Đề Xuất 7/2022 # Giá Cổ Phiếu Dabaco Mới Nhất # Top Like

Xem 208,890

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Giá Cổ Phiếu Dabaco mới nhất ngày 06/07/2022 trên website Athena4me.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Giá Cổ Phiếu Dabaco để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 208,890 lượt xem.

Bảng giá cổ phiếu sàn HSX & HNX hôm nay

Tại sàn HSX & HNX, theo khảo sát lúc 08:43 ngày 06/07, giá cổ phiếu của tất cả các công ty chứng khoán niêm yết trên sàn đang giao dịch hiện tại cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:43 - 06/07/2022
NgànhThị giáPhiên TrướcBiến động giá 1 ngày% Biến động giá 1 ngày
AAA Hóa chất 11,300 11,500 -200 -1.75%
AAM Thực phẩm & Đồ uống 11,600 11,400 200 1.76%
AAT Hàng cá nhân & Gia dụng 8,800 9,300 -500 -5.07%
AAV Bất động sản 8,500 8,700 -200 -2.30%
ABR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,300 13,200 -900 -6.82%
ABS Bán lẻ 11,300 11,800 -500 -4.24%
ABT Thực phẩm & Đồ uống 37,400 40,000 -2,600 -6.39%
ACB Ngân hàng 24,500 24,300 200 0.82%
ACC Xây dựng và Vật liệu 14,400 14,500 -100 -0.35%
ACL Thực phẩm & Đồ uống 22,100 23,800 -1,700 -6.96%
ACM Tài nguyên cơ bản 1,300 1,300 0 0.00%
ADC Truyền thông 22,400 20,500 1,900 9.27%
ADG Truyền thông 36,800 38,300 -1,500 -3.92%
ADS Hàng cá nhân & Gia dụng 17,900 19,200 -1,300 -6.77%
AGG Bất động sản 37,800 37,900 -100 -0.26%
AGM Thực phẩm & Đồ uống 25,700 26,900 -1,200 -4.28%
AGR Dịch vụ tài chính 10,200 10,500 -300 -2.40%
ALT Truyền thông 19,000 18,300 700 3.83%
AMC Tài nguyên cơ bản 24,000 24,000 0 0.00%
AMD Bất động sản 3,400 3,200 200 5.33%
AME Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,700 10,700 0 0.00%
AMV Dược phẩm và Y tế 8,000 8,200 -200 -2.44%
ANV Thực phẩm & Đồ uống 44,700 48,100 -3,400 -6.98%
APC Dược phẩm và Y tế 18,000 18,500 -500 -2.71%
APG Dịch vụ tài chính 6,600 6,600 0 0.15%
APH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,200 12,400 -200 -1.21%
API Bất động sản 35,800 36,000 -200 -0.56%
APP Hóa chất 8,900 8,900 0 0.00%
APS Dịch vụ tài chính 13,400 13,900 -500 -3.60%
ARM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 45,000 45,000 0 0.00%
ART Dịch vụ tài chính 5,300 5,000 300 6.00%
ASG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,700 28,700 -1,000 -3.48%
ASM Thực phẩm & Đồ uống 14,000 14,800 -800 -5.41%
ASP Tiện ích cộng đồng 6,600 6,600 0 0.15%
AST Bán lẻ 57,100 57,100 0 0.00%
ATS Du lịch và giải trí 17,000 17,000 0 0.00%
BAB Ngân hàng 17,200 16,700 500 2.99%
BAF Thực phẩm & Đồ uống 34,700 34,300 400 1.02%
BAX Xây dựng và Vật liệu 81,000 81,000 0 0.00%
BBC Thực phẩm & Đồ uống 76,100 75,800 300 0.40%
BBS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,500 12,500 0 0.00%
BCC Xây dựng và Vật liệu 13,700 14,200 -500 -3.52%
BCE Xây dựng và Vật liệu 8,600 8,800 -200 -2.27%
BCF Thực phẩm & Đồ uống 35,400 37,000 -1,600 -4.32%
BCG Dịch vụ tài chính 13,600 14,400 -800 -5.23%
BCM Bất động sản 62,000 63,000 -1,000 -1.59%
BDB Truyền thông 12,600 12,600 0 0.00%
BED Truyền thông 39,700 39,700 0 0.00%
BFC Hóa chất 22,800 23,000 -200 -0.65%
BHN Thực phẩm & Đồ uống 53,800 53,000 800 1.51%
BIC Bảo hiểm 27,000 27,200 -200 -0.74%
BID Ngân hàng 36,300 35,000 1,300 3.57%
BII Bất động sản 4,700 4,800 -100 -2.08%
BKC Tài nguyên cơ bản 5,500 6,100 -600 -9.84%
BKG Hàng cá nhân & Gia dụng 5,500 5,500 0 -0.36%
BLF Thực phẩm & Đồ uống 3,300 3,300 0 0.00%
BMC Tài nguyên cơ bản 13,200 13,400 -200 -1.49%
BMI Bảo hiểm 28,700 29,400 -700 -2.38%
BMP Xây dựng và Vật liệu 56,600 57,100 -500 -0.88%
BNA Thực phẩm & Đồ uống 18,000 19,400 -1,400 -7.22%
BPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,500 10,700 -200 -1.87%
BRC Hóa chất 12,600 13,100 -500 -3.83%
BSC Bán lẻ 14,400 14,400 0 0.00%
BSI Dịch vụ tài chính 24,000 24,700 -700 -2.83%
BST Truyền thông 14,200 15,000 -800 -5.33%
BTP Tiện ích cộng đồng 16,600 16,600 0 0.00%
BTS Xây dựng và Vật liệu 7,700 7,900 -200 -2.53%
BTT Bán lẻ 45,500 45,500 0 0.00%
BTW Tiện ích cộng đồng 32,000 32,000 0 0.00%
BVH Bảo hiểm 52,800 53,700 -900 -1.68%
BVS Dịch vụ tài chính 18,600 19,100 -500 -2.62%
BWE Tiện ích cộng đồng 49,500 51,200 -1,700 -3.32%
BXH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,500 13,500 0 0.00%
C32 Xây dựng và Vật liệu 24,700 25,300 -600 -2.18%
C47 Xây dựng và Vật liệu 13,100 13,400 -300 -1.87%
C69 Xây dựng và Vật liệu 10,000 10,000 0 0.00%
C92 Xây dựng và Vật liệu 4,600 4,500 100 2.22%
CAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 10,800 200 1.85%
CAN Thực phẩm & Đồ uống 65,800 65,800 0 0.00%
CAP Tài nguyên cơ bản 71,500 71,500 0 0.00%
CAV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 56,500 56,500 0 0.00%
CCI Tiện ích cộng đồng 27,300 27,700 -400 -1.27%
CCL Bất động sản 9,600 9,900 -300 -2.75%
CCR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,200 17,200 0 0.00%
CDC Xây dựng và Vật liệu 17,300 17,200 100 0.29%
CDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,500 27,000 500 1.85%
CEE Xây dựng và Vật liệu 11,300 12,100 -800 -6.64%
CEO Bất động sản 26,200 27,700 -1,500 -5.42%
CET Hàng cá nhân & Gia dụng 5,900 6,100 -200 -3.28%
CHP Tiện ích cộng đồng 23,600 23,600 0 0.00%
CIA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,500 12,200 300 2.46%
CIG Xây dựng và Vật liệu 6,000 6,300 -300 -5.20%
CII Xây dựng và Vật liệu 16,600 16,300 300 1.53%
CJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 22,000 22,000 0 0.00%
CKG Bất động sản 12,600 13,500 -900 -6.34%
CKV Công nghệ thông tin 25,000 23,000 2,000 8.70%
CLC Hàng cá nhân & Gia dụng 36,000 36,500 -500 -1.37%
CLH Xây dựng và Vật liệu 32,000 32,000 0 0.00%
CLL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,300 28,300 0 0.00%
CLM Tài nguyên cơ bản 35,000 32,000 3,000 9.38%
CLW Tiện ích cộng đồng 33,500 35,500 -2,000 -5.63%
CMC Ô tô và phụ tùng 7,900 7,400 500 6.76%
CMG Công nghệ thông tin 57,800 58,500 -700 -1.20%
CMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,700 9,400 300 3.19%
CMV Bán lẻ 12,700 12,600 100 0.79%
CMX Thực phẩm & Đồ uống 16,000 16,500 -500 -3.03%
CNG Tiện ích cộng đồng 34,500 37,100 -2,600 -6.89%
COM Bán lẻ 48,000 47,800 200 0.31%
CPC Hóa chất 16,800 17,900 -1,100 -6.15%
CRC Xây dựng và Vật liệu 6,000 6,200 -200 -2.44%
CRE Bất động sản 21,500 21,500 0 0.00%
CSC Bất động sản 50,500 53,100 -2,600 -4.90%
CSM Ô tô và phụ tùng 17,700 17,800 -100 -0.56%
CSV Hóa chất 42,800 46,000 -3,200 -6.96%
CTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 25,800 25,800 0 0.00%
CTC Du lịch và giải trí 4,200 4,300 -100 -2.33%
CTD Xây dựng và Vật liệu 55,200 54,100 1,100 2.03%
CTF Ô tô và phụ tùng 27,000 28,500 -1,500 -5.26%
CTG Ngân hàng 27,000 26,600 400 1.50%
CTI Xây dựng và Vật liệu 13,000 13,300 -300 -1.89%
CTP Thực phẩm & Đồ uống 5,600 5,500 100 1.82%
CTR Xây dựng và Vật liệu 60,000 62,900 -2,900 -4.61%
CTS Dịch vụ tài chính 16,400 16,800 -400 -2.10%
CTT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,900 15,900 0 0.00%
CTX Xây dựng và Vật liệu 7,500 7,500 0 0.00%
CVN Dược phẩm và Y tế 6,200 6,300 -100 -1.59%
CVT Xây dựng và Vật liệu 40,100 38,000 2,100 5.39%
CX8 Xây dựng và Vật liệu 9,000 10,000 -1,000 -10.00%
D11 Bất động sản 16,000 16,000 0 0.00%
D2D Bất động sản 40,800 40,900 -100 -0.24%
DAD Truyền thông 23,700 23,800 -100 -0.42%
DAE Truyền thông 19,800 21,700 -1,900 -8.76%
DAG Hóa chất 5,300 5,500 -200 -3.83%
DAH Du lịch và giải trí 7,100 7,100 0 0.00%
DAT Thực phẩm & Đồ uống 15,000 15,300 -300 -1.96%
DBC Thực phẩm & Đồ uống 22,700 22,400 300 1.34%
DBD Dược phẩm và Y tế 41,700 40,800 900 2.21%
DBT Dược phẩm và Y tế 11,700 11,500 200 1.30%
DC2 Xây dựng và Vật liệu 8,400 8,600 -200 -2.33%
DC4 Xây dựng và Vật liệu 8,200 8,500 -300 -3.07%
DCL Dược phẩm và Y tế 25,000 25,000 0 0.00%
DCM Hóa chất 28,400 32,000 -3,600 -11.25%
DDG Tiện ích cộng đồng 39,300 39,200 100 0.26%
DGC Hóa chất 98,900 106,200 -7,300 -6.87%
DGW Bán lẻ 57,700 62,000 -4,300 -6.94%
DHA Xây dựng và Vật liệu 36,800 36,500 300 0.68%
DHC Tài nguyên cơ bản 66,200 67,000 -800 -1.19%
DHG Dược phẩm và Y tế 88,700 88,200 500 0.57%
DHM Tài nguyên cơ bản 10,100 10,200 -100 -0.98%
DHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,600 11,600 0 0.00%
DHT Bán lẻ 40,400 40,100 300 0.75%
DIG Bất động sản 34,900 36,600 -1,700 -4.64%
DIH Xây dựng và Vật liệu 27,200 28,100 -900 -3.20%
DL1 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,200 5,300 -100 -1.89%
DLG Tài nguyên cơ bản 3,800 4,000 -200 -4.55%
DMC Dược phẩm và Y tế 50,900 50,900 0 0.00%
DNC Tiện ích cộng đồng 61,300 61,300 0 0.00%
DNM Dược phẩm và Y tế 29,000 29,000 0 0.00%
DNP Xây dựng và Vật liệu 24,900 24,900 0 0.00%
DP3 Dược phẩm và Y tế 92,000 93,000 -1,000 -1.08%
DPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,000 18,000 0 0.00%
DPG Xây dựng và Vật liệu 42,200 45,400 -3,200 -6.95%
DPM Hóa chất 46,400 49,900 -3,500 -6.93%
DPR Hóa chất 68,100 70,700 -2,600 -3.68%
DQC Hàng cá nhân & Gia dụng 22,100 22,700 -600 -2.43%
DRC Ô tô và phụ tùng 26,800 27,500 -700 -2.55%
DRH Bất động sản 8,300 8,400 -100 -0.72%
DRL Tiện ích cộng đồng 63,400 60,000 3,400 5.67%
DS3 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,000 5,100 -100 -1.96%
DSN Du lịch và giải trí 46,500 47,000 -500 -0.96%
DST Truyền thông 6,900 7,200 -300 -4.17%
DTA Bất động sản 8,500 8,300 200 2.91%
DTC Xây dựng và Vật liệu 7,000 6,700 300 4.48%
DTD Xây dựng và Vật liệu 22,200 22,600 -400 -1.77%
DTK Tiện ích cộng đồng 11,600 12,700 -1,100 -8.66%
DTL Tài nguyên cơ bản 25,800 26,000 -200 -0.77%
DTT Hóa chất 17,000 17,000 0 0.00%
DVG Xây dựng và Vật liệu 8,500 8,400 100 1.19%
DVP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 51,500 51,700 -200 -0.39%
DXG Bất động sản 20,000 20,200 -200 -0.99%
DXP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,900 12,900 0 0.00%
DXS Bất động sản 16,500 17,200 -700 -4.07%
DXV Xây dựng và Vật liệu 5,300 5,000 300 4.95%
DZM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,600 7,500 100 1.33%
EBS Truyền thông 10,000 10,400 -400 -3.85%
ECI Truyền thông 25,600 25,600 0 0.00%
EIB Ngân hàng 32,500 32,400 100 0.31%
EID Truyền thông 19,300 19,500 -200 -1.03%
ELC Công nghệ thông tin 15,600 15,900 -300 -1.58%
EMC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,900 19,100 -200 -0.79%
EVE Hàng cá nhân & Gia dụng 13,900 13,900 0 0.00%
EVF Dịch vụ tài chính 9,900 10,100 -200 -1.68%
EVG Xây dựng và Vật liệu 6,700 6,700 0 0.15%
EVS Dịch vụ tài chính 28,000 27,800 200 0.72%
FCM Xây dựng và Vật liệu 4,700 4,800 -100 -2.47%
FCN Xây dựng và Vật liệu 12,600 13,100 -500 -3.82%
FDC Bất động sản 23,000 23,600 -600 -2.54%
FID Bất động sản 3,100 3,200 -100 -3.13%
FIR Bất động sản 41,500 42,200 -700 -1.66%
FIT Dịch vụ tài chính 6,400 6,500 -100 -1.23%
FLC Bất động sản 6,600 6,200 400 5.65%
FMC Thực phẩm & Đồ uống 54,500 58,000 -3,500 -6.03%
FPT Công nghệ thông tin 85,400 86,700 -1,300 -1.50%
FRT Bán lẻ 80,000 86,000 -6,000 -6.98%
FTM Hàng cá nhân & Gia dụng 2,700 2,900 -200 -6.97%
FTS Dịch vụ tài chính 38,000 37,800 200 0.53%
FUCTVGF3 Dịch vụ tài chính 13,200 13,200 0 0.00%
FUCVREIT Dịch vụ tài chính 9,400 9,400 0 0.00%
GAB Xây dựng và Vật liệu 196,400 196,400 0 0.00%
GAS Tiện ích cộng đồng 103,000 108,600 -5,600 -5.16%
GDT Hàng cá nhân & Gia dụng 44,000 44,900 -900 -2.00%
GDW Tiện ích cộng đồng 31,400 31,400 0 0.00%
GEG Tiện ích cộng đồng 21,500 23,100 -1,600 -6.93%
GEX Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,900 20,500 -600 -2.93%
GIC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,000 17,000 0 0.00%
GIL Hàng cá nhân & Gia dụng 51,400 55,200 -3,800 -6.88%
GKM Xây dựng và Vật liệu 45,600 45,900 -300 -0.65%
GLT Hàng cá nhân & Gia dụng 32,900 30,000 2,900 9.67%
GMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 50,000 50,000 0 0.00%
GMC Hàng cá nhân & Gia dụng 21,200 22,700 -1,500 -6.61%
GMD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 49,200 50,900 -1,700 -3.25%
GMH Xây dựng và Vật liệu 17,000 17,100 -100 -0.58%
GMX Xây dựng và Vật liệu 15,700 16,500 -800 -4.85%
GSP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,500 10,700 -200 -1.87%
GTA Tài nguyên cơ bản 14,600 14,600 0 0.00%
GVR Hóa chất 21,600 22,400 -800 -3.57%
HAD Thực phẩm & Đồ uống 14,500 14,000 500 3.57%
HAG Thực phẩm & Đồ uống 9,400 9,500 -100 -1.05%
HAH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 63,800 68,600 -4,800 -7.00%
HAI Hóa chất 2,700 2,600 100 4.18%
HAP Tài nguyên cơ bản 7,000 7,200 -200 -2.64%
HAR Bất động sản 4,800 5,000 -200 -4.00%
HAS Xây dựng và Vật liệu 11,500 11,600 -100 -0.87%
HAT Thực phẩm & Đồ uống 17,900 17,900 0 0.00%
HAX Ô tô và phụ tùng 19,600 19,900 -300 -1.51%
HBC Xây dựng và Vật liệu 17,700 18,100 -400 -1.94%
HBS Dịch vụ tài chính 6,600 6,400 200 3.13%
HCC Xây dựng và Vật liệu 10,100 10,900 -800 -7.34%
HCD Hóa chất 8,300 8,000 300 3.77%
HCM Dịch vụ tài chính 23,100 23,200 -100 -0.22%
HCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,000 17,000 0 0.00%
HDA Xây dựng và Vật liệu 10,300 11,100 -800 -7.21%
HDB Ngân hàng 24,800 24,600 200 0.81%
HDC Bất động sản 35,500 36,800 -1,300 -3.41%
HDG Bất động sản 51,000 51,100 -100 -0.20%
HEV Truyền thông 45,800 45,800 0 0.00%
HGM Tài nguyên cơ bản 60,500 60,500 0 0.00%
HHC Thực phẩm & Đồ uống 98,900 98,900 0 0.00%
HHG Du lịch và giải trí 3,100 2,900 200 6.90%
HHP Tài nguyên cơ bản 9,500 9,300 200 2.15%
HHS Ô tô và phụ tùng 5,600 5,700 -100 -1.75%
HHV Xây dựng và Vật liệu 11,600 12,000 -400 -3.35%
HID Xây dựng và Vật liệu 5,900 6,000 -100 -1.51%
HII Hóa chất 6,900 6,900 0 -0.29%
HJS Tiện ích cộng đồng 34,500 34,000 500 1.47%
HKT Thực phẩm & Đồ uống 5,800 5,300 500 9.43%
HLC Tài nguyên cơ bản 14,500 15,100 -600 -3.97%
HLD Bất động sản 27,000 27,300 -300 -1.10%
HMC Tài nguyên cơ bản 15,600 16,000 -400 -2.19%
HMH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,500 17,400 100 0.57%
HMR Xây dựng và Vật liệu 9,900 10,000 -100 -1.00%
HNG Thực phẩm & Đồ uống 5,300 5,400 -100 -1.85%
HOM Xây dựng và Vật liệu 6,800 6,900 -100 -1.45%
HOT Du lịch và giải trí 33,000 33,000 0 0.00%
HPG Tài nguyên cơ bản 21,900 22,000 -100 -0.45%
HPM Tài nguyên cơ bản 19,700 19,700 0 0.00%
HPX Bất động sản 27,000 27,000 0 0.00%
HQC Bất động sản 4,000 4,100 -100 -2.43%
HRC Hóa chất 58,000 58,000 0 0.00%
HSG Tài nguyên cơ bản 17,200 16,900 300 1.78%
HSL Thực phẩm & Đồ uống 6,100 6,200 -100 -1.29%
HT1 Xây dựng và Vật liệu 15,100 15,600 -500 -3.21%
HTC Tiện ích cộng đồng 25,000 25,000 0 0.00%
HTI Xây dựng và Vật liệu 17,200 17,400 -200 -1.15%
HTL Ô tô và phụ tùng 21,000 21,000 0 0.00%
HTN Bất động sản 30,600 31,300 -700 -2.24%
HTP Truyền thông 36,300 36,300 0 0.00%
HTV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,400 12,500 -100 -0.40%
HU1 Xây dựng và Vật liệu 8,700 8,800 -100 -1.02%
HU3 Xây dựng và Vật liệu 7,100 7,200 -100 -1.53%
HUB Xây dựng và Vật liệu 23,500 23,900 -400 -1.67%
HUT Xây dựng và Vật liệu 26,600 27,200 -600 -2.21%
HVH Xây dựng và Vật liệu 6,400 6,400 0 0.00%
HVN Du lịch và giải trí 15,500 15,800 -300 -1.90%
HVT Hóa chất 51,100 51,500 -400 -0.78%
HVX Xây dựng và Vật liệu 4,100 4,100 0 -0.24%
IBC Dịch vụ tài chính 19,900 19,900 0 0.00%
ICG Xây dựng và Vật liệu 7,500 7,300 200 2.74%
ICT Công nghệ thông tin 16,800 16,900 -100 -0.30%
IDC Bất động sản 49,700 50,300 -600 -1.19%
IDI Thực phẩm & Đồ uống 18,800 20,200 -1,400 -6.95%
IDJ Bất động sản 12,400 12,300 100 0.81%
IDV Bất động sản 42,300 42,500 -200 -0.47%
IJC Bất động sản 17,900 18,300 -400 -1.92%
ILB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 35,800 35,800 0 0.00%
IMP Dược phẩm và Y tế 59,000 59,000 0 0.00%
INC Xây dựng và Vật liệu 15,200 15,200 0 0.00%
INN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 53,500 53,300 200 0.38%
IPA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,000 18,800 -800 -4.26%
ITA Bất động sản 7,700 7,700 0 0.00%
ITC Bất động sản 9,400 9,400 0 0.00%
ITD Công nghệ thông tin 11,500 11,500 0 0.00%
ITQ Tài nguyên cơ bản 4,300 4,500 -200 -4.44%
IVS Dịch vụ tài chính 7,500 7,800 -300 -3.85%
JVC Dược phẩm và Y tế 4,800 5,100 -300 -5.15%
KBC Bất động sản 31,800 32,500 -700 -2.15%
KDC Thực phẩm & Đồ uống 61,500 63,700 -2,200 -3.45%
KDH Bất động sản 35,200 35,800 -600 -1.68%
KDM Xây dựng và Vật liệu 14,300 14,300 0 0.00%
KHG Bất động sản 7,200 7,400 -200 -2.44%
KHP Tiện ích cộng đồng 10,000 10,400 -400 -4.23%
KHS Thực phẩm & Đồ uống 32,900 32,900 0 0.00%
KKC Tài nguyên cơ bản 18,000 18,000 0 0.00%
KLF Du lịch và giải trí 3,500 3,400 100 2.94%
KMR Hàng cá nhân & Gia dụng 4,400 4,500 -100 -2.46%
KMT Tài nguyên cơ bản 10,800 10,800 0 0.00%
KOS Bất động sản 34,300 34,300 0 0.00%
KPF Xây dựng và Vật liệu 10,500 10,500 0 0.00%
KSB Tài nguyên cơ bản 24,500 24,800 -300 -1.01%
KSD Hàng cá nhân & Gia dụng 6,900 7,000 -100 -1.43%
KSF Bất động sản 85,800 84,000 1,800 2.14%
KSQ Tài nguyên cơ bản 3,200 3,400 -200 -5.88%
KST Công nghệ thông tin 14,500 14,500 0 0.00%
KTS Thực phẩm & Đồ uống 17,000 17,000 0 0.00%
KTT Xây dựng và Vật liệu 9,000 8,700 300 3.45%
KVC Tài nguyên cơ bản 3,100 3,200 -100 -3.13%
L10 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,500 28,500 0 0.00%
L14 Xây dựng và Vật liệu 96,000 101,100 -5,100 -5.04%
L18 Xây dựng và Vật liệu 26,900 27,500 -600 -2.18%
L35 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,000 5,000 0 0.00%
L40 Xây dựng và Vật liệu 23,400 23,400 0 0.00%
L43 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,300 4,600 -300 -6.52%
L61 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,700 9,200 -500 -5.43%
L62 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,900 3,900 0 0.00%
LAF Thực phẩm & Đồ uống 18,600 20,000 -1,400 -7.00%
LAS Hóa chất 12,300 12,900 -600 -4.65%
LBE Truyền thông 31,600 31,600 0 0.00%
LBM Xây dựng và Vật liệu 91,900 92,700 -800 -0.86%
LCD Xây dựng và Vật liệu 26,700 26,700 0 0.00%
LCG Xây dựng và Vật liệu 10,000 10,300 -300 -2.93%
LCM Tài nguyên cơ bản 3,300 3,100 200 6.80%
LCS Xây dựng và Vật liệu 2,200 2,200 0 0.00%
LDG Bất động sản 9,000 9,200 -200 -2.28%
LDP Dược phẩm và Y tế 15,900 15,900 0 0.00%
LEC Bất động sản 8,000 8,600 -600 -6.43%
LGC Xây dựng và Vật liệu 41,900 41,900 0 0.00%
LGL Bất động sản 5,000 5,100 -100 -0.99%
LHC Xây dựng và Vật liệu 130,000 130,500 -500 -0.38%
LHG Bất động sản 31,600 32,000 -400 -1.25%
LIG Xây dựng và Vật liệu 5,700 5,900 -200 -3.39%
LIX Hàng cá nhân & Gia dụng 43,000 43,000 0 0.00%
LM7 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,700 3,700 0 0.00%
LM8 Xây dựng và Vật liệu 11,400 11,900 -500 -4.20%
LPB Ngân hàng 13,600 13,600 0 0.00%
LSS Thực phẩm & Đồ uống 9,500 9,700 -200 -2.05%
LUT Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,200 0 0.00%
MAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,400 10,100 -700 -6.93%
MAS Du lịch và giải trí 39,600 43,900 -4,300 -9.79%
MBB Ngân hàng 25,500 24,600 900 3.46%
MBG Xây dựng và Vật liệu 6,700 6,900 -200 -2.90%
MBS Dịch vụ tài chính 18,200 18,600 -400 -2.15%
MCC Xây dựng và Vật liệu 10,200 10,200 0 0.00%
MCF Thực phẩm & Đồ uống 9,000 9,000 0 0.00%
MCG Xây dựng và Vật liệu 3,700 3,800 -100 -3.12%
MCO Xây dựng và Vật liệu 3,600 3,700 -100 -2.70%
MCP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 26,600 27,600 -1,000 -3.45%
MDC Tài nguyên cơ bản 11,900 12,000 -100 -0.83%
MDG Xây dựng và Vật liệu 16,200 17,000 -800 -4.71%
MED Dược phẩm và Y tế 21,000 21,000 0 0.00%
MEL Tài nguyên cơ bản 12,600 12,800 -200 -1.56%
MHC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,000 6,000 0 0.17%
MHL Tài nguyên cơ bản 8,900 8,900 0 0.00%
MIG Bảo hiểm 23,100 24,700 -1,600 -6.49%
MIM Tài nguyên cơ bản 9,500 9,500 0 0.00%
MKV Dược phẩm và Y tế 12,900 12,900 0 0.00%
MSB Ngân hàng 17,300 17,100 200 1.17%
MSH Hàng cá nhân & Gia dụng 45,000 48,100 -3,100 -6.44%
MSN Thực phẩm & Đồ uống 102,000 107,700 -5,700 -5.29%
MST Xây dựng và Vật liệu 7,700 8,500 -800 -9.41%
MVB Tài nguyên cơ bản 18,300 18,300 0 0.00%
MWG Bán lẻ 65,500 67,800 -2,300 -3.39%
NAF Thực phẩm & Đồ uống 11,600 11,700 -100 -0.43%
NAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,600 13,800 -200 -1.45%
NAP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,000 13,000 0 0.00%
NAV Xây dựng và Vật liệu 21,600 21,800 -200 -0.69%
NBB Bất động sản 15,200 15,900 -700 -4.11%
NBC Tài nguyên cơ bản 14,100 14,600 -500 -3.42%
NBP Tiện ích cộng đồng 16,900 16,900 0 0.00%
NBW Tiện ích cộng đồng 23,100 23,100 0 0.00%
NCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 96,100 95,600 500 0.52%
NDN Bất động sản 10,800 10,800 0 0.00%
NDX Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,100 100 1.41%
NET Hàng cá nhân & Gia dụng 48,500 48,500 0 0.00%
NFC Hóa chất 15,900 14,500 1,400 9.66%
NHA Xây dựng và Vật liệu 18,800 19,300 -500 -2.34%
NHC Xây dựng và Vật liệu 31,300 31,000 300 0.97%
NHH Hóa chất 12,800 13,100 -300 -2.30%
NHT Hàng cá nhân & Gia dụng 23,900 24,000 -100 -0.42%
NKG Tài nguyên cơ bản 18,700 18,700 0 0.00%
NLG Bất động sản 35,500 35,600 -100 -0.14%
NNC Xây dựng và Vật liệu 17,100 17,000 100 0.59%
NRC Bất động sản 14,500 14,500 0 0.00%
NSC Thực phẩm & Đồ uống 92,700 92,300 400 0.43%
NSH Tài nguyên cơ bản 5,800 6,000 -200 -3.33%
NST Hàng cá nhân & Gia dụng 7,000 7,500 -500 -6.67%
NT2 Tiện ích cộng đồng 23,200 24,900 -1,700 -6.83%
NTH Tiện ích cộng đồng 45,000 45,000 0 0.00%
NTL Bất động sản 24,600 25,000 -400 -1.60%
NTP Xây dựng và Vật liệu 37,900 37,800 100 0.26%
NVB Ngân hàng 31,000 31,000 0 0.00%
NVL Bất động sản 73,500 74,000 -500 -0.68%
NVT Bất động sản 12,200 12,700 -500 -3.94%
OCB Ngân hàng 17,100 17,000 100 0.29%
OCH Thực phẩm & Đồ uống 7,300 7,300 0 0.00%
OGC Dịch vụ tài chính 12,900 13,700 -800 -5.84%
ONE Công nghệ thông tin 6,700 7,100 -400 -5.63%
OPC Dược phẩm và Y tế 56,000 56,000 0 0.00%
ORS Dịch vụ tài chính 14,700 15,300 -600 -3.62%
PAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 36,000 36,700 -700 -1.78%
PAN Thực phẩm & Đồ uống 20,100 20,900 -800 -3.83%
PBP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,400 10,700 -300 -2.80%
PC1 Xây dựng và Vật liệu 36,000 38,600 -2,600 -6.62%
PCE Hóa chất 24,800 24,800 0 0.00%
PCG Tiện ích cộng đồng 6,700 6,700 0 0.00%
PCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,500 5,700 -200 -3.51%
PDB Xây dựng và Vật liệu 15,300 15,500 -200 -1.29%
PDC Du lịch và giải trí 6,000 6,000 0 0.00%
PDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 101,600 101,600 0 0.00%
PDR Bất động sản 52,000 51,600 400 0.78%
PEN Xây dựng và Vật liệu 9,800 9,800 0 0.00%
PET Bán lẻ 32,800 35,200 -2,400 -6.70%
PGC Tiện ích cộng đồng 18,500 19,100 -600 -2.89%
PGD Tiện ích cộng đồng 31,200 31,200 0 0.00%
PGI Bảo hiểm 27,400 27,200 200 0.74%
PGN Hóa chất 11,700 12,100 -400 -3.31%
PGS Tiện ích cộng đồng 23,400 24,100 -700 -2.90%
PGT Du lịch và giải trí 6,100 6,300 -200 -3.17%
PGV Tiện ích cộng đồng 25,500 25,900 -400 -1.54%
PHC Xây dựng và Vật liệu 7,400 7,600 -200 -2.13%
PHN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 37,800 37,800 0 0.00%
PHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,800 17,800 0 0.00%
PHR Hóa chất 61,600 62,000 -400 -0.65%
PIA Viễn thông 29,200 29,200 0 0.00%
PIC Tiện ích cộng đồng 12,600 12,600 0 0.00%
PIT Bán lẻ 6,900 6,900 0 -0.14%
PJC Tiện ích cộng đồng 24,400 27,100 -2,700 -9.96%
PJT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,900 10,600 300 2.35%
PLC Hóa chất 22,900 23,800 -900 -3.78%
PLP Hóa chất 7,000 7,300 -300 -4.09%
PLX Dầu khí 40,200 40,400 -200 -0.50%
PMB Hóa chất 13,900 14,200 -300 -2.11%
PMC Dược phẩm và Y tế 60,300 63,000 -2,700 -4.29%
PME Dược phẩm và Y tế 80,200 75,000 5,200 6.93%
PMG Tiện ích cộng đồng 13,400 14,100 -700 -4.96%
PMP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,600 14,700 -100 -0.68%
PMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 21,200 23,500 -2,300 -9.79%
PNC Truyền thông 10,400 10,400 0 0.00%
PNJ Hàng cá nhân & Gia dụng 118,600 123,800 -5,200 -4.20%
POM Tài nguyên cơ bản 7,100 7,000 100 1.14%
POT Công nghệ thông tin 29,500 29,200 300 1.03%
POW Tiện ích cộng đồng 13,000 13,500 -500 -3.70%
PPC Tiện ích cộng đồng 17,500 17,600 -100 -0.28%
PPE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,100 14,200 -100 -0.70%
PPP Dược phẩm và Y tế 14,400 14,600 -200 -1.37%
PPS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,000 13,000 -1,000 -7.69%
PPY Tiện ích cộng đồng 10,100 10,100 0 0.00%
PRC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,500 16,400 100 0.61%
PRE Bảo hiểm 18,000 18,800 -800 -4.26%
PSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,000 15,000 0 0.00%
PSD Bán lẻ 21,400 22,000 -600 -2.73%
PSE Hóa chất 18,300 18,500 -200 -1.08%
PSH Bán lẻ 11,400 12,200 -800 -6.58%
PSI Dịch vụ tài chính 7,200 7,400 -200 -2.70%
PSW Hóa chất 15,200 15,000 200 1.33%
PTB Tài nguyên cơ bản 60,000 60,900 -900 -1.48%
PTC Xây dựng và Vật liệu 10,200 9,600 600 6.62%
PTD Xây dựng và Vật liệu 12,900 12,900 0 0.00%
PTI Bảo hiểm 70,000 71,800 -1,800 -2.51%
PTL Bất động sản 4,300 4,300 0 0.00%
PTS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,800 11,900 -100 -0.84%
PV2 Bất động sản 3,300 3,400 -100 -2.94%
PVB Dầu khí 14,400 14,300 100 0.70%
PVC Dầu khí 16,800 17,500 -700 -4.00%
PVD Dầu khí 16,600 17,100 -500 -2.92%
PVG Tiện ích cộng đồng 10,000 10,100 -100 -0.99%
PVI Bảo hiểm 46,600 47,700 -1,100 -2.31%
PVL Bất động sản 5,200 5,400 -200 -3.70%
PVS Dầu khí 24,000 24,800 -800 -3.23%
PVT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,300 20,600 -300 -1.22%
PXS Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,000 200 3.95%
QBS Hóa chất 3,900 4,000 -100 -3.25%
QCG Bất động sản 7,200 7,500 -300 -4.00%
QHD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 47,000 52,000 -5,000 -9.62%
QST Truyền thông 17,200 17,200 0 0.00%
QTC Xây dựng và Vật liệu 16,000 16,000 0 0.00%
RAL Hàng cá nhân & Gia dụng 85,400 91,400 -6,000 -6.56%
RCL Bất động sản 15,700 15,800 -100 -0.63%
RDP Hóa chất 7,800 8,300 -500 -6.36%
REE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 79,100 85,000 -5,900 -6.94%
RIC Du lịch và giải trí 12,500 13,000 -500 -3.85%
ROS Xây dựng và Vật liệu 3,300 3,100 200 6.86%
S4A Tiện ích cộng đồng 36,700 36,500 200 0.55%
S55 Xây dựng và Vật liệu 60,200 61,000 -800 -1.31%
S99 Xây dựng và Vật liệu 9,400 9,600 -200 -2.08%
SAB Thực phẩm & Đồ uống 150,800 153,500 -2,700 -1.76%
SAF Thực phẩm & Đồ uống 68,900 69,200 -300 -0.43%
SAM Công nghệ thông tin 10,600 11,100 -500 -4.07%
SAV Tài nguyên cơ bản 18,000 18,300 -300 -1.64%
SBA Tiện ích cộng đồng 22,700 22,400 300 1.34%
SBT Thực phẩm & Đồ uống 17,200 17,900 -700 -3.91%
SBV Bán lẻ 14,200 14,100 100 0.71%
SC5 Xây dựng và Vật liệu 17,600 17,700 -100 -0.57%
SCD Thực phẩm & Đồ uống 18,700 18,700 0 0.00%
SCG Xây dựng và Vật liệu 71,800 71,200 600 0.84%
SCI Xây dựng và Vật liệu 10,600 10,900 -300 -2.75%
SCR Bất động sản 9,100 9,500 -400 -4.33%
SCS Du lịch và giải trí 153,500 154,900 -1,400 -0.90%
SD2 Xây dựng và Vật liệu 6,700 6,800 -100 -1.47%
SD4 Xây dựng và Vật liệu 4,400 4,200 200 4.76%
SD5 Xây dựng và Vật liệu 9,000 9,000 0 0.00%
SD6 Xây dựng và Vật liệu 4,100 4,100 0 0.00%
SD9 Xây dựng và Vật liệu 8,000 8,200 -200 -2.44%
SDA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,800 13,600 -800 -5.88%
SDC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,100 9,000 -900 -10.00%
SDG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,800 24,000 -200 -0.83%
SDN Xây dựng và Vật liệu 47,000 47,600 -600 -1.26%
SDT Xây dựng và Vật liệu 4,500 4,500 0 0.00%
SDU Xây dựng và Vật liệu 25,000 25,000 0 0.00%
SEB Tiện ích cộng đồng 45,000 41,400 3,600 8.70%
SED Truyền thông 19,800 20,000 -200 -1.00%
SFC Tiện ích cộng đồng 22,500 22,500 0 0.00%
SFG Hóa chất 13,600 13,300 300 1.87%
SFI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 60,000 60,900 -900 -1.48%
SFN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,400 27,400 0 0.00%
SGC Thực phẩm & Đồ uống 82,500 82,500 0 0.00%
SGD Truyền thông 15,400 15,400 0 0.00%
SGH Du lịch và giải trí 25,200 28,000 -2,800 -10.00%
SGN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 67,100 67,900 -800 -1.18%
SGR Bất động sản 17,100 17,300 -200 -1.16%
SGT Công nghệ thông tin 24,700 25,900 -1,200 -4.46%
SHA Tài nguyên cơ bản 5,200 5,300 -100 -1.32%
SHB Ngân hàng 13,800 13,600 200 1.47%
SHE Hàng cá nhân & Gia dụng 11,500 11,500 0 0.00%
SHI Tài nguyên cơ bản 15,100 15,000 100 0.33%
SHN Xây dựng và Vật liệu 7,500 7,500 0 0.00%
SHP Tiện ích cộng đồng 27,900 28,200 -300 -1.06%
SHS Dịch vụ tài chính 14,500 15,000 -500 -3.33%
SIC Xây dựng và Vật liệu 20,600 22,700 -2,100 -9.25%
SII Xây dựng và Vật liệu 15,500 16,300 -800 -4.63%
SJ1 Thực phẩm & Đồ uống 14,300 14,300 0 0.00%
SJD Tiện ích cộng đồng 17,100 17,200 -100 -0.29%
SJE Xây dựng và Vật liệu 27,500 27,500 0 0.00%
SJF Hóa chất 5,900 6,100 -200 -3.12%
SJS Bất động sản 71,900 72,000 -100 -0.14%
SKG Du lịch và giải trí 15,800 15,100 700 4.64%
SLS Thực phẩm & Đồ uống 126,000 127,300 -1,300 -1.02%
SMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,000 8,200 -200 -1.84%
SMB Thực phẩm & Đồ uống 41,000 40,800 200 0.49%
SMC Tài nguyên cơ bản 18,100 18,000 100 0.28%
SMN Truyền thông 13,900 13,900 0 0.00%
SMT Công nghệ thông tin 11,700 12,700 -1,000 -7.87%
SPC Hóa chất 18,000 18,000 0 0.00%
SPI Tài nguyên cơ bản 5,900 6,100 -200 -3.28%
SPM Dược phẩm và Y tế 19,100 19,100 0 0.00%
SRA Công nghệ thông tin 6,600 6,700 -100 -1.49%
SRC Ô tô và phụ tùng 16,600 16,700 -100 -0.60%
SRF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,400 12,900 -500 -3.50%
SSB Ngân hàng 31,700 31,600 100 0.16%
SSC Thực phẩm & Đồ uống 36,400 36,400 0 0.00%
SSI Dịch vụ tài chính 19,700 20,200 -500 -2.48%
SSM Tài nguyên cơ bản 6,000 5,600 400 7.14%
ST8 Công nghệ thông tin 17,700 17,500 200 1.14%
STB Ngân hàng 23,100 22,400 700 3.13%
STC Truyền thông 22,000 22,000 0 0.00%
STG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 30,400 29,800 600 2.01%
STK Hàng cá nhân & Gia dụng 48,800 49,200 -400 -0.81%
STP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,200 8,300 -100 -1.20%
SVC Ô tô và phụ tùng 102,700 102,700 0 0.00%
SVD Hàng cá nhân & Gia dụng 5,600 5,700 -100 -2.44%
SVI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 71,800 77,100 -5,300 -6.87%
SVN Xây dựng và Vật liệu 5,000 5,400 -400 -7.41%
SVT Tài nguyên cơ bản 12,100 12,400 -300 -2.42%
SZB Bất động sản 36,600 38,600 -2,000 -5.18%
SZC Bất động sản 42,000 45,100 -3,100 -6.88%
SZL Bất động sản 55,800 55,000 800 1.45%
TA9 Xây dựng và Vật liệu 14,500 14,500 0 0.00%
TAC Thực phẩm & Đồ uống 57,000 54,200 2,800 5.17%
TAR Thực phẩm & Đồ uống 25,200 26,600 -1,400 -5.26%
TBC Tiện ích cộng đồng 30,500 30,000 500 1.67%
TBX Xây dựng và Vật liệu 22,300 22,300 0 0.00%
TC6 Tài nguyên cơ bản 8,600 8,800 -200 -2.27%
TCB Ngân hàng 37,800 36,400 1,400 3.85%
TCD Xây dựng và Vật liệu 10,000 10,400 -400 -3.85%
TCH Ô tô và phụ tùng 10,600 11,100 -500 -4.07%
TCL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 35,100 35,400 -300 -0.71%
TCM Hàng cá nhân & Gia dụng 45,000 45,900 -900 -1.86%
TCO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,100 9,900 200 1.92%
TCR Xây dựng và Vật liệu 4,500 4,200 300 6.43%
TCT Du lịch và giải trí 37,600 37,400 200 0.53%
TDC Bất động sản 10,800 11,100 -300 -2.70%
TDG Tiện ích cộng đồng 5,600 5,700 -100 -1.05%
TDH Bất động sản 5,800 6,100 -300 -5.21%
TDM Tiện ích cộng đồng 39,400 41,000 -1,600 -3.79%
TDN Tài nguyên cơ bản 12,200 12,700 -500 -3.94%
TDP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,700 25,900 1,800 6.74%
TDT Hàng cá nhân & Gia dụng 9,700 9,700 0 0.00%
TDW Tiện ích cộng đồng 43,100 43,000 100 0.12%
TEG Bất động sản 9,200 9,300 -100 -1.08%
TET Hàng cá nhân & Gia dụng 31,200 31,200 0 0.00%
TFC Thực phẩm & Đồ uống 6,300 7,000 -700 -10.00%
TGG Xây dựng và Vật liệu 6,200 6,500 -300 -4.65%
THB Thực phẩm & Đồ uống 14,000 14,000 0 0.00%
THD Bất động sản 55,800 56,900 -1,100 -1.93%
THG Xây dựng và Vật liệu 47,100 50,600 -3,500 -6.92%
THI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,500 24,000 500 1.87%
THS Bán lẻ 18,400 18,400 0 0.00%
THT Tài nguyên cơ bản 11,800 11,900 -100 -0.84%
TIG Bất động sản 12,000 12,400 -400 -3.23%
TIP Bất động sản 23,500 24,300 -800 -3.29%
TIX Bất động sản 32,700 32,700 0 0.00%
TJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,500 14,700 -1,200 -8.16%
TKC Xây dựng và Vật liệu 5,700 5,500 200 3.64%
TKU Tài nguyên cơ bản 20,000 20,000 0 0.00%
TLD Bất động sản 5,600 5,700 -100 -2.46%
TLG Hàng cá nhân & Gia dụng 47,800 48,300 -500 -1.04%
TLH Tài nguyên cơ bản 9,100 9,000 100 0.66%
TMB Tài nguyên cơ bản 18,300 18,600 -300 -1.61%
TMC Tiện ích cộng đồng 15,500 15,500 0 0.00%
TMP Tiện ích cộng đồng 54,100 53,600 500 0.93%
TMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 81,400 81,100 300 0.37%
TMT Ô tô và phụ tùng 21,500 22,000 -500 -2.05%
TMX Xây dựng và Vật liệu 10,000 10,000 0 0.00%
TN1 Bất động sản 24,200 26,000 -1,800 -6.92%
TNA Tài nguyên cơ bản 9,300 9,400 -100 -1.17%
TNC Hóa chất 57,400 53,700 3,700 6.89%
TNG Hàng cá nhân & Gia dụng 27,500 29,600 -2,100 -7.09%
TNH Dược phẩm và Y tế 44,000 43,700 300 0.69%
TNI Tài nguyên cơ bản 3,800 3,800 0 0.00%
TNT Tài nguyên cơ bản 7,000 7,100 -100 -1.13%
TOT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,600 12,800 -1,200 -9.38%
TPB Ngân hàng 27,500 27,300 200 0.73%
TPC Hóa chất 9,100 9,000 100 0.78%
TPH Truyền thông 12,200 13,500 -1,300 -9.63%
TPP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,400 11,400 0 0.00%
TRA Dược phẩm và Y tế 92,000 91,000 1,000 1.10%
TRC Hóa chất 39,400 38,900 500 1.16%
TSB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,400 10,400 0 0.00%
TSC Hóa chất 6,300 6,600 -300 -4.73%
TST Công nghệ thông tin 9,500 9,500 0 0.00%
TTA Xây dựng và Vật liệu 11,600 11,800 -200 -1.28%
TTB Xây dựng và Vật liệu 3,700 3,800 -100 -2.62%
TTC Xây dựng và Vật liệu 12,400 12,600 -200 -1.59%
TTE Tiện ích cộng đồng 13,400 12,700 700 5.10%
TTF Tài nguyên cơ bản 7,500 7,500 0 -0.53%
TTH Bán lẻ 3,300 3,300 0 0.00%
TTL Xây dựng và Vật liệu 16,900 17,500 -600 -3.43%
TTT Du lịch và giải trí 43,000 43,000 0 0.00%
TTZ Xây dựng và Vật liệu 3,000 3,100 -100 -3.23%
TV2 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 41,000 43,100 -2,100 -4.76%
TV3 Xây dựng và Vật liệu 23,400 24,000 -600 -2.50%
TV4 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,500 18,500 0 0.00%
TVB Dịch vụ tài chính 7,100 7,200 -100 -1.94%
TVC Dịch vụ tài chính 7,800 8,100 -300 -3.70%
TVD Tài nguyên cơ bản 13,800 14,600 -800 -5.48%
TVS Dịch vụ tài chính 31,900 32,700 -800 -2.45%
TVT Hàng cá nhân & Gia dụng 29,900 30,000 -100 -0.33%
TXM Xây dựng và Vật liệu 5,200 5,200 0 0.00%
TYA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,700 14,900 -200 -1.34%
UDC Xây dựng và Vật liệu 8,400 8,500 -100 -1.64%
UIC Xây dựng và Vật liệu 40,400 39,500 900 2.28%
UNI Công nghệ thông tin 16,300 16,400 -100 -0.61%
V12 Xây dựng và Vật liệu 14,000 14,800 -800 -5.41%
V21 Xây dựng và Vật liệu 6,400 6,200 200 3.23%
VAF Hóa chất 13,500 13,400 100 0.75%
VBC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 33,400 33,500 -100 -0.30%
VC1 Xây dựng và Vật liệu 11,500 10,600 900 8.49%
VC2 Xây dựng và Vật liệu 20,200 22,400 -2,200 -9.82%
VC3 Bất động sản 43,900 45,000 -1,100 -2.44%
VC6 Xây dựng và Vật liệu 9,700 10,700 -1,000 -9.35%
VC7 Xây dựng và Vật liệu 9,400 9,600 -200 -2.08%
VC9 Xây dựng và Vật liệu 9,300 10,000 -700 -7.00%
VCA Tài nguyên cơ bản 14,700 14,900 -200 -1.01%
VCB Ngân hàng 74,000 74,100 -100 -0.13%
VCC Xây dựng và Vật liệu 14,900 14,900 0 0.00%
VCF Thực phẩm & Đồ uống 237,500 237,500 0 0.00%
VCG Xây dựng và Vật liệu 17,600 18,500 -900 -4.62%
VCI Dịch vụ tài chính 36,300 36,600 -300 -0.82%
VCM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,700 13,700 0 0.00%
VCS Xây dựng và Vật liệu 72,200 73,800 -1,600 -2.17%
VDL Thực phẩm & Đồ uống 21,000 21,000 0 0.00%
VDP Dược phẩm và Y tế 37,000 37,000 0 0.00%
VDS Dịch vụ tài chính 16,500 16,800 -300 -1.49%
VE1 Xây dựng và Vật liệu 4,000 4,100 -100 -2.44%
VE2 Xây dựng và Vật liệu 8,300 8,300 0 0.00%
VE3 Xây dựng và Vật liệu 10,300 10,300 0 0.00%
VE4 Xây dựng và Vật liệu 81,000 81,000 0 0.00%
VE8 Xây dựng và Vật liệu 6,200 6,200 0 0.00%
VFG Hóa chất 48,500 48,500 0 0.00%
VGC Xây dựng và Vật liệu 49,500 53,100 -3,600 -6.78%
VGP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,500 27,500 0 0.00%
VGS Tài nguyên cơ bản 16,600 17,500 -900 -5.14%
VHC Thực phẩm & Đồ uống 81,300 87,400 -6,100 -6.98%
VHE Dược phẩm và Y tế 5,000 5,000 0 0.00%
VHL Xây dựng và Vật liệu 21,900 23,100 -1,200 -5.19%
VHM Bất động sản 60,500 61,000 -500 -0.82%
VIB Ngân hàng 24,100 24,300 -200 -0.82%
VIC Bất động sản 72,300 72,700 -400 -0.55%
VID Tài nguyên cơ bản 7,700 8,600 -900 -10.58%
VIE Công nghệ thông tin 9,100 9,100 0 0.00%
VIF Tài nguyên cơ bản 17,900 16,700 1,200 7.19%
VIG Dịch vụ tài chính 6,400 6,300 100 1.59%
VIP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,300 6,400 -100 -1.09%
VIS Tài nguyên cơ bản 10,300 9,600 700 6.77%
VIT Xây dựng và Vật liệu 18,900 20,900 -2,000 -9.57%
VIX Dịch vụ tài chính 10,200 10,100 100 0.99%
VJC Du lịch và giải trí 125,900 129,600 -3,700 -2.85%
VKC Ô tô và phụ tùng 4,400 4,800 -400 -8.33%
VLA Công nghệ thông tin 61,000 62,000 -1,000 -1.61%
VMC Xây dựng và Vật liệu 13,400 13,700 -300 -2.19%
VMD Dược phẩm và Y tế 22,000 22,200 -200 -0.68%
VMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,100 11,100 0 0.00%
VNC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 46,500 46,500 0 0.00%
VND Dịch vụ tài chính 18,600 19,200 -600 -3.13%
VNE Xây dựng và Vật liệu 11,900 11,900 0 0.00%
VNF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,000 17,500 500 2.86%
VNG Du lịch và giải trí 11,200 11,400 -200 -1.33%
VNL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,200 19,400 -200 -0.78%
VNM Thực phẩm & Đồ uống 73,100 75,100 -2,000 -2.66%
VNR Bảo hiểm 23,900 23,800 100 0.42%
VNS Du lịch và giải trí 12,700 12,800 -100 -0.39%
VNT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 84,900 82,000 2,900 3.54%
VOS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,700 18,000 -1,300 -6.96%
VPB Ngân hàng 29,500 29,200 300 1.03%
VPD Tiện ích cộng đồng 19,100 19,500 -400 -1.80%
VPG Tài nguyên cơ bản 26,400 28,400 -2,000 -6.89%
VPH Bất động sản 6,400 6,400 0 0.00%
VPI Bất động sản 61,700 61,700 0 0.00%
VPS Hóa chất 12,000 12,200 -200 -1.23%
VRC Bất động sản 9,800 9,800 0 0.00%
VRE Bất động sản 28,000 28,600 -600 -1.93%
VSA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 26,900 29,800 -2,900 -9.73%
VSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 39,000 41,000 -2,000 -4.88%
VSH Tiện ích cộng đồng 38,200 41,100 -2,900 -6.95%
VSI Xây dựng và Vật liệu 21,900 22,900 -1,000 -4.37%
VSM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 25,000 25,000 0 0.00%
VTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,500 12,000 -500 -4.18%
VTC Công nghệ thông tin 15,500 15,500 0 0.00%
VTH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 11,000 0 0.00%
VTJ Hàng cá nhân & Gia dụng 4,700 4,300 400 9.30%
VTL Thực phẩm & Đồ uống 13,400 12,600 800 6.35%
VTO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,600 7,700 -100 -1.43%
VTV Xây dựng và Vật liệu 5,000 5,100 -100 -1.96%
VTZ Hóa chất 9,000 9,000 0 0.00%
VXB Xây dựng và Vật liệu 16,500 16,500 0 0.00%
WCS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 165,000 165,000 0 0.00%
WSS Dịch vụ tài chính 7,600 7,900 -300 -3.80%
X20 Hàng cá nhân & Gia dụng 8,200 8,500 -300 -3.53%
YBM Tài nguyên cơ bản 7,900 8,000 -100 -1.62%
YEG Truyền thông 23,000 23,100 -100 -0.22%
  • Giá cổ phiếu AAA (ngành Hóa chất) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 11,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.75%)
  • Giá cổ phiếu AAM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.76%)
  • Giá cổ phiếu AAT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 9,300đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.07%)
  • Giá cổ phiếu AAV (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.30%)
  • Giá cổ phiếu ABR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 13,200đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.82%)
  • Giá cổ phiếu ABS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 11,800đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.24%)
  • Giá cổ phiếu ABT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 37,400đ (so với giá phiên trước 40,000đ giảm -2,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.39%)
  • Giá cổ phiếu ACB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 24,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.82%)
  • Giá cổ phiếu ACC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.35%)
  • Giá cổ phiếu ACL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 22,100đ (so với giá phiên trước 23,800đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.96%)
  • Giá cổ phiếu ACM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 1,300đ (so với giá phiên trước 1,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ADC (ngành Truyền thông) có thị giá là 22,400đ (so với giá phiên trước 20,500đ tăng 1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.27%)
  • Giá cổ phiếu ADG (ngành Truyền thông) có thị giá là 36,800đ (so với giá phiên trước 38,300đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.92%)
  • Giá cổ phiếu ADS (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 19,200đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.77%)
  • Giá cổ phiếu AGG (ngành Bất động sản) có thị giá là 37,800đ (so với giá phiên trước 37,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.26%)
  • Giá cổ phiếu AGM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 25,700đ (so với giá phiên trước 26,900đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.28%)
  • Giá cổ phiếu AGR (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.40%)
  • Giá cổ phiếu ALT (ngành Truyền thông) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 18,300đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.83%)
  • Giá cổ phiếu AMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMD (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,400đ (so với giá phiên trước 3,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.33%)
  • Giá cổ phiếu AME (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.44%)
  • Giá cổ phiếu ANV (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 44,700đ (so với giá phiên trước 48,100đ giảm -3,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.98%)
  • Giá cổ phiếu APC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.71%)
  • Giá cổ phiếu APG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.15%)
  • Giá cổ phiếu APH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.21%)
  • Giá cổ phiếu API (ngành Bất động sản) có thị giá là 35,800đ (so với giá phiên trước 36,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.56%)
  • Giá cổ phiếu APP (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 8,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu APS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,900đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.60%)
  • Giá cổ phiếu ARM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 45,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ART (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.00%)
  • Giá cổ phiếu ASG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,700đ (so với giá phiên trước 28,700đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.48%)
  • Giá cổ phiếu ASM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.41%)
  • Giá cổ phiếu ASP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.15%)
  • Giá cổ phiếu AST (ngành Bán lẻ) có thị giá là 57,100đ (so với giá phiên trước 57,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ATS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BAB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 16,700đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.99%)
  • Giá cổ phiếu BAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 34,700đ (so với giá phiên trước 34,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.02%)
  • Giá cổ phiếu BAX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 81,000đ (so với giá phiên trước 81,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 76,100đ (so với giá phiên trước 75,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.40%)
  • Giá cổ phiếu BBS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,700đ (so với giá phiên trước 14,200đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.52%)
  • Giá cổ phiếu BCE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.27%)
  • Giá cổ phiếu BCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 35,400đ (so với giá phiên trước 37,000đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.32%)
  • Giá cổ phiếu BCG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 14,400đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.23%)
  • Giá cổ phiếu BCM (ngành Bất động sản) có thị giá là 62,000đ (so với giá phiên trước 63,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.59%)
  • Giá cổ phiếu BDB (ngành Truyền thông) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 12,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BED (ngành Truyền thông) có thị giá là 39,700đ (so với giá phiên trước 39,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 22,800đ (so với giá phiên trước 23,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.65%)
  • Giá cổ phiếu BHN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 53,800đ (so với giá phiên trước 53,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.51%)
  • Giá cổ phiếu BIC (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 27,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.74%)
  • Giá cổ phiếu BID (ngành Ngân hàng) có thị giá là 36,300đ (so với giá phiên trước 35,000đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.57%)
  • Giá cổ phiếu BII (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.08%)
  • Giá cổ phiếu BKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 6,100đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.84%)
  • Giá cổ phiếu BKG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.36%)
  • Giá cổ phiếu BLF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 3,300đ (so với giá phiên trước 3,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 13,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.49%)
  • Giá cổ phiếu BMI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 28,700đ (so với giá phiên trước 29,400đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.38%)
  • Giá cổ phiếu BMP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 56,600đ (so với giá phiên trước 57,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.88%)
  • Giá cổ phiếu BNA (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 19,400đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.22%)
  • Giá cổ phiếu BPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.87%)
  • Giá cổ phiếu BRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 13,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.83%)
  • Giá cổ phiếu BSC (ngành Bán lẻ) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.83%)
  • Giá cổ phiếu BST (ngành Truyền thông) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 15,000đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.33%)
  • Giá cổ phiếu BTP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 16,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BTS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.53%)
  • Giá cổ phiếu BTT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 45,500đ (so với giá phiên trước 45,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BTW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 32,000đ (so với giá phiên trước 32,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BVH (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 52,800đ (so với giá phiên trước 53,700đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.68%)
  • Giá cổ phiếu BVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 19,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.62%)
  • Giá cổ phiếu BWE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 49,500đ (so với giá phiên trước 51,200đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.32%)
  • Giá cổ phiếu BXH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu C32 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,700đ (so với giá phiên trước 25,300đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.18%)
  • Giá cổ phiếu C47 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,100đ (so với giá phiên trước 13,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.87%)
  • Giá cổ phiếu C69 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu C92 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.22%)
  • Giá cổ phiếu CAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 10,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.85%)
  • Giá cổ phiếu CAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 65,800đ (so với giá phiên trước 65,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 71,500đ (so với giá phiên trước 71,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CAV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 56,500đ (so với giá phiên trước 56,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CCI (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 27,300đ (so với giá phiên trước 27,700đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.27%)
  • Giá cổ phiếu CCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.75%)
  • Giá cổ phiếu CCR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.29%)
  • Giá cổ phiếu CDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.85%)
  • Giá cổ phiếu CEE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 12,100đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.64%)
  • Giá cổ phiếu CEO (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,200đ (so với giá phiên trước 27,700đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.42%)
  • Giá cổ phiếu CET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 6,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.28%)
  • Giá cổ phiếu CHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,600đ (so với giá phiên trước 23,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CIA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.46%)
  • Giá cổ phiếu CIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.20%)
  • Giá cổ phiếu CII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 16,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.53%)
  • Giá cổ phiếu CJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CKG (ngành Bất động sản) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 13,500đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.34%)
  • Giá cổ phiếu CKV (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 23,000đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.70%)
  • Giá cổ phiếu CLC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 36,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.37%)
  • Giá cổ phiếu CLH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 32,000đ (so với giá phiên trước 32,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,300đ (so với giá phiên trước 28,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 32,000đ tăng 3,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.38%)
  • Giá cổ phiếu CLW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 33,500đ (so với giá phiên trước 35,500đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.63%)
  • Giá cổ phiếu CMC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 7,400đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.76%)
  • Giá cổ phiếu CMG (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 57,800đ (so với giá phiên trước 58,500đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.20%)
  • Giá cổ phiếu CMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.19%)
  • Giá cổ phiếu CMV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.79%)
  • Giá cổ phiếu CMX (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.03%)
  • Giá cổ phiếu CNG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 34,500đ (so với giá phiên trước 37,100đ giảm -2,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.89%)
  • Giá cổ phiếu COM (ngành Bán lẻ) có thị giá là 48,000đ (so với giá phiên trước 47,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.31%)
  • Giá cổ phiếu CPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 17,900đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.15%)
  • Giá cổ phiếu CRC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.44%)
  • Giá cổ phiếu CRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 21,500đ (so với giá phiên trước 21,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CSC (ngành Bất động sản) có thị giá là 50,500đ (so với giá phiên trước 53,100đ giảm -2,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.90%)
  • Giá cổ phiếu CSM (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 17,700đ (so với giá phiên trước 17,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.56%)
  • Giá cổ phiếu CSV (ngành Hóa chất) có thị giá là 42,800đ (so với giá phiên trước 46,000đ giảm -3,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.96%)
  • Giá cổ phiếu CTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 25,800đ (so với giá phiên trước 25,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.33%)
  • Giá cổ phiếu CTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 55,200đ (so với giá phiên trước 54,100đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.03%)
  • Giá cổ phiếu CTF (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 28,500đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.26%)
  • Giá cổ phiếu CTG (ngành Ngân hàng) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 26,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.50%)
  • Giá cổ phiếu CTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.89%)
  • Giá cổ phiếu CTP (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.82%)
  • Giá cổ phiếu CTR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 60,000đ (so với giá phiên trước 62,900đ giảm -2,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.61%)
  • Giá cổ phiếu CTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 16,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.10%)
  • Giá cổ phiếu CTT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 15,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CVN (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.59%)
  • Giá cổ phiếu CVT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 40,100đ (so với giá phiên trước 38,000đ tăng 2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.39%)
  • Giá cổ phiếu CX8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -10.00%)
  • Giá cổ phiếu D11 (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu D2D (ngành Bất động sản) có thị giá là 40,800đ (so với giá phiên trước 40,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.24%)
  • Giá cổ phiếu DAD (ngành Truyền thông) có thị giá là 23,700đ (so với giá phiên trước 23,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.42%)
  • Giá cổ phiếu DAE (ngành Truyền thông) có thị giá là 19,800đ (so với giá phiên trước 21,700đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.76%)
  • Giá cổ phiếu DAG (ngành Hóa chất) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.83%)
  • Giá cổ phiếu DAH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.96%)
  • Giá cổ phiếu DBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 22,700đ (so với giá phiên trước 22,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.34%)
  • Giá cổ phiếu DBD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 41,700đ (so với giá phiên trước 40,800đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.21%)
  • Giá cổ phiếu DBT (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 11,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.30%)
  • Giá cổ phiếu DC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.33%)
  • Giá cổ phiếu DC4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.07%)
  • Giá cổ phiếu DCL (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 25,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DCM (ngành Hóa chất) có thị giá là 28,400đ (so với giá phiên trước 32,000đ giảm -3,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -11.25%)
  • Giá cổ phiếu DDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 39,300đ (so với giá phiên trước 39,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.26%)
  • Giá cổ phiếu DGC (ngành Hóa chất) có thị giá là 98,900đ (so với giá phiên trước 106,200đ tăng -7,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.87%)
  • Giá cổ phiếu DGW (ngành Bán lẻ) có thị giá là 57,700đ (so với giá phiên trước 62,000đ giảm -4,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.94%)
  • Giá cổ phiếu DHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 36,800đ (so với giá phiên trước 36,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.68%)
  • Giá cổ phiếu DHC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 66,200đ (so với giá phiên trước 67,000đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.19%)
  • Giá cổ phiếu DHG (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 88,700đ (so với giá phiên trước 88,200đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.57%)
  • Giá cổ phiếu DHM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.98%)
  • Giá cổ phiếu DHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DHT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 40,400đ (so với giá phiên trước 40,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.75%)
  • Giá cổ phiếu DIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 34,900đ (so với giá phiên trước 36,600đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.64%)
  • Giá cổ phiếu DIH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 27,200đ (so với giá phiên trước 28,100đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.20%)
  • Giá cổ phiếu DL1 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.89%)
  • Giá cổ phiếu DLG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 4,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.55%)
  • Giá cổ phiếu DMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 50,900đ (so với giá phiên trước 50,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DNC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 61,300đ (so với giá phiên trước 61,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DNM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 29,000đ (so với giá phiên trước 29,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DNP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,900đ (so với giá phiên trước 24,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DP3 (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 92,000đ (so với giá phiên trước 93,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.08%)
  • Giá cổ phiếu DPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DPG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 42,200đ (so với giá phiên trước 45,400đ giảm -3,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.95%)
  • Giá cổ phiếu DPM (ngành Hóa chất) có thị giá là 46,400đ (so với giá phiên trước 49,900đ giảm -3,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.93%)
  • Giá cổ phiếu DPR (ngành Hóa chất) có thị giá là 68,100đ (so với giá phiên trước 70,700đ giảm -2,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.68%)
  • Giá cổ phiếu DQC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 22,100đ (so với giá phiên trước 22,700đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.43%)
  • Giá cổ phiếu DRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 26,800đ (so với giá phiên trước 27,500đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.55%)
  • Giá cổ phiếu DRH (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.72%)
  • Giá cổ phiếu DRL (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 63,400đ (so với giá phiên trước 60,000đ tăng 3,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.67%)
  • Giá cổ phiếu DS3 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.96%)
  • Giá cổ phiếu DSN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 46,500đ (so với giá phiên trước 47,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.96%)
  • Giá cổ phiếu DST (ngành Truyền thông) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.17%)
  • Giá cổ phiếu DTA (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.91%)
  • Giá cổ phiếu DTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 6,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.48%)
  • Giá cổ phiếu DTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,200đ (so với giá phiên trước 22,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.77%)
  • Giá cổ phiếu DTK (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 12,700đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.66%)
  • Giá cổ phiếu DTL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 25,800đ (so với giá phiên trước 26,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.77%)
  • Giá cổ phiếu DTT (ngành Hóa chất) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.19%)
  • Giá cổ phiếu DVP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 51,500đ (so với giá phiên trước 51,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.39%)
  • Giá cổ phiếu DXG (ngành Bất động sản) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 20,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.99%)
  • Giá cổ phiếu DXP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 12,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DXS (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 17,200đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.07%)
  • Giá cổ phiếu DXV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.95%)
  • Giá cổ phiếu DZM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.33%)
  • Giá cổ phiếu EBS (ngành Truyền thông) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu ECI (ngành Truyền thông) có thị giá là 25,600đ (so với giá phiên trước 25,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 32,500đ (so với giá phiên trước 32,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.31%)
  • Giá cổ phiếu EID (ngành Truyền thông) có thị giá là 19,300đ (so với giá phiên trước 19,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.03%)
  • Giá cổ phiếu ELC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.58%)
  • Giá cổ phiếu EMC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 19,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.79%)
  • Giá cổ phiếu EVE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 13,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EVF (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 10,100đ tăng -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.68%)
  • Giá cổ phiếu EVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.15%)
  • Giá cổ phiếu EVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 28,000đ (so với giá phiên trước 27,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.72%)
  • Giá cổ phiếu FCM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.47%)
  • Giá cổ phiếu FCN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 13,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.82%)
  • Giá cổ phiếu FDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 23,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.54%)
  • Giá cổ phiếu FID (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,100đ (so với giá phiên trước 3,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.13%)
  • Giá cổ phiếu FIR (ngành Bất động sản) có thị giá là 41,500đ (so với giá phiên trước 42,200đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.66%)
  • Giá cổ phiếu FIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.23%)
  • Giá cổ phiếu FLC (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.65%)
  • Giá cổ phiếu FMC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 54,500đ (so với giá phiên trước 58,000đ giảm -3,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.03%)
  • Giá cổ phiếu FPT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 85,400đ (so với giá phiên trước 86,700đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.50%)
  • Giá cổ phiếu FRT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 80,000đ (so với giá phiên trước 86,000đ giảm -6,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.98%)
  • Giá cổ phiếu FTM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.97%)
  • Giá cổ phiếu FTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 38,000đ (so với giá phiên trước 37,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.53%)
  • Giá cổ phiếu FUCTVGF3 (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 13,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FUCVREIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GAB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 196,400đ (so với giá phiên trước 196,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GAS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 103,000đ (so với giá phiên trước 108,600đ giảm -5,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.16%)
  • Giá cổ phiếu GDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 44,000đ (so với giá phiên trước 44,900đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.00%)
  • Giá cổ phiếu GDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 31,400đ (so với giá phiên trước 31,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GEG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 21,500đ (so với giá phiên trước 23,100đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.93%)
  • Giá cổ phiếu GEX (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,900đ (so với giá phiên trước 20,500đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.93%)
  • Giá cổ phiếu GIC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GIL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 51,400đ (so với giá phiên trước 55,200đ giảm -3,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.88%)
  • Giá cổ phiếu GKM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 45,600đ (so với giá phiên trước 45,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.65%)
  • Giá cổ phiếu GLT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 32,900đ (so với giá phiên trước 30,000đ tăng 2,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.67%)
  • Giá cổ phiếu GMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 50,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 21,200đ (so với giá phiên trước 22,700đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.61%)
  • Giá cổ phiếu GMD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 49,200đ (so với giá phiên trước 50,900đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.25%)
  • Giá cổ phiếu GMH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.58%)
  • Giá cổ phiếu GMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 16,500đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.85%)
  • Giá cổ phiếu GSP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.87%)
  • Giá cổ phiếu GTA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GVR (ngành Hóa chất) có thị giá là 21,600đ (so với giá phiên trước 22,400đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.57%)
  • Giá cổ phiếu HAD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.57%)
  • Giá cổ phiếu HAG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.05%)
  • Giá cổ phiếu HAH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 63,800đ (so với giá phiên trước 68,600đ giảm -4,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.00%)
  • Giá cổ phiếu HAI (ngành Hóa chất) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.18%)
  • Giá cổ phiếu HAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.64%)
  • Giá cổ phiếu HAR (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 5,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.00%)
  • Giá cổ phiếu HAS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.87%)
  • Giá cổ phiếu HAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 17,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAX (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 19,600đ (so với giá phiên trước 19,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.51%)
  • Giá cổ phiếu HBC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,700đ (so với giá phiên trước 18,100đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.94%)
  • Giá cổ phiếu HBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.13%)
  • Giá cổ phiếu HCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,900đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.34%)
  • Giá cổ phiếu HCD (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.77%)
  • Giá cổ phiếu HCM (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 23,100đ (so với giá phiên trước 23,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.22%)
  • Giá cổ phiếu HCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HDA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 11,100đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.21%)
  • Giá cổ phiếu HDB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 24,800đ (so với giá phiên trước 24,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.81%)
  • Giá cổ phiếu HDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 35,500đ (so với giá phiên trước 36,800đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.41%)
  • Giá cổ phiếu HDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 51,000đ (so với giá phiên trước 51,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.20%)
  • Giá cổ phiếu HEV (ngành Truyền thông) có thị giá là 45,800đ (so với giá phiên trước 45,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HGM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 60,500đ (so với giá phiên trước 60,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 98,900đ (so với giá phiên trước 98,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,100đ (so với giá phiên trước 2,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.90%)
  • Giá cổ phiếu HHP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.15%)
  • Giá cổ phiếu HHS (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.75%)
  • Giá cổ phiếu HHV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.35%)
  • Giá cổ phiếu HID (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.51%)
  • Giá cổ phiếu HII (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.29%)
  • Giá cổ phiếu HJS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 34,500đ (so với giá phiên trước 34,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.47%)
  • Giá cổ phiếu HKT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,300đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.43%)
  • Giá cổ phiếu HLC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 15,100đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.97%)
  • Giá cổ phiếu HLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 27,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.10%)
  • Giá cổ phiếu HMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 16,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.19%)
  • Giá cổ phiếu HMH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.57%)
  • Giá cổ phiếu HMR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.00%)
  • Giá cổ phiếu HNG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.85%)
  • Giá cổ phiếu HOM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.45%)
  • Giá cổ phiếu HOT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 33,000đ (so với giá phiên trước 33,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 21,900đ (so với giá phiên trước 22,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.45%)
  • Giá cổ phiếu HPM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 19,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HPX (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 27,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HQC (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 4,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.43%)
  • Giá cổ phiếu HRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 58,000đ (so với giá phiên trước 58,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HSG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 16,900đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.78%)
  • Giá cổ phiếu HSL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.29%)
  • Giá cổ phiếu HT1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,100đ (so với giá phiên trước 15,600đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.21%)
  • Giá cổ phiếu HTC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 25,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.15%)
  • Giá cổ phiếu HTL (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 21,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HTN (ngành Bất động sản) có thị giá là 30,600đ (so với giá phiên trước 31,300đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.24%)
  • Giá cổ phiếu HTP (ngành Truyền thông) có thị giá là 36,300đ (so với giá phiên trước 36,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HTV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 12,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.40%)
  • Giá cổ phiếu HU1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.02%)
  • Giá cổ phiếu HU3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.53%)
  • Giá cổ phiếu HUB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,500đ (so với giá phiên trước 23,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.67%)
  • Giá cổ phiếu HUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,600đ (so với giá phiên trước 27,200đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.21%)
  • Giá cổ phiếu HVH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HVN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.90%)
  • Giá cổ phiếu HVT (ngành Hóa chất) có thị giá là 51,100đ (so với giá phiên trước 51,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.78%)
  • Giá cổ phiếu HVX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 4,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.24%)
  • Giá cổ phiếu IBC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 19,900đ (so với giá phiên trước 19,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ICG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.74%)
  • Giá cổ phiếu ICT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 16,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.30%)
  • Giá cổ phiếu IDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 49,700đ (so với giá phiên trước 50,300đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.19%)
  • Giá cổ phiếu IDI (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 20,200đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.95%)
  • Giá cổ phiếu IDJ (ngành Bất động sản) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 12,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.81%)
  • Giá cổ phiếu IDV (ngành Bất động sản) có thị giá là 42,300đ (so với giá phiên trước 42,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.47%)
  • Giá cổ phiếu IJC (ngành Bất động sản) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 18,300đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.92%)
  • Giá cổ phiếu ILB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 35,800đ (so với giá phiên trước 35,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu IMP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 59,000đ (so với giá phiên trước 59,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu INC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 15,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu INN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 53,500đ (so với giá phiên trước 53,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.38%)
  • Giá cổ phiếu IPA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.26%)
  • Giá cổ phiếu ITA (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ITC (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ITD (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ITQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,300đ (so với giá phiên trước 4,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.44%)
  • Giá cổ phiếu IVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu JVC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 5,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.15%)
  • Giá cổ phiếu KBC (ngành Bất động sản) có thị giá là 31,800đ (so với giá phiên trước 32,500đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.15%)
  • Giá cổ phiếu KDC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 61,500đ (so với giá phiên trước 63,700đ giảm -2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.45%)
  • Giá cổ phiếu KDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 35,200đ (so với giá phiên trước 35,800đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.68%)
  • Giá cổ phiếu KDM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 14,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.44%)
  • Giá cổ phiếu KHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.23%)
  • Giá cổ phiếu KHS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 32,900đ (so với giá phiên trước 32,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KLF (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,500đ (so với giá phiên trước 3,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.94%)
  • Giá cổ phiếu KMR (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.46%)
  • Giá cổ phiếu KMT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 10,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KOS (ngành Bất động sản) có thị giá là 34,300đ (so với giá phiên trước 34,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KPF (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KSB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 24,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.01%)
  • Giá cổ phiếu KSD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.43%)
  • Giá cổ phiếu KSF (ngành Bất động sản) có thị giá là 85,800đ (so với giá phiên trước 84,000đ tăng 1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.14%)
  • Giá cổ phiếu KSQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.88%)
  • Giá cổ phiếu KST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KTS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KTT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 8,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.45%)
  • Giá cổ phiếu KVC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,100đ (so với giá phiên trước 3,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.13%)
  • Giá cổ phiếu L10 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 28,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L14 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 96,000đ (so với giá phiên trước 101,100đ tăng -5,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.04%)
  • Giá cổ phiếu L18 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,900đ (so với giá phiên trước 27,500đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.18%)
  • Giá cổ phiếu L35 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L40 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,400đ (so với giá phiên trước 23,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L43 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,300đ (so với giá phiên trước 4,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.52%)
  • Giá cổ phiếu L61 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 9,200đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.43%)
  • Giá cổ phiếu L62 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,900đ (so với giá phiên trước 3,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 20,000đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.00%)
  • Giá cổ phiếu LAS (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,900đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.65%)
  • Giá cổ phiếu LBE (ngành Truyền thông) có thị giá là 31,600đ (so với giá phiên trước 31,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LBM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 91,900đ (so với giá phiên trước 92,700đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.86%)
  • Giá cổ phiếu LCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 26,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.93%)
  • Giá cổ phiếu LCM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,300đ (so với giá phiên trước 3,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.80%)
  • Giá cổ phiếu LCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,200đ (so với giá phiên trước 2,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.28%)
  • Giá cổ phiếu LDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 15,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LEC (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.43%)
  • Giá cổ phiếu LGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 41,900đ (so với giá phiên trước 41,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LGL (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.99%)
  • Giá cổ phiếu LHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 130,000đ (so với giá phiên trước 130,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.38%)
  • Giá cổ phiếu LHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 31,600đ (so với giá phiên trước 32,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.25%)
  • Giá cổ phiếu LIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.39%)
  • Giá cổ phiếu LIX (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 43,000đ (so với giá phiên trước 43,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LM7 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LM8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,900đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.20%)
  • Giá cổ phiếu LPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 13,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LSS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.05%)
  • Giá cổ phiếu LUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 10,100đ tăng -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.93%)
  • Giá cổ phiếu MAS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 39,600đ (so với giá phiên trước 43,900đ giảm -4,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.79%)
  • Giá cổ phiếu MBB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 25,500đ (so với giá phiên trước 24,600đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.46%)
  • Giá cổ phiếu MBG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.90%)
  • Giá cổ phiếu MBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 18,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.15%)
  • Giá cổ phiếu MCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.12%)
  • Giá cổ phiếu MCO (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.70%)
  • Giá cổ phiếu MCP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 26,600đ (so với giá phiên trước 27,600đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.45%)
  • Giá cổ phiếu MDC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu MDG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.71%)
  • Giá cổ phiếu MED (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 21,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MEL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 12,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.56%)
  • Giá cổ phiếu MHC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.17%)
  • Giá cổ phiếu MHL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 8,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MIG (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 23,100đ (so với giá phiên trước 24,700đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.49%)
  • Giá cổ phiếu MIM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MKV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 12,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.17%)
  • Giá cổ phiếu MSH (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 48,100đ giảm -3,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.44%)
  • Giá cổ phiếu MSN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 102,000đ (so với giá phiên trước 107,700đ giảm -5,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.29%)
  • Giá cổ phiếu MST (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 8,500đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.41%)
  • Giá cổ phiếu MVB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,300đ (so với giá phiên trước 18,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MWG (ngành Bán lẻ) có thị giá là 65,500đ (so với giá phiên trước 67,800đ giảm -2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.39%)
  • Giá cổ phiếu NAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.43%)
  • Giá cổ phiếu NAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 13,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.45%)
  • Giá cổ phiếu NAP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NAV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,600đ (so với giá phiên trước 21,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.69%)
  • Giá cổ phiếu NBB (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 15,900đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.11%)
  • Giá cổ phiếu NBC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 14,600đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.42%)
  • Giá cổ phiếu NBP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 16,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NBW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,100đ (so với giá phiên trước 23,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 96,100đ (so với giá phiên trước 95,600đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.52%)
  • Giá cổ phiếu NDN (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 10,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NDX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.41%)
  • Giá cổ phiếu NET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 48,500đ (so với giá phiên trước 48,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 14,500đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.66%)
  • Giá cổ phiếu NHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 19,300đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.34%)
  • Giá cổ phiếu NHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 31,300đ (so với giá phiên trước 31,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.97%)
  • Giá cổ phiếu NHH (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 13,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.30%)
  • Giá cổ phiếu NHT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 23,900đ (so với giá phiên trước 24,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.42%)
  • Giá cổ phiếu NKG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,700đ (so với giá phiên trước 18,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NLG (ngành Bất động sản) có thị giá là 35,500đ (so với giá phiên trước 35,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.14%)
  • Giá cổ phiếu NNC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.59%)
  • Giá cổ phiếu NRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 92,700đ (so với giá phiên trước 92,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.43%)
  • Giá cổ phiếu NSH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.33%)
  • Giá cổ phiếu NST (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.67%)
  • Giá cổ phiếu NT2 (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,200đ (so với giá phiên trước 24,900đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.83%)
  • Giá cổ phiếu NTH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 45,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 24,600đ (so với giá phiên trước 25,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.60%)
  • Giá cổ phiếu NTP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 37,900đ (so với giá phiên trước 37,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.26%)
  • Giá cổ phiếu NVB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 31,000đ (so với giá phiên trước 31,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 73,500đ (so với giá phiên trước 74,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.68%)
  • Giá cổ phiếu NVT (ngành Bất động sản) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,700đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.94%)
  • Giá cổ phiếu OCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.29%)
  • Giá cổ phiếu OCH (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu OGC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 13,700đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.84%)
  • Giá cổ phiếu ONE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.63%)
  • Giá cổ phiếu OPC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 56,000đ (so với giá phiên trước 56,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ORS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 15,300đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.62%)
  • Giá cổ phiếu PAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 36,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.78%)
  • Giá cổ phiếu PAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,100đ (so với giá phiên trước 20,900đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.83%)
  • Giá cổ phiếu PBP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 10,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.80%)
  • Giá cổ phiếu PC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 38,600đ giảm -2,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.62%)
  • Giá cổ phiếu PCE (ngành Hóa chất) có thị giá là 24,800đ (so với giá phiên trước 24,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PCG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.51%)
  • Giá cổ phiếu PDB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 15,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.29%)
  • Giá cổ phiếu PDC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 101,600đ (so với giá phiên trước 101,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PDR (ngành Bất động sản) có thị giá là 52,000đ (so với giá phiên trước 51,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.78%)
  • Giá cổ phiếu PEN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PET (ngành Bán lẻ) có thị giá là 32,800đ (so với giá phiên trước 35,200đ giảm -2,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.70%)
  • Giá cổ phiếu PGC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 19,100đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.89%)
  • Giá cổ phiếu PGD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 31,200đ (so với giá phiên trước 31,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 27,400đ (so với giá phiên trước 27,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.74%)
  • Giá cổ phiếu PGN (ngành Hóa chất) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 12,100đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.31%)
  • Giá cổ phiếu PGS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,400đ (so với giá phiên trước 24,100đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.90%)
  • Giá cổ phiếu PGT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.17%)
  • Giá cổ phiếu PGV (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 25,500đ (so với giá phiên trước 25,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.54%)
  • Giá cổ phiếu PHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.13%)
  • Giá cổ phiếu PHN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 37,800đ (so với giá phiên trước 37,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 17,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PHR (ngành Hóa chất) có thị giá là 61,600đ (so với giá phiên trước 62,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.65%)
  • Giá cổ phiếu PIA (ngành Viễn thông) có thị giá là 29,200đ (so với giá phiên trước 29,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PIC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 12,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PIT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.14%)
  • Giá cổ phiếu PJC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 27,100đ giảm -2,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.96%)
  • Giá cổ phiếu PJT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 10,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.35%)
  • Giá cổ phiếu PLC (ngành Hóa chất) có thị giá là 22,900đ (so với giá phiên trước 23,800đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.78%)
  • Giá cổ phiếu PLP (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.09%)
  • Giá cổ phiếu PLX (ngành Dầu khí) có thị giá là 40,200đ (so với giá phiên trước 40,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.50%)
  • Giá cổ phiếu PMB (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 14,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.11%)
  • Giá cổ phiếu PMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 60,300đ (so với giá phiên trước 63,000đ giảm -2,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.29%)
  • Giá cổ phiếu PME (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 80,200đ (so với giá phiên trước 75,000đ tăng 5,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.93%)
  • Giá cổ phiếu PMG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 14,100đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.96%)
  • Giá cổ phiếu PMP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.68%)
  • Giá cổ phiếu PMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 21,200đ (so với giá phiên trước 23,500đ giảm -2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.79%)
  • Giá cổ phiếu PNC (ngành Truyền thông) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 10,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PNJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 118,600đ (so với giá phiên trước 123,800đ giảm -5,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.20%)
  • Giá cổ phiếu POM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.14%)
  • Giá cổ phiếu POT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 29,500đ (so với giá phiên trước 29,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.03%)
  • Giá cổ phiếu POW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.70%)
  • Giá cổ phiếu PPC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.28%)
  • Giá cổ phiếu PPE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 14,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.70%)
  • Giá cổ phiếu PPP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.37%)
  • Giá cổ phiếu PPS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.69%)
  • Giá cổ phiếu PPY (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PRC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.61%)
  • Giá cổ phiếu PRE (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.26%)
  • Giá cổ phiếu PSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PSD (ngành Bán lẻ) có thị giá là 21,400đ (so với giá phiên trước 22,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.73%)
  • Giá cổ phiếu PSE (ngành Hóa chất) có thị giá là 18,300đ (so với giá phiên trước 18,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.08%)
  • Giá cổ phiếu PSH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 12,200đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.58%)
  • Giá cổ phiếu PSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.70%)
  • Giá cổ phiếu PSW (ngành Hóa chất) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 15,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.33%)
  • Giá cổ phiếu PTB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 60,000đ (so với giá phiên trước 60,900đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.48%)
  • Giá cổ phiếu PTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.62%)
  • Giá cổ phiếu PTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 12,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PTI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 70,000đ (so với giá phiên trước 71,800đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.51%)
  • Giá cổ phiếu PTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,300đ (so với giá phiên trước 4,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PTS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.84%)
  • Giá cổ phiếu PV2 (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,300đ (so với giá phiên trước 3,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.94%)
  • Giá cổ phiếu PVB (ngành Dầu khí) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.70%)
  • Giá cổ phiếu PVC (ngành Dầu khí) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 17,500đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.00%)
  • Giá cổ phiếu PVD (ngành Dầu khí) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 17,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.92%)
  • Giá cổ phiếu PVG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.99%)
  • Giá cổ phiếu PVI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 46,600đ (so với giá phiên trước 47,700đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.31%)
  • Giá cổ phiếu PVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.70%)
  • Giá cổ phiếu PVS (ngành Dầu khí) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.23%)
  • Giá cổ phiếu PVT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,300đ (so với giá phiên trước 20,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.22%)
  • Giá cổ phiếu PXS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.95%)
  • Giá cổ phiếu QBS (ngành Hóa chất) có thị giá là 3,900đ (so với giá phiên trước 4,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.25%)
  • Giá cổ phiếu QCG (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.00%)
  • Giá cổ phiếu QHD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 47,000đ (so với giá phiên trước 52,000đ giảm -5,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.62%)
  • Giá cổ phiếu QST (ngành Truyền thông) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu RAL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 85,400đ (so với giá phiên trước 91,400đ giảm -6,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.56%)
  • Giá cổ phiếu RCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 15,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.63%)
  • Giá cổ phiếu RDP (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 8,300đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.36%)
  • Giá cổ phiếu REE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 79,100đ (so với giá phiên trước 85,000đ giảm -5,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.94%)
  • Giá cổ phiếu RIC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu ROS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,300đ (so với giá phiên trước 3,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.86%)
  • Giá cổ phiếu S4A (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 36,700đ (so với giá phiên trước 36,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.55%)
  • Giá cổ phiếu S55 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 60,200đ (so với giá phiên trước 61,000đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.31%)
  • Giá cổ phiếu S99 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.08%)
  • Giá cổ phiếu SAB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 150,800đ (so với giá phiên trước 153,500đ giảm -2,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.76%)
  • Giá cổ phiếu SAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 68,900đ (so với giá phiên trước 69,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.43%)
  • Giá cổ phiếu SAM (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 11,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.07%)
  • Giá cổ phiếu SAV (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.64%)
  • Giá cổ phiếu SBA (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 22,700đ (so với giá phiên trước 22,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.34%)
  • Giá cổ phiếu SBT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,900đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.91%)
  • Giá cổ phiếu SBV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 14,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.71%)
  • Giá cổ phiếu SC5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 17,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.57%)
  • Giá cổ phiếu SCD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,700đ (so với giá phiên trước 18,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 71,800đ (so với giá phiên trước 71,200đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.84%)
  • Giá cổ phiếu SCI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.75%)
  • Giá cổ phiếu SCR (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.33%)
  • Giá cổ phiếu SCS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 153,500đ (so với giá phiên trước 154,900đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.90%)
  • Giá cổ phiếu SD2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.47%)
  • Giá cổ phiếu SD4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.76%)
  • Giá cổ phiếu SD5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SD6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 4,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SD9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.44%)
  • Giá cổ phiếu SDA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 13,600đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.88%)
  • Giá cổ phiếu SDC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 9,000đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -10.00%)
  • Giá cổ phiếu SDG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 24,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu SDN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 47,000đ (so với giá phiên trước 47,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.26%)
  • Giá cổ phiếu SDT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 4,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDU (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 25,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SEB (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 41,400đ tăng 3,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.70%)
  • Giá cổ phiếu SED (ngành Truyền thông) có thị giá là 19,800đ (so với giá phiên trước 20,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.00%)
  • Giá cổ phiếu SFC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 22,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 13,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.87%)
  • Giá cổ phiếu SFI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 60,000đ (so với giá phiên trước 60,900đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.48%)
  • Giá cổ phiếu SFN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,400đ (so với giá phiên trước 27,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 82,500đ (so với giá phiên trước 82,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGD (ngành Truyền thông) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 25,200đ (so với giá phiên trước 28,000đ giảm -2,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -10.00%)
  • Giá cổ phiếu SGN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 67,100đ (so với giá phiên trước 67,900đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.18%)
  • Giá cổ phiếu SGR (ngành Bất động sản) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.16%)
  • Giá cổ phiếu SGT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 24,700đ (so với giá phiên trước 25,900đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.46%)
  • Giá cổ phiếu SHA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.32%)
  • Giá cổ phiếu SHB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 13,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.47%)
  • Giá cổ phiếu SHE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SHI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,100đ (so với giá phiên trước 15,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.33%)
  • Giá cổ phiếu SHN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 27,900đ (so với giá phiên trước 28,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.06%)
  • Giá cổ phiếu SHS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 15,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.33%)
  • Giá cổ phiếu SIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,600đ (so với giá phiên trước 22,700đ giảm -2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.25%)
  • Giá cổ phiếu SII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 16,300đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.63%)
  • Giá cổ phiếu SJ1 (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 14,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SJD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.29%)
  • Giá cổ phiếu SJE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SJF (ngành Hóa chất) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 6,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.12%)
  • Giá cổ phiếu SJS (ngành Bất động sản) có thị giá là 71,900đ (so với giá phiên trước 72,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.14%)
  • Giá cổ phiếu SKG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 15,100đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.64%)
  • Giá cổ phiếu SLS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 126,000đ (so với giá phiên trước 127,300đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.02%)
  • Giá cổ phiếu SMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.84%)
  • Giá cổ phiếu SMB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 41,000đ (so với giá phiên trước 40,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.49%)
  • Giá cổ phiếu SMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 18,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.28%)
  • Giá cổ phiếu SMN (ngành Truyền thông) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 13,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SMT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 12,700đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.87%)
  • Giá cổ phiếu SPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SPI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 6,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.28%)
  • Giá cổ phiếu SPM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 19,100đ (so với giá phiên trước 19,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SRA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.49%)
  • Giá cổ phiếu SRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 16,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.60%)
  • Giá cổ phiếu SRF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 12,900đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.50%)
  • Giá cổ phiếu SSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 31,700đ (so với giá phiên trước 31,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.16%)
  • Giá cổ phiếu SSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 36,400đ (so với giá phiên trước 36,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 20,200đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.48%)
  • Giá cổ phiếu SSM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 5,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.14%)
  • Giá cổ phiếu ST8 (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 17,700đ (so với giá phiên trước 17,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.14%)
  • Giá cổ phiếu STB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 23,100đ (so với giá phiên trước 22,400đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.13%)
  • Giá cổ phiếu STC (ngành Truyền thông) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu STG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 30,400đ (so với giá phiên trước 29,800đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.01%)
  • Giá cổ phiếu STK (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 48,800đ (so với giá phiên trước 49,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.81%)
  • Giá cổ phiếu STP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.20%)
  • Giá cổ phiếu SVC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 102,700đ (so với giá phiên trước 102,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.44%)
  • Giá cổ phiếu SVI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 71,800đ (so với giá phiên trước 77,100đ giảm -5,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.87%)
  • Giá cổ phiếu SVN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.41%)
  • Giá cổ phiếu SVT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.42%)
  • Giá cổ phiếu SZB (ngành Bất động sản) có thị giá là 36,600đ (so với giá phiên trước 38,600đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.18%)
  • Giá cổ phiếu SZC (ngành Bất động sản) có thị giá là 42,000đ (so với giá phiên trước 45,100đ giảm -3,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.88%)
  • Giá cổ phiếu SZL (ngành Bất động sản) có thị giá là 55,800đ (so với giá phiên trước 55,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.45%)
  • Giá cổ phiếu TA9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TAC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 54,200đ tăng 2,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.17%)
  • Giá cổ phiếu TAR (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 25,200đ (so với giá phiên trước 26,600đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.26%)
  • Giá cổ phiếu TBC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 30,500đ (so với giá phiên trước 30,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.67%)
  • Giá cổ phiếu TBX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 22,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TC6 (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.27%)
  • Giá cổ phiếu TCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 37,800đ (so với giá phiên trước 36,400đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.85%)
  • Giá cổ phiếu TCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu TCH (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 11,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.07%)
  • Giá cổ phiếu TCL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 35,100đ (so với giá phiên trước 35,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.71%)
  • Giá cổ phiếu TCM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 45,900đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.86%)
  • Giá cổ phiếu TCO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.92%)
  • Giá cổ phiếu TCR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 4,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.43%)
  • Giá cổ phiếu TCT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 37,600đ (so với giá phiên trước 37,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.53%)
  • Giá cổ phiếu TDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 11,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.70%)
  • Giá cổ phiếu TDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.05%)
  • Giá cổ phiếu TDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 6,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.21%)
  • Giá cổ phiếu TDM (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 39,400đ (so với giá phiên trước 41,000đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.79%)
  • Giá cổ phiếu TDN (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,700đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.94%)
  • Giá cổ phiếu TDP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,700đ (so với giá phiên trước 25,900đ tăng 1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.74%)
  • Giá cổ phiếu TDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 43,100đ (so với giá phiên trước 43,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.12%)
  • Giá cổ phiếu TEG (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.08%)
  • Giá cổ phiếu TET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 31,200đ (so với giá phiên trước 31,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TFC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -10.00%)
  • Giá cổ phiếu TGG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.65%)
  • Giá cổ phiếu THB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THD (ngành Bất động sản) có thị giá là 55,800đ (so với giá phiên trước 56,900đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.93%)
  • Giá cổ phiếu THG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 47,100đ (so với giá phiên trước 50,600đ giảm -3,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.92%)
  • Giá cổ phiếu THI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 24,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.87%)
  • Giá cổ phiếu THS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.84%)
  • Giá cổ phiếu TIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.23%)
  • Giá cổ phiếu TIP (ngành Bất động sản) có thị giá là 23,500đ (so với giá phiên trước 24,300đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.29%)
  • Giá cổ phiếu TIX (ngành Bất động sản) có thị giá là 32,700đ (so với giá phiên trước 32,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 14,700đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.16%)
  • Giá cổ phiếu TKC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.64%)
  • Giá cổ phiếu TKU (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 20,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.46%)
  • Giá cổ phiếu TLG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 47,800đ (so với giá phiên trước 48,300đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.04%)
  • Giá cổ phiếu TLH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.66%)
  • Giá cổ phiếu TMB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,300đ (so với giá phiên trước 18,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.61%)
  • Giá cổ phiếu TMC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 54,100đ (so với giá phiên trước 53,600đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.93%)
  • Giá cổ phiếu TMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 81,400đ (so với giá phiên trước 81,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.37%)
  • Giá cổ phiếu TMT (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 21,500đ (so với giá phiên trước 22,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.05%)
  • Giá cổ phiếu TMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TN1 (ngành Bất động sản) có thị giá là 24,200đ (so với giá phiên trước 26,000đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.92%)
  • Giá cổ phiếu TNA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.17%)
  • Giá cổ phiếu TNC (ngành Hóa chất) có thị giá là 57,400đ (so với giá phiên trước 53,700đ tăng 3,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.89%)
  • Giá cổ phiếu TNG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 29,600đ giảm -2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.09%)
  • Giá cổ phiếu TNH (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 44,000đ (so với giá phiên trước 43,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.69%)
  • Giá cổ phiếu TNI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TNT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.13%)
  • Giá cổ phiếu TOT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 12,800đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.38%)
  • Giá cổ phiếu TPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.73%)
  • Giá cổ phiếu TPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.78%)
  • Giá cổ phiếu TPH (ngành Truyền thông) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 13,500đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.63%)
  • Giá cổ phiếu TPP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TRA (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 92,000đ (so với giá phiên trước 91,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.10%)
  • Giá cổ phiếu TRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 39,400đ (so với giá phiên trước 38,900đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.16%)
  • Giá cổ phiếu TSB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 10,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TSC (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.73%)
  • Giá cổ phiếu TST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.28%)
  • Giá cổ phiếu TTB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.62%)
  • Giá cổ phiếu TTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 12,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.59%)
  • Giá cổ phiếu TTE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 12,700đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.10%)
  • Giá cổ phiếu TTF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.53%)
  • Giá cổ phiếu TTH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 3,300đ (so với giá phiên trước 3,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 17,500đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.43%)
  • Giá cổ phiếu TTT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 43,000đ (so với giá phiên trước 43,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTZ (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,000đ (so với giá phiên trước 3,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.23%)
  • Giá cổ phiếu TV2 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 41,000đ (so với giá phiên trước 43,100đ giảm -2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.76%)
  • Giá cổ phiếu TV3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,400đ (so với giá phiên trước 24,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.50%)
  • Giá cổ phiếu TV4 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 18,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TVB (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.94%)
  • Giá cổ phiếu TVC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 8,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.70%)
  • Giá cổ phiếu TVD (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 14,600đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.48%)
  • Giá cổ phiếu TVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 31,900đ (so với giá phiên trước 32,700đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.45%)
  • Giá cổ phiếu TVT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 29,900đ (so với giá phiên trước 30,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.33%)
  • Giá cổ phiếu TXM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TYA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 14,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.34%)
  • Giá cổ phiếu UDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.64%)
  • Giá cổ phiếu UIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 40,400đ (so với giá phiên trước 39,500đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.28%)
  • Giá cổ phiếu UNI (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 16,300đ (so với giá phiên trước 16,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.61%)
  • Giá cổ phiếu V12 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.41%)
  • Giá cổ phiếu V21 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.23%)
  • Giá cổ phiếu VAF (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.75%)
  • Giá cổ phiếu VBC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 33,400đ (so với giá phiên trước 33,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.30%)
  • Giá cổ phiếu VC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 10,600đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.49%)
  • Giá cổ phiếu VC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,200đ (so với giá phiên trước 22,400đ giảm -2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.82%)
  • Giá cổ phiếu VC3 (ngành Bất động sản) có thị giá là 43,900đ (so với giá phiên trước 45,000đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.44%)
  • Giá cổ phiếu VC6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 10,700đ tăng -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.35%)
  • Giá cổ phiếu VC7 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.08%)
  • Giá cổ phiếu VC9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.00%)
  • Giá cổ phiếu VCA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 14,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.01%)
  • Giá cổ phiếu VCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 74,000đ (so với giá phiên trước 74,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.13%)
  • Giá cổ phiếu VCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,900đ (so với giá phiên trước 14,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 237,500đ (so với giá phiên trước 237,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 18,500đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.62%)
  • Giá cổ phiếu VCI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 36,300đ (so với giá phiên trước 36,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.82%)
  • Giá cổ phiếu VCM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,700đ (so với giá phiên trước 13,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 72,200đ (so với giá phiên trước 73,800đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.17%)
  • Giá cổ phiếu VDL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 21,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 37,000đ (so với giá phiên trước 37,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VDS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.49%)
  • Giá cổ phiếu VE1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 4,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.44%)
  • Giá cổ phiếu VE2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 81,000đ (so với giá phiên trước 81,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 48,500đ (so với giá phiên trước 48,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 49,500đ (so với giá phiên trước 53,100đ giảm -3,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.78%)
  • Giá cổ phiếu VGP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VGS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 17,500đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.14%)
  • Giá cổ phiếu VHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 81,300đ (so với giá phiên trước 87,400đ giảm -6,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.98%)
  • Giá cổ phiếu VHE (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VHL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,900đ (so với giá phiên trước 23,100đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.19%)
  • Giá cổ phiếu VHM (ngành Bất động sản) có thị giá là 60,500đ (so với giá phiên trước 61,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.82%)
  • Giá cổ phiếu VIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 24,100đ (so với giá phiên trước 24,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.82%)
  • Giá cổ phiếu VIC (ngành Bất động sản) có thị giá là 72,300đ (so với giá phiên trước 72,700đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.55%)
  • Giá cổ phiếu VID (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 8,600đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -10.58%)
  • Giá cổ phiếu VIE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 16,700đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.19%)
  • Giá cổ phiếu VIG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.59%)
  • Giá cổ phiếu VIP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.09%)
  • Giá cổ phiếu VIS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.77%)
  • Giá cổ phiếu VIT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 20,900đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.57%)
  • Giá cổ phiếu VIX (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.99%)
  • Giá cổ phiếu VJC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 125,900đ (so với giá phiên trước 129,600đ giảm -3,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.85%)
  • Giá cổ phiếu VKC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.33%)
  • Giá cổ phiếu VLA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 61,000đ (so với giá phiên trước 62,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.61%)
  • Giá cổ phiếu VMC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.19%)
  • Giá cổ phiếu VMD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.68%)
  • Giá cổ phiếu VMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 11,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VNC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 46,500đ (so với giá phiên trước 46,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VND (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 19,200đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.13%)
  • Giá cổ phiếu VNE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 11,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VNF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 17,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.86%)
  • Giá cổ phiếu VNG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.33%)
  • Giá cổ phiếu VNL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 19,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.78%)
  • Giá cổ phiếu VNM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 73,100đ (so với giá phiên trước 75,100đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.66%)
  • Giá cổ phiếu VNR (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 23,900đ (so với giá phiên trước 23,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.42%)
  • Giá cổ phiếu VNS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.39%)
  • Giá cổ phiếu VNT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 84,900đ (so với giá phiên trước 82,000đ tăng 2,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.54%)
  • Giá cổ phiếu VOS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,700đ (so với giá phiên trước 18,000đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.96%)
  • Giá cổ phiếu VPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 29,500đ (so với giá phiên trước 29,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.03%)
  • Giá cổ phiếu VPD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 19,100đ (so với giá phiên trước 19,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.80%)
  • Giá cổ phiếu VPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 26,400đ (so với giá phiên trước 28,400đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.89%)
  • Giá cổ phiếu VPH (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VPI (ngành Bất động sản) có thị giá là 61,700đ (so với giá phiên trước 61,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VPS (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.23%)
  • Giá cổ phiếu VRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 28,000đ (so với giá phiên trước 28,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.93%)
  • Giá cổ phiếu VSA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 26,900đ (so với giá phiên trước 29,800đ giảm -2,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.73%)
  • Giá cổ phiếu VSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 39,000đ (so với giá phiên trước 41,000đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.88%)
  • Giá cổ phiếu VSH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 38,200đ (so với giá phiên trước 41,100đ giảm -2,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.95%)
  • Giá cổ phiếu VSI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,900đ (so với giá phiên trước 22,900đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.37%)
  • Giá cổ phiếu VSM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 25,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.18%)
  • Giá cổ phiếu VTC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.30%)
  • Giá cổ phiếu VTL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 12,600đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.35%)
  • Giá cổ phiếu VTO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.43%)
  • Giá cổ phiếu VTV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.96%)
  • Giá cổ phiếu VTZ (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VXB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu WCS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 165,000đ (so với giá phiên trước 165,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu WSS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.80%)
  • Giá cổ phiếu X20 (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.53%)
  • Giá cổ phiếu YBM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 8,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.62%)
  • Giá cổ phiếu YEG (ngành Truyền thông) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 23,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.22%)

Bảng giá cổ phiếu sàn UPCOM hôm nay

Tại sàn UPCOM, theo khảo sát lúc 08:43 ngày 06/07, giá cổ phiếu của tất cả các công ty chứng khoán niêm yết trên sàn đang giao dịch hiện tại cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:43 - 06/07/2022
NgànhThị giáPhiên TrướcBiến động giá 1 ngày% Biến động giá 1 ngày
AAA Hóa chất 11,300 11,500 -200 -1.75%
AAM Thực phẩm & Đồ uống 11,600 11,400 200 1.76%
AAT Hàng cá nhân & Gia dụng 8,800 9,300 -500 -5.07%
AAV Bất động sản 8,500 8,700 -200 -2.30%
ABR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,300 13,200 -900 -6.82%
ABS Bán lẻ 11,300 11,800 -500 -4.24%
ABT Thực phẩm & Đồ uống 37,400 40,000 -2,600 -6.39%
ACB Ngân hàng 24,500 24,300 200 0.82%
ACC Xây dựng và Vật liệu 14,400 14,500 -100 -0.35%
ACL Thực phẩm & Đồ uống 22,100 23,800 -1,700 -6.96%
ACM Tài nguyên cơ bản 1,300 1,300 0 0.00%
ADC Truyền thông 22,400 20,500 1,900 9.27%
ADG Truyền thông 36,800 38,300 -1,500 -3.92%
ADS Hàng cá nhân & Gia dụng 17,900 19,200 -1,300 -6.77%
AGG Bất động sản 37,800 37,900 -100 -0.26%
AGM Thực phẩm & Đồ uống 25,700 26,900 -1,200 -4.28%
AGR Dịch vụ tài chính 10,200 10,500 -300 -2.40%
ALT Truyền thông 19,000 18,300 700 3.83%
AMC Tài nguyên cơ bản 24,000 24,000 0 0.00%
AMD Bất động sản 3,400 3,200 200 5.33%
AME Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,700 10,700 0 0.00%
AMV Dược phẩm và Y tế 8,000 8,200 -200 -2.44%
ANV Thực phẩm & Đồ uống 44,700 48,100 -3,400 -6.98%
APC Dược phẩm và Y tế 18,000 18,500 -500 -2.71%
APG Dịch vụ tài chính 6,600 6,600 0 0.15%
APH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,200 12,400 -200 -1.21%
API Bất động sản 35,800 36,000 -200 -0.56%
APP Hóa chất 8,900 8,900 0 0.00%
APS Dịch vụ tài chính 13,400 13,900 -500 -3.60%
ARM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 45,000 45,000 0 0.00%
ART Dịch vụ tài chính 5,300 5,000 300 6.00%
ASG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,700 28,700 -1,000 -3.48%
ASM Thực phẩm & Đồ uống 14,000 14,800 -800 -5.41%
ASP Tiện ích cộng đồng 6,600 6,600 0 0.15%
AST Bán lẻ 57,100 57,100 0 0.00%
ATS Du lịch và giải trí 17,000 17,000 0 0.00%
BAB Ngân hàng 17,200 16,700 500 2.99%
BAF Thực phẩm & Đồ uống 34,700 34,300 400 1.02%
BAX Xây dựng và Vật liệu 81,000 81,000 0 0.00%
BBC Thực phẩm & Đồ uống 76,100 75,800 300 0.40%
BBS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,500 12,500 0 0.00%
BCC Xây dựng và Vật liệu 13,700 14,200 -500 -3.52%
BCE Xây dựng và Vật liệu 8,600 8,800 -200 -2.27%
BCF Thực phẩm & Đồ uống 35,400 37,000 -1,600 -4.32%
BCG Dịch vụ tài chính 13,600 14,400 -800 -5.23%
BCM Bất động sản 62,000 63,000 -1,000 -1.59%
BDB Truyền thông 12,600 12,600 0 0.00%
BED Truyền thông 39,700 39,700 0 0.00%
BFC Hóa chất 22,800 23,000 -200 -0.65%
BHN Thực phẩm & Đồ uống 53,800 53,000 800 1.51%
BIC Bảo hiểm 27,000 27,200 -200 -0.74%
BID Ngân hàng 36,300 35,000 1,300 3.57%
BII Bất động sản 4,700 4,800 -100 -2.08%
BKC Tài nguyên cơ bản 5,500 6,100 -600 -9.84%
BKG Hàng cá nhân & Gia dụng 5,500 5,500 0 -0.36%
BLF Thực phẩm & Đồ uống 3,300 3,300 0 0.00%
BMC Tài nguyên cơ bản 13,200 13,400 -200 -1.49%
BMI Bảo hiểm 28,700 29,400 -700 -2.38%
BMP Xây dựng và Vật liệu 56,600 57,100 -500 -0.88%
BNA Thực phẩm & Đồ uống 18,000 19,400 -1,400 -7.22%
BPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,500 10,700 -200 -1.87%
BRC Hóa chất 12,600 13,100 -500 -3.83%
BSC Bán lẻ 14,400 14,400 0 0.00%
BSI Dịch vụ tài chính 24,000 24,700 -700 -2.83%
BST Truyền thông 14,200 15,000 -800 -5.33%
BTP Tiện ích cộng đồng 16,600 16,600 0 0.00%
BTS Xây dựng và Vật liệu 7,700 7,900 -200 -2.53%
BTT Bán lẻ 45,500 45,500 0 0.00%
BTW Tiện ích cộng đồng 32,000 32,000 0 0.00%
BVH Bảo hiểm 52,800 53,700 -900 -1.68%
BVS Dịch vụ tài chính 18,600 19,100 -500 -2.62%
BWE Tiện ích cộng đồng 49,500 51,200 -1,700 -3.32%
BXH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,500 13,500 0 0.00%
C32 Xây dựng và Vật liệu 24,700 25,300 -600 -2.18%
C47 Xây dựng và Vật liệu 13,100 13,400 -300 -1.87%
C69 Xây dựng và Vật liệu 10,000 10,000 0 0.00%
C92 Xây dựng và Vật liệu 4,600 4,500 100 2.22%
CAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 10,800 200 1.85%
CAN Thực phẩm & Đồ uống 65,800 65,800 0 0.00%
CAP Tài nguyên cơ bản 71,500 71,500 0 0.00%
CAV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 56,500 56,500 0 0.00%
CCI Tiện ích cộng đồng 27,300 27,700 -400 -1.27%
CCL Bất động sản 9,600 9,900 -300 -2.75%
CCR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,200 17,200 0 0.00%
CDC Xây dựng và Vật liệu 17,300 17,200 100 0.29%
CDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,500 27,000 500 1.85%
CEE Xây dựng và Vật liệu 11,300 12,100 -800 -6.64%
CEO Bất động sản 26,200 27,700 -1,500 -5.42%
CET Hàng cá nhân & Gia dụng 5,900 6,100 -200 -3.28%
CHP Tiện ích cộng đồng 23,600 23,600 0 0.00%
CIA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,500 12,200 300 2.46%
CIG Xây dựng và Vật liệu 6,000 6,300 -300 -5.20%
CII Xây dựng và Vật liệu 16,600 16,300 300 1.53%
CJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 22,000 22,000 0 0.00%
CKG Bất động sản 12,600 13,500 -900 -6.34%
CKV Công nghệ thông tin 25,000 23,000 2,000 8.70%
CLC Hàng cá nhân & Gia dụng 36,000 36,500 -500 -1.37%
CLH Xây dựng và Vật liệu 32,000 32,000 0 0.00%
CLL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,300 28,300 0 0.00%
CLM Tài nguyên cơ bản 35,000 32,000 3,000 9.38%
CLW Tiện ích cộng đồng 33,500 35,500 -2,000 -5.63%
CMC Ô tô và phụ tùng 7,900 7,400 500 6.76%
CMG Công nghệ thông tin 57,800 58,500 -700 -1.20%
CMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,700 9,400 300 3.19%
CMV Bán lẻ 12,700 12,600 100 0.79%
CMX Thực phẩm & Đồ uống 16,000 16,500 -500 -3.03%
CNG Tiện ích cộng đồng 34,500 37,100 -2,600 -6.89%
COM Bán lẻ 48,000 47,800 200 0.31%
CPC Hóa chất 16,800 17,900 -1,100 -6.15%
CRC Xây dựng và Vật liệu 6,000 6,200 -200 -2.44%
CRE Bất động sản 21,500 21,500 0 0.00%
CSC Bất động sản 50,500 53,100 -2,600 -4.90%
CSM Ô tô và phụ tùng 17,700 17,800 -100 -0.56%
CSV Hóa chất 42,800 46,000 -3,200 -6.96%
CTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 25,800 25,800 0 0.00%
CTC Du lịch và giải trí 4,200 4,300 -100 -2.33%
CTD Xây dựng và Vật liệu 55,200 54,100 1,100 2.03%
CTF Ô tô và phụ tùng 27,000 28,500 -1,500 -5.26%
CTG Ngân hàng 27,000 26,600 400 1.50%
CTI Xây dựng và Vật liệu 13,000 13,300 -300 -1.89%
CTP Thực phẩm & Đồ uống 5,600 5,500 100 1.82%
CTR Xây dựng và Vật liệu 60,000 62,900 -2,900 -4.61%
CTS Dịch vụ tài chính 16,400 16,800 -400 -2.10%
CTT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,900 15,900 0 0.00%
CTX Xây dựng và Vật liệu 7,500 7,500 0 0.00%
CVN Dược phẩm và Y tế 6,200 6,300 -100 -1.59%
CVT Xây dựng và Vật liệu 40,100 38,000 2,100 5.39%
CX8 Xây dựng và Vật liệu 9,000 10,000 -1,000 -10.00%
D11 Bất động sản 16,000 16,000 0 0.00%
D2D Bất động sản 40,800 40,900 -100 -0.24%
DAD Truyền thông 23,700 23,800 -100 -0.42%
DAE Truyền thông 19,800 21,700 -1,900 -8.76%
DAG Hóa chất 5,300 5,500 -200 -3.83%
DAH Du lịch và giải trí 7,100 7,100 0 0.00%
DAT Thực phẩm & Đồ uống 15,000 15,300 -300 -1.96%
DBC Thực phẩm & Đồ uống 22,700 22,400 300 1.34%
DBD Dược phẩm và Y tế 41,700 40,800 900 2.21%
DBT Dược phẩm và Y tế 11,700 11,500 200 1.30%
DC2 Xây dựng và Vật liệu 8,400 8,600 -200 -2.33%
DC4 Xây dựng và Vật liệu 8,200 8,500 -300 -3.07%
DCL Dược phẩm và Y tế 25,000 25,000 0 0.00%
DCM Hóa chất 28,400 32,000 -3,600 -11.25%
DDG Tiện ích cộng đồng 39,300 39,200 100 0.26%
DGC Hóa chất 98,900 106,200 -7,300 -6.87%
DGW Bán lẻ 57,700 62,000 -4,300 -6.94%
DHA Xây dựng và Vật liệu 36,800 36,500 300 0.68%
DHC Tài nguyên cơ bản 66,200 67,000 -800 -1.19%
DHG Dược phẩm và Y tế 88,700 88,200 500 0.57%
DHM Tài nguyên cơ bản 10,100 10,200 -100 -0.98%
DHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,600 11,600 0 0.00%
DHT Bán lẻ 40,400 40,100 300 0.75%
DIG Bất động sản 34,900 36,600 -1,700 -4.64%
DIH Xây dựng và Vật liệu 27,200 28,100 -900 -3.20%
DL1 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,200 5,300 -100 -1.89%
DLG Tài nguyên cơ bản 3,800 4,000 -200 -4.55%
DMC Dược phẩm và Y tế 50,900 50,900 0 0.00%
DNC Tiện ích cộng đồng 61,300 61,300 0 0.00%
DNM Dược phẩm và Y tế 29,000 29,000 0 0.00%
DNP Xây dựng và Vật liệu 24,900 24,900 0 0.00%
DP3 Dược phẩm và Y tế 92,000 93,000 -1,000 -1.08%
DPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,000 18,000 0 0.00%
DPG Xây dựng và Vật liệu 42,200 45,400 -3,200 -6.95%
DPM Hóa chất 46,400 49,900 -3,500 -6.93%
DPR Hóa chất 68,100 70,700 -2,600 -3.68%
DQC Hàng cá nhân & Gia dụng 22,100 22,700 -600 -2.43%
DRC Ô tô và phụ tùng 26,800 27,500 -700 -2.55%
DRH Bất động sản 8,300 8,400 -100 -0.72%
DRL Tiện ích cộng đồng 63,400 60,000 3,400 5.67%
DS3 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,000 5,100 -100 -1.96%
DSN Du lịch và giải trí 46,500 47,000 -500 -0.96%
DST Truyền thông 6,900 7,200 -300 -4.17%
DTA Bất động sản 8,500 8,300 200 2.91%
DTC Xây dựng và Vật liệu 7,000 6,700 300 4.48%
DTD Xây dựng và Vật liệu 22,200 22,600 -400 -1.77%
DTK Tiện ích cộng đồng 11,600 12,700 -1,100 -8.66%
DTL Tài nguyên cơ bản 25,800 26,000 -200 -0.77%
DTT Hóa chất 17,000 17,000 0 0.00%
DVG Xây dựng và Vật liệu 8,500 8,400 100 1.19%
DVP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 51,500 51,700 -200 -0.39%
DXG Bất động sản 20,000 20,200 -200 -0.99%
DXP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,900 12,900 0 0.00%
DXS Bất động sản 16,500 17,200 -700 -4.07%
DXV Xây dựng và Vật liệu 5,300 5,000 300 4.95%
DZM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,600 7,500 100 1.33%
EBS Truyền thông 10,000 10,400 -400 -3.85%
ECI Truyền thông 25,600 25,600 0 0.00%
EIB Ngân hàng 32,500 32,400 100 0.31%
EID Truyền thông 19,300 19,500 -200 -1.03%
ELC Công nghệ thông tin 15,600 15,900 -300 -1.58%
EMC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,900 19,100 -200 -0.79%
EVE Hàng cá nhân & Gia dụng 13,900 13,900 0 0.00%
EVF Dịch vụ tài chính 9,900 10,100 -200 -1.68%
EVG Xây dựng và Vật liệu 6,700 6,700 0 0.15%
EVS Dịch vụ tài chính 28,000 27,800 200 0.72%
FCM Xây dựng và Vật liệu 4,700 4,800 -100 -2.47%
FCN Xây dựng và Vật liệu 12,600 13,100 -500 -3.82%
FDC Bất động sản 23,000 23,600 -600 -2.54%
FID Bất động sản 3,100 3,200 -100 -3.13%
FIR Bất động sản 41,500 42,200 -700 -1.66%
FIT Dịch vụ tài chính 6,400 6,500 -100 -1.23%
FLC Bất động sản 6,600 6,200 400 5.65%
FMC Thực phẩm & Đồ uống 54,500 58,000 -3,500 -6.03%
FPT Công nghệ thông tin 85,400 86,700 -1,300 -1.50%
FRT Bán lẻ 80,000 86,000 -6,000 -6.98%
FTM Hàng cá nhân & Gia dụng 2,700 2,900 -200 -6.97%
FTS Dịch vụ tài chính 38,000 37,800 200 0.53%
FUCTVGF3 Dịch vụ tài chính 13,200 13,200 0 0.00%
FUCVREIT Dịch vụ tài chính 9,400 9,400 0 0.00%
GAB Xây dựng và Vật liệu 196,400 196,400 0 0.00%
GAS Tiện ích cộng đồng 103,000 108,600 -5,600 -5.16%
GDT Hàng cá nhân & Gia dụng 44,000 44,900 -900 -2.00%
GDW Tiện ích cộng đồng 31,400 31,400 0 0.00%
GEG Tiện ích cộng đồng 21,500 23,100 -1,600 -6.93%
GEX Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,900 20,500 -600 -2.93%
GIC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,000 17,000 0 0.00%
GIL Hàng cá nhân & Gia dụng 51,400 55,200 -3,800 -6.88%
GKM Xây dựng và Vật liệu 45,600 45,900 -300 -0.65%
GLT Hàng cá nhân & Gia dụng 32,900 30,000 2,900 9.67%
GMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 50,000 50,000 0 0.00%
GMC Hàng cá nhân & Gia dụng 21,200 22,700 -1,500 -6.61%
GMD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 49,200 50,900 -1,700 -3.25%
GMH Xây dựng và Vật liệu 17,000 17,100 -100 -0.58%
GMX Xây dựng và Vật liệu 15,700 16,500 -800 -4.85%
GSP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,500 10,700 -200 -1.87%
GTA Tài nguyên cơ bản 14,600 14,600 0 0.00%
GVR Hóa chất 21,600 22,400 -800 -3.57%
HAD Thực phẩm & Đồ uống 14,500 14,000 500 3.57%
HAG Thực phẩm & Đồ uống 9,400 9,500 -100 -1.05%
HAH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 63,800 68,600 -4,800 -7.00%
HAI Hóa chất 2,700 2,600 100 4.18%
HAP Tài nguyên cơ bản 7,000 7,200 -200 -2.64%
HAR Bất động sản 4,800 5,000 -200 -4.00%
HAS Xây dựng và Vật liệu 11,500 11,600 -100 -0.87%
HAT Thực phẩm & Đồ uống 17,900 17,900 0 0.00%
HAX Ô tô và phụ tùng 19,600 19,900 -300 -1.51%
HBC Xây dựng và Vật liệu 17,700 18,100 -400 -1.94%
HBS Dịch vụ tài chính 6,600 6,400 200 3.13%
HCC Xây dựng và Vật liệu 10,100 10,900 -800 -7.34%
HCD Hóa chất 8,300 8,000 300 3.77%
HCM Dịch vụ tài chính 23,100 23,200 -100 -0.22%
HCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,000 17,000 0 0.00%
HDA Xây dựng và Vật liệu 10,300 11,100 -800 -7.21%
HDB Ngân hàng 24,800 24,600 200 0.81%
HDC Bất động sản 35,500 36,800 -1,300 -3.41%
HDG Bất động sản 51,000 51,100 -100 -0.20%
HEV Truyền thông 45,800 45,800 0 0.00%
HGM Tài nguyên cơ bản 60,500 60,500 0 0.00%
HHC Thực phẩm & Đồ uống 98,900 98,900 0 0.00%
HHG Du lịch và giải trí 3,100 2,900 200 6.90%
HHP Tài nguyên cơ bản 9,500 9,300 200 2.15%
HHS Ô tô và phụ tùng 5,600 5,700 -100 -1.75%
HHV Xây dựng và Vật liệu 11,600 12,000 -400 -3.35%
HID Xây dựng và Vật liệu 5,900 6,000 -100 -1.51%
HII Hóa chất 6,900 6,900 0 -0.29%
HJS Tiện ích cộng đồng 34,500 34,000 500 1.47%
HKT Thực phẩm & Đồ uống 5,800 5,300 500 9.43%
HLC Tài nguyên cơ bản 14,500 15,100 -600 -3.97%
HLD Bất động sản 27,000 27,300 -300 -1.10%
HMC Tài nguyên cơ bản 15,600 16,000 -400 -2.19%
HMH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,500 17,400 100 0.57%
HMR Xây dựng và Vật liệu 9,900 10,000 -100 -1.00%
HNG Thực phẩm & Đồ uống 5,300 5,400 -100 -1.85%
HOM Xây dựng và Vật liệu 6,800 6,900 -100 -1.45%
HOT Du lịch và giải trí 33,000 33,000 0 0.00%
HPG Tài nguyên cơ bản 21,900 22,000 -100 -0.45%
HPM Tài nguyên cơ bản 19,700 19,700 0 0.00%
HPX Bất động sản 27,000 27,000 0 0.00%
HQC Bất động sản 4,000 4,100 -100 -2.43%
HRC Hóa chất 58,000 58,000 0 0.00%
HSG Tài nguyên cơ bản 17,200 16,900 300 1.78%
HSL Thực phẩm & Đồ uống 6,100 6,200 -100 -1.29%
HT1 Xây dựng và Vật liệu 15,100 15,600 -500 -3.21%
HTC Tiện ích cộng đồng 25,000 25,000 0 0.00%
HTI Xây dựng và Vật liệu 17,200 17,400 -200 -1.15%
HTL Ô tô và phụ tùng 21,000 21,000 0 0.00%
HTN Bất động sản 30,600 31,300 -700 -2.24%
HTP Truyền thông 36,300 36,300 0 0.00%
HTV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,400 12,500 -100 -0.40%
HU1 Xây dựng và Vật liệu 8,700 8,800 -100 -1.02%
HU3 Xây dựng và Vật liệu 7,100 7,200 -100 -1.53%
HUB Xây dựng và Vật liệu 23,500 23,900 -400 -1.67%
HUT Xây dựng và Vật liệu 26,600 27,200 -600 -2.21%
HVH Xây dựng và Vật liệu 6,400 6,400 0 0.00%
HVN Du lịch và giải trí 15,500 15,800 -300 -1.90%
HVT Hóa chất 51,100 51,500 -400 -0.78%
HVX Xây dựng và Vật liệu 4,100 4,100 0 -0.24%
IBC Dịch vụ tài chính 19,900 19,900 0 0.00%
ICG Xây dựng và Vật liệu 7,500 7,300 200 2.74%
ICT Công nghệ thông tin 16,800 16,900 -100 -0.30%
IDC Bất động sản 49,700 50,300 -600 -1.19%
IDI Thực phẩm & Đồ uống 18,800 20,200 -1,400 -6.95%
IDJ Bất động sản 12,400 12,300 100 0.81%
IDV Bất động sản 42,300 42,500 -200 -0.47%
IJC Bất động sản 17,900 18,300 -400 -1.92%
ILB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 35,800 35,800 0 0.00%
IMP Dược phẩm và Y tế 59,000 59,000 0 0.00%
INC Xây dựng và Vật liệu 15,200 15,200 0 0.00%
INN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 53,500 53,300 200 0.38%
IPA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,000 18,800 -800 -4.26%
ITA Bất động sản 7,700 7,700 0 0.00%
ITC Bất động sản 9,400 9,400 0 0.00%
ITD Công nghệ thông tin 11,500 11,500 0 0.00%
ITQ Tài nguyên cơ bản 4,300 4,500 -200 -4.44%
IVS Dịch vụ tài chính 7,500 7,800 -300 -3.85%
JVC Dược phẩm và Y tế 4,800 5,100 -300 -5.15%
KBC Bất động sản 31,800 32,500 -700 -2.15%
KDC Thực phẩm & Đồ uống 61,500 63,700 -2,200 -3.45%
KDH Bất động sản 35,200 35,800 -600 -1.68%
KDM Xây dựng và Vật liệu 14,300 14,300 0 0.00%
KHG Bất động sản 7,200 7,400 -200 -2.44%
KHP Tiện ích cộng đồng 10,000 10,400 -400 -4.23%
KHS Thực phẩm & Đồ uống 32,900 32,900 0 0.00%
KKC Tài nguyên cơ bản 18,000 18,000 0 0.00%
KLF Du lịch và giải trí 3,500 3,400 100 2.94%
KMR Hàng cá nhân & Gia dụng 4,400 4,500 -100 -2.46%
KMT Tài nguyên cơ bản 10,800 10,800 0 0.00%
KOS Bất động sản 34,300 34,300 0 0.00%
KPF Xây dựng và Vật liệu 10,500 10,500 0 0.00%
KSB Tài nguyên cơ bản 24,500 24,800 -300 -1.01%
KSD Hàng cá nhân & Gia dụng 6,900 7,000 -100 -1.43%
KSF Bất động sản 85,800 84,000 1,800 2.14%
KSQ Tài nguyên cơ bản 3,200 3,400 -200 -5.88%
KST Công nghệ thông tin 14,500 14,500 0 0.00%
KTS Thực phẩm & Đồ uống 17,000 17,000 0 0.00%
KTT Xây dựng và Vật liệu 9,000 8,700 300 3.45%
KVC Tài nguyên cơ bản 3,100 3,200 -100 -3.13%
L10 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,500 28,500 0 0.00%
L14 Xây dựng và Vật liệu 96,000 101,100 -5,100 -5.04%
L18 Xây dựng và Vật liệu 26,900 27,500 -600 -2.18%
L35 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,000 5,000 0 0.00%
L40 Xây dựng và Vật liệu 23,400 23,400 0 0.00%
L43 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,300 4,600 -300 -6.52%
L61 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,700 9,200 -500 -5.43%
L62 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,900 3,900 0 0.00%
LAF Thực phẩm & Đồ uống 18,600 20,000 -1,400 -7.00%
LAS Hóa chất 12,300 12,900 -600 -4.65%
LBE Truyền thông 31,600 31,600 0 0.00%
LBM Xây dựng và Vật liệu 91,900 92,700 -800 -0.86%
LCD Xây dựng và Vật liệu 26,700 26,700 0 0.00%
LCG Xây dựng và Vật liệu 10,000 10,300 -300 -2.93%
LCM Tài nguyên cơ bản 3,300 3,100 200 6.80%
LCS Xây dựng và Vật liệu 2,200 2,200 0 0.00%
LDG Bất động sản 9,000 9,200 -200 -2.28%
LDP Dược phẩm và Y tế 15,900 15,900 0 0.00%
LEC Bất động sản 8,000 8,600 -600 -6.43%
LGC Xây dựng và Vật liệu 41,900 41,900 0 0.00%
LGL Bất động sản 5,000 5,100 -100 -0.99%
LHC Xây dựng và Vật liệu 130,000 130,500 -500 -0.38%
LHG Bất động sản 31,600 32,000 -400 -1.25%
LIG Xây dựng và Vật liệu 5,700 5,900 -200 -3.39%
LIX Hàng cá nhân & Gia dụng 43,000 43,000 0 0.00%
LM7 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,700 3,700 0 0.00%
LM8 Xây dựng và Vật liệu 11,400 11,900 -500 -4.20%
LPB Ngân hàng 13,600 13,600 0 0.00%
LSS Thực phẩm & Đồ uống 9,500 9,700 -200 -2.05%
LUT Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,200 0 0.00%
MAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,400 10,100 -700 -6.93%
MAS Du lịch và giải trí 39,600 43,900 -4,300 -9.79%
MBB Ngân hàng 25,500 24,600 900 3.46%
MBG Xây dựng và Vật liệu 6,700 6,900 -200 -2.90%
MBS Dịch vụ tài chính 18,200 18,600 -400 -2.15%
MCC Xây dựng và Vật liệu 10,200 10,200 0 0.00%
MCF Thực phẩm & Đồ uống 9,000 9,000 0 0.00%
MCG Xây dựng và Vật liệu 3,700 3,800 -100 -3.12%
MCO Xây dựng và Vật liệu 3,600 3,700 -100 -2.70%
MCP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 26,600 27,600 -1,000 -3.45%
MDC Tài nguyên cơ bản 11,900 12,000 -100 -0.83%
MDG Xây dựng và Vật liệu 16,200 17,000 -800 -4.71%
MED Dược phẩm và Y tế 21,000 21,000 0 0.00%
MEL Tài nguyên cơ bản 12,600 12,800 -200 -1.56%
MHC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,000 6,000 0 0.17%
MHL Tài nguyên cơ bản 8,900 8,900 0 0.00%
MIG Bảo hiểm 23,100 24,700 -1,600 -6.49%
MIM Tài nguyên cơ bản 9,500 9,500 0 0.00%
MKV Dược phẩm và Y tế 12,900 12,900 0 0.00%
MSB Ngân hàng 17,300 17,100 200 1.17%
MSH Hàng cá nhân & Gia dụng 45,000 48,100 -3,100 -6.44%
MSN Thực phẩm & Đồ uống 102,000 107,700 -5,700 -5.29%
MST Xây dựng và Vật liệu 7,700 8,500 -800 -9.41%
MVB Tài nguyên cơ bản 18,300 18,300 0 0.00%
MWG Bán lẻ 65,500 67,800 -2,300 -3.39%
NAF Thực phẩm & Đồ uống 11,600 11,700 -100 -0.43%
NAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,600 13,800 -200 -1.45%
NAP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,000 13,000 0 0.00%
NAV Xây dựng và Vật liệu 21,600 21,800 -200 -0.69%
NBB Bất động sản 15,200 15,900 -700 -4.11%
NBC Tài nguyên cơ bản 14,100 14,600 -500 -3.42%
NBP Tiện ích cộng đồng 16,900 16,900 0 0.00%
NBW Tiện ích cộng đồng 23,100 23,100 0 0.00%
NCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 96,100 95,600 500 0.52%
NDN Bất động sản 10,800 10,800 0 0.00%
NDX Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,100 100 1.41%
NET Hàng cá nhân & Gia dụng 48,500 48,500 0 0.00%
NFC Hóa chất 15,900 14,500 1,400 9.66%
NHA Xây dựng và Vật liệu 18,800 19,300 -500 -2.34%
NHC Xây dựng và Vật liệu 31,300 31,000 300 0.97%
NHH Hóa chất 12,800 13,100 -300 -2.30%
NHT Hàng cá nhân & Gia dụng 23,900 24,000 -100 -0.42%
NKG Tài nguyên cơ bản 18,700 18,700 0 0.00%
NLG Bất động sản 35,500 35,600 -100 -0.14%
NNC Xây dựng và Vật liệu 17,100 17,000 100 0.59%
NRC Bất động sản 14,500 14,500 0 0.00%
NSC Thực phẩm & Đồ uống 92,700 92,300 400 0.43%
NSH Tài nguyên cơ bản 5,800 6,000 -200 -3.33%
NST Hàng cá nhân & Gia dụng 7,000 7,500 -500 -6.67%
NT2 Tiện ích cộng đồng 23,200 24,900 -1,700 -6.83%
NTH Tiện ích cộng đồng 45,000 45,000 0 0.00%
NTL Bất động sản 24,600 25,000 -400 -1.60%
NTP Xây dựng và Vật liệu 37,900 37,800 100 0.26%
NVB Ngân hàng 31,000 31,000 0 0.00%
NVL Bất động sản 73,500 74,000 -500 -0.68%
NVT Bất động sản 12,200 12,700 -500 -3.94%
OCB Ngân hàng 17,100 17,000 100 0.29%
OCH Thực phẩm & Đồ uống 7,300 7,300 0 0.00%
OGC Dịch vụ tài chính 12,900 13,700 -800 -5.84%
ONE Công nghệ thông tin 6,700 7,100 -400 -5.63%
OPC Dược phẩm và Y tế 56,000 56,000 0 0.00%
ORS Dịch vụ tài chính 14,700 15,300 -600 -3.62%
PAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 36,000 36,700 -700 -1.78%
PAN Thực phẩm & Đồ uống 20,100 20,900 -800 -3.83%
PBP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,400 10,700 -300 -2.80%
PC1 Xây dựng và Vật liệu 36,000 38,600 -2,600 -6.62%
PCE Hóa chất 24,800 24,800 0 0.00%
PCG Tiện ích cộng đồng 6,700 6,700 0 0.00%
PCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,500 5,700 -200 -3.51%
PDB Xây dựng và Vật liệu 15,300 15,500 -200 -1.29%
PDC Du lịch và giải trí 6,000 6,000 0 0.00%
PDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 101,600 101,600 0 0.00%
PDR Bất động sản 52,000 51,600 400 0.78%
PEN Xây dựng và Vật liệu 9,800 9,800 0 0.00%
PET Bán lẻ 32,800 35,200 -2,400 -6.70%
PGC Tiện ích cộng đồng 18,500 19,100 -600 -2.89%
PGD Tiện ích cộng đồng 31,200 31,200 0 0.00%
PGI Bảo hiểm 27,400 27,200 200 0.74%
PGN Hóa chất 11,700 12,100 -400 -3.31%
PGS Tiện ích cộng đồng 23,400 24,100 -700 -2.90%
PGT Du lịch và giải trí 6,100 6,300 -200 -3.17%
PGV Tiện ích cộng đồng 25,500 25,900 -400 -1.54%
PHC Xây dựng và Vật liệu 7,400 7,600 -200 -2.13%
PHN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 37,800 37,800 0 0.00%
PHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,800 17,800 0 0.00%
PHR Hóa chất 61,600 62,000 -400 -0.65%
PIA Viễn thông 29,200 29,200 0 0.00%
PIC Tiện ích cộng đồng 12,600 12,600 0 0.00%
PIT Bán lẻ 6,900 6,900 0 -0.14%
PJC Tiện ích cộng đồng 24,400 27,100 -2,700 -9.96%
PJT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,900 10,600 300 2.35%
PLC Hóa chất 22,900 23,800 -900 -3.78%
PLP Hóa chất 7,000 7,300 -300 -4.09%
PLX Dầu khí 40,200 40,400 -200 -0.50%
PMB Hóa chất 13,900 14,200 -300 -2.11%
PMC Dược phẩm và Y tế 60,300 63,000 -2,700 -4.29%
PME Dược phẩm và Y tế 80,200 75,000 5,200 6.93%
PMG Tiện ích cộng đồng 13,400 14,100 -700 -4.96%
PMP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,600 14,700 -100 -0.68%
PMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 21,200 23,500 -2,300 -9.79%
PNC Truyền thông 10,400 10,400 0 0.00%
PNJ Hàng cá nhân & Gia dụng 118,600 123,800 -5,200 -4.20%
POM Tài nguyên cơ bản 7,100 7,000 100 1.14%
POT Công nghệ thông tin 29,500 29,200 300 1.03%
POW Tiện ích cộng đồng 13,000 13,500 -500 -3.70%
PPC Tiện ích cộng đồng 17,500 17,600 -100 -0.28%
PPE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,100 14,200 -100 -0.70%
PPP Dược phẩm và Y tế 14,400 14,600 -200 -1.37%
PPS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,000 13,000 -1,000 -7.69%
PPY Tiện ích cộng đồng 10,100 10,100 0 0.00%
PRC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,500 16,400 100 0.61%
PRE Bảo hiểm 18,000 18,800 -800 -4.26%
PSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,000 15,000 0 0.00%
PSD Bán lẻ 21,400 22,000 -600 -2.73%
PSE Hóa chất 18,300 18,500 -200 -1.08%
PSH Bán lẻ 11,400 12,200 -800 -6.58%
PSI Dịch vụ tài chính 7,200 7,400 -200 -2.70%
PSW Hóa chất 15,200 15,000 200 1.33%
PTB Tài nguyên cơ bản 60,000 60,900 -900 -1.48%
PTC Xây dựng và Vật liệu 10,200 9,600 600 6.62%
PTD Xây dựng và Vật liệu 12,900 12,900 0 0.00%
PTI Bảo hiểm 70,000 71,800 -1,800 -2.51%
PTL Bất động sản 4,300 4,300 0 0.00%
PTS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,800 11,900 -100 -0.84%
PV2 Bất động sản 3,300 3,400 -100 -2.94%
PVB Dầu khí 14,400 14,300 100 0.70%
PVC Dầu khí 16,800 17,500 -700 -4.00%
PVD Dầu khí 16,600 17,100 -500 -2.92%
PVG Tiện ích cộng đồng 10,000 10,100 -100 -0.99%
PVI Bảo hiểm 46,600 47,700 -1,100 -2.31%
PVL Bất động sản 5,200 5,400 -200 -3.70%
PVS Dầu khí 24,000 24,800 -800 -3.23%
PVT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 20,300 20,600 -300 -1.22%
PXS Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,000 200 3.95%
QBS Hóa chất 3,900 4,000 -100 -3.25%
QCG Bất động sản 7,200 7,500 -300 -4.00%
QHD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 47,000 52,000 -5,000 -9.62%
QST Truyền thông 17,200 17,200 0 0.00%
QTC Xây dựng và Vật liệu 16,000 16,000 0 0.00%
RAL Hàng cá nhân & Gia dụng 85,400 91,400 -6,000 -6.56%
RCL Bất động sản 15,700 15,800 -100 -0.63%
RDP Hóa chất 7,800 8,300 -500 -6.36%
REE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 79,100 85,000 -5,900 -6.94%
RIC Du lịch và giải trí 12,500 13,000 -500 -3.85%
ROS Xây dựng và Vật liệu 3,300 3,100 200 6.86%
S4A Tiện ích cộng đồng 36,700 36,500 200 0.55%
S55 Xây dựng và Vật liệu 60,200 61,000 -800 -1.31%
S99 Xây dựng và Vật liệu 9,400 9,600 -200 -2.08%
SAB Thực phẩm & Đồ uống 150,800 153,500 -2,700 -1.76%
SAF Thực phẩm & Đồ uống 68,900 69,200 -300 -0.43%
SAM Công nghệ thông tin 10,600 11,100 -500 -4.07%
SAV Tài nguyên cơ bản 18,000 18,300 -300 -1.64%
SBA Tiện ích cộng đồng 22,700 22,400 300 1.34%
SBT Thực phẩm & Đồ uống 17,200 17,900 -700 -3.91%
SBV Bán lẻ 14,200 14,100 100 0.71%
SC5 Xây dựng và Vật liệu 17,600 17,700 -100 -0.57%
SCD Thực phẩm & Đồ uống 18,700 18,700 0 0.00%
SCG Xây dựng và Vật liệu 71,800 71,200 600 0.84%
SCI Xây dựng và Vật liệu 10,600 10,900 -300 -2.75%
SCR Bất động sản 9,100 9,500 -400 -4.33%
SCS Du lịch và giải trí 153,500 154,900 -1,400 -0.90%
SD2 Xây dựng và Vật liệu 6,700 6,800 -100 -1.47%
SD4 Xây dựng và Vật liệu 4,400 4,200 200 4.76%
SD5 Xây dựng và Vật liệu 9,000 9,000 0 0.00%
SD6 Xây dựng và Vật liệu 4,100 4,100 0 0.00%
SD9 Xây dựng và Vật liệu 8,000 8,200 -200 -2.44%
SDA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,800 13,600 -800 -5.88%
SDC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,100 9,000 -900 -10.00%
SDG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,800 24,000 -200 -0.83%
SDN Xây dựng và Vật liệu 47,000 47,600 -600 -1.26%
SDT Xây dựng và Vật liệu 4,500 4,500 0 0.00%
SDU Xây dựng và Vật liệu 25,000 25,000 0 0.00%
SEB Tiện ích cộng đồng 45,000 41,400 3,600 8.70%
SED Truyền thông 19,800 20,000 -200 -1.00%
SFC Tiện ích cộng đồng 22,500 22,500 0 0.00%
SFG Hóa chất 13,600 13,300 300 1.87%
SFI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 60,000 60,900 -900 -1.48%
SFN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,400 27,400 0 0.00%
SGC Thực phẩm & Đồ uống 82,500 82,500 0 0.00%
SGD Truyền thông 15,400 15,400 0 0.00%
SGH Du lịch và giải trí 25,200 28,000 -2,800 -10.00%
SGN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 67,100 67,900 -800 -1.18%
SGR Bất động sản 17,100 17,300 -200 -1.16%
SGT Công nghệ thông tin 24,700 25,900 -1,200 -4.46%
SHA Tài nguyên cơ bản 5,200 5,300 -100 -1.32%
SHB Ngân hàng 13,800 13,600 200 1.47%
SHE Hàng cá nhân & Gia dụng 11,500 11,500 0 0.00%
SHI Tài nguyên cơ bản 15,100 15,000 100 0.33%
SHN Xây dựng và Vật liệu 7,500 7,500 0 0.00%
SHP Tiện ích cộng đồng 27,900 28,200 -300 -1.06%
SHS Dịch vụ tài chính 14,500 15,000 -500 -3.33%
SIC Xây dựng và Vật liệu 20,600 22,700 -2,100 -9.25%
SII Xây dựng và Vật liệu 15,500 16,300 -800 -4.63%
SJ1 Thực phẩm & Đồ uống 14,300 14,300 0 0.00%
SJD Tiện ích cộng đồng 17,100 17,200 -100 -0.29%
SJE Xây dựng và Vật liệu 27,500 27,500 0 0.00%
SJF Hóa chất 5,900 6,100 -200 -3.12%
SJS Bất động sản 71,900 72,000 -100 -0.14%
SKG Du lịch và giải trí 15,800 15,100 700 4.64%
SLS Thực phẩm & Đồ uống 126,000 127,300 -1,300 -1.02%
SMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,000 8,200 -200 -1.84%
SMB Thực phẩm & Đồ uống 41,000 40,800 200 0.49%
SMC Tài nguyên cơ bản 18,100 18,000 100 0.28%
SMN Truyền thông 13,900 13,900 0 0.00%
SMT Công nghệ thông tin 11,700 12,700 -1,000 -7.87%
SPC Hóa chất 18,000 18,000 0 0.00%
SPI Tài nguyên cơ bản 5,900 6,100 -200 -3.28%
SPM Dược phẩm và Y tế 19,100 19,100 0 0.00%
SRA Công nghệ thông tin 6,600 6,700 -100 -1.49%
SRC Ô tô và phụ tùng 16,600 16,700 -100 -0.60%
SRF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,400 12,900 -500 -3.50%
SSB Ngân hàng 31,700 31,600 100 0.16%
SSC Thực phẩm & Đồ uống 36,400 36,400 0 0.00%
SSI Dịch vụ tài chính 19,700 20,200 -500 -2.48%
SSM Tài nguyên cơ bản 6,000 5,600 400 7.14%
ST8 Công nghệ thông tin 17,700 17,500 200 1.14%
STB Ngân hàng 23,100 22,400 700 3.13%
STC Truyền thông 22,000 22,000 0 0.00%
STG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 30,400 29,800 600 2.01%
STK Hàng cá nhân & Gia dụng 48,800 49,200 -400 -0.81%
STP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,200 8,300 -100 -1.20%
SVC Ô tô và phụ tùng 102,700 102,700 0 0.00%
SVD Hàng cá nhân & Gia dụng 5,600 5,700 -100 -2.44%
SVI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 71,800 77,100 -5,300 -6.87%
SVN Xây dựng và Vật liệu 5,000 5,400 -400 -7.41%
SVT Tài nguyên cơ bản 12,100 12,400 -300 -2.42%
SZB Bất động sản 36,600 38,600 -2,000 -5.18%
SZC Bất động sản 42,000 45,100 -3,100 -6.88%
SZL Bất động sản 55,800 55,000 800 1.45%
TA9 Xây dựng và Vật liệu 14,500 14,500 0 0.00%
TAC Thực phẩm & Đồ uống 57,000 54,200 2,800 5.17%
TAR Thực phẩm & Đồ uống 25,200 26,600 -1,400 -5.26%
TBC Tiện ích cộng đồng 30,500 30,000 500 1.67%
TBX Xây dựng và Vật liệu 22,300 22,300 0 0.00%
TC6 Tài nguyên cơ bản 8,600 8,800 -200 -2.27%
TCB Ngân hàng 37,800 36,400 1,400 3.85%
TCD Xây dựng và Vật liệu 10,000 10,400 -400 -3.85%
TCH Ô tô và phụ tùng 10,600 11,100 -500 -4.07%
TCL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 35,100 35,400 -300 -0.71%
TCM Hàng cá nhân & Gia dụng 45,000 45,900 -900 -1.86%
TCO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,100 9,900 200 1.92%
TCR Xây dựng và Vật liệu 4,500 4,200 300 6.43%
TCT Du lịch và giải trí 37,600 37,400 200 0.53%
TDC Bất động sản 10,800 11,100 -300 -2.70%
TDG Tiện ích cộng đồng 5,600 5,700 -100 -1.05%
TDH Bất động sản 5,800 6,100 -300 -5.21%
TDM Tiện ích cộng đồng 39,400 41,000 -1,600 -3.79%
TDN Tài nguyên cơ bản 12,200 12,700 -500 -3.94%
TDP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,700 25,900 1,800 6.74%
TDT Hàng cá nhân & Gia dụng 9,700 9,700 0 0.00%
TDW Tiện ích cộng đồng 43,100 43,000 100 0.12%
TEG Bất động sản 9,200 9,300 -100 -1.08%
TET Hàng cá nhân & Gia dụng 31,200 31,200 0 0.00%
TFC Thực phẩm & Đồ uống 6,300 7,000 -700 -10.00%
TGG Xây dựng và Vật liệu 6,200 6,500 -300 -4.65%
THB Thực phẩm & Đồ uống 14,000 14,000 0 0.00%
THD Bất động sản 55,800 56,900 -1,100 -1.93%
THG Xây dựng và Vật liệu 47,100 50,600 -3,500 -6.92%
THI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,500 24,000 500 1.87%
THS Bán lẻ 18,400 18,400 0 0.00%
THT Tài nguyên cơ bản 11,800 11,900 -100 -0.84%
TIG Bất động sản 12,000 12,400 -400 -3.23%
TIP Bất động sản 23,500 24,300 -800 -3.29%
TIX Bất động sản 32,700 32,700 0 0.00%
TJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,500 14,700 -1,200 -8.16%
TKC Xây dựng và Vật liệu 5,700 5,500 200 3.64%
TKU Tài nguyên cơ bản 20,000 20,000 0 0.00%
TLD Bất động sản 5,600 5,700 -100 -2.46%
TLG Hàng cá nhân & Gia dụng 47,800 48,300 -500 -1.04%
TLH Tài nguyên cơ bản 9,100 9,000 100 0.66%
TMB Tài nguyên cơ bản 18,300 18,600 -300 -1.61%
TMC Tiện ích cộng đồng 15,500 15,500 0 0.00%
TMP Tiện ích cộng đồng 54,100 53,600 500 0.93%
TMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 81,400 81,100 300 0.37%
TMT Ô tô và phụ tùng 21,500 22,000 -500 -2.05%
TMX Xây dựng và Vật liệu 10,000 10,000 0 0.00%
TN1 Bất động sản 24,200 26,000 -1,800 -6.92%
TNA Tài nguyên cơ bản 9,300 9,400 -100 -1.17%
TNC Hóa chất 57,400 53,700 3,700 6.89%
TNG Hàng cá nhân & Gia dụng 27,500 29,600 -2,100 -7.09%
TNH Dược phẩm và Y tế 44,000 43,700 300 0.69%
TNI Tài nguyên cơ bản 3,800 3,800 0 0.00%
TNT Tài nguyên cơ bản 7,000 7,100 -100 -1.13%
TOT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,600 12,800 -1,200 -9.38%
TPB Ngân hàng 27,500 27,300 200 0.73%
TPC Hóa chất 9,100 9,000 100 0.78%
TPH Truyền thông 12,200 13,500 -1,300 -9.63%
TPP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,400 11,400 0 0.00%
TRA Dược phẩm và Y tế 92,000 91,000 1,000 1.10%
TRC Hóa chất 39,400 38,900 500 1.16%
TSB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,400 10,400 0 0.00%
TSC Hóa chất 6,300 6,600 -300 -4.73%
TST Công nghệ thông tin 9,500 9,500 0 0.00%
TTA Xây dựng và Vật liệu 11,600 11,800 -200 -1.28%
TTB Xây dựng và Vật liệu 3,700 3,800 -100 -2.62%
TTC Xây dựng và Vật liệu 12,400 12,600 -200 -1.59%
TTE Tiện ích cộng đồng 13,400 12,700 700 5.10%
TTF Tài nguyên cơ bản 7,500 7,500 0 -0.53%
TTH Bán lẻ 3,300 3,300 0 0.00%
TTL Xây dựng và Vật liệu 16,900 17,500 -600 -3.43%
TTT Du lịch và giải trí 43,000 43,000 0 0.00%
TTZ Xây dựng và Vật liệu 3,000 3,100 -100 -3.23%
TV2 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 41,000 43,100 -2,100 -4.76%
TV3 Xây dựng và Vật liệu 23,400 24,000 -600 -2.50%
TV4 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,500 18,500 0 0.00%
TVB Dịch vụ tài chính 7,100 7,200 -100 -1.94%
TVC Dịch vụ tài chính 7,800 8,100 -300 -3.70%
TVD Tài nguyên cơ bản 13,800 14,600 -800 -5.48%
TVS Dịch vụ tài chính 31,900 32,700 -800 -2.45%
TVT Hàng cá nhân & Gia dụng 29,900 30,000 -100 -0.33%
TXM Xây dựng và Vật liệu 5,200 5,200 0 0.00%
TYA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,700 14,900 -200 -1.34%
UDC Xây dựng và Vật liệu 8,400 8,500 -100 -1.64%
UIC Xây dựng và Vật liệu 40,400 39,500 900 2.28%
UNI Công nghệ thông tin 16,300 16,400 -100 -0.61%
V12 Xây dựng và Vật liệu 14,000 14,800 -800 -5.41%
V21 Xây dựng và Vật liệu 6,400 6,200 200 3.23%
VAF Hóa chất 13,500 13,400 100 0.75%
VBC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 33,400 33,500 -100 -0.30%
VC1 Xây dựng và Vật liệu 11,500 10,600 900 8.49%
VC2 Xây dựng và Vật liệu 20,200 22,400 -2,200 -9.82%
VC3 Bất động sản 43,900 45,000 -1,100 -2.44%
VC6 Xây dựng và Vật liệu 9,700 10,700 -1,000 -9.35%
VC7 Xây dựng và Vật liệu 9,400 9,600 -200 -2.08%
VC9 Xây dựng và Vật liệu 9,300 10,000 -700 -7.00%
VCA Tài nguyên cơ bản 14,700 14,900 -200 -1.01%
VCB Ngân hàng 74,000 74,100 -100 -0.13%
VCC Xây dựng và Vật liệu 14,900 14,900 0 0.00%
VCF Thực phẩm & Đồ uống 237,500 237,500 0 0.00%
VCG Xây dựng và Vật liệu 17,600 18,500 -900 -4.62%
VCI Dịch vụ tài chính 36,300 36,600 -300 -0.82%
VCM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,700 13,700 0 0.00%
VCS Xây dựng và Vật liệu 72,200 73,800 -1,600 -2.17%
VDL Thực phẩm & Đồ uống 21,000 21,000 0 0.00%
VDP Dược phẩm và Y tế 37,000 37,000 0 0.00%
VDS Dịch vụ tài chính 16,500 16,800 -300 -1.49%
VE1 Xây dựng và Vật liệu 4,000 4,100 -100 -2.44%
VE2 Xây dựng và Vật liệu 8,300 8,300 0 0.00%
VE3 Xây dựng và Vật liệu 10,300 10,300 0 0.00%
VE4 Xây dựng và Vật liệu 81,000 81,000 0 0.00%
VE8 Xây dựng và Vật liệu 6,200 6,200 0 0.00%
VFG Hóa chất 48,500 48,500 0 0.00%
VGC Xây dựng và Vật liệu 49,500 53,100 -3,600 -6.78%
VGP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,500 27,500 0 0.00%
VGS Tài nguyên cơ bản 16,600 17,500 -900 -5.14%
VHC Thực phẩm & Đồ uống 81,300 87,400 -6,100 -6.98%
VHE Dược phẩm và Y tế 5,000 5,000 0 0.00%
VHL Xây dựng và Vật liệu 21,900 23,100 -1,200 -5.19%
VHM Bất động sản 60,500 61,000 -500 -0.82%
VIB Ngân hàng 24,100 24,300 -200 -0.82%
VIC Bất động sản 72,300 72,700 -400 -0.55%
VID Tài nguyên cơ bản 7,700 8,600 -900 -10.58%
VIE Công nghệ thông tin 9,100 9,100 0 0.00%
VIF Tài nguyên cơ bản 17,900 16,700 1,200 7.19%
VIG Dịch vụ tài chính 6,400 6,300 100 1.59%
VIP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,300 6,400 -100 -1.09%
VIS Tài nguyên cơ bản 10,300 9,600 700 6.77%
VIT Xây dựng và Vật liệu 18,900 20,900 -2,000 -9.57%
VIX Dịch vụ tài chính 10,200 10,100 100 0.99%
VJC Du lịch và giải trí 125,900 129,600 -3,700 -2.85%
VKC Ô tô và phụ tùng 4,400 4,800 -400 -8.33%
VLA Công nghệ thông tin 61,000 62,000 -1,000 -1.61%
VMC Xây dựng và Vật liệu 13,400 13,700 -300 -2.19%
VMD Dược phẩm và Y tế 22,000 22,200 -200 -0.68%
VMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,100 11,100 0 0.00%
VNC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 46,500 46,500 0 0.00%
VND Dịch vụ tài chính 18,600 19,200 -600 -3.13%
VNE Xây dựng và Vật liệu 11,900 11,900 0 0.00%
VNF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,000 17,500 500 2.86%
VNG Du lịch và giải trí 11,200 11,400 -200 -1.33%
VNL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,200 19,400 -200 -0.78%
VNM Thực phẩm & Đồ uống 73,100 75,100 -2,000 -2.66%
VNR Bảo hiểm 23,900 23,800 100 0.42%
VNS Du lịch và giải trí 12,700 12,800 -100 -0.39%
VNT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 84,900 82,000 2,900 3.54%
VOS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,700 18,000 -1,300 -6.96%
VPB Ngân hàng 29,500 29,200 300 1.03%
VPD Tiện ích cộng đồng 19,100 19,500 -400 -1.80%
VPG Tài nguyên cơ bản 26,400 28,400 -2,000 -6.89%
VPH Bất động sản 6,400 6,400 0 0.00%
VPI Bất động sản 61,700 61,700 0 0.00%
VPS Hóa chất 12,000 12,200 -200 -1.23%
VRC Bất động sản 9,800 9,800 0 0.00%
VRE Bất động sản 28,000 28,600 -600 -1.93%
VSA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 26,900 29,800 -2,900 -9.73%
VSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 39,000 41,000 -2,000 -4.88%
VSH Tiện ích cộng đồng 38,200 41,100 -2,900 -6.95%
VSI Xây dựng và Vật liệu 21,900 22,900 -1,000 -4.37%
VSM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 25,000 25,000 0 0.00%
VTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,500 12,000 -500 -4.18%
VTC Công nghệ thông tin 15,500 15,500 0 0.00%
VTH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 11,000 0 0.00%
VTJ Hàng cá nhân & Gia dụng 4,700 4,300 400 9.30%
VTL Thực phẩm & Đồ uống 13,400 12,600 800 6.35%
VTO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,600 7,700 -100 -1.43%
VTV Xây dựng và Vật liệu 5,000 5,100 -100 -1.96%
VTZ Hóa chất 9,000 9,000 0 0.00%
VXB Xây dựng và Vật liệu 16,500 16,500 0 0.00%
WCS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 165,000 165,000 0 0.00%
WSS Dịch vụ tài chính 7,600 7,900 -300 -3.80%
X20 Hàng cá nhân & Gia dụng 8,200 8,500 -300 -3.53%
YBM Tài nguyên cơ bản 7,900 8,000 -100 -1.62%
YEG Truyền thông 23,000 23,100 -100 -0.22%
  • Giá cổ phiếu AAA (ngành Hóa chất) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 11,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.75%)
  • Giá cổ phiếu AAM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.76%)
  • Giá cổ phiếu AAT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 9,300đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.07%)
  • Giá cổ phiếu AAV (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.30%)
  • Giá cổ phiếu ABR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 13,200đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.82%)
  • Giá cổ phiếu ABS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 11,800đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.24%)
  • Giá cổ phiếu ABT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 37,400đ (so với giá phiên trước 40,000đ giảm -2,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.39%)
  • Giá cổ phiếu ACB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 24,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.82%)
  • Giá cổ phiếu ACC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.35%)
  • Giá cổ phiếu ACL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 22,100đ (so với giá phiên trước 23,800đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.96%)
  • Giá cổ phiếu ACM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 1,300đ (so với giá phiên trước 1,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ADC (ngành Truyền thông) có thị giá là 22,400đ (so với giá phiên trước 20,500đ tăng 1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.27%)
  • Giá cổ phiếu ADG (ngành Truyền thông) có thị giá là 36,800đ (so với giá phiên trước 38,300đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.92%)
  • Giá cổ phiếu ADS (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 19,200đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.77%)
  • Giá cổ phiếu AGG (ngành Bất động sản) có thị giá là 37,800đ (so với giá phiên trước 37,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.26%)
  • Giá cổ phiếu AGM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 25,700đ (so với giá phiên trước 26,900đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.28%)
  • Giá cổ phiếu AGR (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.40%)
  • Giá cổ phiếu ALT (ngành Truyền thông) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 18,300đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.83%)
  • Giá cổ phiếu AMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMD (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,400đ (so với giá phiên trước 3,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.33%)
  • Giá cổ phiếu AME (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 10,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.44%)
  • Giá cổ phiếu ANV (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 44,700đ (so với giá phiên trước 48,100đ giảm -3,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.98%)
  • Giá cổ phiếu APC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.71%)
  • Giá cổ phiếu APG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.15%)
  • Giá cổ phiếu APH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.21%)
  • Giá cổ phiếu API (ngành Bất động sản) có thị giá là 35,800đ (so với giá phiên trước 36,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.56%)
  • Giá cổ phiếu APP (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 8,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu APS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,900đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.60%)
  • Giá cổ phiếu ARM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 45,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ART (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.00%)
  • Giá cổ phiếu ASG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,700đ (so với giá phiên trước 28,700đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.48%)
  • Giá cổ phiếu ASM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.41%)
  • Giá cổ phiếu ASP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.15%)
  • Giá cổ phiếu AST (ngành Bán lẻ) có thị giá là 57,100đ (so với giá phiên trước 57,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ATS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BAB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 16,700đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.99%)
  • Giá cổ phiếu BAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 34,700đ (so với giá phiên trước 34,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.02%)
  • Giá cổ phiếu BAX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 81,000đ (so với giá phiên trước 81,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 76,100đ (so với giá phiên trước 75,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.40%)
  • Giá cổ phiếu BBS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,700đ (so với giá phiên trước 14,200đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.52%)
  • Giá cổ phiếu BCE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.27%)
  • Giá cổ phiếu BCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 35,400đ (so với giá phiên trước 37,000đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.32%)
  • Giá cổ phiếu BCG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 14,400đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.23%)
  • Giá cổ phiếu BCM (ngành Bất động sản) có thị giá là 62,000đ (so với giá phiên trước 63,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.59%)
  • Giá cổ phiếu BDB (ngành Truyền thông) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 12,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BED (ngành Truyền thông) có thị giá là 39,700đ (so với giá phiên trước 39,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 22,800đ (so với giá phiên trước 23,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.65%)
  • Giá cổ phiếu BHN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 53,800đ (so với giá phiên trước 53,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.51%)
  • Giá cổ phiếu BIC (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 27,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.74%)
  • Giá cổ phiếu BID (ngành Ngân hàng) có thị giá là 36,300đ (so với giá phiên trước 35,000đ tăng 1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.57%)
  • Giá cổ phiếu BII (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.08%)
  • Giá cổ phiếu BKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 6,100đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.84%)
  • Giá cổ phiếu BKG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.36%)
  • Giá cổ phiếu BLF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 3,300đ (so với giá phiên trước 3,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 13,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.49%)
  • Giá cổ phiếu BMI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 28,700đ (so với giá phiên trước 29,400đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.38%)
  • Giá cổ phiếu BMP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 56,600đ (so với giá phiên trước 57,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.88%)
  • Giá cổ phiếu BNA (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 19,400đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.22%)
  • Giá cổ phiếu BPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.87%)
  • Giá cổ phiếu BRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 13,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.83%)
  • Giá cổ phiếu BSC (ngành Bán lẻ) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.83%)
  • Giá cổ phiếu BST (ngành Truyền thông) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 15,000đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.33%)
  • Giá cổ phiếu BTP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 16,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BTS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.53%)
  • Giá cổ phiếu BTT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 45,500đ (so với giá phiên trước 45,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BTW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 32,000đ (so với giá phiên trước 32,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BVH (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 52,800đ (so với giá phiên trước 53,700đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.68%)
  • Giá cổ phiếu BVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 19,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.62%)
  • Giá cổ phiếu BWE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 49,500đ (so với giá phiên trước 51,200đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.32%)
  • Giá cổ phiếu BXH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu C32 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,700đ (so với giá phiên trước 25,300đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.18%)
  • Giá cổ phiếu C47 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,100đ (so với giá phiên trước 13,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.87%)
  • Giá cổ phiếu C69 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu C92 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.22%)
  • Giá cổ phiếu CAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 10,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.85%)
  • Giá cổ phiếu CAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 65,800đ (so với giá phiên trước 65,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 71,500đ (so với giá phiên trước 71,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CAV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 56,500đ (so với giá phiên trước 56,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CCI (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 27,300đ (so với giá phiên trước 27,700đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.27%)
  • Giá cổ phiếu CCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.75%)
  • Giá cổ phiếu CCR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.29%)
  • Giá cổ phiếu CDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.85%)
  • Giá cổ phiếu CEE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 12,100đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.64%)
  • Giá cổ phiếu CEO (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,200đ (so với giá phiên trước 27,700đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.42%)
  • Giá cổ phiếu CET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 6,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.28%)
  • Giá cổ phiếu CHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,600đ (so với giá phiên trước 23,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CIA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.46%)
  • Giá cổ phiếu CIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.20%)
  • Giá cổ phiếu CII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 16,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.53%)
  • Giá cổ phiếu CJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CKG (ngành Bất động sản) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 13,500đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.34%)
  • Giá cổ phiếu CKV (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 23,000đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.70%)
  • Giá cổ phiếu CLC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 36,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.37%)
  • Giá cổ phiếu CLH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 32,000đ (so với giá phiên trước 32,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,300đ (so với giá phiên trước 28,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 32,000đ tăng 3,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.38%)
  • Giá cổ phiếu CLW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 33,500đ (so với giá phiên trước 35,500đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.63%)
  • Giá cổ phiếu CMC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 7,400đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.76%)
  • Giá cổ phiếu CMG (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 57,800đ (so với giá phiên trước 58,500đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.20%)
  • Giá cổ phiếu CMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.19%)
  • Giá cổ phiếu CMV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.79%)
  • Giá cổ phiếu CMX (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.03%)
  • Giá cổ phiếu CNG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 34,500đ (so với giá phiên trước 37,100đ giảm -2,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.89%)
  • Giá cổ phiếu COM (ngành Bán lẻ) có thị giá là 48,000đ (so với giá phiên trước 47,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.31%)
  • Giá cổ phiếu CPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 17,900đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.15%)
  • Giá cổ phiếu CRC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.44%)
  • Giá cổ phiếu CRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 21,500đ (so với giá phiên trước 21,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CSC (ngành Bất động sản) có thị giá là 50,500đ (so với giá phiên trước 53,100đ giảm -2,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.90%)
  • Giá cổ phiếu CSM (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 17,700đ (so với giá phiên trước 17,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.56%)
  • Giá cổ phiếu CSV (ngành Hóa chất) có thị giá là 42,800đ (so với giá phiên trước 46,000đ giảm -3,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.96%)
  • Giá cổ phiếu CTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 25,800đ (so với giá phiên trước 25,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.33%)
  • Giá cổ phiếu CTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 55,200đ (so với giá phiên trước 54,100đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.03%)
  • Giá cổ phiếu CTF (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 28,500đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.26%)
  • Giá cổ phiếu CTG (ngành Ngân hàng) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 26,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.50%)
  • Giá cổ phiếu CTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.89%)
  • Giá cổ phiếu CTP (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.82%)
  • Giá cổ phiếu CTR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 60,000đ (so với giá phiên trước 62,900đ giảm -2,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.61%)
  • Giá cổ phiếu CTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 16,400đ (so với giá phiên trước 16,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.10%)
  • Giá cổ phiếu CTT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 15,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CVN (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.59%)
  • Giá cổ phiếu CVT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 40,100đ (so với giá phiên trước 38,000đ tăng 2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.39%)
  • Giá cổ phiếu CX8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -10.00%)
  • Giá cổ phiếu D11 (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu D2D (ngành Bất động sản) có thị giá là 40,800đ (so với giá phiên trước 40,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.24%)
  • Giá cổ phiếu DAD (ngành Truyền thông) có thị giá là 23,700đ (so với giá phiên trước 23,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.42%)
  • Giá cổ phiếu DAE (ngành Truyền thông) có thị giá là 19,800đ (so với giá phiên trước 21,700đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.76%)
  • Giá cổ phiếu DAG (ngành Hóa chất) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.83%)
  • Giá cổ phiếu DAH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.96%)
  • Giá cổ phiếu DBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 22,700đ (so với giá phiên trước 22,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.34%)
  • Giá cổ phiếu DBD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 41,700đ (so với giá phiên trước 40,800đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.21%)
  • Giá cổ phiếu DBT (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 11,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.30%)
  • Giá cổ phiếu DC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.33%)
  • Giá cổ phiếu DC4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.07%)
  • Giá cổ phiếu DCL (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 25,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DCM (ngành Hóa chất) có thị giá là 28,400đ (so với giá phiên trước 32,000đ giảm -3,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -11.25%)
  • Giá cổ phiếu DDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 39,300đ (so với giá phiên trước 39,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.26%)
  • Giá cổ phiếu DGC (ngành Hóa chất) có thị giá là 98,900đ (so với giá phiên trước 106,200đ tăng -7,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.87%)
  • Giá cổ phiếu DGW (ngành Bán lẻ) có thị giá là 57,700đ (so với giá phiên trước 62,000đ giảm -4,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.94%)
  • Giá cổ phiếu DHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 36,800đ (so với giá phiên trước 36,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.68%)
  • Giá cổ phiếu DHC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 66,200đ (so với giá phiên trước 67,000đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.19%)
  • Giá cổ phiếu DHG (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 88,700đ (so với giá phiên trước 88,200đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.57%)
  • Giá cổ phiếu DHM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.98%)
  • Giá cổ phiếu DHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DHT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 40,400đ (so với giá phiên trước 40,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.75%)
  • Giá cổ phiếu DIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 34,900đ (so với giá phiên trước 36,600đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.64%)
  • Giá cổ phiếu DIH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 27,200đ (so với giá phiên trước 28,100đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.20%)
  • Giá cổ phiếu DL1 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.89%)
  • Giá cổ phiếu DLG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 4,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.55%)
  • Giá cổ phiếu DMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 50,900đ (so với giá phiên trước 50,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DNC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 61,300đ (so với giá phiên trước 61,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DNM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 29,000đ (so với giá phiên trước 29,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DNP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,900đ (so với giá phiên trước 24,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DP3 (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 92,000đ (so với giá phiên trước 93,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.08%)
  • Giá cổ phiếu DPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DPG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 42,200đ (so với giá phiên trước 45,400đ giảm -3,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.95%)
  • Giá cổ phiếu DPM (ngành Hóa chất) có thị giá là 46,400đ (so với giá phiên trước 49,900đ giảm -3,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.93%)
  • Giá cổ phiếu DPR (ngành Hóa chất) có thị giá là 68,100đ (so với giá phiên trước 70,700đ giảm -2,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.68%)
  • Giá cổ phiếu DQC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 22,100đ (so với giá phiên trước 22,700đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.43%)
  • Giá cổ phiếu DRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 26,800đ (so với giá phiên trước 27,500đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.55%)
  • Giá cổ phiếu DRH (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.72%)
  • Giá cổ phiếu DRL (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 63,400đ (so với giá phiên trước 60,000đ tăng 3,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.67%)
  • Giá cổ phiếu DS3 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.96%)
  • Giá cổ phiếu DSN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 46,500đ (so với giá phiên trước 47,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.96%)
  • Giá cổ phiếu DST (ngành Truyền thông) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.17%)
  • Giá cổ phiếu DTA (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.91%)
  • Giá cổ phiếu DTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 6,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.48%)
  • Giá cổ phiếu DTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,200đ (so với giá phiên trước 22,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.77%)
  • Giá cổ phiếu DTK (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 12,700đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.66%)
  • Giá cổ phiếu DTL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 25,800đ (so với giá phiên trước 26,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.77%)
  • Giá cổ phiếu DTT (ngành Hóa chất) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.19%)
  • Giá cổ phiếu DVP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 51,500đ (so với giá phiên trước 51,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.39%)
  • Giá cổ phiếu DXG (ngành Bất động sản) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 20,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.99%)
  • Giá cổ phiếu DXP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 12,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DXS (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 17,200đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.07%)
  • Giá cổ phiếu DXV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.95%)
  • Giá cổ phiếu DZM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.33%)
  • Giá cổ phiếu EBS (ngành Truyền thông) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu ECI (ngành Truyền thông) có thị giá là 25,600đ (so với giá phiên trước 25,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 32,500đ (so với giá phiên trước 32,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.31%)
  • Giá cổ phiếu EID (ngành Truyền thông) có thị giá là 19,300đ (so với giá phiên trước 19,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.03%)
  • Giá cổ phiếu ELC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.58%)
  • Giá cổ phiếu EMC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 19,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.79%)
  • Giá cổ phiếu EVE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 13,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EVF (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 10,100đ tăng -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.68%)
  • Giá cổ phiếu EVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.15%)
  • Giá cổ phiếu EVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 28,000đ (so với giá phiên trước 27,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.72%)
  • Giá cổ phiếu FCM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.47%)
  • Giá cổ phiếu FCN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 13,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.82%)
  • Giá cổ phiếu FDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 23,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.54%)
  • Giá cổ phiếu FID (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,100đ (so với giá phiên trước 3,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.13%)
  • Giá cổ phiếu FIR (ngành Bất động sản) có thị giá là 41,500đ (so với giá phiên trước 42,200đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.66%)
  • Giá cổ phiếu FIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.23%)
  • Giá cổ phiếu FLC (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.65%)
  • Giá cổ phiếu FMC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 54,500đ (so với giá phiên trước 58,000đ giảm -3,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.03%)
  • Giá cổ phiếu FPT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 85,400đ (so với giá phiên trước 86,700đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.50%)
  • Giá cổ phiếu FRT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 80,000đ (so với giá phiên trước 86,000đ giảm -6,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.98%)
  • Giá cổ phiếu FTM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.97%)
  • Giá cổ phiếu FTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 38,000đ (so với giá phiên trước 37,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.53%)
  • Giá cổ phiếu FUCTVGF3 (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 13,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FUCVREIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GAB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 196,400đ (so với giá phiên trước 196,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GAS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 103,000đ (so với giá phiên trước 108,600đ giảm -5,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.16%)
  • Giá cổ phiếu GDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 44,000đ (so với giá phiên trước 44,900đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.00%)
  • Giá cổ phiếu GDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 31,400đ (so với giá phiên trước 31,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GEG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 21,500đ (so với giá phiên trước 23,100đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.93%)
  • Giá cổ phiếu GEX (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,900đ (so với giá phiên trước 20,500đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.93%)
  • Giá cổ phiếu GIC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GIL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 51,400đ (so với giá phiên trước 55,200đ giảm -3,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.88%)
  • Giá cổ phiếu GKM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 45,600đ (so với giá phiên trước 45,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.65%)
  • Giá cổ phiếu GLT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 32,900đ (so với giá phiên trước 30,000đ tăng 2,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.67%)
  • Giá cổ phiếu GMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 50,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 21,200đ (so với giá phiên trước 22,700đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.61%)
  • Giá cổ phiếu GMD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 49,200đ (so với giá phiên trước 50,900đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.25%)
  • Giá cổ phiếu GMH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.58%)
  • Giá cổ phiếu GMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 16,500đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.85%)
  • Giá cổ phiếu GSP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.87%)
  • Giá cổ phiếu GTA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GVR (ngành Hóa chất) có thị giá là 21,600đ (so với giá phiên trước 22,400đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.57%)
  • Giá cổ phiếu HAD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.57%)
  • Giá cổ phiếu HAG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.05%)
  • Giá cổ phiếu HAH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 63,800đ (so với giá phiên trước 68,600đ giảm -4,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.00%)
  • Giá cổ phiếu HAI (ngành Hóa chất) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.18%)
  • Giá cổ phiếu HAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.64%)
  • Giá cổ phiếu HAR (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 5,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.00%)
  • Giá cổ phiếu HAS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.87%)
  • Giá cổ phiếu HAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 17,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAX (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 19,600đ (so với giá phiên trước 19,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.51%)
  • Giá cổ phiếu HBC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,700đ (so với giá phiên trước 18,100đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.94%)
  • Giá cổ phiếu HBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.13%)
  • Giá cổ phiếu HCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,900đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.34%)
  • Giá cổ phiếu HCD (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.77%)
  • Giá cổ phiếu HCM (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 23,100đ (so với giá phiên trước 23,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.22%)
  • Giá cổ phiếu HCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HDA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 11,100đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.21%)
  • Giá cổ phiếu HDB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 24,800đ (so với giá phiên trước 24,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.81%)
  • Giá cổ phiếu HDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 35,500đ (so với giá phiên trước 36,800đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.41%)
  • Giá cổ phiếu HDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 51,000đ (so với giá phiên trước 51,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.20%)
  • Giá cổ phiếu HEV (ngành Truyền thông) có thị giá là 45,800đ (so với giá phiên trước 45,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HGM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 60,500đ (so với giá phiên trước 60,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 98,900đ (so với giá phiên trước 98,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,100đ (so với giá phiên trước 2,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.90%)
  • Giá cổ phiếu HHP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.15%)
  • Giá cổ phiếu HHS (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.75%)
  • Giá cổ phiếu HHV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.35%)
  • Giá cổ phiếu HID (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.51%)
  • Giá cổ phiếu HII (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.29%)
  • Giá cổ phiếu HJS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 34,500đ (so với giá phiên trước 34,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.47%)
  • Giá cổ phiếu HKT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,300đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.43%)
  • Giá cổ phiếu HLC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 15,100đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.97%)
  • Giá cổ phiếu HLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 27,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.10%)
  • Giá cổ phiếu HMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 16,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.19%)
  • Giá cổ phiếu HMH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.57%)
  • Giá cổ phiếu HMR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.00%)
  • Giá cổ phiếu HNG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.85%)
  • Giá cổ phiếu HOM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.45%)
  • Giá cổ phiếu HOT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 33,000đ (so với giá phiên trước 33,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 21,900đ (so với giá phiên trước 22,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.45%)
  • Giá cổ phiếu HPM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 19,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HPX (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 27,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HQC (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 4,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.43%)
  • Giá cổ phiếu HRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 58,000đ (so với giá phiên trước 58,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HSG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 16,900đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.78%)
  • Giá cổ phiếu HSL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.29%)
  • Giá cổ phiếu HT1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,100đ (so với giá phiên trước 15,600đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.21%)
  • Giá cổ phiếu HTC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 25,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.15%)
  • Giá cổ phiếu HTL (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 21,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HTN (ngành Bất động sản) có thị giá là 30,600đ (so với giá phiên trước 31,300đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.24%)
  • Giá cổ phiếu HTP (ngành Truyền thông) có thị giá là 36,300đ (so với giá phiên trước 36,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HTV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 12,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.40%)
  • Giá cổ phiếu HU1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.02%)
  • Giá cổ phiếu HU3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.53%)
  • Giá cổ phiếu HUB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,500đ (so với giá phiên trước 23,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.67%)
  • Giá cổ phiếu HUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,600đ (so với giá phiên trước 27,200đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.21%)
  • Giá cổ phiếu HVH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HVN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.90%)
  • Giá cổ phiếu HVT (ngành Hóa chất) có thị giá là 51,100đ (so với giá phiên trước 51,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.78%)
  • Giá cổ phiếu HVX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 4,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.24%)
  • Giá cổ phiếu IBC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 19,900đ (so với giá phiên trước 19,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ICG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.74%)
  • Giá cổ phiếu ICT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 16,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.30%)
  • Giá cổ phiếu IDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 49,700đ (so với giá phiên trước 50,300đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.19%)
  • Giá cổ phiếu IDI (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 20,200đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.95%)
  • Giá cổ phiếu IDJ (ngành Bất động sản) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 12,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.81%)
  • Giá cổ phiếu IDV (ngành Bất động sản) có thị giá là 42,300đ (so với giá phiên trước 42,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.47%)
  • Giá cổ phiếu IJC (ngành Bất động sản) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 18,300đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.92%)
  • Giá cổ phiếu ILB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 35,800đ (so với giá phiên trước 35,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu IMP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 59,000đ (so với giá phiên trước 59,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu INC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 15,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu INN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 53,500đ (so với giá phiên trước 53,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.38%)
  • Giá cổ phiếu IPA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.26%)
  • Giá cổ phiếu ITA (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 7,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ITC (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ITD (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ITQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,300đ (so với giá phiên trước 4,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.44%)
  • Giá cổ phiếu IVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu JVC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 5,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.15%)
  • Giá cổ phiếu KBC (ngành Bất động sản) có thị giá là 31,800đ (so với giá phiên trước 32,500đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.15%)
  • Giá cổ phiếu KDC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 61,500đ (so với giá phiên trước 63,700đ giảm -2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.45%)
  • Giá cổ phiếu KDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 35,200đ (so với giá phiên trước 35,800đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.68%)
  • Giá cổ phiếu KDM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 14,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.44%)
  • Giá cổ phiếu KHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.23%)
  • Giá cổ phiếu KHS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 32,900đ (so với giá phiên trước 32,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KLF (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,500đ (so với giá phiên trước 3,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.94%)
  • Giá cổ phiếu KMR (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.46%)
  • Giá cổ phiếu KMT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 10,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KOS (ngành Bất động sản) có thị giá là 34,300đ (so với giá phiên trước 34,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KPF (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KSB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 24,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.01%)
  • Giá cổ phiếu KSD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.43%)
  • Giá cổ phiếu KSF (ngành Bất động sản) có thị giá là 85,800đ (so với giá phiên trước 84,000đ tăng 1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.14%)
  • Giá cổ phiếu KSQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.88%)
  • Giá cổ phiếu KST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KTS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KTT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 8,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.45%)
  • Giá cổ phiếu KVC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,100đ (so với giá phiên trước 3,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.13%)
  • Giá cổ phiếu L10 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 28,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L14 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 96,000đ (so với giá phiên trước 101,100đ tăng -5,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.04%)
  • Giá cổ phiếu L18 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,900đ (so với giá phiên trước 27,500đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.18%)
  • Giá cổ phiếu L35 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L40 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,400đ (so với giá phiên trước 23,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L43 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,300đ (so với giá phiên trước 4,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.52%)
  • Giá cổ phiếu L61 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 9,200đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.43%)
  • Giá cổ phiếu L62 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,900đ (so với giá phiên trước 3,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 20,000đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.00%)
  • Giá cổ phiếu LAS (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,900đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.65%)
  • Giá cổ phiếu LBE (ngành Truyền thông) có thị giá là 31,600đ (so với giá phiên trước 31,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LBM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 91,900đ (so với giá phiên trước 92,700đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.86%)
  • Giá cổ phiếu LCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 26,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.93%)
  • Giá cổ phiếu LCM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,300đ (so với giá phiên trước 3,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.80%)
  • Giá cổ phiếu LCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,200đ (so với giá phiên trước 2,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.28%)
  • Giá cổ phiếu LDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 15,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LEC (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.43%)
  • Giá cổ phiếu LGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 41,900đ (so với giá phiên trước 41,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LGL (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.99%)
  • Giá cổ phiếu LHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 130,000đ (so với giá phiên trước 130,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.38%)
  • Giá cổ phiếu LHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 31,600đ (so với giá phiên trước 32,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.25%)
  • Giá cổ phiếu LIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.39%)
  • Giá cổ phiếu LIX (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 43,000đ (so với giá phiên trước 43,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LM7 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LM8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,900đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.20%)
  • Giá cổ phiếu LPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 13,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LSS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.05%)
  • Giá cổ phiếu LUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 10,100đ tăng -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.93%)
  • Giá cổ phiếu MAS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 39,600đ (so với giá phiên trước 43,900đ giảm -4,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.79%)
  • Giá cổ phiếu MBB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 25,500đ (so với giá phiên trước 24,600đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.46%)
  • Giá cổ phiếu MBG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.90%)
  • Giá cổ phiếu MBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 18,600đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.15%)
  • Giá cổ phiếu MCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.12%)
  • Giá cổ phiếu MCO (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.70%)
  • Giá cổ phiếu MCP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 26,600đ (so với giá phiên trước 27,600đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.45%)
  • Giá cổ phiếu MDC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu MDG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.71%)
  • Giá cổ phiếu MED (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 21,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MEL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 12,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.56%)
  • Giá cổ phiếu MHC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.17%)
  • Giá cổ phiếu MHL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 8,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MIG (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 23,100đ (so với giá phiên trước 24,700đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.49%)
  • Giá cổ phiếu MIM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MKV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 12,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.17%)
  • Giá cổ phiếu MSH (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 48,100đ giảm -3,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.44%)
  • Giá cổ phiếu MSN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 102,000đ (so với giá phiên trước 107,700đ giảm -5,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.29%)
  • Giá cổ phiếu MST (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 8,500đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.41%)
  • Giá cổ phiếu MVB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,300đ (so với giá phiên trước 18,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MWG (ngành Bán lẻ) có thị giá là 65,500đ (so với giá phiên trước 67,800đ giảm -2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.39%)
  • Giá cổ phiếu NAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.43%)
  • Giá cổ phiếu NAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 13,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.45%)
  • Giá cổ phiếu NAP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NAV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,600đ (so với giá phiên trước 21,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.69%)
  • Giá cổ phiếu NBB (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 15,900đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.11%)
  • Giá cổ phiếu NBC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 14,600đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.42%)
  • Giá cổ phiếu NBP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 16,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NBW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,100đ (so với giá phiên trước 23,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 96,100đ (so với giá phiên trước 95,600đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.52%)
  • Giá cổ phiếu NDN (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 10,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NDX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.41%)
  • Giá cổ phiếu NET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 48,500đ (so với giá phiên trước 48,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 14,500đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.66%)
  • Giá cổ phiếu NHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 19,300đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.34%)
  • Giá cổ phiếu NHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 31,300đ (so với giá phiên trước 31,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.97%)
  • Giá cổ phiếu NHH (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 13,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.30%)
  • Giá cổ phiếu NHT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 23,900đ (so với giá phiên trước 24,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.42%)
  • Giá cổ phiếu NKG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,700đ (so với giá phiên trước 18,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NLG (ngành Bất động sản) có thị giá là 35,500đ (so với giá phiên trước 35,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.14%)
  • Giá cổ phiếu NNC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.59%)
  • Giá cổ phiếu NRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 92,700đ (so với giá phiên trước 92,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.43%)
  • Giá cổ phiếu NSH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.33%)
  • Giá cổ phiếu NST (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.67%)
  • Giá cổ phiếu NT2 (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,200đ (so với giá phiên trước 24,900đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.83%)
  • Giá cổ phiếu NTH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 45,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 24,600đ (so với giá phiên trước 25,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.60%)
  • Giá cổ phiếu NTP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 37,900đ (so với giá phiên trước 37,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.26%)
  • Giá cổ phiếu NVB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 31,000đ (so với giá phiên trước 31,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 73,500đ (so với giá phiên trước 74,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.68%)
  • Giá cổ phiếu NVT (ngành Bất động sản) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,700đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.94%)
  • Giá cổ phiếu OCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.29%)
  • Giá cổ phiếu OCH (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu OGC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 13,700đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.84%)
  • Giá cổ phiếu ONE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.63%)
  • Giá cổ phiếu OPC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 56,000đ (so với giá phiên trước 56,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ORS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 15,300đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.62%)
  • Giá cổ phiếu PAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 36,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.78%)
  • Giá cổ phiếu PAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 20,100đ (so với giá phiên trước 20,900đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.83%)
  • Giá cổ phiếu PBP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 10,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.80%)
  • Giá cổ phiếu PC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 38,600đ giảm -2,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.62%)
  • Giá cổ phiếu PCE (ngành Hóa chất) có thị giá là 24,800đ (so với giá phiên trước 24,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PCG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.51%)
  • Giá cổ phiếu PDB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 15,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.29%)
  • Giá cổ phiếu PDC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 101,600đ (so với giá phiên trước 101,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PDR (ngành Bất động sản) có thị giá là 52,000đ (so với giá phiên trước 51,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.78%)
  • Giá cổ phiếu PEN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PET (ngành Bán lẻ) có thị giá là 32,800đ (so với giá phiên trước 35,200đ giảm -2,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.70%)
  • Giá cổ phiếu PGC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 19,100đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.89%)
  • Giá cổ phiếu PGD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 31,200đ (so với giá phiên trước 31,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 27,400đ (so với giá phiên trước 27,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.74%)
  • Giá cổ phiếu PGN (ngành Hóa chất) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 12,100đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.31%)
  • Giá cổ phiếu PGS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,400đ (so với giá phiên trước 24,100đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.90%)
  • Giá cổ phiếu PGT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.17%)
  • Giá cổ phiếu PGV (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 25,500đ (so với giá phiên trước 25,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.54%)
  • Giá cổ phiếu PHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.13%)
  • Giá cổ phiếu PHN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 37,800đ (so với giá phiên trước 37,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 17,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PHR (ngành Hóa chất) có thị giá là 61,600đ (so với giá phiên trước 62,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.65%)
  • Giá cổ phiếu PIA (ngành Viễn thông) có thị giá là 29,200đ (so với giá phiên trước 29,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PIC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 12,600đ (so với giá phiên trước 12,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PIT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.14%)
  • Giá cổ phiếu PJC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 27,100đ giảm -2,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.96%)
  • Giá cổ phiếu PJT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 10,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.35%)
  • Giá cổ phiếu PLC (ngành Hóa chất) có thị giá là 22,900đ (so với giá phiên trước 23,800đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.78%)
  • Giá cổ phiếu PLP (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.09%)
  • Giá cổ phiếu PLX (ngành Dầu khí) có thị giá là 40,200đ (so với giá phiên trước 40,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.50%)
  • Giá cổ phiếu PMB (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 14,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.11%)
  • Giá cổ phiếu PMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 60,300đ (so với giá phiên trước 63,000đ giảm -2,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.29%)
  • Giá cổ phiếu PME (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 80,200đ (so với giá phiên trước 75,000đ tăng 5,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.93%)
  • Giá cổ phiếu PMG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 14,100đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.96%)
  • Giá cổ phiếu PMP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.68%)
  • Giá cổ phiếu PMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 21,200đ (so với giá phiên trước 23,500đ giảm -2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.79%)
  • Giá cổ phiếu PNC (ngành Truyền thông) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 10,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PNJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 118,600đ (so với giá phiên trước 123,800đ giảm -5,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.20%)
  • Giá cổ phiếu POM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.14%)
  • Giá cổ phiếu POT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 29,500đ (so với giá phiên trước 29,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.03%)
  • Giá cổ phiếu POW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.70%)
  • Giá cổ phiếu PPC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.28%)
  • Giá cổ phiếu PPE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 14,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.70%)
  • Giá cổ phiếu PPP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.37%)
  • Giá cổ phiếu PPS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.69%)
  • Giá cổ phiếu PPY (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PRC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.61%)
  • Giá cổ phiếu PRE (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.26%)
  • Giá cổ phiếu PSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PSD (ngành Bán lẻ) có thị giá là 21,400đ (so với giá phiên trước 22,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.73%)
  • Giá cổ phiếu PSE (ngành Hóa chất) có thị giá là 18,300đ (so với giá phiên trước 18,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.08%)
  • Giá cổ phiếu PSH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 12,200đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.58%)
  • Giá cổ phiếu PSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.70%)
  • Giá cổ phiếu PSW (ngành Hóa chất) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 15,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.33%)
  • Giá cổ phiếu PTB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 60,000đ (so với giá phiên trước 60,900đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.48%)
  • Giá cổ phiếu PTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.62%)
  • Giá cổ phiếu PTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 12,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PTI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 70,000đ (so với giá phiên trước 71,800đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.51%)
  • Giá cổ phiếu PTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,300đ (so với giá phiên trước 4,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PTS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.84%)
  • Giá cổ phiếu PV2 (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,300đ (so với giá phiên trước 3,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.94%)
  • Giá cổ phiếu PVB (ngành Dầu khí) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.70%)
  • Giá cổ phiếu PVC (ngành Dầu khí) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 17,500đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.00%)
  • Giá cổ phiếu PVD (ngành Dầu khí) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 17,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.92%)
  • Giá cổ phiếu PVG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.99%)
  • Giá cổ phiếu PVI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 46,600đ (so với giá phiên trước 47,700đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.31%)
  • Giá cổ phiếu PVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.70%)
  • Giá cổ phiếu PVS (ngành Dầu khí) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.23%)
  • Giá cổ phiếu PVT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 20,300đ (so với giá phiên trước 20,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.22%)
  • Giá cổ phiếu PXS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.95%)
  • Giá cổ phiếu QBS (ngành Hóa chất) có thị giá là 3,900đ (so với giá phiên trước 4,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.25%)
  • Giá cổ phiếu QCG (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.00%)
  • Giá cổ phiếu QHD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 47,000đ (so với giá phiên trước 52,000đ giảm -5,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.62%)
  • Giá cổ phiếu QST (ngành Truyền thông) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu RAL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 85,400đ (so với giá phiên trước 91,400đ giảm -6,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.56%)
  • Giá cổ phiếu RCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 15,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.63%)
  • Giá cổ phiếu RDP (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 8,300đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.36%)
  • Giá cổ phiếu REE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 79,100đ (so với giá phiên trước 85,000đ giảm -5,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.94%)
  • Giá cổ phiếu RIC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu ROS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,300đ (so với giá phiên trước 3,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.86%)
  • Giá cổ phiếu S4A (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 36,700đ (so với giá phiên trước 36,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.55%)
  • Giá cổ phiếu S55 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 60,200đ (so với giá phiên trước 61,000đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.31%)
  • Giá cổ phiếu S99 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.08%)
  • Giá cổ phiếu SAB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 150,800đ (so với giá phiên trước 153,500đ giảm -2,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.76%)
  • Giá cổ phiếu SAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 68,900đ (so với giá phiên trước 69,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.43%)
  • Giá cổ phiếu SAM (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 11,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.07%)
  • Giá cổ phiếu SAV (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.64%)
  • Giá cổ phiếu SBA (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 22,700đ (so với giá phiên trước 22,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.34%)
  • Giá cổ phiếu SBT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,900đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.91%)
  • Giá cổ phiếu SBV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 14,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.71%)
  • Giá cổ phiếu SC5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 17,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.57%)
  • Giá cổ phiếu SCD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,700đ (so với giá phiên trước 18,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 71,800đ (so với giá phiên trước 71,200đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.84%)
  • Giá cổ phiếu SCI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.75%)
  • Giá cổ phiếu SCR (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.33%)
  • Giá cổ phiếu SCS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 153,500đ (so với giá phiên trước 154,900đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.90%)
  • Giá cổ phiếu SD2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.47%)
  • Giá cổ phiếu SD4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.76%)
  • Giá cổ phiếu SD5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SD6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 4,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SD9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.44%)
  • Giá cổ phiếu SDA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 13,600đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.88%)
  • Giá cổ phiếu SDC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 9,000đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -10.00%)
  • Giá cổ phiếu SDG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 24,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu SDN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 47,000đ (so với giá phiên trước 47,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.26%)
  • Giá cổ phiếu SDT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 4,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDU (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 25,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SEB (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 41,400đ tăng 3,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.70%)
  • Giá cổ phiếu SED (ngành Truyền thông) có thị giá là 19,800đ (so với giá phiên trước 20,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.00%)
  • Giá cổ phiếu SFC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 22,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,600đ (so với giá phiên trước 13,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.87%)
  • Giá cổ phiếu SFI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 60,000đ (so với giá phiên trước 60,900đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.48%)
  • Giá cổ phiếu SFN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,400đ (so với giá phiên trước 27,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 82,500đ (so với giá phiên trước 82,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGD (ngành Truyền thông) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 25,200đ (so với giá phiên trước 28,000đ giảm -2,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -10.00%)
  • Giá cổ phiếu SGN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 67,100đ (so với giá phiên trước 67,900đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.18%)
  • Giá cổ phiếu SGR (ngành Bất động sản) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.16%)
  • Giá cổ phiếu SGT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 24,700đ (so với giá phiên trước 25,900đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.46%)
  • Giá cổ phiếu SHA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.32%)
  • Giá cổ phiếu SHB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 13,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.47%)
  • Giá cổ phiếu SHE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SHI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,100đ (so với giá phiên trước 15,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.33%)
  • Giá cổ phiếu SHN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 27,900đ (so với giá phiên trước 28,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.06%)
  • Giá cổ phiếu SHS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 15,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.33%)
  • Giá cổ phiếu SIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,600đ (so với giá phiên trước 22,700đ giảm -2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.25%)
  • Giá cổ phiếu SII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 16,300đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.63%)
  • Giá cổ phiếu SJ1 (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 14,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SJD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.29%)
  • Giá cổ phiếu SJE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SJF (ngành Hóa chất) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 6,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.12%)
  • Giá cổ phiếu SJS (ngành Bất động sản) có thị giá là 71,900đ (so với giá phiên trước 72,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.14%)
  • Giá cổ phiếu SKG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 15,100đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.64%)
  • Giá cổ phiếu SLS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 126,000đ (so với giá phiên trước 127,300đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.02%)
  • Giá cổ phiếu SMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.84%)
  • Giá cổ phiếu SMB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 41,000đ (so với giá phiên trước 40,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.49%)
  • Giá cổ phiếu SMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 18,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.28%)
  • Giá cổ phiếu SMN (ngành Truyền thông) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 13,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SMT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 12,700đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.87%)
  • Giá cổ phiếu SPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SPI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 6,100đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.28%)
  • Giá cổ phiếu SPM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 19,100đ (so với giá phiên trước 19,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SRA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.49%)
  • Giá cổ phiếu SRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 16,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.60%)
  • Giá cổ phiếu SRF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 12,900đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.50%)
  • Giá cổ phiếu SSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 31,700đ (so với giá phiên trước 31,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.16%)
  • Giá cổ phiếu SSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 36,400đ (so với giá phiên trước 36,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 20,200đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.48%)
  • Giá cổ phiếu SSM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 5,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.14%)
  • Giá cổ phiếu ST8 (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 17,700đ (so với giá phiên trước 17,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.14%)
  • Giá cổ phiếu STB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 23,100đ (so với giá phiên trước 22,400đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.13%)
  • Giá cổ phiếu STC (ngành Truyền thông) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu STG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 30,400đ (so với giá phiên trước 29,800đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.01%)
  • Giá cổ phiếu STK (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 48,800đ (so với giá phiên trước 49,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.81%)
  • Giá cổ phiếu STP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.20%)
  • Giá cổ phiếu SVC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 102,700đ (so với giá phiên trước 102,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.44%)
  • Giá cổ phiếu SVI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 71,800đ (so với giá phiên trước 77,100đ giảm -5,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.87%)
  • Giá cổ phiếu SVN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.41%)
  • Giá cổ phiếu SVT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.42%)
  • Giá cổ phiếu SZB (ngành Bất động sản) có thị giá là 36,600đ (so với giá phiên trước 38,600đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.18%)
  • Giá cổ phiếu SZC (ngành Bất động sản) có thị giá là 42,000đ (so với giá phiên trước 45,100đ giảm -3,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.88%)
  • Giá cổ phiếu SZL (ngành Bất động sản) có thị giá là 55,800đ (so với giá phiên trước 55,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.45%)
  • Giá cổ phiếu TA9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TAC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 54,200đ tăng 2,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.17%)
  • Giá cổ phiếu TAR (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 25,200đ (so với giá phiên trước 26,600đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.26%)
  • Giá cổ phiếu TBC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 30,500đ (so với giá phiên trước 30,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.67%)
  • Giá cổ phiếu TBX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 22,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TC6 (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.27%)
  • Giá cổ phiếu TCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 37,800đ (so với giá phiên trước 36,400đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.85%)
  • Giá cổ phiếu TCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu TCH (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 11,100đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.07%)
  • Giá cổ phiếu TCL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 35,100đ (so với giá phiên trước 35,400đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.71%)
  • Giá cổ phiếu TCM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 45,900đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.86%)
  • Giá cổ phiếu TCO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.92%)
  • Giá cổ phiếu TCR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 4,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.43%)
  • Giá cổ phiếu TCT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 37,600đ (so với giá phiên trước 37,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.53%)
  • Giá cổ phiếu TDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,800đ (so với giá phiên trước 11,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.70%)
  • Giá cổ phiếu TDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.05%)
  • Giá cổ phiếu TDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 6,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.21%)
  • Giá cổ phiếu TDM (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 39,400đ (so với giá phiên trước 41,000đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.79%)
  • Giá cổ phiếu TDN (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,700đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.94%)
  • Giá cổ phiếu TDP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,700đ (so với giá phiên trước 25,900đ tăng 1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.74%)
  • Giá cổ phiếu TDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 43,100đ (so với giá phiên trước 43,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.12%)
  • Giá cổ phiếu TEG (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.08%)
  • Giá cổ phiếu TET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 31,200đ (so với giá phiên trước 31,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TFC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -10.00%)
  • Giá cổ phiếu TGG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.65%)
  • Giá cổ phiếu THB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THD (ngành Bất động sản) có thị giá là 55,800đ (so với giá phiên trước 56,900đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.93%)
  • Giá cổ phiếu THG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 47,100đ (so với giá phiên trước 50,600đ giảm -3,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.92%)
  • Giá cổ phiếu THI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 24,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.87%)
  • Giá cổ phiếu THS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.84%)
  • Giá cổ phiếu TIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.23%)
  • Giá cổ phiếu TIP (ngành Bất động sản) có thị giá là 23,500đ (so với giá phiên trước 24,300đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.29%)
  • Giá cổ phiếu TIX (ngành Bất động sản) có thị giá là 32,700đ (so với giá phiên trước 32,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 14,700đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.16%)
  • Giá cổ phiếu TKC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,700đ (so với giá phiên trước 5,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.64%)
  • Giá cổ phiếu TKU (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 20,000đ (so với giá phiên trước 20,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.46%)
  • Giá cổ phiếu TLG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 47,800đ (so với giá phiên trước 48,300đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.04%)
  • Giá cổ phiếu TLH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.66%)
  • Giá cổ phiếu TMB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,300đ (so với giá phiên trước 18,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.61%)
  • Giá cổ phiếu TMC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 54,100đ (so với giá phiên trước 53,600đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.93%)
  • Giá cổ phiếu TMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 81,400đ (so với giá phiên trước 81,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.37%)
  • Giá cổ phiếu TMT (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 21,500đ (so với giá phiên trước 22,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.05%)
  • Giá cổ phiếu TMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TN1 (ngành Bất động sản) có thị giá là 24,200đ (so với giá phiên trước 26,000đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.92%)
  • Giá cổ phiếu TNA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.17%)
  • Giá cổ phiếu TNC (ngành Hóa chất) có thị giá là 57,400đ (so với giá phiên trước 53,700đ tăng 3,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.89%)
  • Giá cổ phiếu TNG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 29,600đ giảm -2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.09%)
  • Giá cổ phiếu TNH (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 44,000đ (so với giá phiên trước 43,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.69%)
  • Giá cổ phiếu TNI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,800đ (so với giá phiên trước 3,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TNT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.13%)
  • Giá cổ phiếu TOT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 12,800đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.38%)
  • Giá cổ phiếu TPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.73%)
  • Giá cổ phiếu TPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.78%)
  • Giá cổ phiếu TPH (ngành Truyền thông) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 13,500đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.63%)
  • Giá cổ phiếu TPP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TRA (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 92,000đ (so với giá phiên trước 91,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.10%)
  • Giá cổ phiếu TRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 39,400đ (so với giá phiên trước 38,900đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.16%)
  • Giá cổ phiếu TSB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 10,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TSC (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.73%)
  • Giá cổ phiếu TST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.28%)
  • Giá cổ phiếu TTB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.62%)
  • Giá cổ phiếu TTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 12,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.59%)
  • Giá cổ phiếu TTE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 12,700đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.10%)
  • Giá cổ phiếu TTF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.53%)
  • Giá cổ phiếu TTH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 3,300đ (so với giá phiên trước 3,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 17,500đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.43%)
  • Giá cổ phiếu TTT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 43,000đ (so với giá phiên trước 43,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTZ (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,000đ (so với giá phiên trước 3,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.23%)
  • Giá cổ phiếu TV2 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 41,000đ (so với giá phiên trước 43,100đ giảm -2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.76%)
  • Giá cổ phiếu TV3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,400đ (so với giá phiên trước 24,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.50%)
  • Giá cổ phiếu TV4 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 18,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TVB (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.94%)
  • Giá cổ phiếu TVC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 8,100đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.70%)
  • Giá cổ phiếu TVD (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 14,600đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.48%)
  • Giá cổ phiếu TVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 31,900đ (so với giá phiên trước 32,700đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.45%)
  • Giá cổ phiếu TVT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 29,900đ (so với giá phiên trước 30,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.33%)
  • Giá cổ phiếu TXM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TYA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 14,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.34%)
  • Giá cổ phiếu UDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.64%)
  • Giá cổ phiếu UIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 40,400đ (so với giá phiên trước 39,500đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.28%)
  • Giá cổ phiếu UNI (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 16,300đ (so với giá phiên trước 16,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.61%)
  • Giá cổ phiếu V12 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.41%)
  • Giá cổ phiếu V21 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.23%)
  • Giá cổ phiếu VAF (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.75%)
  • Giá cổ phiếu VBC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 33,400đ (so với giá phiên trước 33,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.30%)
  • Giá cổ phiếu VC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 10,600đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.49%)
  • Giá cổ phiếu VC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,200đ (so với giá phiên trước 22,400đ giảm -2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.82%)
  • Giá cổ phiếu VC3 (ngành Bất động sản) có thị giá là 43,900đ (so với giá phiên trước 45,000đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.44%)
  • Giá cổ phiếu VC6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 10,700đ tăng -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.35%)
  • Giá cổ phiếu VC7 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.08%)
  • Giá cổ phiếu VC9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.00%)
  • Giá cổ phiếu VCA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 14,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.01%)
  • Giá cổ phiếu VCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 74,000đ (so với giá phiên trước 74,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.13%)
  • Giá cổ phiếu VCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,900đ (so với giá phiên trước 14,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 237,500đ (so với giá phiên trước 237,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 18,500đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.62%)
  • Giá cổ phiếu VCI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 36,300đ (so với giá phiên trước 36,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.82%)
  • Giá cổ phiếu VCM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,700đ (so với giá phiên trước 13,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 72,200đ (so với giá phiên trước 73,800đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.17%)
  • Giá cổ phiếu VDL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 21,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 37,000đ (so với giá phiên trước 37,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VDS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.49%)
  • Giá cổ phiếu VE1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 4,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.44%)
  • Giá cổ phiếu VE2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 81,000đ (so với giá phiên trước 81,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 48,500đ (so với giá phiên trước 48,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 49,500đ (so với giá phiên trước 53,100đ giảm -3,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.78%)
  • Giá cổ phiếu VGP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VGS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 17,500đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.14%)
  • Giá cổ phiếu VHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 81,300đ (so với giá phiên trước 87,400đ giảm -6,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.98%)
  • Giá cổ phiếu VHE (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VHL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,900đ (so với giá phiên trước 23,100đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.19%)
  • Giá cổ phiếu VHM (ngành Bất động sản) có thị giá là 60,500đ (so với giá phiên trước 61,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.82%)
  • Giá cổ phiếu VIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 24,100đ (so với giá phiên trước 24,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.82%)
  • Giá cổ phiếu VIC (ngành Bất động sản) có thị giá là 72,300đ (so với giá phiên trước 72,700đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.55%)
  • Giá cổ phiếu VID (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,700đ (so với giá phiên trước 8,600đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -10.58%)
  • Giá cổ phiếu VIE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 16,700đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.19%)
  • Giá cổ phiếu VIG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.59%)
  • Giá cổ phiếu VIP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.09%)
  • Giá cổ phiếu VIS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.77%)
  • Giá cổ phiếu VIT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 20,900đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.57%)
  • Giá cổ phiếu VIX (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.99%)
  • Giá cổ phiếu VJC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 125,900đ (so với giá phiên trước 129,600đ giảm -3,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.85%)
  • Giá cổ phiếu VKC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,800đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.33%)
  • Giá cổ phiếu VLA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 61,000đ (so với giá phiên trước 62,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.61%)
  • Giá cổ phiếu VMC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.19%)
  • Giá cổ phiếu VMD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.68%)
  • Giá cổ phiếu VMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 11,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VNC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 46,500đ (so với giá phiên trước 46,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VND (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 19,200đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.13%)
  • Giá cổ phiếu VNE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 11,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VNF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 17,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.86%)
  • Giá cổ phiếu VNG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.33%)
  • Giá cổ phiếu VNL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 19,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.78%)
  • Giá cổ phiếu VNM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 73,100đ (so với giá phiên trước 75,100đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.66%)
  • Giá cổ phiếu VNR (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 23,900đ (so với giá phiên trước 23,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.42%)
  • Giá cổ phiếu VNS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.39%)
  • Giá cổ phiếu VNT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 84,900đ (so với giá phiên trước 82,000đ tăng 2,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.54%)
  • Giá cổ phiếu VOS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,700đ (so với giá phiên trước 18,000đ giảm -1,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.96%)
  • Giá cổ phiếu VPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 29,500đ (so với giá phiên trước 29,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.03%)
  • Giá cổ phiếu VPD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 19,100đ (so với giá phiên trước 19,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.80%)
  • Giá cổ phiếu VPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 26,400đ (so với giá phiên trước 28,400đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.89%)
  • Giá cổ phiếu VPH (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VPI (ngành Bất động sản) có thị giá là 61,700đ (so với giá phiên trước 61,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VPS (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,200đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.23%)
  • Giá cổ phiếu VRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 28,000đ (so với giá phiên trước 28,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.93%)
  • Giá cổ phiếu VSA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 26,900đ (so với giá phiên trước 29,800đ giảm -2,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.73%)
  • Giá cổ phiếu VSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 39,000đ (so với giá phiên trước 41,000đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.88%)
  • Giá cổ phiếu VSH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 38,200đ (so với giá phiên trước 41,100đ giảm -2,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.95%)
  • Giá cổ phiếu VSI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,900đ (so với giá phiên trước 22,900đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.37%)
  • Giá cổ phiếu VSM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 25,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.18%)
  • Giá cổ phiếu VTC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.30%)
  • Giá cổ phiếu VTL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 12,600đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.35%)
  • Giá cổ phiếu VTO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.43%)
  • Giá cổ phiếu VTV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.96%)
  • Giá cổ phiếu VTZ (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VXB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu WCS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 165,000đ (so với giá phiên trước 165,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu WSS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.80%)
  • Giá cổ phiếu X20 (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.53%)
  • Giá cổ phiếu YBM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 8,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.62%)
  • Giá cổ phiếu YEG (ngành Truyền thông) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 23,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.22%)

Video clip

Giá cổ phiếu: 5 quy luật (cần biết) | azfin

P24: chứng khoán a bờ cờ, các phương pháp định giá cổ phiếu a bờ cờ dành cho người mới bắt đầu

Chỉ 1 lý do để cổ phiếu tăng giá | học chứng khoán

Vì sao giá cổ phiếu tăng giảm ? yếu tố ảnh hưởng giá chứng khoán

2 cách định giá cổ phiếu phổ biến

định giá cổ phiếu ccl - tiềm năng tăng trưởng lớn

Cách định giá nhanh cổ phiếu (kèm ví dụ)

Cổ phiếu hpg có nên đầu tư năm 2022 ?? | đầu tư chứng khoán

Cách nhà cái làm giá một cổ phiếu (phần 1)

Update 5 cổ phiếu chọn mua từ đầu năm 2022. tôi sẽ làm gì tiếp?

Chứng khoán - 10 dấu hiệu nhận biết 1 cổ phiếu sắp tăng giá | đầu tư chứng khoán

Ai quyết định giá trị cổ phiếu ? | thanh cong tc |

4 cách định giá cổ phiếu dựa trên các chỉ số cơ bản

Cổ phiếu chứng khoán năm 2022 ?? ( ssi, vnd, vci, hcm, fts...) | đầu tư chứng khoán

định giá cổ phiếu hpg, tương lai của cp hpg sẽ đến giá nào? có đầu tư không?

đánh giá cổ phiếu vietcombank (vcb) – 2021 có tăng trưởng ✅ | azfin

Không để cổ phiếu "nằm sàn", nhiều lãnh đạo doanh nghiệp sẵn sàng chi tiền tỷ | vtc now

định giá cổ phiếu hpg (cập nhật kqkd q2.2021) | azfin

5 yếu tố ảnh hưởng đến giá cổ phiếu

Giá dầu và mối tương quan với cổ phiếu dầu khí

định giá cổ phiếu - cái bẫy chết người

định giá cổ phiếu vcs - vicostone - sản xuất đá số 1 việt nam | azfin

Cách xác định giá mua cổ phiếu tốt có lãi | định giá cổ phiếu | ví dụ xác định giá mua tcb và mwg

Biến động giá cổ phiếu | vtv24

định giá cổ phiếu vhc - trong nguy thì có cơ | azfin

định giá cổ phiếu kbc - liệu lợi nhuận có ổn định

Hướng dẫn định giá cổ phiếu dig cực dễ hiểu phần 1

Cách nhận biết cổ phiếu bị thao túng, làm giá trên thị trường

định giá cổ phiếu ngành dầu khí: plx pvd pvs pvc pet pvt bsr oil

Giá cổ phiếu phụ thuộc vào những yếu tố nào? các nhân tố ảnh hưởng đến giá cổ phiếu niêm yết?

Cổ phiếu hpg - nguyên nhân giảm giá và triển vọng sắp tới ?? | đầu tư chứng khoán

định giá cổ phiếu vnd quý 1 và quý 2 2022

định giá cổ phiếu cii - cổ đông flc được trả lại tiền

định giá cổ phiếu các ngân hàng hàng đầu việt nam (2021) | azfin

đánh giá cổ phiếu ngành chứng khoán - cổ phiếu nào rẻ nhất - ssi, vnd, hcm, vci, shs, fts, mbs

định giá cổ phiếu hdc, tiềm năng của hdc có còn xa không, chi tiết bctc cp hdc

Phương pháo định giá cổ phiếu theo tỷ số p/e | tài chính doanh nghiệp chương 3 | kiến thức tài chính

định giá cổ phiểu hag. có còn kỳ vọng cho 2022? tại sao?

định giá cổ phiếu vtp - viettel post - công ty chuyển phát hàng đầu việt nam | azfin

Chứng khoán cho người mới (p10): thị giá cổ phiếu là gì & ứng dụng ra sao trong đầu tư?|azfin

Các phương pháp định giá cổ phiếu | điểm máu chốt để định giá cổ phiếu

P22: cổ phiếu phát hành thêm là gì? cách tính giá điều chỉnh sau phát hành thêm và cổ phiếu thưởng

Cổ phiếu tvc, đánh giá cổ phiếu tvc và khả năng tăng trưởng của cp tvc

định giá cổ phiếu tlh bao nhiêu?

Nhận định đánh giá cổ phiếu c4g , sóng đầu tư công, điểm mua bán cổ phiếu - ngọc lâm

định giá cổ phiếu đang quá rẻ?

định giá cổ phiếu dig- target 2022

đánh giá cổ phiếu ngành thép 2022 - cổ phiếu hpg, hsg, nkg

đánh giá cổ phiếu asm - tổng quan doanh nghiệp, tiềm năng tăng trưởng và rủi ro đầu tư

Chứng khoán hôm nay | nhận định thị trường 06/07/2022. phân tích cổ phiếu anv cmx ssi hcm bid stb...

--- Bài mới hơn ---

  • Giá Cafe Lâm Đồng
  • Lich Su Gia Cp Msn
  • Giá Chứng Khoán Hng
  • Giá Chứng Khoán Hut
  • Bảng Xếp Hạng Bóng Đá Ireland 1St Division
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Đại Lý Yamaha Lục Nam
  • Đại Lý Xe Honda Vĩnh Phúc
  • Đại Lý Honda Nào Bán Rẻ Nhất Hcm
  • Đại Lý Honda Quận 5
  • Lãi Suất Gửi Tiết Kiệm Ngân Hàng Sài Gòn
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Giá Cổ Phiếu Nlg
  • Gia Co Phieu Vtp
  • Giá Cổ Phiếu Tnt
  • Giá Cổ Phiếu Ltg
  • Giá Cổ Phiếu Viettel
  • Giá Cổ Phiếu Boeing
  • Giá Cổ Phiếu Hut
  • Giá Cổ Phiếu Bia Sài Gòn
  • Giá Cổ Phiếu Hqc
  • Gia Co Phieu Ctr
  • Bạn đang xem bài viết Giá Cổ Phiếu Dabaco trên website Athena4me.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • CẦM ĐỒ TẠI F88
    15 PHÚT DUYỆT
    NHẬN TIỀN NGAY

    VAY TIỀN NHANH
    LÊN ĐẾN 10 TRIỆU
    CHỈ CẦN CMND

    ×