Đề Xuất 1/2023 # Có Hiệu Lực Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 7 Like | Athena4me.com

Đề Xuất 1/2023 # Có Hiệu Lực Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 7 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Có Hiệu Lực Trong Tiếng Tiếng Anh mới nhất trên website Athena4me.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Chính sách hợp nhất tất cả các điều khoản bảo mật của Google đã có hiệu lực hôm 1/3 .

Google ‘s one unified privacy policy went into effect on March 1 .

EVBNews

Vắc xin có hiệu lực khoảng 30 đến 70% trong hai năm đầu tùy vào loại vắc-xin cụ thể.

They are about 30 to 70% effective for the first two years depending on the specific vaccine in question.

WikiMatrix

Vậy ngày hôm nay, hãy làm một ví dụ cho 3 từ có hiệu lực của chúng ta.

So today let’s exemplify our three operative words:

OpenSubtitles2018.v3

Vé đơn có hiệu lực 75 phút.

A single ticket is valid for 75 minutes.

WikiMatrix

Đạo luật Nhân quyền Bắc Triều bắt đầu có hiệu lực vào ngày 4 tháng 9 năm 2016.

The North Korea Human Rights Act became effective on September 4, 2016.

WikiMatrix

Ngày có hiệu lực

Effective dates

support.google

Quyết định sẽ có hiệu lực tức thì.

The decision is effective immediately.

OpenSubtitles2018.v3

Hiệp ước Geneva không có hiệu lực tại nơi này

The Geneva Convention is void here

opensubtitles2

Không có cơ hội ở nhà giam. phán quyết này sẽ có hiệu lực khi kháng cáo.

There is no chance in hell this verdict will hold in an appeal.

QED

2 Trước khi sắc lệnh có hiệu lực,

2 Before the decree takes effect,

jw2019

1949 – Lệnh ngừng bắn của Liên Hiệp Quốc có hiệu lực tại Kashmir trước nửa đêm.

1949 – United Nations cease-fire takes effect in Kashmir from one minute before midnight.

WikiMatrix

Tại sao lời Phao-lô nói với Ạc-ríp-ba có hiệu lực như thế?

Why were Paul’s words to Agrippa so effective?

jw2019

Hiệp ước có hiệu lực vào ngày 15 tháng 11 năm 1825, sau khi trao đổi các văn bản phê chuẩn.

The Treaty entered into force on November 15, 1825, upon the exchange of the ratification documents.

WikiMatrix

Toàn bộ những điều này, chúng rất có hiệu lực.

So all this is very powerful.

QED

HIẾN CHƯƠNG của Liên Hiệp Quốc có hiệu lực vào ngày 24-10-1945.

THE Charter of the United Nations went into effect on October 24, 1945.

jw2019

Có hiệu lực ngay lập tức?

Effective immediately?

OpenSubtitles2018.v3

Lệnh giới nghiêm mã vàng đã có hiệu lực.

A yellow-coded curfew is now in effect.

OpenSubtitles2018.v3

Tài liệu này có hiệu lực vào ngày hôm sau.

The document will take effect the next day.

WikiMatrix

Vẫn còn một chính sách đang có hiệu lực.

There was a policy in place.

OpenSubtitles2018.v3

Nghị định thư Kyoto có hiệu lực.

The Kyoto Protocol comes into effect.

WikiMatrix

Ngày có hiệu lực này là khi các đề xuất diễn ra.

This effective date is when recommendations take place.

WikiMatrix

Có thể mất một thời gian để chỉ định này có hiệu lực.

It may take some time for this designation to take effect.

support.google

Dự luật được ký bởi Thống đốc vào ngày 26 tháng 5 và có hiệu lực vào ngày 1 tháng 7 năm 2017.

The bill was signed by the Governor on May 26 and took effect on July 1, 2017.

WikiMatrix

Tính đến tháng 10 năm 2015, Index Fungorum có 42 loài có hiệu lực thuộc Macrolepiota: Macrolepiota africana (R.Heim) Heinem.

As of October 2015, Index Fungorum accepts 42 species of Macrolepiota: Macrolepiota africana (R.Heim) Heinem.

WikiMatrix

Nếu được chấp thuận, họ sẽ đã có hiệu lực vào ngày 1 tháng 4 năm 2014.

If approved, they would have entered into force on 1 April 2014.

WikiMatrix

Có Toàn Quyền Trong Tiếng Tiếng Anh

Ả góa phụ này sẽ có toàn quyền đòi lấy Nootka nếu James Delaney chết.

This widow will have sole claim on Nootka in the event of James Delaney’s death.

OpenSubtitles2018.v3

Bây giờ cô có toàn quyền kiểm soát mối quan hệ của mình với cậu ta.

You now have total control over your relationship with him.

OpenSubtitles2018.v3

YouTube cũng có toàn quyền hạn chế khả năng phát trực tiếp của người sáng tạo.

YouTube also reserves the right to restrict a creator’s ability to live stream at its discretion.

support.google

Mỗi người dùng do bạn thêm vào sẽ có toàn quyền quản lý miền:

Each user you add will have full permission to manage the domain:

support.google

Tôi sẽ để họ thông qua một vài giải pháp cho phép tôi có toàn quyền ở đó.

I’ll get them to pass some kind of resolution authorizing me full authority over there.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi sẽ cho ông ta biếtSean Archer có toàn quyền trong việc này

And I’ m telling him Sean Archer writes his own ticket

opensubtitles2

Người chủ có toàn quyền trên thân thể của bà”.

Her body was at her owner’s disposal.”

jw2019

Thậm chí chỉ vì một lỗi nhẹ, chủ có toàn quyền cho sống hay bắt phải chết.

Even for a slight offense, he wielded the power of life and death.

jw2019

Cô có toàn quyền được giết người khi cần thiết

You have carte blanch to kill when you think it’ s necessary

opensubtitles2

Tôi là người duy nhất có toàn quyền truy cập.

I’m the only one with full access.

OpenSubtitles2018.v3

Một thứ tuyệt vời khác là, tôi có toàn quyền sử dụng chiếc xe đó.

And the other remarkable thing is it’s, I think, the highest status of car ownership.

ted2019

Họ có toàn quyền, có một nửa số tiền.

They got all the power, they got half the money.

OpenSubtitles2018.v3

Nhà vua có toàn quyền hành pháp, và các bộ trưởng chỉ phải chịu dưới quyền nhà vua.

He retained full executive authority and ministers were responsible only to him.

WikiMatrix

Cô có toàn quyền được giết người khi cần thiết.

You have carte blanch to kill when you think it’s necessary.

OpenSubtitles2018.v3

YouTube cũng có toàn quyền hạn chế khả năng sáng tạo nội dung của người sáng tạo.

YouTube also reserves the right to restrict a creator’s ability to create content at its discretion.

support.google

Vị giám mục này có toàn quyền trên các linh mục khác.

This bishop would hold authority over many priests.

jw2019

Chắc tôi không cần phải nhắc ông rằng tôi có toàn quyền truất quyền chỉ huy của ông.

I’m sure I don’t have to remind you of my right to relieve your command.

OpenSubtitles2018.v3

Vậy Ngài có toàn quyền quyết định về sự cai trị trên trái đất.

So he has the right to decide what kind of government should rule.

jw2019

Em sẽ có toàn quyền điều tra cuộc sống của hắn.

You’ve been given an all access pass to his life.

OpenSubtitles2018.v3

Bạn có toàn quyền sở hữu độc quyền đối với mọi nội dung trong những video này không?

Do you have 100% exclusive rights to any of the material in these videos?

support.google

Và ngay cả sau khi đã bán, ngươi vẫn có toàn quyền lấy hết số tiền bán được.

And even after you sold the field, it was up to you to decide what you would do with the money.

jw2019

5 Vào năm 537 TCN và năm 1919 CN, Đức Giê-hô-va có toàn quyền để giải phóng dân Ngài.

5 Both in 537 B.C.E. and in 1919 C.E., Jehovah had a perfect right to liberate his people.

jw2019

Tôi phải có toàn quyền kiểm soát về phương diện quản lý.

I have to have total control of the production side.

OpenSubtitles2018.v3

Bạn có toàn quyền quyết định việc cung cấp các ID.

It is up to you to provide the IDs.

support.google

Bác ấy có toàn quyền nghi ngờ.

She had every right to be suspicious.

OpenSubtitles2018.v3

Bản Mẫu Trong Tiếng Tiếng Anh

Bản mẫu:Germanic peoples

Colonization by Germanic peoples.

WikiMatrix

31 tháng 1 năm 2014. ^ Bản mẫu:Iaaf name ^ “Lavillenie’s 6.03m clearance dazzles Paris”.

Renaud Lavillenie at IAAF “Lavillenie’s 6.03m clearance dazzles Paris”.

WikiMatrix

Làm ơn điền vào bản mẫu!

You fill out the slip.

OpenSubtitles2018.v3

Tháng 7 năm 1999Bản mẫu:Inconsistent citations ^ “State and County Emission Summaries: Carbon Monoxide”.

July 1999 “State and County Emission Summaries: Carbon Monoxide”.

WikiMatrix

“IJN Enoki class destroyers”. Bản mẫu:Lớp tàu khu trục Enoki

“Materials of IJN: Enoki class destroyer”.

WikiMatrix

Re.2001 Delta Phiên bản mẫu thử với động cơ 840 hp Isotta-Fraschini Delta RC 16/48, 1 chiếc.

Re.2001 Delta Prototype version powered by 840 hp Isotta Fraschini Delta RC 16/48 engine, one built- first flight: 12 September 1942.

WikiMatrix

Bản mẫu:Jctplace Có bốn xa lộ phụ của I-75 tại Michigan.

There are four auxiliary Interstate Highways for I-75 in Michigan.

WikiMatrix

Bản mẫu:2012 Nobel Prize winners

World Summit of Nobel Peace Laureates 2012

WikiMatrix

Bản mẫu:AlgaeBase species MicrobeWiki reference on Dunaliella salina

MicrobeWiki reference on Dunaliella salina

WikiMatrix

Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2019. Bản mẫu:Events at the 2019 Southeast Asian Games

Template:Events at the 2019 Southeast Asian Games

WikiMatrix

7. Bản mẫu:Note Excludes data for Transnistria.

7. ^ Excludes data for Transnistria.

WikiMatrix

Bản mẫu:Medieval music

See also Medieval music.

WikiMatrix

23 tháng 9 năm 1944: HMS Trenchant sank Bản mẫu:GS off Penang.

23 September 1944: HMS Trenchant sank U-859 off Penang.

WikiMatrix

Bản mẫu:SiemReapProvince ]]

(Coleoptera: Anobiidae)”.

WikiMatrix

Bản mẫu:Polish wars and conflicts

Polish Festivals and Traditions

WikiMatrix

Bản mẫu:RomanianSoccer Liviu Floricel tại Soccerway Liviu Floricel tại chúng tôi Liviu Floricel tại FootballDatabase.eu

Liviu Floricel at chúng tôi (in Romanian) and chúng tôi Liviu Floricel at Soccerway Liviu Floricel at chúng tôi Liviu Floricel at FootballDatabase.eu

WikiMatrix

Bản mẫu:Sơ khai Bắc Carolina

Our State: Celebrating North Carolina.

WikiMatrix

Bản mẫu:TFF player

See TFF player profile.

WikiMatrix

Bản mẫu:Unsourced Shamshi-Adad V là vua của Assyria từ 824-811 TCN.

Shamshi-Adad V, King of Assyria from 824 to 811 BC.

WikiMatrix

2006 MLS All-Star Game Recap Bản mẫu:MLSAllStar

2006 MLS All–Star Game Recap

WikiMatrix

Bản mẫu:Proper name.

II.—PROPER NAMES.

WikiMatrix

Bản mẫu:Venice Film Festival

Venice Film Festival

WikiMatrix

My Goddess: Fighting Wings Bản mẫu:Oh My Goddess!

The first novel of the series, Oh My Goddess!

WikiMatrix

Bản mẫu:Esbozo

Excepted here: eshop

WikiMatrix

Bản mẫu:Psychology

Hove: Psychology.

WikiMatrix

Phê Duyệt Trong Tiếng Tiếng Anh

Tôi sẽ phải xin phê duyệt.

I’m gonna have to call this in.

OpenSubtitles2018.v3

12 tháng 1: Bỉ phê duyệt dự luật kết hợp dân sự.

12 January: Belgium approves a registered partnerships bill.

WikiMatrix

Việc sửa đổi đã được phê duyệt với 38 phiếu bầu, 10 phiếu chống và 19 phiếu trắng.

The amendment was approved with 38 votes for, 10 votes against and 19 senators abstaining.

WikiMatrix

Các thỏa thuận đang chờ tòa án phê duyệt.

They are still awaiting trial.

WikiMatrix

Budesonid /formoterol được phê duyệt để sử dụng y tế tại Hoa Kỳ vào năm 2006.

Budesonide/formoterol was approved for medical use in the United States in 2006.

WikiMatrix

Ban đầu loài này được phê duyệt du nhập vào Hoa Kỳ năm 1993.

It was originally approved for introduction into the United States in 1993.

WikiMatrix

Tại sao tài khoản của tôi mất quá nhiều thời gian để được phê duyệt?

Why does my account take forever to be approved?

QED

He submitted the ad for approval while the original ad was still running.

support.google

Chủ sở hữu danh sách có thể phê duyệt hoặc từ chối yêu cầu.

The listing owner can approve or deny the request.

support.google

Thượng nghị viện không phê duyệt quân luật

The Senate did not approve martial law.

OpenSubtitles2018.v3

Bộ thương mại Hoa Kỳ đã phê duyệt chứng nhận của Google đối với chương trình Privacy Shield .

The US Department of Commerce has approved Google’s Privacy Shield certification.

support.google

Tìm hiểu thêm về các trạng thái phê duyệt nhà xuất bản con.

Learn more about the statuses of child publisher approval.

support.google

Trong một dự án được những lãnh đạo cao nhất phê duyệt.

In a program sanctioned by the highest levels of government.

OpenSubtitles2018.v3

Dự án được Ban Giám đốc Ngân hàng Thế giới phê duyệt vào ngày 26 tháng 4 năm 2011.

The project was approved by the World Bank Board of Directors on April 26, 2011.

worldbank.org

Năm 1971, dự án được phê duyệt và bắt đầu xây dựng.

In 1971, the project was approved and construction began.

WikiMatrix

About the ad approval process

support.google

Được phê duyệt thông qua quy trình sơ tuyển của Ad Grants.

Be approved through the Ad Grants pre-qualification process.

support.google

Isoflurane đã được phê duyệt để sử dụng y tế tại Hoa Kỳ vào năm 1979.

Isoflurane was approved for medical use in the United States in 1979.

WikiMatrix

Quy trình phê duyệt một tài khoản mới thực ra là rất đơn giản

The process for approving a new account is actually quite straightforward

QED

Tiêu chuẩn giống của giống gà Euskal Oiloa đã chính thức được phê duyệt vào ngày 15 tháng 3 năm 2001.

The breed standard of the Euskal Oiloa was officially approved on 15 March 2001.

WikiMatrix

Nếu được phê duyệt, chúng tôi sẽ xóa vị trí được đề xuất khỏi Maps.

If approved, the suggested location will be removed from Maps.

support.google

Tôi đã phê duyệt thiết kế nơi này.

I approved the use and design of this facility.

OpenSubtitles2018.v3

Sau khi hoàn tất, bạn có thể phê duyệt các phân đoạn do nhà cung cấp đề xuất.

Once you’ve done that, you can approve segments offered by that provider.

support.google

Cả hai bằng sáng chế của Tihanyi đã được RCA mua trước khi chúng được phê duyệt.

Both patents had been purchased by RCA prior to their approval.

WikiMatrix

Mesna đã được phê duyệt để sử dụng y tế tại Hoa Kỳ vào năm 1988.

Mesna was approved for medical use in the United States in 1988.

WikiMatrix

Bạn đang đọc nội dung bài viết Có Hiệu Lực Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Athena4me.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!