Đề Xuất 12/2022 # Sự Quyết Định Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 20 Like | Athena4me.com

Đề Xuất 12/2022 # Sự Quyết Định Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 20 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Sự Quyết Định Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 mới nhất trên website Athena4me.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

83 Và sự quyết định của họ về ông ta phải chấm dứt mọi tranh luận về ông ta.

83 And their decision upon his head shall be an end of controversy concerning him.

LDS

Giờ chúng tôi đang đợi sự quyết định của gia đình họ

Now we wait for his parents’decision.

OpenSubtitles2018.v3

Nó thực ra chỉ là vấn đề của sự quyết định làm.

It’s basically a matter of deciding to do it.

ted2019

Tôi không thể tin nổi Amy đã thực sự quyết định làm vậy.

I can’t believe Amy actually went through with it.

OpenSubtitles2018.v3

Khâu chọn đội hình thực sự quyết định rất nhiều cho trận đấu.

The draft actually decides a lot of the game itself.

OpenSubtitles2018.v3

□ Điều gì giúp chúng ta làm những sự quyết định khôn ngoan?

□ What will help us to make wise decisions?

jw2019

Nó xâm nhập vào nên giáo dục, quân sự, quyết định tài chính.

It leaks into education, military, fiscal decision–making.

ted2019

77 Và sự quyết định của một trong hai hội đồng này phải thuận với giáo lệnh sau đây:

77 And the decision of either of these councils, agreeable to the commandment which says:

LDS

Và chỉ có khoang 12% sự quyết định được họ thực hiện thực hiện trong 1 tiếng hoặc hơn thế.

Only about 12 percent of the decisions did they make an hour or more of their time.

QED

Bởi vì phần của não mà điều khiển sự quyết định, không điều khiển ngôn ngữ.

Because the part of the brain that controls decision-making doesn’t control language.

ted2019

Sự quyết định của Vua về vấn đề đó có hậu quả nghiêm trọng.

The King’s determination of the matter has serious consequences.

jw2019

Sự quyết định của chị căn cứ theo lý luận đúng đắn và nguyên tắc khôn ngoan.

It was based on sound reasoning and farsighted principles.

jw2019

Chiếu theo sự quyết định của Giáo hội nghị Ni-xen, ta có thể đặt câu hỏi nào?

In view of what was decided at the Council of Nicaea, what question may be asked?

jw2019

Nó thực sự, quyết định, mọi thứ trong cuộc đời bạn.

It determines, really, everything in your life.

QED

Kích cỡ thực sự quyết định mọi thứ.

So size really is everything.

OpenSubtitles2018.v3

Một người nào đó có thể không đồng ý với sự quyết định của các trưởng lão.

Someone may strongly disagree with a decision of the elders.

jw2019

Cái đó tùy vào sự quyết định của Chỉ huy Đại đội.

That’s up to the Company Commander to decide.

OpenSubtitles2018.v3

Đương nhiên, không phải ai cũng đồng ý với sự quyết định của chị tín đồ thật đấng Christ đó.

Obviously, not everyone would agree with the decision that this Christian woman made.

jw2019

Sự quyết định của các bạn vào thứ Ba tới là thứ bạn sẽ sống cùng nó trong nhiều năm.

The decision you make next Tuesday is one you’ll live with for years.

OpenSubtitles2018.v3

Các em là những thành niên trẻ tuổi đang sống trong điều được gọi là “Thập Niên của Sự Quyết Định.”

You young adults are now living in what has been called “the Decade of Decision.”

LDS

Tuy nhiên, sự quyết định của chị không phải là một quyết định bốc đồng hay dựa vào tình cảm ủy mị.

Yet, hers was not an impulsive or sentimental decision.

jw2019

Nhiều khi lại nghe nói có những người trẻ tuổi tự ý đi đến một sự quyết định hợp lệ để làm sự dâng mình.

Time and again, we hear of youngsters making a valid dedication solely on their own initiative.

jw2019

Và những gì đang xảy ra ở đây, đây là nơi mà bạn đã thực sự quyết định để gia nhập cộng đồng Nike này.

And what’s happening here, this is where you’ve actually elected to join that Nike community.

ted2019

Quyết Định Chọn Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Anh không cho tiền vào trừ khi đã quyết định chọn cái nào.

You never do that until you decide.

OpenSubtitles2018.v3

Và tôi quyết định chọn bản mà Britlin đã hát,

And so I decided for Virtual Choir 2. 0 that I would choose the same piece that Britlin was singing,

QED

Tuy nhiên Conrad đã quyết định chọn con đường bộ và khởi hành vào ngày 15 tháng 6.

Nevertheless, the French decided to follow Conrad, and to set out on 15 June.

WikiMatrix

Quyết định chọn lẽ thật

Making Bible Truth My Own

jw2019

Trái lại, ông có thể quyết định, chọn lựa giữa điều đúng và sai.

Instead, he could make personal decisions, choosing between right and wrong.

jw2019

Khi quyết định chọn việc làm, chúng ta phải xem xét điều gì trước tiên?

What is the first consideration in making employment decisions?

jw2019

Chúng tôi nghĩ rằng điều này giúp con mình tự quyết định chọn lẽ thật.

We feel that this helped to direct our children toward making the truth their own.

jw2019

Trước tiên cậu có thể làm bài thi, rồi sau đó quyết định chọn trường.

First you could take the test, then later you can make a decision on college.

QED

Trong tập đầu tiên, Jedi padawan Kanan Jarrus quyết định chọn cậu làm người học việc của mình.

In the pilot episode the Jedi Padawan Kanan Jarrus decides to take him as his apprentice.

WikiMatrix

Họ cho tôi 24 giờ để quyết định—chọn đời sống xa hoa hay lẽ thật.

They gave me 24 hours to decide which I preferred —a life of luxury or the truth.

jw2019

• Chúng ta phải xem xét những yếu tố quan trọng nào khi quyết định chọn việc làm?

• What are some important factors that we ought to consider when making decisions regarding employment?

jw2019

Tôi muốn đi xem vài nơi trước khi quyết định chọn một.

I’d like to see a few more areas before zeroing in on one.

OpenSubtitles2018.v3

Phần lớn đều là thanh niên, được dạy phải biết quyết định chọn con đường đúng đắn.

Most of them were just kids, raised to reach a fork in the road and choose the right path.

OpenSubtitles2018.v3

Barrow đã miễn cưỡng quyết định chọn Franklin 59 tuổi.

Reluctantly, Barrow settled on the 59-year-old Franklin.

WikiMatrix

Cuối cùng, Nixon và Kissinger quyết định chọn phương án ném bom.

Thirdly, Kissinger and Nixon wanted to get help in resolving the Vietnam War.

WikiMatrix

Cô đã quyết định chọn dự định nào chưa?

Have you decided which plan you’d like to adopt?

OpenSubtitles2018.v3

Vì thế chúng tôi quyết định chọn những vũ khí này.

That’s why we chose these weapons.

OpenSubtitles2018.v3

Tên gọi Arlanda đã được quyết định chọn sau khi qua một cuộc thi trước ngày khánh thành.

The name Arlanda was decided after a competition prior to the airport opening.

WikiMatrix

8 Vậy, bạn đã quyết định chọn mục tiêu nào cho đời mình chưa?

8 So have you decided what you will do with your life?

jw2019

1956 ông quyết định chọn nghề phóng viên và đi nhiều nước châu Phi và Đông Nam Á.

In 1956 he definitely opted for journalism and traveled to Africa and Southeast Asia.

WikiMatrix

Tôi quyết định chọn ngành dược.

I decided on pharmaceuticals.

OpenSubtitles2018.v3

Paramount cuối cùng quyết định chọn tác phẩm An American Tragedy của Theodore Dreiser.

Paramount proposed a film version of Theodore Dreiser’s An American Tragedy.

WikiMatrix

Con đã đóng số mệnh của chúng ta khi quyết định chọn ngành nghệ thuật tự do.

You sealed all our fates when you settled on a liberal arts major.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi quyết định chọn sự liều lĩnh

I gotta take the plunge. “

OpenSubtitles2018.v3

Khana Ratsadon cách mạng tự quyết định chọn Phraya Manopakorn là Chủ tịch của Ủy ban.

The revolutionary Khana Ratsadon not wanting to seem like had instigated the revolution for themselves decided to choose Phraya Manopakorn as President of the Committee.

WikiMatrix

Sự Khiển Trách Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

(Gióp 42:6) Sự thanh liêm của Gióp đã khiến ông sẵn sàng chấp nhận sự khiển trách.

(Job 42:6) Job’s integrity led him to accept the reproof readily.

jw2019

Sự khiển trách của bạn hữu có ích (5, 6)

Reproof from a friend beneficial (5, 6)

jw2019

Chúng ta nên xem sự khiển trách và sửa trị thế nào?

How should we regard reproof and discipline?

jw2019

Nhưng điều quan trọng nhất, là sự khiển trách đã chuyển từ Thordis sang tôi.

But most importantly, the blame transferred from Thordis to me.

ted2019

Đa-vít cảm thấy thế nào về sự khiển trách như thế?

How did David feel about such reproof?

jw2019

Ai phớt lờ sự khiển trách dẫn người khác đi lạc lối.

jw2019

Ngươi nói sự khiển trách này..

You are sad reflections of…

OpenSubtitles2018.v3

Đức tin và lòng trung thành của Phi-e-rơ giúp ông chấp nhận sự khiển trách ra sao?

How did Peter’s faith and loyalty help him to accept correction?

jw2019

Điều gì khiến anh nghĩ sự khiển trách của tôi với anh ta… sẽ chuyển sang anh theo bất kỳ cách nào?

So what makes you think the slack I cut him in any way translates to you?

OpenSubtitles2018.v3

12 Ước gì dân Đức Giê-hô-va có sự thông sáng chú tâm đến sự khiển trách đầy yêu thương của Ngài!

12 If only Jehovah’s people would have the insight to heed his loving reproof!

jw2019

Được sự thanh liêm dẫn dắt, chúng ta có sẵn sàng chấp nhận sự khiển trách hoặc sửa trị khi cần hay không?

Led by integrity, would we readily accept reproof or correction when needed?

jw2019

Khuynh hướng bất toàn của loài người là chống lại sự khiển trách và bực tức với bất cứ ai khiển trách mình.

The sinful human tendency is to resist reproof and resent whoever gives it.

jw2019

Pershing nhận sự khiển trách nghiêm trọng từ phụ tá của Wilson, “Đại tá” Edward M. House, và sau đó đã phải xin lỗi.

Pershing narrowly escaped a serious reprimand from Wilson’s aide, “Colonel” Edward M. House, and later apologized.

WikiMatrix

Tuy nhiên, sự khiển trách và sửa trị là bằng chứng sự quan tâm và chú ý đầy yêu thương của Đức Chúa Trời.

Reproof and discipline, however, are evidence of divine interest and loving concern.

jw2019

Các sứ đồ mới cãi nhau xem ai là người lớn nhất nên đối với họ thì những lời của Chúa Giê-su có lẽ là sự khiển trách.

The apostles had recently been arguing over who is the greatest, so they may take Jesus’ words as a reproof.

jw2019

Nếu trưởng lão giúp được người phạm tội tỉnh ngộ, ăn năn, chấp nhận sự khiển trách và khuyên bảo, người ấy không còn là mối nguy hiểm cho hội thánh nữa.

If the elders bring the wrongdoer to his senses and he repentantly accepts reproof and correction, he no longer endangers the spirit of the congregation.

jw2019

In November 2017, Bahrain called an explosion on its main oil pipeline “terrorist sabotage” linked to Iran, drawing a rebuke from Tehran.

WikiMatrix

(Hê-bơ-rơ 12:11) Sự khiển trách và sửa phạt là những khía cạnh cần thiết của sự luyện tập; rồi sự luyện tập này mang chúng ta đến gần Đức Chúa Trời.

(Hebrews 12:11) Reproof and discipline are a necessary part of the training that brings us closer to God.

jw2019

7 Thông điệp của Đấng Christ cho hội thánh Phi-la-đen-phi, xứ Ly-đi, không có sự khiển trách nhưng có lời hứa mà tất cả chúng ta nên hết sức chú ý.

7 Christ’s message to the congregation in the Lydian city of Philadelphia contains no reproof, but it does make a promise that should be of the greatest interest to us.

jw2019

Nhưng vì ông chấp nhận sự khiển trách và sửa sai đường lối của mình, nên ông chứng tỏ rằng tấm lòng ông vẫn còn chân thành yêu mến Giê-hô-va Đức Chúa Trời.

But because he accepted reproof and corrected his way, he demonstrated that his heart still retained genuine love for Jehovah God.

jw2019

16 Tất cả thánh thư được ban cho qua sự soi dẫn của Thượng Đế, và được hữu ích cho giáo lý, cho sự khiển trách, sửa chữa, cho cách chỉ dạy trong sự ngay chính:

16 All scripture is given by inspiration of God, and is profitable for doctrine, for reproof, for correction, for instruction in righteousness:

LDS

□ Sự đáng khiển trách của hàng giáo phẩm hiện đại đã bị phơi bày như thế nào?

□ How has the reprehensibility of the modern-day clergy been exposed?

jw2019

Phơi bày sự đáng khiển trách của chúng

Exposing Their Reprehensibility

jw2019

Nếu ủy ban này nhận thấy người phạm lỗi biết ăn năn, người đó sẽ nhận được sự khiển trách thích đáng dựa trên Kinh Thánh, và bị hạn chế một số đặc ân trong hội thánh.

If the committee determines that the bloodguilty person is repentant, he will receive appropriate reproof from the Scriptures and will be restricted as regards privileges in the congregation.

jw2019

Tuy nhiên, nghị viện được bầu lên trong cùng ngày hôm đó (với số cử tri tham gia khoảng 53%) đã đưa ra một sự khiển trách choáng váng với chương trình kinh tế tự do của ông.

However, the parliament elected on the same day (with a turnout of about 53%) delivered a stunning rebuke to his neoliberal economic program.

WikiMatrix

Yếu Tố Quyết Định Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Yếu tố quyết định không bao giờ là nguồn lực, mà chính là tài xoay xở.

The defining factor is never resources; it’s resourcefulness.

QED

Tư lợi có nhận thức không phải lúc nào cũng là yếu tố quyết định.

Rational self-interest is not always the dominating factor.

ted2019

” Thời gian dường như chính là yếu tố quyết định , ” Torgler lưu ý .

” Time seems to be a crucial element , ” noted Torgler .

EVBNews

Yếu tố quyết định thành công của vượt ngục gồm 3 điều.

A SUCCESSFUL BREAKOUT DEPENDS ON THREE THINGS,

OpenSubtitles2018.v3

Cuối cùng, là kỷ luật phi vũ trang, có nó có thể là yếu tố quyết định.

Now, at the end, nonviolent discipline. And this is probably the game- changer.

QED

Nhiều hơn một yếu tố quyết định có thể góp phần hình thành nhận thức của khách thể.

More than one determinant can contribute to the formation of the subject’s perception.

WikiMatrix

Chuẩn bị là yếu tố quyết định.

Preparation is the key.

jw2019

Nhưng vẫn thiếu một yếu tố quyết định.

But we were still missing a critical element.

ted2019

Ông biết đấy, tôi đang nghĩ về những yếu tố quyết định của Freud.

You know, I was wondering about Freudian determinants.

QED

Tư lợi có nhận thức không phải lúc nào cũng là yếu tố quyết định.

Rational self- interest is not always the dominating factor.

QED

Một yếu tố quyết định

A Determining Factor

jw2019

Tội trạng là một trong những yếu tố quyết định.

The nature of the wrongdoing is one of the determining factors.

jw2019

Điều gì sẽ là yếu tố quyết định cách chúng ta phản ứng?

What should be the determining factor in our response?

jw2019

Quy mô không quan trọng nữa, linh hoạt mới là yếu tố quyết định.

Scale does not matter anymore, flexibility does.

ted2019

Thứ hai, tăng cường tạo thuận lợi thương mại có thể là một yếu tố quyết định.

Second, promoting trade facilitation could be a game changer.

worldbank.org

Môi trường là yếu tố quyết định.

Environment is very, very crucial.

QED

Nhưng có phải nơi chốn luôn là yếu tố quyết định không?

But is this always the case?

jw2019

Đây cũng là một trong những yếu tố quyết định đến sự thành bại của một doanh nghiệp .

It is also a good example of learning from one’s defeats.

WikiMatrix

Tuổi tác không phải là yếu tố quyết định.

Age is not the primary factor.

jw2019

Nhiệt độ thay đổi ít theo mùa; độ cao là yếu tố quyết định chính.

Temperatures vary little with season; elevation is the primary determinant.

WikiMatrix

Gen có thể là một yếu tố quyết định.

Genes could play a role.

jw2019

Tuy nhiên, trong thánh chức rao giảng, thời gian không luôn luôn là yếu tố quyết định.

In our field ministry, however, timing is not always a factor.

jw2019

Người dùng có thể coi mẫu là yếu tố quyết định khi mua đồ nội thất.

Users might use pattern as a deciding factor when shopping for furniture.

support.google

Sự chú ý của người ta là yếu tố quyết định.

The primary factor is the person’s interest.

jw2019

Từ mùng 2 tới mùng 4, quan điểm của quân đội là yếu tố quyết định.

Between October 2–4, the position of the army was the deciding factor.

WikiMatrix

Bạn đang đọc nội dung bài viết Sự Quyết Định Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Athena4me.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!