Quy Định Tại Điều 22 Luật Viên Chức Năm 2010

--- Bài mới hơn ---

  • Tài Liệu Ôn Thi Viên Chức Giáo Viên Mầm Non Năm 2022 (Chuẩn)
  • 60 Đề Thi Phỏng Vấn Thi Tuyển Giáo Viên Trung Học Cơ Sở (Có Đáp Án Và Biểu Điểm)
  • Bài Thi Thử Trắc Nghiệm Ôn Thi Giáo Viên Thcs Và Thpt
  • Bộ 60 Đề Thi Tuyển Công Chức Ngành Giáo Viên Thcs Có Đáp Án Hay Nhất
  • Quyền Của Viên Chức Về Hoạt Động Nghề Nghiệp
  • Quy Định Tại Điều 22 Luật Viên Chức Năm 2010, Luật Viên Chức 15 Tháng 11 Năm 2010, Hướng Dẫn Thi Hành Luật Viên Chức Năm 2010, Luật Sửa Đổi Bổ Sung Một Số Điều Của Luật Cán Bộ Công Chức Và Luật Viên Chức, Nghị Định Số 06/2010/nĐ-cp Ngày 25 Tháng 01 Năm 2010 Của Chính Phủ Quy Định Những Người Là Công Chức, Thông Tư 85/2010/tt-bqp Ngày 01/07/2010 Của Bộ Quốc Phòng Về Hướng Dẫn Một Số Điều Của Luật Dqtv, Nghị Định Về Xử Lý Kỷ Luật Cán Bộ, Công Chức, Viên Chức, Điều 9 Luật Viên Chức, Điều 2 Luật Viên Chức, Điều 22 Luật Viên Chức, Thông Tư Số 10/2010/tt-bca (x11) Ngày 25-2-2010 Của Bộ Công An Về Quy Định Xử Lý Vi Phạm Điều Lệnh C, Thông Tư Số 10/2010/tt-bca (x11) Ngày 25-2-2010 Của Bộ Công An Về Quy Định Xử Lý Vi Phạm Điều Lệnh C, Thông Tư Số 10/2010/tt-bca (x11) Ngày 25-2-2010 Của Bộ Công An Về Quy Định Xử Lý Vi Phạm Điều Lệnh, Quyết Định Xử Lý Kỷ Luật Viên Chức, Nghị Định Số 27 Xử Lý Kỷ Luật Viên Chức, Nghị Định Xử Lý Kỷ Luật Viên Chức, Nghị Định Số 27 Về Kỷ Luật Viên Chức, Quyết Định Kỷ Luật Cán Bộ Viên Chức, Mẫu Quyết Định Kỷ Luật Viên Chức, Quyết Định Kỷ Luật Viên Chức, Nghị Định Kỷ Luật Viên Chức, Don Khiếu Nại Quyết Định Kỷ Luật Viên Chức, Khiếu Nại Quyết Định Kỷ Luật Viên Chức, Quyết Định Kỷ Luật Viên Chức Sinh Con Thứ 3, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Viên Chức, Luật Các Tổ Chức Tín Dụng 2010, Mau Quyet Dinh Ki Luat Vien Chuc Giao Duc Sinh Con Thu 3, Luật Sửa Đổi Bô Sung Của Luật Cán Bộ, Công Chức Và Luật Viên Chức 25/11/2019, Báo Cáo Tổng Kết, Đánh Giá Thi Hành Luật Cán Bộ, Công Chức Và Luật Viên Chức, Tổng Kết, Đánh Giá Thi Hành Luật Cán Bộ, Công Chức; Luật Viên Chức, Quyết Định Kỷ Luật Buộc Thôi Việc Viên Chức, Nghị Định Quy Định Chi Tiết Một Số Điều Của Luật Thư Viện, Báo Cáo Tổng Kết, Đánh Giá Luật Cán Bộ, Công Chức Và Luật Viên Chức, Nghị Quyết Quy Định Chi Tiết Một Số Điều Của Luật Tổ Chức Chính Quyền Địa Phương, Điều 2 Luật Trọng Tài Thương Mại 2010, Báo Cáo Tổng Kết Thi Hành Luật Công Chức Viên Chức, Điều 9 Nghị Định Số 46/2010/nĐ-cp, Điều 7 Nghị Định Số 42/2010/nĐ-cp, Điều 9 Nghị Định 46/2010, Điều 9 Nghị Định 71 2010 NĐ Cp, Điều 8 Nghị Định Số 43/2010/nĐ-cp, Điều 8 Nghị Định Số 24/2010/nĐ-cp, Điều 5 Nghị Định 24/2010/nĐ-cp, Điều 4 Nghị Định Số 24/2010/nĐ-cp, Điều 9 Nghị Định Số 24/2010/nĐ-cp, Điều 9 Nghị Định Số 34/2010/nĐ-cp, Điều 7 Nghị Định Số 43/2010/nĐ-cp, Điều 4 Nghị Định Số 50/2010/nĐ-cp, Điều 5 Nghị Định 46/2010/nĐ-cp, Điều 2 Nghị Định Số 06/2010/nĐ-cp, Điều 6 Nghị Định 49/2010/nĐ-cp, Điều 12 Nghị Định Số 73/2010/nĐ-cp, Điều 2 Nghị Định Số 20 2010 NĐ Cp, Điều 4 Nghị Định 49/2010/nĐ-cp, Điều 2 Nghị Định 01/2010/nĐ-cp, 3 Điều 29 Nghị Định Số 24/2010/nĐ-cp, Điều 6 Nghị Định Số 43 Năm 2010, Điều 2 Nghị Định Số 87/2010/nĐ-cp, Dieu 5 Nghi Dinh 46/2010, Hồ Sơ Kỷ Luật Cán Bộ, Công Chức, Viên Chức, Khoản 1 Điều 1 Nghị Định Số 13 2010 NĐ Cp, 10. Nghị Định Số 06/2010/nĐ-cp Của Chính Phủ Ban Hành Ngày 25 Tháng 01 Năm 2010 Qui Định Những Ngườ, 10. Nghị Định Số 06/2010/nĐ-cp Của Chính Phủ Ban Hành Ngày 25 Tháng 01 Năm 2010 Qui Định Những Ngườ, Quyết Định Bổ Nhiệm Chức Danh Nghề Nghiệp Viên Chức, Nghị Định Về Đánh Giá, Xếp Loại Chất Lượng Cán Bộ, Công Chức, Viên Chức, Bản Nhận Xét Viên Chức (dùng Cho Thi Thăng Hạng Chức Danh Nghề Nghiệp Viên Chức, Thong Tu So 20/2010 Quy Dinh Ve Xu Ly Vi Pham Dieu Lenh Cand, Thông Tư Số 10/2010/tt-bca-x13 Của Bộ Công An Về Quy Định Xử Lý Vi Phạm Điều Lệnh Cand, Kỷ Luật Viên Chức, Bộ Luật Viên Chức, Luật Viên Chức, Mẹo Học Luật Viên Chức, Điều 1 Luật Cán Bộ Công Chức, Điều 4 Luật Cán Bộ Công Chức, Điều 8 Luật Cán Bộ Công Chức, Điều 9 Luật Cán Bộ Công Chức, Nghị Định Số 77/2010/nĐ-cp Ngày 12 Tháng 7 Năm 2010 Của Chính Phủ Về Phối Hợp Giữa Bộ Công An Và Bộ , Nghị Định Số 77/2010/nĐ-cp Ngày 12 Tháng 7 Năm 2010 Của Chính Phủ Về Phối Hợp Giữa Bộ Công An Và Bộ, Thông Tư Số 30/2010/tt-. Bqp Ngày 24/3/2010 Của Bộ. Quốc Phòng Quy Định Danh Mục Các Nhóm Ngành, Ngà, Thông Tư Số 30/2010/tt-. Bqp Ngày 24/3/2010 Của Bộ. Quốc Phòng Quy Định Danh Mục Các Nhóm Ngành, Ngà, Văn Bản Hướng Dẫn Xử Lý Kỷ Luật Viên Chức, Văn Bản Hướng Dẫn Kỷ Luật Viên Chức, Dự Thảo Luật Viên Chức, Dự Thảo Luật Viên Chức Mới, Tài Liệu ôn Thi Luật Viên Chức, Dự Thảo Luật Viên Chức Sửa Đổi, Luật Viên Chức 2022, Luật Viên Chức Mới Nhất, Viên Chức Sinh Con Thứ 3 Có Bị Kỷ Luật, Tổ Chức Kỷ Luật Của Đảng Viên, Thông Tư 30/2010/tt-bqp Nagyf 24/3/2010 Của Bô Quốc Phòng Quy Định Danh Mục Nhóm Ngành, Công Tác V, Thông Tư 30/2010/tt-bqp Nagyf 24/3/2010 Của Bô Quốc Phòng Quy Định Danh Mục Nhóm Ngành, Công Tác V, Nghị Định 77 /2010/nĐ-cp Ngày 12/7/2010 Của Chính Phủ Năm 2022, Nghi Định 77/2010/nĐ-cp Cua Chinh Phu Ngay 12 Tháng 7 Nam 2010, Nghị Định Số 77/2010/nĐ-cp Ngày 12 Tháng 7 Năm 2010 Của Chính Phủ, Báo Cáo Sơ Kết Luật Tổ Chức Cơ Quan Điều Tra Hình Sự, Điều 4 Luật Cán Bộ Công Chức 2008, Định Nghĩa Nào Đúng Với Chức Phán Sự Trong Chuyện Chức Phán Sự Đền Tản Viên, Dự Thảo Luật Viên Chức Mới Nhất, Hướng Dẫn Thi Hành Luật Viên Chức,

    Quy Định Tại Điều 22 Luật Viên Chức Năm 2010, Luật Viên Chức 15 Tháng 11 Năm 2010, Hướng Dẫn Thi Hành Luật Viên Chức Năm 2010, Luật Sửa Đổi Bổ Sung Một Số Điều Của Luật Cán Bộ Công Chức Và Luật Viên Chức, Nghị Định Số 06/2010/nĐ-cp Ngày 25 Tháng 01 Năm 2010 Của Chính Phủ Quy Định Những Người Là Công Chức, Thông Tư 85/2010/tt-bqp Ngày 01/07/2010 Của Bộ Quốc Phòng Về Hướng Dẫn Một Số Điều Của Luật Dqtv, Nghị Định Về Xử Lý Kỷ Luật Cán Bộ, Công Chức, Viên Chức, Điều 9 Luật Viên Chức, Điều 2 Luật Viên Chức, Điều 22 Luật Viên Chức, Thông Tư Số 10/2010/tt-bca (x11) Ngày 25-2-2010 Của Bộ Công An Về Quy Định Xử Lý Vi Phạm Điều Lệnh C, Thông Tư Số 10/2010/tt-bca (x11) Ngày 25-2-2010 Của Bộ Công An Về Quy Định Xử Lý Vi Phạm Điều Lệnh C, Thông Tư Số 10/2010/tt-bca (x11) Ngày 25-2-2010 Của Bộ Công An Về Quy Định Xử Lý Vi Phạm Điều Lệnh, Quyết Định Xử Lý Kỷ Luật Viên Chức, Nghị Định Số 27 Xử Lý Kỷ Luật Viên Chức, Nghị Định Xử Lý Kỷ Luật Viên Chức, Nghị Định Số 27 Về Kỷ Luật Viên Chức, Quyết Định Kỷ Luật Cán Bộ Viên Chức, Mẫu Quyết Định Kỷ Luật Viên Chức, Quyết Định Kỷ Luật Viên Chức, Nghị Định Kỷ Luật Viên Chức, Don Khiếu Nại Quyết Định Kỷ Luật Viên Chức, Khiếu Nại Quyết Định Kỷ Luật Viên Chức, Quyết Định Kỷ Luật Viên Chức Sinh Con Thứ 3, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Viên Chức, Luật Các Tổ Chức Tín Dụng 2010, Mau Quyet Dinh Ki Luat Vien Chuc Giao Duc Sinh Con Thu 3, Luật Sửa Đổi Bô Sung Của Luật Cán Bộ, Công Chức Và Luật Viên Chức 25/11/2019, Báo Cáo Tổng Kết, Đánh Giá Thi Hành Luật Cán Bộ, Công Chức Và Luật Viên Chức, Tổng Kết, Đánh Giá Thi Hành Luật Cán Bộ, Công Chức; Luật Viên Chức, Quyết Định Kỷ Luật Buộc Thôi Việc Viên Chức, Nghị Định Quy Định Chi Tiết Một Số Điều Của Luật Thư Viện, Báo Cáo Tổng Kết, Đánh Giá Luật Cán Bộ, Công Chức Và Luật Viên Chức, Nghị Quyết Quy Định Chi Tiết Một Số Điều Của Luật Tổ Chức Chính Quyền Địa Phương, Điều 2 Luật Trọng Tài Thương Mại 2010, Báo Cáo Tổng Kết Thi Hành Luật Công Chức Viên Chức, Điều 9 Nghị Định Số 46/2010/nĐ-cp, Điều 7 Nghị Định Số 42/2010/nĐ-cp, Điều 9 Nghị Định 46/2010, Điều 9 Nghị Định 71 2010 NĐ Cp, Điều 8 Nghị Định Số 43/2010/nĐ-cp, Điều 8 Nghị Định Số 24/2010/nĐ-cp, Điều 5 Nghị Định 24/2010/nĐ-cp, Điều 4 Nghị Định Số 24/2010/nĐ-cp, Điều 9 Nghị Định Số 24/2010/nĐ-cp, Điều 9 Nghị Định Số 34/2010/nĐ-cp, Điều 7 Nghị Định Số 43/2010/nĐ-cp, Điều 4 Nghị Định Số 50/2010/nĐ-cp, Điều 5 Nghị Định 46/2010/nĐ-cp, Điều 2 Nghị Định Số 06/2010/nĐ-cp,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Thi Hành Luật Viên Chức Năm 2010
  • 60 Đề Phỏng Vấn Và Đáp Án Thi Tuyển Viên Chức Giáo Dục Chức Danh: Giáo Viên Mầm Non
  • Tài Liệu Ôn Thi Công Chức Viên Chức 2022
  • 60 Đề Thi Phỏng Vấn Thi Tuyển Giáo Viên Tiểu Học Và Giáo Vụ (Có Đáp Án Và Thang Điểm)
  • Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Và Đáp Án Ôn Thi Viên Chức Giáo Dục (Giáo Viên) Tiểu Học
  • Khoản 9 Điều 12 Luật Bảo Hiểm Y Tế

    --- Bài mới hơn ---

  • Bình Luận Khoa Học Bộ Luật Lao Động
  • Tìm Hiểu Về Sách Bình Luận Luật Xử Lý Vi Phạm Hành Chính
  • Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Sửa Đổi
  • 5 Điểm Mới Của Của Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm
  • Điểm Mới Đáng Chú Ý Của Luật Sửa Đổi Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm 2022
  • Khoản 5 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 87 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 135 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 21 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 28 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 12 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 37 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 138 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 91 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 62 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoan .04.dieu.139 .luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 3 Điều 87 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Tại Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 4 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 2 Của Luật Bảo Hiểm Thất Nghiệp, Khoản 2 Điều 34 Luật Bảo Hiểm Xã Hội 2014, Điểm A Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm A Khoản 1 Điều 55 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 3 Khoản 9 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều Kiện Điều Khoản Bảo Hiểm, Điều 3 Khoản 9 Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Điều 3 Khoản 9 Về Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Quy Tắc Và Điều Khoản Sản Phẩm Bảo Hiểm Sức Khỏe, Khoan 1Đieu 23 Luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 2 Khoản 3 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 604 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 3 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 643 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 324 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 305 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 144 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 312 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 358 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 468 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 81 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 401 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 324 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 476 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 265 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 601 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 623 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 223 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 759 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 247 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 155 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 141 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 689 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 28 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 474 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 466 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 589 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 474 Của Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 174 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 349 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 474 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 142 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 139 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 144 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 165 Bộ Luật Hình Sự, Điều 104 Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 161 Bộ Luật Hình Sự, Khoan 1 Dieu 247 Luat Dan Su 2005, Khoản 1 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Điểm C Khoản 1 Điều 675 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 179 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 6 Điều 289 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 28 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 3 Điều 298 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 281 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 275 Bộ Luật Dân Sự 2005, Khoản 1 Điều 271 Bộ Luật Dân Sự Năm 2005, Khoản 7 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 7 Điều 26 Bộ Luật Tố Tụng Dân Sự, Khoản 7 Điều 683 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 1 Điều 248 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 2 Điều 128 Bộ Luật Hình Sự, Khoản C Điều 66 Luật Du Lịch,

    Khoản 5 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 87 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 135 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 21 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 28 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 12 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 37 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 138 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 91 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 62 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoan .04.dieu.139 .luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 3 Điều 87 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Tại Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 4 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 2 Của Luật Bảo Hiểm Thất Nghiệp, Khoản 2 Điều 34 Luật Bảo Hiểm Xã Hội 2014, Điểm A Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm A Khoản 1 Điều 55 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 3 Khoản 9 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều Kiện Điều Khoản Bảo Hiểm, Điều 3 Khoản 9 Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Điều 3 Khoản 9 Về Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Quy Tắc Và Điều Khoản Sản Phẩm Bảo Hiểm Sức Khỏe, Khoan 1Đieu 23 Luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 2 Khoản 3 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 604 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 3 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 643 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 324 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 305 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 144 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 312 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 358 Bộ Luật Dân Sự,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Luật 42/2019/qh14 Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Điều Của Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Luật Sở Hữu Trí Tuệ
  • Quy Định Về Các Loại Bảo Hiểm Bắt Buộc Trong Xây Dựng
  • Điều 3 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm
  • Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm: Hợp Đồng Bảo Hiểm
  • Khoản 1 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Khoản 1 Điều 324 Bộ Luật Hình Sự

    --- Bài mới hơn ---

  • Trách Nhiệm Hình Sự Khi Gây Thương Tích 20%
  • Điều 104 Bộ Luật Hình Sự Về Tội Cố Ý Gây Thương Tích Hoặc Gây Tổn Hại Cho Sức Khoẻ Của Người Khác
  • Trách Nhiệm Hình Sự Khi Phạm Tội Cố Ý Gây Thương Tích.
  • Gây Thương Tích 20% Có Bị Khởi Tố Hình Sự Không?
  • Khái Niệm Luật Hình Sự Việt Nam
  • Khoản 1 Điều 324 Bộ luật Hình sự năm 2022 được sửa đổi bổ sung năm 2022 có hiệu lực ngày 01/01/2018 quy định về các hành vi vi phạm về tội rửa tiền

    Các nhóm hành vi do pháp nhân và cá nhân thực hiện sẽ vi phạm vào tội rửa tiền như sau:

    Nhóm hành vi thứ nhất là: Tham gia trực tiếp vào giao dịch tài chính, ngân hàng hoặc giao dịch khác nhằm che giấu nguồn gốc bất hợp pháp của tiền, tài sản do mình phạm tội mà có hoặc biết hay có cơ Sở để biết là do người khác phạm tội mà có;

    Nhóm hành vi thứ hai là: Tham gia gián tiếp vào vào giao dịch tài chính, ngân hàng hoặc giao dịch khác nhằm che giấu nguồn gốc bất hợp pháp của tiền, tài sản do mình phạm tội mà có hoặc biết hay có cơ Sở để biết là do người khác phạm tội mà có;

    Nhóm hành vi thứ ba là: Sử dụng tiền, tài sản do mình phạm tội mà có vào việc tiến hành các hoạt động kinh doanh hoặc hoạt động khác;

    Nhóm hành vi thứ tư là: Sử dụng tiền, tài sản mà mình biết hay có cơ sở để biết là do người khác thực hiện hành vi phạm tội mà có vào việc tiến hành các hoạt động kinh doanh hoặc hoạt động khác;

    Nhóm hành vi thứ năm là: Che giấu thông tin về nguồn gốc, bản chất thực sự, vị trí, quá trình di chuyển hoặc quyền sở hữu đối với tiền, tài sản do mình phạm tội mà có hoặc biết hay có cơ sở để biết là do người khác phạm tội mà có

    Nhóm hành vi thứ sáu là: Cản trở việc xác minh các thông tin về về nguồn gốc, bản chất thực sự, vị trí, quá trình di chuyển hoặc quyền sở hữu đối với tiền, tài sản do mình phạm tội mà có hoặc biết hay có cơ sở để biết là do người khác phạm tội mà có

    Nhóm hành vi thứ bảy là: Che giấu thông tin về nguồn gốc, bản chất thực sự, vị trí, quá trình di chuyển hoặc quyền sở hữu đối với tiền, tài sản do mình phạm tội mà có hoặc biết hay có cơ sở để biết là do người khác phạm tội mà có hoặc cản trở việc xác minh các thông tin đó;

    Nhóm hành vi thứ tám là: Thực hiện một trong các hành vi nêu trên đối với tiền, tài sản biết là có được từ việc chuyển dịch, chuyển nhượng, chuyển đổi tiền, tài sản do người khác thực hiện hành vi phạm tội mà có.

    Về quy định cụ thể tại Khoản 1 Điều 324 Bộ luật Hình sự:

      Người nào thực hiện một trong các hành vi sau đây, thì bị phạt tù từ 01 năm đến 05 năm:

    a) Tham gia trực tiếp hoặc gián tiếp vào giao dịch tài chính, ngân hàng hoặc giao dịch khác nhằm che giấu nguồn gốc bất hợp pháp của tiền, tài sản do mình phạm tội mà có hoặc biết hay có cơ Sở để biết là do người khác phạm tội mà có;

    b) Sử dụng tiền, tài sản do mình phạm tội mà có hoặc biết hay có cơ sở để biết là do người khác thực hiện hành vi phạm tội mà có vào việc tiến hành các hoạt động kinh doanh hoặc hoạt động khác;

    c) Che giấu thông tin về nguồn gốc, bản chất thực sự, vị trí, quá trình di chuyển hoặc quyền sở hữu đối với tiền, tài sản do mình phạm tội mà có hoặc biết hay có cơ sở để biết là do người khác phạm tội mà có hoặc cản trở việc xác minh các thông tin đó;

    d) Thực hiện một trong các hành vi quy định tại các điểm a, b và c khoản này đối với tiền, tài sản biết là có được từ việc chuyển dịch, chuyển nhượng, chuyển đổi tiền, tài sản do người khác thực hiện hành vi phạm tội mà có.

    Điện thoại: 0904.779997 – 090.474.9996

    Địa chỉ: Số 72 Ngô Gia Tự, Đức Giang, Long Biên, Hà Nội

    Website: www.luatdoanhgia.com; Email: [email protected]

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bàn Về Chế Định Đình Chỉ Miễn Trách Nhiệm Hình Sự Theo Quy Định Của Pháp Luật
  • Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 321
  • Các Tình Tiết Giảm Nhẹ Điều 51 Bộ Luật Hình Sự 2022
  • Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 139
  • Khoản 1 Điều 65 Bộ Luật Hình Sự Về Án Treo
  • Điều 3 Khoản 9 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm

    --- Bài mới hơn ---

  • Luật Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Điều Của Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Luật Sở Hữu Trí Tuệ
  • Cẩm Nang Bảo Hiểm Nhân Thọ, Chương I_1: Tìm Hiểu Pháp Luật Liên Quan Đến Bảo Hiểm Nhân Thọ
  • Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Luật Sở Hữu Trí Tuệ Sửa Đổi
  • Tổng Thuật Hội Thảo Hoàn Thiện Pháp Luật Về Hợp Đồng Bảo Hiểm Nhân Thọ
  • Khoản 4 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Điều 3 Khoản 9 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 8 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 3 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 49 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 44 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 7 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Khoản 3 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 87 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 62 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 138 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 91 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoan .04.dieu.139 .luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 3 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Tại Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 135 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 87 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 12 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 4 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 37 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 5 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 21 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 2 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 28 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm A Khoản 1 Điều 55 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm A Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 2 Của Luật Bảo Hiểm Thất Nghiệp, Khoản 2 Điều 34 Luật Bảo Hiểm Xã Hội 2014, Luật Bảo Hiểm Kinh Doanh, Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều Khoản Thực Hiện Dành Cho Đối Tác Kinh Doanh, Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm 2000, Dự Thảo Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Giáo Trình Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Khoản 3 Điều 39 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 22 Điều 4 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 2 Điều 48 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 2 Điều 7 Của Luật Doanh Nghiệp, Khoản 3 Điều 156 Luật Doanh Nghiệp, Điều 47 Khoản 2 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 3 Điều 84 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 2 Điều 79 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 3 Điều 104 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 2 Điều 165 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 5 Điều 45 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 1 Điều 35 Luật Doanh Nghiệp, Điều 84 Khoản 5 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 4 Điều 49 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 1 Điều 158 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 6 Điều 4 Luật Doanh Nghiệp, Điều 41 Khoản 2 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 4 Điều 86 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 5 Điều 158 Của Luật Doanh Nghiệp, Khoản 5 Điều 87 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 5 Điều 84 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 5 Điều 42 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 5 Điều 67 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 1 Điều 120 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 7 Điều 4 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 6 Điều 45 Của Luật Doanh Nghiệp, Khoản 3 Điều 81 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 3 Điều 60 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 4 Điều 104 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 2 Điều 13 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 4 Điều 116 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 3 Điều 67 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 17 Điều 4 Luật Doanh Nghiệp, Điều 13 Khoản 2 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 2 Điều 116 Luật Doanh Nghiệp, Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm Mới Nhất Số: 61/2010/qh12, Quy Định Chi Tiết Thi Hành Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Khoản 1 Điều 13 Luật Doanh Nghiệp 2005, Khoản 2 Điều 7 Luật Doanh Nghiệp 2005, Khoản 6 Điều 45 Luật Doanh Nghiệp Năm 2005, Khoản 5 Điều 7 Luật Doanh Nghiệp 2005, Khoản 4 Điều 13 Luật Doanh Nghiệp 2005, Khoản 3 Điều 13 Luật Doanh Nghiệp 2005, Khoản 7 Điều 4 Luật Doanh Nghiệp 2005, Khoản 2 Điều 116 Luật Doanh Nghiệp Năm 2005, Khoản 1 Điều 141 Luật Doanh Nghiệp 2005, Khoản 1 Điều 4 Luật Doanh Nghiệp 2005, Khoản 2 Điều 108 Luật Doanh Nghiệp Việt Nam, Phân Tích Quy Định Của Pháp Luật Về Điều Kiện Kinh Doanh Khi Thành Lập Doanh Ngh, Phân Tích Các Quy Định Của Pháp Luật Về Điều Kiện Kinh Doanh Khi Thành Lập Doanh Nghiệp, Phân Tích Quy Định Của Pháp Luật Về Điều Kiện Kinh Doanh Khi Thành Lập Doanh Nghiệp, “phân Tích Quy Định Của Pháp Luật Về Điều Kiện Kinh Doanh Khi Thành Lập Doanh Nghiệp”, Khoản 4 Điều 86 Luật Doanh Nghiệp Hiện Hành, Khoản 2 Điều 9 Luật Thuế Thu Nhập Doanh Nghiệp,

    Điều 3 Khoản 9 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 8 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 3 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 49 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 44 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều 7 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Khoản 3 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 87 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 62 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 138 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 91 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoan .04.dieu.139 .luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 3 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Tại Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 135 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 87 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 12 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 4 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 37 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 5 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 21 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 2 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 28 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm A Khoản 1 Điều 55 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm A Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 2 Của Luật Bảo Hiểm Thất Nghiệp, Khoản 2 Điều 34 Luật Bảo Hiểm Xã Hội 2014, Luật Bảo Hiểm Kinh Doanh, Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều Khoản Thực Hiện Dành Cho Đối Tác Kinh Doanh, Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm 2000, Dự Thảo Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Giáo Trình Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Khoản 3 Điều 39 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 22 Điều 4 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 2 Điều 48 Luật Doanh Nghiệp, Khoản 2 Điều 7 Của Luật Doanh Nghiệp,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tìm Hiểu Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm
  • Tìm Hiểu Luật Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Điều Của Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm
  • Quy Định Pháp Luật Về Hợp Đồng Bảo Hiểm Con Người
  • Các Nội Dung Chưa Hợp Lý Của Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm
  • Người Thụ Hưởng Là Gì Và Có Quyền Lợi Ra Sao?
  • Khoản 1 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội

    --- Bài mới hơn ---

  • Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm: Hợp Đồng Bảo Hiểm
  • Điều 3 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm
  • Quy Định Về Các Loại Bảo Hiểm Bắt Buộc Trong Xây Dựng
  • Luật 42/2019/qh14 Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Điều Của Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Luật Sở Hữu Trí Tuệ
  • Khoản 9 Điều 12 Luật Bảo Hiểm Y Tế
  • Khoản 5 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 87 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 135 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 21 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 28 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 12 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 37 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 138 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 91 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 62 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoan .04.dieu.139 .luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 3 Điều 87 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Tại Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 4 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 2 Của Luật Bảo Hiểm Thất Nghiệp, Khoản 2 Điều 34 Luật Bảo Hiểm Xã Hội 2014, Điểm A Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm A Khoản 1 Điều 55 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 3 Khoản 9 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều Kiện Điều Khoản Bảo Hiểm, Điều 3 Khoản 9 Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Điều 3 Khoản 9 Về Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Quy Tắc Và Điều Khoản Sản Phẩm Bảo Hiểm Sức Khỏe, Khoan 1Đieu 23 Luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 2 Khoản 3 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 604 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 3 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 643 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 324 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 305 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 144 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 312 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 358 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 468 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 81 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 401 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 324 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 476 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 265 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 601 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 623 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 223 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 759 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 247 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 155 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 141 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 689 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 28 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 474 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 466 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 589 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 474 Của Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 174 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 349 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 474 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 142 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 139 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 144 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 165 Bộ Luật Hình Sự, Điều 104 Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 161 Bộ Luật Hình Sự, Khoan 1 Dieu 247 Luat Dan Su 2005, Khoản 1 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Điểm C Khoản 1 Điều 675 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 179 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 6 Điều 289 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 28 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 3 Điều 298 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 281 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 275 Bộ Luật Dân Sự 2005, Khoản 1 Điều 271 Bộ Luật Dân Sự Năm 2005, Khoản 7 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 7 Điều 26 Bộ Luật Tố Tụng Dân Sự, Khoản 7 Điều 683 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 1 Điều 248 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 2 Điều 128 Bộ Luật Hình Sự, Khoản C Điều 66 Luật Du Lịch,

    Khoản 5 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 87 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 135 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 21 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 28 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 12 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 37 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 138 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 91 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 62 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoan .04.dieu.139 .luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 3 Điều 87 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Tại Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 4 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 2 Của Luật Bảo Hiểm Thất Nghiệp, Khoản 2 Điều 34 Luật Bảo Hiểm Xã Hội 2014, Điểm A Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm A Khoản 1 Điều 55 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 3 Khoản 9 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều Kiện Điều Khoản Bảo Hiểm, Điều 3 Khoản 9 Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Điều 3 Khoản 9 Về Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Quy Tắc Và Điều Khoản Sản Phẩm Bảo Hiểm Sức Khỏe, Khoan 1Đieu 23 Luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 2 Khoản 3 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 604 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 3 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 643 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 324 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 305 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 144 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 312 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 358 Bộ Luật Dân Sự,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khoản 1 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Khoản 2 Điều 135 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Trách Nhiệm Cung Cấp Trong Kinh Doanh Bảo Hiểm
  • Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Khoản 4 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Khoản 1 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội

    --- Bài mới hơn ---

  • Khoản 1 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm: Hợp Đồng Bảo Hiểm
  • Điều 3 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm
  • Quy Định Về Các Loại Bảo Hiểm Bắt Buộc Trong Xây Dựng
  • Luật 42/2019/qh14 Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Điều Của Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Luật Sở Hữu Trí Tuệ
  • Khoản 5 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 87 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 135 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 21 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 28 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 12 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 37 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 138 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 91 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 62 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoan .04.dieu.139 .luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 3 Điều 87 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Tại Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 4 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 2 Của Luật Bảo Hiểm Thất Nghiệp, Khoản 2 Điều 34 Luật Bảo Hiểm Xã Hội 2014, Điểm A Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm A Khoản 1 Điều 55 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 3 Khoản 9 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều Kiện Điều Khoản Bảo Hiểm, Điều 3 Khoản 9 Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Điều 3 Khoản 9 Về Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Quy Tắc Và Điều Khoản Sản Phẩm Bảo Hiểm Sức Khỏe, Khoan 1Đieu 23 Luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 2 Khoản 3 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 604 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 3 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 643 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 324 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 305 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 144 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 312 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 358 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 468 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 81 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 401 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 324 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 476 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 265 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 601 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 623 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 223 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 759 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 247 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 155 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 141 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 689 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 28 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 474 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 466 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 589 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 474 Của Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 174 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 349 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 474 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 142 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 139 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 5 Điều 144 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 165 Bộ Luật Hình Sự, Điều 104 Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 161 Bộ Luật Hình Sự, Khoan 1 Dieu 247 Luat Dan Su 2005, Khoản 1 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Điểm C Khoản 1 Điều 675 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 179 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 6 Điều 289 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 28 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 3 Điều 298 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 281 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 275 Bộ Luật Dân Sự 2005, Khoản 1 Điều 271 Bộ Luật Dân Sự Năm 2005, Khoản 7 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 7 Điều 26 Bộ Luật Tố Tụng Dân Sự, Khoản 7 Điều 683 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 1 Điều 248 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Dân Sự 2022, Khoản 2 Điều 128 Bộ Luật Hình Sự, Khoản C Điều 66 Luật Du Lịch,

    Khoản 5 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 87 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 135 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 21 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 28 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 12 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 54 Của Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 1 Điều 37 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 138 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 3 Điều 5 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 91 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 54 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 62 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoan .04.dieu.139 .luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 3 Điều 87 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Tại Khoản 6 Điều 139 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 9 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Y Tế, Khoản 4 Điều 2 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 1 Điều 94 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 2 Điều 23 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Khoản 4 Điều 2 Của Luật Bảo Hiểm Thất Nghiệp, Khoản 2 Điều 34 Luật Bảo Hiểm Xã Hội 2014, Điểm A Khoản 1 Điều 50 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điểm A Khoản 1 Điều 55 Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Điều 3 Khoản 9 Luật Kinh Doanh Bảo Hiểm, Điều Kiện Điều Khoản Bảo Hiểm, Điều 3 Khoản 9 Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Điều 3 Khoản 9 Về Bảo Hiểm Cho Thuê Tài Chính, Quy Tắc Và Điều Khoản Sản Phẩm Bảo Hiểm Sức Khỏe, Khoan 1Đieu 23 Luat Bao Hiem Xa Hoi, Khoản 2 Khoản 3 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 604 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 3 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 1 Điều 643 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 3 Điều 324 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 305 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 4 Điều 144 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 31 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 312 Bộ Luật Dân Sự, Khoản 2 Điều 358 Bộ Luật Dân Sự,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khoản 2 Điều 135 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Trách Nhiệm Cung Cấp Trong Kinh Doanh Bảo Hiểm
  • Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Khoản 4 Điều 31 Luật Bảo Hiểm Xã Hội
  • Tổng Thuật Hội Thảo Hoàn Thiện Pháp Luật Về Hợp Đồng Bảo Hiểm Nhân Thọ
  • Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 321

    --- Bài mới hơn ---

  • Bàn Về Chế Định Đình Chỉ Miễn Trách Nhiệm Hình Sự Theo Quy Định Của Pháp Luật
  • Khoản 1 Điều 324 Bộ Luật Hình Sự
  • Trách Nhiệm Hình Sự Khi Gây Thương Tích 20%
  • Điều 104 Bộ Luật Hình Sự Về Tội Cố Ý Gây Thương Tích Hoặc Gây Tổn Hại Cho Sức Khoẻ Của Người Khác
  • Trách Nhiệm Hình Sự Khi Phạm Tội Cố Ý Gây Thương Tích.
  • Điều 138 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 65 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 6 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 281 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Đ Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 140 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 248 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 8 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 69 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 6 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 60 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 278 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Điều 202 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 6 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 111 Bộ Luật Hình Sự, Điều 1 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Điều 1 Khoản 93 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 5 Bộ Luật Hình Sự, Điều Khoản Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 298 Bộ Luật Hình Sự, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 139, Khoản 2 Điều 7 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 7 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 321, Khoản 3 Điều 7 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 161 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 112 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 8 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 165 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 3 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 5 Bộ Luật Hình Sự, Điều 104 Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 6 Điều 289 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 128 Bộ Luật Hình Sự, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 173, Khoản 3 Điều 80 Bộ Luật Hình Sự, Điều 248 Bộ Luật Hình Sự Khoan 1, Điều 194 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 179 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Điểm K Khoản 1 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự, ý Nghĩa Khoản 3 Điều 80 Bộ Luật Hình Sự, Điểm H Khoản 3 Điều 251 Bộ Luật Hình Sự, Điểm G Khoản 1 Điều 52 Bộ Luật Hình Sự, Điểm G Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm G Khoản 1 Điều 48 Bộ Luật Hình Sự, Điểm H Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm N Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Điểm O Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 6 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự 2022, Điểm D Khoản 4 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 66 Bộ Luật Hình Sự 2022, Điều 354 Khoản 4 – Bộ Luật Hình Sự Năm 2022, Điểm V Khoản 1 Điều 51 Bộ Luật Hình Sự, Điều 354 Khoản 4 Bộ Luật Hình Sự 2022, Điểm T Khoản 1 Điều 51 Bộ Luật Hình Sự, Điểm P Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 111 Bộ Luật Hình Sự 1999, Điểm Đ Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự 2022, Điểm B Khoản 2 Điều 248 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 249 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 251 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 260 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 267 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 321 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 4 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 4 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 123 Bộ Luật Hình Sự, Điều 155 Khoản 2 Điểm Đ Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 51 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 7 Bộ Luật Hình Sự 2022, Điểm B Khoản 1 Điều 140 Bộ Luật Hình Sự, Điều 139 Khoản 4 Điểm A Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 113 Bộ Luật Hình Sự,

    Điều 138 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 65 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 6 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 281 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Đ Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 140 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 248 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 8 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 69 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 6 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 60 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 278 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Điều 202 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 6 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 111 Bộ Luật Hình Sự, Điều 1 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Điều 1 Khoản 93 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 5 Bộ Luật Hình Sự, Điều Khoản Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 298 Bộ Luật Hình Sự, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 139, Khoản 2 Điều 7 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 7 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 321, Khoản 3 Điều 7 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 161 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 112 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 8 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 165 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 3 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Tình Tiết Giảm Nhẹ Điều 51 Bộ Luật Hình Sự 2022
  • Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 139
  • Khoản 1 Điều 65 Bộ Luật Hình Sự Về Án Treo
  • Bộ Luật Hình Sự Khoản 1
  • Nhiều Thay Đổi Trong Pháp Luật Hình Sự Về Quản Lý Kinh Tế
  • Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 139

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Tình Tiết Giảm Nhẹ Điều 51 Bộ Luật Hình Sự 2022
  • Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 321
  • Bàn Về Chế Định Đình Chỉ Miễn Trách Nhiệm Hình Sự Theo Quy Định Của Pháp Luật
  • Khoản 1 Điều 324 Bộ Luật Hình Sự
  • Trách Nhiệm Hình Sự Khi Gây Thương Tích 20%
  • Điều 138 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 65 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 6 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 281 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Đ Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 140 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 248 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 8 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 69 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 6 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 60 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 278 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Điều 202 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 6 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 111 Bộ Luật Hình Sự, Điều 1 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Điều 1 Khoản 93 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 5 Bộ Luật Hình Sự, Điều Khoản Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 298 Bộ Luật Hình Sự, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 139, Khoản 2 Điều 7 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 7 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 321, Khoản 3 Điều 7 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 161 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 112 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 8 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 165 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 3 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 5 Bộ Luật Hình Sự, Điều 104 Khoản 2 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 6 Điều 289 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 128 Bộ Luật Hình Sự, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 173, Khoản 3 Điều 80 Bộ Luật Hình Sự, Điều 248 Bộ Luật Hình Sự Khoan 1, Điều 194 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 179 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Điểm K Khoản 1 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự, ý Nghĩa Khoản 3 Điều 80 Bộ Luật Hình Sự, Điểm H Khoản 3 Điều 251 Bộ Luật Hình Sự, Điểm G Khoản 1 Điều 52 Bộ Luật Hình Sự, Điểm G Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm G Khoản 1 Điều 48 Bộ Luật Hình Sự, Điểm H Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm N Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Điểm O Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 6 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự 2022, Điểm D Khoản 4 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 66 Bộ Luật Hình Sự 2022, Điều 354 Khoản 4 – Bộ Luật Hình Sự Năm 2022, Điểm V Khoản 1 Điều 51 Bộ Luật Hình Sự, Điều 354 Khoản 4 Bộ Luật Hình Sự 2022, Điểm T Khoản 1 Điều 51 Bộ Luật Hình Sự, Điểm P Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 111 Bộ Luật Hình Sự 1999, Điểm Đ Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự 2022, Điểm B Khoản 2 Điều 248 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 249 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 251 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 260 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 267 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 321 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 4 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 4 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 123 Bộ Luật Hình Sự, Điều 155 Khoản 2 Điểm Đ Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 51 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 7 Bộ Luật Hình Sự 2022, Điểm B Khoản 1 Điều 140 Bộ Luật Hình Sự, Điều 139 Khoản 4 Điểm A Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Điểm B Khoản 2 Điều 113 Bộ Luật Hình Sự,

    Điều 138 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 65 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 6 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 281 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Đ Khoản 2 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 140 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 248 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 8 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 69 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 6 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 60 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 278 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Điều 202 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 6 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 46 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 111 Bộ Luật Hình Sự, Điều 1 Khoản 1 Bộ Luật Hình Sự, Điều 1 Khoản 93 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 5 Bộ Luật Hình Sự, Điều Khoản Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 298 Bộ Luật Hình Sự, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 139, Khoản 2 Điều 7 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 7 Điều 134 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 133 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 9 Bộ Luật Hình Sự, Bộ Luật Hình Sự Khoản 1 Điều 321, Khoản 3 Điều 7 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 93 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 161 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 202 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 5 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 4 Điều 112 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 1 Điều 138 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 104 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 8 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 139 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 3 Điều 165 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 3 Bộ Luật Hình Sự, Khoản 2 Điều 194 Bộ Luật Hình Sự,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khoản 1 Điều 65 Bộ Luật Hình Sự Về Án Treo
  • Bộ Luật Hình Sự Khoản 1
  • Nhiều Thay Đổi Trong Pháp Luật Hình Sự Về Quản Lý Kinh Tế
  • Luận Án: Trách Nhiệm Hình Sự Về Tội Xâm Phạm Trật Tự Quản Lý Kinh Tế
  • Tiểu Luận Luật Hình Sự Kinh Tế
  • Luật Viên Chức Số 58/2010/qh12 Ngày 15/11/2010

    --- Bài mới hơn ---

  • Luật Việc Làm Hiện Nay
  • Luật Việc Làm Và Các Nghị Định Liên Quan
  • Bao Hiểm Xã Hội Sẽ Có 5 Thay Đổi Quang Trọng Từ Năm 2022
  • Tuyển Dụng Luật/ Pháp Lý Việc Làm Cập Nhật 12
  • Những Điểm Mới Của Luật Việc Làm
  • Viên chức được góp vốn nhưng không tham gia quản lý, điều hành công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh, hợp tác xã, bệnh viện tư, trường học tư và các tổ chức nghiên cứu khoa học tư. Quy định này được nêu rõ tại Luật Viên chức số 58/2010/QH12 do Quốc hội thông qua ngày 15/11/2010 và Chủ tịch nước ký lệnh công bố ngày 29/11/2010.

    • Nghị định 91/2017/NĐ-CP hướng dẫn Luật thi đua, khen thưởng

      Nghị định 91/2017/NĐ-CP hướng dẫn Luật thi đua, khen thưởng

    • Quy định chi tiết một số điều của Bộ luật lao động về chính sách đối với lao động nữ

      Quy định chi tiết một số điều của Bộ luật lao động về chính sách đối với lao động nữ

    • Nghị định 56/2015/NĐ-CP về đánh giá và phân loại cán bộ, công chức, viên chức

      Nghị định 56/2015/NĐ-CP về đánh giá và phân loại cán bộ, công chức, viên chức

    • Quy định mức lương cơ sở đ/v cán bộ, công chức, viên chức và LLVT

      Quy định mức lương cơ sở đ/v cán bộ, công chức, viên chức và LLVT

    • Nghị định 27/2012/NĐ-CP ngày 6/4/2012 Quy định về xử lý kỷ luật viên chức và trách nhiệm bồi thường, hoàn trả của viên chức

      Nghị định 27/2012/NĐ-CP ngày 6/4/2012 Quy định về xử lý kỷ luật viên chức và trách nhiệm bồi thường, hoàn trả của viên chức

    • Nghị định 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 Tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.

      Nghị định 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 Tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức.

    • Nghị định 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 Quy định miễn, giảm học phí từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015

      Nghị định 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 Quy định miễn, giảm học phí từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015

      Ngày ngày 14/5/2010 thủ tướng Chính phủ ban hành Nghị định 49/2010/NĐ-CP Qui định về việc miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2022.

    Chỉ thị 666/CT-BGDĐT 2022 nhiệm vụ và giải pháp năm học 2022 – 2022 của ngành Giáo dục

    Xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp giáo dục” năm 2022

    Chỉ thị tăng cường thực hiện nghiêm minh kỷ luật, kỷ cương đối với cán bộ, công chức, viên chức trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

    Triển khai thực hiện kết luận 74-KL/TW và thông báo 175-TB/TW của Bộ Chính trị

    Quy định về đánh giá, phân loại cán bộ, công chức, viên chức

    Thẩm tra, xác minh văn bằng, chứng chỉ của cán bộ, công chức, viên chức

    Hướng dẫn giải quyết chê độ thai sản của GV trùng với thời gian nghỉ hè

    Quy chế dân chủ trong hoạt động nhà trường

    Quyết định về việc thành lập Ban hoạt động Giáo dục ngoài giờ lên lớp năm học 2022-2019

    Quyết định về việc thành lập Ban Giáo dục Hướng nghiệp năm học 2022-2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Luật Cán Bộ, Công Chức Và Luật Viên Chức Sửa Đổi Số 52/2019/qh14 Ngày 25/11/2019 Của Quốc Hội
  • Cách Tính Đền Bù Chi Phí Đào Tạo Khi Viên Chức Đơn Phương Chấm Dứt Hợp Đồng Làm Việc
  • Quyền Đơn Phương Chấm Dứt Hợp Đồng Làm Việc Của Viên Chức
  • Luật Viên Chức Năm 2010: Những Vấn Đề Đặt Ra Trong Cải Cách Pháp Luật Về Dịch Vụ Công
  • Luật 58/2010/qh12 Của Quốc Hội: Luật Viên Chức
  • Luật Viên Chức Số 58/2010/qh12

    --- Bài mới hơn ---

  • Viên Chức Nghỉ Việc Đơn Phương – Khó Hay Dễ? (Đang Cập Nhật Quy Định Mới)
  • Một Số Quy Định Mới Về Tuyển Dụng, Sử Dụng Và Quản Lý Viên Chức
  • Luật Cán Bộ, Công Chức – Luật Viên Chức Và Các Văn Bản Hướng Dẫn 2022
  • Chính Thức Bỏ Biên Chế Suốt Đời Và Những Quy Định Mới Trong Hợp Đồng Lao Động
  • Qh12 Cập Nhật
  • Luật Viên chức số 58/2010/QH12 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XII, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 15 tháng 11 năm 2010. Luật này bao gồm 6 chương và 62 điều có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2012.

    Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG 

    Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

    Điều 2. Viên chức

    Điều 3. Giải thích từ ngữ

    Điều 4. Hoạt động nghề nghiệp của viên chức

    Điều 5. Các nguyên tắc trong hoạt động nghề nghiệp của viên chức

    Điều 6. Các nguyên tắc quản lý viên chức

    Điều 7. Vị trí việc làm

    Điều 8. Chức danh nghề nghiệp

    Điều 9. Đơn vị sự nghiệp công lập và cơ cấu tổ chức quản lý hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập

    Điều 10. Chính sách xây dựng và phát triển các đơn vị sự nghiệp công lập và đội ngũ viên chức

    Chương II QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA VIÊN CHỨC 

    Mục 1 QUYỀN CỦA VIÊN CHỨC

    Mục 2 NGHĨA VỤ CỦA VIÊN CHỨC 

    Điều 16. Nghĩa vụ chung của viên chức

    Điều 17. Nghĩa vụ của viên chức trong hoạt động nghề nghiệp

    Điều 18. Nghĩa vụ của viên chức quản lý

    Điều 19. Những việc viên chức không được làm

    Chương III TUYỂN DỤNG, SỬ DỤNG VIÊN CHỨC 

    Mục 1 TUYỂN DỤNG 

    Điều 20. Căn cứ tuyển dụng

    Điều 21. Nguyên tắc tuyển dụng

    Điều 22. Điều kiện đăng ký dự tuyển

    Điều 23. Phương thức tuyển dụng

    Điều 24. Tổ chức thực hiện tuyển dụng

    Mục 2 HỢP ĐỒNG LÀM VIỆC 

    Điều 25. Các loại hợp đồng làm việc

    Điều 26. Nội dung và hình thức của hợp đồng làm việc

    Điều 27. Chế độ tập sự

    Điều 28. Thay đổi nội dung, ký kết tiếp, tạm hoãn và chấm dứt hợp đồng làm việc

    Điều 29. Đơn phương chấm dứt hợp đồng làm việc

    Điều 30. Giải quyết tranh chấp về hợp đồng làm việc

    Mục 3 BỔ NHIỆM, THAY ĐỔI CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP, THAY ĐỔI VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA VIÊN CHỨC

    Điều 31. Bổ nhiệm, thay đổi chức danh nghề nghiệp

    Điều 32. Thay đổi vị trí việc làm

    Mục 4 ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG

    Điều 33. Chế độ đào tạo, bồi dưỡng viên chức

    Điều 34. Trách nhiệm đào tạo, bồi dưỡng viên chức

    Điều 35. Trách nhiệm và quyền lợi của viên chức trong đào tạo, bồi dưỡng

    Mục 5 BIỆT PHÁI, BỔ NHIỆM, MIỄN NHIỆM

    Điều 36. Biệt phái viên chức

    Điều 37. Bổ nhiệm viên chức quản lý

    Điều 38. Xin thôi giữ chức vụ quản lý hoặc miễn nhiệm đối với viên chức quản lý

    Mục 6 ĐÁNH GIÁ VIÊN CHỨC 

    Điều 39. Mục đích của đánh giá viên chức

    Điều 40. Căn cứ đánh giá viên chức

    Điều 41. Nội dung đánh giá viên chức

    Điều 42. Phân loại đánh giá viên chức

    Điều 43. Trách nhiệm đánh giá viên chức

    Điều 44. Thông báo kết quả đánh giá, phân loại viên chức

    Mục 7 CHẾ ĐỘ THÔI VIỆC, HƯU TRÍ 

    Điều 45. Chế độ thôi việc

    Điều 46. Chế độ hưu trí

    Chương IV QUẢN LÝ VIÊN CHỨC 

    Chương V KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM 

    Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH 

    Điều 58. Chuyển đổi giữa viên chức và cán bộ, công chức

    Điều 59. Quy định chuyển tiếp

    Điều 60. Áp dụng quy định của Luật Viên chức đối với các đối tượng khác

    Điều 61. Hiệu lực thi hành

    Điều 62. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

    Chia sẻ:

    Like this:

    Số lượt thích

    Đang tải…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Quy Định Mới Về Xử Lý Kỷ Luật Cán Bộ, Công Chức, Viên Chức.
  • Từ Ngày 1/7/2020, Nhiều Quy Định Mới Về Công Chức, Viên Chức Có Hiệu Lực
  • Viên Chức Trong Tiếng Tiếng Anh
  • So Sánh Một Số Điểm Mới Của Luật Sửa Đổi, Bổ Sung Một Số Điều Của Luật Cán Bộ, Công Chức
  • Tổng Hợp Văn Bản Pháp Luật Dành Cho Viên Chức – Trường Đại Học Quốc Tế – Phòng Thanh Tra Pháp Chế
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100