thông Tư Soos 157/2017/tt-bqp Ngày 2/7/2017 Của Bộ Quôc Phòng Quy Định Về Quản Lý , Sử Dụng Đất Vào, Thông Tư Số 157/2017/tt-bqp Ngày 02/7/2017 Của Bộ Trưởng Bộ Quốc Phòng Quy Định Về Quản Lý, Sử Dụng, Thông Tư Số 50/2017/tt-bca Ngày 01/11/2017 Của Bộ Trưởng Bộ Công An Quy Định Về Thường Trực Sẵn Sàng, Thông Tư 157/2017/tt-bqp Ngày 02/7/2017 Của Bộ Trưởng Bộ Quốc Phòng Quy Định Về Quản Lý Sử Dụng Đất, Thông Tư 157/2017/tt-bqp Ngày 02/7/2017 Của Bộ Trưởng Bộ Quốc Phòng Quy Định Về Quản Lý Sử Dụng Đất, Thông Tư Soos 157/2017/tt-bqp Ngày 2/7/2017 Của Bộ Quôc Phòng Quy Định Về Quản Lý , Sử Dụng Đất Vào, Thông Tư Số 157/2017/tt-bqp Ngày 02/7/2017 Của Bộ Trưởng Bộ Quốc Phòng Quy Định Về Quản Lý, Sử Dụng , Thông Tư Số 50/2017/tt-bca, Ngày 01/11/2017 Của Bộ Công An Quy Định Về Thường Trực Sẵn Sàng Chữa Chá, Thông Tư Số 157/2017/tt-bqp, Ngày 2-7-2017 Của Bộ Trưởng Bộ Quốc Phòng Quy Định Về Quản Lý, Sử Dụng, Thông Tu Số 157/2017/tt_bqp Ngày2/7/2017 Quy Định Về Quản Lý Sử Dụng Đất Quốc Phòng, Thông Tư Số 157/2017/tt-bqp, Ngày 2-7-2017 Của Bộ Trưởng Bộ Quốc Phòng Quy Định Về Quản Lý, Sử Dụng , Thông Tư Số 50/2017/tt-bca, Ngày 01/11/2017 Của Bộ Công An Quy Định Về Thường Trực Sẵn Sàng Chữa Chá, Thông Tư Số 157/2017/tt-bqp Ngày 02/7/2017 Quy Định Về Quản Lý, Sử Dụng Đất Vào Mục Đích Quốc Phòng, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 12/2015/nĐ-cp, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 12/2016/nĐ-cp, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 76/2019, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 68/2019, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 68/2019/nĐ-cp, Thông Tư 03 Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 75, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 72/2018, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 12/2009/nĐ-cp, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 73/2009/nĐ-cp, Thông Tư Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 92, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 05/2015, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 96/2016, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 78/2015, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 06/2018, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 86/2015, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 12/2009, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 46/2015, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 57/2018, Thông Tư 02 Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 121, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 99/2015, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 34/2019, Dự Thảo Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 141, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 55/2015, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 96/2016/nĐ-cp, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 43/2014, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 37/2015, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 40/2019, 9 Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 68/2019, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 34/2016/nĐ-cp, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 63/2014, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 59/2015, Thông Tư 01 Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 158, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 68 Về Hợp Đồng, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 23/2015, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 26/2015, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 29/2012, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 31/2013, Nghị Định Chưa Có Thông Tư Hướng Dẫn, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 59/2015/nĐ-cp, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 63/2018, Thông Tư 71 Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 43, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 16/2015/nĐ-cp, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 86/2015/nĐ-cp, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 87/2018, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 84/2015, Thông Tư Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 171, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 76/2015, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 79/2014, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 91/2015, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 56/2015, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 30/2020, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 83/2018, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 25/2020, Nghị Định Phải Có Thông Tư Hướng Dẫn, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 81/2018, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 73/2019/nĐ-cp, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 04/2015, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 99/2016/nĐ-cp,

    Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 91/2017/nĐ-cp, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 01/2017, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 83/2017, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 91/2017, Dự Thảo Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 01/2017, Thông Tư Hướng Dẫn Quyết Định 50/2017/qĐ-ttg, Hướng Dẫn Thực Hiện Nghị Định 01/2017, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Du Lịch 2022, Thông Tư Nghị Định Mới Nhất Về Xây Dựng 2022, 9 Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 68, Thông Tư Số 10 Hướng Dẫn Nghị Định 15, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 12/cp, Thông Tư Số 144 Hướng Dẫn Nghị Định 151, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 16 Oda, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 68, Thông Tư Số 10 Hướng Dẫn Nghị Định 64, Thông Tư Số 01 Hướng Dẫn Nghị Định 158, Thông Tư Số 01 Hướng Dẫn Nghị Định 61, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 34, Thông Tư Số 01 Hướng Dẫn Nghị Định 108, Thông Tư Số 13 Hướng Dẫn Nghị Định 15, Thông Tư Số 71 Hướng Dẫn Nghị Định 43, Thông Tư Số 03 Hướng Dẫn Nghị Định 92, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 59, Thông Tư Số 08 Hướng Dẫn Nghị Định 116, Thông Tư Số 157/2017/tt-bqp Ngày 2/7/2017 Của Bộ Quôc Phòng Quy Định Về Quản Lý, Sử Dụng Đất, Thông Tư Số 50/2017/tt-bca Ngày 01 Tháng 11 Năm 2022 Của Bộ Trưởng Bộ Công An Quy Định Về Thường Trự, Thông Tư Số 157/2017/tt-bqp Ngày 12/7/2017 Của Bqp Quy Định Về Quản Lý, Sử Dụng Đất Vào Mục Đích Quố, Thông Tư Số 157/2017/tt-bqp Ngày 12/7/2017 Của Bqp Quy Định Về Quản Lý, Sử Dụng Đất Vào Mục Đích Quố, Thông Tư Soos 157/2017/tt-bqp Ngày 2/7/2017 Của Bộ Quôc Phòng Quy Định Về Quản Lý , Sử Dụng Đất Vào, Thông Tư Số 157/2017/tt-bqp Ngày 02/7/2017 Của Bộ Trưởng Bộ Quốc Phòng Quy Định Về Quản Lý, Sử Dụng, Thông Tư Số 50/2017/tt-bca Ngày 01/11/2017 Của Bộ Trưởng Bộ Công An Quy Định Về Thường Trực Sẵn Sàng, Thông Tư 157/2017/tt-bqp Ngày 02/7/2017 Của Bộ Trưởng Bộ Quốc Phòng Quy Định Về Quản Lý Sử Dụng Đất, Thông Tư 157/2017/tt-bqp Ngày 02/7/2017 Của Bộ Trưởng Bộ Quốc Phòng Quy Định Về Quản Lý Sử Dụng Đất, Thông Tư Soos 157/2017/tt-bqp Ngày 2/7/2017 Của Bộ Quôc Phòng Quy Định Về Quản Lý , Sử Dụng Đất Vào, Thông Tư Số 157/2017/tt-bqp Ngày 02/7/2017 Của Bộ Trưởng Bộ Quốc Phòng Quy Định Về Quản Lý, Sử Dụng , Thông Tư Số 50/2017/tt-bca, Ngày 01/11/2017 Của Bộ Công An Quy Định Về Thường Trực Sẵn Sàng Chữa Chá, Thông Tư Số 157/2017/tt-bqp, Ngày 2-7-2017 Của Bộ Trưởng Bộ Quốc Phòng Quy Định Về Quản Lý, Sử Dụng, Thông Tu Số 157/2017/tt_bqp Ngày2/7/2017 Quy Định Về Quản Lý Sử Dụng Đất Quốc Phòng, Thông Tư Số 157/2017/tt-bqp, Ngày 2-7-2017 Của Bộ Trưởng Bộ Quốc Phòng Quy Định Về Quản Lý, Sử Dụng , Thông Tư Số 50/2017/tt-bca, Ngày 01/11/2017 Của Bộ Công An Quy Định Về Thường Trực Sẵn Sàng Chữa Chá, Thông Tư Số 157/2017/tt-bqp Ngày 02/7/2017 Quy Định Về Quản Lý, Sử Dụng Đất Vào Mục Đích Quốc Phòng, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 12/2015/nĐ-cp, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 12/2016/nĐ-cp, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 76/2019, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 68/2019, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 68/2019/nĐ-cp, Thông Tư 03 Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 75, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 72/2018, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 12/2009/nĐ-cp,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thông Tư Hướng Dẫn Nđ 91/2017
  • Từ Năm 2022, Phạt Nặng Chủ Đầu Tư Phân Lô Bán Nền Sai
  • Chính Sách Mới Có Hiệu Lực 05/01/2020
  • Từ Ngày 5/1/2020, Vi Phạm Đất Đai Sẽ Bị Phạt Nặng
  • Lưu Ý Về Thuế Của Nghị Định 91/2014/nđ
  • Nghị Định 91/2017: 5 Điểm Nổi Bật Trong Thi Đua, Khen Thưởng

    --- Bài mới hơn ---

  • Trang Giá Cả Xăng Dầu
  • Nghị Định Kinh Doanh Xăng Dầu
  • Nghị Định Về Kinh Doanh Khí
  • Nghị Định Kinh Doanh Khí
  • Nghị Định Kiểm Soát Thủ Tục Hành Chính
  • 1. Có thể thi đua thường xuyên hoặc theo đợt

    Theo Điều 4 của Nghị định, căn cứ chức năng, nhiệm vụ của mình, các cơ quan, đơn vị có thể tổ chức thi đua thường xuyên hoặc theo đợt, nhưng cũng có thể tổ chức đồng thời cả 2 hình thức thi đua này.

    Trong đó:

    – Thi đua thường xuyên là hình thức thi đua căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ được giao của cá nhân, tập thể để tổ chức phát động, nhằm thực hiện tốt công việc hàng ngày, hàng tháng, hàng quý và hàng năm.

    Kết thúc năm công tác, thủ trưởng cơ quan, đơn vị, trưởng các cụm, khối thi đua tiến hành tổng kết và bình xét các danh hiệu thi đua.

    – Thi đua theo theo đợt (chuyên đề) là hình thức thi đua nhằm thực hiện tốt nhiệm vụ trọng tâm hoặc một lĩnh vực cần tập trung trong khoảng thời gian nhất định để phấn đấu hoàn thành nhiệm vụ trọng tâm, cấp bách.

    2. Không nhất thiết phải khen thưởng theo trình tự từ thấp đến cao

    Bất cứ một phong trào thi đua nào cũng cần được khen thưởng để tạo động lực cho người thi đua. Tuy nhiên, việc khen thưởng phải đảm bảo đúng nguyên tắc.

    Cụ thể, Điều 3 Nghị định này nêu rõ, hình thức khen thưởng phải phù hợp với đối tượng, chức năng, nhiệm vụ và phải căn cứ vào điều kiện, tiêu chuẩn, thành tích đạt được của cá nhân, tập thể, không nhất thiết phải có hình thức khen thưởng mức thấp mới được khen thưởng mức cao hơn.

    Chú trọng khen thưởng tập thể nhỏ và cá nhân là người trực tiếp lao động, sản xuất, học tập, công tác hoặc chiến đấu, phục vụ chiến đấu.

    Đồng thời, không tặng thưởng nhiều hình thức cho một thành tích. Hình thức khen thưởng theo đợt, theo chuyên đề không tính làm điều kiện, tiêu chuẩn đề nghị khen thưởng cấp Nhà nước.

    Đặc biệt, khi có nhiều cá nhân, tập thể cùng đủ điều kiện, tiêu chuẩn thì lựa chọn cá nhân nữ hoặc tập thể có tỷ lệ nữ từ 70% trở lên để xét khen thưởng.

    Đối với cán bộ lãnh đạo, quản lý là nữ thì thời gian giữ chức vụ để xét khen thưởng quá trình cống hiến được giảm 1/3 thời gian so với quy định chung.

    3. “Chiến sĩ thi đua” phải có sáng kiến

    Theo quy định tại Điều 9, để được xét tặng danh hiệu “Chiến sĩ thi đua”, cá nhân phải có sáng kiến. Đây là tiêu chuẩn chung đối với loại danh hiệu này dù là “Chiến sĩ thi đua cơ sở”, “Chiến sĩ thi đua cấp Bộ, ngành” hay “Chiến sĩ thi đua toàn quốc”.

    Điều khác biệt so với Nghị định 13/2012/NĐ-CP trước đây là việc làm rõ hơn khái niệm “sáng kiến”. Theo đó, sáng kiến là giải pháp kỹ thuật, giải pháp quản lý, giải pháp công tác, tác nghiệp hoặc cũng có thể là giải pháp ứng dụng tiến bộ kỹ thuật.

    Để làm căn cứ xét tặng danh hiệu “Chiến sĩ thi đua” thì sáng kiến phải đạt hiệu quả cao khi áp dụng trên thực tiễn và có phạm vi ảnh hưởng trong một phạm vi nhất định.

    4. Mỗi cá nhân có thể được khen thưởng theo nhiều loại hình

    Điều 13 Nghị định 91/2017 quy định các loại hình khen thưởng đối với các cá nhân, tập thể có thành tích bao gồm:

    – Khen thưởng theo công trạng và thành tích đạt được là hình thức khen thưởng tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc hoặc hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ được giao, góp phần vào sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

    – Khen thưởng theo đợt (chuyên đề) là hình thức khen thưởng tập thể, cá nhân đạt được thành tích xuất sắc sau khi kết thúc đợt thi đua do Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị phát động.

    – Khen thưởng đột xuất là hình thức khen thưởng cho tập thể, cá nhân lập được thành tích đột xuất.

    Thành tích đột xuất là thành tích đạt được ngoài chương trình, kế hoạch, nhiệm vụ mà tập thể, cá nhân phải đảm nhiệm.

    Thành tích đặc biệt xuất sắc đột xuất là thành tích đột xuất đạt được ở mức độ đặc biệt xuất sắc khi dũng cảm cứu người, cứu tài sản của nhân dân, của Nhà nước hoặc trong chiến đấu, phục vụ chiến đấu hoặc lập được thành tích đặc biệt xuất sắc trong các lĩnh vực được khu vực hoặc thế giới ghi nhận.

    – Khen thưởng quá trình cống hiến là hình thức khen thưởng cho cá nhân có quá trình tham gia hoạt động trong giai đoạn cách mạng, giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý trong các cơ quan Nhà nước, các đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội, có công lao, thành tích xuất sắc, đóng góp vào sự nghiệp cách mạng của Đảng và của dân tộc.

    – Khen thưởng theo niên hạn là hình thức khen thưởng cho cá nhân thuộc quân đội và công an, có thành tích, có thời gian tham gia xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân theo quy định.

    – Khen thưởng đối ngoại là khen thưởng cho tập thể, cá nhân người nước ngoài có thành tích đóng góp vào công cuộc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam ở một trong các lĩnh vực: chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội, an ninh, quốc phòng, ngoại giao hoặc lĩnh vực khác.

    5. Năm 2022, chiến sĩ thi đua có thể được thưởng tới 7,2 triệu đồng

    Mức tiền thưởng đối với các danh hiệu thi đua, giấy khen, bằng khen được quy định tại Nghị định này như sau:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tập Trung Kê Khai Tài Sản, Thu Nhập Năm 2022
  • Nghị Định Về Kiểm Soát Tài Sản Thu Nhập
  • Nghị Định Kiểm Soát Tài Sản Thu Nhập
  • Thanh Tra Chính Phủ Lấy Ý Kiến Dự Thảo Nghị Định Kiểm Soát Tài Sản Và Thu Nhập
  • Sẽ Có Quy Định Về Kiểm Soát Tài Sản, Thu Nhập Của Người Có Chức Quyền Trong Tháng 10
  • Một Số Điểm Mới Về Khen Thưởng Theo Nghị Định Số 91/2017/nđ

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Điểm Mới Trong Nghị Định 91/2019/nđ
  • Nghị Định 91/2019: Những Điểm Mới Về Xử Phạt Vi Phạm Hành Chính Lĩnh Vực Đất Đai
  • Trang Điện Tử Huyện Kim Sơn Tỉnh Ninh Bình
  • Cập Nhật 1 Số Điểm Mới Trong Nđ 91/2019/nđ
  • Điểm Mới Của Nghị Định 91/2019 Quy Định Rõ Hành Vi Hủy Hoại Đất.
  • (BQLCKCN) – Ngày 31/7/2017, Chính phủ ban hành Nghị định số 91/2017/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thi đua, khen thưởng.

    Theo đó, Nghị định có một số điểm mới về tiêu chuẩn danh hiệu Chiến sĩ thi đua toàn quốc, Chiến sĩ thi đua cấp bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn thể trung ương, Chiến sĩ thi đua cơ sở và thay đổi mức tiền thưởng đối với một số danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng, cụ thể như sau:

    Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua toàn quốc” được xét tặng cho cá nhân có thành tích tiêu biểu xuất sắc nhất được lựa chọn trong số những cá nhân có hai lần liên tục đạt danh hiệu Chiến sĩ thi đua cấp bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn thể trung ương.

    – Danh hiệu Chiến sĩ thi đua cấp bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn thể trung ương được xét tặng cho cá nhân có thành tích tiêu biểu xuất sắc trong số những cá nhân có ba lần liên tục đạt danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cơ sở”.

    – Danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cơ sở” được xét tặng hàng năm cho cá nhân đạt các tiêu chuẩn: Đạt tiêu chuẩn danh hiệu “Lao động tiên tiến” hoặc “Chiến sĩ tiên tiến;” có sáng kiến để tăng năng suất lao động, tăng hiệu quả công tác được cơ sở công nhận hoặc có đề tài nghiên cứu khoa học đã nghiệm thu được áp dụng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị hoặc mưu trí, sáng tạo trong chiến đấu, phục vụ chiến đấu, hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ được đơn vị công nhận.Tỷ lệ cá nhân được công nhận danh hiệu “Chiến sĩ thi đua cơ sở” do bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn thể trung ương căn cứ vào tình hình thực tiễn quy định cho phù hợp, nhưng không quá 15% tổng số cá nhân đạt danh hiệu “Lao động tiên tiến” hoặc danh hiệu “Chiến sĩ tiên tiến.”

    – Danh hiệu “Lao động tiên tiến,” “Chiến sĩ tiên tiến”: thực hiện theo quy định tại Điều 24 của Luật thi đua, khen thưởng. Không xét tặng danh hiệu “Lao động tiên tiến,” “Chiến sĩ tiên tiến” đối với các cá nhân mới tuyển dụng dưới 10 tháng; bị kỷ luật từ hình thức khiển trách trở lên. Theo đó, bỏ quy định: Không xét tặng danh hiệu “Lao động tiên tiến” khi nghỉ từ 40 ngày làm việc trở lên tại Khoản 6 Điều 5 Nghị định 65/2014/NĐ-CP ngày 01/7/2014.

    Nghị định có thay đổi mức tiền thưởng đối với một số danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng, cụ thể:

    – Danh hiệu ” Cờ thi đua của Chính phủ” được thưởng 12,0 lần mức lương cơ sở (theo quy định trước đây là 24,5 lần).

    – Danh hiệu ” Cờ thi đua của bộ, ban, ngành, tỉnh, đoàn thể TW ” được thưởng 8 lần mức lương cơ sở (theo quy định trước đây trước đây là 15,5 lần).

    – Hình thức khen thưởng “Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ” đối với cá nhân được thưởng 3,5 lần mức lương cơ sở (theo quy định trước đây là 1,5 lần).

    Nghị định số 91/2017/NĐ-CP có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/2017 và thay thế các Nghị định 42/2010/NĐ-CP ngày 15/4/2017; Nghị định 39/2012/NĐ-CP ngày 27/4/2012; Nghị định số 65/2014/NĐ-CP ngày 01/7/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua Khen thưởng năm 2013./.

    * Nội dung Nghị định 91/2017/NĐ-CP theo file đính kèm.

    Phòng Kế hoạch Tổng hợp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiêu Chuẩn Và Mức Khen Thưởng Theo Nghị Định 91 Từ 01/7/2018
  • Luật Giao Thông Đường Bộ Nghị Định 71
  • Luật Sư Nói Về Nghị Định 91/2019/nđ
  • Điểm Mới Trong Nghị Định 91/2014/nđ
  • Lấn, Chiếm Đất Trước Ngày Nghị Định 91/2019/nđ
  • Thông Tư Hướng Dẫn Nđ 91/2017

    --- Bài mới hơn ---

  • Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 91/2017/nđ
  • Đặt Tên Đường Bằng Số Vì Thiếu Tên?
  • Trung Tâm Điện Thoại Spt
  • Những Điểm Mới Của Nghị Định 91 Về Chống Thư Rác, Tin Nhắn Rác
  • Mẫu Báo Cáo Thành Tích Tập Thể
  • Thông Tư Hướng Dẫn NĐ 91/2017, Thông Tư Hướng Dẫn 43/2017/nĐ-cp, Thông Tư Hướng Dẫn Quyết Định 50/2017/qĐ-ttg, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 91/2017, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 01/2017, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 83/2017, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 91/2017/nĐ-cp, Dự Thảo Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 01/2017, 5 Tháng Mười Hai 2022 … Căn Cứ Thông Tư Của Bộ Quốc Phòng: Số 88/2017/tt-bqp Ngày 17/4/2017 Quy .., Thông Tư Số 50/2017/tt-bca Ngày 01 Tháng 11 Năm 2022 Của Bộ Trưởng Bộ Công An Quy Định Về Thường Trự, Thông Tư Số 157/2017/tt-bqp Ngày 2/7/2017 Của Bộ Quôc Phòng Quy Định Về Quản Lý, Sử Dụng Đất, 5 Tháng Mười Hai 2022 … Căn Cứ Thông Tư Của Bộ Quốc Phòng: Số 88/2017/tt-bqp Ngày 17/4/2017 Quy .., Thông Tư 157/2017/tt-bqp Ngày 12/7/2017 Về Quản Lý, Sử Dụng Đất Quốc Phòng, Thông Tư Số 157/2017/tt-bqp Ngày 12/7/2017 Của Bqp Quy Định Về Quản Lý, Sử Dụng Đất Vào Mục Đích Quố, Thông Tư 197/2017, Ngày 2/7/2017 Về Quản Lý Sử Dụng Đất Quốc Phòng, Thông Tư Số 157/2017/tt-bqp Ngày 12/7/2017 Của Bqp Quy Định Về Quản Lý, Sử Dụng Đất Vào Mục Đích Quố, Thông Tư 157/2017/tt-bqp Ngày 02/7/2017 Về Quản Lý Sử Dụng Đất Quốc Phong, Thông Tư 157/2017/tt-bqp Ngày 12/7/2017 Về Quản Lý, Sử Dụng Đất Quốc Phòn, Thông Tư Số 69/2017/tt-bqp Ngày 03/4/2017 Của Bộ Trưởng Bộ Quốc Phòng Ban Hành Quy Chế Quản Lý Hoạt , Thông Tư Số 50/2017/tt-bca, Ngày 01/11/2017 Của Bộ Công An Quy Định Về Thường Trực Sẵn Sàng Chữa Chá, Thông Tư Soos 157/2017/tt-bqp Ngày 2/7/2017 Của Bộ Quôc Phòng Quy Định Về Quản Lý , Sử Dụng Đất Vào, Thông Tư Số 50/2017/tt-bca, Ngày 01/11/2017 Của Bộ Công An Quy Định Về Thường Trực Sẵn Sàng Chữa Chá, Thông Tư Số 69/2017/tt – Bqp Ngày 03/04/2017 Của Bộ Trưởng Bộ Quốc Phòng Quy Chế Quản Lý Hoạt Động S, Thông Tư Số 50/2017/tt-bca Ngày 01/11/2017 Của Bộ Trưởng Bộ Công An Quy Định Về Thường Trực Sẵn Sàng, Thông Tư 69/2017/tt-bqp Ngày 02/7/2017 Của Bộ Trưởng Bộ Quốc Phòng Ban Hành Quy Chế Quản Lý Hoạt Độn, Thông Tư Số 157/2017/tt-bqp, Ngày 2-7-2017 Của Bộ Trưởng Bộ Quốc Phòng Quy Định Về Quản Lý, Sử Dụng , Thông Tư Số 69/2017/tt-bqp Ngày 3-4-2017 Của Bộ Quốc Phòng Ban Hành Quy Chế Quản Lý Hoạt Động Sản Xu, Thông Tư Số 157/2017/tt-bqp Ngày 02/7/2017 Của Bộ Trưởng Bộ Quốc Phòng Quy Định Về Quản Lý, Sử Dụng, Thông Tư Số 157/2017/tt-bqp Ngày 02/7/2017 Quy Định Về Quản Lý, Sử Dụng Đất Vào Mục Đích Quốc Phòng, Thông Tư Số 157/2017/tt-bqp Ngày 02/7/2017 Của Bộ Trưởng Bộ Quốc Phòng Quy Định Về Quản Lý, Sử Dụng , Thông Tư 157/2017/tt-bqp Ngày 02/7/2017 Của Bộ Trưởng Bộ Quốc Phòng Quy Định Về Quản Lý Sử Dụng Đất, Thông Tư Số 157/2017/tt-bqp, Ngày 2-7-2017 Của Bộ Trưởng Bộ Quốc Phòng Quy Định Về Quản Lý, Sử Dụng, Thông Tư Số 69/2017/tt-bqp Ngày 03/4/2017 Của Bộ Trưởng Bộ Quốc Phòng Ban Hành Quy Chế Quản Lý Hoạt, Thông Tư Số 69/2017/tt – Bqp Ngày 03/04/2017 Của Bộ Trưởng Bộ Quốc Phòng Quy Chế Quản Lý Hoạt Động S, Thông Tư 157/2017/tt-bqp Ngày 02/7/2017 Của Bộ Trưởng Bộ Quốc Phòng Quy Định Về Quản Lý Sử Dụng Đất, Thông Tu Số 157/2017/tt_bqp Ngày2/7/2017 Quy Định Về Quản Lý Sử Dụng Đất Quốc Phòng, Thông Tư Soos 157/2017/tt-bqp Ngày 2/7/2017 Của Bộ Quôc Phòng Quy Định Về Quản Lý , Sử Dụng Đất Vào, Hộ, Việc Trực Cứu Nạn, Cứu Hộ Thực Hiện Theo Thông Tư Số 50/2017/tt-bca Ngày 01/11/2017 Của Bộ Trưởn, Thông Tư 157/2017/tt-bqp, Ngày 2/7/2017 Về Ban Hành Quy Chế Quản Lý Hoạt Động Sản Xuất Xây Dựng Kinh, Thông Tư 157/2017/tt-bqp, Ngày 2/7/2017 Về Ban Hành Quy Chế Quản Lý Hoạt Động Sản Xuất Xây Dựng Kinh, Thông Tư Số 157/2017/tt-bqp Ngày 02/7/2017 Của Bộ Trưởng Bộ Quốc Phòng, Thông Tư Số 69/2017/tt-bqp Ngày 03/4/2017 Của Bộ Trưởng Bộ Quốc Phòng, Thông Tư Số 50/2017/tt-bca Ngày 01/11/2017 Của Bộ Trưởng Bộ Công An, Thông Tư 157/2017/tt-bqp Ngày 02/7/2017 Của Bộ Trưởng Bộ Quôc, Thông Tư Số 157/2017/tt-bqp Ngày 02/7/2017 Của Bộ Quốc Phòng, Thông Tư Số 69/2017/tt-bqp Ngày 3-4-2017 Của Bộ Quốc Phòng, Thông Tư 157/2017/tt- Bqp Ngày 12/7/2017 Của Bộ Quốc Phòng, Thông Tư 157/2017//tt-bqp Ngày 02/7/2017 Của Bộ Quốc Phòng, Thông Tư Số 35/2017/tt-bca Ngày 19/9/2017 Của Bộ Công An, Thông Tư 157/2017/tt-bqp Ngày 02 Tháng 7 Năm 2022, Thông Tu Số 46/2017-bca Ban Hanh Ngày 20/10/2017, Thông Tư Số 69/2017/tt-bqp Ngày 3/4/2017 Của Bộ Quốc …, Thông Tư Số 44/2017/tt-bca Ngày 20/10/2017 Của Bộ Công An, Thông Tư 157/2017/ttbqp Ngày 2/7/2017, Thông Tư Số 46/2017/tt-bca Ngày 20 Tháng 10 Năm 2022, Thong Tu 157/2017/tt-bqpngay 12/7/2017 Cua Bqp, Thông Tư Sô 69/2017/tt- Bqp Ngày 02/7/2017, Thông Tư Số 69/2017/tt-bqp Ngày 3/4/2017 Về Quy Chế , Thong Tu157/2017 Tt-bqp 02/7/2017, Thông Tư 50/2017/tt-bca Ngày 1/11/2017, Thông Tư Số 50/2017/tt-bca Ngay01/11/2017, Thông Tư Số 69/2017/tt – Bqp Ngày 03/4/2017 Của Bqp, Thông Tư Số 69/2017/tt-bqp Ngày 3/4/2017, Thông 157/2017/tt-bqp Ngay 02/7/2017, Thông Tư 157/2017/tt-bqp Ngày 12/7/2017, Thông Tư Số 157/2017/tt – Bqp Ngày 12/7/2017 Của Bqp , Thông Tư Số 157/2017/tt-bqp Ngày 02/7/2017 , Thong Tu 157/2017/tt-bqp Ngay 02/7/2017, Thông Tư Số 157 2022 Tt Bqp Ngày 2 7/7/2017, Thông Tư Số 157/2017/tt-bqp Ngày 12/7/2017, Thông Tư 50/2017/tt-bca Ngày 01/11/2017, Thông Tư 157/2017/tt-bqp Ngày 12/7/2017 Của Bqp, Thông Tư 157 2022 Tt Bqp Ngày 02/2017/tt-bqp, Thông Tư Số 50/2017/tt-bca Ngày 01/11/2017, Thông Tư 46/2017/tt-bca Ngay 20/10/2017, Thông Tư Số 46/2017/tt-bca Ngày 20/10/2017, Thông Tư Số 69/2017/tt-bqp Ngày 03/4/2017, Thong Tu 157/2017 Ngay 02/7/2017, Thông Tư 157/2017 / Tt Bqp Ngày 2/7/2017 , Thông Tư Số 66/2017/tt-bqp Ngày 31/3/2017, Thông Tư 69/2017/tt-bqp Ngày 03/4/2017, Thông Tư 157/2017 Ngày 12/7/2017, Thông Tư Số 69/2017/tt – Bqp Ngày 07/7/2017 Của Bqp, Thông Tư 157/2017-ttbqp 12/7/2017, Thông Tư 157/2017-bqp Ngay 02/7/2017, Thông Tư 157/2017/tt-bqp Ngày 12/7/2017 Của Bqp Quy Định Về Quản Lý Sử Dụng Đất Sử Dụng Vào Mục Đíc, Thông Tư 183/2017 Về Quy Định Phát Ngôn Cung Cấp Thông Tin Báo Chí, Thông Báo Tuyển Sinh Liên Thông Đại Học Y Dược Cần Thơ 2022, Thông Tư 157/2017/tt-bqp Ngày 12/7/2017 Của Bqp Quy Định Về Quản Lý Sử Dụng Đất Sử Dụng Vào Mục Đíc, Dự Thảo Thông Tư Sửa Đổi Thông Tư Số 04/2017/tt-bkhĐt, Dự Thảo Thông Tư Thay Thế Thông Tư 72/2017/tt-btc, Thông Tư 157/2017 Ngày 02/7/2017 Của Bộ Quốc Phòng Quy Định Sử Dụng Đất Vào Mục Đích Quốc Phòng, Hướng Dãn 823 Năm 2022, Thông Tư Số 04/2017/tt-bxd, Thông Tư Số 157/2017-bqp, Thông Tư Số 50/2017/tt-bca, Tại Thông Tư Số 46/2017/tt-bca, Thông Tư Số 50/2017/tt-btc, Thông Tư Số 66/2017/tt-bqp, Thong Tu 257/2017,

    Thông Tư Hướng Dẫn NĐ 91/2017, Thông Tư Hướng Dẫn 43/2017/nĐ-cp, Thông Tư Hướng Dẫn Quyết Định 50/2017/qĐ-ttg, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 91/2017, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 01/2017, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 83/2017, Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 91/2017/nĐ-cp, Dự Thảo Thông Tư Hướng Dẫn Nghị Định 01/2017, 5 Tháng Mười Hai 2022 … Căn Cứ Thông Tư Của Bộ Quốc Phòng: Số 88/2017/tt-bqp Ngày 17/4/2017 Quy .., Thông Tư Số 50/2017/tt-bca Ngày 01 Tháng 11 Năm 2022 Của Bộ Trưởng Bộ Công An Quy Định Về Thường Trự, Thông Tư Số 157/2017/tt-bqp Ngày 2/7/2017 Của Bộ Quôc Phòng Quy Định Về Quản Lý, Sử Dụng Đất, 5 Tháng Mười Hai 2022 … Căn Cứ Thông Tư Của Bộ Quốc Phòng: Số 88/2017/tt-bqp Ngày 17/4/2017 Quy .., Thông Tư 157/2017/tt-bqp Ngày 12/7/2017 Về Quản Lý, Sử Dụng Đất Quốc Phòng, Thông Tư Số 157/2017/tt-bqp Ngày 12/7/2017 Của Bqp Quy Định Về Quản Lý, Sử Dụng Đất Vào Mục Đích Quố, Thông Tư 197/2017, Ngày 2/7/2017 Về Quản Lý Sử Dụng Đất Quốc Phòng, Thông Tư Số 157/2017/tt-bqp Ngày 12/7/2017 Của Bqp Quy Định Về Quản Lý, Sử Dụng Đất Vào Mục Đích Quố, Thông Tư 157/2017/tt-bqp Ngày 02/7/2017 Về Quản Lý Sử Dụng Đất Quốc Phong, Thông Tư 157/2017/tt-bqp Ngày 12/7/2017 Về Quản Lý, Sử Dụng Đất Quốc Phòn, Thông Tư Số 69/2017/tt-bqp Ngày 03/4/2017 Của Bộ Trưởng Bộ Quốc Phòng Ban Hành Quy Chế Quản Lý Hoạt , Thông Tư Số 50/2017/tt-bca, Ngày 01/11/2017 Của Bộ Công An Quy Định Về Thường Trực Sẵn Sàng Chữa Chá, Thông Tư Soos 157/2017/tt-bqp Ngày 2/7/2017 Của Bộ Quôc Phòng Quy Định Về Quản Lý , Sử Dụng Đất Vào, Thông Tư Số 50/2017/tt-bca, Ngày 01/11/2017 Của Bộ Công An Quy Định Về Thường Trực Sẵn Sàng Chữa Chá, Thông Tư Số 69/2017/tt – Bqp Ngày 03/04/2017 Của Bộ Trưởng Bộ Quốc Phòng Quy Chế Quản Lý Hoạt Động S, Thông Tư Số 50/2017/tt-bca Ngày 01/11/2017 Của Bộ Trưởng Bộ Công An Quy Định Về Thường Trực Sẵn Sàng, Thông Tư 69/2017/tt-bqp Ngày 02/7/2017 Của Bộ Trưởng Bộ Quốc Phòng Ban Hành Quy Chế Quản Lý Hoạt Độn, Thông Tư Số 157/2017/tt-bqp, Ngày 2-7-2017 Của Bộ Trưởng Bộ Quốc Phòng Quy Định Về Quản Lý, Sử Dụng , Thông Tư Số 69/2017/tt-bqp Ngày 3-4-2017 Của Bộ Quốc Phòng Ban Hành Quy Chế Quản Lý Hoạt Động Sản Xu, Thông Tư Số 157/2017/tt-bqp Ngày 02/7/2017 Của Bộ Trưởng Bộ Quốc Phòng Quy Định Về Quản Lý, Sử Dụng, Thông Tư Số 157/2017/tt-bqp Ngày 02/7/2017 Quy Định Về Quản Lý, Sử Dụng Đất Vào Mục Đích Quốc Phòng, Thông Tư Số 157/2017/tt-bqp Ngày 02/7/2017 Của Bộ Trưởng Bộ Quốc Phòng Quy Định Về Quản Lý, Sử Dụng , Thông Tư 157/2017/tt-bqp Ngày 02/7/2017 Của Bộ Trưởng Bộ Quốc Phòng Quy Định Về Quản Lý Sử Dụng Đất, Thông Tư Số 157/2017/tt-bqp, Ngày 2-7-2017 Của Bộ Trưởng Bộ Quốc Phòng Quy Định Về Quản Lý, Sử Dụng, Thông Tư Số 69/2017/tt-bqp Ngày 03/4/2017 Của Bộ Trưởng Bộ Quốc Phòng Ban Hành Quy Chế Quản Lý Hoạt, Thông Tư Số 69/2017/tt – Bqp Ngày 03/04/2017 Của Bộ Trưởng Bộ Quốc Phòng Quy Chế Quản Lý Hoạt Động S, Thông Tư 157/2017/tt-bqp Ngày 02/7/2017 Của Bộ Trưởng Bộ Quốc Phòng Quy Định Về Quản Lý Sử Dụng Đất, Thông Tu Số 157/2017/tt_bqp Ngày2/7/2017 Quy Định Về Quản Lý Sử Dụng Đất Quốc Phòng, Thông Tư Soos 157/2017/tt-bqp Ngày 2/7/2017 Của Bộ Quôc Phòng Quy Định Về Quản Lý , Sử Dụng Đất Vào, Hộ, Việc Trực Cứu Nạn, Cứu Hộ Thực Hiện Theo Thông Tư Số 50/2017/tt-bca Ngày 01/11/2017 Của Bộ Trưởn, Thông Tư 157/2017/tt-bqp, Ngày 2/7/2017 Về Ban Hành Quy Chế Quản Lý Hoạt Động Sản Xuất Xây Dựng Kinh, Thông Tư 157/2017/tt-bqp, Ngày 2/7/2017 Về Ban Hành Quy Chế Quản Lý Hoạt Động Sản Xuất Xây Dựng Kinh, Thông Tư Số 157/2017/tt-bqp Ngày 02/7/2017 Của Bộ Trưởng Bộ Quốc Phòng, Thông Tư Số 69/2017/tt-bqp Ngày 03/4/2017 Của Bộ Trưởng Bộ Quốc Phòng, Thông Tư Số 50/2017/tt-bca Ngày 01/11/2017 Của Bộ Trưởng Bộ Công An, Thông Tư 157/2017/tt-bqp Ngày 02/7/2017 Của Bộ Trưởng Bộ Quôc, Thông Tư Số 157/2017/tt-bqp Ngày 02/7/2017 Của Bộ Quốc Phòng, Thông Tư Số 69/2017/tt-bqp Ngày 3-4-2017 Của Bộ Quốc Phòng, Thông Tư 157/2017/tt- Bqp Ngày 12/7/2017 Của Bộ Quốc Phòng, Thông Tư 157/2017//tt-bqp Ngày 02/7/2017 Của Bộ Quốc Phòng, Thông Tư Số 35/2017/tt-bca Ngày 19/9/2017 Của Bộ Công An, Thông Tư 157/2017/tt-bqp Ngày 02 Tháng 7 Năm 2022,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Năm 2022, Phạt Nặng Chủ Đầu Tư Phân Lô Bán Nền Sai
  • Chính Sách Mới Có Hiệu Lực 05/01/2020
  • Từ Ngày 5/1/2020, Vi Phạm Đất Đai Sẽ Bị Phạt Nặng
  • Lưu Ý Về Thuế Của Nghị Định 91/2014/nđ
  • Những Điều Chỉnh Quan Trọng Về Thuế Tại Nghị Định 91/2014/nđ
  • Danh Mục 91 Biểu Mẫu Trong Tố Tụng Dân Sự Theo Nghị Quyết 01/2017/nq

    --- Bài mới hơn ---

  • Thực Hiện Nghị Quyết T.ư 6, Khóa Xii : Những Vấn Đề Đặt Ra Trong Đổi Mới, Sắp Xếp Tổ Chức Bộ Máy Của Hệ Thống Chính Trị
  • Sự Phát Triển Toàn Diện Và Sáng Tạo Đường Lối Xây Dựng Và Phát Triển Nền Văn Hóa Việt Nam
  • Hội Nghị Cán Bộ Toàn Quốc Học Tập, Quán Triệt, Triển Khai Thực Hiện Các Nghị Quyết Trung Ương 7, Khóa Xii Của Đảng
  • Tỉnh Ủy, Hđnd, Ubnd Tỉnh Tuyên Quang
  • Về Việc Unesco Vinh Danh Chủ Tịch Hồ Chí Minh
  • DANH MỤC

    93 BIỂU MẪU TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ

    (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/ 2022/NQ-HĐTP ngày 13 tháng 01 năm 2022 của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao)

    Mẫu số 01-DS Biên bản giao nhận tài liệu, chứng cứ

    Mẫu số 02-DS Biên bản lấy lời khai của đương sự

    Mẫu số 03-DS Biên bản lấy lời khai của người làm chứng

    Mẫu số 04-DS Thông báo nộp tiền tạm ứng chi phí tố tụng

    Mẫu số 05-DS Quyết định xem xét, thẩm định tại chỗ

    Mẫu số 06-DS Quyết định trưng cầu giám định

    Mẫu số 07-DS Đơn yêu cầu Tòa án ra quyết định định giá tài sản

    Mẫu số 08-DS Quyết định định giá tài sản và thành lập Hội đồng định giá

    Mẫu số 09-DS Quyết định thay đổi thành viên Hội đồng định giá

    Mẫu số 10-DS Biên bản định giá tài sản

    Mẫu số 11-DS Biên bản không tiến hành định giá được tài sản

    Mẫu số 12-DS Quyết định yêu cầu cung cấp tài liệu, chứng cứ

    Mẫu số 13-DS Quyết định uỷ thác thu thập chứng cứ

    Mẫu số 14-DS Thông báo về việc thu thập được tài liệu, chứng cứ

    Mẫu số 15-DS Quyết định buộc thực hiện biện pháp bảo đảm (dành cho Thẩm phán)

    Mẫu số 16-DS Quyết định buộc thực hiện biện pháp bảo đảm (dành cho Hội đồng xét xử sơ thẩm và Hội đồng xét xử phúc thẩm)

    Mẫu số 17-DS Quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời (dành cho Thẩm phán)

    Mẫu số 18-DS Quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời (dành cho Hội đồng xét xử sơ thẩm và Hội đồng xét xử phúc thẩm)

    Mẫu số 19-DS Quyết định thay đổi biện pháp khẩn cấp tạm thời (dành cho Thẩm phán)

    Mẫu số 20-DS Quyết định thay đổi biện pháp khẩn cấp tạm thời (dành cho Hội đồng xét xử sơ thẩm và Hội đồng xét xử phúc thẩm)

    Mẫu số 21-DS Quyết định huỷ bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời (dành cho Thẩm phán)

    Mẫu số 22-DS Quyết định huỷ bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời (dành cho Hội đồng xét xử sơ thẩm và Hội đồng xét xử phúc thẩm)

    Mẫu số 23-DS Đơn khởi kiện

    Mẫu số 24-DS Giấy xác nhận đã nhận đơn khởi kiện

    Mẫu số 25-DS Thông báo chuyển đơn khởi kiện

    Mẫu số 26-DS Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn khởi kiện

    Mẫu số 27-DS Thông báo trả lại đơn khởi kiện

    Mẫu số 28-DS Quyết định giải quyết khiếu nại, kiến nghị việc trả lại đơn khởi kiện

    Mẫu số 29-DS Thông báo nộp tiền tạm ứng án phí

    Mẫu số 30-DS Thông báo về việc thụ lý vụ án

    Mẫu số 31-DS Thông báo về phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải

    Mẫu số 32-DS Thông báo về phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ

    Mẫu số 33-DS Thông báo hoãn phiên họp kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ và hòa giải

    Mẫu số 34-DS Biên bản hòa giải

    Mẫu số 35-DS Biên bản về kiểm tra việc giao nộp, tiếp cận, công khai chứng cứ

    Mẫu số 36-DS Biên bản hoà giải thành

    Mẫu số 37-DS Biên bản ghi nhận sự tự nguyện ly hôn và hòa giải thành

    Mẫu số 38-DS Quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự (dành cho Thẩm phán)

    Mẫu số 39-DS Quyết định công nhận sự thoả thuận của các đương sự (dành cho Hội đồng xét xử)

    Mẫu số 40-DS Quyết định công nhận thuận tình ly hôn và sự thỏa thuận của các đương sự

    Mẫu số 41-DS Quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự (dành cho Thẩm phán)

    Mẫu số 42-DS Quyết định tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự (dành cho Hội đồng xét xử)

    Mẫu số 43-DS Quyết định tiếp tục giải quyết vụ án dân sự (dành cho Thẩm phán)

    Mẫu số 44-DS Quyết định tiếp tục giải quyết vụ án dân sự (dành cho Hội đồng xét xử)

    Mẫu số 45-DS Quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự (dành cho Thẩm phán)

    Mẫu số 46-DS Quyết định đình chỉ giải quyết vụ án dân sự (dành cho Hội đồng xét xử)

    Mẫu số 47-DS Quyết định đưa vụ án ra xét xử sơ thẩm

    Mẫu số 48-DS Biên bản phiên tòa sơ thẩm

    Mẫu số 49-DS Quyết định hoãn phiên tòa

    Mẫu số 50-DS Quyết định tạm ngừng phiên tòa

    Mẫu số 51-DS Biên bản nghị án

    Mẫu số 52-DS Bản án dân sự sơ thẩm

    Mẫu số 53-DS Quyết định sửa chữa, bổ sung bản án

    Mẫu số 54-DS Đơn kháng cáo

    Mẫu số 55-DS Giấy xác nhận đã nhận đơn kháng cáo

    Mẫu số 56-DS Thông báo về yêu cầu làm lại hoặc sửa đổi, bổ sung đơn kháng cáo

    Mẫu số 57-DS Thông báo về yêu cầu trình bày lý do kháng cáo quá hạn

    Mẫu số 58-DS Thông báo trả lại đơn kháng cáo

    Mẫu số 59-DS Quyết định chấp nhận việc kháng cáo quá hạn

    Mẫu số 60-DS Quyết định không chấp nhận việc kháng cáo quá hạn

    Mẫu số 61-DS Thông báo nộp tiền tạm ứng án phí phúc thẩm

    Mẫu số 62-DS Thông báo về việc kháng cáo

    Mẫu số 63-DS Thông báo về việc thay đổi, bổ sung kháng cáo (kháng nghị)

    Mẫu số 64-DS Thông báo về việc rút kháng cáo (kháng nghị)

    Mẫu số 65-DS Thông báo về việc thụ lý vụ án để xét xử phúc thẩm

    Mẫu số 66-DS Quyết định đưa vụ án ra xét xử phúc thẩm

    Mẫu số 67-DS Quyết định tạm đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án dân sự (dành cho Thẩm phán)

    Mẫu số 68-DS Quyết định tạm đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án dân sự (dành cho Hội đồng xét xử)

    Mẫu số 69-DS Quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án dân sự (dành cho Thẩm phán)

    Mẫu số 70-DS Quyết định đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án dân sự (dành cho Hội đồng xét xử)

    Mẫu số 71-DS Quyết định huỷ bản án sơ thẩm và đình chỉ giải quyết vụ án dân sự

    Mẫu số 72-DS Quyết định giải quyết việc kháng cáo, kháng nghị đối với quyết định tạm đình chỉ (đình chỉ) giải quyết vụ án

    Mẫu số 73-DS Biên bản phiên tòa phúc thẩm

    Mẫu số 74-DS Quyết định hoãn phiên toà phúc thẩm

    Mẫu số 75-DS Bản án phúc thẩm

    Mẫu số 76-DS Quyết định sửa chữa, bổ sung bản án phúc thẩm

    Mẫu số 77-DS Quyết định đưa vụ án ra xét xử sơ thẩm theo thủ tục rút gọn

    Mẫu số 78-DS Quyết định giải quyết khiếu nại, kiến nghị về quyết định đưa vụ án ra xét xử theo thủ tục rút gọn

    Mẫu số 79-DS Quyết định chuyển vụ án giải quyết theo thủ tục rút gọn sang giải quyết theo thủ tục thông thường (tại Tòa án cấp sơ thẩm)

    Mẫu số 80-DS Quyết định đưa vụ án ra xét xử phúc thẩm theo thủ tục rút gọn

    Mẫu số 81-DS Quyết định chuyển vụ án giải quyết theo thủ tục rút gọn sang giải quyết theo thủ tục thông thường (tại Tòa án cấp phúc thẩm)

    Mẫu số 82-DS Đơn đề nghị xem xét theo thủ tục giám đốc thẩm

    Mẫu số 83-DS Đơn đề nghị xem xét theo thủ tục tái thẩm

    Mẫu số 84-DS Thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn đề nghị giám đốc thẩm

    Mẫu số 85-DS Giấy xác nhận đã nhận đơn đề nghị xem xét theo thủ tục giám đốc thẩm

    Mẫu số 86-DS Thông báo giải quyết đơn đề nghị xem xét theo thủ tục giám đốc thẩm

    Mẫu số 87-DS Thông báo giải quyết văn bản thông báo phát hiện vi phạm

    Mẫu số 88-DS Quyết định kháng nghị Giám đốc thẩm của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao

    Mẫu số 89-DS Quyết định kháng nghị Giám đốc thẩm của Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao

    Mẫu số 90-DS Quyết định Giám đốc thẩm của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

    Mẫu số 91-DS Quyết định Giám đốc thẩm của Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao

    Mẫu số 92-DS Đơn yêu cầu giải quyết việc dân sự (Đã bị bãi bỏ)

    Mẫu số 93-DS Quyết định giải quyết việc dân sự (Đã bị bãi bỏ)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tin Tức Công Đoàn Bệnh Viện
  • Hướng Dẫn Áp Dụng Điều 324 Của Bộ Luật Hình Sự Về Tội Rửa Tiền
  • Mở Rộng Không Gian, Xây Dựng Đô Thị Huế
  • Thành Phố Huế Sẽ Là Một Trong 6 Đô Thị Cấp Quốc Gia
  • Đổi Thay Diện Mạo Đô Thị Huế Từ Chương Trình Chỉnh Trang, Chiếu Sáng, Xây Dựng Kết Cấu Hạ Tầng Gắn Với Xây Dựng Nếp Sống Văn Minh Đô Thị
  • Nghị Định 91 Về Luật Đất Đai

    --- Bài mới hơn ---

  • Nghị Định Số 47 Luật Đất Đai
  • Nghị Định Số 34 Xử Lý Kỷ Luật
  • Nghị Định Về Quản Lý Hoạt Động Của Người, Phương Tiện Trong Biên Giới Biển Việt Nam Số 71/2015/nđ
  • Các Chính Sách Tiền Lương Mới Theo Nđ 28/2020/nđ
  • Toàn Văn Điểm Mới Nghị Định 34/2019/nđ
  • Dự Thảo Nghị Định Sửa Đổi Các Nghị Định Thi Hành Luật Đất Đai, Nghị Định Kiểm Tra Xử Lý Kỷ Luật Trong Thi Hành Pháp Luật Về Xử Lý Vi Phạm , Góp ý Dự Thảo Nghị Định Quy Định Một Số Điều Của Luật Giáo Dục Năm 2022, Góp ý Dự Thảo Nghị Định Quy Định Chi Tiết Một Số Điều Của Luật Giáo Dụ, Nghị Định Quy Định Chi Tiết Một Số Điều Của Luật Thư Viện, Luật Mới Nghị Định 100, Nghị Định 91 Về Luật Đất Đai, Nghị Định Luật Sở Hữu Trí Tuệ, Nghị Định Luật Nhà ở, Luật Nhà ở Nghị Định 99, Nghị Định Số 34 Xử Lý Kỷ Luật, Nghị Định Số 34 Về Xử Lý Kỷ Luật, Nghị Định 43 Luật Đất Đai, Nghị Định Số 47 Luật Đất Đai, Nghị Định Mới Về Luật Đất Đai, Luật Nhà ở Nghị Định 71, Nghị Định Luật Đất Đai, Luật Nghị Định 100, Nghị Định Luật Đầu Tư, Nghị Định Số 35 Về Xử Lý Kỷ Luật, Nghị Định Luật Quy Hoạch, Nghị Định Số 71 Hướng Dẫn Luật Nhà ở, Nghị Định Số 63 Luật Đấu Thầu, Dự Thảo Luật Nghị Định, Nghị Định Dưới Luật, Nghị Định Luật Đấu Thầu, Nghị Định Luật Đầu Tư Công, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Đất Đai, Nghị Định Thi Hành Luật Đất Đai, Nghị Định Số 43 Thi Hành Luật Đất Đai, Luật Nhà ở Nghị Định Hướng Dẫn, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Đầu Tư, Luật Giao Thông Nghị Định 71, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Xây Dựng, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Thương Mại, Nghị Định Xử Lý Kỷ Luật Viên Chức, Nghị Định Ban Hành Văn Bản Pháp Luật, Nghị Định 46 Luật Giao Thông, Nghị Định Xử Lý Kỷ Luật Công Chức, Nghị Định Số 63 Hướng Dẫn Luật Đấu Thầu, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Quy Hoạch, Nghị Định Số 43 Luật Doanh Nghiệp, Nghị Định Số 85 Hướng Dẫn Luật Đấu Thầu, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Hải Quan Mới, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Bảo Vệ Bí Mật Nhà Nước, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Đất Đai 2013, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Đất Đai Mới Nhất, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Đấu Thầu, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Nghị Định Số 42 Luật Thi Đua Khen Thưởng, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Đầu Tư Công, Nghị Định Số 86 Hướng Dẫn Luật Thanh Tra, Nghị Định 31 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Cư Trú, Nghị Định 71 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Nhà ở, Nghị Định 71 Luật Giao Thông, Nghị Định 34 Ban Hành Văn Bản Pháp Luật, Luật Giao Thông Nghị Định 46, Dự Thảo Nghị Định Hướng Dẫn Luật Ch, Nghị Định Số 27 Xử Lý Kỷ Luật Viên Chức, Nghị Định Số 27 Về Kỷ Luật Viên Chức, Nghị Định 100 Luật Giao Thông, Nghị Định Luật Cạnh Tranh, Nghị Định Luật Ngân Sách, Nghị Định 84 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đất Đai, Nghị Định 81 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đất Đai, Nghị Định 90 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Nhà ở, Nghị Định Luật Giao Thông, Nghị Định 88 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đất Đai, Nghị Định Luật Dược 2022, Nghị Định Kỷ Luật Viên Chức, Nghị Định Luật Doanh Nghiệp, Nghị Định Mới Luật Giao Thông, Nghị Định 98 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Di Sản, Nghị Định 76 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Tố Cáo, Luật Giao Thông Nghị Định 100, Nghị Định Số 34 Kỷ Luật Công Chức, Nghị Định Số 34 Về Kỷ Luật Công Chức, Luật Giao Thông Mới Nghị Định 100, Nghị Định Hướng Dẫn Thi Hành Luật Cơ Yếu, Nghị Định Số 34 Xử Lý Kỷ Luật Công Chức, Nghị Định 51 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Báo Chí, Nghị Định 85 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đấu Thầu, Luật Giao Thông Đường Bộ Nghị Định 71, Góp ý Nghị Định Luật Ngân Sách Nhà Nước, Nghị Định 91 Luật Giao Thông Đường Bộ, Nghị Định 72 Luật Giao Thông Đường Bộ, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Doanh Nghiệp, Nghị Định 01 Luật Giao Thông Đường Bộ, Dự Thảo Nghị Định Hướng Dẫn Luật Đầu Tư Công, Nghị Định 75 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Khiếu Nại, Nghị Định 12 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Thương Mại, Nghị Định 86 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Thanh Tra, Nghị Định 99 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Thanh Tra, Nghị Định 70 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Hôn Nhân, Nghị Định Số 102 Hướng Dẫn Luật Doanh Nghiệp, Nghị Định 71 Luật Giao Thông Đường Bộ, Nghị Định Hướng Dẫn Luật An Ninh Mạng, Nghị Định 79 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Dược, Góp ý Nghị Định Hướng Dẫn Luật Công Chứng, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Cạnh Tranh,

    Dự Thảo Nghị Định Sửa Đổi Các Nghị Định Thi Hành Luật Đất Đai, Nghị Định Kiểm Tra Xử Lý Kỷ Luật Trong Thi Hành Pháp Luật Về Xử Lý Vi Phạm , Góp ý Dự Thảo Nghị Định Quy Định Một Số Điều Của Luật Giáo Dục Năm 2022, Góp ý Dự Thảo Nghị Định Quy Định Chi Tiết Một Số Điều Của Luật Giáo Dụ, Nghị Định Quy Định Chi Tiết Một Số Điều Của Luật Thư Viện, Luật Mới Nghị Định 100, Nghị Định 91 Về Luật Đất Đai, Nghị Định Luật Sở Hữu Trí Tuệ, Nghị Định Luật Nhà ở, Luật Nhà ở Nghị Định 99, Nghị Định Số 34 Xử Lý Kỷ Luật, Nghị Định Số 34 Về Xử Lý Kỷ Luật, Nghị Định 43 Luật Đất Đai, Nghị Định Số 47 Luật Đất Đai, Nghị Định Mới Về Luật Đất Đai, Luật Nhà ở Nghị Định 71, Nghị Định Luật Đất Đai, Luật Nghị Định 100, Nghị Định Luật Đầu Tư, Nghị Định Số 35 Về Xử Lý Kỷ Luật, Nghị Định Luật Quy Hoạch, Nghị Định Số 71 Hướng Dẫn Luật Nhà ở, Nghị Định Số 63 Luật Đấu Thầu, Dự Thảo Luật Nghị Định, Nghị Định Dưới Luật, Nghị Định Luật Đấu Thầu, Nghị Định Luật Đầu Tư Công, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Đất Đai, Nghị Định Thi Hành Luật Đất Đai, Nghị Định Số 43 Thi Hành Luật Đất Đai, Luật Nhà ở Nghị Định Hướng Dẫn, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Đầu Tư, Luật Giao Thông Nghị Định 71, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Xây Dựng, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Thương Mại, Nghị Định Xử Lý Kỷ Luật Viên Chức, Nghị Định Ban Hành Văn Bản Pháp Luật, Nghị Định 46 Luật Giao Thông, Nghị Định Xử Lý Kỷ Luật Công Chức, Nghị Định Số 63 Hướng Dẫn Luật Đấu Thầu, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Quy Hoạch, Nghị Định Số 43 Luật Doanh Nghiệp, Nghị Định Số 85 Hướng Dẫn Luật Đấu Thầu, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Hải Quan Mới, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Bảo Vệ Bí Mật Nhà Nước, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Đất Đai 2013, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Đất Đai Mới Nhất, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Đấu Thầu, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Nghị Định Số 42 Luật Thi Đua Khen Thưởng,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Quy Định Mới Về Cán Bộ Công Chức, Người Hoạt Động Không Chuyên Trách Cấp Xã Và Thôn, Tổ Dân Phố
  • Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Quy Định Về Cán Bộ, Công Chức Cấp Xã Và Người Hoạt Động Không Chuyên Trách Ở Cấp Xã, Ở Thôn, Tổ Dân Phố
  • Quy Định Về Cán Bộ, Công Chức, Người Hoạt Động Không Chuyên Trách Ở Cấp Xã, Thôn, Tổ Dân Phố
  • Nghị Định Số 34 Về Kỷ Luật Công Chức
  • Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 34 2011 Nđ Cp
  • Áp Dụng Nghị Định Số 91/2019/nđ

    --- Bài mới hơn ---

  • Thông Tư 151 Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định Số 91/2014/nđ
  • Nghị Định Số 91/2020: Hết Thời Tin Nhắn Rác
  • Nghị Định 91/2019: Tự Ý Chuyển Sang Đất Ở Phạt Tới 1 Tỷ Đồng ” Đô Thị & Phát Triển
  • Xử Phạt Vi Phạm Hành Chính Trong Lĩnh Vực Đất Đai Của Nghị Định 91/2019
  • Nghị Định 91/2019: Tự Ý Chuyển Sang Đất Ở Phạt Tới 1 Tỷ Đồng
  • Căn cứ quy định tại Điều 95 Luật Đất đai năm 2013 và Điều 17 Nghị định số 91/2019/NĐ-CP của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai, cụ thể như sau:

    Khoản 4 Điều 95 Luật Đất đai năm 2013 quy định: “Đăng ký biến động được thực hiện đối với trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đã đăng ký mà có thay đổi sau đây:

    a) Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện các quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất; thế chấp, góp vốn bằng quyền sử dụng đất tài sản gắn liền với đất;…”

    Khoản 6 Điều 95 Luật Đất đai năm 2013 quy định: “Các trường hợp đăng ký biến động quy định tại các điểm a, b, h, i, k và l khoản 4 Điều này thì trong thời hạn không quá 30 ngày, kể từ ngày có biến động, người sử dụng đất phải thực hiện thủ tục đăng ký biến động; trường hợp thừa kế quyền sử dụng đất thì thời hạn đăng ký biến động được tính từ ngày phân chia xong quyền sử dụng đất là di sản thừa kế”.

    Theo quy định nêu trên, việc đăng ký biến động đất đai là thủ tục bắt buộc đối với các trường hợp được quy định tại khoản 4 Điều 95 Luật Đất đai năm 2013. Trường hợp bạn nêu thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 4 Điều 95 nêu trên, ông nội bạn đã được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng nhà, đất, nhưng bạn cũng chưa nói rõ bố bạn được nhận đất do ông nội để lại bằng hình thức nào, chẳng hạn như: được ông nội di chúc để lại (chia thừa kế theo di chúc) hoặc được phân chia theo pháp luật (bằng bản án của Tòa án, trong trường hợp các đương sự có tranh chấp và khởi kiện ra Tòa án đề nghị giải quyết chia thừa kế), hoặc bằng hợp đồng tặng cho khi ông nội còn sống nhưng chưa

    Trên cơ sở đó mới xác định được thời điểm bố bạn là người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất để thực hiện quyền của mình trong việc đăng ký biến động và cũng là căn cứ để xác định bố bạn có vi phạm quy định tại khoản 2 Điều 17 Nghị định số 91/2019/NĐ-CP của Chính phủ về không đăng ký đất đai, cụ thể như sau:

    “Trường hợp không thực hiện đăng ký biến động đất đai theo quy định tại các điểm a, b, h, i, k và l khoản 4 Điều 95 của Luật Đất đai tại khu vực nông thôn thì hình thức và mức xử phạt như sau:

    a) Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng nếu trong thời gian 24 tháng kể từ ngày quá thời hạn quy định tại khoản 6 Điều 95 của Luật Đất đai mà không thực hiện đăng ký biến động;

    b) Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng nếu quá thời hạn 24 tháng kể từ ngày quá thời hạn quy định tại khoản 6 Điều 95 của Luật Đất đai mà không thực hiện đăng ký biến động”.

    Như vậy, trường hợp này, tùy thuộc vào nội dung sự việc xảy ra cụ thể để xác định bố bạn có phải nộp tiền phạt biến động đất đai theo Nghị định số 91/2019/NĐ-CP của Chính phủ như nội dung bạn hỏi hay không. Bố bạn sẽ bị xử phạt theo quy định nêu trên nếu có căn cứ xác định được thời điểm bố bạn là người sử dụng đất chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất nhưng quá thời hạn 30 ngày, kể từ ngày có biến động mà bố bạn không thực hiện thủ tục đăng ký biến động hoặc trường hợp bố bạn được nhận thừa kế quyền sử dụng đất thì thời hạn đăng ký biến động được tính từ ngày phân chia xong quyền sử dụng đất là di sản thừa kế. Trường hợp không xác định được ngày có biến động hoặc ngày phân chia xong quyền sử dụng đất là di sản thừa kế (trường hợp bố bạn được thừa kế của ông nội bạn) thì không có căn cứ xử phạt đối với bố bạn về hành vi không thực hiện đăng ký biến động đất đai theo quy định viện dẫn nêu trên.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Một Số Điểm Cần Lưu Ý Của Nghị Định 91 Sửa Đổi
  • Xung Lực Mới Thiết Lập Kỷ Cương Trong Quản Lý Đất Đai: Không Để Nhờn Luật!
  • Cấm Tiếp Thị Quảng Cáo Qua Điện Thoại Môi Giới Bất Động Phải Làm Thế Nào ?
  • Một Số Nội Dung Mới Nghị Định 91/2019/nđ
  • Điểm Mới Của Nghị Định 91/2019 Quy Định Rõ Hành Vi Hủy Hoại Đất.
  • Nghị Định 91 Về Thi Đua Khen Thưởng

    --- Bài mới hơn ---

  • Nghị Định Mới Về Thi Đua Khen Thưởng
  • Quy Định Mới Về Công Tác Văn Thư
  • Thực Hiện Nghị Định 115 Về Xử Phạt An Toàn Thực Phẩm: Đánh Vào Ý Thức Người Kinh Doanh
  • Nghị Định Quy Định Xử Phạt Vi Phạm Hành Chính Về An Toàn Thực Phẩm
  • Mức Phạt Chi Tiết Các Vi Phạm An Toàn Thực Phẩm Theo Nghị Định Mới
  • Nghị Định Mới Về Thi Đua Khen Thưởng, Nghị Định Số 39 Thi Đua Khen Thưởng, Nghị Định Số 42 Khen Thưởng, Nghị Định Số 42 Thi Đua Khen Thưởng, Nghị Định Số 42 Về Thi Đua Khen Thưởng, Nghị Định Về Thi Đua Khen Thưởng, Nghị Định Số 65 Về Thi Đua Khen Thưởng, Nghị Định Khen Thưởng, Nghị Định 91 Về Thi Đua Khen Thưởng, Nghị Định Thi Đua Khen Thưởng, Nghị Định Số 39 Về Thi Đua Khen Thưởng, Nghị Định Số 65 Thi Đua Khen Thưởng, Nghị Định Số 42 Luật Thi Đua Khen Thưởng, Hướng Dẫn Nghị Định 42 Về Thi Đua Khen Thưởng, Văn Bản Đề Nghị Xét Khen Thưởng, Mẫu Đơn Đề Nghị Khen Thưởng, Văn Bản Đề Nghị Khen Thưởng, Đơn Đề Nghị Khen Thưởng, Văn Bản Đề Nghị Hiệp Y Khen Thưởng, Công Văn Đề Nghị Khen Thưởng, Giấy Đề Nghị Khen Thưởng, Tờ Trình Đề Nghị Khen Thưởng, Văn Bản Đề Nghị Khen Thưởng Liên Đội, Mẫu Đơn Đề Nghị Khen Thưởng Đột Xuất, Mẫu Tờ Trình Đề Nghị Khen Thưởng, Quy Định Khen Thưởng, Quyết Định Khen Thưởng Của Hội Phụ Nữ, Quyết Định Khen Thưởng Hội Phụ Nữ, Quyết Định Khen Thưởng Hội Thi, Quyết Định Khen Thưởng.doc, Quyết Định 39 Về Thi Đua Khen Thưởng, Quyết Định 58 Về Thi Đua Khen Thưởng, Quyết Định Khen Thưởng Trẻ Mầm Non, Mẫu Ra Quyết Định Khen Thưởng, Quyết Định Khen Thưởng Pdf, Quyết Định Khen Thưởng Phụ Nữ, Quyết Định Khen Thưởng Tập Thể, Một Số Quyết Định Khen Thưởng, Quyết Định Khen Thưởng Tập Thể Lớp, Quyết Định Khen Thưởng Mẫu, Quyết Định Khen Thưởng, Quyết Định Khen Thưởng Mầm Non, Quyết Định Khen Thưởng Thi Nấu ăn, Quyet Định Khen Thuong Trẻ, Quyết Định 42 Khen Thưởng, Quyết Định 42 Về Khen Thưởng, Quyết Định 42 Về Thi Đua Khen Thưởng, Quyết Định Số 42 Về Thi Đua Khen Thưởng, Quyết Định Khen Thưởng Chỉ Thị 03, Quyết Định Khen Thưởng Chi Bộ, Quyết Định Khen Thưởng Cấp Xã, Mau Quyet Dinh Khen Thuong , Quyết Định Khen Thưởng Cán Bộ Của Bộ Y Tế, Ra Quyết Định Khen Thưởng, Quyết Định Khen Thưởng Cán Bộ, Ddieeuf187 Quy Định Khen Thưởng, Mẫu Đơn Quyết Định Khen Thưởng, Mẫu Văn Bản Quyết Định Khen Thưởng, Quyết Định 48 Khen Thưởng, Quyết Định 58 Về Khen Thưởng, Văn Bản Quyết Định Khen Thưởng, Quyết Định 48 Về Thi Đua Khen Thưởng, Quyết Định Khen Thưởng Của Bộ Y Tế, Quyết Định Chi Quỹ Khen Thưởng, Văn Bản Đề Nghị Khen Thưởng Đoàn Thanh Niên, Giấy Đề Nghị Khen Thưởng Thành Tích, Tờ Trình Đề Nghị Khen Thưởng Tặng Kỷ Niệmchuwowng, Tờ Trình Đề Nghị Ubnd Tỉnh Khen Thưởng, Văn Bản Đề Nghị Khen Thưởng Liên Đội Vững Mạnh, Tờ Trình Thôi Giư Chưc Vụ Đề Nghị Khen Thưởng, Quyết Định Khen Thưởng Học Sinh 20/11, Quyết Định Khen Thưởng Năm 2013, Quyết Định Khen Thưởng Năm 2022, Quyết Định Khen Thưởng Năm 2012, Quyết Định Khen Thưởng Năm 2014, Quyết Định Khen Thưởng Học Sinh Mầm Non, Quyết Định Khen Thưởng Hội Trại, Quyết Định Khen Thưởng Hội Thao, Quyết Định Khen Thưởng Khuyến Học, Quyết Định Khen Thưởng Kỷ Luật, Quyết Đinh Khen Thưởng Hội Nông Dân Cấp Xa, Quyết Định Khen Thưởng Đột Xuất, Quyết Định Khen Thưởng Học Sinh, Quyết Định Khen Thưởng Mới Nhất, Quyết Định Khen Thưởng Năm 2022, Quyết Định Khen Thưởng Năm 2022, Quyết Định Khen Thưởng Vở Sạch Chữ Đẹp, Quyet Dinh So 57 Ve Mức Thi Dua Khen Thuong, Mẫu Quyết Định Khen Thưởng Và Kỷ Luật, Mẫu Quyết Định Khen Thưởng Phụ Nữ 2 Giỏi, Quyết Định Khen Thưởng Hội Nông Dân, Quyết Định Ban Hành Quy Chế Khen Thưởng, Mẫu Quyết Định Khen Thưởng Kỷ Luật, Mẫu Quyết Định Khen Thưởng Khuyến Học, Mẫu Quyết Định Khen Thưởng Học Sinh, Mẫu Quyết Định Khen Thưởng Công An, Mẫu Công Văn Quyết Định Khen Thưởng, Quyết Định Khen Thưởng Violet, Quyết Định Khen Thưởng Viết Chữ Đẹp, Quyết Định Khen Thưởng Ubnd,

    Nghị Định Mới Về Thi Đua Khen Thưởng, Nghị Định Số 39 Thi Đua Khen Thưởng, Nghị Định Số 42 Khen Thưởng, Nghị Định Số 42 Thi Đua Khen Thưởng, Nghị Định Số 42 Về Thi Đua Khen Thưởng, Nghị Định Về Thi Đua Khen Thưởng, Nghị Định Số 65 Về Thi Đua Khen Thưởng, Nghị Định Khen Thưởng, Nghị Định 91 Về Thi Đua Khen Thưởng, Nghị Định Thi Đua Khen Thưởng, Nghị Định Số 39 Về Thi Đua Khen Thưởng, Nghị Định Số 65 Thi Đua Khen Thưởng, Nghị Định Số 42 Luật Thi Đua Khen Thưởng, Hướng Dẫn Nghị Định 42 Về Thi Đua Khen Thưởng, Văn Bản Đề Nghị Xét Khen Thưởng, Mẫu Đơn Đề Nghị Khen Thưởng, Văn Bản Đề Nghị Khen Thưởng, Đơn Đề Nghị Khen Thưởng, Văn Bản Đề Nghị Hiệp Y Khen Thưởng, Công Văn Đề Nghị Khen Thưởng, Giấy Đề Nghị Khen Thưởng, Tờ Trình Đề Nghị Khen Thưởng, Văn Bản Đề Nghị Khen Thưởng Liên Đội, Mẫu Đơn Đề Nghị Khen Thưởng Đột Xuất, Mẫu Tờ Trình Đề Nghị Khen Thưởng, Quy Định Khen Thưởng, Quyết Định Khen Thưởng Của Hội Phụ Nữ, Quyết Định Khen Thưởng Hội Phụ Nữ, Quyết Định Khen Thưởng Hội Thi, Quyết Định Khen Thưởng.doc, Quyết Định 39 Về Thi Đua Khen Thưởng, Quyết Định 58 Về Thi Đua Khen Thưởng, Quyết Định Khen Thưởng Trẻ Mầm Non, Mẫu Ra Quyết Định Khen Thưởng, Quyết Định Khen Thưởng Pdf, Quyết Định Khen Thưởng Phụ Nữ, Quyết Định Khen Thưởng Tập Thể, Một Số Quyết Định Khen Thưởng, Quyết Định Khen Thưởng Tập Thể Lớp, Quyết Định Khen Thưởng Mẫu, Quyết Định Khen Thưởng, Quyết Định Khen Thưởng Mầm Non, Quyết Định Khen Thưởng Thi Nấu ăn, Quyet Định Khen Thuong Trẻ, Quyết Định 42 Khen Thưởng, Quyết Định 42 Về Khen Thưởng, Quyết Định 42 Về Thi Đua Khen Thưởng, Quyết Định Số 42 Về Thi Đua Khen Thưởng, Quyết Định Khen Thưởng Chỉ Thị 03, Quyết Định Khen Thưởng Chi Bộ,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Vinataba Chuẩn Bị Về “siêu” Ủy Ban Quản Lý Vốn Nhà Nước
  • Ủy Ban Mới Xuất Hiện: Bộ Trưởng Mất Quyền Ký Bổ Nhiệm Sếp Tập Đoàn Ngàn Tỷ
  • Ban Hành Nghị Định 131 Về Ủy Ban Quản Lý Vốn Nhà Nước Tại Doanh Nghiệp
  • Báo Cáo Kết Quả Thực Hiện Quy Chế Dân Chủ Năm 2022
  • Nghị Định Số 71 Thực Hiện Quy Chế Dân Chủ
  • Điểm Mới Của Nghị Định 91/2019/nđ

    --- Bài mới hơn ---

  • Điều 2 Nghị Định Số 01/2017/nđ
  • Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Nghị Định 138/2020/nđ
  • Thực Hiện Tốt Quy Chế Dân Chủ Ở Cơ Sở: Góp Phần Xây Dựng Quan Hệ Lao Động Hài Hòa, Phát Triển
  • Nghị Định Số 71 Thực Hiện Quy Chế Dân Chủ
  • Báo Cáo Kết Quả Thực Hiện Quy Chế Dân Chủ Năm 2022
  • Ngày 19/11/2019, Chính phủ ban hành Nghị định số 91/2019/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai, có hiệu lực 05/01/2020.

    Trangtinphapluat.com giới thiệu những điểm mới của Nghị định 91/2019/NĐ-CP so với Nghị định 102/2014/NĐ-CP về xử phạt vi phạm hành chính lĩnh vực đất đai.

    1. Về bố cục của Nghị định

    Nghị định 91/2019/NĐ-CP có 4 chương, 44 điều tăng 6 điều so với Nghi định 102/2014/NĐ-CP.

    2. Về đối tượng áp dụng

    Nghị định 91/2019/NĐ-CP chia làm 2 nhóm đối tượng, đó là: Hộ gia đình, cộng đồng dân cư; cá nhân trong nước, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài (sau đây gọi chung là cá nhân); Tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, cơ sở tôn giáo (sau đây gọi chung là tổ chức).

    Như vậy, so với Nghị định 91 thì cơ sở tôn giáo đã được đưa vào nhóm tổ chức chứ không tách riêng thành đối tượng áp dụng như Nghị định 102.

    (Vướng mắc xử phạt hành chính lĩnh vực đất đai theo Nghị định 91/2019)

    3. Về giải thích từ ngữ

    – Nghị định 91 đã mở rộng và nêu cụ thể hành vi lấn đất, theo đó: lấn đất là việc người sử dụng đất chuyển dịch mốc giới hoặc ranh giới thửa đất để mở rộng diện tích đất sử dụng mà không được cơ quan quản lý nhà nước về đất đai cho phép hoặc không được người sử dụng hợp pháp diện tích đất bị lấn đó cho phép.

    – Đối với hành vi chiếm đất, bên cạnh việc kế thừa quy định của Nghị định 102, Nghị định 91 đã bổ sung thêm trường hợp chiếm đất đó là: Tự ý sử dụng đất thuộc quyền sử dụng hợp pháp của tổ chức, cá nhân khác mà không được tổ chức, cá nhân đó cho phép.

    Đối với trường hợp Sử dụng đất do được Nhà nước giao, cho thuê đã hết thời hạn sử dụng mà không được Nhà nước gia hạn sử dụng, Nghị định 91 bổ sung thêm “trừ trường hợp hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp sử dụng đất nông nghiệp”.

    – Bổ sung giải thích từ ngữ đối với hành vi hủy hoại đất là hành vi làm biến dạng địa hình hoặc làm suy giảm chất lượng đất hoặc gây ô nhiễm đất mà làm mất hoặc giảm khả năng sử dụng đất theo mục đích đã được xác định.

    4. Về thời hiệu xử phạt VPHC

    Nghị định 91 đã bổ sung quy định về thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai là 2 năm và xác định rõ hành vi đang thực hiện và hành vi đã kết thúc để tính thời hiệu xử phạt.

    (Hướng dẫn xác định thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính lĩnh vực đất đai)

    5. HÌnh thức xử phạt

    – Bổ sung hình thức xử phạt bổ sung: Tịch thu các giấy tờ đã bị tẩy xóa, sửa chữa làm sai lệch nội dung ; giấy tờ giả đã sử dụng trong việc sử dụng đất.

    – Biện pháp khắc phục hậu quả:

    + Đối với biện pháp buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu của đất trước khi vi phạm: Nghị định 91 đã giao cho UBND cấp tỉnh căn cứ vào tình hình thực tế ở địa phương để quy định mức độ khôi phục đối với từng loại vi phạm.

    (Buộc khôi phục tình trạng của đất trước khi vi phạm hiểu thế nào cho đúng)

    + Bổ sung biện pháp buộc chấm dứt hợp đồng thế chấp bằng quyền sử dụng đất.

    + Buộc sử dụng đất đúng mục đích được Nhà nước giao, cho thuê, công nhận quyền sử dụng đất…

    6. Bổ sung điều khoản xác định số lợi bất hợp pháp

    Nghị định 102 có quy định về buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp nhưng không hướng dẫn cách xác định. Nghị định 91 đã hướng dẫn cụ thể công thức tính số lợi bất hợp pháp trong trường hợp sử dụng đất sang mục đích khác mà không được cơ quan có thẩm quyền cho phép; trường hợp sử dụng đất do lấn, chiếm; trường hợp chuyển nhượng, góp vốn bằng quyền sử dụng đất không đủ điều kiện; trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất không đủ điều kiện…

    7. Bổ sung cách xác định diện tích đất vi phạm

    – Trường hợp vi phạm toàn bộ diện tích thửa đất thì xác định theo diện tích ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất.

    – Trường hợp vi phạm toàn bộ diện tích thửa đất không có giấy tờ về quyền sử dụng đất mà đã có bản đồ địa chính thì sử dụng bản đồ địa chính để xác định; trường hợp không có bản đồ địa chính mà có bản đồ khác đã, đang sử dụng quản lý đất đai tại địa phương thì sử dụng bản đồ đó để xác định…

    Clip những điểm mới và hướng dẫn xử phạt theo Nghị định 91/2019/NĐ-CP về xử phạt VPHC lĩnh vực đất đai

    8. Quy định về xử phạt các hành vi vi phạm

    – Bổ sung quy định xử phạt hành vi chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất lúa không đúng quy định; sử dụng đất vào mục đích khác thuộc trường hợp phải đăng ký mà không đăng ký theo quy định, mức phạt lên tới 100 triệu đồng.

    (Xem hướng dẫn trình tự, thủ tục xử phạt vi phạm hành chính lĩnh vực đất đai)

    – Bổ sung hành vi lấn, chiếm đất chưa sử dụng tại khu vực nông thôn, mức phạt lên tới 70 triệu đồng. Đối với hành vi lấn, chiếm đất chưa sử dụng ở khu vực đô thị thì mức phạt gấp 2 lần ở nông thôn, tức là 140 triệu đồng.

    – Bổ sung xử phạt hành vi hủy hoại đất, với mức phạt tiền lên tới 150 triệu đồng.

    (Hướng dẫn xử lý hành vi hủy hoại đất theo Nghị định 91/2019/NĐ-CP)

    – Bổ sung xử phạt hành vi không sử dụng đất trồng cây hằng năm trong 12 tháng liên tục, đất trồng cây lâu năm trong 18 tháng liên tục, đất trồng rừng trong 24 tháng liên tục, mức phạt tiền lên tới 10 triệu đồng.

    – Về mức phạt tiền trong các hành vi vi phạm thì đều tăng so với Nghị định 102/2014/NĐ-CP.

    (Hướng dẫn xác định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính lĩnh vực đất đai của Chủ tịch UBND cấp xã)

    Tải toàn văn Nghị định số 91/2019/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai

    Hướng dẫn trình tự, thủ tục xử phạt vi phạm hành chính lĩnh vực đất đai mới nhất

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nghị Định Mới Về Xử Lý Vi Phạm Hàng Nhái, Hàng Lậu: Tăng Chế Tài… Gấp 5 Lần
  • Mời Bạn Đọc Tải Về Nghị Định 135/2020/nđ
  • Quy Định Về Tuổi Nghỉ Hưu Trong Điều Kiện Lao Động Bình Thường: Cần Có Cách Tính Cụ Thể Và Dễ Hiểu Với Công Nhân
  • Chính Phủ Ban Hành Nghị Định Quy Định Mới Về Tuổi Nghỉ Hưu
  • Nghị Định Quy Định Thể Thức Văn Bản
  • Điểm Mới Trong Nghị Định 91/2014/nđ

    --- Bài mới hơn ---

  • Luật Sư Nói Về Nghị Định 91/2019/nđ
  • Luật Giao Thông Đường Bộ Nghị Định 71
  • Tiêu Chuẩn Và Mức Khen Thưởng Theo Nghị Định 91 Từ 01/7/2018
  • Một Số Điểm Mới Về Khen Thưởng Theo Nghị Định Số 91/2017/nđ
  • Các Điểm Mới Trong Nghị Định 91/2019/nđ
  • Ngày 01/10/2014, Chính phủ vừa ban hành Nghị định 91/2014/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung các Nghị định về thuế thu nhập doanh nghiệp, thu nhập cá nhân, giá trị gia tăng và quản lý thuế.

    – Quản lý thuế:

    + Bổ sung quy định: “Cơ quan đăng ký kinh doanh nơi doanh nghiệp, hộ kinh doanh đã đăng ký có trách nhiệm thông báo cho cơ quan thuế biết về thông tin doanh nghiệp, hộ kinh doanh tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục hoạt động kinh doanh trở lại”.

    + Khai thuế giá trị gia tăng theo quý áp dụng đối với người nộp thuế đáp ứng điều kiện có tổng doanh thu của hàng hóa, dịch vụ của năm liền kề từ 50 tỷ đồng trở xuống (Quy định cũ là từ 20 tỷ đồng trở xuống).

    – Thuế thu nhập doanh nghiệp:

    + Các khoản chi phúc lợi người lao động được nhận trực tiếp và doanh nghiệp có hóa đơn, chứng từ với tổng số chi không quá 01 tháng lương bình quân thực tế trong năm tính thuế sẽ được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế.

    + Miễn thuế trong thời hạn thực hiện hợp đồng nhưng tối đa 03 năm đối với thu nhập từ việc thực hiện hợp đồng nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ; tối đa 05 năm đối với thu nhập từ bán sản phẩm làm ra từ công nghệ mới lần đầu tiên áp dụng tại Việt Nam, tính từ ngày có doanh thu.

    – Thuế thu nhập cá nhân: Khoản lợi ích người lao động nhận được về nhà ở do người sử dụng lao động xây dựng tại nơi có điều kiện khó khăn hoặc xây cho người làm việc tại khu công nghiệp không bị xem là thu nhập chịu thuế.

    – Thuế giá trị gia tăng: Trường hợp bên đi vay vốn tự bán tài sản đảm bảo theo ủy quyền của bên cho vay để trả nợ khoản vay có đảm bảo thuộc dịch vụ cấp tín dụng không chịu thuế.

    Nghị định này có hiệu lực kể từ 15/11/2014.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lấn, Chiếm Đất Trước Ngày Nghị Định 91/2019/nđ
  • Hướng Dẫn Xử Lý Hành Vi Hủy Hoại Đất Theo Nghị Định 91/2019/nđ
  • Phó Thủ Tướng Trương Hòa Bình Chủ Trì Họp Đẩy Mạnh Xây Dựng 3 Nghị Định Về Cổ Phần Hóa, Thoái Vốn Nhà Nước
  • Sớm Ban Hành Nghị Định Sửa Đổi 3 Nghị Định Về Cổ Phần Hóa, Thoái Vốn Nhà Nước
  • 3 Nghị Định Về Cổ Phần Hóa, Thoái Vốn Nhà Nước Phải Đồng Bộ, Thống Nhất
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100