Khoản 2, Điều 17 Của Nghị Định 100/2019/nđ

--- Bài mới hơn ---

  • Tăng Cường Tuyên Truyền Nghị Định 100/2019/nđ
  • Điều 8 Chương 3 Qui Định 57
  • Điều 8 Chương 3 Quy Định 57 Qđ Tw
  • Điều 10 Chương 2 Quy Dinh 08
  • Giao Xe Cho Người Không Đủ Điều Kiện Điều Khiển Phương Tiện Tham Gia Giao Thông Gây Tai Nạn Có Bị Truy Cứu Trách Nhiệm Hình Sự?
  • Khoản 2, Điều 17 Của Nghị Định 100/2019/nĐ-cp, Điểm A Khoản 2 Điều 17 Nghị Định Số 100/2019, – Nghị Định Số 40/2019/nĐ-cp Ngày 13 Tháng 5 Năm 2022 Của Chính Phủ Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Điều Của, – Nghị Định Số 40/2019/nĐ-cp Ngày 13 Tháng 5 Năm 2022 Của Chính Phủ Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Điều Của, – Nghị Định Số 40/2019/nĐ-cp Ngày 13 Tháng 5 Năm 2022 Của Chính Phủ Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Điều Của, Khoản 2 Điều 8 Nghị Định Số 39, Khoản 2 Điều 7 Nghị Định Số 62, Khoản 4 Điều 26 Của Nghị Định Số 110, Khoản 1 Điều 9 Nghị Định Số 195-cp, Nghị Định 40/2019/nĐ-cp Về Sửa Đổi Bổ Sung Một Số Điều Của Các Nghị Định Chi Tiết, Hướng Dẫn Thi Hàn, Nghị Định 40/2019/nĐ-cp Về Sửa Đổi Bổ Sung Một Số Điều Của Các Nghị Định Chi Tiết, Hướng Dẫn Thi Hàn, Khoản 1 Điều 1 Nghị Định Số 19/2013/nĐ-cp, Khoản 1 Điều 1 Nghị Định Số 13 2010 NĐ Cp, Khoản 6 Điều 27 Nghị Định 96/2014/nĐ-cp, Khoản 4 Điều 4 Nghị Định Số 67 2007 NĐ Cp, Điểm A Khoản 1 Điều 17 Nghị Định 100, Điểm A Khoản 5 Điều 4 Nghị Định Số 05/2015/nĐ-cp, Điểm B Khoản 4 Điều 10 Nghị Định 140/2016/nĐ-cp, Điều 2 Nghị Định 38/2019/nĐ-cp, Điều 3 Nghị Định 90/2019/nĐ-cp, Góp ý Dự Thảo Nghị Định Quy Định Một Số Điều Của Luật Giáo Dục Năm 2022, Khoản 1 Điều 4 Thông Tư 30/2019 Bca, Khoản 5, Điều 4 Thông Tư 30/2019/tt-bca, Khoản 1 Điều 4 Thông Tư 10 2022 Về Nhận Xét Đánh Giá Cán Bộ, Khoản 1 Điều 4 Thông Tư 30/2019 Bca Tự Nhận Xét, Đánh Giá, Bản Điều Khoản Và Điều Kiện Chung Về Tài Khoản Và Dịch Vụ Tại Bidv, Khoản 1 Điều 2 Nghị Quyết 245, Khoản 7 Điều 2 Nghị Quyết 01, Khoản 1 Điều 5 Nghị Quyết 388, Nghị Định 03/2019/nĐ-cp Ngày 05/9/2019 Của Chính Phủ Về Phối Hợp Giữa Bộ Công An Và Bộ Quốc Phòng Tr, Nghị Định Số 03/2019/nĐ-cp Ngày 5-9-2019 Của Chính Phủ Về Phối Hợp Giữa Bộ Quốc Phòng Và Bộ Công An., Nghị Định Số 03/2019/nĐ-cp Ngày 05/9/2019 Của Chính Phủ, Nghị Định Số 03/2019/nĐ-cp Ngày 5-9-2019 Của Chính Phủ, Nghị Định 03/2019/nĐ-cp Ngày 5-9-2019 Của Chính Phủ, Khoản 7 – Điều 2 Quy Định 102, Khoản 6 Điều 2 Quy Định Số 181-qĐ/tw, Khoản 4 Điều 2 Quy Định 102-qĐ/tw, Khoản 1 Điều 1 Nghị Quyết 93/2015/qh13, Quy Định Tại Điểm C Khoản 3 Điều 6, Khoản 1 Điều 12 Quyết Định Số 11, Nghị Định 03/2019 Ngày 5/9/2019, Nghị Định 03/2019/nĐ-cp Ngày 05/9/2019, Nghị Định 90/2019/nĐ-cp Ngày 10/11/2019, Nghi Định 01/2019/cp Ngày 5/9/2019, Khoản 1 Điều 476 Bộ Luật Dân Sự Quy Định Cho Vay Nặng Lãi, Khoản 2 Điều 02 Luật Hôn Nhân Và Gia Đình, Khoản 1 Điều 9 Quy Định Đào Tạo Liên Thông, Nhận Xét,Đánh Giá Theo Từng Nội Dung Quy Định Tại Khoản 1 Điều 4 Của Thông Tư Số 30, Tự Nhận Xét Đánh Giá Các Nội Dung Theo Quy Định Tại Các Điểm A,b,c,d,Đ,e Khoản 5 Điều 4 Của Thông Tư, Điểm C Khoản 4 Nghị Định 176, Quyết Định Hệ Số Điều Chỉnh Giá Đất Năm 2022, Quyết Định 772/qĐ-ttg Về Tổng Điều Tra Dân Số Và Nhà ở Năm 2022, 2022/tt-bca … Thông Tư Này Quy Định Về Điều Lệnh Nội Vụ Công An, Nghị Định 58 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Chứng Khoán, Nghị Định 76/2019, Nghị Định 58/2019, Nghị Định 34/2019, Nghị Định 90/2019/nĐ-cp, Nghị Định 68/2019/nĐ-cp, Nghị Định 04/2019/nĐ-cp, Nghị Định 38/2019, Nghị Định 40/2019, Nghị Định Số 100/2019/nĐ-cp, Nghị Định 68/2019, Nghị Định 54/2019, Nghị Định 96/2019/nĐ-cp, Nghị Định 59 2022, Nghị Định 03/2019, Nghị Định 59/2019, Nghị Định 40/2019/nĐ-cp, Nghị Định 79/2019, Nghị Định 91/2019, Nghị Định 90/2019, Nghị Định 88/2019, Nghị Định 99/2019, Nghị Định 26/2019, Nghị Định Số 68/2019/nĐ-cp, Nghị Định 73/2019/nĐ-cp, Nghị Định Năm 2022, Nghị Định 75/2019, Nghị Định 69/2019, Nghị Định 32/2019, Nghị Định 100 Năm 2022, Nghị Định 03/2019/nĐ-co, Nghị Định 06/2019, Nghị Định 09/2019/nĐ-cp, Nghị Định 34 Năm 2022, Nghị Định 03/2019/nĐ-cp, Nghị Định 192/2019, Nghị Định 71/2019, Mẫu Giấy Đề Nghị Sao Kê Tài Khoản Ngân Hàng Khoản, Hướng Dẫn Nghị Định 68/2019, Văn Bản Hướng Dẫn Nghị Định 68/2019, Nghị Định Lương Cơ Sở 2022, Văn Bản Hướng Dẫn Nghị Định 68/2019/nĐ-cp, Điểm Mới Nghị Định 68/2019, Văn Bản Hướng Dẫn Nghị Định 76/2019, Nghị Định Số 03/2019/nĐ-cp Của Chính Phủ, Nghị Định 03 Của Chính Phủ Năm 2022, Tại Nghị Định 100 Năm 2022 Của Chính Phủ,

    Khoản 2, Điều 17 Của Nghị Định 100/2019/nĐ-cp, Điểm A Khoản 2 Điều 17 Nghị Định Số 100/2019, – Nghị Định Số 40/2019/nĐ-cp Ngày 13 Tháng 5 Năm 2022 Của Chính Phủ Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Điều Của, – Nghị Định Số 40/2019/nĐ-cp Ngày 13 Tháng 5 Năm 2022 Của Chính Phủ Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Điều Của, – Nghị Định Số 40/2019/nĐ-cp Ngày 13 Tháng 5 Năm 2022 Của Chính Phủ Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Điều Của, Khoản 2 Điều 8 Nghị Định Số 39, Khoản 2 Điều 7 Nghị Định Số 62, Khoản 4 Điều 26 Của Nghị Định Số 110, Khoản 1 Điều 9 Nghị Định Số 195-cp, Nghị Định 40/2019/nĐ-cp Về Sửa Đổi Bổ Sung Một Số Điều Của Các Nghị Định Chi Tiết, Hướng Dẫn Thi Hàn, Nghị Định 40/2019/nĐ-cp Về Sửa Đổi Bổ Sung Một Số Điều Của Các Nghị Định Chi Tiết, Hướng Dẫn Thi Hàn, Khoản 1 Điều 1 Nghị Định Số 19/2013/nĐ-cp, Khoản 1 Điều 1 Nghị Định Số 13 2010 NĐ Cp, Khoản 6 Điều 27 Nghị Định 96/2014/nĐ-cp, Khoản 4 Điều 4 Nghị Định Số 67 2007 NĐ Cp, Điểm A Khoản 1 Điều 17 Nghị Định 100, Điểm A Khoản 5 Điều 4 Nghị Định Số 05/2015/nĐ-cp, Điểm B Khoản 4 Điều 10 Nghị Định 140/2016/nĐ-cp, Điều 2 Nghị Định 38/2019/nĐ-cp, Điều 3 Nghị Định 90/2019/nĐ-cp, Góp ý Dự Thảo Nghị Định Quy Định Một Số Điều Của Luật Giáo Dục Năm 2022, Khoản 1 Điều 4 Thông Tư 30/2019 Bca, Khoản 5, Điều 4 Thông Tư 30/2019/tt-bca, Khoản 1 Điều 4 Thông Tư 10 2022 Về Nhận Xét Đánh Giá Cán Bộ, Khoản 1 Điều 4 Thông Tư 30/2019 Bca Tự Nhận Xét, Đánh Giá, Bản Điều Khoản Và Điều Kiện Chung Về Tài Khoản Và Dịch Vụ Tại Bidv, Khoản 1 Điều 2 Nghị Quyết 245, Khoản 7 Điều 2 Nghị Quyết 01, Khoản 1 Điều 5 Nghị Quyết 388, Nghị Định 03/2019/nĐ-cp Ngày 05/9/2019 Của Chính Phủ Về Phối Hợp Giữa Bộ Công An Và Bộ Quốc Phòng Tr, Nghị Định Số 03/2019/nĐ-cp Ngày 5-9-2019 Của Chính Phủ Về Phối Hợp Giữa Bộ Quốc Phòng Và Bộ Công An., Nghị Định Số 03/2019/nĐ-cp Ngày 05/9/2019 Của Chính Phủ, Nghị Định Số 03/2019/nĐ-cp Ngày 5-9-2019 Của Chính Phủ, Nghị Định 03/2019/nĐ-cp Ngày 5-9-2019 Của Chính Phủ, Khoản 7 – Điều 2 Quy Định 102, Khoản 6 Điều 2 Quy Định Số 181-qĐ/tw, Khoản 4 Điều 2 Quy Định 102-qĐ/tw, Khoản 1 Điều 1 Nghị Quyết 93/2015/qh13, Quy Định Tại Điểm C Khoản 3 Điều 6, Khoản 1 Điều 12 Quyết Định Số 11, Nghị Định 03/2019 Ngày 5/9/2019, Nghị Định 03/2019/nĐ-cp Ngày 05/9/2019, Nghị Định 90/2019/nĐ-cp Ngày 10/11/2019, Nghi Định 01/2019/cp Ngày 5/9/2019, Khoản 1 Điều 476 Bộ Luật Dân Sự Quy Định Cho Vay Nặng Lãi, Khoản 2 Điều 02 Luật Hôn Nhân Và Gia Đình, Khoản 1 Điều 9 Quy Định Đào Tạo Liên Thông, Nhận Xét,Đánh Giá Theo Từng Nội Dung Quy Định Tại Khoản 1 Điều 4 Của Thông Tư Số 30, Tự Nhận Xét Đánh Giá Các Nội Dung Theo Quy Định Tại Các Điểm A,b,c,d,Đ,e Khoản 5 Điều 4 Của Thông Tư, Điểm C Khoản 4 Nghị Định 176,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Điểm A Khoản 2 Điều 17 Nghị Định Số 100/2019
  • Khoản 2 Điều 7 Nghị Định Số 62
  • Nghị Định Số 71 Hướng Dẫn Luật Nhà Ở
  • Luật Và Nghị Định ‘trật Khớp’, Chủ Đầu Tư Nhà Ở Xã Hội Cho Thuê ‘ngậm Đắng’
  • Sau Nghị Định 100, Doanh Nghiệp Rượu Bia ‘khóc Ròng’ Vì Thất Thu Nghìn Tỷ
  • Điểm A Khoản 2 Điều 17 Nghị Định Số 100/2019

    --- Bài mới hơn ---

  • Khoản 2, Điều 17 Của Nghị Định 100/2019/nđ
  • Tăng Cường Tuyên Truyền Nghị Định 100/2019/nđ
  • Điều 8 Chương 3 Qui Định 57
  • Điều 8 Chương 3 Quy Định 57 Qđ Tw
  • Điều 10 Chương 2 Quy Dinh 08
  • Điểm A Khoản 2 Điều 17 Nghị Định Số 100/2019, Khoản 2, Điều 17 Của Nghị Định 100/2019/nĐ-cp, Điểm A Khoản 1 Điều 17 Nghị Định 100, Điểm A Khoản 5 Điều 4 Nghị Định Số 05/2015/nĐ-cp, Điểm B Khoản 4 Điều 10 Nghị Định 140/2016/nĐ-cp, Quy Định Tại Điểm C Khoản 3 Điều 6, Điểm C Khoản 4 Nghị Định 176, Tự Nhận Xét Đánh Giá Các Nội Dung Theo Quy Định Tại Các Điểm A,b,c,d,Đ,e Khoản 5 Điều 4 Của Thông Tư, – Nghị Định Số 40/2019/nĐ-cp Ngày 13 Tháng 5 Năm 2022 Của Chính Phủ Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Điều Của, – Nghị Định Số 40/2019/nĐ-cp Ngày 13 Tháng 5 Năm 2022 Của Chính Phủ Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Điều Của, – Nghị Định Số 40/2019/nĐ-cp Ngày 13 Tháng 5 Năm 2022 Của Chính Phủ Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Điều Của, Điểm Mới Nghị Định 68/2019, Khoản 2 Điều 7 Nghị Định Số 62, Khoản 1 Điều 9 Nghị Định Số 195-cp, Khoản 4 Điều 26 Của Nghị Định Số 110, Khoản 2 Điều 8 Nghị Định Số 39, Nghị Định 40/2019/nĐ-cp Về Sửa Đổi Bổ Sung Một Số Điều Của Các Nghị Định Chi Tiết, Hướng Dẫn Thi Hàn, Nghị Định 40/2019/nĐ-cp Về Sửa Đổi Bổ Sung Một Số Điều Của Các Nghị Định Chi Tiết, Hướng Dẫn Thi Hàn, Khoản 6 Điều 27 Nghị Định 96/2014/nĐ-cp, Khoản 4 Điều 4 Nghị Định Số 67 2007 NĐ Cp, Khoản 1 Điều 1 Nghị Định Số 19/2013/nĐ-cp, Khoản 1 Điều 1 Nghị Định Số 13 2010 NĐ Cp, Điều 2 Nghị Định 38/2019/nĐ-cp, Điều 3 Nghị Định 90/2019/nĐ-cp, Góp ý Dự Thảo Nghị Định Quy Định Một Số Điều Của Luật Giáo Dục Năm 2022, Khoản 1 Điều 4 Thông Tư 30/2019 Bca, Khoản 5, Điều 4 Thông Tư 30/2019/tt-bca, Điểm A Khoản 4 Điều 6, Diem A, B, C, D, E Khoan 5 Dieu 4, Diem A, B, C, D Khoan 5 Dieu 4, Diem B Khoan 2 Dieu 249, Điểm A,b,c,d,Đ,e Khoản 5 Điều 4 Thông Tư 30 Bca, Điểm A,b,c,d,Đ Và E Khoản 5 Điều 4 Thông Tư Số 30 Bca, Điểm C Khoản 1 Điều 675 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 4 Thông Tư 10 2022 Về Nhận Xét Đánh Giá Cán Bộ, Khoản 1 Điều 4 Thông Tư 30/2019 Bca Tự Nhận Xét, Đánh Giá, Điểm D Khoản 2 Điều 136 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 2 Điều 168 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 123 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 5 Điều 6 Thông Tư 22/2016/tt-btc, Điểm D Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Điểm V Khoản 1 Điều 51 Bộ Luật Hình Sự, Điều 139 Khoản 4 Điểm A Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 4 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Điểm G Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm G Khoản 1 Điều 48 Bộ Luật Hình Sự, Điểm Đ Khoản 2 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 113 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 51 Bộ Luật Hình Sự, Điểm G Khoản 1 Điều 52 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm Đ Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm Đ Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 248 Bộ Luật Hình Sự, Điểm P Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 4 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Điểm H Khoản 1 Điều 52 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 321 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 267 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 260 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 251 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 249 Bộ Luật Hình Sự, Điểm O Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 140 Bộ Luật Hình Sự, Điểm K Khoản 1 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự, Điểm H Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm N Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Điểm T Khoản 1 Điều 51 Bộ Luật Hình Sự, Điểm A Khoản 1 Điều 55 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm B Khoản 4 Điều 251 Bộ Luật Hình Sự, Điều 155 Khoản 2 Điểm Đ Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 4 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Điểm A Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm H Khoản 3 Điều 251 Bộ Luật Hình Sự, Điểm G Khoản 4 Điều 6 Luật Giao Thông, Điểm H Khoản 1 Điều 206 Bộ Luật Hình Sự 2022, Điểm C Khoản 3 Điều 6 Luật Giao Thông, Điểm C Khoản 1 Điều 38 Bộ Luật Lao Động Năm 2012, Điểm A Khoản 5 Điều 9 Luật Giao Thông Đường Bộ, Điểm B Khoản 2 Điều 13 Luật Doanh Nghiệp 2005, Điều 6 Khoản 5 Điểm A Luật Giao Thông Đường Bộ, Điểm 2.1,khoản 2, Điều 2 Của Hướng Dẫn Số 11-hd/btctw Ngày 24/10/2007, Điểm A Khoản 4 Điều 9 Luật Giao Thông Đường Bộ, Điểm A Khoản 4 Điều 6 Luật Giao Thông Đường Bộ, Các Điểm A, B,c,d,Đ,e Khoản 5.Điều 4 Của Thông Tư 30/2029 Của Bộ Công An Về Nhan Xet Xep Loai Cán Bo, Các Điểm A, B,c,d,Đ,e Khoản 5.Điều 4 Của Thông Tư 30/2029 Của Bộ Công An Về Nhan Xet Xep Loai Cán Bo, Bản Điều Khoản Và Điều Kiện Chung Về Tài Khoản Và Dịch Vụ Tại Bidv, Khoản 7 Điều 2 Nghị Quyết 01, Khoản 1 Điều 2 Nghị Quyết 245, Khoản 1 Điều 5 Nghị Quyết 388, Nghị Định Số 03/2019/nĐ-cp Ngày 5-9-2019 Của Chính Phủ Về Phối Hợp Giữa Bộ Quốc Phòng Và Bộ Công An., Nghị Định 03/2019/nĐ-cp Ngày 05/9/2019 Của Chính Phủ Về Phối Hợp Giữa Bộ Công An Và Bộ Quốc Phòng Tr, Nghị Định Số 03/2019/nĐ-cp Ngày 5-9-2019 Của Chính Phủ, Nghị Định Số 03/2019/nĐ-cp Ngày 05/9/2019 Của Chính Phủ, Nghị Định 03/2019/nĐ-cp Ngày 5-9-2019 Của Chính Phủ, Khoản 7 – Điều 2 Quy Định 102, Khoản 4 Điều 2 Quy Định 102-qĐ/tw,

    Điểm A Khoản 2 Điều 17 Nghị Định Số 100/2019, Khoản 2, Điều 17 Của Nghị Định 100/2019/nĐ-cp, Điểm A Khoản 1 Điều 17 Nghị Định 100, Điểm A Khoản 5 Điều 4 Nghị Định Số 05/2015/nĐ-cp, Điểm B Khoản 4 Điều 10 Nghị Định 140/2016/nĐ-cp, Quy Định Tại Điểm C Khoản 3 Điều 6, Điểm C Khoản 4 Nghị Định 176, Tự Nhận Xét Đánh Giá Các Nội Dung Theo Quy Định Tại Các Điểm A,b,c,d,Đ,e Khoản 5 Điều 4 Của Thông Tư, – Nghị Định Số 40/2019/nĐ-cp Ngày 13 Tháng 5 Năm 2022 Của Chính Phủ Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Điều Của, – Nghị Định Số 40/2019/nĐ-cp Ngày 13 Tháng 5 Năm 2022 Của Chính Phủ Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Điều Của, – Nghị Định Số 40/2019/nĐ-cp Ngày 13 Tháng 5 Năm 2022 Của Chính Phủ Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Điều Của, Điểm Mới Nghị Định 68/2019, Khoản 2 Điều 7 Nghị Định Số 62, Khoản 1 Điều 9 Nghị Định Số 195-cp, Khoản 4 Điều 26 Của Nghị Định Số 110, Khoản 2 Điều 8 Nghị Định Số 39, Nghị Định 40/2019/nĐ-cp Về Sửa Đổi Bổ Sung Một Số Điều Của Các Nghị Định Chi Tiết, Hướng Dẫn Thi Hàn, Nghị Định 40/2019/nĐ-cp Về Sửa Đổi Bổ Sung Một Số Điều Của Các Nghị Định Chi Tiết, Hướng Dẫn Thi Hàn, Khoản 6 Điều 27 Nghị Định 96/2014/nĐ-cp, Khoản 4 Điều 4 Nghị Định Số 67 2007 NĐ Cp, Khoản 1 Điều 1 Nghị Định Số 19/2013/nĐ-cp, Khoản 1 Điều 1 Nghị Định Số 13 2010 NĐ Cp, Điều 2 Nghị Định 38/2019/nĐ-cp, Điều 3 Nghị Định 90/2019/nĐ-cp, Góp ý Dự Thảo Nghị Định Quy Định Một Số Điều Của Luật Giáo Dục Năm 2022, Khoản 1 Điều 4 Thông Tư 30/2019 Bca, Khoản 5, Điều 4 Thông Tư 30/2019/tt-bca, Điểm A Khoản 4 Điều 6, Diem A, B, C, D, E Khoan 5 Dieu 4, Diem A, B, C, D Khoan 5 Dieu 4, Diem B Khoan 2 Dieu 249, Điểm A,b,c,d,Đ,e Khoản 5 Điều 4 Thông Tư 30 Bca, Điểm A,b,c,d,Đ Và E Khoản 5 Điều 4 Thông Tư Số 30 Bca, Điểm C Khoản 1 Điều 675 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 4 Thông Tư 10 2022 Về Nhận Xét Đánh Giá Cán Bộ, Khoản 1 Điều 4 Thông Tư 30/2019 Bca Tự Nhận Xét, Đánh Giá, Điểm D Khoản 2 Điều 136 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 2 Điều 168 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 123 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 5 Điều 6 Thông Tư 22/2016/tt-btc, Điểm D Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Điểm V Khoản 1 Điều 51 Bộ Luật Hình Sự, Điều 139 Khoản 4 Điểm A Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 4 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Điểm G Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm G Khoản 1 Điều 48 Bộ Luật Hình Sự, Điểm Đ Khoản 2 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 113 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khoản 2 Điều 7 Nghị Định Số 62
  • Nghị Định Số 71 Hướng Dẫn Luật Nhà Ở
  • Luật Và Nghị Định ‘trật Khớp’, Chủ Đầu Tư Nhà Ở Xã Hội Cho Thuê ‘ngậm Đắng’
  • Sau Nghị Định 100, Doanh Nghiệp Rượu Bia ‘khóc Ròng’ Vì Thất Thu Nghìn Tỷ
  • Những Lỗi Xử Phạt Tại Chỗ, Không Lập Biên Bản Theo Nghị Định 100
  • Điểm A Khoản 1 Điều 17 Nghị Định 100

    --- Bài mới hơn ---

  • Lỗi Không Thắt Dây An Toàn Năm 2022
  • Công An Nghệ An:tập Huấn Nghị Định 100 Của Chính Phủ Và Thông Tư 67 Của Bộ Công An
  • Công An Phường Được Phạt Những Lỗi Gì Theo Nghị Định 100?
  • Bộ Công An: Csgt Tung Quân, Quyết Xử Lý Tài Xế Say Xỉn Tất Cả Các Ngày Tết
  • Nghị Định 100 Và Tầm Nhìn Chiến Lược Về Làm Luật
  • Điểm A Khoản 1 Điều 17 Nghị Định 100, Điểm A Khoản 2 Điều 17 Nghị Định Số 100/2019, Điểm B Khoản 4 Điều 10 Nghị Định 140/2016/nĐ-cp, Điểm A Khoản 5 Điều 4 Nghị Định Số 05/2015/nĐ-cp, Quy Định Tại Điểm C Khoản 3 Điều 6, Điểm C Khoản 4 Nghị Định 176, Tự Nhận Xét Đánh Giá Các Nội Dung Theo Quy Định Tại Các Điểm A,b,c,d,Đ,e Khoản 5 Điều 4 Của Thông Tư, Khoản 2 Điều 8 Nghị Định Số 39, Khoản 4 Điều 26 Của Nghị Định Số 110, Khoản 1 Điều 9 Nghị Định Số 195-cp, Khoản 2 Điều 7 Nghị Định Số 62, Khoản 4 Điều 4 Nghị Định Số 67 2007 NĐ Cp, Khoản 1 Điều 1 Nghị Định Số 19/2013/nĐ-cp, Khoản 1 Điều 1 Nghị Định Số 13 2010 NĐ Cp, Khoản 6 Điều 27 Nghị Định 96/2014/nĐ-cp, Khoản 2, Điều 17 Của Nghị Định 100/2019/nĐ-cp, Diem A, B, C, D Khoan 5 Dieu 4, Điểm A Khoản 4 Điều 6, Diem B Khoan 2 Dieu 249, Diem A, B, C, D, E Khoan 5 Dieu 4, Điểm A,b,c,d,Đ,e Khoản 5 Điều 4 Thông Tư 30 Bca, Điểm C Khoản 1 Điều 675 Bộ Luật Dân Sự, Điểm A,b,c,d,Đ Và E Khoản 5 Điều 4 Thông Tư Số 30 Bca, Điểm G Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm A Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm D Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Điểm Đ Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 5 Điều 6 Thông Tư 22/2016/tt-btc, Điểm D Khoản 4 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Điểm G Khoản 1 Điều 48 Bộ Luật Hình Sự, Điểm Đ Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 2 Điều 168 Bộ Luật Hình Sự, Điểm G Khoản 1 Điều 52 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 2 Điều 136 Bộ Luật Hình Sự, Điểm Đ Khoản 2 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 4 Điều 251 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 113 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 249 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 251 Bộ Luật Hình Sự, Điểm P Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 260 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 267 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 321 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 4 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 51 Bộ Luật Hình Sự, Điểm A Khoản 1 Điều 55 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm B Khoản 2 Điều 248 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 4 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 140 Bộ Luật Hình Sự, Điểm V Khoản 1 Điều 51 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 123 Bộ Luật Hình Sự, Điều 155 Khoản 2 Điểm Đ Bộ Luật Hình Sự, Điều 139 Khoản 4 Điểm A Bộ Luật Hình Sự, Điểm T Khoản 1 Điều 51 Bộ Luật Hình Sự, Điểm O Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm N Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Điểm K Khoản 1 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự, Điểm H Khoản 3 Điều 251 Bộ Luật Hình Sự, Điểm H Khoản 1 Điều 52 Bộ Luật Hình Sự, Điểm H Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm C Khoản 3 Điều 6 Luật Giao Thông, Điểm G Khoản 4 Điều 6 Luật Giao Thông, Điểm H Khoản 1 Điều 206 Bộ Luật Hình Sự 2022, Điểm C Khoản 1 Điều 38 Bộ Luật Lao Động Năm 2012, Điểm B Khoản 2 Điều 13 Luật Doanh Nghiệp 2005, Điều 6 Khoản 5 Điểm A Luật Giao Thông Đường Bộ, Điểm A Khoản 4 Điều 6 Luật Giao Thông Đường Bộ, Điểm A Khoản 4 Điều 9 Luật Giao Thông Đường Bộ, Điểm 2.1,khoản 2, Điều 2 Của Hướng Dẫn Số 11-hd/btctw Ngày 24/10/2007, Điểm A Khoản 5 Điều 9 Luật Giao Thông Đường Bộ, Các Điểm A, B,c,d,Đ,e Khoản 5.Điều 4 Của Thông Tư 30/2029 Của Bộ Công An Về Nhan Xet Xep Loai Cán Bo, Các Điểm A, B,c,d,Đ,e Khoản 5.Điều 4 Của Thông Tư 30/2029 Của Bộ Công An Về Nhan Xet Xep Loai Cán Bo, Bản Điều Khoản Và Điều Kiện Chung Về Tài Khoản Và Dịch Vụ Tại Bidv, Khoản 1 Điều 5 Nghị Quyết 388, Khoản 1 Điều 2 Nghị Quyết 245, Khoản 7 Điều 2 Nghị Quyết 01, Khoản 4 Điều 2 Quy Định 102-qĐ/tw, Khoản 6 Điều 2 Quy Định Số 181-qĐ/tw, Khoản 7 – Điều 2 Quy Định 102, Khoản 1 Điều 1 Nghị Quyết 93/2015/qh13, Khoản 1 Điều 12 Quyết Định Số 11, Khoản 1 Điều 476 Bộ Luật Dân Sự Quy Định Cho Vay Nặng Lãi, Khoản 2 Điều 02 Luật Hôn Nhân Và Gia Đình, Khoản 1 Điều 9 Quy Định Đào Tạo Liên Thông, Nhận Xét,Đánh Giá Theo Từng Nội Dung Quy Định Tại Khoản 1 Điều 4 Của Thông Tư Số 30, ưu Nhược Điểm Của Từng Phương Thức Chào Bán Chứng Khoán Đang Được áp Dụng Tại Thị Trường Chứng Khoán, Nghị Định 40/2019/nĐ-cp Về Sửa Đổi Bổ Sung Một Số Điều Của Các Nghị Định Chi Tiết, Hướng Dẫn Thi Hàn, Nghị Định 40/2019/nĐ-cp Về Sửa Đổi Bổ Sung Một Số Điều Của Các Nghị Định Chi Tiết, Hướng Dẫn Thi Hàn, Nghị Định 58 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Chứng Khoán, Mẫu Giấy Đề Nghị Sao Kê Tài Khoản Ngân Hàng Khoản, Khoản 2 Khoản 3 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Quy Định Tại Khoan 1 , Điều 11, Thông Tư Số 33/2016 Tt- Bqp Ngày 29/3/2016, Quy Định Tại Khoản 1, Điều 11 Thông Tư Số 33/2016/tt-bqp Ngày 29/3/2016 Của Bqp, Điểm Mới Nghị Định 68/2019, Điều Khoản Và Điều Kiện Chung Dhl Ecommerce – Dịch Vụ Giao Nhận, Điều 8 Nghị Định 103 Về Nghỉ Hưu Trước Tuổi,

    Điểm A Khoản 1 Điều 17 Nghị Định 100, Điểm A Khoản 2 Điều 17 Nghị Định Số 100/2019, Điểm B Khoản 4 Điều 10 Nghị Định 140/2016/nĐ-cp, Điểm A Khoản 5 Điều 4 Nghị Định Số 05/2015/nĐ-cp, Quy Định Tại Điểm C Khoản 3 Điều 6, Điểm C Khoản 4 Nghị Định 176, Tự Nhận Xét Đánh Giá Các Nội Dung Theo Quy Định Tại Các Điểm A,b,c,d,Đ,e Khoản 5 Điều 4 Của Thông Tư, Khoản 2 Điều 8 Nghị Định Số 39, Khoản 4 Điều 26 Của Nghị Định Số 110, Khoản 1 Điều 9 Nghị Định Số 195-cp, Khoản 2 Điều 7 Nghị Định Số 62, Khoản 4 Điều 4 Nghị Định Số 67 2007 NĐ Cp, Khoản 1 Điều 1 Nghị Định Số 19/2013/nĐ-cp, Khoản 1 Điều 1 Nghị Định Số 13 2010 NĐ Cp, Khoản 6 Điều 27 Nghị Định 96/2014/nĐ-cp, Khoản 2, Điều 17 Của Nghị Định 100/2019/nĐ-cp, Diem A, B, C, D Khoan 5 Dieu 4, Điểm A Khoản 4 Điều 6, Diem B Khoan 2 Dieu 249, Diem A, B, C, D, E Khoan 5 Dieu 4, Điểm A,b,c,d,Đ,e Khoản 5 Điều 4 Thông Tư 30 Bca, Điểm C Khoản 1 Điều 675 Bộ Luật Dân Sự, Điểm A,b,c,d,Đ Và E Khoản 5 Điều 4 Thông Tư Số 30 Bca, Điểm G Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm A Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm D Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Điểm Đ Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 5 Điều 6 Thông Tư 22/2016/tt-btc, Điểm D Khoản 4 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Điểm G Khoản 1 Điều 48 Bộ Luật Hình Sự, Điểm Đ Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 2 Điều 168 Bộ Luật Hình Sự, Điểm G Khoản 1 Điều 52 Bộ Luật Hình Sự, Điểm D Khoản 2 Điều 136 Bộ Luật Hình Sự, Điểm Đ Khoản 2 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 4 Điều 251 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 113 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 249 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 251 Bộ Luật Hình Sự, Điểm P Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 260 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 267 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 321 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 4 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 51 Bộ Luật Hình Sự, Điểm A Khoản 1 Điều 55 Luật Bảo Hiểm Xã Hội,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mức Phạt Đối Với Các Hành Vi Vi Phạm Luật Giao Thông Thường Gặp Theo Nghị Định 100/2019/nđ
  • Tổng Hợp Mức Phạt Theo Nđ 100.2019
  • Giới Hạn Hành Lang An Toàn Giao Thông Đường Bộ
  • Chiều Rộng Của Hành Lang An Toàn Đường Bộ Là Bao Nhiêu?
  • Không Thắt Dây An Toàn, Tài Xế Sẽ Bị Phạt Bao Nhiêu Tiền?
  • Điều 188 Doanh Nghiệp Tư Nhân Luật Doanh Nghiệp 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Điểm Nổi Bật Của Luật Doanh Nghiệp 2022
  • Các Quy Định Mới Về Doanh Nghiệp Nhà Nước Trong Luật Doanh Nghiệp 2022
  • Thay Đổi Khái Niệm Doanh Nghiệp Nhà Nước Trong Luật Doanh Nghiệp 2022
  • Điều 88 Doanh Nghiệp Nhà Nước Theo Luật Doanh Nghiệp 2022
  • Điều 17 Quyền Thành Lập, Góp Vốn, Mua Cổ Phần, Mua Phần Vốn Góp Và Quản Lý Doanh Nghiệp
  • Điều 188. Doanh nghiệp tư nhân

    1. Doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp.

    2. Doanh nghiệp tư nhân không được phát hành bất kỳ loại chứng khoán nào.

    3. Mỗi cá nhân chỉ được quyền thành lập một doanh nghiệp tư nhân. Chủ doanh nghiệp tư nhân không được đồng thời là chủ hộ kinh doanh, thành viên hợp danh của công ty hợp danh.

    4. Doanh nghiệp tư nhân không được quyền góp vốn thành lập hoặc mua cổ phần, phần vốn góp trong công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc công ty cổ phần. 

    MỌI THẮC MẮC QUÝ KHÁCH LIÊN HỆ

    Địa chỉ tại Hà Nội:

    P2911-G3,Vinhomes Green Bay, Nam Từ Liêm, HN;

    SN 6, ngõ Thái Thịnh 1,Thái Thịnh, Đống Đa, HN;

    ĐT: 0979 981 981

    Website:  chúng tôi

    Địa chỉ tại Thanh Hóa:

    Số 11/44 Phan Bội Châu 2, Tân Sơn, TP.Thanh Hóa;

    ĐT: 0979 981 981

    Website:  chúng tôi  

    Địa chỉ tại TPHCM:

    Số 802, đường Lý Chính Thắng, Quận 3, TPHCM;

    ĐT: 0983 138 381

    Website:  chúng tôi  

    Địa chỉ tại Hưng Yên:

    Số 68, Chùa Chuông, Hiến Nam, Hưng Yên;

    ĐT: 0983 138 381

    Website:  chúng tôi

    1. Doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp.2. Doanh nghiệp tư nhân không được phát hành bất kỳ loại chứng khoán nào.3. Mỗi cá nhân chỉ được quyền thành lập một doanh nghiệp tư nhân. Chủ doanh nghiệp tư nhân không được đồng thời là chủ hộ kinh doanh, thành viên hợp danh của công ty hợp danh.4. Doanh nghiệp tư nhân không được quyền góp vốn thành lập hoặc mua cổ phần, phần vốn góp trong công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn hoặc công ty cổ phần.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 5 Thay Đổi Quan Trọng Nhất Trong Luật Doanh Nghiệp 2022
  • Có Phải Sửa Đổi Điều Lệ Công Ty Khi Luật Doanh Nghiệp 2022 Có Hiệu Lực?
  • Luật Doanh Nghiệp 2022 Có Hiệu Lực Vào Khi Nào?
  • Điều 32 Công Bố Nội Dung Đăng Ký Doanh Nghiệp Theo Luật Doanh Nghiệp 2022
  • Các Loại Cổ Phần Theo Luật Doanh Nghiệp 2022
  • Điều 88 Doanh Nghiệp Nhà Nước Theo Luật Doanh Nghiệp 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Điều 17 Quyền Thành Lập, Góp Vốn, Mua Cổ Phần, Mua Phần Vốn Góp Và Quản Lý Doanh Nghiệp
  • Điều 4 Giải Thích Từ Ngữ Theo Luật Doanh Nghiệp 2022
  • Những Điểm Nổi Bật Của Luật Doanh Nghiệp 2022 – Fujilaw
  • Thuế Suất Thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp 2022 Hiện Hành
  • Hướng Dẫn Về Giảm Thuế Tndn Phải Nộp Năm 2022
  • Điều 88. Doanh nghiệp nhà nước

    1. Doanh nghiệp nhà nước được tổ chức quản lý dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, bao gồm:

    a) Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ;

    b) Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết, trừ doanh nghiệp quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.

    2. Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này bao gồm:

    a) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ là công ty mẹ của tập đoàn kinh tế nhà nước, công ty mẹ của tổng công ty nhà nước, công ty mẹ trong nhóm công ty mẹ – công ty con;

    b) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty độc lập do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.

    3. Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều này bao gồm:

    a) Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ, tổng số cổ phần có quyền biểu quyết là công ty mẹ của tập đoàn kinh tế, công ty mẹ của tổng công ty nhà nước, công ty mẹ trong nhóm công ty mẹ – công ty con;

    b) Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần là công ty độc lập do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ, tổng số cổ phần có quyền biểu quyết.

    4. Chính phủ quy định chi tiết Điều này. 

    MỌI THẮC MẮC QUÝ KHÁCH LIÊN HỆ

    Địa chỉ tại Hà Nội:

    P2911-G3,Vinhomes Green Bay, Nam Từ Liêm, HN;

    SN 6, ngõ Thái Thịnh 1,Thái Thịnh, Đống Đa, HN;

    ĐT: 0979 981 981

    Website:  chúng tôi

    Địa chỉ tại Thanh Hóa:

    Số 11/44 Phan Bội Châu 2, Tân Sơn, TP.Thanh Hóa;

    ĐT: 0979 981 981

    Website:  chúng tôi  

    Địa chỉ tại TPHCM:

    Số 802, đường Lý Chính Thắng, Quận 3, TPHCM;

    ĐT: 0983 138 381

    Website:  chúng tôi  

    Địa chỉ tại Hưng Yên:

    Số 68, Chùa Chuông, Hiến Nam, Hưng Yên;

    ĐT: 0983 138 381

    Website:  chúng tôi

    1. Doanh nghiệp nhà nước được tổ chức quản lý dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, bao gồm:a) Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ;b) Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết, trừ doanh nghiệp quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.2. Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này bao gồm:a) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ là công ty mẹ của tập đoàn kinh tế nhà nước, công ty mẹ của tổng công ty nhà nước, công ty mẹ trong nhóm công ty mẹ – công ty con;b) Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên là công ty độc lập do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ.3. Doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ hoặc tổng số cổ phần có quyền biểu quyết theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều này bao gồm:a) Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ, tổng số cổ phần có quyền biểu quyết là công ty mẹ của tập đoàn kinh tế, công ty mẹ của tổng công ty nhà nước, công ty mẹ trong nhóm công ty mẹ – công ty con;b) Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần là công ty độc lập do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ, tổng số cổ phần có quyền biểu quyết.4. Chính phủ quy định chi tiết Điều này.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thay Đổi Khái Niệm Doanh Nghiệp Nhà Nước Trong Luật Doanh Nghiệp 2022
  • Các Quy Định Mới Về Doanh Nghiệp Nhà Nước Trong Luật Doanh Nghiệp 2022
  • Những Điểm Nổi Bật Của Luật Doanh Nghiệp 2022
  • Điều 188 Doanh Nghiệp Tư Nhân Luật Doanh Nghiệp 2022
  • 5 Thay Đổi Quan Trọng Nhất Trong Luật Doanh Nghiệp 2022
  • Khoản 2 Điều 135 Luật Bảo Hiểm Xã Hội

    --- Bài mới hơn ---

  • Khoản 1 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Khoản 1 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm: Hợp Đồng Bảo Hiểm
  • Điều 3 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm
  • Quy Định Về Các Loại Bảo Hiểm Bắt Buộc Trong Xây Dựng
  • Khoản 5 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 87 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 135 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 21 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 28 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 12 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 37 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 138 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 91 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 62 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoan .04.dieu.139 .luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 3 Điều 87 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Tại Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 4 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 2 Của Luật Bảo Hiểm Thất Nghiệp, Khoản 2 Điều 34 Luật Bảo Hiểm Xã Hội 2014, Điểm A Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm A Khoản 1 Điều 55 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 3 Khoản 9 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều Kiện Điều Khoản Bảo Hiểm, Điều 3 Khoản 9 Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Điều 3 Khoản 9 Về Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Quy Tắc Và Điều Khoản Sản Phẩm Bảo Hiểm Sức Khỏe, Khoan 1Đieu 23 Luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 2 Khoản 3 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 604 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 3 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 643 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 324 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 305 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 144 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 312 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 358 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 468 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 81 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 401 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 324 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 476 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 265 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 601 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 623 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 223 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 759 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 247 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 155 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 141 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 689 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 28 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 474 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 466 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 589 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 474 Của Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 174 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 349 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 474 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 142 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 139 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 144 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 165 Bộ Luật Hình Sự, Điều 104 Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 161 Bộ Luật Hình Sự, Khoan 1 Dieu 247 Luat Dan Su 2005, Khoản 1 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Điểm C Khoản 1 Điều 675 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 179 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 6 Điều 289 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 28 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 3 Điều 298 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 281 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 275 Bộ Luật Dân Sự 2005, Khoản 1 Điều 271 Bộ Luật Dân Sự Năm 2005, Khoản 7 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 7 Điều 26 Bộ Luật Tố Tụng Dân Sự, Khoản 7 Điều 683 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 1 Điều 248 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 2 Điều 128 Bộ Luật Hình Sự, Khoản C Điều 66 Luật Du Lịch,

    Khoản 5 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 87 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 135 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 21 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 28 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 12 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 37 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 138 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 91 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 62 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoan .04.dieu.139 .luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 3 Điều 87 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Tại Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 4 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 2 Của Luật Bảo Hiểm Thất Nghiệp, Khoản 2 Điều 34 Luật Bảo Hiểm Xã Hội 2014, Điểm A Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm A Khoản 1 Điều 55 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 3 Khoản 9 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều Kiện Điều Khoản Bảo Hiểm, Điều 3 Khoản 9 Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Điều 3 Khoản 9 Về Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Quy Tắc Và Điều Khoản Sản Phẩm Bảo Hiểm Sức Khỏe, Khoan 1Đieu 23 Luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 2 Khoản 3 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 604 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 3 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 643 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 324 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 305 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 144 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 312 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 358 Bộ Luật Dân Sự,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trách Nhiệm Cung Cấp Trong Kinh Doanh Bảo Hiểm
  • Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Khoản 4 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Tổng Thuật Hội Thảo Hoàn Thiện Pháp Luật Về Hợp Đồng Bảo Hiểm Nhân Thọ
  • Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Luật Sở Hữu Trí Tuệ Sửa Đổi
  • Phân Biệt Khoản 2 Và Khoản 3 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự 1999

    --- Bài mới hơn ---

  • Khoản 3 Điều 324 Bộ Luật Hình Sự
  • Đình Chỉ Miễn Trách Nhiệm Hình Sự Theo Khoản 3 Điều 29 Bộ Luật Hình Sự
  • Luận Văn: Phạm Tội Đối Với Trẻ Em Trong Pháp Luật Hình Sự, Hot
  • Trách Nhiệm Truy Cứu Pháp Luật Hình Sự Đối Với Trẻ Em 14 Tuổi?
  • Tình Tiết “phạm Tội Đối Với Trẻ Em” Trong Pháp Luật Hình Sự Việt Nam
  • Phân biệt Khoản 2 và Khoản 3 Điều 104 “Bộ luật hình sự 2022”. Truy cứu trách nhiệm hình sự tội cố ý gây thương tích.

    Phân biệt Khoản 2 và Khoản 3 Điều 104 Bộ luật hình sự 1999. Truy cứu trách nhiệm hình sự tội cố ý gây thương tích.

    Cho tôi hỏi giữa khoản 2 và khoản 3 điều 104 Bộ luật hình sự 1999 khác nhau ở điểm nào? Em trai tôi đánh người gây thương tích 36% thuộc các điểm từ a đến k khoản 1 điều 104 Bộ luật hình sự 1999 vậy có rơi vào khoản 2 không?

    Cám ơn bạn đã gửi câu hỏi của mình đến Ban biên tập – Phòng tư vấn trực tuyến của Công ty LUẬT DƯƠNG GIA. Với thắc mắc của bạn, Công ty LUẬT DƯƠNG GIA xin được đưa ra quan điểm tư vấn của mình như sau:

    Bộ luật hình sự 1999

    Tại Điều 104 của Bộ luật hình sự 1999 quy định về tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác. Căn cứ để truy cứu trách nhiệm hình sự tội cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác: cá nhân phải thực hiện hành vi cố ý gây thương tích hoặc gây tổn hại sức khỏe của người khác. Trong đó, cố ý gây thương tích được hiểu là hành vi dùng vũ lực hoặc thủ đoạn khác gây tổn thương cho cơ thể của người khác; gây tổn hại sức khỏe của người khác được hiểu là hành vi dùng thủ đoạn tác động vào cơ thể nạn nhân dẫn đến làm mất hoặc giảm chức năng các bộ phậm của cơ thể của họ.

    Căn cứ vào tỷ lệ thương tật của nạn nhân hoặc cách thức thực hiện hành vi phạm tội của người phạm tội thì người phạm tội bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo từng khoản của Điều 104 Bộ luật hình sự 1999.

    “2. Phạm tội gây thương tích hoặc gây tổn hại cho sức khỏe của người khác mà tỷ lệ thương tật từ 31% đến 60% hoặc từ 11% đến 30%, nhưng thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này, thì bị phạt tù từ hai năm đến bảy năm.”

    Khoản 3 Điều 104 Bộ luật hình sự 1999 quy định:

    “3. Phạm tội gây thương tích, gây tổn hại cho sức khỏe của người khác mà tỷ lệ thương tật từ 61% trở lên hoặc dẫn đến chết người hoặc từ 31% đến 60%, nhưng thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm từ điểm a đến điểm k khoản 1 Điều này, thì bị phạt tù từ năm năm đến mười lăm năm.”

    Người có hành vi gây thương tật cho nạn nhân từ 61% trở lên, dẫn đến chết người hoặc người có hành vi phạm tội gây thương tật từ 31% đến 60% nhưng thuộc một trong các trường hợp quy định từ điểm a đến điểm k khoản 1 Đ iều 104 Bộ luật hình sự 1999 thì sẽ bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo khoản 3, Điều 104 Bộ luật hình sự 1999.

    Qua những phân tích trên, thấy rằng sự khác nhau giữa khoản 2 và khoản 3 của Điều 104 Bộ luật hình sự 1999 là mức độ tỷ lệ thương tật của nạn nhân và cách thức thực hiện hành vi .

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bộ Luật Hình Sự Khoản 3
  • Cố Ý Gây Thương Tích Khoản 3 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự
  • Nhận Thức Và Áp Dụng Khoản 3 Điều 29 Bộ Luật Hình Sự Năm 2022
  • Tư Vấn Luật Hình Sự Về Tội Hiếp Dâm Trẻ Em
  • Các Tội Xâm Hại Tình Dục Trẻ Em Trong Bộ Luật Hình Sự Năm 2022
  • Điều 168 Ban Kiểm Soát Luật Doanh Nghiệp 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Có Bắt Buộc Sử Dụng Con Dấu Doanh Nghiệp?
  • Pháp Luật Mới Quy Định Về Con Dấu Doanh Nghiệp Như Thế Nào
  • Con Dấu Theo Quy Định Của Luật Doanh Nghiệp 2022
  • Doanh Nghiệp Không Phải Thông Báo Mẫu Dấu Kể Từ 01/01/2021
  • Điều Kiện Kinh Doanh Dịch Vụ Bảo Vệ
  • Điều 168. Ban kiểm soát

    1. Ban kiểm soát có từ 03 đến 05 Kiểm soát viên. Nhiệm kỳ của Kiểm soát viên không quá 05 năm và có thể được bầu lại với số nhiệm kỳ không hạn chế.

    3. Trường hợp Kiểm soát viên có cùng thời điểm kết thúc nhiệm kỳ mà Kiểm soát viên nhiệm kỳ mới chưa được bầu thì Kiểm soát viên đã hết nhiệm kỳ vẫn tiếp tục thực hiện quyền và nghĩa vụ cho đến khi Kiểm soát viên nhiệm kỳ mới được bầu và nhận nhiệm vụ. 

    MỌI THẮC MẮC QUÝ KHÁCH LIÊN HỆ

    Địa chỉ tại Hà Nội:

    P2911-G3,Vinhomes Green Bay, Nam Từ Liêm, HN;

    SN 6, ngõ Thái Thịnh 1,Thái Thịnh, Đống Đa, HN;

    ĐT: 0979 981 981

    Website:  chúng tôi

    Địa chỉ tại Thanh Hóa:

    Số 11/44 Phan Bội Châu 2, Tân Sơn, TP.Thanh Hóa;

    ĐT: 0979 981 981

    Website:  chúng tôi  

    Địa chỉ tại TPHCM:

    Số 802, đường Lý Chính Thắng, Quận 3, TPHCM;

    ĐT: 0983 138 381

    Website:  chúng tôi  

    Địa chỉ tại Hưng Yên:

    Số 68, Chùa Chuông, Hiến Nam, Hưng Yên;

    ĐT: 0983 138 381

    Website:  chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Doanh Nghiệp Là Gì? Khái Niệm Và Các Loại Hình Doanh Nghiệp
  • Những Điểm Mới Của Luật Doanh Nghiệp 2014 So Với Luật Doanh Nghiệp 2005
  • Luật Hỗ Trợ Doanh Nghiệp Nhỏ Và Vừa
  • Thành Lập Doanh Nghiệp Có Vốn Đầu Tư Nước Ngoài Năm 2022
  • Tìm Hiểu Về Luật Doanh Nghiệp Và Trung Tâm Tư Vấn Luật Doanh Nghiệp
  • Khoản 2 Điều 7 Nghị Định Số 62

    --- Bài mới hơn ---

  • Điểm A Khoản 2 Điều 17 Nghị Định Số 100/2019
  • Khoản 2, Điều 17 Của Nghị Định 100/2019/nđ
  • Tăng Cường Tuyên Truyền Nghị Định 100/2019/nđ
  • Điều 8 Chương 3 Qui Định 57
  • Điều 8 Chương 3 Quy Định 57 Qđ Tw
  • Khoản 1 Điều 9 Nghị Định Số 195-cp, Khoản 2 Điều 7 Nghị Định Số 62, Khoản 4 Điều 26 Của Nghị Định Số 110, Khoản 2 Điều 8 Nghị Định Số 39, Khoản 2, Điều 17 Của Nghị Định 100/2019/nĐ-cp, Khoản 6 Điều 27 Nghị Định 96/2014/nĐ-cp, Khoản 1 Điều 1 Nghị Định Số 13 2010 NĐ Cp, Điểm A Khoản 1 Điều 17 Nghị Định 100, Khoản 1 Điều 1 Nghị Định Số 19/2013/nĐ-cp, Khoản 4 Điều 4 Nghị Định Số 67 2007 NĐ Cp, Điểm A Khoản 5 Điều 4 Nghị Định Số 05/2015/nĐ-cp, Điểm A Khoản 2 Điều 17 Nghị Định Số 100/2019, Điểm B Khoản 4 Điều 10 Nghị Định 140/2016/nĐ-cp, Bản Điều Khoản Và Điều Kiện Chung Về Tài Khoản Và Dịch Vụ Tại Bidv, Khoản 1 Điều 2 Nghị Quyết 245, Khoản 7 Điều 2 Nghị Quyết 01, Khoản 1 Điều 5 Nghị Quyết 388, Khoản 4 Điều 2 Quy Định 102-qĐ/tw, Khoản 7 – Điều 2 Quy Định 102, Khoản 6 Điều 2 Quy Định Số 181-qĐ/tw, Khoản 1 Điều 1 Nghị Quyết 93/2015/qh13, Quy Định Tại Điểm C Khoản 3 Điều 6, Khoản 1 Điều 12 Quyết Định Số 11, Khoản 1 Điều 9 Quy Định Đào Tạo Liên Thông, Khoản 2 Điều 02 Luật Hôn Nhân Và Gia Đình, Khoản 1 Điều 476 Bộ Luật Dân Sự Quy Định Cho Vay Nặng Lãi, Tự Nhận Xét Đánh Giá Các Nội Dung Theo Quy Định Tại Các Điểm A,b,c,d,Đ,e Khoản 5 Điều 4 Của Thông Tư, Nhận Xét,Đánh Giá Theo Từng Nội Dung Quy Định Tại Khoản 1 Điều 4 Của Thông Tư Số 30, Điểm C Khoản 4 Nghị Định 176, Nghị Định 40/2019/nĐ-cp Về Sửa Đổi Bổ Sung Một Số Điều Của Các Nghị Định Chi Tiết, Hướng Dẫn Thi Hàn, Nghị Định 40/2019/nĐ-cp Về Sửa Đổi Bổ Sung Một Số Điều Của Các Nghị Định Chi Tiết, Hướng Dẫn Thi Hàn, Nghị Định 58 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Chứng Khoán, Mẫu Giấy Đề Nghị Sao Kê Tài Khoản Ngân Hàng Khoản, Khoản 2 Khoản 3 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Quy Định Tại Khoan 1 , Điều 11, Thông Tư Số 33/2016 Tt- Bqp Ngày 29/3/2016, Quy Định Tại Khoản 1, Điều 11 Thông Tư Số 33/2016/tt-bqp Ngày 29/3/2016 Của Bqp, Điều Khoản Và Điều Kiện Chung Dhl Ecommerce – Dịch Vụ Giao Nhận, Điều 8 Nghị Định 103 Về Nghỉ Hưu Trước Tuổi, Góp ý Dự Thảo Nghị Định Quy Định Một Số Điều Của Luật Giáo Dục Năm 2022, Góp ý Dự Thảo Nghị Định Quy Định Chi Tiết Một Số Điều Của Luật Giáo Dụ, Nghị Định Quy Định Chi Tiết Một Số Điều Của Luật Thư Viện, Điều Kiện Điều Khoản Bảo Hiểm, Điều 6 Nghị Định 100, Điều 3 Nghị Định 161, Điều 6 Nghị Định 108, Điều 7 Nghị Định Số 42/cp, Điều 3 Nghị Định 153, Điều 3 Nghị Định 34, Điều 2 Nghị Định 34, Điều 3 Nghị Định 35, Điều 5 Nghị Định 72, Điều 6 Của Nghị Định Số 41/cp, Điều 5 Nghị Định 116, Điều 7 Nghị Định 79, Điều 5 Nghị Định 46, Dieu 7.12.2, Nghi Dinh 682, Điều 2 Nghị Định 161, Điều 6 Nghị Định 116, Điều 7 Nghị Định 73, Điều 6 Nghị Định 222, Điều 5 Nghị Định 100, Điều 6 Nghị Định 45, Điều 5 Nghị Định 107, Điều 5 Nghị Định 136, Điều 6 Nghị Định Số 171, Điều 5 Nghị Định 167, Điều 6 Nghị Định 71, Điều 6 Nghị Định 171, Điều 1 Nghị Định 68, Điều 6 Nghị Định 167, Điều 2 Nghị Định Số 52, Điều 7 Nghị Định 167, Điều 7 Nghị Định 129, Điều 7 Nghị Định 102, Điều 7 Của Nghị Định Số 195-cp, Điều 1 Nghị Định 124, Điều 1 Nghị Định 148, Điều 6 Nghị Định 46, Điều 5 Nghị Định 171, Điều 8 Nghị Định 171, Điều 9 Nghị Định 71, Điều 8 Nghị Định 197, Điều 8 Nghị Định 34, Điều 8 Nghị Định 45, Điều 3 Nghị Định 92, Điều 9 Nghị Định 92, Điều 4 Nghị Định 92, Điều 3 Nghị Định 85 Cp, Điều 8 Nghị Định 167, Điều 8 Nghị Định 71, Điều 8 Nghị Định 83, Điều 9 Nghị Định 34, Điều 8 Nghị Định 103, Điều 9 Nghị Định 167, Điều 4 Nghị Định 111, Điều 2 Nghị Định 41, Điều 9 Nghị Định 195 Cp, Điều 8 Nghị Định 108, Điều 8 Nghị Định 112, Điều 8 Nghị Định 113,

    Khoản 1 Điều 9 Nghị Định Số 195-cp, Khoản 2 Điều 7 Nghị Định Số 62, Khoản 4 Điều 26 Của Nghị Định Số 110, Khoản 2 Điều 8 Nghị Định Số 39, Khoản 2, Điều 17 Của Nghị Định 100/2019/nĐ-cp, Khoản 6 Điều 27 Nghị Định 96/2014/nĐ-cp, Khoản 1 Điều 1 Nghị Định Số 13 2010 NĐ Cp, Điểm A Khoản 1 Điều 17 Nghị Định 100, Khoản 1 Điều 1 Nghị Định Số 19/2013/nĐ-cp, Khoản 4 Điều 4 Nghị Định Số 67 2007 NĐ Cp, Điểm A Khoản 5 Điều 4 Nghị Định Số 05/2015/nĐ-cp, Điểm A Khoản 2 Điều 17 Nghị Định Số 100/2019, Điểm B Khoản 4 Điều 10 Nghị Định 140/2016/nĐ-cp, Bản Điều Khoản Và Điều Kiện Chung Về Tài Khoản Và Dịch Vụ Tại Bidv, Khoản 1 Điều 2 Nghị Quyết 245, Khoản 7 Điều 2 Nghị Quyết 01, Khoản 1 Điều 5 Nghị Quyết 388, Khoản 4 Điều 2 Quy Định 102-qĐ/tw, Khoản 7 – Điều 2 Quy Định 102, Khoản 6 Điều 2 Quy Định Số 181-qĐ/tw, Khoản 1 Điều 1 Nghị Quyết 93/2015/qh13, Quy Định Tại Điểm C Khoản 3 Điều 6, Khoản 1 Điều 12 Quyết Định Số 11, Khoản 1 Điều 9 Quy Định Đào Tạo Liên Thông, Khoản 2 Điều 02 Luật Hôn Nhân Và Gia Đình, Khoản 1 Điều 476 Bộ Luật Dân Sự Quy Định Cho Vay Nặng Lãi, Tự Nhận Xét Đánh Giá Các Nội Dung Theo Quy Định Tại Các Điểm A,b,c,d,Đ,e Khoản 5 Điều 4 Của Thông Tư, Nhận Xét,Đánh Giá Theo Từng Nội Dung Quy Định Tại Khoản 1 Điều 4 Của Thông Tư Số 30, Điểm C Khoản 4 Nghị Định 176, Nghị Định 40/2019/nĐ-cp Về Sửa Đổi Bổ Sung Một Số Điều Của Các Nghị Định Chi Tiết, Hướng Dẫn Thi Hàn, Nghị Định 40/2019/nĐ-cp Về Sửa Đổi Bổ Sung Một Số Điều Của Các Nghị Định Chi Tiết, Hướng Dẫn Thi Hàn, Nghị Định 58 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Chứng Khoán, Mẫu Giấy Đề Nghị Sao Kê Tài Khoản Ngân Hàng Khoản, Khoản 2 Khoản 3 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Quy Định Tại Khoan 1 , Điều 11, Thông Tư Số 33/2016 Tt- Bqp Ngày 29/3/2016, Quy Định Tại Khoản 1, Điều 11 Thông Tư Số 33/2016/tt-bqp Ngày 29/3/2016 Của Bqp, Điều Khoản Và Điều Kiện Chung Dhl Ecommerce – Dịch Vụ Giao Nhận, Điều 8 Nghị Định 103 Về Nghỉ Hưu Trước Tuổi, Góp ý Dự Thảo Nghị Định Quy Định Một Số Điều Của Luật Giáo Dục Năm 2022, Góp ý Dự Thảo Nghị Định Quy Định Chi Tiết Một Số Điều Của Luật Giáo Dụ, Nghị Định Quy Định Chi Tiết Một Số Điều Của Luật Thư Viện, Điều Kiện Điều Khoản Bảo Hiểm, Điều 6 Nghị Định 100, Điều 3 Nghị Định 161, Điều 6 Nghị Định 108, Điều 7 Nghị Định Số 42/cp, Điều 3 Nghị Định 153, Điều 3 Nghị Định 34, Điều 2 Nghị Định 34, Điều 3 Nghị Định 35,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nghị Định Số 71 Hướng Dẫn Luật Nhà Ở
  • Luật Và Nghị Định ‘trật Khớp’, Chủ Đầu Tư Nhà Ở Xã Hội Cho Thuê ‘ngậm Đắng’
  • Sau Nghị Định 100, Doanh Nghiệp Rượu Bia ‘khóc Ròng’ Vì Thất Thu Nghìn Tỷ
  • Những Lỗi Xử Phạt Tại Chỗ, Không Lập Biên Bản Theo Nghị Định 100
  • 3 Mức Phạt Khi Phát Hiện Nồng Độ Cồn Dành Cho Xe Máy Theo Nghị Định 100 Cụ Thể Là Bao Nhiêu?
  • Điều 3 Khoản 9 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm

    --- Bài mới hơn ---

  • Luật Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Điều Của Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Luật Sở Hữu Trí Tuệ
  • Cẩm Nang Bảo Hiểm Nhân Thọ, Chương I_1: Tìm Hiểu Pháp Luật Liên Quan Đến Bảo Hiểm Nhân Thọ
  • Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Luật Sở Hữu Trí Tuệ Sửa Đổi
  • Tổng Thuật Hội Thảo Hoàn Thiện Pháp Luật Về Hợp Đồng Bảo Hiểm Nhân Thọ
  • Khoản 4 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Điều 3 Khoản 9 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 8 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 3 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 49 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 44 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 7 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Khoản 3 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 87 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 62 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 138 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 91 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoan .04.dieu.139 .luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 3 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Tại Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 135 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 87 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 12 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 4 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 37 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 5 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 21 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 2 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 28 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm A Khoản 1 Điều 55 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm A Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 2 Của Luật Bảo Hiểm Thất Nghiệp, Khoản 2 Điều 34 Luật Bảo Hiểm Xã Hội 2014, Luật Bảo Hiểm Kinh Doanh, Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều Khoản Thực Hiện Dành Cho Đối Tác Kinh Doanh, Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm 2000, Dự Thảo Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Giáo Trình Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Khoản 3 Điều 39 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 22 Điều 4 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 2 Điều 48 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 2 Điều 7 Của Luật Doanh Nghiệp, Khoản 3 Điều 156 Luật Doanh Nghiệp, Điều 47 Khoản 2 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 3 Điều 84 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 2 Điều 79 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 3 Điều 104 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 2 Điều 165 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 5 Điều 45 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 1 Điều 35 Luật Doanh Nghiệp, Điều 84 Khoản 5 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 4 Điều 49 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 1 Điều 158 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 6 Điều 4 Luật Doanh Nghiệp, Điều 41 Khoản 2 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 4 Điều 86 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 5 Điều 158 Của Luật Doanh Nghiệp, Khoản 5 Điều 87 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 5 Điều 84 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 5 Điều 42 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 5 Điều 67 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 1 Điều 120 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 7 Điều 4 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 6 Điều 45 Của Luật Doanh Nghiệp, Khoản 3 Điều 81 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 3 Điều 60 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 4 Điều 104 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 2 Điều 13 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 4 Điều 116 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 3 Điều 67 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 17 Điều 4 Luật Doanh Nghiệp, Điều 13 Khoản 2 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 2 Điều 116 Luật Doanh Nghiệp, Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Mới Nhất Số: 61/2010/qh12, Quy Định Chi Tiết Thi Hành Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Khoản 1 Điều 13 Luật Doanh Nghiệp 2005, Khoản 2 Điều 7 Luật Doanh Nghiệp 2005, Khoản 6 Điều 45 Luật Doanh Nghiệp Năm 2005, Khoản 5 Điều 7 Luật Doanh Nghiệp 2005, Khoản 4 Điều 13 Luật Doanh Nghiệp 2005, Khoản 3 Điều 13 Luật Doanh Nghiệp 2005, Khoản 7 Điều 4 Luật Doanh Nghiệp 2005, Khoản 2 Điều 116 Luật Doanh Nghiệp Năm 2005, Khoản 1 Điều 141 Luật Doanh Nghiệp 2005, Khoản 1 Điều 4 Luật Doanh Nghiệp 2005, Khoản 2 Điều 108 Luật Doanh Nghiệp Việt Nam, Phân Tích Quy Định Của Pháp Luật Về Điều Kiện Kinh Doanh Khi Thành Lập Doanh Ngh, Phân Tích Các Quy Định Của Pháp Luật Về Điều Kiện Kinh Doanh Khi Thành Lập Doanh Nghiệp, Phân Tích Quy Định Của Pháp Luật Về Điều Kiện Kinh Doanh Khi Thành Lập Doanh Nghiệp, “phân Tích Quy Định Của Pháp Luật Về Điều Kiện Kinh Doanh Khi Thành Lập Doanh Nghiệp”, Khoản 4 Điều 86 Luật Doanh Nghiệp Hiện Hành, Khoản 2 Điều 9 Luật Thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp,

    Điều 3 Khoản 9 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 8 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 3 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 49 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 44 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 7 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Khoản 3 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 87 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 62 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 138 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 91 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoan .04.dieu.139 .luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 3 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Tại Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 135 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 87 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 12 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 4 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 37 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 5 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 21 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 2 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 28 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm A Khoản 1 Điều 55 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm A Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 2 Của Luật Bảo Hiểm Thất Nghiệp, Khoản 2 Điều 34 Luật Bảo Hiểm Xã Hội 2014, Luật Bảo Hiểm Kinh Doanh, Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều Khoản Thực Hiện Dành Cho Đối Tác Kinh Doanh, Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm 2000, Dự Thảo Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Giáo Trình Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Khoản 3 Điều 39 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 22 Điều 4 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 2 Điều 48 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 2 Điều 7 Của Luật Doanh Nghiệp,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tìm Hiểu Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm
  • Tìm Hiểu Luật Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Điều Của Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm
  • Quy Định Pháp Luật Về Hợp Đồng Bảo Hiểm Con Người
  • Các Nội Dung Chưa Hợp Lý Của Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm
  • Người Thụ Hưởng Là Gì Và Có Quyền Lợi Ra Sao?
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100