Đề Xuất 5/2022 # Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tìm Hiểu Bộ Luật Lao Động 2022 # Top Like

Xem 16,137

Cập nhật nội dung chi tiết về Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tìm Hiểu Bộ Luật Lao Động 2022 mới nhất ngày 26/05/2022 trên website Athena4me.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 16,137 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Trắc Nghiệm Nhiều Đáp Án Môn Luật Lao Động 2012
  • Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Luật Lao Động (Có Đáp Án)
  • Tuyển Tập Trắc Nghiệm Có Đáp Án Môn Luật Lao Động 2012
  • Trắc Nghiệm Môn Luật Lao Động 2012 Có Đáp Án Tham Khảo
  • Câu Hỏi Bán Trắc Nghiệm Luật Lao Động (Có Đáp Án)
  • Trangtinphapluat.com biên soạn, giới thiệu tới bạn đọc bộ câu hỏi trắc nghiệm tìm hiểu Bộ luật Lao động năm 2022, gồm 136 câu.

    Câu 1. Qu ấ y rối tình dục tại nơi làm việc là?

    a) hành vi c ó tính chất tình dục của người sử dụng lao động đối với người khác tại nơi làm việc mà không được người đó mong muốn hoặc chấp nhận.

    b) hành vi c ó tính chất tình dục của bất kỳ người nào đối với người khác tại nơi làm việc mà không được người đó mong muốn hoặc chấp nhận.

    c) hành vi c ó tính chất tình dục của bất kỳ người nào đối với người lao động tại nơi làm việc mà không được người đó mong muốn hoặc chấp nhận.

    Đáp án C, căn cứ Khoản 9 Điều 3 BLLĐ 2022

    b) Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động;

    d) Tất cả đáp án trên

    Đáp án D, căn cứ Khoản 1 Điều 5 BLLĐ 2022

    (So sánh Bộ luật Lao động năm 2022 với Bộ luật Lao động năm 2012)

    Câu 3.Chọn đáp án đúng

    a) Người lao động được tự do lựa chọn việc làm, làm việc cho bất kỳ người sử dụng lao động nào và ở bất kỳ nơi nào.

    b) Người lao động được tự do lựa chọn việc làm, làm việc cho bất kỳ người sử dụng lao động nào và ở bất kỳ nơi nào mà pháp luật không cấm.

    c) Người lao động được tự do lựa chọn việc làm, làm việc cho bất kỳ người sử dụng lao động nào và ở bất kỳ nơi nào mà pháp luật cho phép.

    Đáp án B

    Khoản 1 Điều 10 BLLĐ 2022

    Câu 4. Hình thức của hợp đồng lao động gồm?

    a) Bằng văn bản b) Bằng lời nói c) Cả 2 đáp án trên

    Đáp án C, căn cứ Điều 14 BLLĐ 2022

    (Tải Slide bài giảng tuyên truyền Bộ luật Lao động năm 2022 )

    Câu 5. Hợp đồng lao động bằng lời nói áp dụng trong trường hợp nào? a) đối với hợp đồng có thời hạn dưới 01 tháng, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 18, điểm a khoản 1 Điều 145 và khoản 1 Điều 162 của Bộ luật này.

    b) đối với hợp đồng có thời hạn dưới 03 tháng, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 18, điểm a khoản 1 Điều 145 và khoản 1 Điều 162 của Bộ luật này.

    c) đối với hợp đồng có thời hạn dưới 06 tháng, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 18, điểm a khoản 1 Điều 145 và khoản 1 Điều 162 của Bộ luật này.

    Đáp án A, căn cứ khoản 2 Điều 14 BLLĐ 2022

    Câu 6. Hợp đồng lao động được chia làm mấy loại?

    a) 2 b) 3 c) 4

    Đáp án A (HĐ xã định thời hạn và HĐ không xác định thời hạn), căn cứ Điều 20 BLLĐ 2022

    Câu 7. Không áp dụng thử việc đối với người lao động giao kết hợp đồng lao động có thời hạn dưới bao nhiêu tháng?

    a) 01 tháng. b) 02 tháng c) 03 tháng d) 06 tháng

    Đáp án A, căn cứ Khoản 3 Điều 24 BLLĐ 2022

    Câu 8. Thời gian thử việc đối với công việc có chức danh nghề nghiệp cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật từ cao đ ẳ ng tr ở lên là bao nhiêu ngày?

    a) Không quá 50 ngày b) Không quá 60 ngày c) Không quá 70 ngày

    Đáp án B, căn cứ Khoản 2 Điều 25 BLLĐ 2022

    Câu 9. Thời gian thử việc đối với công việc có chức danh nghề nghiệp cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật trung cấp, công nhân kỹ thuật, nhân viên nghiệp vụ là bao nhiêu ngày?

    a) Không quá 30 ngày b) Không quá 40 ngày c) Không quá 50 ngày

    Đáp án B, căn cứ Khoản 3 Điều 25 BLLĐ 2022

    Câu 10. Tiền lương của người lao động trong thời gian thử việc do hai bên thỏa thuận nhưng ít nhất phải bằng bao nhiêu phần trăm mức lương của công việc đó.

    a) bằng 85% b) bằng 90% c) bằng 95%

    Đáp án A, căn cứ Điều 26 BLLĐ 2022

    (Phạt đến 50 triệu đồng nếu chậm trả lương cho người lao động)

    b) Người lao động bị tạm giữ, tạm giam theo quy định của pháp luật về tố tụng hình sự

    c) Phụ nữ đang nuôi con nhỏ

    Đáp án C, căn cứ khoản 1 Điều 30 BLLĐ 2022

    Câu 12. Đối với hợp đồng lao động không xác định thời hạn, Người lao động có quyền đ ơ n phư ơn g chấm dứt hợp đồng lao động nhưng phải báo tr ước cho người sử dụng lao động bao nhiêu ngày?

    a) Ít nhất 30 ngày b) Ít nhất 45 ngày c) Ít nhất 60 ngày

    Đáp án B, căn cứ khoản 1 Điều 35 BLLĐ 2022

    Câu 13. Đối với hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn từ 12 tháng đến 36 tháng, Người lao động có quyền đ ơ n phư ơn g chấm dứt hợp đồng lao động nhưng phải báo tr ước cho người sử dụng lao động bao nhiêu ngày?

    a) Ít nhất 30 ngày b) Ít nhất 45 ngày c) Ít nhất 60 ngày

    Đáp án A , căn cứ khoản 1 Điều 35 BLLĐ 2022

    Câu 14. Đối với hợp đồng lao động xác định thời hạn có thời hạn dưới 12 tháng, Người lao động có quyền đ ơ n phư ơn g chấm dứt hợp đồng lao động nhưng phải báo tr ước cho người sử dụng lao động bao nhiêu ngày?

    a) Ít nhất 03 ngày làm việc b) Ít nhất 05 ngày làm việc

    c) Ít nhất 10 ngày làm việc

    Đáp án A , căn cứ khoản 1 Điều 35 BLLĐ 2022

    Câu 15. Thời giờ làm việc bình thường không quá?

    a) 08 giờ tr ong 01 ngày và không quá 56 giờ trong 01 tuần

    b) 08 giờ tr ong 01 ngày và không quá 48 giờ trong 01 tuần

    c) 08 giờ tr ong 01 ngày và không quá 40 giờ trong 01 tuần

    Đáp án B, căn cứ Điều 105 BLLĐ 2022

    Câu 16. Người lao động là người Việt Nam được nghỉ làm việc, hưởng nguyên lương bao nhiêu ngày trong những ngày lễ tết của năm?

    a) 10 ngày b) 11 ngày c) 12 ngày

    Đáp án B, căn cứ Điều 112 BLLĐ 2022

    Câu 17. Người lao động kết hôn thì được nghỉ hưởng nguyên lương mấy ngày?

    a) 2 ngày b) 3 ngày c) 4 ngày

    Đáp án B, căn cứ Điều 115 BLLĐ 2022

    Câu 18. Hình thức xử lý kỷ luật lao động bao gồm?

    a) Khiển trách; Cảnh cáo; Kéo dài thời hạn n â ng lương không quá 06 tháng; Cách chức; Sa thải

    a) Khiển trách; Kéo dài thời hạn n â ng lương không quá 06 tháng; Cách chức; Buộc thôi việc; Sa thải

    Đáp án A, căn cứ Điều 124 BLLĐ 2022

    (Bất cập trong xử lý kỷ luật cán bộ, công chức, viên chức và người lao động )

    Câu 19. Người lao động có hành vi đánh bạc tại nơi làm việc thì bị hình thức kỷ luật nào?

    a) Khiển trách

    Đáp án , căn cứ Điều 125 BLLĐ 2022

    Câu 20. Lao động nữ được nghỉ thai sản trước và sau khi sinh con là bao nhiêu tháng?

    a) 04 tháng b) 05 tháng c) 06 tháng

    Đáp án C, căn cứ Điều 139 BLLĐ 2022

    Câu 21.. Không được đình công ở nơi sử dụng lao động trong trường hợp nào?

    a) việc đình công có thể đe dọa đến quốc phòng, an ninh, trật tự công cộng

    b) việc đình công có thể đe dọa đến quốc phòng, an ninh, sức khỏe của con người

    c) việc đình công có thể đe dọa đến quốc phòng, an ninh, trật tự công cộng, sức khỏe của con người

    Đáp án C

    Câu 22. Khi xét thấy cuộc đình công có nguy cơ gây thiệt hại nghiêm trọng cho nền kinh tế quốc dân, lợi ích công cộng, đe dọa đến quốc phòng, an ninh, trật tự công cộng, sức khỏe của con người thì ai co quyền quyết định hoãn hoặc ngừng đình công?

    a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

    b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện

    c) Giám đốc Doanh nghiệp nơi có công nhân đình công

    Đáp án A

    Câu 23. Ít nhất là bao nhiêu ngày làm việc trước ngày bắt đầu đình công, tổ chức đại diện người lao động tổ chức và lãnh đạo đình công phải gửi văn bản về việc quyết định đình công cho người sử dụng lao động, Ủy ban nhân dân cấp huyện và cơ quan chuyên môn về lao động thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh?

    a) 03 ngày làm việc b) 05 ngày làm việc c) 10 ngày làm việc

    Đáp án B

    Câu 24. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động cá nhân bao gồm?

    a)Hòa giải viên lao động; Hội đồng trọng tài lao động

    b) Hội đồng trọng tài lao động; Tòa án nhân dân.

    c)Hòa giải viên lao động; Hội đồng trọng tài lao động; Tòa án nhân dân.

    Đáp án C

    Câu 25. Thẩm quyền bổ nhiệ Hòa giải viên lao động?

    a) Chủ tịch UBND cấp tỉnh b) Chủ tịch UBND cấp huyện c) Giám đốc Sở Lao động Thương binh và Xã hội

    Đáp án A

    Liên hệ mail: [email protected] hoặc zalo 0935634572 để tải Slide bài giảng Bộ luật Lao động năm 2022

    Câu 26. Tuổi nghỉ hưu của người lao động trong điều kiện lao động bình thường được điều chỉnh theo lộ trình cho đến khi đủ bao nhiêu tuổi đối với lao động nam vào năm 2028?

    a) 60 tuổi b) 61 tuổi c) 62 tuổi d) 63 tuổi

    Đáp án C

    Câu 27. Tuổi nghỉ hưu của người lao động trong điều kiện lao động bình thường được điều chỉnh theo lộ trình cho đến khi đủ bao nhiêu tuổi đối với lao động nữ vào năm 2035?

    a) 60 tuổi b) 61 tuổi c) 62 tuổi d) 63 tuổi

    Đáp án A

    Câu 28. Hình thức Hợp đồng lao động đối với người giúp việc gia đình dưới 1 tháng là?

    a) Hợp đồng bằng văn bản b) Hợp đồng bằng lời nói c) Cả a và b

    Đáp án A

    Câu 29. Hình thức hợp đồng lao động đối với người chưa đủ 18 tuổi có thời gian làm việc dưới 01 tháng là?

    a) Hợp đồng bằng văn bản b) Hợp đồng bằng lời nói c) Cả a và b

    Đáp án A

    Câu 30. Thời giờ làm việc của người chưa đủ 15 tuổi không được quá bao nhiêu giờ trong 01 ngày?

    a) 03 giờ b) 04 giờ c) 5 giờ d) 6 giờ

    Đáp án B

    Liên hệ [email protected] hoặc zalo 0935634572 để tải Bộ câu hỏi trắc nghiệm tìm hiểu Bộ luật Lao động năm 2022 gồm 136 câu hỏi và đáp án.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 102 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Luật Lao Động (Có Đáp Án)
  • Cách Tính Trợ Cấp Thôi Việc Đối Với Người Lao Động
  • Cơ Sở Dữ Liệu Quốc Gia Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật
  • Quy Định Mới Về Tiền Lương Trả Cho Nlđ Vào Ngày Nghỉ Hằng Năm, Lễ, Tết
  • Danh Sách 43 Điều Của Bllđ Sẽ Phải Thay Đổi Khi Việt Nam Gia Nhập Cptpp
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tìm Hiểu Bộ Luật Lao Động 2022 trên website Athena4me.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100