Đề Xuất 11/2022 # Chủ Trương Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 13 Like | Athena4me.com

Đề Xuất 11/2022 # Chủ Trương Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 13 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Chủ Trương Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 mới nhất trên website Athena4me.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Họ thường chủ trương làm cách nào đạt đến mục tiêu đời người trung bình một trăm tuổi.

They often express the view that an average life–span of a hundred years is a goal to be worked toward.

jw2019

Em tham gia một nhóm chủ trương vô chính phủ.

I’m involved in an anarchist group.

OpenSubtitles2018.v3

Họ chủ trương tập trung vào những gì đang diễn ra ở đây.

Their mantra is that they are focused on doing the job here.

OpenSubtitles2018.v3

Các tiêu chuẩn đạo đức do Kinh-thánh chủ trương đều cao vượt bực.

Its message is powerful, “able to discern thoughts and intentions of the heart.”

jw2019

Đó là chủ trương của chúng.

That’s their mindset.

OpenSubtitles2018.v3

Những triết lý thể ấy chủ trương một quan điểm vô vọng về sự sống.

Such philosophies present a hopeless view of life.

jw2019

…Tuy nhiên, vấn đề là [họ] thường không chủ trương điều họ thực hành.”

… The problem, however, is that [they] tend not to preach what they practice.”

LDS

Chúng tôi chủ trương rằng họ được tự do lựa chọn quyết định này”.

We hold that they are free to make that choice.”

jw2019

Ở phía Đông, bà chủ trương định cư ở Alaska, thành lập nên Mỹ Châu thuộc Nga.

In the east, Russia started to colonise Alaska, establishing Russian America.

WikiMatrix

Năm 1950, Georgy Zhukov chủ trương thành lập 46 đại đội spetsnaz, mỗi đại đội gồm 120 quân nhân.

WikiMatrix

Tổng thống Obama chủ trương một loạt những chính sách về năng lượng sạch trong tháng 6 năm 2013.

WikiMatrix

Vì thế mà chúng chủ trương một tinh-thần tự-do quá trớn.

Hence, they generate a spirit of total permissiveness.

jw2019

Chủ trương của tổ chức.

Company policy.

OpenSubtitles2018.v3

Họ chủ trương xây dựng một xã hội bình đẳng hơn.

At the same time, we are building a more decent society.

WikiMatrix

Quân đội không thích ổng vì chủ trương đối lập của ổng.

The Army is against him for opposing their policies.

OpenSubtitles2018.v3

b) Các hệ thống tôn-giáo tự xưng theo đấng Christ nói chung thường chủ trương điều gì?

(b) What generally is the outlook of the religious systems of Christendom?

jw2019

Trong Chống Timocrates và Chống Aritstocrates, ông chủ trương bài trừ tham nhũng.

WikiMatrix

Trong lịch sử, Thượng viện đã từng tranh chấp sự dẫn giải mà Hạ viện chủ trương.

WikiMatrix

Thật ra , tôi chủ trương việc nào gấp thì phải làm trước .

I favor , as a practical policy , the putting of first things first .

EVBNews

Chiến tranh, kẻ chủ trương chiến tranh và việc chế tạo vũ khí sẽ thuộc về quá khứ.

Wars, promoters of wars, and the manufacturing of weapons will be things of the past.

jw2019

Chủ trương của ổng sẽ là lờ nó đi…

His instinct would be to ignore it-

OpenSubtitles2018.v3

Một số sử dụng và chủ trương bạo lực.

ted2019

Ủy ban này chủ trương loại bỏ danh Giê-hô-va ra khỏi Kinh-thánh.

This Commission had a policy of omitting from the Bible the name of Jehovah.

jw2019

Sách không chủ trương người đọc tin ngay từ đầu là có một Đấng Tạo Hóa.

The book does not assume that the reader believes in a Creator.

jw2019

Chủ Trương Đầu Tư Tiếng Anh Là Gì? Chủ Trương Đầu Tư Là Khái Niệm Rộng / 2023

Chủ trương đầu tư được dùng phổ biến trong đầu tư ở nước ta dưới thời kinh tế chỉ huy (để chỉ sự phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền đối với luận chứng kinh tế kỹ thuật sau khi đã xem xét toàn bộ giai đoạn chuẩn bị đầu tư gồm năm bước được liệt kê rất rõ ràng).

Chủ trương đầu tư tiếng anh là gì ?

Chủ trương đầu tư tiếng anh là: investment policy

– Imaginary profit (n): Lãi dự tính, lãi phỏng tính

– Monopoly profit (n): Lợi nhuận lũng đoạn

– Invest (v): Đầu tư, đầu tư vốn

– To invest capital in some undertaking (v): Đầu tư vốn vào một việc kinh doanh

– Investibility (n): Tính có thể đầu tư được

– Investor (n): Người đầu tư

– Direct investment in Vietnam (n): Sự đầu tư trực tiếp vào Việt Nam

– Investment bank (n): Ngân hàng đầu tư

– Investment cost (n): Chi phí đầu tư

– Investment of capital (n): Sự đầu tư vốn

– Investment plan (n): Kế hoạch đầu tư

– Foreign trade profitability (n): Doanh lợi ngoại thương

– Investment expenditure (n): Phí tổn đầu tư

– Investment project (n): Dự án đầu tư

– Net profit (n): Lãi tịnh, lãi ròng

– Profitability (n): Doanh lợi

– Investment law (n): Luật đầu tư

– Investment license (n): Giấy phép đầu tư

– Profitable (adj): Sinh lãi, mang lợi, có lợi

– Profitless: Không có lãi, không có lợi

– Actual profit (n): Lợi nhuận thu được

– Investible (adj): Có thể đầu tư được

– Investment (n): Sự đầu tư, vốn đầu tư

– Forms of investment (n): Các hình thức đầu tư

– Industrial investment (n): Sự đầu tư công nghiệp

– Investment account (n): Tài khoản đầu tư

– Investment credit (n): Tín dụng đầu tư

– Capital investment (n): Vốn đầu tư cơ bản

– Direct investment (n): Vốn đầu tư trực tiếp

– Foreign investment (n): Vốn đầu tư nước ngoài

– Investment programme (n): Chương trình đầu tư

Chủ trương đầu tư là khái niệm rộng từ nhiều phía

Chủ trương đầu tư là quyết định của cấp có thẩm quyền về những nội dung chủ yếu của chương trình, dự án đầu tư, làm căn cứ để lập, trình và phê duyệt quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư, quyết định phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư công.

Không có định nghĩa

Luật Đầu tư công không có định nghĩa khái niệm chủ trương đầu tư mà chỉ định nghĩa báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư (và báo cáo tiền khả thi) là tài liệu trình bày các nội dung nghiên cứu sơ bộ về sự cần thiết, tính khả thi, tính hiệu quả của chương trình dự án làm cơ sở để cấp có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư

Hơn nữa, vì chỉ mới là nghiên cứu sơ bộ, nên số liệu, tài liệu để cấu thành chủ trương đầu tư tất nhiên là không đầy đủ, không chính xác.

Có nghĩa là bằng cách đưa ra một loại văn bản mà chức năng của nó rất không rõ (là chủ trương đầu tư), các cơ quan thuộc hệ thứ nhất nói ở trên (đều là các cơ quan dân cử) gần như chỉ có một cách duy nhất để tác động vào đầu tư công là phê duyệt văn bản đó. Vô hình trung, luật đã tước bỏ một loạt chức năng hết sức quan trọng của các cơ quan này đối với đầu tư công.

Bản Mẫu Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Bản mẫu:Germanic peoples

Colonization by Germanic peoples.

WikiMatrix

31 tháng 1 năm 2014. ^ Bản mẫu:Iaaf name ^ “Lavillenie’s 6.03m clearance dazzles Paris”.

Renaud Lavillenie at IAAF “Lavillenie’s 6.03m clearance dazzles Paris”.

WikiMatrix

Làm ơn điền vào bản mẫu!

You fill out the slip.

OpenSubtitles2018.v3

Tháng 7 năm 1999Bản mẫu:Inconsistent citations ^ “State and County Emission Summaries: Carbon Monoxide”.

July 1999 “State and County Emission Summaries: Carbon Monoxide”.

WikiMatrix

“IJN Enoki class destroyers”. Bản mẫu:Lớp tàu khu trục Enoki

“Materials of IJN: Enoki class destroyer”.

WikiMatrix

Re.2001 Delta Phiên bản mẫu thử với động cơ 840 hp Isotta-Fraschini Delta RC 16/48, 1 chiếc.

Re.2001 Delta Prototype version powered by 840 hp Isotta Fraschini Delta RC 16/48 engine, one built- first flight: 12 September 1942.

WikiMatrix

Bản mẫu:Jctplace Có bốn xa lộ phụ của I-75 tại Michigan.

There are four auxiliary Interstate Highways for I-75 in Michigan.

WikiMatrix

Bản mẫu:2012 Nobel Prize winners

World Summit of Nobel Peace Laureates 2012

WikiMatrix

Bản mẫu:AlgaeBase species MicrobeWiki reference on Dunaliella salina

MicrobeWiki reference on Dunaliella salina

WikiMatrix

Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2019. Bản mẫu:Events at the 2019 Southeast Asian Games

Template:Events at the 2019 Southeast Asian Games

WikiMatrix

7. Bản mẫu:Note Excludes data for Transnistria.

7. ^ Excludes data for Transnistria.

WikiMatrix

Bản mẫu:Medieval music

See also Medieval music.

WikiMatrix

23 tháng 9 năm 1944: HMS Trenchant sank Bản mẫu:GS off Penang.

23 September 1944: HMS Trenchant sank U-859 off Penang.

WikiMatrix

Bản mẫu:SiemReapProvince ]]

(Coleoptera: Anobiidae)”.

WikiMatrix

Bản mẫu:Polish wars and conflicts

Polish Festivals and Traditions

WikiMatrix

Bản mẫu:RomanianSoccer Liviu Floricel tại Soccerway Liviu Floricel tại chúng tôi Liviu Floricel tại FootballDatabase.eu

Liviu Floricel at chúng tôi (in Romanian) and chúng tôi Liviu Floricel at Soccerway Liviu Floricel at chúng tôi Liviu Floricel at FootballDatabase.eu

WikiMatrix

Bản mẫu:Sơ khai Bắc Carolina

Our State: Celebrating North Carolina.

WikiMatrix

Bản mẫu:TFF player

See TFF player profile.

WikiMatrix

Bản mẫu:Unsourced Shamshi-Adad V là vua của Assyria từ 824-811 TCN.

Shamshi-Adad V, King of Assyria from 824 to 811 BC.

WikiMatrix

2006 MLS All-Star Game Recap Bản mẫu:MLSAllStar

2006 MLS All–Star Game Recap

WikiMatrix

Bản mẫu:Proper name.

II.—PROPER NAMES.

WikiMatrix

Bản mẫu:Venice Film Festival

Venice Film Festival

WikiMatrix

My Goddess: Fighting Wings Bản mẫu:Oh My Goddess!

The first novel of the series, Oh My Goddess!

WikiMatrix

Bản mẫu:Esbozo

Excepted here: eshop

WikiMatrix

Bản mẫu:Psychology

Hove: Psychology.

WikiMatrix

Phê Duyệt Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Tôi sẽ phải xin phê duyệt.

I’m gonna have to call this in.

OpenSubtitles2018.v3

12 tháng 1: Bỉ phê duyệt dự luật kết hợp dân sự.

12 January: Belgium approves a registered partnerships bill.

WikiMatrix

Việc sửa đổi đã được phê duyệt với 38 phiếu bầu, 10 phiếu chống và 19 phiếu trắng.

The amendment was approved with 38 votes for, 10 votes against and 19 senators abstaining.

WikiMatrix

Các thỏa thuận đang chờ tòa án phê duyệt.

They are still awaiting trial.

WikiMatrix

Budesonid /formoterol được phê duyệt để sử dụng y tế tại Hoa Kỳ vào năm 2006.

Budesonide/formoterol was approved for medical use in the United States in 2006.

WikiMatrix

Ban đầu loài này được phê duyệt du nhập vào Hoa Kỳ năm 1993.

It was originally approved for introduction into the United States in 1993.

WikiMatrix

Tại sao tài khoản của tôi mất quá nhiều thời gian để được phê duyệt?

Why does my account take forever to be approved?

QED

He submitted the ad for approval while the original ad was still running.

support.google

Chủ sở hữu danh sách có thể phê duyệt hoặc từ chối yêu cầu.

The listing owner can approve or deny the request.

support.google

Thượng nghị viện không phê duyệt quân luật

The Senate did not approve martial law.

OpenSubtitles2018.v3

Bộ thương mại Hoa Kỳ đã phê duyệt chứng nhận của Google đối với chương trình Privacy Shield .

The US Department of Commerce has approved Google’s Privacy Shield certification.

support.google

Tìm hiểu thêm về các trạng thái phê duyệt nhà xuất bản con.

Learn more about the statuses of child publisher approval.

support.google

Trong một dự án được những lãnh đạo cao nhất phê duyệt.

In a program sanctioned by the highest levels of government.

OpenSubtitles2018.v3

Dự án được Ban Giám đốc Ngân hàng Thế giới phê duyệt vào ngày 26 tháng 4 năm 2011.

The project was approved by the World Bank Board of Directors on April 26, 2011.

worldbank.org

Năm 1971, dự án được phê duyệt và bắt đầu xây dựng.

In 1971, the project was approved and construction began.

WikiMatrix

About the ad approval process

support.google

Được phê duyệt thông qua quy trình sơ tuyển của Ad Grants.

Be approved through the Ad Grants pre-qualification process.

support.google

Isoflurane đã được phê duyệt để sử dụng y tế tại Hoa Kỳ vào năm 1979.

Isoflurane was approved for medical use in the United States in 1979.

WikiMatrix

Quy trình phê duyệt một tài khoản mới thực ra là rất đơn giản

The process for approving a new account is actually quite straightforward

QED

Tiêu chuẩn giống của giống gà Euskal Oiloa đã chính thức được phê duyệt vào ngày 15 tháng 3 năm 2001.

The breed standard of the Euskal Oiloa was officially approved on 15 March 2001.

WikiMatrix

Nếu được phê duyệt, chúng tôi sẽ xóa vị trí được đề xuất khỏi Maps.

If approved, the suggested location will be removed from Maps.

support.google

Tôi đã phê duyệt thiết kế nơi này.

I approved the use and design of this facility.

OpenSubtitles2018.v3

Sau khi hoàn tất, bạn có thể phê duyệt các phân đoạn do nhà cung cấp đề xuất.

Once you’ve done that, you can approve segments offered by that provider.

support.google

Cả hai bằng sáng chế của Tihanyi đã được RCA mua trước khi chúng được phê duyệt.

Both patents had been purchased by RCA prior to their approval.

WikiMatrix

Mesna đã được phê duyệt để sử dụng y tế tại Hoa Kỳ vào năm 1988.

Mesna was approved for medical use in the United States in 1988.

WikiMatrix

Bạn đang đọc nội dung bài viết Chủ Trương Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Athena4me.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!