Thông tin bảng giá vàng 9999 doji mới nhất

(Xem 240)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường bảng giá vàng 9999 doji mới nhất ngày 02/07/2020 trên website Athena4me.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung bảng giá vàng 9999 doji để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Dự báo giá vàng ngày 3/7: Lấy lại đà tăng?

Cuối phiên giao dịch ngày 02/07, giá vàng trong nước được SJC Hà Nội niêm yết ở mức 49,26 - 49,66 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm 190 ngàn đồng/lượng tại chiều mua vào và giảm 210 ngàn đồng/lượng tại chiều bán ra so với chốt phiên hôm qua.

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 49,25 - 49,55 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm 250 ngàn đồng/lượng tại chiều mua vào và giảm 230 ngàn đồng/lượng tại chiều bán ra.

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 49,20 - 49,50 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm 200 ngàn đồng/lượng tại chiều mua vào và giảm 300 ngàn đồng/lượng tại chiều bán ra.

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng ở mức 49,32 - 49,52 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm đồng thời 190 ngàn đồng/lượng ở cả chiều mua vào và bán ra so với chốt phiên hôm qua.

Trên thị trường thế giới, tính đến đầu giờ sáng ngày 2/7 (theo giờ Việt Nam), giá vàng giao ngay đứng ở mức 1.769,80 USD/Ounce. So với cùng thời điểm ngày 1/7, giá vàng thế giới giao ngay đã giảm khoảng 14 USD/Ounce. Trong khi đó, giá vàng giao tháng 8/2020 ghi nhận trên sàn Comex thuộc New York Mercantile Exchanghe ở mức 1.779,6 USD/Ounce, giảm 0,3 USD/Ounce trong phiên và giảm tới 20 USD/Ounce so với cùng thời điểm ngày 1/7.

Sang phiên châu Á sáng nay, giá vàng giảm tiếp xuống gần 1.765 USD/ounce. Giá vàng tương lai giao tháng 8 trên sàn Comex New York giảm 2,8 USD xuống 1.777,3 USD/ounce.

Giá vàng thế giới phiên ngày thứ Tư đã đảo chiều giảm do gặp áp lực chốt lời, sau khi đã tăng mạnh vài phiên gần đây và áp sát mức đỉnh trong hơn 8 năm qua tại gần 1.800 USD/ounce.

Các số liệu kinh tế của Mỹ được công bố ngày 1/7 đã phát đi những tín hiệu trái chiều. Báo cáo của Viện Quản lý Nguồn cung cho biết, Chỉ số nhà quản lý mua hàng (PMI) của Mỹ trong tháng 6/2020 tăng lên mức tốt hơn dự kiến 52,6 (điểm), cho thấy sự tăng trưởng trở lại khi nhiều lĩnh vực phục hồi mạnh mẽ. Còn số liệu của công ty ADP (hoạt động trong lĩnh vực dịch vụ doanh nghiệp), các công ty tư nhân đã tuyển dụng 2,4 triệu lao động trong tháng 6/2020. Cùng với 3 triệu lao động được thuê trong tháng Năm, số người lao động trở lại làm việc đã chiếm 1/4 trong số 20 triệu lao động bị mất việc trong tháng 3-4/2020 do đại dịch COVID-19.

Tuy nhiên, các nhà sản xuất ô tô hàng đầu, bao gồm General Motors và Fiat Chrysler, thông báo doanh số bán xe của họ đã giảm mạnh trong quý II/2020.

Nhà phân tích Lukman Otunuga của FXTM cho biết giá vàng vẫn trong xu hướng tăng nhưng đà tăng có thể đang chậm lại trước những tín hiệu về sự phục hồi nhanh hơn dự kiến của nền kinh tế Mỹ. Nếu giá vàng giảm xuống dưới 1.765 USD/ounce, thì nó có thể hướng tới mức 1.747 và 1.715 USD/ounce.

SPDR Gold Trust, quỹ giao dịch vàng lớn nhất thế giới, cho biết lượng vàng mà quỹ này nắm giữ tăng 211,9 tấn (gần 22%) trong quý II/2020.

Khảo sát mới nhất vào lúc 17h12 ngày 02/07/2020 (theo giờ Việt Nam), giá vàng thế giới đang hồi phục trở lại, hiện đang giao dịch quanh mốc 1.784 USD/ounce. Giá vàng trong nước thường biến động theo xu hướng của thị trường thế giới, vì vậy vàng SJC có thể đi lên trong ngày giao dịch 03/07/2020.

Giá vàng trong nước hôm nay

Bảng giá vàng SJC

Cập nhật lúc 18:03:06 02/07/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L49.22049.600
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ48.97049.520
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ48.97049.620
Vàng nữ trang 99,99%48.62049.370
Vàng nữ trang 99%47.68148.881
Vàng nữ trang 75%35.38137.181
Vàng nữ trang 58,3%27.13628.936
Vàng nữ trang 41,7%18.93920.739
Hà NộiVàng SJC49.22049.620
Đà NẵngVàng SJC49.22049.620
Nha TrangVàng SJC49.21049.620
Cà MauVàng SJC49.22049.620
HuếVàng SJC49.19049.630
Bình PhướcVàng SJC49.20049.620
Miền TâyVàng SJC49.22049.600
Biên HòaVàng SJC49.22049.600
Quãng NgãiVàng SJC49.22049.600
Long XuyênVàng SJC49.24049.650
Bạc LiêuVàng SJC49.22049.620
Quy NhơnVàng SJC49.20049.620
Phan RangVàng SJC49.20049.620
Hạ LongVàng SJC49.20049.620
Quảng NamVàng SJC49.20049.620

Bảng giá vàng DOJI

Cập nhật lúc 18:03:06 02/07/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ49404955
AVPL / SJC HN buôn49414954
Kim Tý49404955
Kim Thần Tài49404955
Lộc Phát Tài49404955
Kim Ngân Tài49404955
Hưng Thịnh Vượng49054965
Nguyên liệu 99.9949054925
Nguyên liệu 99.949004920
Nữ trang 99.9948654955
Nữ trang 99.948554945
Nữ trang 9947854910
Nữ trang 18k35863736
Nữ trang 16k33283528
Nữ trang 14k27102910
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ49354955
AVPL / SJC buôn49364954
Kim Tuất49354955
Kim Thần Tài49354955
Lộc Phát Tài49354955
Nhẫn H.T.V49054965
Nguyên liệu 999949054925
Nguyên liệu 99949004920
Nữ trang 99.9948604950
Nữ trang 99.948504940
Nữ trang 9947804905
Nữ Trang 18k35983728
Nữ Trang 14k27732903
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Bảng giá vàng PNJ

Cập nhật lúc 18:03:06 02/07/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 49.150 02/07/2020 13:32:19
PNJ 48.950 49.650 02/07/2020 13:32:19
SJC 49.200 49.500 02/07/2020 13:32:19
Hà Nội PNJ 48.950 49.650 02/07/2020 13:32:19
SJC 49.200 49.500 02/07/2020 13:32:19
Đà Nẵng PNJ 48.950 49.650 02/07/2020 13:32:19
SJC 49.200 49.500 02/07/2020 13:32:19
Cần Thơ PNJ 48.950 49.650 02/07/2020 13:32:19
SJC 49.200 49.500 02/07/2020 13:32:19
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 48.950 49.650 02/07/2020 13:32:19
Nữ trang 24K 48.550 49.350 02/07/2020 13:32:19
Nữ trang 18K 35.760 37.160 02/07/2020 13:32:19
Nữ trang 14K 27.620 29.020 02/07/2020 13:32:19
Nữ trang 10K 19.280 20.680 02/07/2020 13:32:19

Bảng giá vàng Phú Quý

Cập nhật lúc 18:03:06 02/07/2020

Loại Diễn Giải Giá Mua Vào Giá Bán Ra Giá Vàng Bán Buôn PHÍ CHẾ TÁC
Mua Vào Bán Ra
SJC Vàng miếng SJC 4,925,000 4,955,000 4,926,000 4,954,000
SJN Vàng miếng SJC nhỏ 4,905,000 4,955,000 --- ---
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9 4,900,000 4,960,000 --- ---
TTPQ Thần tài Phú Quý 9999 4,880,000 4,950,000 --- ---
24K Vàng 9999 4,880,000 4,950,000 --- ---
999 Vàng 999 4,870,000 4,940,000 --- ---
099 Vàng trang sức 99 4,830,000 4,900,000 --- ---
VÀNG THỊ TRƯỜNG Giá Mua Vào Giá Bán Ra
V9999 Vàng thị trường 9999 4,860,000 4,950,000
V999 Vàng thị trường 999 4,850,000 4,940,000
V99 Vàng thị trường 99 4,800,000 4,890,000
Cập Nhật Lúc: 17:54:47 - 02/07/2020 (GIỜ MÁY CHỦ) --- Đơn vị: Đồng/Chỉ

Bảng giá vàng Bảo Tín Minh Châu (BTMC)

Cập nhật lúc 18:03:06 02/07/2020

Thương phẩm
(Brand of gold)
Loại vàng
(types of gold)
Hàm lượng
(content)
Mua vào
(buy)
Bán ra
(sell)
Trạng thái
(status)
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4906 4966 -
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9
(24k)
4906 4966 -
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9
(24k)
4906 4966 -
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9
(24k)
4865 4955 -
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 99.9
(24k)
4855 4945 -
Vàng HTBT VÀNG 999.9
(24k)
4855 - -
Vàng SJC VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4938 4955 -
Vàng thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9
(24k)
4805 - -
Vàng nguyên liệu BTMC VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -
Vàng nguyên liệu thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -

Bảng giá vàng SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 18:03:06 02/07/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 49,050 49,500
Nữ trang 99.99% 48,000 49,500
Nữ trang 99% 47,700 49,200
Nữ trang 75% 35,930 37,430
Nữ trang 68% 32,460 33,960
Nữ trang 58.3% 27,660 29,160
Nữ trang 41.7% 19,440 20,940

Bảng giá vàng AJC

Cập nhật lúc 18:03:06 02/07/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,845,000 4,945,000
Vàng trang sức 999 4,835,000 4,935,000
Vàng NL 9999 4,880,000 4,940,000
Vàng miếng SJC 4,925,000 4,952,000
Vàng miếng AAA 4,885,000 4,945,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,885,000 4,955,000

Bảng giá vàng Mi Hồng

Cập nhật lúc 18:03:06 02/07/2020


Bảng giá vàng Ngọc Thẫm

Cập nhật lúc 18:03:06 02/07/2020


Bảng giá vàng Ngọc Hải

Cập nhật lúc 18:03:06 02/07/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng Nhẫn 24K4,865,0004,925,000
Vàng nữ trang 9904,800,0004,900,000
Vàng HBS, NHJ4,870,0001
Vàng miếng SJC (1 lượng)4,900,0004,965,000
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c)4,880,0004,965,000
Vàng trắng gram có hột Giãn - Đứt - Hư76,000,0001
Vàng 18k.750 3,243,0003,724,000
Vàng 17k3,243,0003,724,000
Vàng đỏ 5852,807,0003,136,000
Vàng trắng 416.P2,807,0003,136,000
Vàng trắng 585.P3,243,0003,724,000
Vàng trắng gram 14K.P (Nguyên – Mới )100,000,000134,000,000
Vàng trắng gram 17K.P (Nguyên – Mới )100,000,000134,000,000
Vàng trắng gram không hột Giãn - Đứt - Hư86,000,0001

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 18:03:06 02/07/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 18:03:06 02/07/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-07-011781.041789.011759.231770.03 0.6
2020-06-301771.911785.651764.651780.59 0.44
2020-06-291775.701775.861765.631772.76 0.08
2020-06-261763.871771.961747.421771.36 0.46
2020-06-251761.081768.711754.311763.29 0.14
2020-06-241768.491779.171760.451760.83 0.41
2020-06-231754.711770.741747.211767.92 0.76
2020-06-221743.731764.051742.991754.55 0.6
2020-06-191723.191745.061721.441744.16 1.21
2020-06-181726.431737.121717.691723.06 0.22
2020-06-171726.481730.081712.991726.85 0.02
2020-06-161725.091732.701716.601726.62 0.11
2020-06-151733.811735.611704.501724.89 0.34
2020-06-121728.271743.241722.331730.65 0.21
2020-06-111737.861744.501721.681727.18 0.66
2020-06-101713.891739.651708.541738.46 1.35
2020-06-091697.511720.651692.221715.03 0.98
2020-06-081683.491700.531677.441698.30 0.99
2020-06-051714.041716.501670.681681.52 1.92
2020-06-041699.131721.321696.691713.64 0.84
2020-06-031727.011731.891689.191699.32 1.66
2020-06-021738.731745.231721.351727.43 0.7
2020-06-011735.471744.451727.841739.37 0.44

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng


Bạn đang xem bài viết bảng giá vàng 9999 doji trên website Athena4me.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!