Đề Xuất 1/2023 # Soạn Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 7 Like | Athena4me.com

Đề Xuất 1/2023 # Soạn Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 7 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Soạn Trong Tiếng Tiếng Anh mới nhất trên website Athena4me.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

6 Muốn loan báo tin mừng bằng lời nói với người khác, chúng ta phải sửa soạn, không nói năng độc đoán, nhưng phải lý luận với họ.

6 To communicate verbally with people about the good news, we must be prepared, not to speak dogmatically, but to reason with them.

jw2019

Lý cho biết các mục tiêu quan trọng nhất là cải thiện sinh kế của người dân, xây dựng ý thức quốc gia, thay đổi tên chính thức và soạn thảo hiến pháp mới phản ánh thực tế hiện tại để Đài Loan có thể chính thức nhận mình là một quốc gia.

Lee said the most important goals are to improve the people’s livelihoods, build national consciousness, make a formal name change and draft a new constitution that reflects the present reality so that Taiwan can officially identify itself as a country.

WikiMatrix

Bộ trưởng có trách nhiệm soạn thảo và thực hiện các chính sách, chương trình phù hợp với chính sách và mục tiêu an ninh quốc gia mà tổng thống và bộ trưởng quốc phòng lập ra.

SECNAV is responsible for the formulation and implementation of policies and programs that are consistent with the national security policies and objectives established by the President or the Secretary of Defense.

WikiMatrix

38 Và giờ đây, hỡi con trai của cha, cha phải nói đôi lời về một vật mà tổ phụ chúng ta gọi là quả cầu, hay vật chỉ hướng—hay tổ phụ chúng ta gọi vật ấy là aLi A Hô Na, có nghĩa là địa bàn; và Chúa đã sửa soạn sẵn vật ấy.

38 And now, my son, I have somewhat to say concerning the thing which our fathers call a ball, or director—or our fathers called it aLiahona, which is, being interpreted, a compass; and the Lord prepared it.

LDS

(3) Tại sao cần soạn bài trước?

(3) Why is preparation needed?

jw2019

Bà cũng đã biên soạn hai tuyển tập và viết một cuốn sách phối hợp với các tác giả khác, vốn là cựu tù nhân chính trị từ chế độ độc tài quân sự Argentina cuối cùng ở nước này.

She has also edited two anthologies and wrote a book in collaboration with other authors, former political prisoners from the last Argentine military dictatorship in her country.

WikiMatrix

Ở đó, ông phát triển mạnh mẽ dưới sự bảo trợ của hoàng gia, cho đến một ngày khi nhà vua bày tỏ sự kông hài lòng của mình tại một đoạn trong một trio mới và ra lệnh cho Boccherini thay đổi nó, nhà soạn nhạc không có nghi ngờ gì dẫn đến việc sa thải.

There, Boccherini flourished under royal patronage, until one day when the King expressed his disapproval at a passage in a new trio, and ordered Boccherini to change it.

WikiMatrix

Việc soạn thảo, in ấn và vận chuyển các ấn phẩm giải thích Kinh Thánh cũng như những hoạt động của các chi nhánh, vòng quanh và hội thánh đòi hỏi nhiều nỗ lực và khoản chi phí đáng kể.

The writing, printing, and shipping of Bible-based publications and the many other related activities of branches, circuits, and congregations of Jehovah’s Witnesses require considerable effort and expense.

jw2019

Trong danh sách năm 2006 được biên soạn bởi tạp chí New Statesman của Anh, ông được bình chọn đứng thứ mười một trong danh sách “Những Anh hùng trong thời đại chúng ta”.

In a list compiled by the magazine New Statesman in 2006, he was voted twelfth in the list of “Heroes of our Time”.

WikiMatrix

Khi đang là thị trưởng Neuilly, Sarkozy gặp Cécilia Ciganer-Albeniz (cháu gái nhà soạn nhạc Isaac Albéniz, và là con gái của một thương gia gốc Nga), khi ông đứng chủ hôn cho cô và chồng, Jacques Martin, một người dẫn chương trình truyền hình nổi tiếng.

As mayor of Neuilly-sur-Seine, Sarkozy met former fashion model and public relations executive Cécilia Ciganer-Albéniz (great-granddaughter of composer Isaac Albéniz and daughter of a Moldovan father), when he officiated at her wedding to television host Jacques Martin.

WikiMatrix

4) Nhấn mạnh sự kiện sách được soạn thảo một cách đặc biệt như thế nào để điều khiển những học hỏi Kinh-thánh có tiến bộ.

(4) Stress how the book is especially designed for conducting progressive studies.

jw2019

Walter Afanasieff (sinh ngày 10 tháng 2 năm 1958), có biệt danh trước đây là Baby Love trong thập niên 1980, là một nhạc sĩ, người viết bài hát, nhà sản xuất thu âm và nhà soạn nhạc người Mỹ-Brazil gốc Nga.

Walter Afanasieff (born February 10, 1958), formerly nicknamed as Baby Love in the 1980s, is a Brazilian American musician, songwriter, record producer and composer of Russian descent.

WikiMatrix

Có vô số danh sách tương tự đã được biên soạn.

Many similar lists have been made.

WikiMatrix

Ngày 15 tháng 6, lực lượng cuối cùng được trang bị tốt của Pháp, trong đó có Tập đoàn quân số 4 đã sửa soạn rời đi trước khi người Đức tấn công.

On 15 June, the last well-equipped French forces, including the French Fourth Army, were preparing to leave as the Germans struck.

WikiMatrix

Hiệu suất: Bộ ứng dụng văn phòng LibreOffice, với trình soạn thảo văn bản, trình xử lý bảng tính, trình chiếu, nó bao gồm các chương trình cụ thể khác như quản lý dự án lập kế hoạch phần mềm và một trình soạn thảo HTML.

WikiMatrix

NGC 17 và NGC 34 được hai nhà thiên văn Mỹ Frank Muller và Lewis Swift biên soạn lần lượt vào năm 1886.

NGC 17 and NGC 34 were catalogued by Frank Muller and Lewis Swift, respectively, in 1886.

WikiMatrix

Vào tháng 4 năm 2003, công ty đổi tên một lần nữa thành Aniplex Inc. Năm 2004, Aniplex thành lập Sugi Label, phụ trách phát hành những tác phẩm của Sugiyama Koichi—nhà soạn nhạc của Dragon Quest, nhưng từ năm 2009 đã được bán cho King Records.

In April 2003, it changed its name to Aniplex Inc. In 2004, Aniplex launched the Sugi Label, which releases the works of Koichi Sugiyama—the composer of the music for Dragon Quest, but since 2009 it was sold to King Records.

WikiMatrix

Tháng 5 năm 1641, Cromwell đã thúc đẩy lần đọc thứ hai của Bộ luật nghị viện thường niên và sau đó đóng vai trò trong việc soạn thảo đạo luật về việc loại bỏ quy chế giám mục quản lý nhà thờ.

In May 1641, for example, it was Cromwell who put forward the second reading of the Annual Parliaments Bill and later took a role in drafting the Root and Branch Bill for the abolition of episcopacy.

WikiMatrix

Mặc dù cả hai nhà soạn kịch đều sáng tác cả hai thể loại, Andronicus được đánh giá cao nhất; những người kế nhiệm họ thường có xu hướng chuyên môn hóa hay làm khác đi, dẫn đến tách biệt sự phát triển tiếp theo của từng loại kịch .

While both dramatists composed in both genres, Andronicus was most appreciated for his tragedies and Naevius for his comedies; their successors tended to specialise in one or the other, which led to a separation of the subsequent development of each type of drama.

WikiMatrix

CHƯƠNG TRÌNH Trường Thánh Chức Thần Quyền được soạn thảo nhằm giúp ích toàn thể hội thánh.

THE program of the Theocratic Ministry School is prepared to benefit the entire congregation.

jw2019

Khi sửa soạn trái đất làm chỗ ở cho loài người, Ngài đã làm cho trái đất có khả năng sản xuất dư dật thừa sức nuôi sống tất cả (Thi-thiên 72:16-19; 104:15, 16, 24).

In preparing the earth as man’s home, he made it capable of producing an abundance, more than enough for all.

jw2019

Sau đó chúng tôi mang tạp chí đến bưu chính, đem lên tầng hai và giúp các nhân viên ở đây soạn ra và đóng bưu phí để gởi đi.

Afterward we took the completed magazines to the post office, carried them to the third floor, helped the staff sort them, and put the stamps on the envelopes for mailing.

jw2019

Tác phẩm này, soạn thảo một cách vội vã vào hậu bán thế kỷ thứ tư CN, được gọi là sách Talmud từ Pha-lê-tin.

This work, compiled in haste in the latter part of the fourth century C.E., became known as the Palestinian Talmud.

jw2019

Trong năm 2008, cô đứng đầu Top 20 sao mới nổi của Saturday Night Magazine dưới 30 tuổi và đã được đưa vào danh sách tương tự do Moviefone biên soạn.

In 2008, she topped Saturday Night Magazine’s Top 20 Rising Stars Under 30 and was included in a similar list compiled by Moviefone.

WikiMatrix

Công ty đang phát triển do đó cho ông làm nhà soạn nhạc cho phiên bản NES của DragonStrike và trò chơi máy tính Eye of the Beholder II .

The growing company enlisted him as a composer for the NES port of DragonStrike and the computer game Eye of the Beholder II.

WikiMatrix

Người Soạn Trong Tiếng Tiếng Anh

Ủy viên ban A cũng là người soạn báo cáo gửi lên tổng thống.

Branch E reports to the Deputy Director General A, who reports to the Director General .

WikiMatrix

Tôi sẽ gọi người soạn diễn văn.

I’ll call the speech writers.

OpenSubtitles2018.v3

Không phải làm người soạn diễn văn cho em.

Not as your speechwriter.

OpenSubtitles2018.v3

Tháng 7 năm 2014, Graeme Revell được công bố là người soạn nhạc cho loạt phim.

In July 2014, it was announced that Graeme Revell would be the composer for the series.

WikiMatrix

Các chữ trong ngoặc là của người soạn.

The discards belong to the declarer.

WikiMatrix

5 Người soạn tự điển là M.

5 Lexicographer M.

jw2019

Anh Nhân-chứng đáp: “Người soạn nhạc vô danh”.

The Witness replied: “Oh, the composer is anonymous.”

jw2019

Tại hạ không bao giờ từ bỏ giấc mơ trở thành một người soạn nhạc.

My dream is to become a great composer one day.

OpenSubtitles2018.v3

Người soạn tự điển là W.

Lexicographer W.

jw2019

Tôi chỉ là người soạn phát biểu.

I’m just a speechwriter.

OpenSubtitles2018.v3

Lời ghi chú ở đầu của một số bài Thi-thiên cho biết tên người soạn.—Thi-thiên 79, 88, 89, 90, 103 và 127.

(1 Chronicles 29:29) The superscriptions of several psalms identify their composers. —Psalms 79, 88, 89, 90, 103, and Ps 127.

jw2019

Ý anh là với phần còn lại của thế giới, anh ta là người soạn diễn văn cho chúng ta.

Well, I mean, yes, to the rest of the world, he can be our speechwriter.

OpenSubtitles2018.v3

Bản sheet music 1946 của tác phẩm được đề tên người soạn là Al Jolson và Saul Chaplin và nhạc của Iosif Ivanovici.

The 1946 sheet music of the song credits the composers as Al Jolson and Saul Chaplin with music by Iosif Ivanovici.

WikiMatrix

Người soạn bài Thi-thiên 119 nhận biết sự khôn ngoan của Đức Giê-hô-va đã che chở ông trong suốt cuộc sống.

The composer of Psalm 119 realized that Jehovah’s wisdom had safeguarded him throughout his life.

jw2019

Levay có thiên hướng âm nhạc Mỹ khi lớn lên tại Yugoslavia, sau đó trở thành người soạn lại nhạc và viết lời.

Levay had developed a taste for American music while growing up in Yugoslavia, eventually becoming a music arranger and lyricist.

WikiMatrix

“Forever Today” người soạn nhạc: Geert Huinink & Daniël Stewart “Love Comes Again” người sản xuất: BT BT xuất hiện lịch sự của Binary Acoustics.

“Forever Today” Composer(s): Geert Huinink & Daniël Stewart “Love Comes Again” Producer(s): BT BT appears courtesy of Binary Acoustics.

WikiMatrix

A-mốt—Người sửa soạn hay người châm trái vả?

Amos —A Gatherer or a Nipper of Figs?

jw2019

Ban giám khảo cũng không đòi hỏi thí sinh phải tuân theo cách giải đã được tác giả hoặc người soạn đề bài viết ra.

Also the jury board does not demand from participants to follow the way of solution that is written by the author or composer of the problem.

WikiMatrix

Sa-lô-môn, người soạn ra rất nhiều câu Châm-ngôn, chắc chắn hiểu thấu các sắc thái của việc hiểu một câu Châm-ngôn.

Solomon, the composer of so many proverbs, certainly grasped the nuances of understanding a proverb.

jw2019

Nó dựa trên các phát hiện của Báo cáo Beveridge, người soạn báo cáo này là nhà kinh tế và cải cách xã hội William Beveridge.

It was based on the findings of the Beveridge Report, prepared by economist and social reformer William Beveridge.

WikiMatrix

Vào tháng 8 năm 2013, đạo diễn phim James Gunn đã đăng trên trang Facebook cá nhân rằng Tyler Bates sẽ là người soạn nhạc nền cho phim.

WikiMatrix

Theo nghĩa bóng, người soạn Thi-thiên cho biết rằng loài người nên kinh sợ Đức Giê-hô-va, Ngài là Chúa và Đấng Thống trị trên khắp cả đất.

(Psalm 114:7, 8) In a figurative way, the psalmist thus indicates that mankind should stand in awe of Jehovah, the Lord and Universal Ruler of all the earth.

jw2019

Huân tước xứ Durham John Lambton là người soạn thảo đạo luật, viết rằng “quốc gia nợ cải cách cho Birmingham, và cứu giúp của họ từ thời cách mạng”.

Lord Durham, who drafted the Act, wrote that “the country owed Reform to Birmingham, and its salvation from revolution”.

WikiMatrix

Người soạn thảo Hiến chương tạm thời cho phép chính quyền, được chuyển đổi thành Hội đồng An ninh Quốc gia (CNS), bổ nhiệm một nhánh hành pháp cực kỳ mạnh mẽ.

The draft interim charter allowed the junta, which would be transformed into a permanent Council for National Security (CNS), to appoint an extremely powerful executive branch.

WikiMatrix

Một người soạn Thi-thiên là Đa-vít đã viết: “Hãy phó-thác đường-lối mình cho Đức Giê-hô-va, và nhờ-cậy nơi Ngài, thì Ngài sẽ làm thành việc ấy”.

The psalmist David wrote: “Roll upon Jehovah your way, and rely upon him, and he himself will act.”

jw2019

Bản Mẫu Trong Tiếng Tiếng Anh

Bản mẫu:Germanic peoples

Colonization by Germanic peoples.

WikiMatrix

31 tháng 1 năm 2014. ^ Bản mẫu:Iaaf name ^ “Lavillenie’s 6.03m clearance dazzles Paris”.

Renaud Lavillenie at IAAF “Lavillenie’s 6.03m clearance dazzles Paris”.

WikiMatrix

Làm ơn điền vào bản mẫu!

You fill out the slip.

OpenSubtitles2018.v3

Tháng 7 năm 1999Bản mẫu:Inconsistent citations ^ “State and County Emission Summaries: Carbon Monoxide”.

July 1999 “State and County Emission Summaries: Carbon Monoxide”.

WikiMatrix

“IJN Enoki class destroyers”. Bản mẫu:Lớp tàu khu trục Enoki

“Materials of IJN: Enoki class destroyer”.

WikiMatrix

Re.2001 Delta Phiên bản mẫu thử với động cơ 840 hp Isotta-Fraschini Delta RC 16/48, 1 chiếc.

Re.2001 Delta Prototype version powered by 840 hp Isotta Fraschini Delta RC 16/48 engine, one built- first flight: 12 September 1942.

WikiMatrix

Bản mẫu:Jctplace Có bốn xa lộ phụ của I-75 tại Michigan.

There are four auxiliary Interstate Highways for I-75 in Michigan.

WikiMatrix

Bản mẫu:2012 Nobel Prize winners

World Summit of Nobel Peace Laureates 2012

WikiMatrix

Bản mẫu:AlgaeBase species MicrobeWiki reference on Dunaliella salina

MicrobeWiki reference on Dunaliella salina

WikiMatrix

Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2019. Bản mẫu:Events at the 2019 Southeast Asian Games

Template:Events at the 2019 Southeast Asian Games

WikiMatrix

7. Bản mẫu:Note Excludes data for Transnistria.

7. ^ Excludes data for Transnistria.

WikiMatrix

Bản mẫu:Medieval music

See also Medieval music.

WikiMatrix

23 tháng 9 năm 1944: HMS Trenchant sank Bản mẫu:GS off Penang.

23 September 1944: HMS Trenchant sank U-859 off Penang.

WikiMatrix

Bản mẫu:SiemReapProvince ]]

(Coleoptera: Anobiidae)”.

WikiMatrix

Bản mẫu:Polish wars and conflicts

Polish Festivals and Traditions

WikiMatrix

Bản mẫu:RomanianSoccer Liviu Floricel tại Soccerway Liviu Floricel tại chúng tôi Liviu Floricel tại FootballDatabase.eu

Liviu Floricel at chúng tôi (in Romanian) and chúng tôi Liviu Floricel at Soccerway Liviu Floricel at chúng tôi Liviu Floricel at FootballDatabase.eu

WikiMatrix

Bản mẫu:Sơ khai Bắc Carolina

Our State: Celebrating North Carolina.

WikiMatrix

Bản mẫu:TFF player

See TFF player profile.

WikiMatrix

Bản mẫu:Unsourced Shamshi-Adad V là vua của Assyria từ 824-811 TCN.

Shamshi-Adad V, King of Assyria from 824 to 811 BC.

WikiMatrix

2006 MLS All-Star Game Recap Bản mẫu:MLSAllStar

2006 MLS All–Star Game Recap

WikiMatrix

Bản mẫu:Proper name.

II.—PROPER NAMES.

WikiMatrix

Bản mẫu:Venice Film Festival

Venice Film Festival

WikiMatrix

My Goddess: Fighting Wings Bản mẫu:Oh My Goddess!

The first novel of the series, Oh My Goddess!

WikiMatrix

Bản mẫu:Esbozo

Excepted here: eshop

WikiMatrix

Bản mẫu:Psychology

Hove: Psychology.

WikiMatrix

Phê Duyệt Trong Tiếng Tiếng Anh

Tôi sẽ phải xin phê duyệt.

I’m gonna have to call this in.

OpenSubtitles2018.v3

12 tháng 1: Bỉ phê duyệt dự luật kết hợp dân sự.

12 January: Belgium approves a registered partnerships bill.

WikiMatrix

Việc sửa đổi đã được phê duyệt với 38 phiếu bầu, 10 phiếu chống và 19 phiếu trắng.

The amendment was approved with 38 votes for, 10 votes against and 19 senators abstaining.

WikiMatrix

Các thỏa thuận đang chờ tòa án phê duyệt.

They are still awaiting trial.

WikiMatrix

Budesonid /formoterol được phê duyệt để sử dụng y tế tại Hoa Kỳ vào năm 2006.

Budesonide/formoterol was approved for medical use in the United States in 2006.

WikiMatrix

Ban đầu loài này được phê duyệt du nhập vào Hoa Kỳ năm 1993.

It was originally approved for introduction into the United States in 1993.

WikiMatrix

Tại sao tài khoản của tôi mất quá nhiều thời gian để được phê duyệt?

Why does my account take forever to be approved?

QED

He submitted the ad for approval while the original ad was still running.

support.google

Chủ sở hữu danh sách có thể phê duyệt hoặc từ chối yêu cầu.

The listing owner can approve or deny the request.

support.google

Thượng nghị viện không phê duyệt quân luật

The Senate did not approve martial law.

OpenSubtitles2018.v3

Bộ thương mại Hoa Kỳ đã phê duyệt chứng nhận của Google đối với chương trình Privacy Shield .

The US Department of Commerce has approved Google’s Privacy Shield certification.

support.google

Tìm hiểu thêm về các trạng thái phê duyệt nhà xuất bản con.

Learn more about the statuses of child publisher approval.

support.google

Trong một dự án được những lãnh đạo cao nhất phê duyệt.

In a program sanctioned by the highest levels of government.

OpenSubtitles2018.v3

Dự án được Ban Giám đốc Ngân hàng Thế giới phê duyệt vào ngày 26 tháng 4 năm 2011.

The project was approved by the World Bank Board of Directors on April 26, 2011.

worldbank.org

Năm 1971, dự án được phê duyệt và bắt đầu xây dựng.

In 1971, the project was approved and construction began.

WikiMatrix

About the ad approval process

support.google

Được phê duyệt thông qua quy trình sơ tuyển của Ad Grants.

Be approved through the Ad Grants pre-qualification process.

support.google

Isoflurane đã được phê duyệt để sử dụng y tế tại Hoa Kỳ vào năm 1979.

Isoflurane was approved for medical use in the United States in 1979.

WikiMatrix

Quy trình phê duyệt một tài khoản mới thực ra là rất đơn giản

The process for approving a new account is actually quite straightforward

QED

Tiêu chuẩn giống của giống gà Euskal Oiloa đã chính thức được phê duyệt vào ngày 15 tháng 3 năm 2001.

The breed standard of the Euskal Oiloa was officially approved on 15 March 2001.

WikiMatrix

Nếu được phê duyệt, chúng tôi sẽ xóa vị trí được đề xuất khỏi Maps.

If approved, the suggested location will be removed from Maps.

support.google

Tôi đã phê duyệt thiết kế nơi này.

I approved the use and design of this facility.

OpenSubtitles2018.v3

Sau khi hoàn tất, bạn có thể phê duyệt các phân đoạn do nhà cung cấp đề xuất.

Once you’ve done that, you can approve segments offered by that provider.

support.google

Cả hai bằng sáng chế của Tihanyi đã được RCA mua trước khi chúng được phê duyệt.

Both patents had been purchased by RCA prior to their approval.

WikiMatrix

Mesna đã được phê duyệt để sử dụng y tế tại Hoa Kỳ vào năm 1988.

Mesna was approved for medical use in the United States in 1988.

WikiMatrix

Bạn đang đọc nội dung bài viết Soạn Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Athena4me.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!