Đề Xuất 1/2023 # Sự Thoả Thuận Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 9 Like | Athena4me.com

Đề Xuất 1/2023 # Sự Thoả Thuận Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 9 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Sự Thoả Thuận Trong Tiếng Tiếng Anh mới nhất trên website Athena4me.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Bao nhiêu tiền cho một sự thoả thuận?

How much you pull down a shift?

OpenSubtitles2018.v3

Sự thoả thuận cá nhân hay trách nhiệm của cộng đồng ?

Private arrangement or public commitment ?

EVBNews

Có lẽ thêm một sự thoả thuận?

Perhaps there’s some arrangement?

OpenSubtitles2018.v3

Tôi cho là… sự thoả thuận giữa chúng ta vẫn còn giá trị chứ?

I presume our understanding is still valid?

OpenSubtitles2018.v3

Phải, tiến sỹ Jones, chúng tôi có nghe thấy một sự thoả thuận lớn về ông

Yes, Dr. Jones, we’ve heard a great deal about you.

OpenSubtitles2018.v3

Sau một sự thoả thuận giữa Streit và giám đốc điều hành Heribert Bruchhagen anh được phép chuyển tới Schalke nếu Streit thi đấu tốt ở trận cuối cùng.

After an accord between Streit and Eintracht executive Heribert Bruchhagen he would have been allowed to move to Schalke if Streit would play hard in the final matches.

WikiMatrix

They petitioned the committee, together with patients and supporters of the litigation group, for a fairer deal.

WikiMatrix

Một kế hoạch áp dụng thích hợp nhất trong 4 phương pháp chung cho một dự án cụ thể thường được tạo ra và được sự thoả thuận của tất cả các bên trước khi thực hiện các ECM.

A plan for applying the most appropriate of the 4 general methods to a specific project is typically created and agreed upon by all parties before implementation of the ECMs.

WikiMatrix

Sự sụp đổ của các chính phủ Đông Âu với sự thoả thuận ngầm không can thiệp của Gorbachev đã khuyến khích nhiều nước cộng hoà thuộc Liên xô tìm kiếm sự độc lập lớn hơn khỏi Moskva.

WikiMatrix

Nếu có sự thoả thuận trước với nhà cung cấp tài khoản cho một thấu chi, và số tiền thấu chi là trong hạn mức thấu chi được phép, sau đó tiền lãi thường được tính theo lãi suất thỏa thuận.

If there is a prior agreement with the account provider for an overdraft, and the amount overdrawn is within the authorized overdraft limit, then interest is normally charged at the agreed rate.

WikiMatrix

Ông ta phát biểu rằng ” Vladimir Putin là ứng cử viên duy nhất , là ứng cử viên thực sự duy nhất , đạt được sự thoả thuận thật sự , không chỉ chăm nói về mình như các ứng cử viên khác ” .

” Vladimir Putin is the only candidate , the one and only real candidate who makes real deals , not only speaks about them like other candidates , ” he said .

EVBNews

Nhưng thực sự bà ấy đã chống lại thoả thuận ngay từ đầu.

But she fought the deal every step of the way.

OpenSubtitles2018.v3

Sự hợp tác theo các Thoả thuận Helsinki đã dẫn tới nhiều thoả thuận khác về kinh tế, chính trị và nhân quyền.

Cooperation on the Helsinki Accords led to several agreements on politics, economics and human rights.

WikiMatrix

Đài Loan cũng đã thể hiện sự quan tâm tới một thoả thuận với ASEAN nhưng cần vượt qua những trở ngại về ngoại giao từ Trung Quốc.

Taiwan has also expressed interest in an agreement with ASEAN but needs to overcome diplomatic objections from China.

WikiMatrix

Kế hoạch sinh nở không phải là một thoả thuận ràng buộc – mà chỉ là sự định hướng .

A birth plan is n’t a binding agreement – it ‘s just a guideline .

EVBNews

Ông nhấn mạnh rằng sự hỗ trợ tài chính là tối cần thiết cho việc thành lập chính quyền này và là cần thiết để đảm bảo sự chấp nhận các thoả thuận của người Palestine sinh sống tại những vùng đất đó.

He insisted that financial support was imperative to establishing this authority and needed it to secure the acceptance of the agreements by the Palestinians living in those areas.

WikiMatrix

Tôi đảm bảo với cô, thoả thuận này đang trên bờ vực của sự đổ vỡ.

I promise you, this deal is on the verge of falling apart.

OpenSubtitles2018.v3

Thiên nhiên kỳ diệu trong bối cảnh phục hưng, ma thuật là một phần của sự huyền bí mà thoả thuận trực tiếp với lực lượng tự nhiên, trái với nghi lễ ma thuật, trong goety nói riêng và theurgy, trong đó đề với việc đưa những linh hồn.

Natural magic in the context of Renaissance magic is that part of the occult which deals with natural forces directly, as opposed to ceremonial magic, in particular goety and theurgy, which deals with the summoning of spirits.

WikiMatrix

So if you reach behind yourself and you grab the dust, if you reach into your body and grab your genome, if you reach into the medical system and somehow extract your medical record, you can actually go through an online informed consent process — because the donation to the commons must be voluntary and it must be informed — and you can actually upload your information and have it syndicated to the mathematicians who will do this sort of big data research, and the goal is to get 100,000 in the first year and a million in the first five years so that we have a statistically significant cohort that you can use to take smaller sample sizes from traditional research and map it against, so that you can use it to tease out those subtle correlations between the variations that make us unique and the kinds of health that we need to move forward as a society.

ted2019

So if you reach behind yourself and you grab the dust, if you reach into your body and grab your genome, if you reach into the medical system and somehow extract your medical record, you can actually go through an online informed consent process — because the donation to the commons must be voluntary and it must be informed — and you can actually upload your information and have it syndicated to the mathematicians who will do this sort of big data research, and the goal is to get 100, 000 in the first year and a million in the first five years so that we have a statistically significant cohort that you can use to take smaller sample sizes from traditional research and map it against, so that you can use it to tease out those subtle correlations between the variations that make us unique and the kinds of health that we need to move forward as a society.

QED

Vụ tranh cãi cuối cùng được dàn xếp bởi một thoả thuận (với sự giúp đỡ trung gian của Dr Jonas Salk) giữa Tổng thống Ronald Reagan và Mitterrand trao bằng công nhận tương đương cho cả hai và đội của họ.

The controversy was eventually settled by an agreement (helped along by the mediation of Dr Jonas Salk) between President Ronald Reagan and Mitterrand which gave equal credit to both men and their teams.

WikiMatrix

Tuy nhiên, một nhà lãnh đạo du kích quan trọng của Guale, Harold Keke, đã từ chối ký Thoả thuận, gây ra một sự chia rẽ với các nhóm Guale.

However, a key Guale militant leader, Harold Keke, refused to sign the agreement, causing a split with the Guale groups.

WikiMatrix

Thoả thuận của tôi với Job Tùy thuộc vào một sự quan sát rất thành công.

My deal with Job was subject to a successful boot scan.

OpenSubtitles2018.v3

Bruce đến Bahrain để cam đoan với Sheikh rằng đó không phải sự thực và đưa ra một thoả thuận phi chính thức đảm bảo với Sheikh rằng Anh duy trì là một bên trung lập.

He sailed to Bahrain to reassure the Sheikh that this was not the case and drew up an informal agreement assuring the Sheikh that Britain would remain a neutral party.

WikiMatrix

Tháng 12 năm 2005, Tổng thống Traian Băsescu và Ngoại trưởng Hoa Kỳ Condoleezza Rice đã ký một thoả thuận cho phép sự hiện diện của quân đội Hoa Kỳ tại România, chủ yếu ở phía đông đất nước.

In December 2005, President Traian Băsescu and United States Secretary of State Condoleezza Rice signed an agreement that would allow a U.S. military presence at several Romanian facilities primarily in the eastern part of the country.

WikiMatrix

Chấp Thuận Trong Tiếng Tiếng Anh

Chính phủ Anh chấp thuận vụ mưu sát tôi?

The British government sanctioned my murder?

OpenSubtitles2018.v3

NASA đã không chấp thuận kế hoạch đó.

The Navajo did not agree with this plan.

WikiMatrix

Cuối cùng, Bunkface đã phát hành phiên bản sạch đã được chấp thuận.

Eventually, Bunkface released a clean version which was approved.

WikiMatrix

Chúng tôi vừa nhận được sự chấp thuận của CGO

” We just had it confirmed by CGO “

OpenSubtitles2018.v3

Đề nghị này được chấp thuận, dù rằng 80 phần trăm nhân viên là những người hút thuốc.

My suggestion was acted upon, even though 80 percent of the workers were smokers.

jw2019

Và thượng thư bộ công sẽ chấp thuận.

And my father’s minister will capitulate.

OpenSubtitles2018.v3

Cái này có được chấp thuận không?

Has this been approved?

OpenSubtitles2018.v3

Con trai muốn chàng chấp thuận.

He so wants your approval.

OpenSubtitles2018.v3

Bedaquiline đã được chấp thuận cho sử dụng y tế tại Hoa Kỳ vào năm 2012.

Bedaquiline was approved for medical use in the United States in 2012.

WikiMatrix

support.google

Với sự chấp thuận của Hitler, Himmler đảm nhiệm chức vụ Reichsführer-SS tháng 1/1929.

Upon the dismissal of Heiden, Himmler assumed the position of Reichsführer-SS with Hitler’s approval in January 1929.

WikiMatrix

Bất cứ ai trên 15 tuổi đều có thể kết hôn nếu có sự chấp thuận của bố mẹ.

Anyone over 15 can marry with their parent’s consent.

QED

Vì ông sẽ không chấp thuận.

Because you’d have said no.

OpenSubtitles2018.v3

Sau cùng ông chấp thuận đi.

He finally consented.

WikiMatrix

Do phải chịu sức ép nặng nề, các lãnh đạo Tân Tứ quân phải chấp thuận.

Under intense pressure, the New Fourth Army commanders complied.

WikiMatrix

Cô giáo chấp thuận.

* The teacher agreed to this.

jw2019

Tất cả các nhà cung cấp phải được chấp thuận rõ ràng để chạy trên Ad Exchange.

All vendors must be explicitly approved to run on Ad Exchange.

support.google

Chấp thuận.

Granted.

OpenSubtitles2018.v3

Việc xử tử cần phải được người La Mã chấp thuận.

Executions had to be approved by the Romans.

jw2019

Bởi tôi cần sự chấp thuận của người dân.

Because I need people’s approval.

OpenSubtitles2018.v3

SouthJet 2-2-7, 30 độ bên phải được chấp thuận.

SouthJet 227, 30 degrees right approved.

OpenSubtitles2018.v3

Nhà vua cũng chấp thuận vũ trang nhân dân.

The King also approved arming the citizens.

WikiMatrix

Ta chấp thuận kế hoạch của ngươi.

I approve your plan.

OpenSubtitles2018.v3

Các chị em cần phải nhận ra được sự chấp thuận của Chúa.

You need to be able to recognize the Lord’s approval.

LDS

Sự chấp thuận

Approval

LDS

Sự Sáng Suốt Trong Tiếng Tiếng Anh

Tôi chỉ yêu sức sống và sự sáng suốt của anh ấy

I just love his energy and insight

opensubtitles2

Ừm,… cậu đang mất đi sự sáng suốt.

Well, your insight is shattering.

OpenSubtitles2018.v3

Sự sáng suốt và khôn ngoan thực tiễn

” practical wisdom. “

QED

Vàng còn gắn liền với sự sáng suốt của tuổi tác và sự thành thục.

Gold is further associated with the wisdom of aging and fruition.

WikiMatrix

Cuối cùng thì, chú đã thực sự sáng suốt như vậy sao?

In the end, are you really so obvious?

OpenSubtitles2018.v3

Cho người khôn ngoan sự sáng suốt thì người được thêm tri thức.

And when a wise person receives insight, he gains knowledge.

jw2019

Và sự sáng suốt

And intelligence.

OpenSubtitles2018.v3

3 Nhận sự sửa dạy+ vốn mang lại sự sáng suốt,

3 To acquire the discipline+ that gives insight,

jw2019

Tôi chỉ yêu sức sống và sự sáng suốt của anh ấy.

I just love his energy and insight.

OpenSubtitles2018.v3

Kinh-thánh ban cho chúng ta sự sáng suốt độc nhất để hiểu được nguồn gốc loài người.

The Bible gives us unique insight into the origin of mankind.

jw2019

Và mong sự sáng suốt sẽ dẫn đường cho anh.

And may wisdom be your guide.

OpenSubtitles2018.v3

Do đó người ta ca ngợi sự sáng suốt của ông.

Others applauded her honesty.

WikiMatrix

ngươi sẽ hy sinh sự sáng suốt của ngươi để cứu người bắn cung chứ?

Would you sacrifice your sanity to save The Archer?

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng phỏng sinh nghĩa là tôn trọng sự sáng suốt của mọi giống loài.

But biomimicry means respecting the wisdom of all species.

QED

Học hỏi và áp dụng Lời Đức Chúa Trời cho chúng ta sự sáng suốt.

The study and application of God’s Word imparts discernment.

jw2019

Học hỏi và áp dụng Lời Đức Chúa Trời cho chúng ta sự sáng suốt.—15/11, trang 25.

The study and application of God’s Word imparts discernment. —11/15, page 25.

jw2019

Dù thế nào anh ấy cũng không thực sự sáng suốt lắm.

In other words, he’s not too bright.

WikiMatrix

Từ “dạy-dỗ” ở đây cũng bao hàm ý ban cho sự sáng suốt.

jw2019

“Nói thật thì tôi có được sự sáng suốt nhờ đọc một cuốn sách.—Một cuốn sách à?

“I owe my enlightenment quite simply to the reading of a book.—A book?

jw2019

Đó là vấn đề về sự sáng suốt của cha mẹ do Chúa soi dẫn.

That is a matter for parental wisdom, guided by the inspiration of the Lord.

LDS

“Hỡi Đa-ni-ên, tôi đến để ban cho anh sự sáng suốt và hiểu biết.

“O Daniel, now I have come to give you insight and understanding.

jw2019

Vợ hoặc chồng có sự sáng suốt sẽ tìm hiểu sự việc cặn kẽ. —Châm-ngôn 16:23.

The husband or wife having insight will probe beneath the surface and get to the core of the problem.—Proverbs 16:23.

jw2019

Nên sự sáng suốt của tổ tiên ta, là tạo nên thứ công nghệ đáng quý này.

So this ingenuity of our ancestors, to invent this most marvelous technology.

ted2019

16 Kẻ đi chệch lối của sự sáng suốt

16 The man who strays from the way of insight

jw2019

Ta sẽ sát cánh cùng Bernard và sự sáng suốt sẽ chiến thắng thôi.

I will throw my hat in with Bernard and sanity will prevail.

OpenSubtitles2018.v3

Soạn Trong Tiếng Tiếng Anh

6 Muốn loan báo tin mừng bằng lời nói với người khác, chúng ta phải sửa soạn, không nói năng độc đoán, nhưng phải lý luận với họ.

6 To communicate verbally with people about the good news, we must be prepared, not to speak dogmatically, but to reason with them.

jw2019

Lý cho biết các mục tiêu quan trọng nhất là cải thiện sinh kế của người dân, xây dựng ý thức quốc gia, thay đổi tên chính thức và soạn thảo hiến pháp mới phản ánh thực tế hiện tại để Đài Loan có thể chính thức nhận mình là một quốc gia.

Lee said the most important goals are to improve the people’s livelihoods, build national consciousness, make a formal name change and draft a new constitution that reflects the present reality so that Taiwan can officially identify itself as a country.

WikiMatrix

Bộ trưởng có trách nhiệm soạn thảo và thực hiện các chính sách, chương trình phù hợp với chính sách và mục tiêu an ninh quốc gia mà tổng thống và bộ trưởng quốc phòng lập ra.

SECNAV is responsible for the formulation and implementation of policies and programs that are consistent with the national security policies and objectives established by the President or the Secretary of Defense.

WikiMatrix

38 Và giờ đây, hỡi con trai của cha, cha phải nói đôi lời về một vật mà tổ phụ chúng ta gọi là quả cầu, hay vật chỉ hướng—hay tổ phụ chúng ta gọi vật ấy là aLi A Hô Na, có nghĩa là địa bàn; và Chúa đã sửa soạn sẵn vật ấy.

38 And now, my son, I have somewhat to say concerning the thing which our fathers call a ball, or director—or our fathers called it aLiahona, which is, being interpreted, a compass; and the Lord prepared it.

LDS

(3) Tại sao cần soạn bài trước?

(3) Why is preparation needed?

jw2019

Bà cũng đã biên soạn hai tuyển tập và viết một cuốn sách phối hợp với các tác giả khác, vốn là cựu tù nhân chính trị từ chế độ độc tài quân sự Argentina cuối cùng ở nước này.

She has also edited two anthologies and wrote a book in collaboration with other authors, former political prisoners from the last Argentine military dictatorship in her country.

WikiMatrix

Ở đó, ông phát triển mạnh mẽ dưới sự bảo trợ của hoàng gia, cho đến một ngày khi nhà vua bày tỏ sự kông hài lòng của mình tại một đoạn trong một trio mới và ra lệnh cho Boccherini thay đổi nó, nhà soạn nhạc không có nghi ngờ gì dẫn đến việc sa thải.

There, Boccherini flourished under royal patronage, until one day when the King expressed his disapproval at a passage in a new trio, and ordered Boccherini to change it.

WikiMatrix

Việc soạn thảo, in ấn và vận chuyển các ấn phẩm giải thích Kinh Thánh cũng như những hoạt động của các chi nhánh, vòng quanh và hội thánh đòi hỏi nhiều nỗ lực và khoản chi phí đáng kể.

The writing, printing, and shipping of Bible-based publications and the many other related activities of branches, circuits, and congregations of Jehovah’s Witnesses require considerable effort and expense.

jw2019

Trong danh sách năm 2006 được biên soạn bởi tạp chí New Statesman của Anh, ông được bình chọn đứng thứ mười một trong danh sách “Những Anh hùng trong thời đại chúng ta”.

In a list compiled by the magazine New Statesman in 2006, he was voted twelfth in the list of “Heroes of our Time”.

WikiMatrix

Khi đang là thị trưởng Neuilly, Sarkozy gặp Cécilia Ciganer-Albeniz (cháu gái nhà soạn nhạc Isaac Albéniz, và là con gái của một thương gia gốc Nga), khi ông đứng chủ hôn cho cô và chồng, Jacques Martin, một người dẫn chương trình truyền hình nổi tiếng.

As mayor of Neuilly-sur-Seine, Sarkozy met former fashion model and public relations executive Cécilia Ciganer-Albéniz (great-granddaughter of composer Isaac Albéniz and daughter of a Moldovan father), when he officiated at her wedding to television host Jacques Martin.

WikiMatrix

4) Nhấn mạnh sự kiện sách được soạn thảo một cách đặc biệt như thế nào để điều khiển những học hỏi Kinh-thánh có tiến bộ.

(4) Stress how the book is especially designed for conducting progressive studies.

jw2019

Walter Afanasieff (sinh ngày 10 tháng 2 năm 1958), có biệt danh trước đây là Baby Love trong thập niên 1980, là một nhạc sĩ, người viết bài hát, nhà sản xuất thu âm và nhà soạn nhạc người Mỹ-Brazil gốc Nga.

Walter Afanasieff (born February 10, 1958), formerly nicknamed as Baby Love in the 1980s, is a Brazilian American musician, songwriter, record producer and composer of Russian descent.

WikiMatrix

Có vô số danh sách tương tự đã được biên soạn.

Many similar lists have been made.

WikiMatrix

Ngày 15 tháng 6, lực lượng cuối cùng được trang bị tốt của Pháp, trong đó có Tập đoàn quân số 4 đã sửa soạn rời đi trước khi người Đức tấn công.

On 15 June, the last well-equipped French forces, including the French Fourth Army, were preparing to leave as the Germans struck.

WikiMatrix

Hiệu suất: Bộ ứng dụng văn phòng LibreOffice, với trình soạn thảo văn bản, trình xử lý bảng tính, trình chiếu, nó bao gồm các chương trình cụ thể khác như quản lý dự án lập kế hoạch phần mềm và một trình soạn thảo HTML.

WikiMatrix

NGC 17 và NGC 34 được hai nhà thiên văn Mỹ Frank Muller và Lewis Swift biên soạn lần lượt vào năm 1886.

NGC 17 and NGC 34 were catalogued by Frank Muller and Lewis Swift, respectively, in 1886.

WikiMatrix

Vào tháng 4 năm 2003, công ty đổi tên một lần nữa thành Aniplex Inc. Năm 2004, Aniplex thành lập Sugi Label, phụ trách phát hành những tác phẩm của Sugiyama Koichi—nhà soạn nhạc của Dragon Quest, nhưng từ năm 2009 đã được bán cho King Records.

In April 2003, it changed its name to Aniplex Inc. In 2004, Aniplex launched the Sugi Label, which releases the works of Koichi Sugiyama—the composer of the music for Dragon Quest, but since 2009 it was sold to King Records.

WikiMatrix

Tháng 5 năm 1641, Cromwell đã thúc đẩy lần đọc thứ hai của Bộ luật nghị viện thường niên và sau đó đóng vai trò trong việc soạn thảo đạo luật về việc loại bỏ quy chế giám mục quản lý nhà thờ.

In May 1641, for example, it was Cromwell who put forward the second reading of the Annual Parliaments Bill and later took a role in drafting the Root and Branch Bill for the abolition of episcopacy.

WikiMatrix

Mặc dù cả hai nhà soạn kịch đều sáng tác cả hai thể loại, Andronicus được đánh giá cao nhất; những người kế nhiệm họ thường có xu hướng chuyên môn hóa hay làm khác đi, dẫn đến tách biệt sự phát triển tiếp theo của từng loại kịch .

While both dramatists composed in both genres, Andronicus was most appreciated for his tragedies and Naevius for his comedies; their successors tended to specialise in one or the other, which led to a separation of the subsequent development of each type of drama.

WikiMatrix

CHƯƠNG TRÌNH Trường Thánh Chức Thần Quyền được soạn thảo nhằm giúp ích toàn thể hội thánh.

THE program of the Theocratic Ministry School is prepared to benefit the entire congregation.

jw2019

Khi sửa soạn trái đất làm chỗ ở cho loài người, Ngài đã làm cho trái đất có khả năng sản xuất dư dật thừa sức nuôi sống tất cả (Thi-thiên 72:16-19; 104:15, 16, 24).

In preparing the earth as man’s home, he made it capable of producing an abundance, more than enough for all.

jw2019

Sau đó chúng tôi mang tạp chí đến bưu chính, đem lên tầng hai và giúp các nhân viên ở đây soạn ra và đóng bưu phí để gởi đi.

Afterward we took the completed magazines to the post office, carried them to the third floor, helped the staff sort them, and put the stamps on the envelopes for mailing.

jw2019

Tác phẩm này, soạn thảo một cách vội vã vào hậu bán thế kỷ thứ tư CN, được gọi là sách Talmud từ Pha-lê-tin.

This work, compiled in haste in the latter part of the fourth century C.E., became known as the Palestinian Talmud.

jw2019

Trong năm 2008, cô đứng đầu Top 20 sao mới nổi của Saturday Night Magazine dưới 30 tuổi và đã được đưa vào danh sách tương tự do Moviefone biên soạn.

In 2008, she topped Saturday Night Magazine’s Top 20 Rising Stars Under 30 and was included in a similar list compiled by Moviefone.

WikiMatrix

Công ty đang phát triển do đó cho ông làm nhà soạn nhạc cho phiên bản NES của DragonStrike và trò chơi máy tính Eye of the Beholder II .

The growing company enlisted him as a composer for the NES port of DragonStrike and the computer game Eye of the Beholder II.

WikiMatrix

Bạn đang đọc nội dung bài viết Sự Thoả Thuận Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Athena4me.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!