Đề Xuất 12/2022 # Ngày Quyết Định Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 15 Like | Athena4me.com

Đề Xuất 12/2022 # Ngày Quyết Định Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 15 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Ngày Quyết Định Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 mới nhất trên website Athena4me.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Hôm nay là ngày quyết định

Today is the decision.

OpenSubtitles2018.v3

Rockefeller nói, “Đó là ngày quyết định sự nghiệp của tôi.”

Rockefeller said, “It was the day that determined my career.”

WikiMatrix

Ngày 18 tháng 8 năm 636, ngày thứ tư, đã được chứng minh là một ngày quyết định của trận đánh.

18 August 636, the fourth day, was to prove decisive.

WikiMatrix

Những người cổ điển như bà tôi… bà hay gọi những ngày lễ lớn mùa hè là ” những ngày quyết định. ”

Old-timers like my grandma… she used to call these big summer holidays the ” ruling days. “

OpenSubtitles2018.v3

Khi chúng ta thành công người vợ của anh sẽ phải hối tiếc cái ngày quyết định chia tay với anh.

When we’re done this wife of yours she’s gonna rue the day she ever decided to give up on you.

OpenSubtitles2018.v3

Và vào ngày quyết định ấy, cố gắng hít thở sâu để chống lại phản ứng chiến đấu/ thoát thân/ đông cứng tạm thời.

And on the actual test day, try taking deep breaths to counteract your body’s flight/fight/freeze response.

ted2019

Đối với tôi, đó là điểm bắt đầu của một cuộc hành trình dài, nhưng tôi đã quyết định ngày hôm đó là ngày quyết định.

For me it was the start of a long journey, but I decided that day to matter.

ted2019

Ngày khai trường năm ngoái, chính là ngày quyết định của tôi được thông báo, và tôi lo sợ điều có thể xảy đến với lũ trẻ.

The first day of school last year happened to be the day my resolution was announced, and I was so anxious about what they would face.

ted2019

Quyết định của bạn ngày hôm nay sẽ quyết định mức độ giàu có.

Your decisions today are going to determine its well-being.

ted2019

Quyết định của bạn ngày hôm nay sẽ quyết định mức độ giàu có.

Your decisions today are going to determine its well- being.

QED

Các anh chị em thân mến, mỗi ngày là một ngày để quyết định.

My dear brothers and sisters, each day is a day of decision.

LDS

Các người có 2 ngày để quyết định.

You have two days to decide.

OpenSubtitles2018.v3

Các ngươi có đúng một ngày để quyết định.

You have one full day to decide.

OpenSubtitles2018.v3

Đến một ngày, họ quyết định là tôi cần giúp đỡ.

One day, they decided I needed some help.

OpenSubtitles2018.v3

Vậy nên một ngày tôi quyết định không tới đó nữa mà qua nhà của Eric Clapton.

So one day I decided I was going to sag off Apple and I went over to Eric Clapton’s house.

WikiMatrix

ICCROM kỉ niệm 50 năm ngày kí quyết định thành lập tổ chức.

ICCROM celebrates the 50th Anniversary of the Resolution of the General Conference to create the Centre.

WikiMatrix

Cho nên, 1 ngày, tôi quyết định lại chỗ người quản lý, và tôi hỏi,

So I one day decided to pay a visit to the manager, and I asked the manager,

QED

Vào ngày 31 tháng 10, các lãnh đạo Liên Xô quyết định đảo ngược quyết định ngày hôm trước của họ.

On 31 October the Soviet leaders decided to reverse their decision from the previous day.

WikiMatrix

Sau 10 ngày, tôi quyết định quay lại với cơ thể mình, và rồi chứng xuất huyết nội chấm dứt.

After 10 days, I made the decision to return to my body, and the internal bleeding stopped.

QED

Tôi phải can đảm như Erica và từ chối tự vẫn, vậy là mỗi ngày, tôi quyết định phải chiến đấu.

I had to be brave like Erica and refuse to surrender, so every day, I made a decision to fight.

ted2019

Ngày 25/7/2006, theo quyết định số 172/2006/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ, Trường đổi tên thành Trường Đại học Nha Trang.

Following Decision No. 172/2006/QĐ-TTg of the prime minister signed on July 25, 2006 the name was changed to Nha Trang University.

WikiMatrix

Sau chuyến leo núi thành công lên đỉnh Everest ngày 29 tháng 5, ông quyết định lấy ngày này làm ngày sinh nhật của mình.

After his ascent of Everest on 29 May 1953, he decided to celebrate his birthday on that day thereafter.

WikiMatrix

VQG Cát Bà thành lập ngày 31/3/1986 theo quyết định số 79-CP của Hội đồng Bộ trưởng Việt Nam (nay là chính phủ).

Cát Bà National Park was established on 31 March 1986 under No.79/CP decision of the Council of Ministers of Vietnam (now the government).

WikiMatrix

Quyết Định Chọn Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Anh không cho tiền vào trừ khi đã quyết định chọn cái nào.

You never do that until you decide.

OpenSubtitles2018.v3

Và tôi quyết định chọn bản mà Britlin đã hát,

And so I decided for Virtual Choir 2. 0 that I would choose the same piece that Britlin was singing,

QED

Tuy nhiên Conrad đã quyết định chọn con đường bộ và khởi hành vào ngày 15 tháng 6.

Nevertheless, the French decided to follow Conrad, and to set out on 15 June.

WikiMatrix

Quyết định chọn lẽ thật

Making Bible Truth My Own

jw2019

Trái lại, ông có thể quyết định, chọn lựa giữa điều đúng và sai.

Instead, he could make personal decisions, choosing between right and wrong.

jw2019

Khi quyết định chọn việc làm, chúng ta phải xem xét điều gì trước tiên?

What is the first consideration in making employment decisions?

jw2019

Chúng tôi nghĩ rằng điều này giúp con mình tự quyết định chọn lẽ thật.

We feel that this helped to direct our children toward making the truth their own.

jw2019

Trước tiên cậu có thể làm bài thi, rồi sau đó quyết định chọn trường.

First you could take the test, then later you can make a decision on college.

QED

Trong tập đầu tiên, Jedi padawan Kanan Jarrus quyết định chọn cậu làm người học việc của mình.

In the pilot episode the Jedi Padawan Kanan Jarrus decides to take him as his apprentice.

WikiMatrix

Họ cho tôi 24 giờ để quyết định—chọn đời sống xa hoa hay lẽ thật.

They gave me 24 hours to decide which I preferred —a life of luxury or the truth.

jw2019

• Chúng ta phải xem xét những yếu tố quan trọng nào khi quyết định chọn việc làm?

• What are some important factors that we ought to consider when making decisions regarding employment?

jw2019

Tôi muốn đi xem vài nơi trước khi quyết định chọn một.

I’d like to see a few more areas before zeroing in on one.

OpenSubtitles2018.v3

Phần lớn đều là thanh niên, được dạy phải biết quyết định chọn con đường đúng đắn.

Most of them were just kids, raised to reach a fork in the road and choose the right path.

OpenSubtitles2018.v3

Barrow đã miễn cưỡng quyết định chọn Franklin 59 tuổi.

Reluctantly, Barrow settled on the 59-year-old Franklin.

WikiMatrix

Cuối cùng, Nixon và Kissinger quyết định chọn phương án ném bom.

Thirdly, Kissinger and Nixon wanted to get help in resolving the Vietnam War.

WikiMatrix

Cô đã quyết định chọn dự định nào chưa?

Have you decided which plan you’d like to adopt?

OpenSubtitles2018.v3

Vì thế chúng tôi quyết định chọn những vũ khí này.

That’s why we chose these weapons.

OpenSubtitles2018.v3

Tên gọi Arlanda đã được quyết định chọn sau khi qua một cuộc thi trước ngày khánh thành.

The name Arlanda was decided after a competition prior to the airport opening.

WikiMatrix

8 Vậy, bạn đã quyết định chọn mục tiêu nào cho đời mình chưa?

8 So have you decided what you will do with your life?

jw2019

1956 ông quyết định chọn nghề phóng viên và đi nhiều nước châu Phi và Đông Nam Á.

In 1956 he definitely opted for journalism and traveled to Africa and Southeast Asia.

WikiMatrix

Tôi quyết định chọn ngành dược.

I decided on pharmaceuticals.

OpenSubtitles2018.v3

Paramount cuối cùng quyết định chọn tác phẩm An American Tragedy của Theodore Dreiser.

Paramount proposed a film version of Theodore Dreiser’s An American Tragedy.

WikiMatrix

Con đã đóng số mệnh của chúng ta khi quyết định chọn ngành nghệ thuật tự do.

You sealed all our fates when you settled on a liberal arts major.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi quyết định chọn sự liều lĩnh

I gotta take the plunge. “

OpenSubtitles2018.v3

Khana Ratsadon cách mạng tự quyết định chọn Phraya Manopakorn là Chủ tịch của Ủy ban.

The revolutionary Khana Ratsadon not wanting to seem like had instigated the revolution for themselves decided to choose Phraya Manopakorn as President of the Committee.

WikiMatrix

Quyền Quyết Định Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Một khi ký sinh vật xâm nhập, vật chủ sẽ không còn quyền quyết định.

Once the parasites get in, the hosts don’t get a say.

ted2019

Và do bà biết có thuốc nổ trong đó… quyền quyết định không nằm ở bà.

In addition, since you know the explosives are there, it is incumbent upon you to consider them.

OpenSubtitles2018.v3

Người dân có quyền quyết định.

The people have decided.

OpenSubtitles2018.v3

▪ Chúng ta có quyền quyết định mình được sinh lại hay không?

▪ Is it up to us to decide to experience the new birth?

jw2019

Họ trao quyền quyết định mọi việc cho vợ mình.

They pass all the decision-making over to their wives.

jw2019

Tôi không có quyền quyết định.

It’s not up to me.

OpenSubtitles2018.v3

Ông là ai mà có quyền quyết định?

Well, now, who are you to decide?

OpenSubtitles2018.v3

Quyền quyết định nằm trong tay bạn.

The choice is up to you.

jw2019

Người thắng có quyền quyết định, cô em ạ.

Winner gets to decide, little lady.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi có quyền quyết định.

I have final say.

OpenSubtitles2018.v3

5 Sự sinh lại—Ai có quyền quyết định?

5 The New Birth —A Personal Decision?

jw2019

Chính Đức Chúa Trời, chứ không phải chúng ta, có quyền quyết định đặt điều kiện gì.

It is not for us to decide what the requirements are; God rightly does that.

jw2019

Trong một gia đình, phải chăng chỉ người cha mới có quyền quyết định mọi việc không?

In a family, is decision-making necessarily limited to the father?

jw2019

Đó là quyền quyết định của cậu ta.

That’s for the lad to judge.

OpenSubtitles2018.v3

Anh không có quyền quyết định.

Hate or not, that’s not your decision.

OpenSubtitles2018.v3

Quyền quyết định là ở Hamlin, và Hamlin sẽ không bao giờ đồng ý.

It’s Hamlin’s call, and Hamlin will never agree.

OpenSubtitles2018.v3

có nghĩa là anh toàn quyền quyết định.

That would imply you had a say in the matter.

OpenSubtitles2018.v3

Sau các biến động trên thế giới, chính quyền quyết định chấm dứt Nhân Văn-Giai Phẩm.

After international outcry, the country decided to slowly put an end to this practice.

WikiMatrix

Với toàn quyền quyết định.

With full autonomy.

OpenSubtitles2018.v3

Anh không có quyền quyết định chuyện đó.

It wasn’t your call to make!

OpenSubtitles2018.v3

AI CÓ thẩm quyền quyết định điều gì là phải, điều gì là trái?

WHO has the authority to set the standards of right and wrong?

jw2019

Tôi muốn nắm quyền quyết định trực tiếp với công chúng trên những con phố

I would control it directly with the public in the streets.

ted2019

Hãy nhớ là người đó cũng có quyền quyết định nữa.

Remember, the other person also has a right to make a decision in the matter.

jw2019

Anh có quyền quyết định ai vô tội ai có tội.

You get to decide who’s innocent and who’s guilty.

OpenSubtitles2018.v3

Anh không có quyền quyết định điều đó.

That’s not your decision to make.

OpenSubtitles2018.v3

Cách Ra Quyết Định Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

CỘT NÀO MIÊU TẢ CÁCH TÔI ĐƯA RA QUYẾT ĐỊNH?

WHICH COLUMN DESCRIBES THE WAY I MAKE DECISIONS?

jw2019

Các đảng chính trị không bao giờ sẵn lòng thay đổi cách họ đưa ra quyết định.

Political parties were never willing to change the way they make their decisions.

ted2019

Việc quan sát những tấm gương mới có thể giúp người ta biết học được kỹ thuật đối phó lành mạnh và biết được nhiều cách đưa ra quyết định đúng đắn .

Watching new role models can help people learn healthy coping mechanisms and ways of making good decisions .

EVBNews

Việc giải quyết những vấn đề với sự giúp đỡ của Ngài giúp dạy các anh chị em cách đưa ra những quyết định ngay chính.

Solving problems with His help teaches you how to make righteous decisions.

LDS

Nhưng thật ra, cảm xúc là một loại báo động theo hệ thống có thể làm thay đổi những gì chúng ta nhớ, cách chúng ta ra quyết định và cách chúng ta nhận thức sự việc.

But in fact, emotions are an all- systems alert that change what we remember, what kind of decisions we make, and how we perceive things.

QED

Chúng ta tiếp tục theo đuổi lối sống đã chọn bằng cách đưa ra những quyết định giúp chúng ta tập trung vào thánh chức.

We keep on track by making decisions that enable us to stay focused on our ministry.

jw2019

Cho dù đó là mục tiêu hay điều kiện cần thiết, hiểu cách đưa ra quyết định tài chính hợp lý dựa trên thông lượng, hàng tồn kho và chi phí hoạt động là một yêu cầu quan trọng.

Whether it is the goal or a necessary condition, understanding how to make sound financial decisions based on throughput, inventory, and operating expense is a critical requirement.

WikiMatrix

Điều này chủ yếu là do họ quyết định cách kiểm soát doanh nghiệp và cũng đưa ra quyết định cuối cùng và quan trọng.

This is mainly because they decide on how to control the business and also make the final and key decisions.

WikiMatrix

Về mặt thực tế, vào những năm 1930, vai trò của Kalinin với tư cách là người ra quyết định trong chính phủ Liên Xô chỉ là trên danh nghĩa.

In practical terms, by the 1930s, Kalinin’s role as a decision–maker in the Soviet government was nominal.

WikiMatrix

Lý do cho việc này nằm ở cách mà chúng ta đưa ra quyết định.

The reason for this is the way we make decisions.

ted2019

Rõ ràng là nghiên cứu cách các bên đưa ra quyết định của họ là không đủ để dự đoán thỏa thuận nào sẽ đạt được.

It is clear that studying how individual parties make their decisions is insufficient for predicting what agreement will be reached.

WikiMatrix

Chúng ta cần biết cái họ nói họ muốn, không phải cái họ thực sự muốn trong thân tâm, không phải cái họ có thể đạt được, mà là cái họ nói họ muốn, bởi vì đó là lập trường chiến lược của họ, và chúng ta có thể từ đó nhìn ngược lại để suy ra những điểm mấu chốt trong cách họ ra quyết định

We need to know what they say they want, not what they want in their heart of hearts, not what they think they can get, but what they say they want, because that is a strategically chosen position, and we can work backwards from that to draw inferences about important features of their decision- making.

QED

Các nhà kinh tế đã tiến hành nghiên cứu hành vi của con người từ hàng trăm năm nay: cách ta đưa ra các quyết định, cách ta hành động theo từng cá nhân và theo nhóm, và cách ta trao đổi những giá trị.

Economists have been exploring people’s behavior for hundreds of years: how we make decisions, how we act individually and in groups, how we exchange value.

ted2019

Bạn phải đưa ra quyết định một cách khá nhanh.

You gotta make sort of a fairly quick judgment.

QED

Có khả năng ra quyết định một cách nhanh chóng.

You have to make choices really quickly.

WikiMatrix

Và khi mẹ tôi 2 tuổi, cách mạng Hungary nổ ra, và họ quyết định trốn khỏi Hungary.

And when my mother was two years old, the Hungarian revolution was raging, and they decided to escape Hungary.

ted2019

Không, họ phải đưa ra quyết định một cách tự nguyện.

No, they have to make the choice of their own free will.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng chúng tôi đột nhập với ý nghĩ rằng chúng tôi đang thay đổi cách mà đảng chính trị ra quyết định.

But we were hacking it in the sense that we were radically changing the way a political party makes its decisions.

ted2019

Con đường sự nghiệp của tôi đã dẫn tôi trở thành một nhà thần kinh học tính toán, trong công việc thường ngày của tôi, tôi tạo ra mô hình máy tính của não để cố gắng hiểu cách bộ não ra các dự đoán, cách thức bộ não đưa ra các quyết định, cách thức bộ não học và vân vân.

My career path led me to become a computational neuroscientist, so in my day job, I create computer models of the brain to try to understand how the brain makes predictions, how the brain makes decisions, how the brain learns and so on.

QED

Sự kiện này khiến Aston suy nghĩ về cách thức để đưa ra quyết định của trọng tài rõ ràng hơn cho cả người chơi và khán giả.

This incident started Aston thinking about ways to make a referee’s decisions clearer to both players and spectators.

WikiMatrix

Đa phần cách ta quyết định, cách ta đáng ra phải phản ứng và những gì ta mong đợi trong tương lai phụ thuộc vào cách ta xử lý và phân loại chúng.

A lot of how we decide, how we’re supposed to react to things and what we’re supposed to expect about the future depends on how we bucket things and how we categorize them.

ted2019

Tổng thống Reagan đã chính thức hoá chính sách này bằng cách đưa ra Chỉ thị Quyết định An ninh Quốc gia (“NSDD”) về hiệu ứng này tháng 6 năm 1982.

Reagan formalised this policy by issuing a National Security Decision Directive to this effect in June 1982.

WikiMatrix

Họ biết cách hợp tác giải quyết vấn đề Họ biết cách học hỏi từ đam mê khám phá và họ biết cách tổng hợp trong việc đưa ra quyết định.

They know how to do collaborative problem solving, they know how to do discovery-driven learning and they know how to do integrated decision making.

ted2019

Bạn đang đọc nội dung bài viết Ngày Quyết Định Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Athena4me.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!