Đề Xuất 2/2023 # Người Lập Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 6 Like | Athena4me.com

Đề Xuất 2/2023 # Người Lập Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 6 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Người Lập Trong Tiếng Tiếng Anh mới nhất trên website Athena4me.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Đoạn, người lập tại đó một bàn-thờ cho Đức Giê-hô-va và cầu-khẩn danh Ngài”.

Then he built an altar there to Jehovah and began to call on the name of Jehovah.”

jw2019

Ba ngàn người lập tức trở thành tín đồ (Công-vụ các Sứ-đồ 2:5-11, 41).

Three thousand quickly became believers. —Acts 2:5-11, 41.

jw2019

12 Phao-lô nói những người lập gia đình “sẽ có sự khó-khăn về xác-thịt”.

12 Paul said that those who marry “will have tribulation in their flesh.”

jw2019

14 Phao-lô nói những người lập gia đình “sẽ có sự khó-khăn về xác-thịt”.

14 Paul wrote that those who marry “will have tribulation in their flesh.”

jw2019

Trước tiên, tôi là người lập dị.

First of all, I’m a geek.

QED

Chúa đã muốn những người lập giao ước với Ngài phải làm gì?

What did the Lord want His covenant people to do?

LDS

Sự lựa chọn thứ hai là lựa chọn dành cho người lập dị đầy quyến rũ.

A second option is the sexy geek option.

ted2019

Rất nhiều người lập luận là đúng như thế.

Countless people would argue that this is the case.

jw2019

Đây là những người lập dị, đầu to mắt cận.

These were the prototype geeks, the nerds.

QED

bởi Ngài khỉ vĩ đại nhất, người lập pháp của chúng ta.

Set down by the greatest ape of all, our lawgiver.

OpenSubtitles2018.v3

Một số người lập ra tôn giáo mới để đáp ứng thị hiếu của số đông.

Response to popular demand may move some to start a new religion.

jw2019

Clarke cũng kêu gọi sự tuyên án đối với tướng MacArthur, người lập ra tòa án.

Clarke appealed the sentence to General MacArthur, who upheld it.

WikiMatrix

Tokugawa Ieyasu (1543-1616), người lập ra Mạc phủ Tokugawa, cũng tuyên bố có gốc gác từ dòng dõi này.

Tokugawa Ieyasu (1543–1616), founder of the Tokugawa shogunate, also claimed descent from this lineage.

WikiMatrix

Người đến lập cư cứu người Ả Rập và người Ả Rập cứu những người đến lập cư.

Settlers were saving Arabs and Arabs were saving settlers.

QED

Các máy điện toán không thông minh hơn những người lập trình cho máy chạy.

Computers are no smarter than the humans who program them.

jw2019

Chúng tôi kỳ vọng các em là những người lập giao ước và tuân giữ giao ước.

We expect you to be covenant makers and covenant keepers.

LDS

Mẹ tôi là người lập dị.

My mother is eccentric.

tatoeba

Bạn sợ bị xem là người lập dị”.—Carol, Hawaii.

You worry that they’ll think you’re odd.” —Carol, Hawaii.

jw2019

Có thể vì những người lập dị đơn giản là có thói quen xấu.

Maybe original people just have bad work habits.

ted2019

Và nhiều người lập luận rằng, điều này cho thấy mô hình Copernicus là sai.

And many people argued that this proved that the Copernican model was false.

ted2019

Vậy tôi phải hỏi… tại sao khách hàng không… đưa trực tiếp cho người lập trình?

Well, then I just have to ask… why couldn’t the customers… just take them directly to the software people, huh?

OpenSubtitles2018.v3

Trò chơi trở nên tùy hứng do người lập trình

The game’ s arbitrary

opensubtitles2

Có lẽ ông đã là người lập nên ngôi làng trong khu rừng này.

Seemingly he was the founder of the village in the forest.

WikiMatrix

Cô là người lập trình ông ta mà.

You’re the ones that programmed him.

OpenSubtitles2018.v3

Người Soạn Trong Tiếng Tiếng Anh

Ủy viên ban A cũng là người soạn báo cáo gửi lên tổng thống.

Branch E reports to the Deputy Director General A, who reports to the Director General .

WikiMatrix

Tôi sẽ gọi người soạn diễn văn.

I’ll call the speech writers.

OpenSubtitles2018.v3

Không phải làm người soạn diễn văn cho em.

Not as your speechwriter.

OpenSubtitles2018.v3

Tháng 7 năm 2014, Graeme Revell được công bố là người soạn nhạc cho loạt phim.

In July 2014, it was announced that Graeme Revell would be the composer for the series.

WikiMatrix

Các chữ trong ngoặc là của người soạn.

The discards belong to the declarer.

WikiMatrix

5 Người soạn tự điển là M.

5 Lexicographer M.

jw2019

Anh Nhân-chứng đáp: “Người soạn nhạc vô danh”.

The Witness replied: “Oh, the composer is anonymous.”

jw2019

Tại hạ không bao giờ từ bỏ giấc mơ trở thành một người soạn nhạc.

My dream is to become a great composer one day.

OpenSubtitles2018.v3

Người soạn tự điển là W.

Lexicographer W.

jw2019

Tôi chỉ là người soạn phát biểu.

I’m just a speechwriter.

OpenSubtitles2018.v3

Lời ghi chú ở đầu của một số bài Thi-thiên cho biết tên người soạn.—Thi-thiên 79, 88, 89, 90, 103 và 127.

(1 Chronicles 29:29) The superscriptions of several psalms identify their composers. —Psalms 79, 88, 89, 90, 103, and Ps 127.

jw2019

Ý anh là với phần còn lại của thế giới, anh ta là người soạn diễn văn cho chúng ta.

Well, I mean, yes, to the rest of the world, he can be our speechwriter.

OpenSubtitles2018.v3

Bản sheet music 1946 của tác phẩm được đề tên người soạn là Al Jolson và Saul Chaplin và nhạc của Iosif Ivanovici.

The 1946 sheet music of the song credits the composers as Al Jolson and Saul Chaplin with music by Iosif Ivanovici.

WikiMatrix

Người soạn bài Thi-thiên 119 nhận biết sự khôn ngoan của Đức Giê-hô-va đã che chở ông trong suốt cuộc sống.

The composer of Psalm 119 realized that Jehovah’s wisdom had safeguarded him throughout his life.

jw2019

Levay có thiên hướng âm nhạc Mỹ khi lớn lên tại Yugoslavia, sau đó trở thành người soạn lại nhạc và viết lời.

Levay had developed a taste for American music while growing up in Yugoslavia, eventually becoming a music arranger and lyricist.

WikiMatrix

“Forever Today” người soạn nhạc: Geert Huinink & Daniël Stewart “Love Comes Again” người sản xuất: BT BT xuất hiện lịch sự của Binary Acoustics.

“Forever Today” Composer(s): Geert Huinink & Daniël Stewart “Love Comes Again” Producer(s): BT BT appears courtesy of Binary Acoustics.

WikiMatrix

A-mốt—Người sửa soạn hay người châm trái vả?

Amos —A Gatherer or a Nipper of Figs?

jw2019

Ban giám khảo cũng không đòi hỏi thí sinh phải tuân theo cách giải đã được tác giả hoặc người soạn đề bài viết ra.

Also the jury board does not demand from participants to follow the way of solution that is written by the author or composer of the problem.

WikiMatrix

Sa-lô-môn, người soạn ra rất nhiều câu Châm-ngôn, chắc chắn hiểu thấu các sắc thái của việc hiểu một câu Châm-ngôn.

Solomon, the composer of so many proverbs, certainly grasped the nuances of understanding a proverb.

jw2019

Nó dựa trên các phát hiện của Báo cáo Beveridge, người soạn báo cáo này là nhà kinh tế và cải cách xã hội William Beveridge.

It was based on the findings of the Beveridge Report, prepared by economist and social reformer William Beveridge.

WikiMatrix

Vào tháng 8 năm 2013, đạo diễn phim James Gunn đã đăng trên trang Facebook cá nhân rằng Tyler Bates sẽ là người soạn nhạc nền cho phim.

WikiMatrix

Theo nghĩa bóng, người soạn Thi-thiên cho biết rằng loài người nên kinh sợ Đức Giê-hô-va, Ngài là Chúa và Đấng Thống trị trên khắp cả đất.

(Psalm 114:7, 8) In a figurative way, the psalmist thus indicates that mankind should stand in awe of Jehovah, the Lord and Universal Ruler of all the earth.

jw2019

Huân tước xứ Durham John Lambton là người soạn thảo đạo luật, viết rằng “quốc gia nợ cải cách cho Birmingham, và cứu giúp của họ từ thời cách mạng”.

Lord Durham, who drafted the Act, wrote that “the country owed Reform to Birmingham, and its salvation from revolution”.

WikiMatrix

Người soạn thảo Hiến chương tạm thời cho phép chính quyền, được chuyển đổi thành Hội đồng An ninh Quốc gia (CNS), bổ nhiệm một nhánh hành pháp cực kỳ mạnh mẽ.

The draft interim charter allowed the junta, which would be transformed into a permanent Council for National Security (CNS), to appoint an extremely powerful executive branch.

WikiMatrix

Một người soạn Thi-thiên là Đa-vít đã viết: “Hãy phó-thác đường-lối mình cho Đức Giê-hô-va, và nhờ-cậy nơi Ngài, thì Ngài sẽ làm thành việc ấy”.

The psalmist David wrote: “Roll upon Jehovah your way, and rely upon him, and he himself will act.”

jw2019

Newton Trong Tiếng Tiếng Anh

Nếu như Isaac Newton từng làm những video về giải tích, Thì tôi đã không phải làm rồi.

If Isaac Newton had done YouTube videos on calculus, I wouldn’t have to.

ted2019

Thực ra, Newton và Locke là bạn của nhau.

In fact, Newton and Locke were friends.

ted2019

Giống như Newton, tôi chú ý đến những lời tiên tri trong sách Đa-ni-ên và Khải-huyền báo trước về những biến cố và diễn biến quan trọng trong lịch sử đã thực sự xảy ra.

Like Newton, I focused on prophecies in Daniel and Revelation that foretold major historical events and developments that have actually occurred.

jw2019

Định luật Newton và định luật Gauss là tương đương về mặt toán học và liên hệ với nhau bởi định lý phân kỳ.

Newton’s and Gauss’s law are mathematically equivalent, and are related by the divergence theorem.

WikiMatrix

Còn có một nhà quan sát toàn trí biết tất cả mọi thứ, chính là Chúa Trời, ở một góc độ nào đó, ngài ở bên ngoài vũ trụ, bởi vì ngài ấy không có vai trò trong bất cứ chuyện gì xảy ra, nhưng ở một góc độ nào đó lại tồn tại khắp mọi nơi, bởi vì không gian chỉ là cách mà Chúa Trời biết nơi mà mọi thứ tồn tại, theo cách nghĩ của Newton, được chứ?

There is also an omniscient observer who knows everything, who is God, who is in a certain sense outside the universe, because he has no role in anything that happens, but is in a certain sense everywhere, because space is just the way that God knows where everything is, according to Newton, OK?

QED

Bắt đầu với việc xuất bản cuốn Coelestium de revolutionibus orelium coelestium của Nicolaus Copernicus, những đóng góp cho “cuộc cách mạng” tiếp tục cho đến khi công trình của Isaac Newton được xuất bản hơn một thế kỷ sau đó.

Beginning with the publication of Nicolaus Copernicus’s De revolutionibus orbium coelestium, contributions to the “revolution” continued until finally ending with Isaac Newton’s work over a century later.

WikiMatrix

Trong vũ trụ của Newton, không có trung tâm — xin cảm ơn.

In a Newtonian universe, there’s no center — thank you.

QED

Một bức ảnh của đội Newton Heath năm 1892 được cho là chụp các cầu thủ mặc áo màu đỏ và màu trắng với quần knickerbocker màu xanh hải quân.

A photograph of the Newton Heath team, taken in 1892, is believed to show the players wearing red-and-white quartered jerseys and navy blue knickerbockers.

WikiMatrix

Chắp nối với định luật về lực hướng tâm mà Christiaan Huygens mới khám phá, nó cho phép Isaac Newton, Edmund Halley, và có lẽ cả Christopher Wren và Robert Hooke chứng minh độc lập với nhau rằng; lực hút trọng trường được giả thiết giữa Mặt Trời và các hành tinh giảm dần theo bình phương khoảng cách giữa chúng.

When conjoined with Christiaan Huygens’ newly discovered law of centrifugal force, it enabled Isaac Newton, Edmund Halley, and perhaps Christopher Wren and Robert Hooke to demonstrate independently that the presumed gravitational attraction between the Sun and its planets decreased with the square of the distance between them.

WikiMatrix

Vật lý và marketing: chúng ta sẽ bắt đầu với một thứ đơn giản: Định luật Newton: “Lực bằng khối lượng nhân với gia tốc.”

So, physics and marketing. We’ll start with something very simple — Newton’s Law: “The force equals mass times acceleration.”

ted2019

Cô đã làm nghiên cứu luận án thạc sĩ của mình về việc tìm kiếm rễ phức tạp của đa thức bằng cách mở rộng phương pháp Newton.

She did her master’s thesis research on finding complex roots of polynomials by an extension of Newton’s method.

WikiMatrix

Mặt trời tạo ra một lực kéo khoảng nửa Newton lên bạn.

The Sun exerts a force of about half a Newton on you.

ted2019

Vào tháng Mười năm 1998, Zac Newton, 19 tuổi, chỉ ở cách chúng tôi ba nhà về phía đông, đã chết thảm thương trong một tai nạn xe hơi.

In October 1998, 19-year-old Zac Newton, who lived only three houses east of us, was killed in a tragic automobile accident.

LDS

Clairaut là một trong những nhân vật chủ chốt trong chuyến thám hiểm Sápmi đã giúp xác nhận lý thuyết của Newton về hình dạng trái đất.

Clairaut was one of the key figures in the expedition to Lapland that helped to confirm Newton’s theory for the figure of the Earth.

WikiMatrix

Truy cập ngày 20 tháng 3 năm 2015. ^ “American single certifications – James Newton Howard – The Hanging Tree feat.

“American single certifications – James Newton Howard – The Hanging Tree feat.

WikiMatrix

Một vài nhà toán học đương thời của Newton như là Isaac Barrow đã có sự hoài nghi rất cao đối với các kỹ thuật này, những kỹ thuật khong có các biểu diễn hình học rõ ràng nào.

Some of Newton’s mathematical contemporaries, such as Isaac Barrow, were highly skeptical of such techniques, which had no clear geometric interpretation.

WikiMatrix

LDCRFs có thể train bằng quasi-newton, một version đặc biệt của thuật toán perceptron có tên là latent-variable perceptron đã được phát triển, dựa vào thuật toán structured perceptron.

While LDCRFs can be trained using quasi-Newton methods, a specialized version of the perceptron algorithm called the latent-variable perceptron has been developed for them as well, based on Collins’ structured perceptron algorithm.

WikiMatrix

Vào cuối cuộc thi, cô vẫn là thí sinh vào chung kết đầu tiên, nhưng lại để thua Romina Lozano từ Callao và cùng lúc được trao danh hiệu Hoa hậu Hòa bình Peru 2018 và Reina Rosa 2018 bởi Jessica Newton.

At the end of the contest she remains as 1st Finalist, losing to Romina Lozano from Callao and at the same time, she was given the title of Miss Grand Peru 2018 and also as Reina Rosa 2018 by Jessica Newton.

WikiMatrix

However, the contributions of Kepler, Galileo and Newton gathered support for the theory of the rotation of the Earth.

WikiMatrix

Ngoài sự sáng chói của nó, nó có lẽ được chú ý nhiều nhất khi được Isaac Newton sử dụng để kiểm tra và xác minh các định luật của Kepler.

Aside from its brilliance, it is probably most noted for being used by Isaac Newton to test and verify Kepler’s laws.

WikiMatrix

Sau khi đội bóng Newton Heath thành lập, theo yêu cầu của các nhân viên Lancashire and Yorkshire Railway (LYR) của công ty vận chuyển và Wagon Works, câu lạc bộ cần một sân để chơi bóng.

Following the foundation of Newton Heath LYR F.C., at the request of the employees of the Lancashire and Yorkshire Railway (LYR) company’s Carriage and Wagon Works, the club needed a pitch to play on.

WikiMatrix

Nó sử dụng toán học của phép tính vi phân (cũng được Newton khởi xướng khi còn trẻ).

It employs the mathematics of differential calculus (which was also initiated by Newton in his youth).

WikiMatrix

Các em có thể thấy, đơn vị của công, là newton– mét.

The unit of work, you can see, is newton– meters.

QED

Tuy nhiên, Gottfried Leibniz, độc lập với Newton, phát triển một tính toán với lưu ý về đạo hàm và tích phân được sử dụng ngày nay.

However it was Gottfried Leibniz who, independently of Newton, developed a calculus with the notation of the derivative and integral which are used to this day.

WikiMatrix

Định luật 2 Newton về chuyển động — tổng ngoại lực bằng tích của khối lượng và gia tốc — cho chúng ta biết rằng nếu gia tốc bằng 0 thì tổng ngoại lực cũng bằng 0.

Newton’s second law of motion — net force equals mass times acceleration — tells us that if the acceleration equals zero, the net force must equal zero.

QED

Vội Vàng Trong Tiếng Tiếng Anh

Có lẽ tôi đã quá vội vàng lên án nó.

Perhaps I was too willing to condemn him.

OpenSubtitles2018.v3

“Ta nói cùng các ngươi, Ngài sẽ vội vàng xét lẽ công bình cho họ.”

“I tell you that he will avenge them speedily.”

LDS

Sao nỡ ra đi vội vàng.

Repent in Haste.

WikiMatrix

Cô đã được đóng chai nó, và bây giờ nó ra đến với vội vàng:

She had been bottling it up, and now it came out with a rush:

QED

Như vậy họ sẽ không vội vàng cho phép tiếp máu.

Then they are not so quick to authorize a transfusion.

jw2019

Hắn lục tung nơi này trong vội vàng.

Boy, he tore through This place in a hurry.

OpenSubtitles2018.v3

6 Tuy nhiên, Đức Giê-hô-va không vội vàng từ bỏ chúng ta.

6 Even so, Jehovah is not quick to give up on us.

jw2019

Cậu không nghĩ mình vội vàng quá à?

Don’t you think you’re kinda rushg back into this?

OpenSubtitles2018.v3

Những ai vội vàng tiết lộ những vấn đề ấy thường không biết hết mọi sự kiện.

Those who are hasty to reveal such matters often do not have all the facts.

jw2019

8 Có mối nguy hiểm khác khi vội vàng chuyển tiếp thư điện tử và tin nhắn.

8 There is another danger in quickly forwarding e-mails and text messages.

jw2019

Đừng vội vàng kết luận gì về kết quả này.

Now don’t take these results to the bank just yet.

ted2019

Toán lính canh vội vàng điệu tôi ra ngoài.

The guards hastily escorted me out.

jw2019

Vì thế, Hê-rốt vội vàng chứng minh lòng trung thành của mình với Octavius.

So Herod hastened to assure Octavius of his loyalty.

jw2019

Vội vàng và nhận được lên!

Hurry and get up!

QED

Hie bạn, làm vội vàng, vì nó phát triển rất muộn.

Hie you, make haste, for it grows very late.

QED

Cháu luôn vội vàng nhỉ.

You are always on the hustle.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi yêu cầu 2 người xem xét lại việc chạy trốn vội vàng này.

I ask you to reconsider the rash course you’ve undertaken.

OpenSubtitles2018.v3

Vài phút sau đó là cuộc họp vội vàng với Bộ trưởng Quốc phòng McNamara.

Minutes later, there was a hastily added conference with Secretary of Defense McNamara.

OpenSubtitles2018.v3

Có lẽ ả vội vàng, cố kết liễu nạn nhân cuối cùng.

Maybe she was rushing it, Trying to finish off The last victim.

OpenSubtitles2018.v3

Hãy vội vàng, chú rể ông đã được:

Make haste; the bridegroom he is come already:

QED

Sau một đêm kiêng ăn, không ngủ, Đa-ri-út vội vàng đi đến hang sư tử.

After a sleepless night of fasting, Darius hurried to the lions’ pit.

jw2019

Cậu ta sẽ không phải vội vàng vào sáng mai.

He don’t have to be fast tomorrow.

OpenSubtitles2018.v3

Nếu chúng ta hành động vội vàng, tôi có nguy cơ bị lộ.

If we act in haste, we risk exposure.

OpenSubtitles2018.v3

Mày đã quá vội vàng khi hạ chiếc 747 đó… mà mày không biết Chimera thực sự ở đâu.

You were in such a hurry to knock off that 747… you never figured out where Chimera really was.

OpenSubtitles2018.v3

Bạn đang đọc nội dung bài viết Người Lập Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Athena4me.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!