Đề Xuất 2/2023 # Bôi Đen Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 11 Like | Athena4me.com

Đề Xuất 2/2023 # Bôi Đen Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 11 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Bôi Đen Trong Tiếng Tiếng Anh mới nhất trên website Athena4me.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Sao mấy cái tên bị bôi đen vậy?

Why are the names blacked out?

OpenSubtitles2018.v3

Thông tin của tất cả các bệnh nhân đều đã bị bôi đen.

All the patient information’s blacked out.

OpenSubtitles2018.v3

Với bộ mặt bôi đen?

In blackface?

OpenSubtitles2018.v3

Phần lớn nội dung đã bị bôi đen.

It’s almost entirely redacted.

OpenSubtitles2018.v3

Toàn bộ chỗ bôi đen bị giám sát.

An entire port blacked out to surveillance.

OpenSubtitles2018.v3

1 bản ghi nhớ ẩn danh với tên và ngày tháng bị bôi đen.

An anonymous memo with names and dates blacked out.

OpenSubtitles2018.v3

Tuy nhiên, Sa-tan đã bôi đen sự ngay thẳng của Gióp.

Satan, however, gives Job’s uprightness an ugly twist.

jw2019

Các notch có thể được bôi đen trong các tùy chọn phát triển.

The notch can be blacked out in developer options.

WikiMatrix

nghĩa là bạn có thể nhấn Ctrl trong khi bôi đen sẽ làm cho Konosle bỏ qua các dòng trống?

that pressing Ctrl while selecting text will let Konsole ignore line breaks?

KDE40.1

Tôi sẽ cần sự giúp đỡ của anh để truy cập một số hồ sơ bị bôi đen trong vụ của Paul.

I’m gonna need your help to get into some of the redacted files from Paul’s cases.

OpenSubtitles2018.v3

Nhấn vào cột của mục đã bôi đen để thay đổi nó. ” % s ” trong một lệnh sẽ được thay thế bằng nội dung của bảng tạm

KDE40.1

Họ bị bắn tại ngục thất Carthage, ngày 27 tháng Sáu năm 1844, khoảng năm giờ chiều, bởi một nhóm người—bôi đen mặt—có vũ trang khoảng chừng 150 đến 200 người.

They were shot in Carthage jail, on the 27th of June, 1844, about five o’clock p.m., by an armed mob—painted black—of from 150 to 200 persons.

LDS

Dùng tuỳ chọn này sẽ chỉ đặt sự lựa chọn khi bôi đen một cái gì đó và bảng tạm khi chọn ví dụ ” Sao chép ” trong một thanh thực đơn

Using this option will only set the selection when highlighting something and the clipboard when choosing e. g. ” Copy ” in a menubar

KDE40.1

Vì lý do bảo mật, hãy bôi đen bất kỳ thông tin nhạy cảm nào trên bảng sao kê ngân hàng, đặc biệt là số tài khoản ngân hàng của bạn.

For your safety, please black out any sensitive information on your bank statement, particularly your bank account number.

support.google

Vì sự an toàn của bạn, hãy bôi đen bất kỳ thông tin nhạy cảm nào trên bảng sao kê ngân hàng, đặc biệt là số tài khoản ngân hàng của bạn.

For your safety, please black out any sensitive information on your bank statement, particularly your bank account number.

support.google

Ngoài ra, vì lý do bảo mật, hãy bôi đen thông tin nhạy cảm trên bảng sao kê ngân hàng hoặc thẻ tín dụng, đặc biệt là toàn bộ số tài khoản ngân hàng hoặc 8 chữ số giữa của số thẻ tín dụng.

Also, for security reasons, please black out any sensitive information on your bank or credit card statement, particularly your entire bank account number or the middle eight digits of your credit card number.

support.google

Họ bị bắn tại ngục thất cCarthage, ngày 27 tháng Sáu năm 1844, khoảng 5 giờ chiều, bởi một nhóm người—bôi đen mặt—có vũ trang, khoảng chừng một trăm năm mươi đến hai trăm người. dHyrum bị bắn trước và ngã xuống một cách bình tĩnh và la lên: Chết tôi rồi!

They were shot in Carthage jail, on the 27th of June, 1844, about five o’clock p.m., by an armed mob—painted black—of from 150 to 200 persons. bHyrum was shot first and fell calmly, exclaiming: I am a cdead man!

LDS

Ông là lái xe của một chiếc xe với bôi đen ra cửa sổ và được hộ tống bởi hai cảnh sát trên xe máy, sau đó ông đến ở một giai đoạn xây dựng trên một trailer rất lớn của một nhà xe tải với một hệ thống âm thanh rất lớn.

He is driven by a car with blacked out windows and escorted by two policemen on motorbikes, then he arrives at a stage built on a huge trailer of a truck housing with a huge sound system.

WikiMatrix

Giấy phép lái xe hoặc giấy tờ tùy thân do chính phủ cấp: Nếu địa chỉ ghi trên giấy phép lái xe không khớp với địa chỉ ghi trong hồ sơ thanh toán của bạn, vui lòng nộp giấy tờ chứng minh địa chỉ của bạn cùng với bảng sao kê ngân hàng, hóa đơn thẻ tín dụng (đã bôi đen 12 chữ số đầu tiên của số thẻ) hoặc hóa đơn tiền nước, điện thoại hoặc các hóa đơn dịch vụ tiện ích khác.

Driving licence or government-issued ID: If the address listed on your driving licence doesn’t match the address listed in your payments profile, please submit proof of your address with a bank statement, credit card bill (with the first 12 digits of your card number blacked out), or water, phone or other utility bill.

support.google

Script thực hiện để gọi công cụ. Script sẽ được thực hiện bởi/bin/sh. Những xác định sau sẽ được thực hiện: % URL-địa chỉ URL của tài liệu hiện thời. % URLs-danh sách địa chỉ URL của tất cả những tài liệu đang mở. % directory-URL của thư mục chứa tài liệu hiện thời. % filename-tên tập tin của tài liệu hiện thời. % line-dòng hiện thời của con trỏ của tài liệu đang xem. % column-cột hiện thời của con trỏ của tài liệu đang xem. % selection-văn bản bôi đen của tài liệu đang xem. % text-văn bản của tài liệu hiện thời

The script to execute to invoke the tool. The script is passed to/bin/sh for execution. The following macros will be expanded: %URL-the URL of the current document. %URLs-a list of the URLs of all open documents. %directory-the URL of the directory containing the current document. %filename-the filename of the current document. %line-the current line of the text cursor in the current view. %column-the column of the text cursor in the current view. %selection-the selected text in the current view. %text-the text of the current document

KDE40.1

Từ khi cặp vợ chồng đầu tiên phản nghịch trong vườn Ê-đen, danh Đức Chúa Trời bị bôi nhọ.

Well, since the rebellion of the first human pair in the garden of Eden, reproach has been heaped on the divine name.

jw2019

Newton Trong Tiếng Tiếng Anh

Nếu như Isaac Newton từng làm những video về giải tích, Thì tôi đã không phải làm rồi.

If Isaac Newton had done YouTube videos on calculus, I wouldn’t have to.

ted2019

Thực ra, Newton và Locke là bạn của nhau.

In fact, Newton and Locke were friends.

ted2019

Giống như Newton, tôi chú ý đến những lời tiên tri trong sách Đa-ni-ên và Khải-huyền báo trước về những biến cố và diễn biến quan trọng trong lịch sử đã thực sự xảy ra.

Like Newton, I focused on prophecies in Daniel and Revelation that foretold major historical events and developments that have actually occurred.

jw2019

Định luật Newton và định luật Gauss là tương đương về mặt toán học và liên hệ với nhau bởi định lý phân kỳ.

Newton’s and Gauss’s law are mathematically equivalent, and are related by the divergence theorem.

WikiMatrix

Còn có một nhà quan sát toàn trí biết tất cả mọi thứ, chính là Chúa Trời, ở một góc độ nào đó, ngài ở bên ngoài vũ trụ, bởi vì ngài ấy không có vai trò trong bất cứ chuyện gì xảy ra, nhưng ở một góc độ nào đó lại tồn tại khắp mọi nơi, bởi vì không gian chỉ là cách mà Chúa Trời biết nơi mà mọi thứ tồn tại, theo cách nghĩ của Newton, được chứ?

There is also an omniscient observer who knows everything, who is God, who is in a certain sense outside the universe, because he has no role in anything that happens, but is in a certain sense everywhere, because space is just the way that God knows where everything is, according to Newton, OK?

QED

Bắt đầu với việc xuất bản cuốn Coelestium de revolutionibus orelium coelestium của Nicolaus Copernicus, những đóng góp cho “cuộc cách mạng” tiếp tục cho đến khi công trình của Isaac Newton được xuất bản hơn một thế kỷ sau đó.

Beginning with the publication of Nicolaus Copernicus’s De revolutionibus orbium coelestium, contributions to the “revolution” continued until finally ending with Isaac Newton’s work over a century later.

WikiMatrix

Trong vũ trụ của Newton, không có trung tâm — xin cảm ơn.

In a Newtonian universe, there’s no center — thank you.

QED

Một bức ảnh của đội Newton Heath năm 1892 được cho là chụp các cầu thủ mặc áo màu đỏ và màu trắng với quần knickerbocker màu xanh hải quân.

A photograph of the Newton Heath team, taken in 1892, is believed to show the players wearing red-and-white quartered jerseys and navy blue knickerbockers.

WikiMatrix

Chắp nối với định luật về lực hướng tâm mà Christiaan Huygens mới khám phá, nó cho phép Isaac Newton, Edmund Halley, và có lẽ cả Christopher Wren và Robert Hooke chứng minh độc lập với nhau rằng; lực hút trọng trường được giả thiết giữa Mặt Trời và các hành tinh giảm dần theo bình phương khoảng cách giữa chúng.

When conjoined with Christiaan Huygens’ newly discovered law of centrifugal force, it enabled Isaac Newton, Edmund Halley, and perhaps Christopher Wren and Robert Hooke to demonstrate independently that the presumed gravitational attraction between the Sun and its planets decreased with the square of the distance between them.

WikiMatrix

Vật lý và marketing: chúng ta sẽ bắt đầu với một thứ đơn giản: Định luật Newton: “Lực bằng khối lượng nhân với gia tốc.”

So, physics and marketing. We’ll start with something very simple — Newton’s Law: “The force equals mass times acceleration.”

ted2019

Cô đã làm nghiên cứu luận án thạc sĩ của mình về việc tìm kiếm rễ phức tạp của đa thức bằng cách mở rộng phương pháp Newton.

She did her master’s thesis research on finding complex roots of polynomials by an extension of Newton’s method.

WikiMatrix

Mặt trời tạo ra một lực kéo khoảng nửa Newton lên bạn.

The Sun exerts a force of about half a Newton on you.

ted2019

Vào tháng Mười năm 1998, Zac Newton, 19 tuổi, chỉ ở cách chúng tôi ba nhà về phía đông, đã chết thảm thương trong một tai nạn xe hơi.

In October 1998, 19-year-old Zac Newton, who lived only three houses east of us, was killed in a tragic automobile accident.

LDS

Clairaut là một trong những nhân vật chủ chốt trong chuyến thám hiểm Sápmi đã giúp xác nhận lý thuyết của Newton về hình dạng trái đất.

Clairaut was one of the key figures in the expedition to Lapland that helped to confirm Newton’s theory for the figure of the Earth.

WikiMatrix

Truy cập ngày 20 tháng 3 năm 2015. ^ “American single certifications – James Newton Howard – The Hanging Tree feat.

“American single certifications – James Newton Howard – The Hanging Tree feat.

WikiMatrix

Một vài nhà toán học đương thời của Newton như là Isaac Barrow đã có sự hoài nghi rất cao đối với các kỹ thuật này, những kỹ thuật khong có các biểu diễn hình học rõ ràng nào.

Some of Newton’s mathematical contemporaries, such as Isaac Barrow, were highly skeptical of such techniques, which had no clear geometric interpretation.

WikiMatrix

LDCRFs có thể train bằng quasi-newton, một version đặc biệt của thuật toán perceptron có tên là latent-variable perceptron đã được phát triển, dựa vào thuật toán structured perceptron.

While LDCRFs can be trained using quasi-Newton methods, a specialized version of the perceptron algorithm called the latent-variable perceptron has been developed for them as well, based on Collins’ structured perceptron algorithm.

WikiMatrix

Vào cuối cuộc thi, cô vẫn là thí sinh vào chung kết đầu tiên, nhưng lại để thua Romina Lozano từ Callao và cùng lúc được trao danh hiệu Hoa hậu Hòa bình Peru 2018 và Reina Rosa 2018 bởi Jessica Newton.

At the end of the contest she remains as 1st Finalist, losing to Romina Lozano from Callao and at the same time, she was given the title of Miss Grand Peru 2018 and also as Reina Rosa 2018 by Jessica Newton.

WikiMatrix

However, the contributions of Kepler, Galileo and Newton gathered support for the theory of the rotation of the Earth.

WikiMatrix

Ngoài sự sáng chói của nó, nó có lẽ được chú ý nhiều nhất khi được Isaac Newton sử dụng để kiểm tra và xác minh các định luật của Kepler.

Aside from its brilliance, it is probably most noted for being used by Isaac Newton to test and verify Kepler’s laws.

WikiMatrix

Sau khi đội bóng Newton Heath thành lập, theo yêu cầu của các nhân viên Lancashire and Yorkshire Railway (LYR) của công ty vận chuyển và Wagon Works, câu lạc bộ cần một sân để chơi bóng.

Following the foundation of Newton Heath LYR F.C., at the request of the employees of the Lancashire and Yorkshire Railway (LYR) company’s Carriage and Wagon Works, the club needed a pitch to play on.

WikiMatrix

Nó sử dụng toán học của phép tính vi phân (cũng được Newton khởi xướng khi còn trẻ).

It employs the mathematics of differential calculus (which was also initiated by Newton in his youth).

WikiMatrix

Các em có thể thấy, đơn vị của công, là newton– mét.

The unit of work, you can see, is newton– meters.

QED

Tuy nhiên, Gottfried Leibniz, độc lập với Newton, phát triển một tính toán với lưu ý về đạo hàm và tích phân được sử dụng ngày nay.

However it was Gottfried Leibniz who, independently of Newton, developed a calculus with the notation of the derivative and integral which are used to this day.

WikiMatrix

Định luật 2 Newton về chuyển động — tổng ngoại lực bằng tích của khối lượng và gia tốc — cho chúng ta biết rằng nếu gia tốc bằng 0 thì tổng ngoại lực cũng bằng 0.

Newton’s second law of motion — net force equals mass times acceleration — tells us that if the acceleration equals zero, the net force must equal zero.

QED

Văn Bản Trong Tiếng Tiếng Anh

Tất cả các chữ còn lại được trình bày ra thành văn bản thuần túy.

All other statements are executable statements.

WikiMatrix

Herodotus, The Histories, I. Xem văn bản gốc tại Sacred Texts.

Herodotus, The Histories, I. See original text in the Sacred Texts.

WikiMatrix

Hai văn bản quan trọng, còn chính trị thì sao?

Two great texts, what about the politics?

QED

Một số dấu hiệu đơn lần đầu xuất hiện trong các văn bản Ai Cập Trung cổ.

A few uniliterals first appear in Middle Egyptian texts.

WikiMatrix

Bộ khung Văn bản Chính

Main Text Frameset

KDE40.1

Ad customizers can insert any type of text at all.

support.google

Trình tổng hợp Văn bản sang Tiếng nói EposName

Epos TTS speech synthesizer

KDE40.1

Lấy ví dụ trong văn bản Hồi giáo Koran không có nghi thức tử hình bằng ném đá.

The Koran, for example, doesn’t condone stoning.

ted2019

Và sau đó là nhiều phiên bản khác của máy xử lý văn bản ra đời.

And then more general versions of word processors came about.

ted2019

Sau đây là ví dụ về tệp văn bản được định dạng đúng.

Here’s an example of a properly formatted text file.

support.google

Raymond bắt đầu sự nghiệp lập trình bằng văn bản phần mềm độc quyền, từ năm 1980 đến năm 1985.

Raymond began his programming career writing proprietary software, between 1980 and 1985.

WikiMatrix

Thế là một công cụ như phần mềm chỉnh sửa văn bản cho gene ra đời.

The result is basically a word processor for genes.

ted2019

Hình ảnh có văn bản phủ lên phía trên cùng của hình ảnh gốc

Images with text that have been overlaid on top of the original photographic image

support.google

Hộp thoại ô nhập văn bản

Text Input Box dialog

KDE40.1

Tôi sẽ văn bản bạn.

I’ll text you.

QED

NewsBank cũng có văn bản đầy đủ của các bài báo từ 1886 đến 1922.

NewsBank also hosts the full text of articles from 1886 to 1922.

WikiMatrix

Văn bản tiêu đề không chọn

Negative Text

KDE40.1

Chọn văn bản mang tính mô tả

Choose descriptive text

support.google

support.google

Không thể nạp thiết lập từ tập tin văn bản Thiết lập Quản lý Màu

Cannot load settings from the Color Management text file

KDE40.1

Khi bạn muốn tạo một văn bản hoàn toàn mới trên Word- đôi khi cũng xảy ra mà.

Ok, when you want to create a new blank document in Word — it could happen.

ted2019

Ghi chép bằng văn bản đầu tiên về ngày diễn ra từ 1237.

The first written testimony about the place date from 1237.

WikiMatrix

Gửi văn bản cho tôi.

Text me.

OpenSubtitles2018.v3

Vậy ai đã phát minh ra văn bản?

So, who invented writing?

QED

Văn bản ColorSmart

ColorSmart Text

KDE40.1

Chấp Thuận Trong Tiếng Tiếng Anh

Chính phủ Anh chấp thuận vụ mưu sát tôi?

The British government sanctioned my murder?

OpenSubtitles2018.v3

NASA đã không chấp thuận kế hoạch đó.

The Navajo did not agree with this plan.

WikiMatrix

Cuối cùng, Bunkface đã phát hành phiên bản sạch đã được chấp thuận.

Eventually, Bunkface released a clean version which was approved.

WikiMatrix

Chúng tôi vừa nhận được sự chấp thuận của CGO

” We just had it confirmed by CGO “

OpenSubtitles2018.v3

Đề nghị này được chấp thuận, dù rằng 80 phần trăm nhân viên là những người hút thuốc.

My suggestion was acted upon, even though 80 percent of the workers were smokers.

jw2019

Và thượng thư bộ công sẽ chấp thuận.

And my father’s minister will capitulate.

OpenSubtitles2018.v3

Cái này có được chấp thuận không?

Has this been approved?

OpenSubtitles2018.v3

Con trai muốn chàng chấp thuận.

He so wants your approval.

OpenSubtitles2018.v3

Bedaquiline đã được chấp thuận cho sử dụng y tế tại Hoa Kỳ vào năm 2012.

Bedaquiline was approved for medical use in the United States in 2012.

WikiMatrix

support.google

Với sự chấp thuận của Hitler, Himmler đảm nhiệm chức vụ Reichsführer-SS tháng 1/1929.

Upon the dismissal of Heiden, Himmler assumed the position of Reichsführer-SS with Hitler’s approval in January 1929.

WikiMatrix

Bất cứ ai trên 15 tuổi đều có thể kết hôn nếu có sự chấp thuận của bố mẹ.

Anyone over 15 can marry with their parent’s consent.

QED

Vì ông sẽ không chấp thuận.

Because you’d have said no.

OpenSubtitles2018.v3

Sau cùng ông chấp thuận đi.

He finally consented.

WikiMatrix

Do phải chịu sức ép nặng nề, các lãnh đạo Tân Tứ quân phải chấp thuận.

Under intense pressure, the New Fourth Army commanders complied.

WikiMatrix

Cô giáo chấp thuận.

* The teacher agreed to this.

jw2019

Tất cả các nhà cung cấp phải được chấp thuận rõ ràng để chạy trên Ad Exchange.

All vendors must be explicitly approved to run on Ad Exchange.

support.google

Chấp thuận.

Granted.

OpenSubtitles2018.v3

Việc xử tử cần phải được người La Mã chấp thuận.

Executions had to be approved by the Romans.

jw2019

Bởi tôi cần sự chấp thuận của người dân.

Because I need people’s approval.

OpenSubtitles2018.v3

SouthJet 2-2-7, 30 độ bên phải được chấp thuận.

SouthJet 227, 30 degrees right approved.

OpenSubtitles2018.v3

Nhà vua cũng chấp thuận vũ trang nhân dân.

The King also approved arming the citizens.

WikiMatrix

Ta chấp thuận kế hoạch của ngươi.

I approve your plan.

OpenSubtitles2018.v3

Các chị em cần phải nhận ra được sự chấp thuận của Chúa.

You need to be able to recognize the Lord’s approval.

LDS

Sự chấp thuận

Approval

LDS

Bạn đang đọc nội dung bài viết Bôi Đen Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Athena4me.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!