Đề Xuất 11/2022 # Có Toàn Quyền Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 16 Like | Athena4me.com

Đề Xuất 11/2022 # Có Toàn Quyền Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 16 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Có Toàn Quyền Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 mới nhất trên website Athena4me.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Ả góa phụ này sẽ có toàn quyền đòi lấy Nootka nếu James Delaney chết.

This widow will have sole claim on Nootka in the event of James Delaney’s death.

OpenSubtitles2018.v3

Bây giờ cô có toàn quyền kiểm soát mối quan hệ của mình với cậu ta.

You now have total control over your relationship with him.

OpenSubtitles2018.v3

YouTube cũng có toàn quyền hạn chế khả năng phát trực tiếp của người sáng tạo.

YouTube also reserves the right to restrict a creator’s ability to live stream at its discretion.

support.google

Mỗi người dùng do bạn thêm vào sẽ có toàn quyền quản lý miền:

Each user you add will have full permission to manage the domain:

support.google

Tôi sẽ để họ thông qua một vài giải pháp cho phép tôi có toàn quyền ở đó.

I’ll get them to pass some kind of resolution authorizing me full authority over there.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi sẽ cho ông ta biếtSean Archer có toàn quyền trong việc này

And I’ m telling him Sean Archer writes his own ticket

opensubtitles2

Người chủ có toàn quyền trên thân thể của bà”.

Her body was at her owner’s disposal.”

jw2019

Thậm chí chỉ vì một lỗi nhẹ, chủ có toàn quyền cho sống hay bắt phải chết.

Even for a slight offense, he wielded the power of life and death.

jw2019

Cô có toàn quyền được giết người khi cần thiết

You have carte blanch to kill when you think it’ s necessary

opensubtitles2

Tôi là người duy nhất có toàn quyền truy cập.

I’m the only one with full access.

OpenSubtitles2018.v3

Một thứ tuyệt vời khác là, tôi có toàn quyền sử dụng chiếc xe đó.

And the other remarkable thing is it’s, I think, the highest status of car ownership.

ted2019

Họ có toàn quyền, có một nửa số tiền.

They got all the power, they got half the money.

OpenSubtitles2018.v3

Nhà vua có toàn quyền hành pháp, và các bộ trưởng chỉ phải chịu dưới quyền nhà vua.

He retained full executive authority and ministers were responsible only to him.

WikiMatrix

Cô có toàn quyền được giết người khi cần thiết.

You have carte blanch to kill when you think it’s necessary.

OpenSubtitles2018.v3

YouTube cũng có toàn quyền hạn chế khả năng sáng tạo nội dung của người sáng tạo.

YouTube also reserves the right to restrict a creator’s ability to create content at its discretion.

support.google

Vị giám mục này có toàn quyền trên các linh mục khác.

This bishop would hold authority over many priests.

jw2019

Chắc tôi không cần phải nhắc ông rằng tôi có toàn quyền truất quyền chỉ huy của ông.

I’m sure I don’t have to remind you of my right to relieve your command.

OpenSubtitles2018.v3

Vậy Ngài có toàn quyền quyết định về sự cai trị trên trái đất.

So he has the right to decide what kind of government should rule.

jw2019

Em sẽ có toàn quyền điều tra cuộc sống của hắn.

You’ve been given an all access pass to his life.

OpenSubtitles2018.v3

Bạn có toàn quyền sở hữu độc quyền đối với mọi nội dung trong những video này không?

Do you have 100% exclusive rights to any of the material in these videos?

support.google

Và ngay cả sau khi đã bán, ngươi vẫn có toàn quyền lấy hết số tiền bán được.

And even after you sold the field, it was up to you to decide what you would do with the money.

jw2019

5 Vào năm 537 TCN và năm 1919 CN, Đức Giê-hô-va có toàn quyền để giải phóng dân Ngài.

5 Both in 537 B.C.E. and in 1919 C.E., Jehovah had a perfect right to liberate his people.

jw2019

Tôi phải có toàn quyền kiểm soát về phương diện quản lý.

I have to have total control of the production side.

OpenSubtitles2018.v3

Bạn có toàn quyền quyết định việc cung cấp các ID.

It is up to you to provide the IDs.

support.google

Bác ấy có toàn quyền nghi ngờ.

She had every right to be suspicious.

OpenSubtitles2018.v3

Quyền Quyết Định Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Một khi ký sinh vật xâm nhập, vật chủ sẽ không còn quyền quyết định.

Once the parasites get in, the hosts don’t get a say.

ted2019

Và do bà biết có thuốc nổ trong đó… quyền quyết định không nằm ở bà.

In addition, since you know the explosives are there, it is incumbent upon you to consider them.

OpenSubtitles2018.v3

Người dân có quyền quyết định.

The people have decided.

OpenSubtitles2018.v3

▪ Chúng ta có quyền quyết định mình được sinh lại hay không?

▪ Is it up to us to decide to experience the new birth?

jw2019

Họ trao quyền quyết định mọi việc cho vợ mình.

They pass all the decision-making over to their wives.

jw2019

Tôi không có quyền quyết định.

It’s not up to me.

OpenSubtitles2018.v3

Ông là ai mà có quyền quyết định?

Well, now, who are you to decide?

OpenSubtitles2018.v3

Quyền quyết định nằm trong tay bạn.

The choice is up to you.

jw2019

Người thắng có quyền quyết định, cô em ạ.

Winner gets to decide, little lady.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi có quyền quyết định.

I have final say.

OpenSubtitles2018.v3

5 Sự sinh lại—Ai có quyền quyết định?

5 The New Birth —A Personal Decision?

jw2019

Chính Đức Chúa Trời, chứ không phải chúng ta, có quyền quyết định đặt điều kiện gì.

It is not for us to decide what the requirements are; God rightly does that.

jw2019

Trong một gia đình, phải chăng chỉ người cha mới có quyền quyết định mọi việc không?

In a family, is decision-making necessarily limited to the father?

jw2019

Đó là quyền quyết định của cậu ta.

That’s for the lad to judge.

OpenSubtitles2018.v3

Anh không có quyền quyết định.

Hate or not, that’s not your decision.

OpenSubtitles2018.v3

Quyền quyết định là ở Hamlin, và Hamlin sẽ không bao giờ đồng ý.

It’s Hamlin’s call, and Hamlin will never agree.

OpenSubtitles2018.v3

có nghĩa là anh toàn quyền quyết định.

That would imply you had a say in the matter.

OpenSubtitles2018.v3

Sau các biến động trên thế giới, chính quyền quyết định chấm dứt Nhân Văn-Giai Phẩm.

After international outcry, the country decided to slowly put an end to this practice.

WikiMatrix

Với toàn quyền quyết định.

With full autonomy.

OpenSubtitles2018.v3

Anh không có quyền quyết định chuyện đó.

It wasn’t your call to make!

OpenSubtitles2018.v3

AI CÓ thẩm quyền quyết định điều gì là phải, điều gì là trái?

WHO has the authority to set the standards of right and wrong?

jw2019

Tôi muốn nắm quyền quyết định trực tiếp với công chúng trên những con phố

I would control it directly with the public in the streets.

ted2019

Hãy nhớ là người đó cũng có quyền quyết định nữa.

Remember, the other person also has a right to make a decision in the matter.

jw2019

Anh có quyền quyết định ai vô tội ai có tội.

You get to decide who’s innocent and who’s guilty.

OpenSubtitles2018.v3

Anh không có quyền quyết định điều đó.

That’s not your decision to make.

OpenSubtitles2018.v3

Soạn Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

6 Muốn loan báo tin mừng bằng lời nói với người khác, chúng ta phải sửa soạn, không nói năng độc đoán, nhưng phải lý luận với họ.

6 To communicate verbally with people about the good news, we must be prepared, not to speak dogmatically, but to reason with them.

jw2019

Lý cho biết các mục tiêu quan trọng nhất là cải thiện sinh kế của người dân, xây dựng ý thức quốc gia, thay đổi tên chính thức và soạn thảo hiến pháp mới phản ánh thực tế hiện tại để Đài Loan có thể chính thức nhận mình là một quốc gia.

Lee said the most important goals are to improve the people’s livelihoods, build national consciousness, make a formal name change and draft a new constitution that reflects the present reality so that Taiwan can officially identify itself as a country.

WikiMatrix

Bộ trưởng có trách nhiệm soạn thảo và thực hiện các chính sách, chương trình phù hợp với chính sách và mục tiêu an ninh quốc gia mà tổng thống và bộ trưởng quốc phòng lập ra.

SECNAV is responsible for the formulation and implementation of policies and programs that are consistent with the national security policies and objectives established by the President or the Secretary of Defense.

WikiMatrix

38 Và giờ đây, hỡi con trai của cha, cha phải nói đôi lời về một vật mà tổ phụ chúng ta gọi là quả cầu, hay vật chỉ hướng—hay tổ phụ chúng ta gọi vật ấy là aLi A Hô Na, có nghĩa là địa bàn; và Chúa đã sửa soạn sẵn vật ấy.

38 And now, my son, I have somewhat to say concerning the thing which our fathers call a ball, or director—or our fathers called it aLiahona, which is, being interpreted, a compass; and the Lord prepared it.

LDS

(3) Tại sao cần soạn bài trước?

(3) Why is preparation needed?

jw2019

Bà cũng đã biên soạn hai tuyển tập và viết một cuốn sách phối hợp với các tác giả khác, vốn là cựu tù nhân chính trị từ chế độ độc tài quân sự Argentina cuối cùng ở nước này.

She has also edited two anthologies and wrote a book in collaboration with other authors, former political prisoners from the last Argentine military dictatorship in her country.

WikiMatrix

Ở đó, ông phát triển mạnh mẽ dưới sự bảo trợ của hoàng gia, cho đến một ngày khi nhà vua bày tỏ sự kông hài lòng của mình tại một đoạn trong một trio mới và ra lệnh cho Boccherini thay đổi nó, nhà soạn nhạc không có nghi ngờ gì dẫn đến việc sa thải.

There, Boccherini flourished under royal patronage, until one day when the King expressed his disapproval at a passage in a new trio, and ordered Boccherini to change it.

WikiMatrix

Việc soạn thảo, in ấn và vận chuyển các ấn phẩm giải thích Kinh Thánh cũng như những hoạt động của các chi nhánh, vòng quanh và hội thánh đòi hỏi nhiều nỗ lực và khoản chi phí đáng kể.

The writing, printing, and shipping of Bible-based publications and the many other related activities of branches, circuits, and congregations of Jehovah’s Witnesses require considerable effort and expense.

jw2019

Trong danh sách năm 2006 được biên soạn bởi tạp chí New Statesman của Anh, ông được bình chọn đứng thứ mười một trong danh sách “Những Anh hùng trong thời đại chúng ta”.

In a list compiled by the magazine New Statesman in 2006, he was voted twelfth in the list of “Heroes of our Time”.

WikiMatrix

Khi đang là thị trưởng Neuilly, Sarkozy gặp Cécilia Ciganer-Albeniz (cháu gái nhà soạn nhạc Isaac Albéniz, và là con gái của một thương gia gốc Nga), khi ông đứng chủ hôn cho cô và chồng, Jacques Martin, một người dẫn chương trình truyền hình nổi tiếng.

As mayor of Neuilly-sur-Seine, Sarkozy met former fashion model and public relations executive Cécilia Ciganer-Albéniz (great-granddaughter of composer Isaac Albéniz and daughter of a Moldovan father), when he officiated at her wedding to television host Jacques Martin.

WikiMatrix

4) Nhấn mạnh sự kiện sách được soạn thảo một cách đặc biệt như thế nào để điều khiển những học hỏi Kinh-thánh có tiến bộ.

(4) Stress how the book is especially designed for conducting progressive studies.

jw2019

Walter Afanasieff (sinh ngày 10 tháng 2 năm 1958), có biệt danh trước đây là Baby Love trong thập niên 1980, là một nhạc sĩ, người viết bài hát, nhà sản xuất thu âm và nhà soạn nhạc người Mỹ-Brazil gốc Nga.

Walter Afanasieff (born February 10, 1958), formerly nicknamed as Baby Love in the 1980s, is a Brazilian American musician, songwriter, record producer and composer of Russian descent.

WikiMatrix

Có vô số danh sách tương tự đã được biên soạn.

Many similar lists have been made.

WikiMatrix

Ngày 15 tháng 6, lực lượng cuối cùng được trang bị tốt của Pháp, trong đó có Tập đoàn quân số 4 đã sửa soạn rời đi trước khi người Đức tấn công.

On 15 June, the last well-equipped French forces, including the French Fourth Army, were preparing to leave as the Germans struck.

WikiMatrix

Hiệu suất: Bộ ứng dụng văn phòng LibreOffice, với trình soạn thảo văn bản, trình xử lý bảng tính, trình chiếu, nó bao gồm các chương trình cụ thể khác như quản lý dự án lập kế hoạch phần mềm và một trình soạn thảo HTML.

WikiMatrix

NGC 17 và NGC 34 được hai nhà thiên văn Mỹ Frank Muller và Lewis Swift biên soạn lần lượt vào năm 1886.

NGC 17 and NGC 34 were catalogued by Frank Muller and Lewis Swift, respectively, in 1886.

WikiMatrix

Vào tháng 4 năm 2003, công ty đổi tên một lần nữa thành Aniplex Inc. Năm 2004, Aniplex thành lập Sugi Label, phụ trách phát hành những tác phẩm của Sugiyama Koichi—nhà soạn nhạc của Dragon Quest, nhưng từ năm 2009 đã được bán cho King Records.

In April 2003, it changed its name to Aniplex Inc. In 2004, Aniplex launched the Sugi Label, which releases the works of Koichi Sugiyama—the composer of the music for Dragon Quest, but since 2009 it was sold to King Records.

WikiMatrix

Tháng 5 năm 1641, Cromwell đã thúc đẩy lần đọc thứ hai của Bộ luật nghị viện thường niên và sau đó đóng vai trò trong việc soạn thảo đạo luật về việc loại bỏ quy chế giám mục quản lý nhà thờ.

In May 1641, for example, it was Cromwell who put forward the second reading of the Annual Parliaments Bill and later took a role in drafting the Root and Branch Bill for the abolition of episcopacy.

WikiMatrix

Mặc dù cả hai nhà soạn kịch đều sáng tác cả hai thể loại, Andronicus được đánh giá cao nhất; những người kế nhiệm họ thường có xu hướng chuyên môn hóa hay làm khác đi, dẫn đến tách biệt sự phát triển tiếp theo của từng loại kịch .

While both dramatists composed in both genres, Andronicus was most appreciated for his tragedies and Naevius for his comedies; their successors tended to specialise in one or the other, which led to a separation of the subsequent development of each type of drama.

WikiMatrix

CHƯƠNG TRÌNH Trường Thánh Chức Thần Quyền được soạn thảo nhằm giúp ích toàn thể hội thánh.

THE program of the Theocratic Ministry School is prepared to benefit the entire congregation.

jw2019

Khi sửa soạn trái đất làm chỗ ở cho loài người, Ngài đã làm cho trái đất có khả năng sản xuất dư dật thừa sức nuôi sống tất cả (Thi-thiên 72:16-19; 104:15, 16, 24).

In preparing the earth as man’s home, he made it capable of producing an abundance, more than enough for all.

jw2019

Sau đó chúng tôi mang tạp chí đến bưu chính, đem lên tầng hai và giúp các nhân viên ở đây soạn ra và đóng bưu phí để gởi đi.

Afterward we took the completed magazines to the post office, carried them to the third floor, helped the staff sort them, and put the stamps on the envelopes for mailing.

jw2019

Tác phẩm này, soạn thảo một cách vội vã vào hậu bán thế kỷ thứ tư CN, được gọi là sách Talmud từ Pha-lê-tin.

This work, compiled in haste in the latter part of the fourth century C.E., became known as the Palestinian Talmud.

jw2019

Trong năm 2008, cô đứng đầu Top 20 sao mới nổi của Saturday Night Magazine dưới 30 tuổi và đã được đưa vào danh sách tương tự do Moviefone biên soạn.

In 2008, she topped Saturday Night Magazine’s Top 20 Rising Stars Under 30 and was included in a similar list compiled by Moviefone.

WikiMatrix

Công ty đang phát triển do đó cho ông làm nhà soạn nhạc cho phiên bản NES của DragonStrike và trò chơi máy tính Eye of the Beholder II .

The growing company enlisted him as a composer for the NES port of DragonStrike and the computer game Eye of the Beholder II.

WikiMatrix

Văn Bản Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Tất cả các chữ còn lại được trình bày ra thành văn bản thuần túy.

All other statements are executable statements.

WikiMatrix

Herodotus, The Histories, I. Xem văn bản gốc tại Sacred Texts.

Herodotus, The Histories, I. See original text in the Sacred Texts.

WikiMatrix

Hai văn bản quan trọng, còn chính trị thì sao?

Two great texts, what about the politics?

QED

Một số dấu hiệu đơn lần đầu xuất hiện trong các văn bản Ai Cập Trung cổ.

A few uniliterals first appear in Middle Egyptian texts.

WikiMatrix

Bộ khung Văn bản Chính

Main Text Frameset

KDE40.1

Ad customizers can insert any type of text at all.

support.google

Trình tổng hợp Văn bản sang Tiếng nói EposName

Epos TTS speech synthesizer

KDE40.1

Lấy ví dụ trong văn bản Hồi giáo Koran không có nghi thức tử hình bằng ném đá.

The Koran, for example, doesn’t condone stoning.

ted2019

Và sau đó là nhiều phiên bản khác của máy xử lý văn bản ra đời.

And then more general versions of word processors came about.

ted2019

Sau đây là ví dụ về tệp văn bản được định dạng đúng.

Here’s an example of a properly formatted text file.

support.google

Raymond bắt đầu sự nghiệp lập trình bằng văn bản phần mềm độc quyền, từ năm 1980 đến năm 1985.

Raymond began his programming career writing proprietary software, between 1980 and 1985.

WikiMatrix

Thế là một công cụ như phần mềm chỉnh sửa văn bản cho gene ra đời.

The result is basically a word processor for genes.

ted2019

Hình ảnh có văn bản phủ lên phía trên cùng của hình ảnh gốc

Images with text that have been overlaid on top of the original photographic image

support.google

Hộp thoại ô nhập văn bản

Text Input Box dialog

KDE40.1

Tôi sẽ văn bản bạn.

I’ll text you.

QED

NewsBank cũng có văn bản đầy đủ của các bài báo từ 1886 đến 1922.

NewsBank also hosts the full text of articles from 1886 to 1922.

WikiMatrix

Văn bản tiêu đề không chọn

Negative Text

KDE40.1

Chọn văn bản mang tính mô tả

Choose descriptive text

support.google

support.google

Không thể nạp thiết lập từ tập tin văn bản Thiết lập Quản lý Màu

Cannot load settings from the Color Management text file

KDE40.1

Khi bạn muốn tạo một văn bản hoàn toàn mới trên Word- đôi khi cũng xảy ra mà.

Ok, when you want to create a new blank document in Word — it could happen.

ted2019

Ghi chép bằng văn bản đầu tiên về ngày diễn ra từ 1237.

The first written testimony about the place date from 1237.

WikiMatrix

Gửi văn bản cho tôi.

Text me.

OpenSubtitles2018.v3

Vậy ai đã phát minh ra văn bản?

So, who invented writing?

QED

Văn bản ColorSmart

ColorSmart Text

KDE40.1

Bạn đang đọc nội dung bài viết Có Toàn Quyền Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Athena4me.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!