Mẫu Văn Bản Tiếng Anh Thương Mại

--- Bài mới hơn ---

  • 5 Loại Văn Bản Tiếng Anh Thương Mại Quan Trọng Bạn Nên Biết!
  • 5 Loại Văn Bản Tiếng Anh Thương Mại
  • Mẫu Thư Thương Mại Bằng Tiếng Anh
  • Mẫu Báo Cáo Thực Tập Tiếng Anh Thương Mại
  • Mẫu Thông Báo Bằng Tiếng Anh
  • Chương Trình Tiếng Anh Thương Mại Đại Học Ngoại Thương, Tbc Mon Tieng Anh Thuong Mai, Tiếng Anh Thương Mại 3, Mẫu Văn Bản Tiếng Anh Thương Mại, Tiếng Anh Đại Học Thương Mại, Tiếng Anh Thương Mại, Báo Cáo Thực Tập Tiếng Anh Thương Mại, Tiếng Việt Thương Mại, Bìa Bài Luận Tiếng Anh Đạo Học Thương Mại, Mẫu Thư Thương Mại Bằng Tiếng Anh, Sách Tiếng Anh Thương Mại, Mẫu Báo Cáo Thực Tập Tiếng Anh Thương Mại, Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại, Ngành Tieng Anh Thuong Mai, Unit 1 Tiếng Anh Thương Mại, Đáp án Giáo Trình Tiếng Anh Thương Mại, Mẫu Báo Cáo Thực Tập Ngành Tiếng Anh Thương Mại, Luận Văn Tốt Nghiệp Tiếng Anh Thương Mại, Tiếng Anh Chuyên Ngành Thương Mại, 41 Bài Luận Tiếng Anh Thường Dùng, Giáo Trình Tiếng Anh Thương Mại, Mẫu Hợp Đồng Thương Mại Bằng Tiếng Anh, Mẫu Báo Cáo Tốt Nghiệp Ngành Tiếng Anh Thương Mại, Dssv Thi Tiếng Anh Đh Ngoại Thương, Giấy Khen Thưởng Tiếng Anh, Bài Thảo Luận Tiếng Anh 3 Đại Học Thương Mại, Giáo Trình Tiếng Anh Đại Học Thương Mại, Quyết Định Khen Thưởng Tiếng Anh Là Gì, Giáo Trình Tiếng Việt Thương Mại, Giáo Trình Tiếng Anh Đại Học Ngoại Thương, Khóa Luận Tốt Nghiệp Tiếng Anh Thương Mại, Luận Văn Tốt Nghiệp Ngành Tiếng Anh Thương Mại, Giáo Trình Tiếng Anh Thương Mại Quốc Tế, Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp Ngành Tiếng Anh Thương Mai, Nội Dung Bài Phần Thưởng Tiếng Việt Lớp 2, Mẫu Hợp Đồng Ngoại Thương Bằng Tiếng Anh, Khung Chương Trình Tiếng Anh Thương Mại, Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế Ngoại Thương, Tiếng Việt Thương Mại Cho Người Nước Ngoài, Quyết Định Khen Thưởng Bằng Tiếng Anh, Mẫu Quyết Định Khen Thưởng Bằng Tiếng Anh, Giáo Trình Tiếng Anh Thương Mại – Intelligent Business Coursebook & Workbook, Chủ Tịch Hồ Chí Minh Dạy Tất Cả Các Đảng Viên Cán Bộ Chi Bộ Cần Phải Thường Thường ôn Lại Tự Liên Hệ, Tông Chiếu ấn Định Năm Thánh Ngoại Thường Về Lòng Thương Xót, Báo Cáo Thường Niên Công Ty Tnhh Thương Mại – Dịch Vụ Tân Hiệp Phát, Giáo Trình Thương Mại Điện Tử Đại Học Ngoại Thương 2013, Giáo Trình Thương Mại Điện Tử Căn Bản Đại Học Ngoại Thương, Quản Lý Chấn Thương & Bồi Thường Cho Công Nhân, Tiểu Luận Tranh Chấp Thương Mại , Cán Cân Thương Mại, Dàn Bài Giải Thích Câu Tục Ngữ Thương Người Như Thể Thương Thân, Chứng Minh Câu Tục Ngữ Thương Người Như Thể Thương Thân, Dàn ý Giải Thích Câu Tục Ngữ Thương Người Như Thể Thương Thân, Hãy Chứng Minh Thương Người Như Thể Thương Thân, Danh Bạ Điện Thoại Quản Lý Thương Mại Điện Tử Bộ Công Thương, Thương Hiệu Là Gì? Các Yếu Tố Cấu Thành Nên Thương Hiệu Dịch Vụ. Hãy Nêu Một Thương Hiệu Thành Công , Thương Hiệu Là Gì? Các Yếu Tố Cấu Thành Nên Thương Hiệu Dịch Vụ. Hãy Nêu Một Thương Hiệu Thành Công, Tổng Quan Về Ngân Hàng Tmcp Công Thương Việt Nam Ngân Hàng Tmcp Công Thương Chi Nhánh 1 Tphcm, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Viêt, Tiếng Anh Của Nhà Xuất Bản Quốc Gia, Những Tương Đồng Và Khác Biệt Của Từ Láy Trong Tiếng Việt Và Tiếng Hàn, Sách Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán, Tiếng Viêt, Tiếng Anh, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Việt Tiếng Anh Đõ Thị Thu Thủy, Nguyễn Huy Kỷ 2004 Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng Anh Luan An Tien Si Ngon Ngu, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Việt Tiếng Anh Của Nhà Xuất Bản Giáo Dục Và Đại Học Sư Phạm, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán -tiếng Anh – Tiếng Việt, Họ Và Tên Ncs: Nguyễn Huy Kỷ Tên Đề Tài Luận án: Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng An, Họ Và Tên Ncs: Nguyễn Huy Kỷ Tên Đề Tài Luận án: Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng An, Lợi Thế Trong Việc Học Tiếng Việt Của Người Biết Tiếng Hoa, Họ Và Tên Ncs: Nguyễn Huy Kỷ Tên Đề Tài Luận án: Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng An, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Việt Tiếng Anh, Cam Nang Vanh Tri Thuc Toan Tieng Viet Tieng Anh, Nguyễn Huy Kỷ 2004 Ngữ Điệu Tiếng Anh Đối Với Người Việt Nói Tiếng Anh, Tiếng Anh Lớp 5 Phát Triển Năng Lực Lớp 5 Tập 1 Tiếng Việt, Mẫu Hợp Đồng Tư Vấn Xây Dựng Bằng Tiếng Anh Tiếng Nhật, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 9 Lưu Hoằng Trí Tieng Anh 7 Thí Điểm Minh Phạmhoa, Lớp Từ Xưng Hô Trong Tiếng êĐê (Đối Chiếu Với Tiếng Việt), So Sánh Trợ Động Từ Tiếng Việt Và Tiếng Trung, Một Số Kết Quả Đối Chiếu Ngữ âm Giữa Tiếng Hàn Và Tiếng Việt, Dịch Tiếng Anh Sang Tiếng Việt, Sach Giao Vien Tieng Tieng Anh Lop 10 Tap 2, Ngu Dieu Tieng Anh Doi Voi Nguoi Viet Noi Tieng Anh, 7 Cuốn Sách Học Từ Vựng Tiếng Anh Nổi Tiếng, Tiếng Anh Chuyên Ngành Tiếng Anh Là Gì, Dap An 121 Bai Tap Tieng Anh Lop 6 Thi Diembai Tap Tieng Anh 7 Thi Diem, So Sánh Ngữ âm Tiếng Hán Và Tiếng Việt, Từ Vựng Tiếng Hàn Thi Topik 3 Tieng Han, So Sánh Tiếng Việt Và Tiếng Hán, So Sánh Ngữ âm Tiếng Việt Và Tiếng Hán, Hóa Đơn Thương Mại Là Gì, K48 Đại Học Thương Mại, Vũ Duy Thướng, Tâm Hồn Cao Thượng, Tự Do Hóa Thương Mại, Yêu Thương, Đơn Yêu Cầu Bồi Thường Đất, Đơn Yêu Cầu Bồi Thường Tổn Thất, Hóa Đơn Dễ Thương, Mẫu Đơn Đòi Bồi Thường, Mẫu Đơn Xin Bồi Thường, Mẫu Đơn Yêu Cầu Bồi Thường Dân Sự, Mẫu Văn Bản Yêu Cầu Bồi Thường,

    Chương Trình Tiếng Anh Thương Mại Đại Học Ngoại Thương, Tbc Mon Tieng Anh Thuong Mai, Tiếng Anh Thương Mại 3, Mẫu Văn Bản Tiếng Anh Thương Mại, Tiếng Anh Đại Học Thương Mại, Tiếng Anh Thương Mại, Báo Cáo Thực Tập Tiếng Anh Thương Mại, Tiếng Việt Thương Mại, Bìa Bài Luận Tiếng Anh Đạo Học Thương Mại, Mẫu Thư Thương Mại Bằng Tiếng Anh, Sách Tiếng Anh Thương Mại, Mẫu Báo Cáo Thực Tập Tiếng Anh Thương Mại, Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại, Ngành Tieng Anh Thuong Mai, Unit 1 Tiếng Anh Thương Mại, Đáp án Giáo Trình Tiếng Anh Thương Mại, Mẫu Báo Cáo Thực Tập Ngành Tiếng Anh Thương Mại, Luận Văn Tốt Nghiệp Tiếng Anh Thương Mại, Tiếng Anh Chuyên Ngành Thương Mại, 41 Bài Luận Tiếng Anh Thường Dùng, Giáo Trình Tiếng Anh Thương Mại, Mẫu Hợp Đồng Thương Mại Bằng Tiếng Anh, Mẫu Báo Cáo Tốt Nghiệp Ngành Tiếng Anh Thương Mại, Dssv Thi Tiếng Anh Đh Ngoại Thương, Giấy Khen Thưởng Tiếng Anh, Bài Thảo Luận Tiếng Anh 3 Đại Học Thương Mại, Giáo Trình Tiếng Anh Đại Học Thương Mại, Quyết Định Khen Thưởng Tiếng Anh Là Gì, Giáo Trình Tiếng Việt Thương Mại, Giáo Trình Tiếng Anh Đại Học Ngoại Thương, Khóa Luận Tốt Nghiệp Tiếng Anh Thương Mại, Luận Văn Tốt Nghiệp Ngành Tiếng Anh Thương Mại, Giáo Trình Tiếng Anh Thương Mại Quốc Tế, Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp Ngành Tiếng Anh Thương Mai, Nội Dung Bài Phần Thưởng Tiếng Việt Lớp 2, Mẫu Hợp Đồng Ngoại Thương Bằng Tiếng Anh, Khung Chương Trình Tiếng Anh Thương Mại, Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế Ngoại Thương, Tiếng Việt Thương Mại Cho Người Nước Ngoài, Quyết Định Khen Thưởng Bằng Tiếng Anh, Mẫu Quyết Định Khen Thưởng Bằng Tiếng Anh, Giáo Trình Tiếng Anh Thương Mại – Intelligent Business Coursebook & Workbook, Chủ Tịch Hồ Chí Minh Dạy Tất Cả Các Đảng Viên Cán Bộ Chi Bộ Cần Phải Thường Thường ôn Lại Tự Liên Hệ, Tông Chiếu ấn Định Năm Thánh Ngoại Thường Về Lòng Thương Xót, Báo Cáo Thường Niên Công Ty Tnhh Thương Mại – Dịch Vụ Tân Hiệp Phát, Giáo Trình Thương Mại Điện Tử Đại Học Ngoại Thương 2013, Giáo Trình Thương Mại Điện Tử Căn Bản Đại Học Ngoại Thương, Quản Lý Chấn Thương & Bồi Thường Cho Công Nhân, Tiểu Luận Tranh Chấp Thương Mại , Cán Cân Thương Mại, Dàn Bài Giải Thích Câu Tục Ngữ Thương Người Như Thể Thương Thân,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ii. Ý Nghĩa Văn Bản Pháp Luật Trong Hệ Thống Pháp Luật Việt Nam
  • Nội Dung Của Tất Cả Các Văn Bản Pháp Luật Đều Phải Phù Hợp, Không Được Trái Hiến Pháp Thể Hiện Đặc Trưng Nào Sau Đây Của Pháp Luật?
  • Yêu Cầu Về Ngôn Ngữ Văn Bản Pháp Luật
  • Yêu Cầu Đối Với Văn Bản Pháp Luật
  • Văn Bản Bộ Y Tế Ban Hành Trái Ngược Với Ý Kiến Thủ Tướng Là Văn Bản Gì?
  • Mẫu Thư Thương Mại Bằng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Mẫu Báo Cáo Thực Tập Tiếng Anh Thương Mại
  • Mẫu Thông Báo Bằng Tiếng Anh
  • Mẫu Công Văn Thông Báo Bằng Tiếng Anh
  • Viết Đoạn Văn Bằng Tiếng Anh Về Thói Quen Hằng Ngày Hay Nhất Có Dịch
  • Nâng Cao Kỹ Năng Nghe/đọc Tiếng Anh Với Balabolka
  • Mẫu Thư Thương Mại Bằng Tiếng Anh, Mẫu Hợp Đồng Thương Mại Bằng Tiếng Anh, Mẫu Hợp Đồng Ngoại Thương Bằng Tiếng Anh, Mẫu Quyết Định Khen Thưởng Bằng Tiếng Anh, Quyết Định Khen Thưởng Bằng Tiếng Anh, Chương Trình Tiếng Anh Thương Mại Đại Học Ngoại Thương, Tài Liệu Cân Băng Định Lượng Băng Tiếng Việt, Bảng Kiểm Điểm Bằng Tiếng Nhạt, Mẫu Hợp Đồng Tư Vấn Xây Dựng Bằng Tiếng Anh Tiếng Nhật, Biên Bảng Yêu Cầu Bồi Thường Sửa Lon Bị Hư, Bảng Cửu Chương Bằng Tiếng Anh, 4 Bảng Báo Cáo Tài Chính Bằng Tiếng Anh, Bảng Mẫu Sơ Yếu Lý Lịch Bằng Tiếng Anh, Bảng Số Ngẫu Nhiên Của Hiệp Hội Thương Mại Hoa Kỳ, Quy Trình Thu Hồi Bồi Thường Giải Phóng Mặt Bằng, Quy Trình Bồi Thường Giải Phóng Mặt Bằng, Em Hãy Giải Thích Vì Sao Dây Dẫn Điện Thường Có Lõi Bằng Kim Loại Và Vỏ Bằn, Quy Trình Thực Hiện Bồi Thường Giải Phóng Mặt Bằng, Kỹ Năng Tư Vấn Pháp Luật Bằng Văn Bản Trong Lĩnh Vực Thương Mại, Giải Quyết Tranh Chấp Bằng Trọng Tài Thương Mại, Mẫu Văn Bản Tiếng Anh Thương Mại, Tiếng Anh Thương Mại 3, Tiếng Anh Đại Học Thương Mại, Tbc Mon Tieng Anh Thuong Mai, Tiếng Anh Thương Mại, Quản Lý Rủi Ro Cơ Sở Thường Trú Bằng Việc áp Dụng Hiệp Định Về Thuế, Ngành Tieng Anh Thuong Mai, Bìa Bài Luận Tiếng Anh Đạo Học Thương Mại, Tiếng Việt Thương Mại, Mẫu Báo Cáo Thực Tập Tiếng Anh Thương Mại, Sách Tiếng Anh Thương Mại, Unit 1 Tiếng Anh Thương Mại, Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại, Báo Cáo Thực Tập Tiếng Anh Thương Mại, Tiểu Luận Giải Quyết Tranh Chấp Bằng Trọng Tài Thương Mại, 41 Bài Luận Tiếng Anh Thường Dùng, Đáp án Giáo Trình Tiếng Anh Thương Mại, Mẫu Báo Cáo Tốt Nghiệp Ngành Tiếng Anh Thương Mại, Dssv Thi Tiếng Anh Đh Ngoại Thương, Giáo Trình Tiếng Anh Thương Mại, Luận Văn Tốt Nghiệp Tiếng Anh Thương Mại, Bài Thảo Luận Tiếng Anh 3 Đại Học Thương Mại, Mẫu Báo Cáo Thực Tập Ngành Tiếng Anh Thương Mại, Tiếng Anh Chuyên Ngành Thương Mại, Giấy Khen Thưởng Tiếng Anh, Giáo Trình Tiếng Anh Đại Học Thương Mại, Khung Chương Trình Tiếng Anh Thương Mại, Quyết Định Khen Thưởng Tiếng Anh Là Gì, Nội Dung Bài Phần Thưởng Tiếng Việt Lớp 2, Giáo Trình Tiếng Anh Thương Mại Quốc Tế, Khóa Luận Tốt Nghiệp Tiếng Anh Thương Mại, Luận Văn Tốt Nghiệp Ngành Tiếng Anh Thương Mại, Giáo Trình Tiếng Việt Thương Mại, Giáo Trình Tiếng Anh Đại Học Ngoại Thương, Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp Ngành Tiếng Anh Thương Mai, Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế Ngoại Thương, Tiếng Việt Thương Mại Cho Người Nước Ngoài, Mẫu Bảng Báo Giá Bằng Tiếng Anh, Giáo Trình Tiếng Anh Thương Mại – Intelligent Business Coursebook & Workbook, Bằng Tiếng Anh Esl, Bằng Tiếng Anh B2, Mẫu Văn Bản Bằng Tiếng Anh, Thư Mời Hợp Tác Bằng Tiếng Anh, Bằng Tiếng Anh 4.5, Mẫu Hóa Đơn Bằng Tiếng Anh, Bằng Tiếng Anh A, Bằng Tiếng Anh B, Bằng Tiếng Anh B1, Bài Cv Mẫu Bằng Tiếng Anh, Thư Yêu Cầu Bằng Tiếng Anh, Mẫu Thư Yêu Cầu Bằng Tiếng Anh, Bằng Tiếng Anh Là Gì, Bằng Tiếng Anh C, Gia Phả Bằng Tiếng Anh, Cv Mẫu Bằng Tiếng Anh Hay, Mẫu Yêu Cầu Báo Giá Bằng Tiếng Anh, Mẫu Đơn Xin Du Học Bằng Tiếng Anh, Down Mẫu Cv Bằng Tiếng Anh, Một Số Cv Mẫu Bằng Tiếng Anh, Mục Lục Bằng Tiếng Anh, Mẫu Đơn Cv Bằng Tiếng Anh, Mẫu Đơn Bằng Tiếng Anh, Cv Mẫu Bằng Tiếng Anh, Mẫu Cv Bằng Tiếng Hàn, Mẫu Cv Bằng Tiếng Anh It, Tấm Cam Bang Tieng Anh, Mẫu Lc Bằng Tiếng Anh, Mẫu Cv Bằng Tiếng Anh, 500 Mẫu Thư Bằng Tiếng Anh, 597 Mẫu Lá Thư Bằng Tiếng Anh, Tải Mẫu Cv Bằng Tiếng Anh, Thư Mẫu Bằng Tiếng Anh, Mẫu Cv Bằng Tiếng Anh Hay, Nội Quy Lớp Học Bằng Tiếng Anh, Mẫu Thư Đòi Nợ Bằng Tiếng Anh, Mẫu Thư Mời Họp Bằng Tiếng Anh, Các Mẫu C.v Bằng Tiếng Anh Hay, Mẫu Bản Cam Kết Bằng Tiếng Anh, Mẫu C.v Bằng Tiếng Anh, Mẫu Thư Cảm ơn Bằng Tiếng Anh,

    Mẫu Thư Thương Mại Bằng Tiếng Anh, Mẫu Hợp Đồng Thương Mại Bằng Tiếng Anh, Mẫu Hợp Đồng Ngoại Thương Bằng Tiếng Anh, Mẫu Quyết Định Khen Thưởng Bằng Tiếng Anh, Quyết Định Khen Thưởng Bằng Tiếng Anh, Chương Trình Tiếng Anh Thương Mại Đại Học Ngoại Thương, Tài Liệu Cân Băng Định Lượng Băng Tiếng Việt, Bảng Kiểm Điểm Bằng Tiếng Nhạt, Mẫu Hợp Đồng Tư Vấn Xây Dựng Bằng Tiếng Anh Tiếng Nhật, Biên Bảng Yêu Cầu Bồi Thường Sửa Lon Bị Hư, Bảng Cửu Chương Bằng Tiếng Anh, 4 Bảng Báo Cáo Tài Chính Bằng Tiếng Anh, Bảng Mẫu Sơ Yếu Lý Lịch Bằng Tiếng Anh, Bảng Số Ngẫu Nhiên Của Hiệp Hội Thương Mại Hoa Kỳ, Quy Trình Thu Hồi Bồi Thường Giải Phóng Mặt Bằng, Quy Trình Bồi Thường Giải Phóng Mặt Bằng, Em Hãy Giải Thích Vì Sao Dây Dẫn Điện Thường Có Lõi Bằng Kim Loại Và Vỏ Bằn, Quy Trình Thực Hiện Bồi Thường Giải Phóng Mặt Bằng, Kỹ Năng Tư Vấn Pháp Luật Bằng Văn Bản Trong Lĩnh Vực Thương Mại, Giải Quyết Tranh Chấp Bằng Trọng Tài Thương Mại, Mẫu Văn Bản Tiếng Anh Thương Mại, Tiếng Anh Thương Mại 3, Tiếng Anh Đại Học Thương Mại, Tbc Mon Tieng Anh Thuong Mai, Tiếng Anh Thương Mại, Quản Lý Rủi Ro Cơ Sở Thường Trú Bằng Việc áp Dụng Hiệp Định Về Thuế, Ngành Tieng Anh Thuong Mai, Bìa Bài Luận Tiếng Anh Đạo Học Thương Mại, Tiếng Việt Thương Mại, Mẫu Báo Cáo Thực Tập Tiếng Anh Thương Mại, Sách Tiếng Anh Thương Mại, Unit 1 Tiếng Anh Thương Mại, Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại, Báo Cáo Thực Tập Tiếng Anh Thương Mại, Tiểu Luận Giải Quyết Tranh Chấp Bằng Trọng Tài Thương Mại, 41 Bài Luận Tiếng Anh Thường Dùng, Đáp án Giáo Trình Tiếng Anh Thương Mại, Mẫu Báo Cáo Tốt Nghiệp Ngành Tiếng Anh Thương Mại, Dssv Thi Tiếng Anh Đh Ngoại Thương, Giáo Trình Tiếng Anh Thương Mại, Luận Văn Tốt Nghiệp Tiếng Anh Thương Mại, Bài Thảo Luận Tiếng Anh 3 Đại Học Thương Mại, Mẫu Báo Cáo Thực Tập Ngành Tiếng Anh Thương Mại, Tiếng Anh Chuyên Ngành Thương Mại, Giấy Khen Thưởng Tiếng Anh, Giáo Trình Tiếng Anh Đại Học Thương Mại, Khung Chương Trình Tiếng Anh Thương Mại, Quyết Định Khen Thưởng Tiếng Anh Là Gì, Nội Dung Bài Phần Thưởng Tiếng Việt Lớp 2, Giáo Trình Tiếng Anh Thương Mại Quốc Tế,

    --- Bài cũ hơn ---

  • 5 Loại Văn Bản Tiếng Anh Thương Mại
  • 5 Loại Văn Bản Tiếng Anh Thương Mại Quan Trọng Bạn Nên Biết!
  • Mẫu Văn Bản Tiếng Anh Thương Mại
  • Ii. Ý Nghĩa Văn Bản Pháp Luật Trong Hệ Thống Pháp Luật Việt Nam
  • Nội Dung Của Tất Cả Các Văn Bản Pháp Luật Đều Phải Phù Hợp, Không Được Trái Hiến Pháp Thể Hiện Đặc Trưng Nào Sau Đây Của Pháp Luật?
  • 5 Loại Văn Bản Tiếng Anh Thương Mại

    --- Bài mới hơn ---

  • Mẫu Thư Thương Mại Bằng Tiếng Anh
  • Mẫu Báo Cáo Thực Tập Tiếng Anh Thương Mại
  • Mẫu Thông Báo Bằng Tiếng Anh
  • Mẫu Công Văn Thông Báo Bằng Tiếng Anh
  • Viết Đoạn Văn Bằng Tiếng Anh Về Thói Quen Hằng Ngày Hay Nhất Có Dịch
  • Tùy vào mỗi ngành nghề, lĩnh vực mà sẽ có những văn bản tiếng Anh riêng biệt. Ngành thương mại cũng vậy. Để làm tốt trong lĩnh vực này bạn cần phải biết 5 loại văn bản tiếng Anh thương mại sau đây.

    1. Thư điều khoản và điều lệ (Account terms and conditions)

    Bạn sẽ phải cung cấp cho khách hàng điều khoản và điều lệ (Account terms and conditions) khi khách hàng đăng ký tài khoản mới, mua hàng hay sử dụng dịch vụ do công ty của bạn cung cấp. Hoặc nếu bạn là khách hàng sử dụng những dịch vụ của các công ty thương mại cũng sẽ được cung cấp điều khoản và điều lệ (Account terms and conditions) của công ty đó. Đây là một loại thư lúc nào cũng xuất hiện trong lĩnh vực thương mại nhưng lại thường ít được quan tâm đến.

    • I would like to take this opportunity … (Tôi muốn có cơ hội để…)
    • I will be happy to answer any questions you may have regarding… (Tôi rất sẵn lòng giải đáp bất cứ thắc mắc nào của bạn về….)
    • Invoices are payable within … (Hóa đơn phải được thanh toán trong…)

    2. Thư đề nghị (An inquiry)

    Mở đầu thư:

    • Dear Sir/ Madam, (Kính gửi ông/ bà)

    Đưa các thông tin tham khảo hay lý do vì sao bạn biết đến sản phẩm đó:

    Yêu cầu được xem catalog hoặc brochure:

      Could you please send me information on… (Có thể gửi cho tôi thông tin về…).

    Hỏi thêm những thông tin khác:

    • Could you tell me whether… (Xin hãy cho tôi biết…)
    • I would also like to know… (Tôi cũng muốn biết về…)

    Kết thư bằng một lời kêu gọi hành động:

    • Could you please give me a call between the hours of… (Hãy gọi lại cho tôi vào lúc…)
    • I look forward to hearing from you… (Rất mong nhận được hồi đáp từ quý công ty)

    Kết thúc:

    Để kết thúc thư đề nghị, bạn có thể sử dụng 2 cụm từ sau (2 cụm này đều có nghĩa là “trân trọng”)

    3. Thư xin việc (Cover letters)

    Cover letters (Thư xin việc) là một bản viết để nhà tuyển dụng dựa vào đó chọn, sàng lọc ra những ứng viên có cơ hội lọt vào vòng phỏng vấn. Để có một thư xin việc hiệu quả, bạn cần làm nổi bật những kĩ năng và kinh nghiệm của mình mà có thể áp dụng vào công việc một cách tốt nhất để thuyết phục nhà tuyển dụng.

    Khi viết thư xin việc, bạn cần đảm bảo 3 yếu tố:

    Đề cập đến vị trí muốn ứng tuyển

    • I’m interested in applying for … (Tôi rất mong được ứng tuyển vào vị trí…)
    • I would like to apply for the position of … (Tôi muốn ứng tuyển vào vị trí….)

    Làm nổi bật những thế mạnh của bạn

    • During …., I improved (furthered, extended, etc.) my knowledge of…, (Trong quãng thời gian…., tôi đã cải thiện (mở rộng, nâng cao) kiến thức về…)
    • As you can see from my enclosed resume, my experience and qualifications match this position’s requirements. (Như những điều đề cập trong lí lịch đính kèm, tôi tin rằng kinh nghiệm làm việc và thế mạnh cá nhân của mình đáp ứng được những yêu cầu của vị trí này.)
    • I was responsible for … (Tôi từng chịu trách nhiệm về…)

    Kêu gọi hành động từ phía nhà tuyển dụng bằng việc đến buổi phỏng vấn sắp tới

    • I look forward to speaking with you personally. (Tôi rất mong được trực tiếp gặp mặt ông/ bà)
    • I look forward to an opportunity to speak with you in person. (Tôi rất mong chờ có cơ hội được gặp mặt trực tiếp với quý công ty)

    4. Thư xác nhận (Letters of acknowledgment)

    Thư xác nhận là một tài liệu bằng văn bản cung cấp một mức độ đảm bảo rằng cuối cùng một nghĩa vụ sẽ được đáp ứng. Trong thương mại, thư xác nhận được sử dụng khi bạn nhận được thư đặt hàng (Placing an order) của khách hàng. Thư xác nhận thường được viết theo văn phong trang trọng, ngắn gọn và rõ ràng.

    Một số mẫu câu và cụm từ thương dùng trong thư xác nhận:

    • I am acknowledging receipt of… (Tôi xác nhận đã nhận được…)

    5. Thư đặt hàng (Placing an order)

    Đặt hàng là một thuật ngữ thương mại, là lời đề nghị ký kết hợp đồng xuất phát từ phía người mua được đưa ra dưới hình thức đặt hàng. Trong đặt hàng, người mua nêu cụ thể về hàng hóa định mua và tất cả những nội dung cần thiết cho việc ký kết hợp đồng

    Một số mẫu câu và cụm từ thường xuất hiện trong thư đặt hàng:

    • Would you please send… (Có thể gửi cho tôi…)
    • COD (viết tắt của Cash On Delivery) (Thanh toán khi nhận hàng)

    UNI Academy

    --- Bài cũ hơn ---

  • 5 Loại Văn Bản Tiếng Anh Thương Mại Quan Trọng Bạn Nên Biết!
  • Mẫu Văn Bản Tiếng Anh Thương Mại
  • Ii. Ý Nghĩa Văn Bản Pháp Luật Trong Hệ Thống Pháp Luật Việt Nam
  • Nội Dung Của Tất Cả Các Văn Bản Pháp Luật Đều Phải Phù Hợp, Không Được Trái Hiến Pháp Thể Hiện Đặc Trưng Nào Sau Đây Của Pháp Luật?
  • Yêu Cầu Về Ngôn Ngữ Văn Bản Pháp Luật
  • Tiếng Anh Chuyên Ngành Luật Thương Mại Tiếng Anh Là Gì ? Luật Thương Mại (Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Luật Thương Mại Trong Hợp Đồng Quốc Tế (Phần 1)
  • Khái Niệm Hợp Đồng Thương Mại Là Gì?
  • Giám Định Thương Mại Trong Luật Thương Mại Việt Nam
  • Bài Giảng Luật Thương Mại 1
  • Bài Giảng Luật Thương Mại 2
  • Đang xem: Luật thương mại tiếng anh là gì

    Luật thương mại là một trong những ngành luật quan trọng trong hệ thống pháp luật Việt nam. Vậy Luật thương mại là gì? Luật thương mại tiếng Anh là gì?

    Khái niệm Luật thương mại

    Định nghĩa này mang tính bao quát mà không phải là đúng hoàn toàn cho mọi trường hợp hoặc ở mọi quốc gia. Nó chỉ đúng từng phần với sự lựa chọn phạm vi điều chỉnh của luật thương mại ở từng quốc gia.

    Luật thương mại là văn bản luật chứa đựng có hệ thống các quy phạm pháp luật điều chỉnh các hành vi thương mại, xác định địa vị pháp lý của thương nhân và quy định những nguyên tắc, chuẩn mực trong hoạt động thương mại tại Việt Nam.

    Từ góc độ đào tạo Luật ở Việt Nam khái niệm “Luật thương mại Việt Nam” là khái niệm khá mới, hình thành trong những năm gần đây, do tác động của điều kiện kinh tế thị trường và hội nhập quốc tế.

    Chủ thể của Luật thương mại

    Chủ thể của Luật thương mại là những tổ chức, cá nhân có điều kiện để tham gia vào các quan hệ do Luật thương mại điều chỉnh. Chủ thể của Luật thương mại phải đảm bảo các điều kiện, cụ thể:

    – Phải được thành lập hợp pháp. Được thành lập một cách hợp pháp nghĩa là các chủ thể của Luật thương mại được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ra quyết định thành lập, hoặc đăng ký kinh doanh, có chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động rõ ràng, được tổ chức dưới một hình thức nhất định do pháp luật quy định (doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp tư nhân, công ty…).

    – Phải có tài sản. Tài sản là cơ sở vật chất không thể thiếu được để cho các chủ thể của Luật thương mại, đặc biệt là các doanh nghiệp tiến hành các hoạt động kinh doanh. Trên thực tế, tài sản đó tồn tại dưới dạng vốn kinh doanh (vốn điều lệ, vốn pháp định). Khối lượng và cơ cấu tài sản cũng như khối lượng quyền năng của các doanh nghiệp có được đối với từng loại tài sản phụ thuộc và tính chất sở hữu, quy mô hoạt động từng chủ thể.

    – Có thẩm quyền trong lĩnh vực kinh doanh thương mại. Đây là cơ sở pháp lý để các chủ thể Luật thương mại thực hiện các hành vi pháp lý nhằm tạo cho mình những quyền và nghĩa vụ cụ thể, đồng thời nó cũng quy định rõ giới hạn mà trong đó các chủ thể được hành động trong lĩnh vực kinh doanh, thương mại.

    Căn cứ chức năng hoạt động, vai trò, vị trí và mức độ tham gia các quan hệ thương mại của chủ thể mà chủ thể của Luật thương mại được phân thành hai loại, cụ thể:

    – Chủ thể cơ bản, thường xuyên của Luật thương mại là các thương nhân. Đây là loại chủ thể thường xuyên tham gia các mối quan hệ thương mại thuộc đối tượng của Luật thương mại.

    – Chủ thể không thường xuyên của Luật thương mại là cơ quan quản lý nhà nước về kinh tế. Đó là cơ quan thay mặt Nhà nước, nhân danh Nhà nước thực hiện tổ chức quản lý, chỉ đạo các thương nhân tiến hành hoạt động kinh doanh thương mại như: Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân, các Sở, phòng, ban…

    Luật thương mại tiếng Anh là gì?

    Luật thương mại tiếng Anh là commercial law và được định nghĩa như sau:

    Commercial law is the system of legal documents adjusting trading practices, dêtrmining legal positions of traders and regulating rules, standards in commercial activities in Vietnam. Trading is a kind of activities with the purpose of making profits, including product sale, service supply, investment, commerce promotiom and other actiovities for making profits.

    The guarantee fees: Phí bảo lãnh.

    Place of work: Nơi làm việc.

    Type of work: Loại công việc.

    Probation time: Thời gian thử việc.

    In accordance with law: Theo quy định của pháp luật.

    Take responsbilities for: Chịu trách nhiệm.

    Rights and obligations: Quyền và nghĩa vụ.

    Other cost: Chi phí khác.

    In cheque: Chuyển khoản.

    In the scale: Trong phạm vi.

    From the day: Kể từ ngày.

    Did not have effect any more: không còn hiệu lực nữa.

    Mortgage contrasct of land use right: Hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất.

    Mortgagee: Bên nhận thế chấp.

    Civil code: Bộ luật dân sự.

    Code of Civil procedure: Bộ luật tố dụng Dân sự.

    The transfer conditions: Điều kiện chuyển nhượng, thế chấp.

    Repsentative lisence: Giấy phép kinh doanh dịch vụ.

    Abbreviated name: Tên viết tắt.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Luật Thương Mại Thường Sử Dụng Trong Doanh Nghiệp
  • Pháp Luật Thương Mại Điện Tử Và Thực Trạng Thực Thi Ở Việt Nam
  • Vietnam Franchise… Về Nhượng Quyền (Franchise Information)
  • Nội Dung Cơ Bản Của Luật Thương Mại 2005
  • Song Tứ Lục Bát Bxp
  • Mẫu Báo Cáo Thực Tập Tiếng Anh Thương Mại

    --- Bài mới hơn ---

  • Mẫu Thông Báo Bằng Tiếng Anh
  • Mẫu Công Văn Thông Báo Bằng Tiếng Anh
  • Viết Đoạn Văn Bằng Tiếng Anh Về Thói Quen Hằng Ngày Hay Nhất Có Dịch
  • Nâng Cao Kỹ Năng Nghe/đọc Tiếng Anh Với Balabolka
  • Cách Viết Thư Công Việc Tiếng Anh Chuẩn Như Người Bản Ngữ
  • Báo Cáo Thực Tập Tiếng Anh Thương Mại, Mẫu Báo Cáo Thực Tập Tiếng Anh Thương Mại, Mẫu Báo Cáo Thực Tập Ngành Tiếng Anh Thương Mại, Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp Ngành Tiếng Anh Thương Mai, Chương Trình Tiếng Anh Thương Mại Đại Học Ngoại Thương, Tiếng Anh Thương Mại 3, Mẫu Văn Bản Tiếng Anh Thương Mại, Tiếng Anh Thương Mại, Tiếng Anh Đại Học Thương Mại, Tbc Mon Tieng Anh Thuong Mai, Mẫu Thư Thương Mại Bằng Tiếng Anh, Sách Tiếng Anh Thương Mại, Unit 1 Tiếng Anh Thương Mại, Ngành Tieng Anh Thuong Mai, Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại, Tiếng Việt Thương Mại, Bìa Bài Luận Tiếng Anh Đạo Học Thương Mại, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Viêt, Tiếng Anh Của Nhà Xuất Bản Quốc Gia, Sách Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán, Tiếng Viêt, Tiếng Anh, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Việt Tiếng Anh Đõ Thị Thu Thủy, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Việt Tiếng Anh Của Nhà Xuất Bản Giáo Dục Và Đại Học Sư Phạm, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Việt Tiếng Anh, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán -tiếng Anh – Tiếng Việt, Cam Nang Vanh Tri Thuc Toan Tieng Viet Tieng Anh, 41 Bài Luận Tiếng Anh Thường Dùng, Luận Văn Tốt Nghiệp Tiếng Anh Thương Mại, Mẫu Hợp Đồng Thương Mại Bằng Tiếng Anh, Mẫu Báo Cáo Tốt Nghiệp Ngành Tiếng Anh Thương Mại, Đáp án Giáo Trình Tiếng Anh Thương Mại, Dssv Thi Tiếng Anh Đh Ngoại Thương, Tiếng Anh Chuyên Ngành Thương Mại, Giáo Trình Tiếng Anh Đại Học Thương Mại, Giáo Trình Tiếng Anh Thương Mại, Bài Thảo Luận Tiếng Anh 3 Đại Học Thương Mại, Giấy Khen Thưởng Tiếng Anh, Luận Văn Tốt Nghiệp Ngành Tiếng Anh Thương Mại, Giáo Trình Tiếng Việt Thương Mại, Quyết Định Khen Thưởng Tiếng Anh Là Gì, Khung Chương Trình Tiếng Anh Thương Mại, Mẫu Hợp Đồng Ngoại Thương Bằng Tiếng Anh, Nội Dung Bài Phần Thưởng Tiếng Việt Lớp 2, Giáo Trình Tiếng Anh Đại Học Ngoại Thương, Khóa Luận Tốt Nghiệp Tiếng Anh Thương Mại, Giáo Trình Tiếng Anh Thương Mại Quốc Tế, Báo Cáo Thực Tập Đại Học Thương Mại, Mẫu Quyết Định Khen Thưởng Bằng Tiếng Anh, Quyết Định Khen Thưởng Bằng Tiếng Anh, Tiếng Việt Thương Mại Cho Người Nước Ngoài, Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế Ngoại Thương, Hãy Phân Tích Và Chứng Minh Cách Thức Phát Triển Cửa Ngôn Ngữ Qua Thực Tiễn Tiếng Việt Từ Thế Kỷ Xv, Hãy Phân Tích Và Chứng Minh Cách Thức Phát Triển Cửa Ngôn Ngữ Qua Thực Tiễn Tiếng Việt Từ Thế Kỷ Xv , Báo Cáo Thực Tập Về Công Ty Thương Mại, Báo Cáo Thực Tập Tổng Hợp Đại Học Thương Mại, Báo Cáo Thực Tập Luật Thương Mại, Các Hình Thức Khen Thưởng Đối Với Tập Thể, Các Hình Thức Khen Thưởng , Chuyên Đề âm Nhạc Thường Thức, Cam Kết Thực Hiện Nghĩa Vụ Bồi Thường Dân Sự, Hình Thức Khen Thưởng Đối Với Tập Thể, Báo Cáo Thực Tập + Ngành Luật Thương Mại, Báo Cáo Thực Tập Khoa Thương Mại Quốc Tế, Giáo Trình Tiếng Anh Thương Mại – Intelligent Business Coursebook & Workbook, Hinnh Thuc Khen Thuong Doi Voi Sq Nam 2022, Báo Cáo Thực Tập Giữa Khóa Ngoại Thương, Thực Tập Giữa Khóa Đại Học Ngoại Thương, Mẫu Báo Cáo Thực Tập Cơ Sở Ngành Kinh Tế Ngoại Thương, Báo Cáo Tình Hình Và Kết Quả Thực Hiện Thu Hồi Đất Bồi Thường Hỗ Trợ Tái, Quy Trình Thực Hiện Công Tác Bồi Thường, Đề Tài Thực Tập Chuyên Ngành Thương Mại Điện Tử, Báo Cáo Thực Hành Quan Sát Thường Biến, Chuyên Đề Thực Tập Bán Lẻ Ngân Hàng Công Thương, Báo Cáo Thực Tập Xác Định Kết Quả Kinh Doanh Công Ty Thương Mại, Báo Cáo Kết Quả Thực Hiện Nq Tw 4 Kháo Xiihiệp Thương Lần Thứ Nhất, Hình Thức Khen Thưởng Đối Với Quân Nhân, Báo Cáo Thực Hiện Kế Hoạch Bồi Dưỡng Thường Xuyên, Bài Tập Thực Hành Kế Toán Doanh Nghiệp Thương Mại, Thực Trạng Xây Dựng Thương Hiệu ở Việt Nam, Hiệp Định Thương Mại Việt Nam Eu Cơ Hội Và Thách Thức, Hãy Kể Tên Và Nêu Những Đặc Điểm Chính Của Một Số Loại Thức ăn Thường D, Thực Hiện Hợp Đồng Thương Mại Khi Hoàn Cảnh Thay Đổi Cơ Bản, Quyet Dinh 07 Cua Ban Thuong Vu Ve Thuc Hien Van Hoa Trong Dang, Quy Định Và Thực Hiện Phòng Chống Tai Nạn Thương Tích, Những Hình Thức Khen Thưởng Đã Được Ghi Nhận, Các Hình Thức Khen Thưởng Xử Phạt Trong Quân Đội, Quy Trình Thực Hiện Bồi Thường Giải Phóng Mặt Bằng, Chỉnh Hình Nhi Thực Hành [chấn Thương – Trauma], Thực Trạng Quảng Bá Thương Hiệu Của Doanh Nghiệp Việt, Lao Động Thương Binh Và Xã Hội Hướng Dẫn Thực Hiện Nghiên Cứu Khoa Học, Câu Thơ Mai Về Miền Nam Thương Trào Nước Mắt Là Hình Thức Biểu Cảm Theo Cách , Bản Tự Đánh Giá Xếp Loại Việc Thực Hiện Nhiệm Vụ Bồi Dưỡng Thường Xuyê, Thực Hiện Theo Điều 10, 11, 12 Quy Định Số 08-qĐ/tu Ngày 11/10/2017 Của Ban Thường Vụ Tỉnh ủy, Thực Hiện Theo Điều 10, 11, 12 Quy Định Số 07-qĐ/tu Ngày 11/10/2017 Của Ban Thường Vụ Tỉnh ủy, Thực Hiện Theo Điều 10, 11, 12 Quyết Định Số 07-qĐ/tu Ngày 11/10/2017 Của Ban Thường Vụ Tỉnh ủy, Hãy Kể Tên Các Phương Pháp Làm Chín Thực Phẩm Thường Được Sử Dụng Hàng Ngày, Bồi Thường Thiệt Hại Do Vi Phạm Hợp Đồng Quy Định Của Pháp Luật Và Thực Tiễn áp Dụng, (thực Hiện Theo Điều 10, 11, 12 Quyết Định Số 07-qĐ/tu Ngày 11/10/2017 Của Ban Thường Vụ Tỉnh ủy Đồn, (thực Hiện Theo Điều 10, 11, 12 Quyết Định Số 07-qĐ/tu Ngày 11/10/2017 Của Ban Thường Vụ Tỉnh ủy Đồn, Kết Quả Lãnh Đạo Chỉ Đạo Thực Hiện Công Tác Kiểm Tra Giám Sát Kỷ Luật Đảng Và Thi Đua Khen Thưởng, Hướng Dẫn Thực Hiện Quyết Định Số 07-qĐ/tu Ngày 11/10/2017 Của Ban Thường Vụ Tỉnh ủy Đồng Nai, Phiếu Khảo Sát Thực Trạng ứng Dụng Microsoft Teams Trong Dạy Và Học Trường Đại Học Ngoại Thương,

    Báo Cáo Thực Tập Tiếng Anh Thương Mại, Mẫu Báo Cáo Thực Tập Tiếng Anh Thương Mại, Mẫu Báo Cáo Thực Tập Ngành Tiếng Anh Thương Mại, Báo Cáo Thực Tập Tốt Nghiệp Ngành Tiếng Anh Thương Mai, Chương Trình Tiếng Anh Thương Mại Đại Học Ngoại Thương, Tiếng Anh Thương Mại 3, Mẫu Văn Bản Tiếng Anh Thương Mại, Tiếng Anh Thương Mại, Tiếng Anh Đại Học Thương Mại, Tbc Mon Tieng Anh Thuong Mai, Mẫu Thư Thương Mại Bằng Tiếng Anh, Sách Tiếng Anh Thương Mại, Unit 1 Tiếng Anh Thương Mại, Ngành Tieng Anh Thuong Mai, Từ Vựng Tiếng Anh Thương Mại, Tiếng Việt Thương Mại, Bìa Bài Luận Tiếng Anh Đạo Học Thương Mại, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Viêt, Tiếng Anh Của Nhà Xuất Bản Quốc Gia, Sách Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán, Tiếng Viêt, Tiếng Anh, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Việt Tiếng Anh Đõ Thị Thu Thủy, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Việt Tiếng Anh Của Nhà Xuất Bản Giáo Dục Và Đại Học Sư Phạm, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán Tiếng Việt Tiếng Anh, Cẩm Nang Vàng Tri Thức Toán -tiếng Anh – Tiếng Việt, Cam Nang Vanh Tri Thuc Toan Tieng Viet Tieng Anh, 41 Bài Luận Tiếng Anh Thường Dùng, Luận Văn Tốt Nghiệp Tiếng Anh Thương Mại, Mẫu Hợp Đồng Thương Mại Bằng Tiếng Anh, Mẫu Báo Cáo Tốt Nghiệp Ngành Tiếng Anh Thương Mại, Đáp án Giáo Trình Tiếng Anh Thương Mại, Dssv Thi Tiếng Anh Đh Ngoại Thương, Tiếng Anh Chuyên Ngành Thương Mại, Giáo Trình Tiếng Anh Đại Học Thương Mại, Giáo Trình Tiếng Anh Thương Mại, Bài Thảo Luận Tiếng Anh 3 Đại Học Thương Mại, Giấy Khen Thưởng Tiếng Anh, Luận Văn Tốt Nghiệp Ngành Tiếng Anh Thương Mại, Giáo Trình Tiếng Việt Thương Mại, Quyết Định Khen Thưởng Tiếng Anh Là Gì, Khung Chương Trình Tiếng Anh Thương Mại, Mẫu Hợp Đồng Ngoại Thương Bằng Tiếng Anh, Nội Dung Bài Phần Thưởng Tiếng Việt Lớp 2, Giáo Trình Tiếng Anh Đại Học Ngoại Thương, Khóa Luận Tốt Nghiệp Tiếng Anh Thương Mại, Giáo Trình Tiếng Anh Thương Mại Quốc Tế, Báo Cáo Thực Tập Đại Học Thương Mại, Mẫu Quyết Định Khen Thưởng Bằng Tiếng Anh, Quyết Định Khen Thưởng Bằng Tiếng Anh, Tiếng Việt Thương Mại Cho Người Nước Ngoài, Tiếng Anh Chuyên Ngành Kinh Tế Ngoại Thương, Hãy Phân Tích Và Chứng Minh Cách Thức Phát Triển Cửa Ngôn Ngữ Qua Thực Tiễn Tiếng Việt Từ Thế Kỷ Xv,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẫu Thư Thương Mại Bằng Tiếng Anh
  • 5 Loại Văn Bản Tiếng Anh Thương Mại
  • 5 Loại Văn Bản Tiếng Anh Thương Mại Quan Trọng Bạn Nên Biết!
  • Mẫu Văn Bản Tiếng Anh Thương Mại
  • Ii. Ý Nghĩa Văn Bản Pháp Luật Trong Hệ Thống Pháp Luật Việt Nam
  • Những Mẫu Thư Tiếng Anh Thương Mại Cần Dùng

    --- Bài mới hơn ---

  • Biên Bản Thanh Lý Hợp Đồng Tiếng Anh
  • Mẫu Hợp Đồng Mua Bán Bằng Tiếng Anh
  • Cách Đọc Hiểu & Đoán Nghĩa Trong Tiếng Anh
  • Giấy Cam Kết Tiếng Anh Là Gì? Giá Trị Pháp Lý Như Thế Nào?
  • Hướng Dẫn Cách Đọc Đoạn Văn Tiếng Anh
  • Letter Requesting Information

    Làm sao để yêu cầu người khác gửi thông tin cho mình

    Letter Sending Information

    Cần nói những gì khi trả lời thư yêu cầu thu thập thông tin của khách hàng

    Letter Changing Information

    Thư thông báo thay đổi thông tin: KHi một người hay một công ty thay đổi những thông tin quan trọng như là địa chỉ, giá cả, ngày tháng, điều cần làm là người đến khách hàng một lá thư thông báo về sự thay đổi đó. Xem ví dụ thư thông báo thay đổi đơn giá.

    Resume or CV

    A resume (AmE) or CV (BrE) is usually requested by a prospective employer as a record of your qualifications and professional experience. CV stands for the Latin words “curriculum vitae”, meaning “the course of one’s life”.

    Covering Letter for Resume or CV

    Thư xin việc (Thường gửi kèm với sơ yếu lí lịch)

    Letter of Reference

    Letter of Resignation

    Nghỉ việc cũng cần viết thư xin nghỉ sao cho chuyên nghiệp.

    Lay-off Notice

    Thông báo giãn việc (Cho nghỉ việc tạm thời: Thường do thu hẹp sản xuất hoặc làm ăn thua lỗ, ít việc, viết thư này thường kèm theo lý do và bày tỏ sự xin lỗi, đồng thời có đề cập đến quyền lợi của người lao động khi nghỉ việc tạm thời.

    Letter of Invitation

    Thư mời: Trong kinh doanh, khi muốn có sự hiện diện của một hoặc một nhóm người đến tham dự sự kiện nào đó, thì việc phát thư mời là cần thiết.

    Letter of Request for Payment

    Thư yêu cầu thanh toán (Để nhắc nhở khách hàng khoản tiền họ đang nợ)

    Internal Memo or Memorandum

    Thông báo nội bộ: Dùng để thông báo cho toàn bộ công ty về sự kiện nào đó. Bản thư mẫu này là thông báo về bữa tiệc Giáng sinh. 

    Welcome Email

    Thư chào mừng người mới: Để giúp nhân viên mời hòa nhập tốt hơn, phòng nhân sự thường việc một lá thư để chào mừng, giới thiệu người mới và để cầu chúc cho nhân viên đó gặt hái nhiều thành công cùng công ty.

     

    Dreamtime Movies Universal Ltd

    54 Oxford Road, Skagnes SK3 4RG

    Tel: 0223 123 4567 Fax: 0223 765 4321

    Email: [email protected]

    Date

    Lingua Services Galactic Ltd

    69 Milk Street

    LONDON SW7 6AW

    Dear Sirs

    Translation Brochure

    I should be grateful if you would send us your brochure and price list about your translation services.

    We are currently developing our sales literature and websites and are interested in translating these into five languages apart from English.

    I look forward to hearing from you.

    Yours faithfully

    Andrea Philips

    Andrea Philips

    Marketing Manager

     

    Lingua Services Galactic Ltd

    69 Milk Street, LONDON SW7 6AW, UK

    Tel: +44 20 123 4567 Fax: +44 20 765 4321

    Email: [email protected]

    Date

    Ms Andrea Philips

    Dreamtime Movies Universal Ltd

    54 Oxford Road

    Skagnes

    SK3 4RG

    Dear Ms Philips

    Translation Services & Fees

    Thank you for your letter of 22 January enquiring about our translation services.

    Lingua Services Galactic offer a full range of translation services to help you in the development of sales literature and websites. I have pleasure in enclosing our latest brochures and price list from which you can see that our prices are highly competitive.

    I look forward to calling you in a few days.

    Yours sincerely

    James Brown

    James T Brown

    Sales Manager

    Enc: 3

     

     

     

    Symphony of Sound

    12 Main Street, Arrington, Tennessee, 37014

    Tel: (615) 395-8765

    November 21st, 20–

    Alicia Hathoway

    14 Sparks Rd

    Arrington, Tennessee, 37014

    Dear Ms. Hathoway:

    Forthcoming Price Change

    Season tickets for this year’s symphony are going on sale next month and we wanted you to be among the first to know.

    As you probably know, rental prices have skyrocketed throughout Tennessee this year. Due to our increase in rent at the Arrington Forum, we are finding it necessary to raise the price of our season tickets from $228 to $275. Single viewing tickets will also be subject to a price increase.

    We hope that you will consider purchasing season tickets for next year despite this change. The Arrington Symphony has been together for 23 years and relies on season-ticket holders to fill 25% of the seating at each event. Without your support, the Arrington Symphony could be forced into retirement before its 25th anniversary. 

    To purchase tickets for the 20– season, please visit our website at chúng tôi or call the ticket agent repsentative at (615) 395-8750.

    We look forward to having you in our audience again next year.

    Yours truly,

    Colin Fairchild

    Colin Fairchild

    Promotional Director

    Some useful vocabulary: skyrocketed, support, retirement

     

     

    Thomas Crown

     

     

     

    Objective

    Seeking an International Sales Management position in Information Technology where my extensive sales experience will be used to the full

     

     

     

     

    Experience

    2003-psent

    Intelel Inc.

    London, UK

     

    National Sales Manager

     

    • Increased sales from £60 million to £100 million.
    • Implemented Internet sales grossing £25 million.
    • Doubled sales per repsentative from £5 to £10 million.

     

    2001-2003

    Teletrona Systems

    Edinburgh, UK

     

    Northern Sales Manager

     

    • Increased regional sales from £95m to £200m.
    • Suggested new services adding £35m to revenue.
    • Expanded sales team from 30 to 60 repsentatives.

     

    1999-2000

    ESS Holdings

    Cambridge, UK

     

    Senior Sales Repsentative

     

    • Increased sales by 300% annually.
    • Closed deals with 100 major new accounts.
    • Won over 25 competitor clients – adding £50 million to revenue.

     

    1996-99

    ESS Holdings

    Cambridge, UK

     

    Sales Repsentative

     

    • Increased sales by 300% annually.
    • Awarded company’s top sales award each year.
    • Developed ‘Winning Presentations’ training course.

    Education

    1992-96

    London University

    London, UK

     

    • BA, Business Administration & Information Systems
    • Captain of University Rugby Club

     

    1988-92

    St Andrew’s School

    Plymouth, UK

     

    • 4 GCE ‘A’ Levels
    • President of school’s Drama Society

    Interests

    St Andrew’s Board of Governors, rugby, drama, chess

     

     

     

     

    17 King’s Terrace, Richmond, Surrey, UK

    Tel: +44 181 123 456 Email: [email protected]

     

    Example from CVs, Resumes & Covering Letters by Josef Essberger

    26 rue Washington

    75008 PARIS

    France

    tel: +33 1 77 77 77 77

    email: [email protected]

    Date

    The Principal

    Interplay Languages

    77 bd Saint Germain

    75006 PARIS

    Dear Madam

    Director of Studies

    I am interested in working as Director of Studies for your organization. I am an EFL language instructor with nearly 10 years’ experience to offer you. I enclose my resume as a first step in exploring the possibilities of employment with Interplay Languages.

    My most recent experience was implementing English Through Drama workshops for use with corporate clients. I was responsible for the overall pedagogical content, including the student coursebook. In addition, I developed the first draft of the teacher’s handbook.

    As Director of Studies with your organization, I would bring a focus on quality and effectiveness to your syllabus design. Furthermore, I work well with others, and I am experienced in course planning.

    I would appciate your keeping this inquiry confidential. I will call you in a few days to arrange an interview at a time convenient to you. Thank you for your consideration.

    Yours faithfully

    Rachel King

    Rachel King

    A.N.Y. Company Ltd

    69 Any Street, Anyville, Anystate

    Tel: 0123456789

    Date

    To Whom It May Concern:

    Reference for Mr James Blond

    James Blond joined the A.N.Y. Company in July 1998. Since then he has proved to be a most reliable and effective member of the sales team.

    James is professional and efficient in his approach to work and very well-liked by his colleagues and executive clients. He is well-psented and able to work both independently and as part of a team.

    His contribution to all areas of company activity in which he has been involved has been much appciated.

    I believe that James will make a valuable addition to any organization that he may join. We deeply regret his decision to move on and I recommend him without hesitation.

    I would gladly answer any request for further information.

    Sincerely,

    Penny Farthing

    Penny Farthing

    Managing Director

    [email protected]

    Some useful vocabulary: approach, attitude, conscientious, contribution, dependable, effective, efficient, hard-working, highly-skilled, initiative, professional, punctual, reliable, respected, supportive, versatile, well-liked

    22 Tufton Street

    London, SW1P 3TL

    Tel: 020 7593 1760

    November 1st, 2007

    Josie Waters

    Fielders Pharmacy

    14 Broadway

    London, SE1 7DG

    Dear Mrs. Waters,

    I am writing to provide formal notice of my resignation from Fielders Pharmacy. My last day will be November 14th, 2006.

    I trust that two weeks is sufficient notice for you to find a replacement for my position. I would be pleased to help train the inpidual you choose to take my place.

    Thank you for employing me for the past three years. My experience as the clerk, supervisor, and floor manager has been very positive and I’m confident that I will use many of the skills I have learned at Fielders in the future.

    If you have any concerns, please contact me at my personal email address.

    All the best,

    Annie Wright

    Annie Wright

    [email protected]

    Some useful vocabulary: formal, notice, resignation, sufficient, replacement, confident, concerns

    Pino’s Pizzeria

    Viale Silvani

    10, 2345 Bologna, Italy

    Tel:051 520799

    November 30th, 20–

    Joanne Montague

    Via Belmeloro 18

    40123 Bologna

    Dear Ms Montague,

    As you are probably aware, the recent smoking ban has had a profound impact on our business. Our sales have dropped 40 percent in the last six months. Though we do not expect this to be a long-term concern for our business, we don’t expect sales to return to normal until the summer when our patio opens for the tourist season.

    Due to the loss of business, we regret to inform you that we are laying-off all of our hosts and hostesses for the winter and spring. With business being so slow our servers can handle the task of greeting and seating customers on their own.

    You are entitled to two week’s severance pay, which will be paid in full on your next paycheck. Please come in for any scheduled shifts next week.

    Thank you for your hard work and dedication at Pino’s Pizzeria. Please apply again for our next summer season.

    Sincerely,

    Franco Bellini

    Franco Bellini

    Owner

    [email protected]

    Some useful vocabulary: profound, impact, dropped, regret, lay-off, severance, dedication

    PJ Party

    22 Yew Street, Cambridge, Ontario

    Tel: 416-223-8900

    April 7th, 20–

    Dear Valued Customer:

    Our records show that you have been a customer of PJ Party Inc. since our grand opening last year. We would like to thank you for your business by inviting you to our pferred customer Spring Extravaganza this Saturday. 

    Saturday’s sales event is by invitation only. All of our stock, including pajamas and bedding, will be marked down from 50-80% off.* Doors open at 9:00 AM sharp. Complimentary coffee and donuts will be served. Public admission will commence at noon.

    In addition, please accept the enclosed $10 gift certificate to use with your purchase of $75 or more.

    We look forward to seeing you at PJ’s on Saturday. Please bring this invitation with you and psent it at the door.

    Sincerely,

    Linda Lane

    Linda Lane

    Store Manager

    [email protected]

    *All sales are final. No exchanges.

    Enclosure: Gift Certificate #345 (not redeemable for cash)

    Some useful vocabulary: records, pferred customer, extravaganza, by invitation only, stock, sharp, complimentary, commence, psent, look forward to,

    Sampson’s Stationary

    30 Silverstone Ave

    Kamloops, BC

    V2A 8B1

    Tel:250-429-0002

    February 21st, 20–

    Mr. Ken Davis

    Hanson’s Montessori School

    15 Main St.

    Kamloops, BC

    V2A 7B5

    Our ref: #223

    Dear Mr. Davis:

    Outstanding Invoice

    Our records show that you have an outstanding balance dating back to January, 200-. Your January invoice was for $445.00 and we have yet to receive this payment. Please find a copy of the invoice enclosed.

    If this amount has already been paid, please disregard this notice. Otherwise, please forward us the amount owed in full by March 1st, 20–. As our contract indicates, we begin charging 5% interest on any outstanding balances after 30 days.

    Sincerely,

    Maria McPhee

    Maria McPhee

    Accountant

    Enclosure: Invoice #223

    Some useful vocabulary: records, outstanding balance, invoice, enclosed, disregard, indicates, cooperation

     

    CHOCOLATE HEAVEN EMPORIUM

    MEMORANDUM

    TO: All Staff

    FROM: Management T.C.

    DATE: November 9th, 20–

    SUBJECT: STAFF CHRISTMAS PARTY

    It’s that time of year again. As you all know, Christmas is our busiest season of the year. Every year it is a struggle for management and supervisors to find the time and energy to organize a staff Christmas party. This year, we have decided to postpone the Christmas party until after our busy season.

    Party Details

    • Date: Second or third Saturday in January (T.B.A)
    • Theme: Beach
    • Food: Caribbean
    • Special events: Karaoke and belly dancing

    We apologize that the celebration will have to wait until the new year, but we guarantee that it will be worth the wait. Anyone interested in volunteering to help out with the event is encouraged to call Lucy, our events coordinator. Lucy’s cell phone number is 222-3098. Please contact Lucy outside of business hours regarding this matter.

    Thank you.

    T.C.

    Some useful vocabulary: struggle, postpone, T.B.A., apologize, guarantee, encouraged, coordinator, regarding

    To: “Adrienne Moore”

    Cc: All Staff

    From: “Jackie Morris”

    Subject: Welcome to our Team!

    Dear Adrienne,

    Welcome to our Team!

    It is a pleasure to welcome you to the staff of KC Electronics. We are excited to have you join our team, and we hope that you will enjoy working with our company.

    On the first Monday of each month, we hold a special staff lunch to welcome any new employees. Please be sure to come next week to meet all of our senior staff and any other new staff members who have joined us this month. Alice Peters will e-mail you with further details.

    If you have any questions during your training period, please do not hesitate to contact me. You can reach me at my email address or on my office line at 340-2222.

    Warm regards,

    Jackie

    Jackie Morris, Sales Manager

    [email protected]

    Tel: 340-2222

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Lớn Học Kỳ Xây Dựng Văn Bản Pháp Luật Hoạt Động Thẩm Định, Thẩm Tra Dự Thảo Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật
  • Vấn Đề Pháp Lý Và Những Tranh Chấp Trong Hợp Đồng Xây Dựng Thường Gặp
  • Những Hạn Chế, Bất Cập Và Giải Pháp Để Xây Dựng Văn Bản Quy Phạp Pháp Luật Thời Gian Đến Đạt Hiệu Quả Cao
  • Quy Định Về Đầu Tư Còn Nhiều Bất Cập
  • Danh Mục Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật Về Đấu Thầu
  • Mẫu Dịch Hợp Đồng Kinh Tế Thương Mại Bằng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Hợp Đồng Tiếng Anh Thương Mại Trong Giao Thương Quốc Tế
  • Sự Khác Biệt Giữa Phạt Vi Phạm Trong Bộ Luật Dân Sự Và Luật Thương Mại
  • Hợp Đồng Dân Sự Và Hợp Đồng Thương Mại: Sự Khác Nhau & Những Hệ Quả Pháp Lý
  • Sự Không Thống Nhất Trong Quy Định Về Hợp Đồng Giữa Luật Thương Mại Và Bộ Luật Dân Sự
  • Bộ Luật Dân Sự Và Thương Mại Thái Lan
  • Dịch thuật Hồng Linh xin gửi đến bạn mẫu dịch tiếng anh dành cho các bản hợp đồng kinh tế về việc “Mua sắm trang thiết bị” cụ thể để bạn tham khảo

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    Independence – Freedom – Happiness

    HỢP ĐỒNG KINH TẾ

    ECONOMIC CONTRACT

    V/v: Mua sắm vật chất, thiết bị

    Re: Procurement of materials and equipment

    – Căn cứ Bộ luật Dân sự số 33/2005 QH11 do Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 14/06/2005 tại kỳ họp thứ 7 Quốc hội khóa XI.

    – Pursuant to the Civil Code No. 33/2005 QH11 adopted by the 11th National Assembly of the Socialist Republic of Vietnam at the 07th session dated 14 June 2005;

    – Căn cứ Luật Thương mại số 33/2005 QH11 do Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua ngày 14/06/2005 tại kỳ họp thứ 7 Quốc hội khóa XI.

    – Pursuant to the Commercial Law No. 36/2005 QH11 adopted by the 11th National Assembly of the Socialist Republic of Vietnam at the 07th session dated 14 June 2005;

    Hôm nay, ngày ……………, tại ………………………, chúng tôi gồm:

    Today, dated …………., at …………………………………, we are:

    Địa chỉ:

    Address:

    Người đại điện: Chức vụ:

    Repsented by: Position:

    Address:

    Người đại điện: Chức vụ:

    Repsented by: Position:

    Sauk hi xem xét nhu cầu và khả năng thực hiện của hai bên, chung tôi thống nhất ký kết hợp đồng kinh tế này với các điều khoản sau đây:

    After considering the demand and capability of the two parties, we have mutually agreed to enter into this contract with the terms as follows:

    A Nội dung bản hợp đồng: A Contents of contract: Điều 1: Article 1:

      Bên A hợp đồng với Bên B mua trang bị và vật liệu công trình vệ sinh như sau:

    Article 2: Total contract value: Điều 2: Tổng giá trị hợp đồng:

    – Tổng giá trị hợp đồng: 300.752.284 đồng

    – Total contract value: 300,752,284 VND

    – Giá trị hợp đồng bao gồm: Thuế VAT, chi phí vận chuyển đến nơi nhận.

    – The contract value includes: VAT, cost of transportation to the place of delivery.

    – Chi phí phát sinh (nếu có) do hai bên thống nhất thay đổi

    – Any costs incurred (if any) shall be mutually agreed upon by the two parties.

    Điều 3: Trách nhiệm của mỗi bên:

    Article 3: Responsibilities of each party:

    3.1. Trách nhiệm của Bên B:

    3.1: Responsibility of Party B:

    – Delivering correct types of goods which are 100% brand new according to the detailed list under Article 1.

    – Chịu trách nhiệm giao hàng tại nơi nhận.

    – Taking responsibility for delivering goods at the the place of delivery.

    3.2. Trách nhiệm của Bên A:

    3.2: Responsibilities of Party A:

    – Nhận hàng, kiểm tra, tiếp nhận bàn giao hàng hóa trang bị, vật liệu công trình vệ sinh.

    – Receiving goods, inspecting and receiving the handover of goods, sanitary materials and equipment.

    – Thanh toán đầy đủ và đúng hạn giá trị hợp đồng và các phát sinh (nếu có).

    – Paying in full and on time the contract value and arising costs (if any).

    Điều 4: Phương thức và thời hạn thanh toán:

    Article 4: Method and term of payment:

    – Phương thức thanh toán: Chuyển khoản

    – Method of payment: Bank transfer.

    – Bên A phải thanh toán 100% giá trị hợp đồng trong vòng 15 ngày kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu hàng hóa.

    – Party A shall pay 100% of the contract value within 15 days after the delivery and acceptance of goods.

    Điều 5: Thời gian và địa điểm giao nhận:

    Article 5: Time and place of delivery:

    – Thời gian giao nhận: Trong vòng 20 ngày kể từ ngày được ký kết, Bên B phải bàn giao đầy đủ trang bị, vật liệu công trình vệ sinh cho Bên A.

    – Time of delivery: Within 20 days from the date of signing, Party B shall deliver all sanitary materials and equipment to Party A.

    – Địa điểm giao nhận:

    – Place of delivery:

    Điều 6: Cam kết chung Article 6: General undertakings

    Hai bên cùng cam kết thực hiện đúng nội dung các điều khoản đã thỏa thuận.

    The two parties undertake to comply with the terms set forth in the contract.

    This contract takes effect from the date of signing and is made in 04 original copies which are sent to the relevant parties and have equal legality.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Chuyên Ngành Luật Thương Mại Trong Hợp Đồng Quốc Tế
  • 30 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Luật Thương Mại Cho Doanh Nghiệp
  • Đề Cương Ôn Tập Câu Hỏi Tình Huống Luật Thương Mại 2022
  • Luật Trọng Tài Thương Mại Năm 2022
  • Luật Thương Mại Cập Nhật Năm 2022
  • Hợp Đồng Thương Mại Bằng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Khu Đô Thị Tiếng Anh Là Gì?
  • Khu Đô Thị (Urban Area) Là Gì? Thẩm Quyền Chấp Thuận Đầu Tư Xây Dựng Khu Đô Thị
  • Tại Sao Quốc Hội Không Chấp Thuận Tiếng Anh Là Ngôn Ngữ Thứ 2 Của Việt Nam?
  • Miễn Nhiệm Là Gì? Miễn Nhiệm Tiếng Anh Là Gì?
  • Chủ Trương Tiếng Anh Là Gì?
  • Một hợp đồng thương mại tiếng Anh thường có các phần sau:

    – Tên gọi hợp đồng (heading)

    Ví dụ:

    “Purchase Contract/Agreement” (Hợp đồng mua hàng), “Sale Contract/Agreement” (Hợp đồng bán hàng).

    – Phần mở đầu (commencement), ngày tháng lập hợp đồng (date) và các bên tham gia hợp đồng (parties).

    – Phần mở đầu của hợp đồng (recitals/pamble)

    Các điều khoản thực thi (operative provisions)

    Các điều khoản định nghĩa (definitions)

    Điều khoản bồi hoàn (consideration)

    Các điều khoản thực thi khác (other operative clauses)

    – Điều khoản kết thúc hợp đồng (testimonium clause)

    MẪU CÂU TRONG SOẠN THẢO HỢP ĐỒNG BẰNG TIẾNG ANH

    MẪU CÂU TRONG ĐÀM PHÁN HỢP ĐỒNG

      Generally speaking, a contract cannot be changed once it has been signed by both sides.

      No side should amend the contract unilaterally without the other side.

      So far we have reached agreement on all clause we have discussed.

      I suggest we check all the clauses one by one to see if there is still anything unclear.

      Here are two originals of the contract.

      They are entitled to cancel the contract.

      We’re ppared to reconsider amending the contract.

      That’s the international practice, we can’t break it.

      We have agreed on all term in the contracts, shall we sign it now?

      Please tell us about your collecting terms.

      I am very pleased that my firm has been awarded this contract.

      We’ll be in strict accordance with the contract stipulations to the letter.

      We intend to establish business relation with you.

      We’ll engage to provide the needed capital.

      What’s the time of delivering about our order?

      We want to cancel the contract because of your delay in delivering.

      Since the contract is about to expires, shall we discuss a new one.

      Finally, we agreed on the contract terms.

      Through negotiation, the Parties hereby agree to trade the following products and conclude the terms and conditions as below.

      Party B agrees to sell and Party A agrees to buy the following commodity with quantity, quality and unit price as below.

      The payment will be paid to Party B by cash or transfer in Vietnam dong by Party A.

      We hope you will deliver within 2 months after the contract singning.

      If the goods has been delayed, you must grant the compensate.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẫu Dịch Hợp Đồng Mua Bán Tiếng Anh
  • Đi Công Tác Tiếng Anh Là Gì?
  • Quyết Định Cứ Đi Công Tác Tiếng Anh
  • Quyết Định Đi Công Tác Bằng Tiếng Anh
  • Chính Phủ Là Gì? Nhiệm Vụ Và Quyền Hạn Chính Phủ?
  • 5 Loại Văn Bản Tiếng Anh Thương Mại Quan Trọng Bạn Nên Biết!

    --- Bài mới hơn ---

  • 5 Loại Văn Bản Tiếng Anh Thương Mại
  • Mẫu Thư Thương Mại Bằng Tiếng Anh
  • Mẫu Báo Cáo Thực Tập Tiếng Anh Thương Mại
  • Mẫu Thông Báo Bằng Tiếng Anh
  • Mẫu Công Văn Thông Báo Bằng Tiếng Anh
  • Mở đầu thư:

    Dear Sir/ Madam, (Kính gửi ông/ bà)

    Đưa các thông tin tham khảo hay lý do vì sao bạn biết đến sản phẩm đó:

    Yêu cầu được xem catalog hoặc brochure:

    Could you please send me information on… (Có thể gửi cho tôi thông tin về…).

    Hỏi thêm những thông tin khác:

    Could you tell me whether… (Xin hãy cho tôi biết…)

    I would also like to know… (Tôi cũng muốn biết về…)

    Kết thư bằng một lời kêu gọi hành động:

    Could you please give me a call between the hours of… (Hãy gọi lại cho tôi vào lúc…)

    I look forward to hearing from you… (Rất mong nhận được hồi đáp từ quý công ty)

    Kết thúc:

    Để kết thúc thư đề nghị, bạn có thể sử dụng 2 cụm từ sau (2 cụm này đều có nghĩa là “trân trọng”)

    “Sincerely”

    “Yours faithfully”

    2 – Thư điều khoản và điều lệ (Account terms and conditions)

    Khi một khách hàng mới bắt đầu mở tài khoản, mua hàng hay sử dụng dịch vụ do công ty của bạn cung cấp, bạn sẽ cần cho họ biết các điều khoản và điều lệ (Account terms and conditions) . Hoặc ngược lại, bạn mua hàng và nhận được thư điều khoản và điều lệ từ phía nhà cung cấp. Đây là một loại văn bản tiếng Anh thương mại bạn gặp nhiều nhưng không để ý. Tuy nhiên thì văn bản này lại rất quan trọng nếu bạn làm việc với các khách hàng doanh nghiệp và họ quan tâm tới các điều khoản và điều lệ.

    I would like to take this opportunity … (Tôi muốn có cơ hội để…)

    I will be happy to answer any questions you may have regarding… (Tôi rất sẵn lòng giải đáp bất cứ thắc mắc nào của bạn về….)

    Invoices are payable within … (Hóa đơn phải được thanh toán trong…)

    ĐỌC THÊM TOP 10 việc lương cao dành cho người có tiếng Anh

    Sách Tiếng Anh Cơ Bản là bộ học liệu độc quyền do Elight xây dựng, cung cấp đầy đủ kiến thức nền tảng tiếng Anh bao gồm Phát Âm, Từ Vựng, Ngữ Pháp và lộ trình ôn luyện bài bản 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc Viết.

    Bộ sách này dành cho:

    ☀ Học viên cần học vững chắc nền tảng tiếng Anh, phù hợp với mọi lứa tuổi.

    ☀ Học sinh, sinh viên cần tài liệu, lộ trình tỉ mỉ để ôn thi cuối kỳ, các kì thi quốc gia, TOEIC, B1…

    ☀ Học viên cần khắc phục điểm yếu về nghe nói, từ vựng, phản xạ giao tiếp Tiếng Anh.

    3 – Thư đặt hàng (Placing an order)

    Thư đặt hàng (Placing an order) là loại văn bản tiếng Anh thương mại bạn sẽ gặp nhiều nhất nếu bạn làm việc ở những công ty, xưởng, doanh nghiệp liên doanh hay nước ngoài. Bởi đây là những tổ chức có hoạt động mua – bán trao đổi nhiều với các công ty nước ngoài.

    Khi viết thư đặt hàng, cũng giống những loại văn bản thương mại khác, quan trọng nhất là ngắn gọn, trang trọng và rõ ràng, đặc biệt là các con số, mặt hàng được đề cập.

    Một số mẫu câu và cụm từ thường xuất hiện trong thư đặt hàng:

    Would you please send… (Có thể gửi cho tôi…)

    COD (viết tắt của Cash On Delivery) (Thanh toán khi nhận hàng)

    4 – Thư xác nhận (Letters of acknowledgment)

    Nếu bạn nhận được thư đặt hàng (Placing an order) của khách thì bạn cần viết thư xác nhận (Letters of acknowledgment) lại lại đúng không nào? Thư xác nhận cũng giống thư đặt hàng, nó thường được viết theo văn phong trang trọng, ngắn gọn và rõ ràng.

    Một số mẫu câu và cụm từ thương dùng trong thư xác nhận:

    I am acknowledging receipt of… (Tôi xác nhận đã nhận được…)

    ĐỌC THÊM Bí kíp tự học TOEIC từ 0 đến 990

    5 – Thư xin việc (Cover letters)

    Đây là văn bản tiếng Anh cực kì quan trọng khi bạn muốn tìm kiếm cơ hội việc làm ở công ty nước ngoài. Một bức thư xin việc “xuất sắc” sẽ bao gồm một đoạn tự giới thiệu ngắn, sau đó nhấn mạnh những thông tin quan trọng trong hồ sơ để “ghi điểm” trong mắt nhà tuyển dụng.

    Khi viết thư xin việc, bạn cần đảm bảo 3 yếu tố:

    Đề cập đến vị trí muốn ứng tuyển

    I’m interested in applying for … (Tôi rất mong được ứng tuyển vào vị trí…)

    I would like to apply for the position of … (Tôi muốn ứng tuyển vào vị trí….)

    Làm nổi bật những thế mạnh của bạn

    During …., I improved (furthered, extended, etc.) my knowledge of…, (Trong quãng thời gian…., tôi đã cải thiện (mở rộng, nâng cao) kiến thức về…)

    As you can see from my enclosed resume, my experience and qualifications match this position’s requirements. (Như những điều đề cập trong lí lịch đính kèm, tôi tin rằng kinh nghiệm làm việc và thế mạnh cá nhân của mình đáp ứng được những yêu cầu của vị trí này.)

    I was responsible for … (Tôi từng chịu trách nhiệm về…)

    Kêu gọi hành động từ phía nhà tuyển dụng bằng việc đến buổi phỏng vấn sắp tới

    I look forward to speaking with you personally. (Tôi rất mong được trực tiếp gặp mặt ông/ bà)

    I look forward to an opportunity to speak with you in person. (Tôi rất mong chờ có cơ hội được gặp mặt trực tiếp với quý công ty)

    ĐỌC THÊM 75 bài giảng cực kỳ hữu ích cho người mất gốc

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẫu Văn Bản Tiếng Anh Thương Mại
  • Ii. Ý Nghĩa Văn Bản Pháp Luật Trong Hệ Thống Pháp Luật Việt Nam
  • Nội Dung Của Tất Cả Các Văn Bản Pháp Luật Đều Phải Phù Hợp, Không Được Trái Hiến Pháp Thể Hiện Đặc Trưng Nào Sau Đây Của Pháp Luật?
  • Yêu Cầu Về Ngôn Ngữ Văn Bản Pháp Luật
  • Yêu Cầu Đối Với Văn Bản Pháp Luật
  • Ngôn Ngữ Hợp Đồng Thương Mại Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Giáo Trình Luật Thương Mại Quốc Tế – Ebook
  • Tổng Hợp Bộ Giáo Trình Luật Của Các Trường Đại Học
  • Các Hình Thức Khuyến Mại Theo Luật Thương Mại
  • Hình Thức Khuyến Mãi Và Quy Định Mới
  • Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Pháp Luật Hay Dùng
  • NGÔN NGỮ HỢP ĐỒNG THƯƠNG MẠI TIẾNG ANH

    THE LANGUAGE OF A COMMERCIAL CONTRACT IN ENGLISH

    Nguyễn Phước Vĩnh Cố

    – Đại học Đà Nẵng –

    “Now it is hereby agreed …”

    Tóm tắt

    Trong một thế giới toàn cầu hóa, vai trò của tiếng Anh ngày càng trở nên quan trọng trong mọi lĩnh vực, đặc biệt lĩnh vực thương mại. Hợp đồng thương mại tiếng Anh là một văn kiện pháp lý cần thiết trong giao dịch quốc tế. Để hiểu đầy đủ nội dung một hợp đồng thương mại, trước hết người học cần có kiến thức về cấu trúc một hợp đồng thương mại và cách diễn đạt của nó. Bài báo giới thiệu cấu trúc của một hợp đồng thương mại tiếng Anh, được mô tả theo chức năng, từ vựng và ngữ pháp mà người học có thể gặp phải khi đọc hay dịch hợp đồng thương mại.

    Từ khóa: Tiếng Anh pháp lý; hợp đồng thương mại; ESP; từ vựng chuyên ngành; đặc trưng ngữ pháp.

    Abstract

    In the globalised world, the role of English is becoming more and more important in every field, especially in business. Commercial contracts are legal documents essential for international transactions. In order to fully understand the content of commercial contracts, learnes must first have an insight into how English commercial contracts are structured and worded. The paper psents the structure of a commercial contract described in terms of its function, lexis and grammar which learners are likely to encounter when reading or translating commercial contracts

    Key words: legal English; commercial contract; ESP; specialized vocabulary; grammatical features.

    1. Lời nói đầu

    Trong cuộc sống thường nhật, hợp đồng là một văn kiện pháp lý mà con người bình thường hay gặp phải nhất. Khi ta mua xe, thuê nhà, vay tiền ngân hàng thì ta phải cần đến một hợp đồng. Tuy nhiên, việc viết một hợp đồng thương mại bằng tiếng Anh lại là trở ngại lớn đối với sinh viên ngoại ngữ xét về mặt nội dung (các thành phần chủ yếu) và đặc trưng ngôn ngữ (từ vựng và ngữ pháp). Hơn nữa, ngôn ngữ của hợp đồng thương mại (từ trang trọng, từ cổ, từ chuyên môn) cũng hoàn toàn khác với từ vựng phổ thông.Vì vậy, mục đích của bài báo là cung cấp cho sinh viên tiếng Anh cũng như sinh viên ngoại ngữ cấu trúc, từ vựng, và ngữ pháp của một hợp đồng thương mại tiếng Anh. Hy vọng rằng bài báo sẽ mang lại những lợi ích thiết thực cho sinh viên tiếng Anh cũng như sinh viên chuyên ngành luật khi soạn thảo một hợp đồng thương mại tiếng Anh.

    2. Cấu trúc một hợp đồng thương mại tiếng Anh

    Một hợp đồng thương mại tiếng Anh thường có các phần sau:

    – Tên gọi hợp đồng (heading)

    – Phần mở đầu (commencement), ngày tháng lập hợp đồng (date) và các bên tham gia hợp đồng (parties)

    – Phần mở đầu của hợp đồng (recitals/pamble)

    – Các điều khoản thực thi (operative provisions)

    – Các điều khoản định nghĩa (definitions)

    – Điều khoản nghĩa vụ đối ứng hay lợi ích trao đổi giữa các bên giao kết hợp đồng. (consideration)

    – Luật áp dụng (applicable law)

    – Điều khoản ngôn ngữ (language)

    – Điều khoản hiệu lực từng phần (severability)

    – Điều khoản bảo hành (warranties), điều khoản hạn chế và miễn trách nhiệm (limitation and exclusion clauses).

    – Điều khoản kết thúc hợp đồng (testimonium clause)

    – Tên gọi hợp đồng (heading).

    – ‘Purchase Contract/Agreement’ (Hợp đồng mua hàng)’, ‘Sale Contract/Agreement’ (Hợp đồng bán hàng).

    – Phần mở đầu (commencement), ngày tháng lập hợp đồng (date) và các bên tham gia hợp đồng (parties).

    Phần này thường mở đầu bằng một cụm từ mô tả đặc tính của hợp đồng.

    – ‘This Sale and Purchase Agreement’ (Hợp đồng mua và bán hàng này). Các bên tham gia hợp đồng cũng được giới thiệu ở phần này bằng cụm từ ‘by and between X and Y’ (giữa công ty/một bên ‘X’ và công ty/một bên ‘Y’) cùng với ngày, tháng và năm.

    – ‘This SALE AND PURCHASE AGREEMENT is made this fourteenth day of March 2000 by and between X and Y …’

    – Phần mở đầu của hợp đồng (recitals/pamble)

    – This Contract is signed in … on Dec. 24, 1998 by and between … Company (hereinafter referred to as the ‘Licensee’) on the one hand, having its registered address in … its legal address is … and … Company (hereinafter referred to as the ‘Licensor’) on the other hand, having its registered address in … , its legal address is … .

    Hợp đồng này được ký kết tại … vào ngày 24 tháng 12 năm 1998 giữa một bên là Công ty … (sau đây được gọi là “Bên được cấp phép”), có địa chỉ đăng ký tại … , địa chỉ pháp định là … và bên còn lại là Công ty … (sau đây được gọi là “Bên cấp phép”x), có địa chỉ đăng ký tại … , địa chỉ pháp định là … .

    Whereas the Licensor posseses know-how for the designing, manufacturing, installing and marketing of … ;

    Xét rằng Bên cấp phép sở hữu bí quyết kỹ thuật về thiết kế, sản xuất, lắp đặt và tiêu thụ …;

    Whereas the Licensor has the right and desires to transfer the aboved-signed know-how to the Licensee;

    Xét rằng Bên cấp phép có quyền và mong muốn chuyển nhượng bí quyết kỹ thuật đã đăng ký ở trên cho Bên được cấp phép;

    Whereas the Licensee desires to design, manufacture, sell and export … by using Licensor’s know-how;

    Xét rằng Bên được cấp phép mong muốn sử dụng bí quyết kỹ thuật của Bên cấp phép để thiết kế, sản xuất, tiêu thụ và xuất khẩu ….

    Therefore, in consideration of the pmises and the mutual conveniences, the Licencee and the Licensor, through consultation, agree to enter into this Contract under the terms and conditions set forth as follows:

    Vì vậy, căn cứ vào những lý do nêu trên và lợi ích của cả hai bên, thông qua hội đàm, Bên được cấp phép và Bên cấp phép đồng ý ký kết hợp đồng này theo các điều khoản như sau:

    – Các điều khoản thực thi (operative provisions)

    Thường được bắt đầu bởi các diễn đạt như: ‘The Parties Hereby Agree as follows…’ (Hai bên đồng ý/thống nhất thỏa thuận các điều khoản như sau …) hoặc ‘Whereby it is Agreed as follows …’ hoặc ‘NOW IT IS HEREBY AGREED by and between the parties as follows …’ (Nay hai bên đồng ý các điều khoản như sau …).

    – Các điều khoản định nghĩa (definitions)

    Phần này thường được dùng để làm rõ nghĩa các khái niệm quan trọng (từ, cụm từ) cần thiết trong hợp đồng, việc giải thích/định nghĩa các khái niệm đó rất cần thiết.

    -‘Patents’ means those letters of patent, unity models and applications therefore psently owned or hereafter acquired by Party B and/or which Party B has or may have the right to control or grant Licence thereof during the term hereof in any or all countries of the world and which are applicable to or may be used in the manufacture of the Product.

    ‘Bằng sáng chế’ có nghĩa là giấy chứng nhận sáng chế, các kiểu mẫu và ứng dụng có tính duy nhất hiên bên B đang sở hữu hoặc sẽ có được và/hoặc Bên có hoặc có thể có quyền nắm giữ, hoặc cấp phép sử dụng chúng trong thời hạn có hiệu lực của hợp đồng tại bất cứ hoặc tất cả quốc gia trên thế giới, và có thể ứng dụng hoặc có thể được sử dụng vào việc sản xuất sản phẩm.

    – ‘Technical Information’ means confidential engineering data, drawings, specifications, and procedures, brochures, catalogs, and all other technical information necessary to the manufacture, operation, sale, and service of the product, which are owned or hereafter acquired by Party B has or may have the right to control and furnish to the Party A during the term of this Contract.

    ‘Thông tin kỹ thuật’ có nghĩa là các dữ liệu bí mật kỹ thuật, bản vẽ, quy cách kỹ thuật, và quy trình sản xuất, các tập sách mỏng, sách in mẫu hàng và tất những thông tin kỹ thuật khác cần thiết cho việc sản xuất, vận hành tiêu thụ và bảo trì sản phẩm mà bên B đang sở hữu hoặc sẽ có được và/hoặc bên B hoặc có thể có quyền kiểm soát và cung cấp cho Bên A trong suốt thời gian hợp đồng này.

    – Điều khoản nghĩa vụ đối ứng hay lợi ích trao đổi giữa các bên giao kết hợp đồng. (consideration)

    Phần này thường được dùng để nêu việc suy xét….

    ‘In consideration of Seller’s undertaking to sell the shareholding, Purchaser shall pay Seller on the date hereof an amount equal to the sterling equivalent of twenty thousand US dollars ($20,000)’.

    Xét đến người Bán cam đoan bán số cổ phiếu nắm giữ, người Mua phải trả cho người Bán vào ngày được nêu trong hợp đồng bằng bảng Anh tương đương 20.000 đô la Mỹ.

    – Luật áp dụng (applicable law)

    Phần này đề cập các luật sẽ chi phối hợp đồng.

    ‘This Agreement shall be governed by, and construed in accordance with, the law of England’.

    Hợp đồng này sẽ bị chi phối bởi, và giải thích theo, luật pháp của nước Anh.

    – Điều khoản ngôn ngữ (language clause)

    Hợp đồng này được ký vào ngày 24/6/17 tại thành phố Da Nang gồm hai bản được viết bằng tiếng Anh và tiếng Việt, cả hai văn bản đều có giá trị ngang nhau. Nếu có bất cứ sự khác nhau nào trong cách giải thích thì sẽ lấy bản tiếng Việt làm chuẩn. (điều khoản ngôn ngữ).

    Done this 24th day of June, 2022 at Da Nang in duplicate in the English and Vietnamese languages, both texts being equally authentic. In case of any pergency of interptation, the Vietnamese text shall pvail.

    – Điều khoản Hiệu lực từng phần (severability)

    Điều khoản này đảm bảo rằng khi một phần của hợp đồng bị tuyên bố vô hiệu thì phần còn lại vẫn còn đầy đủ hiệu lực thi hành.

    If any provisions of this Agreement shall be held invalid, the remainder shall, nevertheless, be deemed valid and effective.

    Nếu bất kỳ điều khoản nào của Hợp đồng này sẽ bị vô hiệu, thì phần còn lại sẽ được coi là hợp lệ và hiệu quả.

    – Các điều khoản thực thi khác (other operative clauses)

    Gồm các điều khoản như: điều khoản bảo hành (warranties), điều khoản hạn chế và miễn trách nhiệm (limitation and exclusion clauses).

    – Điều khoản kết thúc hợp đồng (testimonium clause)

    Điều khoản này thường bắt đầu bằng cụm từ: “IN WITNESS WHEREOF/THEREOF”, tất cả đều viết hoa và thường được dịch là: “CHỨNG NHẬN DƯỚI ĐÂY”.

    Ví dụ, ‘IN WITNESS WHEREOF, the parties hereto have caused this Contract to be executed in duplicate by their duly authorized officers or at the date written above’.

    CHỨNG NHẬN DƯỚI ĐÂY: Các viên chức hoặc người đại diện có đầy đủ thẩm quyền của các bên ký hợp đồng này thành hai bản vào ngày được ghi trên.

    3. Từ vựng và ngữ pháp trong một hợp đồng thương mại tiếng Anh

    3.1 Từ vựng

    3.1.1 Từ cổ (archaic words)

    Các từ cổ thường gặp trong hợp đồng thương mại tiếng Anh là:

    3.1.2 Từ đồng nghĩa/ từ gần đồng nghĩa (synonyms/near synonyms)

    Trong hợp đồng thương mại thường có các kết hợp đặc trưng-các cặp từ đồng nghĩa và gần đồng nghĩa, đôi lúc là ba từ nhưng thường là hai từ. Các từ như thế có thể là danh từ: “terms and conditions” (điều khoản và điều kiện); có thể là động từ: “make and enter” (ký kết và bắt đầu thực hiện); có thể là tính từ: “null and void” (không có giá trị) và thậm chí là giới từ: “by and between” (giữa, các bên).

    3.1.3 Từ vay mượn từ tiếng Pháp (words of French origin)

    Một số từ vay mượn từ tiếng Pháp thường được dùng trong hợp đồng thương mại tiếng Anh như: effect (hiệu quả, hiệu lực), assurance (bảo đảm), signed (đã ký), agreeing (đồng ý), rules (luật lệ), terms (điều khoản), conditions (điều kiện), date (ngày tháng), contract (hợp đồng), force majeure (sự cố bất khả kháng).

    3.1.4 Sử dụng các cặp từ có mối quan hệ lẫn nhau

    Các cặp từ có mối quan hệ lẫn nhau thường gặp trong hợp đồng thương mại như: lessor (người chủ cho thuê)/lessee (người thuê nhà), licensor (bên cấp phép)/licensee (bên được cấp phép).

    3.1.5 Sử dụng các từ phổ thông mang nghĩa chuyên ngành

    – Shall: nghĩa phổ thông: “sẽ” dùng với ngôi thứ nhất/nghĩa chuyên ngành: “phải” dùng với ngôi thứ ba

    – Consideration: sự suy xét (phổ thông)/điều khoản nghĩa vụ đối ứng hay lợi ích trao đổi giữa các bên giao kết hợp đồng

    – Equity: tính vô tư (phổ thông)/tính pháp lý (chuyên ngành)

    3.2 Ngữ pháp

    3.2.1 Động từ tình thái (modal verbs)

    Những động từ tình thái như shall, must, have to, ought to, should, could rất phổ biến trong hợp đồng thương mại tiếng Anh.

    Trong các hợp đồng và văn kiện pháp lý khác “shall” thường được dùng với ngôi thứ ba chỉ nghĩa vụ hay bổn phận.

    ‘The hirer shall be responsible for maintenance of the vehicle’.

    Người thuê phải chịu trách nhiệm bảo quản xe cộ.

    3.2.2 Động từ ngôn hành (performative verbs)

    Động từ ngôn hành là những động từ chỉ “những hành động được thực hiện bằng ngôn từ”. Trong hợp đồng thương mại, đặc biệt là ở phần các điều khoản thực thi (the operative provisions) thường bắt gặp các động từ ngôn hành như: “agree” (đồng ý), “promise” (hứa hẹn), “undertake” (cam kết), v,v.

    3.2.3 giới từ (ppositions), cụm từ (phrases), cụm giới từ (ppositional phrases)

    Subject to the terms to this Agreement, the Producer agrees to be bound by the terms to the following marketing agreement.

    Dựa theo các điều khoản của các hợp đồng này, Nhà sản xuất đồng ý chịu sự ràng buộc của các điều khoản trong hợp đồng tiêu thụ sau đây.

    In consideration of the Licences and technical assistance provided herein, the Joint Venture Company shall pay Party A technical assistance fees in USD.

    Xét đến các giấy phép và sự hỗ trợ kỹ thuật được cung cấp ở đây, Công ty Liên doanh sẽ thanh toán cho bên A phí hỗtrợ kỹ thuật bằng đô la Mỹ.

    IN WITHNESS WHEREOF, the parties hereto duly executed this agreement this 22nd day of June nineteen hundred and ninety-nine.

    CHỨNG NHẬN DƯỚI ĐÂY: Các bên trong hợp đồng đã ký hợp đồng này vào ngày 22 tháng 6 năm1999 này.

    3.2.4 Dạng bị động (passive voice)

    Một đặc trưng khác của hợp đồng thương mại tiếng Anh là việc sử dụng thường xuyên những động từ ở dạng bị động như: is agreed, shall be governed and construed, is made.

    3.2.5 Viết hoa (capital letters)

    Viết hoa các từ quan trọng hoặc các từ cần được định nghĩa.

    ‘The terms of the Lease …’ (‘Các điều khoản của Hợp đồng …’

    3.2.6 Mệnh đề quan hệ rút gọn (reduced relative clause)

    Hợp đồng thương mại tiếng Anh thường có mệnh đề quan hệ rút gọn như:

    The Licencee and the Licensor agree to enter into this Contract under the terms and conditions set forth as follows.

    4. Kết luận

    Dù có nhiều loại hợp đồng trong tiếng Anh nhưng hầu hết các hợp đồng văn bản đều có chung cấu trúc gồm các điều khoản cơ bản nêu trên và dù đóng một vai trò quan trọng trong lĩnh vực thương mại nhưng có rất ít các nghiên cứu cụ thể về nội dung và các diễn đạt của nó trong một hợp đồng thương mại; hơn nữa,cần có các nghiên cứu thêm về dịch hợp đồng thương mại vốn rất cần thiết cho sinh viên ngoại ngữ cũng như sinh viên chuyên ngành luật.

    Tài Liệu Tham Khảo

    Alcaraz, E & Hughes, B (2002), Legal Translation Explained. Nxb STJEROME Publishing.

    Hồ Canh Thân & cộng sự (2007), Soạn Thảo và Dịch Hợp Đồng Thương Mại Quốc Tế. Nxb Tổng Hợp Tp Hồ Chí Minh.

    Nguyễn Phước Vĩnh Cố (2011), Đặc Tính Từ Vựng và Ngữ Pháp của Tiếng Anh Pháp Lý. Truy cập ngày 18/3/2013 từ https://nguyenphuocvinhco.com/2011

    [7] Trosborg, A (2013), An Analysis of Legal Speech Acts in English Contract Law. Truy cập ngày 18/3/2013 từ http://download2.hermes.asb.dk/archive/…/H06_05…

    https://www.facebook.com/groups/VieTESOL/permalink/1290593437741799/

    Post của Nguyen Phuoc VinhCo (https://www.facebook.com/vinhco.nguyenphuoc1/) trên VietTESOL

    Comments

    --- Bài cũ hơn ---

  • Có Thể Áp Dụng Đồng Thời Chế Tài Buộc Thực Hiện Đúng Hợp Đồng Và Các Chế Tài Khác Không?
  • Hoàn Thiện Các Quy Định Về Chế Tài Trong Thương Mại Theo Luật Thương Mại Năm 2005
  • Áp Dụng Chế Tài Khi Vi Phạm Hợp Đồng Thương Mại
  • Chế Tài Là Gì? Những Chế Tài Trong Thương Mại
  • 7 Chế Tài Thương Mại Bạn Cần Biết!
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100