Thông Tin Gia Vang 24K Kim Tin Bac Lieu Mới Nhất

Xem 316,701

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Gia Vang 24K Kim Tin Bac Lieu mới nhất ngày 28/02/2021 trên website Athena4me.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Gia Vang 24K Kim Tin Bac Lieu để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 316,701 lượt xem.

Giá vàng hôm nay 27/2/2021: Ghi nhận mức tồi tệ nhất lịch sử

Trong phiên giao dịch sáng ngày 27/2, giá vàng giao ngay không đổi ở mức 1.735,6 USD/ounce vào lúc 6h40 (giờ Việt Nam), theo kitco. Giá vàng giao tháng 4 giảm tới 2.42% xuống 1.732,45 USD/ounce.

Giá vàng giảm tới 3% trong phiên giao dịch ngày thứ Sáu (26/2) xuống mức thấp nhất trong 8 tháng và đánh dấu tháng tồi tệ nhất kể từ tháng 11/2016. Nguyên nhân là đồng USD mạnh và lợi suất trái phiếu chính phủ Mỹ tăng làm giảm sức hấp dẫn của kim loại quý không sinh lời.

Giá vàng đã giảm 6,4% trong tháng 2, theo Reuters.

Lợi suất trái phiếu kỳ hạn 10 năm của Mỹ neo ở gần mức cao nhất trong hơn 1 năm, trong khi chỉ số USD Index cũng tăng.

Tính từ đầu năm tới nay, lợi suất trái phiếu của Mỹ đã tăng hơn 50 điểm cơ bản, theo đó làm hình tượng tài sản chống lạm phát của vàng suy yếu vì nó khiến chi phí cơ hội nắm giữ vàng tăng.

Theo chuyên gia phân tích Craig Erlam của OANDA, vàng rơi vào khó khăn một lần nữa và triển vọng trong ngắn hạn của kim loại này không khả quan.

"Lợi suất trái phiếu ngày càng tăng và giờ đồng USD cũng mạnh hơn đang gia tăng áp lực lên vàng", ông Erlam nói.

Những kim loại khác cũng rơi vào đà giảm của vàng, với giá bạc giảm tới 3,9% xuống 26,34 USD/ounce. Giá bạc đánh dấu tháng giảm đầu tiên trong 3 tháng vào tháng 2 và đã giảm 2,5% trong tháng.

Giá palladium giảm 3,3% xuống 2.321,15 USD/ounce, trong khi giá bạch kim giảm 2,8% xuống 1.182,34 USD. Tuy nhiên, cả hai kim loại được sử dụng trong bộ xúc tác của ô tô đều ghi nhận tăng trong tháng 2.

Trong khi đó, dữ liệu tháng 1 cho thấy chi tiêu của người tiêu dùng Mỹ tăng nhiều nhất trong 7 tháng.

Mặ dù con số này làm giảm nhu cầu đối với tài sản trú ẩn an toàn, gói kích thích trị giá hàng nghìn tỷ USD dự kiến sẽ được thông qua và lãi suất dự kiến sẽ duy trì ở mức thấp, điều này sẽ hỗ trợ phần nào giá vàng và bạc, ông Bob Haberkorn, chiến lược gia thị trường cấp cao tại RJO Futures, cho biết.

Chi tiết giá vàng trong nước hôm nay

Giá vàng SJC

Tại thị trường trong nước hôm nay, ghi nhận thời điểm lúc 08:24 ngày 28/02/2021, tỷ giá vàng trong nước được Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC (https://sjc.com.vn) niêm yết như sau:

  • Giá vàng SJC 1 lượng, 10 lượng mua vào 55,700,000 đ/lượng và bán ra 56,200,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC 5 chỉ mua vào 55,700,000 đ/lượng và bán ra 56,220,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC 2 chỉ, 1 chỉ, 5 phân mua vào 55,700,000 đ/lượng và bán ra 56,230,000 đ/lượng
  • Giá vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ mua vào 53,100,000 đ/lượng và bán ra 53,700,000 đ/lượng
  • Giá vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ mua vào 53,100,000 đ/lượng và bán ra 53,800,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 99.99% (24K) mua vào 52,700,000 đ/lượng và bán ra 53,500,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 99% (24K) mua vào 51,970,000 đ/lượng và bán ra 52,970,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 68% (16K) mua vào 34,534,000 đ/lượng và bán ra 36,534,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ Trang 41.7% (10K) mua vào 20,462,000 đ/lượng và bán ra 22,462,000 đ/lượng

Tại khu vực các tỉnh, thị trường giao dịch vàng miếng SJC như sau:

  • Giá vàng SJC khu vực Hồ Chí Minh mua vào 55,700,000 đ/lượng và bán ra 56,200,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Hà Nội mua vào 55,700,000 đ/lượng và bán ra 56,220,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đà Nẵng mua vào 55,700,000 đ/lượng và bán ra 56,220,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Nha Trang mua vào 55,700,000 đ/lượng và bán ra 56,220,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Cà Mau mua vào 55,700,000 đ/lượng và bán ra 56,220,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Huế mua vào 55,670,000 đ/lượng và bán ra 56,230,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bình Phước mua vào 55,680,000 đ/lượng và bán ra 56,220,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Miền Tây mua vào 55,700,000 đ/lượng và bán ra 56,200,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Biên Hòa mua vào 55,700,000 đ/lượng và bán ra 56,200,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quãng Ngãi mua vào 55,700,000 đ/lượng và bán ra 56,200,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Long Xuyên mua vào 55,720,000 đ/lượng và bán ra 56,250,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bạc Liêu mua vào 55,700,000 đ/lượng và bán ra 56,220,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quy Nhơn mua vào 55,680,000 đ/lượng và bán ra 56,220,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Phan Rang mua vào 55,680,000 đ/lượng và bán ra 56,220,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Hạ Long mua vào 55,680,000 đ/lượng và bán ra 56,220,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Nam mua vào 55,680,000 đ/lượng và bán ra 56,220,000 đ/lượng

Giá vàng DOJI

Tương tự, theo bảng giá vàng trực tuyến trên website của Tập đoàn vàng bạc đá quý DOJI (http://doji.vn) ngày 28/02, tại khu vực Hà Nội lúc 08:24 giá vàng mua bán được niêm yết chi tiết như sau:

  • Giá vàng AVPL / SJC bán lẻ mua vào 55,550,000 đ/lượng và bán ra 56,150,000 đ/lượng
  • Giá vàng AVPL / SJC bán buôn mua vào 55,550,000 đ/lượng và bán ra 56,150,000 đ/lượng
  • Giá vàng Kim Ngưu mua vào 55,550,000 đ/lượng và bán ra 56,150,000 đ/lượng
  • Giá vàng Kim Thần Tài mua vào 55,550,000 đ/lượng và bán ra 56,150,000 đ/lượng
  • Giá vàng Lộc Phát Tài mua vào 55,550,000 đ/lượng và bán ra 56,150,000 đ/lượng
  • Giá vàng Kim Ngân Tài mua vào 55,550,000 đ/lượng và bán ra 56,150,000 đ/lượng
  • Giá vàng Hưng Thịnh Vượng mua vào 52,850,000 đ/lượng và bán ra 53,950,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.99 mua vào 52,800,000 đ/lượng và bán ra 53,500,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.9 mua vào 52,700,000 đ/lượng và bán ra 53,400,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 24K (99.99%) mua vào 52,500,000 đ/lượng và bán ra 53,800,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99.9 mua vào 52,400,000 đ/lượng và bán ra 53,700,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99 mua vào 51,700,000 đ/lượng và bán ra 53,350,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 18K (75%) mua vào 39,350,000 đ/lượng và bán ra 41,350,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 16K (68%) mua vào 35,810,000 đ/lượng và bán ra 38,810,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 14K (58.3%) mua vào 29,580,000 đ/lượng và bán ra 31,580,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 10K (41.7%) mua vào 14,260,000 đ/lượng và bán ra 15,760,000 đ/lượng

Giá vàng PNJ

Cũng trong ngày hôm nay (28/02), Công ty vàng bạc đá quý Phú Nhuận (https://pnj.com.vn) niêm yết bảng giá vàng lúc 08:24 mới nhất như sau:

  • Giá vàng PNJ khu vực TpHCM mua vào 53,200,000 đ/lượng và bán ra 54,850,000 đ/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Hà Nội mua vào 53,200,000 đ/lượng và bán ra 54,850,000 đ/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Đà Nẵng mua vào 53,200,000 đ/lượng và bán ra 54,850,000 đ/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Cần Thơ mua vào 53,200,000 đ/lượng và bán ra 54,850,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 24K (99.99%) mua vào 52,500,000 đ/lượng và bán ra 53,300,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 18K (75%) mua vào 38,730,000 đ/lượng và bán ra 40,130,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 14K (58.3%) mua vào 29,930,000 đ/lượng và bán ra 31,330,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 10K (41.7%) mua vào 20,920,000 đ/lượng và bán ra 22,320,000 đ/lượng

Giá vàng Phú Quý

Tại khu vực Hà Nội hôm nay (28/02), thương hiệu vàng của Tập đoàn đá quý Phú Quý (https://phuquy.com.vn) niêm yết giá vàng lúc 08:24 cụ thể như sau:

  • Giá vàng miếng SJC mua vào 55,700,000 đ/lượng và bán ra 56,150,000 đ/lượng
  • Giá vàng miếng SJC nhỏ mua vào 55,300,000 đ/lượng và bán ra 56,150,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nhẫn tròn trơn 999.9 mua vào 53,100,000 đ/lượng và bán ra 53,900,000 đ/lượng
  • Giá vàng Thần tài Phú Quý 9999 (24K) mua vào 52,900,000 đ/lượng và bán ra 53,800,000 đ/lượng
  • Giá vàng 9999 (24K) mua vào 52,700,000 đ/lượng và bán ra 53,700,000 đ/lượng

Giá vàng các ngân hàng

Ghi nhận trong cùng ngày (28/02), tại các tổ chức ngân hàng lớn, giá mua bán vàng cụ thể lúc 08:24

  • Giá vàng EXIMBANK mua vào 60,600,000 đ/lượng và bán ra 61,600,000 đ/lượng
  • Giá vàng ACB mua vào 60,000,000 đ/lượng và bán ra 61,500,000 đ/lượng
  • Giá vàng Sacombank mua vào 58,600,000 đ/lượng và bán ra 61,300,000 đ/lượng
  • Giá vàng SCB mua vào 59,200,000 đ/lượng và bán ra 60,500,000 đ/lượng
  • Giá vàng MARITIME BANK mua vào 57,600,000 đ/lượng và bán ra 59,600,000 đ/lượng
  • Giá vàng TPBANK GOLD mua vào 59,500,000 đ/lượng và bán ra 60,800,000 đ/lượng

Giá vàng tây / vàng ta / vàng trắng

Hiện nay, theo Công ty SJC Cần Thơ (https://www.sjccantho.vn), thị trường mua bán các sản phẩm trang sức nhẫn, dây chuyền, vòng cổ, kiềng, vòng tay, lắc ... và các loại nữ trang vàng ta, vàng tây cũng dao động theo giá vàng thị trường cùng các thương hiệu lớn, cụ thể giao dịch trong 24h ngày 28/02 như sau:

  • Giá vàng Nữ trang 99.99% (24K) mua vào 5,215,000 đ/chỉ và bán ra 5,365,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 99% (24K) mua vào 5,185,000 đ/chỉ và bán ra 5,335,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 75% (18K) mua vào 3,854,000 đ/chỉ và bán ra 4,054,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 68% (16K) mua vào 3,478,000 đ/chỉ và bán ra 3,678,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 58.3% (14K), vàng 610 mua vào 2,958,000 đ/chỉ và bán ra 3,158,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 41.7% (10K) mua vào 2,067,000 đ/chỉ và bán ra 2,267,000 đ/chỉ

Công ty vàng bạc đá quý Ngọc Hải (https://nhj.com.vn) niêm yết giá giao dịch mua bán vàng trắng ngày 28/02 cụ thể với các mức giá như sau:

  • Giá vàng miếng SJC (1c,2c,5c) mua vào 5,550,000 đ/chỉ và bán ra 5,625,000 đ/chỉ
  • Giá vàng trắng 416.P mua vào 3,026,000 đ/chỉ và bán ra 3,392,000 đ/chỉ
  • Giá vàng trắng 585.P mua vào 3,500,000 đ/chỉ và bán ra 4,055,000 đ/chỉ
  • Giá vàng VT gram không hột 14K.P mua vào 96,900,000 đ/chỉ và bán ra 146,600,000 đ/chỉ
  • Giá vàng VT gram không hột 17K.P mua vào 96,900,000 đ/chỉ và bán ra 146,600,000 đ/chỉ
  • Giá vàng VT gram có hột 14K.P mua vào 84,300,000 đ/chỉ và bán ra 141,100,000 đ/chỉ

Thương hiệu vàng khác

Cập nhật giá vàng các thương hiệu, tổ chức kinh doanh vàng lúc 09:25 ngày 28/02/2021

Giá vàng Mi Hồng (https://mihong.vn):

  • Vàng sjc giá 5,590,000 - 5,620,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 99,9% giá 5,320,000 - 5,350,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 98,5% giá 5,220,000 - 5,320,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 98,0% giá 5,200,000 - 5,300,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 95,0% giá 5,000,000 - 0,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 75,0% giá 3,600,000 - 3,800,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 68,0% giá 3,310,000 - 3,480,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 61,0% giá 3,210,000 - 3,380,000 đ/chỉ (mua/bán)

Giá vàng Ngọc Thẫm (http://ngoctham.com.vn):

  • Vàng 5,545,000 vnđ giá 5,625,000 - đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 5,285,000 vnđ giá 5,365,000 - đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 5,255,000 vnđ giá 5,355,000 - đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 3,931,000 vnđ giá 4,131,000 - đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 3,120,000 vnđ giá 3,320,000 - đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 3,931,000 vnđ giá 4,131,000 - đ/chỉ (mua/bán)

Giá vàng Sinh Diễn (http://sinhdien.com.vn):

  • Nhẫn tròn 99.9 giá 5.300.000 - 5.335.000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Nhẫn vỉ SDJ giá 5.310.000 - 5.345.000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Bạc giá 55.000 - 75.000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng Tây giá 3.150.000 - 3.600.000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng Ý PT giá 3.800.000 - 5.000.000 đ/chỉ (mua/bán)

Giá vàng Kim Định, Kim Tín, Kim Chung, Phú Hào cũng giao dịch ở mức giá mua bán tương tự.

1 lượng vàng (1 cây vàng), 5 chỉ vàng, 2 chỉ vàng, 1 chỉ vàng, 5 phân vàng giá bao nhiêu?

Theo khảo sát, giá các loại vàng giao dịch trên thị trường được cập nhật lúc 08:24 ngày 28/02 như sau:

Giá giao dịch vàng SJC 9999

  • 1 lượng vàng SJC 9999 mua vào 55,700,000 và bán ra 56,200,000
  • 5 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 27,850,000 và bán ra 28,100,000
  • 2 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 11,140,000 và bán ra 11,240,000
  • 1 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 5,570,000 và bán ra 5,620,000
  • 5 phân vàng SJC 9999 mua vào 2,785,000 và bán ra 2,810,000

Giá giao dịch vàng 24K (99%)

  • 1 lượng vàng 24K (99%) mua vào 51,970,000 và bán ra 52,970,000
  • 5 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 25,985,000 và bán ra 26,485,000
  • 2 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 10,394,000 và bán ra 10,594,000
  • 1 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 5,197,000 và bán ra 5,297,000
  • 5 phân vàng 24K (99%) mua vào 2,598,500 và bán ra 2,648,500

Giá giao dịch vàng 18K (75%)

  • 1 lượng vàng 18K (75%) mua vào 38,279,000 và bán ra 40,279,000
  • 5 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 19,139,500 và bán ra 20,139,500
  • 2 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 7,655,800 và bán ra 8,055,800
  • 1 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 3,827,900 và bán ra 4,027,900
  • 5 phân vàng 18K (75%) mua vào 1,913,950 và bán ra 2,013,950

Giá giao dịch vàng 14K (58.3%) 610

  • 1 lượng vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 29,344,000 và bán ra 31,344,000
  • 5 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 14,672,000 và bán ra 15,672,000
  • 2 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 5,868,800 và bán ra 6,268,800
  • 1 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 2,934,400 và bán ra 3,134,400
  • 5 phân vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 1,467,200 và bán ra 1,567,200

Giá giao dịch vàng 10K (41.7%)

  • 1 lượng vàng 10K (41.7%) mua vào 20,462,000 và bán ra 22,462,000
  • 5 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 10,231,000 và bán ra 11,231,000
  • 2 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 4,092,400 và bán ra 4,492,400
  • 1 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 2,046,200 và bán ra 2,246,200
  • 5 phân vàng 10K (41.7%) mua vào 1,023,100 và bán ra 1,123,100

Giá vàng thế giới hôm nay

Khảo sát lúc 09:25 ngày 28/02 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới trên Kitco dao dộng trong 24h như biểu đồ và các phiên giao dịch gần đây cụ thể như sau:

  • Ngày 2021-02-26 giá mở cửa 1768.90 USD/oz và giá đóng cửa 1726.58 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1716.94 - 1774.86 USD/oz
  • Ngày 2021-02-25 giá mở cửa 1804.90 USD/oz và giá đóng cửa 1769.40 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1764.66 - 1805.26 USD/oz
  • Ngày 2021-02-24 giá mở cửa 1805.18 USD/oz và giá đóng cửa 1804.55 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1783.28 - 1813.51 USD/oz
  • Ngày 2021-02-23 giá mở cửa 1809.56 USD/oz và giá đóng cửa 1805.29 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1795.33 - 1815.69 USD/oz
  • Ngày 2021-02-22 giá mở cửa 1781.73 USD/oz và giá đóng cửa 1809.20 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1780.43 - 1812.31 USD/oz
  • Ngày 2021-02-19 giá mở cửa 1775.11 USD/oz và giá đóng cửa 1781.49 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1760.34 - 1791.29 USD/oz
  • Ngày 2021-02-18 giá mở cửa 1776.46 USD/oz và giá đóng cửa 1775.32 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1767.69 - 1789.23 USD/oz
  • Ngày 2021-02-17 giá mở cửa 1793.63 USD/oz và giá đóng cửa 1775.82 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1769.34 - 1794.78 USD/oz
  • Ngày 2021-02-16 giá mở cửa 1818.85 USD/oz và giá đóng cửa 1793.96 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1789.27 - 1826.04 USD/oz
  • Ngày 2021-02-15 giá mở cửa 1825.09 USD/oz và giá đóng cửa 1818.47 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1815.72 - 1827.55 USD/oz

Video clip

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 28/2 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 16/12 | vàng nữ trang 24k và 18k tăng | fbnc

Giá vàng hôm nay ngày 28/2/2021 | giá vàng 9999 sjc hôm nay | giá vàng 24k|18k|14k|10k mới nhất

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 26/2 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 27/2 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 (mới) 27/2 | vàng giảm mạnh thế || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 24/2 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 ngày 27/2 | gia vang 9999 hom nay | vàng 24k|18k|14k|10k

Giá vàng hôm nay ngày 27 tháng 2 sjc giảm mạnh xuống kỷ lục | giá vang 9999 hom nay | vàng 24k

Mọi người mua nhẫn vàng 24k vàng 9999 nhớ chú ý | dntn vàng bạc thủy chân

Giá vàng hôm nay-ngày 27/2/2021-giá vàng 9999-sjc-24k-18k-14k-10k

Giá vàng hôm nay chiều ngày 27/2/2021-giá vàng 9999 sjc 24k 18k 14k 10k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 25/2 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 23/2 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng 9999 hôm nay ngày 27/2/2021 | giá vàng 9999 hôm nay | bảng giá vàng 9999-24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay-dự báo từ ngày 1/3 đến ngày 6/3/2021-giá vàng 9999 sjc 24k 18k 14k 10k bao nhiêu

Giá vàng hôm nay 9999 (mới) 26/2 | vàng giảm mạnh thế || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay ngày 26/2/2021 | giá vàng 9999 sjc hôm nay | vàng 9999 mới | vàng 24k|18k|14k|10k

Giá vàng 9999 hôm nay 24/2/2021 | giá vàng hôm nay | bảng giá vàng 24k 18k 14k 10k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay ngày 25/2/2021-giá vàng 9999 sjc 24k 18k 14k 10k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 21/2 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 22/2 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 18/2 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 20/2 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay chiều ngày 25/2/2021-giá vàng 9999 sjc 24k 18k 14k 10k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay chiều ngày 26/2/2021-giá vàng 9999 sjc 24k 18k 14k 10k bao nhiêu 1 chỉ

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

Giá vàng hôm nay tối ngày 23/2/2021-giá vàng 9999 sjc 24k 18k 14k 10k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng chiều nay ngày 9/2/2021 | bảng giá vàng 24k 18k bao nhiêu 1 chỉ | giá vàng hôm nay |

Giá vàng 9999 mới nhất chiều 25/2/2021 | giá vàng hôm nay mới nhất | bảng giá vàng 9999 | 24k 18k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 14/2 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Vàng 24k là gì, vàng trắng là gi

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 11/12 | đà này về 50 triệu mất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay ngày 6/2/2021 | bảng giá vàng 24k 18k14k10k bao nhiêu 1 chỉ -giá vàng 9999 mới nhất

Giá vàng tối nay ngày 8/2/2021 | bảng gia vàng 24k 18k 14k 10k tăng bao nhiêu 1 chỉ | giá vàng 9999

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 22/1 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 (mới) 28/1 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng chiều ngày 5/2/2021 | giá vàng 9999 hôm nay | bảng giá vàng 24k 18k 14k 10k 1 chỉ bao nhiêu

Giá vàng hôm nay 9999 (mới) 4/2 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay ngày 12/9/2020|vàng sjc, vàng 9999, vàng 24k, 18k, 14k, 10k vàng tiếp đà suy yếu

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 18/1 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 ngày 21/2 | giá vàng 9999 sjc hôm nay |24k|18k|14k|10k mới

Giá vàng hôm nay 9999 (mới) 27/1 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay ngày 25/11/2020 |gia vang 9999 sjc mới nhất |vàng 24k|18k|14k|10k lao dốc đứng

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 19/2 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 1/12 | tiếp tục mất hơn triệu || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 3/1 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng 9999 hôm nay 26/2/2021 | giá vàng hôm nay | bảng giá vàng 9999 -24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay ngày 8/12 |mở mắt tiền đè | gia vang 9999 sjc mới nhất |vàng 24k|18k|14k|10k phi mã

Giá vàng hôm nay 9999 (chiều) 22/2 | cắm đầu lao dốc || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k


Bạn đang xem bài viết Gia Vang 24K Kim Tin Bac Lieu trên website Athena4me.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!