Đề Xuất 1/2023 # Khiển Trách Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 1 Like | Athena4me.com

Đề Xuất 1/2023 # Khiển Trách Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 1 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Khiển Trách Trong Tiếng Tiếng Anh mới nhất trên website Athena4me.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Lại bị khiển trách, và lần này thì ông bị cách chức luôn.

He would again be severely reprimanded, and this time dismissed from his ship.

WikiMatrix

Nhưng không phải chỉ có những thầy tế lễ mới đáng bị khiển trách.

And it was not just the priests who were at fault.

jw2019

□ Sự đáng khiển trách của hàng giáo phẩm hiện đại đã bị phơi bày như thế nào?

□ How has the reprehensibility of the modern-day clergy been exposed?

jw2019

(Gióp 42:6) Sự thanh liêm của Gióp đã khiến ông sẵn sàng chấp nhận sự khiển trách.

(Job 42:6) Job’s integrity led him to accept the reproof readily.

jw2019

+ Hãy khiển trách người khác+ để ngươi không mang tội lỗi với người.

+ You should by all means reprove your fellow man,+ so that you will not bear sin along with him.

jw2019

Người khác mới đáng khiển trách, không phải chị.

Others are culpable, not you.

OpenSubtitles2018.v3

(b) Đa-vít phản ứng thế nào trước lời khiển trách của Na-than?

(b) What was David’s reaction to Nathan’s reproof?

jw2019

(2 Sử-ký 16:7, 8) Tuy thế, A-sa bác bỏ lời khiển trách này.

(2 Chronicles 16:7, 8) Nevertheless, Asa rejected this reproof.

jw2019

Bố mẹ chúng ta dạy chúng ta rằng: Khen ngợi điều tốt, khiển trách điều xấu.

Our parents teach us that: praise with the good, scold with the bad.

ted2019

5 Khiển trách công khai tốt hơn yêu thương thầm lặng.

5 Open reproof is better than concealed love.

jw2019

Một lần nữa, cậu bé James 12 tuổi bị khiển trách vì đã hỗn hào với giáo viên.

Once again, 12-year-old James has been accused of shouting at his teacher.

jw2019

Nhưng đây không phải là chỉ khiển trách hoặc ra lệnh cho con trẻ.

(Deuteronomy 6:6, 7) But it is not simply a matter of lecturing or commanding their offspring.

jw2019

Tuy nhiên, dân Đức Giê-hô-va có một thái độ khác đối với việc khiển trách.

Among Jehovah’s people, however, there is a different attitude toward reproof.

jw2019

Ai khiển trách kẻ gian ác ắt sẽ chịu tổn hại.

And whoever reproves someone wicked will get hurt.

jw2019

Cũng như Ti-mô-thê, đôi lúc các trưởng lão cũng phải khiển trách những người sai quấy.

Elders, like Timothy, must at times reprove wrongdoers.

jw2019

10. Một lý do tại sao nhiều người bị khiển trách hay bị khai trừ mỗi năm là gì?

10. (a) What is one reason so many are reproved or disfellowshipped each year?

jw2019

Những lời khiển trách của bố luôn giúp ích cho chúng ta, đúng không.

His reprimands have always helped us, haven’t they

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng ai lắng nghe lời khiển trách có được sự hiểu biết.

But whoever listens to reproof acquires understanding.

jw2019

Chính vì hắn mà chúng ta cứ bị khiển trách hoài.

We get rebuked every time because of him

OpenSubtitles2018.v3

Ông giận dữ khiển trách Tom, người đã qua mặt ông ta về việc này.

He angrily confronts Tom, who hid this from him.

WikiMatrix

Nhưng ai ghét lời khiển trách ắt sẽ phải chết.

But whoever hates reproof will die.

jw2019

Việc khiển trách sẽ giúp họ làm điều đó.

Censure will help them with that.

OpenSubtitles2018.v3

Tổ chức đáng khiển trách nhất của hệ thống này là tôn giáo giả.—2 Cô-rinh-tô 11:14, 15.

The most reprehensible of these institutions is false religion. —2 Corinthians 11:14, 15.

jw2019

Tôi sẽ khiển trách người của tôi.

I blame my men for what happened.

OpenSubtitles2018.v3

5 Chúa Giê-su khen ngợi và khiển trách hội thánh ở Ê-phê-sô.

5 Jesus commended and reproved the congregation in Ephesus.

jw2019

Chịu Trách Nhiệm Trong Tiếng Tiếng Anh

Thật vậy, người nam chịu trách nhiệm trước Đấng Christ và cuối cùng là trước Đức Chúa Trời.

Indeed, man is accountable to Christ and ultimately to God.

jw2019

Ai chịu trách nhiệm cho chuyện này.

Who is responsible for this?

OpenSubtitles2018.v3

Cái đó là do bộ phận sửa bản in chịu trách nhiệm.

It’s the proofreading department.

OpenSubtitles2018.v3

Một loại cây trồng duy nhất chịu trách nhiệm: ngô.

A single crop is responsible: maize.

WikiMatrix

Tôi đem 50 con người xuống đây và chịu trách nhiệm về mạng sống của họ.

I’ve got 50 good men down there their lives are my responsibility.

OpenSubtitles2018.v3

Anh đâu chịu trách nhiệm.

FLEURY: You’re not in charge.

OpenSubtitles2018.v3

17 Còn Sa-tan, kẻ chịu trách nhiệm chính về tình trạng khốn khổ của nhân loại thì sao?

17 What about Satan, the one who initially caused all the misery that mankind has experienced?

jw2019

Anh phải chịu trách nhiệm.

Take responsibility.

QED

Sở nội vụ nghĩ tôi phải chịu trách nhiệm cho chuyện đó.

The Secret Service thinks it’s my responsibility.

OpenSubtitles2018.v3

Vào đúng thời điểm, ngài đã bắt họ chịu trách nhiệm về những lỗi lầm ấy.

In due time he called them to account for their errors.

jw2019

Kẻ cưỡng dâm phải chịu trách nhiệm chứ không phải là nạn nhân bất đắc dĩ.

The responsibility for the rape belongs with the rapist, not the unwilling victim.

jw2019

Chỉ bảo tôi chịu trách nhiệm cho tới khi có thông báo khác.

Just told me I was in charge until further notice.

OpenSubtitles2018.v3

một cách nào đó, tôi chịu trách nhiệm về các anh đến Àmsterdam.

In a way, I’m responsible for you coming to Amsterdam in the first place.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi là sẽ chịu trách nhiệm.

I’m being responsible.

OpenSubtitles2018.v3

Rast… ngươi chịu trách nhiệm lo cho cậu ta.

Rast… you’re responsible for him.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi chịu trách nhiệm.

I am responsible.

OpenSubtitles2018.v3

Vì vậy, người chịu trách nhiệm chính là tôi”.

“Quem Manda Sou Eu”.

WikiMatrix

Và ông phải giúp tôi tìm ra lũ khốn chịu trách nhiệm về việc đó.

And you’re going to help me find the bastards responsible for it.

OpenSubtitles2018.v3

Chúng ta có phải chịu trách nhiệm về cách mình đối xử với chúng không?

Are we accountable for the way we treat them?

jw2019

Chúng tôi cũng nghĩ cậu ta chịu trách nhiệm án mạng 7 người khác hơn 7 tuần qua.

We also think he’s responsible for the murder of 7 other people over the last 7 weeks.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng ồ, có lẽ họ chịu trách nhiệm về những gì trẻ ăn.

But oops, maybe they’re responsible for what kids eat.

QED

Tôi làm cho bản thân mình chịu trách nhiệm lựa chọn hoàn hảo cho bạn.

I make myself unreservedly responsible for you.

QED

Chúng chịu trách nhiệm chọ vụ nổ máy bay đó.

They were responsible for that plane going down.

OpenSubtitles2018.v3

11 Ta sẽ bắt thế gian chịu trách nhiệm về sự xấu xa nó,+

11 I will call the inhabited earth to account for its badness,+

jw2019

George: Nhưng có giáo viên nào chịu trách nhiệm không?

[George: But there is a teacher that is in charge?]

ted2019

Newton Trong Tiếng Tiếng Anh

Nếu như Isaac Newton từng làm những video về giải tích, Thì tôi đã không phải làm rồi.

If Isaac Newton had done YouTube videos on calculus, I wouldn’t have to.

ted2019

Thực ra, Newton và Locke là bạn của nhau.

In fact, Newton and Locke were friends.

ted2019

Giống như Newton, tôi chú ý đến những lời tiên tri trong sách Đa-ni-ên và Khải-huyền báo trước về những biến cố và diễn biến quan trọng trong lịch sử đã thực sự xảy ra.

Like Newton, I focused on prophecies in Daniel and Revelation that foretold major historical events and developments that have actually occurred.

jw2019

Định luật Newton và định luật Gauss là tương đương về mặt toán học và liên hệ với nhau bởi định lý phân kỳ.

Newton’s and Gauss’s law are mathematically equivalent, and are related by the divergence theorem.

WikiMatrix

Còn có một nhà quan sát toàn trí biết tất cả mọi thứ, chính là Chúa Trời, ở một góc độ nào đó, ngài ở bên ngoài vũ trụ, bởi vì ngài ấy không có vai trò trong bất cứ chuyện gì xảy ra, nhưng ở một góc độ nào đó lại tồn tại khắp mọi nơi, bởi vì không gian chỉ là cách mà Chúa Trời biết nơi mà mọi thứ tồn tại, theo cách nghĩ của Newton, được chứ?

There is also an omniscient observer who knows everything, who is God, who is in a certain sense outside the universe, because he has no role in anything that happens, but is in a certain sense everywhere, because space is just the way that God knows where everything is, according to Newton, OK?

QED

Bắt đầu với việc xuất bản cuốn Coelestium de revolutionibus orelium coelestium của Nicolaus Copernicus, những đóng góp cho “cuộc cách mạng” tiếp tục cho đến khi công trình của Isaac Newton được xuất bản hơn một thế kỷ sau đó.

Beginning with the publication of Nicolaus Copernicus’s De revolutionibus orbium coelestium, contributions to the “revolution” continued until finally ending with Isaac Newton’s work over a century later.

WikiMatrix

Trong vũ trụ của Newton, không có trung tâm — xin cảm ơn.

In a Newtonian universe, there’s no center — thank you.

QED

Một bức ảnh của đội Newton Heath năm 1892 được cho là chụp các cầu thủ mặc áo màu đỏ và màu trắng với quần knickerbocker màu xanh hải quân.

A photograph of the Newton Heath team, taken in 1892, is believed to show the players wearing red-and-white quartered jerseys and navy blue knickerbockers.

WikiMatrix

Chắp nối với định luật về lực hướng tâm mà Christiaan Huygens mới khám phá, nó cho phép Isaac Newton, Edmund Halley, và có lẽ cả Christopher Wren và Robert Hooke chứng minh độc lập với nhau rằng; lực hút trọng trường được giả thiết giữa Mặt Trời và các hành tinh giảm dần theo bình phương khoảng cách giữa chúng.

When conjoined with Christiaan Huygens’ newly discovered law of centrifugal force, it enabled Isaac Newton, Edmund Halley, and perhaps Christopher Wren and Robert Hooke to demonstrate independently that the presumed gravitational attraction between the Sun and its planets decreased with the square of the distance between them.

WikiMatrix

Vật lý và marketing: chúng ta sẽ bắt đầu với một thứ đơn giản: Định luật Newton: “Lực bằng khối lượng nhân với gia tốc.”

So, physics and marketing. We’ll start with something very simple — Newton’s Law: “The force equals mass times acceleration.”

ted2019

Cô đã làm nghiên cứu luận án thạc sĩ của mình về việc tìm kiếm rễ phức tạp của đa thức bằng cách mở rộng phương pháp Newton.

She did her master’s thesis research on finding complex roots of polynomials by an extension of Newton’s method.

WikiMatrix

Mặt trời tạo ra một lực kéo khoảng nửa Newton lên bạn.

The Sun exerts a force of about half a Newton on you.

ted2019

Vào tháng Mười năm 1998, Zac Newton, 19 tuổi, chỉ ở cách chúng tôi ba nhà về phía đông, đã chết thảm thương trong một tai nạn xe hơi.

In October 1998, 19-year-old Zac Newton, who lived only three houses east of us, was killed in a tragic automobile accident.

LDS

Clairaut là một trong những nhân vật chủ chốt trong chuyến thám hiểm Sápmi đã giúp xác nhận lý thuyết của Newton về hình dạng trái đất.

Clairaut was one of the key figures in the expedition to Lapland that helped to confirm Newton’s theory for the figure of the Earth.

WikiMatrix

Truy cập ngày 20 tháng 3 năm 2015. ^ “American single certifications – James Newton Howard – The Hanging Tree feat.

“American single certifications – James Newton Howard – The Hanging Tree feat.

WikiMatrix

Một vài nhà toán học đương thời của Newton như là Isaac Barrow đã có sự hoài nghi rất cao đối với các kỹ thuật này, những kỹ thuật khong có các biểu diễn hình học rõ ràng nào.

Some of Newton’s mathematical contemporaries, such as Isaac Barrow, were highly skeptical of such techniques, which had no clear geometric interpretation.

WikiMatrix

LDCRFs có thể train bằng quasi-newton, một version đặc biệt của thuật toán perceptron có tên là latent-variable perceptron đã được phát triển, dựa vào thuật toán structured perceptron.

While LDCRFs can be trained using quasi-Newton methods, a specialized version of the perceptron algorithm called the latent-variable perceptron has been developed for them as well, based on Collins’ structured perceptron algorithm.

WikiMatrix

Vào cuối cuộc thi, cô vẫn là thí sinh vào chung kết đầu tiên, nhưng lại để thua Romina Lozano từ Callao và cùng lúc được trao danh hiệu Hoa hậu Hòa bình Peru 2018 và Reina Rosa 2018 bởi Jessica Newton.

At the end of the contest she remains as 1st Finalist, losing to Romina Lozano from Callao and at the same time, she was given the title of Miss Grand Peru 2018 and also as Reina Rosa 2018 by Jessica Newton.

WikiMatrix

However, the contributions of Kepler, Galileo and Newton gathered support for the theory of the rotation of the Earth.

WikiMatrix

Ngoài sự sáng chói của nó, nó có lẽ được chú ý nhiều nhất khi được Isaac Newton sử dụng để kiểm tra và xác minh các định luật của Kepler.

Aside from its brilliance, it is probably most noted for being used by Isaac Newton to test and verify Kepler’s laws.

WikiMatrix

Sau khi đội bóng Newton Heath thành lập, theo yêu cầu của các nhân viên Lancashire and Yorkshire Railway (LYR) của công ty vận chuyển và Wagon Works, câu lạc bộ cần một sân để chơi bóng.

Following the foundation of Newton Heath LYR F.C., at the request of the employees of the Lancashire and Yorkshire Railway (LYR) company’s Carriage and Wagon Works, the club needed a pitch to play on.

WikiMatrix

Nó sử dụng toán học của phép tính vi phân (cũng được Newton khởi xướng khi còn trẻ).

It employs the mathematics of differential calculus (which was also initiated by Newton in his youth).

WikiMatrix

Các em có thể thấy, đơn vị của công, là newton– mét.

The unit of work, you can see, is newton– meters.

QED

Tuy nhiên, Gottfried Leibniz, độc lập với Newton, phát triển một tính toán với lưu ý về đạo hàm và tích phân được sử dụng ngày nay.

However it was Gottfried Leibniz who, independently of Newton, developed a calculus with the notation of the derivative and integral which are used to this day.

WikiMatrix

Định luật 2 Newton về chuyển động — tổng ngoại lực bằng tích của khối lượng và gia tốc — cho chúng ta biết rằng nếu gia tốc bằng 0 thì tổng ngoại lực cũng bằng 0.

Newton’s second law of motion — net force equals mass times acceleration — tells us that if the acceleration equals zero, the net force must equal zero.

QED

Vội Vàng Trong Tiếng Tiếng Anh

Có lẽ tôi đã quá vội vàng lên án nó.

Perhaps I was too willing to condemn him.

OpenSubtitles2018.v3

“Ta nói cùng các ngươi, Ngài sẽ vội vàng xét lẽ công bình cho họ.”

“I tell you that he will avenge them speedily.”

LDS

Sao nỡ ra đi vội vàng.

Repent in Haste.

WikiMatrix

Cô đã được đóng chai nó, và bây giờ nó ra đến với vội vàng:

She had been bottling it up, and now it came out with a rush:

QED

Như vậy họ sẽ không vội vàng cho phép tiếp máu.

Then they are not so quick to authorize a transfusion.

jw2019

Hắn lục tung nơi này trong vội vàng.

Boy, he tore through This place in a hurry.

OpenSubtitles2018.v3

6 Tuy nhiên, Đức Giê-hô-va không vội vàng từ bỏ chúng ta.

6 Even so, Jehovah is not quick to give up on us.

jw2019

Cậu không nghĩ mình vội vàng quá à?

Don’t you think you’re kinda rushg back into this?

OpenSubtitles2018.v3

Những ai vội vàng tiết lộ những vấn đề ấy thường không biết hết mọi sự kiện.

Those who are hasty to reveal such matters often do not have all the facts.

jw2019

8 Có mối nguy hiểm khác khi vội vàng chuyển tiếp thư điện tử và tin nhắn.

8 There is another danger in quickly forwarding e-mails and text messages.

jw2019

Đừng vội vàng kết luận gì về kết quả này.

Now don’t take these results to the bank just yet.

ted2019

Toán lính canh vội vàng điệu tôi ra ngoài.

The guards hastily escorted me out.

jw2019

Vì thế, Hê-rốt vội vàng chứng minh lòng trung thành của mình với Octavius.

So Herod hastened to assure Octavius of his loyalty.

jw2019

Vội vàng và nhận được lên!

Hurry and get up!

QED

Hie bạn, làm vội vàng, vì nó phát triển rất muộn.

Hie you, make haste, for it grows very late.

QED

Cháu luôn vội vàng nhỉ.

You are always on the hustle.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi yêu cầu 2 người xem xét lại việc chạy trốn vội vàng này.

I ask you to reconsider the rash course you’ve undertaken.

OpenSubtitles2018.v3

Vài phút sau đó là cuộc họp vội vàng với Bộ trưởng Quốc phòng McNamara.

Minutes later, there was a hastily added conference with Secretary of Defense McNamara.

OpenSubtitles2018.v3

Có lẽ ả vội vàng, cố kết liễu nạn nhân cuối cùng.

Maybe she was rushing it, Trying to finish off The last victim.

OpenSubtitles2018.v3

Hãy vội vàng, chú rể ông đã được:

Make haste; the bridegroom he is come already:

QED

Sau một đêm kiêng ăn, không ngủ, Đa-ri-út vội vàng đi đến hang sư tử.

After a sleepless night of fasting, Darius hurried to the lions’ pit.

jw2019

Cậu ta sẽ không phải vội vàng vào sáng mai.

He don’t have to be fast tomorrow.

OpenSubtitles2018.v3

Nếu chúng ta hành động vội vàng, tôi có nguy cơ bị lộ.

If we act in haste, we risk exposure.

OpenSubtitles2018.v3

Mày đã quá vội vàng khi hạ chiếc 747 đó… mà mày không biết Chimera thực sự ở đâu.

You were in such a hurry to knock off that 747… you never figured out where Chimera really was.

OpenSubtitles2018.v3

Bạn đang đọc nội dung bài viết Khiển Trách Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Athena4me.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!