Đề Xuất 2/2023 # Đánh Máy Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 3 Like | Athena4me.com

Đề Xuất 2/2023 # Đánh Máy Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 3 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Đánh Máy Trong Tiếng Tiếng Anh mới nhất trên website Athena4me.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Vẫn còn thích đánh máy sao?

Still like it as much?

OpenSubtitles2018.v3

Tôi muốn đánh máy một bức thư cho Whitehall.

I want to dictate a note to Whitehall.

OpenSubtitles2018.v3

Bây giờ, cô ấy là người đánh máy nhanh nhất mà cô ấy biết.

Now, she’s the fastest typist she knows.

ted2019

Cậu có biết đánh máy không?

Can you type?

OpenSubtitles2018.v3

Would you mind typing up my itinerary?

OpenSubtitles2018.v3

lúc đó đang thiếu nhân sự, làm nhân viên đánh máy.

Embassy was understaffed, so the faculty wives were the typing pool.

OpenSubtitles2018.v3

Đánh máy, tôi sợ.

Typographical, I’m afraid.

QED

Sau khi rời trường, bà làm công việc đánh máy tại Đại học West Indies.

After leaving school, she worked as a typist at the University of the West Indies.

WikiMatrix

Ngay cả một siêu phẩm cũng không được người ta đọc trừ khi nó được đánh máy.

Not even a masterpiece gets read unless it’s typed.

OpenSubtitles2018.v3

Cô vừa tự kiếm cho mình một vé về tổ đánh máy đó.

You just bought yourself a one-way ticket back to the typing pool.

OpenSubtitles2018.v3

Cô ấy đánh máy còn nhanh hơn ông đánh rắm đấy, ông bạn.

She types faster than you fart, my friend.

OpenSubtitles2018.v3

Thư đánh máy dễ đọc hơn nhiều và gây ấn tượng tốt.

Typewritten letters are much easier to read and create a more favorable impression.

jw2019

Ở trung học, giáo viên dạy đánh máy cho tôi điểm A -.

In high school, my typing teacher gave me an A minus.

OpenSubtitles2018.v3

Chú không thể đánh máy khi đang đi được.

I can’t type while walking.

OpenSubtitles2018.v3

Ê, lá thư đó đánh máy!

Hey, this is with a typewriter!

OpenSubtitles2018.v3

” Lỗi đánh máy ” trong thư chấp nhận của chúng tôi.

” typographical error ” in our acceptance letters.

QED

Một lỗi đánh máy, họ nói.

A typographical error, they said.

QED

Đánh máy thứ này, ngay lập tức.

Transcribe this, right away.

OpenSubtitles2018.v3

Eva, cô đánh máy dùm tôi được không?

Eva, will you type this please?

OpenSubtitles2018.v3

Cổ biết đánh máy không?

Can she type?

OpenSubtitles2018.v3

Đánh máy, bạn nhìn thấy.

Typographical, you see.

QED

Trong thời niên thiếu, Louise học đánh máy không cần nhìn bàn phím.

In her early teens, Louise learned touch-typing.

jw2019

Bạn có thể cần sửa lỗi đánh máy hoặc cập nhật URL cuối cùng.

Maybe you need to correct a typo, or update the Final URL.

support.google

Đánh máy.

( STAMMERlNG ) Typographical.

QED

Bạn có thể coi đó như một cách đánh máy với mắt của bạn.

You can think of it as a way of, sort of, typing, with your eyes.

ted2019

Dịch Vụ Đánh Máy Văn Bản Tiếng Anh Chuyên Nghiệp

Nếu chịu khó cố gắng cặm cụi bạn vẫn có thể hoàn thành 1 vài trăm trang đánh máy tiếng Việt được, tuy nhiên nếu là tiếng Anh và bạn lại không giỏi tiếng Anh để thuộc mặt chữ thì chúng tôi tin chỉ vài trang đánh máy văn bản tiếng Anh thôi đã làm các bạn nản và bỏ cuộc.

Đừng lo hãy giao lại nhiệm vụ đó cho chúng tôi, chúng tôi luôn có sẵn nhưng nhân viên chẳng những thành thạo đánh máy mà còn rất giỏi tiếng Anh đảm bảo sẽ hoàn thành nhanh chóng nhiệm vụ được giao và luôn luôn chính xác với những gì quý khách yêu cầu.

Đến với dịch vụ đánh máy văn bản tiếng anh của chúng tôi quý khách sẽ có những quyền lợi như sau:

→ Giao nhận tài liệu tại nơi quý khách yêu cầu

→ Chỉnh sửa sau khi hoàn thành đến khi hài lòng quý khách

→ Hoàn thành chính xác tài liệu mới nhận tiền thanh toán

→ Sử dụng miễn phí nhanh chóng dịch vụ trợ giúp word, excel tại Fanpage của chúng tôi.

Hãy nhớ rằng với mọi số lượng tài liệu của quý khách cần đánh máy văn bản tiếng anh, công ty chúng tôi luôn sẵn sàng đáp ứng vì chúng tôi luôn duy trì trên 20 nhân viên làm việc trực tiếp tại các văn phòng và hơn 50 nhân viên làm việc trực tuyến tại nhà với kỹ năng đánh máy chỉnh sửa văn bản thuộc hạng 5 sao.

Đặc biệt dịch vụ đánh máy văn bản tiếng anh của chúng tôi là một trong những đơn vị đầu tiên xuất hóa đơn VAT cho quý khách nếu có nhu cầu.

⇒ Còn chần chừ gì nữa, hãy nhấc máy lên và gọi ngay Hotline 0987.151.159 cho chúng tôi để được tư vấn, trong vòng 24h nhân viên của chúng tôi sẽ có mặt tại nơi quý khách yêu cầu để báo giá và nhận tài liệu.

Và một lần nữa xin giới thiệu đến quý khách Công Ty TNHH dịch vụ đánh máy F5 của chúng tôi là những người tiên phong trong lĩnh vực dịch vụ trợ giúp các công việc văn phòng như đánh máy văn bản tiếng anh, scan văn bản giấy tờ hình ảnh. Đặc biệt là hỗ trợ quý khách hàng hoàn toàn miễn phí các khó khăn vướng mắc trong quá trình sử dụng word, excel và các tiện ích văn phòng tại trang Fanpage của chúng tôi.

Bản Mẫu Trong Tiếng Tiếng Anh

Bản mẫu:Germanic peoples

Colonization by Germanic peoples.

WikiMatrix

31 tháng 1 năm 2014. ^ Bản mẫu:Iaaf name ^ “Lavillenie’s 6.03m clearance dazzles Paris”.

Renaud Lavillenie at IAAF “Lavillenie’s 6.03m clearance dazzles Paris”.

WikiMatrix

Làm ơn điền vào bản mẫu!

You fill out the slip.

OpenSubtitles2018.v3

Tháng 7 năm 1999Bản mẫu:Inconsistent citations ^ “State and County Emission Summaries: Carbon Monoxide”.

July 1999 “State and County Emission Summaries: Carbon Monoxide”.

WikiMatrix

“IJN Enoki class destroyers”. Bản mẫu:Lớp tàu khu trục Enoki

“Materials of IJN: Enoki class destroyer”.

WikiMatrix

Re.2001 Delta Phiên bản mẫu thử với động cơ 840 hp Isotta-Fraschini Delta RC 16/48, 1 chiếc.

Re.2001 Delta Prototype version powered by 840 hp Isotta Fraschini Delta RC 16/48 engine, one built- first flight: 12 September 1942.

WikiMatrix

Bản mẫu:Jctplace Có bốn xa lộ phụ của I-75 tại Michigan.

There are four auxiliary Interstate Highways for I-75 in Michigan.

WikiMatrix

Bản mẫu:2012 Nobel Prize winners

World Summit of Nobel Peace Laureates 2012

WikiMatrix

Bản mẫu:AlgaeBase species MicrobeWiki reference on Dunaliella salina

MicrobeWiki reference on Dunaliella salina

WikiMatrix

Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2019. Bản mẫu:Events at the 2019 Southeast Asian Games

Template:Events at the 2019 Southeast Asian Games

WikiMatrix

7. Bản mẫu:Note Excludes data for Transnistria.

7. ^ Excludes data for Transnistria.

WikiMatrix

Bản mẫu:Medieval music

See also Medieval music.

WikiMatrix

23 tháng 9 năm 1944: HMS Trenchant sank Bản mẫu:GS off Penang.

23 September 1944: HMS Trenchant sank U-859 off Penang.

WikiMatrix

Bản mẫu:SiemReapProvince ]]

(Coleoptera: Anobiidae)”.

WikiMatrix

Bản mẫu:Polish wars and conflicts

Polish Festivals and Traditions

WikiMatrix

Bản mẫu:RomanianSoccer Liviu Floricel tại Soccerway Liviu Floricel tại chúng tôi Liviu Floricel tại FootballDatabase.eu

Liviu Floricel at chúng tôi (in Romanian) and chúng tôi Liviu Floricel at Soccerway Liviu Floricel at chúng tôi Liviu Floricel at FootballDatabase.eu

WikiMatrix

Bản mẫu:Sơ khai Bắc Carolina

Our State: Celebrating North Carolina.

WikiMatrix

Bản mẫu:TFF player

See TFF player profile.

WikiMatrix

Bản mẫu:Unsourced Shamshi-Adad V là vua của Assyria từ 824-811 TCN.

Shamshi-Adad V, King of Assyria from 824 to 811 BC.

WikiMatrix

2006 MLS All-Star Game Recap Bản mẫu:MLSAllStar

2006 MLS All–Star Game Recap

WikiMatrix

Bản mẫu:Proper name.

II.—PROPER NAMES.

WikiMatrix

Bản mẫu:Venice Film Festival

Venice Film Festival

WikiMatrix

My Goddess: Fighting Wings Bản mẫu:Oh My Goddess!

The first novel of the series, Oh My Goddess!

WikiMatrix

Bản mẫu:Esbozo

Excepted here: eshop

WikiMatrix

Bản mẫu:Psychology

Hove: Psychology.

WikiMatrix

Phê Duyệt Trong Tiếng Tiếng Anh

Tôi sẽ phải xin phê duyệt.

I’m gonna have to call this in.

OpenSubtitles2018.v3

12 tháng 1: Bỉ phê duyệt dự luật kết hợp dân sự.

12 January: Belgium approves a registered partnerships bill.

WikiMatrix

Việc sửa đổi đã được phê duyệt với 38 phiếu bầu, 10 phiếu chống và 19 phiếu trắng.

The amendment was approved with 38 votes for, 10 votes against and 19 senators abstaining.

WikiMatrix

Các thỏa thuận đang chờ tòa án phê duyệt.

They are still awaiting trial.

WikiMatrix

Budesonid /formoterol được phê duyệt để sử dụng y tế tại Hoa Kỳ vào năm 2006.

Budesonide/formoterol was approved for medical use in the United States in 2006.

WikiMatrix

Ban đầu loài này được phê duyệt du nhập vào Hoa Kỳ năm 1993.

It was originally approved for introduction into the United States in 1993.

WikiMatrix

Tại sao tài khoản của tôi mất quá nhiều thời gian để được phê duyệt?

Why does my account take forever to be approved?

QED

He submitted the ad for approval while the original ad was still running.

support.google

Chủ sở hữu danh sách có thể phê duyệt hoặc từ chối yêu cầu.

The listing owner can approve or deny the request.

support.google

Thượng nghị viện không phê duyệt quân luật

The Senate did not approve martial law.

OpenSubtitles2018.v3

Bộ thương mại Hoa Kỳ đã phê duyệt chứng nhận của Google đối với chương trình Privacy Shield .

The US Department of Commerce has approved Google’s Privacy Shield certification.

support.google

Tìm hiểu thêm về các trạng thái phê duyệt nhà xuất bản con.

Learn more about the statuses of child publisher approval.

support.google

Trong một dự án được những lãnh đạo cao nhất phê duyệt.

In a program sanctioned by the highest levels of government.

OpenSubtitles2018.v3

Dự án được Ban Giám đốc Ngân hàng Thế giới phê duyệt vào ngày 26 tháng 4 năm 2011.

The project was approved by the World Bank Board of Directors on April 26, 2011.

worldbank.org

Năm 1971, dự án được phê duyệt và bắt đầu xây dựng.

In 1971, the project was approved and construction began.

WikiMatrix

About the ad approval process

support.google

Được phê duyệt thông qua quy trình sơ tuyển của Ad Grants.

Be approved through the Ad Grants pre-qualification process.

support.google

Isoflurane đã được phê duyệt để sử dụng y tế tại Hoa Kỳ vào năm 1979.

Isoflurane was approved for medical use in the United States in 1979.

WikiMatrix

Quy trình phê duyệt một tài khoản mới thực ra là rất đơn giản

The process for approving a new account is actually quite straightforward

QED

Tiêu chuẩn giống của giống gà Euskal Oiloa đã chính thức được phê duyệt vào ngày 15 tháng 3 năm 2001.

The breed standard of the Euskal Oiloa was officially approved on 15 March 2001.

WikiMatrix

Nếu được phê duyệt, chúng tôi sẽ xóa vị trí được đề xuất khỏi Maps.

If approved, the suggested location will be removed from Maps.

support.google

Tôi đã phê duyệt thiết kế nơi này.

I approved the use and design of this facility.

OpenSubtitles2018.v3

Sau khi hoàn tất, bạn có thể phê duyệt các phân đoạn do nhà cung cấp đề xuất.

Once you’ve done that, you can approve segments offered by that provider.

support.google

Cả hai bằng sáng chế của Tihanyi đã được RCA mua trước khi chúng được phê duyệt.

Both patents had been purchased by RCA prior to their approval.

WikiMatrix

Mesna đã được phê duyệt để sử dụng y tế tại Hoa Kỳ vào năm 1988.

Mesna was approved for medical use in the United States in 1988.

WikiMatrix

Bạn đang đọc nội dung bài viết Đánh Máy Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Athena4me.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!