Điểm A Khoản 1 Điều 17 Nghị Định 100

--- Bài mới hơn ---

  • Lỗi Không Thắt Dây An Toàn Năm 2022
  • Công An Nghệ An:tập Huấn Nghị Định 100 Của Chính Phủ Và Thông Tư 67 Của Bộ Công An
  • Công An Phường Được Phạt Những Lỗi Gì Theo Nghị Định 100?
  • Bộ Công An: Csgt Tung Quân, Quyết Xử Lý Tài Xế Say Xỉn Tất Cả Các Ngày Tết
  • Nghị Định 100 Và Tầm Nhìn Chiến Lược Về Làm Luật
  • Điểm A Khoản 1 Điều 17 Nghị Định 100, Điểm A Khoản 2 Điều 17 Nghị Định Số 100/2019, Điểm B Khoản 4 Điều 10 Nghị Định 140/2016/nĐ-cp, Điểm A Khoản 5 Điều 4 Nghị Định Số 05/2015/nĐ-cp, Quy Định Tại Điểm C Khoản 3 Điều 6, Điểm C Khoản 4 Nghị Định 176, Tự Nhận Xét Đánh Giá Các Nội Dung Theo Quy Định Tại Các Điểm A,b,c,d,Đ,e Khoản 5 Điều 4 Của Thông Tư, Khoản 2 Điều 8 Nghị Định Số 39, Khoản 4 Điều 26 Của Nghị Định Số 110, Khoản 1 Điều 9 Nghị Định Số 195-cp, Khoản 2 Điều 7 Nghị Định Số 62, Khoản 4 Điều 4 Nghị Định Số 67 2007 NĐ Cp, Khoản 1 Điều 1 Nghị Định Số 19/2013/nĐ-cp, Khoản 1 Điều 1 Nghị Định Số 13 2010 NĐ Cp, Khoản 6 Điều 27 Nghị Định 96/2014/nĐ-cp, Khoản 2, Điều 17 Của Nghị Định 100/2019/nĐ-cp, Diem A, B, C, D Khoan 5 Dieu 4, Điểm A Khoản 4 Điều 6, Diem B Khoan 2 Dieu 249, Diem A, B, C, D, E Khoan 5 Dieu 4, Điểm A,b,c,d,Đ,e Khoản 5 Điều 4 Thông Tư 30 Bca, Điểm C Khoản 1 Điều 675 Bộ Luật Dân Sự, Điểm A,b,c,d,Đ Và E Khoản 5 Điều 4 Thông Tư Số 30 Bca, Điểm G Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm A Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm D Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Điểm Đ Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 5 Điều 6 Thông Tư 22/2016/tt-btc, Điểm D Khoản 4 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Điểm G Khoản 1 Điều 48 Bộ Luật Hình Sự, Điểm Đ Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 2 Điều 168 Bộ Luật Hình Sự, Điểm G Khoản 1 Điều 52 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 2 Điều 136 Bộ Luật Hình Sự, Điểm Đ Khoản 2 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 4 Điều 251 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 113 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 249 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 251 Bộ Luật Hình Sự, Điểm P Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 260 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 267 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 321 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 4 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 51 Bộ Luật Hình Sự, Điểm A Khoản 1 Điều 55 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm B Khoản 2 Điều 248 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 4 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 140 Bộ Luật Hình Sự, Điểm V Khoản 1 Điều 51 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 123 Bộ Luật Hình Sự, Điều 155 Khoản 2 Điểm Đ Bộ Luật Hình Sự, Điều 139 Khoản 4 Điểm A Bộ Luật Hình Sự, Điểm T Khoản 1 Điều 51 Bộ Luật Hình Sự, Điểm O Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm N Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Điểm K Khoản 1 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự, Điểm H Khoản 3 Điều 251 Bộ Luật Hình Sự, Điểm H Khoản 1 Điều 52 Bộ Luật Hình Sự, Điểm H Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm C Khoản 3 Điều 6 Luật Giao Thông, Điểm G Khoản 4 Điều 6 Luật Giao Thông, Điểm H Khoản 1 Điều 206 Bộ Luật Hình Sự 2022, Điểm C Khoản 1 Điều 38 Bộ Luật Lao Động Năm 2012, Điểm B Khoản 2 Điều 13 Luật Doanh Nghiệp 2005, Điều 6 Khoản 5 Điểm A Luật Giao Thông Đường Bộ, Điểm A Khoản 4 Điều 6 Luật Giao Thông Đường Bộ, Điểm A Khoản 4 Điều 9 Luật Giao Thông Đường Bộ, Điểm 2.1,khoản 2, Điều 2 Của Hướng Dẫn Số 11-hd/btctw Ngày 24/10/2007, Điểm A Khoản 5 Điều 9 Luật Giao Thông Đường Bộ, Các Điểm A, B,c,d,Đ,e Khoản 5.Điều 4 Của Thông Tư 30/2029 Của Bộ Công An Về Nhan Xet Xep Loai Cán Bo, Các Điểm A, B,c,d,Đ,e Khoản 5.Điều 4 Của Thông Tư 30/2029 Của Bộ Công An Về Nhan Xet Xep Loai Cán Bo, Bản Điều Khoản Và Điều Kiện Chung Về Tài Khoản Và Dịch Vụ Tại Bidv, Khoản 1 Điều 5 Nghị Quyết 388, Khoản 1 Điều 2 Nghị Quyết 245, Khoản 7 Điều 2 Nghị Quyết 01, Khoản 4 Điều 2 Quy Định 102-qĐ/tw, Khoản 6 Điều 2 Quy Định Số 181-qĐ/tw, Khoản 7 – Điều 2 Quy Định 102, Khoản 1 Điều 1 Nghị Quyết 93/2015/qh13, Khoản 1 Điều 12 Quyết Định Số 11, Khoản 1 Điều 476 Bộ Luật Dân Sự Quy Định Cho Vay Nặng Lãi, Khoản 2 Điều 02 Luật Hôn Nhân Và Gia Đình, Khoản 1 Điều 9 Quy Định Đào Tạo Liên Thông, Nhận Xét,Đánh Giá Theo Từng Nội Dung Quy Định Tại Khoản 1 Điều 4 Của Thông Tư Số 30, ưu Nhược Điểm Của Từng Phương Thức Chào Bán Chứng Khoán Đang Được áp Dụng Tại Thị Trường Chứng Khoán, Nghị Định 40/2019/nĐ-cp Về Sửa Đổi Bổ Sung Một Số Điều Của Các Nghị Định Chi Tiết, Hướng Dẫn Thi Hàn, Nghị Định 40/2019/nĐ-cp Về Sửa Đổi Bổ Sung Một Số Điều Của Các Nghị Định Chi Tiết, Hướng Dẫn Thi Hàn, Nghị Định 58 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Chứng Khoán, Mẫu Giấy Đề Nghị Sao Kê Tài Khoản Ngân Hàng Khoản, Khoản 2 Khoản 3 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Quy Định Tại Khoan 1 , Điều 11, Thông Tư Số 33/2016 Tt- Bqp Ngày 29/3/2016, Quy Định Tại Khoản 1, Điều 11 Thông Tư Số 33/2016/tt-bqp Ngày 29/3/2016 Của Bqp, Điểm Mới Nghị Định 68/2019, Điều Khoản Và Điều Kiện Chung Dhl Ecommerce – Dịch Vụ Giao Nhận, Điều 8 Nghị Định 103 Về Nghỉ Hưu Trước Tuổi,

    Điểm A Khoản 1 Điều 17 Nghị Định 100, Điểm A Khoản 2 Điều 17 Nghị Định Số 100/2019, Điểm B Khoản 4 Điều 10 Nghị Định 140/2016/nĐ-cp, Điểm A Khoản 5 Điều 4 Nghị Định Số 05/2015/nĐ-cp, Quy Định Tại Điểm C Khoản 3 Điều 6, Điểm C Khoản 4 Nghị Định 176, Tự Nhận Xét Đánh Giá Các Nội Dung Theo Quy Định Tại Các Điểm A,b,c,d,Đ,e Khoản 5 Điều 4 Của Thông Tư, Khoản 2 Điều 8 Nghị Định Số 39, Khoản 4 Điều 26 Của Nghị Định Số 110, Khoản 1 Điều 9 Nghị Định Số 195-cp, Khoản 2 Điều 7 Nghị Định Số 62, Khoản 4 Điều 4 Nghị Định Số 67 2007 NĐ Cp, Khoản 1 Điều 1 Nghị Định Số 19/2013/nĐ-cp, Khoản 1 Điều 1 Nghị Định Số 13 2010 NĐ Cp, Khoản 6 Điều 27 Nghị Định 96/2014/nĐ-cp, Khoản 2, Điều 17 Của Nghị Định 100/2019/nĐ-cp, Diem A, B, C, D Khoan 5 Dieu 4, Điểm A Khoản 4 Điều 6, Diem B Khoan 2 Dieu 249, Diem A, B, C, D, E Khoan 5 Dieu 4, Điểm A,b,c,d,Đ,e Khoản 5 Điều 4 Thông Tư 30 Bca, Điểm C Khoản 1 Điều 675 Bộ Luật Dân Sự, Điểm A,b,c,d,Đ Và E Khoản 5 Điều 4 Thông Tư Số 30 Bca, Điểm G Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm A Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm D Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Điểm Đ Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 5 Điều 6 Thông Tư 22/2016/tt-btc, Điểm D Khoản 4 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Điểm G Khoản 1 Điều 48 Bộ Luật Hình Sự, Điểm Đ Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 2 Điều 168 Bộ Luật Hình Sự, Điểm G Khoản 1 Điều 52 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 2 Điều 136 Bộ Luật Hình Sự, Điểm Đ Khoản 2 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 4 Điều 251 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 113 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 249 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 251 Bộ Luật Hình Sự, Điểm P Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 260 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 267 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 321 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 4 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 51 Bộ Luật Hình Sự, Điểm A Khoản 1 Điều 55 Luật Bảo Hiểm Xã Hội,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mức Phạt Đối Với Các Hành Vi Vi Phạm Luật Giao Thông Thường Gặp Theo Nghị Định 100/2019/nđ
  • Tổng Hợp Mức Phạt Theo Nđ 100.2019
  • Giới Hạn Hành Lang An Toàn Giao Thông Đường Bộ
  • Chiều Rộng Của Hành Lang An Toàn Đường Bộ Là Bao Nhiêu?
  • Không Thắt Dây An Toàn, Tài Xế Sẽ Bị Phạt Bao Nhiêu Tiền?
  • Điểm A Khoản 2 Điều 17 Nghị Định Số 100/2019

    --- Bài mới hơn ---

  • Khoản 2, Điều 17 Của Nghị Định 100/2019/nđ
  • Tăng Cường Tuyên Truyền Nghị Định 100/2019/nđ
  • Điều 8 Chương 3 Qui Định 57
  • Điều 8 Chương 3 Quy Định 57 Qđ Tw
  • Điều 10 Chương 2 Quy Dinh 08
  • Điểm A Khoản 2 Điều 17 Nghị Định Số 100/2019, Khoản 2, Điều 17 Của Nghị Định 100/2019/nĐ-cp, Điểm A Khoản 1 Điều 17 Nghị Định 100, Điểm A Khoản 5 Điều 4 Nghị Định Số 05/2015/nĐ-cp, Điểm B Khoản 4 Điều 10 Nghị Định 140/2016/nĐ-cp, Quy Định Tại Điểm C Khoản 3 Điều 6, Điểm C Khoản 4 Nghị Định 176, Tự Nhận Xét Đánh Giá Các Nội Dung Theo Quy Định Tại Các Điểm A,b,c,d,Đ,e Khoản 5 Điều 4 Của Thông Tư, – Nghị Định Số 40/2019/nĐ-cp Ngày 13 Tháng 5 Năm 2022 Của Chính Phủ Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Điều Của, – Nghị Định Số 40/2019/nĐ-cp Ngày 13 Tháng 5 Năm 2022 Của Chính Phủ Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Điều Của, – Nghị Định Số 40/2019/nĐ-cp Ngày 13 Tháng 5 Năm 2022 Của Chính Phủ Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Điều Của, Điểm Mới Nghị Định 68/2019, Khoản 2 Điều 7 Nghị Định Số 62, Khoản 1 Điều 9 Nghị Định Số 195-cp, Khoản 4 Điều 26 Của Nghị Định Số 110, Khoản 2 Điều 8 Nghị Định Số 39, Nghị Định 40/2019/nĐ-cp Về Sửa Đổi Bổ Sung Một Số Điều Của Các Nghị Định Chi Tiết, Hướng Dẫn Thi Hàn, Nghị Định 40/2019/nĐ-cp Về Sửa Đổi Bổ Sung Một Số Điều Của Các Nghị Định Chi Tiết, Hướng Dẫn Thi Hàn, Khoản 6 Điều 27 Nghị Định 96/2014/nĐ-cp, Khoản 4 Điều 4 Nghị Định Số 67 2007 NĐ Cp, Khoản 1 Điều 1 Nghị Định Số 19/2013/nĐ-cp, Khoản 1 Điều 1 Nghị Định Số 13 2010 NĐ Cp, Điều 2 Nghị Định 38/2019/nĐ-cp, Điều 3 Nghị Định 90/2019/nĐ-cp, Góp ý Dự Thảo Nghị Định Quy Định Một Số Điều Của Luật Giáo Dục Năm 2022, Khoản 1 Điều 4 Thông Tư 30/2019 Bca, Khoản 5, Điều 4 Thông Tư 30/2019/tt-bca, Điểm A Khoản 4 Điều 6, Diem A, B, C, D, E Khoan 5 Dieu 4, Diem A, B, C, D Khoan 5 Dieu 4, Diem B Khoan 2 Dieu 249, Điểm A,b,c,d,Đ,e Khoản 5 Điều 4 Thông Tư 30 Bca, Điểm A,b,c,d,Đ Và E Khoản 5 Điều 4 Thông Tư Số 30 Bca, Điểm C Khoản 1 Điều 675 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 4 Thông Tư 10 2022 Về Nhận Xét Đánh Giá Cán Bộ, Khoản 1 Điều 4 Thông Tư 30/2019 Bca Tự Nhận Xét, Đánh Giá, Điểm D Khoản 2 Điều 136 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 2 Điều 168 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 123 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 5 Điều 6 Thông Tư 22/2016/tt-btc, Điểm D Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Điểm V Khoản 1 Điều 51 Bộ Luật Hình Sự, Điều 139 Khoản 4 Điểm A Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 4 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Điểm G Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm G Khoản 1 Điều 48 Bộ Luật Hình Sự, Điểm Đ Khoản 2 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 113 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 51 Bộ Luật Hình Sự, Điểm G Khoản 1 Điều 52 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm Đ Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm Đ Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 248 Bộ Luật Hình Sự, Điểm P Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 4 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Điểm H Khoản 1 Điều 52 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 321 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 267 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 260 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 251 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 249 Bộ Luật Hình Sự, Điểm O Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 140 Bộ Luật Hình Sự, Điểm K Khoản 1 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự, Điểm H Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm N Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Điểm T Khoản 1 Điều 51 Bộ Luật Hình Sự, Điểm A Khoản 1 Điều 55 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm B Khoản 4 Điều 251 Bộ Luật Hình Sự, Điều 155 Khoản 2 Điểm Đ Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 4 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Điểm A Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm H Khoản 3 Điều 251 Bộ Luật Hình Sự, Điểm G Khoản 4 Điều 6 Luật Giao Thông, Điểm H Khoản 1 Điều 206 Bộ Luật Hình Sự 2022, Điểm C Khoản 3 Điều 6 Luật Giao Thông, Điểm C Khoản 1 Điều 38 Bộ Luật Lao Động Năm 2012, Điểm A Khoản 5 Điều 9 Luật Giao Thông Đường Bộ, Điểm B Khoản 2 Điều 13 Luật Doanh Nghiệp 2005, Điều 6 Khoản 5 Điểm A Luật Giao Thông Đường Bộ, Điểm 2.1,khoản 2, Điều 2 Của Hướng Dẫn Số 11-hd/btctw Ngày 24/10/2007, Điểm A Khoản 4 Điều 9 Luật Giao Thông Đường Bộ, Điểm A Khoản 4 Điều 6 Luật Giao Thông Đường Bộ, Các Điểm A, B,c,d,Đ,e Khoản 5.Điều 4 Của Thông Tư 30/2029 Của Bộ Công An Về Nhan Xet Xep Loai Cán Bo, Các Điểm A, B,c,d,Đ,e Khoản 5.Điều 4 Của Thông Tư 30/2029 Của Bộ Công An Về Nhan Xet Xep Loai Cán Bo, Bản Điều Khoản Và Điều Kiện Chung Về Tài Khoản Và Dịch Vụ Tại Bidv, Khoản 7 Điều 2 Nghị Quyết 01, Khoản 1 Điều 2 Nghị Quyết 245, Khoản 1 Điều 5 Nghị Quyết 388, Nghị Định Số 03/2019/nĐ-cp Ngày 5-9-2019 Của Chính Phủ Về Phối Hợp Giữa Bộ Quốc Phòng Và Bộ Công An., Nghị Định 03/2019/nĐ-cp Ngày 05/9/2019 Của Chính Phủ Về Phối Hợp Giữa Bộ Công An Và Bộ Quốc Phòng Tr, Nghị Định Số 03/2019/nĐ-cp Ngày 5-9-2019 Của Chính Phủ, Nghị Định Số 03/2019/nĐ-cp Ngày 05/9/2019 Của Chính Phủ, Nghị Định 03/2019/nĐ-cp Ngày 5-9-2019 Của Chính Phủ, Khoản 7 – Điều 2 Quy Định 102, Khoản 4 Điều 2 Quy Định 102-qĐ/tw,

    Điểm A Khoản 2 Điều 17 Nghị Định Số 100/2019, Khoản 2, Điều 17 Của Nghị Định 100/2019/nĐ-cp, Điểm A Khoản 1 Điều 17 Nghị Định 100, Điểm A Khoản 5 Điều 4 Nghị Định Số 05/2015/nĐ-cp, Điểm B Khoản 4 Điều 10 Nghị Định 140/2016/nĐ-cp, Quy Định Tại Điểm C Khoản 3 Điều 6, Điểm C Khoản 4 Nghị Định 176, Tự Nhận Xét Đánh Giá Các Nội Dung Theo Quy Định Tại Các Điểm A,b,c,d,Đ,e Khoản 5 Điều 4 Của Thông Tư, – Nghị Định Số 40/2019/nĐ-cp Ngày 13 Tháng 5 Năm 2022 Của Chính Phủ Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Điều Của, – Nghị Định Số 40/2019/nĐ-cp Ngày 13 Tháng 5 Năm 2022 Của Chính Phủ Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Điều Của, – Nghị Định Số 40/2019/nĐ-cp Ngày 13 Tháng 5 Năm 2022 Của Chính Phủ Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Điều Của, Điểm Mới Nghị Định 68/2019, Khoản 2 Điều 7 Nghị Định Số 62, Khoản 1 Điều 9 Nghị Định Số 195-cp, Khoản 4 Điều 26 Của Nghị Định Số 110, Khoản 2 Điều 8 Nghị Định Số 39, Nghị Định 40/2019/nĐ-cp Về Sửa Đổi Bổ Sung Một Số Điều Của Các Nghị Định Chi Tiết, Hướng Dẫn Thi Hàn, Nghị Định 40/2019/nĐ-cp Về Sửa Đổi Bổ Sung Một Số Điều Của Các Nghị Định Chi Tiết, Hướng Dẫn Thi Hàn, Khoản 6 Điều 27 Nghị Định 96/2014/nĐ-cp, Khoản 4 Điều 4 Nghị Định Số 67 2007 NĐ Cp, Khoản 1 Điều 1 Nghị Định Số 19/2013/nĐ-cp, Khoản 1 Điều 1 Nghị Định Số 13 2010 NĐ Cp, Điều 2 Nghị Định 38/2019/nĐ-cp, Điều 3 Nghị Định 90/2019/nĐ-cp, Góp ý Dự Thảo Nghị Định Quy Định Một Số Điều Của Luật Giáo Dục Năm 2022, Khoản 1 Điều 4 Thông Tư 30/2019 Bca, Khoản 5, Điều 4 Thông Tư 30/2019/tt-bca, Điểm A Khoản 4 Điều 6, Diem A, B, C, D, E Khoan 5 Dieu 4, Diem A, B, C, D Khoan 5 Dieu 4, Diem B Khoan 2 Dieu 249, Điểm A,b,c,d,Đ,e Khoản 5 Điều 4 Thông Tư 30 Bca, Điểm A,b,c,d,Đ Và E Khoản 5 Điều 4 Thông Tư Số 30 Bca, Điểm C Khoản 1 Điều 675 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 4 Thông Tư 10 2022 Về Nhận Xét Đánh Giá Cán Bộ, Khoản 1 Điều 4 Thông Tư 30/2019 Bca Tự Nhận Xét, Đánh Giá, Điểm D Khoản 2 Điều 136 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 2 Điều 168 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 123 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 5 Điều 6 Thông Tư 22/2016/tt-btc, Điểm D Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Điểm V Khoản 1 Điều 51 Bộ Luật Hình Sự, Điều 139 Khoản 4 Điểm A Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 4 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Điểm G Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm G Khoản 1 Điều 48 Bộ Luật Hình Sự, Điểm Đ Khoản 2 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 113 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khoản 2 Điều 7 Nghị Định Số 62
  • Nghị Định Số 71 Hướng Dẫn Luật Nhà Ở
  • Luật Và Nghị Định ‘trật Khớp’, Chủ Đầu Tư Nhà Ở Xã Hội Cho Thuê ‘ngậm Đắng’
  • Sau Nghị Định 100, Doanh Nghiệp Rượu Bia ‘khóc Ròng’ Vì Thất Thu Nghìn Tỷ
  • Những Lỗi Xử Phạt Tại Chỗ, Không Lập Biên Bản Theo Nghị Định 100
  • Điều 5 Nghị Định 100

    --- Bài mới hơn ---

  • Quy Định Xử Phạt Về Cho Vay Nặng Lãi Tại Nghị Định 167/2013/nđ
  • Nghị Định 167 Về Cho Vay Nặng Lãi
  • Thế Nào Là Cho Vay Nặng Lãi ? Hành Vi Cho Vay Nặng Lại Bị Xử Lý Như Thế Nào ?
  • Chế Tài Xử Phạt Hành Vi Cho Vay Nặng Lãi? Tội Cho Vay Nặng Lãi?
  • Cần Xử Lý Nghiêm Hành Vi Cho Vay Nặng Lãi
  • Nghị Định 40/2019/nĐ-cp Về Sửa Đổi Bổ Sung Một Số Điều Của Các Nghị Định Chi Tiết, Hướng Dẫn Thi Hàn, Nghị Định 40/2019/nĐ-cp Về Sửa Đổi Bổ Sung Một Số Điều Của Các Nghị Định Chi Tiết, Hướng Dẫn Thi Hàn, Điều 8 Nghị Định 103 Về Nghỉ Hưu Trước Tuổi, Góp ý Dự Thảo Nghị Định Quy Định Một Số Điều Của Luật Giáo Dục Năm 2022, Góp ý Dự Thảo Nghị Định Quy Định Chi Tiết Một Số Điều Của Luật Giáo Dụ, Nghị Định Quy Định Chi Tiết Một Số Điều Của Luật Thư Viện, Điều 3 Nghị Định 153, Điều 6 Nghị Định 46, Điều 7 Nghị Định 129, Điều 3 Nghị Định 161, Điều 7 Nghị Định 167, Điều 5 Nghị Định 100, Điều 5 Nghị Định 107, Điều 7 Của Nghị Định Số 195-cp, Điều 5 Nghị Định 116, Điều 5 Nghị Định 136, Điều 5 Nghị Định 46, Điều 4 Nghị Định 92, Điều 9 Nghị Định 71, Điều 7 Nghị Định 73, Điều 4 Nghị Định 111, Điều 5 Nghị Định 171, Điều 2 Nghị Định 41, Điều 5 Nghị Định 167, Điều 6 Nghị Định 71, Điều 7 Nghị Định 102, Điều 3 Nghị Định 35, Điều 6 Nghị Định 222, Điều 6 Nghị Định 171, Điều 6 Nghị Định 167, Điều 6 Nghị Định 116, Điều 6 Nghị Định 108, Điều 3 Nghị Định 85 Cp, Điều 7 Nghị Định 79, Điều 9 Nghị Định 167, Điều 6 Nghị Định 45, Điều 9 Nghị Định 34, Điều 1 Nghị Định 68, Điều 6 Nghị Định Số 171, Điều 9 Nghị Định 195 Cp, Điều 1 Nghị Định 148, Điều 1 Nghị Định 124, Điều 9 Nghị Định 171, Điều 3 Nghị Định 34, Điều 3 Nghị Định 92, Điều 6 Nghị Định 100, Điều 8 Nghị Định 34, Điều 8 Nghị Định 116, Điều 8 Nghị Định 113, Điều 6 Của Nghị Định Số 41/cp, Điều 8 Nghị Định 112, Điều 8 Nghị Định 45, Điều 2 Nghị Định Số 52, Điều 2 Nghị Định 161, Điều 9 Nghị Định 92, Điều 8 Nghị Định 103, Điều 5 Nghị Định 72, Điều 8 Nghị Định 71, Điều 8 Nghị Định 83, Điều 2 Nghị Định 34, Điều 9 Nghị Định 63, Dieu 7.12.2, Nghi Dinh 682, Điều 7 Nghị Định Số 42/cp, Điều 8 Nghị Định 108, Điều 8 Nghị Định 167, Điều 8 Nghị Định 197, Điều 8 Nghị Định 171, Điều 5 Của Nghị Định Số 44/2003/nĐ-cp, Điều 5 Nghị Định 46/2016/nĐ-cp, Điều 3 Nghị Định 23/2015/nĐ-cp, Điều 2 Nghị Định 161 Năm 2022, Điều 3 Nghị Định 38/2007/nĐ-cp, Điều 3 Nghị Định Số 21/2008/nĐ-cp, Điều 2 Nghị Định 01/2017, Điều 6 Nghị Định 05/2015/nĐ-cp, Điều 3 Nghị Định 90/2019/nĐ-cp, Điều 3 Nghị Định 84 2007 NĐ Cp, Điều 3 Nghị Định 90/2001/nĐ-cp, Điều 3 Nghị Định 45/2013/nĐ-cp, Điều 2 Nghị Định 161/nĐ-cp 2022, Điều 3 Nghị Định 39/2007/nĐ-cp, Điều 2 Nghị Định 01/2017/nĐ-cp, Điều 3 Nghị Định Số 35 2003 NĐ Cp, Điều 2 Nghị Định 38/2019/nĐ-cp, Điều 2 Nghị Định 63/2008/nĐ-cp, Điều 5 Nghị Định 72/2013/nĐ-cp, Dieu 4 Nghị Định 92/2009/nĐ-cp, Dieu 5 Nghi Dinh 46/2010, Điều 5 Nghị Định 72/2013, Khoản 1 Điều 9 Nghị Định Số 195-cp, Điều 5 Nghị Định 24/2010/nĐ-cp, Điều 5 Nghị Định 65/2014/nĐ-cp, Điều 5 Nghị Định 45/2013/nĐ-cp, Điều 5 Nghị Định 45/2014/nĐ-cp, Khoản 2 Điều 7 Nghị Định Số 62, Khoản 2 Điều 8 Nghị Định Số 39, Điều 5 Nghị Định 46/2016, Khoản 4 Điều 26 Của Nghị Định Số 110, Điều 2 Nghị Định Số 87/2010/nĐ-cp, Điều 2 Nghị Định Số 83 2008 NĐ Cp,

    Nghị Định 40/2019/nĐ-cp Về Sửa Đổi Bổ Sung Một Số Điều Của Các Nghị Định Chi Tiết, Hướng Dẫn Thi Hàn, Nghị Định 40/2019/nĐ-cp Về Sửa Đổi Bổ Sung Một Số Điều Của Các Nghị Định Chi Tiết, Hướng Dẫn Thi Hàn, Điều 8 Nghị Định 103 Về Nghỉ Hưu Trước Tuổi, Góp ý Dự Thảo Nghị Định Quy Định Một Số Điều Của Luật Giáo Dục Năm 2022, Góp ý Dự Thảo Nghị Định Quy Định Chi Tiết Một Số Điều Của Luật Giáo Dụ, Nghị Định Quy Định Chi Tiết Một Số Điều Của Luật Thư Viện, Điều 3 Nghị Định 153, Điều 6 Nghị Định 46, Điều 7 Nghị Định 129, Điều 3 Nghị Định 161, Điều 7 Nghị Định 167, Điều 5 Nghị Định 100, Điều 5 Nghị Định 107, Điều 7 Của Nghị Định Số 195-cp, Điều 5 Nghị Định 116, Điều 5 Nghị Định 136, Điều 5 Nghị Định 46, Điều 4 Nghị Định 92, Điều 9 Nghị Định 71, Điều 7 Nghị Định 73, Điều 4 Nghị Định 111, Điều 5 Nghị Định 171, Điều 2 Nghị Định 41, Điều 5 Nghị Định 167, Điều 6 Nghị Định 71, Điều 7 Nghị Định 102, Điều 3 Nghị Định 35, Điều 6 Nghị Định 222, Điều 6 Nghị Định 171, Điều 6 Nghị Định 167, Điều 6 Nghị Định 116, Điều 6 Nghị Định 108, Điều 3 Nghị Định 85 Cp, Điều 7 Nghị Định 79, Điều 9 Nghị Định 167, Điều 6 Nghị Định 45, Điều 9 Nghị Định 34, Điều 1 Nghị Định 68, Điều 6 Nghị Định Số 171, Điều 9 Nghị Định 195 Cp, Điều 1 Nghị Định 148, Điều 1 Nghị Định 124, Điều 9 Nghị Định 171, Điều 3 Nghị Định 34, Điều 3 Nghị Định 92, Điều 6 Nghị Định 100, Điều 8 Nghị Định 34, Điều 8 Nghị Định 116, Điều 8 Nghị Định 113, Điều 6 Của Nghị Định Số 41/cp,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Điều 6 Nghị Định 100
  • 2 Tuần Thực Hiện Nghị Định 100: Giảm Hàng Chục Vụ Tai Nạn Giao Thông
  • Nghị Định 100 Quy Định Xử Phạt Vi Phạm Hành Chính Giao Thông Đường Bộ
  • Tìm Hiểu Mức Phạt Mới Theo Nghị Định 100 Đối Với Xe Máy Năm 2022
  • Lỗi Ô Tô Vượt Đèn Đỏ Bị Phạt Bao Nhiêu?
  • Khoản 2, Điều 17 Của Nghị Định 100/2019/nđ

    --- Bài mới hơn ---

  • Tăng Cường Tuyên Truyền Nghị Định 100/2019/nđ
  • Điều 8 Chương 3 Qui Định 57
  • Điều 8 Chương 3 Quy Định 57 Qđ Tw
  • Điều 10 Chương 2 Quy Dinh 08
  • Giao Xe Cho Người Không Đủ Điều Kiện Điều Khiển Phương Tiện Tham Gia Giao Thông Gây Tai Nạn Có Bị Truy Cứu Trách Nhiệm Hình Sự?
  • Khoản 2, Điều 17 Của Nghị Định 100/2019/nĐ-cp, Điểm A Khoản 2 Điều 17 Nghị Định Số 100/2019, – Nghị Định Số 40/2019/nĐ-cp Ngày 13 Tháng 5 Năm 2022 Của Chính Phủ Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Điều Của, – Nghị Định Số 40/2019/nĐ-cp Ngày 13 Tháng 5 Năm 2022 Của Chính Phủ Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Điều Của, – Nghị Định Số 40/2019/nĐ-cp Ngày 13 Tháng 5 Năm 2022 Của Chính Phủ Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Điều Của, Khoản 2 Điều 8 Nghị Định Số 39, Khoản 2 Điều 7 Nghị Định Số 62, Khoản 4 Điều 26 Của Nghị Định Số 110, Khoản 1 Điều 9 Nghị Định Số 195-cp, Nghị Định 40/2019/nĐ-cp Về Sửa Đổi Bổ Sung Một Số Điều Của Các Nghị Định Chi Tiết, Hướng Dẫn Thi Hàn, Nghị Định 40/2019/nĐ-cp Về Sửa Đổi Bổ Sung Một Số Điều Của Các Nghị Định Chi Tiết, Hướng Dẫn Thi Hàn, Khoản 1 Điều 1 Nghị Định Số 19/2013/nĐ-cp, Khoản 1 Điều 1 Nghị Định Số 13 2010 NĐ Cp, Khoản 6 Điều 27 Nghị Định 96/2014/nĐ-cp, Khoản 4 Điều 4 Nghị Định Số 67 2007 NĐ Cp, Điểm A Khoản 1 Điều 17 Nghị Định 100, Điểm A Khoản 5 Điều 4 Nghị Định Số 05/2015/nĐ-cp, Điểm B Khoản 4 Điều 10 Nghị Định 140/2016/nĐ-cp, Điều 2 Nghị Định 38/2019/nĐ-cp, Điều 3 Nghị Định 90/2019/nĐ-cp, Góp ý Dự Thảo Nghị Định Quy Định Một Số Điều Của Luật Giáo Dục Năm 2022, Khoản 1 Điều 4 Thông Tư 30/2019 Bca, Khoản 5, Điều 4 Thông Tư 30/2019/tt-bca, Khoản 1 Điều 4 Thông Tư 10 2022 Về Nhận Xét Đánh Giá Cán Bộ, Khoản 1 Điều 4 Thông Tư 30/2019 Bca Tự Nhận Xét, Đánh Giá, Bản Điều Khoản Và Điều Kiện Chung Về Tài Khoản Và Dịch Vụ Tại Bidv, Khoản 1 Điều 2 Nghị Quyết 245, Khoản 7 Điều 2 Nghị Quyết 01, Khoản 1 Điều 5 Nghị Quyết 388, Nghị Định 03/2019/nĐ-cp Ngày 05/9/2019 Của Chính Phủ Về Phối Hợp Giữa Bộ Công An Và Bộ Quốc Phòng Tr, Nghị Định Số 03/2019/nĐ-cp Ngày 5-9-2019 Của Chính Phủ Về Phối Hợp Giữa Bộ Quốc Phòng Và Bộ Công An., Nghị Định Số 03/2019/nĐ-cp Ngày 05/9/2019 Của Chính Phủ, Nghị Định Số 03/2019/nĐ-cp Ngày 5-9-2019 Của Chính Phủ, Nghị Định 03/2019/nĐ-cp Ngày 5-9-2019 Của Chính Phủ, Khoản 7 – Điều 2 Quy Định 102, Khoản 6 Điều 2 Quy Định Số 181-qĐ/tw, Khoản 4 Điều 2 Quy Định 102-qĐ/tw, Khoản 1 Điều 1 Nghị Quyết 93/2015/qh13, Quy Định Tại Điểm C Khoản 3 Điều 6, Khoản 1 Điều 12 Quyết Định Số 11, Nghị Định 03/2019 Ngày 5/9/2019, Nghị Định 03/2019/nĐ-cp Ngày 05/9/2019, Nghị Định 90/2019/nĐ-cp Ngày 10/11/2019, Nghi Định 01/2019/cp Ngày 5/9/2019, Khoản 1 Điều 476 Bộ Luật Dân Sự Quy Định Cho Vay Nặng Lãi, Khoản 2 Điều 02 Luật Hôn Nhân Và Gia Đình, Khoản 1 Điều 9 Quy Định Đào Tạo Liên Thông, Nhận Xét,Đánh Giá Theo Từng Nội Dung Quy Định Tại Khoản 1 Điều 4 Của Thông Tư Số 30, Tự Nhận Xét Đánh Giá Các Nội Dung Theo Quy Định Tại Các Điểm A,b,c,d,Đ,e Khoản 5 Điều 4 Của Thông Tư, Điểm C Khoản 4 Nghị Định 176, Quyết Định Hệ Số Điều Chỉnh Giá Đất Năm 2022, Quyết Định 772/qĐ-ttg Về Tổng Điều Tra Dân Số Và Nhà ở Năm 2022, 2022/tt-bca … Thông Tư Này Quy Định Về Điều Lệnh Nội Vụ Công An, Nghị Định 58 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Chứng Khoán, Nghị Định 76/2019, Nghị Định 58/2019, Nghị Định 34/2019, Nghị Định 90/2019/nĐ-cp, Nghị Định 68/2019/nĐ-cp, Nghị Định 04/2019/nĐ-cp, Nghị Định 38/2019, Nghị Định 40/2019, Nghị Định Số 100/2019/nĐ-cp, Nghị Định 68/2019, Nghị Định 54/2019, Nghị Định 96/2019/nĐ-cp, Nghị Định 59 2022, Nghị Định 03/2019, Nghị Định 59/2019, Nghị Định 40/2019/nĐ-cp, Nghị Định 79/2019, Nghị Định 91/2019, Nghị Định 90/2019, Nghị Định 88/2019, Nghị Định 99/2019, Nghị Định 26/2019, Nghị Định Số 68/2019/nĐ-cp, Nghị Định 73/2019/nĐ-cp, Nghị Định Năm 2022, Nghị Định 75/2019, Nghị Định 69/2019, Nghị Định 32/2019, Nghị Định 100 Năm 2022, Nghị Định 03/2019/nĐ-co, Nghị Định 06/2019, Nghị Định 09/2019/nĐ-cp, Nghị Định 34 Năm 2022, Nghị Định 03/2019/nĐ-cp, Nghị Định 192/2019, Nghị Định 71/2019, Mẫu Giấy Đề Nghị Sao Kê Tài Khoản Ngân Hàng Khoản, Hướng Dẫn Nghị Định 68/2019, Văn Bản Hướng Dẫn Nghị Định 68/2019, Nghị Định Lương Cơ Sở 2022, Văn Bản Hướng Dẫn Nghị Định 68/2019/nĐ-cp, Điểm Mới Nghị Định 68/2019, Văn Bản Hướng Dẫn Nghị Định 76/2019, Nghị Định Số 03/2019/nĐ-cp Của Chính Phủ, Nghị Định 03 Của Chính Phủ Năm 2022, Tại Nghị Định 100 Năm 2022 Của Chính Phủ,

    Khoản 2, Điều 17 Của Nghị Định 100/2019/nĐ-cp, Điểm A Khoản 2 Điều 17 Nghị Định Số 100/2019, – Nghị Định Số 40/2019/nĐ-cp Ngày 13 Tháng 5 Năm 2022 Của Chính Phủ Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Điều Của, – Nghị Định Số 40/2019/nĐ-cp Ngày 13 Tháng 5 Năm 2022 Của Chính Phủ Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Điều Của, – Nghị Định Số 40/2019/nĐ-cp Ngày 13 Tháng 5 Năm 2022 Của Chính Phủ Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Điều Của, Khoản 2 Điều 8 Nghị Định Số 39, Khoản 2 Điều 7 Nghị Định Số 62, Khoản 4 Điều 26 Của Nghị Định Số 110, Khoản 1 Điều 9 Nghị Định Số 195-cp, Nghị Định 40/2019/nĐ-cp Về Sửa Đổi Bổ Sung Một Số Điều Của Các Nghị Định Chi Tiết, Hướng Dẫn Thi Hàn, Nghị Định 40/2019/nĐ-cp Về Sửa Đổi Bổ Sung Một Số Điều Của Các Nghị Định Chi Tiết, Hướng Dẫn Thi Hàn, Khoản 1 Điều 1 Nghị Định Số 19/2013/nĐ-cp, Khoản 1 Điều 1 Nghị Định Số 13 2010 NĐ Cp, Khoản 6 Điều 27 Nghị Định 96/2014/nĐ-cp, Khoản 4 Điều 4 Nghị Định Số 67 2007 NĐ Cp, Điểm A Khoản 1 Điều 17 Nghị Định 100, Điểm A Khoản 5 Điều 4 Nghị Định Số 05/2015/nĐ-cp, Điểm B Khoản 4 Điều 10 Nghị Định 140/2016/nĐ-cp, Điều 2 Nghị Định 38/2019/nĐ-cp, Điều 3 Nghị Định 90/2019/nĐ-cp, Góp ý Dự Thảo Nghị Định Quy Định Một Số Điều Của Luật Giáo Dục Năm 2022, Khoản 1 Điều 4 Thông Tư 30/2019 Bca, Khoản 5, Điều 4 Thông Tư 30/2019/tt-bca, Khoản 1 Điều 4 Thông Tư 10 2022 Về Nhận Xét Đánh Giá Cán Bộ, Khoản 1 Điều 4 Thông Tư 30/2019 Bca Tự Nhận Xét, Đánh Giá, Bản Điều Khoản Và Điều Kiện Chung Về Tài Khoản Và Dịch Vụ Tại Bidv, Khoản 1 Điều 2 Nghị Quyết 245, Khoản 7 Điều 2 Nghị Quyết 01, Khoản 1 Điều 5 Nghị Quyết 388, Nghị Định 03/2019/nĐ-cp Ngày 05/9/2019 Của Chính Phủ Về Phối Hợp Giữa Bộ Công An Và Bộ Quốc Phòng Tr, Nghị Định Số 03/2019/nĐ-cp Ngày 5-9-2019 Của Chính Phủ Về Phối Hợp Giữa Bộ Quốc Phòng Và Bộ Công An., Nghị Định Số 03/2019/nĐ-cp Ngày 05/9/2019 Của Chính Phủ, Nghị Định Số 03/2019/nĐ-cp Ngày 5-9-2019 Của Chính Phủ, Nghị Định 03/2019/nĐ-cp Ngày 5-9-2019 Của Chính Phủ, Khoản 7 – Điều 2 Quy Định 102, Khoản 6 Điều 2 Quy Định Số 181-qĐ/tw, Khoản 4 Điều 2 Quy Định 102-qĐ/tw, Khoản 1 Điều 1 Nghị Quyết 93/2015/qh13, Quy Định Tại Điểm C Khoản 3 Điều 6, Khoản 1 Điều 12 Quyết Định Số 11, Nghị Định 03/2019 Ngày 5/9/2019, Nghị Định 03/2019/nĐ-cp Ngày 05/9/2019, Nghị Định 90/2019/nĐ-cp Ngày 10/11/2019, Nghi Định 01/2019/cp Ngày 5/9/2019, Khoản 1 Điều 476 Bộ Luật Dân Sự Quy Định Cho Vay Nặng Lãi, Khoản 2 Điều 02 Luật Hôn Nhân Và Gia Đình, Khoản 1 Điều 9 Quy Định Đào Tạo Liên Thông, Nhận Xét,Đánh Giá Theo Từng Nội Dung Quy Định Tại Khoản 1 Điều 4 Của Thông Tư Số 30, Tự Nhận Xét Đánh Giá Các Nội Dung Theo Quy Định Tại Các Điểm A,b,c,d,Đ,e Khoản 5 Điều 4 Của Thông Tư, Điểm C Khoản 4 Nghị Định 176,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Điểm A Khoản 2 Điều 17 Nghị Định Số 100/2019
  • Khoản 2 Điều 7 Nghị Định Số 62
  • Nghị Định Số 71 Hướng Dẫn Luật Nhà Ở
  • Luật Và Nghị Định ‘trật Khớp’, Chủ Đầu Tư Nhà Ở Xã Hội Cho Thuê ‘ngậm Đắng’
  • Sau Nghị Định 100, Doanh Nghiệp Rượu Bia ‘khóc Ròng’ Vì Thất Thu Nghìn Tỷ
  • Khoản 1 Điều 5 Nghị Quyết 388

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Bài Học Về Thực Hiện Nghị Quyết 388 Của Hà Nội
  • Nghị Quyết 388 Về Oan Sai
  • Từ Phương Lược Biên Phòng Thời Lê Sơ Đến Nghị Quyết Số 33 Của Bộ Chính Trị
  • Triển Khai Nghị Quyết Số 33 Của Bộ Chính Trị Và Quyết Định 4159 Của Bộ Quốc Phòng
  • Hướng Dẫn Triển Khai Kết Luận Số 76
  • Khoản 1 Điều 5 Nghị Quyết 388, Khoản 1 Điều 2 Nghị Quyết 245, Khoản 7 Điều 2 Nghị Quyết 01, Khoản 1 Điều 1 Nghị Quyết 93/2015/qh13, Khoản 1 Điều 12 Quyết Định Số 11, Bản Điều Khoản Và Điều Kiện Chung Về Tài Khoản Và Dịch Vụ Tại Bidv, Khoản 2 Điều 8 Nghị Định Số 39, Khoản 1 Điều 9 Nghị Định Số 195-cp, Khoản 2 Điều 7 Nghị Định Số 62, Khoản 4 Điều 26 Của Nghị Định Số 110, Khoản 4 Điều 4 Nghị Định Số 67 2007 NĐ Cp, Khoản 1 Điều 1 Nghị Định Số 19/2013/nĐ-cp, Điểm A Khoản 1 Điều 17 Nghị Định 100, Khoản 6 Điều 27 Nghị Định 96/2014/nĐ-cp, Khoản 2, Điều 17 Của Nghị Định 100/2019/nĐ-cp, Khoản 1 Điều 1 Nghị Định Số 13 2010 NĐ Cp, Điểm A Khoản 5 Điều 4 Nghị Định Số 05/2015/nĐ-cp, Điểm A Khoản 2 Điều 17 Nghị Định Số 100/2019, Điểm B Khoản 4 Điều 10 Nghị Định 140/2016/nĐ-cp, Nghị Quyết Khoán 10, Nghị Quyết Khoán 10 Năm 1988, Mẫu Giấy Đề Nghị Sao Kê Tài Khoản Ngân Hàng Khoản, Khoản 2 Khoản 3 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Điều Khoản Và Điều Kiện Chung Dhl Ecommerce – Dịch Vụ Giao Nhận, Điều 7 Nghị Quyết 42, Điều 11,12 Nghị Quyết Số 42, Điều 8 Nghị Quyết 42, Điều 7 Nghị Quyết 03, Điều 3 Nghị Quyết 35, Điều 10,11,12 Nghị Quyết 08-qĐ/tu, Điều 3 Nghị Quyết 41, Điều 5 Nghị Quyết 85, Điều 4 Nghị Quyết 02, Điều 4 Nghị Quyết 42, Điều 7 Nghị Quyết 03/2012, Điều 6 Nghị Quyết 04/2017/nq-hĐtp, Điều 9 Của Nghị Quyết Số 85/2014/qh13, Điều 7 Nghị Quyết 03/2012/nq-hĐtp, Điều 8 Nghị Quyết Số 03/2015/nq-hĐtp, Điều 4 Nghị Quyết 04/2017/nq-hĐtp, Điều 5 Nghị Quyết Số 85/2014/qh13, Điều 5 Nghị Quyết 85/2014/qh13, Nghị Quyết Sửa Đổi, Bổ Sung Điều Lệ Công Ty, Điều 2 Của Nghị Quyết Số 23/2003/qh11, Điều 2 Nghị Quyết 02/2018/nq-hĐtp, Điều 3 Nghị Quyết 04/2017/nq-hĐtp, Điều 3 Nghị Quyết 35 Năm 2000 Của Quốc Hội, Điều 3 Nghị Quyết 56/2010/qh12, Điều 3 Nghị Quyết Số 02/2018/nq-hĐtp, Điều 3 Nghị Quyết Số 41/2017/qh14, Điều 4 Nghị Quyết Số 42/2017/qh14, Điều 1 Nghị Quyết Số 49/2013/qh13, Điều 1 Nghị Quyết 93/2015/qh13), Điều 9 Nghị Quyết 85/2014/qh13, Điều 5 Nghị Quyết 04/2017/nq-hĐtp, Điều 9 Nghị Quyết Số 85/2014/qh13, Điều 5 Của Nghị Quyết 85/2014/qh13, Điều 1 Nghị Quyết 93/2015/qh13, Điều 3 Nghị Quyết Số 56/2010/qh12, Điều Kiện Điều Khoản Bảo Hiểm, Nghị Quyết Hướng Dẫn Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Nghị Quyết Hướng Dẫn Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 9 Điều Lệ Đảng, Khoản 3 Điều 8 Điều Lệ Đảng, Nghị Quyết Quy Định Chi Tiết Một Số Điều Của Luật Tổ Chức Chính Quyền Địa Phương, Nghị Quyết Điều Chỉnh Chương Trình Xây Dựng Luật, Pháp Lệnh Năm 2022, Khoan 4 Dieu 4, Điều 3 Khoản 9, Khoản 3 Điều 6 Quy Chế 43, Khoan 1 Dieu 138, Dieu 9, Khoan 4, Khoản 1 Điều 4 Tt 30, Khoản 3 Điều 6, Khoan 2 Dieu 166 Muc 6, Khoản 2 Dieu 312, Khoan 3 Dieu 45, Khoản 5 Điều 4, Điều 6 Khoản 3, Khoản 4 Điều 354, Khoản 1 Điều 4, Khoản 2 Điều 81 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 3 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 401 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 324 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 144 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 144 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 265 Bộ Luật Dân Sự, Trích Dẫn Điều Khoản, Khoản 6 Điều 2 Quy Định Số 181-qĐ/tw, Quy Trình L/c Điều Khoản Đỏ, Khoản 1 Điều 247 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 28 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 474 Của Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 589 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 155 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 474 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 141 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 139 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 223 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 324 Bộ Luật Dân Sự,

    Khoản 1 Điều 5 Nghị Quyết 388, Khoản 1 Điều 2 Nghị Quyết 245, Khoản 7 Điều 2 Nghị Quyết 01, Khoản 1 Điều 1 Nghị Quyết 93/2015/qh13, Khoản 1 Điều 12 Quyết Định Số 11, Bản Điều Khoản Và Điều Kiện Chung Về Tài Khoản Và Dịch Vụ Tại Bidv, Khoản 2 Điều 8 Nghị Định Số 39, Khoản 1 Điều 9 Nghị Định Số 195-cp, Khoản 2 Điều 7 Nghị Định Số 62, Khoản 4 Điều 26 Của Nghị Định Số 110, Khoản 4 Điều 4 Nghị Định Số 67 2007 NĐ Cp, Khoản 1 Điều 1 Nghị Định Số 19/2013/nĐ-cp, Điểm A Khoản 1 Điều 17 Nghị Định 100, Khoản 6 Điều 27 Nghị Định 96/2014/nĐ-cp, Khoản 2, Điều 17 Của Nghị Định 100/2019/nĐ-cp, Khoản 1 Điều 1 Nghị Định Số 13 2010 NĐ Cp, Điểm A Khoản 5 Điều 4 Nghị Định Số 05/2015/nĐ-cp, Điểm A Khoản 2 Điều 17 Nghị Định Số 100/2019, Điểm B Khoản 4 Điều 10 Nghị Định 140/2016/nĐ-cp, Nghị Quyết Khoán 10, Nghị Quyết Khoán 10 Năm 1988, Mẫu Giấy Đề Nghị Sao Kê Tài Khoản Ngân Hàng Khoản, Khoản 2 Khoản 3 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Điều Khoản Và Điều Kiện Chung Dhl Ecommerce – Dịch Vụ Giao Nhận, Điều 7 Nghị Quyết 42, Điều 11,12 Nghị Quyết Số 42, Điều 8 Nghị Quyết 42, Điều 7 Nghị Quyết 03, Điều 3 Nghị Quyết 35, Điều 10,11,12 Nghị Quyết 08-qĐ/tu, Điều 3 Nghị Quyết 41, Điều 5 Nghị Quyết 85, Điều 4 Nghị Quyết 02, Điều 4 Nghị Quyết 42, Điều 7 Nghị Quyết 03/2012, Điều 6 Nghị Quyết 04/2017/nq-hĐtp, Điều 9 Của Nghị Quyết Số 85/2014/qh13, Điều 7 Nghị Quyết 03/2012/nq-hĐtp, Điều 8 Nghị Quyết Số 03/2015/nq-hĐtp, Điều 4 Nghị Quyết 04/2017/nq-hĐtp, Điều 5 Nghị Quyết Số 85/2014/qh13, Điều 5 Nghị Quyết 85/2014/qh13, Nghị Quyết Sửa Đổi, Bổ Sung Điều Lệ Công Ty, Điều 2 Của Nghị Quyết Số 23/2003/qh11, Điều 2 Nghị Quyết 02/2018/nq-hĐtp, Điều 3 Nghị Quyết 04/2017/nq-hĐtp, Điều 3 Nghị Quyết 35 Năm 2000 Của Quốc Hội, Điều 3 Nghị Quyết 56/2010/qh12, Điều 3 Nghị Quyết Số 02/2018/nq-hĐtp, Điều 3 Nghị Quyết Số 41/2017/qh14,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nghị Quyết 33/2016/qh14 Về Chất Vấn Và Trả Lời Chất Vấn Tại Kỳ Họp Thứ 2, Quốc Hội Khoá Xiv
  • Nghị Quyết 33/2016/qh14 Chất Vấn Và Trả Lời Chất Vấn Tại Kỳ Họp Thứ 2, Quốc Hội Khóa Xiv
  • Nghị Quyết 33/2016/qh14 Chất Vấn Trả Lời Chất Vấn Tại Kỳ Họp Thứ 2 Quốc Hội Khoá Xiv
  • Dự Án Nhà Ở, Dự Án Khu Đô Thị Mới Đã Có Quyết Định Của Cơ Quan Nhà Nước Có Thẩm Quyền Cho Phép Thu, Nộp Tiền Sử Dụng Đất Theo Quy Định Tại Nghị Quyết Số 33/2008/nq
  • Nhnn Yêu Cầu Giữ Lãi Suất Huy Động, Giảm Lãi Cho Vay
  • Điều 6 Nghị Định 100

    --- Bài mới hơn ---

  • Điều 5 Nghị Định 100
  • Quy Định Xử Phạt Về Cho Vay Nặng Lãi Tại Nghị Định 167/2013/nđ
  • Nghị Định 167 Về Cho Vay Nặng Lãi
  • Thế Nào Là Cho Vay Nặng Lãi ? Hành Vi Cho Vay Nặng Lại Bị Xử Lý Như Thế Nào ?
  • Chế Tài Xử Phạt Hành Vi Cho Vay Nặng Lãi? Tội Cho Vay Nặng Lãi?
  • Nghị Định 40/2019/nĐ-cp Về Sửa Đổi Bổ Sung Một Số Điều Của Các Nghị Định Chi Tiết, Hướng Dẫn Thi Hàn, Nghị Định 40/2019/nĐ-cp Về Sửa Đổi Bổ Sung Một Số Điều Của Các Nghị Định Chi Tiết, Hướng Dẫn Thi Hàn, Điều 8 Nghị Định 103 Về Nghỉ Hưu Trước Tuổi, Góp ý Dự Thảo Nghị Định Quy Định Một Số Điều Của Luật Giáo Dục Năm 2022, Góp ý Dự Thảo Nghị Định Quy Định Chi Tiết Một Số Điều Của Luật Giáo Dụ, Nghị Định Quy Định Chi Tiết Một Số Điều Của Luật Thư Viện, Điều 3 Nghị Định 153, Điều 6 Nghị Định 46, Điều 7 Nghị Định 129, Điều 3 Nghị Định 161, Điều 7 Nghị Định 167, Điều 5 Nghị Định 100, Điều 5 Nghị Định 107, Điều 7 Của Nghị Định Số 195-cp, Điều 5 Nghị Định 116, Điều 5 Nghị Định 136, Điều 5 Nghị Định 46, Điều 4 Nghị Định 92, Điều 9 Nghị Định 71, Điều 7 Nghị Định 73, Điều 4 Nghị Định 111, Điều 5 Nghị Định 171, Điều 2 Nghị Định 41, Điều 5 Nghị Định 167, Điều 6 Nghị Định 71, Điều 7 Nghị Định 102, Điều 3 Nghị Định 35, Điều 6 Nghị Định 222, Điều 6 Nghị Định 171, Điều 6 Nghị Định 167, Điều 6 Nghị Định 116, Điều 6 Nghị Định 108, Điều 3 Nghị Định 85 Cp, Điều 7 Nghị Định 79, Điều 9 Nghị Định 167, Điều 6 Nghị Định 45, Điều 9 Nghị Định 34, Điều 1 Nghị Định 68, Điều 6 Nghị Định Số 171, Điều 9 Nghị Định 195 Cp, Điều 1 Nghị Định 148, Điều 1 Nghị Định 124, Điều 9 Nghị Định 171, Điều 3 Nghị Định 34, Điều 3 Nghị Định 92, Điều 6 Nghị Định 100, Điều 8 Nghị Định 34, Điều 8 Nghị Định 116, Điều 8 Nghị Định 113, Điều 6 Của Nghị Định Số 41/cp, Điều 8 Nghị Định 112, Điều 8 Nghị Định 45, Điều 2 Nghị Định Số 52, Điều 2 Nghị Định 161, Điều 9 Nghị Định 92, Điều 8 Nghị Định 103, Điều 5 Nghị Định 72, Điều 8 Nghị Định 71, Điều 8 Nghị Định 83, Điều 2 Nghị Định 34, Điều 9 Nghị Định 63, Dieu 7.12.2, Nghi Dinh 682, Điều 7 Nghị Định Số 42/cp, Điều 8 Nghị Định 108, Điều 8 Nghị Định 167, Điều 8 Nghị Định 197, Điều 8 Nghị Định 171, Điều 5 Của Nghị Định Số 44/2003/nĐ-cp, Điều 5 Nghị Định 46/2016/nĐ-cp, Điều 3 Nghị Định 23/2015/nĐ-cp, Điều 2 Nghị Định 161 Năm 2022, Điều 3 Nghị Định 38/2007/nĐ-cp, Điều 3 Nghị Định Số 21/2008/nĐ-cp, Điều 2 Nghị Định 01/2017, Điều 6 Nghị Định 05/2015/nĐ-cp, Điều 3 Nghị Định 90/2019/nĐ-cp, Điều 3 Nghị Định 84 2007 NĐ Cp, Điều 3 Nghị Định 90/2001/nĐ-cp, Điều 3 Nghị Định 45/2013/nĐ-cp, Điều 2 Nghị Định 161/nĐ-cp 2022, Điều 3 Nghị Định 39/2007/nĐ-cp, Điều 2 Nghị Định 01/2017/nĐ-cp, Điều 3 Nghị Định Số 35 2003 NĐ Cp, Điều 2 Nghị Định 38/2019/nĐ-cp, Điều 2 Nghị Định 63/2008/nĐ-cp, Điều 5 Nghị Định 72/2013/nĐ-cp, Dieu 4 Nghị Định 92/2009/nĐ-cp, Dieu 5 Nghi Dinh 46/2010, Điều 5 Nghị Định 72/2013, Khoản 1 Điều 9 Nghị Định Số 195-cp, Điều 5 Nghị Định 24/2010/nĐ-cp, Điều 5 Nghị Định 65/2014/nĐ-cp, Điều 5 Nghị Định 45/2013/nĐ-cp, Điều 5 Nghị Định 45/2014/nĐ-cp, Khoản 2 Điều 7 Nghị Định Số 62, Khoản 2 Điều 8 Nghị Định Số 39, Điều 5 Nghị Định 46/2016, Khoản 4 Điều 26 Của Nghị Định Số 110, Điều 2 Nghị Định Số 87/2010/nĐ-cp, Điều 2 Nghị Định Số 83 2008 NĐ Cp,

    Nghị Định 40/2019/nĐ-cp Về Sửa Đổi Bổ Sung Một Số Điều Của Các Nghị Định Chi Tiết, Hướng Dẫn Thi Hàn, Nghị Định 40/2019/nĐ-cp Về Sửa Đổi Bổ Sung Một Số Điều Của Các Nghị Định Chi Tiết, Hướng Dẫn Thi Hàn, Điều 8 Nghị Định 103 Về Nghỉ Hưu Trước Tuổi, Góp ý Dự Thảo Nghị Định Quy Định Một Số Điều Của Luật Giáo Dục Năm 2022, Góp ý Dự Thảo Nghị Định Quy Định Chi Tiết Một Số Điều Của Luật Giáo Dụ, Nghị Định Quy Định Chi Tiết Một Số Điều Của Luật Thư Viện, Điều 3 Nghị Định 153, Điều 6 Nghị Định 46, Điều 7 Nghị Định 129, Điều 3 Nghị Định 161, Điều 7 Nghị Định 167, Điều 5 Nghị Định 100, Điều 5 Nghị Định 107, Điều 7 Của Nghị Định Số 195-cp, Điều 5 Nghị Định 116, Điều 5 Nghị Định 136, Điều 5 Nghị Định 46, Điều 4 Nghị Định 92, Điều 9 Nghị Định 71, Điều 7 Nghị Định 73, Điều 4 Nghị Định 111, Điều 5 Nghị Định 171, Điều 2 Nghị Định 41, Điều 5 Nghị Định 167, Điều 6 Nghị Định 71, Điều 7 Nghị Định 102, Điều 3 Nghị Định 35, Điều 6 Nghị Định 222, Điều 6 Nghị Định 171, Điều 6 Nghị Định 167, Điều 6 Nghị Định 116, Điều 6 Nghị Định 108, Điều 3 Nghị Định 85 Cp, Điều 7 Nghị Định 79, Điều 9 Nghị Định 167, Điều 6 Nghị Định 45, Điều 9 Nghị Định 34, Điều 1 Nghị Định 68, Điều 6 Nghị Định Số 171, Điều 9 Nghị Định 195 Cp, Điều 1 Nghị Định 148, Điều 1 Nghị Định 124, Điều 9 Nghị Định 171, Điều 3 Nghị Định 34, Điều 3 Nghị Định 92, Điều 6 Nghị Định 100, Điều 8 Nghị Định 34, Điều 8 Nghị Định 116, Điều 8 Nghị Định 113, Điều 6 Của Nghị Định Số 41/cp,

    --- Bài cũ hơn ---

  • 2 Tuần Thực Hiện Nghị Định 100: Giảm Hàng Chục Vụ Tai Nạn Giao Thông
  • Nghị Định 100 Quy Định Xử Phạt Vi Phạm Hành Chính Giao Thông Đường Bộ
  • Tìm Hiểu Mức Phạt Mới Theo Nghị Định 100 Đối Với Xe Máy Năm 2022
  • Lỗi Ô Tô Vượt Đèn Đỏ Bị Phạt Bao Nhiêu?
  • Vượt Đèn Đỏ Phạt Bao Nhiêu Tiền?
  • Sửa Đổi Khoản 3 Điều 8 Nghị Định 20 Về Giao Dịch Liên Kết

    --- Bài mới hơn ---

  • Quản Lý Thuế Giao Dịch Liên Kết: Nâng Chi Phí Lãi Vay, Bù Trừ Thuế Đã Nộp Thừa
  • Xác Định Các Bên Có Quan Hệ Liên Kết
  • Quy Định Về Giao Dịch Liên Kết Và Chuyển Giá
  • Những Điểm Mới Của Nghị Định 20 Và Thông Tư 41 Về Chuyển Giá Và Giao D
  • Hồ Sơ Xác Định Giá Giao Dịch Liên Kết
  • Mời Quý vị xem phần nội dung trả lời phỏng vấn của luật sư Nguyễn Thanh Hà với báo Reatime về câu chuyện sửa đổi khoản 3 Điều 8 Nghị định 20 trong 3 ngày.

    Câu hỏi: Mới đây, Bộ Tài chính đã gợi mở hướng sửa đổi Nghị định này. Theo đó, có thể nghiên cứu nới mức khống chế chi phí lãi vay thuần lên 25% hoặc 30% với các doanh nghiệp có giao dịch liên kết. Ông đánh giá sao về điều này?

    Khoản 3 Điều 8 Nghị định số 20/2017/NĐ-CP quy định về quản lý thuế đối với doanh nghiệp có giao dịch liên kết quy định “Tổng chi phí lãi vay phát sinh trong kỳ của người nộp thuế được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp không vượt quá 20% của tổng lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh cộng với chi phí lãi vay, chi phí khấu hao trong kỳ của người nộp thuế”.

    Quy định trên dường như chưa nghiên cứu tổng thể điều kiện thực tiễn của Việt Nam và cũng chưa có đánh giá toàn diện tác động của quy định này đến môi trường đầu tư và tính thống nhất của hệ thống pháp luật.

    Dẫn đến khối doanh nghiệp tư nhân trong nước bị tăng lợi nhuận ảo, dẫn đến phải nộp thuế thu nhập doanh nghiệp cao hơn và lợi nhuận thật của doanh nghiệp bị giảm đáng kể, không ít doanh nghiệp bị lỗ nặng. Trong khi đó quy định này lại không ảnh hưởng nhiều đến doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài do họ ít phải vay. Do đó, việc nới mức khống chế chi phí lãi vay thuần lên 25% hoặc 30% với các doanh nghiệp có giao dịch liên kết là hợp lý.

    Câu hỏi: Được biết, Bộ tài Chính lấy ý kiến sửa đổi trong 3 ngày http://reatimes.vn/bo-tai-chinh-lay-y-kien-sua-khoan-3-dieu-8-nghi-dinh-20-trong-3-ngay-20191215172726981.html. Theo Luật sư, quy trình sửa đổi các văn bản quy phạm luật (cụ thể là sửa nghị định 20) thì thường mất bao nhiêu lâu? Việc lấy ý kiến trong 3 ngày như thế đã thỏa đáng hay chưa?

    Quy trình sửa đổi các văn bản pháp luật, cụ thể là nghị định đã được quy định rõ tại Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2022. Theo đó, các quy trình từ soạn thảo, thẩm định, lấy ý kiến sẽ mất từ 30 đến 90 ngày. Những bất cập trên phải sửa và quá trình này cần làm khẩn trương nhưng phải thận trọng. Chính phủ soạn thảo một Nghị định sửa đổi Nghị định 20/2017/NĐ-CP theo hình thức rút gọn. Trình tự, thủ tục rút gọn trong xây dựng, ban hành văn bản là cần thiết để góp phần giải quyết vấn đề phát sinh trong thực tiễn hoặc kịp thời thực hiện các cam kết quốc tế mà Việt Nam là thành viên.

    Câu hỏi: Thưa ông, nếu mất nhiều thời gian, sửa chậm thì ảnh hưởng thế nào đến các doanh nghiệp trong kỳ quyết toán thuế cuối năm 2022?

    Trong bối cảnh, càng đến gần thời điểm quyết toán thuế cuối năm, nhiều doanh nghiệp lớn trong nước càng như “ngồi trên đống lửa” khi đứng trước nguy cơ từ lãi thành lỗ vì bị áp trần lãi vay theo Nghị định số 20/2017/NĐ-CP, động thái sửa đổi này của Bộ Tài chính được đánh giá là tín hiệu đáng mừng đối với các doanh nghiệp khi mức trần được nâng lên, nới rộng khả năng vay vốn của các doanh nghiệp liên kết.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nội Dung Chi Tiết Nghị Định Về Phổ Cập Giáo Dục, Xóa Mù Chữ
  • Nghị Định Số 20/2014 Ngày 24/3/2014 Về Phổ Cập Giáo Dục
  • Triển Khai Luật Mới Về Giáo Dục Đại Học
  • Đại Học Đà Nẵng Triển Khai Thực Hiện Kết Luận Của Bộ Trưởng Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo Về Thực Hiện Nghị Định Số 99 Và Luật Giáo Dục Đại Học Sửa Đổi Số 34
  • Nghị Định Số 99 “cởi Trói” Như Thế Nào Cho Các Trường Đại Học Thực Hiện Tự Chủ?
  • Khoản 3 Điều 324 Bộ Luật Hình Sự

    --- Bài mới hơn ---

  • Đình Chỉ Miễn Trách Nhiệm Hình Sự Theo Khoản 3 Điều 29 Bộ Luật Hình Sự
  • Luận Văn: Phạm Tội Đối Với Trẻ Em Trong Pháp Luật Hình Sự, Hot
  • Trách Nhiệm Truy Cứu Pháp Luật Hình Sự Đối Với Trẻ Em 14 Tuổi?
  • Tình Tiết “phạm Tội Đối Với Trẻ Em” Trong Pháp Luật Hình Sự Việt Nam
  • Bộ Luật Hình Sự Giá Bao Nhiêu
  • Khoản 3 Điều 342 Bộ luật hình sự là điểu khoản có mức hình phạt khung cao nhất là 15 năm tù, để vi phạm vào khoản 3 Điều 342 thì sẽ phải có các tình tiết định khung sau

    Các tình tiết định khung sẽ vi phạm vào Khoản 3 Điều 324 Bộ luật Hình sự về tội rửa tiền

    – Tiền, tài sản phạm tội trị giá 500.000.000 đồng trở lên;

    – Thu lợi bất chính 100.000.000 đồng trở lên;

    – Gây ảnh hưởng xấu đến an toàn hệ thống tài chính, tiền tệ quốc gia.

    Người phạm tội khi vi phạm vào khoản 3 có nghĩa là ngoài các tình tiết định khung nêu trên còn phải có hành vi cấu thành tội phạm và thuộc 8 nhóm hành vi sau:

    Nhóm 1: Tham gia trực tiếp vào giao dịch tài chính, ngân hàng hoặc giao dịch khác nhằm che giấu nguồn gốc bất hợp pháp của tiền, tài sản do mình phạm tội mà có hoặc biết hay có cơ Sở để biết là do người khác phạm tội mà có;

    Nhóm 2: Tham gia gián tiếp vào vào giao dịch tài chính, ngân hàng hoặc giao dịch khác nhằm che giấu nguồn gốc bất hợp pháp của tiền, tài sản do mình phạm tội mà có hoặc biết hay có cơ Sở để biết là do người khác phạm tội mà có;

    Nhóm 3 Sử dụng tiền, tài sản do mình phạm tội mà có vào việc tiến hành các hoạt động kinh doanh hoặc hoạt động khác;

    Nhóm 4: Sử dụng tiền, tài sản mà mình biết hay có cơ sở để biết là do người khác thực hiện hành vi phạm tội mà có vào việc tiến hành các hoạt động kinh doanh hoặc hoạt động khác;

    Nhóm 5: Che giấu thông tin về nguồn gốc, bản chất thực sự, vị trí, quá trình di chuyển hoặc quyền sở hữu đối với tiền, tài sản do mình phạm tội mà có hoặc biết hay có cơ sở để biết là do người khác phạm tội mà có

    Nhóm 6: Cản trở việc xác minh các thông tin về về nguồn gốc, bản chất thực sự, vị trí, quá trình di chuyển hoặc quyền sở hữu đối với tiền, tài sản do mình phạm tội mà có hoặc biết hay có cơ sở để biết là do người khác phạm tội mà có

    Nhóm 7: Che giấu thông tin về nguồn gốc, bản chất thực sự, vị trí, quá trình di chuyển hoặc quyền sở hữu đối với tiền, tài sản do mình phạm tội mà có hoặc biết hay có cơ sở để biết là do người khác phạm tội mà có hoặc cản trở việc xác minh các thông tin đó;

    Nhóm 8: Thực hiện một trong các hành vi nêu trên đối với tiền, tài sản biết là có được từ việc chuyển dịch, chuyển nhượng, chuyển đổi tiền, tài sản do người khác thực hiện hành vi phạm tội mà có.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phân Biệt Khoản 2 Và Khoản 3 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự 1999
  • Bộ Luật Hình Sự Khoản 3
  • Cố Ý Gây Thương Tích Khoản 3 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự
  • Nhận Thức Và Áp Dụng Khoản 3 Điều 29 Bộ Luật Hình Sự Năm 2022
  • Tư Vấn Luật Hình Sự Về Tội Hiếp Dâm Trẻ Em
  • Khoản 1 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội

    --- Bài mới hơn ---

  • Khoản 1 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm: Hợp Đồng Bảo Hiểm
  • Điều 3 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm
  • Quy Định Về Các Loại Bảo Hiểm Bắt Buộc Trong Xây Dựng
  • Luật 42/2019/qh14 Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Điều Của Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Luật Sở Hữu Trí Tuệ
  • Khoản 5 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 87 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 135 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 21 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 28 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 12 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 37 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 138 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 91 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 62 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoan .04.dieu.139 .luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 3 Điều 87 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Tại Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 4 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 2 Của Luật Bảo Hiểm Thất Nghiệp, Khoản 2 Điều 34 Luật Bảo Hiểm Xã Hội 2014, Điểm A Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm A Khoản 1 Điều 55 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 3 Khoản 9 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều Kiện Điều Khoản Bảo Hiểm, Điều 3 Khoản 9 Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Điều 3 Khoản 9 Về Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Quy Tắc Và Điều Khoản Sản Phẩm Bảo Hiểm Sức Khỏe, Khoan 1Đieu 23 Luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 2 Khoản 3 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 604 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 3 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 643 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 324 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 305 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 144 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 312 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 358 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 468 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 81 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 401 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 324 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 476 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 265 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 601 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 623 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 223 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 759 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 247 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 155 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 141 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 689 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 28 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 474 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 466 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 589 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 474 Của Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 174 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 349 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 474 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 142 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 139 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 144 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 165 Bộ Luật Hình Sự, Điều 104 Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 161 Bộ Luật Hình Sự, Khoan 1 Dieu 247 Luat Dan Su 2005, Khoản 1 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Điểm C Khoản 1 Điều 675 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 179 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 6 Điều 289 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 28 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 3 Điều 298 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 281 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 275 Bộ Luật Dân Sự 2005, Khoản 1 Điều 271 Bộ Luật Dân Sự Năm 2005, Khoản 7 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 7 Điều 26 Bộ Luật Tố Tụng Dân Sự, Khoản 7 Điều 683 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 1 Điều 248 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 2 Điều 128 Bộ Luật Hình Sự, Khoản C Điều 66 Luật Du Lịch,

    Khoản 5 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 87 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 135 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 21 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 28 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 12 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 37 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 138 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 91 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 62 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoan .04.dieu.139 .luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 3 Điều 87 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Tại Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 4 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 2 Của Luật Bảo Hiểm Thất Nghiệp, Khoản 2 Điều 34 Luật Bảo Hiểm Xã Hội 2014, Điểm A Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm A Khoản 1 Điều 55 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 3 Khoản 9 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều Kiện Điều Khoản Bảo Hiểm, Điều 3 Khoản 9 Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Điều 3 Khoản 9 Về Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Quy Tắc Và Điều Khoản Sản Phẩm Bảo Hiểm Sức Khỏe, Khoan 1Đieu 23 Luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 2 Khoản 3 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 604 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 3 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 643 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 324 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 305 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 144 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 312 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 358 Bộ Luật Dân Sự,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khoản 2 Điều 135 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Trách Nhiệm Cung Cấp Trong Kinh Doanh Bảo Hiểm
  • Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Khoản 4 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Tổng Thuật Hội Thảo Hoàn Thiện Pháp Luật Về Hợp Đồng Bảo Hiểm Nhân Thọ
  • Điều 6 – Nghị Định 100/2019/nđ

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Hành Vi Vi Phạm Liên Quan Đến Công Tác Phòng Chống Dịch Covid
  • Quy Định Về Xử Lý Hành Vi Cho Vay Nặng Lãi
  • Xử Lý Người Có Hành Vi “Hành Hạ, Ngược Đãi, Đánh Đập Hoặc Hành Vi Cố Ý Khác Xâm Hại Đến Sức Khoẻ, Tính Mạng” Đối Với Thành Viên Gia Đình
  • Hành Vi Dùng Vũ Lực Để Đánh Ghen Có Phạm Pháp Không?
  • Trang Tuyên Truyền, Phổ Biến Pháp Luật
  • Bạn đọc có thể tìm hiểu điều 6 nghị định 46/2016 tại đây để tiện so sánh giữa nghị định mới và cũ.

    Điều 6. Xử phạt người điều khiển xe mô tô, xe gắn máy (kể cả xe máy điện), các loại xe tương tự xe mô tô và các loại xe tương tự xe gắn máy vi phạm quy tắc giao thông đường bộ

    1. Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng

    a) Không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường, trừ các hành vi vi phạm quy định tại điểm c, điểm đ, điểm e, điểm h khoản 2; điểm d, điểm g, điểm i, điểm m khoản 3; điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm e khoản 4; khoản 5; điểm b khoản 6; điểm a, điểm b khoản 7; điểm d khoản 8 Điều này;

    b) Không có báo hiệu xin vượt trước khi vượt;

    c) Không giữ khoảng cách an toàn để xảy ra va chạm với xe chạy liền trước hoặc không giữ khoảng cách theo quy định của biển báo hiệu “Cự ly tối thiểu giữa hai xe”;

    d) Chuyển hướng không nhường quyền đi trước cho: Người đi bộ, xe lăn của người khuyết tật qua đường tại nơi có vạch kẻ đường dành cho người đi bộ; xe thô sơ đang đi trên phần đường dành cho xe thô sơ;

    đ) Chuyển hướng không nhường đường cho: Các xe đi ngược chiều; người đi bộ, xe lăn của người khuyết tật đang qua đường tại nơi không có vạch kẻ đường cho người đi bộ;

    e) Lùi xe mô tô ba bánh không quan sát hoặc không có tín hiệu báo trước;

    g) Chở người ngồi trên xe sử dụng ô (dù);

    h) Không tuân thủ các quy định về nhường đường tại nơi đường giao nhau, trừ các hành vi vi phạm quy định tại điểm b, điểm e khoản 2 Điều này;

    i) Chuyển làn đường không đúng nơi được phép hoặc không có tín hiệu báo trước;

    k) Điều khiển xe chạy dàn hàng ngang từ 03 xe trở lên;

    l) Không sử dụng đèn chiếu sáng trong thời gian từ 19 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau hoặc khi sương mù, thời tiết xấu hạn chế tầm nhìn;

    m) Tránh xe không đúng quy định; sử dụng đèn chiếu xa khi tránh xe đi ngược chiều; không nhường đường cho xe đi ngược chiều theo quy định tại nơi đường hẹp, đường dốc, nơi có chướng ngại vật;

    n) Bấm còi trong thời gian từ 22 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau, sử dụng đèn chiếu xa trong đô thị, khu đông dân cư, trừ các xe ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ theo quy định;

    o) Xe được quyền ưu tiên lắp đặt, sử dụng thiết bị phát tín hiệu ưu tiên không đúng quy định hoặc sử dụng thiết bị phát tín hiệu ưu tiên mà không có Giấy phép của cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc có Giấy phép của cơ quan có thẩm quyền cấp nhưng không còn giá trị sử dụng theo quy định;

    p) Quay đầu xe tại nơi không được quay đầu xe, trừ hành vi vi phạm quy định tại điểm d khoản 4 Điều này;

    q) Điều khiển xe chạy dưới tốc độ tối thiểu trên những đoạn đường bộ có quy định tốc độ tối thiểu cho phép.

    2. Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 300.000 đồng

    a) Dừng xe, đỗ xe trên phần đường xe chạy ở đoạn đường ngoài đô thị nơi có lề đường;

    b) Không giảm tốc độ và nhường đường khi điều khiển xe chạy từ trong ngõ, đường nhánh ra đường chính;

    c) Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h;

    d) Điều khiển xe chạy tốc độ thấp mà không đi bên phải phần đường xe chạy gây cản trở giao thông;

    đ) Dừng xe, đỗ xe ở lòng đường đô thị gây cản trở giao thông; tụ tập từ 03 xe trở lên ở lòng đường, trong hầm đường bộ; đỗ, để xe ở lòng đường đô thị, hè phố trái quy định của pháp luật;

    e) Không nhường đường cho xe xin vượt khi có đủ điều kiện an toàn; không nhường đường cho xe đi trên đường ưu tiên, đường chính từ bất kỳ hướng nào tới tại nơi đường giao nhau;

    g) Xe không được quyền ưu tiên lắp đặt, sử dụng thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên;

    h) Đừng xe, đỗ xe trên đường xe điện, điểm dừng đón trả khách của xe buýt, nơi đường bộ giao nhau, trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường; dừng xe nơi có biển “Cấm dừng xe và đỗ xe”; đỗ xe tại nơi có biển “Cấm đỗ xe” hoặc biển “Cấm dừng xe và đỗ xe”; không tuân thủ các quy định về dừng xe, đỗ xe tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt; dừng xe, đỗ xe trong phạm vi an toàn của đường sắt, trừ hành vi vi phạm quy định tại điểm b khoản 2, điểm b khoản 3 Điều 49 Nghị định này;

    i) Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” hoặc đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” không cài quai đúng quy cách khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ;

    k) Chở người ngồi trên xe không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” hoặc đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” không cài quai đúng quy cách, trừ trường hợp chở người bệnh đi cấp cứu, trẻ em dưới 06 tuổi, áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật;

    l) Chở theo 02 người trên xe, trừ trường hợp chở người bệnh đi cấp cứu, trẻ em dưới 14 tuổi, áp giải người có hành vi vi phạm pháp luật;

    m) Ngồi phía sau vòng tay qua người ngồi trước để điều khiển xe, trừ trường hợp chở trẻ em ngài phía trước.

    3. Phạt tiền từ 400.000 đồng đến 600.000 đồng

    a) Chuyển hướng không giảm tốc độ hoặc không có tín hiệu báo hướng rẽ (trừ trường hợp điều khiển xe đi theo hướng cong của đoạn đường bộ ở nơi đường không giao nhau cùng mức);

    b) Chở theo từ 03 người trở lên trên xe;

    c) Bấm còi, rú ga (nẹt pô) liên tục trong đô thị, khu đông dân cư, trừ các xe ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ theo quy định;

    d) Dừng xe, đỗ xe trên cầu;

    đ) Điều khiển xe thành đoàn gây cản trở giao thông, trừ trường hợp được cơ quan có thẩm quyền cấp phép;

    g) Điều khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình; đi không đúng phần đường, làn đường quy định (làn cùng chiều hoặc làn ngược chiều); điều khiển xe đi qua dải phân cách cố định ở giữa hai phần đường xe chạy; điều khiển xe đi trên hè phố, trừ trường hợp điều khiển xe đi qua hè phố để vào nhà:

    h) Vượt bên phải trong trường hợp không được phép;

    i) Đi vào khu vực cấm, đường có biển báo hiệu có nội dung cấm đi vào đối với loại phương tiện đang điều khiển, trừ các hành vi vi phạm quy định tại khoản 5, điểm b khoản 6 Điều này và các trường hợp xe ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ khẩn cấp theo quy định;

    k) Người đang điều khiển xe hoặc chở người ngồi trên xe bám, kéo, đẩy xe khác, vật khác, dẫn dắt súc vật, mang vác vật cồng kềnh; chở người đứng trên yên, giá đèo hàng hoặc ngồi trên tay lái; xếp hàng hóa trên xe vượt quá giới hạn quy định; điều khiển xe kéo theo xe khác, vật khác;

    l) Chở hàng vượt trọng tải thiết kế được ghi trong Giấy đăng ký xe đối với loại xe có quy định về trọng tải thiết kế;

    m) Chạy trong hầm đường bộ không sử dụng đèn chiếu sáng gần.

    4. Phạt tiền từ 600.000 đồng đến 1.000.000 đồng

    a) Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h;

    b) Dừng xe, đỗ xe trong hầm đường bộ không đúng nơi quy định;

    c) Vượt xe trong những trường hợp không được vượt, vượt xe tại đoạn đường có biển báo hiệu có nội dung cấm vượt đối với loại phương tiện đang điều khiển, trừ các hành vi vi phạm quy định tại điểm h khoản 3 Điều này;

    d) Vượt xe trong hầm đường bộ không đúng nơi quy định; quay đầu xe trong hầm đường bộ;

    đ) Không nhường đường hoặc gây cản trở xe được quyền ưu tiên đang phát tín hiệu ưu tiên đi làm nhiệm vụ;

    e) Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông;

    g) Không chấp hành hiệu lệnh, hướng dẫn của người điều khiển giao thông hoặc người kiểm soát giao thông;

    h) Người đang điều khiển xe sử dụng ô (dù), điện thoại di động, thiết bị âm thanh, trừ thiết bị trợ thính.

    5. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng

    đối với người điều khiển xe thực hiện hành vi đi ngược chiều của đường một chiều, đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”, trừ hành vi vi phạm quy định tại điểm b khoản 6 Điều này và các trường hợp xe ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ khẩn cấp theo quy định.

    6. Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 3.000.000 đồng

    a) Sử dụng chân chống hoặc vật khác quệt xuống đường khi xe đang chạy;

    b) Điều khiển xe đi vào đường cao tốc, trừ xe phục vụ việc quản lý, bảo trì đường cao tốc;

    c) Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn nhưng chưa vượt quá 50 miligam/100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam/1 lít khí thở.

    7. Phạt tiền từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng

    a) Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h;

    b) Không chú ý quan sát, điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định gây tai nạn giao thông; đi vào đường cao tốc, dừng xe, đỗ xe, quay đầu xe, lùi xe, tránh xe, vượt xe, chuyển hướng, chuyển làn đường không đúng quy định gây tai nạn giao thông; không đi đúng phần đường, làn đường, không giữ khoảng cách an toàn giữa hai xe theo quy định gây tai nạn giao thông hoặc đi vào đường có biển báo hiệu có nội dung cấm đi vào đối với loại phương tiện đang điều khiển, đi ngược chiều của đường một chiều, đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” gây tai nạn giao thông, trừ hành vi vi phạm quy định tại điểm d khoản 8 Điều này;

    c) Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam/1 lít khí thở.

    8. Phạt tiền từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng

    a) Buông cả hai tay khi đang điều khiển xe; dùng chân điều khiển xe; ngồi về một bên điều khiển xe; nằm trên yên xe điều khiển xe; thay người điều khiển khi xe đang chạy; quay người về phía sau để điều khiển xe hoặc bịt mắt điều khiển xe;

    b) Điều khiển xe lạng lách hoặc đánh võng trên đường bộ trong, ngoài đô thị;

    c) Điều khiển xe chạy bằng một bánh đối với xe hai bánh, chạy bằng hai bánh đối với xe ba bánh;

    d) Điều khiển xe thành nhóm từ 02 xe trở lên chạy quá tốc độ quy định;

    đ) Gây tai nạn giao thông không dừng lại, không giữ nguyên hiện trường, bỏ trốn không đến trình báo với cơ quan có thẩm quyền, không tham gia cấp cứu người bị nạn;

    e) Điều khiển xe trên đường mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam/1 lít khí thở;

    g) Không chấp hành yêu cầu kiểm tra về nồng độ cồn của người thi hành công vụ;

    h) Điều khiển xe trên đường mà trong cơ thể có chất ma túy;

    i) Không chấp hành yêu cầu kiểm tra về chất ma túy của người thi hành công vụ.

    9. Phạt tiền từ 10.000.000 đồng đến 14.000.000 đồng

    đối với hành vi vi phạm quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản 8 Điều này mà gây tai nạn giao thông hoặc không chấp hành hiệu lệnh dừng xe của người thi hành công vụ.

    10. Ngoài việc bị phạt tiền, người điều khiển xe thực hiện hành vi vi phạm còn bị áp dụng các hình thức xử phạt bổ sung sau đây:

    a) Thực hiện hành vi quy định tại điểm g khoản 2 Điều này bị tịch thu thiết bị phát tín hiệu ưu tiên lắp đặt, sử dụng trái quy định;

    b) Thực hiện hành vi quy định tại điểm b, điểm e, điểm i khoản 3; điểm đ, điểm e, điểm g, điểm h khoản 4; khoản 5 Điều này bị tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe từ 01 tháng đến 03 tháng;

    c) Thực hiện hành vi quy định tại điểm a khoản 6; điểm a, điểm b khoản 7; điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe từ 02 tháng đến 04 tháng; tái phạm hoặc vi phạm nhiều lần hành vi quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d khoản 8 Điều này bị tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe từ 03 tháng đến 05 tháng, tịch thu phương tiện. Thực hiện hành vi quy định tại một trong các điểm, khoản sau của Điều này mà gây tai nạn giao thông thì bị tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe từ 02 tháng đến 04 tháng: Điểm a, điểm g, điểm h, điểm k, điểm 1, điểm m, điểm n, điểm q khoản 1; điểm b, điểm d, điểm e, điểm g, điểm 1, điểm m khoản 2; điểm b, điểm c, điểm k, điểm m khoản 3; điểm đ, điểm e, điểm g, điểm h khoản 4 Điều này;

    d) Thực hiện hành vi quy định tại điểm b khoản 6; điểm đ khoản 8; khoản 9 Điều này bị tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe từ 03 tháng đến 05 tháng;

    đ) Thực hiện hành vi quy định tại điểm c khoản 6 Điều này bị tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe từ 10 tháng đến 12 tháng;

    e) Thực hiện hành vi quy định tại điểm c khoản 7 Điều này bị tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe từ 16 tháng đến 18 tháng;

    g) Thực hiện hành vi quy định tại điểm e, điểm g, điểm h, điểm i khoản 8 Điều này bị tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe từ 22 tháng đến 24 tháng.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Quy Định Mức Xử Phạt Hành Vi Tự Ý Thay Đổi Màu Sơn Xe
  • Sabeco Báo Lãi Giảm 20% Do Nghị Định 100 Và Covid
  • “Cú Hích Kép” Từ Nghị Định 100
  • Những Thách Thức Về Mặt Pháp Lý Trong Việc Bảo Hộ Quyền Tác Giả Trong Môi Trường Internet
  • Nghị Định Mới Về Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Có Gì Đáng Chú Ý?
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100