Luật Bằng Trắc Trong Thơ Lục Bát

--- Bài mới hơn ---

  • Vài Ý Kiến Trao Đổi Về Niêm Luật Của Thơ Tứ Tuyệt Đường Luật
  • Đặc Điểm Nghệ Thuật Cuat Thơ Đường Luật
  • Tôi Học Làm Thơ: Luật Bằng Trắc Trong Thơ 7 Chữ
  • Tập Làm Thơ 7 Chữ
  • Tôi Học Làm Thơ: Luật Bằng Trắc Trong Thơ 8 Chữ
  • Người làm thơ Đường Luật phải biết và chấp nhận bó mình trong niêm luật vần đối của nó. Thơ lục bát chỉ có luật, vần nên thi sĩ không bị niêm, đối “kềm kẹp”. Trong bài viết ngắn này tôi chỉ bàn về luật.

    Đọc xong chắc có người thắc mắc ” Sao tui đọc sách và những bài viết trên mạng thấy luật bằng trắc trong thơ lục bát cũng rườm rà, rắc rối lắm mà sao ông viết lại đơn giản quá vậy? Có ‘ăn bớt’ không đó cha nội?”

    Sau một thời gian dài làm thơ lục bát nhiều thi sĩ đã “vượt rào”, phớt lờ luật tắc. Độc giả mới đầu còn thấy lạ lạ, kỳ kỳ. Đọc riết rồi thấy cũng “ổn” nên bảo nhau ” Không có gì mà ầm ĩ“. Dần dà một vài luật tắc rườm rà đó ” tuân theo cũng được mà phớt lờ cũng không sao “. Đó là quy luật tiến hóa của thi ca.

    Vì thế ở đây tôi chỉ nói đến những điểm luật cốt yếu – ở thời điểm này mà không tuân thủ thì bài thơ sẽ bị chê là “mất tính lục bát”.

    Chữ thứ 6 câu lục, chữ thứ 6 và chữ thứ 8 câu bát phải là thanh bằng.

    Chữ thứ 4 câu bát phải là thanh trắc.

    Mười chữ còn lại thì tự do – bằng cũng được mà trắc cũng không sao.

    Nếu chữ thứ 6 của câu bát thanh huyền (dấu huyền) (thí dụ 1) thì chữ thứ 8 phải thanh ngang (không dấu) và ngược lại (thí dụ 2).

    Kêu con lên giúp đem về Hà Nam

    Trong thí dụ này tôi “chơi nổi”, chọn 10 chữ còn lại toàn là thanh bằng. Nếu bạn không thích thì tự do thay đổi.

    Để lại một mẫu chú Hương cất nhà

    Ở đây tôi chọn 10 chữ còn lại là thanh trắc. Dĩ nhiên, bạn cũng có toàn quyền thay đổi.

    Luật bằng trắc của lục bát chỉ có thế. Bạn chỉ cần để ý 4 chữ (in đậm) – 3 bằng một trắc – thì thơ lục bát của bạn luật sẽ vững như bàn thạch.

    1/ Trong trang Lục Bát Việt Nam trên Facebook có bài thơ Nước Mắt Ngày Gặp Lại của Thanh Tu có 2 câu:

    Hôm nay mình gặp lại nhau

    Ôm chặt bạn mà nỗi đau nhói lòng

    Với luật thơ lục bát hiện hành thì nó phạm luật (chữ “mà” phải chuyển thành chữ khác có thanh trắc mới đúng). Với con mắt người bình thơ như tôi thì bài thơ thất bại một cách oan uổng; ý tứ có hay tôi cũng ngoảnh mặt làm ngơ. Nhưng biết đâu mấy chục năm nữa cách nhìn nhận luật thơ phóng khoáng hơn, bài Nước Mắt Ngày Gặp Lại (hay những bài phạm lỗi tương tự) sẽ được bình phẩm một cách cởi mở hơn.

    – Cập nhật theo nguyên bản tác giả gửi qua email ngày 14.08.2020.

    – Bài viết không thể hiện quan điểm của trang Đặng Xuân Xuyến.

    – Vui lòng ghi rõ nguồn chúng tôi khi trích đăng lại.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Quyền Và Nghĩa Vụ Của Tổ Chức, Cá Nhân Kinh Doanh Thực Phẩm
  • Quyền Và Nghĩa Vụ Của Tổ Chức, Cá Nhân Sản Xuất Thực Phẩm
  • Chi Phí Làm Giấy Chứng Nhận An Toàn Thực Phẩm Là Bao Nhiêu?
  • Không Có Giấy Vệ Sinh An Toàn Thực Phẩm Thì Bị Phạt Bao Nhiêu Tiền?
  • Luật Trẻ Em Có Bao Nhiêu Chương Và Luật Quy Định Trẻ Em Có Bao Nhiêu Quyền?
  • Tôi Học Làm Thơ: Luật Bằng Trắc Trong Thơ 8 Chữ

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Gieo Vần Và Cac Loại Thể Thơ
  • Thuyết Minh Về Một Thể Loại Văn Học
  • Tiết 60: Làm Thơ Lục Bát A. Mục Tiêu Cần Đạt: Giúp Hs Kiến Thức
  • Thuyết Mình Về Thể Thơ Thất Ngôn Bát Cú Đường Luật
  • Cảm Nhận Về Bài Thơ Bạn Đến Chơi Nhà Của Nguyễn Khuyến: Bài Thơ Này Viết Theo Thể Thất Ngôn Bát Cú
  • Luật bẳng trắc của thơ 8 chữ hơi khác thơ 7 chữ và là thể thơ tương đối tự do, không hoàn toàn gò bó vào luật bằng trắc như thơ bảy chữ. Luật bằng trắc chỉ áp dụng cho những câu liền mạch thông thường. Những câu ngắt thành nhiều cụm từ thì chỉ theo luật đôi chút hoặc đôi khi không theo luật bằng trắc gì cả.

    Việc áp dụng luật bằng trắc nhiều hay ít còn tùy theo nội dung bài thơ, nghệ thuật biểu cảm của câu thơ, và tùy tài năng của nhà thơ. Những câu thơ không theo luật đôi khi là những câu thơ hay, có giá trị nghệ thuật cao, tạo nên những điểm nhấn thú vị, mang lại nét riêng cho bài thơ.

    Là người học làm thơ, tôi nghĩ mình nên nên bắt đầu tìm hiểu về luật thơ 8 chữ, giống như học nhày, đầu tiên, ta phải đi những bước cơ bản, sau đó rồi mới học bước “făng” và “făng” nhiều hay ít là chuyện về sau, khi đã nhảy thành thạo.

    Luật bằng trắc của một câu thơ 8 chữ tùy theo vần của chữ thứ 8. Nếu chữ thứ 8 vần trắc thì chữ thứ 3 trắc, chữ thứ 5 và 6 bằng. Ví dụ:

    Em cứ HẸN nhưng EM ĐỪNG đến NHÉ (xxTxBBxT)

    Nếu chữ thứ 8 vần bằng thì chữ thứ 3 bằng, chữ thứ 5 và 6 trắc. Ví dụ:

    Để lòng BUỒN tôi DẠO KHẮP trong SÂN, (xxBxTTxB)

    Thử ghi luật bằng trắc một số bài thơ của vài nhà thơ nổi tiếng để xem họ áp dụng luật bằng trắc như thế nào.

    Trong bài Ân Tình Dạ Khúc của Đinh Hùng, đa phần (29/31 = 93,5%) câu áp dụng chính xác luật bằng trức của thơ 8 chữ.

    Đa phần các câu trog bài NGẬP NGỪNG của Hồ Zếnh đều áp dụng nghiêm ngặt luật bằng trắc của thơ 8 chữ (15/18= 83%). Ba câu không áp dụng luật là những câu được ngắt thành 2 nhịp, có lẻ tác gỉa muốn diễn tả sự ngập ngừng, lững lơ, dang dở của một mối tình không biết rồi sẽ ra sao. (Có thể tác gỉa biết thế nào rồi cuộc tình của mình cũng đến hồi kết thúc nên muốn kéo dài càng lâu càng tốt? Hoặc những mối tình êm xuôi có thể sẽ không có được những bài thơ hay?)

    Để lòng buồn tôi dạo khắp trong sân, (xxBxTTxB)

    Ngó trên tay, thuốc lá cháy lụi dần… (xxBxTTxB)

    Tôi nói khẽ: Gớm, làm sao nhớ thế? (xxTxBBxT)

    Em tôi ơi! tình có nghĩa gì đâu ? (xxBxTTxB)

    Nếu là không lưu luyến buổi sơ đầu ? (xxBxTTxB)

    Thuở ân ái mong manh như nắng lụa. (xxTxBBxT)

    Hoa bướm ngập ngừng cỏ cây lần lữa,

    Hẹn ngày mai mùa đến sẽ vui tươi, (xxBxTTxB)

    Chỉ ngày mai mới đẹp, ngày mai thôi!

    Tôi sẽ trách – cố nhiên! – nhưng rất nhẹ (xxTxBBxT)

    Nếu trót đi, em hãy gắng quay về, (xxBxTTxB)

    Tình mất vui khi đã vẹn câu thề, (xxBxTTxB)

    Đời chỉ đẹp những khi còn dang dở. (xxTxBBxT)

    Thư viết đừng xong, thuyền trôi chớ đỗ,

    Cho nghìn sau … lơ lửng… với nghìn xưa … (xxBxTTxB)

    Bài NHỚ RỪNG của Thế Lữ là bài thơ có nhiều câu ngắt thành từng cụm từ để tạo nhịp điệu riêng, manh mẽ hơn, để thể hiện một tâm sự u uất, chán nản và khát vọng tự do. Tuy nhiên, đa phần các câu còn lại (33/47 = 70%) vẫn theo luật bằng trắc nghiêm ngặt.

    Thử ghi lại luật bằng trắc của bài thơ Nhớ Rừng. Câu nào không ghi cũng theo luật nhưng mềm hơn. Đa phần chữ không theo luật nằm vào chữ thứ 5 hoặc thứ 6. Ví dụ:

    Ta nằm dài theo NGÀY tháng dần qua (xxBxBTxB). (Chữ NGÀY không theo luật)

    Than ôi! Thời oanh liệt NAY còn đâu. (xxBxTBxB) (Chữ NAY không theo luật)

    Đôi khi chữ thứ 3 cũng không theo luật. Ví dụ:

    Ta đương THEO giấc MỘNG ngàn to lớn. (xxBxTBxT) , (THEO và MỘNG không theo luật)

    Nay sa cơ, bị nhục nhằn tù hãm, (xxTxBBxT)

    Ta sống mãi trong tình thương nỗi nhớ, (xxTxBBxT)

    Với khi thét khúc trường ca dữ dội, (xxTxBBxT)

    Trong hang tối, mắt thần khi đã quắc, (xxTxBBxT)

    Nào đâu những đêm vàng bên bờ suối, (xxTxBBxT)

    – Than ôi! thời oanh liệt nay còn đâu?

    Nay ta ôm niềm uất hận ngàn thâu, (xxBxTTxB)

    Ghét những cảnh không đời nào thay đổi, (xxTxBBxT)

    Những cảnh sửa sang, tầm thường, giả dối: (xxTxBBxT)

    Dăm vừng lá hiền lành không bí hiểm, (xxTxBBxT)

    – Hỡi cảnh rừng ghê gớm của ta ơi! (47)

    Tóm lại, thơ 8 chữ cũng có luật bằng trắc của nó. Là người tập làm thơ, tôi tự rút ra bài học, hy vọng có ngày cũng làm được mấy câu để đọc cho cháu nội nghe.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tập Làm Thơ 7 Chữ
  • Tôi Học Làm Thơ: Luật Bằng Trắc Trong Thơ 7 Chữ
  • Đặc Điểm Nghệ Thuật Cuat Thơ Đường Luật
  • Vài Ý Kiến Trao Đổi Về Niêm Luật Của Thơ Tứ Tuyệt Đường Luật
  • Luật Bằng Trắc Trong Thơ Lục Bát
  • Tôi Học Làm Thơ: Luật Bằng Trắc Trong Thơ 7 Chữ

    --- Bài mới hơn ---

  • Tập Làm Thơ 7 Chữ
  • Tôi Học Làm Thơ: Luật Bằng Trắc Trong Thơ 8 Chữ
  • Cách Gieo Vần Và Cac Loại Thể Thơ
  • Thuyết Minh Về Một Thể Loại Văn Học
  • Tiết 60: Làm Thơ Lục Bát A. Mục Tiêu Cần Đạt: Giúp Hs Kiến Thức
  • Trong chương trình phổ thông ngày xưa, ta học thơ lục bát trong Lục Vân Tiên và Kiều, thơ đường của Bà Huyên Thanh Quan và Nguyễn Khuyến, hát nói của Nguyễn Công Trứ nhưng tôi không nhớ đã học tác giả thơ mới nào, và cũng chưa nghe thầy nào dạy cách làm một bài thơ, cho dù là thơ lục bát.

    Có một thời từ cô thôn nữ đến cậu sinh viên đều thuộc nhiều bài thơ của những tác gỉa nổi tiếng trong phong trào thơ mới như Hàn Mặc Tử, Nguyễn Bính, Chế Lan Viên… vì thơ họ hay. Vậy thơ họ hay ở chỗ nào? Thơ họ hay trước hết vì họ diễn tả tình cảm cá nhân, đăc biệt là tình yêu đôi lứa, do đó, ai cũng cảm thấy nhà thơ đã nói hộ tâm trạng mình. Trong thơ họ, thí tứ phong phú, cảm xúc dạt dào, tình cảm nồng nàn, tha thiết, mãnh liệt, được diễn tả bằng từ ngữ bay bướm, sáng tạo, giàu nhạc tính, có vần điệu, nghe êm tai. Nói chung, thơ họ hay bởi họ có tài làm thơ, cái mà nhiều người khác không có được. Không chỉ có vậy, thơ họ hay còn nhờ họ hiểu cặn kẽ luật thơ và biết phá luật để tạo những câu thơ đẹp.

    Dù không làm được thơ hay vì không có tài nhưng không ai cấm chúng ta viết đôi câu để chúc mừng lễ vu quy của cháu gái hay giải sầu khi vợ ốm phải nằm viện. Những lúc như thế, nếu viết được một vài câu dù chưa phải là thơ nhưng cũng đủ làm cuộc sống trở nên vui hơn, có ý nghĩa hơn, đỡ buồn, đỡ stressed, dễ thở hơn đôi chút. Nếu đọc cho bạn bè nghe thì cũng xuôi tai. Muốn vậy thì phải học làm thơ, đặc biệt là học các nhà thơ lớn, xem thử cái kỹ thuật tối thiểu trong thơ họ là gì.

    Một bài được gọi là thơ theo dạng thơ mới (không nói đến thơ tự do) thì ai cũng biết là phải có vần, nhưng theo tôi, thứ quan trọng không kém là luật bằng trắc trong câu, mà rất nhiều người làm thơ nghiệp dư không chú ý đến lại là thứ mà những nhà thơ nổi tiếng ít ai không tuân thủ.

    Trong nhạc có nhịp và phách, trong thơ (có vần) có câu và luật bằng trắc của mỗi từ trong mỗi câu. Trong nhạc, các nốt nhạc ở phách mạnh đầu nhịp là quan trọng, thì trong thơ 7 chữ, các từ thứ 2, 4 và 6 là những từ quan trọng.

    Hãy nghiên cứu luật bằng trắc trong một vài bài thơ 7 chữ của các nhà thơ nổi tiếng.

    Thử ghi luật bằng trắc của các từ thứ 2, 4 và 6 trong bài thơ Đậm Nhạt của Vũ Hoàng Chương.

    Trong bài thơ này, tác giả hoàn toàn tuân thủ luật bẳng trắc của thơ Đường: Trong mỗi câu, từ thứ 2 luôn giống vần từ thứ 6: ví dụ từ thứ 2 vần bằng thì từ thứ 6 cũng vần bằng, từ thứ 4 vần trắc, chẳng khác gì thơ Đường. Về niêm cũng tương tự thơ Đường: Câu đầu và câu cuối giống nhau, các câu còn lại giống nhau từng cặp. Vần thì mỗi đọan thơ 4 câu giống với 4 câu đầu trong thơ Đường: Các từ cuối của các câu 1, 2 và 3 vần với nhau. Như vậy, bài Đậm Nhạt còn ảnh hưởng sâu sắc của thơ Đường về luật bằng trắc và niêm, chỉ không có đối và số câu nhiều hơn mà thôi.

    Đậm Nhạt – Vũ Hoàng Chương

    Da thịt đìu hiu rợp bóng mây (TBT)

    Sương lam mờ cỏ gió vàng cây (BTB)

    Song sa nắng xế dần ân ái (BTB)

    Lạnh cả mùa xưa nguyệt Mái Tây (TBT)

    Nẻo ngắt chiêm bao nhịp rụng đều (TBT)

    Tâm tư ngờ chạm bước hài thêu (BTB)

    Tiền thân nửa gối vườn mưa lá (BTB)

    Vết cũ phong sầu đậm nhạt rêu (TBT)

    Tình chủng bơ vơ độc viễn hành (TBT)

    Nàng Thôi thôi đã hết Oanh Oanh (BTB)

    Gót sen chùa cổ đêm trăng ấy (BTB)

    Vọng thấu luân hồi nhạc mỏng manh (TBT)

    Mùa nhớ thương sang mộng nõn nà (TBT)

    Tinh anh nghìn kiếp thoáng dư ba (BTB)

    Hồn ai xác mới nghe thoi thóp (BTB)

    Vang bóng hài xiêm chuyển thớ da (TBT)

    Bài Hạnh Ngộ của Đinh Hùng đổi mới không nhiều. Luật bằng trắc trong mỗi câu vẫn giữ nguyên, chỉ có niêm là đôi chút thay đổi: Câu đầu và câu cuối không giống nhau, Câu 4 và câu 5 không giống nhau. Tất cả nhưng câu còn lại đều theo luật niêm của thơ Đường.

    Bài Ca Hạnh Ngộ – Đinh Hùng

    Bài thơ hạnh ngộ đã trao tay, (BTB)

    Ôi mộng nào hơn giấc mộng này?(TBT)

    Mùi phấn em thơm mùi hạ cũ, (TBT)

    Nửa như hoài vọng, nửa như say. (BTB) (4)

    Em đến như mây, chẳng đợi kỳ, (TBT) (5)

    Hương ngàn gió núi động hàng mi. (BTB)

    Tâm tư khép mở đôi tà áo, (BTB)

    Hò hẹn lâu rồi – Em nói đi. (TBT)

    Em muốn đôi ta mộng chốn nào? (TBT)

    Ước nguyền đã có gác trăng sao. (BTB)

    Truyện tâm tình: dưới hoa thiên lý, (BTB)

    Còn lối bâng khuâng: ngõ trúc đào. (TBT)

    Em chẳng tìm đâu cũng sẵn thơ. (TBT)

    Nắng trong hoa, với gió bên hồ, (BTB)

    Dành riêng em đấy. Khi tình tự, (BTB)

    Ta sẽ đi về những cảnh xưa. (TBT)

    Rồi buổi ưu sầu em với tôi (TBT)

    Nhìn nhau cũng đủ lãng quên đời. (BTB)

    Vai kề một mái thơ phong nguyệt, (BTB)

    Hạnh phúc xa xa mỉm miệng cười. (TBT)

    Bài Mưa Xuân của Nguyễn Bính vẫn giữ nguyên luật bằng trắc nhưng niêm đã thay đổi khá nhiều. Một phần tư các cặp câu không theo luật niêm, nằm vào câu cuối đoạn thơ trước và câu đầu đoạn thơ sau, đó là các cặp câu 4-5, 12-13, 24-25, 28-29, 32-33,

    Em là con gái trong khung cửi (BTB)

    Dệt lụa quanh năm với mẹ già (TBT)

    Lòng trẻ còn như cây lụa trắng (TBT)

    Mẹ già chưa bán chợ làng xa. (BTB) (4)

    Bữa ấy mưa xuân phơi phới bay (TBT) (5)

    Hoa xoan lớp lớp rụng vơi đầy (BTB)

    Hội chèo làng Đặng đi ngang ngõ (BTB)

    Mẹ bảo: “Thôn Đoài hát tối nay”. (TBT)

    Lòng thấy giăng tơ một mối tình (TBT)

    Em ngừng thoi lại giữa tay xinh (BTB)

    Hình như hai má em bừng đỏ (BTB)

    Có lẽ là em nghĩ đến anh. (TBT) (12)

    Bốn bên hàng xóm đã lên đèn (BTB) (13)

    Em ngửa bàn tay trước mái hiên (TBT)

    Mưa chấm bàn tay từng chấm lạnh (TBT)

    Thế nào anh ấy chả sang xem! (BTB)

    Em xin phép mẹ, vội vàng đi (BTB)

    Mẹ bảo xem về kể mẹ nghe. (TBT)

    Mưa bụi nên em không ướt áo (TBT)

    Thôn Đoài cách có một thôi đê. (BTB)

    Thôn Đoài vào đám hát thâu đêm (BTB)

    Em mải tìm anh chả thiết xem (TBT)

    Chắc hẳn đêm nay giường cửi lạnh (TBT)

    Thoi ngà nằm nhớ ngón tay em. (BTB) (24)

    Chờ mãi anh sang anh chẳng sang (TBT) (25)

    Thế mà hôm nọ hát bên làng (BTB)

    Năm tao bảy tuyết anh hò hẹn (BTB)

    Để cả mùa xuân cũng nhỡ nhàng! (TBT) (28)

    Mình em lầm lũi trên đường về (BTB) (29)

    Có ngắn gì đâu một dải đê! (TBT)

    áo mỏng che đầu mưa nặng hạt (TBT)

    Lạnh lùng thêm tủi với canh khuya (BTB) (32)

    Bữa ấy mưa xuân đã ngại bay (TBT) (33)

    Hoa xoan đã nát dưới chân giày (BTB)

    Hội chèo làng Đặng về ngang ngõ (BTB)

    Mẹ bảo: “Mùa xuân đã cạn ngày”. (TBT)

    Anh ạ! Mùa xuân đã cạn ngày (TBT)

    Bao giờ em mới gặp anh đây? (BTB)

    Bao giờ hội Đặng đi ngang ngõ (BTB)

    Để mẹ em rằng hát tối nay? (TBT)

    Trong bài Xuân của Chế Lan Viên, luật bằng trắc trong mỗi câu vẫn giữ nguyên, nhưng luật niêm đã nhạt. Chỉ có 2 cặp câu giống nhau về luật bằng trắc, những câu còn lại trong bài không có cặp nào giống nhau. Đoạn 1 và đoạn 4 giống khau về luật niêm, chẳng khác gì đoạn đầu và đoạn cuối của một ca khúc, có thể dụng ý nghệ thuật của tác giả muốn diễn tả hoàn cảnh không thay đổi của mình mặc dù mùa xuân có đến rồi đi.

    Tôi có chờ đâu, có đợi đâu (TBT)

    Đem chi xuân lại gợi thêm sầu? (BTB)

    Với tôi, tất cả như vô nghĩa (BTB)

    Tất cả không ngoài nghĩa khổ đau! (TBT)

    Ai đâu trở lại mùa thu trước (BTB)

    Nhặt lấy cho tôi những lá vàng? (TBT)

    Với của hoa tươi, muôn cánh rã, (TBT)

    Về đây đem chắn nẻo xuân sang! (BTB)

    Ai biết hồn tôi say mộng ảo (TBT)

    Ý thu góp lại cản tình xuân? (BTB)

    Có một người nghèo không biết tết (TBT)

    Mang lì chiếc áo độ thu tàn! (BTB)

    Có đứa trẻ thơ không biết khóc (TBT)

    Vô tình bỗng nổi tiếng cười ran! (BTB)

    Chao ôi! Mong nhớ! Ôi mong nhớ! (BTB)

    Một cánh chim thu lạc cuối ngàn.(TBT)

    Đến bài Đây Thôn Vỹ Dạ, chỉ có câu đầu không theo luật bẳng trắc (BBB), các câu còn lại vẫn giữ luật bằng trắc, nhưng niêm đã thay đổi đến 4/5. Chỉ có 1 cập câu giống nhau về luật bằng trắc (câu 10 và 11). Mỗi đoạn có một mẫu “niêm” khác nhau. Có thể đây là dụng ý nghệ thuật của tác giả muốn nói dù cảnh vật không thay đổi nhưng tình người có lẻ đã nhạt phai.

    Đây thôn Vĩ Dạ – Hàn Mặc Tử

    Sao anh không về chơi thôn Vĩ? (BBB)

    Nhìn nắng hàng cau nắng mới lên, (TBT)

    Vườn ai mướt quá xanh như ngọc (BTB)

    Lá trúc che ngang mặt chữ điền (TBT)

    Gió theo lối gió, mây đường mây (BTB)

    Dòng nước buồn thiu, hoa bắp lay…(TBT)

    Thuyền ai đậu bến sông trăng đó, (BTB)

    Có chở trăng về kịp tối nay? (TBT)

    Mơ khách đường xa, khách đường xa, (TBT)

    Áo em trắng quá nhìn không ra… (BTB) (10)

    Ở đây sương khói mờ nhân ảnh (BTB) (11)

    Ai biết tình ai có đậm đà? (TBT)

    Tóm lại, nếu có lúc nào đó ta hứng chí muốn viết một bài thơ 7 chữ để đọc vào tiệc rượu nào đó thì hãy nhớ kiểm tra xem các từ 2, 4 và 6 trong câu đã đúng luật bằng trắc hay chưa. Đừng xuê xoa luật này vỉ ngay cả Vũ Hoàng Chương cũng còn phải tuân thủ.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặc Điểm Nghệ Thuật Cuat Thơ Đường Luật
  • Vài Ý Kiến Trao Đổi Về Niêm Luật Của Thơ Tứ Tuyệt Đường Luật
  • Luật Bằng Trắc Trong Thơ Lục Bát
  • Quyền Và Nghĩa Vụ Của Tổ Chức, Cá Nhân Kinh Doanh Thực Phẩm
  • Quyền Và Nghĩa Vụ Của Tổ Chức, Cá Nhân Sản Xuất Thực Phẩm
  • Giải Giúp Mình Quy Luật Bằng Trắc Của Bài Khi Con Tu Hú 8 Với Câu Hỏi 197088

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặt Tên Con Phải Theo Âm Luật Bằng
  • 8 Luật Ngầm Không Ai Ép Nhưng Nên Nhớ Khi Đặt Tên Cho Con
  • Nguyên Tắc Đặt Tên Để Con Hạnh Phúc, An Lành Suốt Đời (Phần 2)
  • Cần Lưu Ý Tới Bảng Chữ Cái Khi Đặt Tên Cho Con
  • Khi Đặt Tên Cho Con Cần Lưu Ý Những Điều Gì?
  • B. B. B. T. T. B

    Lúa chiêm đang chín trái cây ngọt dần

    T. B. B. T. T. B. B. B

    Vườn râm dậy tiếng ve ngân

    B. T. T. T. B. B

    Bắp rây vàng hạt đầy sân nắng đào

    T. B. B. T. B. B. T. B

    Trời xanh càng rộng càng cao

    B. B. B. T. B. B

    Đôi con diều sáo lộn nhào từng không..

    B. B. B. T. T. B. B. B

    Ta nghe hè dậy bên lòng

    B. B. B. T. B. B

    Mà chân muốn đạp tan phòng , hè ôi.

    B. B. T. T. B. B. B. B

    Ngột làm sao, chết uất thôi

    T. B. B. T. T. B

    Con chim tu hú ngoài trời cứ kêu!

    B. B. B. T. B. B. T. B

    Câu 8 tiếng thứ 2- -4-6-8 là B-T-B-B

    --- Bài cũ hơn ---

  • Dấu “hỏi Ngã” Trong Văn Chương Việt Nam
  • Bài Tập Thơ Tám Chữ
  • 60+ Mẫu Câu Đối Hay Về Cha Mẹ
  • Cách Làm Câu Đối Của Dương Quảng Hàm
  • Nguồn Gốc, Quy Luật Của Câu Đối, Những Câu Đối Hay
  • Trắc Nghiệm Luật Viên Chức, Luật Giáo Dục

    --- Bài mới hơn ---

  • Cập Nhật Luật Giáo Dục 2022 Chi Tiết Nhất
  • Cơ Sở Giáo Dục Thường Xuyên
  • Quy Định Của Pháp Luật Về Giáo Dục Thường Xuyên.
  • Học Ở Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên (Gdtx) Có Được Miễn Nghĩa Vụ Quân Sự ?
  • Những Chính Sách Giáo Dục Thường Xuyên Cần Được Khẳng Định Trong Luật Giáo Dục Sửa Đổi
  • Câu 1: Quy tắc ứng xử là gì?

    A – Quy tắc ứng xử là các chuẩn mực xử sự của viên chức trong thi hành nhiệm vụ và trong quan hệ xã hội do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, phù hợp với từng công việc trong các lĩnh vực đặc thù.

    B – Quy tắc ứng xử là các chuẩn mực xử sự của viên chức trong thi hành nhiệm vụ và trong quan hệ xã hội do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, phù hợp với đặc thù công việc trong từng lĩnh vực hoạt động và được công khai để nhân dân giám sát việc chấp hành.

    C – Quy tắc ứng xử là chuẩn mực xử sự của viên chức trong thi hành nhiệm vụ và trong quan hệ xã hội do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, phù hợp với đặc thù công việc trong từng lĩnh vực hoạt động và được công khai để nhân dân giám sát.

    D – Quy tắc ứng xử là chuẩn mực xử sự của viên chức trong thi hành nhiệm vụ, trong quan hệ xã hội do Nhà nước ban hành, phù hợp với đặc thù công việc trong từng lĩnh vực hoạt động và được công khai để nhân dân giám sát.

    Câu 2: Tuyển dụng là gì?

    A – Tuyển dụng là việc lựa chọn người có phẩm chất, trình độ và năng lực vào làm viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập.

    B – Tuyển dụng là việc lựa chọn người có phẩm chất, trình độ và năng lực vào làm tại các đơn vị sự nghiệp công lập.

    C – Tuyển dụng là việc lựa chọn người có phẩm chất, trình độ và năng lực

    D – Tuyển dụng là việc lựa chọn người có năng lực, phẩm chất

    Câu 3: Chế độ tập sự được quy định trong thời gian bao lâu?

    A – Từ 2 tháng đến 12 tháng

    B – Từ 3 tháng đến 12 tháng

    C – Từ 4 tháng đến 12 tháng

    D – Từ 6 tháng đến 12 tháng

    Câu 4: Cơ quan nào quy định về chi tiết chế độ tập sự?

    A – Bộ Giáo dục và Đào tạo

    B – Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước

    C – Chính phủ

    D – Sở Nội vụ

    Câu 5: Trong quá trình làm việc, nếu một bên có yêu cầu thay đổi nội dung hợp đồng làm việc thì phải báo cho bên kia biết trước bao nhiêu thời gian?

    A – 3 ngày

    B – 6 ngày

    C – 12 ngày

    D – 60 ngày

    Câu 6: Theo Điều 26 Luật Giáo dục: Giáo dục phổ thông bao gồm:

    A – Giáo dục mầm non, giáo dục tiểu học

    B – Giáo dục tiểu học Giáo dục trung học cơ sở

    C – Giáo dục tiểu học Giáo dục trung học cơ sở, giáo dục trung học phổ thông

    D – Giáo dục trung học cơ sở, giáo dục trung học phổ thông

    Câu 7: Theo Điều 26 Luật Giáo dục tuổi của học sinh vào lớp 1 là?

    A – 5

    B – 6

    C – 7

    D – 8

    Câu 8: Theo Điều 26 Luật Giáo dục, giáo dục tiểu học được thực hiện trong mấy năm?

    A – 4

    B – 5

    C – 6

    D – 7

    Câu 9: Theo Điều 26 Luật Giáo dục, học sinh vào lớp 6 phải?

    A – Hoàn thành chương trình tiểu học có tuổi là 11 tuổi

    B – Hoàn thành chương trình tiểu học có tuổi là 12 tuổi

    C – Hoàn thành chương trình tiểu học có tuổi là 10 tuổi

    D – Hoàn thành chương trình tiểu học có tuổi là 13 tuổi

    Câu 10: Theo Điều 26 Luật Giáo dục, giáo dục THCS phải thực hiện trong mấy năm học ?

    A – 2

    B – 3

    C – 4

    D – 5

    Câu 11: Theo Điều 26 Luật Giáo dục, học sinh vào lớp 10 phải?

    A – Có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở có tuổi là 15 tuổi

    B – Có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở có tuổi là 14 tuổi

    C – Có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở có tuổi là 13 tuổi

    D – Có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở có tuổi là 17 tuổi

    Câu 12: Theo Điều 26 Luật Giáo dục, giáo dục THPT được thực hiện trong mấy năm ?

    A – 2

    B – 3

    C – 4

    D – 5

    Câu 13: Theo Điều 26 Luật Giáo dục, cơ quan nào quy định những trường hợp có thể học trước tuổi đối với học sinh phát triển sớm về trí tuệ học vỏ tuổi cao hơn tuổi quy định đối với học sinh ở những vùng có điều kiện kinh tế xã hội khó khăn, học sinh người dân tộc thiểu số, học sinh bị tàn tật, khuyết tật, học sinh kém phát triển về thể lực và trí tuệ học sinh mồ côi không nơi nương tựa, học sinh trong hộ diện đói nghèo theo quy định của Nhà nước học sinh ở nước ngoài về nước những trường hợp học sinh học vượt lớp học lưu ban, việc học tiếng Việt của trẻ em người dân tộc thiểu số trước khi vào học lớp 1?

    A – Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

    B – Thủ tướng Chính phủ

    C – Nhà nước

    D – Chính phủ

    Câu 14: Theo Điều 26 Luật Giáo dục, giáo dục trung học phổ thông được thực hiện trong mấy năm?

    A – 2

    B – 3

    C – 4

    D – 5

    Câu 15: Theo Điều 27 Luật Giáo dục, mục tiêu của giáo dục phổ thông là?

    A – Giúp học sinh phát triển toàn diện về đạo đức, trí tuệ, thể chất, thẩm mỹ và các kỹ năng cơ bản, phát triển năng lực cá nhân, tính năng động và sáng tạo, hình thành nhân cách con người Việt Nam xã hội chủ nghĩa, xây dựng tư cách và trách nhiệm công dân, chuẩn bị cho học sinh tiếp tục học lên hoặc đi vào cuộc sống lao động, tham gia xây dựng, bảo vệ Tổ quốc.

    B – Giúp học sinh hình thành những cơ sở ban đầu cho sự phát triển đúng đắn và lâu dài về đạo đức, trí tuệ, thể chất, thẩm mỹ và các kỹ năng cơ bản để học sinh tiếp tục học trung học cơ sở.

    C – Giúp học sinh cùng cố và phát triển nhưng kết quả của giáo dục tiểu học có học vấn phổ thông ở trình độ cơ sở và những hiểu biết ban đầu về kỹ thuật và hướng nghiệp để tiếp tục học trung học phổ thông, trung cấp học nghề hoặc đi vào cuộc sống lao động

    D – Giúp học sinh củng cố và phát triển nhưng kết quả của giáo dục trung học cơ sở hoàn thiện học vấn phổ thông và có những hiểu biết thông thường về kỹ thuật và hướng nghiệp có điều kiện phát huy năng lực cá nhân để lựa chọn hướng phát triển. Tiếp tục học đại học, cao đẳng, trung cấp học nghề hoặc đi vào cuộc sống lao động

    E – Cả bốn đáp án A, B, C và D.

    Câu 16: Luật Giáo dục năm 2005, quy định nhà giáo phải có tiêu chuẩn nào sau đây?

    A – Phẩm chất đạo đức, tư tưởng tốt

    B – Đạt trình độ chuẩn, được đào tạo về chuyên môn, nghiệp vụ

    C – Đủ sức khỏe và lý lịch rõ ràng đê tất cả các phương án trên

    D – Tất cả các phương án trên

    A – ràng

    B – trói

    C – ép

    D – bắt

    Câu 18: Theo quy định của Luật Giáo dục năm 2005 trình độ chuẩn của giáo viên trung học cơ sở ?

    A – Cao đẳng sư phạm hoặc cao đẳng

    B – Cao đẳng nghề

    C – Đại học

    D – Trung cấp

    Câu 19: Theo Điều 77 QĐ của Luật Giáo dục năm 2005, Bằng tốt nghiệp cao đẳng sư phạm là trình độ chuẩn được đào tạo của giáo viên?

    A – Mầm non

    B – Trung học cơ sở

    C – Tiểu học

    D – Trung học phổ thông

    Câu 20: Điền từ vào chỗ trống được sử dụng trong Điều 71 Luật Giáo dục năm 2005, Giáo sư, phó giáo sư là chức danh của nhà giáo đang giảng dạy ở cơ sở ………….?

    A – Giáo dục đại học

    B – Giáo dục phổ thông

    C – Giáo dục nghề nghiệp

    D – giáo dục mầm non

    Câu 21: Theo Điều 71 Luật Giáo dục năm 2005. Cơ quan nào quy định tiêu chuẩn, thủ tục bổ nhiệm, miễn nhiệm chức danh giáo sư, phó giáo sư?

    A – Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

    B – Thủ tướng Chính phủ

    C – Nhà nước

    D – Các Bộ, cơ quan ngang Bộ,

    Câu 22: Theo Điều 70 Luật Giáo dục 2009 giáo viên là?

    A – Nhà giáo giảng dạy ở cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông

    B – Nhà giáo giảng dạy ở cơ sở giáo dục nghề nghiệp trình độ sơ cấp nghề

    C – Nhà giáo giảng dạy ở cơ sở giáo dục trung cấp nghề, trung cấp chuyên nghiệp

    D – Cả ba đáp án trên

    Câu 23: Theo Điều 70 Luật Giáo dục 2005 Nhà giáo giảng dạy ở cơ sở giáo dục đại học, trường cao đẳng nghề gọi là?

    A – Giáo viên

    B – Giảng viên

    C – Thạc sĩ,

    D – Giáo sư

    Câu 24: Điền từ vào chỗ trống được sử dụng trong Điều 100 Luật Giáo dục năm 2005. ……….. chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về giáo dục

    A – Bộ Giáo dục và Đào tạo

    B – Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

    C – Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố

    D – Bộ Nội vụ

    Câu 25: Điền từ vào chỗ trống được sử dụng trong Điều 80 Luật Giáo dục năm 2005: Nhà giáo …………… nâng cao trình độ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ được hưởng lương và phụ cấp theo quy định của Chính phủ.

    A – Tự ý đi học

    B – Được cử đi học

    C – Chủ động đi học

    D – Tự nguyện đi học

    Câu 26: Điều 76 Luật Giáo dục năm 2005, Có tiêu đề nội dung là gì?

    A – Ngày Hiến chương các nhà giáo

    B – Ngày Hiến chương các nhà giáo Việt Nam

    C – Ngày Quốc tế Nhà giáo Ngày Nhà giáo Việt Nam

    D – Ngày Nhà giáo Việt Nam

    Câu 27: Điều 99 Luật Giáo dục năm 2005. Quy định nội dung quản lý nhà nước về giáo dục gồm bao nhiêu khoản?

    A – 15 khoản

    B – 12. Khoản

    C – 13 khoản

    D – 14 Khoản

    Câu 28: Chương I Những quy định chung của Luật Giáo dục năm 2005 gồm có bao nhiêu điều?

    A – 20 Điều

    B – 19 Điều

    C – 21. Điều

    D – 22. Điều

    Câu 29: Điền từ vào chỗ trống được sử dụng trong Điều 53 của Luật Giáo dục năm 2005:

    Hội đồng trường đối với trường công lập, Hội đồng quản trị đối với trường dân lập, trường tư thục (sau đây gọi chung là ………..) là tổ chức chịu trách nhiệm quyết định về phương hướng hoạt động của nhà trường huy động và giám sát việc sử dụng các nguồn lực dành cho nhà trường gắn nhà trường với cộng đồng và xã hội, bảo đảm thực hiện mục tiêu giáo dục .

    A – Hội đồng sư phạm nhà trường

    B – Hội đồng tư vấn

    C – Hội đồng trường

    D – Hội đồng quản trị

    Câu 30: Trong Luật viên chức quy định nghĩa vụ của viên chức quản lý gồm mấy nghĩa vụ?

    A – 4

    B – 5

    C – 6

    D – 7

    Câu 31: Trong Luật viên chức quy định những việc viên chức không được làm gồm bao nhiêu việc?

    A – 4

    B – 5

    C – 6

    D – 7

    Câu 32: Trong Luật Viên chức quy định những việc viên chức không được làm gồm?

    A – Không không trốn tránh trách nhiệm, thoái thác công việc hoặc nhiệm vụ được giao, gây bè phái, mất đoàn kết, tự ý bỏ việc, tham gia đình công.

    B – Không sử dụng tài sản của cơ quan, tổ chức, đơn vị và của nhân dân trái với quy định của pháp luật

    C – Phân biệt đối xử dân tộc, nam nữ, thành phần xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo dưới mọi hình thức

    D – Tất cả đáp án trên đều đúng

    Câu 33: Đơn vị sự nghiệp công lập được đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc với viên chức bị ốm đau trong thời hạn là bao lâu?

    A – 12 tháng liên tục với hợp đồng không xác định thời hạn, 6 tháng liên tục đối với hợp đồng xác định thời hạn

    B – 36 tháng liên tục với hợp đồng không xác định thời hạn, 12 tháng liên tục với hợp đồng xác định thời hạn

    C – Khoảng 12 tháng với hợp đồng không xác định thời hạn, khoảng 6 tháng đối với hợp đồng xác định thời hạn

    D – Khoảng 36 tháng với hợp đồng không xác định thời hạn, khoảng 12 tháng với hợp đồng xác định thời hạn

    Câu 34: Viên chức làm việc theo hợp đồng không xác định thời hạn được đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc nhưng phải thông báo bằng văn bản với người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập biết trước bao nhiêu ngày?

    A – 60 ngày

    B – ít nhất 60 ngày

    C – 45 ngày

    D – ít nhất 45 ngày

    Câu 35: Biệt phái viên chức có mấy khoản?

    A – 4 khoản

    B – 5 khoản

    C – 6 khoản

    D – 7 khoản

    Câu 36: Viên chức quản lý có thể xin thôi giữ chức vụ quản lý hoặc được miễn nhiệm nếu thuộc trường hợp nào?

    A Không đủ sức khỏe, không đủ năng lực, uy tín

    B – Theo yêu cầu nhiệm vụ

    C – Vì lý do khác

    D – Tất cả đáp án trên đều đúng

    Câu 37: Viên chức được cử tham gia đào tạo, bồi dưỡng được hưởng?

    A – Tiền lương và tiền thưởng

    B – Trợ cấp, phụ cấp theo quy định của pháp luật và Quy chế của đơn vị sự nghiệp công lập.

    C – Thời gian đào tạo, bồi dưỡng được tính là thời gian công tác liên tục được xét nâng lương để tất cả đáp án trên đều đúng đi.

    D – Tất cả đáp án trên đều đúng

    Câu 38: Việc đánh giá viên chức được thực hiện dựa trên căn cứ nào?

    ACác cam kết trong hợp đồng làm việc đã ký kết.

    B – Các nguyên tắc về đạo đức nghề nghiệp

    C – Các nội dung và quy định ứng xử của viên chức

    D – Tất cả đáp án trên đều đúng

    Câu 39: Thời hiệu xử lý kỷ luật kể từ thời điểm có hành vi vi phạm là

    A – 12 tháng.

    B – 36 tháng.

    C – 6 tháng

    D – 24 tháng

    Câu 40: Quy định về khen thưởng của viên chức như thế nào?

    A – Viên chức có công trạng, thành tích và cống hiến trong công tác, hoạt động nghề nghiệp thì được khen thưởng tôn vinh theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng.

    B – Viên chức được khen ngợi do có công trạng thành tích được xét nâng lương trước thời hạn, nâng lương vượt bậc theo quy định của Chính phủ.

    C – Viên chức hoàn thành tốt các nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập giao phó

    D – Tất cả đáp án trên đều đúng.

    Câu 41: Quản lý viên chức quy định nội dung quản lý viên chức bao gồm nội dung nào?

    A Bổ nhiệm, miễn nhiệm viên chức quản lý, sắp xếp, bố trí và sử dụng viên chức theo nhu cầu công việc.

    B – Thực hiện việc đánh giá, khen thưởng, kỷ luật viên chức thực hiện chế độ tiền lương, các chính sách đãi ngộ, chế độ đào tạo, bồi dưỡng viên chức.

    C – Lập, quản lý hồ sơ viên chức thực hiện chế độ báo cáo về quản lý viên chức thuộc phạm vi quản lý

    D – Tất cả đáp án trên đều đúng

    Câu 42: Quản lý viên chức quy định nội dung quản lý viên chức bao gồm mấy nội dung?

    A – 7

    B – 8

    C – 10

    D – 9

    Câu 43: Theo Nghị định 161/2018/NĐCP ngày 29/11/2018 của Chính phủ thì viên chức nghỉ ốm đau bao nhiêu ngày thì không được tính vào thời gian tập sự?

    A – Từ 14 ngày trở lên

    B – Từ 10 ngày trở lên

    C – Từ 12 ngày trở lên

    D – Từ 7 ngày trở lên

    Câu 44: Theo Nghị định 161/2018 /NĐCP ngày 29/11/2018 của Chính phủ không thực hiện chế độ thôi việc đối với các trường hợp nào sau đây?

    A.Viên chức đã có thông báo nghỉ hưu

    B – Viên chức được cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đồng ý chuyển đến làm việc tại cơ quan, tổ chức, đơn vị khác trong hệ thống chính trị

    C – Viên chức thuộc đối tượng tinh giảm biên chế theo quy định của pháp luật

    D – Tất cả các ý

    Câu 45: Đâu là nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng tuyển dụng viên chức?

    AThành lập các Ban Hậu cần

    B – Tổ chức hồ sơ dự tuyển và sử dụng phí dự tuyển theo quy định

    C – Tổ chức thi, chấm thi, chấm điểm phỏng vấn trong trường hợp thi vòng 2 phỏng vấn, kiểm tra Phiếu đăng ký dự tuyển khi xét tuyển

    D – Tất cả các đáp án trên đều đúng

    Câu 46: Chậm nhất bao nhiêu ngày sau ngày tổ chức chấm thi xong, Hội đồng tuyển dụng phải báo cáo người đứng đầu cơ quan có thẩm quyền tuyển dụng viên chức kết quả thi tuyển hoặc xét tuyển để xem xét, quyết định công nhận kết quả thi tuyển hoặc xét tuyển?

    A5

    B – 10

    C – 15

    D – 20

    Câu 47: Miễn phần thi ngoại ngữ vòng 1 đối với các trường hợp nào?

    A – Có bằng tốt nghiệp đại học, sau đại học về tiếng dân tộc

    B – Có bằng tốt nghiệp đại học, sau đại học ở nước ngoài hoặc tốt nghiệp đại học, sau đại học tại cơ sở đào tạo ở nước ngoài

    C – Người dự tuyển làm viên chức công tác ở vùng dân tộc thiểu số là người dân tộc thiểu số hoặc có chứng chỉ tiếng dân tộc thiểu số được cấp có thẩm quyền công nhận

    D – Tất cả các đáp án trên đều đúng.

    Câu 48: Điểm khác biệt trong Điều 38 của Luật GD năm 2005 so với Luật Giáo dục 2009 là gì?

    A – Điều 38 Luật 2005 có bốn nội dung

    B – Điều 38 Luật 2009 có 5 nội dung

    C – Đ iều 38 Luật 2005 có 3 nội dung

    D – Điều 38 Luật 2005 chỉ có 4 nội dung, còn Luật 2009 có thêm 1 nội dung là 5

    Câu 49: Theo Điều 39 Luật Giáo dục 2005, giáo dục đại học có bao nhiêu mục tiêu?

    A – 3

    B – 4

    C – 5

    D – 6

    Câu 50: Theo Điều 39 Luật Giáo dục 2005, nội dung giáo dục phải có tính?

    ATính hiện đại

    B – Tính phát triển

    C – Tính khoa học

    D – Tính hiện đại và phát triển

    Câu 51: Theo Điều 39 Luật Giáo dục 2005, phương pháp đào tạo trình độ tiến sĩ được thực hiện chủ yếu bằng?

    A – Tự học, tự nghiên cứu dưới sự hướng dẫn của nhà giáo, nhà khoa học.

    B – Coi trọng rèn luyện thói quen nghiên cứu khoa học.

    C – Coi trọng rèn luyện, phát triển tư duy sáng tạo trong phát hiện, giải quyết những vấn đề chuyên môn

    D – Tất cả các đáp án trên đều đúng.

    Câu 52: Ai là người có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện, giám sát, kiểm tra, tổng hợp kết quả thực hiện phổ cập giáo dục, báo cáo Thủ tướng Chính phủ?

    APhó Thủ tướng phụ trách mảng văn hóa, giáo dục, y tế xã hội

    B – Bộ Giáo dục và Đào tạo

    C – Bộ Lao động Thương binh và Xã hội

    D – Bộ Nội vụ

    Câu 53: Đơn vị sẽ bị xóa tên khỏi danh sách các đơn vị đạt chuẩn khi?

    AĐơn vị 2 năm liền không duy trì được kết quả phổ cập giáo dục.

    B – Đơn vị 3 năm liền không duy trì được kết quả phổ cập giáo dục.

    C – Đơn vị 4 năm liền không duy trì được kết quả phổ cập giáo dục

    D – Đơn vị 5 năm liền không duy trì được kết quả phổ cập giáo dục.

    Câu 54: Người từ đơn vị nào có trách nhiệm dự báo và công bố công khai về nhu cầu sử dụng nhân lực trong kế hoạch hằng năm, năm, năm của địa phương?

    A – Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

    B – Ủy ban nhân dân cấp huyện

    C – Ủy ban nhân dân cấp xã

    D – Ủy ban nhân dân các cấp.

    Câu 55: Mục tiêu của giáo dục phổ thông trong đổi mới căn bản toàn diện GĐ&ĐT là?

    A – Tập trung hình thành năng lực công dân, năng lực thực hành và vận dụng kiến thức vào thực tiễn.

    B – Chú trọng ngoại ngữ, trước hết là tiếng Anh, tin học nhằm đáp ứng yêu cầu hội nhập quốc tế và nền kinh tế tri thức.

    C – Chú trọng các môn khoa học tự nhiên, chú trọng các môn khoa học xã hội

    D – Cả A, B đều đúng

    Câu 56: Nghị quyết số 29- NQ/TW 4/11/2013 của Đảng về đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo, xác định mục tiêu phấn đấu nền giáo dục Việt Nam đạt trình độ tiên tiến trong khu vực vào năm?

    A – 2022.

    B – 2025

    C – 2030

    D – 2035

    Câu 57: Hệ thống giáo dục quốc dân phải hoàn thiện theo hướng?

    A – Hệ thống giáo dục mở, học tập suốt đời và xây dựng xã hội học tập

    B – Xây dựng hệ thống giáo dục cộng đồng và liên tục đổi mới

    C – Hệ thống giáo dục liên cấp đồng bộ và bắt kịp xu thế thời đại, hội nhập quốc tế

    D – Hệ thống giáo dục đa ngành, liên kết trường học cộng đồng và doanh nghiệp

    Câu 58: Trường THCS và trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do ?

    A – Phòng giáo dục và Đào tạo quản lý.

    B – Sở Giáo dục và Đào tạo quản lý.

    C – Bộ Giáo dục và Đào tạo quản lý

    D – Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý đồng và doanh nghiệp

    Câu 59: Trường nào thực hiện phân cấp quản lý theo Quy chế tổ chức và hoạt động?

    A – Trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học

    B – Trường trung học cơ sở và trường phổ thông có nhiều cấp học

    C – Trường chuyên biệt

    D – Cả A, B đều đúng

    Câu 60: Đâu là các điều kiện để được cho phép hoạt động giáo dục của trường trung học?

    A – Có quyết định thành lập hoặc quyết định cho phép thành lập trường

    B – Có đất đai, trường sở, cơ sở vật chất, trang thiết bị đáp ứng yêu cầu hoạt động giáo dục

    C – Địa điểm của trường bảo đảm môi trường giáo dục an toàn cho học sinh, giáo viên, cán bộ và nhân viên

    D – Cả A, B và C đều đúng.

    Đáp án

    Chia sẻ bởi: Fanpage Luật sư Online

    --- Bài cũ hơn ---

  • Kết Hợp Phổ Biến, Giáo Dục Pháp Luật Với Rèn Luyện Kỷ Luật Ở Trung Đoàn 43
  • Giáo Dục Kỷ Luật Ở Đơn Vị Cơ Sở Trong Quân Đội
  • Tăng Cường Giáo Dục, Rèn Luyện Kỷ Luật Bộ Đội
  • Tăng Cường Giáo Dục Và Rèn Luyện Kỷ Luật Cho Quân Nhân Trong Quân Đội
  • Một Số Giải Pháp Tăng Cường Công Tác Rèn Luyện Kỷ Luật Ở Sư Đoàn Phòng Không 377
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Luật Giáo Dục

    --- Bài mới hơn ---

  • Môn Bóng Chuyền Ra Đời Vào Năm Nào Và Xuất Phát Từ Đâu?
  • Một Số Giải Pháp Cơ Bản Nâng Cao Chất Lượng Công Tác Quản Lý, Giáo Dục, Rèn Luyện Kỷ Luật Đối Với Cán Bộ, Đảng Viên Ở Học Viện Lục Quân Hiện Nay
  • Một Số Giải Pháp Tăng Cường Công Tác Rèn Luyện Kỷ Luật Ở Sư Đoàn Phòng Không 377
  • Tăng Cường Giáo Dục Và Rèn Luyện Kỷ Luật Cho Quân Nhân Trong Quân Đội
  • Tăng Cường Giáo Dục, Rèn Luyện Kỷ Luật Bộ Đội
  • Bộ câu hỏi trắc nghiệm Luật giáo dục có đáp án

    Trắc nghiệm Luật giáo dục có đáp án

    Tài liệu trắc nghiệm Luật giáo dục

    Câu 1: Theo Luật Giáo dục 2005 và Luật giáo dục sửa đổi bổ sung năm 2009, tổ chức loại hình nhà trường nào sau đây không trong hệ thống giáo dục quốc dân:

    a. Trường dân lập

    b. Trường tư thục

    c. Trường bán công

    d. Trường công lập

    Câu 2. Theo Luật Giáo dục năm 2005, Chọn cụm từ sau điền vào chỗ trống: “Giáo dục phổ thông không bao gồm giáo dục:………. . “

    a. THPT

    b. Mầm non

    c. Tiểu học

    d. THCS

    Câu 3. Luật Giáo dục năm 2005 quy định điều lệ nhà trường có mấy nội dung chủ yếu:

    a. 7

    b. 6

    c. 8

    d. 9

    Câu 4. Luật Giáo dục năm 2005 quy định Hội đồng nhà trường có bao nhiêu nhiệm vụ:

    a. 7

    b. 4

    c. 5

    d. 6

    Câu 5: Điều 1:Phạm vi điều chỉnh của luật giáo dục

    a. Luật GD quy định về hệ thống giáo dục quốc dân.

    b. Nhà trường, cơ sở giáo dục khác của hệ thống GD quốc dân, của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị- xã hội, lực lượng vũ trang nhân dân.

    c. Tổ chức cá nhân tham gia hoạt động giáo dục.

    d. Luật GD quy định về hệ thống giáo dục quốc dân; nhà trường, cơ sở giáo dục khác của hệ thống GD quốc dân, của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị- xã hội, lực lượng vũ trang nhân dân; tổ chức cá nhân tham gia hoạt động giáo dục.

    Câu 6. Điều 2 Mục tiêu giáo dục là? Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: ” Mục tiêu giáo dục là đào tạo con người Việt Nam……………. , có đạo đức, tri thức, sức khỏe, thẩm mĩ và nghề nghiệp, trung thành với lí tưởng độc lập dân tộc và CNXH; hình thành và bồi dưỡng nhân cách, phẩm chất và năng lự của công dân,đáp ứng yêu cầu của sự nghiệp xấy dựng và bảo vệ Tổ quốc”

    a. phát triển toàn diện

    b. phát triển

    c. phát triển không ngừng

    d. hội nhập quốc tế

    Câu 7. Điều 3 Tính chất, nguyên lý giáo dục: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

    “Nền giáo dục Việt Nam là nền giáo dục xã hội chủ nghĩa có……………. “

    a. tính nhân dân, tính dân tộc

    b. tính nhân dân, dân tộc, khoa học, lấy chủ nghĩa Mác- Lee nin và tư tưởng Hồ Chí Minh làm nền tảng.

    c. tính nhân dân, dân tộc, khoa học,hiện đại, lấy chủ nghĩa Mác- Lenin và tư tưởng Hồ Chí Minh làm nền tảng.

    d. tính nhân dân, ,tính khoa học,tính hiện đại, lấy chủ nghĩa Mác- Lenin và tư tưởng Hồ Chí Minh làm nền tảng.

    Câu 8. Điều 3 Tính chất, nguyên lý giáo dục:Nguyên lý giáo dục là?

    a. Học đi đôi với hành, giáo dục kết hợp với lao động sản xuất.

    b. lí luận gắn liền với thực tiễn.

    c. giáo dục nhà trường kết hợp với giáo dục gia đình và giáo dục xã hội.

    d. Cả 3 đều đúng.

    Câu 9. Điều 4. Hệ thống giáo đục quốc dân. Hệ thống giáo dục quốc dân gồm.

    a. giáo dục chính quy

    b. giáo dục thường xuyên

    c. giáo dục đặc biệt

    d. giáo dục chính quy và giáo dục thường xuyên.

    Câu 10. Điều 4 Hệ thống giáo dục quốc dân. Có bao nhiêu cấp học trong hệ thống giáo dục quốc dân?

    a. 3

    b. 4

    c. 5

    d. 6

    Câu 11. Điều 4 Hệ thống giáo dục quốc dân. Các cấp học và trình độ đào tạo của hệ thống giáo dục quốc dân bao gồm?

    a. GDMN có nhà trẻ và mẫu giáo.

    b. GD phổ thông có tiểu học, trung học cơ sở, THPT

    c. GD nghề nghiệp có trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề.

    d. GD đại học và sau đại học( gọi chung là giáo dục đại học) đào tạo trình độ CĐ, trình độ ĐH, trình độ thạc sĩ, trình độ tiến sĩ.

    e. Cả 4 đáp án đều đúng.

    Câu 12. Điều 5. Yêu cầu về nội dung, phương pháp giáo dục quy định: nội dung giáo dục phải?

    a. đảm bảo tính cơ bản, toàn diện, thiết thực, hiện đại và có hệ thống.

    b. coi trọng giáo dục tư tưởng và ý thức công dân.

    c. kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp, bản sắc văn hóa dân tộc, tiếp thu tính hoa văn hóa nhân loại.

    d. phù hợp với sự phát triển về tâm sinh lý lứa tuổi của người học.

    e. Cả 4 đáp án đều đúng.

    Câu 13. điều 6 chương trình giáo dục quy định. Điền từ vào chỗ trống?

    “Chương trình giáo dục phải bảo đảm……………. . và kế thừa giữa các cấp học và trình độ đào tạo”

    a. tính hiện đại, tính ổn định

    b. tính thống nhất, tính thực tiễn

    c. tính thực tiễn, tính hợp lý.

    d. tính hiện đại, tính ổn định, tính thống nhất, tính hợp lý.

    Câu 14. điều 6 chương trình giáo dục quy định: chương trình giáo dục được tổ chức thực hiện theo năm học đối với?

    a. giáo dục mầm non

    b. tiểu học

    c. trung học cơ sở

    d. giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông

    Câu 15. điều 6 chương trình giáo dục quy định: ai quy định việc thực hiện chương trình giáo dục theo hình thức tích lũy tín chỉ, việc có nhận để xem xét về giá trị chuyển đổi kết quả học tập môn học hoặc tín chỉ. ?

    a. Chính phủ

    b. Bộ trưởng Bộ Giao dục và Đào tạo.

    c. Các bộ, cơ quan ngang bộ

    d. Cả 3 đều đúng.

    Câu 16. Điều 7 ngôn ngữ dùng trong nhà trường và cơ sở giáo dục khác; dạy và học tiếng nói, chữ viết của dân tộc thiểu số; dạy ngoại ngữ quy định: ngôn ngữ chính thức dùng trong nhà trường và cơ sở giáo dục khác là?

    a. Tiếng Anh

    b. Tiếng Việt

    c. Tiếng dân tộc

    d. Tiếng Việt và Tiếng Anh.

    Câu 17. Điều 7 ngôn ngữ dùng trong nhà trường và cơ sở giáo dục khác; dạy và học tiếng nói, chữ viết của dân tộc thiểu số; dạy ngoại ngữ quy định: ai là người quy định việc dạy và học bằng tiếng nước ngoài trong nhà trường và cơ sở giáo dục khác. ?

    a. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

    b. Thủ tướng Chính phủ

    c. Chủ tịch nước

    d. Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập.

    Câu 18. điều 8 văn bằng, chứng chỉ quy định: Văn bằng là?

    a. của hệ thống giáo dục quốc dân câp cho người học sau khi tốt nghiệp cấp học.

    b. của hệ thống giáo dục quốc dân câp cho người học sau khi tốt nghiệp trình độ đào tạo theo quy định của Luật này.

    c. Văn bằng gồm: bằng tốt nghiệp THCS, THPT, TC, CĐ, ĐH, bằng thạc sĩ, bằng tiến sĩ.

    d. Cả 3 đều đúng

    Câu 19. điều 8 văn bằng, chứng chỉ quy định: ” Chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân được cấp cho người học để xác nhận kết quả học tập sau khi được đào tạo hoặc bồi dưỡng, nâng cao trình độ học vấn, nghề nghiệp” điêu này đúng hay sai?

    a. Đúng

    b. Sai

    Câu 20. Điều 9 phát triển giáo dục quy định:

    a. Phát triển giáo dục là quốc sách hàng đầu nhằm nâng cao dân trí, đào tạo nhân lực, bồi dưỡng nhân tài

    b. Phát triển giáo dục phải gắn liền với phát triển kinh tế, xã hội, tiến bộ khoa học, công nghệ, củng cố quốc phòng, an ninh.

    c. Thực hiện chuẩn hóa, HĐH- XHH; bảo đảm cân đối về cơ cấu trình độ, cơ cấu ngành nghề, vùng miền; mở rộng quy mô trên cơ sở bảo đảm chất lượng và hiệu quả; kết hợp giữa đào tạo và sử dụng.

    d. Cả 3 đều đúng.

    Câu 21. Điều 10 quyền và nghĩa vụ học tập của công dân quy định:

    a. Học tập là quyền và nghĩa vụ của công dân.

    b. Mọi công dân không phân biệt dân tộc, tôn giáo, tín ngưỡng, nam nữ, nguồn gốc gia đình, địa vị XH, hoàn cảnh kinh tế đều bình đẳng về cơ hội học tập.

    c. Nhà nước thực hiện công bằng XH trong GD , tạo điều kiện để ai cũng được học hành, người nghèo đc học tập, người có năng khiếu phát triển tài năng.

    d. Nhà nước ưu tiên, tạo điều kiện cho con em dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế – xã hội đặc biệt khó khăn, đối tượng hưởng chính sách ưu đãi, người tàn tật, khuyết tật và đối tượng được hưởng chính sách XH khác được thực hiện quyền và nghĩa vụ học tập của mình.

    e. Cả 4 đáp án đều đúng

    Câu 22. Điểm khác biệt giữa luật GD số 38/2005/QH11 với luật GD sửa đổi và bổ sung số 44/2009/QH12 trong việc phổ cập giáo dục là( điều 11 phổ cập giáo dục)?

    a. Luật GD số 38/2005/QH11 quy định GDTH và GD THCS là các cấp học phổ cập.

    b. Luật GD số 38/2005/QH11 quy định phổ cập GD mầm non cho trẻ 5 tuổi.

    c. Luật GD số 44/2009/QH12 quy định phổ cập GD mầm non cho trẻ 5 tuổi, hổ cập Giaos dục tiểu học và giáo dục THCS.

    d. Luật GD số 38/2005/QH11 quy định GDTH và GD THCS là các cấp học phổ cập. còn luật GD số 44/2009/QH12 quy định phổ cập GD mầm non cho trẻ 5 tuổi, hổ cập Giao dục tiểu học và giáo dục THCS.

    Câu 23. Luật giáo dục năm 2005 (luật số:28/2005/QH11) gồm mấy chương, bao nhiêu điều?

    A. 8 chương, 119 điều.

    B. 9 chương, 120 điều.

    C. 10 chương, 121 điều.

    D. 11 chương, 122 điều.

    Câu 24: Theo điều 4, luật giáo dục năm 2005: Hệ thống giáo dục quốc dân gồm:

    A. giáo dục chính quy.

    B. giáo dục thường xuyên

    C. giáo dục chính quy, giáo dục thường xuyên, đào tạo chuyên tu và đào tạo từ xa

    D. Cả A và B

    Câu 25: Theo điều 8 của luật giáo dục năm 2005: Văn bằng của hệ thống giáo dục quốc dân gồm:

    A. bằng tốt nghiệp tiểu học, bằng tốt nghiệp THCS, bằng tốt nghiệp THPT, bằng tốt nghiệp trung cấp, bằng tốt nghiệp cao đẳng, bằng tốt nghiêp đại học, bằng tiến sĩ.

    B. bằng tốt nghiệp THCS, bằng tốt nghiệp THPT, bằng tốt nghiệp trung cấp, bằng tốt nghiệp cao đẳng, bằng tốt nghiêp đại học, bằng tiến sĩ.

    C. bằng tốt nghiệp THCS, bằng tốt nghiệp THPT, bằng tốt nghiệp trung cấp, bằng tốt nghiệp cao đẳng, bằng tốt nghiêp đại học, bằng thạc sĩ, bằng tiến sĩ.

    D. bằng tốt nghiệp THCS, bằng tốt nghiệp THPT, bằng tốt nghiệp trung cấp, bằng tốt nghiệp cao đẳng, bằng tốt nghiêp đại học chính quy, bằng thạc sĩ, bằng tiến sĩ.

    Câu 26 Theo điều 4 luật giáo dục năm 2005: Cấp học và trình độ đào tạo của hệ thống giáo duc quốc dân gồm:

    A. Giáo dục mầm ṇon có nhà trẻ và mẫu giáo; Giáo dục phổ thông có tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông.

    B. Giáo dục nghề nghịêp có trung cấp chuyên nghiêp và dạy nghề;

    C. Giáo dục đại học và sau đại học (gọi chung là giáo dục đại học) đào tạo tŕnh độ cao đẳng, tŕnh độ đại học, tŕnh độ thạc sĩ, trình độ tiến sĩ.

    D. Cả A, B, và C.

    Câu 27: Theo luật sử đổi, bổ sung một số điều của luật giáo dục hiện nay (số 44/2009/QH12 ngày 25/11/2009), việc thực hiện phổ cập giáo dục được quy định ở cấp học nào?

    A. Phổ cập giáo dục tiểu học, phổ cập giáo dục trung học cơ sở.

    B. Phổ cập giáo dục tiểu học, phổ cập giáo dục trung học cơ sở và phổ cập trung học phổ thông.

    C. Phổ cập giáo dục mầm mon cho trẻ năm tuổi, phổ cập giáo dục tiểu học và phổ cập gíao duc trung học cơ sở.

    D. Phổ cập giáo dục mầm mon cho trẻ năm tuổi, phổ cập giáo dục tiểu học, phổ cập gíao duc trung học cơ sở và phổ cập giáo dục trung học phổ thông.

    Câu 28: Theo điều 11, luật giáo dục năm 2005: Mọi công dân trong độ tuổi quy định có nghĩa vụ học tập để đạt

    A. trình độ tiểu học.

    B. trình độ trung học cơ sở.

    C. trình độ trung học phổ thông

    D. trình độ giáo dục phổ cập

    Câu 29: Theo Điều 11, Luật giáo dục năm 2005: Gia đình có trách nhiệm tạo điều kiện cho các thành viên của gia đình trong độ tuổi quy định được học tập để đạt trình độ

    A. tiểu học

    B. trung học cơ sở

    C. trung học phổ thông

    D. giáo dục phổ cập.

    Câu 30: Theo Điều 30 Luật giáo dục năm 2005, cơ sở giáo dục phổ thông gồm:

    A. Giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học và sau đại học.

    B. Trường mẫu giáo, trường tiểu học, trường THCS, trường THPT, trường phổ thông có nhiều cấp học

    C. Trường mẫu giáo, trường tiểu học, trường THCS, trường THPT, trường phổ thông có nhiều cấp học, trung tâm kỹ thuật tổng hợp – hướng nghiệp.

    D. Trường tiểu học, trường THCS, trường THPT, trường phổ thông có nhiều cấp học, trung tâm kỹ thuật tổng hợp – hướng nghiệp.

    Câu 31: Theo điều 31 Luật giáo dục năm 2005:

    A. Học sinh học hết chương trình tiểu học có đủ điều kiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo thì Hiệu trưởng trường tiểu học xác nhận trong học bạ việc hoàn thành chương trình tiểu học.

    B. Học sinh học hết chương trình THCS có đủ điều kiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo thì được Trưởng phòng giáo dục và đào tạo huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh (gọi chung là cấp huyện) cấp bằng tốt nghiệp THCS.

    C. Học sinh học hết chương trình THPT có đủ điều kiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo thì được dự thi và nếu đạt yêu cầu thì được Giám đốc sở giáo dục và đào tạo tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (gọi chung là cấp tỉnh) cấp bằng tốt nghiệp trung học phổ thông.

    A. Chương trình xoá mù chữ và giáo dục tiếp tục sau khi biết chữ;

    B. Chương trình giáo dục đáp ứng yêu cầu của người học; cập nhật kiến thức, kỹ năng, chuyển giao công nghệ;

    C. Chương trình đào tạo, bồi dưỡng và nâng cao trình độ về chuyên môn, nghiệp vụ;

    D. Chương trình giáo dục để lấy văn bằng của hệ thống giáo dục quốc dân;

    E. Gồm cả A, B, C và D.

    Câu 33: Theo điều 45 Luật giáo dục năm 2005, các hình thức thực hiện chương trình giáo dục thường xuyên để lấy văn bằng của hệ thống giáo dục quốc dân bao gồm

    A. Vừa học vừa làm.

    B. Học từ xa

    C. Tự học có hướng dẫn.

    D. Tất cả A, B và C

    Câu 34: Theo điều 46 Luật giáo dục năm 2005, cơ sở của giáo dục thường xuyên bao gồm:

    A. Trung tâm giáo dục thường xuyên được tổ chức tại cấp tỉnh và huyện;

    B. Trung tâm học tập cộng đồng được tổ chức tại xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã).

    C. Trung tâm kỹ thuật – tổng hợp hướng nghiệp.

    D. Bao gồm cả A và B.

    Câu 35: Theo điều 46 Luật giáo dục số (44/2009/QH12)cơ sở của giáo dục thường xuyên bao gồm:

    A. Trung tâm giáo dục thường xuyên được tổ chức tại cấp tỉnh và huyện;

    B. Trung tâm học tập cộng đồng được tổ chức tại xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã).

    C. Trung tâm ngoại ngữ, tin học do tổ chức cá nhân thành lập

    D. Tất cả A, B và C

    Câu 36: Theo điều 51 Luật giáo dục năm 2005: Thẩm quyền thành lập trường công lập và cho phép thành lập trường dân lập, trường tư thục được quy định như thế nào?

    A. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyejn quyết định đối với trường mầm non, trường mẫu giáo, trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông dân tộc bán trú;

    B. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đối với trường trung học phổ thông, trường phổ thông dân tộc nội trú, trường trung cấp thuộc tỉnh;

    C. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ quyết định đối với các trường trung cấp trực thuộc;

    D. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quyết định đối với trường cao đẳng, trường dự bị đại học; Thủ trưởng cơ quan quản lý nhà nước về dạy nghề quyết định đối với trường cao đẳng nghề;

    E. Thủ tướng Chính phủ quyết định đối với trường đại học;

    F. Tất cả A, B, C, D và E.

    Câu 37: Theo điều 53 Luật giáo dục năm 2005, Hội đồng trường có nhiệm vụ nào sau đây?

    A. Quyết nghị về mục tiêu, chiến lược, các dự án và kế hoạch phát triển của nhà trường

    ;B. Quyết nghị về quy chế hoặc sửa đổi, bổ sung quy chế tổ chức và hoạt động của nhà trường để trình cấp có thẩm quyền phê duyệt;

    C. Quyết nghị về chủ trương sử dụng tài chính, tài sản của nhà trường;

    D. Giám sát việc thực hiện các nghị quyết của Hội đồng trường, việc thực hiện quy chế dân chủ trong các hoạt động của nhà trường.

    A. Phẩm chất, đạo đức, tư tưởng tốt;

    B. Đạt trình độ chuẩn được đào tạo về chuyên môn, nghiệp vụ;

    C. Đủ sức khoẻ theo yêu cầu nghề nghiệp;

    D. Lý lịch bản thân rõ ràng.

    A. Được hợp đồng thỉnh giảng và nghiên cứu khoa học tại các trường, co sở giáo dục khác và cơ sở nghiên cứu khoa học với điều kiện đảm bảo thực hiện đầy đủ nhiệm vụ nơi mình công tác.

    B. Có bằng tốt nghiệp cao đẳng sư phạm hoặc có bằng tốt nghiệp cao đẳng và có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm đối với giáo viên trung học cơ sở;

    C. Được bảo vệ nhân phẩm, danh dự;

    D. Giữ gìn phẩm chất, uy tín, danh dự của nhà giáo; tôn trọng nhân cách của người học, đối xử công bằng với người học, bảo vệ các quyền, lợi ích chính đáng của người học.

    Câu 40: Theo điều 73 luật giáo dục năm 2005, một trong những quyền của nhà giáo là

    A. Gương mẫu thực hiện nghĩa vụ công dân, các quy định của pháp luật và điều lệ nhà trường;

    B. Không ngừng học tập, rèn luyện để nâng cao phẩm chất đạo đức, trình độ chính trị, chuyên môn, nghiệp vụ, đổi mới phương pháp giảng dạy, nêu gương tốt cho người học.

    C. Được đào tạo nâng cao trình độ, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ.

    D. Giáo dục, giảng dạy theo mục tiêu, nguyên lý giáo dục, thực hiện đầy đủ và có chất lượng chương trình giáo dục.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Thi Viên Chức Ngành Giáo Dục Năm 2022
  • Bài Thi Thử Trắc Nghiệm Luật Giáo Dục Ôn Thi Công Chức, Viên Chức
  • Những Điểm Mới Đáng Chú Ý Nhất Của Luật Thư Viện Năm 2022 So Với Pháp Lệnh Thư Viện Năm 2000
  • Tổng Hợp Toàn Bộ 6 Điểm Mới Của Luật Thư Viện 2022
  • Đề Cương Tuyên Truyền Luật Thư Viện Năm 2022
  • Trắc Nghiệm Pháp Luật Và Đời Sống

    --- Bài mới hơn ---

  • Xuất Hiện Website Nhái Phiên Bản Điện Tử Báo Đời Sống & Pháp Luật
  • Nâng Cao Đời Sống Văn Hóa, Tinh Thần Cho Công Nhân Lao Động Tại Các Khu Công Nghiệp Trên Địa Bàn Tỉnh Hưng Yên
  • Thiếu Tá Bắn Tiếng Anh Như Gió Với Anh Tây Say Rượu Phạm Luật Là Ai?
  • Tiktok Khiến Hàng Nghìn Giáo Viên Tiếng Anh Ở Mỹ Thất Nghiệp Và Phạm Luật
  • Trình Độ Học Vấn ‘không Phải Dạng Vừa’ Của Thiếu Tá Csgt ‘bắn’ Tiếng Anh Xử Lý Thanh Niên Tây Phạm Luật
  • Trắc Nghiệm Pháp Luật Và Đời Sống, 700 Cau Trăc Nghiệm Pháp Luật, Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương Có Đáp án Hui, Câu Hỏi Trắc Nghiệm ôn Thi Pháp Luật Đại Cương, Đề Thi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương, Đề Pháp Luật Đại Cương Trắc Nghiệm, Bài Thi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương, Đề Thi Pháp Luật Đại Cương Trắc Nghiệm, Bài Thi Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật Đại Cương, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật Đại Cương, Pháp Luật Đại Cương Trắc Nghiệm, De Thi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương, Đáp án 700 Câu Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương, Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương Có Đáp án, Trắc Nghiệm Lý Luận Nhà Nước Và Pháp Luật, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương Chương 2, Đề Thi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương Chương 2, 700 Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương Chương 1, Trắc Nghiệm Pháp Luật Kinh Doanh Quốc Tế , Trắc Nghiệm Pháp Luật Kinh Doanh Quốc Tế Ftu, Trắc Nghiệm ôn Tập Dao Động Và Sóng Điện Từ – Sóng ánh Sáng, Trắc Nghiệm 2 Mặt Phẳng Song Song, Đề Cương ôn Thi Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật Đại Cương, Trắc Nghiệm Sóng âm, Trắc Nghiệm Sống Đạo 2, Trắc Nghiệm Sóng âm Có Đáp án, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Giáo Lý Sống Đạo, Đề Thi Trắc Nghiệm Giáo Lý Sống Đạo, Các Câu Hỏi Trắc Nghiệm Giáo Lý Sống Đạo, Sóng Điện Từ Câu Hỏi Trắc Nghiệm, Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Anten Truyền Sóng, Trắc Nghiệm Anten Truyền Sóng, Những Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Kỹ Năng Sống, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Phú Sông Bạch Đằng, Những Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Cuộc Sống, Trắc Nghiệm Giáo Lý Khối Sống Đạo, Sống Và Làm Việc Theo Hiến Pháp Và Pháp Luật, Bài Tập Trắc Nghiệm Lý Thuyết Chương Dao Động Và Sóng Điện Từ, Bài 16. Sóng. Thủy Triều. Dòng Biển Trắc Nghiệm, Trắc Nghiệm Pháp Y, Trắc Nghiệm Y Pháp, Trac Nghiem Phap Che, Đề Thi Trắc Nghiệm Phật Pháp, Phương Pháp Làm Bài Thi Trắc Nghiệm, Đề Thi Trắc Nghiệm Pháp Chế Dược Có Đáp án, Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Phương Pháp Nghiên Cứu, Phương Pháp Làm Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Chuyên Ngành Pháp Y, Văn Bản Pháp Luật Song Ngữ, Trac Nghiem Phuong Phap Nghien Cuu Khoa Hoc, Trắc Nghiệm Lý Luận Nhà Nước Và Pháp Luâtj, Đề Thi Trắc Nghiệm Phương Pháp Nghiên Cứu Khoa Học, Trắc Nghiệm Môn Phương Pháp Nghiên Cứu Khoa Học, Để Văn Bản Pháp Luật Phù Hợp Với Cuộc Sống, Trắc Nghiệm Phương Pháp Nghiên Cứu Khoa Học Kinh Tế, Những Văn Bản Pháp Luật Không Đi Vào Đời Sống, Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật Không Đi Vào Đời Sống, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Luật Số 52, Trắc Nghiệm Luật Hợp Tác Xã, Đề Thi Trắc Nghiệm Luật Tố Tụng Dân Sự, Đề Thi Trắc Nghiệm Luật Giáo Dục, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Luật Hợp Tác Xã 2012, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Luật Thi Hành án Dân Sự, Bài Thi Trắc Nghiệm Luật Giáo Dục, Bài Thi Trắc Nghiệm Luật Trẻ Em 2022, Trắc Nghiệm Luật Tố Tụng Dân Sự, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Thi Luật Giáo Dục, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Luật Cán Bộ, Công Chức, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Thi Luật Viên Chức, Trac Nghiem Luat Can Bo Cong Chuc, Đề Trắc Nghiệm Luật Viên Chức, Đề Thi Trắc Nghiệm Luật Viên Chức, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Luật Viên Chức, Thi Trắc Nghiệm Môn Luật Tố Tụng Hình Sự, Bài Thi Trắc Nghiệm Luật Giao Thông, Trắc Nghiệm Luật Công Chức, Trắc Nghiệm Luật Viên Chức, Bài Thi Trắc Nghiệm Luật Viên Chức, Trắc Nghiệm Online Về Luật Hợp Tác Xã 2012, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Luật Cán Bộ Công Chức, Đề Thi Trắc Nghiệm Luật Thương Mại Quốc Tế, Trac Nghiem Luat Tai Nguyen Nuoc, Thi Trắc Nghiệm Luật Của Điều Dưỡng, Trắc Nghiệm Luật Trọng Tài Thương Mại, Trac Nghiem Luat Tai Nguyên Nuoc Dua, Trắc Nghiệm Tìm Hiểu Luật Cán Bộ Công Chức, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Luật Khám Chữa Bệnh, Bài Thi Trắc Nghiệm Luật Giao Thông Đường Bộ, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Luật Khám Chữa Bệnh, Trắc Nghiệm Luật Kinh Tế Phần Trọng Tài Thương Mại, Trắc Nghiệm Luật Chính Quyền Địa Phương 2022, Chỉ Thị 103/ct-bqp Chấp Hành Nghiêm Pháp Luật, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Luật Phòng Chống Bệnh Truyền Nhiễm, Trắc Nghiệm Luật Phòng Chống Bệnh Truyền Nhiễm, Một Số Giải Pháp Cơ Bản Phát Huy Dân Chủ Giữ Nghiêm Kỷ Luật Quân Đội, Kinh Nghiệm Quốc Tế Về Phổ Biến Pháp Luật, Hiểu Biết Của Đồng Chí Về Vi Phạm Pháp Luật, Kỷ Luật Và Trách Nhiệm Pháp Lý? Các Giải Pháp Phòng, Ch, Hiểu Biết Của Đồng Chí Về Vi Phạm Pháp Luật, Kỷ Luật Và Trách Nhiệm Pháp Lý? Các Giải Pháp Phòng, Ch,

    Trắc Nghiệm Pháp Luật Và Đời Sống, 700 Cau Trăc Nghiệm Pháp Luật, Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương Có Đáp án Hui, Câu Hỏi Trắc Nghiệm ôn Thi Pháp Luật Đại Cương, Đề Thi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương, Đề Pháp Luật Đại Cương Trắc Nghiệm, Bài Thi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương, Đề Thi Pháp Luật Đại Cương Trắc Nghiệm, Bài Thi Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật Đại Cương, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật Đại Cương, Pháp Luật Đại Cương Trắc Nghiệm, De Thi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương, Đáp án 700 Câu Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương, Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương Có Đáp án, Trắc Nghiệm Lý Luận Nhà Nước Và Pháp Luật, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương Chương 2, Đề Thi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương Chương 2, 700 Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương Chương 1, Trắc Nghiệm Pháp Luật Kinh Doanh Quốc Tế , Trắc Nghiệm Pháp Luật Kinh Doanh Quốc Tế Ftu, Trắc Nghiệm ôn Tập Dao Động Và Sóng Điện Từ – Sóng ánh Sáng, Trắc Nghiệm 2 Mặt Phẳng Song Song, Đề Cương ôn Thi Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật Đại Cương, Trắc Nghiệm Sóng âm, Trắc Nghiệm Sống Đạo 2, Trắc Nghiệm Sóng âm Có Đáp án, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Giáo Lý Sống Đạo, Đề Thi Trắc Nghiệm Giáo Lý Sống Đạo, Các Câu Hỏi Trắc Nghiệm Giáo Lý Sống Đạo, Sóng Điện Từ Câu Hỏi Trắc Nghiệm, Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Anten Truyền Sóng, Trắc Nghiệm Anten Truyền Sóng, Những Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Kỹ Năng Sống, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Phú Sông Bạch Đằng, Những Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Cuộc Sống, Trắc Nghiệm Giáo Lý Khối Sống Đạo, Sống Và Làm Việc Theo Hiến Pháp Và Pháp Luật, Bài Tập Trắc Nghiệm Lý Thuyết Chương Dao Động Và Sóng Điện Từ, Bài 16. Sóng. Thủy Triều. Dòng Biển Trắc Nghiệm, Trắc Nghiệm Pháp Y, Trắc Nghiệm Y Pháp, Trac Nghiem Phap Che, Đề Thi Trắc Nghiệm Phật Pháp, Phương Pháp Làm Bài Thi Trắc Nghiệm, Đề Thi Trắc Nghiệm Pháp Chế Dược Có Đáp án, Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Phương Pháp Nghiên Cứu, Phương Pháp Làm Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Chuyên Ngành Pháp Y,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Gdcd Lop 12 Hoc Ky I Cau Hoi Trac Nghiem Ve Phap Luat Va Doi Song Doc
  • Ôn Thi Thpt Quốc Gia: 87 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Pháp Luật Và Đời Sống Môn Gdcd (Phần 1)
  • Ngân Hàng Đề Trắc Nghiệm Gdcd Lớp 12 Thpt Lê Hoàn,2017, Có Đáp Án
  • Pháp Luật Và Đời Sống
  • Trắc Nghiệm Gdcd 12 Bài 8 (Có Đáp Án): Pháp Luật Với Sự Phát Triển Của Công Dân (Phần 1).
  • Trắc Nghiệm Luật Trọng Tài Thương Mại

    --- Bài mới hơn ---

  • Điều 2 Luật Trọng Tài Thương Mại 2010
  • Ngành Thương Mại Quốc Tế Học Gì, Làm Gì?
  • Luật Thương Mại Quốc Tế (Đại Học Kinh Tế Quốc Dân)
  • Cơ Hội Việc Làm Thương Mại Quốc Tế Và Câu Trả Lời Chính Xác Nhất
  • Tuyển Sinh 2022: Đhqghn Đào Tạo Chuyên Gia Luật Thương Mại Quốc Tế
  • Trắc Nghiệm Luật Trọng Tài Thương Mại, Trắc Nghiệm Luật Kinh Tế Phần Trọng Tài Thương Mại, Đề Thi Trắc Nghiệm Luật Thương Mại Quốc Tế, 7 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tâm Lý Dị Thường, Trắc Nghiệm 5 Ngôn Ngữ Yêu Thương, Đề Thi Trắc Nghiệm Thương Mại Quốc Tế, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Thương Mại Điện Tử, Trắc Nghiệm Hợp Đồng Thương Mại Quốc Tế, Trắc Nghiệm Quản Trị Thương Hiệu Có Đáp án, Trắc Nghiệm Quản Trị Thương Hiệu, Trắc Nghiệm Môn Quản Trị Thương Hiệu, Trắc Nghiệm Quản Trị Thương Hiệu Chương 1, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Giao Dịch Thương Mại Quốc Tế, Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Sinh Học Quyển Thượng, Trắc Nghiệm Giải Quyết Tranh Chấp Hợp Đồng Thương Mại, Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Sinh Học: Luyện Thi Đại Học … Quyển Thượng., Trong 1 Bài Thi Trắc Nghiệm Có 10 Câu, Trắc Nghiệm Trọng âm, Bài Trắc Nghiệm Các Thì Trong Tiếng Anh, Trong 1 Cuộc Thi Có 10 Câu Hỏi Trắc Nghiệm, Trắc Nghiệm Trọng âm Tiếng Anh, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Bài Người Trong Bao, ô Trắc Nghiệm Trong Word, Bài Tập Trắc Nghiệm Về Thì Trong Tiếng Anh, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Người Trong Bao, Tạo ô Trắc Nghiệm Trong Word, Tạo ô Trắc Nghiệm Trong Word 2007, Trong Bài Thi Trắc Nghiệm Khách Quan Có 20 Câu, Trong 1 Bài Thi Trắc Nghiệm Khách Quan, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Iq Trong Tuyển Dụng, Cách Tạo ô Trắc Nghiệm Trong Excel, Trong Bài Thi Trắc Nghiệm Khách Quan Có 10 Câu, Cách Tạo ô Trắc Nghiệm Trong Word 2003, Trắc Nghiệm Hệ Thức Lượng Trong Tam Giác , Trắc Nghiệm Hệ Thức Lượng Trong Tam Giác 10, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Quy Chế Giáo Dục Chính Trị Trong Quân Đội, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Thi Anh Trong Thi Công Chức Giáo Duc, Cách Làm ô Trắc Nghiệm Trong Word 2007, Cách Tạo ô Trắc Nghiệm Trong Word 2010, Bài Thu Hoạch Phòng Chống Vi Phạm Kỷ Luật Nghiêm Trọng Trong Quân Đội, Trắc Nghiệm Luật Hợp Tác Xã, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Luật Số 52, Đề Thi Trắc Nghiệm Luật Tố Tụng Dân Sự, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Luật Thi Hành án Dân Sự, Bài Thi Trắc Nghiệm Luật Giáo Dục, Trắc Nghiệm Luật Tố Tụng Dân Sự, Bài Thi Trắc Nghiệm Luật Trẻ Em 2022, Đề Thi Trắc Nghiệm Luật Giáo Dục, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Thi Luật Giáo Dục, 700 Cau Trăc Nghiệm Pháp Luật, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Luật Hợp Tác Xã 2012, Trắc Nghiệm Hệ Thống Hoạch Định Trong Doanh Nghiệp, Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương Có Đáp án Hui, Trac Nghiem Luat Tai Nguyên Nuoc Dua, Đề Trắc Nghiệm Luật Viên Chức, Trac Nghiem Luat Tai Nguyen Nuoc, Trắc Nghiệm Pháp Luật Và Đời Sống, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Luật Viên Chức, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật Đại Cương, Bài Thi Trắc Nghiệm Luật Viên Chức, Thi Trắc Nghiệm Môn Luật Tố Tụng Hình Sự, Đáp án 700 Câu Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương, Thi Trắc Nghiệm Luật Của Điều Dưỡng, Đề Thi Pháp Luật Đại Cương Trắc Nghiệm, Câu Hỏi Trắc Nghiệm ôn Thi Pháp Luật Đại Cương, Trắc Nghiệm Luật Viên Chức, De Thi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Thi Luật Viên Chức, Bài Thi Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật Đại Cương, Bài Thi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương, Trắc Nghiệm Online Về Luật Hợp Tác Xã 2012, Trắc Nghiệm Luật Công Chức, Đề Thi Trắc Nghiệm Luật Viên Chức, Pháp Luật Đại Cương Trắc Nghiệm, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Luật Cán Bộ, Công Chức, Bài Thi Trắc Nghiệm Luật Giao Thông, Trac Nghiem Luat Can Bo Cong Chuc, Đề Thi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Luật Cán Bộ Công Chức, 700 Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương Chương 2, Đề Thi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương Chương 2, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Luật Khám Chữa Bệnh, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Pháp Luật Đại Cương Chương 1, Bài Thi Trắc Nghiệm Luật Giao Thông Đường Bộ, Trắc Nghiệm Tìm Hiểu Luật Cán Bộ Công Chức, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Luật Khám Chữa Bệnh, Trắc Nghiệm Lý Luận Nhà Nước Và Pháp Luật, Trắc Nghiệm Pháp Luật Kinh Doanh Quốc Tế , Trắc Nghiệm Luật Chính Quyền Địa Phương 2022, Trắc Nghiệm Pháp Luật Kinh Doanh Quốc Tế Ftu, Trắc Nghiệm Phương Trình Đường Thẳng Trong Không Gian Oxyz Violet, Luật Trọng Tài Thương Mại 2010, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Luật Phòng Chống Bệnh Truyền Nhiễm, Trắc Nghiệm Luật Phòng Chống Bệnh Truyền Nhiễm, Điều 2 Luật Trọng Tài Thương Mại 2010, Tóm Tắt 22 Quy Luật Bất Biến Trong Xây Dựng Thương Hiệu, Vi Phạm Kỷ Luật Nghiêm Trọng, Quy Trình Bồi Thường Hỗ Trợ Tái Định Cư Khi Nhà Nước Thu Hồi Đất Trong Luật Đất Đai 2013,

    Trắc Nghiệm Luật Trọng Tài Thương Mại, Trắc Nghiệm Luật Kinh Tế Phần Trọng Tài Thương Mại, Đề Thi Trắc Nghiệm Luật Thương Mại Quốc Tế, 7 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tâm Lý Dị Thường, Trắc Nghiệm 5 Ngôn Ngữ Yêu Thương, Đề Thi Trắc Nghiệm Thương Mại Quốc Tế, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Thương Mại Điện Tử, Trắc Nghiệm Hợp Đồng Thương Mại Quốc Tế, Trắc Nghiệm Quản Trị Thương Hiệu Có Đáp án, Trắc Nghiệm Quản Trị Thương Hiệu, Trắc Nghiệm Môn Quản Trị Thương Hiệu, Trắc Nghiệm Quản Trị Thương Hiệu Chương 1, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Giao Dịch Thương Mại Quốc Tế, Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Sinh Học Quyển Thượng, Trắc Nghiệm Giải Quyết Tranh Chấp Hợp Đồng Thương Mại, Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Sinh Học: Luyện Thi Đại Học … Quyển Thượng., Trong 1 Bài Thi Trắc Nghiệm Có 10 Câu, Trắc Nghiệm Trọng âm, Bài Trắc Nghiệm Các Thì Trong Tiếng Anh, Trong 1 Cuộc Thi Có 10 Câu Hỏi Trắc Nghiệm, Trắc Nghiệm Trọng âm Tiếng Anh, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Bài Người Trong Bao, ô Trắc Nghiệm Trong Word, Bài Tập Trắc Nghiệm Về Thì Trong Tiếng Anh, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Người Trong Bao, Tạo ô Trắc Nghiệm Trong Word, Tạo ô Trắc Nghiệm Trong Word 2007, Trong Bài Thi Trắc Nghiệm Khách Quan Có 20 Câu, Trong 1 Bài Thi Trắc Nghiệm Khách Quan, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Iq Trong Tuyển Dụng, Cách Tạo ô Trắc Nghiệm Trong Excel, Trong Bài Thi Trắc Nghiệm Khách Quan Có 10 Câu, Cách Tạo ô Trắc Nghiệm Trong Word 2003, Trắc Nghiệm Hệ Thức Lượng Trong Tam Giác , Trắc Nghiệm Hệ Thức Lượng Trong Tam Giác 10, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Quy Chế Giáo Dục Chính Trị Trong Quân Đội, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Thi Anh Trong Thi Công Chức Giáo Duc, Cách Làm ô Trắc Nghiệm Trong Word 2007, Cách Tạo ô Trắc Nghiệm Trong Word 2010, Bài Thu Hoạch Phòng Chống Vi Phạm Kỷ Luật Nghiêm Trọng Trong Quân Đội, Trắc Nghiệm Luật Hợp Tác Xã, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Luật Số 52, Đề Thi Trắc Nghiệm Luật Tố Tụng Dân Sự, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Luật Thi Hành án Dân Sự, Bài Thi Trắc Nghiệm Luật Giáo Dục, Trắc Nghiệm Luật Tố Tụng Dân Sự, Bài Thi Trắc Nghiệm Luật Trẻ Em 2022, Đề Thi Trắc Nghiệm Luật Giáo Dục, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Thi Luật Giáo Dục, 700 Cau Trăc Nghiệm Pháp Luật,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Điều Kiện Áp Dụng Phạt Vi Phạm Hợp Đồng: Phải Có Thỏa Thuận
  • Chế Tài Phạt Vi Phạm Hợp Đồng
  • Quy Định Phạt 8% Giá Trị Hợp Đồng Trong 3 Tháng Có Đúng Không?
  • Quy Định Về Mức Phạt Vi Phạm Hợp Đồng
  • Chế Tài Phạt Vi Phạm Hợp Đồng Thương Mại
  • Đề Thi Trắc Nghiệm Luật Kinh Tế

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Luật Chơi Liêng Đơn Giản Và Chi Tiết Nhất
  • Luật Chơi Liêng Online Chi Tiết Nhất Dành Cho Người Mới Tập Chơi Bài
  • Luật Chơi Liêng Online Trong Game Bài 69
  • Học Luật Chơi & Cách Chơi Bài Liêng Online Cơ Bản Đầy Đủ Nhất
  • Hướng Dẫn Luật Chơi Liêng Cơ Bản Đầy Đủ Nhất Cho Người Mới
  • Đề thi trắc nghiệm luật kinh tế

    Mọi ý kiến đóng góp xin gửi vào hòm thư: [email protected]

    BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO KỲ THI

    Khóa: 34. Thời gian làm bài: 60 phút

    TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP HCM KẾT THÚC HỌC PHẦN – ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

    Họ và tên:…………………………………………………….Ngày sinh:…………………………………………………………

    MSSV:………………………………………………………..Lớp:……………………………………………………………….

    SBD:………………………………………………………….

    Bảng trả lời: ĐÁNH DẤU CHÉO VÀO ĐÁP ÁN ĐÚNG NHẤT (khoanh tròn là bỏ, tô đen là chọn lại)

    A

    B

    C

    D

    A

    B

    C

    D

      Chọn câu đúng:
    1. Hành vi của cá nhân bỏ vốn thành lập doanh nghiệp tư nhân và tham gia trực tiếp quản lý, điều hành doanh nghiệp nhằm mục đích sinh lợi, đó là hoạt động đầu tư trực tiếp.
    2. Hành vi của cá nhân, tổ chức nước ngoài bỏ vốn mua lại doanh nghiệp Việt Nam

    và trực tiếp tham gia quản lý điều hành doanh nghiệp mua lại này, là hoạt động đầu tư trực tiếp.

      Trong lĩnh vực kinh doanh, có 3 hình thức bảo đảm được auk chủ yếu :
      Thế chấp, ký quỹ, tín chấp
    1. Cầm cố, đặt cọc, tín chấp
    2. Ký quỹ, đặt cọc, bảo lãnh
    3. Thế chấp, cầm cố, bảo lãnh
      Theo Điều 301 Luật Thương Mại thì: Mức phạt đối với vi phạm nghĩa vụ hợp đồng

    hoặc tổng mức phạt với nhiều vi phạm do các bên thỏa thuận trong hợp đồng , nhưng không quá bao nhiêu % giá trị phần nghĩa vụ hợp đồng bị vi phạm, trừ trường hợp quy định tại Điều 266 của Luật này:

    1. Thành viên hợp danh chịu trách nhiệm hữu hạn
    2. Thành viên góp vốn chịu trách nhiệm vô hạn
      Tất cả đều đúng

      Trong công ty TNHH 2 thành viên trở lên, cuộc họp hội đồng thành viên lần 1 được tiến hành khi có số thành viên dự họp:
      Đại diện ít nhất 50% vốn điều lệ
      Đại diện ít nhất 75% vốn điều lệ

    1. Đại diện ít nhất 30% vốn điều lệ
    2. Không giới hạn số thành viên
      Điều nào sau đây không phải là quyền của trọng tài thương mại:

      1. Độc lập trong việc giải quyết vụ tranh chấp
      Từ chối giải quyết vụ tranh chấp trong trường hợp pháp luật có quy định

      Hưởng thù lao
      Sau khi trúng thầu, bên trúng thầu phải đặt cọc, kí quỹ bao nhiêu phần trăm so với giá trị hợp đồng để đảm bảo thực hiện hợp đồng:

      Theo điều 141 Luật Doanh Nghiệp 2005, mỗi cá nhân được phép thành lập bao nhiêu

    DNTN ?

    – Cổ phần phổ thông

      Kinh doanh casino
      Thứ tự ưu tiên việc phân chia trị giá tài sản còn lại của doanh nghiệp, HTX :

      1. Trả phí phá sản- trả các khoản nợ của người lao động- trả các khoản nợ không có đảm bảo
      2. Trả các khoản nợ của người lao động- trả phí phá sản- trả các khoản nợ không có đảm bảo
      Trả các khoản nợ không có đảm bảo- trả các khoản nợ của người lao động- trả phí phá sản
      Trả phí phá sản- trả các khoản nợ của người lao động- trả các khoản nợ có đảm bảo

      Chia công ty là biện pháp tổ chức lại công ty, được áp dụng cho:

      1. Công ty TNHH, công ty cổ phần
      2. Công ty hợp danh, công ty TNHH
      DNTN, công ty hợp danh D. Tất cả các loại hình công ty
      Khi công ty cổ phần phá sản thì thứ tự ưu tiên được hoàn lại vốn là:
      Cổ phần ưu đãi hoàn lại – Cổ phần ưu đãi cổ tức – Cổ phần ưu đãi biểu quyết

      Cổ phần ưu đãi hoàn lại – Cổ phần ưu đãi biểu quyết – Cổ phần ưu đãi cổ tức – Cổ phần phổ thông
    1. Cổ phần ưu đãi cổ tức – Cổ phần ưu đãi hoàn lại – Cổ phần ưu đãi biểu quyết – Cổ phần phổ thông
    2. Cổ phần ưu đãi biểu quyết – Cổ phần ưu đãi cổ tức – Cổ phần ưu đãi hoàn lại – Cổ phần phổ thông
      Trong trường hợp nào công ty TNHH 2 thành viên phải thành lập ban kiểm soát:
      Công ty có từ 7 thành viên trở lên

      Công ty có từ 13 thành viên trở lên.
      Tái thẩm vụ án kinh tế trong trường hợp:

      1. Phát hiện tình tiết quan trọng của vụ án
      2. Người giám định, người phiên dịch nói sai
      Quyết định tòa án hoặc của cơ quan nhà nước mà tóa căn cứ vào đó để giải quyết vụ án bị hủy bỏ

      Thương lượng, hoà giải
      Trọng tài quốc tế
      Trọng tài, toà án Việt Nam

      Cả A và B đúng
      Chủ sở hữu công ty TNHH 1 thành viên có quyền quyết định bán tài sản có giá trị bằng bao nhiêu tài sản được ghi trong báo cáo tài chính gần nhất( nếu không có quy định trong điều lệ công ty) :

      Hộ kinh doanh sử dụng không quá bao nhiêu lao động?

      Công ty Cổ phần phải lập ban kiểm soát khi:
      Có trên 3 cổ đông là cá nhân hay tổ chức sở hữu trên 50% tổng số cổ phần
      Có trên 8 cổ đông là cá nhân hay tổ chức sở hữu trên 50% tổng số cổ phần
      Có trên 11 cổ đông là cá nhân hay tổ chức sở hữu trên 50% tổng số cổ phần

      Người đại diện theo pháp luật của công ty phải như thế nào?

    1. Có thể ở nước ngoài
    2. Cả a, b, c đều sai
    1. Người nước ngoài có quốc tịch Việt Nam
    2. Người nước ngòai
    3. A,B,C đều đúng
      Tỷ lệ tiền đặt cọc, ký quỹ bảo đảm dự thầu

      1. Nhỏ hơn 3% tổng giá trị ước tính của hàng hóa và dịch vụ
      2. Không quá 3% tổng giá trị ước tính của hàng hóa và dịch vụ
    1. Nhỏ hơn 3% tổng giá trị của hàng hóa và dịch vụ
    2. Không quá 3% tổng giá trị của hàng hóa và dịch vụ
      Việc thành lập thêm một trường Đại học mới phải có sự đồng ý của:

      Trong trường hợp thông thừơng, cổ phần nào không được chuyển nhượng trong công ty

    cổ phần:

      Luật doanh nghiệp hiện tại, có hiệu lực thi hành từ ngày

    1. DNTN có vốn điều lệ, có quyền tăng vốn điều lệ
    2. DNTN có vốn điều lệ, chỉ được giữ nguyên hoặc tăng vốn điều lệ, không được giảm vốn điều lệ
      DNTN có vốn điều lệ, có quyền tăng, giảm vốn điều lệ

      Cơ quan có thẩm quyền ra quyết định giải thể bắt buộc hợp tác xã là:

        UBND nơi cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

    Lkt/k34/deso04/trang2/2

      Phân biệt phá sản với giải thể
    1. Thủ tục giải quyết một vụ phá sản là thủ tục tư pháp, thủ tục giải thể doanh nghiệp là thủ tục hành chính
    2. Phá sản dẫn đến chấm dứt vĩnh viễn sự tốn tại của doanh nghiệp
    3. Thông thường những người quản lý điều hành doanh nghiệp bị giải thể chịu hậu quả pháp lý nặng nề hơn so với người quản lý điều hành doanh nghiệp bị tuyên bố phá sản
    4. a,b,c đều đúng
    1. Công ty trách nhiệm hữu hạn và công ty hợp vốn đơn giản
    2. Công ty công ty hợp danh và công ty hợp vốn đơn giản
    3. Công ty cổ phần và công ty TNHH
      Dấu hiệu cho rằng doanh nghiệp lâm vào tình trang phá sản là:

      1. Doanh nghiệp hết tiền
      2. Mất khả năng thanh toán nợ đúng hạn khi chủ nợ có yêu cầu
      Đầu tư gián tiếp là hình thức dầu tư:
      Thông qua ngân hàng và thị trường chứng khoán
      Nhà đầu tư bỏ vốn đầu tư và không tham gia vào quản lý hoạt động đầu tư

      Tỷ lệ tiền đặt cọc mà người tham gia đấu giá phải nộp không quá bao nhiêu phần trăm giá khởi điểm của hàng hóa được đấu giá:

      Đầu tư gián tiếp là hình thức dầu tư:
      Thông qua ngân hàng và thị trường chứng khoán
      Nhà đầu tư bỏ vốn đầu tư và không tham gia vào quản lý hoạt động đầu tư

      A và B đều sai
      Công ty Cổ phần phải lập ban kiểm soát khi:
      Có trên 3 cổ đông là cá nhân hay tổ chức sở hữu trên 50% tổng số cổ phần
      Có trên 8 cổ đông là cá nhân hay tổ chức sở hữu trên 50% tổng số cổ phần
      Có trên 11 cổ đông là cá nhân hay tổ chức sở hữu trên 50% tổng số cổ phần

      Tất cả đều sai
      Công ty TNHH Thái An chia thành 2 công ty TNHH Quốc Thái và công ty TNHH Dân An. Vậy công ty Thái An vẫn còn tồn tại là:

    1. Người lao động
    2. Chủ doanh nghiệp hoặc người đại diện hợp pháp của doanh nghiệp
      Vốn góp của các xã viên hợp tác xã:

      1. Tùy ý
      2. =< 30% vốn điều lệ của hợp tác xã
      < 30% vốn điều lệ của hợp tác xã

    1. Tất cả các thành viên của công ty
    2. Tổng giám đốc
      Phó tổng giám đốc

    Tải xuống tài liệu học tập PDF miễn phí

    --- Bài cũ hơn ---

  • 102 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Luật Kinh Tế
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Pháp Luật Kinh Tế
  • Quy Định Về Đăng Ký Kinh Doanh Bán Hàng Online.
  • Quy Định Về Bán Hàng Online
  • Quy Định Pháp Luật Về Thành Lập Wedsite Bán Hàng Online
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Luật Viên Chức

    --- Bài mới hơn ---

  • 102 Câu Hỏi Bán Trắc Nghiệm Môn Luật Dân Sự (Có Đáp Án)
  • 102 Câu Hỏi Nhận Định Đúng Sai Lý Luận Nhà Nước Và Pháp Luật
  • 102 Câu Hỏi Nhận Đính Đúng Sai Môn Luật Dân Sự (Có Đáp Án)
  • Kế Hoạch Triển Khai Cuộc Thi Tìm Hiểu Luật Trẻ Em Trực Tuyến
  • Luật Trẻ Em Chính Thức Có Hiệu Lực Từ 1
  • Bộ câu hỏi trắc nghiệm Luật viên chức có đáp án

    Bộ câu hỏi trắc nghiệm về Luật viên chức

    Kế hoạch tổ chức kỳ thi công chức, viên chức đã được sở nội vụ chính thức công bố. Nhằm giúp các bạn đạt kết quả cao trong kỳ thi tuyển công chức viên chức, chúng tôi xin chia sẻ cho các bạn bộ câu hỏi trắc nghiệm về Luật viên chức có đáp án, mời các bạn cùng tham khảo.

    Câu hỏi trắc nghiệm Luật viên chức có đáp án

    Câu 1: Phạm vi điều chỉnh luật viên chức

    1. Viên chức là công dân Việt Nam được tuyển dụng theo vị trí việc làm, làm việc tại đơn vị sự nghiệp công lập theo theo chế độ hợp đồng làm việc, hưởng lương từ quỹ lương của đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của pháp luật.
    2. Viên chức được tuyển dụng theo vị trí việc làm, làm việc tại đơn vị sự nghiệp công lập theo chế độ hợp đồng làm việc, hưởng lương từ quỹ lương của đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của pháp luật.
    3. Viên chức là công dân Việt Nam được tuyển dụng theo vị trí việc làm, làm việc tại đơn vị sự nghiệp công lập, được hưởng lương từ quỹ lương của đơn vị sự nghiệp công lâp.
    4. Viên chức là công dân Việt Nam, làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập, được hưởng lương từ quỹ lương của đơn vị sự nghiệp công lập theo quy định của pháp luật

    Câu 3: Viên chức quản lý là gì?

    1. Viên chức quản lý là người được bổ nhiệm giữ chức vụ quản lý có thời hạn, tổ chức thực hiện một hoặc một số công việc trong đơn vị sự nghiệp công lập nhưng không phải là công chức và được hưởng phụ cấp quản lý.
    2. Viên chức quản lý là người được bổ nhiệm giữ chức vụ quản lý có thời hạn, chịu trách nhiệm về điều hành, tổ chức thực hiện một hoặc một số công việc trong đơn vị sự nghiệp công lập nhưng không phải là công chức .
    3. Viên chức quản lý là người được bổ nhiệm giữ chức vụ quản lý có thời hạn, chịu trách nhiệm về điều hành, tổ chức thực hiện một hoặc một số công việc nhưng không phải là công chức và được hưởng phụ cấp quản lý.
    4. Viên chức quản lý là người được bổ nhiệm giữ chức vụ quản lý có thời hạn, chịu trách nhiệm về điều hành, tổ chức thực hiện một hoặc một số công việc trong đơn vị sự nghiệp công lập nhưng không phải là công chức và được hưởng phụ cấp quản lý.

    Câu 4: Đạo đức nghề nghiệp là gì?

    1. Đạo đức nghề nghiệp là những chuẩn mực về nhận thức và hành vi phù hợp với đặc thù của từng lĩnh vực.
    2. Đạo đức nghề nghiệp là những chuẩn mực về nhận thức và hành vi phù hợp với đặc thù của từng lĩnh vực trong hoạt động nghề nghiệp do tổ chức có thẩm quyền quy định.
    3. Đạo đức nghề nghiệp là những chuẩn mực về nhận thức và hành vi phù hợp với đặc thù của từng lĩnh vực trong hoạt động nghề nghiệp do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền quy định.
    4. Đạo đức nghề nghiệp là những chuẩn mực về nhận thức trong hoạt động nghề nghiệp do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền quy định.
    1. Quy tắc ứng xử là các chuẩn mực xử sự của viên chức trong thi hành nhiệm vụ và trong quan hệ xã hội do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, phù hợp với từng công việc trong các lĩnh vực đặc thù.
    2. Quy tắc ứng xử là các chuẩn mực xử sự của viên chức trong thi hành nhiệm vụ và trong quan hệ xã hội do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, phù hợp với đặc thù công việc trong từng lĩnh vực hoạt động và được công khai để nhân dân giám sát việc chấp hành.
    3. Quy tắc ứng xử là chuẩn mực xử sự của viên chức trong thi hành nhiệm vụ và trong quan hệ xã hội do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, phù hợp với đặc thù công việc trong từng lĩnh vực hoạt động và được công khai để nhân dân giám sát.
    4. Quy tắc ứng xử là chuẩn mực xử sự của viên chức trong thi hành nhiệm vụ, trong quan hệ xã hội do nhà nước ban hành, phù hợp với đặc thù công việc trong từng lĩnh vực hoạt động và được công khai để nhân dân giám sát.

    Câu 6: Tuyển dụng

    1. Tuyển dụng là việc lựa chọn người có phẩm chất, trình độ và năng lực vào làm tại các đơn vị sự nghiệp công lập.
    2. Tuyển dụng là việc lựa chọn người có phẩm chất, trình độ và năng lực.
    3. Tuyển dụng là việc lựa chọn người có năng lực, phẩm chất và trình độ vào làm viên chức tại các đơn vị sự nghiệp công lập.

    Câu 7: Hợp đồng làm việc

    Câu 8: Hoạt động nghề nghiệp của viên chức

    Điều 5: Các nguyên tắc trong hoạt động nghề nghiệp của viên chức Câu 9: Hoạt động nghề nghiệp của viên chức gồm mấy nguyên tắc

    Câu 10: Nguyên tắc trong hoạt động nghề nghiệp của viên chức

    a. Bảo đảm sự lãnh đạo của Đảng Cộng Sản Việt Nam và sự thống nhất quản lý của nhà nước

    b.Bảo đảm quyền chủ động và đề cao trách nhiệm của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập.

    c. Tuân thủ pháp luật, chịu trách nhiệm trước pháp luật trong quá trình thực hiện hoạt động nghề nghiệp.

    d. Tận tụy phục vụ nhân dân

    e. Cả c và d

    Câu 11: Nguyên tắc trong hoạt động nghề nghiệp của viên chức

    a. Tuân thủ quy trình, quy định chuyên môn, nghiệp vụ, đạo đức nghề nghiệp và quy tắc ứng xử.

    b. Chịu sự thanh tra, kiểm tra, giám sát của cơ quan có thẩm quyền và của nhân dân.

    c. Bảo đảm quyền chủ động và đề cao trách nhiệm của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập.

    d. Cả a và b. Điều 6: Các nguyên tắc quản lý viên chức

    Câu 12: Có mấy nguyên tắc quản lý viên chức

    2nt

    3 nt

    4 nt

    5 nt

    Câu 13: Nguyên tắc quản lý viên chức

    Điều 7: Vị trí việc làm

    Câu 14: Vị trí việc làm là gì?

    1. Vị trí việc làm là công việc hoặc nhiệm vụ gắn với chức danh nghề nghiệp hoặc chức vụ quản lý tương ứng, là căn cứ xác định số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức để thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập.
    2. Vị trí việc làm là công việc gắn với chức danh nghề nghiệp hoặc chức vụ quản lý tương ứng, là căn cứ xác định số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức để thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập.
    3. Vị trí việc làm là công việc gắn với chức danh nghề nghiệp hoặc chức vụ quản lý tương ứng, là căn cứ xác định số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức để thực hiện việc tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.
    4. Vị trí làm việc là công việc gắn với chức danh nghề nghiệp, là căn cứ xác định số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức để thực hiện viện tuyển dụng, sử dụng, quản lý viên chức trong đơn vị sự nghiệp công lập.

    Câu 15: Cơ quan nào quy định nguyên tắc, phương pháp xác định vị trí việc làm, thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định số lượng vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập.

    Câu 16: Chính phủ quy định

    Điều 8: Chức danh nghề nghiệp

    Câu 17: Chức danh nghề nghiệp là gì?

    Điều 9: Đơn vị sự nghiệp công lập và cơ cấu tổ chức quản lý hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập.

    Câu 19: Đơn vị sự nghiệp công lập là gì?

    Câu 20: Viên chức có mấy quyền về tiền lương và là những quyền nào

    1 quyền

    Được trả lương tương xứng với vị trí việc làm, chức danh nghề nghiệp, chức vụ quản lý và kết quả thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ được giao; được hưởng phụ cấp và chính sách ưu đãi trong trường hợp làm việc ở miền núi, biên giới, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, cùng dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế-xã hội đặc biệt khó khăn hoặc làm việc trong nghành nghề độc hại, nguy hiểm, lĩnh vực sự nghiệp đặc thù.

    2 quyền

    Được trả lương tương xứng với vị trí việc làm, chức danh nghề nghiệp, chức vụ quản lý và kết quả thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ được giao; được hưởng phụ cấp chính sách ưu đãi, trong trường hợp làm việc ở miền núi, biên giới, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế-xã hội đặc biệt khó khăn hoặc làm việc trong nghành nghề độc hại, nguy hiểm, lĩnh vực sự nghiệp đặc thù.

    Được hưởng tiền làm thêm giờ, tiền làm đêm công tác phí và chế độ khác theo quy định của pháp luật và quy chế của đơn vị sự nghiệp công lập.

    3 quyền Được hưởng lương theo vị trí việc làm, chức danh nghề nghiệp, chức vụ quản lý và kết quả thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ được giao; được hưởng phụ cấp chính sách ưu đãi, trong trường hợp làm việc ở miền núi, biên giới, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế-xã hội đặc biệt khó khăn hoặc làm việc trong ngành nghề độc hại, nguy hiểm, lĩnh vực sự nghiệp đặc thù. Được hưởng tiền làm thêm giờ, tiền làm đêm, công tác phí và các chế độ khác theo quy định của pháp luật và quy chế của đơn vị sự nghiệp công lập. Được hưởng tiền thưởng, được xét nâng lương theo quy định của pháp luật và quy chế của đơn vị sự nghiệp công lập. Điều 13: Quyền của viên chức về nghỉ ngơi.

    Câu 21: Viên chức có mấy quyền về nghỉ ngơi và là những quyền nào?

    1 quyền

    Được nghỉ hằng năm, nghỉ lễ, nghỉ việc riêng theo quy định của pháp luật về lao động. Do yêu cầu công việc, viên chức không sử dụng hoặc sử dụng không hết số ngày nghỉ hằng năm thì được thanh toán một khoản tiền cho những ngày không nghỉ.

    2 quyền

    Được nghỉ hằng năm, nghỉ lễ, nghỉ việc riêng theo quy định của pháp luật về lao động. Do yêu cầu công việc, viên chức không sử dụng hoặc sử dụng không hết số ngày nghỉ hằng năm thì được thanh toán một khoản tiền cho số ngày không nghỉ.

    Viên chức làm việc ở biên giới, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng dân tộc thiểu số hoặc trường hợp đặc biệt khác, nếu có yêu cầu, có thể gộp số ngày nghỉ phép của 2 năm để nghỉ 1 lần; nếu gộp số ngày nghỉ phép của 3 năm để nghỉ 1 lần thì phải được sự đồng ý của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập.

    c) 3 quyền

    Được nghỉ hằng năm, nghỉ lễ, nghỉ việc riêng theo quy định của pháp luật về lao động. Do yêu cầu công việc, viên chức không sử dụng hoặc sử dụng không hết số ngày nghỉ hằng năm thì được thanh toán một khoản tiền cho số ngày không nghỉ.

    Viên chức làm việc ở biên giới, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng dân tộc thiểu số hoặc trường hợp đặc biệt khác; nếu có yêu cầu, được gộp số ngày nghỉ phép của 2 năm để nghỉ 1 lần; nếu gộp số ngày nghỉ phép của 3 năm để nghỉ 1 lần thì phải được sự đồng ý của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập.

    Đối với lĩnh vực sự nghiệp đặc thù, viên chức được nghỉ việc và hưởng lương theo quy định của pháp luật.

    d) 4 quyền Được nghỉ hằng năm, nghỉ lễ, nghỉ việc riêng theo quy định của pháp luật về lao động. Do yêu cầu công việc, viên chức không sử dụng hoặc sử dụng không hết số ngày nghỉ hằng năm thì được thanh toán một khoản tiền cho số ngày không nghỉ.

    Viên chức làm việc ở biên giới, hải đảo, vùng sâu, vùng xa, vùng dân tộc thiểu số hoặc trường hợp đặc biệt khác; nếu có yêu cầu, được gộp số ngày nghỉ phép của 2 năm để nghỉ 1 lần; nếu gộp số ngày nghỉ phép của 3 năm để nghỉ 1 lần thì phải có sự đồng ý của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập.

    Đối với lĩnh vực sự nghiệp đặc thù, viên chức được nghỉ việc và hưởng lương theo quy định của pháp luật. Được nghỉ không hưởng lương trong trường hợp có lý do chính đáng và được sự đồng ý của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập.

    Câu 22: Trong điều 16( mục 2 nghĩa vụ của viên chức) trong luật viên chức quy định : Nghĩa vụ chung của viên chức gồm mấy nghĩa vụ?

    A. 4

    B. 5

    C. 6

    D. 7

    Câu 23: Trong điều 17( mục 2 nghĩa vụ của viên chức) trong luật viên chức quy định : Nghĩa vụ của viên chức trong hoạt động nghề nghiệp gồm mấy nghĩa vụ?

    A. 4

    B. 5

    C. 6

    D. 7

    Câu 24: Trong điều 17( mục 2 nghĩa vụ của viên chức) trong luật viên chức quy định. Khi phục vụ nhân dân, viên chức phải tuân thủ các quy định nào?

    Câu 25: Trong điều 18( mục 2 nghĩa vụ của viên chức) trong luật viên chức quy định: Nghĩa vụ của viên chức quản lý gồm mấy nghĩa vụ?

    A. 4

    B. 5

    C. 6

    D. 7

    Câu 26: Trong điều 19( mục 2 nghĩa vụ của viên chức) trong luật viên chức quy định: Những việc viên chức không được làm gồm bao nhiêu việc ?

    A. 4

    B. 5

    C. 6

    D. 7

    Câu 27; Trong điều 19( mục 2 nghĩa vụ của viên chức) trong luật viên chức quy định: Những việc viên chức không được làm gồm?

    Câu 28 Trong điều 19( mục 2 nghĩa vụ của viên chức) trong luật viên chức quy định: Những việc viên chức không được làm gồm bao nhiêu việc ?

    Câu 29. Điều 20 trong chương III Tuyển dụng, sử dụng viên chức- Luật Viên Chức quy định: Căn cứ tuyển dụng: Việc tuyển dụng viên chức phải căn cứ vào nhu cầu gì?

    Câu 30. Điều 21 trong chương III Tuyển dụng, sử dụng viên chức- Luật Viên Chức quy định: Nguyên tắc tuyển dụng gồm mấy nguyên tắc:

    A. 5

    B. 6

    C. 4

    D. 8

    Câu 31. Điều 21 trong chương III Tuyển dụng, sử dụng viên chức- Luật Viên Chức quy định: Nguyên tắc tuyển dụng gồm những nguyên tắc nào?

    Câu 32. Điều 21 trong chương III Tuyển dụng, sử dụng viên chức- Luật Viên Chức quy định: Nguyên tắc tuyển dụng gồm những nguyên tắc nào ?

    Câu 33: Điều 22 trong chương III Tuyển dụng, sử dụng viên chức- Luật Viên Chức quy định: Người có đủ điều kiện nào sau đây không phân biệt dân tộc, nam nữ, thành phần xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo được đăng kí dự tuyển viên chức. ?

    Câu 34: Điều 22 trong chương III Tuyển dụng, sử dụng viên chức- Luật Viên Chức quy định: Người có đủ điều kiện nào sau đây không phân biệt dân tộc, nam nữ, thành phần xã hội, tín ngưỡng, tôn giáo được đăng kí dự tuyển viên chức. ?

    Câu 35: Điều 22 trong chương III Tuyển dụng, sử dụng viên chức- Luật Viên Chức quy định: Người không được đăng kí dự tuyển viên chức. ?

    Câu 36: Điều 23 trong chương III Tuyển dụng, sử dụng viên chức- Luật Viên Chức quy định: Phương thức tuyển dụng viên chức là?

    Câu 38: Điều 25 trong Hơp đồng làm việc của chương III Tuyển dụng, sử dụng viên chức- Luật Viên Chức quy định: Có mấy loại hợp đồng làm việc?

    a. 1

    b. 3

    c. 2

    d. 4

    Câu 39: Điều 25 trong Hơp đồng làm việc của chương III Tuyển dụng, sử dụng viên chức- Luật Viên Chức quy định: Có mấy loại hợp đồng làm việc?

    Câu 40: Điều 25 trong Hơp đồng làm việc của chương III Tuyển dụng, sử dụng viên chức- Luật Viên Chức quy định: hợp đồng làm việc xác định thời hạn là?

    Câu 41: Điều 26 trong Hơp đồng làm việc của chương III Tuyển dụng, sử dụng viên chức- Luật Viên Chức quy định: hợp đồng làm việc gồm mấy nội dung?

    a. 12

    b. 11

    c. 14

    d. 15

    Câu 42: Điều 26 trong Hơp đồng làm việc của chương III Tuyển dụng, sử dụng viên chức- Luật Viên Chức quy định: hợp đồng làm việc gồm những nội dung nào?

    1. Tên, địa chie của đơn vị sự nghiệp công lập và người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập
    2. Họ tên, địa chỉ, ngày, tháng, năm sinh của người được tuyển dụng
    3. Công việc hoặc nhiệm vụ, vị trí việc làm và địa điểm làm việc.
    4. Quyền và nghĩa vụ của các bên
    5. e. Tất cả đều đúng
    1. Loại hơp đồng, thời hạn và điều kiện chấm dứt hợp đồng làm việc.
    2. Tiền lương, tiền thưởng và chế độ đãi ngộ khác; thời gian lam việc, thời gian nghỉ ngơi.
    3. Bảo hiểm xã hội; bảo hiểm y tế; các cam kết khác gắn với tính chất, đặc điểm của ngành, lĩnh vực và điều kiện đặc thù của đơn vị sự nghiệp công lập nhưng k trái quy định của luật này.
    4. e. Cả 4 đáp án đều đúng

    Câu 44: Điều 26 trong Hơp đồng làm việc của chương III Tuyển dụng, sử dụng viên chức- Luật Viên Chức quy định: hình thức của hợp đồng làm việc là?

    Câu 45: Điều 27 trong Hơp đồng làm việc của chương III Tuyển dụng, sử dụng viên chức- Luật Viên Chức quy định: chế độ tập sự được quy định trong thời gian bao lâu?

    Câu 46: Điều 27 trong Hơp đồng làm việc của chương III Tuyển dụng, sử dụng viên chức- Luật Viên Chức quy định: Ai là người quy định chi tiết chế độ tập sự?

    Câu 47: Điều 28 trong Hơp đồng làm việc của chương III Tuyển dụng, sử dụng viên chức- Luật Viên Chức quy định: trong quá trình làm việc, nếu 1 bên có yêu cầu thay đổi nội dung hợp đồng làm việc thì phải báo cho bên kia biết trước bao nhiêu thời gian?

    a) 3 ngày

    b) 6 ngày

    c) 12 ngày

    d) 60 ngày

    Câu 48 a: Viên chức không phải thực hiện chế độ tập sự nếu đã có thời gian làm từ bao lâu?

    12 tháng trở lên

    36 tháng trở lên

    Từ đủ 12 tháng trở lên

    Từ đủ 36 tháng trở lên

    Khoảng 12 tháng

    Khoảng 36 tháng

    a. 1 nt

    b. 2 nt

    d. 4 nt

    Điều 28: Thay đổi nội dung, ký kết tiếp, tạm hoãn và chấm dứt hợp đồng làm việc

    Câu 50: Đối với hợp đồng xác định thời hạn thì trước khi hết hạn hợp đồng bao nhiêu ngày thì người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập quyết định kí kết tiếp hoặc chấm dứt.

    a) 30 ngày

    b) 60 ngày

    c) 36 ngày

    d) 24 ngày

    Câu 51: theo Điều 29: Đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc.

    1. Đơn vị sự nghiệp công lập được đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc với viên chức bị ốm đau trong thời hạn là bao lâu?
    2. 12 tháng liên tục với hợp đồng không xác định thời hạn, 6 tháng liên tục đối với hợp đồng xác định thời hạn.
    3. 36 tháng liên tục với hđ không xác định thời hạn, 12 tháng liên tục với hợp đồng xđ thời hạn.
    4. Khoảng 12 tháng với hđ không xác định thời hạn, khoảng 6 tháng đối với hđ xđ thời hạn.
    5. Khoảng 36 tháng với hđ không xác định thời hạn, khoảng 12 tháng với hợp đồng xđ thời hạn.

    Câu 52: theo Điều 29: Đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc quy định: Viên chức có mấy năm liên tiếp bị phân loại đánh giá ở mức không hoàn thành nhiệm vụ thì bị đơn phương chấm dứt hợp đồng.

    a) 1 năm

    b) 2 năm

    c) 3 năm

    d) 4 năm

    Câu 53: theo Điều 29: Đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việcquy định: Trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 điều này, người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập phải báo cho viên chức biết trước bao nhiêu ngày khi đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc?

    1. 45 ngày đối với hđ không xđ thời hạn, 30 ngày đối với hợp đồng xác định thời hạn.
    2. Ít nhất 45 ngày đối với hđ không xđ thời hạn, ít nhất 30 ngày đối với hợp đồng xác định thời hạn.
    3. 60 ngày đối với hđ không xđ thời hạn, 30 ngày đối với hợp đồng xác định thời hạn.
    4. Ít 60 ngày đối với hđ không xđ thời hạn, ít nhất 30 ngày đối với hợp đồng xác định thời hạn

    Câu 54: theo Điều 29: Đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việcquy định: Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập không được đơn phương chấm dứt hợp đồng với viên chức nữ đang có thai và nuôi con bao nhiêu tháng tuổi.

    a) Dưới 18 tháng tuổi

    b) Dưới 24 tháng tuổi

    c) Dưới 36 tháng tuổi

    d) Dưới 12 tháng tuổi

    a) 60 ngày

    b) ít nhất 60 ngày

    c) 45 ngày

    d) ít nhất 45 ngày. * Trường hợp viên chức bị ốm đau, bị tai nạn đã điều trị 6 tháng liên tục thì phải báo trước bao nhiêu ngày.

    a) 30 ngày b) 6 ngày

    d) 3 ngày c) ít nhất 3 ngày

    e) ít nhất 6 ngày f) ít nhất 30 ngày.

    Câu 56: theo Điều 29: Đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việcquy định: Viên chức làm việc theo hợp đồng xác định thời hạn có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng khi bị tai nạn, khi bị ốm đau đã điều trị bao nhiêu tháng ?

    a) 3 tháng

    b) 6 tháng

    c) ít nhất 3 tháng

    d) ít nhất 6 tháng

    đ) từ 3 tháng

    e) từ 6 tháng.

    Câu 57: theo Điều 29: Đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc quy định: Viên chức phải thông báo bằng văn bản về việc đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc cho người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập biết trước bao nhiêu ngày đối với các khoản a, b, c, đ, e khoản 5 điều này?

    a) từ 3 ngày

    b) ít nhất 3 ngày

    c)từ 6 ngày

    d) ít nhất 6 ngày

    * Đối với điểm d khoản 5 Điều này

    a) Từ 45 ngày

    b) ít nhất 45 ngày

    c) Từ 30 ngày

    d) ít nhất 30 ngày

    Câu 58: Thời hạn biệt phái không quá bao nhiêu năm?

    a) 3 năm

    b) 6 năm

    c) 1 năm

    d) 2 năm

    Câu 59: Không biệt phái viên chức nữ đang mang thai hoặc nuôi con dưới bao nhiêu tháng tuổi?

    a) 12 tháng

    b) 18 tháng

    c) 24 tháng

    Câu 60: Điều 36: Biệt phái viên chức có mấy khoản

    a) 4 khoản

    b) 5 khoản

    c) 6 khoản

    Câu 61: Điều 37: Bổ nhiệm viên chức quản lý có bao nhiêu khoản:

    a) 4 khoản

    b) 5 khoản

    c) 6 khoản

    d) 7 khoản.

    Câu 62: Việc bổ nhiệm viên chức quản lý phải căn cứ vào đâu?

    1. Việc bổ nhiệm viên chức quản lý phải căn cứ vào nhu cầu của đơn vị sự nghiệp công lập, tiêu chuẩn, điều kiện của chức vụ quản lý và theo đúng thẩm quyền.
    2. Việc bổ nhiệm viên chức quản lý phải căn cứ vào nhu cầu của đơn vị sự nghiệp công lập, tiêu chuẩn, điều kiện của chức vụ quản lý và theo đúng thẩm quyền, trình tự, thủ tục.
    3. Việc bổ nhiệm viên chức quản lý phải căn cứ vào nhu cầu của đơn vị sự nghiệp công lập, điều kiện của chức vụ quản lý và theo đúng thẩm quyền, trình tự, thủ tục.
    4. Việc bổ nhiệm viên chức quản lý phải căn cứ vào nhu cầu của đơn vị sự nghiệp công lập, tiêu chuẩn, điều kiện và theo đúng thẩm quyền, trình tự, thủ tục.

    Câu 63: Viên chức giữ chức vụ quản lý có thời hạn bao nhiêu năm

    a) 5 năm

    b) Không quá 5 năm

    c) 3 năm

    d) Không quá 3 năm

    Câu 64: Cơ quan nào quy định chi tiết bổ nhiệm viên chức quản lý

    Câu 65. Điều 33 chế độ đào tạo, bồi dưỡng viên chức quy định: Hình thức đào tạo, bồi dưỡng viên chức gồm:

    1. a. Đào tạo, bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức vụ quản lý.
    2. b. Bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp
    3. c. Bồi dưỡng nhằm bổ sung, cập nhật kiến thức, kĩ năng phục vụ hoạt động nghề nghiệp.

    Câu 66. Điều 33 chế độ đào tạo, bồi dưỡng viên chức quy định: Cơ quan nào được giao quản lý nhà nước về các lĩnh vực hoạt động của viên chức quy định chi tiết về nội dung, chương trình, hình thức, thời gian đào tạo, bồi dưỡng viên chức làm việc trong ngành, lĩnh vực được giao quản lý.

    Câu 67. Điều 34 quy định đơn vị nào có trách nhiệm đào tạo, bồi dưỡng viên chức ?

    Câu 68: Điều 35 trách nhiệm và quyền lợi của viên chức trong đào tạo, bồi dưỡng quy định: “Viên chức được cử tham gia đào tạo, bồi dưỡng được hưởng tiền lương và phụ cấp theo quy định của pháp luật và quy chế của đơn vị sự nghiệp công lập; thời gian đào tạo, bồi dưỡng được tính là thời gian công tác liên tục, được xét nâng lương” điều này đúng hay sai?

    Câu 69: Điều 36 Biệt phái viên chức quy định: Biệt phái viên chức là gì?

    a. Biệt phái viên chức là việc viên chức của đơn vị sự nghiệp công lập này được cử đi làm việc tại cơ quan tổ chức, đơn vị khác.

    b. Biệt phái viên chức là việc viên chức của đơn vị sự nghiệp công lập này được cử đi làm việc tại cơ quan tổ chức, đơn vị khác theo yêu cầu, nhiệm vụ trong một thời hạn nhất định.

    c. Biệt phái viên chức là việc viên chức của đơn vị sự nghiệp công lập này được cử đi làm việc tại cơ quan tổ chức, đơn vị khác theo yêu cầu của hiệu trưởng.

    d. Cả 3 đều đúng

    Câu 70: Điều 36 Biệt phái viên chức quy định: Ai là người quết định việc biệt phái viên chức ?

    d. Người đúng đầu đơn vị sự nghiệp công lập hoặc Cơ quan có thẩm quyền quản lí đơn vị sự nghiệp công lập.

    a. Người đúng đầu đơn vị sự nghiệp công lập

    b. Cơ quan có thẩm quyền quản lí đơn vị sự nghiệp công lập.

    c. Cả 2 đều sai

    Câu 71. Điều 38 Xin thôi giữu chức vụ quản lí hoặc miễn nhiệm đối với viên chức quản lí quy định: Viên chức quản lí có thể xin thôi giữ chức vụ quản lí hoặc được miễn nhiệm nếu thuộc trường hợp nào?

    a. Không đủ sức khỏe

    b. Không đủ năng lực, uy tín

    d. Mục đích của đánh giá viên chức để làm căn cứ tiếp tục bố trí, sử dụng , bổ nhiệm, miễn nhiệm, đào tạo, bồi dưỡng , khen thưởng, kỉ luật và thực hiện chế độ, chính sách đối với viên chức.

    c. Theo yêu cầu nhiệm vụ

    d. Vì lí do khác

    Câu 72. Điều 39. Mục đích đánh giá viên chức quy định:

    a. Mục đích của đánh giá viên chức để làm căn cứ tiếp tục bố trí, sử dụng viên chức.

    b. Mục đích của đánh giá viên chức để làm căn cứ tiếp tục bố trí, sử dụng , bổ nhiệm, miễn nhiệm viên chức.

    c. Mục đích của đánh giá viên chức để làm căn cứ tiếp tục bố trí, sử dụng , bổ nhiệm, miễn nhiệm, đào tạo, bồi dưỡng viên chức.

    Câu 73. Điều 40 Căn cứ đánh giá viên chức quy định: Việc đánh giá viên chức được thực hiện dựa trên căn cứ nào?

    a. Các cam kết trong hợp đồng làm việc đã kí kết.

    b. Quy định về đạo đức nghề nghiệp, quy tắc ứng xử của vien chức.

    d. Cả 2 đều sai

    Câu 74. Điều 41 nội dung đánh giá viên chức quy định: việc đánh giá viên chức được xem xét theo nội dung nào?

    a. Kết quả thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ theo hợp đồng làm việc đã kí kết.

    b. Việc thực hiện quy định về đạo đức nghề nghiệp.

    c. Tinh thần trách nhiệm, thái độ phục vụ nhân dân, tinh thần hợp tác với đồng nghiệp và thực hiện quy tắc ứng xử của viên chức.

    d. Việc thực hiện các nghĩa vụ khác của viên chức

    Câu 75. Việc đánh giá viên chức được thực hiện khi nào?

    a. Hàng năm

    b. khi kết thúc thời gian tập sự; trước khi kí kết hợp đồng làm việc; thay đổi vị trí việc làm

    d. khi xét khan thưởng, kỉ luật, bổ nhiệm lại, quy hoạch, đào tạo, bồi dưỡng.

    Câu 76. Điều 42 Phân loại đánh giá viên chức quy định: Hằng năm, căn cứ vào nội dung đánh giá, viên chức được phân thành mấy loại?

    a. 3

    c. 5

    d. 6

    Câu 77. Điều 42 Phân loại đánh giá viên chức quy định: Hằng năm, căn cứ vào nội dung đánh giá, viên chức được phân thành mấy loại?

    a. Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ

    b. Hoàn thành tốt nhiệm vụ

    c. Hoàn thành nhiệm vụ

    d. Không hoàn thành nhiệm vụ

    Câu 78. Điều 43 quy định trách nhiệm đánh giá viên chức thuộc thẩm quyền quản lí thuộc về ai?

    a. Chính phủ

    b. Bộ giáo dục

    c. Đơn vị công lập

    Câu 79. Điều 43 quy định chi tiết trình tự, thủ tục đánh giá viên chức do cơ quan nào?

    b. Bộ giáo dục

    c. Đơn vị công lập

    d. Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập

    Câu 80. Điều 44 thông báo kết quả đánh giá, phân loại viên chức quy định.

    a. Nội dung đánh giá viên chức phải được thông báo cho viên chức.

    b. Kết quả phân loại viên chức được công khai trong đơn vị sự nghiệp công lập.

    c. Nếu không nhất trí với kết quả đánh giá và phân loại thì viên chức được quyền khiếu nại lên cấp có thẩm quyền.

    Câu 81. Điều 45 chế độ thôi việc quy định: Khi chấm dứt hợp đồng làm việc, viên chức được?

    a. Hưởng trợ cấp thôi việc

    b. Trợ cấp mất việc làm

    c. Chế độ bảo hiểm thất nghiệp theo quy định của pháp luật về lao động và pháp luật về bảo hiểm xã hội.

    Câu 82. Điều 45 chế độ thôi việc quy định: Viên chức không được hưởng trợ cấp thôi việc nếu thuộc trường hợp nào sau đây?

    a. Bị buộc thôi việc

    b. Đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc mà vi phạm quy định tại các khoản 4,5 và 6 Điều 29 của luật này.

    c. Chấm dứt hợp đồng làm việc theo quy định tại khoản 5 Điều 28 của Luật này.

    Câu 83. Điều 46 Chế độ hưu trí quy định: viên chức được hưởng chế độ hưu trí theo quy định của?

    a. Pháp luật về lao động

    b. Pháp luật về bảo hiểm xã hội

    d. Hội đồng nhà trường

    Câu 84: Điều 46 Chế độ hưu trí quy định: cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lí viên chức phải thông báo bằng văn bản về thời điểm nghỉ hưu trước?

    b. 4 tháng

    c. Chính phủ

    c. 2 tháng

    d. 5 tháng

    Câu 85. Điều 46 Chế độ hưu trí quy định: cơ quan, tổ chức, đơn vị quản lí viên chức ra quyết định nghỉ hưu trước?

    b. 4 tháng

    c. 2 tháng

    d. 5 tháng

    Câu 86. Điều 47. Quản lí nhà nước về viên chức quy định cơ quan thống nhất quản lí nhà nước về viên chức là?

    a. Nhà nước

    b. Đợn vị sự nghiệp công lập

    d. Cả 3 đều đúng

    Câu 87. Điều 48 Quản lí viên chức quy định nọi dung quản lí viên chức bao gồm mấy nội dung. ?

    a. 7

    b . 8

    d. 10

    Câu 88. Điều 48 Quản lí viên chức quy định nọi dung quản lí viên chức bao gồm nội dung nào?

    a. Xây dựng vị trí việc làm; bổ nhiệm, thay đổi chức danh nghề nghiệp.

    b. Tuyển dụng viên chức; Kí hợp đồng làm việc

    c. Thay đổi vị trí việc làm, biệt pahis chấm dứt hợp đồng làm việc, giải quyết chế độ thôi việc.

    Câu 89. Điều 48 Quản lí viên chức quy định nọi dung quản lí viên chức bao gồm nội dung nào?

    a. Bổ nhiệm, miễn nhiệm viên chức quản lí, sắp xếp, bố trí và sử dụng viên chức theo nhu cầu công việc.

    b. Thực hiện việc đánh giá, khen thưởng, kỉ luật viên chức

    c. Thực hiện chế độ tiền lương, các chính sách đãi ngộ, chế độ đào tạo, bồi dưỡng viên chức

    d. Lập, quản lí hồ sơ viên chức; thực hiện chế độ báo cáo về quản lí viên chức thuộc phạm vi quản lí.

    Câu 90. Điều 48 cơ quan quy định quản lí viên chức là?

    a. Bộ giáo dục và đào tạo

    b. đơn vị sự nghiệp công lập

    d. Nhà nước

    Câu 91. Điều 50: Kiểm tra, thanh tra?

    a. Cơ quan có thẩm quyền quản lí đơn vị sự nghiệp công lập, thanh tra, kiểm tra việc tuyển dụng, sử dụng, quản lí viên chức tại các đvị sự nghiệp công lập được giao quản lí

    c. Các bộ, cơ quan ngang bộ, thanh tra việc thực hiện hoạt động nghề nghiệp của viên chức thuộc ngành, lĩnh vực được giao quản lí.

    Câu 92. Điều 51. Khen thưởng quy định:

    a. Viên chức có công trạng, thành tích và cống hiến trong công tác, hoạt động nghề nghiệp thì được khen thưởng, tôn vinh theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng.

    b. Viên chức được khen thưởng do có công trạng, thành tích đặc biệt được xét nâng lương trước thời hạn, nâng lương vượt bậc theo quy định của Chính phủ.

    c. Viên chức hoàn thành tốt các nhiệm vụ của cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập giao phó.

    Câu 93. Điều 52. Các hình thức kỉ luật đối với viên chức quy định: Viên chức vi phạm các quy định của pháp luật trong quá trình thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm, phải chịu 1 trong các hình thức kỉ luật nào sau đây?

    a. Khiển trách

    b Cảnh cáo

    c. Cách chức

    d. Buộc thôi viêc

    Câu 94. Điều 52 Các hình thức kỉ luật đối với viên chức quy định: Hình thức kỉ luật cách chức chỉ áp dụng đối với.

    a. Viên chức

    b. Cán bộ

    d. Cả 3 đều sai.

    Câu 95. Điều 52 Các hình thức kỉ luật đối với viên chức quy định: Quyết định kỉ luật được lưu vào hồ sơ viên chức đúng hay sai?

    a. Đúng

    b. Sai

    Câu 96. Điều 52 Các hình thức kỉ luật đối với viên chức quy định: cơ quan nào quy định việc áp dụng các hình thức kỉ luật, trình tự, thủ tục và thẩm quyền xử lí kỉ luật đối với viên chức. ?

    a. Đơn vị sự nghiệp công lập

    b. Bộ giáo dục và đào tạo

    d. Các bộ, cơ quan ngang bộ

    Câu 97. Điều 53 Thời hiệu, thời hạn xử lí kỉ luật quy định: Thời hiệu xử lí kỉ luật kể từ thời điểm có hành vi vi phạm là?

    a. 12 tháng

    c. 36 tháng

    d. 6 tháng

    Câu 98. Điều 53 Điều 53 Thời hiệu, thời hạn xử lí kỉ luật quy định: Thời hạn xử lí kỉ luật không quá?

    a. 1 tháng

    b. không quá 1 tháng

    c. 2 tháng

    Câu 99. Điều 53 Thời hiệu, thời hạn xử lí kỉ luật quy định: trường hợp vụ việc có những tình tiết phức tạp cần có thời gian thanh tra, kiểm tra để xác minh làm rõ thêm thì thời hạn xử lí kỉ luật có thể kéo dài nhưng không quá?

    a. 2 tháng

    b. 3 tháng

    d. 5 tháng

    a. 1 ngày

    b. 2 ngày

    d. 4 ngày

    Câu 101. Điều 54 tạm đình chỉ công tác quy định: trong thời hạn xử lí kỉ luật ai là người quyết định tạm đình chỉ công tác của viên chức nếu tháy viên chức tiếp tục làm việc có thể gây khó khăn cho việc xem xét, xử lí kỉ luật

    a. Chính phủ

    c. Đơn vị sự nghiệp công lập.

    d. Bộ giáo dục và đào tạo

    Câu 102: Điều 54 tạm đình chỉ công tác quy định: thời hạn tạm đình chỉ công tác là?

    a. không quá 5 ngày

    b. không quá 10 ngày

    d. không quá 20 ngày

    Câu 103: Điều 54 tạm đình chỉ công tác quy định thời hạn tạm đình chỉ công tác trong trường hợp cần thiết có thể kéo dài thêm nhưng không quá?

    a. 20 ngày

    b. 25 ngày

    d. 40 ngày

    Câu 104: Điều 54 tạm đình chỉ công tác quy định : Hết thời gian tạm đình chỉ công tác, nếu viên chức không bị xử lí kỉ luật thì được?

    b. bổ nhiệm vào vị trí việc làm khác

    c. chấm dứt hợp đồng làm việc

    d. Cả 3 đều sai

    Câu 105: Điều 54 tạm đình chỉ công tác quy định : trong thời gian tạm đình chỉ công tác, viên chức được hưởng lương theoquy định của Chính phủ điều này đúng hay sai?

    b. Sai

    Câu 106: Điều 55 trách nhiệm bồi thường, hoàn trả quy định : cơ quan nào quy định chi tiết việc xác định mức hoàn trả của viên chức là?

    a. Bộ giáo dục và đào tạo

    b. nhà nước

    c. pháp luật

    a. 1 tháng

    b. 2 tháng

    d. 4 tháng

    a. 3 tháng

    c. 5 tháng

    d. 4 tháng

    a. 3 tháng

    b. 6 tháng

    d. 2 4 tháng

    a. 3 tháng

    b. 6 tháng

    d. 24 tháng

    b. Sai

    Câu 112: Điều 58 Chuyển đổi giữa viên chức và cán bộ, công chức: việc Chuyển đổi giữa viên chức và cán bộ, công chức được thực hiện theo mấy nội dụng?

    a. 3

    b. 4

    c. 5

    Câu 113: Điều 58 Chuyển đổi giữa viên chức và cán bộ, công chức: cơ quan nào quy định việc Chuyển đổi giữa viên chức và cán bộ, công chức?

    a. Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập.

    c. Nhà nước

    d. Các bộ, cơ quan ngang bộ

    Câu 114: Điều 59 Quy định chuyển tiếp; “Viên chức được tuyển dụng trước ngày 1/7/2003 có các quyền, nghĩa vụ và được quản lí như viên chức làm việc theo hợp đồng làm việc không xá định thời hạn theo quy định của luật này. ” Điều này đúng hay sai?

    b. Sai

    Câu 115: Điều 61: Hiệu lực thi hành: Luật viên chức có hiệu lực thi hành từ ngày?

    a. 1/1/2010

    b. 1/1/2011

    d. 1/1/2013

    Câu 116. Luật viên chức được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XII, kì họp thứ 8 thông qua ngày?

    a. 15/9/2010

    c. 15/10/2010

    d. 15/12/2010

    Câu 117. Luật Viên chức gồm bao nhiêu chương, bao nhiêu điều?

    a. 6 chương, 60 điều

    b. 7 chương, 62 điều.

    d. 7 chương, 70 điều

    Làm bài Trắc nghiệm luật viên chức Online:

    Nhằm giúp các bạn ôn thi viên chức, làm thử các đề thi viên chức, ban biên tập của chúng tôi đã dày công sưu tầm các tài liệu ôn thi viên chức giáo dục hiệu quả và sát với chương trình ôn luyện viên chức giáo dục để các có thể đạt kết quả tốt nhất trong kỳ thi tuyển viên chức:

    Tài liệu ôn thi viên chức giáo dục khác:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Tạo Đề Thi Trắc Nghiệm Luật Viên Chức Online
  • Bài Thi Thử Trắc Nghiệm Luật Viên Chức Ôn Thi Viên Chức
  • Mậu Binh Là Gì? Luật Và Cách Chơi Mậu Binh Online Cơ Bản
  • Hướng Dẫn, Luật Chơi Mậu Binh
  • Tải Game Mậu Binh Online, Chơi Game Đánh Bài Xập Xám Đổi Thưởng
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100