Đề Xuất 11/2022 # Đã Quyết Định Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 13 Like | Athena4me.com

Đề Xuất 11/2022 # Đã Quyết Định Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 13 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Đã Quyết Định Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 mới nhất trên website Athena4me.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Đã quyết định.

It is decided.

OpenSubtitles2018.v3

Tối qua, em với Zack đã quyết định rồi.

As of last night, I was having sex with Zack.

OpenSubtitles2018.v3

Em đã quyết định chưa?

Do you have your answer yet?

OpenSubtitles2018.v3

Hình như cô Morgan của chúng tôi đã quyết định ra mặt.

Looks like our Ms. Morgan has decided to be found after all.

OpenSubtitles2018.v3

Ở giữa đồng cỏ, chúng tôi đã quyết định là xuống ngựa và chơi bắn bi.

In the middle of the prairie, we decided to get off our horses and play marbles.

LDS

Trong tháng 3 năm 2009, đài BBC đã quyết định bỏ giải BBC Radio 3 Awards for “world music”..

In March 2009, the BBC made a decision to axe the BBC Radio 3 Awards for World Music.

WikiMatrix

À, anh đã quyết định rồi.

Well, they’ve made a decision.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi đã quyết định phải sống tiếp.

I decided to keep breathing.

OpenSubtitles2018.v3

Ông đã quyết định in thông qua các tấm bằng cao su.

We looked through field-glasses.

WikiMatrix

Ta đã quyết định, mọi thứ đã xong.

The decision is made, it is done.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi đã quyết định chuyển đến Liverpool.”

“Standing up for Liverpool”.

WikiMatrix

Anh không cho tiền vào trừ khi đã quyết định chọn cái nào.

You never do that until you decide.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi đã quyết định học lại.

I have set myself to learn again.

OpenSubtitles2018.v3

10 Một số cặp vợ chồng trẻ đã quyết định không có con.

10 Some young couples have decided to remain childless.

jw2019

Vâng, khi tôi bắt đầu tự sáng tác, tôi đã quyết định mình không nên tạo hình.

Well, when I started working with my own work, I decided that I shouldn’t do images.

ted2019

Trong tập 3, Amreen đã quyết định dừng khỏi cuộc thi, trong khi ở cuối bảng.

In episode 3, Amreen decided to quit the competition while in the bottom three.

WikiMatrix

Hunter, tôi đã quyết định.

I’ve made the decision.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi đã quyết định đúng.

I made the right call.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng cô ấy đã quyết định ở lại cùng cậu.

But she decided to stay with you.

OpenSubtitles2018.v3

Một khi đã quyết định phụng sự trọn thời gian, bạn đừng bỏ cuộc.

Once you have decided to take up the full-time ministry, stick with your decision.

jw2019

Từ lúc đó, nhiều môn đồ đã quyết định bỏ Chúa Giê-su.

Many of Jesus’ own disciples decided to quit following him.

jw2019

Cứ… cho anh biết khi nào em đã quyết định.

Just… let me know when you make a decision.

OpenSubtitles2018.v3

Thiếu tá Petrovitch đã quyết định đó là việc không tưởng.

Maj. Petrovitch has decided it is impractical.

OpenSubtitles2018.v3

Trong tập 6, ban đầu Areti và Marsida đều bị loại, nhưng Vicky đã quyết định sẽ cứu Areti.

In Episode 6, originally both Areti and Marsida were the eliminees, but Vicky saved Areti.

WikiMatrix

Tôi thấy là tất cả đều đã quyết định đến đây.

Well, I see you’ve all decided to come.

OpenSubtitles2018.v3

Quyết Định Chọn Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Anh không cho tiền vào trừ khi đã quyết định chọn cái nào.

You never do that until you decide.

OpenSubtitles2018.v3

Và tôi quyết định chọn bản mà Britlin đã hát,

And so I decided for Virtual Choir 2. 0 that I would choose the same piece that Britlin was singing,

QED

Tuy nhiên Conrad đã quyết định chọn con đường bộ và khởi hành vào ngày 15 tháng 6.

Nevertheless, the French decided to follow Conrad, and to set out on 15 June.

WikiMatrix

Quyết định chọn lẽ thật

Making Bible Truth My Own

jw2019

Trái lại, ông có thể quyết định, chọn lựa giữa điều đúng và sai.

Instead, he could make personal decisions, choosing between right and wrong.

jw2019

Khi quyết định chọn việc làm, chúng ta phải xem xét điều gì trước tiên?

What is the first consideration in making employment decisions?

jw2019

Chúng tôi nghĩ rằng điều này giúp con mình tự quyết định chọn lẽ thật.

We feel that this helped to direct our children toward making the truth their own.

jw2019

Trước tiên cậu có thể làm bài thi, rồi sau đó quyết định chọn trường.

First you could take the test, then later you can make a decision on college.

QED

Trong tập đầu tiên, Jedi padawan Kanan Jarrus quyết định chọn cậu làm người học việc của mình.

In the pilot episode the Jedi Padawan Kanan Jarrus decides to take him as his apprentice.

WikiMatrix

Họ cho tôi 24 giờ để quyết định—chọn đời sống xa hoa hay lẽ thật.

They gave me 24 hours to decide which I preferred —a life of luxury or the truth.

jw2019

• Chúng ta phải xem xét những yếu tố quan trọng nào khi quyết định chọn việc làm?

• What are some important factors that we ought to consider when making decisions regarding employment?

jw2019

Tôi muốn đi xem vài nơi trước khi quyết định chọn một.

I’d like to see a few more areas before zeroing in on one.

OpenSubtitles2018.v3

Phần lớn đều là thanh niên, được dạy phải biết quyết định chọn con đường đúng đắn.

Most of them were just kids, raised to reach a fork in the road and choose the right path.

OpenSubtitles2018.v3

Barrow đã miễn cưỡng quyết định chọn Franklin 59 tuổi.

Reluctantly, Barrow settled on the 59-year-old Franklin.

WikiMatrix

Cuối cùng, Nixon và Kissinger quyết định chọn phương án ném bom.

Thirdly, Kissinger and Nixon wanted to get help in resolving the Vietnam War.

WikiMatrix

Cô đã quyết định chọn dự định nào chưa?

Have you decided which plan you’d like to adopt?

OpenSubtitles2018.v3

Vì thế chúng tôi quyết định chọn những vũ khí này.

That’s why we chose these weapons.

OpenSubtitles2018.v3

Tên gọi Arlanda đã được quyết định chọn sau khi qua một cuộc thi trước ngày khánh thành.

The name Arlanda was decided after a competition prior to the airport opening.

WikiMatrix

8 Vậy, bạn đã quyết định chọn mục tiêu nào cho đời mình chưa?

8 So have you decided what you will do with your life?

jw2019

1956 ông quyết định chọn nghề phóng viên và đi nhiều nước châu Phi và Đông Nam Á.

In 1956 he definitely opted for journalism and traveled to Africa and Southeast Asia.

WikiMatrix

Tôi quyết định chọn ngành dược.

I decided on pharmaceuticals.

OpenSubtitles2018.v3

Paramount cuối cùng quyết định chọn tác phẩm An American Tragedy của Theodore Dreiser.

Paramount proposed a film version of Theodore Dreiser’s An American Tragedy.

WikiMatrix

Con đã đóng số mệnh của chúng ta khi quyết định chọn ngành nghệ thuật tự do.

You sealed all our fates when you settled on a liberal arts major.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi quyết định chọn sự liều lĩnh

I gotta take the plunge. “

OpenSubtitles2018.v3

Khana Ratsadon cách mạng tự quyết định chọn Phraya Manopakorn là Chủ tịch của Ủy ban.

The revolutionary Khana Ratsadon not wanting to seem like had instigated the revolution for themselves decided to choose Phraya Manopakorn as President of the Committee.

WikiMatrix

Quyết Định Xử Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

rồi hắn quyết định xử lí họ.

then he decided to manipulate them.

OpenSubtitles2018.v3

Ông chờ Sê-sa vua La Mã quyết định xử ông thế nào.

He is waiting until the Roman Caesar decides what to do with him.

jw2019

Họ đã quyết định xử tử Chúa Giê-su, giờ đây chỉ cần có lý do.

They had already decided to kill Jesus, and now they were looking for a reason.

jw2019

Ngày 1 tháng 2 năm 1587, Elizabeth ký quyết định xử tử, và giao nó cho William Davison, một ủy viên hội đồng cơ mật.

On 1 February 1587, Elizabeth signed the death warrant, and entrusted it to William Davison, a privy councillor.

WikiMatrix

Bổn tòa thu hồi lại quyết định xử phạt bị cáo Lee Young Chun. Yêu cầu công tố viên thu hồi lại điều tra.

The court remands this case… and overturn Lee’s death sentence… and demands are- investigation.

QED

Ông có quyền quyết định xử theo tập tục địa phương, hoặc dựa trên bộ luật hình sự, được gọi là ordo, hay danh sách.

He could follow local custom if he chose to or statutory criminal law —applicable to high society and government officials.

jw2019

Đại Hội đồng Thẩm phán chỉ chấp nhận xử những vụ kiện đặc biệt, thế nên anh Vahan hài lòng khi họ quyết định xử lại vụ kiện của mình.

The Grand Chamber accepts only exceptional cases, so Vahan was pleased when it decided to review his case.

jw2019

Vì con cứ giữ vững lập trường (không chịu bỏ việc thờ phượng Giê-hô-va Đức Chúa Trời, như là họ mong muốn), người ta đã quyết định xử tử con.

In view of the fact that I maintained my objection [to their demand that he give up his worship of Jehovah God], the death sentence was decreed.

jw2019

Bảng này rất hữu ích trong việc tổng hợp một khối lượng lớn thông tin và phân tích thành một lượng thông tin vừa đủ cho những người ra quyết định xử lý.

This proved helpful in condensing the mass of data and analysis into something that decision makers could deal with.

worldbank.org

Dù gia đình họ Huỳnh đã nộp đơn phản đối quyết định xử phạt, Ủy ban Nhân dân Tỉnh Quảng Nam vẫn ban hành tiếp quyết định ngày 21 tháng Ba năm 2012 buộc họ phải nộp phạt.

Despite the appeal submitted by the Huynh family against the fine, the People’s Committee of Quang Nam issued a decision dated March 21, 2012, ordering the family to pay.

hrw.org

Nếu Keith không quyết định tự xử lý một mình thì đã không ra thế này.

This thing wouldn’t have started if Keith hadn’t taken matters into his own hands.

OpenSubtitles2018.v3

Trong vòng 20 phút, một đám đông kéo đến để quyết định sẽ xử họ thế nào.

Within 20 minutes, a crowd gathered to decide what to do with them.

jw2019

Ngày 16 tháng Bảy, Cục trưởng Cục Báo chí Bộ Thông tin và Truyền thông Lưu Đình Phúc ra quyết định xử phạt và đình bản Tuổi trẻ Online ba tháng vì đưa “thông tin sai sự thật gây ảnh hưởng rất nghiêm trọng.”

On July 16, Director General Luu Dinh Phuc of the Authority of Press under the Ministry of Information and Communications issued a decision to fine and suspend Tuoi Tre Online for three months for “providing untruthful information that caused serious consequence.”

hrw.org

Tại Pakistan, Philippines và Sri Lanka, có khi cần tới hai năm để thực thi một quyết định phân xử của trọng tài.

In Pakistan, Philippines, and Sri Lanka it can take up to two years to enforce an arbitration award.

worldbank.org

Năm 2008, lần đầu tiên mùa giải khởi tranh với 16 đội tham dự, tuy nhiên Vũ Hán phản đối quyết định xử phạt được đưa ra bởi CFA sau trận đấu với Bắc Kinh Quốc An, và tuyên bố ngay lập tức rút lui khỏi giải đấu, khiến mùa giải kết thúc với 15 đội.

In 2008, the season started with 16 clubs participating for the first time, however Wuhan protested against punishments made by the CFA after a match against Beijing Guo’an, and announced its immediate withdrawal from the league, which left the season to finish with 15 clubs.

WikiMatrix

“Làm quá” ở đây có thể có nghĩa mơ hồ bởi vì chỉ Phi-lê-môn mới có thể quyết định đối xử ra sao với Ô-nê-sim.

(Philemon 21) What ‘even more’ may have meant is left vague because only Philemon could rightly decide what to do about Onesimus.

jw2019

Và hơn nữa, ông ấy đã tha bổng Carrillo để anh có thể tìm kiếm sự giúp đỡ chuẩn bị cho sự biện hộ cho bản thân nếu bên nguyên quyết định xét xử lại. điều mà họ đã quyết định không làm.

And furthermore, he released Mr. Carrillo so that he could aid in the preparation of his own defense if the prosecution decided to retry him.

QED

In addition, on December 2, 2011, the People’s Committee of Quang Nam province issued a decision to fine prominent pro-democracy blogger Huynh Ngoc Tuan 100,000.000VND (approximately US $5,000) for using information technology to conduct propaganda against the Social Republic of Vietnam.

hrw.org

William triệu tập một Quốc hội Quy ước (Convention Parliament), để quyết định cách ứng xử đối với sự bỏ chạy của James.

William convened a Convention Parliament on 22 January 1689 to decide how to handle James’s flight.

WikiMatrix

Và tất nhiên quân đội đã quyết định lập tòa xét xử… và Jackson được tuyên bố trắng án.

But the army holds a hearing, and Jackson’s acquitted.

OpenSubtitles2018.v3

Mỗi tín đồ Đấng Christ phải tự quyết định cách bác sĩ xử lý máu trong lúc phẫu thuật.

A Christian must decide for himself how he will allow his own blood to be handled in the course of a surgical procedure.

jw2019

Sinh động và vâng lời nhưng không hề sợ hãi, đóng vai trò như những giám sát viên, chúng chỉ sủa để thu hút sự chú ý của chủ và để lại phần quyết định ứng xử cho chủ nhân chúng.

Spirited and obedient but fearless, as watchdogs they will only bark to get your attention and then leave the rest up to you.

WikiMatrix

Như thế, những người có trách nhiệm trong hội-thánh được thẩm quyền quyết định xem sẽ xử sự thế nào với một người phạm tội nặng.

Responsible ones in the congregation were thus authorized to decide how to deal with those committing grave sins.

jw2019

Vương Luân sống ở cung thứ 10 của Dạ Ma, mang những linh hồn lên cầu, xét xử quyết định sinh mạng.

The Wheel King lives alone in the 10th Palace putting souls on trial and determining life spans.

QED

Và ông ta quyết định đối xử với chúng như thể chúng là những con bọ ba chân, hay những con sên, và để làm một phân tích hình thái học, và cố gắng chuyển hóa lịch sử gia phả của chúng theo thời gian.

And he has decided to treat them as if they were trilobites, or snails, and to do a morphological analysis, and try to derive their genealogical history over time.

ted2019

Cách Ra Quyết Định Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

CỘT NÀO MIÊU TẢ CÁCH TÔI ĐƯA RA QUYẾT ĐỊNH?

WHICH COLUMN DESCRIBES THE WAY I MAKE DECISIONS?

jw2019

Các đảng chính trị không bao giờ sẵn lòng thay đổi cách họ đưa ra quyết định.

Political parties were never willing to change the way they make their decisions.

ted2019

Việc quan sát những tấm gương mới có thể giúp người ta biết học được kỹ thuật đối phó lành mạnh và biết được nhiều cách đưa ra quyết định đúng đắn .

Watching new role models can help people learn healthy coping mechanisms and ways of making good decisions .

EVBNews

Việc giải quyết những vấn đề với sự giúp đỡ của Ngài giúp dạy các anh chị em cách đưa ra những quyết định ngay chính.

Solving problems with His help teaches you how to make righteous decisions.

LDS

Nhưng thật ra, cảm xúc là một loại báo động theo hệ thống có thể làm thay đổi những gì chúng ta nhớ, cách chúng ta ra quyết định và cách chúng ta nhận thức sự việc.

But in fact, emotions are an all- systems alert that change what we remember, what kind of decisions we make, and how we perceive things.

QED

Chúng ta tiếp tục theo đuổi lối sống đã chọn bằng cách đưa ra những quyết định giúp chúng ta tập trung vào thánh chức.

We keep on track by making decisions that enable us to stay focused on our ministry.

jw2019

Cho dù đó là mục tiêu hay điều kiện cần thiết, hiểu cách đưa ra quyết định tài chính hợp lý dựa trên thông lượng, hàng tồn kho và chi phí hoạt động là một yêu cầu quan trọng.

Whether it is the goal or a necessary condition, understanding how to make sound financial decisions based on throughput, inventory, and operating expense is a critical requirement.

WikiMatrix

Điều này chủ yếu là do họ quyết định cách kiểm soát doanh nghiệp và cũng đưa ra quyết định cuối cùng và quan trọng.

This is mainly because they decide on how to control the business and also make the final and key decisions.

WikiMatrix

Về mặt thực tế, vào những năm 1930, vai trò của Kalinin với tư cách là người ra quyết định trong chính phủ Liên Xô chỉ là trên danh nghĩa.

In practical terms, by the 1930s, Kalinin’s role as a decision–maker in the Soviet government was nominal.

WikiMatrix

Lý do cho việc này nằm ở cách mà chúng ta đưa ra quyết định.

The reason for this is the way we make decisions.

ted2019

Rõ ràng là nghiên cứu cách các bên đưa ra quyết định của họ là không đủ để dự đoán thỏa thuận nào sẽ đạt được.

It is clear that studying how individual parties make their decisions is insufficient for predicting what agreement will be reached.

WikiMatrix

Chúng ta cần biết cái họ nói họ muốn, không phải cái họ thực sự muốn trong thân tâm, không phải cái họ có thể đạt được, mà là cái họ nói họ muốn, bởi vì đó là lập trường chiến lược của họ, và chúng ta có thể từ đó nhìn ngược lại để suy ra những điểm mấu chốt trong cách họ ra quyết định

We need to know what they say they want, not what they want in their heart of hearts, not what they think they can get, but what they say they want, because that is a strategically chosen position, and we can work backwards from that to draw inferences about important features of their decision- making.

QED

Các nhà kinh tế đã tiến hành nghiên cứu hành vi của con người từ hàng trăm năm nay: cách ta đưa ra các quyết định, cách ta hành động theo từng cá nhân và theo nhóm, và cách ta trao đổi những giá trị.

Economists have been exploring people’s behavior for hundreds of years: how we make decisions, how we act individually and in groups, how we exchange value.

ted2019

Bạn phải đưa ra quyết định một cách khá nhanh.

You gotta make sort of a fairly quick judgment.

QED

Có khả năng ra quyết định một cách nhanh chóng.

You have to make choices really quickly.

WikiMatrix

Và khi mẹ tôi 2 tuổi, cách mạng Hungary nổ ra, và họ quyết định trốn khỏi Hungary.

And when my mother was two years old, the Hungarian revolution was raging, and they decided to escape Hungary.

ted2019

Không, họ phải đưa ra quyết định một cách tự nguyện.

No, they have to make the choice of their own free will.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng chúng tôi đột nhập với ý nghĩ rằng chúng tôi đang thay đổi cách mà đảng chính trị ra quyết định.

But we were hacking it in the sense that we were radically changing the way a political party makes its decisions.

ted2019

Con đường sự nghiệp của tôi đã dẫn tôi trở thành một nhà thần kinh học tính toán, trong công việc thường ngày của tôi, tôi tạo ra mô hình máy tính của não để cố gắng hiểu cách bộ não ra các dự đoán, cách thức bộ não đưa ra các quyết định, cách thức bộ não học và vân vân.

My career path led me to become a computational neuroscientist, so in my day job, I create computer models of the brain to try to understand how the brain makes predictions, how the brain makes decisions, how the brain learns and so on.

QED

Sự kiện này khiến Aston suy nghĩ về cách thức để đưa ra quyết định của trọng tài rõ ràng hơn cho cả người chơi và khán giả.

This incident started Aston thinking about ways to make a referee’s decisions clearer to both players and spectators.

WikiMatrix

Đa phần cách ta quyết định, cách ta đáng ra phải phản ứng và những gì ta mong đợi trong tương lai phụ thuộc vào cách ta xử lý và phân loại chúng.

A lot of how we decide, how we’re supposed to react to things and what we’re supposed to expect about the future depends on how we bucket things and how we categorize them.

ted2019

Tổng thống Reagan đã chính thức hoá chính sách này bằng cách đưa ra Chỉ thị Quyết định An ninh Quốc gia (“NSDD”) về hiệu ứng này tháng 6 năm 1982.

Reagan formalised this policy by issuing a National Security Decision Directive to this effect in June 1982.

WikiMatrix

Họ biết cách hợp tác giải quyết vấn đề Họ biết cách học hỏi từ đam mê khám phá và họ biết cách tổng hợp trong việc đưa ra quyết định.

They know how to do collaborative problem solving, they know how to do discovery-driven learning and they know how to do integrated decision making.

ted2019

Bạn đang đọc nội dung bài viết Đã Quyết Định Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Athena4me.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!