Đề Xuất 11/2022 # Thẩm Định Dự Án Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 17 Like | Athena4me.com

Đề Xuất 11/2022 # Thẩm Định Dự Án Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 17 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Thẩm Định Dự Án Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 mới nhất trên website Athena4me.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Quý vị có thể tìm thông tin chi tiết về các cấu phần của dự án được mô tả ở trên trong Tài liệu Thẩm định Dự án, được công bố công khai sau khi Ban Giám đốc của Ngân hàng Thế giới phê duyệt dự án.

More detailed aspects of the project in all sections and components described above can be found in the Project Appraisal Document, publicly available after the IBRD/DA World Bank Board of Executive Directors’ approval.

worldbank.org

Trong trường hợp của Việt Nam, các giai đoạn cần tăng cường có lẽ là các giai đoạn đầu tiên của chu trình PIM, cụ thể là chỉ đạo chiến lược và sàng lọc, chính thức thẩm định dự án, kiểm tra kết quả thẩm định, lựa chọn và cấp vốn cho dự án.

In Vietnam, the stages that need strengthening seem to be the initial stages of the PIM cycle, namely, strategic guidance and screening, formal project appraisal, appraisal review, and project selection and budgeting.

worldbank.org

Với sự hỗ trợ của dự án, các định chế tài chính và doanh nghiệp công nghiệp sẽ có thể lập, đánh giá và thẩm định các dự án tiết kiệm năng lượng.

With the support of the project, financial institutions and industrial enterprises will be able to prepare, evaluate and appraise energy efficiency projects.

worldbank.org

Với sự hỗ trợ của dự án, các tổ chức tài chính và các doanh nghiệp trong ngành công nghiệp sẽ có thể chuẩn bị, đánh giá và thẩm định các dự án tiết kiệm năng lượng.

With the support of the project, financial institutions and industrial enterprises will be able to prepare, evaluate and appraise energy efficiency projects.

worldbank.org

Báo cáo cũng cho ta một cơ sở để tích hợp ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh vào qui trình lựa chọn và thẩm định các dự án đầu tư trong và ngoài nước.

It also offers a basis to integrate climate change and green growth into the selection and appraisal processes for domestic and foreign investment.

worldbank.org

NPV là một công cụ trung tâm trong phân tích dòng tiền chiết khấu (DCF), và là một phương pháp tiêu chuẩn cho việc sử dụng giá trị thời gian của tiền để thẩm định các dự án dài hạn.

NPV is a central tool in discounted cash flow (DCF) analysis and is a standard method for using the time value of money to appraise long-term projects.

WikiMatrix

Năm 1983, cô tham dự Viện Quản lý Đông và Nam Phi (ESAMI), nơi cô nhận được Chứng chỉ về Quản lý, Thẩm định và Quản lý Dự án Nông nghiệp.

In 1983, she attended the Eastern and Southern Africa Management Institute (ESAMI) where she obtained a Certificate in Agriculture Project Identification, Appraisal and Management.

WikiMatrix

Trong phát triển, người ta thẩm định ở các bước cuối của dự án.

In development, the evaluation comes at the very end of the project.

ted2019

Vào tháng 7 năm 2012, dự án được chiếu thẩm định cho các nhà làm phim khác tại Pixar.

By July 2012, the project was set for an evaluation screening with other Pixar filmmakers.

WikiMatrix

Sau khi học hỏi những kinh nghiệm thực tế tại Hàn Quốc, đoàn Việt Nam đã tiếp thu nhiều kiến nghị và đưa ra đề xuất thành lập một cơ quan độc lập giúp chính phủ thẩm định tất cả các dự án đầu tư công.

Learning from actual experiences from Korea on the ground, the Vietnamese delegation took many of the recommendations and came up with a proposal to set up an independent body to help the government in appraising all public investment projects.

worldbank.org

Theo gia đình Yadav, tòa án địa phương đã dự định tái xét xử vụ án từ năm 2001, nhưng thẩm phán không bao giờ có mặt.

According to the Yadav family, the local court has been scheduling a case review since 2001, but a judge has never appeared.

ted2019

Bài chi tiết: Dự án Blue Book#Báo cáo Đặc biệt số 14 Dự án Blue Book Ruppelt đã ký hợp đồng với một nhóm các nhà khoa học từ Viện Tưởng niệm Battelle để thẩm định 3.200 trường hợp UFO ban đầu do Dự án Blue Book thu thập được.

Ruppelt contracted a team of scientists from the Battelle Memorial Institute to evaluate 3200 early sightings gathered by Project Blue Book.

WikiMatrix

BRA sau đó tái thẩm định cách tiếp cận của họ đối với cải tạo đô thị trong những dự án tương lai, kể cả việc xây dựng Trung tâm Chính phủ.

The BRA subsequently re-evaluated its approach to urban renewal in its future projects, including the construction of the Government Center.

WikiMatrix

Các dự án và chương trình vượt qua lần sàng lọc đầu tiên sẽ được thẩm định để đánh giá tính khả thi, thông qua các phân tích khả thi.

Projects or programs that meet the first screening test should be subject to appraisal of their viability, which requires a feasibility analysis.

worldbank.org

Năm 2011, tòa phúc thẩm đã giữ nguyên quyết định của thẩm phán Tòa án bang New Jersey, bác bỏ cáo buộc bôi nhọ danh dự và đòi 5 tỉ USD bồi thường của Trump đối với Timothy L. O’Brien, người đã viết trong cuốn sách của mình, TrumpNation: The Art of Being The Donald (Quốc gia Trump: Nghệ thuật khi là The Donald) (2006), rằng tổng tài sản thực sự của Trump thực chất chỉ từ 150 đến 250 triệu USD, không phải “hàng tỷ” như Trump đã nói với tác giả và công khai tuyên bố năm 2005.

Also in 2011, an appellate court upheld a New Jersey Superior Court judge’s decision dismissing Trump’s $5 billion defamation lawsuit against author Timothy L. O’Brien, who had reported in his book, TrumpNation: The Art of Being the Donald (2005), that Trump’s true net worth was really between $150 and $250 million.

WikiMatrix

Vào tháng 12 năm 2015, Gutiérrez đã được Viện Thẩm định Mexico trao Giải thưởng Maya. Vào đầu tháng 3 năm 2016, Gutiérrez đã bàng bố hai dự án mới: để có sông Gualcarque tuyên bố một khu vực di sản quốc gia và chính thức tuyên bố Berta Cáceres, người đã bảo vệ sông, một nữ anh hùng dân tộc và đặt tên cho khu vực.

In early March 2016, Gutiérrez announced two new projects: to have the Gualcarque river declared an area of National Heritage and to officially declare Berta Cáceres, who worked to protect the river, a national heroine and name the area after her.

WikiMatrix

Trong “Re Keen”, vấn đề đã đưa ra, và Tòa án cấp phúc thẩm đã quyết định rằng quy tắc bằng chứng lời hứa danh dự được mở rộng cho các tín thác bí mật, và các tín thác như vậy không thể được thi hành nếu chúng mâu thuẫn với các tài liệu văn bản.

In Re Keen, the issue came up, and the Court of Appeal decided that the parol evidence rule extended to secret trusts, and such trusts could not be enforced if they contradicted written documents.

WikiMatrix

Ban hội thẩm khu vực 9 thẩm quyền nhất trí vào ngày 02 Tháng Tám 2011 trong sự có lợi của nguyên đơn, gửi trả quyết định bốn dự án gỗ cho Sở Lâm nghiệp và đưa ra hướng dẫn cho những gì cần thiết trong quá trình phân tích lại tác động tới hươu.

The 9th Circuit panel ruled unanimously on August 2, 2011, in favor of the plaintiffs, remanding the four timber sale decisions to the Forest Service and giving guidance for what is necessary during reanalysis of impacts to deer.

WikiMatrix

Vào ngày 4 tháng 8 năm 2010, Chánh án Tòa án Quận Hoa Kỳ Vaughn Walker tuyên bố Dự luật 8 vi phạm các điều khoản của Quy trình và Bảo vệ bình đẳng của Hiến pháp Hoa Kỳ tại Perry v. Schwarzenegger, một quyết định được Tòa án phúc thẩm thứ chín đưa ra vào ngày 7 tháng 2 năm 2012.

On August 4, 2010, United States District Court Chief Judge Vaughn Walker declared Proposition 8 a violation of the Due Process and Equal Protection clauses of the U.S. Constitution in Perry v. Schwarzenegger, a decision upheld by the Ninth Circuit Court of Appeals on February 7, 2012.

WikiMatrix

Lập ngân sách vốn (hay thẩm định đầu tư) là quá trình lập kế hoạch được sử dụng để xác định liệu các đầu tư dài hạn của một tổ chức như máy móc thiết bị mới, máy móc thay thế, các nhà máy mới, sản phẩm mới, và các dự án nghiên cứu phát triển có đáng theo đuổi hay không.

Capital budget – used to determine whether an organization’s long-term investments such as new machinery, replacement machinery, new plants, new products, and research development projects are worth pursuing.

WikiMatrix

Ví dụ: RETScreen đã được sử dụng: để cải tạo Tòa nhà chọc trời Empire State bằng các biện pháp tiết kiệm năng lượng tại các cơ sở sản xuất 3M của Canada rộng rãi bởi ngành năng lượng gió của Ireland để phân tích các dự án tiềm năng mới để giám sát việc thực hiện hàng trăm trường học ở Ontario bởi chương trình kết hợp nhiệt và điện (tối ưu hóa năng lượng sinh học) của Manitoba Hydro cho các ứng dụng dự án màn chắn để quản lý năng lượng tại các trường đại học và cao đẳng nhằm đánh giá và thẩm định qua nhiều năm về hiệu suất quang điện tại Toronto, Canada để phân tích sưởi ấm không khí mặt trời tại các căn cứ Không lực Hoa Kỳ cho các cơ sở của thành phố, kể cả xác định cơ hội để nâng cấp hiệu suất năng lượng ở các đô thị Ontario khác nhau Bộ sưu tập rộng rãi các bài báo chi tiết nói về cách thức RETScreen được sử dụng trong các ngữ cảnh khác nhau hiện có trên trang LinkedIn của RETScreen.

For example, RETScreen has been used: to retrofit the Empire State Building with energy efficiency measures at the manufacturing facilities of 3M Canada extensively by the Irish wind industry to analyze potential new projects to monitor the performance of hundreds of schools in Ontario by Manitoba Hydro’s combined heat & power (bioenergy optimization) program to screen project applications to manage energy on university and college campuses in a multi-year assessment and evaluation of photovoltaic performance in Toronto, Canada to analyze solar air heating at U.S. Air Force installations for municipal facilities, including identifying opportunities for energy efficiency retrofits in various Ontario municipalities.

WikiMatrix

Nghị Định Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Bà được công bố vào vị trí theo nghị định ngày 3 tháng 4 năm 2011, thay thế Modibo Sidibé.

She was announced to the position by decree on 3 April 2011, replacing Modibo Sidibé.

WikiMatrix

Anh hiểu rõ những gì nghị định đó muốn nói với anh chứ?

You understand the decree that’s been handed down to you?

OpenSubtitles2018.v3

Đó là vì sao chúng ta nghe nói về việc rút khỏi nghị định thư Kyoto.

That’s why we heard about the backing away from the Kyoto protocol, for example.

ted2019

Đại hội Xô viết sẽ phê chuẩn các nghị định tại phiên họp kế tiếp.

These decrees had to be approved by the Sejm at its next session.

WikiMatrix

5 tháng 5: Nghị định của Sheikh Rashid thành lập Dubai Aluminium – Dubal.

5 May: Sheikh Rashid decrees establishment of Dubai Aluminium – Dubal.

WikiMatrix

Khoảng 500.000 người được hưởng lợi từ nghị định này.

Approximately 500,000 people benefited from the decree.

WikiMatrix

Nghị định thư Kyoto có hiệu lực.

The Kyoto Protocol comes into effect.

WikiMatrix

Bạn deliver’d Nghị định của chúng tôi của mình?

Have you deliver’d to her our decree?

QED

It prohibits all activities relating to mineral resources except scientific.

WikiMatrix

Chúng ta chưa từng có điều này trước kia vì Nghị định thư Kyoto không có tác dụng.

We’ve never had this before because Kyoto didn’t work.

ted2019

Viện nguyên lão đã thông qua một nghị định Damnatio memoriae chống lại ông.

The Senate passed a decree of Damnatio memoriae against him.

WikiMatrix

Quốc vương có thể ban hành nghị định riêng tương đương với Chính phủ.

The king could issue his own decrees with authority equal to that of the government.

WikiMatrix

Hiệp sĩ của Dòng Leopold, theo Nghị định Hoàng gia năm 2005.

Knight of the Order of Leopold, by Royal Decree of 2005.

WikiMatrix

Đấy là lý do dẫn đến Nghị định thư Montreal.

This was the reason for the Montreal Protocol.

WikiMatrix

Monaco và Thụy Sĩ đã ký kết nhưng chưa bao giờ phê chuẩn Nghị định thư 1.

Monaco and Switzerland have signed but never ratified Protocol 1.

WikiMatrix

“Cần hiểu đúng Nghị định 72 về quản lý Internet”.

“Deliberative Poll on Internet Governance”.

WikiMatrix

Toà án hiến pháp Nga sau đó đã tuyên bố nghị định của Yeltsin là vi hiến.

The Russian Constitutional Court subsequently declared Yeltsin’s decree to be unconstitutional.

WikiMatrix

Những tu chính này – ngoại trừ Nghị định thư 2 –đã sửa đổi văn bản của Công ước.

These amendments have, with the exception of Protocol 2, amended the text of the convention.

WikiMatrix

1985 9 tháng 1: Nghị định thành lập Khu tự do Jebel Ali ban hành.

1985 9 January: Decree establishing Jebel Ali Free Zone issued.

WikiMatrix

Nghị định đó thêm rằng chúng không bao giờ ngừng cám dỗ loài người.

It adds that they busy themselves trying to tempt mankind.

jw2019

UFBA được lập ngày 8 tháng 4 năm 1946, thông qua Nghị định-Luật 9155.

UFBA was created on April 8, 1946, through Decree-Law 9155.

WikiMatrix

Và Thượng nghị sĩ cuối cùng đã quyết định hủy bỏ Nghị định Dreyfus.

And the Senate finally agreed to vote on the repeal of the Dreyfuss act.

OpenSubtitles2018.v3

Nghị định giải thể phải được tất cả các bộ trưởng ký.

The dissolution decree must be countersigned by all ministers.

WikiMatrix

Andorra, Hy Lạp và Thụy Sĩ chưa hề ký cũng như phê chuẩn Nghị định thư này.

Greece and Switzerland have neither signed nor ratified this protocol.

WikiMatrix

Mặc dù nhu cầu sẽ chỉ cao như theo Nghị định thư Sugar, giá sẽ giảm đáng kể.

Even though the demands will be just as high as under the Sugar Protocol, the prices will drop significantly.

WikiMatrix

Quyết Định Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Đã quyết định.

It is decided.

OpenSubtitles2018.v3

“Khi về hưu, đừng quyết định ngơi nghỉ một vài năm.

“When you retire, don’t decide to take it easy for a year or so.

jw2019

Tối qua, em với Zack đã quyết định rồi.

As of last night, I was having sex with Zack.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi có thể quyết định về cơ thể của mình.

I can make decisions about my body.

OpenSubtitles2018.v3

Quyết định cuối cùng chỉ gồm 2 yếu đó đó.

It’s really just two numbers at the end of the day.

ted2019

Em đã quyết định chưa?

Do you have your answer yet?

OpenSubtitles2018.v3

Cha sẽ không thất vọng nếu con quyết định làm một cái gì khác với cuộc đời mình.

I wouldn’t be disappointed if you decided to do something else with your life.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi chưa quyết định được là nên đi học đại học hay là đi tìm việc.

I am not sure yet if I will go to a university or get a job.

Tatoeba-2020.08

Hình như cô Morgan của chúng tôi đã quyết định ra mặt.

Looks like our Ms. Morgan has decided to be found after all.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi đã đưa ra quyết định, John.

I make my own choices, John.

OpenSubtitles2018.v3

83 Và sự quyết định của họ về ông ta phải chấm dứt mọi tranh luận về ông ta.

83 And their decision upon his head shall be an end of controversy concerning him.

LDS

Kinh nghiệm này cho thấy không dễ để có một quyết định khôn ngoan.

This experience illustrates that making wise decisions is a challenge.

jw2019

14 Vậy thì quyết định của chị Ngọc có thiếu khôn ngoan không?

14 But would Ruth’s decision be bad?

jw2019

Và thế là tôi quyết định, tôi sẽ bắt đầu 2 năm của chính mình.

So I decided, I’m going to start my own biennial.

ted2019

Rồi chúng tôi quyết định chúng tôi có nhận cô không.

Then we decide if we want you or not.

OpenSubtitles2018.v3

Câu hỏi: Tại sao Đức Giê-hô-va quyết định giáng trận nước lụt?

Questions: Why did Jehovah decide to bring the Flood?

jw2019

Đừng hối tiếc vì quyết định rời cậu ấy.

Do not regret your decision to leave him.

OpenSubtitles2018.v3

Những yếu tố nào giúp chúng ta quyết định học bao nhiêu đoạn trong mỗi buổi học?

What factors determine how much material to cover during a Bible study?

jw2019

Đó là quyết định của anh.

It’s your decision.

OpenSubtitles2018.v3

Chuyển cô ấy đi là quyết định sáng suốt.

Good call on the transport.

OpenSubtitles2018.v3

Chị ấy quyết định thôi việc.

She decided to quit her job.

tatoeba

Thế kỷ thứ mười TCN là một thời kỳ quyết định.

IT IS the tenth century B.C.E. and a time of decision.

jw2019

Hay Suzie đã nói đúng—đời sống chủ yếu là do mỗi người chúng ta quyết định?

Or is Suzie right —that life is essentially what each of us makes of it?

jw2019

Tuy nhiên, quyết định nhận vào lại là do ủy ban tư pháp trước kia đưa ra.

However, the decision to reinstate is made by the original judicial committee.

jw2019

Quyết định sử dụng thành phần tái chế từ ngành sản xuất xi măng và thép.

Decided to use recycled content from cement and steel manufacturing.

ted2019

Nghị Định Thư Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Đó là vì sao chúng ta nghe nói về việc rút khỏi nghị định thư Kyoto.

That’s why we heard about the backing away from the Kyoto protocol, for example.

ted2019

Nghị định thư Kyoto có hiệu lực.

The Kyoto Protocol comes into effect.

WikiMatrix

It prohibits all activities relating to mineral resources except scientific.

WikiMatrix

Chúng ta chưa từng có điều này trước kia vì Nghị định thư Kyoto không có tác dụng.

We’ve never had this before because Kyoto didn’t work.

ted2019

Đấy là lý do dẫn đến Nghị định thư Montreal.

This was the reason for the Montreal Protocol.

WikiMatrix

Monaco và Thụy Sĩ đã ký kết nhưng chưa bao giờ phê chuẩn Nghị định thư 1.

Monaco and Switzerland have signed but never ratified Protocol 1.

WikiMatrix

Những tu chính này – ngoại trừ Nghị định thư 2 –đã sửa đổi văn bản của Công ước.

These amendments have, with the exception of Protocol 2, amended the text of the convention.

WikiMatrix

Andorra, Hy Lạp và Thụy Sĩ chưa hề ký cũng như phê chuẩn Nghị định thư này.

Greece and Switzerland have neither signed nor ratified this protocol.

WikiMatrix

Mặc dù nhu cầu sẽ chỉ cao như theo Nghị định thư Sugar, giá sẽ giảm đáng kể.

Even though the demands will be just as high as under the Sugar Protocol, the prices will drop significantly.

WikiMatrix

Ví dụ Nghị định thư 13 cấm án tử hình.

Protocol 13 provides for the total abolition of the death penalty.

WikiMatrix

Dịch Khuông và Lý Hồng Chương đã ký Nghị định thư Boxer vào ngày 7 tháng 9 năm 1901.

Yikuang and Li Hongzhang signed the Boxer Protocol on 7 September 1901.

WikiMatrix

Vi phạm nghị định thư sử dụng vũ khí nguyên tử.

Violation of nuclear launch protocol.

OpenSubtitles2018.v3

Vào ngày 10 tháng 4 năm 2008, Comoros trở thành quốc gia thứ 179 chấp nhận Nghị định thư Kyoto.

On 10 April 2008, the Comoros became the 179th nation to accept the Kyoto Protocol to the United Nations Framework Convention on Climate Change.

WikiMatrix

Chính phủ Bush chính thức không chấp thuận nghị định thư vào năm 2001.

The Bush administration explicitly rejected the protocol in 2001.

WikiMatrix

Nghị định thư 14 cũng cho phép Liên minh châu Âu gia nhập Công ước.

Protocol 14 also allows for European Union accession to the Convention.

WikiMatrix

Tất cả những quốc gia này đã phê chuẩn nghị định thư Kyoto.

All of these nations have ratified Kyoto.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi sẽ không kể rằng kẻ giết người đi mất là do nghị định thư

I won’ t tell that dad the killer escaped due to protocol

opensubtitles2

Tuy nhiên, Nghị định thư Florence đã giao nó cho nhà nước Albania mới thành lập.

The Protocol of Florence, however, had assigned it to the newly established Albanian state.

WikiMatrix

Trong một nghị định thư bí mật, Vilnius trở thành lãnh thổ của Litva.

In a secret protocol, Vilnius is made Lithuanian territory.

WikiMatrix

Được tu chính bởi nghị định thư 11, Công ước gồm 3 phần.

As amended by Protocol 11, the Convention consists of three parts.

WikiMatrix

Tôi sẽ không kể rằng kẻ giết người đi mất là do nghị định thư.

I won’t tell that dad the killer escaped due to protocol.

OpenSubtitles2018.v3

Sự kiện này đánh dấu việc Nghị định thư Kyoto bắt đầu có hiệu lực.

WikiMatrix

Nghị định thư này cũng bãi bỏ các chức năng tư pháp của Ủy ban Bộ trưởng.

The protocol also abolished the judicial functions of the Committee of Ministers.

WikiMatrix

1987 – Nghị định thư Montreal được ký kết nhằm bảo vệ lớp ôzôn khỏi bị suy giảm.

1987 – The Montreal Protocol is signed to protect the ozone layer from depletion.

WikiMatrix

Thế nhưng, Trung hoa hoàn toàn được miễn trừ khỏi những yêu cầu của nghị định thư Kyoto”.

Yet, China was entirely exempted from the requirements of the Kyoto Protocol.”

WikiMatrix

Bạn đang đọc nội dung bài viết Thẩm Định Dự Án Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Athena4me.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!