Đề Xuất 1/2023 # Quy Hoạch Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 4 Like | Athena4me.com

Đề Xuất 1/2023 # Quy Hoạch Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 4 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Quy Hoạch Trong Tiếng Tiếng Anh mới nhất trên website Athena4me.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Quy hoạch của họ là điều hiển nhiên.

Their scheming is obvious.

OpenSubtitles2018.v3

EMS hỗ trợ quy hoạch, kiểm soát và giám sát các chính sách trong một tổ chức.

EMS assists with planning, controlling and monitoring policies in an organization.

WikiMatrix

Ngoài ra, thành phố có một số nhà máy nhiệt điện hiện tại hoặc quy hoạch.

In addition, the city has several existing or planned thermal power stations.

WikiMatrix

Trong quy hoạch phát triển khu du lịch này sẽ có 9 lộ trình tham quan.

This policy would result in traffic being routed along nine lines.

WikiMatrix

“Quy hoạch Thủ đô Quốc gia”.

“Planning the National Capital”.

WikiMatrix

Đường băng thứ nhì và thứ 3 cũng đã được quy hoạch.

Second and third order lines also appear.

WikiMatrix

Chúng ta có các nhà quy hoạch.

We have urban planners.

ted2019

Một nghiên cứu quy hoạch đã được cơ quan Kế hoạch tiến hành.

A planning study was to have been undertaken by the Planning Department.

WikiMatrix

Đặc biệt tại Bắc Âu quy hoạch vùng đã tiến triển rất lớn kể từ cuối những năm 1950.

Especially in Northwestern Europe spatial planning has evolved greatly since the late 1950s.

WikiMatrix

Đồ án quy hoạch tổng thể Hà Nội của Ernest Hébrard hoàn thành.

Urban planning was carried out by Ernest Hébrard.

WikiMatrix

Bạn sẽ nhận được đơn kiện của ủy ban quy hoạch?

Are you going to get sued by the zoning commission?

ted2019

Bọn em bán các lô đất,… và nhà đã quy hoạch.

We sell landscape lots… and preconstructed designer homes.

OpenSubtitles2018.v3

Conic programming là dạng tổng quát của quy hoạch lồi.

Conic programming is a general form of convex programming.

WikiMatrix

Quy hoạch đô thị tại Kinshasa thời độc lập chưa triệt để.

Urban planning in post-independence Kinshasa has not been extensive.

WikiMatrix

Vườn quốc gia này có diện tích 110 km2, với 15 km2 nữa đã được quy hoạch.

The national park currently covers 110 km2, with another 15 km2 planned.

WikiMatrix

Đây là một thành phố có quy hoạch tốt.

It is a well-designed village.

WikiMatrix

Nói về thiết kế quy hoạch: mỗi thành phố có bản thiết kế riêng.

Speaking about the design: every city has its own design.

ted2019

Vì không có vấn đề quy hoạch gì cả.

Because there is no fucking zoning issue.

OpenSubtitles2018.v3

Ngay tại Mỹ, nhà Futuro bị cấm từ nhiều đô thị theo quy chế quy hoạch.

In the United States, Futuro houses were banned from many municipalities by zoning regulations.

WikiMatrix

Blue Line và Purple Line cũng đã được quy hoạch.

A Blue and a Purple Line have also been planned.

WikiMatrix

Cuộc thi quy hoạch tổng thể được tổ chức vào tháng 7 năm 1993.

The master plan competition was held in July 1993.

WikiMatrix

Các nhà quy hoạch lập mục tiêu biến Bắc Kinh thành thành phố 10 triệu dân.

City planners set a target population of 10 million for Beijing.

WikiMatrix

Trong cuối thập niên 1990 hệ thống được tiếp tục mở rộng, với quy hoạch bốn tuyến mới.

In the late 1990s expansion resumed at a quicker pace, and four new lines were planned for the network.

WikiMatrix

Văn phòng quy hoạch thành phố chắc còn bản kiến trúc đồ án cũ.

City planning office should have old blueprints.

OpenSubtitles2018.v3

Quy Định Trong Tiếng Tiếng Anh

Chúng nắm rõ quy định hơn các bạn.

They know the procedure better than you do.

OpenSubtitles2018.v3

Đó là quy định, Harold!

Those are the rules, Harold.

OpenSubtitles2018.v3

Đó là Quy định, tôi phải hỏi cô những chuyện này.

It’s regulation, I have to ask you these things.

OpenSubtitles2018.v3

Okay, Vậy quy định của nhà hàng với người sẽ ăn thứ đó là gì?

Okay, what’s the restaurant’s policy about people eating that?

OpenSubtitles2018.v3

Hôn nhân và gia đình là do Thượng Đế quy định.

Marriage and family are ordained of God.

LDS

Chắc có quy định về việc đó.

There should be rules.

OpenSubtitles2018.v3

Quy định là vậy.

Protocol.

OpenSubtitles2018.v3

Từ 2014, loại thịt này được quy định là nhãn trắng.

As of 2014, this ham bears a white label.

WikiMatrix

And so there’s nothing in the software that enforces the rules.

QED

Anh không thể bỏ quy định, Roy.

You can’t fuck protocol, Roy.

OpenSubtitles2018.v3

support.google

Mong cô hãy tuân thủ quy định.

You’re exposed It’s regulation

QED

Những quy định kinh tế tiêu tốn trên 100 triệu đô la một năm đã tăng thêm 70%.

Economically significant regulations, defined as regulations which cost more than $100 million a year, increased by 70%.

WikiMatrix

Từ năm 1992 giáo dục giới tính được luật pháp quy định là trách nhiệm của chính phủ.

Since 1992 sex education is a governmental duty by law.

WikiMatrix

Chúng ta phải theo quy định.

We have to follow protocol.

OpenSubtitles2018.v3

Các quy định này được thắt chặt bằng Đạo luật Bản quyền Sửa đổi 2006.

These laws were strengthened by the Copyright Amendment Act 2006.

WikiMatrix

Mở rộng phạm vi điều chỉnh của các quy định pháp luật về XĐLI

Improving policy and legislation on COI management

worldbank.org

Nếu đó là quy định thì…

Well, if it’s required.

OpenSubtitles2018.v3

Chúng ta đã thay đổi quy định xã hội.

We changed social norms.

ted2019

Quy định trực tiếp tiến bộ điểm 2.

WikiMatrix

Luật quy định…

The rules…

OpenSubtitles2018.v3

Nó cũng tuỳ thuộc vào quy định của Liên minh châu Âu.

It is also subject to regulation by the European Union.

WikiMatrix

Pháp luật cũng quy định rằng công dân không thể tự do từ bỏ quốc tịch của họ.

Laws also specified that citizens could not freely renounce their citizenship.

WikiMatrix

28% đại biểu là phụ nữ, lớn hơn 3% so với con số 25% tối thiểu do hiến pháp quy định.

About 28% of the delegates elected were women, 3% more than the 25% minimum guaranteed under the constitution.

WikiMatrix

Không tuân thủ quy định về cự ly trong những quả phạt hoặc quả phạt góc.

No scoring Goals Penalties Goals Penalties

WikiMatrix

Quy Phạm Pháp Luật Trong Tiếng Tiếng Anh

“Tập huấn chuyên sâu Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015”.

“Serious Organised Crime and Police Act 2005″.

WikiMatrix

Halal là một thuật ngữ có nghĩa là hợp pháp, cho phép hoặc tuân theo quy phạm pháp luật.

Halal is an Arabic word meaning lawful, or permitted.

WikiMatrix

Bộ pháp điển chỉ chứa những quy phạm pháp luật còn hiệu lực vào thời điển đó và chỉ những quy phạm này mà thôi.

The common law is now only relevant to offences committed before that date.

WikiMatrix

Chính quyền Việt Nam hạn chế các hoạt động thực hành tôn giáo bằng các quy phạm pháp luật, các quy định về đăng ký, sách nhiễu và theo dõi.

The government restricts religious practice through legislation, registration requirements, harassment, and surveillance.

hrw.org

Trước khi sử dụng Liên minh về kinh tế và tiền tệ (tiếng Anh, “Economic and Monetary Union”), các quy phạm pháp luật về vốn phát triển rất chậm chạp.

Until the drive towards economic and monetary union the development of the capital provisions had been slow.

WikiMatrix

· Sửa đổi hoặc hủy bỏ các quy phạm pháp luật có nội dung hình sự hóa bất đồng chính kiến ôn hòa, tự do ngôn luận và tổ chức nghiệp đoàn;

· Amending or repealing legal provisions that effectively criminalize peaceful dissent, freedom of expression, and labor organizing;

hrw.org

WikiMatrix

Mặc dù lĩnh vực dịch vụ chiếm đến 60-70% GDP nhưng hệ thống quy phạm pháp luật đối với vấn đề này chưa thật sự được phát triển đúng mức như các lĩnh vực khác.

While services account for 60–70% of GDP, legislation in the area is not as developed as in other areas.

WikiMatrix

Tuy nhiênr, do sự phản đối quy phạm pháp luật từ Adobe Systems, Office 2007 ban đầu đã không cung cấp hỗ trợ PDF, nhưng thay vào đó là một hệ thống tải về riêng biệt.

However, due to legal objections from Adobe Systems, Office 2007 originally did not offer PDF support out of the box, but rather as a separate free download.

WikiMatrix

Despite difficulties of ascertaining and measuring welfare and relevancy to normative issues, welfare biology is a positive science.”

WikiMatrix

· Hủy bỏ mọi quy phạm pháp luật cho phép trưng thu đất đai không kèm theo một quy trình thích hợp, đền bù công bằng và có phương thức kiểm tra độc lập và khách quan.

· Dropping all provisions that make possible land confiscation without due process, just compensation,and independent and impartial means of review.

hrw.org

Kết quả nghiên cứu cho thấy văn bản quy phạm pháp luật hiện hành chưa đưa ra một khái niệm chính thức về XĐLI và kiểm soát XĐLI một cách có hệ thống trong khu vực công.

The legal review shows that Vietnam’s existing legal framework does not yet provide a definition of COI and systematic COI management in the public sector.

worldbank.org

Hệ thống phân loại nội dung trò chơi điện tử có thể được sử dụng làm cơ sở cho quy phạm pháp luật về bán các video game cho trẻ vị thành niên, chẳng hạn như tại Úc.

Video game content rating systems can be used as the basis for laws that cover the sales of video games to minors, such as in Australia.

WikiMatrix

Vì vậy, một hệ thống đạo đức riêng hay một quy phạm pháp luật đã phát triển trong xã hội nhân dân và áp đặt giới hạn cho lao động thặng dư, dưới hình thức này hay hình thức khác.

Consequently, a morality or legal norm develops in civil society which imposes limits for surplus-labour, in one form or another.

WikiMatrix

Các bác sĩ thú y tìm cách làm giảm bớt đau đớn cho động vật, cố tình vi phạm pháp luật – kết quả là gây nên cuộc xung đột giữa các quy phạm pháp luật và các vấn đề đạo đức.

Veterinarians, to alleviate the suffering of animals, broke the law as a result of a conflict between the legal and moral implications.

WikiMatrix

Chính quyền Việt Nam hạn chế các hoạt động thực hành tôn giáo bằng các quy phạm pháp luật, các quy định ngặt nghèo về đăng ký đối với các nhóm tôn giáo “không chính thống,” bằng các hình thức sách nhiễu và theo dõi.

The government restricts religious practice through legislation, onerous registration requirements on “unofficial” religious groups, harassment, and surveillance.

hrw.org

Chính quyền Việt Nam hạn chế các hoạt động thực hành tôn giáo bằng các quy phạm pháp luật, các quy định ngặt nghèo về đăng ký đối với các nhóm tôn giáo “không chính thức,” bằng các hình thức sách nhiễu và theo dõi.

The government restricts religious practice through legislation, onerous registration requirements on “un-official” religious groups, harassment, and surveillance.

hrw.org

* Ensure all domestic legislation addressing religious affairs is brought into conformity with international human rights law, including the International Covenant on Civil and Political Rights (ICCPR).

hrw.org

Tổ chức quan sát Nhân quyền và Tổ chức Ân xá nói rằng các chỉ thị chính thức và các văn bản quy phạm pháp luật cho cuộc thanh trừng không đạt các tiêu chuẩn pháp lý quốc tế và hiến pháp của Trung Quốc.

Human rights experts and legal observers have stated that the official directives and legal documents issued for the purge fall short of international legal standards and violate provisions in China’s own constitution.

WikiMatrix

For example, Coca-Cola took their Dasani product off the UK market after finding levels of bromate that were higher than legal standards because consumers in the UK associated this flaw with the Dasani product.

WikiMatrix

Ngôn ngữ này lần đầu tiên được xác nhận khoảng 500 trước Công nguyên, trong một văn bản quy phạm pháp luật Frankish, các Salica Lex, và có một biên bản hơn 1500 năm, mặc dù các tài liệu trước khi khoảng 1200 năm là rời rạc và không liên tục.

Old Frankish, a precursor of the Dutch standard language, was first attested around 500, in a Frankish legal text, the Lex Salica, and has a written record of more than 1500 years, although the material before around 1200 is fragmentary and discontinuous.

WikiMatrix

Thứ hai, pháp luật từ điển song ngữ cung cấp và hỗ trợ để dịch văn bản quy phạm pháp luật, vào hoặc từ một ngôn ngữ nước ngoài và đôi khi còn để xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật, thường là trong một ngôn ngữ nước ngoài.

WikiMatrix

Trong khi phần mềm tự động hóa tài liệu được sử dụng chủ yếu trong các quy phạm pháp luật, dịch vụ tài chính và quản lý rủi ro các ngành công nghiệp, nó có thể được sử dụng trong bất kỳ ngành công nghiệp tạo ra các văn bản giao dịch dựa trên.

While document automation software is used primarily in the legal, financial services, and risk management industries, it can be used in any industry that creates transaction-based documents.

WikiMatrix

Nên một sự phân biệt quy phạm pháp luật là cần thiết giữa một (địa điểm) kênh như được định nghĩa ở trên và một kênh truyền hình trong định nghĩa này, các thuật ngữ “dịch vụ chương trình” (ví dụ: ) hoặc “chương trình cam kết” (ví dụ, ) có thể sử dụng thay cho định nghĩa sau.

Should a legal distinction be necessary between a (location) channel as defined above and a television channel in this sense, the terms “programming service” (e.g.) or “programming undertaking” (for instance,) may be used instead of the latter definition.

WikiMatrix

Đồng thời, họ lưu ý rằng “sự hài hoà hoàn toàn – liên kết hoàn hảo của các quy định trên các khu vực pháp lý” sẽ là khó khăn, vì các khác biệt của các khu vực pháp lý “trong pháp luật, chính sách, thị trường, thời gian thực hiện, và các quy trình quy phạm pháp luật.

At the same time, they noted that “complete harmonization – perfect alignment of rules across jurisdictions” would be difficult, because of jurisdictions’ differences in law, policy, markets, implementation timing, and legislative and regulatory processes.

WikiMatrix

Newton Trong Tiếng Tiếng Anh

Nếu như Isaac Newton từng làm những video về giải tích, Thì tôi đã không phải làm rồi.

If Isaac Newton had done YouTube videos on calculus, I wouldn’t have to.

ted2019

Thực ra, Newton và Locke là bạn của nhau.

In fact, Newton and Locke were friends.

ted2019

Giống như Newton, tôi chú ý đến những lời tiên tri trong sách Đa-ni-ên và Khải-huyền báo trước về những biến cố và diễn biến quan trọng trong lịch sử đã thực sự xảy ra.

Like Newton, I focused on prophecies in Daniel and Revelation that foretold major historical events and developments that have actually occurred.

jw2019

Định luật Newton và định luật Gauss là tương đương về mặt toán học và liên hệ với nhau bởi định lý phân kỳ.

Newton’s and Gauss’s law are mathematically equivalent, and are related by the divergence theorem.

WikiMatrix

Còn có một nhà quan sát toàn trí biết tất cả mọi thứ, chính là Chúa Trời, ở một góc độ nào đó, ngài ở bên ngoài vũ trụ, bởi vì ngài ấy không có vai trò trong bất cứ chuyện gì xảy ra, nhưng ở một góc độ nào đó lại tồn tại khắp mọi nơi, bởi vì không gian chỉ là cách mà Chúa Trời biết nơi mà mọi thứ tồn tại, theo cách nghĩ của Newton, được chứ?

There is also an omniscient observer who knows everything, who is God, who is in a certain sense outside the universe, because he has no role in anything that happens, but is in a certain sense everywhere, because space is just the way that God knows where everything is, according to Newton, OK?

QED

Bắt đầu với việc xuất bản cuốn Coelestium de revolutionibus orelium coelestium của Nicolaus Copernicus, những đóng góp cho “cuộc cách mạng” tiếp tục cho đến khi công trình của Isaac Newton được xuất bản hơn một thế kỷ sau đó.

Beginning with the publication of Nicolaus Copernicus’s De revolutionibus orbium coelestium, contributions to the “revolution” continued until finally ending with Isaac Newton’s work over a century later.

WikiMatrix

Trong vũ trụ của Newton, không có trung tâm — xin cảm ơn.

In a Newtonian universe, there’s no center — thank you.

QED

Một bức ảnh của đội Newton Heath năm 1892 được cho là chụp các cầu thủ mặc áo màu đỏ và màu trắng với quần knickerbocker màu xanh hải quân.

A photograph of the Newton Heath team, taken in 1892, is believed to show the players wearing red-and-white quartered jerseys and navy blue knickerbockers.

WikiMatrix

Chắp nối với định luật về lực hướng tâm mà Christiaan Huygens mới khám phá, nó cho phép Isaac Newton, Edmund Halley, và có lẽ cả Christopher Wren và Robert Hooke chứng minh độc lập với nhau rằng; lực hút trọng trường được giả thiết giữa Mặt Trời và các hành tinh giảm dần theo bình phương khoảng cách giữa chúng.

When conjoined with Christiaan Huygens’ newly discovered law of centrifugal force, it enabled Isaac Newton, Edmund Halley, and perhaps Christopher Wren and Robert Hooke to demonstrate independently that the presumed gravitational attraction between the Sun and its planets decreased with the square of the distance between them.

WikiMatrix

Vật lý và marketing: chúng ta sẽ bắt đầu với một thứ đơn giản: Định luật Newton: “Lực bằng khối lượng nhân với gia tốc.”

So, physics and marketing. We’ll start with something very simple — Newton’s Law: “The force equals mass times acceleration.”

ted2019

Cô đã làm nghiên cứu luận án thạc sĩ của mình về việc tìm kiếm rễ phức tạp của đa thức bằng cách mở rộng phương pháp Newton.

She did her master’s thesis research on finding complex roots of polynomials by an extension of Newton’s method.

WikiMatrix

Mặt trời tạo ra một lực kéo khoảng nửa Newton lên bạn.

The Sun exerts a force of about half a Newton on you.

ted2019

Vào tháng Mười năm 1998, Zac Newton, 19 tuổi, chỉ ở cách chúng tôi ba nhà về phía đông, đã chết thảm thương trong một tai nạn xe hơi.

In October 1998, 19-year-old Zac Newton, who lived only three houses east of us, was killed in a tragic automobile accident.

LDS

Clairaut là một trong những nhân vật chủ chốt trong chuyến thám hiểm Sápmi đã giúp xác nhận lý thuyết của Newton về hình dạng trái đất.

Clairaut was one of the key figures in the expedition to Lapland that helped to confirm Newton’s theory for the figure of the Earth.

WikiMatrix

Truy cập ngày 20 tháng 3 năm 2015. ^ “American single certifications – James Newton Howard – The Hanging Tree feat.

“American single certifications – James Newton Howard – The Hanging Tree feat.

WikiMatrix

Một vài nhà toán học đương thời của Newton như là Isaac Barrow đã có sự hoài nghi rất cao đối với các kỹ thuật này, những kỹ thuật khong có các biểu diễn hình học rõ ràng nào.

Some of Newton’s mathematical contemporaries, such as Isaac Barrow, were highly skeptical of such techniques, which had no clear geometric interpretation.

WikiMatrix

LDCRFs có thể train bằng quasi-newton, một version đặc biệt của thuật toán perceptron có tên là latent-variable perceptron đã được phát triển, dựa vào thuật toán structured perceptron.

While LDCRFs can be trained using quasi-Newton methods, a specialized version of the perceptron algorithm called the latent-variable perceptron has been developed for them as well, based on Collins’ structured perceptron algorithm.

WikiMatrix

Vào cuối cuộc thi, cô vẫn là thí sinh vào chung kết đầu tiên, nhưng lại để thua Romina Lozano từ Callao và cùng lúc được trao danh hiệu Hoa hậu Hòa bình Peru 2018 và Reina Rosa 2018 bởi Jessica Newton.

At the end of the contest she remains as 1st Finalist, losing to Romina Lozano from Callao and at the same time, she was given the title of Miss Grand Peru 2018 and also as Reina Rosa 2018 by Jessica Newton.

WikiMatrix

However, the contributions of Kepler, Galileo and Newton gathered support for the theory of the rotation of the Earth.

WikiMatrix

Ngoài sự sáng chói của nó, nó có lẽ được chú ý nhiều nhất khi được Isaac Newton sử dụng để kiểm tra và xác minh các định luật của Kepler.

Aside from its brilliance, it is probably most noted for being used by Isaac Newton to test and verify Kepler’s laws.

WikiMatrix

Sau khi đội bóng Newton Heath thành lập, theo yêu cầu của các nhân viên Lancashire and Yorkshire Railway (LYR) của công ty vận chuyển và Wagon Works, câu lạc bộ cần một sân để chơi bóng.

Following the foundation of Newton Heath LYR F.C., at the request of the employees of the Lancashire and Yorkshire Railway (LYR) company’s Carriage and Wagon Works, the club needed a pitch to play on.

WikiMatrix

Nó sử dụng toán học của phép tính vi phân (cũng được Newton khởi xướng khi còn trẻ).

It employs the mathematics of differential calculus (which was also initiated by Newton in his youth).

WikiMatrix

Các em có thể thấy, đơn vị của công, là newton– mét.

The unit of work, you can see, is newton– meters.

QED

Tuy nhiên, Gottfried Leibniz, độc lập với Newton, phát triển một tính toán với lưu ý về đạo hàm và tích phân được sử dụng ngày nay.

However it was Gottfried Leibniz who, independently of Newton, developed a calculus with the notation of the derivative and integral which are used to this day.

WikiMatrix

Định luật 2 Newton về chuyển động — tổng ngoại lực bằng tích của khối lượng và gia tốc — cho chúng ta biết rằng nếu gia tốc bằng 0 thì tổng ngoại lực cũng bằng 0.

Newton’s second law of motion — net force equals mass times acceleration — tells us that if the acceleration equals zero, the net force must equal zero.

QED

Bạn đang đọc nội dung bài viết Quy Hoạch Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Athena4me.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!