Thuế Xuất Nhập Khẩu Trong Tiếng Tiếng Anh

--- Bài mới hơn ---

  • Quyết Định Hành Chính: Tinh Giản Quy Trình Xuất/nhập Khẩu Đối Với Doanh Nghiệp Hoa Kỳ
  • Nhanh Văn Bản Xuất Nhập Khẩu
  • Giải Đáp Về Luật Thuế Xuất Khẩu, Thuế Nhập Khẩu
  • 10 Câu Hỏi Liên Quan Đến Thuế Xuất Nhập Khẩu
  • Một Số Quy Định Pháp Luật Về Xuất Nhập Khẩu Hàng Hóa Tại Chỗ
  • Mỹ và Châu Âu không nên đánh thuế xuất nhập khẩu lên hàng hóa của chúng tôi

    The U. S. and Europe should give us a zero percent tariff.

    QED

    Một số loại khác là thuế đi đường và thuế xuất nhập khẩu hàng hóa.

    Government tax collectors in Palestine had a reputation for dishonesty, and the people despised them.

    jw2019

    Mục tiêu ban đầu của Hiệp định là giảm 90% các loại thuế xuất nhập khẩu giữa các nước thành viên trước ngày 1 tháng 1 năm 2006 và cắt giảm bằng không tới năm 2022.

    Among other things, it called for a 90 percent reduction of all tariffs between member countries by 1 January 2006, and reduction of all trade tariffs to zero by the year 2022.

    WikiMatrix

    Hai nước đã ký một thỏa thuận thương mại tự do (FTA) năm 1985 trong đó bỏ dần các loại thuế xuất nhập khẩu ở hầu hết các mặt hàng trong 10 năm sau đó.

    The two countries signed a free trade agreement (FTA) in 1985 that progressively eliminated tariffs on most goods traded between the two countries over the following ten years.

    WikiMatrix

    Cộng đồng Than Thép châu Âu giới thiệu một thị trường than và thép chung tự do, với giá cả thị trường được ấn định tự do, và không có thuế xuất nhập khẩu và trợ giá.

    The resulting ECSC introduced a common steel and coal market across the member countries with freely set market prices, and without internal import/export duties or subsidies.

    WikiMatrix

    Thuế xuất nhập khẩu cố định thấp, bị giám sát bởi quyền kiểm soát quốc tế, do đó lấy đi quyền kiểm soát giao thương của chính quyền Nhật Bản và sự bảo hộ đối với nền công nghiệp quốc nội (tỉ lệ này xuống tới mức thấp nhất là 5% trong những năm 1860.)

    Fixed low importexport duties, subject to international control, thus depriving the Japanese government control of foreign trade and protection of national industries (the rate would go as low as 5% in the 1860s.)

    WikiMatrix

    Mặc dù chưa xuất hiện thuế thu nhập quốc dân , nhưng nhà nước đã thu tiền từ thuế xuất khẩu và mậu dịch .

    Although there was not a national income tax yet , the government collected revenue from trade and export taxes .

    EVBNews

    Mặc dù chưa có thuế thu nhập quốc dân , nhưng nhà nước đã thu tiền từ thuế xuất khẩu và mậu dịch .

    Although there was not a national income tax yet , the government collected revenue from trade and export taxes .

    EVBNews

    Để đối phó tình trạng này, chính phủ đã nới lỏng các hạn chế nhập khẩu và hủy bỏ hết thuế xuất khẩu.

    In response, the government relaxed import restrictions and abolished export taxes.

    WikiMatrix

    Thuật ngữ này ban đầu được nghĩ ra để mô tả các chính sách khắc phục suy thoái kinh tế và thất nghiệp trong nội địa bằng cách chuyển các nhu cầu quan trọng từ nhập khẩu sang hàng hóa sản xuất trong nước, thông qua thuế quan và hạn ngạch nhập khẩu, hay bằng cạnh tranh phá giá tiền tệ.

    The term was originally devised to characterise policies of trying to cure domestic depssion and unemployment by shifting effective demand away from imports onto domestically produced goods, either through tariffs and quotas on imports, or by competitive devaluation.

    WikiMatrix

    Một nguồn thu quan trọng của thuế gián thu là portoria, thuế quan và thuế cầu đường đối với việc nhập khẩuxuất khẩu, bao gồm cả giữa các tỉnh.

    A major source of indirect-tax revenue was the portoria, customs and tolls on imports and exports, including among provinces.

    WikiMatrix

    Đối xử quốc gia là một nguyên tắc cơ bản của GATT/WTO cấm phân biệt đối xử giữa hàng nhập khẩu và sản xuất trong nước đối với thuế nội bộ hoặc quy định khác của chính phủ.

    National treatment is a basic principle of GATT/WTO that prohibits discrimination between imported and domestically produced goods with respect to internal taxation or other government regulation.

    WikiMatrix

    Hàng hóa phải được xuất khẩu nguyên vẹn (chúng không thể được tiêu thụ ở nước bán) và chúng được nhập khẩu vào quốc gia đích theo quy tắc thuế riêng của quốc gia đó.

    The goods must be exported intact (they cannot be consumed in the country of sale), and they are importing into the destination country under that country’s own tax rules.

    WikiMatrix

    The US, prior to NAFTA, allowed Maquiladora manufactured goods to be imported into the US with the tariff rate only being applied to the value of non US raw materials used to produce the good, thus reducing the tariff relative to other countries.

    WikiMatrix

    Sáu bị cáo khác cũng bị kết tội và tất cả đều bị buộc tội âm mưu, giả mạo và tham ô và tiêu thụ hợp pháp các hàng hóa nhập khẩu hoặc xuất khẩu mà không trả các khoản thuế thích hợp.

    The other six defendants were also convicted and all were charged with conspiracy, forgery and attempted embezzlement and consummated – lawful to import or export goods without the proper tax payments.

    WikiMatrix

    Vì vậy, việc tính thuế hải quan trên một nhập khẩu không phải là một sự vi phạm đối xử quốc gia ngay cả khi các sản phẩm sản xuất trong nước không bị tính một khoản thuế tương đương.

    Therefore, charging customs duty on an import is not a violation of national treatment even if locally produced products are not charged an equivalent tax.

    WikiMatrix

    Một nhà sản xuất maquiladora hoạt động bằng nguyên liệu nhập khẩu vào México hoặc miễn thuế (NAFTA), hoặc tại một tỷ lệ giảm thuế trong một cơ sở tạm thời (18 tháng) và sau đó doanh nghiệp México bằng cách sử dụng tương đối ít tốn kém chi phí lao động để hoàn thành sản xuất hàng hoá phục vụ cho xuất khẩu.

    A maquiladora manufacturer operates by importing raw materials into Mexico either tariff free (NAFTA) or at a reduced rate on a temporary basis (18 months) and then using Mexico’s relatively less expensive labor costs to produce finished goods for export.

    WikiMatrix

    Hội đồng nhôm đùn Mỹ tuyên bố rằng các pallet nhôm được lưu trữ tại cơ sở này được sản xuất tại Trung Quốc và đã được nhập khẩu như một cách để phá vỡ mức thuế đối với nhôm đùn.

    The U.S. Aluminum Extruders Council claims that the aluminum pallets stored at the facility are Chinese made and were imported as a way of circumventing tariffs on extrusions.

    WikiMatrix

    Giá của thịt được chính phủ quy định một cách giả tạo bằng cách kết hợp một mức thuế đặc biệt áp dụng cho nhập khẩu gia súc từ Achentina để bảo vệ các nhà sản xuất trong nước và lạm phát.

    The price of meat was kept artificially high by the government, by means of the combination of a special tariff applied to cattle imports from Argentina, in order to protect the domestic producers, and high inflation.

    WikiMatrix

    Xuất khẩu, nhập khẩu chỉ được thực hiện thông qua các chợ huyện này để cho phép chính quyền thực hiện việc giám sát về thương mại và đơn giản hóa việc áp đặt thuế tiêu thụ đặc biệt và thuế hải quan.

    Import and export was to be conducted only through market towns, to allow oversight of commerce and to simplify the imposition of excise taxes and customs duties.

    WikiMatrix

    Theo Coral Triangle Knowledge Network, khoảng 3 triệu đô-la trong xuất khẩu thủy sản và khoảng 3 triệu đô-la khác trong ngành thuế du lịch ven biển có nguồn gốc từ thu nhập ngoại hối hàng năm trong vùng này.

    According to the Coral Triangle Knowledge Network, about $3 billion in fisheries exports and another $3 billion in coastal tourism revenues are derived as annual foreign exchange income in the region.

    WikiMatrix

    Đối với những nước nghèo hơn thì Trung Quốc giảm thuế nhập khẩu để rồi Lào và Campuchia có thể bán những sản phẩm của họ một cách rẻ hơn và cũng trở nên phụ thuộc vào việc xuất khẩu cho Trung Quốc.

    For poorer countries, China reduces tariffs so that Laos and Cambodia can sell their goods more cheaply and become dependent on exporting to China as well.

    QED

    Ma-lai-xi-a có thể điều chỉnh chính sách nhập cư theo nhu cầu kinh tế của mình, ví dụ sửa hệ thống thuế hiện nay và phối hợp theo chiều sâu hơn nữa với các nước xuất khẩu lao động.

    Malaysia could adjust its migration policies to the country’s economic needs, including by revising its current levy system and by deepening coordination with sending countries.

    worldbank.org

    Trước khi có NAFTA các công ty maquiladora nhập khẩu nguyên liệu từ bất kỳ nơi nào trên thế giới được cho thuế thích hợp theo giá của chính phủ México trong lâu dài như là kết thúc tốt đẹp đã được xuất khẩu.

    Prior to NAFTA maquiladora companies importing raw materials from anywhere in the world were given pferential tariff rates by the Mexican government so long as the finished good was for export.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thuế Nhập Khẩu Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Thuế Xuất Nhập Khẩu Tiếng Anh Là Gì? Thuế Nhập Khẩu Ưu Đãi Tiếng Anh Là Gì?
  • 700 Thuật Ngữ Tiếng Anh Xuất Nhập Khẩu
  • Nguyên Tắc Xử Lý Kỷ Luật Cán Bộ, Công Chức, Viên Chức Theo Quy Định Mới
  • Kỷ Luật Hành Chính Phải Tương Xứng Với Kỷ Luật Đảng
  • 700 Thuật Ngữ Tiếng Anh Xuất Nhập Khẩu

    --- Bài mới hơn ---

  • Thuế Xuất Nhập Khẩu Tiếng Anh Là Gì? Thuế Nhập Khẩu Ưu Đãi Tiếng Anh Là Gì?
  • Thuế Nhập Khẩu Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Thuế Xuất Nhập Khẩu Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Quyết Định Hành Chính: Tinh Giản Quy Trình Xuất/nhập Khẩu Đối Với Doanh Nghiệp Hoa Kỳ
  • Nhanh Văn Bản Xuất Nhập Khẩu
  • 700 ESSENTIAL WORDS FOR EXPORT-IMPORT-LOGISTICS

     

    SECTION 1: EXPORT IMPORT FIELD

    1. Export: xuất khẩu

    2. Exporter: người xuất khẩu (~ vị trí Seller)

    3. Import: nhập khẩu

    4. Importer: người nhập khẩu (~ vị trí Buyer)

    5. Sole Agent: đại lý độc quyền

    6. Customer: khách hàng

    7. Consumer: người tiêu dùng cuối cùng

    8. End user = consumer

    9. Consumption: tiêu thụ

    10. Exclusive distributor: nhà phân phối độc quyền

    11. Manufacturer: nhà sản xuất (~factory)

    12. Supplier: nhà cung cấp

    13. Producer: nhà sản xuất

    14. Trader: trung gian thương mại

    15. OEM: original equipment manufacturer: nhà sản xuất thiết bị gốc

    16. ODM: original designs manufacturer: nhà thiết kế và chế tạo theo đơn đặt hàng

    17. Entrusted export/import: xuất nhập khẩu ủy thác

    18. Brokerage: hoạt động trung gian (broker-người làm trung gian)

    19. Intermediary = broker

    20. Commission based agent: đại lý trung gian (thu hoa hồng)

    21. Export-import process: quy trình xuất nhập khẩu

    22. Export-import procedures: thủ tục xuất nhập khẩu

    23. Export/import policy: chính sách xuất/nhập khẩu (3 mức)

    24. Processing: hoạt động gia công

    25. Temporary import/re-export: tạm nhập-tái xuất

    26. Temporary export/re-import: tạm xuất-tái nhập

    27. Processing zone: khu chế xuất

    28. Export/import license: giấy phép xuất/nhập khẩu

    29. Customs declaration: khai báo hải quan

    30. Customs clearance: thông quan

    31. Customs declaration form: Tờ khai hải quan

    32. Tax(tariff/duty): thuế

    33. GST: goods and service tax: thuế giá trị gia tăng (bên nước ngoài)

    34. VAT: value added tax: thuế giá trị gia tăng

    35. Special consumption tax: thuế tiêu thụ đặc biệt

    36. Customs : hải quan

    • General Department: tổng cục

    • Department: cục

    • Sub-department: chi cục

    37. Plant protection department (PPD): Cục bảo vệ thực vật

    38. Customs broker: đại lý hải quan

    39. Merchandise: hàng hóa mua bán

    40. Franchise: nhượng quyền

    41. Quota: hạn ngạch

    42. Outsourcing: thuê ngoài (xu hướng của Logistics)

    43. Warehousing: hoạt động kho bãi

    44. Inbound: hàng nhập

    45. Outbound: hàng xuất

    46. Harmonized Commodity Descriptions and Coding Systerm: hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa – HS code

    47. WCO –World Customs Organization: Hội đồng hải quan thế giới

    48. GSP – Generalized System pfered: Hệ thống thuế quan ưu đãi phổ cập

    49. MFN – Most favored nation: đối xử tối huệ quốc

    50. GSTP – Global system of Trade pferences: hệ thống ưu đãi thuế quan toàn cầu

    51. Logistics-supply chain: logistics -chuỗi cung ứng

    52. Trade balance: cán cân thương mại

    53. Retailer: nhà bán lẻ

    54. Wholesaler: nhà bán buôn

    55. Frontier: biên giới

    56. On-spot export/import: xuất nhập khẩu tại chỗ

    57. Border gate: cửa khẩu

    58. Non-tariff zones: khu phi thuế quan

    59. Duty-free shop: cửa hàng miễn thuế

    60. Auction: Đấu giá

    61. Bonded warehouse: Kho ngoại quan

    62. International Chamber of Commercial ICC: Phòng thương mại quốc tế

    63. Exporting country: nước xuất khẩu

    64. Importing country: nước nhập khẩu

    65. Export-import turnover: kim ngạch xuất nhập khẩu

    66. Quality assurance and testing center 1-2-3 (Quatest ): trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường chất lượng 1-2-3

    67. Documentation staff (Docs): nhân viên chứng từ

    68. Customer Service (Cus): nhân viên hỗ trợ, dịch vụ khách hàng

    69. Operations staff (Ops): nhân viên hiện trường

    70. Logistics coodinator: nhân viên điều vận

    71. National single window (NSW): hệ thống một cửa quốc gia

    72. Vietnam Automated Cargo and Port Consolidated System: Hệ thống thông quan hàng hóa tự động

    73. VCIS: Vietnam Customs Intelligence Information System: Hệ thống quản lý hải quan thônng minh

    74. Export import executive: nhân viên xuất nhập khẩu

     

    SECTION 2: INTERNATIONAL TRANSPORTATION/LOGISTICS

    1. Shipping Lines: hãng tàu

    2. NVOCC: Non vessel operating common carrier: nhà cung cấp dịch vụ vận tải không tàu

    3. Airlines: hãng máy bay

    4. Flight No: số chuyến bay

    5. Voyage No: số chuyến tàu

    6. Freight forwarder: hãng giao nhận vận tải

    7. Consolidator: bên gom hàng (gom LCL)

    8. Freight: cước

    9. Ocean Freight (O/F): cước biển

    10. Air freight: cước hàng không

    11. Sur-charges: phụ phí

    12. Addtional cost = Sur-charges

    13. Local charges: phí địa phương

    14. Delivery order: lệnh giao hàng

    15. Terminal handling charge (THC): phí làm hàng tại cảng

    16. Handling fee: phí làm hàng (Fwder trả cho Agent bên cảng đích nếu dùng HBL)

    17. Seal: chì

    18. Documentations fee: phí làm chứng từ (vận đơn)

    19. Place of receipt: địa điểm nhận hàng để chở

    20. Place of Delivery/final destination: nơi giao hàng cuối cùng

    21. Port of Loading/airport of loading: cảng/sân bay đóng hàng, xếp hàng

    22. Port of Discharge/airport of discharge: cảng/sân bay dỡ hàng

    23. Port of transit: cảng chuyển tải

    24. On board notations (OBN): ghi chú lên tàu

    25. Shipper: người gửi hàng

    26. Consignee: người nhận hàng

    27. Notify party: bên nhận thông báo

    28. Order party: bên ra lệnh

    29. Marks and number: kí hiệu và số

    30. Multimodal transportation/Combined transporation: vận tải đa phương thức/vận tải kết hợp

    31. Description of package and goods: mô tả kiện và hàng hóa

    32. Transhipment: chuyển tải

    33. Consignment: lô hàng

    34. Partial shipment: giao hàng từng phần

    35. Quantity of packages: số lượng kiện hàng

    36. Airway: đường hàng không

    37. Seaway: đường biển

    38. Road: vận tải đường bộ

    39. Railway: vận tải đường sắt

    40. Pipelines: đường ống

    41. Inland waterway: vận tải đường sông, thủy nội địa

    42. Endorsement: ký hậu

    43. To order: giao hàng theo lệnh…

    44. FCL – Full container load: hàng nguyên container

    45. FTL: Full truck load: hàng giao nguyên xe tải

    46. Less than truck load (LTL): hàng lẻ không đầy xe tải

    47. LCL – Less than container Load: hàng lẻ

    48. Metric ton (MT): mét tấn = 1000 k gs

    49. Container Yard – CY: bãi container

    50. CFS – Container freight station: kho khai thác hàng lẻ

    51. Job number: mã nghiệp vụ (forwarder)

    52. Freight to collect: cước phí trả sau (thu tại cảng dỡ hàng)

    53. Freight ppaid: cước phí trả trước

    54. Freight payable at: cước phí thanh toán tại…

    55. Elsewhere: thanh toán tại nơi khác (khác POL và POD)

    56. Freight as arranged: cước phí theo thỏa thuận

    57. Said to contain (STC): kê khai gồm có

    58. Shipper’s load and count (SLAC): chủ hàng đóng và đếm hàng

    59. Gross weight: trọng lượng tổng ca bi

    60. Lashing: chằng

    61. Volume weight: trọng lượng thể tích (tính cước LCL)

    62. Measurement: đơn vị đo lường

    63. As carrier: người chuyên chở

    64. As agent for the Carrier: đại lý của người chuyên chở

    65. Shipmaster/Captain: thuyền trưởng

    66. Liner: tàu chợ

    67. Voyage: tàu chuyến

    68. Bulk vessel: tàu rời

    69. Charter party: vận đơn thuê tàu chuyến

    70. Detention: phí lưu container tại kho riêng

    71. Demurrrage: phí lưu contaner tại bãi

    72. Storage: phí lưu bãi của cảng (thường cộng vào demurrage)

    73. Cargo Manifest: bản lược khai hàng hóa

    74. Ship rail: lan can tàu

    75. Transit time: thời gian trung chuyển

    76. Departure date: ngày khởi hành

    77. Frequency: tần suất số chuyến/tuần

    78. Connection vessel/feeder vessel: tàu nối/tàu ăn hàng

    79. Shipped on board: giao hàng lên tàu

    80. Full set of original BL (3/3): bộ đầy đủ vận đơn gốc (thường 3/3 bản gốc)

    81. Master Bill of Lading (MBL): vận đơn chủ (từ Lines)

    82. House Bill of Lading (HBL): vận đơn nhà (từ Fwder)

    83. Back date BL: vận đơn kí lùi ngày

    84. Open-top container (OT): container mở nóc

    85. Flat rack (FR) = Platform container: cont mặt bằng

    86. Refered container (RF) – thermal container: container bảo ôn đóng hàng lạnh

    87. General purpose container (GP): cont bách hóa (thường)

    88. High cube (HC = HQ): container cao (40’HC cao 9’6’’)

    89. Tare: trọng lượng vỏ cont

    90. Cu-Cap: Cubic capacity: thể tích có thể đóng hàng của container (ngoài vỏ cont)

    91. Verified Gross Mass weight (VGM): phiếu khai báo tổng trọng lượng hàng

    Safety of Life at sea (SOLAS): Công ước về an toàn sinh mạng con người trên biển

    92. Container packing list: danh sách container lên tàu

    93. Means of conveyance: phương tiện vận tải

    94. Place and date of issue: ngày và nơi phát hành

    95. Trucking: phí vận tải nội địa

    96. Inland haulauge charge (IHC) = Trucking

    97. Lift On-Lift Off (LO-LO): phí nâng hạ

    98. Forklift: xe nâng

    99. Cut-off time: giờ cắt máng

    100. Closing time = Cut-off time

    101. Estimated time of Departure (ETD): thời gian dự kiến tàu chạy

    102. Estimated time of arrival (ETA): thời gian dự kiến tàu đến

    103. Omit: tàu không cập cảng

    104. Roll: nhỡ tàu

    105. Delay: trì trệ, chậm so với lịch tàu

    106. Shipment terms: điều khoản giao hàng

    107. Free hand: hàng thường (shipper tự book tàu)

    108. Nominated: hàng chỉ định

    109. Volume: số lượng hàng book

    110. Laytime: thời gian dỡ hàng

    111. Freight note: ghi chú cước

    112. Bulk container: container hàng rời

    113. Ship’s owner: chủ tàu

    114. Payload = net weight: trọng lượng hàng đóng (ruột)

    115. On deck: trên boong, lên boong tàu

    116. Shipping marks: ký mã hiệu

    117. Merchant: thương nhân

    118. Straight BL: vận đơn đích danh

    119. Bearer BL: vận đơn vô danh

    120. Unclean BL: vận đơn không hoàn hảo (Clean BL: vận đơn hoàn hảo)

    121. Straight BL: vận đơn đích danh

    122. Through BL: vận đơn chở suốt

    123. Negotiable: chuyển nhượng được

    124. Non-negotiable: không chuyển nhượng được

    125. Port-port: giao từ cảng đến cảng

    126. Door-Door: giao từ kho đến kho

    127. Service type (SVC Type): loại dịch vụ (VD: FCL/LCL)

    128. Service mode (SVC Mode): cách thức dịch vụ (VD: CY/CY)

    129. Charterer: người thuê tàu

    130. Agency Agreement: Hợp đồng đại lý

    131. Bulk Cargo: Hàng rời

    132. Multimodal/Combined transport operation =MTO/CTO: Người kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức

    133. Consignor: người gửi hàng (= Shipper)

    134. Consigned to order of = consignee: người nhận hàng

    135. Container Ship: Tàu container

    136. Non Vessel Operating Common Carrier (NVOCC) : Người vận tải công cộng không tàu

    137. Twenty feet equivalent unit(TEU ): Đơn vị container bằng 20 foot

    138. Dangerous goods: Hàng hóa nguy hiểm

    139. Pick up charge: phí gom hàng tại kho (~trucking)

    140. Security charge: phí an ninh (thường hàng air)

    141. International Maritime Organization (IMO):Tổ chức hàng hải quốc tế

    142. Laydays or laytime: Số ngày bốc/dỡ hàng hay thời gian bốc/dỡ hàng

    143. Said to weight: Trọng lượng khai báo

    144. Said to contain: Được nói là gồm có

    145. Terminal: bến

    146. Time Sheet or Layday Statement: Bảng tính thời gian thưởng phạt bốc/dỡ

    147. Transit time: Thời gian trung chuyển

    148. Notice of readiness:Thông báo hàng sẵn sàng để bốc /dỡ

    149. Inland clearance/container deport (ICD): cảng thông quan nội địa

    150. Hazardous goods: hàng nguy hiểm

    151. Dangerous goods note: ghi chú hàng nguy hiểm

    152. Tank container: công-te-nơ bồn (đóng chất lỏng)

    153. Named cargo container: công-te-nơ chuyên dụng

    154. Container: công-te-nơ chứa hàng

    155. Stowage: xếp hàng

    156. Trimming: san, cào hàng

    157. Crane/tackle: cần cẩu

    158. Incoterms: International commercial terms: các điều khoản thương mại quốc tế

    159. EXW: Ex-Works Giao hàng tại xưởng

    160. FCA-Free Carrier: Giao hàng cho người chuyên chở

    161. FAS-Free Alongside ship: Giao dọc mạn tàu

    162. FOB- Free On Board: Giao hàng lên tàu

    163. CFR- Cost and Freight: Tiền hàng và cước phí

    164. CIF- Cost, Insurance and Freight: Tiền hàng,bảo hiểm và cước phí

    165. CIF afloat: CIF hàng nổi (hàng đã sẵn trên tàu lúc kí hợp đồng)

    166. CPT-Carriage Paid To: Cước phí trả tới

    167. CIP-Carriage &Insurance Paid To: Cước phí, bảo hiểm trả tới

    168. DAP-Delivered At Place: Giao tại nơi đến

    169. DAT- Delivered At Terminal: Giao hàng tại bến

    170. DDP – Delivered duty paid: Giao hàng đã thông quan Nhập khẩu

    171. Delivered Ex-Quay (DEQ): giao tai cầu cảng

    172. Delivered Duty Unpaid (DDU) : Giao hàng chưa nộp thuế

    173. Cost: chi phí

    174. Risk: rủi ro

    175. Freighter: máy bay chở hàng

    176. Expss airplane: máy bay chuyển phát nhanh

    177. Delivered Ex-Ship (DES): Giao hang tren tau

    178. Seaport: cảng biển

    179. Airport: sân bay

    180. Handle: làm hàng

    181. In transit: đang trong quá trình vận chuyển

    182. Hub: bến trung chuyển

    183. Oversize: quá khổ

    184. Overweight: quá tải

    185. Pre-carriage: Hoạt động vận chuyển nội địa Container hàng xuất khẩu trước khi Container được xếp lên tàu.

    186. Carriage: Hoạt động vận chuyển đường biển từ khi Container hàng được xếp lên tàu tại cảng xếp hàng đến cảng dỡ hàng

    187. On-carriage: Hoạt động vận chuyển nội địa Container hàng nhập khẩu sau khi Container được dỡ khỏi tàu.

    188. Intermodal: Vận tải kết hợp

    189. Trailer: xe mooc

    190. Clean: hoàn hảo

    191. Place of return: nơi trả vỏ sau khi đóng hàng (theo phiếu EIR)

    192. Dimension: kích thước

    193. Tonnage: Dung tích của một tàu

    194. Deadweight– DWT: Trọng tải tàu

    195. FIATA: International Federation of Freight Forwarders Associations: Liên đoàn Các hiệp hội Giao nhận Vận tải Quốc tế

    196. IATA: International Air Transport Association: Hiệp hội Vận tải Hàng Không Quốc tế

    197. Net weight: khối lượng tịnh

    198. Slot: chỗ (trên tàu) còn hay không

    199. Equipment: thiết bị(ý xem tàu còn vỏ cont hay không)

    200. Empty container: container rỗng

    201. Container condition: điều kiện về vỏ cont (đóng nặng hay nhẹ)

    202. DC- dried container: container hàng khô

    203. Weather working day: ngày làm việc thời tiết tốt

    204. Customary Quick dispatch (CQD): dỡ hàng nhanh (như tập quán tại cảng)

    205. Laycan: thời gian tàu đến cảng

    206. Full vessel’s capacity: đóng đầy tàu (không nêu số lượng cụ thể)

    207. Weather in berth or not – WIBON: thời tiết xấu

    208. Proof read copy: người gửi hàng đọc và kiểm tra lại

    209. Free in (FI): miễn xếp

    210. Free out (FO): miễn dỡ

    211. Free in and Out (FIO): miễn xếp và dỡ

    212. Free in and out stowed (FIOS): miễn xếp dỡ và sắp xếp

    213. Shipped in apparent good order: hàng đã bốc lên tàu nhìn bề ngoài ở trong điều kiện tốt

    214. Laden on board: đã bốc hàng lên tàu

    215. Clean on board: đã bốc hàng lên tàu hoàn hảo

    216. BL draft: vận đơn nháp

    217. BL revised: vận đơn đã chỉnh sửa

    218. Shipping agent: đại lý hãng tàu biển

    219. Shipping note – Phiếu gửi hàng

    220. Stowage plan–Sơ đồ xếp hàng

    221. Remarks: chú ý/ghi chú đặc biệt

    222. International ship and port securiry charges (ISPS): phụ phí an nình cho tàu và cảng quốc tế

    223. Amendment fee: phí sửa đổi vận đơn BL

    224. AMS (Advanced Manifest System fee): yêu cầu khai báo chi tiết hàng hóa trước khi hàng hóa này được xếp lên tàu( USA, Canada)

    225. BAF (Bunker Adjustment Factor):Phụ phí biến động giá nhiên liệu

    226. Phí BAF: phụ phí xăng dầu (cho tuyến Châu Âu)

    227. FAF (Fuel Adjustment Factor) = Bunker Adjustment Factor

    228. CAF (Currency Adjustment Factor): Phụ phí biến động tỷ giá ngoại tệ

    229. Emergency Bunker Surcharge (EBS): phụ phí xăng dầu (cho tuyến Châu Á)

    230. Peak Season Surcharge (PSS):Phụ phí mùa cao điểm.

    231. CIC (Container Imbalance Charge)hay “Equipment Imbalance Surcharge”: phụ phí mất cân đối vỏ container/ phí phụ trội hàng nhập

    232. GRI (General Rate Increase):phụ phí cước vận chuyển (xảy ra vào mùa cao điểm)

    233. PCS (Port Congestion Surcharge): phụ phí tắc nghẽn cảng

    234. SCS (Suez Canal Surcharge): Phụ phí qua kênh đào Suez

    235. COD (Change of Destination): Phụ phí thay đổi nơi đến

    236. Free time = Combined free days demurrage & detention : thời gian miễn phí lưu cont, lưu bãi

    237. Phí AFR: Japan Advance Filling Rules Surcharge (AFR): phí khai báo trước (quy tắc AFR của Nhật)

    238. Phí CCL (Container Cleaning Fee): phí vệ sinh công-te-nơ

    239. WRS (War Risk Surcharge): Phụ phí chiến tranh

    240. Fuel Surcharges (FSC): phụ phí nguyên liệu = BAF

    241. PCS (Panama Canal Surcharge): Phụ phí qua kênh đào Panama

    242. X-ray charges: phụ phí máy soi (hàng air)

    243. Labor fee: Phí nhân công

    244. International Maritime Dangerous Goods Code (IMDG Code): mã hiệu hàng nguy hiểm

    245. Estimated schedule: lịch trình dự kiến của tàu

    246. Ship flag: cờ tàu

    247. Weightcharge = chargeable weight

    248. Chargeable weight: trọng lượng tính cước

    249. Tracking and tracing: kiểm tra tình trạng hàng/thư

    250. Security Surcharges (SSC): phụ phí an ninh (hàng air)

     

    SECTION 3: INTERNATIONAL PAYMENT METHODS

    1. Payment terms/method: phương thức thanh toán quốc tế

    2. Terms of payment = Payment terms

    3. Cash: tiền mặt

    4. Honour = payment: sự thanh toán

    5. Cash against documents (CAD): tiền mặt đổi lấy chứng từ

    6. Open-account: ghi sổ

    7. Letter of credit: thư tín dụng

    8. Reference no: số tham chiếu

    9. Documentary credit: tín dụng chứng từ

    10. Collection: Nhờ thu

    11. Clean collection: nhờ thu phiếu trơn

    12. Documentary collection: Nhờ thu kèm chứng từ

    13. Financial documents: chứng từ tài chính

    14. Commercial documents: chứng từ thương mại

    15. D/P: Documents against payment: nhờ thu trả ngay

    16. D/A: Documents agains acceptance: nhờ thu trả chậm

    17. Issuing bank: ngân hàng phát hành LC

    18. Advising bank: ngân hàng thông báo (của người thụ hưởng)

    19. Confirming bank: ngân hàng xác nhận lại LC

    20. Negotiating bank/negotiation: ngân hàng thương lượng/thương lượng thanh toán (chiết khấu)

    21. Revolving letter of credit: LC tuần hoàn

    22. Advanced letter of credit/ Red clause letter of credit: LC điều khoản đỏ

    23. Stand by letter of credit: LC dự phòng

    24. Beneficiary: người thụ hưởng

    25. Applicant: người yêu cầu mở LC (thường là Buyer)

    26. Accountee = Applicant

    27. Applicant bank:ngân hàng yêu cầu phát hành

    28. Reimbursing bank: ngân hàng bồi hoàn

    29. Drafts: hối phiếu

    30. Bill of exchange: hối phiếu

    31. UCP – The uniform Customs and Practice for Documentary credit: các quy tắc thực hành thống nhất về tín dụng chứng từ

    32. ISPB- International Standard banking practice for the examination of documents under documentary credits: tập quán ngân hàng tiêu chuẩn quốc tế về kiểm tra chứng từ theo thư tín dụng

    33. Remitting bank: ngân hàng chuyển tiền/ngân hàng nhờ thu

    34. Collecting bank: ngân hàng thu hộ

    35. Paying bank: ngân hàng trả tiền

    36. Claiming bank: ngân hàng đòi tiền

    37. Presenting Bank: Ngân hàng xuất trình

    38. Nominated Bank :Ngân hàng được chỉ định

    39. Credit: tín dụng

    40. Presentation: xuất trình

    41. Banking days: ngày làm việc ngân hàng (thứ bảy không coi là ngày làm việc)

    42. Remittance: chuyển tiền

    43. Protest for Non-payment: Kháng nghị không trả tiền

    44. Telegraphic transfer/Mail transfer: chuyển tiền bằng điện/thư

    45. Telegraphic transfer reimbursement (TTR):hoan tra tien bang dien

    46. Deposit: tiền đặt cọc

    47. Advance = Deposit

    48. Down payment = Deposit

    49. The balance payment: số tiền còn lại sau cọc

    51. Maximum credit amount: giá trị tối đa của tín dụng

    52. Applicable rules: quy tắc áp dụng

    53. Amendments: chỉnh sửa (tu chỉnh)

    54. Discrepancy: bất đồng chứng từ

    55. Period of psentation: thời hạn xuất trình

    56. Drawee: bên bị kí phát hối phiếu

    57. Drawer: người kí phát hối phiếu

    58. Latest date of shipment: ngày giao hàng cuối cùng lên tàu

    59. Irrevocable L/C: thư tín dụng không hủy ngang (revocable: hủy ngang)

    60. Defered LC: thư tín dụng trả chậm

    61. Usance LC = Defered LC

    62. LC transferable: thư tín dụng chuyển nhượng

    63. Bank Identified Code(BIC): mã định dạng ngân hàng

    64. Exchange rate: tỷ giá

    65. Swift code: mã định dạng ngân hàng(trong hệ thống swift)

    66. Message Type (MT): mã lệnh

    67. Form of documentary credit: hình thức/loại thư thín dụng

    68. Available with…: được thanh toán tại…

    69. Blank endorsed: ký hậu để trống

    70. Endorsement: ký hậu

    71. Account : tài khoản

    72. Basic Bank Account number (BBAN): số tài khoản cơ sở

    73. International Bank Account Number (IBAN): số tài khoản quốc tế

    74. Application for Documentary credit: đơn yêu cầu mở thư tín dụng

    75. Application for Remittance: yêu cầu chuyển tiền

    76. Application for Collection: Đơn yêu cầu nhờ thu

    77. Delivery authorization: Ủy quyền nhận hàng

    78. Undertaking: cam kết

    79. Disclaimer: miễn trách

    80. Charges: chi phí ngân hàng

    81. Intermediary bank: ngân hàng trung gian

    82. Uniform Rules for Collection (URC):Quy tắc thống nhất về nhờ thu

    83. Uniform Rules for Bank-to-Bank Reimbursements Under Documentary Credit (URR) Quy tắc thống nhất về hoàn trả tiền giữa các ngân hàng theo tín dụng chứng từ

    84. Promissory note: kỳ phiếu

    85. Third party documents: Chứng từ bên thứ ba

    86. Cheque: séc

    87. Tolerance: dung sai

    88. Expiry date: ngày hết hạn hiệu lực

    89. Correction: các sửa đổi

    90. Issuer: người phát hành

    91. Mispelling: lỗi chính tả

    92. Typing errors: lỗi đánh máy

    93. Originals: bản gốc

    94. Duplicate: hai bản gốc như nhau

    95. Triplicate: ba bản gốc như nhau

    96. Quadricate: bốn bản gốc như nhau

    97. Fold: …bao nhiêu bản gốc (Vd: 2 fold: 2 bản gốc)

    98. First original: bản gốc đầu tiên

    99. Second original: bản gốc thứ hai

    100. Third original: bản gốc thứ ba

    101. International Standby Letter of Credit: Quy tắc thực hành Tín dụng dự phòng quốc tế (ISP 98)

    102. Copy: bản sao

    103. Shipment period: thời hạn giao hàng

    104. Dispatch: gửi hàng

    105. Taking in charge at: nhận hàng để chở tại…

    106. Comply with: tuân theo

    107. Field: trường (thông tin)

    108. Transfer: chuyển tiền

    109. Bank slip: biên lai chuyển tiền

    110. Bank receipt = bank slip

    111. Signed: kí (tươi)

    112. Drawing: việc ký phát

    114. Currency code: mã đồng tiền

    115. Sender : người gửi (điện)

    116. Receiver: người nhận (điện)

    117. Value Date: ngày giá trị

    118. Ordering Customer: khách hàng yêu cầu (~applicant)

    119. Instruction : sự hướng dẫn (với ngân hàng nào)

    120. Interest rate: lãi suất

    121. Telex: điện Telex trong hệ thống tín dụng

    122. Domestic L/C: thư tín dụng nội địa

    123. Import L/C: thư tín dụng nhập khẩu

    124. Documentary credit number: số thư tín dụng

    125. Mixed Payment: Thanh toán hỗn hợp

    126. Abandonment: sự từ bỏ hàng

    127. Particular average: Tổn thất riêng

    128. General average: Tổn thất chung

    129. Declaration under open cover: Tờ khai theo một bảo hiểm bao

    130. Society for Worldwide Interbank and Financial Telecomunication (SWIFT): hiệp hội viễn thông liên ngân hàng và các tổ chức tài chính quốc tế

     

    SECTION 4: NEGOTIATION – TRANSACTION

    1. Inquiry: đơn hỏi hàng

    2. Enquiry = inquiry = query

    3. Purchase: mua hàng

    4. Procurement: sự thu mua hàng

    5. Inventory: tồn kho

    6. Sales off: giảm giá

    7. Free of charge (FOC)

    8. Buying request = order request = inquiry

    9. Negotiate/negotiation: đàm phán

    10. Price countering: hoàn giá, trao đổi giá (~ bargain: mặc cả)

    11. Transaction: giao dịch

    12. Discussion/discuss: trao đổi, bàn bạc

    13. Co-operate: hợp tác

    14. Sign: kí kết

    15. Quote: báo giá

    16. Release order: đặt hàng (ai)

    17. Give sb order: cho ai đơn đặt hàng

    18. Assurance: sự đảm bảo

    19. Sample: mẫu hàng (kiểm tra chất lượng)

    20. Discount: giảm giá (request for discount/offer a discount)

    21. Trial order : đơn đặt hàng thử

    22. Underbilling: giảm giá trị hàng trên invoice

    23. Undervalue = Underbilling

    24. PIC – person in contact: người liên lạc

    25. Person in charge: người phụ trách

    26. Quotation: báo giá

    27. Offer = quotation

    28. Validity: thời hạn hiệu lực (của báo giá)

    29. Price list: đơn giá

    30. RFQ = request for quotation = inquiry: yêu cầu hỏi giá/đơn hỏi hàng

    31. Requirements: yêu cầu

    32. Commission Agreement: thỏa thuận hoa hồng

    33. Non-circumvention, non-disclosure (NCND): thỏa thuận không gian lận, không tiết lộ thông tin

    34. Memorandum of Agreement: bản ghi nhớ thỏa thuận

    35. Deal: thỏa thuận

    36. Fix: chốt

    37. Deduct = reduce: giảm giá

    38. Bargain: mặc cả

    39. Rate: tỉ lệ/mức giá

    40. Throat-cut price: giá cắt cổ

    41. Match: khớp được

    42. Target price: giá mục tiêu

    43. Terms and conditions: điều khoản và điều kiện

    44. Feedback: phản hồi của khách

    45. Minimum order quantity (MOQ): số lượng đặt hàng tối thiểu

    46. Complaints: khiếu kiện, phàn nàn

    47. Company Profile: hồ sơ công ty

    48. Input /raw material: nguyên liệu đầu vào

    49. Quality assurance (QA): bộ phận quản lý chất lượng

    50. Quality Control (QC): bộ phận quản lý chất lượng

     

    SECTION 5: SALES CONTRACT

    1. Contract: Hợp đồng

    2. Purchase contract: hợp đồng mua hàng

    3. Sale Contract: hợp đồng mua bán

    4. Sales contract = Sales contract

    5. Sales and Purchase contract: hợp đồng mua bán ngoại thương

    6. Principle agreement: hợp đồng nguyên tắc

    7. Expiry date: ngày hết hạn hợp đồng

    8. Come into effect/come into force: có hiệu lực

    9. Article: điều khoản

    10. Validity: thời gian hiệu lực

    11. Authenticated: xác nhận (bởi ai. VD: đại sứ quán)

    12. Goods description: mô tả hàng hóa

    13. Commodity = Goods description

    14. Items: hàng hóa

    15. Cargo: hàng hóa (vận chuyển trên phương tiện)

    16. Quantity: số lượng

    17. Quality specifications: tiêu chuẩn chất lượng

    18. Documents required: chứng từ yêu cầu

    19. Shipping documents: chứng từ giao hang

    20. Terms of payment: điều kiện thanh toán

    21. Unit price: đơn giá

    22. Amount: giá trị hợp đồng

    23. Grand amount: tổng giá trị

    24. Settlement: thanh toán

    25. Delivery time: thời gian giao hàng

    26. Institute cargo clause A/B/C : điều kiện bảo hiểm loại A/B/C

    27. Lead time: thời gian làm hàng

    28. Packing/packaging: bao bì, đóng gói

    29. Standard packing: đóng gói tiêu chuẩn

    30. Arbitration: điều khoản trọng tài

    31. Force mejeure: điều khoản bất khả kháng

    32. Terms of maintainance: điều khoản bào trì, bảo dưỡng

    33. Terms of guarantee/warranty: điều khoản bảo hành

    34. Terms of installation and operation: điều khoản lắp đặt và vận hành

    35. Terms of test running: điều khoản chạy thử

    36. Model number: số mã/mẫu hàng

    37. Heat treatment: xử lý bằng nhiệt

    38. Dosage: liều lượng

    39. Exposure period: thời gian phơi/ủ (với hàng cần hun trùng)

    40. Penalty: điều khoản phạt

    41. Claims: Khiếu nại

    42. Disclaimer: sự miễn trách

    43. Act of God = force majeure: bất khả kháng

    44. Inspection: giám định

    45. Dispute: tranh cãi

    46. Liability : trách nhiệm

    47. On behalf of: đại diện/thay mặt cho

    48. Subject to: tuân thủ theo

    49. Brandnew: mới hoàn toàn

    50. General Conditions: các điều khoản chung

    51. Vietnam International Arbitration Centre at the Vietnam Chamber of Commerce and Industry (VIAC): trung tâm trọng tài quốc tế Việt Nam tại Phòng Thương Mại và Công Nghiệp Việt Nam

    52. Signature: chữ kí

    53. Stamp: đóng dấu

    54. In seaworthy cartons packing: Đóng gói thùng carton phù hợp với vận tải biển

    55. Date of manufacturing: ngày sản xuất

    56. Label/labelling: nhãn hàng hóa/dán nhãn hàng hóa

    57. Inner Packing: chi tiết đóng gói bên trong

    58. Outer packing: đóng gói bên ngoài

    59. Unit: đơn vị

    60. Piece: chiếc, cái

    61. Sheet: tờ, tấm

    62. Pallet: pallet

    63. Roll: cuộn

    64. Bundle: bó

    65. Set: bộ

    66. Cbm: cubic meter (M3): mét khối

    67. Case: thùng, sọt

    68. Jar: chum

    69. Box: hộp

    70. Bag: túi

    71. Basket: rổ, thùng

    72. Drum: thùng (rượu)

    73. Barrel: thùng (dầu, hóa chất)

    74. Can: can

    75. Carton: thùng carton

    76. Bottle: chai

    77. Bar: thanh

    78. Crate: kiện hàng

    79. Package: kiện hàng

    80. Combo: bộ sản phẩm

    81. Pair: đôi

    82. Carboy: bình

    83. Offset: hàng bù

    84. Free of charge (FOC): hàng miễn phí

    85. Compensation: đền bù, bồi thường

    86. All risks: mọi rủi ro

    87. War risk: bảo hiểm chiến tranh

    88. Protest/strike: đình công

    89. Processing Contract: hợp đồng gia công

    90. Loss: tỉ lệ hao hụt (hàng gia công/SXXK)

    91. FOB contract: hợp đồng FOB (thường cho hàng SXXK)

    SECTION 6: SHIPPING DOCUMENTS

    1. Telex release: điện giải phóng hàng (cho Bill Surrender)

    2. Telex fee: phí điện giải phóng hàng

    3. Airway bill: Vận đơn hàng không

    4. Master Airway bill (MAWB): vận đơn(chủ) hàng không

    5. House Airway bill (HAWB): vận đơn (nhà) hàng không

    6. Expss release: giải phóng hàng nhanh (cho seaway bill)

    7. Sea waybill: giấy gửi hàng đường biển

    8. Surrender B/L: vận đơn giải phóng hàng bằng điện/vận đơn xuất trình trước

    9. Bill of Lading (BL): vận đơn đường biển

    10. Ocean Bill of Lading = BL

    11. Marine Bill of Lading = BL

    12. Switch Bill of Lading: vận đơn thay đổi so vận đơn gốc

    13. Receipt for shipment BL: vận đơn nhận hàng để chở

    14. Railway bill: Vận đơn đường sắt

    15. Cargo receipt: Biên bản giao nhận hàng

    16. Bill of truck: Vận đơn ô tô

    17. Booking note/booking confirmation: thỏa thuận lưu khoang/thuê slots

    18. Shipping instruction: hướng dẫn làm BL

    20. Sales Contract/Sale contract/Contract/Purchase contract: Hợp đồng ngoại thương

    21. Purchase order: đơn đặt hàng

    22. Delivery order: lệnh giao hàng

    23. Proforma invoice: hóa đơn chiếu lệ

    24. Commercial invoice: hóa đơn thương mại

    25. Non-commercial invoice: hóa đơn phi mậu dịch (hàng không thanh toán –FOC)

    26. Provisional Invoice: Hóa đơn tạm thời (tạm thời cho các lô hàng, chưa thanh toán)

    27. Final invoice: Hóa đơn chính thức

    28. Certified Invoice: Hóa đơn xác nhận (thường của đại sứ quán hoặc VCCI)

    29. Consular Invoice: Hóa đơn lãnh sự (xác nhận của đại sứ quán)

    30. Customs invoice: hóa đơn hải quan (chỉ phục vụ cho việc thông quan)

    31. Tax invoice: hóa đơn nộp thuế

    32. Arrival notice: Thông báo hàng tới/đến

    33. Notice of arrival = Arrival notice

    34. Notice of readiness: thông báo hàng sẵn sàng de van chuyen

    35. Test certificate: giấy chứng nhận kiểm tra

    36. Certificate of phytosanitary: chứng thư kiểm dịch thực vật

    37. Certificate of fumigation: chứng thư hun trùng

    38. Certificate of origin: chứng nhận nguồn gốc xuất xứ

    39. Goods consigned from: hàng vận chuyển từ ai

    40. Goods consigned to: hàng vận chuyển tới ai

    41. Third country invoicing: hóa đơn bên thứ ba

    42. Authorized Certificate of origin: CO ủy quyền

    43. Back-to-back CO: CO giáp lưng

    44. Specific processes: công đoạn gia công chế biến cụ thể

    45. Product Specific Rules (PSRs): Quy tắc cụ thể mặt hàng

    46. Regional Value content – RVC: hàm lượng giá trị khu vực (theo tiêu chỉ tỉ lệ %)

    47. Change in Tariff classification: chuyển đổi mã số hàng hóa

    48. CTH: Change in Tariff Heading: chuyển đổi mã số hàng hóa mức độ 4 số (nhóm)

    49. CTSH: Change in Tariff Sub-heading: chuyển đổi mã số hàng hóa mức độ 6 số (phân nhóm)

    50. CC: Change in Tariff of Chapter chuyển đổi mã số hàng hóa mức độ chương

    51. Issue retroactively: CO cấp sau

    52. Accumulation: xuất xứ cộng gộp

    53. De minimis: tiêu chí De Minimis

    54. Certified true copy: xác nhận bản cấp lại đúng như bản gốc

    55. Direct consignment: quy tắc vận chuyển trực tiếp

    56. Partial cumulation: cộng gộp từng phần

    57. Exhibitions: hàng phục vụ triển lảm

    58. Origin criteria: tiêu chí xuất xứ

    59. Wholly obtained (WO): xuất xứ thuần túy

    60. Not wholly obtained: xuất xứ không thuần túy

    61. Rules of Origin (ROO): quy tắc xuất xứ

    62. Shelf Life List: bảng kê thời hạn sử dụng hàng hóa (hàng thực phẩm)

    63. Production List: danh sách quy trình sản xuất

    64. Inspection report: biên bản giám định

    65. Certificate of weight: chứng nhận trọng lượng hàng

    66. Certificate of quantity: chứng nhận số lượng

    67. Certificate of quality: chứng nhận chất lượng

    68. Certificate of weight and quality: chứng nhận trọng lượng và chất lượng

    69. Certificate of analysis: Chứng nhận phân tích kiểm nghiệm

    70. Certificate of health: chứng nhận vệ sinh an toàn thực phẩm

    71. Certificate of sanitary = Certificate of health

    72. Veterinary Certificate – Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật

    73. Insurance Policty/Certificate: đơn bảo hiểm/chứng thư bảo hiểm

    74. Benefiary’s certificate: chứng nhận của người thụ hường

    75. Cargo insurance policy: đơn bảo hiểm hàng hóa

    76. Packing list: phiếu đóng gói

    77. Detaild Packing List: phiếu đóng gói chi tiết

    78. Weight List: phiếu cân trọng lượng hàng

    79. Mates’ receipt: biên lai thuyền phó

    80. List of containers: danh sách container

    81. Debit note: giấy báo nợ

    82. Beneficiary’s receipt: biên bản của người thụ hưởng

    83. Certificate of Free Sales: Giấy chứng nhận lưu hành tự do

    84. Letter of guarantee: Thư đảm bảo

    85. Letter of indemnity: Thư cam kết

    86. Material safety data sheet (MSDS): bản khai báo an toàn hóa chất

    87. Report on receipt of cargo (ROROC): biên bản kết toán nhận hàng với tàu

    88. Statement of fact (SOF): biên bản làm hàng

    89. Tally sheet: biên bản kiểm đếm

    90. Time sheet: Bảng tính thưởng phạt bốc dỡ

    91. International Standards for Phytosanitary Measures 15: Tiêu chuẩn quốc tế khử trung theo ISPM 15

    92. Survey report: biên bản giám định

    93. Laycan: thời gian tàu đến cảng

    94. Certificate of shortlanded cargo (CSC): Giấy chứng nhận hàng thiếu

    95. Cargo Outturn Report (COR): Biên bản hàng đổ vỡ hư hỏng

    96. Shipping documents: chứng từ giao hàng

    97. Forwarder’s certificate of receipt: biên lai nhận hàng của người giao nhận

    98. Consignment note: giấy gửi hàng

    99. Pre-alert: bộ hồ sơ (agent send to Fwder) trước khi hàng tới

    100. Certificate of inspection: chứng nhận giám định

    101. Application for Marine Cargo Insurance: giấy yêu cầu bảo hiểm hàng hóa vận chuyển bằng đường biển

    102. Shipper certification for live animal: xác nhận của chủ hàng về động vật sống

    103. Nature of goods: Biên bản tình trạng hàng hóa

    104. Office’s letter of recommendation: Giấy giới thiệu

    105. Balance of materials : bảng cân đối định mức

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nguyên Tắc Xử Lý Kỷ Luật Cán Bộ, Công Chức, Viên Chức Theo Quy Định Mới
  • Kỷ Luật Hành Chính Phải Tương Xứng Với Kỷ Luật Đảng
  • Hoàn Thiện Pháp Luật Về Vi Phạm Hành Chính Từ Kinh Nghiệm Của Liên Bang Nga
  • Về Pháp Luật Xử Lý Hành Chính Của Việt Nam
  • (Tttp) Đề Cương Giới Thiệu Luật Xử Lý Vi Phạm Hành Chính
  • Thuế Xuất Nhập Khẩu Tiếng Anh Là Gì? Thuế Nhập Khẩu Ưu Đãi Tiếng Anh Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Thuế Nhập Khẩu Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Thuế Xuất Nhập Khẩu Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Quyết Định Hành Chính: Tinh Giản Quy Trình Xuất/nhập Khẩu Đối Với Doanh Nghiệp Hoa Kỳ
  • Nhanh Văn Bản Xuất Nhập Khẩu
  • Giải Đáp Về Luật Thuế Xuất Khẩu, Thuế Nhập Khẩu
  • Thuế xuất nhập khẩu tiếng Anh là gì? Thuế nhập khẩu ưu đãi tiếng Anh là gì?, 1697, Hải Lý,

    , 28/03/2020 09:03:07

    Thuế xuất nhập khẩu tiếng Anh là gì?

    Nghĩa tiếng Việt

    • Thuế xuất nhập khẩu

    Nghĩa tiếng Anh

    • Import and export duties

    Thuế nhập khẩu ưu đãi tiếng Anh là gì?

    Nghĩa tiếng Việt

    • Thuế nhập khẩu ưu đãi

    Nghĩa tiếng Anh

    • Preferential import tax

    Thuế xuất nhập khẩu là gì?

    Thuế xuất khẩu, nhập khẩu là loại thuế gián thu, thu vào các mặt hàng được phép xuất, nhập khẩu qua biên giới Việt Nam.

    Đối tượng chịu thuế: Tất cả các hàng hoá được phép xuất khẩu, nhập khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam trong các trường hợp sau đây đều là đối tượng chịu thuế xuất khẩu hoặc thuế nhập khẩu. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu của các tổ chức kinh tế Việt Nam thuộc các thành phần kinh tế được phép trao đổi, mua, bán, vay nợ với nước ngoài.

    MuaBanNhanhDịch vụ xuất nhập khẩu

    Nhận tư vấn miễn phí xuất nhập khẩu ủy thác chuyên nghiệp – khai báo hải quan trọn gói trên

    Thuế xuất nhập khẩu tiếng Anh là gì? Thuế nhập khẩu ưu đãi tiếng Anh là gì?

    Học tiếng anh, Từ vựng tiếng anh, Tiếng Anh xuất nhập khẩu

    Đăng bởi Hải Lý

    Tags:

    Thuế nhập khẩu ưu đãi tiếng Anh là gì, thuế xuất nhập khẩu, Thuế xuất nhập khẩu tiếng Anh là gì

    Tags: thuế nhập khẩu ưu đãi

    --- Bài cũ hơn ---

  • 700 Thuật Ngữ Tiếng Anh Xuất Nhập Khẩu
  • Nguyên Tắc Xử Lý Kỷ Luật Cán Bộ, Công Chức, Viên Chức Theo Quy Định Mới
  • Kỷ Luật Hành Chính Phải Tương Xứng Với Kỷ Luật Đảng
  • Hoàn Thiện Pháp Luật Về Vi Phạm Hành Chính Từ Kinh Nghiệm Của Liên Bang Nga
  • Về Pháp Luật Xử Lý Hành Chính Của Việt Nam
  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Xuất Nhập Khẩu

    --- Bài mới hơn ---

  • Nội Dung Cơ Bản Của Luật Hải Quan Mới Của Eu
  • Một Số Vướng Mắc Trong Quy Định Pháp Luật Về Thẩm Quyền Điều Tra Của Cơ Quan Hải Quan
  • Thủ Tục Hải Quan Đối Với Hàng Hóa Xuất Khẩu Thương Mại
  • Vi Phạm Hành Chính Về Hq
  • Quy Định Về Hàng Hóa, Vật Phẩm Được Mang Theo Khi Xuất Cảnh Khỏi Đài Loan
  • Từ vựng tiếng Anh về xuất nhập khẩu – dịch vụ hải quan, 1683, Huyennguyen,

    , 25/03/2020 11:44:20

    Tổng hợp các từ vựng tiếng Anh về xuất nhập khẩu, dịch vụ hải quan; các thuật ngữ xuất nhập khẩu, hải quan chuyên ngành.

    • Customs /´kʌstəmz/

      • hải quan

    Từ vựng tiếng anh về xuất nhập khẩu – dịch vụ hải quan thông dụng

    Cơ quan thu thuế xuất nhập khẩu; hải quan

    • customs officer

      • cán bộ hải quan

    • customs formalities

      • thủ tục hải quan

    Từ vựng tiếng anh về xuất nhập khẩu – dịch vụ hải quan chuyên ngành

    Kỹ thuật chung

    • customs agency

      • sở hải quan

    • customs and import duties

      • hải quan và thuế nhập khẩu

    • customs clearance

      • làm thủ tục hải quan

    • Customs Department

      • sở hải quan

    • customs examination room

      • phòng kiểm tra hải quan

    • customs seal

      • niêm phong của hải quan

    • customs shed

      • phòng kiểm tra hải quan

    • customs station

      • trạm hải quan

    • Import Duties and Customs

      • thuế nhập khẩu và hải quan

    • Plant, Customs Clearance

      • thủ tục hải quan

    Kinh tế

    • board of customs

      • cục hải quan

    • border customs office

      • trạm hải quan cửa khẩu

    • bureau of customs

      • cục hải quan

    • clear through customs

      • nộp thuế hải quan

    • commission of customs

      • ty thuế vụ hải quan

    • community customs

      • hải quan cộng đồng

    • community customs

      • hải quan liên hợp

    • customs agreement

      • hiệp định hải quan

    • customs appraised value

      • giá trị ước tính của hải quan

    • customs authorities

      • các nhà chức trách hải quan

    • customs authorities

      • nhà chức trách hải quan

    • customs autonomy

      • quyền từ chủ hải quan

    • customs bill of lading

      • vận đơn hải quan

      • thông báo hải quan

    • customs boat

      • tàu hải quan

    • customs bond

      • giấy bảo đảm nợ thuế của hải quan

    • customs boundary

      • biên giới hải quan

    • customs certificate

      • giấy chứng hải quan

    • customs clearance

      • giấy chứng ra cảng của hải quan

    • customs clearance

      • thủ tục khai hải quan

    • customs clerk

      • nhân viên hải quan

    • customs code

      • bộ luật hải quan

    • customs confiscation

      • sự tịch thu của hải quan

    • customs convention

      • hiệp định hải quan

    • Customs Convention on Containers

      • Công ước Hải quan về Containers

    • customs court

      • tòa án hải quan

    • customs debenture

      • giấy chứng nhận hoàn thuế hải quan

    • customs declaration

      • tờ khai hải quan

    • customs declaration (form)

      • tờ khai hải quan

    • customs deposit

      • tiền gửi của hải quan

    • customs detention

      • sự giữ lại của hải quan

    • customs drawback

      • sự hoàn thuế hải quan

    • customs duty

      • thuế hải quan

    • customs duty (customsduties)

      • thuế hải quan

    • customs examination

      • giám sát hải quan

    • customs fees

      • phí hải quan

    • customs fees on correspondence

      • phí kiểm tra thư tín của hải quan

    • customs formalities

      • thủ tục hải quan

    • customs frontier

      • biên giới hải quan

    • customs gold unit

      • đơn vị vàng hải quan

    • customs head office

      • tổng cục hải quan

    • customs house

      • cục hải quan

    • customs import tariff

      • biểu thuế nhập khẩu hải quan

    • customs inspection

      • sự kiểm tra của hải quan

    • customs inspector

      • nhân viên kiểm tra hải quan

    • customs invoice

      • hóa đơn hải quan

    • customs manifest

      • tờ khai hải quan

    • customs nomenclature

      • phân loại biểu thuế hải quan

    • customs notice

      • thông báo hải quan

    • customs office

      • sở hải quan

    • customs officer

      • nhân viên hải quan

    • customs official

      • viên chức hải quan

    • customs organization

      • tổ chức hải quan

    • customs papers

      • giấy tờ hải quan

    • customs pass

      • giấy thông hành hải quan

    • customs permit

      • giấy phép hải quan

    • customs police

      • cảnh sát hải quan

    • customs praiser

      • viên giám định hải quan

    • customs pventive

      • nhân viên bắt buôn lậu hải quan

    • customs procedures

      • thủ tục hải quan

      • giấy phép tái nhập khẩu của hải quan

    • customs receipt

      • biên lai hải quan

    • customs regime

      • chế độ hải quan

    • customs regulations

      • điều lệ hải quan

    • customs regulations

      • quy định hải quan

    • customs regulations

      • thể lệ hải quan

    • customs release

      • sự cho qua của hải quan

    • customs report

      • danh sách tàu vào cảng của hải quan

    • customs requirements

      • quy định hải quan

    • customs seal

      • dấu niêm phong của hải quan

    • Customs Service

      • cục Hải quan

    • customs station

      • trạm hải quan

    • customs statistics

      • thống kê hải quan

    • customs surveyor

      • thanh tra hải quan

    • customs tare

      • trọng lượng bì hải quan

    • customs transit document

      • chứng từ quá cảnh hải quan

    • customs valuation

      • giá trị tính thuế (hải quan)

    • customs valuation

      • giá trị ước tính của hải quan

    • customs valuation

      • sự ước giá ở hải quan

    • customs value

      • giá tính thuế hải quan

    • customs wharf

      • bến tàu hải quan

    • declaration at the customs

      • việc khai hải quan

    • declared value for customs

      • giá trị hàng khai hải quan

      • tờ khai hải quan xuất khẩu

    • full capacity customs office

      • cục hải quan toàn năng

    • Her Maesty’s Customs

      • hải quan Anh

    • Inspectorate General of Customs

      • Tổng cục Thanh tra hải quan

    • place of customs inspection

      • địa điểm khám xét của hải quan

    • procedure of customs

      • thủ tục khai hải quan

    • seizure of contraband by the Customs

      • sự tịch thu hàng lậu của Hải quan

    • single customs document

      • chứng từ hải quan đơn nhất

    • site of customs inspection

      • địa điểm khám xét của hải quan

    • superintendent of customs

      • viên giám sát hải quan

    • surveyor of customs

      • giám sát viên hải quan

    • surveyor of customs

      • người kiểm tra kho hải quan

    • surveyor of customs

      • người phụ trách kho hải quan

    • surveyor of customs

      • nhân viên kiểm tra hải quan

    • Trade Industry and Customs Department

      • Cơ quan Công thương và Hải quan (Hồng Kông)

    • World Customs Organization

      • Tổ chức Hải quan thế giới

    Từ vựng tiếng Anh về xuất nhập khẩu – dịch vụ hải quan

    Học tiếng anh, Từ vựng tiếng anh, Tiếng Anh xuất nhập khẩu

    Đăng bởi Huyennguyen

    Tags:

    thuật ngữ xuất nhập khẩu, từ vựng tiếng Anh, từ vựng tiếng Anh dịch vụ hải quan, từ vựng tiếng Anh xuất nhập khẩu

    Tags: thuật ngữ dịch vụ hải quan

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thông Quan Là Gì? Hàng Hóa Được Thông Quan Trong Các Trường Hợp Nào?
  • Thủ Tục Hải Quan Là Gì?
  • Cổng Điện Tử Tỉnh Thái Nguyên
  • “Luật Hấp Dẫn” Trong Kinh Doanh
  • Luật Sư Hôn Nhân Gia Đình Tại Hoàng Mai , Hà Nội
  • Nghiệp Vụ Xuất Nhập Khẩu Tiếng Anh Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Mã Vấn Đề Xoay Quanh Công Ty Xuất Nhập Khẩu Tiếng Anh Là Gì
  • Bán Sách Biểu Thuế Xuất Nhập Khẩu Mới 2022 Sách Online Giá Rẻ Uy Tín
  • Sách Biểu Thuế Xuất Nhập Khẩu 2022 Song Ngữ Việt
  • Luật Thuế Xuất Khẩu, Thuế Nhập Khẩu 2005
  • Hướng Dẫn Thi Hành Luật Thuế Xuất Nhập Khẩu 2005
  • Nhiều bạn đã gửi thư tới Aroma để thắc mắc về nghiệp vụ xuất nhập khẩu tiếng anh là gì thì sẽ có ” tất tần tật” câu trả lời chi tiết trong bài viết này. Không chỉ vậy, bạn cũng có thể biết và hiểu thêm về các thuật ngữ tiếng anh trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.

    Xuất nhập khẩu là một ngành kinh tế mũi nhọn, là hàn thử biểu đo lường ” sức khỏe” nền kinh tế quốc gia. Khi muốn mua hay bán bất kỳ sản phẩm,hàng hóa nào cần phải thông qua các nghiệp vụ xuất nhập khẩu và các giao dịch đó đa số sử dụng bằng tiếng anh. Có thể bạn sẽ phải chú ý đến các thuật ngữ này:

    • Xuất nhập khẩu là ngành kinh tế thương mại quốc tế ( International Trade)
    • Import – Export Operation: nghiệp vụ xuất nhập khẩu
    • Import Trade: sự nhập khẩu
    • Export Trade: sự xuất khẩu

    Không đơn thuần chỉ là 2 nghiệp vụ xuất khẩu và nhập khẩu mà trong quá trình đó còn diễn ra nhiều nghiệp vụ nhỏ khác, mỗi nghiệp vụ đều có các thuật ngữ tiếng anh đặc thù:

    Nghiệp vụ thanh toán ( payment) Nghiệp vụ vận chuyển ( delivery)

    • Package: sự đóng gói hàng
    • Shipment: sự gửi hàng
    • Declare: khai báo hàng
    • Freight: hàng hóa chở trên tàu, cước phí
    • Tonage: tiền cước, tiền chở hàng
    • Cargo: hàng hóa
    • F.a.s( free alongside ship): chi phí vận chuyển đến cảng nhưng không gồm chi phí chất hàng lên tàu
    • F.o.b ( free on board): người bán chịu trách nhiệm đến khi hàng đã được chất lên tàu
    • C.&F ( cost & freight): bao gồm giá hàng hóa và cước phí nhưng không bao gồm bảo hiểm
    • C.I.F ( cost, insurance & freight): bao gồm giá hàng hóa, bảo hiểm và cước phí
    • Packing list: phiếu đóng gói hàng

    Bảo hiểm ( Insurance)

    • Additional pmium: phí bảo hiểm phụ,bổ sung
    • Insurance pmium: phí bảo hiểm
    • Insurer: người đứng ra bảo hiểm
    • Insured: người được bảo hiểm

    Ngoài ra, một số thuật ngữ xuất nhập khẩu tiếng anh khác cần chú ý:

    Vậy là đã hết thắc mắc về nghiep vu xuat nhap khau tieng anh la gi chưa? Aroma hy vọng những chia sẻ trên sẽ giúp bạn tích lũy được nhiều kiến thức hữu ích và học tập, công tác tốt trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Xuất Nhập Khẩu
  • Sách Biểu Thuế Xuất Nhập Khẩu Năm 2022
  • Sách Biểu Thuế Xuất Khẩu Nhập Khẩu Tổng Hợp 2022 Bản Song Ngữ Việt Anh
  • Sách Biểu Thuế Xuất Nhập Khẩu 2022 Bằng Tiếng Anh
  • Kinh Doanh Xuất Nhập Khẩu Hàng Hóa May Mặc Có Phải Là Ngành Nghề Kinh Doanh Có Điều Kiện?
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Xuất Nhập Khẩu

    --- Bài mới hơn ---

  • Nghiệp Vụ Xuất Nhập Khẩu Tiếng Anh Là Gì?
  • Giải Mã Vấn Đề Xoay Quanh Công Ty Xuất Nhập Khẩu Tiếng Anh Là Gì
  • Bán Sách Biểu Thuế Xuất Nhập Khẩu Mới 2022 Sách Online Giá Rẻ Uy Tín
  • Sách Biểu Thuế Xuất Nhập Khẩu 2022 Song Ngữ Việt
  • Luật Thuế Xuất Khẩu, Thuế Nhập Khẩu 2005
  • Vocabulary English for Import – Export

    Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu

    200 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kế toán Đơn xin việc bằng tiếng Anh – Import Export Staff Cách viết Hợp đồng Xuất Nhập Khẩu bằng Tiếng Anh

    1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu

    Bill of lading: Vận đơn (danh sách chi tiết hàng hóa trên tàu chở hàng)

    C.&F. (cost & freight): bao gồm giá hàng hóa và cước phí nhưng không bao gồm bảo hiểm

    C.I.F. (cost, insurance & freight): bao gồm giá hàng hóa, bảo hiểm và cước phí

    Cargo: Hàng hóa (vận chuyển bằng tàu thủy hoặc máy bay)

    Certificate of origin: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa

    Container: Thùng đựng hàng lớn (công-ten-nơ)

    Container port (cảng công-ten-nơ); to Containerize (cho hàng vào công-ten-nơ)

    Customs: Thuế nhập khẩu; hải quan

    Customs declaration form: tờ khai hải quan

    Declare: Khai báo hàng (để đóng thuế)

    F.a.s. (free alongside ship): Bao gồm chi phí vận chuyển đến cảng nhưng không gồm chi phí chất hàng lên tàu.

    F.o.b. (free on board): Người bán chịu trách nhiệm đến khi hàng đã được chất lên tàu

    Freight: Hàng hóa được vận chuyển

    Irrevocable: Không thể hủy ngang; unalterable – irrevocable letter of credit (tín dụng thư không hủy ngang)

    Letter of credit (L/C): Tín dụng thư(hình thức mà Ngân hàng thay mặt Người nhập khẩu cam kết với Người xuất khẩu/Người cung cấp hàng hoá sẽ trả tiền trong thời gian qui định khi Người xuất khẩu/Người cung cấp hàng hoá xuất trình những chứng từ phù hợp với qui định trong L/C đã được Ngân hàng mở theo yêu cầu của người nhập khẩu)

    Merchandise: Hàng hóa mua và bán

    Packing list: Phiếu đóng gói hàng (một tài liệu được gửi kèm với hàng hóa để thể hiện rằng chúng đã được kiểm tra)

    Pro forma invoice: Hóa đơn tạm thời

    Quay: Bến cảng;

    wharf – quayside (khu vực sát bến cảng)

    To incur (v): Chịu, gánh, bị (chi phí, tổn thất, trách nhiệm…)

    – To incur a penalty (v): Chịu phạt

    – To incur expenses (v): Chịu phí tổn, chịu chi phí

    – To incur Liabilities (v): Chịu trách nhiệm

    – To incur losses (v): Chịu tổn thất

    – To incur punishment (v): Chịu phạt

    – To incur debt (v): Mắc nợ

    – To incur risk (v): Chịu rủi ro

    – Indebted (adj): Mắc nợ, còn thiếu lại

    – Indebtedness (n): Sự mắc nợ, công nợ, số tiền nợ

    – Certificate of indebtedness (n): Giấy chứng nhận thiếu nợ

    + Premium (n): Tiền thưởng, tiền đóng bảo hiểm, tiền bù, tiền khuyến khích, hàng biếu thêm, tiền bớt giá để câu khách

    – Premium as agreed: Phí bảo hiểm như đã thỏa thuận

    – Premium for double option: Tiền cược mua hoặc bán

    – Premium for the call: Tiền cược mua, tiền cược thuận

    – Premium for the put: Tiền cược bán, tiền cược nghịch

    – Premium on gold: Bù giá vàng

    – Additional pmium: Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung

    – Export pmium: Tiền thưởng xuất khẩu

    – Extra pmium: Phí bảo hiểm phụ

    – Hull pmium: Phí bảo hiểm mộc (không khấu trừ hoa hồng môi giới), phí bảo hiểm toàn bộ

    – Insurance pmium: Phí bảo hiểm

    + Loan (n): Sự cho vay, sự cho mượn, tiền cho vay; công trái.

    (v): Cho vay, cho mượn (Mỹ).

    – Loan at call (n): Tiền vay không kỳ hạn, khoản vay không kỳ hạn.

    – Loan on bottomry (n): Khoản cho vay cầm tàu.

    – Loan on mortgage (n): Sự cho vay cầm cố.

    – Loan on overdraft (n): Khoản cho vay chi trội.

    – Loan of money (n): Sự cho vay tiền.

    – Bottomry loan (n): Khoản cho vay cầm tàu.

    – Call loan (n): Tiền vay không kỳ hạn, khoản vay không kỳ hạn.

    – Demand loan (n): Khoản vay không kỳ hạn, sự cho vay không kỳ hạn.

    – Fiduciary loan (n): Khoản cho vay không có đảm bảo.

    – Long loan (n): Khoản vay dài hạn, sự cho vay dài hạn.

    – Short loan (n): Khoản vay ngắn hạn, sự cho vay ngắn hạn.

    – Unsecured insurance (n): Sự cho vay không bảo đảm, không thế chấp.

    – Warehouse insurance (n): Sự cho vay cầm hàng, lưu kho.

    – Loan on interest (n): Sự cho vay có lãi.

    + Tonnage (n): Cước chuyên chở, dung tải, dung tích (tàu), trọng tải, lượng choán nước

    – Cargo deadweight tonnage: Cước chuyên chở hàng hóa

    – Stevedorage (n): Phí bốc dở

    + Stevedore (n): Người bốc dỡ, công nhân bốc dỡ

    (v): Bốc dỡ (Mỹ)

    – Stevedoring (n): Việc bốc dỡ (hàng)

    +Debit (n): Sự ghi nợ, món nợ, khoản nợ, bên nợ

    (v): Ghi vào sổ nợ

    – Convertible debenture (n): Trái khoán có thể đổi thành vàng hoặc thành đôla

    – Debenture holder (n): Người giữ trái khoán

    – Fixed interest bearing debenture (n): Trái khoán chịu tiền lãi cố định

    – Graduated interest debebtures (n): Trái khoán chịu tiền lãi lũy tiến

    – Issue of debenture (n): Sự phát hành trái khoán

    – Redeem debenture (n): Trái khoán trả dần

    – Registered debenture (n): Trái khoán ký danh

    – Simple debenture (n): Giấy nợ không có thể chấp

    – Unissued debenture (n): Cuống trái khoán

    – Variable interest debenture (n): Trái khoán chịu tiền lãi thay đổi

    +Wage (n): Tiền lương, tiền công

    – Actual wages (n): Tiền lương thực tế

    – Contractual wages (n): Tiền lương khoán

    – Day’s wages (n): Tiền lương công nhật

    – Fixed wages (n): Tiền lương cố định

    – Hourly wages (n): Tiền lương giờ

    – Job wages (n): Tiền lương theo món

    – Maximum wages (n): Tiền lương tối đa

    – Minimum wages (n): Tiền lương tối thiểu

    – Money wages (n): Tiền lương danh nghĩa

    – Monthly wages (n): Tiền lương hàng tháng

    – Real wages (n): Tiền lương thực tế (trừ yếu tố lạm phát)

    – Real payments (n): Sự trả tiền lương

    – Piece wages (n): Tiền công theo từng đơn vị sản phẩm

    2. Các mẫu câu giao tiếp Tiếng Anh chuyên ngành Xuất nhập khẩu

    1. Công ty X là một trong những công ty lâu đời và có uy tín nhất trong lĩnh vực sản xuất thiết bị cáp quang tại Việt Nam.

    X company is one of the most traditional and pstigious companies in manufacturing cable equipments in Vietnam.

    2. Công ty chúng tôi thường hợp tác với các đối tác ở khu vực Châu Á như Nhật Bản, Hàn Quốc, Ấn Độ…

    We have contracts with partners in Asia such as Japan, Korea, India…

    3. Chúng tôi được biết về các sản phẩm của công ty các bạn qua triển lãm Vietnam Electric 2014 và muốn tìm hiểu thêm về các sản phẩm này.

    We have learnt about your company’s products in Vietnam Electric 2014 Exhibition and would like to find out more about these.

    4. Bạn có thể gửi cho tôi sách giới thiệu sản phẩm và sản phẩm mẫu để tham khảo trước không?

    5. Bạn muốn sử dụng phương thức thanh toán nào?

    What mode of payment do you want to use?

    Let’s discuss about delay and result of delay.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sách Biểu Thuế Xuất Nhập Khẩu Năm 2022
  • Sách Biểu Thuế Xuất Khẩu Nhập Khẩu Tổng Hợp 2022 Bản Song Ngữ Việt Anh
  • Sách Biểu Thuế Xuất Nhập Khẩu 2022 Bằng Tiếng Anh
  • Kinh Doanh Xuất Nhập Khẩu Hàng Hóa May Mặc Có Phải Là Ngành Nghề Kinh Doanh Có Điều Kiện?
  • Mẫu Hợp Đồng Xuất Nhập Khẩu Hàng Hóa Quốc Tế
  • Sách Biểu Thuế Xuất Nhập Khẩu 2022 Bằng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Sách Biểu Thuế Xuất Khẩu Nhập Khẩu Tổng Hợp 2022 Bản Song Ngữ Việt Anh
  • Sách Biểu Thuế Xuất Nhập Khẩu Năm 2022
  • Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Xuất Nhập Khẩu
  • Nghiệp Vụ Xuất Nhập Khẩu Tiếng Anh Là Gì?
  • Giải Mã Vấn Đề Xoay Quanh Công Ty Xuất Nhập Khẩu Tiếng Anh Là Gì
  • Tóm tắt cuốn “Sách Biểu thuế xuất nhập khẩu tiếng anh 2022” xuất bản 12/2017 áp dụng từ 1/1/2018, Nội dung chính xác. Chất lượng bản in đảm bảo. Giá thành hợp lý. Sẽ ra sao nếu bạn sử dụng sách không đảm bảo chất lượng? Bạn không có được cái nhìn chính xác về: Biểu thuế xuất nhập khẩu tiếng anh

    Tóm tắt cuốn “Sách Biểu thuế xuất nhập khẩu tiếng anh 2022 ” (Song Ngữ Việt – Anh) tác giả Hồng thắm do nhà xuất bản Lao Động xuất bản 12/2017 áp dụng từ 1/1/2018 Nội dung sách cập nhật mới nhất các loại thuế xuất nhập khẩu áp dụng cho tất cả các tờ khai hải quan từ năm 2022 bao gồm 20 cột có chú giải từng chương.Hy vọng cuốn sách thực sự có giá trị thiết thực và giúp cho bạn đọc tìm kiếm nhanh các dòng thuế cũng như mức thuế suất của từng mặt hàng.

    Cuốn sách Thuế TAX 2022 – Hàng Nhập Khẩu (Song Ngữ Anh – Việt) tổng hợp 14 văn bản cấp Nghị định, 1 Quyết định cấp Chính phủ, 1 thông tư hướng dẫn của Bộ Tài Chính quy định về biểu thuế XK, biểu thuế NK ưu đãi, thuế suất thuế NK thông thường,

    Nhằm giúp các doanh nghiệp xuất nhập khẩu và cán bộ thực hiện nghiệp vụ khi khai báo hải quan được cập nhật đầy đủ các dòng thứ và thuế suất hiện hành, cuốn sách Biểu Thuế Xuất Khẩu – Nhập Khẩu Tổng Hợp 2022 (Song Ngữ Việt – Anh) được biên soạn. Sách biểu thuế song ngữ Việt Anh do nhà xuất bản Lao Động xuất bản tháng 12/2017 áp dụng từ 1/1/2018

    Nội dung cuốn sách bao gồm những phần chính sau:

    TRUNG TÂM SÁCH LUẬT VIỆT

    Tag: biểu thuế xuất nhập khẩu 2022 tiếng anh, sách biểu thuế xuất nhập khẩu 2022 bằng tiếng anh, bảng biểu thuế xuất nhập khẩu, bảng biểu thuế xuất nhập khẩu 2022, bảng biểu thuế xuất nhập khẩu 2022, bán biểu thuế xuất nhập khẩu 2022, bán sách biểu thuế xuất nhập khẩu 2022, biểu thuế xuất nhập khẩu của thái lan, biểu thuế xuất nhập khẩu của lào, biểu thuế xuất nhập khẩu của trung quốc, biểu thuế xuất nhập khẩu của việt nam, BIỂU THUẾ XUẤT

    --- Bài cũ hơn ---

  • Kinh Doanh Xuất Nhập Khẩu Hàng Hóa May Mặc Có Phải Là Ngành Nghề Kinh Doanh Có Điều Kiện?
  • Mẫu Hợp Đồng Xuất Nhập Khẩu Hàng Hóa Quốc Tế
  • Điều Kiện Nhập Khẩu Hàng Hóa
  • Luật Thuế Xuất Nhập Khẩu Hiện Nay
  • Sách Biểu Thuế Xuất Nhập Khẩu 2022 Song Ngữ
  • Biểu Thuế Xuất Nhập Khẩu Tiếng Anh Thực Hiện Hiệp Định Cptpp

    --- Bài mới hơn ---

  • Luật Thuế Xuất Nhập Khẩu Sửa Đổi 2022 Chính Thức Có Hiệu Lực
  • Văn Bản Pháp Luật Xuất Nhập Khẩu
  • Tổng Hợp Văn Bản Pháp Luật Hiện Hành Về Thuế Xuất Nhập Khẩu
  • Khóa Luận Một Số Rào Cản Về Luật Pháp Và Văn Hoá Đối Với Hoạt Động Xuất Khẩu Của Việt Nam Sang Thị Trường Mỹ Thực Trạng Và Giải Pháp
  • 30 Câu Hỏi Thường Gặp Về Thuế Xuất Nhập Khẩu
  • export – import tax mfn/wto – atiga – vcfta – acfta – akfta -ajcfta – vjepa – aanzfta – aifta – vat

    Ngày 26/6, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Xuân Phúc đã ký Nghị định số 57/2019/NĐ-CP ban hành Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP) giai đoạn từ ngày 14/1/2019 đến hết ngày 31/12/2022.

    Ưu đãi 519 dòng thuế xuất khẩu

    Nghị định ban hành được áp dụng với 7 quốc gia bao gồm Mexico, Nhật Bản, Singapore, New Zealand, Canada và Australia là những quốc gia mà Hiệp định CPTPP đã có hiệu lực theo quy định về điều kiện để được hưởng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi và thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt.

    Theo quy định của Hiệp định CPTPP, 6 nước đầu tiên phê chuẩn Hiệp định có quyền thông báo với các nước phê chuẩn sau về thời điểm bắt đầu lộ trình cắt giảm thuế. Trên cơ sở quy định đó, 5 nước gồm Australi, Canada, Nhật Bản, Singapore, New Zealand thông báo áp dụng mức cắt giảm thuế lần thứ hai cho Việt Nam từ ngày 14/1/2019.

    Đối với 5 nước này, Việt Nam cũng áp dụng mức cắt giảm thuế lần thứ hai từ ngày 14/1/2019. Mexico thông báo áp dụng mức cắt giảm thuế lần thứ nhất cho Việt Nam từ ngày 14/01/2019, theo đó Việt Nam cũng áp dụng mức cắt giảm thuế lần thứ nhất từ ngày 14/1/2019. Việc áp dụng hai lộ trình riêng cho hai nhóm nước như trên đảm bảo tuân thủ cam kết và đảm bảo lợi ích cho Việt Nam.

    Về thuế xuất khẩu ưu đãi thực hiện Hiệp định CPTPP, Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi gồm 519 dòng thuế; các mặt hàng không thuộc Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi này sẽ áp dụng thuế xuất khẩu ưu đãi 0% khi xuất khẩu sang lãnh thổ các nước thành viên mà Hiệp định CPTPP đã có hiệu lực. Để được hưởng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi, hàng hóa xuất khẩu phải có chứng từ vận tải và tờ khai nhập khẩu thể hiện đích đến thuộc lãnh thổ các nước thành viên mà Hiệp định CPTPP đã có hiệu lực. Nội dung sách cập nhật mới nhất các loại thuế xuất nhập khẩu áp dụng cho tất cả các tờ khai hải quan từ năm 2022 .Sách có độ dày 1100 trang,giá phát hành 600.000đ/1 quyển

    Nội dung cuốn sách bao gồm những phần chính sau:

    Ngày 26/6, Thủ tướng Chính phủ Nguyễn Xuân Phúc đã ký Nghị định số 57/2019/NĐ-CP ban hành Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi , Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt của Việt Nam để thực hiện Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (CPTPP) giai đoạn từ ngày 14/1/2019 đến hết ngày 31/12/2022. Ưu đãi 519 dòng thuế xuất khẩu

    Nghị định ban hành được áp dụng với 7 quốc gia bao gồm Mexico, Nhật Bản, Singapore, New Zealand, Canada và Australia là những quốc gia mà Hiệp định CPTPP đã có hiệu lực theo quy định về điều kiện để được hưởng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi và thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt.

    Theo quy định của Hiệp định CPTPP, 6 nước đầu tiên phê chuẩn Hiệp định có quyền thông báo với các nước phê chuẩn sau về thời điểm bắt đầu lộ trình cắt giảm thuế. Trên cơ sở quy định đó, 5 nước gồm Australi, Canada, Nhật Bản, Singapore, New Zealand thông báo áp dụng mức cắt giảm thuế lần thứ hai cho Việt Nam từ ngày 14/1/2019.

    Đối với 5 nước này, Việt Nam cũng áp dụng mức cắt giảm thuế lần thứ hai từ ngày 14/1/2019. Mexico thông báo áp dụng mức cắt giảm thuế lần thứ nhất cho Việt Nam từ ngày 14/01/2019, theo đó Việt Nam cũng áp dụng mức cắt giảm thuế lần thứ nhất từ ngày 14/1/2019. Việc áp dụng hai lộ trình riêng cho hai nhóm nước như trên đảm bảo tuân thủ cam kết và đảm bảo lợi ích cho Việt Nam.

    Về thuế xuất khẩu ưu đãi thực hiện Hiệp định CPTPP, Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi gồm 519 dòng thuế; các mặt hàng không thuộc Biểu thuế xuất khẩu ưu đãi này sẽ áp dụng thuế xuất khẩu ưu đãi 0% khi xuất khẩu sang lãnh thổ các nước thành viên mà Hiệp định CPTPP đã có hiệu lực. Để được hưởng thuế suất thuế xuất khẩu ưu đãi, hàng hóa xuất khẩu phải có chứng từ vận tải và tờ khai nhập khẩu thể hiện đích đến thuộc lãnh thổ các nước thành viên mà Hiệp định CPTPP đã có hiệu lực.

    Nội dung cuốn sách bao gồm những phần chính sau:

    Nội dung sách cập nhật mới nhất các loại thuế xuất nhập khẩu áp dụng cho tất cả các tờ khai hải quan từ năm 2022 .Sách có độ dày 1100 trang,giá phát hành 600.000đ/1 quyển

    Nhằm đẩy mạnh cải cách, hiện đại hóa, hoàn thiện thể chế, chính sách và công tác quản lý đáp ứng yêu cầu đổi mới và hội nhập, thời gian qua nhiều chính sách trong lĩnh vực thuế, hải quan, tiếp tục được Nhà nước ta sửa đổi, hoàn thiện, tạo điều kiện thuận lợi cho sản xuất kinh doanh, hỗ trợ doanh nghiệp như:

    Thông tư số 112/2018/TT-BTC ngày 15/11/2018 Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 174/2015/TT-BTC ngày 10/11/2015 Hướng dẫn kế toán nghiệp vụ thuế và thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu,

    Thông tư 39/2018/TT-BCT ngày 30/10/2018Quy định kiểm tra, xác minh xuất xứ hàng hóa xuất khẩu,Thông tư số 39/2018/TT-BTC ngày 20/4/2018 sửa đổi, bổ sung một số điều tại Thông tư số 38/2015/TT-BTC ngày 25/3/2015 quy định về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu …

    Để đáp ứng nhu cầu thông tin pháp luật cần thiết cho các cá nhân, cơ quan doanh nghiệp thực hiện đúng quy trình, đồng thời thực hiện tốt các quy định mới trong lĩnh vực thuế, xuất nhập khẩu, Nhà xuất bản Tài Chính cho phát hành cuốn Sách có độ dày 400 trang giá phát hành 395.000đ/1 quyển

    Quy Định Mới Đối Với Hàng Hóa Xuất Khẩu, Nhập Khẩu & Giải Đáp Tình Huống Về Khai Báo Hải Quan

    Nội dung cuốn sách bao gồm những phần chính sau:

    HƯỚNG DẪN KẾ TOÁN NGHIỆP VỤ THUẾ VÀ THU KHÁC ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

    Phần thứ hai. QUY ĐỊNH VỀ LUẬT THUẾ GIA TĂNG

    Phần thứ ba. QUY ĐỊNH VỀ LUẬT THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP

    HỎI ĐÁP CÁC QUY ĐỊNH VỀ THỦ TỤC HẢI QUAN; KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN; THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU VÀ QUẢN LÝ THUẾ ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU

    Thủ tục hải quan Kiểm tra Giám sát hải quan, Thuế xuất nhập khẩu

    Bên cạnh đó, Chính phủ và các bộ ngành có lien quan cũng ban hành nhiều văn bản quy định về quản lý ngoại thương, hải quan, hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa. Cụ thể như: Nghị định số 69/2018/NĐ-CP ngày 15-5-2018 Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý ngoại thương; Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20-04-2018 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21-01-2015 quy định chi tiết và biện pháp thi hành luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan; Thông tư số 05/2018/TT-BCT ngày 03-04-2018 Quy định về xuất xứ hàng hóa; Thông tư số 38/2018/TT-BTC ngày 20-04-2018 Quy định về xác định xuất xứ Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; Quyết định số 235/QĐ-TCHQ ngày 29-01-2018 Về việc ban hành Quy định về xử lý sau thanh tra, kiểm tra trong ngành hải quan;…

    Nhằm giúp bạn đọc kịp thời nắm bắt những thông tin mới nêu trên, Nhà xuất bản Tài Chính giới thiệu cuốn sách: Sách quy định về thủ tục hải quan, Kiểm tra, Giám sát hải quan, Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa Xuất khẩu, Nhập Khẩu

    Nội dung cuốn sách bao gồm các phần chính như sau:

    Phần thứ nhất. Luật Thuế xuất khẩu, nhập khẩu và văn bản hướng dẫn thi hành

    Phần thứ hai. Luật Quản lý ngoại thương và văn bản hướng dẫn thi hành

    Phần thứ ba. Luật Hải quan và quy định chi tiết và biện pháp thi hành

    Phần thứ tư. Quy định chi tiết về thủ tục hải quan; kiểm tra, giám sát hải quan; thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và quản lý thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

    Phần thứ năm. Quy định về xác định xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

    Phần thứ sáu. Quy định về xử lý sau thanh tra, kiểm tra trong ngành hải quan

    Trong Thông tư mới có 2.321 mã hàng có mô tả mới để chi tiết những thay đổi về công nghệ, kỹ thuật, đặc tính thương mại, tiêu chuẩn môi trường, đáp ứng nhu cầu quản lý và xu hướng thương mại quốc tế trong bối cảnh hội nhập.

    * Sách Pháp Luật Bán sỉ và lẻ sách Sách Biểu Thuế Chiết Khấu Cao có Hóa Đơn Tài chính, Sách chính hãng, giá rẻ uy tín chất lượng,Giao Sách sau 1 tiếng tại TP. HCM và TP. Hà Nội

    * Miễn phí giao hàng với đơn hàng 250K trở lên (đối với khách hàng ở tỉnh), miễn phí ship vận chuyển nội thành HCM (bất kì đơn giá nào – không phụ thuộc có hóa đơn VAT hay không).

    * Sản phẩm bán ra có đầy đủ hóa đơn VAT, có thể chiết khấu trên hoặc ngoài hóa đơn (tùy khách hàng lựa chọn).

    Hỗ trợ đổi trả miễn phí hoặc hoàn tiền 100% nếu chất lượng sách không đạt yêu cầu như: sai lệch về nội dung, chất lượng sách in không rõ ràng, giấy mỏng, không đúng chuẩn ISO… trong 1 tháng.

    Địa chỉ: Phố . Đội Cấn, P. Cống Vị ,Q. Ba Đình. TP. HÀ NÔI

    Chi Nhánh I : 282 Nam Kỳ Khởi Nghĩa , P7. Quận 3 TP. HCM

    Website: http://sachphapluat.com.vnEmail: [email protected]

    • Bán Sách Biểu Thuế Suất Thuế Nhập Khẩu Tổng Hợp 2022 Song Ngữ
    • Website bán Sách Pháp Luật giá rẻ uy tín Tại TP. HCM
    • Báo Giá Sách Công Tác Đảng Năm 2022
    • Cập Nhật Sách Biểu thuế EVFTA 2022
    • Võ Nguyên Giáp – Đại Tướng Vì Hòa Bình Đại Tướng Của Lòng Dân
    • Tuyển Chọn Quyết Định Giám Đốc Thẩm Và Bản Án
    • Tìm Hiểu Đề Án Phát Triển Giáo dục Mầm Non Giai Đoạn 2022 – 2025
    • Xử Phạt Vi Phạm Hành Chính, Trong Lĩnh Vực Tiền Tệ Ngân Hàng
    • Chỉ Dẫn Tra Cứu, Áp Dụng Bộ Luật Tố Tụng Dân Sự Năm 2022
    • So sánh Bộ luật lao động năm 2012 – 2022 và các văn bản hướng dẫn
    • Tìm Hiểu Di Tích Lịch Sử Văn Hóa Chùa Việt Nam
    • Văn Bản Hợp Nhất Luật Đất Đai
    • Biểu Thuế Xuất Nhập Khẩu EVFTA 2022
    • Ứng dụng phong thủy trong xây dựng
    • Cẩm nang công tác dân vận mặt trận dành cho chủ tịch
    • Các triều đại việt nam từ xưa đến nay
    • Văn hóa dòng họ nguyễn, đình, đền, lăng, phủ Việt Nam
    • Sự Ra Đời Của Tín Ngưỡng Thờ Cúng Tổ Tiên
    • Biểu thuế XNK ưu đãi đặc biệt giai đoạn 2022-2022
    • Tìm hiểu 712 hành vi vi phạm hành chính mới nhất
    • Tìm hiểu Luật cán bộ công chức và luật viên chức 2022
    • Sách pháp luật hướng dẫn sử dụng dịch vụ công trực tuyến phiên bản 4.0
    • Sách Pháp Luật quy định mới về vay và cho vay thẩm định tín dụng
    • Sách pháp luật tìm hiểu 100 câu hỏi đáp công tác y tế trường học
    • Sách Pháp Luật Hướng Dẫn Nghiệp Vụ Kế Toán Trường Học
    • Sách Pháp Luật Quy định chi tiết thi hành Luật Giáo dục
    • Công tác tuyển sinh vào các trường trong quân đội
    • Hướng dẫn định tội danh với 538 tội danh trong bộ luật hình sự
    • Hướng dẫn đánh giá, xếp loại chất lượng hoạt động công đoàn các cấp
    • Báo giá sổ tay đảng viên năm 2022-2021 chính hãng giá rẻ
    • Sách luật xử lý vi phạm hành chính 510 hành vi vi phạm hành chính
    • Tiêu chí đánh giá phân hạng sản phẩm chương trình mỗi xã một sản phẩm
    • Tham khảo mẫu thư viện trường đại học, phổ thông, thư viện công cộng
    • Tổng kết 10 năm thực hiện CTMTQGXD Nông thôn mới giai đoạn 2010-2020
    • Biện pháp phòng ngừa hành vi xâm hại trẻ em và mức độ xử lý pháp luật
    • Hướng dẫn phòng ngừa sự cố y khoa trong các cơ sở khám bệnh
    • Quy định về thẻ ngân hàng, hướng dẫn mở, sử dụng tài khoản
    • Những thay đổi mới trong chính sách bảo hiểm xã hội năm 2022
    • Hướng dẫn cơ chế chính sách tài chính kế toán trường học
    • Tìm hiểu Luật Khiếu Nại, Luật Tố Cáo, Luật Tiếp Công Dân (sửa đổi)
    • Sách Pháp Luật Đất Đai
    • Hộ kinh doanh nên tìm hiểu sách pháp luật doanh nghiệp
    • Nguyên tắc áp dụng sách pháp luật trong giải quyết tranh chấp
    • Sách pháp luật xử lý vi phạm hành chính
    • Sách pháp luật biển báo hiệu giao thông đưởng thủy nội địa
    • Sách pháp luật cẩm nang công tác tổ chức tòa án
    • Báo Giá Sổ Tay Đảng Viên Qúy III Năm 2022
    • Biển báo hiệu giao thông đường bộ có bao nhiêu nhóm chính
    • Tập huấn luật xây dựng sửa đổi bổ sung
    • Tài liệu Hỏi đáp các nghiệp vụ về giám sát thi công xây dựng
    • Khám phá bộ luật lao động tam ngữ anh – hoa -việt
    • Những lưu ý về sách pháp luật đất đai, nhà ở
    • 4 Bước xây dựng mô hình tủ sách pháp luật mới nhất
    • Bình Luận Khoa Học Điều 59 Miễn Hình Phạt
    • DownLoad Các mẫu sách pháp luật doanh nghiệp mới nhất
    • Khái niệm tổng quát về sách pháp luật dân sự
    • Báo Giá Sổ Tay Đảng Viên
    • Xây dựng sách pháp luật hình sự trong giai đoạn mới
    • Nhà Sách Pháp Luật Hình Sự giá rẻ Tại Hà Nội
    • 3 bước đọc sách pháp luật hiệu quả nhất
    • Tìm hiểu giá Sách Pháp Luật
    • Phương pháp hướng dẫn nghiệp vụ kế toán trưởng
    • Lợi ích của việc xây dựng tủ sách pháp luật
    • Tốp 4 cuốn Sách Pháp Luật Việt Nam
    • Mức Phạt Mới Theo Nghị Định 100 Đối Với Xe Máy
    • 9 lý do phát hành sách bộ luật lao động 2022
    • sách luật quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ
    • Tra Biểu Thuế Suất Thuế Nhập Khẩu Ưu Đãi Đặc Biệt AHKFTA
    • Nghị định 39/2020/NĐ-CP về Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt
    • Tìm hiểu sách luật sĩ quan quân đội nhân dân việt nam
    • Những trường hợp viên chức nguy cơ bị cho nghỉ việc 01/7/2020
    • Cần Phải Cải Cách Hệ Thống Chính Trị Việt Nam
    • Sổ tay xây dựng cơ sở đảng xếp loại chất lượng đảng viên
    • Đại thắng mùa xuân năm 1975 sức mạnh đoàn kết dân tộc Việt Nam
    • Sách tuyên ngôn của đảng cộng sản và công cuộc đổi mới ở việt nam
    • Sách Tìm Hiểu Lịch Sử Đảng cộng sản việt nam 1930 – 2022
    • Báo Giá Sổ Tay Đảng Viên Tháng 5 Qúy 2 Năm 2022
    • Bài Viết 90 năm lịch sử vẻ vang của Đảng Cộng sản Việt Nam
    • Liên hệ bản thân về trách nhiệm nêu gương của cán bộ đảng viên
    • Sách Quy Định Mới Về Công Tác Đảng Chỉnh Đốn Đảng 2022
    • Sách Điều Lệ Đảng Mới Nhất Năm 2022
    • sổ tay bí thư chi bộ giải đáp về nghiệp vụ công tác đảng
    • HƯỚNG DẪN MỚI VỀ NGHIỆP VỤ CÔNG TÁC ĐẢNG VIÊN & KẾT NẠP ĐẢNG
    • Sách Hướng Dẫn Công Tác Phòng Chống Dịch Bệnh Trong Trường Học
    • Sách hướng dẫn phòng chống dịch bệnh trong trường học
    • Sách Pháp Luật Nghiệp Vụ Dành Cho Công Chứng Viên
    • Báo Giá Sách Công Tác Đảng Năm 2022
    • Sách Công Tác Đảng Năm 2022
    • Sách Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình
    • Sách Biểu Thuế Xuất Nhập Khẩu Tháng 4
    • Sách Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình Tháng 5/2020
    • Sách Hướng Dẫn Quy Chế Bầu Cử Trong Đảng Các Biểu Mẫu Công Tác Đảng
    • Sách Quy Chuẩn Kỹ Thuật Quốc Gia về Báo Hiệu Đường Bộ Năm 2022
    • Sách Bộ Luật Lao Động Chính Sách Tiền Lương
    • Sách Biểu Thuế Xuất Nhập Khẩu 2022 Mới
    • Định mức dự toán lắp đặt xây dựng công trình
    • Sách Định Mức Sửa Chữa Bảo Dưỡng Công Trình
    • Sách Từ Điển Pháp Luật Việt Nam Mới
    • Báo Giá Sách Biểu Thuế Xuất Nhập Khẩu 2022 Cục Hải Quan Điện Biên
    • Nghị định số 91 xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai
    • Sách Biểu Thuế Xuất Nhập Khẩu Kiểm Tra Sau Thông Quan
    • Bán Sổ Tay Đảng Viên Năm 2022 – 2022
    • Biểu thuế xuất nhập khẩu 2022 song ngữ việt anh
    • Sách incoterms 2022 bản song ngữ việt – anh
    • Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình Sở Xây Dựng TP.HCM
    • BÁN SÁCH BỘ LUẬT LAO ĐỘNG 2022
    • Tìm hiểu các hình thức sử dụng đất theo luật đất đai 2013
    • Luật thi đua khen thưởng, Luật cán bộ, công chức Luật viên chức
    • Kỹ năng nghiên cứu hồ sơ vụ án hình sự trong giai đoạn xét xử
    • Hệ thống hình phạt theo quy định của bộ luật hình sự năm 2022
    • Nghị định 100/2019/NĐ-CP quy định xử phạt vi phạm giao thông đường bộ
    • Nghị định số 100/2019/NĐ-CP quy định xử phạt hành chính
    • Bán Sách Định Mức Xây Dựng 2022
    • Bảng Tra Cứu Bộ Định Mức Xây Dựng 2022
    • Điểm Bán Sổ Tay Đảng Viên Năm 2022 – 2022
    • Định mức dự toán xây dựng công trình, phần khảo sát, thí nghiệm
    • Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình Phần Lắp Đặt
    • Định mức dự toán xây dựng công trình, phần sửa chữa bảo dưỡng
    • Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình Phần Xây Dựng năm 2022
    • Bán Bộ Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình 2022
    • Biểu Thuế Xuất Nhập Khẩu Mới Bản Song Ngữ Việt Anh
    • Biểu thuế xuất nhập khẩu 2022 bản song ngữ
    • Biểu thuế xuất nhập khẩu 2022 song ngữ việt anh (NXB Tài Chính)
    • Sách Pháp Luật Biểu Thuế XNK Song Ngữ Việt Anh 2022
    • Sách pháp luật hướng dẫn khám chữa bệnh
    • Sách Pháp Luật Bộ Tranh Cây Thuốc Mẫu Khám Chữa Bệnh
    • Sách Pháp Luật Sổ Tay Thầy Thuốc Thực Hành
    • Chỉ Dẫn Tra Cứu, Áp Dụng Bộ Luật Hình Sự Năm 2022
    • Sách Pháp Luật Chính Trị Tài Chính – Sách Luật Hà Nội TP. HCM
    • Sổ Tay Công Tác Đảng – Sách Pháp Luật
    • Sổ Tay Xây Dựng Nghiệp Vụ Công Tác Đảng 2022
    • Cách Tra Biểu Thuế Xuất Nhập Khẩu 2022 Chính Xác Nhất
    • Luật bồi thường đất đai tái định cư khi thu hồi đất mới nhất
    • Luật xây dựng, xác định cấp công trình cải tạo sửa chữa
    • quy trình xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai
    • Tìm hiểu hoàn cảnh ra đời của đảng cộng sản việt nam
    • Ý nghĩa của tuyên ngôn đảng cộng sản việt nam
    • Mẫu quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giáo dục
    • Tài liệu công tác đảng công tác chính trị, sổ tay đảng viên
    • Kỹ năng sư phạm của giáo viên tiểu học, khái niệm giáo dục sư phạm
    • Luật giáo dục 2022, Chế độ chính sách mới đối với nhà giáo
    • Những quan điểm mới trong chương trình giáo dục phổ thông
    • Kỹ năng tự bảo vệ bản thân để phòng, chống xâm hại tình dục ở trẻ em
    • Các biện pháp phòng ngừa bạo lực xâm hại tình dục học đường
    • Hướng dẫn thực hiện chương trình giáo dục đại học, bộ giáo dục
    • Tài Liệu Hướng Dẫn Thực Hiện Hóa Đơn Điện Tử Khi Bán Hàng Hóa
    • Đối tượng áp dụng mức lương tối thiểu vùng 2022
    • Hướng dẫn cách sắp xếp ban thờ gia tiên cho đúng cách
    • Vai trò của hội cựu chiến binh trong giai đoạn hiện nay
    • Phương Pháp Coi Ngày Tốt Xấu Theo Lịch Can Chi
    • Thông tin cơ cấu tổ chức hội cựu chiến binh việt nam hiện nay
    • Phong tục tết nguyên đán miền bắc, chợ tết miền trung, miền nam
    • Nghị định chỉ dẫn áp dụng luật xử lý vi phạm hành chính
    • Trách nhiệm của công dân trong phòng chống tham nhũng
    • Phòng, chống tham nhũng, phát hiện, xử lý vụ việc, vụ án tham nhũng
    • 5 quan điểm của đảng về phòng chống tham nhũng lãng phí
    • Hệ số lương nhà nước, quy định về tiền lương của cán bộ công chức
    • Năm 2022 có tăng lương hưu không
    • Các Thông tư hướng dẫn thi hành Bộ luật Lao động Việt – Anh – Hoa
    • Văn bản mới về tiền lương, mức lương tối thiểu vùng 2022
    • Hỏi đáp về nghiệp vụ kế toán, kiểm toán trường học
    • Mức xử phạt hành chính các lỗi kế toán thuế thường mắc phải
    • Quy chế quản lý tài chính, tài sản trong doanh nghiệp
    • Kỹ năng tổ chức hoạt động tự kiểm tra tài chính, kế toán thu, chi
    • Các Khoản Chi Ngân Sách Qua Kho Bạc Nhà Nước
    • Học sinh cần làm gì để sử dụng có hiệu quả mạng internet
    • Chỉ dẫn áp dụng quản lý ngân sách cấp xã, phường, thị trấn
    • Kinh nghiệm quản lý ngân sách xã, phường, thị trấn
    • Chỉ dẫn áp dụng quỹ tiền tệ của chính quyền cấp xã, phường, thị trấn
    • Chú giải chi tiết mã HS năm 2022 trong biểu thuế xuất nhập khẩu 2022
    • Nghị quyết mới nhất của ban chấp hành trung ương về xây dựng đảng
    • Bảng biểu thuế xuất nhập khẩu 2022 thực hiện hiệp định CPTPP
    • Chỉ dẫn áp dụng Luật đất đai, Luật nhà ở, Luật kinh doanh bất động sản
    • Chỉ dẫn áp dụng luật tổ chức cơ quan điều tra hình sự
    • Chỉ dẫn áp dụng luật hôn nhân và gia đình 2014, độ tuổi kết hôn
    • Văn bản mới của tòa án nhân dân tối cao hướng dẫn điều tra xét xử
    • Nghị Định Chỉ Dẫn Áp Dụng Luật Thi Hành Án Hình Sự Năm 2022
    • Những vấn đề sai xót khi so sánh đối chiếu bộ luật hình sự 2022
    • Luật Nhà Ở Đất Đai, Pháp Luật Kinh Doanh Môi Giới Bất Động Sản
    • Luật Đất đai, Các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
    • Những khó khăn trong quá trình xử phạt vi phạm hành chính
    • Lời khai là phương tiện chứng minh có thể thay đổi, chứng cứ
    • Thời hạn giải quyết khiếu nại tố cáo cấp xã, phường, thị trấn
    • Thực hiện luật hôn nhân gia đình và áp dụng luật hôn nhân gia đình
    • Đề thi kỹ năng giải quyết vụ án hành chính, xét xử vụ án hành chính
    • Cách thờ cúng tổ tiên, tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên trên thế giới
    • Xem ngày tốt xấu theo tuổi, Cách hóa giải vận hạn để gặp hung hóa cát
    • Luật tố tụng dân sự là gì, giáo trình kỹ năng chuyên sâu của luật sư
    • Kỹ năng giải quyết các vụ án dân sự, bộ luật tố tụng dân sự 2022
    • Những điểm mới đối với người dưới 18 tuổi phạm tội, xử lý hình sự
    • Đặc điểm thi hành án dân sự, khái niệm thi hành án dân sự
    • Kỹ năng hành nghề luật sư trong tố tụng hình sự, dân sự
    • Bài học qua 50 năm thực hiện di chúc của chủ tịch hồ chí minh
    • Quy định tiêu chuẩn cụ thể đối với cán bộ, công chức xã, phường
    • Các loại cây thuốc nam quý, cây thuốc vị thuốc việt nam
    • Tổng kết 10 năm thực hiện CTMTQG xây dựng Nông thôn mới
    • Những thành tựu đạt được và bài học qua 50 năm thực hiện di chúc
    • Hướng dẫn mới của Bộ Y tế về chẩn đoán và điều trị một số bệnh ung thư
    • NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH BẤT ĐỘNG SẢN
    • Phòng ngừa tội phạm và phòng, chống vi phạm pháp luật trong học sinh, sinh viên
    • Một số quy định của pháp luật lao động đối với người chưa thành niên
    • Phòng, chống rửa tiền trong lĩnh vực kinh doanh bất động sản
    • Nguyên Tắc, Tiêu Chuẩn, Định Mức, Phương Thức Mua Sắm Tài Sản Nhà Nước
    • Kinh nghiệm phòng, chống tham nhũng trong lịch sử việt nam
    • Kiểm soát quyền lực trong công tác cán bộ và chống chạy chức, chạy quyền
    • Chứng chỉ hành nghề luật sư có thời hạn bao lâu
    • Thực tiễn áp dụng các tội xâm phạm trật tự quản lý kinh tế hiện nay
    • Công tác chứng thực và quản lý hộ tịch hiện nay tại địa phương
    • Cách tính thuế xuất nhập khẩu, thuế gtgt hàng xuất khẩu
    • Định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng
    • Sổ Tay Luật Sư Và Kỹ Năng Hành Nghề Luật Sư
    • Công tác của cấp ủy đảng ở cơ sở và của người bí thư
    • Các bước quan trọng trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình
    • Hướng Dẫn báo cáo tài chính trong đơn vị hành chính sự nghiệp
    • Sơ đồ quy trình thu hồi công nợ
    • Chế độ chính sách đối với cán bộ xã, phường, thị trấn
    • Quy trình tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo
    • Sổ tay tư vấn giám sát công trình dân dụng
    • Hướng Dẫn Kế Toán Nghiệp Vụ Thuế Đối Với Hàng Hóa Xuất Khẩu
    • Download Sách Biểu Thuế Xuất Nhập Khẩu 2022
    • Biểu Thuế Xuất Nhập Khẩu 2022 Bộ Tài Chính
    • Biểu Thuế Nhập Khẩu Ưu Đãi Đặc Biệt 2022 – 2022
    • Sách Biểu Thuế Xuất Nhập Khẩu 2022
    • Cẩm nang nghiệp vụ dành cho kế toán trường học
    • Sổ tay công chứng viên
    • Hỏi đáp pháp luật về bảo hiểm y tế
    • Pháp Luật Về Môi Giới Bất Động Sản Ở Việt Nam
    • Một số vấn đề lý luận và thực tiễn về cưỡng chế thi hành án dân sự
    • Đồng phạm trong luật hình sự việt nam
    • Sách Luật đấu thầu báo cáo đánh giá hồ sơ dự thầu, lựa chọn nhà thầu
    • 382 câu hỏi đáp tình huống đấu thầu
    • Các thông tư liên tịch ban hành năm 2022
    • Hệ thống biểu mẫu Các Nghị quyết mới
    • Chính sách tín dụng, hỗ trợ vay và cho và cho vay mới nhất
    • Cơ chế chính sách của nhà nước xây dựng nông thôn mới
    • Sách Luật hợp tác xã và nghị định hướng dẫn
    • Pháp luật bất động sản và các thủ tục pháp lý nhà đất
    • Tiêu chuẩn, định mức, thủ tục hành chính
    • Chỉ Dẫn Áp Dụng Luận Luật Hôn Nhân Và Gia Đình 2014
    • BÁN BIỂU THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU TIẾNG VIỆT
    • Biểu Thuế Nhập Khẩu Song Ngữ Việt – Anh 2022
    • BIỂU THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU 2022 SONG NGỮ VIỆT – ANH GIÁ RẺ
    • Biểu thuế xuất nhập khẩu năm 2022 song ngữ Việt Anh
    • Biểu Thuế Xuất Nhập Khẩu Năm 2022 Áp Dụng Cho Biểu Thuế XNK Năm 2022
    • Nghiệp Vụ Dịch Vụ Kinh Doanh Đòi Nợ
    • Tài liệu bồi dưỡng công tác đảng cho bí thư
    • Hướng dẫn xác định quy hoạch, lập kế hoạch sử dụng đất
    • Bán Sách Đơn giá xây dựng 2022 – 2022
    • Giới thiệu đơn giá xây dựng công trình Tp. Hồ Chí Minh
    • Khái Niệm Về Sách Kế Toán Ngân Sách, Xã Phường, Thị Trấn
    • Tìm Hiểu Luật Thuế, Chính Sách Thuế Mới và Hóa Đơn Chứng Từ
    • Sách Hướng Dẫn Lập Báo Cáo Tài Chính Xã Phường
    • Hướng Dẫn Kế Toán Xuất Nhập Khẩu
    • Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình Phần Khảo Sát
    • Chỉ Dẫn Áp Dụng Định Mức Dự Toán Xây Dựng
    • Tìm Hiểu Chính Sách Tăng Lương, Điều Chỉnh Tiền Lương Năm 2022
    • Tìm hiểu về thủ tục giải quyết vụ án ly hôn tại tòa án
    • Tìm hiểu thủ tục giải quyết tranh chấp quyền thừa kế
    • Giới Thiệu Bộ Tranh Cây Thuốc Mẫu Khám Chữa Bệnh Y Học Cổ Truyền
    • Hội nhập quốc tế với vấn đề quốc phòng, an ninh, bảo vệ Tổ quốc
    • Bảng Báo Giá Sách Bình Luận Bộ Luật Hình Sự
    • Tìm Hiểu Cách Soạn Thảo Văn Bản Trong Hội Nghị
    • Phương pháp, kỹ năng nghiên cứu đánh giá chứng cứ trong tố tụng dân sự
    • 5 loại thuế chính doanh nghiệp cần biết
    • Những kiến thức cần có trong cuộc sống
    • Giới thiệu luật giao thông đường bộ
    • Sách luật ngân sách nhà nước là gì ?
    • Tóm tắt quá trình công tác của Đại tướng Võ Nguyên Giáp
    • Chiến thắng Điện Biên Phủ, Thắng lợi của sức mạnh Việt Nam
    • Dấu ấn 65 năm chiến thắng điện biên phủ
    • Tìm hiểu công tác bảo vệ chủ quyền biển, đảo Việt Nam
    • Hoàn cảnh dấu ấn chiến thắng lịch sử của chiến dịch điện biên phủ
    • Nội dung học tập phong cách hồ chí minh
    • Cuộc đời và sự nghiệp đại tướng võ nguyên giáp
    • Tìm Hiểu công tác an ninh và quốc phòng trong thời kỳ mới
    • 100 câu hỏi về biển đảo việt nam có đáp án
    • Chuyện kể về các anh hùng dân tộc
    • Tìm hiểu biển đảo việt nam
    • Đại tướng, Tổng Tư lệnh, Võ Nguyên Giáp, Cuộc trường chinh lịch sử
    • Sổ tay pháp luật dành cho hội cựu chiến binh việt nam
    • Những Bà mẹ Việt Nam anh hùng thời đại Hồ Chí Minh
    • Lực lượng đặc biệt làm gì trên chiến trường miền Nam
    • Cuba Fidel Castro và việt nam những nghĩa tình sâu nặng
    • Sách Chủ tịch Hồ Chí Minh, tấm gương sáng mãi muôn đời
    • Giới thiệu chân dung các tổng bí thư việt nam qua các thời kỳ
    • Học tập theo chỉ thị số 05-ct/tw của bộ chính trị
    • Giới thiệu Đại tướng Võ Nguyên Giáp với cách mạng Việt Nam
    • Giới thiệu sách, hình ảnh chủ quyền biển đảo hoàng sa trường sa
    • Nghệ thuật quân sự, Võ Nguyên Giáp, Tầm nhìn chiến lược về quân sự
    • Tìm hiểu sách Chủ tịch Hồ Chí Minh một thiên tài quân sự
    • Tìm hiểu sách học tập và làm theo tấm gương đạo đức hồ chí minh
    • Tóm tắt lịch sử nguồn gốc dòng họ nguyễn
    • Kỳ tích đường Hồ Chí Minh trên biển
    • Chủ tịch Hồ Chí Minh trong trái tim người lính
    • Nghiên cứu hướng dẫn học tập chuyên đề năm 2022
    • Giới thiệu văn bản hợp nhất chính sách thuế thu nhập doanh nghiệp
    • Giới thiệu sách diễn giải các báo cáo tài chính doanh nghiệp
    • Dấu ấn chiến thắng lịch sử Điện Biên Phủ
    • Biểu thuế XK – NK năm 2022
    • Các phương pháp nghiên cứu chứng cứ
    • Sách bộ luật lao động mới 2022
    • Sách Biểu Thuế
    • Báo Giá Sách Luật
    • ứng dụng sách chỉ dẫn áp dụng bộ luật hình sự
    • Bảng báo giá Sách Luật
    • Hướng dẫn nghiệp vụ công tác đảng viên và kết nạp đảng viên
    • Bảng báo giá sách sổ tay công tác đảng
    • Bảng báo giá sách kế toán
    • Bảng báo giá sách bộ luật lao động mới nhất
    • Bảng báo giá sách pháp luật
    • Sách xây dựng
    • Sách Bộ Luật Dân Sự Mới
    • 100 câu hỏi đáp pháp luật hôn nhân gia đình tại tòa án
    • Chỉ dẫn áp dụng thuế TAX hàng hóa xuất khẩu nhập khẩu
    • Giải đáp các tình huống thường gặp về khai báo hải quan xuất nhập khẩu
    • Sách biểu thuế xuất nhập khẩu bản song ngữ việt anh (NXB: Lao Động)
    • Sách Biểu Thuế Xuất Nhập Khẩu song ngữ anh-việt
    • Tra Biểu thuế xuất khẩu nhập khẩu 2022 song ngữ việt – anh
    • Bán sách biểu thuế xuất nhập khẩu 2022 ở Hà Nội
    • Hiệp Định Paris Về Việt Nam Năm 1973
    • Văn bản quy định về luật đầu tư công, luật đấu thầu, mua sắm
    • Bảng báo giá sách chỉ dẫn áp dụng bộ luật hình sự
    • Chỉ dẫn tra cứu áp dụng bộ luật hình sự mới
    • Xây dựng và hoàn thiện hệ thống pháp luật hình sự việt nam
    • Hướng dẫn xử lý 550 hành vi thực trạng vi phạm pháp luật
    • Phương pháp chế biến, sử dụng các vị thuốc y học cổ truyền
    • Giới thiệu Sách Luật Xử Lý Vi Phạm Hành Chính
    • Hướng dẫn khởi nghiệp với nghề luật sư
    • Sách luật trách nhiệm hinh sự đối với các tội xâm phạm trật tự
    • Sách bồi dưỡng kế toán trưởng đơn vị hành chính sự nghiệp
    • Sách luât sách giáo trình luật hình sự
    • Hòa giải trong giải quyết tranh chấp đất đai ở Việt Nam
    • Tăng Lương và điều chỉnh mức lương tối thiểu từng vùng đối với người lao động
    • Hướng dẫn kỹ năng tổ chức đại hội công đoàn
    • Sách Bộ luật Lao động tam ngữ tiếng anh, tiếng việt, tiếng hoa
    • Tài liệu bồi dưỡng kế toán
    • Luật bảo hiểm xã hội số 58/2014/QH13
    • Sổ tay công tác đoàn thanh niên
    • Thông tin Sách Bộ Luật Lao Động 2022
    • Chính sách tăng lương và điều chỉnh tiền lương
    • Tìm Hiểu Pháp Luật Dành Cho Bí Thư Đoàn
    • Bảng báo gía sách cẩm nang
    • Kiến thức phòng cháy chữa cháy trong trường học
    • Sách mẫu hợp đồng biện pháp phòng chống rủi ro khi ký kết
    • Sách hướng dẫn nghiệp vụ kế toán trường học
    • Sách cẩm nang quản lý tài chính
    • Cẩm nang tra cứu tiêu chuẩn định mức chi tiêu
    • Sách Lịch Sử Họ Nguyễn Việt Nam
    • Sách Cẩm nang công tác khuyến học
    • Những câu hỏi về luật thể dục, sửa đổi, luật thể thao mới nhất
    • Sách Luật Khiếu nại, Luật Tố cáo sửa đổi Luật Tiếp công dân
    • Sách Chế Độ Kế Toán Hành Chính Hướng dẫn xây dựng dự toán
    • Sách Các Thông tư liên tịch của Tòa án nhân dân tối cao
    • Thông tin mới nhất Bộ luật lao động Việt Anh Hoa
    • Câu hỏi đáp về biển, đảo sách cẩm nang pháp luật về biển đảo việt nam
    • Quy định quản lý tài chính ngân sách kế toán trường học
    • Sách Luật Bảo vệ môi trường (Song ngữ Việt – Anh)
    • Biểu Thuế Xuất Nhập Khẩu Tổng Hợp 2022 song ngữ Việt Anh ( NXB Lao Động)
    • Cẩm nang nang xây dựng nông thôn mới
    • Quy Định mới về Thủ tục hải quan xuất nhập khẩu
    • Điểm Nổi Bật Đặc Biệt Của Biểu Thuế Xuất Nhập Khẩu Tổng Hợp
    • Sổ Tay Pháp Luật Về Phòng, Chống Ma Túy, Trong Học Đường & Xã Hội
    • Bảng báo giá Sách Bộ Luật Lao Động mới nhất năm 2022
    • Sách Luật Hay Chọn Lọc, Mua Sách Luật online Tại TP. HCM, Giảm 50%
    • Sách Giáo Dục Rẻ, Đẹp Chính Hãng, Giảm Giá 50% Sách Giáo Dục
    • Sách Biểu Thuế Xuất Nhập Khẩu Năm 2022 Bản Song Ngữ
    • Sách pháp luật doanh nghiệp, Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa

    Chia sẻ bài viết:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Luật Thuế Xuất Khẩu, Thuế Nhập Khẩu Năm 2022: Những Đổi Mới Quan Trọng Theo Yêu Cầu Hội Nhập
  • Hướng Dẫn Thi Hành Luật Thuế Xuất Nhập Khẩu 2005
  • Luật Thuế Xuất Khẩu, Thuế Nhập Khẩu 2005
  • Sách Biểu Thuế Xuất Nhập Khẩu 2022 Song Ngữ Việt
  • Bán Sách Biểu Thuế Xuất Nhập Khẩu Mới 2022 Sách Online Giá Rẻ Uy Tín
  • Thuế Nhập Khẩu Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Thuế Xuất Nhập Khẩu Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Quyết Định Hành Chính: Tinh Giản Quy Trình Xuất/nhập Khẩu Đối Với Doanh Nghiệp Hoa Kỳ
  • Nhanh Văn Bản Xuất Nhập Khẩu
  • Giải Đáp Về Luật Thuế Xuất Khẩu, Thuế Nhập Khẩu
  • 10 Câu Hỏi Liên Quan Đến Thuế Xuất Nhập Khẩu
  • Không có vụ nào là hợp pháp cả, và thuế nhập khẩu đủ chết người rồi.

    Now, none of this was strictly legal, and the import taxes would have been a killer… have at it.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chính phủ Uzbekistan hạn chế nhập khẩu bằng nhiều cách, gồm cả đánh thuế nhập khẩu cao.

    The government of Uzbekistan restricts foreign imports in many ways, including high import duties.

    WikiMatrix

    Thuế nhập khẩuthuế thu nhập cũng được thu thập.

    Custom duties and income tax were also collected.

    WikiMatrix

    Thuế nhập khẩu cao thường làm phức tạp vấn đề, đôi khi làm tăng gấp đôi giá của xe.

    High import duties often compound the problem, sometimes doubling the price of a car.

    ted2019

    Hơn 90% thuế chính phủ thu được là từ thuế nhập khẩu và các loại thuế thu được từ du lịch.

    Over 90% of government tax revenue comes from import duties and tourism-related taxes.

    WikiMatrix

    Các thuế suất thuế nhập khẩu bảo hộ được sử dụng như là biện pháp để chống lại khả năng này.

    WikiMatrix

    Các nhà ngoại giao được miễn thuế nhập khẩu và các khoản thuế cho những đồ sử dụng cá nhân của họ.

    Diplomats are exempt from import duty and tariffs for items for their personal use.

    WikiMatrix

    Một số quốc gia thuộc cộng đồng các quốc gia độc lập được chính thức miễn trừ các khoản thuế nhập khẩu của Uzbekistan.

    A number of CIS countries are officially exempt from Uzbekistan import duties.

    WikiMatrix

    Người ta thường thực hiện bằng việc giảm các chính sách bảo hộ như thuế nhập khẩu , luật thương mại và những rào cản thương mại khác .

    This is usually done by reducing protectionist policies such as tariffs , trade laws and other trade barriers .

    EVBNews

    Niue cũng thử thu hút các nhà đầu tư nước ngoài vào ngành du lịch của mình bằng các đề nghị giảm thuế nhập khẩuthuế doanh nghiệp.

    Niue is trying to attract foreign investors to invest in the tourism industry by offering import and company tax concessions as incentives.

    WikiMatrix

    Các khoản chi của kho bạc đã vượt biên lai của nó và ông chủ trương thuế nhập khẩu bổ sung vào bài viết như cà phê và trà.

    WikiMatrix

    Công ty nhận được miễn thuế nhập khẩuthuế bất động sản từ chính phủ và kiểm soát nhiều đất hơn bất kỳ cá nhân hoặc nhóm nào khác.

    It received import duty and real estate tax exemptions from the government and controlled more land than any other group or inpidual.

    WikiMatrix

    Kazakhstan còn tiến hành những cải cách xa hơn nữa bằng việc thông qua một luật thuế đất đai ngày 20 tháng 6 năm 2003, và một luật thuế nhập khẩu mới ngày 5 tháng 4 năm 2003.

    Kazakhstan furthered its reforms by adopting a new land code on 20 June 2003, and a new customs code on 5 April 2003.

    WikiMatrix

    Dĩ nhiên không chỉ mình Hoa Kỳ có những trò kỳ cục này – tại Việt Nam xe hơi người ta bán đắt hơn nhiều so với giá thực vì thuế nhập khẩu khá lớn .

    Of course , it ‘s not just America that engages in these shenanigans – cars are far more expensive in Vietnam than they need to be because of a sizable import duty .

    EVBNews

    Điều này được quy cho là do quốc gia không có một hệ thống giao thông hoàn thiện, thuế nhập khẩu thấp và giá xăng không chì chỉ là 0,53 đô la Brunei mỗi lít.

    This has been attributed to the absence of a comphensive transport system, low import tax, and low unleaded petrol price of B$0.53 per litre.

    WikiMatrix

    In Chile, heightened taxes for the import of Argentine cattle in 1905 led to the meat riots, one of the first massive protests in Santiago.

    WikiMatrix

    Mỹ và Châu Âu không nên đánh thuế xuất nhập khẩu lên hàng hóa của chúng tôi

    The U. S. and Europe should give us a zero percent tariff.

    QED

    Một số loại khác là thuế đi đường và thuế xuất nhập khẩu hàng hóa.

    Government tax collectors in Palestine had a reputation for dishonesty, and the people despised them.

    jw2019

    Để mở rộng sân chơi và bảo vệ khả năng cạnh tranh của các ngành công nghiệp của nước mình, Nước A sẽ tính thuế nhập khẩu từ nước B dựa trên hàm lượng các-bon.

    Well, to level the playing field and protect the competitiveness of its industries, Country A would tax imports from Country B based on their carbon content.

    ted2019

    Thuế VAT càng trở nên quan trọng hơn đối với nhiều chính phủ vì các mức thuế nhập khẩu bị giảm do tự do hóa thương mại và VAT thay thế doanh thu thuế nhập khẩu bị mất.

    VAT has become more important in many jurisdictions as tariff levels have fallen worldwide due to trade liberalization, as VAT has essentially replaced lost tariff revenues.

    WikiMatrix

    Từ thập kỷ 80, các nước công nghiệp giàu có đã đàm phán với nhau để cắt giảm các hàng rào thương mại như thuế nhập khẩu, hạn ngạch nhập khẩu và cấm nhập khẩu trên toàn thế giới.

    Since the 1980s, the richer, more industrialized countries worked toward removing trade barriers, such as tariffs, import quotas, and bans worldwide.

    QED

    Ông chấp thuận trao đổi sản phẩm và miễn giấy phép cùng thuế quan nhập khẩu cho nông sản.

    He agreed to exchange products and exempt agricultural products from import export license and custom duties.

    WikiMatrix

    Bên các phương tiện khác, họ đã cho các quốc gia phương Tây quyền kiểm soát rõ rệt đối với thuế nhập khẩu và đặc quyền ngoại giao (extraterritoriality) đối với tất cả các công dân của họ tới Nhật Bản.

    Among other measures, they gave the Western nations unequivocal control of tariffs on imports and the right of extraterritoriality to all their visiting nationals.

    WikiMatrix

    Nhưng Đảng Dân chủ, khi đó dựa vào vùng nông nghiệp miền nam, lại cho rằng sự cắt giảm thuế suất thuế nhập khẩu sẽ làm tăng thu nhập do sự gia tăng số lượng hàng nhập khẩu chịu thuế.

    But the Democratic party, then rooted in the agricultural South, argued tariff reductions would increase revenues by increasing the number of taxable imports.

    WikiMatrix

    Đối với những nước nghèo hơn thì Trung Quốc giảm thuế nhập khẩu để rồi Lào và Campuchia có thể bán những sản phẩm của họ một cách rẻ hơn và cũng trở nên phụ thuộc vào việc xuất khẩu cho Trung Quốc.

    For poorer countries, China reduces tariffs so that Laos and Cambodia can sell their goods more cheaply and become dependent on exporting to China as well.

    QED

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thuế Xuất Nhập Khẩu Tiếng Anh Là Gì? Thuế Nhập Khẩu Ưu Đãi Tiếng Anh Là Gì?
  • 700 Thuật Ngữ Tiếng Anh Xuất Nhập Khẩu
  • Nguyên Tắc Xử Lý Kỷ Luật Cán Bộ, Công Chức, Viên Chức Theo Quy Định Mới
  • Kỷ Luật Hành Chính Phải Tương Xứng Với Kỷ Luật Đảng
  • Hoàn Thiện Pháp Luật Về Vi Phạm Hành Chính Từ Kinh Nghiệm Của Liên Bang Nga
  • Luật Thuế Xuất Khẩu, Thuế Nhập Khẩu.

    --- Bài mới hơn ---

  • Pháp Luật Thuế Xuất Khẩu, Nhập Khẩu Khi Việt Nam Gia Nhập Wto
  • Quyền Xuất Khẩu Và Nhập Khẩu Của Doanh Nghiệp
  • Khái Niệm, Đặc Điểm Và Vai Trò Của Xuất Nhập Khẩu
  • Xuất Khẩu Là Gì Và Các Vấn Đề Liên Quan Đến Xuất Khẩu
  • Khái Quát Về Thuế Xuất Khẩu Thuế Nhập Khẩu
  • Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu (cũ) ban hành năm 1991, có hiệu lực thi hành từ năm 1992. Qua 13 năm thực hiện, Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu đã phát huy mặt tích cực, đạt được nhiều kết quả quan trọng: góp phần bảo hộ và thúc đẩy sản xuất trong nước theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá; bảo đảm nguồn thu quan trọng trong ngân sách nhà nước; góp phần thực hiện có kết quả đường lối chủ động hội nhập kinh tế quốc tế, có lợi cho phát triển kinh tế đất nước., thực hiện có hiệu quả tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế theo hướng ổn định, công khai, minh bạch, không phân biệt đối xử; bảo đảm phù hợp với tiến trình cải cách đồng bộ hệ thống chính sách thuế;, khuyến khích phát triển sản xuất và xuất khẩu, bảo hộ hợp lý, có điều kiện, có chọn lọc phù hợp với tiến trình hội nhập;, góp phần ổn định nguồn thu cho ngân sách nhà nước; I. SỰ CẦN THIẾT SỬA ĐỔI LUẬT THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU

    Mặc dù đã đạt được những kết quả quan trọng như trên, nhưng trước yêu cầu hội nhập kinh tế với khu vực và thế giới, gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới (WTO), thúc đẩy phát triển kinh tế trong nước, nâng cao khả năng cạnh tranh của nền kinh tế, đẩy mạnh cải cách hành chính, khuyến khích tối đa xuất khẩu, Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu hiện hành đã bộc lộ một số điểm còn hạn chế cần được sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với tình hình mới., một số quy định trong Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu hiện hành chưa phù hợp với những nội dung đã cam kết trong đàm phán quốc tế, cần được sửa đổi, bổ sung để bảo đảm tính minh bạch, tạo điều kiện thuận lợi trong đàm phán gia nhập WTO, cụ thể như:, có những quy định trong Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu hiện hành, qua thực hiện đã phát huy tác dụng tốt, tạo sự thông thoáng cho doanh nghiệp, nhưng chưa đáp ứng được yêu cầu về quản lý nhà nước trong chống gian lận thương mại, chống thất thu ngân sách và dễ bị lợi dụng, như:, có những quy định trong Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu hiện hành chưa phù hợp với quy định cña Luật hải quan và chưa phù hợp với yêu cầu đẩy mạnh cải cách hành chính trong lĩnh vực thuế và hải quan, như:

    – Quy định về thông báo thuế;

    – Quy định về truy thu, truy hoàn thuế;Thứ nhất

    – Quy định về thẩm quyền ban hành biểu thuế và thuế suất;

    – Một số cụm từ và việc sắp xếp thứ tự nội dung quy định trong một số chương, điều của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu cần sửa đổi, bổ sung cho phù hợp giữa Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu và Luật hải quan; đồng thời phù hợp với các Luật thuế khác mới ban hành trong thời gian gần đây.

    II. QUAN ĐIỂM CHỈ ĐẠO VIỆC XÂY DỰNGLUẬT THUẾ XUẤT KHẨU, THUẾ NHẬP KHẨU

    Căn cứ vào Chương trình cải cách hệ thống thuế đến năm 2010 theo Quyết định số 201/2004/QĐ-TTg ngày 6 tháng 12 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ và yêu cầu hội nhập kinh tế quốc tế trong thời gian tới, việc sửa đổi Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu phải đáp ứng mục tiêu, yêu cầu như sau:

    – Quy định về thời hạn nộp thuế;

    – Quy định về miễn thuế nhập khẩu;

    – Quy định về điều kiện xét giảm thuế nhập khẩu.

    Ba là

    – Quy định về giá tính thuế nhập khẩu;

    – Quy định về thuế suất và thẩm quyền ban hành biểu thuế;

    – Quy định về thuế chống bán phá giá, thuế chống trợ cấp, thuế chống phân biệt đối xử;

    – Quy định về khiếu nại và giải quyết khiếu nại;

    – Quy định về ưu đãi thuế nhập khẩu.

    Hai là

    Một là

    , kế thừa những quy định của Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu hiện hành đang phát huy hiệu quả trong thực tế; sửa đổi, bổ sung những quy định chưa phù hợp với điều kiện hội nhập, chưa đồng bộ với pháp luật hiện hành và chưa đề cao được vai trò quản lý của Nhà nước trong chống gian lận thương mại, chống thất thu thuế.

    .

    --- Bài cũ hơn ---

  • Luật Thuế Xuất Khẩu, Thuế Nhập Khẩu 2022, 2022
  • Thuế Xuất Nhập Khẩu Và Quy Định Về Hoàn Thuế Xuất Nhập Khẩu
  • Hoàn Thuế Xuất, Nhập Khẩu Là Gì? Khi Nào Thì Được Xét Hoàn Thuế Xnk
  • 15 Trường Hợp Được Xét Hoàn Thuế Xuất Nhập Khẩu
  • Các Trường Hợp Được Hoàn Thuế Xuất Nhập Khẩu?
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100