Một Số Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Luật Thông Dụng

Xem 1,188

Cập nhật thông tin chi tiết về Một Số Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Luật Thông Dụng mới nhất ngày 26/02/2021 trên website Athena4me.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 1,188 lượt xem.

VIỆT – ANH

– Điều: Article

– Khoản: Clause

– Điểm: Point

– Khoản 1 Điều này: Clause 1 of this Article

– Đã nêu tại (quy định tại) Khoản 1 Điều này: Prescribed in Clause 1 of this Article

– Quy định: To Provide That (quy định rằng)

Eg: a clause which provides that the tenant shall be held responsible for repairs: điều khoản quy định rằng người thuê có trách nhiệm sửa chữa

– Theo quy định tại Điều 131 Bộ luật dân sự: As stipulated in Article 131 of the Civil Code (nếu dẫn từ một văn bản khác)

Hoặc: Under Article 131 of the Civil Code

– Quy định của pháp luật: Legislation, Regulation, provisions of law

– hợp đồng bị vô hiệu: contract is invalid (invalidated)

– hủy bỏ hợp đồng: rescind the contract

– cố ý gây nhầm lẫn: intentionally make mistake

– lừa dối: deception

– Cơ quan thi hành án: Judgment-executing Body; Judgment Enforcement Agencies

– Viện kiểm sát: Procuracy

– Viện kiểm sát cùng cấp: Procuracy of the same level

– Đình chỉ giải quyết vụ án: To stop the resolution of the case

– Tạm đình chỉ giải quyết vụ án: To suspend the resolution of the case

– Tiền án phí: court fees

– Thừa kế theo pháp luật: Inheritance at law

– Người được thừa kế theo pháp luật: Heir(s) at law

– Thừa kế theo di chúc: Testamentary inheritance

– Người được thừa kế theo di chúc: Testamentary heir(s), heir under a will

– Thừa kế thế vị: Inheritance by substitution

– Chủ sở hữu có quyền bán, trao đổi, tặng cho, cho vay, để thừa kế, từ bỏ hoặc thực hiện các hình thức định đoạt khác phù hợp với quy định của pháp luật đối với tài sản: Owners shall have the right to sell, exchange, donate, lend, bequeath, abandon or dispose of their property in other forms in accordance with the provisions of law.

– Người Việt Nam định cư ở nước ngoài: overseas Vietnamese

– Đòi tài sản: reclaim the property

– Bản tiếng Việt sẽ được sử dụng: The Vnese version would pvail.

– Y án: uphold

– Nhà chung cư: condominiums

– Giấy triệu tập / Trát hầu tòa: subpoena, summons (summons có S nhưng là danh từ số ít)

– Tống đạt: send

– Văn bản tố tụng: procedural documents

– Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: Business Registration Certificate

– Công ty TNHH: Limited Liability Company (LLC)

(Ở Việt Nam còn dùng Company Limited)

– Thành viên góp vốn: Capital Contributing Member hoặc Capital Contributing Partner.

– Phạt vi phạm (hợp đồng): Sanction against violation.

– Bên bị vi phạm: Violated party

– Đơn khởi kiện: Petition (or Lawsuit Petition)

– Đơn khiếu nại: Complaint

– Lời tuyên án: Verdict

– Bị cáo: Defendant

– Phiên tòa tạm hoãn, tạm ngừng: The court’s adjourned

– Luận cứ bào chữa: Defense argument

– Chấm dứt thực hiện: terminate the performance of

– Đơn phương chấm dứt thực hiện giao dịch dân sự: unilaterally terminate the performance of the civil transactions

– Hủy bỏ: annul = declare invalid

– Đơn đề nghị, bản kiến nghị: motion

– Đại diện theo pháp luật: repsentative at law

– Vụ án dân sự: Civil case

– Việc dân sự: Civil matter

– Thụ lý: Accept

– Thẩm quyền: Jurisdiction

– Tiền thuê nhà: Rental

– Ngành nghề kinh doanh: Business lines

– Hợp pháp hóa lãnh sự: consular legalization

– Chứng nhận lãnh sự: Consular Certification

– Giấy tờ, tài liệu được miễn chứng nhận lãnh sự, hợp pháp hóa lãnh sự: Papers and documents exempted from consular certification and legalization

– Tình trạng: Marital status

– Người độc thân: Single

– Cho con nuôi: to place (my child) with (someone) for adoption.

Eg: I want to place my child, Nguyen Tan Thinh, permanently with Le Van Vinh and Bach Thi Thai for adoption.

– Cha mẹ cho con nuôi: Placing parent(s)

– Cha mẹ nhận con nuôi: Adoptive parent(s)

– Người dự kiến là cha mẹ nuôi: Prospective adoptive parent(s)

– Tài sản chung: Joint property; Shared property; Common property.

– Trách nhiệm chung: Joint liabilities.

– Phí hoa hồng: Commission

– Buổi lấy lời khai: Deposition

– Khai man, lời khai gian: Perjury

– Sự điều tra, thẩm tra (của Tòa án): Inquisition

– Khấu hao: Amortize

– Bản khai, bản tự khai: Written testimony

– Đương sự: Involved parties

– Sự cấp dưỡng, nuôi dưỡng: Alimentation

– Thời hiệu: Prescriptive period

– Ủy quyền: Authorization, Mandate, Procuration

– Người ủy quyền: Mandator

– Người được ủy quyền: Authorized person, Mandatary

– Căn cước công dân: Citizen Identity Card

– Cục trưởng Cục cảnh sát ĐKQL cư trú và DLQG về dân cư: Director of Police Department of residence registration and management and national database on population.

– Hình thức: Formality (Vd: Hình thức của di chúc: Formalities of wills)

– Có hiệu lực: to come into force (Vd: 2021 Criminal Code coming into force as of January 01, 2021)

– Yêu cầu phản tố: Counter-claims

– Hòa giải: Mediation

– Lấn chiếm, xâm lấn, xâm phạm: Encroachment

– Người nuôi con: Child custodian

– Giấy từ chối quyền hưởng di sản thừa kế: Disclaimer of inheritance

– Di sản thừa kế: Bequeathed estate

– Phân chia di sản: Estates distribution

– Ban hành (một đạo luật): Promulgate

– Thu hồi (đất): Recover

– Viết tắt công ty TNHH: Co., Ltd (Anh) hoặc LLC (Mỹ)

– Phần quyền: Share of the ownership rights

– Đủ điều kiện: Conform

– Phần vốn góp: Stake

Stake means the total value of assets that a member/partner contributes or promises to contribute to a limited liability company or partnership. Stake holding means the ratio of a member/partner’s stake to charter capital of the limited liability company or partnership.

– Tỉ lệ vốn góp: Stake holding

– Tranh chấp: Dispute

– Giải quyết: Settle

– Tranh chấp phải được giải quyết tại Tòa án: Dispute must be settled by court

– Cơ quan có thẩm quyền: Competent authority

– Chấp hành viên: Enforcer

Eg: căn nhà do bố vợ anh ta đứng tên = the house is in his father-in-law’s name

– Đứng tên: in somebody’s name

– Người lập di chúc minh mẫn, sáng suốt trong khi lập di chúc; không bị lừa dối, đe doạ, cưỡng ép: The testator was of sound mind when he or she made the will; and he or she was not deceived, threatened or coerced into making the will;

– Evading responsibilities to a third person: trốn tránh trách nhiệm với người thứ ba

– Từ bỏ (quyền lợi): disclaim

Eg: Từ chối nhận di sản: disclaimer of inheritance

– Sự từ bỏ (quyền lợi): disclaimer

– Dự án đầu tư xây dựng nhà ở: Project for housing construction

– Bản án: Judgment

– Quyết định (của Tòa án): Decision

ANH – VIỆT

– Dân tộc: Ethnic group

– Cease and Desist: thư đề nghị chấm dứt hành vi vi phạm (cease) và không lặp lại hành vi đó (desist).

– Injunction: lệnh của Tòa cấm hoặc buộc làm một việc gì đó.

– Sanction: hình phạt

– Acrimony: Sự gay gắt. Eg: To avoid acrimony and litigation in the unlikely event that the mariage ends.

– Joint tenants: Những người cùng hưởng dụng; Những người cùng thuê chung. Eg: The assets will be registered in both names in equal shares as joint tenants.

– Jeopardy: Tình trạng nguy hiểm, hoàn cảnh hiểm nghèo.

– Subpoena: Trát hầu tòa.

– Felony: Tội ác, trọng tội.

– Deposition: Lời chứng, lời khai, sự cung cấp bằng chứng.

– Affidavit: Bản khai có tuyên thệ.

+ The court condemns the man to pay to the woman for her living.

– Condemn: Xử, Buộc, Phạt, Kết án

– Arraignment: sự buộc tội, sự tố cáo; sự thưa kiện

– Prenuptial contract: hợp đồng trước hôn nhân

– Prenuptial agreement: an agreement made by a couple before they marry concerning the ownership of their respective assets should the marriage fail.

– Waiver: Miễn trừ

– Perjury: Khai man, lời khai gian (ví dụ khi đã thề sẽ khai đúng sự thật (under the oath) mà sau đó bị phát hiện là không đúng thì có thể bị truy tố về tội perjury).

– Reciprocity: Sự nhân nhượng, sự trao đổi lẫn nhau, sự có đi có lại (give and take).

– Indemnification: Sự bồi thường, tiền bồi thường

– Intestate: Người chết không để lại di chúc

– Default:

Eg: It will have to restructure its debts to avoid default The deteriorating economy pushed defaults to almost $20 billion.

(Noun): Sự thất bại trong việc hoàn thành nghĩa vụ, đặc biệt là nghĩa vụ trả nợ hoặc nghĩa vụ có mặt tại Tòa án.

Eg: Some had defaulted on student loans. Eg: The company is already in default on its loans. She is in default.

(Verb): Thất bại trong việc hoàn thành nghĩa vụ, đặc biệt là nghĩa vụ trả nợ hoặc nghĩa vụ có mặt tại Tòa án.

The information in this e-mail and in any attachments is confidential, legally privileged and intended solely for the named recipient and reference given. The reader of this message (if not the correct recipient) is hereby notified that any dissemination, distribution, copying or disclosure of this e-mail, attachments or contents is strictly prohibited. If you have received this e-mail in error, please immediately notify us by telephone on …………………… In the unlikely event that any unauthorised and offensive mail is received, via our e-mail system, please destroy it, accept our apologies and contact ………………….. with details of the sender, so we can stop any recurrence. Any incoming e-mail will be deemed not to be received or communicated to us until it is actually processed and read by the human recipient. Neither ………………….. nor the sender accepts any responsibility for viruses and it is your responsibility to scan the e-mail attachments (if any).

(Phrases): In default: Không trả được nợ hoặc không có mặt tại Tòa.

Witness statement: I certify that this declaration was signed in my psence by the person named above. I declare that I am satisfied as to the identity of the client. ĐỌC THÊM: TỔNG HỢP TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH LUẬT THEO BẢNG CHỮ CÁI

– Phần ghi chú bảo mật cuối thư thường gặp trong email nước ngoài:

– Mẫu lời xác nhận khi làm chứng chữ ký:

Nguồn: https://langmaster.edu.vn/tong-hop-tu-vung-chuyen-nganh-luat-theo-bang-chu-cai-b10i290.html

A

Activism (judicial) : Tính tích cực của thẩm phán

Actus reus : Khách quan của tội phạm

Adversarial process : Quá trình tranh tụng

Alternative dispute resolution (ADR) : Giải quyết tranh chấp bằng phương thức khác

Amicus curiae (“Friend of the court”) : Thân hữu của tòa án

Appellate jurisdiction == Thẩm quyền phúc thẩm

Arraignment == Sự luận tội

Arrest: bắt giữ

Accountable ( aj): Có trách nhiệm

Accountable to … Chịu trách nhiệm trước …

Accredit (v ): ủy quyền, ủy nhiệm, ủy thác, bổ nhiệm

Acquit ( v): xử trắng án, tuyên bố vô tội

Act and deed ( n): văn bản chính thức (có đóng dấu)

Act as amended ( n): luật sửa đổi

Act of god: thiên tai, trường hợp bất khả kháng

Act of legislation: sắc luật

Affidavit: Bản khai

Argument: Sự lập luận, lý lẽ

Argument against: Lý lẽ phản đối ( someone’ s argument )

Argument for: Lý lẽ tán thành

B

Bail == Tiền bảo lãnh

Bench trial == Phiên xét xử bởi thẩm phán

Bill of attainder == Lệnh tước quyền công dân và tịch thu tài sản

Bill of information == Đơn kiện của công tố

Be convicted of: bị kết tội

Bring into account: truy cứu trách nhiệm

C

Commit: phạm (tội, lỗi). Phạm tội

Crime: tội phạm

Client: thân chủ

Civil law == Luật dân sự

Class action == Vụ khởi kiện tập thể

Collegial courts == Tòa cấp cao

Common law == Thông luật

Complaint == Khiếu kiện

Concurrent jurisdiction == Thẩm quyền tài phán đồng thời

Concurring opinion == Ý kiến đồng thời

Corpus juris == Luật đoàn thể

Court of appeals == Tòa phúc thẩm

Courtroom workgroup == Nhóm làm việc của tòa án

Criminal law == Luật hình sự

Cross-examination == Đối chất

Certificate of correctness: Bản chứng thực

Certified Public Accountant: Kiểm toán công

Chief Executive Officer Tổng Giám Đốc

Child molesters: Kẻ quấy rối trẻ em

Class action lawsuits: Các vụ kiện thay mặt tập thể

Columnist: Bỉnh bút gia ( là cái quái gì nhỉ?)

Conduct a case: Tiến hành xét sử

Congress: Quốc hội

Constitutional Amendment: Tu chính hiến Pháp

Constitutional rights: Quyền hiến định

D

Damages == Khoản đền bù thiệt hại

Defendant: bị cáo.

Depot: kẻ bạo quyền

Detail: chi tiết

Deal (with): giải quyết, xử lý.

Dispute: tranh chấp, tranh luận

Declaratory judgment == Án văn tuyên nhận

Defendant == Bị đơn, bị cáo

Deposition == Lời khai

Discovery == Tìm hiểu

Dissenting opinion == Ý kiến phản đối

Diversity of citizenship suit == Vụ kiện giữa các công dân của các bang

Decline to state: Từ chối khai

Delegate: Đại biểu

Democratic: Dân Chủ

Designates: Phân công

E

Enbanc (“In the bench”or “as a full bench.”) ==Thủ tục tố tụng toàn thẩm (Toàn thể các quan tòa)

Equity == Luật công bình

Ex post facto law == Luật có hiệu lực hồi tố

Election Office: Văn phòng bầu cử

F

Federal question == Vấn đề liên bang

Felony == Trọng tội

Fine: phạt tiền

Financial Investment Advisor: Cố vấn đầu tư tài chính

Financial Services Executive: Giám đốc dịch vụ tài chính

Financial Systems Consultant: Tư vấn tài chính

Fiscal Impact : Ảnh hưởng đến ngân sách công

Forfeitures Phạt nói chung

Free from intimidation: Không bị đe doạ, tự nguyện.

Fund/funding: Kinh phí/cấp kinh phí

G

Grand jury == Bồi thẩm đoàn

General Election: Tổng Tuyển Cử

General obligation bonds: Công trái trách nhiệm chung

Government bodies: Cơ quan công quyền

Governor: Thống Đốc

H

Habeas corpus == Luật bảo thân

Health (care) coverage: Bảo hiểm y tế

High-ranking officials: Quan chức cấp cao ( Ex:General secretary Nong Duc Manh )

Human reproductive cloning: sinh sản vô tính ở người

I

Impeachment == Luận tội

Indictment == Cáo trạng

Inquisitorial method == Phương pháp điều tra

Interrogatories == Câu chất vấn tranh tụng

Independent: Độc lập

Initiative Statute: Đạo Luật Do Dân Khởi Đạt

Initiatives: Đề xướng luật

Insurance Consultant/Actuary: Tư Vấn/Chuyên Viên Bảo Hiểm

J

Judgment == Án văn

Judicial review == Xem xét của tòa án

Jurisdiction == Thẩm quyền tài phán

Justiciability == Phạm vi tài phán

Justify: Giải trình

Juveniles: Vị thành niên

L

Law School President: Khoa Trưởng Trường Luật

Lawyer: Luật Sư

Lecturer: Thuyết Trình Viên ( Phải dẻo mỏ, tự tin, body, face chuẩn không cần chỉnh)

Libertarian: Tự Do

Line agency: Cơ quan chủ quản

Lives in: Cư ngụ tại

Lobbying: Vận động hành lang

Loophole: Lỗ hổng luật pháp

M

Magistrate == Thẩm phán hành chính địa phương, thẩm phán tiểu hình

Mandatory sentencing laws == Các luật xử phạt cưỡng chế

Mens rea == Ý chí phạm tội, yếu tố chủ quan của tội phạm

Merit selection == Tuyển lựa theo công trạng

Misdemeanor == Khinh tội

Moot == Vụ việc có thể tranh luận

Member of Congress: Thành viên quốc hội

Mental health: Sức khoẻ tâm thần

Middle-class: Giới trung lưu

Monetary penalty: Phạt tiền

N

Nolo contendere (“No contest.”) == Không tranh cãi

Natural Law: Luật tự nhiên

O

Opinion of the court == Ý kiến của tòa án

Oral argument == Tranh luận miệng

Ordinance-making power == Thẩm quyền ra các sắc lệnh tạo bố cục

Original jurisdiction == Thẩm quyền tài phán ban đầu

Order of acquital: Lệnh tha bổng

Organizer: Người Tổ Chức

P

Per curiam == Theo tòa

Peremptory challenge == Khước biện võ đoán, phản đối suy đoán

Petit jury (or trial jury) == Bồi thẩm đoàn

Plaintiff == Nguyên đơn

Plea bargain == Thương lượng về bào chữa, thỏa thuận lời khai

Political question == Vấn đề chính trị

Private law == Tư pháp

Pro bono publico == Vì lợi ích công

Probation == Tù treo

Public law == Công pháp

Paramedics Hộ lý

Parole Thời gian thử thách

Party: Đảng

Peace & Freedom: Hòa Bình & Tự Do

Political Party: Đảng Phái Chính Trị

Political platform: Cương lĩnh chính trị

Polls: Phòng bỏ phiếu

Popular votes: Phiếu phổ thông

Precinct board: ủy ban phân khu bầu cử

Primary election Vòng bầu cử sơ bộ

Proposition: Dự luật

Prosecutor: Biện lý

Public Authority: Công quyền

Public records: Hồ sơ công

R

Recess appointment == Bổ nhiệm khi ngừng họp

Real Estate Broker: Chuyên viên môi giới Địa ốc

Republican: Cộng Hòa

Reside: Cư trú

Retired: Đã về hưu

Reversible error == Sai lầm cần phải sửa chữa

Rule of 80 == Quy tắc 80

Rule of four == Quy tắc bốn người

S

Self-restraint (judicial) == Sự tự hạn chế của thẩm phán

School board: Hội đồng nhà trường

Secretary of the State: Thư Ký Tiểu Bang

Senate: Thượng Viện

Shoplifters: Kẻ ăn cắp vặt ở cửa hàng

Small Business Owner: Chủ doanh nghiệp nhỏ

State Assembly: Hạ Viện Tiểu Bang

State custody: Trại tạm giam của bang

State Legislature: Lập Pháp Tiểu Bang

State Senate: Thượng viện tiểu bang

Statement: Lời Tuyên Bố

Sub-Law document: Văn bản dưới luật

Superior Court Judge: Chánh toà thượng thẩm

Senatorial courtesy == Quyền ưu tiên của thượng nghị sĩ

Sequestration (of jury) == Sự cách ly (bồi thẩm đoàn)

Socialization (judicial) == Hòa nhập (của thẩm phán)

Standing == Vị thế tranh chấp

Stare decisis,the doc trine of (“Stand by what has been decided”) == Học thuyết về ” tôn trọng việc đã xử”

Statutory law == Luật thành văn

Supervisor: Giám sát viên

T

Three-judge district courts == Các tòa án hạt với ba thẩm phán

Taxable personal income: Thu nhập chịu thuế cá nhân

Taxpayers: Người đóng thuế

The way it is now: Tình trạng hiện nay

Top Priorities: Ưu tiên hàng đầu

Transparent: Minh bạch

Treasurer: Thủ Quỹ

Three-judge panels (of appellate courts) == Ủy ban ba thẩm phán (của các tòa phúc thẩm)

Tort == Sự xâm hại, trách nhiệm ngoài hợp đồng

Trial de novo == Phiên xử mới

U

Unfair business: Kinh doanh gian lận

Unfair competition: Cạnh tranh không bình đẳng

United States (US.) Senator: Thượng nghị sĩ liên bang

  1. Army Four-Star General: Tướng Bốn Sao Lục Quân Hoa Kỳ
  2. Congressional Repsentative: Dân Biểu Hạ Viện Liên Bang
  3. House of Repsentatives: Hạ Viện Liên Bang
  4. Senate: Thượng Viện Liên Bang
  5. Treasurer: Bộ Trưởng Bộ Tài Chánh Hoa Kỳ

Y

Yes vote: Bỏ phiếu thuận

Year term: Nhiệm kỳ ( Ex: four-year term )

V

Venue == Pháp đình

Voir dire == Thẩm tra sơ khởi

Violent felony: Tội phạm mang tính côn đồ

Volunteer Attorney: Luật Sư tình nguyện

Voter Information Guide: Tập chỉ dẫn cho cử tri

W

Warrant == Trát đòi

Writ of certiorari == Lệnh chuyển hồ sơ lên tòa cấp trên, lệnh lấy lên xét xử lại

Writ of mandamus == Lệnh thi hành, lệnh yêu cầu thực hiện

Glossary of the 2021 Civil Procedure Code

What Proposition… would do? Dự Luật điều chỉnh vấn đề gì?

What They Stand For? Lập Trường của họ là gì?

Nguồn: http://vietnamlawmagazine.vn/glossary-of-the-2015-civil-procedure-code-5936.html

Chứng cứ trong vụ việc dân sự là những gì có thật được đương sự và cơ quan, tổ chức, cá nhân khác giao nộp, xuất trình cho Tòa án trong quá trình tố tụng hoặc do Tòa án thu thập được theo trình tự, thủ tục do Bộ luật này quy định và được Tòa án sử dụng làm căn cứ để xác định các tình tiết khách quan của vụ án cũng như xác định yêu cầu hay sự phản đối của đương sự là có căn cứ và hợp pháp

Evidence in a civil case or matter is any matter of fact which is handed over or produced to the court by the parties, agencies, organizations or other inpiduals in the litigation process or collected by the court according to the order and procedures pscribed by this Code and used by the court as the basis for ascertaining objective details of the case as well as whether the parties’ claims or protests are well-grounded and lawful

Civil proceeding-conducting agencies include:

a/ Courts;

b/ Procuracies.

Civil proceeding-conducting persons include:

a/ Chief justices, judges, people’s assessors, verifiers and court clerks;

b/ Chief procurators, procurators and examiners.

Nguyên đơn trong vụ án dân sự là người khởi kiện, người được cơ quan, tổ chức, cá nhân khác do Bộ luật này quy định khởi kiện để yêu cầu Tòa án giải quyết vụ án dân sự khi cho rằng quyền và lợi ích hợp pháp của người đó bị xâm phạm.

Cơ quan, tổ chức do Bộ luật này quy định khởi kiện vụ án dân sự để yêu cầu Tòa án bảo vệ lợi ích công cộng, lợi ích của Nhà nước thuộc lĩnh vực mình phụ trách cũng là nguyên đơn.

tranh tụng trong xét xử

Bạn đang xem bài viết Một Số Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Luật Thông Dụng trên website Athena4me.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!