Đề Xuất 11/2022 # Sáng Suốt Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 19 Like | Athena4me.com

Đề Xuất 11/2022 # Sáng Suốt Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 19 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Sáng Suốt Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 mới nhất trên website Athena4me.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tôi chỉ yêu sức sống và sự sáng suốt của anh ấy

I just love his energy and insight

opensubtitles2

Chuyển cô ấy đi là quyết định sáng suốt.

Good call on the transport.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi cho rằng một người sáng suốt sẽ không đến đây.

I suppose a wise man wouldn’t have come here at all.

OpenSubtitles2018.v3

Một quyết định sáng suốt thưa bệ hạ

A wise decision, Your Majesty.

OpenSubtitles2018.v3

Giờ thì cô ấy đã chuyển từ hiểu biết sang sáng suốt.

Now, she moved from knowledge to wisdom.

ted2019

Ừm,… cậu đang mất đi sự sáng suốt.

Well, your insight is shattering.

OpenSubtitles2018.v3

Ông ấy chỉ là 1 người bình thường nhưng sáng suốt.

He’s only clairvoyant.

OpenSubtitles2018.v3

Các trưởng lão cần sáng suốt khi xét xử những trường hợp như thế.

The elders need discernment in making such judgments.

jw2019

Một quyết định sáng suốt nhất.

This is the greatest decision.

OpenSubtitles2018.v3

George Orwell đã viết một cách sáng suốt như vậy.

George Orwell had a very negative view.

WikiMatrix

Cần phán đoán sáng suốt để không bác lại mọi quan điểm sai lầm của người kia.

Good judgment should be used so as not to endeavor to refute every wrong view that the person may express.

jw2019

20 phút: “Hãy sáng suốt khi sự cuối cùng gần kề”.

20 min: “Be Sound in Mind as the End Draws Close.”

jw2019

10 Trí óc sáng suốt, mới mẻ của A-đam hăng hái hấp thụ tin tức thỏa đáng này.

10 Adam’s bright, fresh mind eagerly drank in this satisfying information.

jw2019

Sự sáng suốt và khôn ngoan thực tiễn

” practical wisdom. “

QED

Nhưng chồng tôi từ chối, và tôi thấy quyết định này thật sáng suốt.

But Charles turned their offer down, a decision I appreciated.

jw2019

Cách bạn phản ứng trước những gì mình nghe cũng cần phải có sự nhận thức sáng suốt.

The way you react to what you hear also requires discernment.

jw2019

Vậy thì, thay vì sáng suốt hơn, người chết không ý thức được gì.

Far from being more enlightened, then, the dead are unconscious.

jw2019

Các vị thần đã lựa chọn sáng suốt.

The gods chose well.

OpenSubtitles2018.v3

Và lòng họ chẳng sáng suốt.

And their heart has no insight.

jw2019

Tôi không biết chúng tôi phải làm gì nếu thiếu tài trí sáng suốt của anh ấy.

I don’t know what we’d do without his level head.

OpenSubtitles2018.v3

Vàng còn gắn liền với sự sáng suốt của tuổi tác và sự thành thục.

Gold is further associated with the wisdom of aging and fruition.

WikiMatrix

Cuối cùng thì, chú đã thực sự sáng suốt như vậy sao?

In the end, are you really so obvious?

OpenSubtitles2018.v3

Khi về đến nhà , Della đã bớt bồn chồn và nàng từ từ trở nên sáng suốt hơn .

When Della arrived home she was less excited , and gradually she became more reasonable .

EVBNews

Châm-ngôn 17:27 (Nguồn Sống) nói: “Kẻ sáng suốt hay bình tĩnh”.

“A man of discernment is cool of spirit,” says Proverbs 17:27.

jw2019

Cho người khôn ngoan sự sáng suốt thì người được thêm tri thức.

And when a wise person receives insight, he gains knowledge.

jw2019

2 Lần Du Học Tiếng Anh Tại Philippines: Quyết Định Sáng Suốt Của Tôi / 2023

Hành trình du học tiếng Anh tại Philippines. Quyết định sang Philippines học tiếng Anh là một sự sáng suốt của tôi.

Tôi làm việc tại một công ty lớn đa quốc gia trong vòng 3 năm từ trước khi tốt nghiệp, tất nhiên sẽ có rất nhiều đồng nghiệp người nước ngoài. Mỗi lần chạm mặt chỉ biết nhe răng: “Hi , how are you?” – xong rồi chạy cho thiệt nhanh chứ đứng lại đó sợ bị hỏi thêm thì có mà tiêu.

Tôi cũng đã đến trung tâm nổi tiếng và chất lượng để mong sẽ cải thiện nhiều, tất nhiên là có nhưng không đáng kể mấy trong khi những bạn cùng lớp tiếng Anh thì siêu đẳng. Tự nghĩ “chắc tiếng Anh không muốn quen mình rồi. Okay, bỏ cuộc “.

Tôi tiếp tục công việc với bập bẹ tiếng Anh. Cho đến tháng 12 năm trước, trở về sau một ngày dài mệt mỏi trên công ty tôi lục lọi trên internet một nơi nào đó để dành cho kì nghỉ Tết. “Du lịch kết hợp học tiếng Anh”- Yes ! Nó dành cho mình đây rồi. Liên hệ agency (công ty tư vấn và đăng ký làm hồ sơ tại Việt Nam), đăng kí khóa học 1 tháng, book vé máy bay – tôi kéo vali sang Cebu, Philippines sau đó 1 tháng.

Tại sao lại là Philippines?

Thứ nhất, chi phí vừa túi tiền

Thứ hai, nhiều đảo đẹp dành cho đứa mê biển ^^

Thứ ba, tiếng Anh là ngôn ngữ thứ hai (nó không còn là ngoại ngữ ở Philippines vì “Người không đi học thì nói tiếng Anh cơ bản. Còn đi học là biết tiếng Anh thì lưu loát. Chương trình học ở Philippines từ mẫu giáo, trung học, đại học… đều sử dụng tiếng Anh để giảng dạy”.

Tại sao lại là Cebu?

Vì Cebu là thành phố lớn và vô cùng an ninh. Sau khi đến Philippine thì có đến hàng chục lý do để thêm vào: con người, văn hóa, bạn bè nước khác, tiếng Anh… Hình ảnh…

Một tháng tại Philippines giống như bước ra khỏi cái kén – đó giống như là một sự lột xác, tôi tự tin hơn, giao tiếp thường ngày – không vấn đề lớn như trước ^^. Trở lại với công việc, tháng đầu tiên mọi thứ đều dường như tốt đẹp – công viêc, bạn bè (à tôi có rất rất nhiều bạn từ nhiều nước khác nhau: Filipino, Nhật, Hàn, Thái…) Tháng thứ 2, thứ 3 tôi quất quần quật với công việc không có thời gian nhiều để nói chuyện như trước. Cho đến một ngày, tiếng Anh lại bỏ tôi mà đi

Đến lúc này thì chắc mọi người biết điều gì quan trọng đối với học tiếng Anh rồi: Môi trường và bản thân bạn. Nếu không siêng thì môi trường là thứ quyết định.

Lần này tôi quyết định nghỉ việc để sang Philippines học tiếng Anh 2 tháng, thay vì chọn ESL như lần trước, tôi chọn IELTS.

Sau 2 tháng tôi phỏng vấn intern tại Philippines và may mắn được nhận ngay ngày hôm sau. Với chương trình OJT của công ty, tôi có dịp học hỏi kinh nghiệm marketing và tiếp tục việc học IELTS.

Hiện tôi đang là intern thuộc team Global Power Sale của bộ phận Marketing với các thành viên từ nhiều nước khác nhau: Philippines, Đài Loan, Mông Cổ, Trung Quốc sắp tới sẽ có thêm Nga, Ô-Man.Tiếng Anh là một cái gì đó rất vi diệu. — Bài tiếp theo sẽ là cuộc sống tại Philippines (học tập, bạn bè, giáo viên, công việc…) từ lúc cất cánh tại Sân bay Tân Sơn Nhất nè.

Nguồn: Chia sẻ trên facebook chính thức của bạn Giang Nguyễn.

Bản Mẫu Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Bản mẫu:Germanic peoples

Colonization by Germanic peoples.

WikiMatrix

31 tháng 1 năm 2014. ^ Bản mẫu:Iaaf name ^ “Lavillenie’s 6.03m clearance dazzles Paris”.

Renaud Lavillenie at IAAF “Lavillenie’s 6.03m clearance dazzles Paris”.

WikiMatrix

Làm ơn điền vào bản mẫu!

You fill out the slip.

OpenSubtitles2018.v3

Tháng 7 năm 1999Bản mẫu:Inconsistent citations ^ “State and County Emission Summaries: Carbon Monoxide”.

July 1999 “State and County Emission Summaries: Carbon Monoxide”.

WikiMatrix

“IJN Enoki class destroyers”. Bản mẫu:Lớp tàu khu trục Enoki

“Materials of IJN: Enoki class destroyer”.

WikiMatrix

Re.2001 Delta Phiên bản mẫu thử với động cơ 840 hp Isotta-Fraschini Delta RC 16/48, 1 chiếc.

Re.2001 Delta Prototype version powered by 840 hp Isotta Fraschini Delta RC 16/48 engine, one built- first flight: 12 September 1942.

WikiMatrix

Bản mẫu:Jctplace Có bốn xa lộ phụ của I-75 tại Michigan.

There are four auxiliary Interstate Highways for I-75 in Michigan.

WikiMatrix

Bản mẫu:2012 Nobel Prize winners

World Summit of Nobel Peace Laureates 2012

WikiMatrix

Bản mẫu:AlgaeBase species MicrobeWiki reference on Dunaliella salina

MicrobeWiki reference on Dunaliella salina

WikiMatrix

Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2019. Bản mẫu:Events at the 2019 Southeast Asian Games

Template:Events at the 2019 Southeast Asian Games

WikiMatrix

7. Bản mẫu:Note Excludes data for Transnistria.

7. ^ Excludes data for Transnistria.

WikiMatrix

Bản mẫu:Medieval music

See also Medieval music.

WikiMatrix

23 tháng 9 năm 1944: HMS Trenchant sank Bản mẫu:GS off Penang.

23 September 1944: HMS Trenchant sank U-859 off Penang.

WikiMatrix

Bản mẫu:SiemReapProvince ]]

(Coleoptera: Anobiidae)”.

WikiMatrix

Bản mẫu:Polish wars and conflicts

Polish Festivals and Traditions

WikiMatrix

Bản mẫu:RomanianSoccer Liviu Floricel tại Soccerway Liviu Floricel tại chúng tôi Liviu Floricel tại FootballDatabase.eu

Liviu Floricel at chúng tôi (in Romanian) and chúng tôi Liviu Floricel at Soccerway Liviu Floricel at chúng tôi Liviu Floricel at FootballDatabase.eu

WikiMatrix

Bản mẫu:Sơ khai Bắc Carolina

Our State: Celebrating North Carolina.

WikiMatrix

Bản mẫu:TFF player

See TFF player profile.

WikiMatrix

Bản mẫu:Unsourced Shamshi-Adad V là vua của Assyria từ 824-811 TCN.

Shamshi-Adad V, King of Assyria from 824 to 811 BC.

WikiMatrix

2006 MLS All-Star Game Recap Bản mẫu:MLSAllStar

2006 MLS All–Star Game Recap

WikiMatrix

Bản mẫu:Proper name.

II.—PROPER NAMES.

WikiMatrix

Bản mẫu:Venice Film Festival

Venice Film Festival

WikiMatrix

My Goddess: Fighting Wings Bản mẫu:Oh My Goddess!

The first novel of the series, Oh My Goddess!

WikiMatrix

Bản mẫu:Esbozo

Excepted here: eshop

WikiMatrix

Bản mẫu:Psychology

Hove: Psychology.

WikiMatrix

Phê Duyệt Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Tôi sẽ phải xin phê duyệt.

I’m gonna have to call this in.

OpenSubtitles2018.v3

12 tháng 1: Bỉ phê duyệt dự luật kết hợp dân sự.

12 January: Belgium approves a registered partnerships bill.

WikiMatrix

Việc sửa đổi đã được phê duyệt với 38 phiếu bầu, 10 phiếu chống và 19 phiếu trắng.

The amendment was approved with 38 votes for, 10 votes against and 19 senators abstaining.

WikiMatrix

Các thỏa thuận đang chờ tòa án phê duyệt.

They are still awaiting trial.

WikiMatrix

Budesonid /formoterol được phê duyệt để sử dụng y tế tại Hoa Kỳ vào năm 2006.

Budesonide/formoterol was approved for medical use in the United States in 2006.

WikiMatrix

Ban đầu loài này được phê duyệt du nhập vào Hoa Kỳ năm 1993.

It was originally approved for introduction into the United States in 1993.

WikiMatrix

Tại sao tài khoản của tôi mất quá nhiều thời gian để được phê duyệt?

Why does my account take forever to be approved?

QED

He submitted the ad for approval while the original ad was still running.

support.google

Chủ sở hữu danh sách có thể phê duyệt hoặc từ chối yêu cầu.

The listing owner can approve or deny the request.

support.google

Thượng nghị viện không phê duyệt quân luật

The Senate did not approve martial law.

OpenSubtitles2018.v3

Bộ thương mại Hoa Kỳ đã phê duyệt chứng nhận của Google đối với chương trình Privacy Shield .

The US Department of Commerce has approved Google’s Privacy Shield certification.

support.google

Tìm hiểu thêm về các trạng thái phê duyệt nhà xuất bản con.

Learn more about the statuses of child publisher approval.

support.google

Trong một dự án được những lãnh đạo cao nhất phê duyệt.

In a program sanctioned by the highest levels of government.

OpenSubtitles2018.v3

Dự án được Ban Giám đốc Ngân hàng Thế giới phê duyệt vào ngày 26 tháng 4 năm 2011.

The project was approved by the World Bank Board of Directors on April 26, 2011.

worldbank.org

Năm 1971, dự án được phê duyệt và bắt đầu xây dựng.

In 1971, the project was approved and construction began.

WikiMatrix

About the ad approval process

support.google

Được phê duyệt thông qua quy trình sơ tuyển của Ad Grants.

Be approved through the Ad Grants pre-qualification process.

support.google

Isoflurane đã được phê duyệt để sử dụng y tế tại Hoa Kỳ vào năm 1979.

Isoflurane was approved for medical use in the United States in 1979.

WikiMatrix

Quy trình phê duyệt một tài khoản mới thực ra là rất đơn giản

The process for approving a new account is actually quite straightforward

QED

Tiêu chuẩn giống của giống gà Euskal Oiloa đã chính thức được phê duyệt vào ngày 15 tháng 3 năm 2001.

The breed standard of the Euskal Oiloa was officially approved on 15 March 2001.

WikiMatrix

Nếu được phê duyệt, chúng tôi sẽ xóa vị trí được đề xuất khỏi Maps.

If approved, the suggested location will be removed from Maps.

support.google

Tôi đã phê duyệt thiết kế nơi này.

I approved the use and design of this facility.

OpenSubtitles2018.v3

Sau khi hoàn tất, bạn có thể phê duyệt các phân đoạn do nhà cung cấp đề xuất.

Once you’ve done that, you can approve segments offered by that provider.

support.google

Cả hai bằng sáng chế của Tihanyi đã được RCA mua trước khi chúng được phê duyệt.

Both patents had been purchased by RCA prior to their approval.

WikiMatrix

Mesna đã được phê duyệt để sử dụng y tế tại Hoa Kỳ vào năm 1988.

Mesna was approved for medical use in the United States in 1988.

WikiMatrix

Bạn đang đọc nội dung bài viết Sáng Suốt Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Athena4me.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!