Đề Xuất 2/2023 # Sự Chấp Thuận Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 2 Like | Athena4me.com

Đề Xuất 2/2023 # Sự Chấp Thuận Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 2 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Sự Chấp Thuận Trong Tiếng Tiếng Anh mới nhất trên website Athena4me.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Chúng tôi vừa nhận được sự chấp thuận của CGO

” We just had it confirmed by CGO “

OpenSubtitles2018.v3

Với sự chấp thuận của Hitler, Himmler đảm nhiệm chức vụ Reichsführer-SS tháng 1/1929.

Upon the dismissal of Heiden, Himmler assumed the position of Reichsführer-SS with Hitler’s approval in January 1929.

WikiMatrix

Bất cứ ai trên 15 tuổi đều có thể kết hôn nếu có sự chấp thuận của bố mẹ.

Anyone over 15 can marry with their parent’s consent.

QED

Bởi tôi cần sự chấp thuận của người dân.

Because I need people’s approval.

OpenSubtitles2018.v3

Các chị em cần phải nhận ra được sự chấp thuận của Chúa.

You need to be able to recognize the Lord’s approval.

LDS

Sự chấp thuận

Approval

LDS

Hãy nhận được sự chấp thuận của vị ấy khi các kế hoạch đã được lập ra.

Obtain his approval when the plans are completed.

LDS

There were a lot of risks involved that they talked about during the informed consent portion.

ted2019

Việc giải quyết là tùy thuộc vào sự chấp thuận của tòa án, dự kiến vào đầu năm 2011.

The settlement is subject to approval by the court, which is expected in early 2011.

WikiMatrix

Tất nhiên tôi đã được sự chấp thuận hợp pháp

But I was legally permitted.

ted2019

Và được sự chấp thuận của Đức Giê-hô-va.

And he receives approval from Jehovah.

jw2019

Thiết kế mới đã được sự chấp thuận của Cục Đường sắt vào ngày 7 tháng 5 năm 1946.

The new design was approved by the Railway Authority on 7 May 1946.

WikiMatrix

Sự bổ nhiệm này có sự chấp thuận của chính quyền Việt Nam.

The proclamation had the approval of the Spanish authorities.

WikiMatrix

Ông đã phấn đấu cả đời chỉ để tìm sự chấp thuận của ông già ông.

You’ve strived your entire life just to seek the approval of your father.

OpenSubtitles2018.v3

May mắn thay, điều ta cần ở con không phải là sự chấp thuận.

Fortunately, what I require from you is not your approval.

OpenSubtitles2018.v3

Muốn có tình yêu và sự chấp thuận.

Wants love and approval.

OpenSubtitles2018.v3

Cậu ta chỉ vào đội để có sự chấp thuận của cha mình.

He only Joined the team to get His father’s approval.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng mỗi người chúng ta đều cảm nhận được sự chấp thuận của Thượng Đế.

But we each felt God’s approval.

LDS

Tất nhiên, ta cần sự chấp thuận của các triều thần

Of course, I need the support of our region’s governors.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi không muốn ai biết đến chuyện này đề phòng tôi không nhận được sự chấp thuận.

I didn’t want anyone else to know in case I didn’t get approved.

OpenSubtitles2018.v3

Anh cần có sự chấp thuận của Phó tổng thống và Quốc hội.

You need vice–presidential and congressional approval.

OpenSubtitles2018.v3

Nó có thể treo cổ bằng khăn của bà ta nếu có sự chấp thuận của bà ấy.

He would have hanged himself with mother’s apron strings if it meant her approval.

OpenSubtitles2018.v3

Có sự chấp thuận nào của công tố viên không?

Is that accepted by the prosecutor?

QED

Anh ta đi cùng Linda đến bệnh viện và đã nhận được sự chấp thuận của Linda.

He goes with Linda to the hospital and wins Linda’s mother’s approval.

WikiMatrix

Sự chấp thuận của cha, mẹ hoặc người lãnh đạo

Approval of a parent or leader

LDS

Sự Thoả Thuận Trong Tiếng Tiếng Anh

Bao nhiêu tiền cho một sự thoả thuận?

How much you pull down a shift?

OpenSubtitles2018.v3

Sự thoả thuận cá nhân hay trách nhiệm của cộng đồng ?

Private arrangement or public commitment ?

EVBNews

Có lẽ thêm một sự thoả thuận?

Perhaps there’s some arrangement?

OpenSubtitles2018.v3

Tôi cho là… sự thoả thuận giữa chúng ta vẫn còn giá trị chứ?

I presume our understanding is still valid?

OpenSubtitles2018.v3

Phải, tiến sỹ Jones, chúng tôi có nghe thấy một sự thoả thuận lớn về ông

Yes, Dr. Jones, we’ve heard a great deal about you.

OpenSubtitles2018.v3

Sau một sự thoả thuận giữa Streit và giám đốc điều hành Heribert Bruchhagen anh được phép chuyển tới Schalke nếu Streit thi đấu tốt ở trận cuối cùng.

After an accord between Streit and Eintracht executive Heribert Bruchhagen he would have been allowed to move to Schalke if Streit would play hard in the final matches.

WikiMatrix

They petitioned the committee, together with patients and supporters of the litigation group, for a fairer deal.

WikiMatrix

Một kế hoạch áp dụng thích hợp nhất trong 4 phương pháp chung cho một dự án cụ thể thường được tạo ra và được sự thoả thuận của tất cả các bên trước khi thực hiện các ECM.

A plan for applying the most appropriate of the 4 general methods to a specific project is typically created and agreed upon by all parties before implementation of the ECMs.

WikiMatrix

Sự sụp đổ của các chính phủ Đông Âu với sự thoả thuận ngầm không can thiệp của Gorbachev đã khuyến khích nhiều nước cộng hoà thuộc Liên xô tìm kiếm sự độc lập lớn hơn khỏi Moskva.

WikiMatrix

Nếu có sự thoả thuận trước với nhà cung cấp tài khoản cho một thấu chi, và số tiền thấu chi là trong hạn mức thấu chi được phép, sau đó tiền lãi thường được tính theo lãi suất thỏa thuận.

If there is a prior agreement with the account provider for an overdraft, and the amount overdrawn is within the authorized overdraft limit, then interest is normally charged at the agreed rate.

WikiMatrix

Ông ta phát biểu rằng ” Vladimir Putin là ứng cử viên duy nhất , là ứng cử viên thực sự duy nhất , đạt được sự thoả thuận thật sự , không chỉ chăm nói về mình như các ứng cử viên khác ” .

” Vladimir Putin is the only candidate , the one and only real candidate who makes real deals , not only speaks about them like other candidates , ” he said .

EVBNews

Nhưng thực sự bà ấy đã chống lại thoả thuận ngay từ đầu.

But she fought the deal every step of the way.

OpenSubtitles2018.v3

Sự hợp tác theo các Thoả thuận Helsinki đã dẫn tới nhiều thoả thuận khác về kinh tế, chính trị và nhân quyền.

Cooperation on the Helsinki Accords led to several agreements on politics, economics and human rights.

WikiMatrix

Đài Loan cũng đã thể hiện sự quan tâm tới một thoả thuận với ASEAN nhưng cần vượt qua những trở ngại về ngoại giao từ Trung Quốc.

Taiwan has also expressed interest in an agreement with ASEAN but needs to overcome diplomatic objections from China.

WikiMatrix

Kế hoạch sinh nở không phải là một thoả thuận ràng buộc – mà chỉ là sự định hướng .

A birth plan is n’t a binding agreement – it ‘s just a guideline .

EVBNews

Ông nhấn mạnh rằng sự hỗ trợ tài chính là tối cần thiết cho việc thành lập chính quyền này và là cần thiết để đảm bảo sự chấp nhận các thoả thuận của người Palestine sinh sống tại những vùng đất đó.

He insisted that financial support was imperative to establishing this authority and needed it to secure the acceptance of the agreements by the Palestinians living in those areas.

WikiMatrix

Tôi đảm bảo với cô, thoả thuận này đang trên bờ vực của sự đổ vỡ.

I promise you, this deal is on the verge of falling apart.

OpenSubtitles2018.v3

Thiên nhiên kỳ diệu trong bối cảnh phục hưng, ma thuật là một phần của sự huyền bí mà thoả thuận trực tiếp với lực lượng tự nhiên, trái với nghi lễ ma thuật, trong goety nói riêng và theurgy, trong đó đề với việc đưa những linh hồn.

Natural magic in the context of Renaissance magic is that part of the occult which deals with natural forces directly, as opposed to ceremonial magic, in particular goety and theurgy, which deals with the summoning of spirits.

WikiMatrix

So if you reach behind yourself and you grab the dust, if you reach into your body and grab your genome, if you reach into the medical system and somehow extract your medical record, you can actually go through an online informed consent process — because the donation to the commons must be voluntary and it must be informed — and you can actually upload your information and have it syndicated to the mathematicians who will do this sort of big data research, and the goal is to get 100,000 in the first year and a million in the first five years so that we have a statistically significant cohort that you can use to take smaller sample sizes from traditional research and map it against, so that you can use it to tease out those subtle correlations between the variations that make us unique and the kinds of health that we need to move forward as a society.

ted2019

So if you reach behind yourself and you grab the dust, if you reach into your body and grab your genome, if you reach into the medical system and somehow extract your medical record, you can actually go through an online informed consent process — because the donation to the commons must be voluntary and it must be informed — and you can actually upload your information and have it syndicated to the mathematicians who will do this sort of big data research, and the goal is to get 100, 000 in the first year and a million in the first five years so that we have a statistically significant cohort that you can use to take smaller sample sizes from traditional research and map it against, so that you can use it to tease out those subtle correlations between the variations that make us unique and the kinds of health that we need to move forward as a society.

QED

Vụ tranh cãi cuối cùng được dàn xếp bởi một thoả thuận (với sự giúp đỡ trung gian của Dr Jonas Salk) giữa Tổng thống Ronald Reagan và Mitterrand trao bằng công nhận tương đương cho cả hai và đội của họ.

The controversy was eventually settled by an agreement (helped along by the mediation of Dr Jonas Salk) between President Ronald Reagan and Mitterrand which gave equal credit to both men and their teams.

WikiMatrix

Tuy nhiên, một nhà lãnh đạo du kích quan trọng của Guale, Harold Keke, đã từ chối ký Thoả thuận, gây ra một sự chia rẽ với các nhóm Guale.

However, a key Guale militant leader, Harold Keke, refused to sign the agreement, causing a split with the Guale groups.

WikiMatrix

Thoả thuận của tôi với Job Tùy thuộc vào một sự quan sát rất thành công.

My deal with Job was subject to a successful boot scan.

OpenSubtitles2018.v3

Bruce đến Bahrain để cam đoan với Sheikh rằng đó không phải sự thực và đưa ra một thoả thuận phi chính thức đảm bảo với Sheikh rằng Anh duy trì là một bên trung lập.

He sailed to Bahrain to reassure the Sheikh that this was not the case and drew up an informal agreement assuring the Sheikh that Britain would remain a neutral party.

WikiMatrix

Tháng 12 năm 2005, Tổng thống Traian Băsescu và Ngoại trưởng Hoa Kỳ Condoleezza Rice đã ký một thoả thuận cho phép sự hiện diện của quân đội Hoa Kỳ tại România, chủ yếu ở phía đông đất nước.

In December 2005, President Traian Băsescu and United States Secretary of State Condoleezza Rice signed an agreement that would allow a U.S. military presence at several Romanian facilities primarily in the eastern part of the country.

WikiMatrix

Luật Dân Sự Trong Tiếng Tiếng Anh

Nhưng…thứ sẽ tồn tại mãi mãi, đó là Bộ luật Dân sự của tôi”.

But … what will live forever, is my Civil Code“.

WikiMatrix

Tháng 1-1543 ông được bổ nhiệm làm Giáo sư luật dân sự Regius đầu tiên.

In January 1543/4 he was appointed the first Regius Professor of Civil Law.

WikiMatrix

Ông kết hôn với Tatjana, một giáo sư luật dân sự và chuyên gia pháp lý.

He is married to Tatjana, a civil law professor and legal expert.

WikiMatrix

Thế còn về luật dân sự hay quyền của phụ nữ?

What about civil rights or women’s rights?

OpenSubtitles2018.v3

1804 – Bộ luật Napoléon được thông qua làm luật dân sự của Pháp.

1804 – Code Napoléon is adopted as French civil law.

WikiMatrix

Hệ thống luật dân sự dựa trên các điều luật của Áo-Hung.

The civil law system is based on Austro-Hungarian codes.

WikiMatrix

Luật dân sự vào thời đó cho thấy những việc như thế có xảy ra thật.

Secular laws of that time show that such attacks did happen.

jw2019

Họ được bảo vệ bởi luật dân sự theo quy chế bảo mật năm 74.

They’re protected in civil actions under the privacy statute of’74.

OpenSubtitles2018.v3

“Bộ luật Dân sự”.

“Civil Law“.

WikiMatrix

Những người không theo đạo Hồi thì được kiểm soát bởi luật dân sự .

Non-Muslims are covered under civil law .

EVBNews

Đây là hành động vô nghĩa theo luật dân sự của Hàn Quốc.

It was senseless act according to South Korean civil law.

WikiMatrix

Vào tháng 5 năm 2009, một Bộ luật Dân sự mới đã được Chính phủ đề xuất.

In May 2009, a new Civil Code was proposed by the Government.

WikiMatrix

Năm 1910, cô dẫn đầu phong trào đòi thành lập luật dân sự cho phụ nữ.

In 1910, she pioneered the movement to establish civil code for women.

WikiMatrix

Tiến trình của luật dân sự sẽ là cách thức như vậy.

The process of the civil law will work its way.

LDS

Hôn lễ theo luật dân sự và theo phong tục

Customary and Civil Marriages

jw2019

Nhân-chứng Giê-hô-va tuân theo các luật dân sự, kể cả luật đăng ký kết hôn.

Jehovah’s Witnesses obey the civil law, including the law on marriage registration.

jw2019

• Nếu kết hôn theo luật dân sự, cặp vợ chồng có thể sắp xếp điều gì ngay sau đó?

• If two Christians marry in a civil ceremony, what might they decide to have soon afterward?

jw2019

Tòa án tối cao bao gồm các bộ phận của pháp luật dân sự, hình sự, và gia đình.

The High Court consists of Civil, Criminal, and Family branches.

WikiMatrix

Về luật pháp nó là một hội đăng ký theo điều lệ 60 ff. của sách luật dân sự Thụy Sĩ.

It is an Association under Articles 60ff of the Swiss Civil Code.

WikiMatrix

Nếu có thể kết hôn theo phong tục hoặc theo luật dân sự, tín đồ Đấng Christ nên làm gì?

What might a Christian do if both a customary and a civil marriage are possible?

jw2019

Một số cặp tín đồ Đấng Christ quyết định kết hôn theo luật dân sự thay vì theo phong tục.

Some Christian couples prefer this civil marriage to a customary one.

jw2019

Các thuật từ này có thể hàm ý các hậu quả luân lý trong luật dân sự hoặc tôn giáo.

These terms may also carry moral or religious consequences in civil or religious law.

WikiMatrix

Những thông cáo này có thể lập tức đưa bất kỳ luật dân sự nào trở lại có hiệu lực.

These announcements could for instance order any civilian laws to come back into force.

WikiMatrix

Người thắng cả ngàn cuộc tranh luận, ba bộ Luật Dân Sự to lớn, y tế, và trợ cấp giáo dục.

A victor in a thousand contests, three great civil rights laws, Medicare, aid to education.

ted2019

Quyền hạn chế đối với “người thân” (tiếng Slovak: blízka osoba) được công nhận theo luật dân sự và hình sự.

Limited rights for a “close person” are recognised under civil and penal law.

WikiMatrix

Luật Hình Sự Trong Tiếng Tiếng Anh

187 là phần Luật Hình sự California xác định vụ giết người.

187 is the California Penal Code section that defines murder.

WikiMatrix

Ổng sẽ thảy Bộ luật Hình sự bang New York vô mặt tôi.

He’d throw the New York State penal code in my face,

OpenSubtitles2018.v3

Điều 88 của bộ luật hình sự Qatar quy định hình phạt cho tội thông dâm là 100 roi.

Article 88 of Qatar’s criminal code declares the punishment for adultery is 100 lashes.

WikiMatrix

Trong tháng Mười một năm 2015, Quốc hội thông qua bộ luật hình sự sửa đổi.

In November 2015, the National Assembly passed revisions to the penal code.

hrw.org

Nhưng chúng tôi muốn bị cáo chú ý đến điều điều thứ 15 của luật Hình sự.

But we would like to serve notice to the defense pursuant to rule of criminal procedure 15.

OpenSubtitles2018.v3

Điều 287 bộ luật hình sự, tội dụ dỗ trẻ em vị thành niên.

Let’s see. Criminal Code 287.

QED

Đây rồi, những hiểu biết thực tiễn luật Hình sự New York 35.15

All right, practice insights for New York State Penal Law 35.15.

OpenSubtitles2018.v3

Chính quyền khởi tố ông về tội “tuyên truyền chống nhà nước” theo điều 88 luật hình sự.

The authorities charged him with disseminating “anti-government propaganda” under penal code article 88.

hrw.org

Luật hình sự là trách nhiệm của liên bang và thống nhất trên toàn Canada.

Criminal law is solely a federal responsibility and is uniform throughout Canada.

WikiMatrix

* Hủy bỏ các điều 109, 116, 117, 118 và 331, và sửa đổi Bộ luật Hình sự cho phù hợp với ICCPR;

* Repeal articles 109, 116, 117, 118 and 331 and bring its penal code in conformity with the International Covenant on Civil and Political Rights (ICCPR);

hrw.org

Bộ luật hình sự đầu tiên được ban hành trong khoảng năm 455 và 395 TCN.

The first criminal code was promulgated sometime between 455 and 395 BCE.

WikiMatrix

Cuốn sách chứa các bộ luật hình sự cũng được gọi là “kitab”.

The book containing the penal code is also called the kitab.

WikiMatrix

Ăn xin ở Đan Mạch là bất hợp pháp theo điều 197 của bộ luật hình sự.

Begging in Denmark is illegal under section 197 of the penal code.

WikiMatrix

Trong luật hình sự của các người,

I mean, Prosecutor?

QED

Họ được xử theo luật hình sự điều 58.

As a rule they were held liable under Article 58.

WikiMatrix

Chính quyền buộc tội ngài đã “tuyên truyền chống chính phủ”, theo điều 88 Bộ Luật Hình sự.

The authorities charged him with disseminating “anti-government propaganda,” under penal code article 88.

hrw.org

Các luật trước đây cho phép ba năm tù, theo điều 171 và 173 của bộ luật hình sự.

Previous laws allowed three years prison sentences, according to articles 171 and 173 of its criminal code.

WikiMatrix

Điều 305 luật hình sự, tội hiếp dâm trẻ vị thành niên.

Criminal Code 305. Fornication with a minor!

QED

Điều 298 luật hình sự, quấy rối cưỡng đoạt.

Article 298 of Criminal Law, an indecent assult.

OpenSubtitles2018.v3

Điều 298 luật hình sự, quấy rối cưỡng đoạt.

Criminal Code 298. Sexual molestation!

QED

Thi hành khoản 35.15 bộ luật Hình sự.

Let’s pull section 35.15 of the Penal.

OpenSubtitles2018.v3

Theo điều 41 của Luật Hình sự, người dưới 14 tuổi… không bị trách nhiệm pháp lý khi gây tội.

Under Article 41 of the penal code, those under fourteen years of age… are not liable for their crimes.

OpenSubtitles2018.v3

Bộ Luật hình sự Việt Nam năm 1999

Vietnam Penal Code 1999.

WikiMatrix

Thật ra, nó ám chỉ tới mục 46,02 trong luật hình sự bang Texas về tội tàng trữ vũ khí.

Actually, it refers to section 46.02 of the Texas state penal code in regards to concealed weapons.

OpenSubtitles2018.v3

Bà bị cáo buộc về tội “chống người thi hành công vụ” theo điều 257 của bộ luật hình sự.

She was charged with “resisting against those who are on public duties” under article 257 of the penal code.

hrw.org

Bạn đang đọc nội dung bài viết Sự Chấp Thuận Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Athena4me.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!