Đề Xuất 12/2022 # Nghị Định 58 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đấu Thầu / 2023 # Top 12 Like | Athena4me.com

Đề Xuất 12/2022 # Nghị Định 58 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đấu Thầu / 2023 # Top 12 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Nghị Định 58 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đấu Thầu / 2023 mới nhất trên website Athena4me.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Nghị Định 63 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đấu Thầu, Nghị Định 85 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đấu Thầu, Nghị Định 58 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đấu Thầu, Nghị Định Số 85 Hướng Dẫn Luật Đấu Thầu, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Đấu Thầu, Nghị Định Số 63 Hướng Dẫn Luật Đấu Thầu, Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đấu Thầu Và Lựa Chọn Nhà Thầu Xây Dựng Theo Luật Xây Dựng, Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đấu Thầu 43, Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đấu Thầu, Thông Tư Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đấu Thầu, Nghị Định 81 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đất Đai, Nghị Định Hướng Dẫn Thi Hành Luật Cơ Yếu, Nghị Định 51 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Báo Chí, Nghị Định 71 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Nhà ở, Nghị Định 76 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Tố Cáo, Nghị Định 98 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Di Sản, Nghị Định 84 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đất Đai, Nghị Định 90 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Nhà ở, Nghị Định 31 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Cư Trú, Nghị Định 88 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đất Đai, Nghị Định 12 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Thương Mại, Nghị Định 99 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Thanh Tra, Nghị Định 86 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Thanh Tra, Nghị Định 79 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Dược, Nghị Định 75 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Khiếu Nại, Nghị Định 58 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Dqtv, Nghị Định 70 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Hôn Nhân, Nghị Định Hướng Dẫn Thi Hành Luật Bảo Vệ Rừng, Nghị Định 58 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Chứng Khoán, Nghị Định 60 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Ngân Sách, Nghị Định 78 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Quốc Tịch, Nghị Định 04 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Công Chứng, Nghị Định 35 2003 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Pccc, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Xử Lý Vi Phạm Hành Chính, Nghị Định Luật Đấu Thầu, Nghị Định Số 63 Luật Đấu Thầu, Hướng Dẫn Nghị Định 85 Về Đấu Thầu, Phân Tích Nội Dung Những Vấn Đề Pháp Lý Cơ Bản Về Đấu Thầu Quốc Tế Theo Quy Định Của Luật Đấu Thầu N, Nghị Định Kiểm Tra Xử Lý Kỷ Luật Trong Thi Hành Pháp Luật Về Xử Lý Vi Phạm , Dự Thảo Nghị Định Sửa Đổi Các Nghị Định Thi Hành Luật Đất Đai, Nghị Quyết Hướng Dẫn Thi Hành Bộ Luật Dân Sự 2015, Hướng Dẫn Thi Hành Luật Hôn Nhân Gia Đình, Hướng Dẫn Thi Hành Luật Hôn Nhân Và Gia Đình, Nghị Định Thi Hành Luật Đất Đai, Nghị Định Số 43 Thi Hành Luật Đất Đai, Hướng Dẫn Thi Hành Luật Giám Định Tư Pháp, Hướng Dẫn Thi Hành Luật Hôn Nhân Gia Đình 2014, Văn Bản Hướng Dẫn Thi Hành Luật Hôn Nhân Gia Đình 2014, Nghị Định 34 Ban Hành Văn Bản Pháp Luật, Nghị Định Ban Hành Văn Bản Pháp Luật, Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 171, Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 167, Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 34, Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 108, Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 92, Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 51, Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 116, Nghị Định 58 Hướng Dẫn Thi Hành án, Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 71, Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 63, Nghị Định Số 59 Theo Dõi Thi Hành Pháp Luật, Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 15 2013 NĐ Cp, Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 67/2010/nĐ-cp, Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 49/2013, Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 34 2011 NĐ Cp, Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 65/2013/nĐ-cp, Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 61/2002/nĐ-cp, Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 52/2008, Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 19/2013, Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 23/2015, Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 47/2014, Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 43/2010/nĐ-cp, Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 92/2009/nĐ-cp, Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 79/2007, Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 75/2000, Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 31/2013, Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 69/2009/nĐ-cp, Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 68/2000/nĐ-cp, Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 26/2015, Thông Tư 71 Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 43, Thông Tư 01 Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 158, Thông Tư Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 92, Thông Tư Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 171, Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 06/2013, Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 29/2013, Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 12/2009, Thông Tư 02 Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 121, Thông Tư 03 Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 75, Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 12/2009/nĐ-cp, Thông Tư Hướng Dẫn Luật Đấu Thầu, Thông Tư Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 85/2009, Thông Tư Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 87/2010, Thông Tư Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 88/2009, Thông Tư Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 86/2011, Thông Tư Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 99/2013, Thông Tư Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 98/2007, Thông Tư Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 83/2013, Thông Tư Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 63/2014, Thông Tư Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 92/2012, Thông Tư Hướng Dẫn Thi Hành Nghị Định 51/2010,

Nghị Định 63 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đấu Thầu, Nghị Định 85 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đấu Thầu, Nghị Định 58 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đấu Thầu, Nghị Định Số 85 Hướng Dẫn Luật Đấu Thầu, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Đấu Thầu, Nghị Định Số 63 Hướng Dẫn Luật Đấu Thầu, Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đấu Thầu Và Lựa Chọn Nhà Thầu Xây Dựng Theo Luật Xây Dựng, Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đấu Thầu 43, Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đấu Thầu, Thông Tư Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đấu Thầu, Nghị Định 81 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đất Đai, Nghị Định Hướng Dẫn Thi Hành Luật Cơ Yếu, Nghị Định 51 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Báo Chí, Nghị Định 71 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Nhà ở, Nghị Định 76 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Tố Cáo, Nghị Định 98 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Di Sản, Nghị Định 84 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đất Đai, Nghị Định 90 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Nhà ở, Nghị Định 31 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Cư Trú, Nghị Định 88 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đất Đai, Nghị Định 12 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Thương Mại, Nghị Định 99 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Thanh Tra, Nghị Định 86 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Thanh Tra, Nghị Định 79 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Dược, Nghị Định 75 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Khiếu Nại, Nghị Định 58 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Dqtv, Nghị Định 70 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Hôn Nhân, Nghị Định Hướng Dẫn Thi Hành Luật Bảo Vệ Rừng, Nghị Định 58 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Chứng Khoán, Nghị Định 60 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Ngân Sách, Nghị Định 78 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Quốc Tịch, Nghị Định 04 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Công Chứng, Nghị Định 35 2003 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Pccc, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Xử Lý Vi Phạm Hành Chính, Nghị Định Luật Đấu Thầu, Nghị Định Số 63 Luật Đấu Thầu, Hướng Dẫn Nghị Định 85 Về Đấu Thầu, Phân Tích Nội Dung Những Vấn Đề Pháp Lý Cơ Bản Về Đấu Thầu Quốc Tế Theo Quy Định Của Luật Đấu Thầu N, Nghị Định Kiểm Tra Xử Lý Kỷ Luật Trong Thi Hành Pháp Luật Về Xử Lý Vi Phạm , Dự Thảo Nghị Định Sửa Đổi Các Nghị Định Thi Hành Luật Đất Đai, Nghị Quyết Hướng Dẫn Thi Hành Bộ Luật Dân Sự 2015, Hướng Dẫn Thi Hành Luật Hôn Nhân Gia Đình, Hướng Dẫn Thi Hành Luật Hôn Nhân Và Gia Đình, Nghị Định Thi Hành Luật Đất Đai, Nghị Định Số 43 Thi Hành Luật Đất Đai, Hướng Dẫn Thi Hành Luật Giám Định Tư Pháp, Hướng Dẫn Thi Hành Luật Hôn Nhân Gia Đình 2014, Văn Bản Hướng Dẫn Thi Hành Luật Hôn Nhân Gia Đình 2014, Nghị Định 34 Ban Hành Văn Bản Pháp Luật, Nghị Định Ban Hành Văn Bản Pháp Luật,

Ban Hành Nghị Định Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đấu Thầu / 2023

Nhà thầu đã lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, thiết kế công nghệ cho gói thầu không được tham gia đấu thầu xây lắp, cung cấp hàng hóa cho gói thầu đó kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, trừ trường hợp đối với gói thầu EPC (thiết kế, cung cấp thiết bị, vật tư và xây lắp).

Để bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu, Nghị định nêu rõ các điều kiện về tính độc lập giữa các nhà thầu, giữa nhà thầu với chủ đầu tư. Cụ thể, chủ đầu tư và nhà thầu tham gia đấu thầu gói thầu thuộc cùng một dự án được coi là độc lập với nhau về tổ chức, không cùng một cơ quan quản lý và độc lập với nhau về tài chính khi đáp ứng điều kiện: Không có cổ phần hoặc vốn góp trên 50% của nhau.

Chủ đầu tư và nhà thầu tham gia đấu thầu gói thầu thuộc cùng một dự án được coi là độc lập với nhau về tổ chức, không cùng một cơ quan quản lý và độc lập với nhau về tài chính khi đáp ứng điều kiện: Không có cổ phần hoặc vốn góp trên 50% của nhau; Hoạt động theo Luật Doanh nghiệp năm 2005 đối với nhà thầu là tổ chức. Quy định này được thực hiện từ ngày 1/4/2009.

Các nhà thầu được coi là độc lập với nhau nếu đáp ứng 2 điều kiện: không cùng thuộc một cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân ra quyết định thành lập, trừ các nhà thầu là doanh nghiệp đã chuyển đổi và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp năm 2005; Không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% của nhau. Quy định này cũng được thực hiện từ ngày 1/4/2009.

Việc xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu cũng được quy định chi tiết, theo đó, mức phạt tiền từ 5 – 50 triệu đồng. Hành vi đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất, thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu không căn cứ vào các yêu cầu của hồ sơ mời thầu; các hành vi vi phạm dẫn đến phải tổ chức đấu thầu lại có mức phạt tiền từ 5 đến 30 triệu đồng.

Mức phạt từ 20 đến 50 triệu đồng nếu thực hiện các hành vi sau: dàn xếp, thông đồng giữa tất cả nhà thầu, giữa nhà thầu với chủ đầu tư ; người phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu dẫn đến phải huỷ đấu thầu hoặc lựa chọn nhà thầu không đủ năng lực ; Nhà thầu thực hiện hợp đồng xây lắp, cung cấp hàng hoá thông đồng với nhà thầu tư vấn giám sát, cơ quan, tổ chứ nghiệm thu để xác nhận sai về chất lượng, khối lượng của công trình, hàng hoá

Nghị định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.Â

Theo Luật Việt Nam

Nghị Định Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đấu Thầu Về Lựa Chọn Nhà Thầu / 2023

Tóm lược dự thảo

DỰ THẢO NGHỊ ĐỊNH

Hướng dẫn thi hành Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu

CHÍNH PHỦ Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001; Căn cứ Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2013 của Quốc hội; Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, NGHỊ ĐỊNH:

PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Nghị định này hướng dẫn chi tiết các nội dung được quy định tại khoản khoản 24 và khoản 39 Điều 4, khoản 5 Điều 6, khoản 3 Điều 8, khoản 2 Điều 12, khoản 4 Điều 13, khoản 6 Điều 14, khoản 3 Điều 19, khoản 1 Điều 22, khoản 1 Điều 23, khoản 3 Điều 32, khoản 8 Điều 38, khoản 5 Điều 39, khoản 5 Điều 44, khoản 2 Điều 47, khoản 4 Điều 48, khoản 2 Điều 49, khoản 2 Điều 51, khoản 2 Điều 54, khoản 2 Điều 60, khoản 5 Điều 65, khoản 7 Điều 74, khoản 2 Điều 75, khoản 3 Điều 86, khoản 4 Điều 87, khoản 5 Điều 90, khoản 6 Điều 92 và Điều 96 của Luật đấu thầu để lựa chọn nhà thầu thực hiện các gói thầu thuộc dự án quy định tại các khoản 1, 2 và 4 Điều 1 của Luật đấu thầu.

Điều 2. Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu

1. Trong quá trình đánh giá hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất nếu xác định giữa nhà thầu nộp hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất với bất kỳ tổ chức nào quy định tại các khoản 1, 2, 3 Điều 6 của Luật đấu thầu có mối quan hệ về pháp lý hoặc tài chính dẫn đến có mâu thuẫn lợi ích, không bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu thì nhà thầu sẽ bị loại bỏ do vi phạm điều kiện tiên quyết.

2. Hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu phải bao gồm các quy định cụ thể về việc loại bỏ hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất. Trong quá trình đánh giá hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất nếu xác định người đại diện theo pháp luật hoặc người được người đại diện theo pháp luật ủy quyền ký hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất có mối quan hệ gia đình (cha mẹ đẻ, cha mẹ vợ hoặc cha mẹ chồng, vợ hoặc chồng, con đẻ, con nuôi, con dâu, con rể, anh chị em ruột), quan hệ kinh doanh với người đứng đầu các tổ chức quy định tại điểm khoản 1, 2, 3 Điều 6 của Luật đấu thầu dẫn đến có mâu thuẫn lợi ích, không bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu thì nhà thầu sẽ bị loại bỏ do vi phạm điều kiện tiên quyết.

3. Nhà thầu được đánh giá là độc lập về pháp lý với các tổ chức quy định tại các khoản 1, 2, 3 Điều 6 của Luật đấu thầu khi đáp ứng các điều kiện sau đây:

a) Được thành lập hợp pháp;

b) Có cơ cấu tổ chức chặt chẽ;

c) Nhân danh mình tham gia các quan hệ pháp luật một cách độc lập.

4. Nhà thầu được đánh giá là độc lập về tài chính với các tổ chức quy định tại các khoản 1, 2, 3 Điều 6 của Luật đấu thầu khi đáp ứng các điều kiện sau đây:

a) Có tài sản độc lập với tổ chức quy định tại các khoản 1, 2, 3 Điều 6 của Luật đấu thầu và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản đó;

b) Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là doanh nghiệp hoạt động theo Luật doanh nghiệp thì giữa nhà thầu tham dự thầu và các tổ chức quy định tại các khoản 1, 2, 3 Điều 6 của của Luật đấu thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 50% của nhau.

ƯU ĐÃI TRONG LỰA CHỌN NHÀ THẦU

Điều 3. Nguyên tắc tính ưu đãi

1. Trường hợp sau khi ưu đãi nếu các hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất xếp hạng ngang nhau thì ưu tiên cho nhà thầu có đề xuất chi phí trong nước cao hơn.

2. Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu thuộc đối tượng được hưởng nhiều hơn một loại ưu đãi thì khi tính ưu đãi chỉ được hưởng một loại ưu đãi cao nhất theo quy định của hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.

Điều 4. Ưu đãi đối với đấu thầu quốc tế

1. Đối với gói thầu dịch vụ tư vấn

a) Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất, nhà thầu không thuộc đối tượng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) vào giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu đó để so sánh, xếp hạng;

b) Trường hợp áp dụng phương pháp giá cố định hoặc phương pháp dựa trên kỹ thuật, nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi được cộng thêm 7,5% điểm kỹ thuật vào điểm kỹ thuật của nhà thầu đó để so sánh, xếp hạng;

c) Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi được cộng thêm 7,5% điểm tổng hợp vào điểm tổng hợp của nhà thầu đó để so sánh, xếp hạng.

2. Đối với gói thầu dịch vụ phi tư vấn, xây lắp:

a) Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất, nhà thầu không thuộc đối tượng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) vào giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu đó để so sánh, xếp hạng;

b) Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá, nhà thầu không thuộc đối tượng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) vào giá đánh giá của nhà thầu đó để so sánh, xếp hạng;

c) Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi được cộng thêm một số điểm bằng 7,5% điểm tổng hợp vào điểm tổng hợp của nhà thầu đó để so sánh, xếp hạng.

Chi phí sản xuất trong nước của là toàn bộ các chi phí để sản xuất ra hàng hóa đó trừ đi các chi phí nhập ngoại, thuế, phí và lệ phí.

1. Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất, hàng hoá không thuộc đối tượng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng;

2. Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá, hàng hoá không thuộc đối tượng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng;

3. Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hoá thuộc đối tượng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp theo công thức sau:

Điểm ưu đãi = 0,075 × (Giá hàng hóa ưu đãi/Giá gói thầu) × điểm tổng hợp

Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãilà giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng ưu đãi.

Điều 6. Ưu đãi đối với đấu thầu trong nước

1. Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại khoản 3 Điều 14 của Luật đấu thầu được xếp hạng cao hơn trong trường hợp hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất của nhà thầu này được đánh giá ngang với hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất của nhà thầu không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi.

2. Hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất của nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ được đánh giá ngang với hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất của nhà thầu là doanh nghiệp có quy mô lớn hơn thì ưu tiên xếp hạng cao hơn cho hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất của nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ.

3. Các gói thầu xây lắp quy mô nhỏ, đơn giản được ưu tiên cho các nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ tham gia đấu thầu.

4. Việc xác định doanh nghiệp nhỏ, vừa và lớn thực hiện theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.

Nghị Định Số 63 Hướng Dẫn Luật Đấu Thầu / 2023

Nghị Định Hướng Dẫn Luật Đấu Thầu, Nghị Định Số 63 Hướng Dẫn Luật Đấu Thầu, Nghị Định Số 85 Hướng Dẫn Luật Đấu Thầu, Nghị Định 63 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đấu Thầu, Nghị Định 85 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đấu Thầu, Nghị Định 58 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đấu Thầu, Nghị Định Số 63 Luật Đấu Thầu, Nghị Định Luật Đấu Thầu, Hướng Dẫn Nghị Định 85 Về Đấu Thầu, Phân Tích Nội Dung Những Vấn Đề Pháp Lý Cơ Bản Về Đấu Thầu Quốc Tế Theo Quy Định Của Luật Đấu Thầu N, Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đấu Thầu Và Lựa Chọn Nhà Thầu Xây Dựng Theo Luật Xây Dựng, Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đấu Thầu 43, Thông Tư Hướng Dẫn Luật Đấu Thầu, Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đấu Thầu, Thông Tư Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đấu Thầu, Nghị Định Số 71 Hướng Dẫn Luật Nhà ở, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Đầu Tư, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Đất Đai, Luật Nhà ở Nghị Định Hướng Dẫn, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Đất Đai Mới Nhất, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Thương Mại, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Đất Đai 2013, Nghị Định Số 86 Hướng Dẫn Luật Thanh Tra, Nghị Định 90 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Nhà ở, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Xây Dựng, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Đầu Tư Công, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Quy Hoạch, Nghị Định 71 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Nhà ở, Nghị Định 76 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Tố Cáo, Dự Thảo Nghị Định Hướng Dẫn Luật Ch, Nghị Định 31 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Cư Trú, Nghị Định 81 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đất Đai, Nghị Định 84 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đất Đai, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Bảo Vệ Bí Mật Nhà Nước, Nghị Định 98 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Di Sản, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Hải Quan Mới, Nghị Định 51 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Báo Chí, Nghị Định Hướng Dẫn Thi Hành Luật Cơ Yếu, Nghị Định 88 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đất Đai, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Quy Định Luật Đấu Thầu Mới Nhất, Nghị Định 79 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Dược, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Du Lịch 2017, Nghị Định 86 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Thanh Tra, Nghị Định 70 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Hôn Nhân, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Cán Bộ Công Chức, Nghị Định Hướng Dẫn Luật An Ninh Mạng, Nghị Định Số 102 Hướng Dẫn Luật Doanh Nghiệp, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Doanh Nghiệp, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Đầu Tư Công 2019, Nghị Định 12 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Thương Mại, Nghị Định 99 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Thanh Tra, Dự Thảo Nghị Định Hướng Dẫn Luật Đầu Tư Công, Nghị Định Số 60 Hướng Dẫn Luật Ngân Sách, Nghị Định Hướng Dẫn Thực Hiện Luật Nhà ở, Góp ý Nghị Định Hướng Dẫn Luật Công Chứng, Nghị Định 75 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Khiếu Nại, Nghị Định Hướng Dẫn Thi Hành Luật Bảo Vệ Rừng, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Cạnh Tranh, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Kế Toán 2015, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Xây Dựng 2014, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Viên Chức, Nghị Định 58 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Dqtv, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Tín Ngưỡng Tôn Giáo, Nghị Định 04 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Công Chứng, Dự Thảo Nghị Định Hướng Dẫn Luật An Ninh Mạng, Dự Thảo Nghị Định Hướng Dẫn Luật Cạnh Tranh, Nghị Định 60 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Ngân Sách, Dự Thảo Nghị Định Hướng Dẫn Luật Quản Lý Thuế, Nghị Định 35 2003 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Pccc, Nghị Định 58 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Chứng Khoán, Nghị Định 78 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Quốc Tịch, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Xử Lý Vi Phạm Hành Chính, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Cạnh Tranh 2018, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Doanh Nghiệp 2014, Nghị Định Về Đấu Thầu, Mẫu Hồ Sơ Mời Thầu Nghị Định 63, Nghị Định Đấu Thầu, Nghị Định 63 Về Đấu Thầu, Nghị Định Mới Về Đấu Thầu, Nghị Định Số 63 Về Đấu Thầu, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Tổ Chức Chính Quyền Địa Phương, Nghị Định Hướng Dẫn Thực Hiện Luật Công An Nhân Dân, Nghị Định Đấu Thầu Mới Nhất, Nghị Định Lựa Chọn Nhà Thầu, Mẫu Hồ Sơ Mời Thầu Theo Nghị Định 85, Mẫu Hồ Sơ Mời Thầu Theo Nghị Định 63, Mẫu Thư Mời Thầu Theo Nghị Định 63, Mẫu Thư Mời Thầu Theo Nghị Định 85, Mẫu Hồ Sơ Thầu Theo Nghị Định 63, Thông Tư Nghị Định Về Đấu Thầu, Đấu Thầu Quốc Tế Theo Luật Đấu Thầu Việt Nam O, Đấu Thầu Quốc Tế Theo Quy Định Của Pháp Luật Việt Nam, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Phòng Chống Bệnh Truyền Nhiễm, Mẫu Biên Bản Mở Thầu Theo Nghị Định 63, Dự Toán Gói Thầu Theo Nghị Định 68, Mẫu Biên Bản Mở Thầu Theo Nghị Định 85, Mẫu Thông Báo Trúng Thầu Theo Nghị Định 63, Dự Toán Gói Thầu Chỉ Định Thầu, Nghị Định 40/2019/nĐ-cp Về Sửa Đổi Bổ Sung Một Số Điều Của Các Nghị Định Chi Tiết, Hướng Dẫn Thi Hàn,

Nghị Định Hướng Dẫn Luật Đấu Thầu, Nghị Định Số 63 Hướng Dẫn Luật Đấu Thầu, Nghị Định Số 85 Hướng Dẫn Luật Đấu Thầu, Nghị Định 63 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đấu Thầu, Nghị Định 85 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đấu Thầu, Nghị Định 58 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đấu Thầu, Nghị Định Số 63 Luật Đấu Thầu, Nghị Định Luật Đấu Thầu, Hướng Dẫn Nghị Định 85 Về Đấu Thầu, Phân Tích Nội Dung Những Vấn Đề Pháp Lý Cơ Bản Về Đấu Thầu Quốc Tế Theo Quy Định Của Luật Đấu Thầu N, Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đấu Thầu Và Lựa Chọn Nhà Thầu Xây Dựng Theo Luật Xây Dựng, Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đấu Thầu 43, Thông Tư Hướng Dẫn Luật Đấu Thầu, Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đấu Thầu, Thông Tư Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đấu Thầu, Nghị Định Số 71 Hướng Dẫn Luật Nhà ở, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Đầu Tư, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Đất Đai, Luật Nhà ở Nghị Định Hướng Dẫn, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Đất Đai Mới Nhất, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Thương Mại, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Đất Đai 2013, Nghị Định Số 86 Hướng Dẫn Luật Thanh Tra, Nghị Định 90 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Nhà ở, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Xây Dựng, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Đầu Tư Công, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Quy Hoạch, Nghị Định 71 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Nhà ở, Nghị Định 76 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Tố Cáo, Dự Thảo Nghị Định Hướng Dẫn Luật Ch, Nghị Định 31 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Cư Trú, Nghị Định 81 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đất Đai, Nghị Định 84 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đất Đai, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Bảo Vệ Bí Mật Nhà Nước, Nghị Định 98 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Di Sản, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Hải Quan Mới, Nghị Định 51 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Báo Chí, Nghị Định Hướng Dẫn Thi Hành Luật Cơ Yếu, Nghị Định 88 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đất Đai, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Bảo Hiểm Xã Hội, Quy Định Luật Đấu Thầu Mới Nhất, Nghị Định 79 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Dược, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Du Lịch 2017, Nghị Định 86 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Thanh Tra, Nghị Định 70 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Hôn Nhân, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Cán Bộ Công Chức, Nghị Định Hướng Dẫn Luật An Ninh Mạng, Nghị Định Số 102 Hướng Dẫn Luật Doanh Nghiệp, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Doanh Nghiệp, Nghị Định Hướng Dẫn Luật Đầu Tư Công 2019,

Bạn đang đọc nội dung bài viết Nghị Định 58 Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đấu Thầu / 2023 trên website Athena4me.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!